Ế Ỏ CÁC CÂU H I LÝ THUY T
ấ ủ ệ ả ị ạ (khách s n A,
1. Phân tích b n ch t c a tài chính doanh nghi p du l ch
ữ ị ị nhà hàng B, hãng l hành C, khu du l ch C, Resort D, làng du l ch E)?
ư ề ị
1.1. Đ a ra đ nh nghĩa v tài chính DNDL
ư ệ ố ế ộ ố
1.2. Đ a ra các m i quan h kinh t
thu c tài chính (4 nhóm m i quan
h ).ệ
ỹ ề ệ ủ ề ệ
1.3. Ti n/ qu ti n t
c a DN, <thu/chi là quan h tài chính
ệ ề ố ộ
1.4. M i quan h nào không thu c tài chính, ti n/ qu ti n t
ỹ ề ệ .
ừ ừ ạ ẫ ạ ộ ứ 1.5. T 1.2 và 1.3 d n ch ng cho t ng lo i hình trên, t i m t trong các
ị ơ đ n v :
ố ế ạ ủ ạ
a. Khách s n qu c t
ạ A h ng 5 sao có 400 phòng ng và đa d ng
ạ ụ ị d ch v khác t i TP.HCM
ộ ậ ồ ạ ỗ ệ
b. Nhà hàng đ c l p B có 500 ch ng i t
ố i huy n Phú Qu c
ữ ộ ị ạ
c. Hãng l
hành n i đ a C t i TP.HCM
ị ạ
d. Khu du l ch D t
i TP. Vũng Tàu
ạ ạ ậ ỉ
e. Resort D h ng 5 sao t
i Mũi Né t nh Bình Thu n
ả ứ ư ẫ ứ câu “Nghiên c u tài chính là thông qua
b. Gi
i thích và đ a ra d n ch ng
ệ ố ế ủ ệ ả ả ộ các m i quan h kinh t c a DNDL ph i qu n lý m t cách có hi u qu ả
ế ậ ộ ố ườ ả ầ kinh t ấ xã h i cao nh t, mu n v y ng i qu n lý c n luôn tính toán: s ố
ứ ự ư ề ề ờ ể ti n nhi u hay ít, th i đi m nên thanh toán, th t ớ u tiên thanh toán…v i
ụ ố ạ ệ ả m c đích cu i cùng là mang l i hi u qu cao?”
ư ệ ố ị ế ủ
2.1. Đ a ra đ nh nghĩa TCDN và các m i quan h kinh t
c a tài chính
ệ ố (4 nhóm m i quan h )
ừ ệ ố ả ố
2.2.
T ng m i quan h trên nên gi ế i thích th nào là t ấ t nh t và th ế
ấ ạ ố ế ạ ộ ơ ị ạ nào là x u t i m t trong các đ n v : Khách s n qu c t A h ng 5 sao
ủ ụ ạ ị ạ có 400 phòng ng và đa d ng d ch v khác t i TP.HCM; Nhà hàng
ồ ạ ỗ ệ ố ữ ộ ậ đ c l p B có 500 ch ng i t i huy n Phú Qu c; Hãng l ộ ị hành n i đ a
ạ ị ạ ạ C t i TP.HCM; Khu du l ch D t i TP. Vũng TàuResort D h ng 5 sao
ậ ỉ ạ t i Mũi Né t nh Bình Thu n)
ố ừ ộ ồ + Nên huy đ ng v n t ấ các ngu n khác nhau (ngân sách c p,
ả ộ ổ ngân hàng, c đông, công ty tài chính…? Tr , n p… cho các t ổ ứ ch c/
cá nhân này…?
ụ ợ ồ ị ậ ư + Nên ký h p đ ng mua v t t hàng hóa d ch v TSCĐ…
ố ượ mua s l ng bao nhiêu, giá mua bao nhiêu, khi nào mua, khi nào
ỗ ợ ả ề ả ậ ợ nh n, khi nào tr ti n, tr bao nhiêu đ t, m i đ t bao nhiêu?
ố ượ ừ ạ ợ ồ + Nên ký h p đ ng bán t ng lo i DV, bán s l ng bao nhiêu,
ề ậ ậ giá bán bao nhiêu, khi nào bán, khi nào giao, khi nào nh n ti n, nh n
ỗ ợ ợ bao nhiêu đ t, m i đ t bao nhiêu?
ướ ộ ườ + Thuê m n lao đ ng: bao nhiêu ng ệ i, công vi c gì, ngh ề
ữ ộ ổ ệ ộ ưở nghi p, trình đ , nam n , đ tu i…Tr ả ươ l ng, th ng bao nhiêu,
ế ộ ả Tr lúc nào, có các ch đ chính sách gì?
……………….
ứ ủ ệ ị
3. Phân tích các ch c năng c a tài chính doanh nghi p du l ch?
ừ ứ ủ ứ
3.1. Trình bày t ng ch c năng c a TC (3 ch c năng)
ứ ố ệ ữ 3.2. M i quan h gi a 3 ch c năng?
ả ữ ả ầ
4. Gi
i thích: ứ Vi c ệ phân ph iố ph i đáp ng nh ng yêu c u sau đây:
ố ủ ứ ị 4.1. Đ nh nghĩa ch c năng phân ph i c a tài chính là gì?
ả ầ ạ ừ ừ ẫ ơ 4.2. Gi ứ i thích và d n ch ng t ng yêu c u t i t ng đ n v ( ị Khách s nạ
ố ế ủ ụ ạ ạ ị qu c t A h ng 5 sao có 400 phòng ng và đa d ng d ch v khác t ạ i
ạ ộ ướ TP.HCM, khách s n là Cty TNHH m t thành viên do Nhà n ủ ở ữ c ch s h u
ồ ạ ố ỗ ệ ố ộ ậ 100% v n; Nhà hàng đ c l p B có 500 ch ng i t i huy n Phú Qu c, là
ệ ư ữ ộ ị ạ doanh nghi p t nhân; Hãng l hành n i đ a C t i TP.HCM, là Cty TNHH ít
ố ủ ư ấ ị ạ nh t 2 thành viên v n c a t nhân; Khu du l ch D t i TP. Vũng Tàu, là Cty
ạ ạ ậ ổ ỉ ợ h p danh; Resort D h ng 5 sao t ầ i Mũi Né t nh Bình Thu n, là Cty c ph n
ố ủ ầ ướ có 1 ph n v n c a Nhà n c)
ề ừ ầ V t ng yêu c u:
ị ỷ ọ ừ ầ ả ố a Xác đ nh quy mô, t ả tr ng cho t ng kho n c n pph i ph i phù
ự ả ớ ưở ủ ợ h p v i kh năng thanh toán và s tăng tr ệ ng c a doanh nghi p
ấ ị ừ ố ủ ờ ỳ trong t ng th i k nh t đ nh; ệ Giám đ c c a tài chính doanh nghi p
ế ỹ ứ ế ạ ỉ ị ậ ủ ự d a vào các ch tiêu k ho ch, các đ nh m c kinh t k thu t c a
ạ ể ể ủ ọ ạ ộ ngành và c a các DN khác cùng lo i đ ki m tra m i ho t đ ng
ề ệ ể ư ế ể ả thu chi ti n t , quá trình và k t qu kinh doanh đ có th đ a ra
ế ị ắ các quy t đ nh đúng đ n.
ả ả ả ố b Ph i đ m b o m i quan h gi a ệ ữ tiêu dùng v i ớ đ u tầ ư và ti tế
ki m;ệ
ấ ươ + Tiêu dung chi tiêu m t đi (ch ng 9 …chi phí)
ế ả ả ắ ả + Ti t ki m ệ gi m các kho n chi phí, c t/gi m các kho n ả
ấ chi tiêu m t đi.
ầ ư Tích lu , tăng tích lu ỹ ỹ Tái đ u t ố , tăng v n kd M r ng ở ộ
quy mô kd.
ả ệ ợ ế ế ữ
c
ả Ph i gi ố i quy t m i quan h l i ích kinh t gi a các ch th ủ ể
ể ố (th nhân và pháp nhân) cùng tham gia quá trình phân ph i;
ặ ở ị Ậ Ằ Ế Đ t Ề v trí là DN A TI N HÀNH PP THU NH P B NG TI N
(T.THU BÁN HÀNG HOÁ VÀ DV).
ố ộ ệ + Các m i quan h kt thu c tài chính
ơ ả ư ề ầ + Đ a ra các thành ph n c b n trong ti n thu bán SPDV (s ơ
ậ ắ ồ đ pp: ấ * Bù đ p chi phí tiêu hao v t ch t
* Hao mòn ts trang thi ế ị t b .
ề ươ ả ườ ộ * Ti n l ng tr cho ng i lao đ ng
ề ằ * Chi chí b ng ti n khác
ế ả ộ * Các kho n n p thu và ngân sách Nhà n ướ c
ỹ ạ ỹ * Tích lu t i DN (các qu …)
ả ế ệ ộ ỏ ả d Ph i gi ố i quy t m t cách th a đáng các quan h cân đ i
ế ư ừ ố ề trong n n kinh t qu c dân cũng nh trong t ng khâu riêng bi ệ t
ừ ừ ệ ậ ộ (t ng b ph n trong dn), t ng doanh nghi p;
ạ ậ ể ả ả ố ồ ố ả e Ph iả b o đ m t o l p, chu chuy n v n và ngu n v n; b o
ấ ượ ả ườ ả đ m quá trình tái s n xu t đ c bình th ng.
ả ệ ề ố ẫ ứ câu “Vi c phân ph i các kho n ả ti n thu bán
5. Gi
i thích và d n ch ng
ổ ứ ể ặ ờ SPDV cho t ch c ho c cá nhân nào, bao nhiêu, th i đi m nào, có hay
ộ ứ ở ữ ệ ạ không… cũng tùy thu c vào hình th c s h u doanh nghi p (lo i hình
ế ả ấ ồ doanh nghi p),ệ ngu n hình thành v n, k t qu kinh doanh cao th p và tài ố
ườ ả ệ ủ ngh c a ng i qu n lý?”
ố ủ ứ ị
5.1.
Đ nh nghĩa ch c năng phân ph i c a tài chính DNDL là gì?
ố ề ầ ồ
5.2.
Phân ph i ti n thu bán SPDV g m các thành ph n nào?
ự ừ ể ậ ạ
5.3.
< D a vào lu t DN 2015 đ xem t ng lo i hình DN có
ế ừ ữ ụ ề ầ ủ nh ng quy n và nghĩa v gì liên quan đ n t ng thành ph n c a
ề ti n thu bán SPDV?
ạ ừ ơ ị T i t ng đ n v sau:
ố ế ạ ủ ạ a. Khách s n qu c t ạ A h ng 5 sao có 400 phòng ng và đa d ng
ạ ạ ộ ụ ị d ch v khác t i TP.HCM, khách s n là Cty TNHH m t thành viên
ướ ủ ở ữ ố do Nhà n c ch s h u 100% v n.
ộ ậ ồ ạ ỗ ệ ố
b. Nhà hàng đ c l p B có 500 ch ng i t
i huy n Phú Qu c, là
ệ ư doanh nghi p t nhân.
ữ ộ ị ạ
c. Hãng l
hành n i đ a C t ấ i TP.HCM, là Cty TNHH ít nh t 2
ố ủ ư thành viên v n c a t nhân
ị ạ ợ
d. Khu du l ch D t
i TP. Vũng Tàu, là Cty h p danh
ạ ạ ậ ỉ
e. Resort D h ng 5 sao t
i Mũi Né t nh Bình Thu n, là Cty c ổ
ố ủ ầ ầ ph n có 1 ph n v n c a Nhà n ướ c
ả ẫ ủ ố
6. Gi
i thích và d n ch ng ệ ứ câu “Giám đ c c a tài chính doanh nghi p
ế ỹ ậ ủ ứ ỉ ị ự d a vào các ế ch tiêu k ho ch, ạ các đ nh m c kinh t k thu t c a ngành
ạ ể ể ạ ộ ủ và c a các DN khác cùng lo i đ ki m tra m i ọ ho t đ ng thu chi ti n t ề ệ ,
ế ả ể ư ế ị ể quá trình và k t qu kinh doanh đ có th đ a ra các quy t đ nh đúng
ấ ắ đ n nh t?”
ố
6.1. Giám đ c tài chính DNDL là gì?
ư ứ ẫ ố ế ạ ạ
6.2. Đ a ra d n ch ng t
ạ Khách s n qu c t i M h ng 5 sao có 300 phòng
ủ ụ ạ ị ạ ng và đa d ng d ch v khác t i TP.HCM :
ạ ộ ề ệ ể ệ ế ạ a. Ho t đ ng thu chi ti n t ư ỉ , th hi n qua các ch tiêu k ho ch nh :
ề ề ặ ặ ừ Thu ti n m t do bán hàng hóa Dv, thu ti n m t do rút t TGNH…
ặ ể ự ứ ề ể ị Chi ti n m t đ chi phí d a vào đ nh m c chi phí đ chi không v ượ t
ử ề ề ế ặ ộ đm kh, chi ti n m t mua hàng hóa, chi ti n g i NH n p thu vào NS
ả ộ ế ậ ố ộ ướ ự d a vào s ph i n p và theo ti n đ pháp lu t Nhà n c.
ữ ố ự ế ớ ế ạ <So sánh gi a s th c t ứ ủ ừ ị v i k ho ch đ nh m c c a t ng
ể ả ầ ế ệ ố ượ đ i l ể ng c n ki m sát đ xem tăng/ gi m, ti t ki m, lãng phí
ể ệ ế ạ ỉ ư b. Quá trình kinh doanh th hi n qua các ch tiêu k ho ch nh :
ố Doanh thu bq 1 ngày, s khách thuê phòng 1 ngày, chi phí nvl bq 1
ngày….
ể ế ạ ớ ỉ <Ki m tra= cách so v i ch tiêu k ho ch bq 1 ngày… So sánh gi aữ
ự ế ớ ế ứ ể ả ạ ị ế ệ th c t v i k ho ch đ nh m c đ xem tăng gi m, ti t ki m, lãng phí
ể ệ ế ế ạ ả ỉ ư c. K t qu kinh doanh th hi n qua các ch tiêu k ho ch nh :
ổ ổ ổ ổ ợ ậ ố T ng doanh thu, t ng s khách, t ng chi phí, t ng l ờ i nhu n…1 th i
ầ ỳ k (1 ngày, 1 tu n, 1 tháng…1 năm)
ự ế ớ ế ữ ứ ể ạ ị So sánh gi a th c t v i k ho ch đ nh m c đ xem tăng
ả ế ệ gi m, ti t ki m, lãng phí
ả ự ứ ẫ ứ câu: Th c hi n ệ ch c năng giám đ c ố c aủ
7. Hãy gi
i thích và d n ch ng
ả ượ ệ ế ướ tài chính doanh nghi p ph i đ c ti n hành tr c, trong và sau quá
ể ọ ế trình kinh doanh có ý nghĩa vô cùng quan tr ng và không th thi u
ệ ệ ị ượ ể đ ả ủ c đ nâng cao hi u qu c a doanh nghi p du l ch?
ố ủ
7.1.Giám đ c c a tài chính là gì?
ủ ạ ố ế ạ ố 7.2. Các lo i giám đ c c a tài chính DNDL t i ạ Khách s n qu c t M
ụ ạ ị ạ ủ ạ h ng 5 sao có 300 phòng ng và đa d ng d ch v khác t i TP.HCM.:
a. Ktra tr
c?ướ
ể ạ ộ ế ể
b. Ki m tra trong
là ki m tra trong ti n trình ho t đ ng kinh
doanh:
ấ ả ư ế ạ ỉ Thông qua t t c các ch tiêu k ho ch nh : doanh thu bq 1 ngày,
ớ ỉ ố s khách thuê phòng 1 ngày, chi phí nvl bq 1 ngày. So v i ch tiêu k ế
ạ ho ch bq 1 ngày..
ự ế ớ ế ữ ứ ể ạ ị So sánh gi a th c t v i k ho ch đ nh m c đ xem tăng
ả ế ệ ể ả gi m, ti t ki m, lãng phí đ nâng cao hi u qu ngay sau khi ệ
ể ki m tra.
ể ờ ỳ ấ ị ể ế c. Ki m tra sau là ki m tra khi k t thúc 1 th i k nh t đ nh (1
ể ệ ộ quý, 6 tháng…). N i dung ki m tra toàn di n…
ự ứ ủ ệ ệ ố ả 8. Th c hi n các ch c năng giám đ c c a tài chính doanh nghi p ph i
ế ừ ượ đ c ti n hành t ng ph n ầ và toàn di nệ có ý nghĩa vô cùng quan tr ngọ
ế ể ượ ả ủ ể ệ ệ và không th thi u đ c đ nâng cao hi u qu c a doanh nghi p du
ị l ch?
ố ủ ệ
8.1.
Giám đ c c a tài chính doanh nghi p là gì?
ố ủ ạ ố ế ạ ạ
8.2.
Các lo i giám đ c c a tài chính i ạ Khách s n qu c t t M h ng 5 sao
ụ ủ ạ ị ạ có 300 phòng ng và đa d ng d ch v khác t i TP.HCM.:
ể ầ
a. Ki m tra tài chính
ừ t ng ph n? Và toàn di n ệ là gì?
ụ ầ ể b. M c đích ki m tra tài chính ừ t ng ph n và toàn di n ệ là gì?
ứ ể ẫ ầ
c. D n ch ng ki m tra tài chính
ệ ? ừ t ng ph n? Và kt toàn di n
ộ ơ ế ộ ị ạ ự ả ợ
9. Xây d ng ch đ qu n lý tài chính thích h p cho m t đ n v h ch toán
ế ộ ậ ị ụ ớ ộ kinh t ộ ơ đ c l p A v i m t đ n v ph thu c B?
ế ộ ạ ị ế
9.1. Đ nh nghĩa ch đ h ch toán kinh t
là gì?
ứ ạ ố ế
9.2. Các hình th c h ch toán kinh t
ế ạ t ạ i khách s n qu c t ộ ậ M (Htkt đ c l p)
ụ ạ ị ạ ớ ủ ạ h ng 5 sao, có 300 phòng ng và đa d ng d ch v khác t ộ i TP.HCM v i m t
ị ụ ộ ơ đ n v ph thu c là nhà hàng N, Shop bán hàng hoá P?:
ị ạ ư ứ ủ ể ẫ ặ ơ
a. Các đ c tr ng và d n ch ng c a đvhtktđl đ xem đ n v h ch toán
ế ộ ậ ữ ệ ố ớ kinh t đ c l p có nh ng m i quan h nào v i bên ngoài nào và
ự ệ ạ ố ộ bên trong (D a vào các m i quan h kt thu c ph m vi tài chính )?
(K ra)ể
ị ạ ư ứ ủ ể ẫ ặ ơ
b. Các đ c tr ng và d n ch ng c a đvhtktpt đ xem đ n v h ch toán
ế ụ ữ ệ ộ ớ ố kinh t ph thu c có nh ng m i quan h nào v i bên ngoài nào và
bên trong? (K ra)ể
ề ự ủ ệ 9.3. Các đi u ki n xem xét cho t ứ ộ ch các m c đ khác nhau?
ế ộ ự ữ ụ ể ả
9.4. Xây d ng ch đ qu n lý tài chính có nh ng m c đích gì? (K ra)
ả ế ậ ạ ư ẫ ứ v vi c ề ệ l p k ho ch tài chính
10. Hãy gi
i thích và đ a ra d n ch ng
ả ế ấ ạ ph i có ự ố s th ng nh t ả ấ v i ớ k ho ch s n xu t kinh doanh trong m tộ
ạ ạ ạ ậ ầ ổ ỉ khách s n D h ng 5 sao t i Mũi Né t nh Bình Thu n, là Cty c ph n có
ầ ướ ộ ậ ố ủ 1 ph n v n c a Nhà n c (htkt đ c l p)?
ơ ồ ự ậ ạ D a vào s đ quy trình l p k ho ch sxkd và tài chính đ di n t ế ể ễ ả
ệ ữ ế ạ ả ố m i quan h gi a các b ng k ho ch khác nhau đó.
ả ế ộ ở ữ ứ ư ẫ ứ : Ch đ s h u và hình th c kinh
11. Hãy gi
i thích và đ a ra d n ch ng
ạ ưở ổ doanh (lo i hình doanh nghi p ả ệ ) nh h ng đ n ế công tác t ứ ch c tài
ệ ộ ị chính trong m t doanh nghi p du l ch?
ế ộ ở ữ
11.1.Các ch đ s h u?
ệ ạ
11.2. Các lo i hình doanh nghi p?
ụ ủ ổ ứ ệ 11.3. Các nhi m v c a t ch c tài chính?
ế ộ ở ữ ệ ả ừ ạ ưở ừ 11.4. T ng ch đ s h u và t ng lo i hình doanh nghi p nh h ế ng đ n
ụ ủ ổ ệ ứ ứ ẫ ạ ộ ừ t ng nhi m v c a t ch c tài chính? D n ch ng t i m t trong các
ị ơ đ n v sau:
ố ế ủ ạ
4.a.
ạ Khách s n qu c t ạ A h ng 5 sao có 400 phòng ng và đa d ng
ạ ạ ộ ụ ị d ch v khác t i TP.HCM, khách s n là Cty TNHH m t thành viên do
ướ ủ ở ữ ố Nhà n c ch s h u 100% v n.
ộ ậ ồ ạ ỗ ệ ố
4.b.
Nhà hàng đ c l p B có 500 ch ng i t i huy n Phú Qu c, là
ệ ư doanh nghi p t nhân.
ữ ạ
4.c.
Hãng l ộ ị hành n i đ a C t ấ i TP.HCM, là Cty TNHH ít nh t 2
ố ủ ư thành viên v n c a t nhân
ị ạ ợ
4.d.
Khu du l ch D t i TP. Vũng Tàu, là Cty h p danh
ạ ậ ỉ
4.e.
ạ Resort D h ng 5 sao t i Mũi Né t nh Bình Thu n, là Cty c ổ
ố ủ ầ ầ ph n có 1 ph n v n c a Nhà n ướ c
ả ế ộ ạ ế ư ẫ ứ : Ch đ h ch toán kinh t áp
12. Hãy gi
i thích và đ a ra d n ch ng
ưở ế ổ ứ ộ ả ụ d ng nh h ng đ n công tác t ệ ch c tài chính trong m t doanh nghi p
ị du l ch?
ạ ị ế 12.1. Đ nh nghĩa h ch toán kinh t là gì?
ế ộ ừ ư ư ứ ặ ỗ ủ 12.2. Đ a ra t ng đ c tr ng c a m i hình th c ch đ htkt
ụ ụ ệ ệ ộ 12.3. Các nhi m v hay n i dung công tác tài chính (có 7 nhi m v ), gi ả i
ụ ừ ệ thích t ng nhi m v này.
ừ ỗ ặ ủ ừ ể ẫ ự ả ư ứ ạ 12.4. T m i đ c tr ng c a t ng lo i hình đ d n ch ng s nh h ưở ng
ế ừ ệ ụ ủ c a nó đ n t ng nhi m v
ướ ề ự ủ ề ằ ụ nh m các m c
13. Nhà n
c giao quy n t ch v tài chính cho DNDL
ượ ề ự ủ ầ ả ơ ị đích gì? Và sau khi đ c giao quy n t ấ ch cho đ n v thì c n ph i ch p
ữ ắ ả ư ứ ẫ hành nh ng nguyên t c nào? Hãy gi i thích và đ a ra d n ch ng 2 ý
này?
ạ ế ộ ậ ứ ữ
13.1. H ch toán kinh t
ặ là gì? Hình th c HTKT đ c l p có nh ng đ c
ư tr ng nào?
ụ ạ ằ
13.2. Nh m giúp cho DN đ t các m c đích sau:
Ủ Ộ Ả Ế Ệ Ệ Ệ CH Đ NG + TI T KI M + HI U QU + TRÁCH NHI M
ồ ự ế ộ ườ ố Tác đ ng đ n các ngu n l c: ng ả i, tài s n, v n
ề ự ự ệ ự ư ệ ị
13.3. Th c hi n quy n t
ủ ch và t ch u trách nhi m, nh ng đ n vơ ị
ả ả ể ả ả ắ (htktđl, k c htktpt) ph i đ m b o các nguyên t c sau:
ự ị ả ả ợ ủ Hoàn thành + Công khai, dân ch + T ch u + Đ m b o các l i ích
ề ợ ụ ệ ệ ậ ấ Nhi m v Ch p hành pháp lu t trách nhi m quy n l i và nghĩa
vụ
ế ộ ạ ự ệ ế ộ ậ
14. DNDL A (th c hi n ch đ h ch toán kinh t
ề đ c l p) giao quy n
ơ ị ế ụ ụ ằ ộ (B, C…) nh m các m c đích gì? ự ủ t ch cho đ n v kinh t ph thu c
ượ ề ự ủ ộ ơ ơ ị ị Và sau khi đ c giao quy n t ụ ch cho đ n v ph thu c thì đ n v này
ữ ắ ấ ả ả ư ầ c n ph i ch p hành nh ng nguyên t c nào? Hãy gi ẫ i thích và đ a ra d n
ứ ch ng 2 ý này?
ạ ế ứ ữ ụ ộ
14.1.H ch toán kinh t
ặ là gì? Hình th c HTKT ph thu c có nh ng đ c
ư tr ng nào?
ả ạ ị ụ ụ ơ ộ
14.2. Đ n v ph thu c ph i đ t các m c đích sau:
Ủ Ộ Ả Ế Ệ Ệ Ệ CH Đ NG + TI T KI M + HI U QU + TRÁCH NHI M
ồ ự ế ộ ườ tác đ ng đ n các ngu n l c: ng ố ả i, tài s n, v n
ề ự ủ ự ệ ự ị ư ệ
14.3. Th c hi n quy n t
ch và t ch u trách nhi m, nh ng đ n vơ ị phụ
ả ả ắ ả ộ thu c ph i đ m b o các nguyên t c sau:
ự ị ả ả ợ ủ Hoàn thành + Công khai, dân ch + T ch u + Đ m b o các l i ích
ề ợ ụ ệ ệ ậ ấ ụ Nhi m v Ch p hành pháp lu t trách nhi m quy n l i và nghĩa v
ả ừ ệ ộ ư ẫ ụ ủ ứ t ng n i dung hay nhi m v c a
15. Hãy gi
i thích và đ a ra d n ch ng
ổ ứ t ch c tài chính trong DNDL?
(a) (b) (c)
ự ứ ự ế ệ ậ ổ Xây d ng ch đ ế ộ L p k ho ch ạ T ch c th c hi n (thanh
ậ ồ toán, l p h.đ ng, trích các qu …) ỹ Phân tích
(d)
ế ộ ự ả ợ ơ ị a. Xây d ng ch đ qu n lý tài chính thích h p cho đ n v (xem 2.3.3
ấ ấ ướ ề ể ả đ gi i thích); c p trên cho phép c p d i các quy n gì? Và không cho
ề phép các quy n gì?
ấ ớ ế ế ạ ả ạ ậ ấ ự ố b. L p k ho ch tài chính, có s th ng nh t v i k ho ch s n xu t
ể ả ừ ấ ướ kinh doanh (xem 4.4.1 đ gi i thích); t (a) DN và c p d i có quy n t ề ự ủ ch
ứ ộ ể ế ề ẫ ạ ắ ớ m c đ nào thì g n li n v i bi u m u k ho ch đó.
ừ ế ự ế ạ ậ ướ c. T k ho ch, tình hình th c t và pháp lu t nhà n c đ t ể ổ ứ ch c
ử ụ ệ ả ấ ố ố ộ ộ huy đ ng v n, s d ng v n m t cách có hi u qu cao nh t (xem các
ươ ể ả ch ng sau đ gi ự i thích); d a vào (a).
ổ ứ ờ ố ị d. T ch c thanh toán: giám sát, đôn đ c thanh toán k p th i và đúng
ế ộ ươ ể ả ố ư ộ ch đ (xem các ch ng sau đ gi i thích Qlý v n l u đ ng);
ồ ợ ế ườ ự e. Tham gia xây d ng h p đ ng kinh t , th ể ng xuyên ki m tra tình
ớ ị ứ ươ ể ả hình thu chi so v i đ nh m c (xem các ch ng sau đ gi ố ư i thích Qlý v n l u
ộ đ ng);
ệ ậ ỹ ươ f. Trích l p các qu doanh nghi p…(xem các ch ng sau đ gi ể ả i
thích);
ệ ươ g. Phân tích tình hình tài chính doanh nghi p (xem các ch ng sau đ ể
ả gi i thích).
ườ ủ ữ ố ế ạ
16. Môi tr
ng kinh doanh c a DNDL l hành qu c t M&T t i TP.HCM??
ự ủ ệ ế ế ạ ậ ữ ố ế
17. Ti n trình l p và th c hi n k ho ch c a DN l
hành qu c t M&T t ạ i
TP.HCM?
ố ượ ề ố ế ạ ạ ụ 18. Đ ra m c tiêu và đ i t ng Khách s n qu c t A h ng 5 sao có 400
ủ ụ ị ạ ạ ạ phòng ng và đa d ng d ch v khác t i TP.HCM, khách s n là Cty
ộ ướ ủ ở ữ ố TNHH m t thành viên do Nhà n c ch s h u 100% v n?
ế ượ ủ ố ế ạ ậ ạ ạ ế 19. Xác l p k ho ch chi n l c c a Khách s n qu c t B h ng 5 sao có
ủ ụ ạ ị ạ ạ 400 phòng ng và đa d ng d ch v khác t i TP.HCM, khách s n là Cty
ộ ướ ầ ư ố TNHH m t thành viên do n c ngoài đ u t 100% v n?
ả ư ứ ế ẫ ậ ạ
20. Hãy gi
i thích và đ a ra d n ch ng: Quy trình l p k ho ch tài chính
ạ ạ ộ ạ trong m t khách s n quy mô 300 phòng, h ng 4 sao t i TP. Nha Trang?
ả ư ứ ế ẫ ậ ạ
21. Hãy gi
i thích và đ a ra d n ch ng: Quy trình l p k ho ch tài chính
ộ ậ ạ ộ ạ ỗ ồ trong m t nhà hàng đ c l p t i TP. Đà L t, có 500 ch ng i, thu hút
ộ ị ồ ừ ươ ỉ khách n i đ a trong t nh Lâm Đ ng và t ị các đ a ph ng TP.HCM, Bình
ươ ộ ố ố D ng, Nha Trang, Hà N i, Thái Lan, Trung Qu c, Hàn Qu c?
ả ư ứ ế ạ ậ ẫ
22. Hãy gi
i thích và đ a ra d n ch ng: Quy trình l p k ho ch tài chính
ữ ố ế ộ ậ ạ ộ trong m t Cty l hành qu c t đ c l p t i TP.HCM?
ả ư ứ ế ậ ạ ẫ
23. Hãy gi
i thích và đ a ra d n ch ng: Quy trình l p k ho ch tài chính
ụ ở ạ ộ ị ộ ị trong m t Cty du l ch n i đ a tr s t i TP.HCM thu hút khách s t ở ạ ư i đ a
ả ố đi Phú Qu c và Côn Đ o?
ạ ủ ừ ạ c a t ng cách phân lo i trong công tác
24. Phân lo i TSCĐ và ý nghĩa
ả qu n lý TSCĐ và VCĐ?
ẩ
24.1.
ể Tiêu chu n đ xem là TSCĐ?
ư ạ
24.2.
Đ a ra các cách phân lo i TSCĐ?
ừ ả ạ ở
24.3.
T ng cách phân lo i trên có ý nghĩa gì trong qu n lý ư ặ các m t nh :
ả ạ ạ ỗ ỷ ọ ớ ỏ ừ t ng lo i trong m i cách phân lo i nó tăng/ gi m, t tr ng l n hay nh là t ố t
ấ ấ hay x u. Có tính kh u hao hay không,
ấ ấ ạ ệ 25. Các khái ni m liên quan đ n , ph m vi tính kh u hao ế kh u hao TSCĐ
ươ ấ ỉ TSCĐ, các ph ng pháp tính kh u hao, tính toán các ch tiêu trong k ế
ệ ạ ấ ị ỉ ọ ho ch kh u hao TSCĐ trong doanh nghi p du l ch? < ch h c
ộ thu c lòng.
ả ướ ế ị ầ ư ự ạ
26. Gi
i thích các b c quy trình quy t đ nh đ u t ớ dài h n xây d ng m i
ạ ạ ậ ầ ổ ỉ Resort A&E h ng 5 sao t i Mũi Né t nh Bình Thu n, là Cty c ph n có
ầ ướ ố ủ 1 ph n v n c a Nhà n c?
ả ướ ế ị ầ ư ữ
27. Gi
i thích các b c quy trình quy t đ nh đ u t ạ ậ dài h n l p DN l hành
ố ế ộ ị ạ qu c t và n i đ a T&E t i TP.HCM?
ạ ả ộ ộ
28. N i dung công tác qu n lý TSCĐ và VCĐ trong m t khách s n?
ầ ư ự ư ự ẩ ị ọ 29. L a ch n d án đ u t ệ ầ ư (th m đ nh d án đ u t ) trong doanh nghi p
ị du l ch?
ệ ả ộ ị
30. N i dung công tác qu n lý TSCĐ và VCĐ trong doanh nghi p du l ch?
ủ ề ệ ị
31. Khái ni m v doanh thu c a DN Du l ch?
ị
31.1. Đ nh nghĩa DT và TN
ứ
31.2. M c giá tính vào doanh thu BH&CCDV
ả ả ừ 31.3. Các kho n gi m tr vào doanh thu BH&CCDV
ạ ộ ạ
31.4. Các lo i doanh thu (DT hđ BH&CCDV, DT ho t đ ng tài chính) và
ạ ộ ậ thu nh p ho t đ ng khác
ươ ự ầ ị
32. Các ph
ng pháp d đoán C u du l ch?
ươ ự ị
33. Các ph
ng pháp d đoán cung du l ch?
ả ở ạ
34. Qu n lý doanh thu
khách s n?
ệ 34.1. Khái ni m DT và TN
ứ
34.2. M c giá tính vào doanh thu BH&CCDV
ả ả ừ 34.3. Các kho n gi m tr vào doanh thu BH&CCDV
ạ ộ ạ
34.4. Các lo i doanh thu (hđ BH&CCDV, ho t đ ng tài chính) và thu
ậ nh p (hđ khác)
ả ở ữ ươ ự
35. Qu n lý doanh thu
hãng l hành? (T ng t 33)
ả ở ươ ự
36. Qu n lý doanh thu
nhà hàng? (t ng t 33)
ố ư ầ ố ộ ồ ộ ị ị ứ ằ 37. Xác đ nh nhu c u v n hàng t n kho thu c v n l u đ ng đ nh m c b ng
ươ ứ ự ế ệ ph ng pháp tr c ti p trong doanh nghi p du l ch? ị Công th c tính
ị ứ theo đ nh m c tiêu hao
ố ư ầ ố ộ ồ ộ ị ị ứ ằ 38. Xác đ nh nhu c u v n hàng t n kho thu c v n l u đ ng đ nh m c b ng
ươ ố ư ứ ệ ph ng pháp theo s d trong doanh nghi p du l ch? ị Công th c theo
ờ ỳ ế ạ ố ư ố ừ s d cu i t ng th i k k ho ch
ả ử ụ ố ư ệ ộ ỉ
39. Trình bày các các ch tiêu đánh giá hi u qu s d ng v n l u đ ng và
ố ư ệ ồ ộ ị ư ngu n v n l u đ ng trong doanh nghi p du l ch? Đ a ra các công
ứ th c tính
ệ ố ố a. H s vòng quay v n
ệ ố ồ H s vòng quay hàng t n kho
ệ ố ố ượ ố ụ H s vòng quay v n đ i t ế ng đi chi m d ng
ố ư ộ ệ ố H s vòng quay v n l u đ ng
ả ờ ủ b. Kh năng sinh l ệ i c a doanh nghi p
ứ ờ M c l ả ư ộ i trên tài s n l u đ ng
ứ ờ ầ ộ M c l i thu n sau khi n p thu l ế ợ ứ i t c
ứ ờ ế ợ ứ ầ ộ M c l i thu n sau khi n p thu l i t c trên doanh thu
ứ ờ ầ M c l ủ ở ữ ớ ố i thu n so v i v n ch s h u
ợ ứ ủ ầ ổ ứ ỗ ổ L i t c c a m i c ph n hay c t c
ờ ỉ ố ả Đánh giá kh năng sinh l i qua ch s DUPONT
ệ ố ữ ổ ớ ổ ố ợ ả ả ả H s gi a t ng tài s n v i t ng s n ph i tr
ả ả ớ ổ ệ ố ữ ổ ố ợ ả ố H s gi a t ng s n ph i tr v i t ng s tài s n
ệ ố ữ ổ ố ợ ồ ố ố ủ ở ữ ả ả ớ ổ H s gi a t ng s n ph i tr v i t ng s ngu n v n c a s h u
ch :ủ
ệ ố H s vòng quay lãi vay:
ề ệ ố ắ 40. Trình bày các nguyên t c và đi u ki n vay v n?
ươ ố ừ ầ
41. Trình bày ph
ng pháp vay v n t ng l n?
ươ ụ ứ ạ ố
42. Trình bày ph
ng pháp vay v n theo h n m c tín d ng?
ươ ế ạ
43. Trình bày ph
ng pháp cho vay theo k ho ch?
ề ợ ụ ủ ệ ị
44. Quy n l
i và nghĩa v c a ngân hàng và doanh nghi p du l ch trong quan
ụ ệ h tín d ng?
ủ ệ ạ ị
45. Ph m vi c a chi phí kinh doanh trong doanh nghi p du l ch?
ả ượ ữ
45.1. Nh ng kho n đ
c phép tính vào chi phí kinh doanh
ữ ả ượ
45.2. Nh ng kho n không đ
c phép tính vào chi phí kinh doanh
ệ ạ ị ủ 46. Phân lo i chi phí kinh doanh trong doanh nghi p du l ch và ý nghĩa c a
ạ ừ t ng cách phân lo i này?
ơ ả ể ậ ủ ế ạ ỉ
47. Các ch tiêu c b n dùng đ l p k ho ch chi phí kinh doanh c a doanh
ệ ị nghi p du l ch?
ổ T ng chi phí
ỉ ấ T su t chi phí so doanh thu
ứ ả ặ ổ M c tăng (+) ho c gi m () t ng chi phí
ỉ ấ ứ ả ặ M c tăng (+) ho c gi m () t su t chi phí
ố ộ ỉ ấ ả ặ T c đ tăng (+) ho c gi m () t su t chi phí
ứ ế ặ ượ ệ M c ti t ki m ho c v t chi
ố ộ ế
48. Hãy trình bày các nhân t
tác đ ng đ n chi phí ệ và các bi n pháp h ạ
ấ ị ị ụ d ch v du l ch? th p giá thành
ố ả ị ứ ụ Nhân t giá c d ch v cung ng
ố ả Nhân t giá c chi phí
ố ố ượ ứ ị Nhân t kh i l ụ ng d ch v cung ng
ố ế ấ ụ ứ ị Nhân t k t c u d ch v cung ng
ố ộ Nhân t ấ năng su t lao đ ng
ố ơ ở ậ ấ ỹ Nhân t ậ c s v t ch t k thu t
ố Nhóm các nhân t khác
ầ ử ụ ể ạ ấ ệ Đ h th p chi phí kinh doanh, c n s d ng các bi n pháp ch ủ
ế y u sau đây:
ự ự ứ ự ọ ố ợ ị L a ch n v trí xây d ng, b trí các khu v c ch c năng h p lý
ầ ủ ấ ượ ữ ắ ẩ ả ị N m v ng nhu c u c a khách, nâng cao ch t l ng s n ph m d ch
v .ụ
ế ộ ế ự Th c hành ch đ ti ệ t ki m
ừ ệ ậ ả ộ ị Phân công cho t ng b ph n và cá nhân ch u trách nhi m qu n lý.
ế ộ ự ệ ưở ệ ị Th c hi n ch đ khen th ng và ch u trách nhi m
ườ ả ố ọ Th ng xuyên giám đ c m i kho n chi tiêu
ườ Th ng xuyên phân tích
ấ ạ ắ ố ố ư ộ (v n ng n h n)?
49. C u thành v n l u đ ng
ị
49.1. Đ nh nghĩa VLĐ (VNH)
ấ
49.2. C u thành VLĐ
ủ ừ ạ ạ ố ư ộ và ý nghĩa c a t ng cách phân lo i này?
50. Phân lo i v n l u đ ng
ả ố ư ệ ậ ủ ế ạ ộ ị ứ c a vi c l p k ho ch v n l u đ ng đ nh m c
51. Hãy gi
i thích ý nghĩa
ệ ị trong doanh nghi p du l ch?
ị
51.1.Đ nh nghĩa vlđđm?
ế ố ấ
51.2. Các y u t
c u thành vlđđm
50.3. Ý nghĩa:
ả ả ố ế ứ ứ ệ ố ổ Đ m b o v n + Ti ồ t ki n v n + Căn c đành giá kq kd + T ch c ngu n
v nố
ả ứ ố ố ư ế
52. Hãy gi
ẫ i thích và d n ch ng các ộ ộ đ n v n l u đ ng nhân t tác đ ng
ứ ệ ị ị đ nh m c trong doanh nghi p du l ch?
ị
52.1. Đ nh nghĩa vlđđm?
ế ố ấ
52.2. Các y u t
c u thành vlđđm
ố
52.3. Các nhân t
ộ tác đ ng:
ự ữ ấ ả Quy mô DN + Kho ng cách + Tình ch t và Đk d tr ả + Giá c + Trình d ộ
QL
ả ứ ắ ế ố ư ạ
53. Hãy gi
ẫ i thích và d n ch ng các ộ nguyên t c k ho ch hóa v n l u đ ng
ệ ị trong doanh nghi p du l ch?
ế ố ấ ị
53.1. Đ nh nghĩa và các y u t
c u thanh Vlđđm
ể ậ ự ế ệ ầ ầ ạ ợ ố
53.2. Đ l p k ho ch v n chính xác và h p lý, c n th c hi n đ y đ
ủ
ắ ấ ả t t c các nguyên t c sau đây:
ự ế ầ ượ ố ế ả ế Nhu c u + C i ti n QL + Th c t + Cân đ i + Đ c phép + Ti ệ t ki m
ươ ệ ề ầ ố ị
54. Ph
ằ ng pháp xác đ nh nhu c u v n b ng ti n trong doanh nghi p du
ị l ch?
ươ ệ ầ ồ ố ị
55. Ph
ng pháp xác đ nh nhu c u v n hàng t n kho trong doanh nghi p du
ị l ch?
ố ư ộ ệ ế ị ị ạ 56. K ho ch ngu n ồ v n l u đ ng đ nh m c ứ trong doanh nghi p du l ch?
ầ ủ ố ư ủ ế ứ ộ ộ ồ ị ố V n l u đ ng đ nh m c có 3 ngu n hình thành ch y u: m t ph n c a V n
ợ ị ứ ế ạ ố ị pháp đ nh, N đ nh m c và V n đi vay ngân hàng trong k ho ch.
Ộ Ố Ầ Ị ố ư ộ ị Ủ 56.1. M T PH N C A V N PHÁP Đ NH: V n l u đ ng đ nh m c ứ và
ệ ố ố ượ ủ ố ố ị v n c đ nh là v n kinh doanh c a doanh nghi p. V n kinh doanh đ c hình
ừ ồ thành t ư các ngu n khác nhau nh :
ố ớ ở ữ ữ ệ ố ướ thì v n kinh a. Đ i v i nh ng doanh nghi p thu c ộ s h u nhà n c
ượ ừ doanh đ c hình thành t :
ố ướ ấ V n ngân sách nhà n c c p
ố ừ ế ả ượ ổ V n b sung t k t qu kinh doanh: ố ự (b: s d tính đ ổ c b sung
ạ ỳ ế trong k k ho ch)
ố ượ ổ V n góp do liên doanh: ố ự (c: s d tính đ c b sung trong k k ỳ ế
ho ch)ạ
ế ổ ố ượ ặ V n c đông ho c trái phi u công ty: ố ự (d: s d tính đ ổ c b sung
ạ ỳ ế trong k k ho ch)
ổ ệ ầ … thì đ cượ ố ớ b. Đ i v i các xí nghi p liên doanh, các công ty c ph n
hình thành t :ừ
ố ố ị ầ V n góp ban đ u (v n pháp đ nh)
ố ừ ế ả ổ V n b sung t k t qu kinh doanh
Ợ Ị Ứ 56.2. N Đ NH M C
Ạ Ắ 56.3. VAY NG N H N
ươ ư Ph ị ng pháp xác đ nh nh sau:
ợ ị ứ ứ ộ ả ị a. Đ nh m c các kho n thu c N đ nh m c (Đn):
ố ư ộ ế ặ ừ b. V n l u đ ng th a ho c thi u (Vtt):
ừ ừ ế ế ầ ả ố ế K t qu ra (+) là th a, () là thi u v n. N u th a thì không c n b ổ
ằ ồ ố ế sung b ng các ngu n v n khác ; ng ượ ạ ứ c l ồ i t c là thi u, thì tìm các ngu n
ổ ố ủ ổ ứ ụ ộ ố v n khác b sung nh ư : vay v n c a các t ố ủ ch c tín d ng, huy đ ng v n c a
ổ các c đông…
ạ ề ố ư ộ ứ ư ợ ế ạ ắ c. M c d n vay ng n h n v v n l u đ ng k ho ch (M c d ứ ư
ợ ố ắ ạ n v n vay ng n h n bq):
ư ợ ố ố ư ứ ế ạ ắ ổ ộ M c d n v n vay ng n h n bq= Vthi u – V n l u đ ng b sung trong
năm KH (**)
ố ư ế ạ ổ ồ ộ Trong đó: (**) v n l u đ ng b sung trong năm k ho ch g m: Ngân
ấ ổ ừ ế ả ố sách c p thêm, b sung t ố k t qu kinh doanh, v n góp liên doanh, v n c ổ
đông.
ế ả ừ ứ ế ế ượ K t qu tính toán t công th c (**) n u thi u thì đ ủ ố c vay v n c a
ổ ứ ươ các t ụ ch c tín d ng (xem ch ng 8)
ả ử ụ ỉ ố ư ộ trong doanh ệ 57. Các ch tiêu đánh giá hi u qu s d ng v n l u đ ng
ệ ị nghi p du l ch?
ệ ố ố a. H s vòng quay v n
ệ ố ồ H s vòng quay hàng t n kho
ệ ố ố ượ ố ụ ế H s vòng quay v n đ i t ng đi chi m d ng (working capital
turnover)
ố ư ộ ệ ố H s vòng quay v n l u đ ng:
ả ờ ủ b. Kh năng sinh l ệ i c a doanh nghi p
ứ ờ M c l ả ư ộ i trên tài s n l u đ ng
ứ ờ ầ ộ M c l i thu n sau khi n p thu l ế ợ ứ : i t c
ứ ờ ế ợ ứ ầ ộ M c l i thu n sau khi n p thu l i t c trên doanh thu :
ứ ờ ủ ở ữ ớ ố ầ M c l i thu n so v i v n ch s h u:
ợ ứ ủ ầ ỗ ổ L i t c c a m i c ph n hay c t c: ổ ứ
ờ ỉ ố ả Đánh giá kh năng sinh l i qua ch s DUPONT
ệ ố ữ ổ ả ả ớ ổ ố ợ ả H s gi a t ng tài s n v i t ng s n ph i tr :
ả ả ớ ổ ệ ố ữ ổ ố ợ ố ả H s gi a t ng s n ph i tr v i t ng s tài s n:
ệ ố ữ ổ ố ợ ồ ố ố ủ ở ữ ả ả ớ ổ H s gi a t ng s n ph i tr v i t ng s ngu n v n c a s h u
ch :ủ
ệ ố H s vòng quay lãi vay :
ố ố ị ệ ả ị
58. Qu n lý v n c đ nh trong doanh nghi p du l ch?
ề ố ố ị ị a. Đ nh nghĩa v v n c đ nh
ử ụ ồ ệ ể ệ ả b. Ki m tra vi c qu n lý và s d ng TSCĐ g m các công vi c sau:
ệ ể ắ Ki m tra vi c mua s m TSCĐ
ể ệ ạ ạ Ki m tra vi c phân lo i TSCĐ t ệ i doanh nghi p
ố ệ ữ ể ệ ể Ki m tra vi c luân chuy n thông tin và s li u ghi chép gi a các th ẻ
theo dõi TSCĐ
ồ ơ ố ủ ể ệ Ki m tra vi c ghi chép trong h s g c c a TSCĐ
ệ ể Ki m tra vi c tính toán hao mòn TSCĐ
ệ ử ữ ớ ể Ki m tra vi c s a ch a l n TSCĐ
ể Ki m tra tình hình TSCĐ thanh lý
ể ệ ờ ổ ị Ki m tra vi c ghi chép vào s sách có k p th i không.
ả ử ụ ể ệ ộ Ki m tra tình hình huy đ ng và hi u qu s d ng TSCĐ, tình hình
ử ụ TSCĐ không s d ng, TSCĐ thuê tài chính, TSCĐ cho bên ngoài thuê…
ả ấ ử ụ ệ c. Các gi i pháp nâng cao hi u su t s d ng VCĐ và TSCĐ:
ử ụ ế ấ ắ ấ ợ S d ng cao nh t công su t TSCĐ, s p x p h p lý TSCĐ.
ự ế ệ ờ Tăng th i gian làm vi c th c t TSCĐ
ạ ố ố ữ B trí cân đ i gi a các lo i TSCĐ
ệ ị Xác đ nh trách nhi m
ụ ủ ữ ề ệ ệ ả ị
59. Nh ng quy n và nghĩa v c a doanh nghi p du l ch trong vi c qu n lý
TSCĐ ?
ố ư ộ ệ ả ị
60. Qu n lý v n l u đ ng trong doanh nghi p du l ch?
N i dung khá dài ộ
ả ố ư ộ ộ ị ị
61. Qu n lý
ố ư v n l u đ ng đ nh m c ứ ứ và v n l u đ ng không đ nh m c
ệ ị trong doanh nghi p du l ch?
ắ ơ ả ứ ụ ệ ẫ 60.1 Trình bày và d n ch ng vi c áp d ng các nguyên t c c b n trong
ố ư ộ ả ạ ệ ị quá trình qu n lý v n l u đ ng t i doanh nghi p du l ch?
ầ ầ ỏ ố ế a. Th a mãn nhu c u v n cho kinh doanh trên tinh th n ti ệ t ki m.
ế ộ ế ấ ả ả ủ b. Đ m b o ch p hành các ch đ chính sách kinh t tài chính c a
ướ nhà n c,
ứ ự ữ ị ứ ố ầ ọ ị ế c. Tôn tr ng các đ nh m c d tr , đ nh m c v n c n thi t.
ế ợ ậ ư ủ ặ ộ ẻ ữ ự ậ d. K t h p ch t ch gi a s v n đ ng c a v t t hàng hóa v i s ớ ự
ộ ậ v n đ ng c a ti n t ủ ề ệ .
ệ ố ự ự ề ả ả ấ ố e. Th c hi n t t s phân công, phân c p qu n lý tài s n ti n v n.
ả ử ụ ố ư ể ể ệ ộ 60.2. Đ có th nâng cao hi u qu s d ng v n l u đ ng trong doanh
ạ ố ụ ừ ệ ệ ả ầ ị nghi p du l ch c n áp d ng các bi n pháp qu n lý cho t ng lo i v n và
ố ụ ể ư ồ ngu n v n c th nh sau:
ứ ả ị ố ư ộ a. Qu n lý v n l u đ ng đ nh m c:
ề ề ể ặ ố ề : ti n m t, ti n đang chuy n và v n đ u t ầ ư ả Qu n lý ằ ố v n b ng ti n
ắ ạ ng n h n.
ử ụ ệ ể ả ồ Ki m tra vi c qu n lý và s d ng g m:
ố ề ể ặ + Ki m tra s ti n m t
ầ ư ể ả + Ki m tra các kho n đ u t tài chính
ố ớ ủ ế ệ ể ấ ị + Ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh c a k toán đ i v i các
ề ạ ả ằ ố ệ kho n v n b ng ti n t i doanh nghi p.
ồ ậ ệ ụ ụ ệ : Nguyên li u và v t li u (TK 152); Công c , d ng c ụ Hàng t n kho
ấ ả ở ẩ (TK 153); Chi phí s n xu t, kinh doanh d dang (TK 154); Thành ph m
ườ ử (TK155); Hàng hóa (TK 156); Hàng mua đang đi đ ng (TK151); Hàng g i đi
ự ả ồ bán (TK 157); D phòng gi m giá hàng t n kho (TK 159).
ố ư ộ ứ ả ị b. Qu n lý v n l u đ ng không đ nh m c:
ề ử Ti n g i ngân hàng
ả ả Các kho n ph i thu
Ứ ướ ng tr c tr tr ả ướ c
ệ ể Ki m tra các quan h thanh toán:
ả ử ụ ố ư ệ ệ ộ
62. Trình bày các bi n pháp nâng cao hi u qu s d ng v n l u đ ng trong
ị ệ doanh nghi p du l ch?
ố ư ự ộ ẻ ầ ả ằ ắ ệ ặ Nh m qu n lý v n l u đ ng ch t ch , đúng đ n c n th c hi n
ắ ơ ả các nguyên t c c b n sau đây:
ầ ầ ố ỏ ế a. Th a mãn nhu c u v n cho kinh doanh trên tinh th n ti ệ t ki m.
ế ộ ủ ế ả ấ ả b. Đ m b o ch p hành các ch đ chính sách kinh t tài chính c a nhà
ướ n c,
ứ ự ữ ị ứ ố ầ ọ ị ế c. Tôn tr ng các đ nh m c d tr , đ nh m c v n c n thi t.
ủ ậ ư ế ợ ặ ộ ẻ ữ ự ậ d. K t h p ch t ch gi a s v n đ ng c a v t t ớ ự ậ hàng hóa v i s v n
ộ đ ng c a ti n t ủ ề ệ .
ệ ố ự ự ề ả ấ ố e. Th c hi n t ả t s phân công, phân c p qu n lý tài s n ti n v n. khen
ưở ấ ế ừ ế ộ ệ ậ ị ổ ứ ộ th ng và xác đ nh ch đ trách nhi m v t ch t đ n t ng t ậ ch c b ph n
ườ ộ và ng i lao đ ng
ố ư ộ ể ệ ể ả ử ụ Đ có th nâng cao hi u qu s d ng v n l u đ ng trong doanh
ạ ố ụ ừ ệ ệ ầ ả ị nghi p du l ch c n áp d ng các bi n pháp qu n lý cho t ng lo i v n và
ồ ố ụ ể ư ngu n v n c th nh sau:
ứ ả ị ố ư ộ a. Qu n lý v n l u đ ng đ nh m c:
ể ề ề ặ ố ề : ti n m t, ti n đang chuy n và v n đ u t ầ ư ả Qu n lý ằ ố v n b ng ti n
ắ ạ ng n h n.
ồ ậ ệ ụ ụ ệ : Nguyên li u và v t li u (TK 152); Công c , d ng c ụ Hàng t n kho
ả ấ ở ẩ (TK 153); Chi phí s n xu t, kinh doanh d dang (TK 154); Thành ph m
ườ ử (TK155); Hàng hóa (TK 156); Hàng mua đang đi đ ng (TK151); Hàng g i đi
ự ả ồ bán (TK 157); D phòng gi m giá hàng t n kho (TK 159).
ố ư ộ ứ ả ị b. Qu n lý v n l u đ ng không đ nh m c:
ề ử Ti n g i ngân hàng
ả ả Các kho n ph i thu
Ứ ướ ả ướ ạ ứ ả ướ ng tr c tr tr c: t m ng, chi phí tr tr c;
ể ệ Ki m tra các quan h thanh toán:
ồ ố ư ộ ả ị ứ g m:ồ c. Qu n lý ngu n v n l u đ ng không đ nh m c,
ạ ắ Vay ng n h n (TK311)
ế ả ạ ạ ợ N dài h n đ n h n tr (TK315)
ả ả ườ Ph i tr cho ng ấ i cung c p (TK331)
ả ả Ph i tr cho công nhân viên (TK334)
ả ướ Chi phí tr tr c (TK335)
ả ả ộ ộ Ph i tr n i b (TK336)
ả ả ộ ể ả ả Ph i tr ộ và ph i n p khác (kinh phí công Đoàn, b o hi m xã h i,
ế ấ ể ả b o hi m y t , c p trên (TK 338)
ạ ộ ỉ ố ứ ủ
63. Trình bày các công th c tính ch s ho t đ ng c a nhà hàng?
ứ ủ ệ ả
64. Trình bày các công th c tính kh năng thanh toán c a doanh nghi p du
ữ ầ ả ỉ ị l ch? Đánh giá kh năng thanh toán c n tính toán nh ng ch tiêu sau đây:
ệ ố ả ổ
1.a.
H s kh năng thanh toán t ng quát
ệ ố ờ
1.b.
ệ H s thanh toán hi n th i (Current ratio)
ệ ố
1.c.
H s thanh toán nhanh (Quick ratio)
ệ ố ề
1.d.
ặ H s ti n m t (cash ratio)
ệ ố ả
1.e.
H s các kho n thu
ệ ố ạ
1.f.
H s thanh toán dài h n:
ả ả ớ ổ ệ ố ữ ổ ố ợ ả ố
H s gi a t ng s n ph i tr v i t ng s tài s n:
ệ ố ữ ổ ả ớ ổ ố ợ ả ố ồ ố ủ ở ữ H s gi a t ng s n ph i tr v i t ng s ngu n v n c a s h u
ch ủ
ệ ố (Times Interest Earned)
H s vòng quay lãi vay
ệ ố ề ơ ấ ầ ư ồ
1.g.
H s v c c u tài chính và tình hình đ u t , g m:
ỷ ấ ầ ư
T su t đ u t
:
ỷ ấ ự ả ố ị ợ
T su t t
tài tr tài s n c đ nh:
ệ ố ợ H s n :
ỷ ấ ự
T su t t
ợ tài tr :
ứ ả ợ ủ ệ ị
65. Trình bày các công th c tính kh năng sinh l
i c a doanh nghi p du l ch?
ứ ờ M c l ả ư ộ i trên tài s n l u đ ng
ứ ờ ầ ộ M c l i thu n sau khi n p thu l ế ợ ứ i t c
ứ ờ ế ợ ứ ầ ộ M c l i thu n sau khi n p thu l i t c trên doanh thu
ứ ờ ầ M c l ủ ở ữ ớ ố i thu n so v i v n ch s h u
ợ ứ ủ ầ ỗ ổ L i t c c a m i c ph n hay c t c ổ ứ
ờ ỉ ố ả Đánh giá kh năng sinh l i qua ch s DUPONT
ờ ủ ử ụ ả ố ệ Kh năng sinh th i c a doanh nghi p là đánh giá tình hình s d ng v n
ứ ợ ủ ố ầ ử ụ ệ ố ữ kinh doanh, s c sinh l i c a v n…C n s d ng nh ng h s sau đây:
ứ ờ M c l ả ư ộ i trên tài s n l u đ ng
ứ ờ ầ ộ M c l i thu n sau khi n p thu l ế ợ ứ i t c
ứ ờ ế ợ ứ ầ ộ M c l i thu n sau khi n p thu l i t c trên doanh thu :
ứ ờ ủ ở ữ ớ ố ầ M c l i thu n so v i v n ch s h u:
ợ ứ ủ ổ ứ ầ ỗ ổ L i t c c a m i c ph n hay c t c:
ờ ỉ ố ả Đánh giá kh năng sinh l i qua ch s DUPONT
ữ ệ ế ậ ộ ơ ả ủ 66. Trình bày nh ng n i dung c b n c a thu thu nh p doanh nghi p?
ế ẩ ấ ậ
67.
Thu xu t nh p kh u?
ế ị
68. Thu giá tr gia tăng?
ụ ặ ế ệ
69.
Thu tiêu th đ c bi t?
ế ệ ậ 70. Thu thu nh p doanh nghi p?
ươ ị ợ ậ
71.
Ph ng pháp xác đ nh l i nhu n?
ố ợ ệ ậ ị
72. Phân ph i l
i nhu n trong doanh nghi p du l ch?
ệ ợ ậ
73. Trình bày các bi n pháp nâng cao l
i nhu n?
ấ ạ
74. Phân lo i thông tin theo tính ch t?
ố ượ ạ
75. Phân lo i thông tin theo đ i t
ng?
ạ ầ ầ ộ
76. Nhu c u và yêu c u thông tin cho cán b lãnh đ o?
ơ ấ ố ồ 77. Đánh giá chung tình hình tài chính? Phân tích c c u v n và ngu n
v n?ố
ả 78. Đánh giá kh năng thanh toán?
ả ờ ủ ệ
79. Phân tích kh năng sinh l
i c a doanh nghi p?
ể ố
80. Phân tích đi m hòa v n?
ỉ ư ứ ế ộ ổ
81. Hãy đ a ra các công th c có m t ch tiêu liên quan đ n T ng doanh thu
theo giá bán?
ỉ ư ứ ế ộ ổ
82. Hãy đ a ra các công th c có m t ch tiêu liên quan đ n T ng doanh thu
theo giá theo giá v n?ố
ư ứ ế ợ ỉ ậ ộ 83. Hãy đ a ra các công th c có m t ch tiêu liên quan đ n L i nhu n
ướ tr ế c thu ?
ứ ư ế ậ ợ ỉ ộ 84. Hãy đ a ra các công th c có m t ch tiêu liên quan đ n L i nhu n sau
thu ?ế
ứ ư ế ố ỉ ộ 85. Hãy đ a ra các công th c có m t ch tiêu liên quan đ n S vòng quay
ứ ị ố ư ộ v n l u đ ng đ nh m c?
ứ ư ế ố ỉ ộ 86. Hãy đ a ra các công th c có m t ch tiêu liên quan đ n S vòng quay
ứ ị ố ư ộ v n l u đ ng không đ nh m c?
ứ ư ế ố ỉ ộ 87. Hãy đ a ra các công th c có m t ch tiêu liên quan đ n S vòng quay
ố ố ị v n c đ nh và TSCĐ
Ợ Ứ Ậ ƯỚ Ế CÁC CÔNG TH C TÍNH L I NHU N TR C THU
ờ ỳ (Z: là giá thành, 1 tk: 1 th i k )
ậ ợ ướ L i nhu n tr ế c thu
ỷ ấ ợ ướ 1. T su t l ậ i nhu n tr ế c thu =
ố ượ ụ ụ ổ ố S khách đ c pv T ng s khách ph c v 1 tk
ỷ ấ ợ ướ ế ậ ợ ướ ế 2. T su t l ậ i nhu n tr c thu L i nhu n tr c thu
ố so s phòng cho thuê =
ổ ố T ng s phòng cho thuê 1 tk
ậ ợ ướ ả ộ L i nhu n tr c khi tr lãi và n p thu l ế ợ ứ i t c
ệ ố 3. H s vòng quay lãi vay =
Chi phí tr lãiả
ậ ợ ướ ả ề 4. M c l ứ ờ i L i nhu n tr c khi tr lãi ti n vay và thu l ế ợ i
t cứ
trên tài s nả =
ả ư ộ ổ ị ư ộ l u đ ng T ng giá tr tài s n l u đ ng bình quân
ầ ờ ướ 5. M c l ứ ờ i L i thu n tr ộ c khi n p thu l ế ợ ứ i t c
ầ thu n trên =
ổ doanh thu T ng doanh thu theo giá Z
theo Z
ứ ờ ầ ờ ướ 6. M c l ầ i thu n L i thu n tr ộ c khi n p thu l ế ợ i
t cứ
ớ ố ủ So v i v n c a =
ở ữ ủ ố ủ S h u ch ủ ở ữ V n c a ch s h u bình quân
ứ ờ ế ầ ờ ộ 7. M c l i sau thu L i thu n sau khi n p thu l ế ợ ứ i t c
ớ ố ố so v i v n c =
ố ố ị đ nhị V n c đ nh bình quân
ợ ứ ủ ỗ ổ ổ ứ ầ 8. L i t c c a m i c ph n (hay c t c):
ầ ộ ờ ợ ứ L i t c L i thu n sau khi n p thu l ế ợ ứ i t c
ỗ ủ c a m i =
ầ ố ượ ầ ầ ổ ả ổ c ph n S l ng c ph n c n gi ế i quy t BQ
ả ờ ỉ ố 9. Phân tích kh năng sinh l i qua ch s DUPONT
ổ ố ợ ỷ ấ ổ ổ ị T ng doanh thu T ng giá tr tài ậ i nhu n
ố
T su t sinh T ng s l s nả ợ l i trên v n = xx ở ữ s h u
ổ ố ủ ả ổ ị
ủ ở ữ T ng doanh thu gbán T ng giá tr tài s n V n c a ch s h u bq
10. Doanh thu mong mu nố
ợ ứ ấ
ộ ố ế Chi phí b t bi n + L i t c mong mu n ầ ặ ờ i thu n) (hay lãi g p ho c l
ố ỷ ệ ế ổ Doanh thu = mong mu n 100% T l % Chi phí bi n đ i tính theo doanh thu
ố ổ 11. Doanh thu mong mu n khi thay đ i giá
ế ợ ứ ấ Chi phí b t bi n + l ố i t c mong mu n
Doanh thu =
ỉ ệ ế ớ 100% T l ệ ổ % chi phí bi n đ i so v i DT hi n
mong mu nố iạ t
ả 100% + () T l
ơ ặ ỉ ệ % tăng ho c gi m ị giá bán đ n v
ợ ầ ầ
ủ
ố ậ 12. L i nhu n thu n BH&CCDV= Doanh thu thu n BH&CCDV – (Giá v n ủ hàng bán c a BH&CCDV+ Chi phí bán hàng c a BH&CCDV + CPQLDN BH&CCDV )
ầ ợ ướ ậ 13. L i nhu n thu n tr c thu ế BH&CCDV = Doanh thu theo giá bán
ả ả ừ ố BH&CCDV Các kho n gi m tr Giá v n hàng bán – Chi phí bán hàng
BH&CCDV – CPQLDN BH&CCDV
…………….
Ứ CÁC CÔNG TH C TÍNH DOANH THU THEO GIÁ BÁN
ầ ợ ướ ậ 1. L i nhu n thu n tr c thu ế BH&CCDV = Doanh thu BH&CCDV theo giá
ừ ả ả ố bán Các kho n gi m tr DT Giá v n hàng bán c a ủ BH&CCDV – Chi phí
bán hàng BH&CCDV – CPQLDN BH&CCDV
ổ ố 2. Giá BÁN T ng doanh thu mong mu n 1 tk BH&CCDV theo giá BÁN
phòng bình quân =
ổ ố T ng s ngày phòng cho thuê 1 tk
ấ ổ ố ổ ơ ố 3. T ng doanh T ng s phòng có S ngày Công su t Đ n giá BÁN
ả thu GB1 tk =kh năng cho thuê x kd trong 1 x phòng x BQ/ngày phòng
BH&CCDV th i kờ ỳ cho thuê bq
ố ượ ở ử ệ ố ứ ố 4. Doanh thu = S l ng x S ngày m c a x H s vòng quay x M c ăn
u ngố
ồ ỗ ồ ỗ ỳ Giá BÁN hàng ch ng i trong k bq1 ch ng i bq 1 l ượ t
khách
Ănu 1 tk GB trong ngày GBÁN
ố ầ ổ ươ ử ụ ấ ố 5. T ng doanh S đ u ph ng S ngày s d ng Công su t Giá cho thuê
ệ ể ầ ậ ộ ừ thu thu vc g.BÁN = ti n v n chuy n x trong m t x đ u x theo t ng
lo i GBạ
ố ượ ố ượ ố ượ ố ượ Kh i l ng Kh i l ng Kh i l ng Kh i l ng
ồ ổ ơ ồ T ng doanh = (hh t n + hh mua – hh hao – hh t n ) x Đ n giá
ụ ầ ỳ ỳ ỳ thu giá bán kho đ u k trong k h t trong k kho cu i k ố ỳ bán
1 tk
ổ 6. T ng doanh thu phòng GB
Giá phòng bình quân G.B =
ổ ố T ng s phòng cho thuê
ả ổ 7. Doanh thu bình quân năm T ng doanh thu phòng c năm GB
ố ẵ ổ t ng s phòng s n sàng cho thuê =
ẵ ổ ố GB T ng s phòng s n sàng cho thuê
ấ ủ ố 8. Năng su t c a nhân viên kh i phòng (Room division)
ộ ổ ấ Năng su t lao đ ng T ng doanh thu phòng GB
ố NV kh i phòng =
ố ố THEO DT GB S nhân viên kh i phòng bq
Ổ
Ơ
Ố
Ổ 9. T NG DT BÁN GBTOUR= T NG S KHÁCH MUA TOUR X Đ N GIÁ BÁN TOUR TRÊN 1 KHÁCH GB
ầ
ố
ị
ỷ ệ ề
ỳ
ề 10. Ti n m t
ặ Nhu c u chi S ngày đ nh
Doanh thu BG T l
ể ti n K chu chuy n
ứ
ứ ề
ề
ề
ặ
ặ
ỳ
ị đ nh m c =
(ti n m t bq x m c ti n m t)
ặ + (1 T.k / SN1TK x m t và x ti n bán hh
dv)
Sec TM
ứ ờ ầ ộ ờ 11. M c l i sau L i thu n sau khi n p thu l ế ợ ứ i t c
ế thu trên =
ổ doanh thu T ng doanh thu theo giá bán
ố ợ ổ ổ ổ ị ỷ ấ 12. T su t sinh ậ T ng doanh thu GB T ng giá tr tài T ng s l i nhu n
s nả
ợ ố l i trên v n = xx
ả ổ ổ ị ố ủ ở ữ s h u ch ủ T ng doanh thu GBT ng giá tr tài s n ủ ở V n c a ch s
h u ữ
ổ T ng chi phí
ỉ ấ 13. T su t chi phí = x 100%
ổ so doanh thu GB T ng doanh thu theo giá bán
ỷ ệ ủ ứ 14. Chi phí tiêu hao = Doanh thu GB c a x T l ợ % m c tiêu hao h p
lý
ừ ạ ạ ậ ệ ừ ậ v t ch t ấ t ng lo i spdv cho t ng lo i v t li u theo
ụ ả ừ t ng kho n m c chi phí
ự ế
ặ
ổ
15. Chi phí tr c ti p khác
ự ế T ng CP tr c ti p khác ho c CP
ầ
ặ
ả
ả
ổ
ỳ
ệ ho c Chi phí qu n lý qu n lý doanh nghi p (B) c n phân b trong k . Doanh thu GB
c a ủ
ừ
ệ
ổ
ạ doanh nghi p (B1) phân b = x t ng lo i
ạ ị
ủ
ụ
ừ
ệ
ổ
ị
vào t ng lo i d ch v T ng doanh thu GB c a doanh nghi p (DT) d ch v
ụ (Dt1)
ế ậ ậ ợ ị ị 16. Thu nh p ch u thu = Doanh thu – Chi phí h p lý + Thu nh p ch u thu ế
khác
ậ ợ ị 17. L i nhu n thu Doanh thu Tr giá Chi phí
ế ố ượ ừ đ c t hd = hd kinh v n hàng kinh Thu gián thu
kinh doanh doanh bán doanh
ả ả ả ệ ố 18. H s kho n Kho n ph i thu bình quân
ả ph i thu so =
ổ T ng doanh thu theo giá bán doanh thu
ố ổ 19. S vòng quay T ng doanh thu GB
các kho nả =
ả ả ả ph i thu Kho n ph i thu bình quân
ầ ộ ờ 20. M c l ứ ờ i L i thu n sau khi n p thu l ế ợ ứ i t c
ầ thu n trên =
doanh thu Doanh thu
ỉ ố ủ
ờ ỳ ệ Ch s c a th i k hi n
iạ t
ệ ạ
ề
ề ị
ử
ồ
ồ 21. DTGB Đ ng ti n hi n t
i
= DTGB Đ ng ti n l ch s x
ỉ ố ủ Ch s c a
ử
ờ ỳ ị th i k l ch s
Ứ CÁC CÔNG TH C TÍNH DOANH THU THEO GIÁ THÀNH
ị ị ị ố 1. Giá v n hàng Tr giá hàng Tr giá hàng Tr giá hàng
ố ỳ ầ ồ ồ ỳ ỳ bán ra = t n đ u k + mua trong k t n cu i k
GV GV GV
ầ ợ ướ ế ả ậ 2. L i nhu n thu n tr ả c thu = Doanh thu theo giá bán Các kho n gi m
ừ ầ tr Doanh thu thu n hàng bán
ổ ố 3. Giá thành T ng doanh thu mong mu n 1 tk theo giá thành
phòng bình quân =
ố ổ T ng s ngày phòng cho thuê 1 tk
ấ ố ổ ổ ơ ố 4. T ng doanh T ng s phòng có S ngày Công su t Giá thành đ n
v ị
ả thu Z 1 tk = kh năng cho thuê x kd trong 1 x phòng x BQ /ngày phòng
ờ ỳ ứ ị theo đ nh m c th i k cho thuê bq
ố ượ ở ử ứ ố 5. Doanh thu = S l ệ ng x S ngày m c a x H s vòng quay x M c ăn
u ngố
ỗ ồ ồ ỗ ỳ Giá thành ch ng i trong k bq1 ch ng i bq 1 l ượ t
khách
trong ngày theo Z
ổ ươ ử ụ ấ ố 6. T ng doanh ố ầ S đ u ph ng S ngày s d ng Công su t Đ
ệ ể ầ ậ ộ Giá cho thuê VC theo Z = ti n v n chuy n x trong m t x đ u x
theo
ố ượ ố ượ ố ượ ố ượ Kh i l ng Kh i l ng Kh i l ng Kh i l ng
ồ ổ ơ ồ T ng doanh = (hh t n + hh mua – hh hao – hh t n ) x Z đ n
vị
ụ ầ ỳ ỳ ỳ ố ỳ thu giá Z kho đ u k trong k h t trong k kho cu i k
ổ 7. T ng doanh thu phòng theo Z
Giá phòng bình quân theo Z =
ổ ố T ng s phòng cho thuê
ả ổ 8. Doanh thu bình quân năm T ng doanh thu phòng c năm theo Z
ố ẵ ổ t ng s phòng s n sàng cho thuê =
ẵ ố ổ theo Z T ng s phòng s n sàng cho thuê
ấ ủ ố 9. Năng su t c a nhân viên kh i phòng (Room division)
ộ ổ ấ Năng su t lao đ ng T ng doanh thu phòng giá Z
ố ủ c a NV kh i phòng =
ố ố THEO DT Z S nhân viên kh i phòng bq
Ổ
Ơ
Ố
Ổ
10. T NG DT BÁN TOUR= T NG S KHÁCH MUA TOUR X Đ N GIÁ BÁN TOUR TRÊN 1 KHÁCH THEO Z
ổ ệ ố 11. H s vòng T ng doanh thu GIÁ THÀNH
quay v nố =
ụ ế ố ế đi chi m d ng ụ V n đi chi m d ng bình quân
ổ ệ ố 12. H s vòng T ng doanh thu THEO Z
quay v nố =
ố ị c đ nh ố ố ị V n c đ nh bình quân
ấ ử ệ ặ ầ ổ 13. Hi u su t s T ng doanh thu (ho c doanh thu thu n) theo Z
ụ d ng VCĐ so d.thu =
VCĐ bình quân
ổ
ờ ỳ
ủ
T ng doanh thu
theo giá Z c a 1 th i k (DT)
ể
ố
14. S vòng Chu chuy n VLĐ (V) =
ố ư ộ
ố ầ (S l n)
V n l u đ ng bình quân (Vbq)
ố ư ộ V n l u đ ng bình quân (Vbq)
ể ố 15. S ngày Chu chuy n VLĐ (Nbq)= (1)
Doanh thu bq 1 ngày theo giá Z
ủ
ổ
T ng doanh thu theo giá Z c a 1 th i kờ ỳ
(DT)
ể ố 16. S vòng Chu chuy n VLĐđmbq (V) =
ố ầ ố ư ộ ứ ị (S l n) V n l u đ ng đ nh m c bình quân (Vbq)
ủ ổ T ng doanh thu theo giá Z c a 1 th i k ờ ỳ
(DT)
ố ể 17. S vòng Chu chuy n VLĐkđmbq (V) =
ố ư ộ ố ầ (S l n) V n l u đ ng kđm bình quân (Vbq)
ủ ổ T ng doanh thu theo giá Z c a 1 th i k ờ ỳ
(DT)
ề ể ằ ố ố 18. S vòng Chu chuy n v n b ng ti n bq(V) =
ằ ố ố ầ (S l n) ề V n b ng ti n bình quân (Vbq)
ủ ổ T ng doanh thu theo giá Z c a 1 th i k ờ ỳ
(DT)
ể ố ố 19. S vòng Chu chuy n v n htkbq (V) =
ố ố ầ (S l n) V n htk bình quân (Vbq)
ờ ỳ ủ ổ T ng doanh thu theo giá Z c a 1 th i k (DT)
ể ả ố ố 20. S vòng Chu chuy n V n ph i thu bq (V) =
ả ố ố ầ (S l n) V n ph i thu bình quân (Vbq)
ố ư ộ V n l u đ ng bình quân (Vbq)
ể ố 21. S ngày Chu chuy n VLĐ (Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá Z
ố ư ộ V n l u đ ng đm bình quân (Vbq)
ể ố 22. S ngày Chu chuy n VLĐđm (Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá Z
ố ư ộ V n l u đ ng kđm bình quân (Vbq)
ố ể 23. S ngày Chu chuy n VLĐkđm (Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá Z
ề ằ ố V n b ng ti n bình quân (Vbq)
ề ố ố ể 24. S ngày Chu chuy n V n b.ti n (Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá Z
ố ồ V n hàng t n kho bình quân (Vbq)
ể ố ố ồ 25. S ngày Chu chuy n V n hàng t n kho (Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá Z
ả ố V n ph i thu bình quân (Vbq)
ả ố ố ể 26. S ngày Chu chuy n V n ph i thu (Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá Z
ờ ỳ ộ ố S ngày trong m t th i k
ể ố 27. S ngày Chu chuy n VLĐđm =
ổ T ng doanh thu giá Z 1 tk / VLĐđm
ờ ỳ ố ộ S ngày trong m t th i k
ể ố 28. S ngày Chu chuy n VLĐkđm =
ổ T ng doanh thu giá Z 1 tk / VLĐkđm BQ
ờ ỳ ố ộ S ngày trong m t th i k
ể ố 29. S ngày Chu chuy n Vhtk =
ổ T ng doanh thu giá Z 1 tk / Vhtk (V)
Ố Ố Ứ Ủ CÁC CÔNG TH C TÍNH S VÒNG VÀ S NGÀY C A 1 VÒNG
Ố Ư Ộ Ứ Ị QUAY V N L U Đ NG Đ NH M C
ủ
ổ
T ng doanh thu theo giá Z c a 1 th i kờ ỳ
(DT)
ố ể 1. S vòng Chu chuy n VLĐđmbq (V) =
ố ầ ố ư ộ ứ ị (S l n) V n l u đ ng đ nh m c bình quân (Vbq)
ờ ỳ ố ộ S ngày trong m t th i k
ể ố 2. S ngày Chu chuy n VLĐđm =
ổ T ng doanh thu giá Z 1 tk / VLĐđm
ủ
ổ
T ng doanh thu theo giá Z c a 1 th i kờ ỳ
(DT)
ố ố ể 3. S vòng Chu chuy n V n hàng tkbq (V) =
ố ầ ố ồ (S l n) V n hàng t n kho bình quân (Vbq)
ố ồ V n hàng t n kho bình quân (Vbq)
ể ố ố ồ 4. S ngày Chu chuy n V n hàng t n kho (Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá Z
ổ
T ng doanh thu theo giá Z c a 1
ờ ỳ ủ th i k (DT)
ề ể ằ ố ố 5. S vòng Chu chuy n V n b ng ti n bq (V) =
ố ầ ề ằ ố (S l n) V n b ng ti n bình quân (Vbq)
ề ằ ố V n b ng ti n bình quân (Vbq)
ề ố ố ể 6. S ngày Chu chuy n V n b.ti n (Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá Z
ố ồ V n hàng t n kho bình quân (Vbq)
ể ố ố ồ 7. S ngày Chu chuy n V n hàng t n kho (Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá Z
ổ
T ng doanh thu theo giá Z c a 1
ờ ỳ ủ th i k (DT)
ề ặ ố ể 8. S vòng Chu chuy n ti n m t bq (V) =
ố ầ ề (S l n) ặ Ti n m t bình quân (Vbq)
ề ặ Ti n m t bình quân (Vbq)
ề ặ ố ể 9. S ngày Chu chuy n ti n m t bq (Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá Z
ổ
T ng doanh thu theo giá Z c a 1
ờ ỳ ủ th i k (DT)
ề ể ằ ố ố 10. S vòng Chu chuy n V n b ng ti n bq (V) =
ố ầ ề (S l n) ể Ti n đang chuy n bình quân (Vbq)
ề ể Ti n đang chuy n bình quân (Vbq)
ề ố ố ể 11. S ngày Chu chuy n V n b.ti n (Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá Z
………………………………………….
…………………………………………
Ố Ố Ứ CÁC CÔNG TH C TÍNH S VÒNG QUAY VÀ S NGÀY 1 VÒNG
Ố Ư Ộ Ứ Ị QUAY V N L U Đ NG KHÔNG Đ NH M C
ổ
T ng doanh thu theo giá Z c a 1 ờ ỳ ủ th i k (DT)
ố ể 1. S vòng Chu chuy n VLĐKđmbq (V) =
ố ầ ố ư ộ ứ (S l n) ị V n l u đ ng K đ nh m c bình quân (Vbq)
ờ ỳ ố ộ S ngày trong m t th i k
ể ố 2. S ngày Chu chuy n VLĐKđm =
ổ T ng doanh thu giá Z 1 tk / VLĐđm
ổ
T ng doanh thu theo giá Z c a 1
ờ ỳ ủ th i k (DT)
ể ố 3. S vòng Chu chuy n tgnh bq (V) =
ố ầ (S l n) tgnh bình quân (Vbq)
Tgnh bình quân (Vbq)
ể ố 4. S ngày Chu chuy n tgnh (Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá Z
ổ
T ng doanh thu theo giá Z c a 1 ờ ỳ ủ th i k (DT)
ể ả ả ố 5. S vòng Chu chuy n các kho n ph i thu bq (V) =
ố ầ ả (S l n) ả Các kho n ph i thu bq(Vbq)
ả ả Các kho n ph i thu bq(Vbq)
ể ả ả ố 6. S ngày Chu chuy n các kho n ph i thu (Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá bán
ố V n …….bình quân (Vbq)
ố ố ể 7. S ngày Chu chuy n V n ……….(Nbq)=
Doanh thu bq 1 ngày theo giá bán
………………………………………….
Ự Ữ Ỉ Ố Ỗ Ữ Ế 4.3.1. S GI CH CÓ LIÊN QUAN Đ N NH NG CH S :
ố ỷ ỏ ố ị ượ a. S phòng gi ữ ỗ ướ ch tr ớ ổ c b hu b so v i t ng s phòng đã đ c gi ữ ỗ ch
ướ ườ ể ệ ỉ ố tr c (H1). Thông th ng ch s này th hi n các nguyên nhân khách quan:
ể ự ủ ệ ế ị khách không th th c hi n ý đ nh chuy n đi c a mình, khách báo tr ướ ự c s
ỷ ỏ ủ ọ hu b c a h .
ố ữ ỗ ướ ị ủ ỏ S phòng gi c b h y b ch tr
H1 =
ổ ượ ố T ng s phòng đ c gi ữ ỗ ướ ch tr c.
ố ữ ỗ ớ ố ư ế ữ ỗ b. S khách đã gi ch nh ng không đ n so v i s phòng đã gi ch (H2).
ỉ ố ố ữ ỗ ả ả ả Ch s này nói lên s khách đã gi ả ặ ch có b o đ m ho c không có b o đ m
ư ế ạ ế nh ng đ n ngày thuê phòng l i không đ n.
ố ư ế S phòng gi ữ ỗ ướ ch tr c nh ng khách không đ n
H2 =
ổ ượ ố T ng s phòng đ c gi ữ ỗ ướ ch tr c.
ế ố ữ ỗ ướ ớ ổ ố c. S khách đ n thuê phòng mà không gi ch tr c so v i t ng s khách
ế ế ạ ồ ữ ỗ ti p đón (H3). Khách ti p đón g m hai lo i: khách có gi ch và khách
ể ệ ệ ố không có gi ữ ỗ ướ ch tr ấ c. H s này th hi n tình hình cho thuê phòng có b p
bênh hay không.
ế ố S khách đ n mà không gi ữ ỗ ướ ch tr c
H3 =
ế ố ổ T ng s khách ti p đón.
ỉ ố ệ ả ấ ọ Ba ch s trên đây có ý nghĩa r t quan tr ng trong vi c qu n lý các
ỏ ứ ỉ ố ỏ ạ ả kho ng gi ữ ỗ Các ch s này càng nh ch ng t ch . khách s n có uy tín cao
ạ ộ ự ữ ỗ ự ệ ả ố trong ho t đ ng kinh doanh, qui trình qu n lý s gi ch th c hi n khá t t…
Ử Ụ Ỉ Ố ỉ ệ ử ụ 4.3.2 CH S PHÒNG S D NG: (hay t l ấ phòng s d ng, công su t
ử ụ phòng s d ng).
ỉ ố ể ầ Ch s này có th tính toán, đánh giá hàng ngày (hàng tu n, hàng
ặ ả ỉ ố ữ ồ tháng, ho c c năm) g m nh ng ch s :
ử ụ ấ a. Công su t phòng s d ng:
ố ổ ượ Công su t ấ T ng s phòng cho thuê (hay đ ướ c m n)
phòng = x 100%
ổ ố ử ụ s d ng ẵ T ng s phòng s n sàng cho thuê
ấ ườ b. Công su t gi ng
ổ ố ọ Công su t ấ T ng s khách tr
gi ngườ = x 100%
ố ườ ổ ẵ T ng s gi ng s n sàng cho thuê
ỉ ố ế c. Ch s vi ng thăm
ổ ọ ố T ng s khách tr Ch sỉ ố
= x .vi ng ế
100%
ổ ố thăm ẵ T ng s phòng s n sàng cho thuê
ỉ ố ườ ướ d. Ch s phòng cho hai ng i cùng m n (double occupancy):
ỉ ố ổ ố ườ ướ Ch s phòng T ng s phòng có 2 ng i cùng m n
có 2 ng i ườ = x 100%
ổ ố cùng m nướ T ng s phòng cho thuê
ỉ ố ọ e. Ch s khách tr trong phòng
ỉ ố ổ ọ Ch s khách ố T ng s khách tr
trọ = x 100%
ổ ố ượ trong phòng T ng s phòng cho thuê (hay đ ướ c m n)
ả ử ạ Gi ẵ s : khách s n có 100 phòng s n sàng cho thuê, trong ngày cho
ượ ườ thuê đ c 80 phòng, trong 80 phòng này thì có 30 phòng là có 2 ng i cùng
ướ ề ỗ ườ ậ ơ m n, m i phòng đ u có hai gi ng đ n. V y:
ử ụ ấ Công su t phòng s d ng : (80/100) x 100%= 80%
ấ ườ ổ ố ọ ườ Công su t gi ng: T ng s khách tr /TS gi ng SS cho thuê
(50 x 1) + (30 x 2) x 100 = 55%
100 x 2
ỉ ố ế ố ổ ọ Ch s vi ng thăm: T ng s khách tr /TS phòng SS cho thuê
(110/100) x 100% = 110%
ỉ ố ườ ướ Ch s phòng có 2 ng i cùng m n: (30 / 80) x 100% = 37,5%
ỉ ố ọ ố ọ ổ Ch s khách tr trong phòng: T ng s khách tr /TS ngày phòng cho
thuê (110/80) x 100% = 137,5%
Ờ Ọ 4.3.3 TH I GIAN TR BÌNH QUÂN:
ỉ ố ạ ể ệ ọ Ch s này có ý nghĩa khá quan tr ng trong khách s n vì nó th hi n
ủ ồ ổ ợ ị tính n đ nh c a ngu n khách, có chính sách giá h p lý…nên khách tr l ọ ạ i
lâu. Công th c: ứ
ố ổ ọ T ng s đêm tr
ờ ọ Th i gian tr bình quân =
ổ ọ ố T ng s khách tr
ỉ ố ụ ạ Ví d : Khách s n mini M có 5 phòng, tính các ch s cho 3 ngày?
ọ ố ầ ố S khách tr : s đ u khách
ố ọ ố S đêm tr là s đêm phòng cho thuê
ở 1K 1 phòng trong 2 ngày: 1x2=2
ở 2K 1 phòng, trong 2 ngày: 2x2=4
ở 3K trong 1 phòng 3 ngày: 3x3=9
ư ậ ượ ướ Nh v y có 2 phòng không đ c m n trong 1 ngày và 2 phòng không đ ượ c
ướ ả m n trong c 3 ngày.
ổ ố T ng s có 6 K.
ố ổ
T ng s đêm phòng cho thuê: 2+2+3=7
ổ ố
T ng s ngày khách 2+4+9=15
ổ ố
T ng s ngày phòng 3 ngày: 5x3=15
ử ụ ấ
Công su t phòng s d ng 3 ngày: [{(1x2)+(1x2)+(1x3)}/15]
x100%=(7/15) x 100%=46,67%
ỉ ố ế
Ch s vi ng thăm BQ: 7/15= 0,47
ố ọ ọ ờ ọ
S ngày khách BQ (hay th i gian tr BQ/1k): TS đêm tr /TS K tr
15/6= 2,5
ỉ ố ọ Ch s khách tr trong phòng: 7/5= 1,4
Ỉ Ố Ề 4.3.4 CÁC CH S V DOANH THU
ầ C n đánh giá theo:
ượ ặ ả ầ ả a. Giá phòng bình quân, nó đ c tính hàng ngày, c tháng ho c c tu n. Qua
ứ ể ợ đó đ có chính sách giá thích h p. Tính theo công th c:
ổ T ng doanh thu phòng
Giá phòng bình quân =
ổ ố T ng s phòng cho thuê
ẵ ố ổ b. Doanh thu bình quân năm trên t ng s phòng s n sàng cho thuê c a c s ủ ơ ở:
ớ ơ ở ậ ể ệ ấ ủ ứ ệ th hi n m c doanh thu so v i c s v t ch t c a doanh nghi p. Tính theo
công th c: ứ
ả ổ Doanh thu bình quân năm T ng doanh thu phòng c năm
ố ẵ ổ t ng s phòng s n sàng cho thuê =
ẵ ổ ố T ng s phòng s n sàng cho thuê
Ỉ Ố Ề Ộ Ấ 4.3.5 CÁC CH S V NĂNG SU T LAO Đ NG.
ể ự ố ượ ấ ị ể ặ ộ Tính năng su t lao đ ng có th d a vào s l ng ho c giá tr đ tính,
ể ệ ự ệ ả ẩ ạ ộ ộ ị nó th hi n m t lao đ ng t o ra hay th c hi n bao nhiêu s n ph m hay d ch
ị ủ ả ờ ỳ ụ ầ ặ ẩ ộ ị ụ v (ho c giá tr c a s n ph m d ch v ) trong m t th i k . C n đánh giá
ỉ ố ữ theo nh ng ch s sau đây:
ấ ủ ệ a. Năng su t c a nhân viên làm v sinh phòng:
ấ ộ ố ượ ượ ủ ệ Năng su t lao đ ng BQ S l ng phòng đ c làm v sinh c a 1 tk
ệ ủ c a NV làm v sinh =
ủ ệ ố phòng S nhân viên làm v sinh bq c a 1 tk
ấ ủ ố b. Năng su t c a nhân viên kh i phòng (Room division)
ộ ổ ấ Năng su t lao đ ng T ng doanh thu phòng
ố ủ c a NV kh i phòng =
ố ố S nhân viên kh i phòng bq
ố ồ ễ ồ Nhân viên kh i phòng bao g m: nhân viên l tân, nhân viên bu ng,
ở ả ế nhân viên s nh đón ti p.
Ỉ Ố Ở Ạ 4.3.6 CH S CHI PHÍ CHO PHÒNG KHÁCH S N
ư ổ ủ T ng chi phí c a DV l u trú
ộ Chi phí bình quân cho m t phòng =
ủ ổ ố ạ T ng s phòng c a khách s n

