320 Câu - TR C NGHI M NVNH
Câu 1: Th nào là ngu n v n c a NHTM?ế
A: Là toàn b ngu n ti n t đ c NHTM t o l p đ cho vay, kinh doanh ượ
B: Là toàn b ngu n ti n t đ c NHTM t o l p đ đ u t , kinh doanh ch ng khoán. ượ ư
C: Là toàn b ngu n ti n t đ c NHTM t o l p đ cho vay và đ u t ượ ư
D: toàn b ngu n ti n t đ c NHTM t o l p đ cho vay, đ u t th c hi n các d ch v ượ ư
ngân hàng.
Câu 2: V n ch s h u c a NHTM là gì?
A: Là ngu n v n mà ch NHTM ph i có đ b t đ u ho t đ ng
B: Là ngu n v n do các ch NHTM đóng góp
C: Là ngu n v n thu c s h u c a NHTM
D: Là ngu n v n do nhà n c c p ướ
Câu 3: Ngu n t các qu đ c coi là v n ch s h u bao g m nh ng kho n nào? ượ
A: Qu d tr b sung v n đi u l , qu kh u hao c b n ơ
B: Qu d tr b sung v n đi u l , qu d phòng tài chính, các qu khác
C: Qu d tr v n đi u l , qu khen th ng. ưở
D: Qu d phòng tài chính, qu kh u hao s a ch a l n, qu khen th ng. ưở
Câu 4: Các tài s n n khác đ c coi là v n ch s h u g m nh ng ngu n nào? ượ
A: V n đ u t mua s m do nhà n c c p n u có; v n tài tr t các ngu n. ư ướ ế
B: V n đ u t mua s m do nhà n c c p n u có. Các kho n chênh l nh do đánh giá l i tài s n, ư ướ ế
chênh l ch t giá; các lo i c ph n do các c đông góp thêm.
C: V n đ u t mua s m do nn c c p n u có. Các kho n chênh l nh do đánh giá l i tài s n, ư ướ ế
chênh l ch t giá, l i nhu n đ c đ l i ch a phân b cho các qu . ượ ư
D: Các kho n chênh l nh do đánh giá l i tài s n, l i nhu n đ c đ l i ch a phân b cho các qu ượ ư
Câu 5: V n huy đ ng c a NHTM g m nh ng lo i nào?
A: Ti n g i, v n vay các t ch c tín d ng khác NHTW; v n vay trên th tr ng v n, ngu n ườ
v n khác.
B: Ti n g i, v n vay NHTM; vay ngân sách nhà n c; v n đ c ngân sách c p b sung. ướ ượ
C: Ti n g i, v n vay các t ch c tín d ng khác; ngân sách nhà n c c p hàng năm. ướ
D: Ti n g i, v n vay NHTW; v n vay ngân sách, ngu n v n khác.
Câu 6: V n huy đ ng t ti n g i bao g m nh ng b ph n nào?
A: Ti n g i thanh toán (ti n g i không kỳ h n), ti n g i có kỳ h n, ti n đi vay NHTW
B: Ti n g i thanh toán, ti n g i có kỳ h n, ti n g i ti t ki m, ti n vay TCTD khác. ế
1
C: Ti n g i thanh toán, ti n g i có kỳ h n, ti n g i ti t ki m, ti n g i khác. ế
D: Ti n g i thanh toán, ti n g i ti t ki m, ti n g i khác. ế
Câu 7: T i sao ph i qu n lý ngu n v n?
A: Khai thác t i đa ngu n v n nhàn r i trong n n kinh t . Đ m b o kh năng thanh toán, chi tr ế
c a NHTM đ có v n n p l i nhu n, thu cho nhà n c. ế ướ
B: Khai thác t i đa ngu n v n nhàn r i trong n n kinh t ; Đ m b o ngu n v n NHTM tăng ế
tr ng b n v ng, đáp ng k p th i, đ y đ v th i gian, lãi su t thích h p; Đ m b o kh năng thanhưở
toán, chi tr c a NHTM và nâng cao hi u qu kinh doanh.
C: Đ m b o kh năng thanh toán, chi tr c a NHTM nâng cao hi u qu kinh doanh. Đ m b o
ngu n v n NHTM tăng tr ng b n v ng, đáp ng k p th i, đ y đ v th i gian lãi su t thích h p. ưở
D: Khai thác t i đa ngu n v n nhàn r i trong n n kinh t . Đ m b o kh năng thanh toán, chi tr ế
c a NHTM và nâng cao hi u qu kinh doanh.
Câu 8: Qu n lý v n ch s h u g m nh ng n i dung gì?
A: Xác đ nh v n ch s h u trong quan h v i t ng tài s n ; Xác đ nh v n ch s h u trong
quan h v i tài s n có có r i ro; Xác đ nh v n CSH trong m i liên h v i các nhân t khác.
B: Xác đ nh v n ch s h u trong quan h v i t ng tài s n; xác đ nh v n ch s h u v i v n cho
vay;
C: Xác đ nh v n ch s h u trong quan h v i t ng tài s n; Xác đ nh v n CSH trong m i liên h
v i các nhân t khác.
D: Xác đ nh v n ch s h u trong quan h v i tài s n r i ro. Xác đ nh v n CSH trong m i liên h
v i các nhân t khác; xác đ nh v n ch s h u v i quan h b o lãnh, cho thuê tài chính.
Câu 9: Phát bi u nào d i đây v qu n lý v n huy đ ng là đúng nh t? ướ
A: Qu n lý quy mô, c c u, qu n lý lãi su t chi tr ơ
B: Qu n quy mô, c c u, qu n lãi su t chi tr , qu n kỳ h n, phân tích tính thanh kho n ơ
c a ngu n v n.
C: Qu n lý quy mô, c c u, qu n lý lãi su t chi tr , qu n lý kỳ h n. ơ
D: Qu n quy, c c u, qu n lãi su t chi tr , qu n kỳ h n, phân tích tính thanh kho n ơ
c a ngu n v n; xác đ nh ngu n v n dành cho d tr .
Câu 10: N i dung c a khái ni m tín d ng nào d i đây là chính xác nh t? ướ
A: Chuy n nh ng t m th i 1 l ng giá tr ượ ượ
B: Chuy n nh ng t m th i 1 l ng giá tr , th i h n chuy n nh ng ượ ượ ượ
C: Chuy n nh ng t m th i 1 l ng giá tr , tính hoàn tr . ượ ượ
D: Chuy n nh ng quy n s d ng t m th i 1 l ng giá tr , th i h n chuy n nh ng, tính hoàn ượ ượ ượ
tr .
2
Câu 11: Theo quy đ nh hi n hành V t Nam, đ i t ng cho vay c a tín d ng ngân hàng là gì? ượ
A: Là t t c các nhu c u vay v n c a n n kinh t - xã h i ế
B: Là nhu c u vay v n ng n h n, trung và dài h n c a n n kinh t – xã h i ế
C: Là nh ng nhu c u vay v n h p pháp theo quy đ nh c a pháp lu t
D: Là nhu c u vay v n c a doanh nghi p, cá nhân, t ch c xã h i.
Câu 12 : T ch c tín d ng không đ c cho vay v n nh ng nhu c u nào? ượ
A: Nhu c u mua s m tài s n và chi phí hình thành nên tài s n mà pháp lu t c m mua bán, chuy n
nh ng, chuy n đ i.ượ
B: Nhu c u thanh toán các chi phí, th c hi n các giao d ch mà pháp lu t c m.
C: A và nh ng đ i t ng kinh doanh xét th y không có l i nhu n l n. ượ
D: Nhu c u tài chính đ giao d ch mà pháp lu t c m; nhu c u thanh toán các chi phí, th c hi n các
giao d ch mà pháp lu t c m và A
Câu 13: Tín d ng ngân hàng có nh ng nguyên t c nào?
A: Ti n vay s d ng đúng m c đích đã tho thu n và có tài s n đ m b o cho v n vay.
B: Ti n vay s d ng đúng m c đích đã tho thu n; ti n vay hoàn tr đúng h n c g c và lãi
C: Ti n vay s d ng đúng m c đích đã tho thu n, có tài s n làm đ m b o, tr n đúng h n.
D: Ti n vay s d ng đúng m c đích đã tho thu n, có tài s n làm đ m b o, tr đúng h n c g c
và lãi.
Câu 14: Đi u ki n vay v n g m nh ng n i dung nào?
A: Đ a v pháp lý c a nh ng khách hàng vay v n; có tài s n c m c , th ch p có giá tr l n. ế
B: Khách hàng có ph ng án s n xu t - kinh doanh kh thi, có hi u qu .ươ
C: B; khách hàng vay th c hi n đ m b o ti n vay theo quy đ nh; đ a v pháp c a khách hàng
vay; s d ng v n vay h p pháp
D: Khách hàng ph i có tài s n đ m b o ti n vay theo quy đ nh; có v n t có l n.
Câu 15: Th nào là cho vay đ m b o b ng tài s n?ế
A: vi c cho vay v n c a TCTD khách hàng vay ph i cam k t đ m b o b ng tài s n th ế ế
ch p, c m c ho c có uy tín l n.
B: A và tài s n hình thành t v n vay; tài s n c m c
C: vi c cho vay v n c a TCTD khách hàng vay ph i cam k t đ m b o b ng tài s n th ế ế
ch p, c m c ho c có b o lãnh c a bên th 3 b ng tài s n.
D: C ; tài s n hình thành t v n vay.
Câu 16: Các tài s n c m c , th ch p ch y u là gì? ế ế
A : C m c b ng ch ng khoán, c m c b ng th ng phi u, th ch p b t đ ng s n ươ ế ế
B: C m c b ng th ng phi u, c m c b ng hàng hoá, th ch p b t đ ng s n. ươ ế ế
3
C: B , c m c b ng ch ng khoán, c m c b ng h p đ ng th u khoán.
D: A và c m c b ng h p đ ng th u khoán.
Câu 17: Cho vay không có đ m b o b ng tài s n thì d a vào tiêu chí nào?
A: D a vào năng l c tài chính c a khách hàngựựủ
B: D a vào uy tín c a khách hàng
C: Kh năng hoàn tr g c và lãi đúng h n
D: S d ng v n vay có hi u qu
Câu 18: Phát bi u nào d i đây là chính xác nh t v khách hàng có uy tín? ướ
A: Hoàn tr n đúng h n
B: Qu n tr kinh doanh có hi u qu
C: Có tín nhi m v i TCTD trong s d ng v n vay.
D: Có năng l c tài chính lành m nh, trung th c trong kinh doanh, A và B
Câu 19: V n đi u l c a ngân hàng th ng m i do ai quy đ nh? ươ
A. Do nhà n c quy đ nhướ
B. Do ngân hàng trung ng quy đ nhươ
C. C A và B
D. Do ngân hàng th ng m i quy đ nhươ
Câu 20: Nh ng căn c đ nh giá lãi cho vay nào d i đây c a kho n vay là đúng nh t? ướ
A: Chi phí huy đ ng v n, d phòng t n th t r i ro
B: Chi phí huy đ ng v n, m c vay, các phân tích v ng i vay v n ườ
C: Chi phí huy đ ng v n, m c vay, th i h n vay
D: D phòng t n th t, th i h n vay, y u t c nh tranh, lãi su t trên th tr ng. ế ườ
Câu 21: Quy trình cho vay là gì?
A: Quy trình cho vay là th t c gi i quy t món vay ế
B: Quy trình cho vay là ph ng pháp gi i quy t món vayươ ế
C: Quy trình cho vay là trình t các b c mà ngân hàng th c hi n cho vay đ i v i khách hàng ư
D: A và B
Câu 22: Quy trình cho vay ph n ánh nh ng v n đ gì?
A: Ph n ánh nguyên t c, ph ng pháp cho vay; đ i t ng vay v n ươ ượ
B: Ph n ánh nguyên t c, ph ng pháp cho vay, trình t gi i quy t các công vi c. ươ ế
C: Ph ng pháp cho vay, trình t gi i quy t các công vi cươ ế
D: B; th t c hành chính và th m quy n gi i quy t các v n đ liên quan đ n cho vay. ế ế
Câu 23: Phát bi u nào d i đây v quy trình c p tín d ng là đ y đ nh t? ướ
A: Thi t l p h s tín d ng, quy t đ nh c p tín d ng, thu h i v n vay.ế ơ ế
4
B: Thi t l p h s tín d ng, phân tích tín d ng, quy t đ nh c p tín d ng, th m đ nh d án vay.ế ơ ế
C: Thi t l p h s tín d ng, phân tích tín d ng, quy t đ nh c p tín d ng, giám sát qu n tínế ơ ế
d ng.
D: Thi t l p h s tín d ng, quy t đ nh c p tín d ng, giám sát và qu n lý tín d ng.ế ơ ế
Câu 24: H s cho vay th ng g m nh ng lo i nào? ơ ườ
A: H s do khách hàng l p và cung c p cho ngân hàng ơ
B: H s do khách hàng và ngân hàng cùng l p ơ
C: H s do khách hàng l p và cung c p cho ngân hàng, h s do ngân hàng l p ơ ơ
D: C và h s do khách hàng và ngân hàng cùng l p ơ
Câu 25: H s do khách hàng l p và cung c p cho ngân hàng g m lo i nào? ơ
A: H s pháp lý, h s v đ i t ng vay v n. ơ ơ ượ
B: H s pháp lý, h s d án, h s k thu t. ơ ơ ơ
C: H s pháp lý, h s kinh t , h s d án (đ i v i cho vay trung và dài h n). ơ ơ ế ơ
D: H s kinh t , h s pháp lý. ơ ế ơ
Câu 26: H s do ngân hàng cho vay l p g m nh ng tài li u ch y u nào? ơ ế
A: Các báo cáo v th m đ nh, tái th m đ nh.
B: Các báo cáo v th m đ nh, các lo i thông báo nh : thông báo cho vay, thông báo t ch i cho ư
vay, thông báo đ n h n n , thông báo ng ng cho vay, thông báo ch m d t cho vay.ế
C: Nh B; báo cáo ki m tra s d ng v n vay; các báo cáo v th m đ nh, tái th m đ như
D: C và phân tích tài chính, s theo dõi cho vay và thu n
Câu 27: H s do ngân hàng và khách hàng cùng l p g m nh ng lo i ch y u nào? ơ ế
A: H p đ ng tín d ng, đ n vay v n. ơ
B: S vay v n, đ n vay v n, k c nh n n . ơ ế ướ
C: H p đ ng tín d ng ho c S vay v n, h p đ ng đ m b o ti n vay (n u có). ế
D: H p đ ng tín d ng và S vay v n.
Câu 28: Đ phân tích đánh giá khách hàng vay ngân hàng d a vào ngu n tài li u nào?
A: Tài li u thuy t minh v vay v n nh k hoach, ph ng án s n xu t kinh doanh,... ế ư ế ươ
B: Tài li u thuy t minh v vay v n, các tài li u k toán đ đánh giá tài chính. ế ế
C: Các tài li u liên quan đ n đ m b o tín d ng; tài li u thuy t minh v vay v n, các tài li u v ế ế
vay v n nh k ho ch, ph ng án s n xu t kinh doanh... ư ế ươ
D: C, ph ng v n tr c ti p, thông qua h s l u tr v ng i vay,... ế ơ ư ườ
Câu 29: Ngân hàng th ng phân tích đánh giá nh ng n i dung ch y u nào khi cho khách hàng vay?ườ ế
A: Năng l c pháp lý c a khách hàng, đ a đi m kinh doanh c a khách hàng
B: Năng l c pháp lý và uy tín c a khách hàng, n i giao hàng c a khách hàng ơ
5