
L I M ĐUỜ Ở Ầ
K toán là m t b ph n không th thi u c a b t kế ộ ộ ậ ể ế ủ ấ ỳ lo i hìnhạ doanh nghi pệ
nào. Đây là b ph n theo dõi ki m tra đánh giá tình hình ho t đng đm b o s nộ ậ ể ạ ộ ả ả ả
toàn tài s n c a doanh nghi p. t ch c tài chính hay phi tài chình thì k toán cóả ủ ệ Ở ổ ứ ế
nh ng nhi m v khác nhau:ữ ệ ụ
Các t ch c tài chính nh ngân hàng thì k toán có nhi m v thu th p tínhổ ứ ư ế ệ ụ ậ
toán ghi chép phân lo i t ng h p các nghi p v kinh t tài chính v ho t đng ti nạ ổ ợ ệ ụ ế ề ạ ộ ề
t , tín d ng và các d ch v ngân hàng d i hình th c là giá tr đ ph n ánh, ki m traệ ụ ị ụ ướ ứ ị ể ả ể
toàn b ho t đng kinh doanh c a đn v ngân hàng.ộ ạ ộ ủ ơ ị
Đi v i công ty phi tài chính nh các công ty ho t đng s n xu t hay d ch vố ớ ư ạ ộ ả ấ ị ụ
thì k toán có nhi m v thu th p x lý thông tin k toán, ki m tra giám các kho nế ệ ụ ậ ử ế ể ả
thu chi tài chính và phân tích thông tin s li u k toán.ố ệ ế
Nh n th c đc s khác bi t trên, nhóm đã quy t đnh nghiên c u v đ tài :ậ ứ ượ ự ệ ế ị ứ ề ề
“Tìm hi u ểmô hình t ch c b máy k toán c a m t ngân hàng th ngổ ứ ộ ế ủ ộ ươ
m iạ”
Trong quá trình th c hi n, chúng em xin ch n Ngân hàng th ng m i c ph nự ệ ọ ươ ạ ổ ầ
Đu t và Phát tri n Vi t Nam – BIDV ầ ư ể ệ
L n đu tiên nghiên c u v đ tài này, nên trong quá trình tìm hi u, nghiênầ ầ ứ ề ề ể
c u nhóm không th tránh kh i nh ng sai sót, h n ch . Nhóm r t mong nh n đcứ ể ỏ ữ ạ ế ấ ậ ượ
s góp ý chân thành c a gi ng viên và các b n đ bài nghiên c u đc hoàn thi nự ủ ả ạ ể ứ ượ ệ
h n.ơ
Chúng em xin chân thành c m n!ả ơ
1

Ch đ: Mô hình t ch c b máy k toán c a ủ ề ổ ứ ộ ế ủ
Ngân hàng TMCP Đu t và Phát tri n Vi t Nam – BIDVầ ư ể ệ
Nhóm trình bày: Nhóm 11
I. Các mô hình t ch c b máy k toán c a pháp nhân t ch c tín d ngổ ứ ộ ế ủ ổ ứ ụ
và mô hình t ch c t ch c b máy k toán t i chi nhánh ngân hàng ổ ứ ổ ứ ộ ế ạ
1. Đi t ng c a k toán ngân hàngố ượ ủ ế
Do đc đi m ho t đng kinh doanh c a Ngân Hàng nên đi t ng c a k toánặ ể ạ ộ ủ ố ượ ủ ế
Ngân Hàng có nh ng đc tr ng riêng. ữ ặ ư
Th nh t: đi t ng c a k toán Ngân Hàng ch y u t n t i d i hình th c giáứ ấ ố ượ ủ ế ủ ế ồ ạ ướ ứ
tr (ti n t ) k c ngu n g c hình thành cũng nhị ề ệ ể ả ồ ố ư v n đng. Đc đi m này quy tậ ộ ặ ể ế
đnh b i đc đi m kinh doanh ti n t c a Ngân Hàng (T - T) nó khác xa v i s v nị ở ặ ể ề ệ ủ ớ ự ậ
đng tài s n trong quá trình s n xu t (T - H - SX - H - T) và l u chuy n hàng hoá (Tộ ả ả ấ ư ể
- H - T). Cũng chính vì v y, k toán Ngân Hàng ch y u dùng th c đo giá tr làmậ ế ủ ế ướ ị
đn v ghi s k toán. ơ ị ổ ế
Th hai: Đi t ng k toán Ngân Hàng có m i quan h ch t ch th ng xuyên v iứ ố ợ ế ố ệ ặ ẽ ờ ớ
đi t ng k toán các đn v , t ch c kinh t , cá nhân trong n n kinh t thông quaố ợ ế ơ ị ổ ứ ế ề ế
quan h ti n g i, ti n vay, thanh toán gi a Ngân Hàng v i khách hàng. T đcệ ề ử ề ữ ớ ừ ặ
tr ng này d n đn thông tin k toán Ngân Hàng là thông tin kinh t , tài chính t ngư ẫ ế ế ế ổ
h p đc nhi u đi tợ ợ ề ố ư ng quan tâm s d ng nhợ ử ụ ư khách hàng, các nhà đu tầ ư, các cơ
quan qu n lý chính ph M t khác, v phía Ngân Hàng thông qua m i quan h nàyả ủ ặ ề ố ệ
b ng các chính sách c a mình, Ngân Hàng đã tác đng vào toàn b ho t đng c aằ ủ ộ ộ ạ ộ ủ
n n kinh t , thúc đy tăng trề ế ẩ ư ng kinh t , tăng cở ế ư ng công tác qu n lý kinh t , tàiờ ả ế
chính.
Th ba: Xét v quy mô và s chu chuy n v n thì đi tứ ề ự ể ố ố ư ng k toán Ngân Hàngợ ế
có quy mô; ph m vi r t l n và có s tu n hoàn thạ ấ ớ ự ầ ư ng xuyên, liên t c theo yêu c uờ ụ ầ
chu chuy n v n c a n n kinh t và theo yêu c u qu n lý kinh doanh c a Ngânể ố ủ ề ế ầ ả ủ
Hàng.
2

T các đc đi m trên, ừ ặ ể đi tố ư ng k toán Ngân Hàng thợ ế ư ng m i cũng là tài s nơ ạ ả
v n, nhố ưng nó ph n ánh ho t đng kinh doanh v i khách hàng và các t ch c kinhả ạ ộ ớ ổ ứ
t , các doanh nghi p, các cá nhân trong toàn b n n kinh tế ệ ộ ề ế.
2. Vai trò c a k toán ngân hàngủ ế
Là b ph n c u thành trong h th ng k toán c a n n kinh t qu c dân, kộ ậ ấ ệ ố ế ủ ề ế ố ế
toán ngân hàng cùng phát huy đy đ vai trò k toán nói chung ; đng th i phát huyầ ủ ế ồ ờ
vai trò trong vi c ph c v lãnh đo đi u hành ho t đng ngân hàng. ệ ụ ụ ạ ề ạ ộ
M tộ là: Cung c p thông tin v ho t đng ti n t tín d ng, thanh toán, k tấ ề ạ ộ ề ệ ụ ế
qu tài chính ph c v ch đo đi u hành qu n tr các m t ho t đng nghi p v d tả ụ ụ ỉ ạ ề ả ị ặ ạ ọ ệ ụ ạ
hi u qu cao và ph c v các bên quan tâm đn ho t đng ngân hàng.ệ ả ụ ụ ế ạ ọ
Hai là: B o v an toàn tài s n các đn v . Do t ch c m t cách khoa h c, đyả ệ ả ơ ị ổ ứ ộ ọ ầ
đ, chính xác toàn b tài s n hi n có cũng nh s v n đng c a chúng nên k toán đãủ ộ ả ệ ự ậ ộ ủ ế
giúp cho các ch ngân hàng qu n lý ch t ch tài s n c a mình nh m tránh thi u h tủ ả ặ ẽ ả ủ ằ ế ụ
v m t s lề ặ ố ư ng và nâng cao hi u trong quá trình s d ng tài s n.ợ ệ ử ụ ả
Ba là: Qu n lý ho t đng tài chính ngân hàng. Công tác k toán ph n ánhả ạ ộ ế ả
đưc đy đ, chính xác các kho n thu nh p, chi phí, k t qu kinh doanh c a t ngợ ầ ủ ả ậ ế ả ủ ừ
đn v cũng nhơ ị ư toàn h th ng ngân hàng, t đó giúp qu n lý v n, tăng thu nh p,ệ ố ừ ả ố ậ
ti t ki m chi phí, kinh doanh có lãi nh m đm b o cho s t n t i và phát tri n choế ệ ằ ả ả ự ồ ạ ể
m t ngân hàng.ộ
B nố là: đáp ng yêu c u công tác thanh tra, ki m soát, phân tích ho t đngứ ầ ể ạ ộ
kinh doanh ngan hàng. V i ch c năng t ch cớ ứ ổ ứ h ch toán ban đu t o ngu n thôngạ ầ ạ ồ
tin n n kinh toán là nói cung c p thông tin đy đ chính xác nh m ph c v cho cácề ấ ầ ủ ằ ụ ụ
lo i h ch toán khác, công tác thanh tra, ki m soát, ki m toán và phân tích ho t đngạ ạ ể ể ạ ộ
kinh doanh ngân hàng.
Trong tình hình hi n nay, n n kinh t th gi i phát tri n theo quy mô r ngệ ề ế ế ớ ể ộ
l n đa d ng hoá, đa ph ng hoá các thành ph n kinh r thì k toán ngân hàng ngoàiớ ạ ơ ầ ế ế
bôn vai trò tr ng y u c a nó; v i t cách là k toán c a toàn b n n kinh t c a m tọ ế ủ ớ ế ủ ộ ề ế ủ ộ
qu c gia k toán ngân hàng còn đc xem nh th c đo s c kh o c a n n kinh t 5 b iố ế ợ ớ ứ ẻ ủ ề ế ở
h u h t các chuy n bi n c a n n kinh t đu thông qua ho t đng k toán ngânầ ế ể ế ủ ề ế ề ạ ộ ế
3

hàng. Vì th đ ch ng t m t n n kinh t kho thì vai trò c a h th ng ngan hàngế ể ứ ỏ ộ ề ế ẻ ủ ệ ố
nói chung và k toán ngân hàng trong tình hình hi n nay là vô cùng quan tr ngế ệ ọ .
3. Mô hình t ch c b máy k toán trong toàn th pháp nhân t ch c tínổ ứ ộ ế ể ổ ứ
d ng ụ
Có 4 mô hình t ch c b máy k toán: t p trung, phân tán, v a t p trung v aổ ứ ộ ế ậ ừ ậ ừ
phân tán và ng d ng công ngh cao. ứ ụ ệ
T pậ
trung
Phân tán
V a t p trungừ ậ
v a phân tánừ
ng d ng côngỨ ụ
ngh caoệ
Đ
cặ
đi mể
Phòng
k toán trung ế
tâm th c hi n ự ệ
toàn b công ộ
tác k toán ế
c a đn v ủ ơ ị
ngân hàng (thu
nh n, x lý và ậ ử
h th ng hoá ệ ố
toàn b thông ộ
tin k toán) ế
Các chi
nhánh (đn v ơ ị
h ch toán báo ạ
s ) b trí nhânổ ố
viên k toán ế
(hàng ngày)
ghi chép thông
tin, chuy n ể
ch ng t v ứ ừ ề
phòng k toán ế
trung tâm.
Phòng k toánế
trung tâm có nhi m ệ
v : ụ
+ Th c hi n ự ệ
các ph n hành công ầ
vi c k toán tr ệ ế ở ụ
s và chi nhánh.ở
+ H ng d n, ki mướ ẫ ể
tra công tác k toán ế
các đn v k toánở ơ ị ế
ph thu c.ụ ộ
+ Thu nh n, ki m ậ ể
tra báo cáo k toán ế
c a các đn v tr c ủ ơ ị ự
thu c g i lên cùng ộ ử
v i báo cáo k toán ớ ế
tr s chính đ ở ụ ở ể
l p báo cáo k toán ậ ế
t ng h p c a toàn ổ ợ ủ
đn v pháp nhân ơ ị
ngân hàng.
các đn v Ở ơ ị
k toán ph thu c: ế ụ ộ
Th c hi n toàn b ự ệ ộ
- Phòng k toánế
trung tâm th c hi n ự ệ
các nghi p v kinh tệ ụ ế
c a h i s và các b ủ ộ ở ộ
ph n khác không t ậ ổ
ch c k toán; th c ứ ế ự
hi n t ng h p các tài ệ ổ ợ
li u k toán t các bệ ế ừ ộ
ph n khác có t ch c ậ ổ ứ
k toán g i đn, l p ế ử ế ậ
báo cáo chung
- Các b ph n ộ ậ
k toán chi nhánh ế ở
th c hi n công tác k ự ệ ế
toán t ng đi hoàn ươ ố
ch nh các nghi p v ỉ ệ ụ
k toán phát sinh bế ở ộ
ph n đó theo s phân ậ ự
công c a phòng k ủ ế
toán trung tâm. Các
nhân viên k toán ế ở
các b ph n có nhi mộ ậ ệ
v thu th p ch ng t ,ụ ậ ứ ừ
ki m tra và có th x ể ể ử
lý s b ch ng t , ơ ộ ứ ừ
đnh k g i ch ng t ị ỳ ử ứ ừ
Gi a tr s chínhữ ụ ở
và các đn v tr c thu cơ ị ự ộ
đu có th đc n i ề ể ượ ố
m ng online. M t ạ ộ
nghi p v b t k phát ệ ụ ấ ỳ
sinh t i chi nhánh có ạ
th đc truy n ngay ể ượ ề
v trung tâm, c p nh t ề ậ ậ
s li u k toán chung ố ệ ế
c a toàn đn v pháp ủ ơ ị
nhân ngân hàng. M i dọ ữ
li u c a toàn b các chiệ ủ ộ
nhánh c a NHTM xu t ủ ấ
phát t các ngu n khác ừ ồ
nhau đu đc truy n ề ượ ề
t i v HSC, th c hi n ả ề ự ệ
x lý và l u tr có h ử ư ữ ệ
th ng t i máy ch c a ố ạ ủ ủ
HSC. Trên c s d ơ ở ữ
li u phát sinh t i các chiệ ạ
nhánh, HSC h ch toán ạ
k toán cho toàn b h ế ộ ệ
th ng, các chi nhánh chố ỉ
là nh ng c s nh p dữ ơ ở ậ ữ
li u đu vào cho ngân ệ ầ
hàng. Sau khi x lý d ử ữ
4

công tác k toán ế
phát sinh đn v ở ơ ị
tr c thu c; thu th p ự ộ ậ
thông tin g i v h i ử ề ộ
s . ở
k toán v phòng k ế ề ế
toán trung tâm.
li u t i HSC, thông tin ệ ạ
k t qu s đc g i l iế ả ẽ ượ ử ạ
chi nhánh. Các chi
nhánh truy c p và khai ậ
thác chung ngu n d ồ ữ
li u th ng nh t.ệ ố ấ
Ư
u đi mể
H tr ỗ ợ
qu n lý d ả ữ
li u t p trung ệ ậ
t t h n. ố ơ
Cung
c p thông tin ấ
k toán k p ế ị
th i. ờ
Phát huy tính
ch đng sáng t o ủ ộ ạ
c a đn v .ủ ơ ị
T o đi u ạ ề
ki n h ch toán n i ệ ạ ộ
b , tăng tính chính ộ
xác c a thông tin. ủ
Kh c ph c ắ ụ
đc 1 s nh c ượ ố ượ
đi m c a mô hình ể ủ
phân tán và t p trung. ậ
Thông tin đc ượ
luân chuy n nhanh ể
chóng, k p th i. ị ờ
L u tr thông tin ư ữ
an toàn, d dàng ki m ễ ể
tra, giám sát.
N
h cượ
đi mể
C n ầ
trang thi t b , ế ị
ph n m m h ầ ề ỗ
tr , t n kém ợ ố
chi phí.
B máy k ộ ế
toán c ng k nh. ồ ề
Thông tin x ử
lí ch m. ậ
Chi phí đu t ầ ư
l n. ớ
Khó áp d ng đi ụ ố
v i chi nhánh do s ớ ự
khác bi t v đa lý. ệ ề ị
R i ro v h ủ ề ệ
th ng. ố
Đ
i uề
ki n ápệ
d ngụ
Ngân
hàng quy mô
nh , trên đa ỏ ị
bàn t p trungậ
Ngân hàng
phân c p qu n lý ấ ả
ho t đng m c ạ ộ ở ứ
đ cao. ộ
Ngân hàng quy
mô l n, nhi u chi ớ ề
nhánh.
Ngân hàng quy
mô l n, ngu n l c l n, ớ ồ ự ớ
nhân l c am hi u. ự ể
4. Mô hình b trí b máy k toán t i các chi nhánh c a m t t ch c tínố ộ ế ạ ủ ộ ổ ứ
d ng ụ
Mô hình giao d ch “nhi u c a”ị ề ử Mô hình giao d ch “m t c a”ị ộ ử
Khái
ni mệ
Là mô hình giao d ch mà khi đnị ế
giao d ch, khách hàng ph i làm vi c v iị ả ệ ớ
nhi u ng i, th c hi n giao d ch t iề ườ ự ệ ị ạ
Là mô hình giao d ch cho phépị
khách hàng khi đn giao d ch v i ngânế ị ớ
hàng ch giao d ch v i m t giao d chỉ ị ớ ộ ị
5

