
CÂU HỎI ÔN TẬP HẢI QUAN CƠ BẢN
Chương 1
Câu 1: Đối tượng nào sau đây phải làm thủ tục hải quan và chịu sự kiểm tra, giám sát
của cơ quan hải quan?
A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
B. Phương tiện vận tải
C. Người xuất cảnh, nhập cảnh
Câu 2: Mức độ kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa đối với luồng vàng:
A. Kiểm tra hồ sơ sơ bộ và có kiểm tra thực tế HH
B. Kiểm tra hồ sơ sơ bộ và miễn kiểm tra thực tế HH
C. Kiểm tra chi tiết hồ sơ và miễn kiểm tra thực tế HH
D. Kiểm tra chi tiết hồ sơ và có kiểm ktra thực tế HJH
Câu 3. Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan có trách nhiệm:
A. Khai và nộp tờ khai hải quan
B. Đưa hàng hóa, phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra
thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải
C. Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật
D. Tất cả các công việc trên
Câu 4. Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định
của Luật hải quan là:
A. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu
B. Ngay khi hàng hóa đến cửa khẩu nhập
C. Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng đến cửa khẩu
Câu 5. Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu theo quy định
của Luật hải quan là:

A. Chậm nhất 08 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
B. Nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và
chậm nhất là 04 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
C. Chậm nhất là 02 giờ kể từ khi phương tiện vận tải xuất cảnh
Câu 6. Theo quy định của Luật hải quan tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải
quan trong thời hạn
nào sau đây:
A. 15 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu
B. 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
C. Trước hoặc trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
Câu 7: Luật nào dưới đây quy định về khai hải quan
A. Điều 29 Luật Hải quan 2014
B. 23 Luật Hải quan 2014
C. Điều 22 Luật Hải quan 2014
Câu 8: Nội dung đăng kí tờ khai hải quan gồm những nội dung nào
A. Phân luồng tờ khai
B. Quản lý tờ khai đăng kí và luân chuyển tờ khai
C. Cả hai ý trên đều đúng
Câu 9: Trường hợp nào sau đây không được khai bổ sung trong thông quan
A. Trước thời điểm cơ quan hải quan thông báo kết quả phân luồng tờ khai hải
quan cho người khai hải quan.
B. Theo yêu cầu của cơ quan hải quan khi cơ quan hải quan phát hiện sai sót.
C. Tự ý khai bổ sung dù hàng hoá đã quá 60 ngày kể từ ngày thông quan
Câu 10: Các quy định về khai hải quan không có điều gì trong những điều sau

A. Các thông tin khai báo phải phù hợp, thống nhất với thông tin của các chứng từ
liên quan tới đối tượng khai hải quan như Hoá đơn thương mai, Vận đơn, Bảng
kê chi tiết,…
B. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai
C. Khai hải quan không đúng với thời gian quy định
Câu 11: Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đã được thông quan nhưng vẫn đang
trong địa bàn hoạt động hải quan, nếu cơ quan hải quan phát hiện dấu hiệu vi phạm thì
bộ phận nào quyết định kiểm tra hồ sơ hải quan kiểm tra thực tế hàng hóa xử lý theo
quy định pháp luật và chịu chi phí phát sinh trong trường hợp không phát hiện vi
phạm?
A. Chi cục hải quan
B. Chi cục trưởng chi cục hải quan
C. Công chức hải quan thực hiện quản lý, kiểm tra thực tế hàng hóa
Câu 12: Tạm dừng thông quan được áp dụng trong trường hợp nào?
A. Hàng hóa đủ điều kiện xuất khẩu nhập khẩu nhưng chưa nộp thuế, được tổ
chức bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp.
B. Có nhầm lẫn trong số lượng kê khai
C. Có yêu cầu tạm dừng thông quan của chủ sở hữu quyền để bảo vệ quyền
sở hữu trí tuệ
Câu 13: Thông thường quy trình thủ tục hải quan gồm … bước:
A. 5
B. 6
C. 7
Câu 14: Ý kiến nào không phải yêu cầu của một quy trình thủ tục hải quan:
A. Phải đảm bảo thu tục chi tiết, cụ thể, chính xác
B. Phải đáp ứng được yêu cầu của hiện đại hóa hải quan
C. Phải phù hợp quản lý rủi ro mà hải quan đang áp dụng

Câu 15: Luật Hải quan Việt Nam ra đời khi nào:
A. 24/12/1990
B. 17/02/2001
C. 23/06/2014
Câu 16: Trình tự nào sau đây là quy trình thủ tục hải quan:
a, Kiểm tra hồ sơ hải quan b, Kiểm tra thực tế hàng hóa
c, Phúc tập hồ sơ hải quan d, Tiếp nhận, đăng ký HSHQ
e,Thu thuế, lệ phí hải quan f, Quyết định thông quan
A. d, a, b, e, c, f
B. d, a, b, e, f, c
C. a, d, e, c, f, b
Câu 17: Quy trình thủ tục hải quan gồm:
A. Xác định từng bước công việc mà công chức hải quan khi tiến hành thông quan
hàng hóa, phương tiện vận tải
B. Hướng dẫn các thao tác nghiệp vụ cho công chức hải quan ở từng bước,
từng khâu cụ thể trong việc thông quan HH và PTVT
C. Xác định nghĩa vụ, trách nhiệm cho từng cán bộ công chức hải quan khi thực
hiện thông quan HH và PTVT
Câu 18: Mục đích của công ước Kyoto:
A. Loại bỏ những khác biệt giữa các thủ tục và hoạt động thực tiễn hải quan có thể
gây trở ngại cho các thủ tục hải quan
B. Đáp ứng những yêu cầu của thương mại quốc tế và của hải quan trong
việc tạo thuận lợi, hài hòa và đơn giản hóa thủ tục hải quan và hoạt động
thực tiễn hải quan
C. Đảm bảo các chuẩn mực cho việc kiểm tra hải quan và đáp ứng được những
thay đổi lớn về các phương pháp và kỹ thuật quản lý và kinh doanh

Chương 2
Câu 1: Theo luật Hải Quan Việt Nam: “kiểm tra hải quan là việc kiểm tra hồ sơ hải
quan (gồm tờ khai và các chứng từ liên quan) và kiểm tra thực tế hàng hoá, phương
tiện vận tải do … thực hiện”
A. Cơ quan hải quan
B. Cục hải quan
C. Người khai hải quan
Câu 2: Một trong những nội dung chính của nghiệp vụ hải quan: Kiểm tra tính … của
bộ hồ sơ hải quan
A. Hợp lý, thống nhất, liên quan
B. Đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ
C. Đồng nhất, minh bạch, khách quan
Câu 3: Thông thường hồ sơ hải quan bao gồm các loại chứng từ:
A. Chứng từ hải quan, chứng từ bảo hiểm, hợp đồng thương mại quốc tế
B. Chứng từ hàng hoá, chứng từ vận tải, chứng từ kho hàng
C. Cả A và B
Câu 4: “Vai trò của hồ sơ hải quan là căn cứ để kiểm tra thực tế hàng hoá bởi kiểm tra
thực tế hàng hoá thực chất là việc đối chiếu thực trạng hàng hoá với những khai báo
trên tờ khai hải quan” là đúng hay sai?
A. Sai
B. Đúng
Câu 5. Nội dung kiểm tra hải quan gồm:
A. Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, khối lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị
giá hải quan của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với
hồ sơ hải quan
B. Kiểm tra tên hang, mã số, số lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan
của hang hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan

