75 Câu hi ôn tp môn công pháp quc tế
Câu 1: Trình bày khái niệm . đặc điểm và lch s phát trin ca công pháp quc tế
Câu 2: Ti sao nóic nguyên tắc bản ca CPQT hin đại là phơng tiện quan
trọng để duy trì trt t pháp QT
Câu 3:u ý nghĩa nguyên tc dân tc t quyết đối vi phong trào gii phóngn
tc của các nước ph thuc và thuộc đa?
Câu 4: Ti sao nói bin c không ph thuc vào ch quyn và quyn tài pha1n ca
bt k quc gia nào?
Câu 5: Tìnhy v cơ quan đại din lónh s . Điểm khác bit gi quan đại din
lónh s và cơ quan đại din ngoài giao
Câu 6: Trình bày cơ s pháp lý và cơ sở thc tế ca trách nhim pháp lý quc tế
Ti sao CPQT li đặt ra vấn đề trách nhim pháp lý quc tế đối vi quc gia ?
Câu 7: So sánh quy chế pháp lý ca ni thu và lãnh hi
Câu 8: Chng minh S tiến b ca CPQT hiện đại so vi CPQT ca thi kì trc
Câu9: Trình bày khái nim và quy chế pháp lý ca lãnh th quc gia
Câu 10: Trình bày ni dung và ý nghĩa nguyên tc không s dng sc mnh hoc
đe doạ sc mnh trong quan h quc tếnguyên tc hainh gii quyết các trach
chp quc tế?
Câu 11: Ti sao li đặt ra vấn đề trách nhim pháp lý quc tế trong CPQT hiện đại
?
Câu 12: Ti sao nói quc gia là ch th bản và ch yếu ca CPQT
Câu 13: Hóy So sánh nhng đặc điểm cơ bản ca CPQT và TPQT:
Câu 14: Trình bày khái nim và th tc kí kết điều c quc tế? Vic thc hinc
điều c quc tế đợc da trên nguyên tc nào, ti sao?
u 15: Trình bày KN, đặc điểm ca s công nhn ch th CPQT. vn đề cng
nhn cú quyết đnh ti tư cách chủ th ca mt thành vin mi hay khng? ti sao?
Câu 16: Ti sao nói ni thu thuc ch quyền hoàn toàn đầy đ và riêng bit, nhng
lãnh hi ch thuc ch quyền hn toàn và đầy đủ ca quc gia ven bin.
Câu 17: So sánh quy chế pháp lý ni thu và lãnh hi Câu 18: Phân tích ni dung,
ý nghĩa nguyên tc "dân tc t quyết"
u 19: Hóy trìnhy các phương thức hướng quc tch theo pháp lut Vit Nam
hinnh, pháp lut Vit Nam v vấn đề quc tch có s dụng phương thức hướng
quc tch theo s la chn hay không? Chưng minh bằng mi ví d c th?
Câu 20: Trình bày quyn u đãi là min tr ngoi giao. sao vin chc ngoi giao
li được hưởng nhng quyn đó?
Câu 21:Trình bày vai trò ca Liên hp quc trong vic gìn gi hoà bình và an ninh
quc tế?
u 22: Trình bày quy chế pháp lý ca thm lc đa? ti sao quc gia ven bin ch
cú quyn ch quyền đối vơi thềm lục đa?
Cõu 23: Ti sao công pháp quc tế lại đặt ra nguyên tc: các quốc gia không được
vin dn vào pháp luật c mình để t chi thc hin các cam kết quc tế?
Câu 24: Hãy trìnhy KN, nguyên nhân, cách gii quyết xung đột PL trong
pháp quc tế?
u 25: Hóy trìnhy khái niệm và đặc điểm Tư pháp quốc tế Câu 26: Ti sao nói
quc gia là ch th đặc bit trong TPQT?
Câu 27: Trình bày khái niệm, nguyên nhân cơ bản ca hin tng xung đột PL . ti
sao trong Tư Pháp QT đặt ra vn đề chn lut”? vic “chn luật” được da trn
sở nào?
Câu 28: Hãy trình y s cn thiết và th thc áp dụng PL nước ngoài trong TPQT
Câu 29: Nu Khái nim t tng quc tế và vấn đề xác định thm quyn ca TA
trong vic gii quyết các tranh chp mang tính cht DS yếu t nc ngi trong
TPQT.
Câu 30: Ti sao phi đặ ra vấn đề công nhn và cho thi hành phán quyết ca toà án
nc ngoài trong TPQT? Trình bày những quy định cơ bản ca PLVN v vn đề
này?
Câu 31: Hãy trình y th thc áp dng pháp lut nc ngoài trong t pháp quc tế?
Ti sao khi áp dng pháp lut nớc ngoài, cơ quan Nhà nớc có thm quyn ch áp
dng pháp lut v ni dung?
u 32: Trình bày th thc và hiu lc ca vic áp dng PL nc ngoài trong
TPQT?
u 33: Tại sao đặt ra vấn đề "bo lu trt t công cng" trong vic áp dng PL
nước ngoài trong TPQT? vic “bảo lưu trật t cng cng” được đặt ra trong nhng
trường hp nào? .
Câu 34: Xung đột PL trong TPQT đợc gii quyết nh thế nào? Theo anh (ch) cách
gii quyết nào là u vit nht?
Câu 35: Ti sao li đặt ra vấn đề ADPL nước ngoài trong TPQT?
Câu36: Phân tích s khác bit giữa cấu quy phm xung đột trong tư pháp quốc
tế và cơ cu ca quy phm pháp lut núi chung và gii thch vì sao li cú s khác
biệt đó ?
u37:Ti sao li xut hin vấn đề xung đt pháp luật trong tư pháp quốc tế? có
nhng cách gii quyết xung đột pháp lut nào?
Câu 38: Trình bày khái nim và th tc kí kết điều c quc tế? Vic thc hin các
điều c quc tế đợc da trên nguyên tc nào, ti sao?
u 39: Trình bày KN, đặc điểm ca sng nhn ch th CPQT. vấn đề cng
nhn cú quyết đnh ti tư cách chủ th ca mt thành vin mi hay khng? ti sao?
Câu 40: Ti sao nói ni thu thuc ch quyền hn toàn đầy đ và riêng bit, nhng
lãnh hi ch thuc ch quyn hoàn toàn và đầy đủ ca quc gia ven bin.
Câu 41: So sánh quy chế pháp lý ni thu và lãnh hi Câu 18: Phân tích ni dung,
ý nghĩa nguyên tc "dân tc t quyết"
u 42: Hóy trìnhy các phương thức hướng quc tch theo pháp lut Vit Nam
hin hành, pháp lut Vit Nam v vấn đề quc tch có s dụng phương thức hướng
quc tch theo s la chn hay không? Chưng minh bằng mi ví d c th?
Câu 43: Trình bày quyn u đãi là min tr ngoi giao. Vì sao vin chc ngoi giao
li được hưởng nhng quyn đó?
Câu 44:Trình bày vai trò ca Liên hp quc trong vic gìn gi hoà bình và an ninh
quc tế?
u 45: Trình bày quy chế pháp lý ca thm lục đa? ti sao quc gia ven bin ch
cú quyn ch quyền đối vơi thềm lục đa?
Cõu 46: Ti sao công pháp quc tế lại đặt ra nguyên tc: các quốc gia không được
vin dn vào pháp luật c mình để t chi thc hin các cam kết quc tế?
Câu 47: Hãy trình y KN, nguyên nhân, cách gii quyết xung đột PL trong
pháp quc tế?
u 48: Hóy trìnhy khái nim và đặc điểm Tư pháp quốc tế Câu 26: Ti sao nói
quc gia là ch th đặc bit trong TPQT?
49 LQT là HTPL đc lp?
50
Khái ni
m
và Đ
ặc điểm LQT ?
51
Đi
u
ư
ớc QT & Tập qun QT ?
52
SS Lu
ật QT & Luật Quốc Gia ?
53
Phtích b
n cht LQT hiện đại so với LQT cũ
?
54
Phtích cc y
ếu tố cấu thnh Quốc gia ?
55
QG là ch
ủ thể đầu ti
ên,cơ b
ản ca LQT