LÊ TH MN TIN T NGÂN HÀNG - 2020
1
HỌC PHẦN TÀI CHÍNH – TIỀN TỆ
CÂU HỎI ÔN TẬP
1. Các quan hệ kinh tế nào quyết định bản chất của tài chính và quyết định như thế nào?
2. Trình bày nội dung chức năng phân phối của tài chính, thế nào phân phối lần đầu?
Thế nào là phân phối lại? Vì sao lại phải tiến hành phân phối lại?
3. Trình bày nội dung chức năng giám đốc của tài chính, sao lại phải giám đốc tài
chính? Giám đốc tài chính nhằm mục đích gì?
4. Mối quan hệ giữa chức năng phân phối & chức năng giám đốc của tài chính? Ý nghĩa
của việc nghiên cứu này là gì?
5. Thế nào là hệ thống tài chính? các khâu của hệ thống tài chính? Vị trí, vai trò của từng
khâu trong hệ thống tài chính?
6. Trình bày khái niệm và nội dung của chính sách tài chính? Phân tích các mục tiêu,
công cụ và cơ chế vận hành của chính sách tài chính quốc gia. Liên hệ với thực tiễn
Việt Nam.
7. Trình bày khái niệm, đặc điểm và vai trò của ngân sách nhà nước.
8. Thế nào là thu ngân sách nhà nước? Sự biến động của thu ngân sách nhà nước chịu sự
tác động của những nhân tố nào?
9. Thu ngân sách nhà nước bao gồm những khoản nào? Trong đó khoản thu nào chiếm tỷ
trọng lớn quyết định bản chất của ngân sách nhà nước? Các biện pháp khơi tăng nguồn
thu ngân sách nhà nước?
10. Các khoản vay nợ của Chính phủ bao gồm những thành phần nào? chiếm tỷ lệ lớn
trong thu ngân sách nhà nước hay không?
11. Thế nào thuế trực thu? Thế nào thuế gián thu? Phân biệt sự khác nhau giữa hai
loại thuế này.
12. Nếu phân loại theo đối tượng đánh thuế, hệ thống thuế Việt Nam được chia thành mấy
nhóm? trong đó: luật thuế nào thuộc về thuế trực thu? Luật thuế nào thuộc về thuế gián
thu?
13. Các yếu tố cơ bản của luật thuế?
14. Vai trò của thuế đối với sự phát triển kinh tế. Thực trạng các giải pháp khắc phục
những hạn chế của thuế ở Việt Nam.
15. Trình bày khái niệm chi ngân sách nnước, nội dung chi ngân sách nnước? nguyên
tắc chi? Trong các khoản chi ngân sách nhà nước khoản nào chiếm tỷ trọng lớn nhất?
16. bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến chi ngân sách nnước ảnh hưởng như thế
nào?
LÊ TH MN TIN T NGÂN HÀNG - 2020
2
HỌC PHẦN TÀI CHÍNH – TIỀN TỆ
17. Các biện pháp phấn đấu để giảm bội chi ngân sách nhà nước?
18. Thế nào chi thường xuyên, chi thường xuyên bao gồm những khoản chi nào, chi
thường xuyên chiếm tỷ trọng lớn hay nhỏ trong chi ngân sách nhà nước?
19. Thế nào là cân đối ngân sách nhà nước? Trong thực tế ngân sách nhà nước có thường
xuyên cân đối không? Khi ngân sách nnước bị bội chi Chính phủ thường sử dụng
các biện pháp nào để cân đối ngân sách nhà nước?
20. Thế nào là phân cấp quản lý ngân sách nhà nước? Mục đích của việc phân cấp quản
ngân sách nhà nước? Khi phân cấp quản lý ngân sách nhà nước cần phải thực hiện các
nguyên tắc nào và vì sao lại phải phải thực hiện các nguyên tắc đó?
21. Thế nào là chu trình ngân sách nnước? chu trình ngân sách nớc bao gồm các
bước nào và được tiến hành như thế nào?
22. Vai trò của thuế đối với sự phát triển kinh tế - hội. Liên hệ với thực tiễn Việt Nam.
23. Theo luật doanh nghiệp Việt Nam, ở Việt Nam có những loại hình doanh nghiệp nào?
24. Nội dung và yêu cầu quản lý tài chính trong các doanh nghiệp Việt Nam.
25. Các giải pháp để khơi tăng nguồn vốn cho các doanh nghiệp ở Việt Nam.
26. Trình bày bản chất và vai trò của tài chính doanh nghiệp.
27. Trình bày nội dung các nguyên tắc tổ chức tài chính doanh nghiệp.
28. Vốn kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm những loại vốn nào đặc điểm của vốn
kinh doanh?
29. Thế nào vốn cố định (vốn dài hạn), đặc điểm của vốn cố định? Thế nào vốn lưu
động (vốn ngắn hạn)? Đặc điểm của vốn lưu động? vốn cố định khác vốn u động như
thế nào?
30. Để tăng cường nguồn vốn kinh doanh, các doanh nghiệp thường sử dụng các giải pháp
nào để huy động nguồn vốn kinh doanh có hiệu quả nhất?
31. Chi phí sản xuất kinh doanh bao gồm các loại chi phí nào? khoản chi phí nào chiếm tỷ
trọng lớn?
32. Doanh thu của doanh nghiệp được từ những nguồn nào? Trong đó loại o chiếm
tỷ trọng lớn?
33. Thế nào là lợi nhuận gộp (lợi nhuận trước thuế)? Cách tính lợi nhuận gộp?
34. Thế nào là lợi nhuận thuần (lãi ròng)? Cách tính lợi nhuận thuần?
35. Để tăng thu lợi nhuận kinh doanh, các doanh nghiệp thường sử dụng các giải pháp nào?
Trong đó giải pháp nào đem lại hiệu quả cao nhất mà các doanh nghiệp quan tâm nhất?
36. Trình bày nguồn gốc và bản chất của tiền tệ theo quan điểm của Karl Marx.
LÊ TH MN TIN T NGÂN HÀNG - 2020
3
HỌC PHẦN TÀI CHÍNH – TIỀN TỆ
37. Trình bày bản chất của tiền tệ theo quan điểm của trường phái hiện đại. Các căn cứ
phân loại hình thái tiền tệ.
38. Trình bày nội dung các chức năng của tiền tệ. Mối quan hệ giữa các chức năng của tiền
tệ, từ đó u vai trò của tiền tệ đối với sự phát triển nền kinh tế, ý nghĩa của việc
nghiên cứu?
39. Trình bày khái niệm chế độ tiền tệ, các yếu tố của chế độ tiền tệ kim loại.
40. Thế nào chế độ đơn bản vị, đặc điểm, ưu điểm, nhược điểm của chế độ đơn bản vị,
vì sao ngày nay các quốc gia lại không duy trì chế độ đơn bản vị?
41. Trình bày khái niệm và đặc điểm của chế độ song bản vị. chê độ song bản vị tồn tại
dưới các hình thức nào?
42. Thế nào là chế độ song bản vị? Trình bày ưu điểm và hạn chế của chế độ song bản vị,
nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của chế độ song bản vị, ý nghĩa của việc nghiên
cứu?
43. Trình bày nội dung quy luật Gresham, Quy luật Gresham có còn tồn tại và ảnh hưởng
đến lưu thông tiền tệ không. Ý nghĩa của việc nghiên cứu Quy luật Gresham trong điều
kiện lưu thông tiền giấy bất khả hoán?
44. Thế nào là lạm phát? Chính phủ nên kiểm soát để kiềm chế lạm phát hay nên triệt tiêu
lạm phát? Vì sao?
45. Thế nào là lạm phát thấp (vừa phải)? Thế nào là lạm phát phi mã? Thế nào là lạm phát
siêu tốc (siêu lạm phát)? nên duy trì loại lạm phát nào, không nên duy trì loại lạm phát
nào, vì sao?
46. Thế nào lạm phát cầu kéo? thế nào lạm phát chi phí đẩy? phân tích các nguyên
nhân gây lạm phát này?
47. Thế nào thiểu phát, trình bày những biện pháp bản thể áp dụng để thực hiện
mục tiêu kích cầu hạn chế thiểu phát. Liên hệ thực tiễn Việt Nam.
48. Trình bày sơ lược quan điểm của IMF về khối tiền tệ? khối tiền tệ M1 được đo lường
như thế nào? Ý nghĩa của việc nghiên cứu vấn đề này là gì?
49. Trình bày nội dung và yêu cầu của quy luật lưu thông tiền tệ theo quan điểm của Karl
Marx, Ý nghĩa thực tiễn của việc nghiên cứu.
50. Khi yêu cầu của quy luật lưu thông tiền tệ bị vi phạm Chính phủ sẽ can thiệp như thế
nào để đạt được sự cân đối hữu hiệu nhất? Ý nghĩa thực tiễn của việc nghiên cứu.
51. Thế nào là mức cầu tiền tệ, thành phần của mức cầu tiền tệ, phân tích các nhân tố ảnh
hưởng đến mức cầu tiền tệ?
LÊ TH MN TIN T NGÂN HÀNG - 2020
4
HỌC PHẦN TÀI CHÍNH – TIỀN TỆ
52. Trình bày các biện pháp mở rộng cầu tiền tệ để hạn chế và kiểm soát lạm phát.
53. Trình bày khái niệm mức cung tiền tệ, nếu xét về thành phần, mức cung bao gồm những
nhân tố nào. Trong những nhân tố đó nhân tnào sẽ được quyết định bởi ngân hàng
trung ương?
54. Nếu xét về số lượng, mức cung bao gồm những nhân tố nào bao nhiêu nhân tố
ảnh hưởng đến mức cung tiền tệ và ảnh hưởng như thế nào?
55. Trình bày các biện pháp hạn chế tiền cung ng để kiềm chế kiểm soát lạm phát.
Liên hệ với thực tế điều hành chính sách tiền tệ thắt chặt để kiềm chế và kiểm soát lạm
phát của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
56. Vai trò của tín dụng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
57. Trình bày khái niệm tín dụng, các căn cứ phân loại phân loại tín dụng? ý nghĩa của các
căn cứ phân loại phân loại này?
58. Thế nào là tín dụng thương mại, công cụ lưu thông, đặc trưng, ưu điểm và hạn chế của
tín dụng thương mại? tín dụng thương mại đã phát triển ở Việt nam như thế nào?
59. Trình bày khái niệm tín dụng ngân hàng, công cụ lưu thông của tín dụng ngân hàng
đặc trưng của tín dụng ngân ng, tín dụng ngân hàng đã phát triển Việt Nam như
thế nào? Tại sao tín dụng ngân hàng là loại hình tín dụng phổ biến nhất trong nền kinh
tế thị trường?
60. Trình bày khái niệm đặc trưng của tín dụng nhà nước, Việc mở rộng tín dụng nhà
nước để bù đắp bội chi, đáp ứng nhu cầu chi tiêu thường xuyên của tín dụng nhà nước
có ảnh hưởng như thế nào đến nền kinh tế?
61. Phân biệt sự khác nhau giữa tín dụng thương mại tín dụng ngân hàng, Tại sao tín
dụng thương mại có những hạn chế không thể nào khắc phục được?
62. Phân biệt sự khác nhau giữa tín dụng ngân hàng và tín dụng nhà nước. Tại sao nói: sự
phát triển của tín dụng ngân hàng đã tạo điều kiện cho tín dụng nhà nước phát triển?
63. Phân tích mối quan hệ giữa tín dụng ngân hàng tín dụng thương mại thông qua
nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu.
64. Trình bày bản chất của lãi suất, tại sao nói: lãi suất tín dụng phương tiện kích thích
các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh hiệu quả. Liên hệ thực tiễn Việt Nam hiện
nay.
65. Trình bày các phép đo lãi suất, cho ví dụ minh họa ứng với từng phép đo?
66. Thế nào là lợi tức, thực chất của lợi tức? Mối quan hệ giữa lợi tức và lợi nhuận?
67. Thế nào là: lãi suất đơn, lãi suất kép, lãi suất đến hạn?
LÊ TH MN TIN T NGÂN HÀNG - 2020
5
HỌC PHẦN TÀI CHÍNH – TIỀN TỆ
68. Có mấy loại lãi suất ngân hàng, vai trò của ngân hàng trung ương đối với từng loại lãi
suất.
69. Giải thích mối tương quan giữa lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay của ngân hàng.
70. Giải thích mối tương quan giữa lãi suất chiết khấu và lãi suất tái chiết khấu.
71. Mối tương quan giữa lãi suất danh nghĩa lãi suất thực, từ đó hãy trình bày giải
thích hiệu ứng Fisher. Ý nghĩa thực tiễn của việc nghiên cứu vấn đề này?
72. Phân tích tác động của lãi suất. Trong thực tế, ngân ng trung ương các nước đã lợi
dụng khả năng tác động của lãi suất để thực hiện mục tiêu của chính sách tiền tệ như
thế nào?
73. Các loại lãi suất ngân hàng? Vai trò của lãi suất ngân hang đối với sự phát triển kinh
tế?.
74. Trong các loại lãi suất ngân hàng Việt Nam , Ngân ng nhà nước Việt Nam qui định
loại nào? Thực trạng của việc quản điều hành lãi suất Việt Nam biện pháp
khắc phục?
75. Mô tả cơ cấu của hệ thống ngân hàng 2 cấp của các nước trên thế giới.
76. Mô tả cơ cấu, tổ chức của hệ thống ngân hàng 2 cấp ở Việt Nam từ 1988 – nay?
77. Trình bày lịch sử hình thành và phát triển ngân hàng trung ương?
78. Mối quan hệ giữa các chức năng của ngân hàng trung ương? Trong các chức năng của
ngân hàng trung ương, chức năng nào chức năng bản thể hiện bản chất của
ngân hàng trung ương.
79. Trình bày nội dung chức năng độc quyền phát hành tiền của ngân hàng trung ương,
phân tích sự cần thiết của việc tập trung quyền lực phát hành giấy bạc ngân hàng vào
một ngân hàng độc quyền.
80. sao nói ngân hàng trung ương ngân hàng của các ngân hàng, phân tích sự cần
thiết của vai trò người cho vay cuối cùng của ngân hàng trung ương.
81. Những nội dung nào thể hiện chức năng ngân hàng nhà nước của ngân hàng trung
ương?
82. Những nội dung nào thể hiện chức năng quản lý nhà nước của ngân hàng trung ương?
83. Ngân hàng trung ương thực hiện những nghiệp vụ bản nào, nghiệp vụ của ngân
hàng trung ương khác gì với nghiệp vụ ngân hàng thương mại?
84. Trình bày nội dung các chức ng của ngân hàng thương mại, mối quan hệ giữa các
chức năng.