intTypePromotion=1

Câu hỏi ôn tập về môn tài chính tiền tệ

Chia sẻ: Lê Đức Ngọc | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:15

0
256
lượt xem
76
download

Câu hỏi ôn tập về môn tài chính tiền tệ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hãy nêu khái niệm, bản chất và vai trò của tiền tệ? Trong các thuật ngữ sau đây: Tiền học phí, Thuế, Tiền gửi thanh toán.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Câu hỏi ôn tập về môn tài chính tiền tệ

  1. CÂU HỎI ÔN TẬP Chương 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ TÀI CHÍNH VÀ TIỀN TỀ 1. Hãy nêu khái niệm, bản chất và vai trò của tiền tệ? Trong các thuật ngữ sau đây: Tiền học phí, Thuế, Tiền gửi thanh toán. Thuật ngữ nào phù hợp với khái niệm về tiền tệ của các nhà kinh tế? 2. Tiền pháp định là gì? Séc và Thẻ tín dụng có phải là tiền pháp định không? 3. Để một hàng hoá có thể trở thành tiền, hàng hoá đó phải đảm bảo đi ều ki ện cần thiết gì? 4. Hãy sắp xếp các loại tài sản sau đây theo tính lỏng tăng dần: - Nguyên liệu, vật liệu trong kho - Khoản phải thu khách hàng - Chứng khoán - Ngoại tệ gửi ngân hàng 5. Tiền giấy ngày nay có được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định không? 6. Séc du lịch là gì? tại sao người ta coi séc du lịch là loại séc an toàn ? 7. Hình thức thanh toán nào cho phép người sử dụng “tiêu tiền trước, trả tiền sau”? 8. Có ý kiến cho rằng: “hoạt động thanh toán thẻ phát tri ển làm cho t ỷ l ệ n ắm gi ữ tiền mặt giảm và tốc độ lưu thông tiền tệ tăng lên”. Ý kiến trên là đúng hay sai? tại sao? 9. Tiền tệ có mấy chức năng? Ý nghĩa thực tiễn của từng chức năng? Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào là cơ bản, phản ánh bản chất của tiền tệ? 10. Khi thực hiện chức năng nào, tiền không cần hiện diện thực tế? 11. Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy ch ức năng nào? 12. Khi chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng hay rút tiền t ừ máy ATM, có ph ải tiền đang thực hiện chức năng trao đổi? 13. Khi doanh nghiệp lập bảng cân đối kế toán thì tiền t ệ phát huy ch ức năng nào? (chức năng thước đo giá trị). 14. Để thực hiện tốt chức năng cất trữ giá trị, tiền phải đảm bảo điều kiện gì? 15. Hãy phân biệt sự khác nhau giữa thẻ tín dụng (credit card) và th ẻ ghi nợ (debit card)? Có ý kiến cho rằng “người ta có thể vay nợ ngân hàng thông qua th ẻ ghi nợ”. ý kiến này là đúng hay sai? 16. Có ý kiến cho rằng: “Séc là một dạng tiền tệ vì nó được chấp nhận chung trong trao đổi hàng hoá và trả nợ”, ý kiến này đúng hay sai? Vì sao? 1
  2. 16b. Hãy nêu các hình thái phát triển của tiền tệ? Tiền làm bằng hàng hoá (hoá tệ) là loại tiền có đặc điểm cơ bản gì? (Có thể sử dụng như là một hàng hoá thông thường ). Trong nền kinh tế đương đại, giá trị lưu thông của tiền giấy do yếu t ố gì quy ết định? (do pháp luật quy định). 16c. Có ý kiến cho rằng: “Sự giàu có của một quốc gia được đo (căn cứ) trên số tiền mà quốc gia ấy nắm giữ”. Ý kiến này đúng hay sai? (sai), vì sự giàu có của một quốc gia được căn cứ trên tổng sản phẩm mà quốc gia ấy sản xuất ra. 17. Hãy nêu những đặc điểm cơ bản của quỹ tiền tệ nói chung? Trong các đ ặc điểm đó, đặc điểm nào là cơ bản nhất, chi phối đến phương thức hoạt động, quản lý của loại quỹ tiền tệ đó? 18. Tài chính có mấy chức năng? mối quan hệ giữa các chức năng đó? 19. Đối tượng của chức năng phân phối là gì? Tại sao phải phân ph ối l ại? Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính ở giai đoạn phân ph ối lần đầu hay phân phối lại? 18. Đứng trên giác độ các quan hệ tài chính để xem xét, hãy chỉ ra đặc trưng cơ bản của các loại quan hệ tài chính sau đây: - Ngân sách nhà nước (Quan hệ tài chính không hoàn trả trực tiếp) - Tài chính doanh nghiệp (Quan hệ tài chính nội bộ) - Tín dụng (Quan hệ tài chính có hoàn trả trực tiếp) - Bảo hiểm (Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện) 19. Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính với t ư cách nào? ( là người tham gia phân phối lần đầu và là người tham gia phân phối lại) 20. Thế nào là kênh tài chính gián tiếp? Kênh tài chính trực tiếp? 21. Khối tiền trong lưu thông là gì? Cách đo M1, M2, M3 và M4? Chương 2. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH 22. Thị trường tài chính là gì? đặc điểm? chức năng cơ bản và vai trò của nó? 23. Thị trường tiền tệ là gì? đặc điểm cơ bản của nó? Chức năng cơ bản của th ị trường tiền tệ? (Là thị trường tài trợ cho những thiếu hụt về phương tiện thanh toán của các chủ thể kinh tế). 24. Các hàng hoá được mua bán trên thị trường tiền tệ bao gồm những loại gì? đặc điểm chung của các loại hàng hoá này? Hãy sắp xếp chúng theo tính l ỏng và đ ộ an toàn giảm dần? 25. Thị trường vốn là gì? Chức năng cơ bản của th ị trường vốn? (Là thị trường cung ứng vốn đầu tư sx-kd cho nền kinh tế). 26. Các hàng hoá được mua bán trên thị trường vốn bao gồm những loại gì? đặc 2
  3. điểm chung của các loại hàng hoá này? 27. Hãy phân biệt sự khác nhau giữa thị trường CK t ập trung và th ị tr ường CK phi tập trung? 28. Hãy phân biệt sự khác nhau giữa thị trường thứ cấp và th ị trường s ơ c ấp? m ối quan hệ giữa 2 loại thị trường này? 29. Đặc điểm của trái phiếu? giá của trái phiếu ph ụ thuộc vào nh ững y ếu t ố nào? Những nhân tố ảnh hưởng đến lãi suất của trái phiếu? 30. Đặc điểm của cổ phiếu? giá của cổ phiếu phụ thuộc vào những yếu tố nào? 31. So sánh sự giống và khác nhau giữa trái phiếu và cổ phiếu? 32. So sánh sự giống và khác nhau giữa cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu thường? 33. So sánh sự giống và khác nhau giữa chứng khoán nợ và chứng khoán vốn? 34. Trên trung tâm giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ chí minh, giá tham chi ếu được xác định theo nguyên tắc nào? 35. Trên trung tâm giao dịch chứng khoán Hà nội, giá tham chiếu được xác định theo nguyên tắc nào? 36. Khi cổ đông A của công ty CP SSI bán cổ phi ếu cho c ổ đông B trên th ị tr ường thứ cấp thì có làm thay đổi số vốn hay thu nhập của công ty SSI không? 37. Công ty cổ phần phát hành cổ phiếu ưu đãi khi nào? 38. Người ta đầu cơ cổ phiếu nhằm mục đích gì? (Tăng giá cổ phiếu trong ngắn hạn). 39. Với tư cách là chủ sở hữu doanh nghiệp đang kinh doanh hiệu quả, để tài trợ vốn cho một dự án đầu tư có mức rủi ro vừa ph ải, bạn s ẽ chọn hình th ức phát hành trái phiếu hay phát hành cổ phiếu ưu đãi? (nên chọn P/án phát hành trái phiếu). lý do cơ bản của việc lựa chọn này là gì? (do lợi ích từ giảm nghĩa vụ thuế thu nhập doanh nghiệp). 40. Với tư cách là chủ sở hữu doanh nghiệp đang kinh doanh hiệu quả, để tài trợ vốn cho một dự án đầu tư có mức rủi ro vừa phải, bạn sẽ chọn hình thức phát hành trái phiếu hay phát hành cổ phiếu ph ổ thông? lý do cơ bản của việc lựa chọn này là gì? 41. Lý do của việc dân chúng thích nắm giữ tài sản tài chính là gì? (do tài sản tài chính có khả năng sinh lời và có tính thanh khoản cao) 42. Có ý kiến cho rằng: “lý do chính của việc một trái phiếu bị đánh tụt hạng xếp hạng tín dụng là giá trái phiếu giảm xuống”. Ý kiến này đúng hay sai? (sai) vì sao? (vì lý do chính của việc một trái phiếu bị đánh tụt hạng tín dụng là rủi ro của trái phiếu cao hơn). 3
  4. 43. Xu thế hiện nay, người ta ưa chuộng sử dụng các công cụ phái sinh trên thị trường tài chính là nhằm mục đích gì? (Tự bảo vệ trước rủi ro và đầu cơ kiếm lời) 44. Trái phiếu Chính phủ Việt Nam đã được phát hành trên th ị tr ường TC qu ốc t ế chưa? nếu có thì vào năm nào? 45. Hãy nêu các hành vi nào bị cấm trên thị trường chứng khoán Việt Nam? Chương 3. TRUNG GIAN TÀI CHÍNH 47. Rào cản cho việc lưu chuyển vốn trực tiếp qua thị trường tài chính là gì? 48. Chức năng, vai trò của các trung gian tài chính là gì? 49. Chức năng, vai trò của các NHTM? Hãy nêu các nghiệp vụ cơ bản của một ngân hàng thương mai? Trong mối quan hệ biện chứng giữa các nhóm nghiệp vụ của NHTM thì nghiệp vụ nào là khâu quan trọng nhất (khâu đột phá) ? (nghiệp vụ sử dụng vốn- nghiệp vụ cho vay). 50. Quỹ đầu tư nào chấp nhận việc mua lại chứng chỉ quỹ của mình khi nhà đầu tư yêu cầu? (Quỹ đầu tư mở) 51. Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa Ngân hàng th ương m ại và Công ty tài chính? 52. Các công ty chứng khoán Việt Nam không được phép thực hiện hoạt đ ộng nào sau đây? a. Quản lý danh mục vốn đầu tư b. Bảo lãnh phát hành chứng khoán c. Cho vay để mua chứng khoán d. Tư vấn đầu tư chứng khoán 53. Ngân hàng huy động vốn dài hạn nhiều nhất từ ch ủ th ể nào? (tiền tiết kiệm của các các cá nhân và hộ gia đình). 54. Tài khoản tiền gửi thanh toán có những đặc điểm gì? (Cho phép người gửi tiền được phép rút ra bất cứ lúc nào; và được trả lãi thấp nhất trong các dạng tiền gửi) 55. Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại là gì? vốn này ph ải đ ảm b ảo đi ều kiện tối thiểu gì? (Tối thiểu phải bằng vốn pháp định). 56. Trong bảng tổng kết tài sản của một NHTM, nh ững khoản m ục nào thu ộc Tài sản nợ? Khoản mục Cho vay và đầu tư chứng khoán có thuộc bên Tài sản nợ không? (không, vì nó thuộc các bên Tài sản Có) 57. Trong bảng tổng kết tài sản của một NHTM, nh ững khoản m ục nào thu ộc Tài sản Có? Khoản mục Dự trữ vượt mức có thuộc bên Tài sản Có không? (không, vì nó thuộc các bên Tài sản Nợ) 4
  5. 58. Đối với các ngân hàng thương mại, thông thường nguồn vốn nào chi ếm t ỷ trọng lớn nhất? (Nguồn vốn huy động tiền gửi ) 59.Nghiệp vụ cho vay có thuộc loại nghiệp vụ trung gian của NHTM không? (không, vì nó thuộc nghiệp vụ sử dụng vốn- nghiệp vụ Tài sản có của NHTM) 60. Điểm khác biệt cơ bản giữa một NHTM và các Tổ chức trung gian tài chính phi ngân hàng là gì? (đó là các NHTM được phép nhận tiền gửi tiết kiệm của dân cư và được làm trung gian thanh toán còn các tổ chức trung gian tài chính phi ngân hàng (công ty tài chính, Quỹ đầu tư, công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm...) thì không được thực hiện các nghiệp vụ này). 61. Hãy chỉ ra những nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến s ố nhân tiền? (hệ số nhân tiền m biến động nghịch chiều với các nhân tố: tỷ lệ nắm giữ tiền mặt trong dân c ư; t ỷ l ệ dự trữ vượt mức của các NHTM; tỷ lệ dự trữ bắt buộc do NHTU quy định) 62. Hiện nay có còn sự hỗ trợ của ngân sách nhà nước trong việc hình thành Quỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại không? (không, vì đây là công ty bảo hiểm thương mại (kinh doanh) 63. Ngân hàng nào là ngân hàng có vốn điều lệ lớn nhất Việt Nam hiện nay? 64. Lý do chính để NH huy động vốn bằng cách phát hành trái phiếu, kỳ phiếu là gì? (Có nhu cầu vốn bất thường) 65. Phương thức cho vay thấu chi được NHTM áp dụng trong điều kiện nào? (dùng trong cho vay ngắn hạn với các khách hàng có uy tín). 66. Mục đích chính của bảo hiểm tiền gửi là gì? Theo luật pháp của Vi ệt Nam hiện hành, những tổ chức nhận bảo hiểm tiền gửi nào ph ải tham gia b ảo hi ểm tiền gửi bắt buộc? những đối tượng nào được bảo hiểm? 67. Theo luật pháp của Việt Nam hiện hành, những loại tiền gửi nào đ ược b ảo hiểm? Bao gồm: - tiền gửi tiết kiệm bằng VNĐ - tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn bằng VNĐ - tiền mua giấy tờ có giá (bằng VNĐ)ghi danh do tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi (ví d ụ: chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu ghi danh do các NHTM phát hành). 68. Những loại tiền gửi nào không được bảo hiểm? mức chi trả bảo hi ểm cho các khoản tiền gửi được bảo hiểm là bao nhiêu? (tối đa là 50 triệu đồng/khách hàng bao gồm cả gốc và lãi tại mỗi tổ chức tham gia BHTG) 69. Đối với các NHTM, nguồn vốn đi vay có lợi thế hơn so với ngu ồn ti ền g ửi là gì?(Ổn định về quy mô và thời hạn) 70. Chế độ bồi thường theo mức miễn thường trong bảo hi ểm tài s ản nh ằm m ục đích gì? (Tăng ý thức trách nhiệm của người tham gia bảo hiểm; Giảm chi phí không cần thiết khi xảy ra tổn thất nhỏ; trên cơ sở đó giảm tỷ lệ phí bảo hiểm) 5
  6. 71. Thông tin không cân xứng là gì? ảnh hưởng của tình trạng thông tin bất cân xứng đến sự phát triển của TTTC? Vai trò của các TGTC trong việc kh ắc ph ục hậu quả của nó? 72.Yếu tố nào phản ánh giá cả của bảo hiểm? (Tỷ lệ phí bảo hiểm (%)) 73. Việc công ty bảo hiểm KHÔNG chấp nhận rủi ro “Ng ười mua không tr ả ti ền hàng” xuất phát từ nguyên tắc bảo hiểm nào? (Nguyên tắc không trút hết trách nhiệm cho công ty BH). 74. Theo luật pháp của Việt Nam, tổng các khoản vay mà một NHTM có th ể cho một khách hàng vay tối đa là bao nhiêu? (không được vượt quá 15% vốn tự có của NHTM đó) 75. Vốn tự có của ngân hàng A ở Việt Nam là 2000 t ỷ đ ồng. T ổng các kho ản vay mà ngân hàng A có thể cho một khách hàng vay tối đa là bao nhiêu? (300 tỷ đồng). 76. Khoản tiền thu về bảo lãnh tín dụng, có được tính vào nguồn vốn huy đ ộng của ngân hàng không? (không, vì đây là thu về dịch vụ) 77. Ngày nay, xu thế các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên yếu tố nào? (Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng) 78. Thông thường, trên thế giới, bảo hiểm xã hội mang tính tự nguyện hay mang tính bắt buộc? (mang tính bắt buộc) 79. Khi mua bảo hiểm tài sản, người ta có th ể tuỳ ý lựa ch ọn s ố ti ền b ảo hi ểm không? (không được lựa chọn) 80. Khi mua bảo hiểm con người, người ta có thể tuỳ ý lựa chọn s ố ti ền b ảo hi ểm không? (được lựa chọn). 81. Trong bảo hiểm tài sản, sự xuất hiện của bên thứ ba có liên quan t ới quy ền l ợi của bên mua bảo hiểm hay của công ty BH? 82. Người tham gia bảo hiểm là gì? người được bảo hiểm là gì? Hãy phân bi ệt hai đối tượng này? Chương 4. NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ 83. Ngân hàng trung ương là gì? Các Chức năng cơ bản của NHTƯ? 85. Các mô hình tổ chức của NHTƯ trên thế giới? ưu, nhược điểm của mỗi mô hình? Hiện nay các nước có xu hướng áp dụng loại mô hình nào? Vi ệt Nam hi ện nay đang áp dụng loại mô hình nào? 86. Có ý kiến cho rằng: “Ngân hàng trung ương ngày nay có nhiệm vụ Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ”. Ý kiến này là đúng hay sai? (Sai) 87. Các mục tiêu cuối cùng của CSTT? mối quan hệ giữa các mục tiêu đó trong ngắn hạn và dài hạn? Hãy nêu các mục tiêu trung gian của CSTT? t ại sao ph ải có 6
  7. mục tiêu trung gian? 88. Để đạt được các mục tiêu cuối cùng, CSTT của các n ước th ường s ử d ụng những loại công cụ nào? Hãy nêu ưu, nhược điểm và điều kiện áp dụng của m ỗi loại công cụ đó? 89. Công cụ chính sách tiền tệ nào giúp NHTW có sự chủ động cao nhất? (nghiệp vụ Thị trường mở). NHTW có sử dụng Tỷ lệ dự trữ quá mức làm công cụ của CSTT không? 90. Nếu NHTW muốn thắt chặt tiền tệ để chống lạm phát, NHTW có thể sử dụng các công cụ của CSTT như thế nào? 91. Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm tại đâu? (tại Ngân hàng Trung ương). 92. Lãi suất tái chiết khấu là gì? (Là lãi suất do NHTW cho các NHTM vay dưới hình thức chiết khấu lại các giấy tờ có giá ngắn hạn). 93. NHTW các nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích gì? (Đảm bảo khả năng thanh toán và Thực hiện chính sách tiền tệ (hạn chế khả năng tạo tiền của các NHTM)) 94. Chỉ tiêu nào hay được dùng để phản ánh mức độ lạm phát? Các nguyên nhân gây ra lạm phát? 95. có ý kiến cho rằng: “Lạm phát xảy ra khi Ngân sách nhà nước bị thâm hụt”. Ý kiến này đúng hay sai? (sai, vì chỉ trong trường hợp Ngân sách nhà nước bị thâm hụt trầm trọng và kéo dài, mới gây ra lạm phát). 96. Khi NHTW thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu, sẽ làm cho lãi su ất trên th ị trường biến động thế nào? (Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên). 97. Nếu NHTW mua trái phiếu từ công chúng sẽ làm cho Giá trái phiếu và mức sinh lãi của trái phiếu biến động thế nào? 98. Nguyên nhân quan trọng dẫn đến lạm phát ở Việt Nam nh ững năm 1980 là gì? (Chủ yếu do sự yếu kém trong điều hành chính sách tiền tệ) 99. Có những số liệu sau: Nước Chỉ số bán lẻ năm thứ 1 Chỉ số bán lẻ năm thứ Chỉ số bán lẻ năm thứ 2 3 A 100 110 125 B 100 115 130 C 100 120 132 Tỷ lệ lạm phát của năm thứ 3 so với năm th ứ 2 của n ước nào là cao nh ất ? (Nước A cao nhất) 7
  8. 100. Việc xảy ra tác động xấu của thiểu phát có phụ thuộc vào m ức đ ộ thi ểu phát hay không? (không, vì một khi có thiểu phát thì nó luôn gây ra các hậu quả xấu) 101. Thông thường việc NHTW yêu cầu gia tăng tỷ lệ dự trữ b ắt bu ộc c ủa các NHTM sẽ tác động đến hành vi của các NHTM như thế nào? (Các NHTM sẽ giảm tổng mức tín dụng và giảm mức dự trữ vượt mức- điều này sẽ làm cho m ột s ố NHTM gặp khó khăn về dự trữ) 102. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW tăng, gi ảm t ỷ l ệ d ự trữ bắt buộc, thì số nhân tiền tệ (m) sẽ tăng, giảm như thế nào? Chương 5. LÃI SUẤT 103. Lãi suất tín dụng là gì? bản chất của lãi suất tín dụng? (lãi suất tín dụng phản ánh giá cả của tín dụng- chi phí sử dụng vốn; đồng thời nó cũng ph ản ánh mức sinh l ời t ừ đ ồng vốn cho vay) 104. Hãy phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lãi suất tín d ụng? Lãi su ất tín d ụng có phụ thuộc vào các tính lãi không? (có). 105. Lãi suất tái chiết khấu có phụ thuộc vào lãi suất chiết khấu không? (không) 106. Lãi suất liên ngân hàng có phụ thuộc vào lãi suất tái chiết khấu không? (có), có phụ thuộc vào lãi suất chiết khấu không? (không) 107. Trong trường hợp nào lãi suất ngoại tệ cao hơn lãi suất nội tệ? (khi đồng nội tệ dự tính sẽ lên giá so với ngoại tệxuất hiện sự di chuyển vốn từ đồng ngoại tệ sang đồng nội tệ, từ đó làm giảm cung ngoại tệ). 110.Giá của một trái phiếu đang lưu hành sẽ biến động thế nào khi một NHTM đứng ra đảm bảo thanh toán cho nó? 111.Giá của một trái phiếu đang lưu hành sẽ biến động th ế nào khi lợi nhuận của công ty phát hành trái phiếu dự tính sẽ tăng? 112. Giá của một trái phiếu đang lưu hành sẽ biến động thế nào khi lạm phát dự tính tăng lên? 113. Ông A gửi 10 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 10%/năm ghép lãi hàng năm, tổng số tiền gốc và lãi ông A nhận được sau 3 năm sẽ là bao nhiêu? 114. Bạn cho vay 100 triệu đồng trong 1 năm, ghép lãi hàng quý. V ốn và lãi tr ả cuối kỳ. Lãi suất là 10%/năm. Tổng số tiền bạn nhận được sau 1 năm sẽ là bao nhiêu? 115. Cho vay 100 triệu đồng trong 1 năm, ghép lãi nửa năm. V ốn và lãi tr ả cu ối kỳ. Lãi suất là 8%/năm. Hãy tính tổng số tiền nhận được sau 1 năm. 116. Mua kỳ phiếu ngân hàng mệnh giá 50 triệu đồng, kỳ hạn 12 tháng, lãi su ất 8
  9. 1%/tháng, thanh toán cả gốc và lãi một lần vào cuối kỳ. Hãy tính tổng số tiền nhận được sau 12 tháng. 117. Gửi tiết kiệm ngân hàng 50 triệu đồng, kỳ hạn 1 năm v ới lãi su ất 8%/năm, lãi trả đầu kỳ, vốn trả cuối kỳ.Hãy tính tổng số tiền nhận được sau 1 năm. 119. Mua kỳ phiếu ngân hàng mệnh giá 10 triệu đồng kỳ h ạn 12 tháng, lãi su ất 0,7%/tháng, thanh toán cả gốc và lãi một lần vào cuối kỳ, nửa năm ghép lãi m ột lần. Hãy tính tổng số tiền nhận được sau 12 tháng. 120. Gửi tiết kiệm ngân hàng 50 triệu đồng kỳ hạn 6 tháng (lãi tr ả cu ối kỳ) v ới lãi suất 0,8%/tháng. Hãy tính tổng số tiền nhận được sau 6 tháng? sau 12 tháng? 121. Bạn gửi 1.000 USD vào ngân hàng với lãi suất 10%/năm trong 3 năm, giá trị tương lai của khoản đầu tư này là bao nhiêu? 122. Bạn vay 100 triệu đồng để mua xe ôtô trong 3 năm với lãi suất 6%/năm. Theo hợp đồng vay, bạn phải trả làm ba lần bằng nhau (cả gốc lẫn lãi) vào cu ối m ỗi năm trong ba năm. Vậy, mỗi năm bạn phải trả bao nhiêu tiền? Gọi NG là số tiền vay để mua tài sản, a là số tiền phải trả hàng năm, n là số năm tới ngày hết hạn tín dụng. i là lãi suất hàng năm Cho dù các khoản tiền hoàn trả được cố định hàng năm nhưng do th ời đi ểm hoàn tr ả là khác nhau (vào cuối mỗi năm) nên chúng có mức sinh lời hay giá tr ị tương lai khác nhau. Do v ậy, đ ể đơn giản chúng ta cần quy các giá trị tương lai của các kho ản hoàn tr ả ở các th ời đi ểm khác nhau này về giá trị hiện tại của chúng và tổng giá trị hiện tại của chúng phải cân bằng v ới khoản tiền vay ban đầu. Dùng công thức chiết khấu luồng tiền để xác định giá tr ị hi ện t ại c ủa các kho ản hoàn tr ả hàng năm, ta có a a a a P1=----- ; P2= --------- ; P3=------- ;…; Pn =---------- (1+i)2 (1+i )3 (1+i )n 1+i a 1 Ta có: NG= P1 +P2 + P3 +....+ Pn= -------- [1- --------- ] n i (1+i) a -n NG= -------  [1- (1+i) ] i Thay NG = 100 triệu; i = 6%; n= 3 ta tính được a = 37.410.915 đ hay số tiền phải hoàn trả hàng năm là: 37.410.915 đ 123. Hiện nay, Việt nam đang áp dụng cơ chế lãi suất cho vay nào ? (Cho vay theo lãi suất thoả thuận). 9
  10. 124. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên th ị tr ường tăng, th ị giá của trái phiếu sẽ thay đổi thế nào? (Giảm) 125. Một trái phiếu có tỷ suất coupon bằng với lãi suất trên thị trường s ẽ đ ược bán với giá bao nhiêu? (Bằng mệnh giá) 126. Một trái phiếu có tỷ suất coupon cao hơn lãi suất trên th ị tr ường s ẽ đ ược bán với giá bao nhiêu? (Cao hơn mệnh giá) 127. Một trái phiếu có tỷ suất coupon thấp hơn lãi suất trên thị trường s ẽ đ ược bán với giá bao nhiêu? (Thấp hơn mệnh giá) 128. Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đ ổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì sẽ tác động đến lãi suất danh nghĩa hay lãi suất thực tế? (Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng) 129. Lãi suất hoàn vốn là gì? (Lãi suất hoàn vốn là lãi suất làm cân bằng giá trị hiện tại của tất cả các khoản thu trong tương lai từ một khoản đầu tư với giá trị hiện tại của khoản đầu tư đó) 130. Dự án A có lãi suất hoàn vốn (YTM) cao hơn dự án B, thông thường khi đó, theo bạn nên đầu tư vào dự án nào? (đầu tư vào Dự án A có lợi hơn) 131. Lãi suất danh nghĩa có thể thấp hơn lãi suất thực không? (Có thể, khi thiểu phát xảy ra) 132. Bạn phải gửi 1 số tiền vào NH là bao nhiêu nếu sau 5 năm nữa bạn sẽ nhận được 50.000.000 đ (cho biết lãi suất NH là 10%/1năm). Chương 6. TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 133. Đặc điểm, vai trò của tài chính doanh nghiệp? 134. Vốn kinh doanh là gì? Các phương thức huy động vốn? 135. Phân tích những ưu, nhược điểm của nguồn tài trợ vốn kinh doanh l ấy t ừ các khoản nợ. 136. Có ý kiến cho rằng: Dùng nguồn vốn chủ sở h ữu để tài trợ cho m ọi ho ạt động kinh doanh của doanh nghiệp và điều này cần ph ải làm lâu dài. B ạn hãy bình luận quan điểm này. 137. Hãy phân biệt các khái niệm vốn pháp định, vốn điều lệ và vốn chủ sở hữu. 138. “Doanh thu của doanh nghiệp, tăng lên đồng nghĩa với lợi nhuận tăng lên”. Bạn hãy bình luận ý kiến này. 139. Khấu hao TSCĐ có tầm quan trọng như thế nào? Có mấy phương pháp tính khấu hao, ưu nhược điểm của mỗi phương pháp? 10
  11. 140. Có ý kiến cho rằng: “Tất cả các chứng khoán thuộc s ở h ữu c ủa doanh nghi ệp đều là TSLĐ”. Bạn có nhận xét gì về ý kiến này? 141. “Doanh nghiệp có lợi nhuận lớn, chắc chắn là giảm bớt nợ”. B ạn có đ ồng ý với quan điểm này không? Vì sao? 142. Phân biệt sự khác nhau giữa chi phí và giá thành. 143. Phân biệt sự khác nhau giữa chỉ tiêu thu nhập và lợi nhuận của doanh nghiệp. 144. Sự khác nhau về chính sách phân phối lợi nhuận giữa doanh nghi ệp nhà n ước và công ty cổ phần. 145. Hãy nêu ý nghĩa kinh tế của các nhóm ch ỉ tiêu sau: t ỷ s ố kh ả năng thanh toán nhanh, tỷ số kết cấu tài chính, tỷ số hoạt động, tỷ số doanh lợi, tỷ số giá th ị trường. Hãy nêu các nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến các nhóm chỉ số đó. 146. Để làm tăng nguồn vốn chủ sở hữu, doanh nghiệp thường sử dụng các hình thức huy động nào? 147. Tài sản lưu động của doanh nghiệp sẽ thay đổi thế nào khi doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán sau? (TSLĐ tăng lên) 148. Tài sản lưu động của doanh nghiệp sẽ thay đổi thế nào khi Doanh nghiệp vay ngắn hạn từ ngân hàng? (TSLĐ tăng lên) 149. Tổng vốn lưu động của doanh nghiệp sẽ thay đổi thế nào khi Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán ngay? (không thay đổi). 150. Tổng vốn lưu động của doanh nghiệp sẽ thay đổi thế nào khi Doanh nghiệp trả nợ ngắn hạn cho ngân hàng (giảm xuống) 151. Khi vốn lưu động thường xuyên ròng (net working capital) của doanh nghiệp là số âm, điều đó có ý nghĩa gì? (Doanh nghiệp đã dùng nguồn vốn ngắn hạn tài trợ cho các tài sản dài hạn). 152. Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới thấp hơn trước, điều đó có ý nghĩa gì? (làm cho Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo) 153. Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới cao hơn trước, điều đó có làm cho Giá trị thị trường và giá trị thực của mỗi cổ phần doanh nghiệp tăng lên không? (không) 154. Tiền nộp bảo hiểm xã hội cho công nhân đứng máy được doanh nghiệp tính (hạch toán) vào đâu? (Chi phí sản xuất) 155. Khi doanh nghiệp vay ngân hàng để mua máy móc thiết bị, bảng cân đối kế toán sẽ thay đổi như thế nào? (Tài sản tăng, nguồn vốn tăng) 11
  12. 156. Khi doanh nghiệp trả nợ vay dài hạn thì tài sản, nguồn v ốn nào thay đ ổi? (Nợ dài hạn đến hạn trả) 157. Khi tỷ số phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp có xu h ướng gi ảm xuống qua các kỳ kinh doanh, điều đó thể hiện ý nghĩa gì ? (Doanh nghiệp đang có tình hình tài chính ngày càng xấu đi; và Giá trị tài sản ngắn hạn có t ốc đ ộ tăng ch ậm h ơn n ợ ng ắn hạn) 158. Sau khi bù đắp các chi phí, doanh nghiệp có thể sử dụng lợi nhuận để làm gì? 159. Ở Việt Nam, tiền do doanh nghiệp thu tiền bán hàng năm trước có được tính vào thu nhập chịu thuế không? (không) 160. Mọi yếu tố khác không đổi, khi doanh số khách hàng nợ doanh nghiệp ngày càng tăng lên, chỉ tiêu này sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến các chỉ tiêu tài chính nào? (Kỳ thu tiền bình quân; Tỷ số khả năng thanh toán hiện thời) 161. Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp cho bi ết điều gì? (cho biết Quy mô vốn kinh doanh của doanh nghiệp; Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp; và Tài s ản c ủa doanh nghiệp được tài trợ như thế nào) 162. Để lập quỹ dự phòng bắt buộc, thông thường doanh nghiệp phải lấy từ nguồn nào? (lấy từ lợi nhuận ròng) 163a. Công cụ lao động chưa đạt tiêu chuẩn của TSCĐ khi định kho ản vào b ảng cân đối kế toán sẽ được hạch toán vào loại tài sản gì? (Được phân loại vào nhóm tài sản ngắn hạn) 163b. Máy vi tính (giá 7,5 triệu đồng) dùng cho quản lý doanh nghi ệp có ph ải là tài sản cố định của doanh nghiệp theo pháp luật hiện hành của Việt Nam không? 164. Thông thường, những doanh nghiệp có máy móc thiết bị có tốc độ hao mòn vô hình lớn sẽ lựa chọn phương pháp khấu hao nào? 165. Để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp, người ta đem so sánh giá trị của các tài sản có tính lỏng cao với chỉ tiêu nào? (Nợ ngắn hạn) 166. Doanh nghiệp lập dự phòng khoản phải thu khó đòi, khoản này có được tính vào chi phí sản xuất không? (được tính vào chi phí sản xuất) 167. Một cơ sở sản xuất rượu sa-kê, trong quý I/2008 có các tài liệu như sau: tiền thuê nhà cửa: 10 triệu đồng, thuế TTĐB phải nộp mỗi quý (khoán) là 12 triệu đồng, các loại chi phí cố định khác: 1 4 triệu đồng. Chi phí (biến phí) sản xuất ra một chai rượu là 7.000 đồng, đơn giá bán một chai rượu là 10.000 đồng, s ố l ượng rượu sản xuất trong quý là 20.000 chai. Hãy xác định doanh thu hoà vốn? Và thời điểm hoà vốn? 168. Khoản Tiền bồi thường cho khách hàng do nhân viên doanh nghiệp chiếm dụng bỏ trốn, có được coi là chi phí hợp lý được trừ khi tính thu nh ập chịu thu ế 12
  13. không? (không) 169. Tiền Khấu hao TSCĐ sau khi đã hết hạn khấu hao , có được coi là chi phí hợp lý được trừ khi tính thu nhập chịu thuế không? (không) 170. Khoản trích Dự phòng giảm giá hàng tồn kho, có được coi là chi phí hợp lý được trừ khi tính thu nhập chịu thuế không? (có) 171. Khoản thuế giá trị gia tăng mà doanh nghiệp đã nộp trong năm (theo phương pháp khấu trừ) có được coi là chi phí hợp lý được trừ khi tính thu nhập ch ịu thuế không? (không) 172. Vào ngày 31/12/2006, công ty X dự báo doanh thu trong 3 tháng quý I năm 2007 như sau (Đơn vị: triệu đồng): tháng 1: 70; tháng 2: 90; tháng 3: 100, trong đó 60% doanh thu theo tháng được khách hàng thanh toán ngay, 40% còn l ại khách hàng sẽ thanh toán vào cuối tháng tiếp theo. Hãy xác định số tiền thu được trong tháng 3/2007 của công ty X? (96 triệu) 173. Khi doanh nghiệp phát hành trái phiếu để mua sắm máy móc thi ết b ị thì tài sản và nguồn vốn nào của doanh nghiệp thay đổi và thay đổi nh ư th ế nào? (Tài sản cố định tăng;Nợ dài hạn tăng) Bổ sung một số bài tập chương Lãi suất: 1. Nếu lãi suất chiết khấu là 5%/ năm, xác định giá trị của một c ổ phi ếu ưu đãi được trả cổ tức cố định vĩnh viễn là 50.000 đ? (1.000.000 đ) 2. Nếu lãi suất chiết khấu là 8%/ năm, xác định giá tr ị c ủa m ột c ổ phi ếu đ ược tr ả cổ tức cố định vĩnh viễn là 100.000 đ? (1.250.000 đ) 3. Một trái phiếu kì hạn 2 năm mệnh giá 100.000đ đang được bán với m ức l ợi t ức 10%/ năm. Thị giá của trái phiếu này là bao nhiêu? (gợi ý: đây là m ột d ạng c ủa trái phiếu coupon: trả lãi định kỳ hàng năm, hét hạn tín dụng thì trả nốt gốc) Chương 7. NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 174. Tại sao nói việc tạo lập và sử dụng quỹ NSNN luôn gắn với quyền lực Nhà nước? 175. Quỹ NSNN giống và khác các quỹ tiền tệ khác như thế nào? 176. Tính không hoàn trả trực tiếp của NSNN được thể hiện như thế nào? 177. Vai trò của NSNN trong hệ thống tài chính? 178. Thu NSNN chịu ảnh hưởng bởi những nhân tố nào? trong đó nhân tố nào là quan trọng nhất? 13
  14. 179. Phân biệt sự khác nhau giữa thuế và phí, lệ phí. 180. Các biện pháp cơ bản để tăng thu NSNN? biện pháp nào mang tính đột phá, quyết định? 181. Đặc điểm nào của chi NSNN cho phép phân biệt khoản chi NSNN với các khoản tín dụng? 182. Chi NSNN chịu ảnh hưởng của những nhân tố nào? 183. Giữa nhóm chi đầu tư và chi thường xuyên có mối liên hệ như thế nào trong chính sách phân bổ nguồn lực tài chính của Nhà nước? 184. Để xử lý bội chi NSNN có thể thực hiện những giải pháp nào? trong đó giải pháp nào là cơ bản nhất? 185. Tại sao để quản lý NSNN cần phải thực hiện phân cấp quản lý NSNN? việc phân cấp đó phải tuân theo những nguyên tắc nào? 186. Năm NS và chu trình quản lý NSNN là gì? 187. Mối quan hệ giữa các khâu trongchu trình quản lý NSNN? 188. Trong thuế đánh vào hàng hoá, dịch vụ, người chịu thuế là ai? (Người mua hàng) 189.Người nộp thuế có phải là khái niệm luôn dùng để chỉ người chịu thuế? (Sai) 190. Hãy phân biệt sự khác nhau giữa thúe trực thu và thuế gián thu? Hãy k ể tên các loại thuế trực thu, các loại thuế gián thu? 191. Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc bi ệt là gì? (Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích) 192. Phí thuộc ngân sách nhà nước thu về có đủ để bù đắp chi phí bỏ ra không? (Không đủ bù đắp chi phí đã bỏ ra) 193. Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp b ội chi NSNN ở Vi ệt Nam trong những năm 1980? (Phát hành tiền). 194. Để đánh giá hiệu quả chi NSNN, người ta có thể sử dụng các chỉ tiêu nào? 194. Nguyên tắc cơ bản của cân đối NSNN là gì? (Thu thường xuyên lớn hơn chi thường xuyên và có tích luỹ) 195. Thuế suất lũy tiến từng phần đảm bảo nguyên tắc đánh thu ế nào? (Nguyên tắc công bằng). 196.Mức độ vay nợ của ngân sách nhà nước phụ thuộc trực tiếp vào nh ững y ếu t ố nào? (phụ thuộc vào Nhu cầu chi tiêu của chính phủ; Nguồn thu thuế- Tổng sản phẩm quốc nội; và Hiệu quả chi tiêu của chính phủ) 197. Hiện nay, trong những những nguyên tắc cơ bản để đánh thuế thu nhập 14
  15. (Nguyên tắc quốc tịch, nguyên tắc cư trú và nguyên tắc lãnh thổ), thì những nguyên tắc nào được áp dụng phổ biến để xác định đối tượng nộp thuế thu nh ập? (Nguyên tắc cư trú và nguyên tắc lãnh thổ). 198. Hãy nêu những nguyên tắc cơ bản xác định thu nhập ch ịu thuế TNDN theo thông lệ quốc tế? theo luật pháp của Việt Nam? 199. Thông thường giá tính thuế nhập khẩu được áp dụng theo loại giá nào? (giá ghi trên hợp đồng mua bán). 200. Theo luật pháp hiện hành của Việt Nam, giá tính thu ế chuy ển quy ền s ử d ụng đất được áp dụng theo loại giá nào? (Bảng giá tối thiểu của nhà nước). 201. Loại thuế nào không được tính vào doanh thu thuần của doanh nghi ệp? (thuế GTGT, Thuế tiêu thụ đặc biệt, Thuế xuất khẩu) 202. Chính sách nhằm khuyến khích xuất khẩu qui định trong luật thuế giá trị gia tăng áp dụng cho hàng hoá xuất nhập khẩu được thể hiện rõ nhất ở đi ểm nào? (hàng hoá dịch vụ xuất khẩu được áp dụng thuế suất thuế GTGT là 0%). 203. Chỉ số bội chi NSNN đuợc đo bằng tỷ số nào? (tỷ số giữa số vay nợ trong năm NS với Tổng thu nhập quốc dân) 204. Hãy nêu các nguyên tắc cơ bản xác định giá tính thuế GTGT theo lu ật pháp Việt Nam? 205. Giá trị gia tăng để tính thuế GTGT của doanh nghi ệp đ ược tính nh ư th ế nào? (GTGT= Tổng doanh thu- giá trị hàng hoá mua ngoài) 206. Tính hiệu quả trong tiêu thức xây dựng hệ thống thuế hiện đại đ ược hi ểu như thế nào cho đúng? (Giảm tối thiểu những tác động tiêu cực của thuế trong phân bổ nguồn lực vốn đã đạt hiệu quả ; Tổng số thuế thu được nhiều nhất v ới chi phí thu thuế của cơ quan thuế là thấp nhất; và Chi phí gián tiếp của người nộp thuế là thấp nhất) 207. Tính công bằng trong tiêu thức xây dựng hệ thống thuế hiện đại được hiểu như thế nào cho đúng? 208. Theo luật pháp hiện hành của Việt Nam, đối tượng nào sau đâu KHÔNG thuộc diện chịu thuế nhập khẩu? 15
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2