Ph n I:
Câu 1: Đ ng chí hi u th nào cán b , công ch c? Ch đ công ch c d b đ c quy ế ượ
đ nh nh th o trong pháp l nh cán b , công ch c? So sánh s gi ng nhau khác nhau gi aế
công ch c và công dân?
Tr l i:
A. §/c hi u th nào là cán b , công ch c?
T i ch ng I, Pháp l nh công ch c quy đ nh ươ nh sau:
Đi u 1
1. Cán b , công ch c quy đ nh t i Pháp l nh này công dân Vi t Nam, trong biên ch , bao ế
g m;
a) Nh ng ng i do b u c đ đ m nhi m ch c v theo nhi m kỳ trong c quan nhà n c, t ườ ơ ướ
ch c chính tr , t ch c chính tr - h i Trung ng; t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (sau ươ ươ
đây g i chung c p t nh); huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i chung c p
huy n);
b) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, b nhi m ho c đ c giao nhi m v th ng xuyên làm vi c trong t ườ ượ ượ ườ
ch c cnh tr , t ch c chính tr - xã h i Trung ng, c p t nh, c p huy n; ươ
c) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, b nhi m vào m t ng ch công ch c ho c giao gi m t công ườ ượ
v th ng xuyên trong các c quan nhà n c Trung ng, c p t nh, c p huy n; ườ ơ ướ ươ
d) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, b nhi m vào m t ng ch viên ch c ho c giao gi m t ư ư
nhi m v th ng xuyên trong đ n v s nghi p c a Nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã ườ ơ ướ
h i;
đ) Th m phán Tòa án nhân dân, Ki m sát viên Vi n Ki m sát nhân dân;
e) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, b nhi m ho c đ c giao nhi m v th ng xuyên làm vi c ườ ượ ượ ườ
trong c quan, đ n v thu c Quân đ i nhân dân không ph i quan, quân nhân chuyên nghi p,ơ ơ
công nhân qu c phòng; làm vi c trong c quan, đ n v thu c Công an nhân dân không ph i ơ ơ
quan, h sĩ quan chuyên nghi p;
g) Nh ng ng i do b u c đ đ m nhi m ch c v theo nhi m kỳ trong Th ng tr c H i đ ng ườ ườ
nhân dân, y ban nhân dân; Bí th , Phó bí th Đ ng y; ng i đ ng đ u t ch c chính tr - xã h i xã, ư ư ườ
ph ng, th tr n (sau đây g i chung là c p xã);ườ
h) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, giao gi m t ch c danh chuyên môn nghi p v thu c U ườ ượ
ban nhân dân c p xã.
2. Cán b , công ch c quy đ nh t i các đi m a, b, c, đ, e, g h kho n 1 Đi u này đ c h ng ượ ưở
l ng t ngân sách nhà n c; cán b , công ch c quy đ nh t i đi m d kho n 1ươ ướ Đi u này đ c h ng ượ ưở
l ng t ngân sách nhà n c và các ngu n thu s nghi p theo quy đ nh c a pháp lu t." ươ ướ
Đi u 2
Cán b , công ch c công b c c a nhân dân, ch u s giám sát c a nhân dân, ph i không ng ng
rèn luy n ph m ch t đ o đ c, h c t p nâng cao trình đ và năng l c công tác đ th c hi n t t nhi m
v , công v đ c giao. ượ
Đi u 3
Cán b , công ch c ngoài vi c th c hi n các quy đ nh c a Pháp l nh này, còn ph i tuân theo các
quy đ nh có liên quan c a Pháp l nh ch ng tham nhũng, Pháp l nh th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí ế
và các văn b n pháp lu t khác.
Đi u 4
Công tác cán b , công ch c đ t d i s lãnh đ o th ng nh t c a Đ ng C ng s n Vi t Nam, ướ
b o đ m nguyên t c t p th , dân ch đi đôi v i phát huy trách nhi m c a ng i đ ng đ u c quan, ườ ơ
t ch c, đ n v . ơ
Đi u 5
1. y ban Th ng v Qu c h i, t ch c chính tr , t ch c chính tr - h i quy đ nh c th ườ
vi c áp d ng Pháp l nh này đ i v i nh ng ng i do b u c không thu c đ i t ng quy đ nh t i đi m ườ ượ
a và đi m g kho n 1 Đi u 1 c a Pháp l nh này.
2. Chính ph quy đ nh c th vi c áp d ng Pháp l nh này đ i v i quan, quân nhân chuyên
nghi p, công nhân qu c phòng trong c quan, đ n v thu c Quân đ i nhân dân; quan, h quan ơ ơ
chuyên nghi p trong c quan, đ n v thu c Công an nhân dân; thành viên H i đ ng qu n tr , T ng ơ ơ
giám đ c, Phó T ng giám đ c, Giám đ c, Phó giám đ c, K toán tr ng nh ng cán b qu n ế ưở
khác trong các doanh nghi p nhà n c." ướ
"Đi u 5a.
1
Chính ph quy đ nh ch c danh, tiêu chu n, nghĩa v , quy n l i, nh ng vi c không đ c làm ượ
ch đ , chính sách khác đ i v i cán b , công ch c c p quy đ nh t i đi m g đi m h kho n 1ế
Đi u 1 c a Pháp l nh này."
"Đi u 5b.
1. Ch đ công ch c d b đ c áp d ng trong c quan, t ch c s d ng cán b , công ch c quyế ượ ơ
đ nh t i đi m b và đi m c kho n 1 Đi u 1 c a Pháp l nh này. Ng i đ c tuy n d ng làm công ch c ườ ượ
d b ph i có đ tiêu chu n, đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t.
2. Căn c vào các quy đ nh c a Pháp l nh này, Chính ph quy đ nh ch đ tuy n d ng, s d ng, ế
nghĩa v , quy n l i, nh ng vi c không đ c làm ch đ , chính sách khác đ i v i công ch c d ượ ế
b ."
B. Ch đ công ch c d b đ c quy đ nh t i đi u 5b, Ch ng I c a Pháp l nh CBCCế ượ ươ
năm 2003:
"Đi u 5b.
1. Ch đ công ch c d b đ c áp d ng trong c quan, t ch c s d ng cán b , công ch c quyế ượ ơ
đ nh t i đi m b và đi m c kho n 1 Đi u 1 c a Pháp l nh này. Ng i đ c tuy n d ng làm công ch c ườ ượ
d b ph i có đ tiêu chu n, đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t.
2. Căn c vào các quy đ nh c a Pháp l nh này, Chính ph quy đ nh ch đ tuy n d ng, s d ng, ế
nghĩa v , quy n l i, nh ng vi c không đ c làm ch đ , chính sách khác đ i v i công ch c d ượ ế
b ."
C. Hãy so sánh s gi ng và khác nhau gi a CBCC v i công dân.
CBCC và công dân có nh ng đi m gi ng nhau và khác nhau nh sau: ư
1. S gi ng nhau:
- CBCCcông dân đ u là công dân n c C ng hoàh i ch nghĩa Vi t Nam, có Qu c t ch ướ
Vi t Nam, có đ a ch th ng trú t i Vi t Nam. ườ
- CBCCcông dân đ u ph i th c hi n m i nghĩa v và đ c h ng quy n l i c a công dân ượ ưở
đ c quy đ nh t i Hi n pháp n c CHXHCN Vi t Nam; ượ ế ướ quy n c a công dân không tách r i
nghĩa v c a công dân (theo đi u 51, Hi n pháp n c CHXHCNVN); ế ướ
- Đ u đ c b nh đ ng tr c pháp lu t. ượ ướ
- Có quy n khi u n i, quy n t cáo v i c quan Nhà n c có th m quy n v nh ng vi c làm ế ơ ướ
trái pháp lu t c a c quan nhà n c, t ch c kinh t , t ch c h i, đ n v trang ho c b t c ơ ướ ế ơ
nhân nào.
- Đ c pháp lu t b o h v tính m ng, s c kho , danh d và nhân ph m.ượ
- quy n tham gia các ho t đ ng chính tr h i theo quy đ nh c a pháp lu t, đ c quy n ượ
nghiên c u khoa h c, sáng tác;
- Trung thành v i T qu c, tôn tr ng và b o v tài s n c a Nhà n c và l i ích công c ng. ướ
- Đ c quy n tham gia b u c , ng c vào Qu c h i, H§ND theo quy đ nh c a pháp lu t.ượ
- Có quy n t do tín ng ng, tôn giáo… ưỡ
2. S khác nhau:
- CBCC ngoài vi c th c hi n nh ng nghĩa v c a ng i công ườ dân, còn ph i th c hi n nh ng
nghĩa v c a ng i cán b , công ườ ch c đ c quy đ nh t đi u 6 đ n đi u 8 c a Pháp l nh cán b công ượ ế
ch c năm 2003;
- CBCC ngoài vi c đ c h ng quy n l i c a ng i công dân quy đ nh trong Hi n pháp, còn ượ ưở ườ ế
đ c h ng quy n l i c a ng i CBCC đ c quy đ nh t đi u 9 đ n đi u 14 c a Pháp l nh cán bượ ưở ườ ượ ế
công ch c năm 2003;
- CBCC ngoài vi c th c hi n nh ng nghĩa v c a công dân và ng i CBCC còn ph i tuân theo ườ
quy đ nh v nh ng vi c CBCC không đ c làm ượ (t đi u 15 đ n đi u 20, ch ng III, pháp l nh công ế ươ
ch c).
Trên đây là m t s đi m gi ng nhau và khác nhau c b n gi a CBCC và công dân. ơ
Câu 2: Trong pháp l nh cán b , công ch c:
Tuy n d ng cán b công ch c, quy n quy n l i c a cán b công ch c đ c quy đ nh ượ nh
th nàoế?
Tr l i:
A. Tuy n d ng cán b công ch c đ c quy đ nh ượ t i Đi u 23. Đi u 24 M c 2, Ch ng IV, ươ
Pháp l nh CBCC năm 2003.
Đi u 23
2
1. Khi tuy n d ng cán b , công ch c quy đ nh t i các đi m b, c, đ, e h kho n 1 Đi u 1 c a
Pháp l nh này, c quan, t ch c ph i căn c vào nhu c u công vi c, v trí công tác c a ch c danh cán ơ
b , công ch c và ch tiêu biên ch đ c giao. ế ượ
2. Khi tuy n d ng cán b , công ch c quy đ nh t i đi m d kho n 1 Đi u 1 c a Pháp l nh này,
đ n v s nghi p ph i căn c vào nhu c u công vi c, k ho ch biên ch ngu n tài chính c a đ nơ ế ế ơ
v .
Vi c tuy n d ng đ c th c hi n theo hình th c h p đ ng làm vi c. ượ
3. Ng i đ c tuy n d ng làm cán b , công ch c quy đ nh t i đi m b và đi m c kho n 1 Đi uườ ượ
1 c a Pháp l nh này ph i qua th c hi n ch đ công ch c d b . ế
4. Ng i đ c tuy n d ng ph i ph m ch t đ o đ c, đ tiêu chu n thông qua thi tuy n;ườ ư
đ i v i vi c tuy n d ng các đ n v s nghi p, vùng cao, vùng sâu, vùng xa, biên gi i, h i đ o ho c ơ
đ đáp ng yêu c u xây d ng đ i ngũ cán b , công ch c vùng dân t c ít ng i thì có th th c hi n ườ
thông qua xét tuy n.
Chính ph quy đ nh c th ch đ thi tuy n và xét tuy n." ế
Đi u 24
Vi c tuy n ch n b nhi m Th m phán Toà án nhân dân, Ki m sát viên Vi n ki m sát nhân
dân đ c th c hi n theo quy đ nh c a Lu t t ch c Toà án nhân dân, Pháp l nh v Th m phán và H iượ
th m Toà án nhân dân, Lu t t ch c Vi n ki m sát nhân dân Pháp l nh v Ki m sát viên Vi n
ki m sát nhân dân.
B. Cán b , công ch c có các quy n l i sau:
T đi u 9 đ n đi u 14, Ch ng II, Pháp l nh CBCC năm 2003 quy đ nh ế ươ nh sau:
Đi u 9
Cán b , công ch c có các quy n l i sau đây:
1. Đ c ngh hàng năm theo quy đ nh t i Đi u 74, Đi u 75 kho n 2, kho n 3 Đi u 76 Đi uượ
77, ngh các ngày l theo quy đ nh t i Đi u 73 ngh vi c riêng theo quy đ nh t i Đi u 78 c a B
lu t lao đ ng;
2. Trong tr ng h plý do chính đáng đ c ngh không h ng l ng sau khi đ c s đ ng ýườ ượ ưở ươ ượ
c a ng i đ ng đ u c quan, t ch c s d ng cán b , công ch c; ườ ơ
3. Đ c h ng các ch đ tr c p b o hi m h i, m đau, tai n n lao đ ng, b nh nghượ ưở ế
nghi p, thai s n, h u trí ch đ t tu t theo quy đ nh t i các đi u 107, 142, 143, 144, 145 146 ư ế
c a B lu t lao đ ng;
4. Đ c h ng ch đ h u trí, thôi vi c theo quy đ nh t i M c 5 Ch ng IV c a Pháp l nhượ ưở ế ư ươ
này;
5. Cán b , công ch c n còn đ c h ng các quy n l i quy đ nh t i kho n 2 Đi u 109, các ượ ưở
đi u 111, 113, 114, 115, 116 và 117 c a B lu t lao đ ng;
6. Đ c h ng các quy n l i khác do pháp lu t quy đ nh.ượ ưở
Đi u 10
Cán b , công ch c đ c h ng ti n l ng t ng x ng v i nhi m v , công v đ c giao, ượ ưở ươ ươ ượ
chính sách v nhà , các chính sách khác và đ c b o đ m các đi u ki n làm vi c. ượ
Cán b , công ch c làm vi c vùng cao, vùng sâu, vùng xa, h i đ o ho c làm vi c trong các
ngành, ngh đ c h i, nguy hi m đ c h ng ph c p và chính sách u đãi do Chính ph quy đ nh. ượ ưở ư
Đi u 11
Cán b , công ch c quy n tham gia ho t đ ng chính tr , h i theo quy đ nh c a pháp lu t;
đ c t o đi u ki n đ h c t p nâng cao trình đ , đ c quy n nghiên c u khoa h c, sáng tác; đ cượ ượ ượ
khen th ng khi hoàn thành xu t s c nhi m v , công v đ c giao.ưở ượ
Đi u 12
Cán b , công ch c quy n khi u n i, t cáo, kh i ki n v vi c làm c a c quan, t ch c, ế ơ
nhân mình cho trái pháp lu t đ n các c quan, t ch c th m quy n theo quy đ nh c a pháp ế ơ
lu t.
Đi u 13
Cán b , công ch c khi thi hành nhi m v , công v đ c pháp lu t và nhân dân b o v . ượ
Đi u 14
Cán b , công ch c hy sinh trong khi thi hành nhi m v , công v đ c xem xét đ công nh n ượ
li t sĩ theo quy đ nh c a pháp lu t.
Cán b , công ch c b th ng trong khi thi hành nhi m v , công v thì đ c xem xét đ áp d ng ươ ượ
chính sách, ch đ t ng t nh đ i v i th ng binh.ế ươ ư ươ
3
Câu 3: Nh ng vi c cán b , công ch c không đ c làm? Vi c xét ng ng ch, nâng b c ượ
l ng tr c th i h n đ c th c hi n ươ ướ ượ nh th nào? Đào t o – B i d ng đ c quy đ nh ế ưỡ ượ nh thế
nào trong pháp l nh cán b công ch c?
Tr l i:
A. T đi u 15 đ n Đi u 20, Ch ng III, Pháp l nh cán b công ch c năm 2003 quy đ nh ế ươ
nh ng vi c CBCC không đ c làm ượ nh sau:
Đi u 15
Cán b , công ch c không đ c chây l i trong công tác, tr n tránh trách nhi m ho c thoái thác ượ ườ
nhi m v , công v ; không đ c gây bè phái, m t đoàn k t, c c b ho c t ý b vi c. ượ ế
Đi u 16
Cán b , công ch c không đ c c a quy n, hách d ch, sách nhi u, gây khó khăn, phi n đ i ượ
v i c quan, t ch c, cá nhân trong khi gi i quy t công vi c. ơ ế
Đi u 17
Cán b , công ch c không đ c thành l p, tham gia thành l p ho c tham gia qu n lý, đi u ượ
hành các doanh nghi p t nhân, công ty trách nhi m h u h n, công ty c ph n, công ty h p danh, h p ư
tác xã, b nh vi n t , tr ng h c t và t ch c nghiên c u khoa h c t . ư ư ư ư
Cán b , công ch c không đ c làm t v n cho các doanh nghi p, t ch c kinh doanh, d ch v ượ ư
và các t ch c, cá nhân khác trong n c và n c ngoài v các công vi c có liên quan đ n bí m t nhà ướ ướ ế
n c, bí m t công tác, nh ng công vi c thu c th m quy n gi i quy t c a mình và các công vi c khácướ ế
mà vi c t v n đó có kh năng gây ph ng h i đ n l i ích qu c gia. ư ươ ế
Chính ph quy đ nh c th vi c làm t v n c a cán b , công ch c." ư
Đi u 18
Cán b , công ch c làm vi c nh ng ngành, ngh liên quan đ n m t nhà n c, thì trong ế ướ
th i h n ít nh t là năm năm k t khi cú quy t đ nh h u trí, thôi vi c, không đ c làm vi c cho các t ế ư ượ
ch c,nhân trong n c, n c ngoài ho c t ch c liên doanh v i n c ngoài trong ph m vi các công ướ ướ ướ
vi c có liên quan đ n ngành, ngh mà tr c đây mình đã đ m nhi m. ế ướ
Chính ph quy đ nh c th danh m c ngành, ngh , công vi c, th i h n cán b , công ch c
không đ c làm và chính sách u đãi đ i v i nh ng ng i ph i áp d ng quy đ nh c a Đi u này.ượ ư ườ
Đi u 19
Ng i đ ng đ u, c p phó c a ng i đ ng đ u c quan, v ho c ch ng c a nh ng ng i đóườ ườ ơ ườ
không đ c góp v n vào doanh nghi p ho t đ ng trong ph m vi ngành, ngh ng i đó tr c ti pượ ườ ế
th c hi n vi c qu n lý nhà n c. ướ
Đi u 20
Ng i đ ng đ u c p phó c a ng i đ ng đ u c quan, t ch c không đ c b trí v ho cườ ườ ơ ượ
ch ng, b , m , con, anh, ch , em ru t c a mình gi ch c v lãnh đ o v t ch c nhân s , k toán - tài ế
v ; làm th qu , th kho trong c quan, t ch c ho c mua bán v t t , hàng hoá, giao d ch,k t h p ơ ư ế
đ ng cho c quan, t ch c đó. ơ
B. Vi c xét nâng ng ch, nâng b c l ng tr c th i h n đ c th c hi n ươ ướ ượ nh th nào?ế
T i đi u 38, Ch ng VI c a Pháp l nh CBCC quy đ nh ươ nh sau:
“Cán b công ch c quy đ nh t i các đi n b,c,d, ®, e và h Kho n 1 đi u 1 c a Pháp l nh này l p
thành tích xu t s c trong vi c th c hi n nhi m v , công v thì đ c xét nâng ng ch, nâng b c l ng ượ ươ
tr c th i h n theo quy đ nh c a Chính ph ướ
C. Đào t o - B i d ng đ c quy đ nh ưỡ ượ nh th nào trong pháp l nh cán b công ch c?ế
T đi u 25 đ n đi u 27, m c 3 Ch ng IV c a Pháp l nh CBCC năm 2003 quy đ nh ế ươ nh sau:
Đi u 25
C quan, t ch c th m quy n qu n cán b , công ch c trách nhi m xây d ng quyơ
ho ch, k ho ch và t ch c vi c đào t o, b i d ng đ t o ngu n và nâng cao trình đ , năng l c c a ế ưỡ
cán b , công ch c.
Đi u 26
Vi c đào t o, b i d ng cán b , công ch c ph i căn c vào quy ho ch, k ho ch, tiêu chu n ư ế
đ i v i t ng ch c v , tiêu chu n nghi p v c a t ng ng ch.
Đi u 27
Kinh phí đào t o, b i d ng cán b , công ch c do ngân sách nhà n c c p. Ch đ đào t o, b i ưỡ ướ ế
d ng do các c quan, t ch c có th m quy n quy đ nhưỡ ơ
Câu 4: Quy đ nh v qu n cán b , công ch c trong pháp l nh cán b công ch c? Khen
th ng đ i v i cán b công ch c?ưở
4
A. Quy đ nh v qu n lý cán b , công ch c trong pháp l nh cán b công ch c?
T đi u 33 đ n đi u 36, Ch ng V c a Pháp l nh CBCC quy đ nh ế ươ nh sau:
Đi u 33
N i dung qu n lý v cán b , công ch c bao g m:
1. Ban hành t ch c th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t, đi u l , quy ch v cán b , ế
công ch c;
2. L p quy ho ch, k ho ch xây d ng đ i ngũ cán b , công ch c; ế
3. Quy đ nh ch c danh và tiêu chu n cán b , công ch c;
4. Quy t đ nh biên ch cán b , công ch c trong các c quan nhà n c Trung ng; quy đ nhế ế ơ ướ ươ
đ nh m c biên ch hành chính, s nghi p thu c y ban nhân dân; h ng d n đ nh m c biên ch trong ế ướ ế
các đ n v s nghi p c a Nhà n c Trung ng;ơ ướ ươ
5. T ch c th c hi n vi c qu n lý, s d ng và phân c p qu n lý cán b , công ch c;
6. Ban hành quy ch tuy n d ng, nâng ng ch; ch đ t p s , th vi c;ế ế
7. Đào t o, b i d ng, đánh giá cán b , công ch c; ưỡ
8. Ch đ o, t ch c th c hi n ch đ ti n l ng các ch đ , chính sách đãi ng , khen ế ươ ế
th ng, k lu t đ i v i cán b , công ch c;ưở
9. Th c hi n vi c th ng kê cán b , công ch c;
10. Thanh tra, ki m tra vi c thi hành các quy đ nh c a pháp lu t v cán b , công ch c;
11. Ch đ o, t ch c gi i quy t các khi u n i, t cáo đ i v i cán b , công ch c." ế ế
Đi u 34
1. Vi c qu n cán b , công ch c đ c th c hi n theo quy đ nh phân c p c a Đ ng C ng s n ượ
Vi t Nam và c a Nhà n c. ướ
2. Vi c qu n cán b do b u c đ c th c hi n theo quy đ nh c a Lu t t ch c Qu c h i, ượ
Lu t t ch c Chính ph , Lu t t ch c H i đ ng nhân dân U ban nhân dân, đi u l c a t ch c
chính tr , t ch c chính tr - xã h i.
3. Vi c qu n Th m phán, Ki m sát viên đ c th c hi n theo quy đ nh c a Lu t t ch c Toà ượ
án nhân dân, Pháp l nh v Th m phán H i th m Toà án nhân dân, Lu t t ch c Vi n ki m sát
nhân dân và Pháp l nh v Ki m sát viên Vi n ki m sát nhân dân.
4. Toà án nhân dân t i cao, Vi n ki m sát nhân dân t i cao th c hi n vi c qu n cán b , công
ch c theo th m quy n.
Đi u 35
1. U ban th ng v Qu c h i quy t đ nh biên ch cán b , công ch c thu c Toà án nhân dân ườ ế ế
t i cao, Vi n ki m sát nhân dân; s l ng Th m phán c a các Toà án. ượ
2. Biên ch công ch c Văn phòng Qu c h i do U ban th ng v Qu c h i quy t đ nh.ế ườ ế
3. Biên ch công ch c Văn phòng Ch t ch n c do Ch t ch n c quy t đ nh.ế ướ ướ ế
4. Biên ch cán b làm vi c trong t ch c chính tr , t ch c chính tr - h i do t ch c ế
th m quy n quy t đ nh. ế
Đi u 36
1. Chính ph quy t đ nh biên ch qu n cán b , công ch c làm vi c trong c quan hành ế ế ơ
chính nhà n c Trung ng; quy đ nh đ nh m c biên ch hành chính, s nghi p thu c y ban nhânướ ươ ế
dân; h ng d n đ nh m c biên ch trong các đ n v s nghi p c a Nhà n c Trung ng.ướ ế ơ ướ ươ
2. B N i v giúp Chính ph th c hi n vi c qu n cán b , công ch c quy đ nh t i kho n 1
Đi u này.
3. Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân t nh, thành ph tr c ơ ơ
thu c Trung ng th c hi n qu n lý cán b , công ch c theo phân c p c a Chính ph và theo quy đ nh ươ
c a pháp lu t."
C. Khen th ng đ i v i cán b công ch c?ưở
T đi u 37 đ n đi u 38 Ch ng VI c a Pháp l nh CBCC năm 2003 quy đ nh vi c khen ế ươ
th ng ưở nh sau:
Đi u 37
1. Cán b , công ch c thành tích trong vi c th c hi n nhi m v , công v thì đ c xét khen ượ
th ng theo các hình th c sau đây:ưở
a) Gi y khen;
b) B ng khen;
c) Danh hi u vinh d Nhà n c; ướ
d) Huy ch ng;ươ
đ) Huân ch ng.ươ
2. Vi c khen th ng cán b , công ch c đ c th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t. ưở ượ
5