MT SỐ CHUYÊN Đ HÓA HC
Copyright © 2009 volcmttl@yahoo.com.vn 1

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tr li các câu hi 1, 2, 3 da vào ni dung:
Trong câu ca dao: “Lúa chiêm lấp ló đầu b, h nghe tiếng sm pht cờ mà lên” đãđề cập đến mt chui
các phnng hóa học theo đồ:
(1) (2) (3)
2 3
X XO XO HXO
. Đối vi các quá trình trên
người ta đưa ra các nhận định sau:
(I) X chiếm th tích ln nht trong không khí
(II) X tn ti dng nh phân t ở điu kiện thường và là cht khí
(III) Quá trình (2) cn cung cp nhiệt độ hoc cn có cht xúc tác mi xy ra
(IV) Quá trình (1) xảy ra dưới tác dng ca sấm trong cơn giông
(V) Quá trình (5) là phnng oxi hóa kh ni phân t
Câu 1: Trong các nhận đnh trên, nhận định không đúng là:
A. I, II, IV B. III, IV, V C. III, V D. II, III, V
Câu 2: Nếu ch chm dt quá trình (3) thì s gây ra hiện tượng:
A. Mưa axit
B. Mưa nitơ C. Khói mù quang hóa
D. A, C đều đúng
Câu 3: Trong thc tế, ti những vùng núi đá vôi, sự hòa tan ca CaCO3, MgCO3với HXO3 to ra
lượng ln mui
3
XO
cung cp nguyên t X cho s phát trin ca y trồng. Tuy nhiên nước ti nhng
vùng núi đá vôi thường là nước cng vì có cha nhiu ion Ca2+, Mg2+. Để làm mm nước cng vĩnh cửu
người ta có th dùng:
A. NH4NO3B. HCl C. Na2CO3D. HNO3
Câu 4: Lp ozon tng bình lưu của khí quyn tm chn tia t ngoi ca Mt tri, bo v s sng
trên Trái đất. Hiện tượng suy gim tầng ozon đang một vấn đề môi trường toàn cu. Nguyên nhân ca
hiện tượng này là do:
A. Các hp cht hữu cơ
B. Sự thay đổi ca khí huC. Cht thải CFC do con ngưi gây ra
D. Cht thi CO2
Câu 5: Hiện tượng mưa axit là do không khí bị ô nhim bi dãy khí:
A. Cl2 , CH4 , SO2
B. CO , CO2 , NO C. HCl , CO , CH4
D. SO2 , NO , NO2
Câu 6: Hiung nhà kính hiện tượng trái đất đang m dn lên, do các bc xc sóng dài trong
vùng hng ngoi b gi li, không bc x ra ngoài vũ trụ. Trong các khí dưới đây, nguyên nhân
chính gây ra hiung nhà kính là:
A. N2B. H2C. CO2D. O2
Câu 7: Khi nghiên cu mẫu đt ca mt làng nghtái chế chì, người ta đã xác định được hàm lượng chì
trong bùn và trong đất như sau:
Th t
Mu nghiên cu
Hàm lượng Pb2+ (ppm)
1
Mu bùn chứa nước thic quy
1216,045
2
Mẫu đất nơi nấu chì
387,601
3
Mẫu đất giữa cánh đồng
101,436
4
Mẫu đất gần nơi nấu chì
2911,450
Hàm lượng chì lớn hơn 100,000 ppm đất b ô nhim. Trong các mẫu đất, bùn nghiên cu trên, mu
chưa bị ô nhim chì là:
A. Mu 1, 4 B. Mu 2, 3 C. C 4 muD. Không mu nào
Câu 8: Mt chiếc nhit kế b vỡ, để thu hi thuỷ ngân rơi vãi tránh độc, ngưi ta có th dùng:
A. Bt than B. Bt stC. Bột lưu huỳnh D. Cát
Câu 9: Đ kh một lượng nh khí clo không may thoát ra trong phòng thí nghiệm, người ta dùng:
A. Dung dch AgNO3 loãng
B. Dung dch NH3 loãng C. Dung dch NaCl
D. Dung dch Ca(OH)2
Câu 10: Nhóm gm nhng ion gây ô nhim nguồn nước là:
A. NO3-, NO2-, Pb2+, As3+.
B. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+.C. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, HCO3-.
D. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cl-.
MT SỐ CHUYÊN Đ HÓA HC
Copyright © 2009 volcmttl@yahoo.com.vn 2
Câu 11: Thuc nổ đen (còn gi là thuc n không khói) là hn hp ca:
A. KNO3 và S B. KClO3 và C C. KClO3, C và S D. KNO3, C và S
Câu 12: Cho phèn chua vào nước, nước trong hơn là do:
A. Phnng hóa hc xy ra to ra dung dch trong sut
B. Al3+ thy phân to Al(OH)3 kéo cn bn lng xuống đáy
C. Al(OH)3 bc ly cn bẩn lơ lửng, ri ni lên trên d vt ra
D. B, C đều đúng
Câu 13: Ti nhng bãi đào vàng, nước sông đã nhim mt loi hóa cht cực độc do th vàng sdùng để
tách vàng khi cát tp chất. Đt ven sông cũng bị nhim chất độc này. Chất độc này cũng nhiều
trong v sn. Chất độc đó là:
A. Nicôtin B. Thy ngân C. Xianua D. Đioxin
Câu 14: Trong chiến tranh Vit Nam, Mĩ đã ri xung các cánh rng Vit Nam mt loi hóa cht cực độc
phá hủy môi trường gây ảnh hưởng nghiệm trong đến sc khe của con người, đó chất độc màu da
cam. Chất độc này còn đưc gi là:
A. 3-MCPD B. Nicôtin C. Đioxin D. TNT
Câu 15: Thuc trsâu X được tng hp t benzen là mt thuc tr sâu có hot tính mạnh nhưng rất độc,
hiện nay người ta đã ngưng sử dng X không phi tính kháng thuc ca sâu b vi X nh độc
hi và tính cht hy hoi môi trường ca X. X là:
A. TNT B. 666 C. DDT D. Covac
Câu 16: Một lượng lớn nước thi công nghiệp chưa qua xử đổ trc tiếp ra sông sui nguyên nhân
gây ô nhiễm môi trường ti nhiu khu vực trên đất nước ta. Để xbộ mẫu nước thi cha các ion
Pb2+¸Fe3+, Cu2+, Hg2+… ngưi ta có th dùng:
A. H2SO4B. Ca(OH)2C. Đimetylete D. Etanol
Câu 17: Đ nhn biết lượng vết CO có trong không khí, ngưi ta có th s dng:
A. PbCl2B. I2O5C. PdCl2D. I2O7
Câu 18: Để định lượng CO có trong không khí người ta thường dùng:
A. I2O5B. PdCl2C. PbCl2D. Fe2O3
Câu 19: Không khí b ô nhim có th do:
A. Các loi oxit CO, SO2, NOx
B. Các cht tng hợp ete, benzen… C. Các cht bi nhẹ lơ lửng, bi nng
D. A, B, C đều đúng
Câu 20: Trong các khẳng định sau, khẳng định không đúng là:
A. Nếu lượng CO2 tăng quá nhiều s phá v cân bng t nhiên gây ra hiung nhà kính
B. Khí CO rất độc, nồng độ khong 250 ppm có th gây t vong vì ngộ độc
C. CH4 trong không khí nếu nồng độ đạt 1,3 ppm thì gây hiung nhà kính
D. Hơi thủy ngân nhẹ hơn không khí nên lơ lửng và rất độc, gây tai nn cho con người và động vt
Câu 21: Các cht gây ô nhim nguồn nưc gm:
A. Các anion:
3 2
3 4 4
Cl ,NO ,PO ,SO ...
B. Các kim loi nng: Pb2+, Cd2+, As3+, Na+, Mn2+
C. Các hp cht hữu cơ: DDT, tanin, lignin, xiprofloxaxin...
D. A, B, C đều đúng
Câu 22: Trong các cht sau, cht không làm ô nhiễm môi trường đất là:
A. Các kim loi nng trong phế thi luyn kim, sn xut ô tô
B. Phân bón hóa hc và thuc bo v thc vt
C. Cht phóng x
D. A, B, C đều sai
Câu 23: Nồng độ cho phép ca mt s kim loại trong đất là:
Nồng độ (ppm) trong đt
Nguyên t
Nồng độ (ppm) trong đt
33
0,09
Fe3+
20.400
1900
33
3
Pb2+
94
10
Phân tích mt mẫu đất gn mt nhà máy luyện kim người ta thấy hàm lượng Cd2+, Pb2+, Cu2+, Fe3+ ca
mu này lần lượt là: 28,75 ppm ; 85,18 ppm ; 27,58 ppm ; 20.395 ppm Nhận định đúng là:
A. Mẫu đất b ô nhim Cd2+, Cu2+
B. Mẫu đất b ô nhim Pb2+, Fe3+ C. Mẫu đất b ô nhim Pb2+, Cu2+, Fe3+
D. A, B, C đều sai
MT SỐ CHUYÊN Đ HÓA HC
Copyright © 2009 volcmttl@yahoo.com.vn 3
Câu 24: Sau thm họa Trecnobun, vùng đất xung quanh nhà máy thuộc Ukraina đã b ô nhiễm đất nng
n do cht phóng xạ, nguyên nhân là do đồng v Sr80, I131, Cs137, U238... Trong đấtở địa điểm A nm trong
vùng ô nhim cha U238, biết chu bán hy ca U238 4,5.109 năm, thời gian để lượng Urani trên
phân rã 6,8% là:
A. 4,57.108 năm B. 2,5.109 năm C. 1,75.1010 năm D. 2,65.108 năm
Câu 25: Để xác định các ion kim loi hoc ion kim loại có trong nước người ta thường dùng:
A. Phương pháp chuẩn độ kết ta
B. Phương pháp sắc kí C. Phương pháp thủy phân tích
D. Phương pháp quang ph liên tc
Câu 26: Trong công nghip khí thải được xtheo đồ sau:
[H],xtPt [O],xtPt
x y
CO,NO,C H A B 
Sau đó thải B vào môi trường. Trong sơ đồ trên:
A. A gm N2, NH3, CO2, H2O
B. B gm N2, CO, CxHy
C. A gm N2, NH3, CO, CxHy
D. B gm N2, H2O, CO2, CxHy
Tr li câu 27, 28
Để xác định hàm lượng khí độc CO trong không khí ti vùng luyn cốc, người ta ly 24,7 lít
không khí (d = 1,2g/l) dn chm toàn b qua ống đựng chất A. Đốt nóng ống đến 150oC, đến hoàn
toàn to ra một đơn chất rn B. Hp th B vào bình đựng KI dư, sau đó cho sản phm tác dng vừa đủ vi
7,76 ml dung dch Na2S2O3 0,0022M
Câu 27: A, B lần lượt là:
A. PdCl2, Cl2B. I2O5, I2C. PbCl2, Cl2D. I2O7, I2
Câu 28: Hàm lượng CO trong mu theo ppm là:
A. 40,32 ppm B. 32,40 ppm C. 52,28 ppm D. 28,82 ppm
Tr li câu 29, 30
Để xác định hàm lượng H2S trong không khí người ta làm thí nghim sau: Ly 30 lít không khí nhim
H2S (d = 1,2g/l) cho đi qua thiết b phân tích gm bình đựng CdSO4, thu được kết tủa A. Sau đó axit hóa
toàn b bình phân tích kết ta, thu khí thoát ra cho vào ống đựng 10ml dung dch I2 0,0107M đ oxi
hóa hoàn toàn khí thoát ra to B kết tủa. Lượng I2 phảnng va đủ 12,85 ml dung dch Na2S2O3
0,01344M
Câu 29: A, B lần lượt là:
A. CdS2, I2B. CdS ; I2S3C. CdS, S D. CdS2; I2S5
Câu 30: Hàm lượng H2S trong mu theo ppm là:
A. 16,92 ppm B. 21,77 ppm C. 18,51 ppm D. 19,50 ppm
Câu 31: Nguyên nhân dẫn đến l thng tng ozon là:
A. Khí CO và CO2
B. Khí Freon C. Khí SO2
D. Tia t ngoi t mt tri
Câu 32: Hàm lượng khí CO2 trong không khí luôn cân bng là do:
A. CO2 trong không khí có khả năng tác dụng vi các cht khí khác
B. Do quá trình quang hp cây xanh và quá trình hô hpthc vật và động vt
C. CO2 bị hoà tan trong nước mưa
D. CO2 b phân hu bi nhit
Câu 33: 2 khí CO,CO2 đưc coi là khí làm ô nhiễm môi trường vì :
A. Nồng độ CO cho phép trong không khí 10 đến 20 phn triu, nếu đến 50 phn triu thì gây tn
thương não b của động vt
B. CO2 tuy không độc nhưng gây hiệung nhà kính
C. CO2 kết hp vi các cation tạo cacbonat bazơ làm ô nhim đất và nước
D. A, B đúng
Câu 34: Hiung nhà kính là hiện tượng:
A. Tng ozon b phá hy
B. Các tia t ngoi chiếu trc tiếp xung mặt đất không b cn li
C. Trái Đất không th tr li lượng nhit nhận được t Mt Tri
D. Bão t Mt Tri
Câu 35: Biến đổi hoá hc trên Trái Đất xy ra khi có s:
A. Biến đổi tng ôzôn
B. Quang hp-hô hpC. Lũ lụt-hn hán
D. Hiung nhà kính
MT SỐ CHUYÊN Đ HÓA HC
Copyright © 2009 volcmttl@yahoo.com.vn 4
Câu 36: Khi x lý CO, NOx ; mục đích chính là biển đổi 2 khí này thành:
A. N2O, mui cacbonat
B. NO2, CO2
C. N2, CO2
D. NH3, CO2
Câu 37: Khí CO2quá nhiu trong khí quyn s gây ra hiung nhà kính, hiung nhà kính có tác hi:
A. Làm thng tng ozon
B. Làm Trái Đất nóng lên, làm tan băng C. Tạo ra mưa axit
D. Tt cả đều đúng
Câu 38: Các oxit ca nito có dng NOx trong không khí là nguyên nhân gây ra ô nhim. Ngun to ra khí
NOx ph biến hin nay là:
A. Bình acquy
B. Khí thi của phương tiện giao thông C. Thuc dit c
D. Phân bón hóa hc
Câu 39: Hóa chất được s dng rng rãi trong các nhà máy công nghip hiện nay để x các khí thi
công nghip mt cách tin li, kinh tế và hiu qu là:
A. NH3B. Ca(OH)2C. Than hot tính D. Nước tinh khiết
Câu 40: Hin nay không còn khuyến khích xây dng các nhà máy nhiệt điện là do:
A. Ngun nguyên liu cn kit
B. Khí thi to thành gây ô nhiễm môi trường (NO, SO2, CO2,…)
C. Quá trình khai thác và vn chuyn nguyên liu nguy hiểm và khó khăn
D. Tt cả đều đúng
Câu 41: Khi đốt phân bò chúng ta s có th d b ngộ độc bi:
A. Asen B. phot pho C. amoniclorua D. khí thi
Câu 42: Đt cháy chai nha plastic thì nó tr thành:
A. cht dẻo màu đen
B. than hot tính C. vn là nha plastic
D. tr thành cht lỏng màu đen
Câu 43: Việc đốt cháy các loi nhiên liu hóa thch là một nguyên nhân chính gây ra mưa axit. Chuỗi
mô t s hình thành mưa axit là :
A. S + O2
SO2 + O2
SO3 + H2O
H2SO4
B. S + O2
SO2 + H2O
H2SO3
C. C + O2
CO2 + H2O
H2CO3
D. Không có câu nào đúng
Câu 44: Đ x lí cht thải là axit, người ta thường dùng:
A. NaOH B. Ca(OH)2C. NH3D. Tt cả đều sai
Câu 45: Phương pháp chung nhất để loi b chất độc hi là :
A. s dng cht hóa học đ to thành chất không độc hoặc ít độc hại hơn
B. ngăn chặn không cho cht độc hi tiếp xúc với cơ thể ngừơi
C. cô lp chất độc hại trong nhưng dng cụ đặc bit
D. làm cho chất độc hại tan đi bằng cách xt nứơc
Câu 46: Ta có th d dàng nhn ra không khí b ô nhim da vào:
A. Màu B. mùi C. tác dng sinh lí D. C B và C
Câu 47: Dn không khí b ô nhim qua Pb(NO3)2 thy dung dch xut hin vệt màu đen.Không khí bị
nhim bn bi khí:
A. SO2B. NO2C. Cl2D. H2S
Câu 48: Thng tng ozon gây ra nhngc hi:
A. Làm giòn cao su, cht do
B. Ngăn tia cực tím C. Bo v cuc sống con người
D. C A, B, C
Câu 49: Trong các phát biu sau, phát biểu đúng vv trí tng ozon gm:
I. Trên tầng đối lưu II. Đáy tng bình lưu III. Tùy theo vĩ độ
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 50: Mt trong nhng cht gây thng tng ozon là freon. Cht này có ch yếu thoát ra t:
A. Máy vi tính
B. Nồi cơm điện, ấm điện
C. T lạnh, máy điều hòa
D. Tt cả đều sai
MT SỐ CHUYÊN Đ HÓA HC
Copyright © 2009 volcmttl@yahoo.com.vn 5
Câu 51: Cht ch yếu gây hiện tượng hiung nhà kính là:
A. CO2B. Cl2C. NH3D. Br2
Câu 52: Khi làm thí nghim với P xong, trước khi rang nghiệm, người ta ngâm ng nghim vào:
A. CuSO4B. Pb(NO3)2C. AgNO3D. C A, B, C
Câu 53: Cho các chất sau đây:
Kim loi nng (Pb2+, Cr2+...) (1) CH4 (2) CO (3) CO2 (4) CFC (5) FAN (6)
Nhng cht có th gây ô nhiễm môi trường:
A. 3,4,5
B. 1,3,4,5 C. 1,2,3,5
D. 1,2,3,4,5,6
Câu 54: Nồng độ tối đa cho phép của 1 sanion trong nước Cl (1), SO42- (2), PO43(3), NO3 (4) để
đảm bảo không gây độc cho người và động vt theo th tự tăng dần hàm lưng là:
A. (1) < (2) < (3) < (4)
B. (3) < (4) < (1) < (2) C. (3) < (2) < (1) < (4)
D. Tt cả đều sai
Câu 55: Không khí sch là không khí có thành phn: nitơ và oxi lần lượt là: (đơn vị: %)
A. 78 , 21 B. 79, 20 C. 78 , 20 D. 79, 19