
CÂU H I THI TR C NGHI MỎ Ắ Ệ
Môn lý thuy t ti n tế ề ệ
CÂU D T 1 Đ N 70Ễ Ừ Ế
1. Ch n câu tr l i đúng nh t?ọ ả ờ ấ
a) Ti n là b t c nh ng cái gì đ c ch p nh n chung trong thanh toán đ nh n hàngề ấ ứ ữ ượ ấ ậ ể ậ
hoá, d ch v ho c đ tr nị ụ ặ ể ả ợ.
b) Ti n là v t ngang giá đ c ch p nh n chung trong trao đ i.ề ậ ượ ấ ậ ổ
c) Ti n là hàng hoá trung gian đ c s d ng trong trao đ i hàng hoá, d ch v .ề ượ ử ụ ổ ị ụ
d) Ti n là gi y có giá tr danh nghĩa ghi trên b m t.ề ấ ị ề ặ
2. Ti n đ khách quan quy t đ nh s ra đ i c a ti n?ề ề ế ị ự ờ ủ ề
a) Xã h i có s phân chia giai c p.ộ ự ấ
b) Xu t hi n ch đ t h u v t li u s n xu tấ ệ ế ộ ư ữ ề ư ệ ả ấ
c) G n li n v i quá trình trao đ i tr c ti p hàng hoá.ắ ề ớ ổ ự ế
d) N n s n xu t hàng hoá m r ng g n li n v i quá trình trao đ i gián ti p.ề ả ấ ở ộ ắ ề ớ ổ ế
3. Đ c đi m c a hàng hoá đ c ch n làm v t trung gian trong trao đ i?ặ ể ủ ượ ọ ậ ổ
a) Có t n su t s d ng nhi uầ ấ ử ụ ề
b) Là hàng hoá thông d ngụ
c) Là hàng hoá mang tính đ a ph ngị ươ
d) C ba câu trênả
4. Đi u ki n đ có quan h trao đ i tr c ti pề ệ ể ệ ổ ự ế
a) C n ph i có tr i gian đ i ch trao đ iầ ả ờ ợ ờ ổ
b) Hàng hoá đ cj trao đ i qua v t trung gianươ ổ ậ
c) Hàng hoá đ c trao đ i l y hàng hoáượ ổ ấ
d) C n có s trùng kép v nhu c u trao đ iầ ự ề ầ ổ
5. Ti n qua ngân hàngề
a) Ti n qua các ngân hàng th ng m i t o ra nh m đáp ng yêu câud thanh toán c a kháchề ươ ạ ạ ằ ứ ủ
hàng
b) Ti n do các ngân hàng t o raề ạ
c) Ti n do các ngân hàng th ng m i t o ra thông qua ho t đ ng tín d ng k t h p v iề ươ ạ ạ ạ ộ ụ ế ợ ớ
thanh toán không dùng ti n m tề ặ
d) Không ph i câu trênả

6. Ti n t có ch c năngề ệ ứ
a) Ph ng ti n thanh toán và ph ng ti n trao đ iươ ệ ươ ệ ổ
b) Ph ng ti n trao đ i,ph ng ti n tích lu và đ n v đo l ng giá trươ ệ ổ ươ ệ ỹ ơ ị ườ ị
c) Ph ng ti n trao đ i,ph ng ti n qu c t và đ n v đo l ng giá trươ ệ ổ ươ ệ ố ế ơ ị ườ ị
d) Ph ng ti n thanh toán,đ n v đo l ng giá tr , ph ng ti n c t tr .ươ ệ ơ ị ườ ị ươ ệ ấ ữ
7. N i dung nào không ph i là u đi m c a ti n qua ngân hàng?ộ ả ư ể ủ ề
a) Có th thanh toán v i kh i l ng l n.ể ớ ố ượ ớ
b) D ki m soát đ c kh i l ng ti n trong l u thôngễ ể ượ ố ượ ề ư
c) Gi m thi u đ c r i ro trong thanh toánả ề ượ ủ
d) Gi m chi phí, ti t ki m th i gian trong thanh toán.ả ế ệ ờ
8. Đi u ki n đ ti n th c hi n t t ch c năng ph ng ti n trao đ iề ệ ể ề ự ệ ố ứ ươ ệ ổ
a) Đ m b o giá tr ti n t đ c n đ nh.ả ả ị ề ệ ượ ổ ị
b) Ph i có đ ti n v c c u và t ng s .ả ủ ề ề ơ ấ ổ ố
c) M r ng thanh toán xu t nh p kh uở ộ ấ ậ ẩ
d) C a và bả
9. Tín d ng ngân hàng là quan h tín d ng gi a?ụ ệ ụ ữ
a) Ngân hàng Nhà n c v i các ngân hàng th ng m iướ ớ ươ ạ
b) Ngân hàng th ng m i v i các ch th khác trong n n kinh t .ươ ạ ớ ủ ể ề ế
c) Ngân hàng th ng m i v i các doanh nghi p.ươ ạ ớ ệ
d) Ngân hàng th ng m i v i h gia đình.ươ ạ ớ ộ
10. Nhân t nào nh h ng đ n vi c tích lu ti n c a công chúng?ố ả ưở ế ệ ỹ ề ủ
a) Chi phí c h i c a vi c gi ti nơ ộ ủ ệ ữ ề
b) Thu nh pậ
c) Chi phí chuy n đ i tài s n tài chính ra ti nể ổ ả ề
d) C ba nhân t trênả ố
11. Kh năng chuy n đ i tài s n tài chính ra ti n nhanh nh t và ti t ki m nh t đ c g i là:ả ể ổ ả ề ấ ế ệ ấ ượ ọ
a) Đ trộ ễ
b) Tính l ngỏ
c) Tính kh d ngả ụ
d) Tính hi u qu c a vi c chuy n đ iệ ả ủ ệ ể ổ
12. Th t tính l ng gi m d n c a các tài s n đ c s p x p nh sau:ứ ự ỏ ả ầ ủ ả ượ ắ ế ư
a) Ti n; Trái phi u công ty; Trái phi u chính ph ; C phi uề ế ế ủ ổ ế

b) Ti n; C phi u; Trái phi u công ty; Trái phi u chính phề ổ ế ế ế ủ
c) Ti n; Trái phi u chính ph ; Trái phi u công ty; C phi uề ế ủ ế ổ ế
d) Ti n; Trái phi u chính ph ; C phi u; Trái phi uề ế ủ ổ ế ế
13. C s khách quan cho s ra đ i, t n t i và phát tri n c a tín d ng:ơ ở ự ờ ồ ạ ể ủ ụ
a) H n ch c a quan h góp v nạ ế ủ ệ ố
b) Đ c đi m c a quá trình tu n hoàn v nặ ể ủ ầ ố
c) C a và bả
d) Không xác đ nh th i h n tín d ngị ờ ạ ụ
14. N i dung nào không ph i là đ c tr ng c a tín d ng?ộ ả ặ ư ủ ụ
a) Tín d ng là quan h chuy n nh ng t m th i v giá tr .ụ ệ ể ượ ạ ờ ề ị
b) Có hoàn tr đúng h n c g c và lãi.ả ạ ả ố
c) D a trên s tin t ng c a ng i cho vay và ng i đi vay.ự ự ưở ủ ườ ườ
d) Không xác đ nh th i h n tín d ng.ị ờ ạ ụ
15. C s khách quan c a tín d ng th ng m i.ơ ở ủ ụ ươ ạ
a) S cách bi t gi a th i gian tiêu th và th i gian s n xu tự ệ ữ ờ ụ ờ ả ấ
b) Do h n ch c a quan h tín d ng ngân hàng.ạ ế ủ ệ ụ
c) Nhu c u chi m d ng v n l n nhau gi a các doanh nghi pầ ế ụ ố ẫ ữ ệ
d) Th t c vay đ n gi n nhanh g n.ủ ụ ơ ả ọ
16. C s khách quan ra đ i quan h tín d ng tiêu dùng:ơ ở ờ ệ ụ
a) Do nhu c u chi tiêu l n c a các h gia đình.ầ ớ ủ ộ
b) Do s không trùng kh p gi a thu nh p và chi tiêu c a h gia đình.ự ớ ữ ậ ủ ộ
c) Do t l l m phát tăng nhanh.ỉ ệ ạ
d) Do kh năng tài chính c a các h gia đình th p.ả ủ ộ ấ
17. N i dung nào d i đây là quan h tín d ng?ộ ướ ệ ụ
a) Mua c phi u trên th tr ng ch ng khoán.ổ ế ị ườ ứ
b) Quan h phân ph i tài chính gi a các ch th .ệ ố ữ ủ ể
c) Mua bán hàng tr góp.ả
d) C 3 câu trên.ả
18. Đ c đi m c a các công c s d ng trong quan h tín d ng tr c ti pặ ể ủ ụ ử ụ ệ ụ ự ế
a) An toàn cao.
b) Tính l ng caoỏ
c) Thu nh p caoậ

d) R i ro th pủ ấ
19. N i dung nào không ph i là đ c đi m c a quan h tín d ng gián ti pộ ả ặ ể ủ ệ ụ ế
a) An toàn cao.
b) Tính l ng caoỏ
c) Thu nh p th pậ ấ
d) Th t c đ n gi n.ủ ụ ơ ả
20. Ti n t ra đ i g n li n v i s xu t hi n c a:ề ệ ờ ắ ề ớ ự ấ ệ ủ
a) Quan h trao đ i gián ti p.ệ ổ ế
b) Quan h trao đ i tr c ti pệ ổ ự ế
c) S xu t hi n c a nhà n c.ự ấ ệ ủ ướ
d) N n kinh t s n xu t hàng hoá ch a phát tri n.ề ế ả ấ ư ể
21. Lãi su t là:ấ
a) Gía c a quy n s d ng v n vay trong m t th i gian nh t đ nhủ ề ử ụ ố ộ ờ ấ ị
b) Ph n giá tr tăng thêm khi cho vayầ ị
c) Thu nh p c a ng i có v n đ u tậ ủ ườ ố ầ ư
d) T ng s ti n thu đ c t cho vay v nổ ố ề ượ ừ ố
22. Lãi su t tái chi t kh u áp d ng khi:ấ ế ấ ụ
a) Các NHTM cho vay l n nhauẫ
b) Các trung gian tài chính cho vay l n nhauẫ
c) Các NHTM cho vay khách hàng
d) NHTW tái chi t kh u cho các ngân hàngế ấ
23. Lãi su t liên ngân hàng là:ấ
a) Lãi su t tái c p v n c a NHTWấ ấ ố ủ
b) Lãi su t cho vay c a ngân hàng đ i v i khách hàngấ ủ ố ớ
c) Lãi su t mà các ngân hàng áp d ng khi cho vay l n nhau.ấ ụ ẫ
d) Lãi su t NHTW ch đ oấ ỉ ạ
24. Lãi su t th c là:ấ ự
a) Lãi su t danh nghĩa tr đi t l l m phátấ ừ ỷ ệ ạ
b) Lãi su t có m i quan h v i t l l m phátấ ố ệ ớ ỷ ệ ạ
c) Lãi su t n m trong t l l m phátấ ằ ỷ ệ ạ
d) Lãi su t danh nghĩa c ng v i t l l m phátấ ộ ớ ỷ ệ ạ

25. NHTM A cho m t khách hàng vay v i lãi su t 10%/năm. Ti n lãi mà NHTM A thuộ ớ ấ ề
đ c là:ượ
a) 10%/năm
b) 10
c) 10 n u s ti n cho vay là 100ế ố ề
d) 10%
26. Cho vay 100 USD, lãi su t 10%/năm, th i h n 1 năm. Ti n lãi thu đ c là:ấ ờ ạ ề ượ
a) 10,1
b) 10
c) 10%
d) 10,1%/năm
27. Cho vay 100 USD, lãi su t 10%/năm, th i h n 9 tháng. Ti n lãi thu đ c là:ấ ờ ạ ề ượ
a) 10
b) 10,1
c) 7,5
d) 0,75
28. Lãi su t cao s làm:ấ ẽ
a) Gi m đ u t , gi m tiêu dùngả ầ ư ả
b) Gi m đ u t , tăng tiêu dùngả ầ ư
c) Tăng đ u t , gi m tiêu dùngầ ư ả
d) Tăng đ u t , tăng tiêu dùngầ ư
29. Lãi su t th p s làm:ấ ấ ẽ
a) Tăng ti n g i, tăng ti n vayề ử ề
b) Gi m ti n g i, tăng ti n vayả ề ử ề
c) Gi m ti n g i, gi m ti n vayả ề ử ả ề
d) Tăng ti n g i, gi m ti n vayề ử ả ề
30. Ngân hàng th ng m i có ch c năngươ ạ ứ
a) Huy đ ng v nộ ố
b) S d ng v nử ụ ố
c) Huy đ ng v n, s d ng v nộ ố ử ụ ố
d) Đ u t v nầ ư ố
31. NHTM ho t đ ng có m c đích:ạ ộ ụ

