
A- THUÊ GIA TRI GIA TĂNG
Câu 1. Đ i t ng ch u Thu giá tr gia tăng là:ố ượ ị ế ị
a. Hàng hoá d ch v s n xu t, kinh doanh Vi t Namị ụ ả ấ ở ệ
b. Hàng hoá, d ch v mua c a t ch c, cá nhân n c ngoài.ị ụ ủ ổ ứ ở ướ
c. Hàng hoá, d ch v dùng cho s n xu t, kinh doanh và tiêu dùng Vi t Nam (bao g m c hàng hoá, d ch v mua c a tị ụ ả ấ ở ệ ồ ả ị ụ ủ ổ
ch c, cá nhân n c ngoài), tr các đ i t ng không ch u Thu giá tr gia tăng.ứ ở ướ ừ ố ượ ị ế ị
d. T t c các đáp án trên.ấ ả
Đáp án: c)
Câu 2. Hàng hoá, d ch v nào sau đây thu c đ i t ng không ch u Thu giá tr gia tăng:ị ụ ộ ố ượ ị ế ị
a. N o vét kênh m ng n i đ ng ph c v s n xu t nông nghi p.ạ ươ ộ ồ ụ ụ ả ấ ệ
b. N c s ch ph c v s n xu t và sinh ho t.ướ ạ ụ ụ ả ấ ạ
c. Phân bón
d. Th c ăn gia súc, gia c m và th c ăn cho v t nuôi khác.ứ ầ ứ ậ
Đáp án: a)
Câu 3. Đ i v i hàng hoá, d ch v dùng đ trao đ i, tiêu dùng n i b , giá tính Thu giá tr gia tăng là:ố ớ ị ụ ể ổ ộ ộ ế ị
a. Giá bán ch a có Thu giá tr gia tăngư ế ị
b. Giá bán đã có Thu giá tr gia tăngế ị
c. Giá tính thu c a hàng hoá, d ch v cùng lo iế ủ ị ụ ạ
d. Giá tính thu c a hàng hoá, d ch v cùng lo i ho c t ng đ ng t i th i đi m phát sinh ho t đ ng trao đ i, tiêuế ủ ị ụ ạ ặ ươ ươ ạ ờ ể ạ ộ ổ
dùng n i b .ộ ộ
Đáp án: d)
Câu 4. Đ i v i hàng hoá luân chuy n n i b đ ti p t c quá trình s n xu t kinh doanh, giá tính Thu giá tr gia tăng là:ố ớ ể ộ ộ ể ế ụ ả ấ ế ị
a. Không ph i tính và n p Thu giá tr gia tăngả ộ ế ị
b. Giá bán ch a có Thu giá tr gia tăngư ế ị
c. Giá bán đã có Thu giá tr gia tăngế ị
d. Giá tính thu c a hàng hoá, d ch v cùng lo i ho c t ng đ ng t i th i đi m phát sinh các ho t đ ng này.ế ủ ị ụ ạ ặ ươ ươ ạ ờ ể ạ ộ
Đáp án: a)
Câu 5. Giá tính Thu giá tr gia tăng đ i v i hàng hoá nh p kh u là:ế ị ố ớ ậ ẩ
a. Giá ch a có Thu giá tr gia tăngư ế ị
b. Giá ch a có Thu giá tr gia tăng, đã có Thu tiêu th đ c bi tư ế ị ế ụ ặ ệ
c. Giá ch a có Thu giá tr gia tăng, đã có Thu nh p kh uư ế ị ế ậ ẩ
d. Giá nh p kh u t i c a kh u c ng (+) v i Thu nh p kh u (n u có), c ng (+) v i Thu tiêu th đ c bi t (n u có).ậ ẩ ạ ử ẩ ộ ớ ế ậ ẩ ế ộ ớ ế ụ ặ ệ ế
Đáp án: d)
Câu 6. Tr ng h p xây d ng, l p đ t th c hi n thanh toán theo h ng m c công trình ho c giá tr kh i l ng xây d ng, l pườ ợ ự ắ ặ ự ệ ạ ụ ặ ị ố ượ ự ắ
đ t hoàn thành bàn giao, giá tính Thu giá tr gia tăng là:ặ ế ị
a. Giá tr xây d ng l p đ t th c t .ị ự ắ ặ ự ế
b. Giá xây d ng l p đ t không bao g m giá tr nguyên v t li u, ch a có Thu giá tr gia tăng.ự ắ ặ ồ ị ậ ệ ư ế ị
c. Giá xây d ng, l p đ t bao g m c giá tr nguyên v t li u ch a có Thu giá tr gia tăng.ự ắ ặ ồ ả ị ậ ệ ư ế ị
d. Giá tính thu h ng m c công trình ho c giá tr kh i l ng công vi c hoàn thành bàn giao ch a có Thu giá tr giaế ạ ụ ặ ị ố ượ ệ ư ế ị
tăng.
Đáp án: d)
Câu 7. Đ i v i kinh doanh b t đ ng s n, giá tính Thu giá tr gia tăng là:ố ớ ấ ộ ả ế ị
a. Giá chuy n nh ng b t đ ng s n.ể ượ ấ ộ ả
b. Giá chuy n nh ng b t đ ng s n tr giá đ t.ể ượ ấ ộ ả ừ ấ
c. Giá chuy n nh ng b t đ ng s n tr giá đ t (ho c giá thuê đ t) th c t t i th i đi m chuy n nh ng.ể ượ ấ ộ ả ừ ấ ặ ấ ự ế ạ ờ ể ể ượ
d. Giá bán nhà và chuy n quy n s d ng đ t.ể ề ử ụ ấ
Đáp án: c)
Câu 8. Thu su t 0% không áp d ng đ i v i:ế ấ ụ ố ớ
a. Hàng hoá xu t kh uấ ẩ
b. D ch v xu t kh uị ụ ấ ẩ
c. V n t i qu c tậ ả ố ế
d. Xe ô tô bán cho t ch c, cá nhân trong khu phi thu quanổ ứ ế
Đáp án: d)
Câu 9. S Thu giá tr gia tăng ph i n p theo ph ng pháp kh u tr thu đ c xác đ nh b ng (=)?ố ế ị ả ộ ươ ấ ừ ế ượ ị ằ
a. S Thu giá tr gia tăng đ u ra tr (-) s Thu giá tr gia tăng đ u vào đ c kh u tr .ố ế ị ầ ừ ố ế ị ầ ượ ấ ừ

b. T ng s Thu giá tr gia tăng đ u raổ ố ế ị ầ
c. Giá tr gia tăng c a hàng hoá, d ch v ch u thu bán ra nhân (x) v i thu su t Thu giá tr gia tăng c a lo i hàng hoá, d chị ủ ị ụ ị ế ớ ế ấ ế ị ủ ạ ị
v đó.ụ
d. S thu giá tr gia tăng đ u ra tr (-) s thu giá tr gia tăng đ u vào.ố ế ị ầ ừ ố ế ị ầ
Đáp án: a)
Câu 10. Ph ng pháp kh u tr thu áp d ng đ i v i đ i t ng nào sau đây?ươ ấ ừ ế ụ ố ớ ố ượ
a. Cá nhân, h kinh doanh không th c hi n ho c th c hi n không đ y đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theo quyộ ự ệ ặ ự ệ ầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
b. T ch c, cá nhân n c ngoài kinh doanh không theo Lu t Đ u t và các t ch c khác không th c hi n ho c th c hi nổ ứ ướ ậ ầ ư ổ ứ ự ệ ặ ự ệ
không đ y đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theo quy đ nh c a pháp lu t.ầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ ị ủ ậ
c. Ho t đ ng kinh doanh mua bán, vàng, b c, đá quý, ngo i t .ạ ộ ạ ạ ệ
d. C s kinh doanh th c hi n đ y đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theo quy đ nh c a pháp lu t v k toán, hoá đ n,ơ ở ự ệ ầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ ị ủ ậ ề ế ơ
ch ng t và đăng ký n p thu theo ph ng pháp kh u tr thu .ứ ừ ộ ế ươ ấ ừ ế
Đáp án: d)
Câu 11. T ngày 01/01/2009, khi bán hàng ghi thu su t cao h n quy đ nh mà c s kinh doanh ch a t đi u ch nh, c quanừ ế ấ ơ ị ơ ở ư ự ề ỉ ơ
thu ki m tra , phát hi n thì x lý nh sau:ế ể ệ ử ư
a. Đ c l p l i hoá đ n m i theo đúng thu su t quy đ nh.ượ ậ ạ ơ ớ ế ấ ị
b. Ph i kê khai, n p thu theo m c thu su t ghi trên hoá đ n.ả ộ ế ứ ế ấ ơ
c. Ph i kê khai, n p thu theo m c thu su t quy đ nh.ả ộ ế ứ ế ấ ị
d. Không ph i kê khai, n p thu .ả ộ ế
Đáp án: b)
Đáp án: c)
Câu 12. T 01/01/2009 đi u ki n kh u tr Thu giá tr gia tăng đ u vào đ i v i hàng hoá, d ch vừ ề ệ ấ ừ ế ị ầ ố ớ ị ụ t 20 tri u đ ng tr lênừ ệ ồ ở
đ c b sung thêm quy đ nh nào sau đây:ượ ổ ị
a. Có hoá đ n giá tr gia tăng.ơ ị
b. Có ch ng t thanh toán qua ngân hàng.ứ ừ
c. C hai đáp án trên.ả
Đáp án: b)
Câu 13. T 01/01/2009ừ tr ng h p nào không đ c coi là thanh toán qua ngân hàng đ đ c kh u tr Thu giá tr gia tăngườ ợ ượ ể ượ ấ ừ ế ị
đ u vào đ i v i hàng hoá, d ch v t 20 tri u đ ng tr lên:ầ ố ớ ị ụ ừ ệ ồ ở
a. Bù tr công n .ừ ợ
b. Bù tr gi a giá tr hàng hoá, d ch v mua vào v i giá tr hàng hoá, d ch v bán ra.ừ ữ ị ị ụ ớ ị ị ụ
c. Thanh toán u quy n qua bên th 3 thanh toán qua ngân hàng.ỷ ề ứ
d. Ch ng t n p ti n m t vào tài kho n bên bán.ứ ừ ộ ề ặ ả
Đáp án: d)
Câu 14. S thu giá tr gia tăng ph i n p theo Ph ng pháp tính tr c ti p trên giá tr gia tăng đ c xác đ nh b ng (=)?ố ế ị ả ộ ươ ự ế ị ượ ị ằ
a. S thu giá tr gia tăng đ u ra tr (-) s thu giá tr gia tăng đ u vào đ c kh u tr .ố ế ị ầ ừ ố ế ị ầ ượ ấ ừ
b. T ng s thu giá tr gia tăng đ u raổ ố ế ị ầ
c. Giá tr gia tăng c a hàng hoá, d ch v ch u thu bán ra nhân (x) v i thu su t thu giá tr gia tăng c a lo i hàng hoá, d ch vị ủ ị ụ ị ế ớ ế ấ ế ị ủ ạ ị ụ
đó.
d. T ng giá tr hàng hoá, d ch v ch u thu bán ra nhân (x) v i thu su t thu giá tr gia tăng c a lo i hàng hoá, d ch v đó.ổ ị ị ụ ị ế ớ ế ấ ế ị ủ ạ ị ụ
Đáp án: c)
Câu 15. Ph ng pháp tính tr c ti p trên giá tr gia tăng áp d ng đ i v i đ i t ng nào sau đây?ươ ự ế ị ụ ố ớ ố ượ
a. Cá nhân, h kinh doanh không th c hi n ho c th c hi n không đ y đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theo quyộ ự ệ ặ ự ệ ầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
b. T ch c, cá nhân n c ngoài kinh doanh không theo Lu t Đ u t và các t ch c khác không th c hi n ho c th c hi nổ ứ ướ ậ ầ ư ổ ứ ự ệ ặ ự ệ
không đ y đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theo quy đ nh c a pháp lu t.ầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ ị ủ ậ
c. Ho t đ ng kinh doanh mua bán, vàng, b c, đá quý, ngo i t .ạ ộ ạ ạ ệ
d. C ba đáp án trên đ u đúng.ả ề
Đáp án: d)
Câu 16. C s kinh doanh nào đ c hoàn thu trong các tr ng h p sau:ơ ở ượ ế ườ ợ
a. C s kinh doanh n p thu theo ph ng pháp kh u tr thu đ c hoàn Thu giá tr gia tăng n u trong 1 tháng liên t c trơ ở ộ ế ươ ấ ừ ế ượ ế ị ế ụ ở
lên có s thu giá tr gia tăng đ u vào ch a đ c kh u tr h t.ố ế ị ầ ư ượ ấ ừ ế
b. C s kinh doanh n p thu theo ph ng pháp kh u tr thu đ c hoàn Thu giá tr gia tăng n u trong 2 tháng liên t c trơ ở ộ ế ươ ấ ừ ế ượ ế ị ế ụ ở
lên có s thu giá tr gia tăng đ u vào ch a đ c kh u tr h t. S thu đ c hoàn là s thu đ u vào ch a đ c kh u trố ế ị ầ ư ượ ấ ừ ế ố ế ượ ố ế ầ ư ượ ấ ừ
h t c a th i gian xin hoàn thu .ế ủ ờ ế

c. C s kinh doanh n p thu theo ph ng pháp kh u tr thu đ c hoàn Thu giá tr gia tăng n u trong 3 tháng liên t c trơ ở ộ ế ươ ấ ừ ế ượ ế ị ế ụ ở
lên có s thu giá tr gia tăng đ u vào ch a đ c kh u tr h t. S thu đ c hoàn là s thu đ u vào ch a đ c kh u trố ế ị ầ ư ượ ấ ừ ế ố ế ượ ố ế ầ ư ượ ấ ừ
h t c a th i gian xin hoàn thu .ế ủ ờ ế
d. C s kinh doanh n p thu theo ph ng pháp kh u tr thu đ c hoàn Thu giá tr gia tăng n u trong 4 tháng liên t c trơ ở ộ ế ươ ấ ừ ế ượ ế ị ế ụ ở
lên có s thu giá tr gia tăng đ u vào ch a đ c kh u tr h t. S thu đ c hoàn là s thu đ u vào ch a đ c kh u trố ế ị ầ ư ượ ấ ừ ế ố ế ượ ố ế ầ ư ượ ấ ừ
h t c a th i gian xin hoàn thu .ế ủ ờ ế
Đáp án: c)
Câu 17. Đ i t ng và tr ng h p nào sau đây đ c hoàn Thu giá tr gia tăng:ố ượ ườ ợ ượ ế ị
a. C s kinh doanh có quy t đ nh x lý hoàn thu c a c quan có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ơ ở ế ị ử ế ủ ơ ẩ ề ị ủ ậ
b. Đ i t ng đ c h ng u đãi mi n tr ngo i giao theo quy đ nh c a Pháp l nh v u đãi mi n tr ngo i giao.ố ượ ượ ưở ư ễ ừ ạ ị ủ ệ ề ư ễ ừ ạ
c. Hoàn thu giá tr gia tăng đ i v i các ch ng trình, d án s d ng ngu n v n h tr phát tri n chính th c khôngế ị ố ớ ươ ự ử ụ ồ ố ỗ ợ ể ứ
hoàn l i ho c vi n tr không hoàn l i, vi n tr nhân đ o.ạ ặ ệ ợ ạ ệ ợ ạ
d. C 3 tr ng h p trênả ườ ợ
Đáp án: d)
Câu 18. Đ i t ng và tr ng h p nào sau đây đ c hoàn Thu giá tr gia tăng:ố ượ ườ ợ ượ ế ị
a. C s kinh doanh n p thu theo ph ng pháp kh u tr trong 3 tháng liên t c tr lên có s thu đ u vào ch a đ cơ ở ộ ế ươ ấ ừ ụ ở ố ế ầ ư ượ
kh u tr h t.ấ ừ ế
b. Đ i t ng đ c h ng u đãi mi n tr ngo i giao theo quy đ nh c a Pháp l nh v u đãi mi n tr ngo i giao.ố ượ ượ ưở ư ễ ừ ạ ị ủ ệ ề ư ễ ừ ạ
c. C s kinh doanh quy t toán thu khi chia, tách, gi i th , phá s n, chuy n đ i s h u có s thu giá tr gia tăng đ uơ ở ế ế ả ể ả ể ổ ở ữ ố ế ị ầ
vào ch a đ c kh u tr h t ho c có s thu giá tr gia tăng n p th a.ư ượ ấ ừ ế ặ ố ế ị ộ ừ
d. C 3 tr ng h p trênả ườ ợ
Đáp án: d)
Câu 19. Th i h n n p h s khai Thu giá tr gia tăng đ i v i khai Thu giá tr gia tăng theo ph ng pháp kh u tr :ờ ạ ộ ồ ơ ế ị ố ớ ế ị ươ ấ ừ
a. Ch m nh t là ngày th 15 c a tháng ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thu .ậ ấ ứ ủ ế ụ ế
b. Ch m nh t là ngày th 20 c a tháng ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thu .ậ ấ ứ ủ ế ụ ế
c. Ch m nh t là ngày th 25 c a tháng ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thu .ậ ấ ứ ủ ế ụ ế
d. Ch m nh t là ngày th 30 c a tháng ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thu .ậ ấ ứ ủ ế ụ ế
Đáp án: b)
Câu 20. Khai Thu giá tr gia tăng là lo i thu khai theo tháng và các tr ng h p:ế ị ạ ế ườ ợ
a. Khai thu gí tr gia tăng theo t ng l n phát sinh đ i v i Thu giá tr gia tăng theo ph ng pháp tr c ti p trên doanhế ị ừ ầ ố ớ ế ị ươ ự ế
s c a ng i kinh doanh không th ng xuyên.ố ủ ườ ườ
b. Khai Thu giá tr gia tăng t m tính theo t ng l n phát sinh đ i v i ho t đ ng kinh doanh xây d ng, l p đ t, bánế ị ạ ừ ầ ố ớ ạ ộ ự ắ ặ
hàng vãng lai ngo i t nh.ạ ỉ
c. Khai quy t toán năm đ i v i Thu giá tr gia tăng tính theo ph ng pháp tính tr c ti p trên giá tr gia tăng.ế ố ớ ế ị ươ ự ế ị
d. T t c các ph ng án trên.ấ ả ươ
Đáp án: d)
Câu 21. Th i h n n p thu giá tr gia tăng:ờ ạ ộ ế ị
a. Đ i v i ng i n p thu theo ph ng pháp kh u tr là ngày 20.ố ớ ườ ộ ế ươ ấ ừ
b. Đ i v i tr ng h p nh p kh u hàng hoá là th i h n n p Thu nh p kh u.ố ớ ườ ợ ậ ẩ ờ ạ ộ ế ậ ẩ
c. Đ i v i h kinh doanh n p thu khoán, theo thông báo n p thu khoán c a c quan thu .ố ớ ộ ộ ế ộ ế ủ ơ ế
d. T t c các ph ng án trên.ấ ả ươ
Đáp án: d)
Câu 22. Giá tính thu GTGT đ i v i hàng hoá nh p kh u là:ế ố ớ ậ ẩ
a. Giá nh p kh u t i c a kh u + Thu TTĐB (n u có)ậ ẩ ạ ử ẩ ế ế
b. Giá hàng hoá nh p kh u.ậ ẩ
c. Giá nh p kh u t i c a kh u + Thu nh p kh u (n u có) + Thu TTĐB (n u có)ậ ẩ ạ ử ẩ ế ậ ẩ ế ế ế
Đáp án: c)
Câu 23. Vi c tính thu GTGT có th th c hi n b ng ph ng pháp nào?ệ ế ể ự ệ ằ ươ
a. Ph ng pháp kh u tr thuươ ấ ừ ế
b. Ph ng pháp tính tr c ti p trên GTGTươ ự ế
c. C 2 cách trênả
Đáp án: c)
Câu 24. Theo ph ng pháp tính thu GTGT tr c ti p trên GTGT, s thu GTGT ph i n p đ c xác đ nh b ng:ươ ế ự ế ố ế ả ộ ượ ị ằ
a. GTGT c a HHDV ch u thuủ ị ế x thu su t thu GTGT c a HHDV t ng ngế ấ ế ủ ươ ứ
b. Thu GTGT đ u ra – Thu GTGT đ u vào đ c kh u trế ầ ế ầ ượ ấ ừ
c. Giá thanh toán c a HHDV bán ra – Giá thanh toán c a HHDV mua vào.ủ ủ

Đáp án: a
Câu 25. C s kinh doanh n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr thu đ c hoàn thu GTGT n u:ơ ở ộ ế ươ ấ ừ ế ượ ế ế
a. Trong 2 tháng liên t c tr lên có s thu GTGT đ u vào ch a đ c kh u tr h tụ ở ố ế ầ ư ượ ấ ừ ế
b. Trong 3 tháng liên t c tr lên có s thu GTGT đ u vào ch a đ c kh u tr h tụ ở ố ế ầ ư ượ ấ ừ ế
c. Trong 4 tháng liên t c tr lên có s thu GTGT đ u vào ch a đ c kh u tr h tụ ở ố ế ầ ư ượ ấ ừ ế
Đáp án: b
Câu 26. Thu GTGT đ u vào c a hàng hoá, d ch v s d ng đ ng th i cho s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v ch u thuế ầ ủ ị ụ ử ụ ồ ờ ả ấ ị ụ ị ế
và không ch u thu GTGT thì:ị ế
a. Đ c kh u tr s thu GTGT đ u vào c a hàng hoá, d ch v dùng cho s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v ch u thuượ ấ ừ ố ế ầ ủ ị ụ ả ấ ị ụ ị ế
GTGT
b. Đ c kh u tr s thu GTGT đ u vào c a hàng hoá, d ch v dùng cho s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v ch u thu vàượ ấ ừ ố ế ầ ủ ị ụ ả ấ ị ụ ị ế
không ch u thu GTGTị ế
c. C 2 ph ng án trên đ u saiả ươ ề
Đáp án: a)
Câu 27.Giá tính thu GTGT đ i v i hàng hoá ch u thu TTĐB là giá bán:ế ố ớ ị ế
a. Giá bán đã có thu Tiêu th đ c bi tế ụ ặ ệ
b. Giá bán đã có thu Tiêu th đ c bi t nh ng ch a có thu GTGT. ế ụ ặ ệ ư ư ế
c. Giá bán đã có thu Tiêu th đ c bi t và thu GTGTế ụ ặ ệ ế
Đáp án: b)
Câu 28. Giá tính thu GTGT đ i v i hàng hoá bán theo ph ng th c tr góp là:ế ố ớ ươ ứ ả
a. Giá bán tr m t l nả ộ ầ
b. Giá bán tr m t l n ch a có thu GTGT, không bao g m lãi tr gópả ộ ầ ư ế ồ ả
c. Giá bán tr m t l n c ng lãi tr gópả ộ ầ ộ ả
Đáp án: b)
Câu 29. Thu GTGT đ u vào ch đ c kh u tr khi:ế ầ ỉ ượ ấ ừ
a. Có hoá đ n giá tr gia tăng mua hàng hoá, d ch v ho c ch ng t n p thu giá tr gia tăng khâu nh p kh uơ ị ị ụ ặ ứ ừ ộ ế ị ở ậ ẩ
b. Có ch ng t thanh toán qua ngân hàng đ i v i hàng hóa, d ch v mua vào, tr hàng hoá, d ch v mua t ng l n có giá trứ ừ ố ớ ị ụ ừ ị ụ ừ ầ ị
d i hai m i tri u đ ng;ướ ươ ệ ồ
c. Đ i v i hàng hoá, d ch v xu t kh u, ngoài các đi u ki n quy đ nh t i đi m a và đi m b kho n này ph i có h p đ ng kýố ớ ị ụ ấ ẩ ề ệ ị ạ ể ể ả ả ợ ồ
k t v i bên n c ngoài v vi c bán, gia công hàng hoá, cung ng d ch v , hoá đ n bán hàng hoá, d ch v , ch ng t thanh toánế ớ ướ ề ệ ứ ị ụ ơ ị ụ ứ ừ
qua ngân hàng, t khai h i quan đ i v i hàng hoá xu t kh u.ờ ả ố ớ ấ ẩ
d. C a, b, c.ả
Đáp án: d)
Câu 30. C s kinh doanh trong tháng có hàng hoá, d ch v xu t kh u đ c xét hoàn thu GTGT theo tháng n u thu GTGTơ ở ị ụ ấ ẩ ượ ế ế ế
đ u vào c a hàng hóa xu t kh u phát sinh trong tháng ch a đ c kh u tr t :ầ ủ ấ ẩ ư ượ ấ ừ ừ
a. 300.000.000 đ ng tr lênồ ở
b. 200.000.000 đ ng tr lênồ ở
c. 250.000.000 đ ng tr lênồ ở
Đáp án: b)
Câu 31. M c thu su t thu GTGT 0% đ c áp d ng trong tr ng h p nào sau đây:ứ ế ấ ế ượ ụ ườ ợ
a. D y h cạ ọ
b. D y nghạ ề
c. V n t i qu c tậ ả ố ế
d. S n ph m tr ng tr tả ẩ ồ ọ
Đáp án: c)
Câu 32. Tr ng h p nào sau đây không ch u thu giá tr gia tăng;ườ ợ ị ế ị
a.Th c ăn gia súcứ
b.Th c ăn cho v t nuôiứ ậ
c. Máy bay (lo i trong n c ch a s n xu t đ c) nh p kh u đ t o Tài s n c đ nh c a doanh nghi p.ạ ướ ư ả ấ ượ ậ ẩ ể ạ ả ố ị ủ ệ
d. N c s ch ph c v sinh ho t.ướ ạ ụ ụ ạ
Đáp án: c)
Câu 33. Tr ng h p nào sau đây không ch u thu giá tr gia tăng;ườ ợ ị ế ị
a.V n t i qu c tậ ả ố ế
b.Chuy n quy n s d ng đ tể ề ử ụ ấ
c.Th c ăn gia súcứ
d.N c s ch ph c v s n xu t.ướ ạ ụ ụ ả ấ

Đáp án: b)
Câu 34. Doanh nghi p X có doanh thu bán s n ph m đ ch i tr em ch a bao g m thu GTGT trong tháng 7/2009 làệ ả ẩ ồ ơ ẻ ư ồ ế
100.000.000 đ ng ồ
- Thu GTGT đ u vào t p h p đ c đ đi u ki n th c hi n kh u tr : 2.000.000 đ ngế ầ ậ ợ ượ ủ ề ệ ự ệ ấ ừ ồ
- Bi t thu su t thu GTGT c a s n ph m đ ch i tr em là 5%ế ế ấ ế ủ ả ẩ ồ ơ ẻ
Thu GTGTế ph i n p đ n h t kỳ tính thu tháng 07/2009 c a công ty là bao nhiêu?ả ộ ế ế ế ủ
a. 2.000.000 đ ngồ
b. 3.000.000 đ ngồ
c. 4.000.000 đ ngồ
Đáp án: b)
Câu 35. Công ty c ph n th ng m i và xây d ng M có doanh thu trong kỳ tính thu là 5.000.000.000 đ ng.ổ ầ ươ ạ ự ế ồ
Trong đó:
+ Doanh thu t ho t đ ng kinh doanh th ng m i: 2.000.000.000 đ ng.ừ ạ ộ ươ ạ ồ
+ Doanh thu t th c hi n h p đ ng xây d ng khác : 3.000.000.000 đ ng.ừ ự ệ ợ ồ ự ồ
- Thu GTGT đ u vào t p h p đ c đ đi u ki n th c hi n kh u tr : 75.000.000 đ ngế ầ ậ ợ ượ ủ ề ệ ự ệ ấ ừ ồ
- Bi t thu su t thu GTGT c a ho t đ ng kinh doanh th ng m i và xây d ng là 10%)ế ế ấ ế ủ ạ ộ ươ ạ ự
Thu GTGTế ph i n p đ n h t kỳ tính thu tháng c a công ty M là bao nhiêu?ả ộ ế ế ế ủ
a. 425.000.000 đ ngồ
b. 450.000.000 đ ngồ
c. 475.000.000 đ ngồ
Đáp án: a)
Câu 36. Kỳ tính thu tháng 7/2009, Công ty Th ng m i AMB có s li u sau:ế ươ ạ ố ệ
- S thu GTGT đ u vào: 400.000.000 đ ng ( trong đó có 01 hoá đ n có s thu GTGT đ u vào là 30.000.000 đ ng đ cố ế ầ ồ ơ ố ế ầ ồ ượ
thanh toán b ng ti n m t).ằ ề ặ
- S thu GTGT đ u ra: 800.000.000 đ ng.ố ế ầ ồ
- S thu GTGT còn ph i n p cu i kỳ tính thuố ế ả ộ ố ế tháng 06/2006 là: 0 đ ng.ồ
S thu GTGT ph i n p kỳ tính thu tháng 7/2009 c a công ty AMB là:ố ế ả ộ ế ủ
a.400.000.000 đ ngồ
b.370.000.000 đ ngồ
c. 430.000.000 đ ngồ
d. C 3 ph ng án trên đ u saiả ươ ề
Đáp án: c)
Câu 37. Kỳ tính thu tháng 8/2009, Công ty Th ng m i Ph ng Đông có s li u:ế ươ ạ ươ ố ệ
- S thu GTGT đ u vào t p h p đ c: 600.000.000 đ ng ( trong đó mua 01 tài s n c đ nh có s thu GTGT đ u vào làố ế ầ ậ ợ ượ ồ ả ố ị ố ế ầ
500.000.000 đ ng dùng đ s n xu t hàng hoá ch u thu GTGT là 50% th i gian; dùng đ s n xu t hàng hoá không ch u thuồ ể ả ấ ị ế ờ ể ả ấ ị ế
GTGT là 50% th i gian.). S còn l i đ đi u ki n kh u tr .ờ ố ạ ủ ề ệ ấ ừ
- S thu GTGT đ u ra t p h p đ c: 700.000.000 đ ngố ế ầ ậ ợ ượ ồ
S thu GTGT đ u vào đ c kh u tr kỳ tính thu tháng 8/2009 là:ố ế ầ ượ ấ ừ ế
a. 600.000.000 đ ngồ
b. 110.000.000 đ ngồ
c. 350.000.000 đ ngồ
d. C 3 ph ng án trên đ u saiả ươ ề
Đáp án: a)
Câu 38. Kỳ tính thu tháng 7/2009, Công tyế c ph nổ ầ ô tô AMP có s li u sau:ố ệ
- Bán 10 xe ô tô 9 ch ng iỗ ồ theo ph ng th c tr góp, th i gian thanh toán trong vòng 2 năm (chia thành 10 kỳ, m i kỳ thanhươ ứ ả ờ ỗ
toán 220.000.000 đ ng) v i giá bán ch a có Thu GTGT là 2.000.000.000 đ ng, lãi tr góp 200.000.000 đ ng/xe; Thu su tồ ớ ư ế ồ ả ồ ế ấ
thu GTGT 10%. Công ty đã xu t hoá đ n cho khách hàng.ế ấ ơ
- S thu GTGT đ u ra kỳ tính thu tháng 7/2009 là:ố ế ầ ế
a. 2.000.000.000 đ ngồ
b. 2.200.000.000 đ ngồ
c. 220.000.000 đ ngồ
d. C 3 ph ng án trên đ u sai/ả ươ ề
Đáp án: a)
Câu 39. Doanh nghi p A nh n gia công hàng hoá cho doanh nghi p B, có các s li u sau:ệ ậ ệ ố ệ
- Ti n công DN B tr cho DN A là 40 tri u đ ngề ả ệ ồ

