intTypePromotion=1
ADSENSE

câu hỏi trắc nghiệm thương mại điện tử – K42 KTNT

Chia sẻ: Nguyễn Hưng | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:22

348
lượt xem
89
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Câu 2. "Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác". Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ: a. Truyền thông b. Kinh doanh c. Dịch vụ d. Mạng Internet

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: câu hỏi trắc nghiệm thương mại điện tử – K42 KTNT

  1. câu hỏi trắc nghiệm thương mại điện tử – K42 KTNT Câu 1. Cách gọi nào KHÔNG đúng bản chất thương mại điện tử a. Online trade (Thương mại trực tuyến) b. Cyber trade (Thương mại điều khiển học) c. Electronic Business (Kinh doanh điện tử) d. Các câu trả lời trên đều đúng Câu 2. "Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, s ản ph ẩm, d ịch v ụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các ph ương ti ện khác". Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ: a. Truyền thông b. Kinh doanh c. Dịch vụ d. Mạng Internet Câu 3. “Thương mại điện tử là việc ứng dụng các phương ti ện điện tử và công ngh ệ thông tin nh ằm t ự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh”. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ: a. Truyền thông b. Kinh doanh c. Dịch vụ d. Mạng Internet Câu 4. “Thương mại điện tử là tất cả các ho ạt động mua bán sản ph ẩm, d ịch v ụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác”. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ: a. Truyền thông b. Kinh doanh c. Dịch vụ d. Mạng Internet Câu 5. Theo cách hiểu chung hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng .... để ti ến hành các ho ạt đ ộng thương mại. a. Internet b. Các mạng c. Các phương tiện điện tử d. Các phương tiện điện tử và mạng Internet Câu 6. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử a. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận b. Dịch vụ khách hàng tốt hơn c. Giao dịch an toàn hơn d. Tăng thêm cơ hội mua, bán Câu 7. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử a. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn b. Tăng phúc lợi xã hội c. Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn d. Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn Câu 8. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của Thương mại điện tử a. Vấn đề an toàn b. Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm c. Văn hoá của những người sử dụng Internet d. Thói quen mua sắm truyền thống Câu 9. Chỉ ra yếu tố KHÔNG thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho Thương mại điện tử 1
  2. a. Hệ thống máy tính được nối mạng và Hệ thống các phần mềm ứng dụng Thương mại điện tử b. Ngành điện lực c. Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài d. Tất cả các yếu tố trên Câu 10. Thành phần nào KHÔNG trực tiếp tác động đến sự phát triển Thương mại điện tử a. Chuyên gia tin học b. Dân chúng c. Người biết sử dụng Internet d. Nhà kinh doanh thương mại điện tử Câu 11. Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển Thương mại điện tử a. Nhận thức của người dân b. Cơ sở pháp lý c. Chính sách phát triển Thương mại điện tử d. Các chương trình đào tạo về Thương mại điện tử Câu 12. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển TMĐT a. Công nghệ thông tin b. Nguồn nhân lực c. Môi trường pháp lý, kinh tế d. Môi trường chính trị, xã hội Câu 13. Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong Thương mại điện tử a. B2B b. B2C c. B2G d. B2E Câu 14. Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng a. A - Website phải thu hút sự chú ý của người xem b. I - Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú… c. D - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng : giảm giá, quà tặng d. A - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện mua dễ dàng Câu 15. Chỉ ra hoạt động CHƯA hoàn hảo trong Thương mại điện tử a. Hỏi hàng b. Chào hàng c. Xác nhận d. Hợp đồng Câu 16. Đối tượng nào KHÔNG được phép ký kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng a. Doanh nghiệp XNK b. Doanh nghiệp c. Cá nhân d. Chưa có quy định rõ về điều này Câu 17. Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử a. Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng b. Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không c. Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định d. Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi Câu 18. Nội dung gì của hợp đồng điện tử KHÔNG khác với hợp đồng truyền thống a. Địa chỉ các bên b. Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch 2
  3. c. Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng d. Quy định về các hình thức thanh toán điện tử Câu 19. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử a. Bằng chứng pháp lý : xác minh người lập chứng từ b. Ràng buộc trách nhiệm : người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản c. Đồng ý : thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ d. Duy nhất : chỉ duy nhất người ký có khả năng ký điện tử vào văn bản Câu 20. Vấn đề gì NÊN chú ý nhất khi sử dụng Chữ ký số hoá a. Xác định chính xác người ký b. Lưu giữ chữ ký bí mật c. Nắm được mọi khoá công khai d. Biết được sự khác nhau giữa luật pháp các nước về chữ ký điện tử Câu 21. Để thực hiện các giao dịch điện tử (B2B) các bên cần có b ằng ch ứng đ ảm b ảo ch ữ ký trong h ợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình đang tiến hành giao dịch. Để đảm bảo như vậy cần a. Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo b. Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo c. Có ngân hàng lớn, có uy tín, tiềm lực tài chính lớn đảm bảo d. Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo Câu 22. Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là KHÔNG đúng a. Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển d ưới d ạng thông đi ệp đi ện t ử/d ữ liệu b. Người chuyên chở ký bằng chữ ký số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu c. Người gửi hàng gửi mã khoá bí mật cho người nhận hàng d. Người gửi hàng gửi tiếp mã khoá bí mật cho ngân hàng Câu 23. Phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất a. Thẻ tín dụng b. Thẻ ghi nợ c. Thẻ thông minh d. Tiền điện tử Câu 24. Sử dụng ..... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đ ơn đ ặt hàng tr ực tuy ến mà ch ỉ cần chạy phần mềm trên máy tính a. Tiền số hoá - Digital cash b. Tiền điện tử - Ecash c. Ví điện tử - Ewallet d. Séc điện tử - Echeque Câu 25. Doanh thu bán lẻ trên mạng ở Mỹ và EU chiếm tỷ lệ ... trong tổng doanh thu bán lẻ a. Dưới 3% b. Từ 3%-5% c. Từ 5%-20% d. Trên 20% Câu 26. Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mỹ a. UETA b. UCITA c. E-SIGN d. E-SIGNATURE 3
  4. Câu 27. Hiện nay, khoảng ..... số doanh nghiệp Việt nam sử dụng Internet để gửi và nhận thư điện tử a. 20% b. 20% - 40% c. 40% - 60% d. Trên 60% Câu 28. Số doanh nghiệp có KHÔNG quá 4 người biết sử dụng thư điện tử chiếm a. 10% b. 10% -20% c. 20%-40% d. Trên 40% Câu 29. Trung bình Số chuyên viên CNTT/Số doanh nghiệp khoảng a. 30.000 / 100.000 b. 20.000 / 100.000 c. 30.000 / 150.000 d. 20.000 / 80.000 Câu 30. Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các ho ạt đ ộng th ương m ại t ừ qu ảng cáo, gi ới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng, thanh toán... được gọi là a. Sàn giao dịch điện tử b. Chợ điện tử c. Trung tâm thương mại điện tử d. Sàn giao dịch điện tử B2B Câu 31. Chỉ ra sàn giao dịch của Nhà nước a. www.vnet.vn b. www.export.com.vn c. www.worldtradeB2B.com d. www.vnemart.com.vn Câu 32. Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp KHÔNG thể làm gì a. Quảng cáo b. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ c. Tìm kiếm khách hàng d. Ký kết hợp đồng Câu 33. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải khó khăn khi tham gia thương mại điện tử a. Nhân lực: Đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng b. Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông c. Thương mại truyền thống chưa phát triển d. Nhận thức quá “đơn giản” về thương mại điện tử Câu 34. Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào Kinh doanh quốc tế a. WTO b. OECD c. UNCTAD d. APEC Câu 35. Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng a. Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc ti ến, tìm ki ếm c ơ h ội xu ất nh ập kh ẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; Quản trị mối quan hệ với khách hàng b. Quản trị quan hệ khách hàng ; Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc ti ến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; c. Đánh giá năng lực xuất khẩu; Quản trị quan hệ khách hàng ; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; 4
  5. d. Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế ho ạch xuất nhập kh ẩu; Xúc ti ến, tìm ki ếm c ơ h ội xu ất nh ập kh ẩu; Quản trị quan hệ khách hàng ; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; Câu 36. Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp KHÔNG cần yếu tố nào a. Trang web riêng của công ty b. Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử c. Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử d. Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin Câu 37. Mệnh đề nào SAI a. www.wtpfed.org là website cung cấp thông tin thị trường b. www.jetro.go.jp hỗ trợ các nhà xuất khẩu nước ngoài tìm nhà nhập khẩu Nhật bản c. www.worldtariff.com là website của công ty FedEx Trade Network d. www.jurisint.org cung cấp các thông tin về thương mại ngoại trừ luật Câu 38. Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của e-markespace a. www.amazon.com b. www.hp.com c. www.jetro.go.jp d. www.alibaba.com Câu 39. Website www.wtpfed.org là mô hình a. B2C b. B2B c. B2G d. G2B Câu 40. Website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin a. Thương mại b. Xuất nhập khẩu c. Luật trong thương mại quốc tế d. Niên giám thương mại Câu 41. Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về a. Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu b. Các măt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu c. Các thông tin về triển lãm thương mại d. Các thông tin về đấu giá quốc tế Câu 42. Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất a. Nghiên cứu thị trường nước ngoài b. Đánh giá khả năng tài chính của đối tác c. Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu d. Tìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu Câu 43. Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại a. Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lí về Thương mại điện tử b. Bảo hộ sở hữu trí tuệ c. Bảo vệ người tiêu dùng d.Chiến lược ứng dụng thương mại điện tử cho SMEs Câu 44. Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại a. Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp b. Đầu tư phát triển nguồn nhân lực cho thương mại điện tử c. Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng thương mại điện tử cho doanh nghiệp XNK 5
  6. d. Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân Câu 45. Website nào KHÔNG hỗ trợ về bảo mật thông tin cá nhân a. W3C (P3P) b. BBBOnline c. BetterWeb d. Intracen Câu 46. Quy trình ứng ựng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng a. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Quảng bá Website; Hỗ tr ợ khách hàng; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh b. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Hỗ trợ khách hàng; Quảng bá website; Thanh toán qua m ạng; Đổi mới phương thức kinh doanh c. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Thanh toán qua mạng; Quảng bá Website; Hỗ trợ khách hàng; Đổi mới phương thức kinh doanh d. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Qu ảng bá Website; Thanh toán qua m ạng; Đ ổi m ới ph ương thức kinh doanh; Hỗ trợ khách hàng Câu 47. Chỉ ra yếu tố quang trọng nhất đối với một website a. Mua tên miền và dịch vụ hosting b. Tổ chức các nội dung của website c. Thiết kế website d. Bảo trì và cập nhật thông tin Câu 48. Quảng báo website như thế nào sẽ KHÔNG tiết kiệm nhất a. Đăng ký trên các Search Engine b. Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau c. Sử dụng chiến lược lan toả - viral marketing d. Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông Câu 49. Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là a. Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới b. Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trường thương mại điện tử c. Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống d. Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới Câu 50. Chỉ ra mô hình kinh doan B2B trong các mô hình sau a. www.amazon.com b. www.eBay.com c. www.ChemUnity.com d. www.goodsonline.com Câu 51. “Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các ph ương ti ện đi ện t ử, trong đó h ợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ li ệu điện tử”. Đây là khái ni ệm h ợp đ ồng đi ện tử trong a. Dự thảo Pháp lệnh Thương mại điện tử của Việt nam b. Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL c. Nhóm nghiên cứu thuộc Uỷ ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT d. OECD Câu 52. “Việc ký kết hợp đồng điện tử là quá trình thi ết lập, đàm phán, ký k ết và duy trì các h ợp đ ồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử”. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong a. Dự thảo Pháp lệnh Thương mại điện tử của Việt nam b. Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL c. Nhóm nghiên cứu thuộc Uỷ ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT d. OECD 6
  7. Câu 53. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử a. Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia b. Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh c. Đảm bảo sự an toàn và chính xác, tránh giả mạo d. Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế Câu 54. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử a. An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng b. Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế c. Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp d. Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng Câu 55. Điều gì KHÔNG phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống a. Sử dụng chữ ký bằng tay và sử dụng chữ ký điện tử b. Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đ ồng đ ược t ổng h ợp thông qua th ống nh ất các đi ều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau c. Thời điểm ký của hai bên gần nhau và cách xa nhau d. Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn Câu 56. Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống thể hiện rõ nhất ở a. Đối tượng của hợp đồng b. Nội dung của hợp đồng c. Chủ thể của hợp đồng d. Hình thức của hợp đồng Câu 57. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng a. Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C b. Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó c. Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng d. Hợp đồng điện tử được ký giữa người và phần mềm máy tính Câu 58. Công ước "E-TERMS” là do tổ chức nào đưa ra a. ICC b. UNCITRAL c. ITC d. WTO Câu 59. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng a. Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp trên cơ sở các lựa chọn của người mua trước đó b. Khi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đ ồng đ ược hình thành và ng ười bán có th ể nh ận đ ược tiền ngay sau đó c. Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua d. Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung Câu 60. Chỉ ra mệnh đề SAI a. Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới b. Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website c. Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi thương mại điện tử ra đời và phát triển d. Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu Câu 61. Vận đơn đường biển thường bị làm giả KHÔNG vì mục đích nào a. Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận đơn b. Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người hàng hoặc nhận hàng c. Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong L/C d. Làm giả vận đơn để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng 7
  8. Câu 62. “Vì ..... là một chứng từ có thể chuyển nhượng được nên ngân hàng có th ể gi ữ ch ứng t ừ này nh ư một sự đảm bảo cho các khoản tín dụng cấp cho người nhập khẩu. Khi hàng hoá t ới c ảng đ ến, ng ười mua xuất trình ... gốc cho người chuyên chở để nhận hàng” a. Vận đơn đường biển b. Vận đơn điện tử c. Hợp đồng điện tử d. Bộ chứng từ thanh toán Câu 63. Đặc điểm nào KHÔNG phải của mã khoá bí mật a. Khoá để mã hoá và giải mã giống nhau b. Người gửi và nhận cùng biết khoá này c. Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản đối với cả hai bên d. Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng Câu 64. Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử a. Thông điệp gốc b. Bản tóm lược của thông điệp c. Khóa công cộng d. Chữ ký điện tử Câu 65. Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình xác nhận chữ ký điện tử a. Thông điệp nhận được b. Khoá bí mật c. Bản tóm lược của thông điệp d. Kết quả so sánh hai bản tóm lược Câu 66. Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) đ ược c ấp cho m ột t ổ ch ức g ồm có, ngoại trừ a. Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch b. Địa chỉ liên lạc c. Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực d. Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức Câu 67. Trong thương mại quốc tế, các chứng thực cần được m ột t ổ chức cấp, tổ ch ức này c ần có các đ ặc điểm sau, ngoại trừ a. Một tổ chức hàng đầu thế giới b. Có uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải c. Có khả năng đặc biệt về ứng dụng công nghệ thông tin trong thương mại điện tử d. Có mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới Câu 68. Các quy tắc của CMI sử dụng công c ụ ............... để thực hi ện vi ệc ký hậu và chuy ển quy ền s ở h ữu đối với vận đơn điện tử a. Khoá công cộng của vận đơn điện tử b. Khó bí mật của vận đơn điện tử c. Chữ ký điện tử d. Hệ thống Bolero Câu 69. Người nắm giữ ............... của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuy ển quy ền s ở h ữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng; nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được. a. Khoá công cộng của vận đơn điện tử b. Khoá bí mật của vận đơn điện tử c. Chữ ký điện tử d. Hệ thống Bolero Câu 70. Các vấn đề chính được đề cập trong các nguồn luật điều chỉnh Thương mại điện tử gồm, ngoại trừ a. Hiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu 8
  9. b. Yêu cầu về “văn bản” c. Yêu cầu về “chữ ký” d. Vận đơn điện tử Câu 71. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng a. Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử (computerised records) đã được chấp nhận là bằng chứng b. Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường v ẫn b ị ph ủ nh ận vì nó đ ược th ể hi ện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy c. Quy tắc “bằng chứng tốt nhất” hay “bằng chứng bổ sung” khi áp d ụng đ ối v ới thông đi ệp d ữ li ệu thì cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này d. Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông đi ệp dữ li ệu hoặc m ột b ản in t ừ máy tính có th ể được coi là bằng chứng tốt nhất Câu 72. "Bằng văn bản" theo luật của úc, được hiểu là, ngoại trừ a. bất kỳ giấy tờ hoặc chất liệu nào có chữ trên đó b. bất kỳ giấy tờ hoặc chất liệu nào có các ký hiệu, hình ảnh... có ý nghĩa và có thể hiểu được c. bất kỳ đồ vật hoặc chất liệu nào phát ra hình ảnh hoặc chữ viết mà có thể tái tạo lại được d. các hình thức khác chữ trên giấy hoặc chất liệu tương tự đều không được chấp nhận Câu 73. “Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng ………… là để cho người nh ận thông đi ệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó" a. Mã khoá bí mật b. Mã khoá công cộng c. Chữ ký điện tử d. Cơ quan chứng thực Câu 74. Incoterms 2000 và eUCP 1.0 đều a. có quy định chi tiết và rõ ràng về các chứng từ điện tử b. có quy định và đề cập đến những nội dung cơ bản về chứng từ điện tử c. chưa có quy định cụ thể về chứng từ điện tử d. chấp nhận tất cả các chứng từ điện tử Câu 75. Chỉ ra định nghĩa thương mại điện tử theo chiều ngang a. MSDP b. MSPD c. MDSP d. MDPS Câu 76. Chỉ ra định nghĩa Thương mại điện tử theo chiều dọc a. IMBSA b. IMBAS c. IBMSA d. IBMAS Câu 77. Đặc trưng nào KHÔNG phải của riêng thương mại điện tử a. Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước b. “Xoá nhoà” khái niệm biên giới quốc gia c. Sự tham gia của các cơ quan chứng thực là tất yếu d. Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực Câu 78. Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với môi trường kinh doanh trên Internet a. Marketing liên kết b. Đấu giá c. Chuyển phát nhanh d. Khách hàng tự đặt giá 9
  10. Câu 78. Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu m ột kho ản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng ? a. B2B b. B2C c. C2C d. P2P Câu 79. Cá biệt hoá rộng rãi cho phép công ty có thể: a. Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau b. Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng c. Sản xuất số lượng lớn sản phẩm phù hợp từng cá nhân d. Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công Câu 80. Nhận xét nào KHÔNG phải là hạn chế của TMĐT a. Một số khách hàng thích kiểm tra hàng hoá “thực” trước khi mua b. Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn c. Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng d. Các phần mềm ứng dụng thay đổi thường xuyên Câu 81. Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân. Mô hình kinh doanh EC nào đ ược công ty s ử dụng ? a. B2B b. B2C c. C2C d. P2P Câu 82. Chỉ ra hạn chế của Thương mại điện tử a. Khả năng hoạt động liên tục 24/7 b. Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối c. Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng d. Mở rộng thị trường Câu 83. Chỉ ra lợi ích của Thương mại điện tử a. Khắc phục hạn chế về đường truyền b. Mọi người có thể giao tiếp dễ dàng hơn c. Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT d. TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh Câu 84. TMĐT làm giảm chu kỳ của các hoạt động sau, ngoại trừ : a. Sự thoả mãn của khách hàng b. Các chiến lược marketing c. Vòng đời sản phẩm d. Thời gian tung sản phẩm ra thị trường Câu 85. Tại sao Thương mại điện tử B2C kém hấp dẫn hơn so với B2B? a. Dễ tiến hành hơn b. Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn c. Số lượng khách hàng lớn hơn d. Xung đột trong kênh phân phối Câu 86. Công ty XYZ giúp các cá nhân trao đ ổi các sản phẩm s ố hoá. Mô hình kinh doanh TMĐT nào đang được họ sử dụng? a. B2B b. B2C c. C2C d. P2P 10
  11. Câu 87. Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thi ết kế đ ược h ệ th ống thông tin c ủa mình cho phép truy c ập t ừ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên k ết các chi nhánh này v ới nhau. M ạng c ủa công ty thu ộc lo ại gì? a. Internet b. Intranet c. Extranet d. Virtual private network Câu 88. Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua Website c ủa mình. H ọ đang s ử d ụng mô hình kinh doanh nào? a. Marketing liên kết b. Đấu giá trực tuyến c. Bán lẻ trực tuyến d. Khách hàng tự định giá Câu 89. ABC là một hiệp hội giúp các thành viên c ủa mình mua s ắm v ới giá th ấp h ơn khi mua v ới s ố l ượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì? a. Mua sắm theo nhóm b. Đấu giá trực tuyến c. Marketing liên kết d. Khách hàng tự định giá Câu 90. Mạng extranet sử dụng các đường truyền dữ liệu c ủa riêng mình đ ể liên k ết các m ạng intranet v ới nhau. a. Đúng b. Sai Câu 91. Mô hình sàn giao dịch điện tử sử dụng các doanh nghi ệp khác đ ể thông tin đ ến khách hàng v ề sàn giao dịch của mình. a. Đúng b. Sai Câu 92. Một sàn giao dịch điện tử không nhất thiết phải đặt ở vị trí địa lý trung tâm a. Đúng b. Sai Câu 93. Một công ty bán các sản phẩm đến người tiêu dùng cuối cùng được coi là sử dụng mô hình B2C. a. Đúng b. Sai Câu 94. Thay đổi quá trình kinh doanh (BPR - business process re-engineering) có nghĩa là thay đ ổi nh ững s ản phẩm và dịch vụ công ty cung cấp a. Đúng b. Sai Câu 95. Intranet là một mạng riêng của các tổ chức sử dụng giao th ức Internet đ ể liên k ết và chia x ẻ thông tin giữa các bộ phận trong tổ chức a. Đúng b. Sai Câu 96. Kinh doanh điện tử (e-business) có nghĩa là bán hàng hoá và dịch vụ thông qua Internet a. Đúng b. Sai 11
  12. Câu 97. Marketing liên kết là việc sử dụng các bảng qu ảng cáo đi ện t ử đ ể h ướng khách hàng đ ến website của doanh nghiệp a. Đúng b. Sai Câu 98. Định giá động là việc giá cả được thay đổi nhanh chóng theo k ịp sự bi ến đ ộng cung c ầu trên th ị trường nhờ hệ thống thông tin hiện đại. a. Đúng b. Sai Câu 99. EC là một lĩnh vực ứng dụng của công nghệ thông tin, trong lĩnh v ực này ch ỉ có m ột s ố quy lu ật kinh tế được áp dụng. a. Đúng b. Sai Câu 100. Theo nghiên cứu của hãng Forester Research, dự đoán tổng giá tr ị các giao d ịch B2B năm 2004 vào khoảng 150 nghìn tỷ USD. a. Đúng b. Sai Câu 101. CRM và TQM là hai khái niệm chứng tỏ các mô hình kinh doanh luôn được phát triển a. Đúng b. Sai Câu 102. Giá thấp hơn KHÔNG phải là lợi ích của EC đối với người tiêu dùng a. Đúng b. Sai Câu 103. “Cổng” là một khái niệm mới chỉ một website tại đó có thể truy cập một số lượng lớn thông tin v ề nhiều lĩnh vực. a. Đúng b. Sai Câu 104. Thiếu sự tin tưởng của khách hàng chính là một hạn chế hiện nay của Thương mại điện tử a. Đúng b. Sai Câu 105. Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường a. Kết nối người mua và người bán b. Tạo điều kiện tiến hành giao dịch c. Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới d. Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh Câu 106. Chỉ ra trung gian a. Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo b. Hệ thống máy tính-phần mềm kết nối những người mua (Cần mua) và người bán (Cần bán) c. Người bán cung cấp các sản phẩm trên mạng d. UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng Câu 107. Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ a. Tìm kiếm nhiều sản phẩm và giá cả để lựa chọn giá tốt nhất b. Thực hiện các quyết định mua sắm đúng đắn c. Tính toán được chi phí của sản phẩm d. Thương lượng được giá tốt nhất 12
  13. Câu 108. Hoạt động nào KHÔNG được sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lượng a. Mẫu hàng miễn phí b. Giảm giá c. Chính sách trả lại hàng d. Bảo hành Câu 109. Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào a. Chi phí sản xuất b. Chi phí của sản phẩm tương tự c. Giá trên thị trường d. Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán Câu 110. Chỉ ra yếu tố không thuộc NĂM lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Michael Porter a. Đe doạ từ phía các sản phẩm thay thế b. Sức ép từ phía các nhà cung cấp c. Sức ép từ phía các đối thủ cạnh tranh d. Tác động của hệ thống thông tin thương mại điện tử Câu 111. Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm a. Có thể định giá cao hơn b. Giảm chi phí sản xuất c. Trong TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá d. Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận sản phẩm cá biệt hoá Câu 112. Chỉ ra ví dụ của việc tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh a. Sử dụng nhân viên bán hàng để thương lượng các hợp đồng lớn, phức tạp b. Mua vé máy bay trực tiếp từ hãng hàng không c. Mua bản hiểm từ công ty thay vì qua các đại lý d. Mua bán chứng khoán qua Internet thay vì sử dụng các môi giới Câu 113. Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống a. Thời gian tiến hành b. Thời gian kiểm tra c. Khả năng kỹ thuật của người mua d. Yêu cầu hiện diện thực tế Câu 114. Chỉ là yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của đấu giá đối với người bán a. Nhiều khách hàng b. Giải trí c. Nhanh chóng thu được tiền d. Loại bỏ các trung gian Câu 115. Chỉ ra các bước trong quá trình mặc cả trên mạng a. Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch b. Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch c. Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch d. Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương lượng, hoàn thành g.dịch Câu 116. Chỉ ra hạn chế của đấu giá a. Quy mô thị trường b. Đa dạng hoá sản phẩm chào bán c. Có nguy cơ giả mạo d. Bán hàng linh hoạt Câu 117. Ba chức năng của thị trường là: kết nối người mua và người bán, t ạo đi ều ki ện th ực hi ện các giao dịch và cơ sở hạ tầng 13
  14. a. Đúng b. Sai Câu 118. Chợ truyền thống khác chợ điện tử ở yêu cầu về vị trí địa lý a. Đúng b. Sai Câu 119. Chợ trên mạng có thể kinh doanh các hàng hoá số hoá dễ dàng a. Đúng b. Sai Câu 120. Cá biệt hoá làm giảm khả năng thay thế của sản phẩm a. Đúng b. Sai Câu 121. Khi lựa chọn hai sản phẩm giống nhau, giá cả thấp hơn sẽ thu hút được khách hàng a. Đúng b. Sai Câu 122. Trung gian giúp làm giảm các rủi ro trong ký kết hợp đồng trên mạng a. Đúng b. Sai Câu 123. Đặt hàng qua mạng có lợi chủ yếu cho người mua mà không phải cho người bán a. Đúng b. Sai Câu 124. Tiền điện tử a. Đúng b. Sai Câu 125. Thương mại điện tử “di động” chỉ các giao dịch thương mại thông qua các thi ết b ị thông tin không dây như mobile phone, PDA, máy tính xách tay kết nối mạng không dây... a. Đúng b. Sai Câu 126. Bản chất của đấu giá trên mạng và đấu giá truyền th ống gi ống nhau đ ều là “t ạo ra m ột môi trường cạnh tranh để cuối cùng chọn được một mức giá tối ưu” a. Đúng b. Sai Câu 127. Đấu giá trên mạng a. Đúng b. Sai Câu 128. Sự khác biệt giữa đấu giá kiểu Anh và Mỹ là ở số lượng các mặt hàng được đưa ra để đấu giá a. Đúng b. Sai Câu 129. B2B và B2C có điểm khác nhau c ơ bản là khả năng th ương l ượng giá trong B2B d ễ th ực hi ện h ơn trong B2C a. Đúng b. Sai Câu 130. Jeff muốn mua hàng trên mạng nhưng không tin tưởng vào chính sách b ảo m ật thông tin các nhân. Anh ta có thể sử dụng công cụ nào trên mạng để tham khảo? 14
  15. a. Shopbot b. Trust verification site c. Business rating site d. Shopping portals Câu 131. Các site đánh giá độ tin cậy của các site th ương m ại đi ện t ử khác. Các đánh giá này có đ ộ tin c ậy như thế nào? a. Rất cao, các đánh giá đảm bảo độ tin cậy tuyệt đối của các site được đánh giá b. Trung bình, thông thường mức đánh giá được tham khảo để khách hàng quyết định c. Thấp, công ty nào cũng được đánh giá là tốt d. Thấp, công ty nào bị coi là không đáng tin cậy thì mới được đánh giá Câu 132. Một site cung cấp các nội dung mi ễn phí, tuy nhiên trên các banner có nh ững qu ảng cáo. Công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào? a. Sponsorship Model b. Transaction Model c. Subscription Model d. Advertising-supported Model Câu 133. Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ tổng hợp qua mạng a. Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet b. Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng c. Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá d. Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá Câu 134. Chỉ ra dịch vụ KHÔNG được các công ty du lịch qua mạng cung cấp a. Bán và đặt vé b. Thông tin giới thiệu c. Giảm giá vé máy bay d. Máy tính chuyển đổi tiền Câu 135. Các đại lý trên mạng KHÔNG tạo ra thay đổi nào dưới đây đối với ngành du lịch a. Các dịch vụ cá biệt hoá nhiều hơn b. Tiện lợi hơn c. Hiểu biết nhiều về sản phẩm hơn d. Chi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ Câu 136. Đe doạ nghiêm trọng nhất đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì ? a. Giá thấp hơn b. Các đại lý ảo qua mạng c. Dịch vụ tự động d. Dịch vụ liên tục 24/24 Câu 137. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là động lực trong thị trường lao động qua mạng ? a. Quy mô của thị trường lao động b. Chi phí c. Thời gian tìm kiếm d. Tốc độ giao tiếp Câu 138. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của thị trường lao động qua mạng đối với người lao động ? a. Tốc độ giao tiếp b. Khả năng tìm kiếm nhiều vị trí hơn c. Khả năng đánh giá giá trị của mình trên thị trường lao động d. Số người sử dụng Internet còn thấp Câu 139. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản 15
  16. a. Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian b. Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn c. Thông tin chi tiết về sản phẩm d. Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem Câu 140. Trong các công ty sau, công ty nào KHÔNG mua bán chứng khoán qua mạng? a. Priceline.com b. Schwab.com c. E-Trade.com d. Datek.com Câu 141. Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking? a. In séc mới từ Internet b. Thanh toán hoá đơn c. Xem thông tin về tài khoản d. Chuyển tiền giữa các tài khoản Câu 142. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của Online Banking a. Thanh toán hoá đơn qua mạng b. Truy cập mọi lúc c. Giao tiếp trực tiếp với nhân viên d. Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện Câu 143. Các nội dung được xuất bản nhưng chỉ có thể đọc được qua máy vi tính hay các thi ết b ị c ầm tay là ví dụ nào của xuất bản điện tử ? a. Edu-tainment b. E-book c. P2P d. Distance learning Câu 144. Một website có 10,000 người xem một ngày nhưng chủ website không th ể bi ết chính xác nh ững người xem đó giống hay khác nhau. 10,000 lần mở website này được gọi là a. Impressions b. Unique visitors c. Hits d. Cookies Câu 145. Chỉ ra lý do KHÔNG làm quảng cáo trên Internet ngày càng phát triển a. Các quảng cáo được cập nhật dễ dàng b. Quảng cáo có thể sử dụng nhiều phương tiện khác nhau c. Số người dùng Internet đã đạt mức bão hoà d. WebTV đã phát triển để người sử dụng Internet có thể tiếp cận Câu 146. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến a. Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá b. Khó phân đoạn thị trường c. Khó đo lường quy mô thị trường d. Khó so sánh các cơ hội quảng cáo Câu 147. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của quảng cáo bằng “banner” trên mạng a. Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo b. Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo c. Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu d. Chi phí thấp Câu 148. Công ty A đăng quảng cáo trên hàng lo ạt các website khác đ ồng th ời bán l ại ch ỗ đ ể qu ảng cáo trên website của mình. Chiến lược công ty sử dung có tên gọi là gì? 16
  17. a. Skyscaper Ad (chiếm cả một cột của trang web để quảng cáo) b. Banner exchange c. Banner swapping d. Customized banner Câu 149. Tại sao e-mail được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử a. Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng b. Khách hàng có số lượng message giảm dần c. Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng d. Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này Câu 150. Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo lu ận v ề sản ph ẩm, công d ụng, cách s ử dụng… trên website của mình . Công ty đang sử dụng hình thức quảng cáo gì? a. E-mail b. E-mercial c. Chat rooms d. Banner Câu 151. Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành c ủa mình. Công ty hy v ọng r ằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông đi ệp đ ến bạn bè, đ ồng nghi ệp c ủa h ọ. Hình th ức marketing này được gọi là gì? a. Push marketing b. Pull marketing c. Test marketing d. Viral marketing Câu 152. Các website so sánh cho phép khách hàng a. Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site b. Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet c. Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm d. Xác định xem một sản phẩm được đinh giá hợp lý hay không Câu 153. Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên s ố l ượng ng ười truy c ập website c ủa khách hàng thông qua banner này. Đây là mô hình quảng cáo gì ? a. Page views b. Click-throughs c. Hits d. Actual purchases Câu 154. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống a. Đòi hỏi kỹ năng về tin học b. Cá biệt hoá đơn giản c. Dễ cập nhật d. Có khả năng so sánh dễ dàng hơn Câu 155. Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gì ? a. Catalogue động b. Catalogue so sánh c. Catalogue các biệt hoá d. Pointcast Câu 156. Điều gì KHÔNG bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web a. Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ b. Sử dụng cookies c. Bán hàng trên mạng 17
  18. d. Spamming Câu 157. Yếu tố nào là KHÔNG cần thiết khi tiến hành quảng cáo trên Internet a. Phối hợp với quảng cáo truyền thống b. Xác định khách hàng mục tiêu c. Khách hàng mục tiêu cần online d. Có phần cứng phù hợp Câu 158. Chỉ ra mô hình B2B e-market place tư nhân a. Công ty ABC bán phụ tùng máy móc cho 20 khách hàng qua catalogue in b. Công ty ABC cùng với các nhà sản xuất khác và người mua giao d ịch mua bán ph ụ tùng máy móc thông qua một website c. Công ty ABC bán phụ tùng máy móc cho 20 khách hàng thông qua website của mình d. Công ty ABC bán đĩa CDs cho khách hàng thông qua website của mình Câu 159. Chỉ ra ví dụ minh hoạ loại bỏ trung gian trong thương mại điện tử a. Bên cạnh bán hàng qua catalogue in ấn, công ty mở rộng kênh bán hàng qua mạng b. Bên cạnh bán hàng qua các cửa hàng tổng hợp, công ty mở rộng bán hàng qua mạng c. Công ty bỏ kênh bán hàng qua catalogue để tập trung vào bán hàng qua mạng d. Bên cạnh bán hàng qua catalogue, công ty bắt đầu bán hàng qua các cửa hàng tổng hợp Câu 160. Công ty ABC giúp người mua và người bán tiến hành giao dịch qua m ạng. ABC đang s ử d ụng mô hình gì ? a. Chợ điện tử của người bán b. Thương mại điện tử phối hợp c. Chợ điện tử nhiều - một d. Chợ điện tử nhiều - nhiều Câu 161. Công ty ABC bán nhiều loại sản phẩm cho các công ty khác. ABC đang sử dụng mô hình gì? a. Chợ điện tử của người bán b. Thương mại điện tử phối hợp c. Chợ điện tử nhiều - một d. Chợ điện tử nhiều - nhiều Câu 162. Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chợ điện tử của người bán a. Cung cấp nhiều dịch vụ khách hàng b. Cung cấp catalogue cá biệt theo nhu cầu khách hàng c. Giá cả cao hơn giá trên thị trường truyền thống d. Cung cấp các sản phẩm cá biệt hoá Câu 163. Một số công ty cùng sử dụng một catalogue trên mạng. Đây là mô hình a. Đổi hàng b. Thương mại điện tử hợp tác c. Mua hàng theo nhóm d. Liên kết catalogue Câu 164. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là yêu cầu của chợ điện tử B2B a. Máy chủ b. Phần cứng và phần mềm bảo mật c. Phần mềm hỗ trợ bên bán và bên mua d. Mạng nội bộ và ngoại bộ riêng Câu 165. Chỉ ra ví dụ công ty KHÔNG theo mô hình hướng vào Thương mại điện tử a. Công ty ABC bán đấu giá hàng trên mạng b. Công ty ABC bán hàng trên mạng c. Một số công ty cùng mua đồ văn phòng phẩm qua catalogue trực tuyến d. Công ty ABC mua văn phòng phẩm qua catalogue trực tuyến 18
  19. Câu 166. Chỉ ra ví dụ KHÔNG phải thuộc hoạt động B2E a. Nhân viên sử dụng các tài liệu đào tạo của công ty trên website của công ty b. Nhân viên yêu cầu các văn phòng phẩm qua mạng c. Công ty quảng cáo tuyển dụng nhân viên mới qua website của mình d. Công ty đặt các biên bản ghi nhớ trên mạng nội bộ Câu 167. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là đặc điểm của mạng Intranet a. Thiết kế để phục vụ một công ty b. Chỉ sử dụng trong nội bộ công ty c. Có thể browse giống như Internet d. Sử dụng các nguồn lực của riêng công ty Câu 168. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải yêu cầu của mạng Intranet a. Máy chủ lưu trữ Web b. Truy cập Internet c. Công cụ xuất bản trên WWW d. Các phần mềm duyệt Web Câu 169. Intranet có thể được sử dụng a. Không thường xuyên, không liên tục b. Có giới hạn do hạn chế về công nghệ c. Có một số giới hạn do thiếu sự chấp nhận d. Mạnh mẽ, các ứng dụng vẫn đang được phát triển Câu 170. Cổng thông tin của công ty ABC được thi ết k ế cho m ạng n ội b ộ c ủa công ty. T ại c ổng này có m ột số lượng lớn các thông tin hướng tới một số hạn chế người sử dụng. Cổng này thuộc loại hình a. Cổng xuất bản b. Cổng thương mại c. Cổng cá nhân d. Cổng doanh nghiệp Câu 171. Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dưới đây a. Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân b. Bán hàng hoá và dịch vụ c. Cung cấp các mẫu form của nhà nước d. Cung cấp cổng truy cập vào thông tin của Chính phủ Câu 172. Chỉ ra hoạt động thuộc phạm vi hoạt động của chính phủ đối với công dân G2C a. Chuyển nhượng lợi ích b. Mua sắm điện tử c. Đấu giá điện tử d. Mua bán qua mạng Câu 173. Thay đổi cơ cấu tổ chức chính phủ thực sự được thực hiện trong giai đoạn nào a. Xuất bản thông tin b. Giao dịch hai chiều chính thức c. Cá biệt hoá các cổng d. Chia nhóm các dịch vụ Câu 174. Chỉ ra ví dụ của P2P, giao dịch thương mại điện tử ngang hàng a. Chia xẻ file b. Dịch vụ cá biệt hoá c. Trao đổi giữa người tiêu dùng d. Trao đổi quảng cáo 19
  20. Câu 175. Yếu tố nào ít được coi trọng nhất khi các doanh nghiệp tạo ra cổng thông tin a. Dịch vụ tin tức b. Các kiến thức chuyên ngành c. Các công cụ hỗ trợ tác nghiệp d. Các công cụ học tập Câu 176. Cổng thông tin ABC được thiết kế cho nhiều và đa dạng người sử d ụng. Có rất ít ch ức năng cá biệt hoá cho các nhu cầu cụ thể. Cổng này thuộc loại a. Cổng xuất bản b. Cổng thương mại c. Cổng cá nhân d. Cổng công ty Câu 177. Chỉ ra yếu tố không thuộc phạm vi của Chính phủ điện tử hiện nay a. G2G b. G2C c. G2P d. G2E Câu 178. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của chuyển nhượng lợi ích điện tử a. Tốc độ giao dịch b. Tính toán và nộp thuế c. Giảm gian lận d. Giảm chi phí Câu 179. Tổ chức nào KHÔNG đóng vai trò quan trọng về luật trong thương mại điện tử quốc tế a. UNCITRAL b. OECD c. WIPO d. ASEAN Câu 180. Tổ chức nào KHÔNG đóng vai trò quan trọng về luật trong thương mại điện tử quốc tế a. APEC b. Hague Conference in Private International Law c. WTO d. OPEC Câu 181. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng a. UNCITRAL - vai trò chính trong phát triển các luật mẫu điều chỉnh giao dịch điện tử b. OECD - vai trò dẫn đầu điều chỉnh thuế, bảo vệ người tiêu dùng, b ảo v ệ s ự riêng t ư trong th ương m ại điện tử c. WIPO - dẫn đầu về bản quyền (copy right) và thương hiệu (trademark) trong thương mại điện tử d. ASEAN - các vấn đề về thương mại điện tử quốc tế trong khu vực Câu 182. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng a. ICANN - Chính sách giải quyết tranh chấp liên quan đến tên miền, đã góp ph ần gi ải quy ết đ ược hàng nghìn vụ tranh chấp về tên miền b. APEC - nghiên cứu các vấn đề về sự cách bi ệt s ố hoá và khả năng ứng d ụng th ương m ại đi ện t ử cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ c. WTO - các vấn đề về rào cản đối với thương mại điện tử d. AMA - các vấn đề về marketing điện tử quốc tế trong Thương mại điện tử Câu 183. Trên phạm vi quốc gia, tổ chức nào đưa ra luật điều chỉnh th ương m ại đi ện t ử. Ch ỉ ra m ệnh đ ề SAI a. Nhật, Singapore, Việt Nam các luật này được đưa ra ở cấp chính phủ b. Mỹ, Canada sử dụng cả luật của các bang và liên bang c. Liên minh Châu Âu luật áp dụng cho tất cả các quốc gia thuộc liên minh 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2