CH BIN CÁC PH
PHM GIT M
V ngành công nghip chế biến các ph phm chăn nuôi
Biên tp: David L. Meeker
Biên dch: Vũ Chí Cương
Đinh Văn Tuyn
Nguyn Th Kim Anh
Nguyn Ngc Huân
ii
MC LC
Ni dung và tác gi Trang Người dch
Gii thiu tng quan v ngành chế biến ph phm
giết m - David L. Meeker, và C. Ross Hamilton
1 Đinh Văn Tuyn
Lch s phát trin ca ngành chế biến ph phm giết
m Bc M - Fred D. Bisplinghoff
21 Đinh Văn Tuyn
Vn hành quy trình chế biến ph phm giết m -
Doug Anderson
36 Đinh Văn Tuyn
Vai trò ca công nghip x lý ph phm động vt
trong an toàn thc phm cho người và động vt -
Don A. Franco
62 Nguyn Công Huân
Đóng góp ca an toàn sinh hc ca công nghip x
ph phm chăn nuôi cho sc khe cng đồng và vt
nuôi - Richard E. Breitmeyer, C. Ross Hamilton, David
Kirstein
83 Nguyn Công Huân
Ph phm chế biến có th ăn được – Các sn phm
chế biến t ph phm cho con người s dng -
Herbert W. Ockerman và Lopa Basu
111 Nguyn Th Kim Anh
Các ph phm chế biến dùng trong dinh dưỡng động
vt nhai li - Thomas C. Jenkins
131 Nguyn Th Kim Anh
Các sn phm ca ngành công nghip x lý ph phm
chăn nuôi trong dinh dưỡng gia cm - Jeffre D.
Firman
148 Nguyn Công Huân
Các sn phm chế biến t ph phm chăn nuôi trong
dinh dưỡng cho ln - Gary L. Cromwell
166 Nguyn Công Huân
Các sn phm m trong thc ăn ca sinh vt cnh -
Greg Aldrich
186 Nguyn Th Kim Anh
Các sn phm chế biến dùng trong thc ăn ngành
nuôi cá - Dominique Bureau
212 Nguyn Th Kim Anh
Các sn phm chế biến dùng trong thc ăn cho tôm
nuôi - Yu Yu
231 Nguyn Th Kim Anh
Th trường thế gii ca các sn phm chế biến t ph
phm - Kent Swisher
251 Nguyn Th Kim Anh
S dng ph phm động vt trong công nghip và to
năng lượng – Quá kh và tương lai - Stewart
McGlasan
270 Nguyn Th Kim Anh
Các vn đề v môi trường ca ngành công nghip chế
biến ph phm - Gregory L. Sindt
290 Nguyn Th Kim Anh
Công vic nghiên cu và ngành công nghip chế biến
ph phm - Gary G. Pearl
308 Nguyn Th Kim Anh
Các nghiên cu trong tương lai cho ngành công
nghip chế biến ph phm - Sergio F. Nates
326 Nguyn Th Kim Anh
Thế gii s ra sao nếu không có ngành công nghip
chế biến ph phm? - Stephen Woodgate
332 Nguyn Th Kim Anh
iii
CÁC CH VIT TT
AA A xít amin (Amino Acids)
AAFCO Hip hi các nhà chc trách qun lý thc phm Hoa K (Association of American
Feed Control Officials)
AAs A xít amin có cha lưu hunh (Sulffur Amino Acids)
ACREC Trung tâm Đào to và Nghiên cu Ph phm Động vt (Animal Co-product
Research and Education Center)
ADC T l tiêu hóa biu kiến (Apparent Digestibility Coefficient)
ADF Phn xơ tan không tan trong môi trường a xít (Acid Detergent Fiber)
ADICP Protein thô không tan trong môi trường a xít (Acid Detergent Insoluble Crude
Protein)
ALA A xít linolenic
ANPR Thông báo v vic xây dng d tho lut (Advance Notice of Proposed
Rulemaking)
APHIS Dch v Thanh sát Sc khe Vt nuôi Cây trng (Animal and Plant Health
Inspection Service)
APPI T chc các nhà công nghip sn xut protein động vt (Animal Protein Producers
Industry)
ARS Dch v Nghiên cu Nông nghip (Agriculture Research Service)
ASA Hip hi đậu tương Hoa K (American Soybean Association)
ASAS Hi khoa hc động vt Hoa K (American Society of Animal Science)
ASTM Hi đồng Kim tra và Nguyên liu Hoa K (American Society of Testing and
Materials)
BM Bt máu (Blood Meal)
BOD Nhu cu ôxy hóa sinh (Biochemical Oxygen Demand)
BSE Hi chng bnh bò điên (Bovine Spongiform Encephalopathy)
BTU Đơn v nhit theo h thng Anh quc (British Thermal Unit)
CBOD Nhu cu ôxy hóa sinh cacbon (Carbonaceous Biochemical Oxygen Demand)
CNS H thng thn kinh trung ương (Central Nervous System)
CP Protein thô (Crude Protein)
CVM Trung tâm Thuc Thú y (Center for Veterinary Medicine)
DAF K thut to và ht bt không khí hòa tan (Desolved Air Flotation)
DDGS Bã bia ướt và khô có các cht hòa tan (Wet and Dried Distiler’s Grains with
Solubles)
DE Năng lượng tiêu hóa (Digestible Energy)
DM Vt cht khô (Dry Matter)
EAA A xít amin không thay thế (Essential Amino Acids)
EAAP Hip hi chăn nuôi Châu Âu (Europian Association of Animal Production)
ELG Hướng dn v gii hn đối vi các dòng nước thi (Effluent Limitation
Guidelines)
EMS H thng qun lý môi trường (Environmental Management System)
EPA T chc bo v môi trường (Environmental Protection Agency)
ERRC Trung tâm Nghiên cu min Đông (East Region Research Centre)
ERS Dch v nghiên cu kinh tế (Economic Research Service)
FAC Bng mu FAC (Fat Analysis Committee of the Amerian Oil Chemists Society)
FCI Vin Chng nhn Năng lc (Facility Certification Institute)
FDA Cơ quan qun lí thuc và thc phm ca Hoa K (Food and Drug Administration)
FeM Bt lông vũ đã thy phân (Hydrolyzed poultry feather Meal)
FFA A xít béo t do (Free Fatty Acids)
FPRF Qu Nghiên cu M và Protein (Fats and Protein Research Foundation)
GE Năng lượng thô (Gross Energy)
iv
GMP Thc hành sn xut tt (Good Manufacturing Practices)
HACCP H thng phân tích mi nguy và kim soát đim ti hn (Hazard Analysis and
Critical Control Point
HEM Nguyên liu có th tách chiết hexan (Hexane Extractable Material)
ICAR Trung tâm nghiên cu ô tô quc tế (International Center for Automotive
Research)
IEA Cơ quan Năng lượng Quc tế (International Energy Agency)
ISO T chc quc tế v tiêu chun hóa (International Organization for
Standardization)
IUFST Liên hip Khoa hc và Công ngh Thc phm (International Union of Food
Science and Technology)
IV Tr s It (Iodine Value)
LA A xít linoleic
MBM Bt tht xương (Meat and Bone Meal)
ME Năng lượng trao đổi (Metabolisable Energy)
MIU Tiêu chun v m độ, cht không hòa tan và không saponin hóa (Moisture,
Insolubles, and Unsaponifiables)
NBRC Trung tâm nghiên cu gch nung Quc gia (National Brick Research Center)
NE Năng lượng thun (Net Energy)
NRA Hip hi các nhà chế biến ph phm giết m quc gia (National Renderers
Association)
NVSL Phòng thí nghim Dch v Thú y Quc gia
(National Veterinary Services Laboratories)
OIE T chc Thú y thế gii (Office of International Epizootics hay World
Organization for Animal Health)
OSHA Cơ quan quan qun lí sc khe và an toàn ngh nghip (Occupational Safety and
Health Administration)
PAP Protein động vt đã được chế biến (Processed Animal Protein)
PBM Bt ph phm gia cm (Poultry By-product Meal)
PER T l chuyn hóa protein (Protein Efficiency Ratio)
POTW H thng x lý nước thi công cng (Publicly Owned Treatment Works)
PV Tr s peroxýt (Peroxyde Value)
QA Kim soát cht lượng (Quality Assurance)
RDP Protein th phân gii d c (Rumen Degradable Protein)
RTP Quá trình nhit phân nhanh (Rapid Thermal Pyrolysis)
RUP Protein không phân gii d c hay protein thoát qua (Rumen Undegradable
protein)
SBR Lò phn ng chui theo đợt (Sequencing Batch Reactors)
SPH Thy phân bng áp sut hơi nước (Steam Pressure Hydrolyzation)
SRM Nguyên liu được xác định là có nguy cơ (Specified Risk Materials)
SV Giá tr Saponin hóa (Saponification Value)
TDN Tng các cht dinh dưỡng có th tiêu hóa (Total Digestible Nutrients)
TDS Tng các cht hòa tan (Total Disolved Solids)
TFA A xít béo tng s (Total Fatty Acids)
TKN Nitơ Kjeldahl tng s (Total Kjeldahl Nitrogen)
TSAA Tng lượng a xít amin cha lưu hunh (Total Sulffur Amino Acids)
TSE Bnh xp não gia súc có kh năng lây nhim (Transmissable Spongiform
Encephalopathies)
TSS Các cht rn lơ lng tng s (Total Suspended Solids)
WAVFH Hip hi các nhà Thú y và V sinh Thc phm Thế gii (World Association of
Veterinary and Food Hygenists)
WHO T chc Y tế Thế gii (World Health Organization)
5
TNG QUAN V NGÀNH CH BIN PH PHM GIT M
David L. Meeker và C. R Hamilton
Tóm tt
T 1/3 đến mt na cơ th gia súc cho tht, sa, trng hoc lông không được con người s dng.
Phn tha này chính là nguyên liu đầu vào ca các quá trình chế biến nhm to ra các sn phm
hu ích. Bt tht xương, bt tht, bt gia cm, bt lông vũ, bt máu, bt cá, và m động vt là các
sn phm chính ca ngành chế biến các ph phm giết m. Vai trò quan trng và cũng là giá tr
nht ca các sn phm này chính là ch các sn phm đó có th được s dng làm thc ăn cho
gia súc, gia cm, thy sn và sinh vt cnh.
Đã có rt nhiu tài liu khoa hc khng định cht lượng dinh dưỡng ca các sn phm này, đồng
thi cũng không có bt k lí do khoa hc nào cho thy cn phi thay đổi phương thc s dng
các sn phm này trong chăn nuôi. Các cơ quan nhà nước quy định vic chế biến thc phm và
thc ăn và ngành công nghip chế biến các ph phm giết m được kim tra khá đều đặn. Ngoài
ra các chương trình công nghip bao gm vic áp dng các qui trình sn xut phù hp, H thng
phân tích mi nguy và kim soát đim ti hn (Hazard Analysis and Critical Control Point -
HACCP) và, các qui tc thc hành, và chng nhn ca cơ quan th ba. Cơ quan qun lí thuc và
thc phm ca Hoa K (FDA) qui định các loi thc ăn chăn nuôi và cm s dng mt s
protein có ngun gc t động vt nhai li làm thc ăn cho giai súc nhai li nhm ngăn nga s
lây lan ca bnh bò điên. Mc dù thường xuyên tht vng bi nhng săm soi nhn được, ngành
chế biến ph phm giết m hiu rt rõ vai trò ca ngành đối vi vic sn xut các thành phn
nguyên liu thc ăn chăn nuôi an toàn và giàu dinh dưỡng và đã thc hin vai trò đó mt cách
hiu qu trong sut hơn 100 năm qua.
Kh năng cung cp các sn phm chế biến làm thc ăn chăn nuôi trong tương lai ph thuc vào
th trường và các qui định ca pháp lut. Các nhà chế biến ph phm giết m rt sáng to và cnh
tranh nên có th thích nghi vi bt k s thay đổi nào trong c hai khía cnh trên. Các cơ quan
qun lý s xác định nhng nguyên liu nào có th được dùng làm thc ăn gia súc. Hip hi các
nhà chế biến ph phm giết m quc gia (NRA) ng h vic s dng các kết qu nghiên cu làm
cơ s cho vic xây dng các qui định trong khi các vn đề v thm m, thông s k thut ca sn
phm, và s khác nhau v cht lượng sn phm nên để th trường qui định. Mong mun ca
khách hàng, nhu cu tiêu dùng, và nhng tính toán v kinh tế s quyết định đến vic xây dng
các thông s k thut và giá bán ca sn phm.
Nếu không có nhng n lc không ngng ca ngành công nghip chế biến ph phm giết m thì
s tích t ca các phế ph phm động vt không được chế biến có th gây cn tr cho s phát
trin ca ngành công nghip chế biến tht và to ra nguy cơ tim n nghiêm trng đối vi sc
khe ca gia súc và con người.
Nguyên liu thô
Theo định nghĩa thì mt ph phm là mt sn phm th cp có được trong quá trình sn xut mt
chính phm hàng hóa nào đó. Mt đồng sn phm là mt sn phm thường được sn xut cùng
hoc theo trình t trước sau vi mt sn phm khác bi vì các sn phm hoc qui trình sn xut
này là tương t nhau. Mt s người thích dùng thut ng đồng sn phm, nhưng để đơn gin hóa,
thut ng ph phm s được s dng trong cun sách này trong phn ln các trường hp. Ngoài
các sn phm chính là tht, trng, sa cung cp cho con người thì mt phn ca li nhun thu
được t chăn nuôi và chế biến thc phm ph thuc vào vic s dng các ph phm này. Cơ