ự ả D th o 4
Ế Ộ Ặ
Ộ Ố
M T S CH Đ Đ C THÙ H TR Ỗ Ợ
Ụ Ữ
Ỏ
Ứ
CHĂM SÓC S C KH E CHO PH N NGHÈO
Ư
Ở
C TRÚ
VÙNG SÂU, VÙNG XA
Ể Ố
Ồ
Ộ
LÀ Đ NG BÀO DÂN T C THI U S
Ự
Ệ
Ố TH C HI N SINH CON ĐÚNG CHÍNH SÁCH DÂN S , Ộ
Ừ Ố ƯỢ
Ộ Ắ
Ả
Ể NG THAM GIA B O HI M XÃ H I B T BU C
TR Đ I T
ộ Hà N i, tháng 9/2013
Ủ ƯỚ
Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
TH T
NG CHÍNH PH
Ủ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ộ ậ
ự
ạ
Đ c l p T Do H nh Phúc
Ế Ộ Ặ Ộ Ố Ỗ Ợ M T S CH Đ Đ C THÙ H TR
Ụ Ữ Ỏ Ứ Ư CHĂM SÓC S C KH E CHO PH N NGHÈO, C TRÚ
Ở Ộ Ể Ố Ồ VÙNG SÂU, VÙNG XA, LÀ Đ NG BÀO DÂN T C THI U S
Ự Ệ Ố TH C HI N SINH CON ĐÚNG CHÍNH SÁCH DÂN S ,
Ừ Ố ƯỢ Ộ Ắ Ộ Ả TR Đ I T Ể NG THAM GIA B O HI M XÃ H I B T BU C
ế ị ố (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s /2013/QĐTTg ngày tháng năm
ủ ướ ủ 2013 c a Th t ủ ng Chính ph )
Ph n Iầ
Ứ CĂN C XÂY D NG Ế Ộ Ặ Ự CH Đ Đ C THÙ
Ơ Ở I. C S PHÁP LÝ
ả ạ 1. Văn b n lãnh đ o.
(cid:0) ế ố ị ề ủ ộ ị Ngh quy t s 46NQ/TW ngày 23/2/2005 c a B Chính tr v công
ả ệ ứ ỏ
tác b o v chăm sóc và nâng cao s c kh e nhân dân trong tình hình m i.ớ
(cid:0) ề ế ụ ẩ ế ố ạ ị Ngh quy t s 47NQ/TW ngày 232/2005 v ti p t c đ y m nh chính
ế ạ ố sách dân s và k ho ch hóa gia đình.
ả ạ ậ 2. Văn b n quy ph m pháp lu t.
(cid:0) ậ ẳ ớ Lu t Bình đ ng gi i ngày 29 tháng 11 năm 2006.
(cid:0) ậ ả ể ế Lu t B o hi m Y t ngày 14 tháng 11 năm 2008.
(cid:0) ố ế ệ ạ Pháp l nh Dân s k ho ch hóa gia đình
(cid:0) ủ ố ị ị Ngh đ nh s 70/2008/NĐCP ngày 04 tháng 6 năm 2008 c a Chính
ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ẳ ớ ph Quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Bình đ ng gi i.
(cid:0) ủ ố ị ị Ngh đ nh s 48/2009/NĐCP ngày 19 tháng 5 năm 2009 c a Chính
2
ủ ề ệ ả ả ẳ ị ớ ph Quy đ nh v các bi n pháp b o đ m bình đ ng gi i.
(cid:0) ề ướ ị ẫ ậ ị Ngh đ nh s ố 62/2009/NĐCP v h ng d n thi hành Lu t BHYT
(cid:0) ế ị ủ ướ ủ ố Quy t đ nh s 2351/QĐTTg ngày 24/12/2010 c a Th t ng Chính
ế ượ ủ ệ ẳ ố ớ ph phê duy t Chi n l ề c qu c gia v bình đ ng gi ạ i giai đo n 2011
2020.
Ơ Ở Ự Ễ II. C S TH C TI N
ế ả ườ ụ ữ ườ
1. S c n thi ự ầ
t ph i tăng c ng CSSK cho ph n nghèo là ng i
ể ố ư ộ ạ ặ ệ dân t c thi u s c trú t i các vùng khó khăn và đ c bi t khó
khăn.
(cid:0) ề ủ ấ ộ ộ Đi u ki n s ng ệ ố c a các h gia đình nh t là các h nghèo là dân
ố ạ ự ề ể ộ t c thi u s t i các khu v c khó khăn (Trung du và mi n núi phía
ắ ử ề ằ ồ
ấ ợ ế ưở ứ ệ ậ ỏ ấ ậ B c, Tây Nguyên, Đ ng b ng sông C u Long) còn nhi u b t c p ỷ ệ t và s c kh e. T l tr ngạ b nh t i đ n tình ả gây nh h ng b t l
ử ụ ộ ướ ệ ạ ợ ở h gia đình s d ng n ố c s ch và có h xí h p v sinh ữ nh ng
ả ướ ự ấ ẳ ơ ớ vùng này th p h n h n so v các khu v c khác trong c n c.
ỷ ệ ộ ử ụ ả ướ ạ B ng 1: T l h gia đình s d ng n ố c s ch & h xí h p v ợ ệ
ự ị (%) sinh theo khu v c đ a lý
ỷ ệ ỷ ệ ộ ỷ ệ ộ Vùng T l dân T l h GĐ s ử T l h GĐ có
ướ ạ ố ợ ố s nông ụ d ng n c s ch h xí h p VS
thôn 71,4 71,8 83,9 86,7 98,3 61,5 54,0 60,4 26,1
ả
ả ướ C n c Đ.B Sông H ngồ Trung du & M.N phía B cắ ắ B c TB & Duyên h i MT Tây Nguyên Đông Nam Bộ ử Đ.B Sông C u Long 75,9 72,2 52,9 77,2 89,7 78,5 97,1 77,9
47,3 46,5 89,9 42,4 ế ồ ố Ngu n: Niên giám Th ng kê Y t , 2009.
(cid:0) ạ ữ ề ệ ế ộ Trình đ dân trí t i nh ng vùng có đi u ki n kinh t ộ xã h i khó
ặ ệ ặ ằ ề ơ ớ ủ ấ h n nhi u so v i m t b ng chung c a khăn và đ c bi t khó khăn th p
ư ừ ụ ữ ể ồ ộ ố ả ướ c n c, t ỷ ệ l ph n là đ ng bào dân t c thi u s ch a t ng đ ượ c
3
ườ ề ầ ự ơ ớ ế đ n tr ố ệ ữ ng cao h n nhi u l n so v i nh ng khu v c khác. Theo s li u
ề ổ ố ế ế ấ T ng đi u tra Dân s năm 2009; t ỷ ệ ữ ế ọ n bi t đ c bi l t vi ấ t th p nh t
ạ ự ề ế ế ắ t i khu v c Trung du mi n núi phía B c: 82,8%; ti p đ n là Tây
ạ ằ ồ ồ Nguyên: 85,1% trong khi t i Đ ng b ng sông H ng t ỷ ệ l này đ t t ạ ớ i
ứ ộ m c 95,6% và Đông Nam B là 95,4%.
ỷ ệ ụ ữ ư ờ ế ườ ấ T l ph n ch a bao gi đ n tr ộ ộ ng cao nh t thu c nhóm dân t c
ế ế ơ ộ Mông: 62,2%; ti p đ n là dâ tôc Kh Me: 25,4% và dân t c Thái:
ữ ấ ấ ộ ỉ 22,3%. T l này trong nhóm n dân t c Kinh th p nh t, ch có 4,1%.
ủ ủ ộ ươ ế ư ạ ướ ỷ ệ (cid:0) Đ bao ph c a các ch ng trình Y t cũng nh m ng l i các c ơ
ữ ệ ự ố ơ i các vùng khó khăn n i ế ạ t
ụ ữ ủ ể ề ồ ộ ố s ở khám ch a b nh và phân b nhân l c y t ạ ư c trú c a ph n nghèo là đ ng bào dân t c thi u s còn nhi u h n
ế ấ ậ ch b t c p.
ế ủ ộ ề ả ả ừ ế B ng 2: Ý ki n c a h gia đình v kho ng cách t nhà đ n
ị (km) ơ ở ế c s y t theo vùng đ a lý
PKĐKKV BV huy nệ BV t nhỉ
ồ ồ
ắ
Vùng ằ Đ ng b ng Sông H ng Đông B cắ Tây B cắ ộ B c Trung B Nam Trung Bộ Tây Nguyên Đông Nam Bộ ĐB SCL 6,68 10,86 10,86 8,06 5,88 14,85 12,36 8,82 8,21 10,41 10,41 9,37 6,96 12,94 12,55 11,56
ồ 22,92 30,17 30,17 46,24 32,66 64,36 45,00 35,73 Ngu n: ĐTYTQG, 2002
ự ề ế ệ ự ề ố ồ V nhân l c y t ữ hi n cũng đang có s phân b không đ ng đ u gi a
ư ữ ự ạ ị ị các vùng, cũng nh gi a nông thôn và thành th . T i khu v c thành th có
Ư Ư ỉ ỉ 51,3% CBYT (15% T , 37% t nh); 60% BS (20% T , 40% t nh) và 84%
Ư ế ố ỉ ỉ DSĐH (45% T , 39 % t nh) trong khi dân s ch chi m 28,1%. Ch t l ấ ượ ng
ơ ở ả ướ ế ề ố NLYT tuy n c s phân b không đ u: c n c có 65,9% các TYT có BS
ỷ ệ ề ấ ộ và > 90% có YSSN.T l này cao nh t thu c v ĐB SCL (80,0 và 95,5) và
ấ th p nh t vùng Tây B c (86,2 & 32,4)…
ứ ậ ườ ụ ữ ủ c a ph n nghèo i dân ấ ắ (cid:0) Nh n th c thái đ và hành vi CSSK ộ là ng
ố ạ ế ỷ ệ ề ạ ể ộ t c thi u s t i các vùng khó khăn còn nhi u h n ch . T l ph n
4
ạ ở ể ồ ộ ụ ữ ố sinh t i nhà các vùng núi cao, vùng đ ng bào dân t c thi u s cao
ự ề ơ ớ ở ệ ắ ậ ỉ h n nhi u so v i các khu v c khác (38% huy n P c N m, t nh Cao
ằ B ng).
(cid:0) ế ậ ớ ụ ả ị ụ ữ ủ c a ph n nghèo là dân Kh năng ti p c n v i các d ch v CSSK
ể ố ạ ệ ề ặ ả ộ t c thi u s t ả i các vùng khó khăn hi n đang g p ph i nhi u rào c n
ả ả ả ư ề ữ ả ề c v kho ng cách, kh năng chi tr cũng nh v ngôn ng , văn
ị ớ ặ ả ở ụ ữ ườ ề đã c n tr ph n nghèo là ng ộ i dân t c ế gi i n ng n
ạ ế ậ ử ụ ị hóa... (cid:0) Đ nh ki n ể ố ư thi u s c trú t i các vùng khó khăn trong ti p c n và s d ng d ch v ụ
CSSK:
Ph n th
ữ ệ ơ ở ự ọ ở ng hay l a ch n các c s khám ch a b nh ế tuy n
ớ ộ ườ ớ i dân t c H’Mông không cho ng i khác gi
ụ ữ ườ iướ 1, nam gi d ệ ụ ữ ở ườ i can ạ ng ng i ợ ẻ thi p khi v đ , ph n vùng nông thôn, vùng sâu th
ế ớ ơ ớ ỹ ỹ ữ ti p xúc v i bác s nam h n so v i bác s n .
Khi g p v n đ v s c kh e, ph n nghèo là dân t c thi u s
ề ề ứ ụ ữ ặ ấ ỏ ộ ể ố ở
ườ ế ậ ặ vùng sâu, vùng xa th ử ụ ng g p khó khăn trong ti p c n và s d ng
ụ ở ữ ấ ẳ ớ ừ ị d ch v b i nh ng b t bình đ ng gi i ngay t trong gia đình: nam
ớ ử ụ ậ ủ ộ ạ ộ ả gi i s d ng thu nh p c a h gia đình cho các ho t đ ng gi i trí
ố ượ ố ơ ủ ả c a b n thân (u ng bia r
ủ ấ ớ cho CSSK c a các thành viên trong gia đình nh t là v ph n ờ ạ u, hút thu c lá, c b c…) h n là dành ụ ữ 2.
ề ớ ộ ồ ườ ụ ữ ớ ắ ệ Quan ni m v gi i trong c ng đ ng th ng g n ph n v i vai
ứ ậ ỏ
ụ ữ ườ ậ ự ệ ấ ắ trò chăm lo s c kh e cho các thành viên trong gia đình vì v y mà ố t thòi đ i ng cân nh c, tính toán, ch p nh n s thi ph n th
ự ể ườ ớ ả v i b n thân đ dành s chăm sóc cho ng
ớ ử ụ ộ ủ ị đ nh c a nam gi ậ i trong s d ng thu nh p h gia đình cũng có th ế i thân… Vai trò quy t ể
ế ậ ị ụ ữ ụ ế ạ gây h n ch cho ph n trong ti p c n d ch v CSSK.
ộ ỷ ệ ứ ẫ ả ỏ Trong chăm sóc s c kh e sinh s n: v n còn m t t l đáng k ph ể ụ
ườ ể ố ở ộ ị ắ ữ n nghèo là ng i dân t c thi u s
ụ ề ệ ướ ạ ệ b nh ph khoa do đi u ki n n vùng khó khăn b m c các ườ ng ệ c s ch và v sinh môi tr
ặ ề ệ ễ ệ ộ ị
ừ ồ ườ ụ ữ ho c do đi u ki n lao đ ng. Ph n còn b lây nhi m các b nh lây ỷ ệ ặ ạ ch ng ho c b n tình. T l ụ ng tình d c (STDs) t ề truy n qua đ
ươ
ế
ệ
ộ ố ấ
ề ề ớ
ụ
ể
ị
, Ch
ợ ng trình h p tác Y t
Vi
t nam Th y Đi n, 2000, M t s v n đ v gi
ử ụ i trong s d ng d ch
1 B Y t ế ộ ế ụ . v Y t
ể ở
ự
ệ
2 S phát tri n
Vi
t Nam, 2000.
5
ẻ ớ ự ệ ệ nam gi ớ ự i t ệ ụ ữ nguy n chia s v i ph n trong th c hi n các bi n
ề ấ ở ự ư pháp KHHGĐ ch a nhi u nh t là ệ khu v c nông thôn, hi n
ượ ổ ế ạ ẫ t ng n o hút thai v n còn khá ph bi n.
Trong phòng ch ng HIV/AIDS: c h i ti p c n v i các kênh
ơ ộ ế ậ ố ớ
ụ ữ ự ủ ề ễ truy n thông và d phòng lây nhi m HIV c a ph n nghèo còn
ấ ở ả ế ạ h n ch nh t là ự ụ ữ vùng sâu, vùng xa. Ph n ít có kh năng th c
ượ ề ự ử ụ ự ế ệ quy t trong s d ng các bi n pháp d phòng
ủ ự ớ ự ệ ệ i trong th c hi n các bi n pháp d
ệ hi n đ c quy n t 3. S tham gia c a nam gi ễ ị ả ề ế ạ ưở phòng lây nhi m HIV còn nhi u h n ch do ch u nh h ự ặ ng n ng
ề ự ụ ữ ề ở ư ưở n b i t t ng “Tam tòng”. Ph n ít có quy n l c trong th
ớ ạ ữ ụ ế ị thuy t tình d c an toàn v i b n tình c a h ủ ọ 4. Nh ng đ nh ki n v ươ ng ề ế
ớ ố ớ ụ ữ ữ ễ ạ ả gi i cũng t o nên nh ng rào c n đ i v i ph n nhi m HIV trong
ế ậ ớ ụ ề ớ ị ị ti p c n s m v i các d ch v chăm sóc đi u tr .
ể ấ ố ở ủ ậ ị ứ ề Có th th y do b chi ph i b i nhi u nguyên nhân ch quan (nh n th c,
ệ ố ề ề ả ả ộ thái đ , hành vi v CSSK; kh năng chi tr ... ) và khách quan (di u ki n s ng,
ươ ạ ướ ơ ở ế ị ủ ủ ộ đ bao ph c a các ch ng trình CSSK cùng m ng l i các c s y t
ớ ạ ộ ụ ữ ộ ế ki n gi i ....) nên ho t đ ng CSSK cho ph n nghèo là dân t c thi u s t , đ nh ể ố ạ i
ấ ậ ự ệ ạ ộ ề các vùng khó khăn hi n đang còn nhi u b t c p. Th c tr ng này là m t tr ở
ệ ố ạ ớ ụ ự ự ệ ế ị ng i l n trong quá trình th c hi n m c tiêu xây d ng h th ng Y t theo đ nh
ướ ệ ể ằ ả ượ ề ậ ị h ng công b ng, hi u qu và phát tri n đã đ c đ c p trong Ngh quy t s ế ố
ố
ễ
ướ
ụ ữ
ữ
ớ
ứ c đây c 3 nam gi
ế
ễ
ạ
ơ
ọ
ưở
ẻ
ố
ả ụ ữ ả ỏ ệ
ị ả ả
ụ
ấ
ậ ầ
ườ
ệ
ở
ị i thân b AIDS
ạ ị
ố ợ
ủ
ữ ộ
ự
ẻ
ệ
ễ
ắ
ố
ồ
ỹ
giai đo n cu i (bình quân 1 b nh nhân AIDS c n 0,9 ng ị ẹ t Nam”
3 S ph n nhi m HIV ngày càng tăng: m i năm tr ỷ ễ ườ i nhi m HIV thì có 1 n , nay t ụ ữ ả ướ ướ ọ c tính có kho ng 77.000 ph n nhi m HIV t o nên gánh c tr ng này là 2,6 – 1. Đ n năm 2012 c n ề ở ề ặ ng năng n b i n ng kép khi h có nguy c làm lây truy n sang con. S ph n và tr em gái ch u nh h ể ị ồ ặ ậ ấ HIV/AIDS cũng ngày càng gia tăng: b m côi, góa b a; ph i b vi c, ch p nh n gi m ho c m t thu nh p đ ườ ạ i chăm sóc trong đó chăm sóc ng ộ ồ Nh ng tác đ ng c a Đ i d ch ụ ữ ớ 74% là ph n v i 51% là m , 16% là v và 7% là ch em gái (Ngu n: ố ớ HIV/AIDS đ i v i tr em Vi Chu Qu c Ân, Nguy n Văn Th ng và c ng s , Qu Nhi đ ng Anh, 2003).
ả
4 Esposilo và các tác gi
khác, 2000.
6
ộ ị ủ 46/NQTW c a B Chính tr .
ể ố ư ụ ữ ự ộ ạ ạ
2. Th c tr ng CSSK cho ph n nghèo là dân t c thi u s c trú t
i
ệ ế ộ ặ ệ ề các vùng có đi u ki n kinh t xã h i khó khăn và đ c bi t khó
khăn.
ạ ậ ả 2.1. Ban hành các văn b n quy ph m pháp lu t.
ả ạ ộ ậ Có 19 văn b n quy ph m pháp lu t (VBQPPL) có n i dung liên quan
ể ố ư ụ ữ ộ ộ ở ồ ế đ n CSSK ph n nghèo thu c đ ng bào dân t c thi u s c trú vùng sâu,
ượ ệ ả ậ ố vùng xa đã đ
ủ ướ ế ị ủ ủ ủ ị ị ủ Ngh đ nh c a Chính ph , 7 Quy t đ nh c a Th t c ban hành. Trong s này có 2 văn b n Lu t, 1 Pháp l nh, 7 ộ ố ng Chính ph và m t s
ế ị ư ủ Quy t đ nh, Thông t ộ c a các B , Ngành…
ự ế ữ ế ộ ọ Nh ng n i dung quan tr ng tr c ti p liên quan đ n CSSK dành cho ph ụ
ể ố ư ở ượ ề ỉ ộ ữ n nghèo là dân t c thi u s c trú các vùng khó khăn đã đ c đi u ch nh
ụ ể ư ậ ẳ ớ ở b i các VBQPPL nêu trên; c th nh : Lu t Bình đ ng gi ị i đã xác đ nh đây là
ầ ả ượ ư ệ ể ế ặ ậ nhóm xã hôi c n ph i đ ả t; Lu t B o hi m Y t c u tiên đ c bi
ữ ư ề ẫ ướ ị và các văn ẻ ng d n đã quy đ nh v nh ng chính sách u đãi trong phát hành th , ả b n h
ề ợ ữ ệ ế ị ủ ướ ủ quy n l i trong khám ch a b nh; các Quy t đ nh c a Th t ng Chính ph
ề ố ị ộ ố ế ươ ủ ữ c Qu c gia v CSSK cũng đã xác đ nh nh ng ề v ban hành m t s Chi n l
ụ ư m c tiêu u tiên…
ệ ề ặ ậ ẫ ả ố ằ M c dù v y hi n v n còn nhi u kho ng tr ng trong chính sách nh m
ứ ỗ ợ ụ ữ ộ ể ố ố ở gia tăng m c h tr giúp ph n nghèo là dân t c thi u s s ng
ụ ế ậ ẳ ớ ị ơ ộ ượ vùng khó ạ c ti p c n v i các d ch v CSS; ch ng h n khăn trong có them c h i đ
ư ỗ ợ ạ ườ ả ồ nh : h tr chi phí đi l i, chi phí cho ng i thăm nuôi, chi phí đ ng chi tr 5%
ầ ư ụ ồ ự ế ơ ở ể ầ ư ị phí dich v KCB, tăng đ u t ngu n l c cho y t c s đ góp ph n đ a d ch
ấ ượ ế ớ ườ ụ v có ch t l ầ ng đ n g n v i ng ơ i dân h n…
́ ơ ở ̣ ́ ủ ̉ 2.2. Đô bao ph cua cac c s y tê
ả ướ ế ệ ệ ế Tính đ n 31/12/2010, c n c có 1.087 b nh vi n. Tuy n trung
ế ỉ ệ ệ ệ ệ ươ ng ệ ồ g m có 38 b nh vi n đa khoa, tuy n t nh có 153 b nh vi n đa khoa, 125 b nh
ệ ệ ề ệ ệ ễ ệ ổ ọ vi n chuyên khoa, 48 b nh vi n y h c c truy n, 16 b nh vi n da li u, 34
ề ưỡ ứ ụ ồ ệ ệ b nh vi n đi u d ng ph c h i ch c năng và 47 phòng khám chuyên khoa.
ự ệ ệ ệ ế Tuy n huy n có 615 b nh vi n đa khoa, 686 phòng khám đa khoa khu v c và
ủ ầ ự ế ế ộ 18 nhà h sinh khu v c. Tuy n xã có 10.926 TYT xã bao ph h u h t các xã
7
ả ướ ạ ề ố ượ ự ề ố ồ trên ph m vi c n c [3] . Có s phân b không đ ng đ u v s l ệ ng b nh
ệ ườ ữ ữ ệ ị vi n, quy mô gi ự ị ng b nh gi a nông thôn và thành th , gi a các khu v c đ a
lý...
ế ố ạ ộ ủ ế ạ Đ n năm 2012, 98,4% s xã có ho t đ ng c a Tr m y t ; 87,44% s
ạ ộ ả ố ả ế ố ỹ thôn b n ho t đ ng, có 74% s xã có bác s . thôn b n có nhân viên y t
ạ ẩ ố ố ế ỹ ả ố 73,8% s xã đ t chu n qu c gia y t xã, >92% s xã có y s s n nhi ho c n ặ ữ
ộ h sinh.
ướ ụ ấ ị ượ ủ ể ố ạ M ng l i cung c p d ch v CSSKSS đ c c ng c và phát tri n, bao
ủ ế ệ ả ph 100% huy n, 93% xã, 84% thôn, b n. Đ n năm 2009, 100% trung tâm
ượ ệ CSSKSS đ c ki n toàn.
́ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ư ự 2.3. Phân bô vê nhân l c y tê gi a cac vung
ố ộ ế ả ướ ừ S cán b y t bình quân/ 10.000 dân trong c n c đã tăng t 29,2%
ệ ố ỹ năm 2001 lên 35,1% năm 2010. Năm 2012, Vi t Nam có s Bác s cho 10.000
ả ố ố ỹ dân là 7,2, s y bác s cho 10.000 dân là 13,42. 80% s thôn b n đã có nhân
ế ạ ộ ệ ạ ố ỹ ề ạ viên y t ho t đ ng, 74% s xã có bác s làm vi c t ấ i tr m. V n đ đáng
ệ ố ề ơ ấ ự ấ ổ
ủ ế ậ ự ế ộ ở ự quan tâm hi n nay là đang có s m t cân đ i v c c u và phân b nhân l c y ự khu v c có trình đ cao ch y u t p trung gi a các vùng. Nhân l c y t ế ữ t
ữ ạ ị ế ể ậ ớ thành th và các trung tâm l n. T i nh ng vùng kinh t ch m phát tri n, vùng
ộ ườ ườ ế ộ ế ơ núi và vùng dân t c ít ng i, th ng thi u cán b y t h n các vùng khác,
ấ ượ ự ở ự ế ấ ch t l ng nhân l c
ẻ ở ứ ự ể ạ ơ ị chăm sóc s c kho ầ các khu v c này cũng r t han ch trong khi nhu c u ế ừ t đây cao h n. Tình tr ng chuy n d ch nhân l c y t
ướ ế ề ệ ệ ế ế tuy n d ố ớ i lên tuy n trên, v các thành ph l n, các b nh vi n tuy n trên là
ả ộ ưở ả ố ượ ế ệ ả ự ầ báo đ ng, nh h ng đ n vi c đ m b o s l ng nhân l c c n thi ế ở t nông
ề ế thôn, mi n núi và tuy n y t ế ơ ở c s .
ố ượ ế ộ ươ ế Năm 2008 s l ng cán b tuy n trung ng là 38.578, chi m 15%
ế ỉ ự ế ố ớ ộ ổ t ng s CBYT khu v c công, tuy n t nh v i 97.906 cán b , chi m t ỷ ệ l cao
ộ ươ ế ệ ấ ứ ế ớ nh t là 37%, tuy n huy n có 73.345 cán b , t ng ng v i 29% và tuy n xã
ườ ố ượ ề ở ậ là 56 205 ng ế i, chi m t ỷ ệ l 21%. S l ng CBYT t p trung nhi u
ươ ủ ế ở ỉ ự ế ị ị ổ trung ng, t nh, ch y u khu v c thành th . Thành th chi m 51,3% t ng s ế tuy n ố
ở ươ ở ế ỉ ố ị CBYT (15% trung ng và 37% tuy n t nh), trong khi dân s thành th ch
ố ả ướ ế ặ ầ ở ị ỉ chi m 28,1% dân s c n c (m c d u CBYT thành th không ch ph c v ỉ ụ ụ
ố ế ế ế ầ ở ố cho dân s ng
8
ố ấ ậ ể ệ ế ơ ổ ố ự chi m ít h n: 21% t ng s CBYT. S phân b b t c p th hi n rõ nh t ệ thành ph ). CBYT tuy n huy n chi m g n 28% và tuy n xã ấ ở
ự ế ỹ ớ ỷ ệ ộ ở ị nhóm nhân l c y t ấ trình đ cao, nh t là bác s v i t l 60% thành th (20%
ở ươ ở ế ỉ ở trung ng và 40% tuy n t nh) và d ượ ỹ ạ ọ ớ ỷ ệ c s đ i h c v i t l 84% thành
ị ở ươ ở ộ ử ố ề ế ỉ ơ th (45% trung ng và 39% tuy n t nh). H n m t n a s đi u d
ở ộ ộ ị ưỡ ng ế ậ (57%) t p trung thành th . Các cán b khác không thu c chuyên môn y t có
ộ ạ ọ ổ ấ ề ồ ớ
ấ ở ượ ẳ ộ ỹ ị ỉ trình đ văn hóa cao cũng phân b r t không đ ng đ u v i 73% đ i h c và ổ thành th . Ch có y s và h sinh đ 64% cao đ ng, trung c p c phân b
ươ ố ợ ữ ị ị ươ t ng đ i h p lý gi a thành th và nông thôn, v i t ớ ỷ ệ ở l thành th t ứ ng ng
là 18% và 26%.
ộ ơ ở ả ướ ế ề ổ ệ Cán b y t ế ở tuy n c s phân b không đ u, c n
ỹ ả ệ ỹ ặ các TYT có bác s làm vi c và trên 90% các TYT xã có y s s n nhi ho c h c hi n có 74% ộ
ỷ ệ ấ ở ỹ ằ ồ ồ sinh. T l TYT xã có bác s cao nh t các vùng Đ ng b ng sông H ng,
ử ằ ắ ộ ồ ộ vùng Đông Nam B và Đ ng b ng sông C u Long. Vùng Tây B c có đ bao
ỹ ở ủ ả ướ ấ ấ ớ ph bác s ỉ TYT xã th p nh t – ch 32,4%. Bình quân c n
ỹ ậ ầ ỹ ở ph n ba xã có bác s là m t t ộ ỷ ệ ấ l th p, trong khi bác s t p trung c m i có hai ị thành th
ộ ấ ậ ề ề ề ầ ỹ ấ r t nhi u và còn nhi u bác s không hành ngh y là m t b t c p c n gi
ỷ ệ ế ỹ ả ấ ở ặ ộ quy t. T l TYT xã có y s s n nhi ho c h sinh cao nh t ả i ắ các vùng B c
ớ ỷ ệ ử ằ ộ ồ Ở Trung B và vùng Đ ng b ng sông C u Long v i t l trên 96%.
ề ắ ắ ắ ạ ạ và mi n núi phía B c (Tây B c, Đông B c) heo hút, đi l i khó khăn l Trung du ỷ i có t
ơ ệ ấ l th p h n.
̉ ̣ ̣ ̣ ́ 2.4. Kha năng tiêp cân dich vu CSSK
ế ố ườ ộ Tính đ n 31/12/2011, trong s 15.324.981 ng
ườ ế ườ ồ ố s đã có 15.140.401 ng i, chi m 98,8% ng ể i nghèo, dân t c thi u ả i nghèo, trong đó bao g m c
ở ể ố ồ ộ ụ ữ ư ph n c trú vùng sâu, vùng xa, là đ ng bào dân t c thi u s đã đ ượ ấ c c p
ẻ ướ ấ ườ th BHYT [4] . Ngân sách nhà n ẻ c c p mua th BHYT cho ng i nghèo cũng
ớ ẻ ừ ồ ệ tăng nhanh v i m nh giá th tăng t
ứ ươ ằ ố ể ả (b ng 4,5% m c l ng t ồ 50.000 đ ng năm 2002 lên 394.200 đ ng ể i thi u vào năm 2010). BHYT đã chi tr chi phí đ
ụ ữ ượ ẻ ạ ơ ở ế ph n khi có thai đ c khám thai, sinh đ t i các c s y t . Chính sách
ườ ế ậ ư ả BHYT đã giúp ng i nghèo tăng kh năng ti p c n DVYT, nh ng t ỷ ệ l nhóm
ấ ượ ầ ặ ộ ộ 20% nghèo nh t đ
ẻ ướ ế ả ạ th BHYT có xu h ằ c thanh toán m t ph n ho c toàn b chi phí KCB b ng ỉ ạ ng gi m: Năm 2006 đ t 75%, đ n năm 2008 ch đ t
ỷ ệ ộ ế ở ứ ượ 62%. Năm 2008 t h gia đình chi y t l ả m c “th m h a”
ươ ự ự ẩ ọ (v ừ ổ t 25% t ng ộ chi phí l ủ ộ ng th c th c ph m c a h gia đình) đã tăng t 11 lên 12 % h gia
9
ứ ỏ ệ ả ử ụ ủ ụ ệ ị đình, ch ng t vi c b o v tránh r i ro tài chính khi s d ng d ch v y t ế ẫ v n
ế ậ ạ ế ở ứ ọ ở còn h n ch [9]. Th m chí, t ỷ ệ l chi y t ả m c th m h a nhóm nghèo còn
ứ ủ ế ộ . đ ượ ướ c c tính lên đ n 30% trong m t nghiên c u c a Wagstaff [6]
ể ả ế ụ ệ ế ậ ớ ồ ị Có b o hi m y t không đ ng nghĩa v i vi c ti p c n d ch v y t
ườ ạ ộ ố ỉ ế ẫ ậ ượ ơ h n. Ng i có BHYT t i m t s t nh nghèo v n không ti p c n đ ế ố t t ớ c v i
ế ế ả DVYT do các chi phí gián ti p cũng khá cao, kèm theo kho ng cách đ n CSYT
ấ ượ ủ ụ ứ ế ạ ằ ị còn xa và ch t l ữ ng d ch v còn h n ch . Nh ng b ng ch ng c a nghiên
ụ ấ ị ế ế ộ ứ ộ c u h gia đình cho th y chi phí cá nhân cho các d ch v y t ầ chi m m t ph n
ươ ườ ữ ậ ớ ổ l n t ng chi tiêu ngoài l ự ủ ng th c c a ng i nghèo và c n nghèo. Nh ng chi
ử ụ ữ ứ ả ồ phí này bao g m phí s d ng chính th c và nh ng kho n thu không chính
ộ ầ ứ ệ ở ệ ế ệ ệ th c. Chi phí cho m t l n khám b nh b nh vi n huy n chi m trung bình
ầ ộ ươ ủ ự ậ ộ ộ m t ph n năm chi tiêu ngoài l ng th c trong m t năm c a b ph n dân
ấ . nghèo nh t [8]
ả ề ế ả ừ Theo k t qu đi u tra BLS, kho ng cách bình quân t
ữ ệ ế ệ ế ệ ườ nh ng xã nghèo đ n b nh vi n tuy n huy n là 39km, trung bình ng ả thôn, b n trong ẽ i dân s
ấ ả ơ ờ ồ ử ụ ồ ế ươ ệ ph i m t ít h n 3 gi đ ng h n u s d ng ph ng ti n giao thông công
ụ ậ ả ố ớ ữ ơ ị ặ ộ ờ ế ử ụ ộ c ng (đ i v i nh ng n i có d ch v v n t i) ho c m t gi n u s d ng xe
máy.[10]
ườ ủ ế ơ ở ế ố ế ướ Ng i nghèo khi m đau ch y u đ n c s y t nhà n ữ c khám ch a
ả ườ ở ề ắ ỉ ệ b nh. Kho ng 3040% ng i nghèo các t nh Mi n núi phía B c và 20% ở
ự ề ớ ị ụ ế ậ ố ị Tây Nguyên t ả đi u tr khi m đau [14]. Kh năng ti p c n v i d ch v có
ấ ượ ệ ứ ố ữ ữ ch t l ng còn khác bi ề t gi a các nhóm m c s ng và gi a các vùng mi n.
ườ ố ở ắ Trong khi ng i dân s ng vùng Tây B c và Tây Nguyên (2 vùng khó khăn
ủ ế ử ụ ụ ự ấ ị ạ ạ ế ạ ữ nh t) d a ch y u s d ng d ch v KCB t i tr m y t xã thì t
ườ ứ ố ử ụ ị ụ khác ng ố i dân do có m c s ng cao nên s đông đã s d ng d ch v KCB t i nh ng vùng ạ i
ệ ả ủ ứ ế ệ ấ ộ
ử ụ ườ ế ề ề ố ở ố ơ ế các b nh vi n [2]. K t qu c a m t nghiên c u khác cũng cho th y, có đ n ớ mi n núi s d ng tuy n xã, cao h n nhi u so v i i nghèo s ng 70% s ng
ườ ố ở ề ng i nghèo s ng mi n xuôi.
́ ̀ ư ̣ ̉ 2.5. Tinh trang s c khoe
ỷ ố ử ả ướ ả ừ ẹ trong c n c đã gi m t ẻ ẻ ố 233/100.000 tr đ s ng T s t vong m
̀ ̣ ượ ố ̣ (năm 1990) xu ng còn 80 (2005) và 69 (2010) đat đ
́ ́ ̣ ư ượ ́ ơ ̉ ̉ ̣ c muc tiêu đê ra trong ́ c Bao vê s c khoe nhân dân (70). Tuy nhiên, so v i muc tiêu phat Chiên l
10
́ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ triên thiên niên ky la giam 3/4 ty sô chêt me trong giai đoan t ̀ ̣ ư 1999 đên 2015
́ ̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ư ̉ ̉ ̉ ̣ ự (t c la giam xuông con 58,3/100.000 tre đe sông) thi Viêt Nam cân nô l c
ể ạ ượ ề ơ ớ nhi u h n m i có th đ t đ c[6].
ỷ ố ử ẹ ệ ự ệ ớ ữ T s t vong m hi n đang có s khác bi
ự ề ồ ỷ ố ử ẹ ở ề t l n gi a các vùng mi n. ộ các khu v c mi n núi và đ ng bào dân t c T s t vong m còn khá cao
ể ố ỷ ấ ử ẹ ở ỉ ề thi u s . T su t t vong m
ấ ầ ớ ỉ ủ ề ầ ằ ồ ộ còn cao g p 3 l n so v i các t nh đ ng b ng. Đi u tra g n đây c a B Y t các t nh mi n núi và Tây Nguyên năm 2009 ế
ố ử ề ấ ắ ị cho th y, vùng mi n núi Tây B c là đ a bàn có s t ấ ẹ vong m cao nh t:
ớ ằ 169/100.000 (Cao B ng năm 2009 lên t ệ i 411/100.000; Đi n Biên năm 2010
ố ỷ ố ử ẹ 249/100.000). Toàn qu c t s t
ứ ế ể ố ố s ng. Trong khi đó, theo các nghiên c u, n u tri n khai t ẻ ẻ vong m năm 2010 68,3/100.000 tr đ ra ệ t các bi n pháp
ể ẹ ớ CSSKSS, chúng ta có th tránh đ ượ ử c t vong m t i 77,6%.
ứ ứ ỏ ườ ố Trung tâm Nghiên c u dân s và S c kh e nông thôn (Tr ạ ọ ng đ i h c
ố ợ ủ ệ ươ ả ử ẹ Y Thái Bình) ph i h p Ban ch nhi m ch ng trình gi m t vong m và tr
ươ ứ ự ề ạ ộ ơ s sinh trung ng đã hoàn thành cu c đi u tra, nghiên c u th c tr ng t ẻ ử
ẹ ẻ ơ ạ ơ ỉ vong m và tr s sinh t ệ i 14 t nh: Lai Châu, Ði n Biên, S n La, Lào Cai,
ạ ằ ạ ắ ắ ơ Cao B ng, B c C n, L ng S n, Tuyên Quang, Thái Nguyên, B c Giang, Gia
ế ắ ấ ả ồ Lai, Ðác L c, Ðác Nông, Lâm Ð ng. K t qu cho th y, t ỷ ấ ử su t t vong m ẹ
ủ ề ố ỉ ỷ ấ (TVM) c a 14 t nh mi n núi là 119/100 nghìn ca sinh s ng; t su t TVM cao
ấ ở ế ắ nh t ế Tây B c: 242/100 nghìn ca, ti p đ n là Tây Nguyên: 108/100 nghìn ca
ấ ắ ấ và th p nh t là Ðông B c: 86/100 nghìn ca.
2.6. Khó khăn, thách th cứ
ế ế
ề ể ạ ấ ủ ế ươ
ư
ườ ả
ụ ữ ạ ị ng
ộ C p y, chính ồ ị ư ủ ạ 2.6.1. Cam k t chính tr ch a đ m nh và thi u đ ng b : ơ ở ơ ở ấ ộ ố ị tuy n c s c ng, nh t là i m t s đ a ph quy n, các ngành, đòan th t ỏ ứ ứ ớ ở i công tác chăm sóc s c kh e nhân dân nói s còn ch a quan tâm đúng m c t ự ỏ ứ chung và lĩnh v c chăm sóc s c kh e sinh s n nói riêng cho ng i dân trong ươ i đ a ph đó có ph n t ơ ở ạ ầ ế ị ề ế ự ạ 2.6.2. C s h t ng, trang thi , nhân l c còn nhi u h n ch t b y t
ư ồ ề ố ượ ấ ượ ề ả ả ế ộ ữ ng và ch a đ ng b gi a ế ừ v a thi u v s l ng, không đ m b o v ch t l
các tuy n. ế
ạ ộ ư ứ ậ ậ
ố ở ự ề ể ộ các khu v c khó khăn còn nhi u b t c p ồ đ ng bào dân t c thi u s ủ 2.6.3 Nh n th c và hành vi CSSK c a đ i b ph n dân c trong vùng ấ ậ nên
ư ẩ ượ ụ ậ ạ ả ậ ưở ch a đ y lùi đ c các phong t c t p quán l c h u có nh h ng b t l ấ ợ ế i đ n
11
ứ ạ ỏ tình tr ng s c kh e.
ạ ộ ề ụ ứ ỏ ạ 2.6.4. Ho t đ ng Thông tin, truy n thông giáo d c s c kh e t
ồ ộ ư ượ ọ vùng khó khăn ch a đ c chú tr ng đúng m c ữ i nh ng ể ứ nên đ ng bào dân t c thi u
ế ậ ề ị ụ ề ệ ả ặ ớ ẫ v n còn g p nhi u rào c n trong vi c ti p c n v i thông tin v d ch v chăm
ứ ẻ ả sóc s c kho trong đó có CSSK sinh s n.
ụ ứ ế ả ậ ị ạ ữ 2.6.5. Kh năng cung ng và ti p c n d ch v CSSK t
ạ ệ ụ ữ ữ ớ ườ ề khăn còn nhi u h n ch ế đăc bi t là v i nh ng ph n nghèo là ng i nh ng vùng khó ộ i dân t c
ể ố thi u s .
ơ ở ạ ầ ề ệ ộ ế 2.6.6. Đi u ki n kinh t xã h i, c s h t ng ề ủ c a vùng mi n núi, vùng
ấ ơ ớ ệ ứ ố ấ sâu, vùng xa th p kém h n so v i bình di n chung: m c s ng th p, trình đ
ả ớ ấ ấ ạ ườ ộ ố ữ ng khó khăn… là nh ng rào c n l n đ i ọ h c v n th p, giao thông đi l i th
ế ậ ể ố ụ ữ ệ ộ ồ ị ớ ớ v i ch em ph n nghèo là đ ng bào dân t c thi u s trong vi c ti p c n v i
12
ụ ị ế các d ch v y t .
Ph n IIầ
Ế Ộ Ặ Ộ Ố Ỗ Ợ M T S CH Đ Đ C THÙ H TR
Ụ Ữ Ỏ Ứ CHĂM SÓC S C KH E CHO PH N NGHÈO
Ư Ở Ộ Ồ C TRÚ VÙNG SÂU, VÙNG XA, LÀ Đ NG BÀO DÂN T C
Ể Ố Ố Ự Ệ THI U S , TH C HI N SINH CON ĐÚNG CHÍNH SÁCH DÂN S ,
Ừ Ố ƯỢ Ộ Ắ Ộ Ả TR Đ I T Ể NG THAM GIA B O HI M XÃ H I B T BU C
Ụ
ụ I. M C TIÊU 1. M c tiêu chung:
̀ ả ạ ứ ẻ ụ ữ ườ C i thi n
ự ể ế
ữ ầ
ậ ủ ươ ụ ệ ự ử ụ ị ằ ng công b ng, hi u qu ể ả và phát tri n trong CSSK.
ụ ể ụ iạ ể ố t ộ ệ tình tr ng s c kho ph n nghèo la ng i dân t c thi u s các vùng khó khăn thông qua vi c ệ gi mả thi u đ n m c th p nh t ệ ấ s khác bi ấ ứ t ệ ề góp ph n hi n ế trong ti p c n và s d ng d ch v CSSS gi a các vùng mi n th c hóa ch tr 2. M c tiêu c th :
̣ ̣ vu y tê ́
ử ụ và s d ng ạ ư ng là ng ấ ượ ng có ch t l ệ ề i vùng có đi u ki n kinh ể ố c trú t
ệ ườ 2.1. Tăng c ̀ ̃ ̣ ư cho phu n ngheo ộ ế t xã h i khó khăn và đ c bi ế ậ ả kh năng ti p c n dich ườ ộ i dân t c thi u s ặ . t khó khăn
ụ ữ ụ ị ườ ng d ch v CSSK cho ph n nghèo là ng i dân
ự ạ ấ ượ 2.2. Nâng cao ch t l ữ i nh ng khu v c trên. ể ố ư ộ t c thi u s c trú t
ỉ ố ề ủ ỏ
ụ ữ ế ả ộ ườ ữ ể ạ ặ ứ i nh ng vùng có đ c đi m kinh t
ệ ặ ệ ạ 2.3. C i thi n các ch s v tình tr ng s c kh e c a ph n nghèo là ộ ể ố ư xã h i khó i dân t c thi u s c trú t t khó khăn. ng khăn và đ c bi
Ặ II. CÁC CH ĐẾ Ộ Đ C THÙ
ố ượ 1. Đ i t ng đ ượ ưở c h ế ộ ng ch đ :
ộ ườ ư ộ ợ
ệ ạ ộ ộ ể ố i dân t c thi u s , thu c h nghèo, c trú h p pháp t ế ề i xã có đi u ki n kinh t
ự ệ ố
ừ ặ xã h i khó khăn và đ c ệ t khó khăn, th c hi n sinh con đúng chính sách dân s , không ộ ố ượ ộ ắ ả ộ ụ ữ Ph n là ng ở 1 năm tr lên t bi thu c đ i t ể ng tham gia b o hi m xã h i b t bu c.
S d ng d ch v khám ch a b nh, khám thai, sinh con t
ạ i các c s ơ ở
ử ụ ế ế y t ị ụ ậ ừ ạ tr m y t ữ ệ ở xã tr lên. công l p t
Đi u tr n i trú, sinh con t
ậ ừ ạ ế công l p t tr m y t xã
ề ở ườ ữ ị ộ ớ tr lên v i nh ng tr ơ ở ạ ế i các c s y t ợ ượ ỗ ợ ề c h tr ti n ăn. ng h p đ
13
ứ ộ ế ộ ị 2. N i dung và đ nh m c ch đ :
ổ ố ớ thêm m t sộ ố quy n l
ườ ộ ụ ữ ề i dân t c thi u s c trú t
ổ ộ ế ệ ặ B sung ẻ tr em <6 tu i là ng kinh t i ể ố ư t khó khăn xã h i khó khăn và đ c bi ề ợ trong KCB BHYT đ i v i ph n và ệ ữ ạ i nh ng vùng có đi u ki n , bao g mồ :
ả
ể ả ồ ậ ừ ơ ở ở ệ ế ế ế ữ ệ tuy n huy n tr lên (không ph i đ ng chi ộ công l p t
ỗ ợ 2.1/ H tr toàn b 100% chi phí trong khám ch a b nh b o hi m y t ạ i các c s y t t ả tr 5%).
ế ườ ổ ố Ng i nghèo chi m 9.6% t ng dân s Vi ng đ
ộ ươ ể ố6. C n
ộ
ộ ố ụ ữ ư ậ ổ
ế ộ ặ ẽ ệ t Nam (t 2.149.110 h )ộ 5. Trong đó, 56% là các h gia đình dân t c thi u s ộ có kho ngả 1.203.502 h nghèo thu c dân t c thi u s . T ộ ộ 1 ph n . Nh v y t ng s ph n nghèo là ng ượ t ươ ng ả ướ c ể ố ính bình quân 1 h cóộ ộ ố ể ố ườ i dân t c thi u s thu c đ i iườ . kho ng ả 1.203.502 ng ng ch đ đ c này s là ụ ữ ng đ ượ ưở c h
ố ầ ủ ữ ườ ả kho ng 1,64 ệ S l n khám ch a b nh trung bình c a ng i dân
ườ ỷ ệ ệ ả ầ l n/ng i/năm ộ n i trú kho ng 6%. , t b nh nhân l
ụ ữ
ể
ớ
ố
ổ ể ố ủ ộ ộ
ườ
ầ
ườ
ộ
118.425 (l
t)ượ
1.203.502 ng
i x 1.64 l n/ng
i/năm x 6% n i trú =
ố ầ ố ủ c tính ườ ụ ữ T ng s l n khám n i trú c a ph n nghèo dân t c thi u s trong năm ố ầ ộ ằ b ng s ph n nghèo dân t c thi u s nhân v i bình quân s l n i/năm c a vùng là: ướ KCB/ng
ữ ệ ộ ườ ầ Chi phí khám ch a b nh n i trú trung bình là 1.170.000 đ/ng i/l n
ụ ữ ề
ấ ỗ ợ ằ ộ ổ
ộ Nh v y, t ng s ti n đ xu t h tr khám n i trú cho ph n nghèo dân ớ c tính b ng T ng s l n khám n i trú/năm nhân v i ấ ỗ ợ ổ ố ề ư ậ ổ ộ ố ầ ướ ể ố ỗ t c thi u s m i năm ề ố ề ầ S ti n/l n khám (đ xu t h tr b sung 5%) là:
ầ ầ ồ 118.425 l n/năm x 1.170.000 đ ng/l n x 5% = 6.927.862.500
ồ đ ng/năm
ị ộ ề ặ ạ
ứ ỗ ợ ố ể công l p t i các ằ i thi u b ng
ở xã tr lên. M c h tr t ườ ệ ỗ ợ ề ệ 2.2/ H tr ti n ăn cho b nh nhân đi u tr n i trú ho c sinh con t ậ ừ ạ ế ế ơ ở tr m y t c s y t ể ố ứ ươ i thi u chung/ng 3% m c l i b nh/ngày. ng t
ỗ ợ ề ụ ữ + H tr ti n ăn cho ph n sinh con:
7.
ỷ ấ
ố ụ ữ ể ố ộ c tính hàng năm ư ậ ố ề Nh v y s ti n
ệ ế
ả ề
ế ị
ề
ậ
ố
ộ
5 Ngu nồ : Quy t đ nh s 749/QĐLĐTBXH v phê duy t k t qu đi u tra, rà soát h nghèo, c n nghèo năm 2012.
̀
ệ
ạ
ộ
ộ
t Nam Hi n tr ng va Thách th c ư
ể ạ
ệ ặ
̃ các xa thu c Ch ườ ệ
ươ ộ
ng trình t C ng, Hà n i, Tháng
6 Ngu n:ồ Nghèo c a Dân t c thi u sô ́ ứ ở ở ủ Vi ễ 135 Giai đoan II, 20062007, Ph m Thái H ng, Lê Đ ng Trung và Nguy n Vi 07/2011).
ố
7 Ngu nồ : Niên giám th ng kê 2011
14
Ướ T su t sinh thô (s sinh trên 1000 dân) là 16,6%0 có kho ngả 19.978 ph n nghèo dân t c thi u s sinh con. ỗ ợ ướ h tr c tính là:
19.978 ng
ườ ợ ồ i x 3 ngày/tr ng h p x 31.500 đ ng/ngày = 1.887.921.000
ườ đ ngồ
ụ ữ ề ỗ ợ ề ị ộ ạ + H tr ti n ăn cho ph n đi u tr n i trú t i TYT, PKĐKKV:
ế ự , phòng khám đa khoa khu v c
ạ i tr m y t ị ề ố ầ ụ ữ ị ộ ố ứ ươ ơ ả ạ ề T ngổ s l n đi u tr n i trú t ầ ủ c a ph n nghèo x s ngày/l n đi u tr x 3% m c l ng c b n/ngày
ầ ề ầ ị 9.885.487.500
ộ
62.765 l n x 5 ngày/l n đi u tr x 31.500đ/ngày = đ ngồ
ồ
C ng:
11.773.408.500 đ ng/năm
ỗ ợ ế ế
ạ ụ ữ ữ ệ ự nhà đ n tr m y t xã, phòng khám Đa khoa i cho ph n đi khám ch a b nh, khám thai
ạ ừ i t ượ ạ c l ầ ứ ầ 2.3/ H tr chi phí đi l khu v c và ng (không quá 4 l n khám/1 l n mang thai), sinh con. M c thanh toán:
ợ ệ ườ ươ Trong tr ng h p b nh nhân s d ng ph ệ ủ ơ ở ng ti n c a c s y t
ả
ậ ườ ạ ầ ờ
i th i đi m s d ng và các chi phí c u, phà, phí đ ế ằ ử ụ ơ ộ i b nh cùng đ
ượ ậ ư ố ớ ậ ườ ệ ỉ ượ ứ ể ệ ế ử ụ nhà ể c: m c thanh toán b ng 0,2 lít xăng/km theo kho ng cách v n chuy n và ộ ng b khác ộ ể c v n chuy n trên m t ộ c tính nh đ i v i v n chuy n m t
ứ ướ n giá xăng t ế (n u có). N u có nhi u h n m t ng ươ ph ườ ệ ng ể ề ng ti n thì m c thanh toán ch đ i b nh.
ườ ợ ươ ệ Trong tr
ệ ng h p b nh nhân t ả ứ ng ti n: m c thanh toán là ự ế ự 0,2 lít xăng/km tính theo kho ng cách đi l túc ph ạ i và giá xăng trong th c t .
ớ ả ạ ế
ả
ế nhà đ n tr m y t là 0,2 lít xăng/km theo giá th c t ế ế ạ /phòng khám đa khoa ự ế , thì xã, phòng nhà đ n tr m y t ạ ừ i t
ự ừ V i kho ng cách trung bình t 8, m c h tr ỗ ợ ứ ự ỗ ợ c b trí h tr chi phí đi l ượ ạ c l khu v c kho ng 3,8km ướ ố ngân sách nhà n khám Đa khoa khu v c và ng i cho:
ụ ữ ữ
ố ầ ể ệ ố ổ ờ ệ ụ i TYT x s lít xăng x Giá xăng th i đi m hi n t (T ng s l n ph n nghèo ả ệ ạ i x kho ng
ụ ữ + Ph n đi khám ch a b nh, khám ph khoa ữ khám ch a b nh t ề ạ cách đi l ạ i (2 chi u)
ượ ườ i x 0,2 lít xăng x 21.000đ/lít x 3,8 km x 2 l t =
1.046.084 ng 33.390.994.577 đ ngồ
+ Khám thai hay sinh con là:
ườ ượ ầ i x 0,2 lít xăng x 21.000đ/lít x 3,8 km x 2 l t x 4 l n khám =
19.978 ng 2.550.791 đ ngồ
ồ ộ C ng: 33.393.545.368 đ ng/năm
̀
ệ
ạ
ộ
ộ
t Nam Hi n tr ng va Thách th c ư
ể ạ
ệ ặ
̃ các xa thu c Ch ườ ệ
ươ ộ
ng trình t C ng, Hà n i, Tháng
8 Ngu n:ồ Nghèo c a Dân t c thi u sô ́ ứ ở ở ủ Vi ễ 135 Giai đoan II, 20062007, Ph m Thái H ng, Lê Đ ng Trung và Nguy n Vi 07/2011).
15
ổ ộ ồ T ng c ng (3 ch đ ): ế ộ 52.094.816.368 đ ng/năm
Ồ III. NGU N KINH PHÍ
ệ ỗ ợ ạ
ự ồ ị ươ ừ ả ế ị ả ng b o đ m t
ị ệ ấ ộ ượ i Quy t đ nh này đ c ồ ngu n chi ỗ ươ ng h
ươ ị Kinh phí th c hi n chính sách h tr quy đ nh t ố cân đ i trong ngu n kinh phí do ngân sách đ a ph ả ả b o đ m xã h i theo phân c p ngân sách hi n hành. Ngân sách trung ợ ố ớ tr đ i v i các đ a ph ng có ngân sách khó khăn.
Ế Ỗ Ợ Ơ IV. C CH H TR
ơ ế ỗ ợ ỗ ợ ộ H tr theo c ch h tr các chính sách an sinh xã h i
V. T CH C TH C HI N.
Ổ Ứ Ự Ệ
ậ ỉ ạ A. Thành l p Ban ch đ o
ỉ ạ ở ươ 1. Ban ch đ o Trung ng:
ủ ướ ủ ưở Phó Th t ng Chính ph : Tr ng ban
ộ ưở ế ưở B tr ộ ng B Y t : Phó tr ng ban
ủ ồ Các y viên, bao g m:
ộ , B o hi m xã h i Vi
ộ ế ả ộ ươ
ể ộ ế ng binh và Xã h i, B K ho ch Đ u t ề ạ ộ ộ ộ ụ ộ ộ ạ Ủ ộ
ệ ộ ộ t Nam, B Tài (i) Lãnh đ o B , Ngành: B Y t ầ ư ộ , B Giáo chính, B Lao đ ng Th ề ạ ụ d c Đào t o, B N i v , B Thông tin Truy n thông, y ban Dân t c mi n núi.
ể
ệ ặ ậ ệ ộ ộ ổ ộ
ổ ụ ữ ả ộ ộ
ẻ ầ ố ổ ứ ch c, đoàn th : M t tr n T Qu c (ii) Các thành viên khác thu c các t ệ ệ t t Nam, H i Liên hi p ph n Vi t Nam, T ng Liên đoàn lao đ ng Vi ồ ươ t Nam, Trung ng Đoàn Thanh niên c ng s n H ệ t Nam,… Vi ệ Nam, H i Nông dân Vi ố ộ Chí Minh, H i th y thu c tr Vi
ệ ệ ạ
ạ ộ ụ ệ ; BHXH Vi
ạ ủ t Nam; B Tài chính; B Lao đ ng Th ụ ữ ệ Ủ ệ ộ ổ ư ế ộ V thu c: B Y t ộ ộ binh và Xã h i, H i Liên hi p Ph n Vi ấ (iii) T th ký: Đ i di n Văn phòng Chính ph ; Đ i di n lãnh đ o c p ươ ộ ộ ộ ng t Nam, y ban Dân t c...
ỉ ạ ở ị ươ 2. Ban ch đ o đ a ph ng
ấ ệ ứ ứ ứ
ậ ủ ề ị
ậ ỉ
ưở ệ ỉ ạ ố ế ạ ở
ỉ ạ ứ ể i đ a ph
ng ban, Giám đ c S Y t ổ ể ươ ự ế ệ
ự ụ ữ ộ
ạ ị ch c, đoàn th liên quan t ể ườ ươ ế ệ ớ ị ụ ủ Căn c vào ch c năng nhi m v c a UBND các c p, căn c vào quy đ nh ộ ươ ủ ng. c a pháp lu t hi n hành và các n i dung c a đ án này, các đ a ph ố ủ ị Ủ Thành l p Ban ch đ o do Phó Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph là ở ệ là Phó ban, các thành viên là đ i di n các S , Tr Ban, ngành, các t ng. Ban Ch đ o có ệ ạ ụ nhi m v phát tri n và xây d ng k ho ch tri n khai th c hi n các chính sách ể ố ỗ ợ ặ i dân t c thi u s sao cho phù đ c thù h tr CSSK cho ph n nghèo là ng ộ ủ ị ề ợ xã h i c a đ a ph h p v i đi u ki n kinh t ng.
B. Phân công trách nhi mệ
16
ế ộ 1. B Y t :
ớ ộ ố ợ ủ ướ ứ ổ ứ ẫ a) Ch trì, ph i h p v i B Tài chính h ng d n cách th c t ệ ự ch c th c hi n
ỗ ợ ượ ị ạ các chính sách h tr đ c quy đ nh t ế ị i Quy t đ nh này;
ự ệ ể ằ ổ ợ b) Ki m tra, đánh giá, t ng h p tình hình th c hi n, h ng năm báo cáo Th ủ
ướ t ủ ng Chính ph .
ộ 2. B Tài chính:
ố ườ ị ươ a) B trí kinh phí chi th ỗ ợ ng xuyên h tr các đ a ph ự ng th c hi n ệ ch đế ộ
ỗ ợ ụ ữ ư ứ ỏ ở ặ đ c thù h tr chăm sóc s c kh e cho ph n nghèo c trú
ể ố ộ ồ ị xa, là đ ng bào dân t c thi u s sinh con đúng chính sách dân s vùng sâu, vùng ạ ố quy đ nh t i
ế ị ướ ằ ự Quy t đ nh này trong d toán ngân sách nhà n ấ c h ng năm theo phân c p
ệ ả qu n lý hi n hành;
ệ ử ụ ố ợ ủ ể ớ ộ b) Ch trì, ph i h p v i các B , ngành liên quan ki m tra vi c s d ng kinh
ủ ị ươ phí c a các đ a ph ng.
ộ ộ ươ ộ Ủ ề ộ 3. B Lao đ ng Th ng binh và Xã h i, y ban Dân t c và mi n núi, Trung
ươ ụ ữ ệ ộ ố ợ ứ ớ ộ ệ ng H i Liên hi p Ph n Vi t Nam ph i h p v i các B , ngành ch c năng
ử ụ ế ị ủ ự ệ ể ể ệ ị ki m tra vi c tri n khai th c hi n Quy t đ nh và s d ng kinh phí c a các đ a
ươ ph ng.
ủ ị Ủ ố ự ộ ươ ng có trách
ỉ 4. Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung nhi m:ệ
ệ
ụ ữ ợ ườ ạ
ể ố ư ộ ặ
ự ệ ở ừ ộ ộ m t năm tr lên t i dân t c thi u s c trú h p pháp t ệ t khó khăn làm căn c đ xã h i khó khăn và đ c bi ệ ề ệ ế ế ộ ỗ ợ ệ ị ằ a) H ng năm phê duy t danh sách ph n nghèo th c hi n đúng chính sách ố i vùng Dân s là ng ệ ề ứ ể có đi u ki n kinh t ượ ưở ng ch đ h tr và ch u trách nhi m v vi c phê duy t; c h đ
ỉ ạ ế ộ ỗ ợ ằ ể ệ
ự ế ể ổ ủ ướ ả ự ề ộ ợ ế ệ b) Ch đ o, ki m tra, vi c th c hi n các ch đ h tr , h ng năm báo cáo k t ệ qu th c hi n v B Y t đ t ng h p, báo cáo Th t ủ ng Chính ph .
Ủ ƯỚ Ủ TH T NG CHÍNH PH
17
ễ ấ Nguy n T n Dũng
Ụ Ụ PH L C
ự
ỗ ợ ệ Khái toán kinh phí th c hi n ch đ đ c thù h tr ứ ư ỏ ể ố ự ộ chăm sóc s c kh e ph n nghèo c trú dân t c thi u s , th c hi n đúng chính sách dân s , tr đ i t
ụ ữ ệ ả ộ ắ ể ế ộ ặ ồ ở vùng sâu, vùng xa là đ ng bào ố ừ ố ượ ng tham ộ gia b o hi m xã h i b t bu c
ỗ ợ
ộ
Kinh phí (đ ng)ồ
N i dung h tr
trong
ộ
6.927.862.500
ỗ ợ ồ
Cách tính ả ồ Chi phí đ ng chi tr ữ ệ khám ch a b nh BHYT: ổ
ố ầ
ộ
ườ
1. H tr toàn b chi ả phí đ ng chi tr trong khám ch aữ ệ ể ả b nh b o hi m y ơ ở ế ạ i các c s y t t ừ ế ậ công l p t t ở ế ạ tr m y t xã tr lên
ỗ ợ
ố ề
ộ
ố ầ
ổ
ộ
ố ề ầ
ề ấ ỗ ợ
ồ
ủ T ng s l n khám n i trú c a PN nghèo DTTS trong năm= Số PN nghèo DTTS x bình quân số ủ ầ l n KCB/ng i/năm c a Vùng là 1,64 x 6% n i trúộ 1.203.502 x 1.64 x 6% = 118.425 S ti n h tr khám n i trú = T ng s l n khám n i trú trong năm x S ti n/l n khám x 5% (đ xu t h tr thêm) 118.425 x 1.170.000 đ ng x 5% = 6.927.862.500 đ ngồ
18
(cid:0)
11.773.408.500
ụ ữ
ỗ ợ ề
ti n ăn cho ph n sinh
ề
ấ
Ướ
ế
ể
ỗ ợ ề 2. H tr ti n ăn cho ị ệ b nh nhân đi u tr ộ n i trú, sinh con ạ ạ t xã và i tr m y t phòng khám Đa khoa khu v cự
ợ
ườ
ị ộ
ạ ố ầ ế
ạ
ự ầ
ề
ụ ữ ị ng c b n/ngày
ơ ả ầ
ề
ầ
ị
(cid:0) H tr con: ố ỷ T su t sinh thô (s sinh trên 1000 dân) là 16,6%09. c tính hàng năm có kho ngả 19.978 phụ ố ộ ữ n nghèo dân t c thi u s sinh ỗ ợ ướ ư ậ ố ề con. Nh v y s ti n h tr c ườ i x 3 tính là: 19.978 ng ng h p x 31.500 ngày/tr ồ đ ngồ đ ng/ngày = 1.887.921.000 (cid:0) H tr ụ ữ ề ỗ ợ ề ti n ăn cho ph n đi u ị ộ tr n i trú t i TYT, PKĐKKV: ạ T ngổ s l n đi u tr n i trú t ề i , phòng khám đa khoa tr m y t ố ủ khu v c c a ph n nghèox s ứ ngày/l n đi u tr x 3% m c ươ l 62.765 l n x 5ngày/l n đi u tr x 31.500đ/ngày = 9.885.487.500 đ ngồ
ả
ừ
33.393.545.368
10, m c hứ
ướ
ạ
ạ ừ i t
ự i cho ph
ượ ạ c l
ớ V i kho ng cách trung bình t nhà ạ ế ế đ n tr m y t /phòng khám đa khoa ự ỗ ả khu v c kho ng 3,8km ự ợ là 0,2 lít xăng/km theo giá th c tr ỗ ế ố c b trí h t , thì ngân sách nhà n ế ợ nhà đ n tr m y tr chi phí đi l ự ế t xã, phòng khám Đa khoa khu v c và ng
i cho:
ượ ạ c l ụ ữ
ệ
ỗ ợ 3. H tr chi phí đi ừ ạ ế nhà đ n i t l ế ạ xã, tr m y t phòng khám đa khoa khu v c và ụ ng ữ ữ n đi khám ch a ệ b nh khám thai, sinh con
ổ
ụ
ữ
ả
ố ệ ạ ề
ượ
i x 0,2 lít xăng x t =
(cid:0)
ườ
ượ
ầ
ữ Ph n đi khám ch a b nh, ụ ố ầ (T ng s l n ph khám ph khoa ạ ệ ữ i n nghèo khám ch a b nh t ờ TYT x s lít xăng x Giá xăng th i ể đi m hi n t i x kho ng cách đi ạ l i (2 chi u) ườ 1.046.084ng 21.000đ/lít x 3,8 km x 2 l 33.390.994.577 đ ngồ Khám thai hay sinh con là: 19.978 i x 0,2 lít xăng x 21.000đ/lít ng t x 4 l n khám = x 3,8 km x 2 l
ố
9Ngu nồ : Niên giám th ng kê 2011
̀
ệ
ạ
ộ
ộ
t Nam Hi n tr ng va Thách th c ư
ể ạ
ệ ặ
̃ các xa thu c Ch ườ ệ
ươ ộ
ng trình t C ng, Hà n i, Tháng
10Ngu n: ồ Nghèo c a Dân t c thi u sô ́ ứ ở ở ủ Vi ễ 135 Giai đoan II, 20062007, Ph m Thái H ng, Lê Đ ng Trung và Nguy n Vi 07/2011).
19
(cid:0)
2.550.791 đ ngồ
ổ
T ng kinh phí NSNN
52.094.816.368
ẽ ỗ ợ s h tr hàng năm
20

