
1
Ch ng2ươ . Nhiên li u xăngệ
2.1. Đc đi m c a đng c s d ng nhiên li u xăng.ặ ể ủ ộ ơ ử ụ ệ
Xăng là s n ph m c a d u m , là lo i nhiên li u nh , t n t i d i d ng l ng có nhi t đ ả ẩ ủ ầ ỏ ạ ệ ẹ ồ ạ ướ ạ ỏ ệ ộ
b c h i trong kho ng t (30 – 40) ố ơ ả ừ oC có kh i l ng riêng 15 ố ượ ở oC là = (0,65 – 0,80) g/cm3
xăng ch a kho ng 80 – 90 % Cacbuahydro nhóm Ankan và Cycloalkan. ứ ả
Đc đi m c a đng c s d ng nhiên li u xăng là:ặ ể ủ ộ ơ ử ụ ệ
- T s nén th p, s vòng quay đng c cao.ỷ ố ấ ố ộ ơ
- H n h p cháy hòa tr n tr c, đng nh t.ỗ ợ ộ ướ ồ ấ
- Cháy c ng b c, tâm cháy xu t hi n t i bugi, cháy lan đu ra toàn b th tích bu ng cháyưỡ ứ ấ ệ ạ ề ộ ể ồ
và k t thúc t i khu v c ngoài cùng c a bu ng cháy ế ạ ự ủ ồ
- Qúa trình cháy di n ra nhanh (t c đ lan truy n màng l a 20- 25 m/s)ễ ố ộ ề ử
2.2 Các yêu c u v i nhiên li u đng c xăngầ ớ ệ ộ ơ
- Đm b o đng c d kh i đng và ch y n đnh trong m i đi u ki n th i ti t không b ả ả ộ ơ ễ ở ộ ạ ổ ị ọ ề ệ ờ ế ị
đông đc trong m i đi u ki n th i ti t.ặ ọ ề ệ ờ ế
- Thành ph n đng nh t b t cháy nhanh có nhi t tr cao.ầ ồ ấ ắ ệ ị
- Cung c p đ công su t thi t k mà không b gõ ( kích n ).ấ ủ ấ ế ế ị ổ
- Ch t l ng khí x đng c theo tiêu chu n quy đnh.ấ ượ ả ộ ơ ẩ ị
- Ch t l ng xăng ít b thay đi khi l u tr v n chuy n.ấ ượ ị ổ ư ữ ậ ể
- Không ăn mòn kim lo i, không t o c n mu i ban lên các chi ti t trong bu ng đt.ạ ạ ặ ộ ế ồ ố
2.3. Nh ng tính ch t c b n c a nhiên li u xăngữ ấ ơ ả ủ ệ
Tính ch t c b n là nh ng ch tiêu ch t l ng nh h ng đn quá trình cháy c a đng c ấ ơ ả ữ ỉ ấ ượ ả ưở ế ủ ộ ơ
xăng.
2.3.1. Nhi t tr .ệ ị
Nhi t tr c a nhiên li u là l ng nhi t đc gi i phóng ra khi nó cháy hoàn toàn v i oxi.ệ ị ủ ệ ượ ệ ượ ả ớ
nhi t tr là tính ch t quan tr ng nh t c a nhiên li u xăng, nó nh h ng tr c ti p công su tệ ị ấ ọ ấ ủ ệ ả ưở ự ế ấ
c a đng c . Nhi t tr có th xác đnh tr c ti p b ng ph ng pháp đo nhi t tr , ho c có thủ ộ ơ ệ ị ể ị ự ế ằ ươ ệ ị ặ ể
tính gián ti p b ng công th c Men-đê-lê-ép:ế ằ ứ
1