
BI GI NG S 5Ả Ố S TI T : 02Ố Ế
I. TN BI GI NG : CH NG 5Ả ƯƠ
CÁC PH N T TRONG H TH NG ĐI N KHÍ NÉNẦ Ử Ệ Ố Ệ
II. M C TIU :Ụ
-SV n m đ c c u t o , nguyn lý ho t đ ng c a các ph n t Đi n - khí nén v m tắ ượ ấ ạ ạ ộ ủ ầ ử ệ ộ
s m ch đi u khi n đ n gi n c a h th ng Đi n - khí nn.ố ạ ề ể ơ ả ủ ệ ố ệ
III. Đ DÙNG VÀ PH NG TI N D Y H CỒ ƯƠ Ệ Ạ Ọ
- Gio trình Khí nn - Đi n khí nn ĐHCNTPHCMệ
- Gio trình H th ng đi u khi n b ng khí nn - Nguy n Ng c Ph ngệ ố ề ể ằ ễ ọ ươ
- My chi u projectorế
IV. N I DUNG BI GI NG :Ộ Ả
5.1 KHI NI MỆ
Đi u khi n đi n khí nén là s k t h p gi a khí nén và đi n. Trong th c t , các bề ể ệ ự ế ợ ữ ệ ự ế ộ
truy n đ ng c a máy công c và các h th ng t đ ng đ u đ c đi u khi n b ngề ộ ủ ụ ệ ố ự ộ ề ượ ề ể ằ
đi n – khí nén.ệ
2
1 3
Y
+24V
START
K Y
K
0V
Mach DK ( dien) Mach DL ( khi nen )
1 2
2
5.2. CÁC PH N T ĐI N KHÍ NÉN.Ầ Ử Ệ
5.2.1 Nt nh n :ấ
Nút nh n th ng đ c dung đ đóng hay m m t m ch đi n.ấ ườ ượ ể ở ộ ạ ệ
1. Nút nh n th ng mấ ườ ở
1
2. Nút nh n th ng đóngấ ườ
tr ng thái không tác đ ng m ch không đ cỞ ạ ộ ạ ượ
n i. khi nút nh n tác đ ng m ch s đ c đóngố ấ ộ ạ ẽ ượ
l i và khi thôi tác đ ng do s đàn h i c a l xoạ ộ ự ồ ủ ị
m ch s t ng tạ ẽ ự ắ

1
3. Nt nh n chuy n m chấ ể ạ
5.2.2. Ti p đi m công t c hành trình.ế ể ắ
CTHT thuong mo CTHT thuong dong
1 2
CTHT thuong dong dang tac dong
S1 S2
CTHT thuong mo dang tac dong
34
5.2.3 Van đi n t .ệ ừ
M t cu n dây khi đ c tác đ ng b i m t d ng đi n thì trong cu n dây đó s sinh raộ ộ ượ ộ ở ộ ị ệ ộ ẽ
m t d ng đi n c m ng, twftrwowngf đ c sinh ra trong ng dây , và s t o ra m t l cộ ị ệ ả ứ ượ ố ẽ ạ ộ ự
t tr ng , l c t tr ng này s làm di chuy n li s t đ t bên trong cu n dây.ừ ườ ự ừ ườ ẽ ể ắ ặ ộ
a. Van đi n t 3/2 không duy trì.ệ ừ
2
1 3
Y
ky hieu tren so do Dien
1
tr ng thái không tác đ ng m ch s đ c n i.Ở ạ ộ ạ ẽ ượ ố
Khi nút nh n tác đ ng m ch s đ c m ra hấ ộ ạ ẽ ượ ở ở
m ch và khi thôi tác đ ng do s đàn h i c a lạ ộ ự ồ ủ ị
xo m ch s t đóng l iạ ẽ ự ạ
Khi tác đ ng thì m ch th ng m s chuy nộ ạ ườ ở ẽ ể
sang đóng và m ch th ng đóng s chuy n sangạ ườ ẽ ể
m . khi h t tác đ ng m ch ph c h i tr ng thiở ế ộ ạ ụ ồ ạ
- L xo gi cho v trí ban đ u c a van l v tríị ữ ị ầ ủ ị
bn ph i: c a 1 b ch n, c a 2 th ng v iả ử ị ặ ử ơ ớ
c a x 3.ử ả
- Khi cu n dây đi u khi n Y có đi n, v tríộ ề ể ệ ị
c a van chuy n sang tri: c a1 th ng v iủ ể ử ơ ớ
c a 2, c a 3 bi ch n.ử ử ặ
- Khi cu n dây đi u khi n Y m t đi n, lộ ề ể ấ ệ ị
xo đ y van v v trí ph i ph c h i v tríẩ ề ị ả ụ ồ ị
ban đ u. v y van đ c g i l kh ng duyầ ậ ượ ọ ơ
trì.

b. Van đi n t 3/2 duy trì ệ ừ
2
1 3
Y1 Y2 Y1
ky hieu tren so do Dien
Y2
1 2
c. Van đi nt 5/2 không duy trìệ ừ
Y
ky hieu tren so do Dien
4 2
5
1
3
Y
2
d. Van đi n t 5/2 duy trìệ ừ
Y1
ky hieu tren so do Dien
Y2
4 2
5
1
3
Y1 Y2
1 2
- Van kh ng cĩ v trí th ng xuyn ban đ u,ơ ị ườ ầ
nh ng ta cũng quy c v trí ban đ u c aư ướ ị ầ ủ
van l v trí bn ph i.ị ả
- V trí bn ph i: c a 1 b ch n, c a 2 th ngị ả ử ị ặ ử ơ
v i c a x 3.ớ ử ả
- Khi cu n dy đi u khi n Y1 cĩ đi n, v tríộ ề ể ệ ị
c a van chuy n sang tri: c a1 th ng v iủ ể ử ơ ớ
c a 2, c a 3 bi ch n.Khi cu n dây Y1 m tử ử ặ ộ ấ
đi n, van v n gi v trí bn tri, mu nệ ẫ ữ ị ố
chuy n v v trí bn ph i ta c p đi n choể ề ị ả ấ ệ
cu n dây đi u khi n Y2. V y van đ cộ ề ể ậ ượ
g i l van duy trìọ
- L xo gi cho v trí ban đ u c a van l v tríị ữ ị ầ ủ ị
bn ph i: c a 1 th ng v i c a 2, c a 4ả ử ơ ớ ử ử
th ng v i c a 5 v c a 3 b ch n.ơ ớ ử ử ị ặ
- Khi cu n dy đi u khi n Y cĩ đi n, v tríộ ề ể ệ ị
c a van chuy n sang tri: c a 1 th ng v iủ ể ử ơ ớ
c a 4, c a 2 th ng v i c a 3 v c a 5 bử ử ơ ớ ử ử ị
ch n.ặ
- Khi cu n dy đi u khi n Y m t đi n, l xoộ ề ể ấ ệ ị
đ y van v v trí ph i ph c h i v trí banẩ ề ị ả ụ ồ ị
đ u. V y van đ c g i l kh ng duy trì.ầ ậ ượ ọ ơ
- Van kh ng cĩ v trí th ng xuyn ban đ u,ơ ị ườ ầ
nh ng ta cũng quy c v trí ban đ u c aư ướ ị ầ ủ
van l v trí bn ph i.ị ả
- V trí bn ph i: c a 1 th ng v i c a 2, c aị ả ử ơ ớ ử ử
4 th ng v i c a 5 v c a 3 b ch n.ơ ớ ử ử ị ặ
- Khi cu n dây đi u khi n Y1 có đi n, v tríộ ề ể ệ ị
c a van chuy n sang tri: c a 1 th ng v iủ ể ử ơ ớ
c a 4, c a 2 th ng v i c a 3 v c a 5 bử ử ơ ớ ử ử ị
ch n.ặ
- Khi cu n dây đi u khi n Y1 m t đi n,ộ ề ể ấ ệ
van v n gi v trí bn tri, mu n chuy n vẫ ữ ị ố ể ề
v trí bn ph i ta c p đi n cho cu n dâyị ả ấ ệ ộ
đi u khi n Y2. V y van đ c g i l vanề ể ậ ượ ọ
duy trì

5.2.4. RELAY ( r le trung gian )ơ
-----------------------------------------------------
3 4 5 6 7
-----------------------------------------------------
8
Khi cu n dây relay không có đi n, tr ng thái c a các ti p đi m là tr ng thái ban đ u.ộ ệ ạ ủ ế ể ạ ầ
Khi cu n dy relay có đi n, tr ng thái c a các ti p đi m thay đ i, th ng m đóng l iộ ệ ạ ủ ế ể ổ ườ ở ạ
và th ng đóng m ra. Khi cu n dây m t đi n các ti p đi m tr l i tr ng thái banườ ở ộ ấ ệ ế ể ở ạ ạ
đ u.ầ
5.2.5 Relay th i gian :ờ
Cĩ 2 lo iạ
a. ON DELAY TIME.
T 5 T T
1 2 3
23
b. OFF DELAY TIME
TT
T 5
1 2 3
23
Cu n dy cĩ 2 ti p đi m th ngộ ế ể ườ
đóng và th ng mườ ở Cu n dây có 4 ti p đi m thay đ iộ ế ể ổ
Cu n dyộ
Th ng m ườ ở
Th ng đóngườ
T
Cu n dyộ
Th ng m ườ ở
Th ng đóngườ
T

5.3. VÍ DỤ
VD1: Các chi ti t t giá đ ng s đ c di chuy n t i m t dây truy n khác b i m t xyế ừ ự ẽ ượ ể ớ ộ ề ở ộ
lanh tác đ ng hai phía, b ng cách.ộ ằ
Nh n nút Start , xy lanh đi ra. Cu i hành trình t quay v . hy v m ch đi u khi n đi nấ ố ự ề ẽ ạ ề ể ệ
khí nén.
4 2
5
1
3
Y
100%
+24V
START
S
KY
K
0V
S1 2 3
3
4 2
5
1
3
Y
100%
+24V
START K1
K2
K1 Y
K1
0V
S
S
K2
1 2 3 4
2
4
1
VD2: M t t m ép có gia nhi t dung đ đóng gói các s n ph m b ng nh a, đ c đi uộ ấ ệ ể ả ẩ ằ ự ượ ề
khi n b ng 1 xy lanh tác đ ng 2 phía, b ng cách.ể ằ ộ ằ
Nh n Start , xy lanh đi ra mang t m gia nhi t đi theo, đ n cu i hành trình xy lanh chấ ấ ệ ế ố ờ
m t kho ng th i gian đ nh tr c, xy lanh mang t m gia nhi t đi vào. Hoàn t t m t chuộ ả ờ ị ướ ấ ệ ấ ộ
trình.

