
ĐI H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TR NG ĐI H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂNƯỜ Ạ Ọ Ọ Ộ
---------o0o---------
CH NG TRÌNH ĐÀO T O TRÌNH Đ ĐI H C H CHU NƯƠ Ạ Ộ Ạ Ọ Ệ Ẩ
Ngành: NGÔN NG H CỮ Ọ
Mã s : ố52 22 03 20

CH NG TRÌNH ĐÀO T O TRÌNH Đ ĐI H C ƯƠ Ạ Ộ Ạ Ọ
NGÀNH NGÔN NG H CỮ Ọ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 189/QĐ-ĐHQGHN, ngày 15 tháng 01 năm 2014 c aế ị ố ủ
Giám đc Đi h c Qu c gia Hà N i)ố ạ ọ ố ộ
I. GI I THI U CHUNG V CH NG TRÌNH ĐÀO T OỚ Ệ Ề ƯƠ Ạ
1. Gi i thi u chung v ch ng trình đào t oớ ệ ề ươ ạ
- Tên ngành đào t o: ạ
+ Ti ng Vi t: ế ệ Ngôn ng h c ữ ọ
+ Ti ng Anh:ếLinguistics
- Mã s ngành đào t o:ố ạ 52 22 03 20
- Trình đ đào t o:ộ ạ C nhânử
- Th i gian đào t o: ờ ạ 04 năm
- Tên văn b ng sau khi t t nghi p: ằ ố ệ
+ Ti ng Vi t:ế ệ C nhân Ngôn ng h c ử ữ ọ
+ Ti ng Anh:ế Bachelor in Linguistics
- Đn v đào t o: ơ ị ạ Tr ng Đi h c Khoa h c Xã h i và Nhân văn.ườ ạ ọ ọ ộ
2. M c tiêu đào t oụ ạ
Ch ng ươ trình đào t o đi h c ngành Ngôn ng h c h chu n: ạ ạ ọ ữ ọ ệ ẩ
- Cung c p cho sinh viên các ki n th c đi c ng v khoa h c xã h i vàấ ế ứ ạ ươ ề ọ ộ
nhân văn; các ki n th c c b n v ngôn ng h c; ngôn ng và văn hóa các dân t cế ứ ơ ả ề ữ ọ ữ ộ
Vi t Nam; các ki n th c b c đu theo h ng chuyên ngành (Ngôn ng h c,ở ệ ế ứ ướ ầ ướ ữ ọ
Vi t ng h c cho ng i n c ngoài), ph c v cho vi c nghiên c u, gi ng d y vàệ ữ ọ ườ ướ ụ ụ ệ ứ ả ạ
công tác qu n lí nhà n c v ngôn ng h c, ti ng Vi t và văn hóa Vi t Nam. ả ướ ề ữ ọ ế ệ ệ
2

- Đào t o cho sinh viên các kĩ năng ngh nghi p c b n (kĩ năng quan sát, kĩạ ề ệ ơ ả
năng phân tích và t ng h p các v n đ thu c khoa h c ngôn ng , kĩ năng trình bàyổ ợ ấ ề ộ ọ ữ
và so n th o văn b n, v.v), các kĩ năng m m (kĩ năng giao ti p, kĩ năng làm vi cạ ả ả ề ế ệ
nhóm, kĩ năng s d ng ngo i ng , công ngh thông tin) c n thi t cho các ho t đngử ụ ạ ữ ệ ầ ế ạ ộ
chuyên môn, nghi p v liên quan đn ngôn ng h c. ệ ụ ế ữ ọ
- Rèn luy n cho sinh viên b c đu có kh năng nghiên c u, gi ng d y, qu nệ ướ ầ ả ứ ả ạ ả
lí, t v n v ngôn ng h c, ngôn ng và văn hóa; giúp ng i h c có th ti p t cư ấ ề ữ ọ ữ ườ ọ ể ế ụ
h c b c th c sĩ c a ngành/chuyên ngành Ngôn ng h c ho c các ngành/chuyênọ ở ậ ạ ủ ữ ọ ặ
ngành liên quan khác.
3. Thông tin tuy n sinhể
Tuy n sinh trong các đt thi tuy n sinh đi h c c p qu c gia, thí sinh có thể ợ ể ạ ọ ấ ố ể
d thi theo các kh i A (Toán, Lí, Hoá), C (Văn, S , Đa), D (Văn, Toán, Ngo i ng ).ự ố ử ị ạ ữ
II. CHU N ĐU RA C A CH NG TRÌNH ĐÀO T OẨ Ầ Ủ ƯƠ Ạ
1. V ki n th c ề ế ứ
1.1 Ki n th c chung v chính tr , kinh t , xã h i, văn hóa và khoa h c côngế ứ ề ị ế ộ ọ
nghệ
- N m ắv ngữ ki n th c c s v nh ng nguyên lí c b n c a ch nghĩa Mácế ứ ơ ở ề ữ ơ ả ủ ủ
– Lê nin, t t ng H Chí Minh, đng l i cách m ng c a Đng C ng s n Vi tư ưở ồ ườ ố ạ ủ ả ộ ả ệ
Nam.
- Có các ki n th c c b n ế ứ ơ ả về kinh t , xã h i, nhà n c và pháp lu t, đngế ộ ướ ậ ườ
l i ch đo c a Đng, Nhà n c v khoa h c ngôn ng ,, v chính sách ngôn ng ...ố ỉ ạ ủ ả ướ ề ọ ữ ề ữ
- N m đcắ ượ nh ng ki n th c c a khoa h c t nhiên trong x lí các d ki nữ ế ứ ủ ọ ự ử ữ ệ
c a khoa h c xã h iủ ọ ộ , đc bi t là kh năng s d ng khoa h c công ngh trong x lýặ ệ ả ử ụ ọ ệ ử
các v n đ liên quan đn ngôn ng h cấ ề ế ữ ọ .
1.2. Ki n th c c b n v khoa h c xã h i và nhân vănế ứ ơ ả ề ọ ộ
- N m đc các ki n th c c b n v các ph ng pháp nghiên c u trongắ ượ ế ứ ơ ả ề ươ ứ
khoa h c xã h i và nhân văn nói chung, trong ngôn ng h c nói riêng.ọ ộ ữ ọ
3

- Có các ki n th c c s chung v khoa h c xã h i và nhân văn nh c sế ứ ơ ở ề ọ ộ ư ơ ở
văn hoá Vi t Nam, xã h i h c đi c ng, l ch s văn minh th gi i, l ch s Vi tệ ộ ọ ạ ươ ị ử ế ớ ị ử ệ
Nam.
- Có các ki n th c c b n v m t s ngành khoa h c xã h i và nhân vănế ứ ơ ả ề ộ ố ọ ộ
khác, có liên quan tr c ti p v i ngành ngôn ng h c nh : văn h c, Hán Nôm, nghự ế ớ ữ ọ ư ọ ệ
thu t h c, mĩ h c, báo chí.ậ ọ ọ
1.3. Ki n th c c b n v ngôn ng h cế ứ ơ ả ề ữ ọ
- N m v ng các ki n th c c b n v ngôn ng h c, đc bi t là các v n đắ ữ ế ứ ơ ả ề ữ ọ ặ ệ ấ ề
lý lu n đi c ng v ngôn ng h c và v ngôn ng loài ng i.ậ ạ ươ ề ữ ọ ề ữ ườ
- Có các ki n th c c b n v các phân ngành khác nhau c a ngôn ng h cế ứ ơ ả ề ủ ữ ọ
nh ngôn ng h c mô t , ngôn ng h c so sánh đi chi u, ngôn ng h c l ch s ,ư ữ ọ ả ữ ọ ố ế ữ ọ ị ử
ngôn ng h c xã h i, ng d ng ngôn ng h c, ngôn ng h c liên ngành. ữ ọ ộ ứ ụ ữ ọ ữ ọ
1.4. Các ki n th c ngôn ng h c theo h ng chuyên ngànhế ứ ữ ọ ướ
- N m đc các ki n th c c b n v ắ ượ ế ứ ơ ả ề ngôn ng lí thuy t, đc bi t là cácữ ế ặ ệ
ki n th c c s v ng âm h c ti ng Vi t, t v ng h c ti ng Vi t, ng pháp h cế ứ ơ ở ề ữ ọ ế ệ ừ ự ọ ế ệ ữ ọ
ti ng Vi t, ng d ng h c ti ng Vi t, ng d ng Vi t ng h c vào gi i quy tế ệ ữ ụ ọ ế ệ ứ ụ ệ ữ ọ ả ế
nh ng v n đ th c t . ữ ấ ề ự ế
- N m đc cácắ ượ ki n th c c b n v ngôn ng h c ng d ng, đc bi t là ế ứ ơ ả ề ữ ọ ứ ụ ặ ệ ở
các lĩnh v c giáo d c ngôn ng , d y ti ng Vi t nh m t ngo i ng , ngôn ng báoự ụ ữ ạ ế ệ ư ộ ạ ữ ữ
chí, truy n thông, biên t p và xu t b n, ngôn ng d ch thu t, ngôn ng máy tính,ề ậ ấ ả ữ ị ậ ữ
v.v.
- Có ki n th c c b n v Vi t ng h c, v ti ng Vi t và văn hóa Vi t Nam,ế ứ ơ ả ề ệ ữ ọ ề ế ệ ệ
đc bi t là vi c ng d ng Vi t ng vào các lĩnh v c c a đi s ng dân sinh.ặ ệ ệ ứ ụ ệ ữ ự ủ ờ ố
- Đc trang b m t s ki n th c c b n v ngôn ng các dân t c thi u s ượ ị ộ ố ế ứ ơ ả ề ữ ộ ể ố ở
Vi t Nam, hi u đc c nh hu ng ngôn ng , các m t đa lí, văn hóa – xã h i, đcệ ể ượ ả ố ữ ặ ị ộ ặ
đi m c u trúc, ch c năng xã h i c a các ngôn ng này.ể ấ ứ ộ ủ ữ
2. V kĩ năngề
2.1. Kĩ năng c ngứ
4

2.1.1. Kĩ năng nghiên c uứ
- Có đ ki n th c, năng l c đ tham gia nghiên c u các đ tài ngôn ng h c ủ ế ứ ự ể ứ ề ữ ọ ở
m c v a và nh , n m đc các kĩ năng c b n đ xây d ng m t đ c ng nghiênứ ừ ỏ ắ ượ ơ ả ể ự ộ ề ươ
c u g n v i đa h t ngôn ng .ứ ắ ớ ị ạ ữ
- Có kĩ năng t duy ph n bi n, sáng t o, b c đu bi t phát hi n v n đ vàư ả ệ ạ ướ ầ ế ệ ấ ề
h ng gi i quy t v n đ thu c ngành ngôn ng h c. ướ ả ế ấ ề ộ ữ ọ
- Có kĩ năng thu th p và x lí t li u b ng các ph ng pháp đnh tính và đnhậ ử ư ệ ằ ươ ị ị
l ng các v n đ khoa h c xã h i nhân văn nói chung, các v n đ khoa h c chuyênượ ấ ề ọ ộ ấ ề ọ
ngành ngôn ng h c nói riêng.ữ ọ
- Có kĩ năng tìm ki m thông tin ph c v cho vi c nghiên c u ngôn ng h c;ế ụ ụ ệ ứ ữ ọ
n m đc cách s d ng các thi t b kĩ thu t h tr trong nghiên c u ngôn ng , vănắ ượ ử ụ ế ị ậ ỗ ợ ứ ữ
hóa.
- N m đc kĩ năng và kĩ thu t trình bày các k t qu nghiên c u ngôn ng h cắ ượ ậ ế ả ứ ữ ọ
nhi u hình th c khác nhau (văn b n, s đ, b ng bi u, trình chi u, v.v).ở ề ứ ả ơ ồ ả ể ế
2.1.2. Kĩ năng gi ng d y ả ạ
- Có kĩ năng gi ng d y Ngôn ng h c, Vi t ng h c, Ngôn ng và văn hóa cácả ạ ữ ọ ệ ữ ọ ữ
dân t c Vi t Nam t i các c s giáo d c đi h c, cao đng, trung h c ph thôngộ ệ ạ ơ ở ụ ạ ọ ẳ ọ ổ
cho m i đi t ng ng i h c.ọ ố ượ ườ ọ
- Có năng l c thi t k bài gi ng, giáo trình gi ng d y ngôn ng h c, d y ti ngự ế ế ả ả ạ ữ ọ ạ ế
Vi t cho ng i Vi t Nam và ng i n c ngoài; N m v ng giáo h c pháp, v nệ ườ ệ ườ ướ ắ ữ ọ ậ
d ng sáng t o các ph ng pháp gi ng d y ngôn ng trong gi ng d y ngôn ng h cụ ạ ươ ả ạ ữ ả ạ ữ ọ
và Vi t ng h c.ệ ữ ọ
- Bi t s d ng các ph ng ti n ph tr trong gi ng d y, bi t khai thác cácế ử ụ ươ ệ ụ ợ ả ạ ế
ph n m m ng d ng trong d y và h c ngôn ng .ầ ề ứ ụ ạ ọ ữ
- Bi t v n d ng các tiêu chí đánh giá năng l c h c viên trong gi ng d y.ế ậ ụ ự ọ ả ạ
2.1.3. Kĩ năng s d ng ngôn ng trong công tác biên t p, xu t b n, báo chí, truy nử ụ ữ ậ ấ ả ề
thông
5

