Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương VI Tính n Định Ca H Thng Trang VI.1
Chương VI: TÍNH N ĐỊNH CA H
THNG
ĐẠI CƯƠNG.
ĐỊNH NGHĨA TÍNH N ĐỊNH.
KHAI TRIN PHÂN B TNG PHN.
MC PHNG PHC VÀ S N ĐỊNH CA H THNG.
CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TÍNH N ĐỊNH CA H
THNG.
TIÊU CHUN N ĐỊNH ROUTH.
TIÊU CHUN HURWITZ.
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương VI Tính n Định Ca H Thng Trang VI.2
I. ĐẠI CƯƠNG.
Có nhiu đặc tính được dùng trong thiết kế h thng t kim. Nhưng yêu cu
quan trng nht, đó là h thng có n định theo thi gian hay không?
Nói chung, tính n định được dùng để phân bit hai loi h thng: Hu dng và vô
dng. Trên quan đim thc tế, ta xem mt h thng n định thì hu dng, trong khi mt
h thng bt n thì vô dng.
Đối vi nhiu h thng khác nhau: tuyến tính, phi tuyến, không đổi theo thi gian
và thay đổi theo thi gian, tính n định có th được định nghĩa theo nhiu hình thc
khác nhau. Trong chương này, ta s ch xét tính n định ca nhng h tuyến tính, không
đổi theo thi gian.
Mt cách trc giác, tính n định ca mt h là kh năng quay tr v trng thái
ban đầu sau khi đã lch khi trng thái này, khi tác động ca các ngun kích thích t
bên ngoài(hay các nhiu) chm dt.
II. ĐỊNH NGHĨA TÍNH N ĐỊNH
Mt h thng là n định nếu đáp ng xung lc gim ti zero khi thi gian tiến ti vô
cc.
* Thí d 6.1: cho đáp ng xung lc ca vài h điu khin sau đây. Trong mi trướng hp,
hãy xác định tính n định ca h thng.
a) g(t) = e-t.
b) g(t) = t.e-t.
c) g(t) = 1.
d) g(t) = e-t.sin3t.
e) g(t) = sinωt.
g(t)
1.0
0.5
0
1 2 3
4 t
e-
t
a)
g(t)
1.0
0.5
0
1 2 3
4 t
te-
t
b)
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương VI Tính n Định Ca H Thng Trang VI.3
g(t)
1.0
0.5
0
1 2 3
4 t
c)
g(t)
1.0
0
2 4 t
sin
ω
t
e)
-1.0
g(t)
1.0 e-
t
sin
ω
t
0
π
π/3
-1.0
d)
t
2
π
/3
Hình .6_1.
Theo định nghĩa, h thng:
a) n định.
b) n định.
c) bt n.
d) n định.
e) bt n.
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương VI Tính n Định Ca H Thng Trang VI.4
III. KHAI TRIN PHÂN B TNG PHN (Parial
Fraction expansion)
Có th tìm đáp ng xung lc ca mt h thng bng cách ly biến đổi laplace ngược
hàm chuyn ca h.
để không phi dùng đến tích phân biến đổi laplace ngược.
+
π
=
jc
jc
st dtesF
j2
1
tf )()(
ta có th dùng phương pháp khai trin phân s tng phn
Xem hàm chuyn G(s) = C(s)/ R(s). (6.1)
Trong đó, C(s) và R(s) là nhng đa thc theo s. Gi s R(s) có bc ln hơn C(s). Đa
thc R(s) gi là đa thc đặc trưng và có th viết:
R(s) = sn + a1sn-1 +....+an-1s +an. (6.2)
Trong đó, a1,...an là nhng h s thc.
Nhng nghim ca phương trình đặc trưng R(s) = 0 có th là thc, hay nhng cp phc
liên hp đơn hay đa cp (có lũy tha hay không).
Ta xem trường hp nhng nghim này thc và đơn cp, phương trình (6.1) có th được
viết:
)ss)...(ss)(ss(
)s(C
)s(R
)s(C
)s(G
n21 +++
== (6.3)
Trong đó, -s1, -s2,....-sn là nhng nghim ca phương trình đặc trưng zero ca R(s) hay
là nhng cc ca G(s).
n21 ss
ks
ss
ks
ss
ks
sG n21
+
++
+
+
+
=....)( (6.4)
Nhng h s Ksi (i=1, 2, 3,...n) được xác định bng cách nhóm 2 vế ca (6.3) hoc (6.4)
cho (s+si) ri đặt s = -si.
Thí d, để tìm h s Ks1, ta nhóm c hai vế (6.3) cho (s+s1) và đặt s = -s1.
)ss)....(ss)(ss(
)s(C
)s(R
)s(C
)ss(K
1n1312
1
1SS
11S
=
+=
=
(6.5)
* thí d 6.2: xem hàm chuyn ca mt h thng.
)3s)(2s)(1s(
3s5
)s(G +++
+
= (6.6).
Hãy tìm đáp ng xung lc ca h.
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương VI Tính n Định Ca H Thng Trang VI.5
Trước hết, ta áp dng k thut khai trin phân s tng phn.
3s
K
2s
K
1s
K
)s(G 3
21
+
+
+
+
+
=
(6.7)
các h s K-1, K-2, K-3 được xác định như sau:
[]
1
)31)(21(
3)1(5
)s(G)1s(K 1S
1=
++
+
=+= =
[]
7
)32)(12(
3)2(5
)s(G)2s(K 2S
2=
++
+
=+= =
[]
6
)23)(13(
3)3(5
)s(G)3s(K 3S
3=
++
+
=+= =
Vy (6.7) tr thành:
3s
6
2s
7
1s
1
)s(G
+
+
+
+
= (6.8).
Bây gi ta có th dùng bng biến đổi để tính đáp ng xung lc ca h thng.
g(t) =L-1[G(s)].
g(t) = -L-1
+1
1
s+7L-1
+2
1
s-6L-1
+3
1
s (6.9)
g(t) = -e-t + 7e-2t -6e-3t. (6.10)
* Thí d 6.3: bài toán tương t như trên, vi hàm chuyn như sau:
)4)(2)(1(
199
)(
2
+++
++
=sss
ss
sG (6.11)
)4(6
1
)2(2
5
)1(3
11
)( +
+
+
=sss
sG (6.12)
g(t) = 3
11e-t - 2
5e-2t - 6
1e-4t. (6.13)
* Thí d 6.4:
)2()1(
1
)( 2++
=ss
sG
Khai trin phân s tng phn: