ƯƠ
Ả Ộ Ố Ạ
Ậ
PH
NG PHÁP GI
I M T S D NG BÀI T P
Ng
ễ
ượ
iườ thùc hiÖn : Nguy n Ph
ng
Ả Ộ Ố Ạ
Ứ Ạ
Ọ
Ậ
PH
NG PHÁP GI I M T S D NG BÀI T P HOÁ H C PH C T P
Ở Ầ
ƯƠ Ầ A PH N M Đ U
ề ọ I. lí do ch n đ tài
ụ ứ II. M c đích nghiên c u
ố ượ ứ ể III. Đ i t ng và khách th nghiên c u
ệ ứ ụ IV Nhi m v nghiên c u
ứ ạ V. Ph m vi nghiên c u
ươ ứ VI Ph ng pháp nghiên c u
Ộ ƯƠ Ự Ệ B N I DUNG VÀ PH NG PHÁP TH C HI N
ơ ở ề ươ ả ộ ố ậ I. C s lý lu n v các ph ng pháp gi ọ i nhanh m t s bài toán hoá h c
ự ạ II. Phân tích th c tr ng
Ộ Ố Ả III M T S GI I PHÁP
ươ ự ọ ượ ủ ề Ch đ 1: Ph ng pháp t do ch n l ấ ng ch t
ươ ố ượ Ch đ 2 ủ ề : Ph ng pháp kh i l ng mol trung bình
ươ ố ượ ả Ch đ 3 ủ ề : Ph ng pháp tăng gi m kh i l ng
ươ ượ ủ ử ặ ử ả ủ ề h Ch đ 4: P ng pháp tính theo l ng c a nguyên t ho c nhóm nguyên t ( b o toàn
nguyên t ) ố
ươ ợ ủ ề Ch đ 5: Ph ứ ng pháp h p th c
Ộ Ố Ế Ả Ạ ƯỢ IVM T S K T QU Đ T Đ C
Ế Ậ C K T LU N CHUNG
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
Ọ Ề . LÍ DO CH N Đ TÀI
ằ ấ ọ ượ ộ ố ươ ơ ả Nh m cung c p cho các em đam mê h c hoá có đ c m t s ph ể ng pháp c b n đ
ả ộ ố ạ ứ ạ ườ ặ ở Ọ gi i m t s d ng toán ph c t p th ng g p môn HOÁ H C 9
Ứ Ụ IIM C ĐÍCH NGHIÊN C U
ộ ố ươ ả ọ ứ 1 Nghiên c u m t s ph ng pháp gi i các bài toán hoá h c.
ươ ả ủ ề ừ ằ ọ ỏ ệ ỹ 2Nêu ra ph ng pháp gi i theo t ng ch đ nh m giúp h c sinh gi i rèn luy n k năng,
ấ ượ ề ằ ể ộ ọ ỏ gi ả ố i t ọ t nhi u bài toán hoá h c nh m nâng cao ch t l ng đ i tuy n h c sinh gi i.
Ố ƯỢ Ứ Ể IIIĐ I T NG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN C U
ố ượ 1 Đ i t ứ ng nghiên c u
ứ ề ươ ả ụ ủ ắ ọ ỗ Đ tài này nghiên c u 5 ph ng pháp gi i bài toán hoá h c, nguyên t c áp d ng c a m i
ươ ph ng pháp
ứ ể 2 Khách th nghiên c u
Ọ Ọ ứ ể ọ ớ Khách th nghiên c u là h c sinh l p 9 CHĂM H C ,THÍCH H C HOÁ
Ứ Ệ Ụ IVNHI M V NGHIÊN C U
ứ ủ ề ụ ệ ằ ả ộ ố ấ ề ơ ả ế Nhi m v nghiên c u c a đ tài nh m gi i quy t m t s v n đ c b n sau đây
ơ ở ề ươ ữ ậ ả ọ 1Nh ng c s lý lu n v ph ng pháp gi ộ ố i nhanh các bài toán hoá h c; nêu ra m t s
ươ ụ ể ụ ắ ỗ ươ ph ng pháp c th và nguyên t c áp d ng cho m i ph ng pháp.
ứ ậ ụ ừ ệ ề ệ ể ể ệ ọ 2T vi c nghiên c u v n d ng đ tài, rút ra bài h c kinh nghi m đ phát tri n thành di n
ấ ượ ầ ộ r ng, góp ph n nâng cao ch t l ọ ng h c sinh
Ứ Ạ V PH M VI NGHIÊN C U
ế ề ờ ứ ỹ ồ ự ề ặ ế ề ạ ỉ Do h n ch v th i gian và ngu n l c nên v m t ki n th c k năng, đ tài ch nghiên
ươ ả ọ ỗ ủ ề ề ứ c u 5 ch đ v các ph ng pháp gi ụ i bài toán hoá h c.Các ví d nêu trong m i ch đ ch ủ ề ỉ
ế ấ ắ ầ ậ ơ ộ ọ ề ậ đ c p đ n ph n bài t p vô c có n i dung r t ng n g n.
ƯƠ Ứ VI PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ươ ủ ế 1 Ph ng pháp ch y u
ử ụ ứ ụ ụ ứ ệ ươ ổ Căn c vào m c đích và nhi m v nghiên c u, tôi s d ng ph ủ ế ng pháp ch y u là t ng
ệ ượ ự ệ ướ c th c hi n theo các b c:
ấ ừ ữ ướ ắ ạ ọ ng ế k t kinh nghi m, đ • Xác đ nh đ i t ị ố ượ : xu t phát t nh ng khó khăn v ng m c trong quá trình d y h c ,
ề ươ ệ ầ ả ỹ ị ả ứ tôi xác đ nh c n ph i nghiên c u tích lu kinh nghi m v ph ng pháp gi ộ ố ạ i m t s d ng
ứ ạ ụ ệ ề ể ế ệ ậ ọ ổ bài t p hoá h c ph c t p. Qua vi c áp d ng đ tài đ đúc rút, t ng k t kinh nghi m.
ươ ỗ ợ 2Các ph ng pháp h tr
ươ ộ ố ươ ủ ế Ngoài các ph ng pháp ch y u, tôi còn dùng m t s ph ư ỗ ợ ng pháp h tr khác nh
ươ ứ ố ượ ứ ệ ề ọ ph ng pháp nghiên c u tài li u và đi u tra nghiên c u đ i t ng h c sinh.
Ộ ƯƠ Ự Ệ B N I DUNG VÀ PH NG PHÁP TH C HI N
Ơ Ở Ậ Ề ƯƠ Ả I C S LÝ LU N V CÁC PH NG PHÁP GI Ộ Ố I NHANH M T S BÀI TOÁN
HOÁ H CỌ .
ọ ề ệ ố ỗ ạ ọ ấ ạ ậ ậ H th ng các bài t p hoá h c r t phong phú và đa d ng. M i d ng bài t p hoá h c đ u
ắ ươ ả ặ ư ệ ạ có nguyên t c riêng và có ph ng pháp gi i đ c tr ng riêng. Tuy nhiên do vi c phân lo i
ậ ỉ ươ ậ ạ ậ ạ ố ườ ọ các bài t p hoá h c ch mang tính t ỗ ng đ i, vì v y trong m i lo i bài t p lo i này th ng
ứ ự ế ố ủ ề ậ ạ ộ ả ạ ch a đ ng m t vài y u t c a lo i bài t p kia. Đi u đó gi i thích t ề i sao có nhi u bài toán
ả ượ ằ ả ố ớ ọ ỏ ả ọ hoá h c gi ề c b ng nhi u cách gi i đ i khác nhau. Đ i v i h c sinh gi ỉ i không ph i ch
ả ệ ế ả ế ượ ẫ ờ ầ ơ đ n thu n là gi ố i ra đáp s mà vi c bi t gi i khéo léo, ti ệ t ki m đ c th i gian mà v n cho
ề ả ọ ớ ế k t qu chính xác m i là đi u quan tr ng.
ề ắ ố ả ấ ộ ọ ế ọ V nguyên t c, mu n gi i nhanh và chính xác m t bài toán hoá h c thì nh t thi t h c
ắ ộ ủ ữ ể ể ặ ắ ả ố ệ sinh ph i hi u sâu s c n i dung và đ c đi m c a bài toán đó, n m v ng các m i quan h
ữ ượ ấ ủ ư ấ ấ ế ươ ả ứ gi a các l ng ch t cũng nh tính ch t c a các ch t, vi t đúng các ph ng trình ph n ng
ả x y ra.
ự ế ữ ệ ứ ạ ơ ả ề ề ấ ấ ổ Th c t có r t nhi u bài toán r t ph c t p: các d ki n đ cho không c b n ( t ng quát ),
ề ữ ệ ế ặ ặ ưở ừ ờ ả ượ ho c không rõ, ho c thi u nhi u d ki n … t ư ng ch ng nh không bao gi gi i đ c.
ả ạ ả ọ ộ ươ ố Mu n gi i chính xác và nhanh chóng các bài toán lo i này thì ph i ch n m t ph ng pháp
ấ ợ ươ ả phù h p nh t ( ph ng pháp gi i thông minh ).
ạ ượ ồ ưỡ ệ ạ ủ ề Trong ph m vi c a đ tài này, tôi xin đ c m n phép trình bày kinh nghi m b i d ộ ng m t
ả ứ ạ ậ ọ ố ươ s ph ng pháp gi i nhanh các bài t p hoá h c ph c t p
ề ộ ượ ắ ủ ề ụ ế ắ ỗ N i dung đ tài đ ủ ề c s p x p theo 5 ch đ , m i ch đ có nêu nguyên t c áp d ng và các
ộ ố ươ ụ ạ ả ọ ượ ậ ví d minh ho . Sau đây là tên m t s ph ng pháp gi i bài t p hoá h c đ ể ệ c th hi n
ề trong đ tài:
ươ ự ọ ượ ấ 1) Ph ng pháp t do ch n l ng ch t.
ươ ố ượ 2) Ph ng pháp kh i l ng mol trung bình.
ươ ố ượ ả 3) Ph ng pháp tăng gi m kh i l ng.
ươ ượ ủ ử ặ ử 4) Ph ng pháp tính theo l ng c a nguyên t ho c nhóm nguyên t .
ươ ứ ợ 5) Ph ng pháp h p th c.
Ự Ạ II. PHÂN TÍCH TH C TR NG
ự ạ 1Th c tr ng chung
ị ự ự ệ ề ẩ ả Khi chu n b th c hi n đ tài, năng l c gi ọ ủ ọ i các bài toán hoá h c c a h c sinh nói chung
ấ ế ố ọ ườ ỏ ả ặ ứ ạ ệ ấ ậ ỏ là r t y u. Đa s h c sinh th ng t ư ra r t m t m i khi ph i g p các bài t p ph c t p nh :
ữ ệ ả ứ ơ ả ề ặ ậ ặ ạ ổ các d ng có d ki n không c b n (t ng quát), ho c các bài t p quá nhi u ph n ng, ho c
ậ ữ ệ ế ọ ấ ổ ọ ụ ộ ề các bài t p d ki n đ cho không rõ… Vì th h r t th đ ng trong các bu i h c và không
ọ ậ ứ ả ọ ế ề ươ ề có h ng thú h c t p. H c sinh ít sách tham kh o vi t v các ph ng pháp nêu trong đ tài.
ộ ố ọ ố ả ớ ỉ ặ ậ ư M t s em có sách tham kh o nh ng cũng m i ch là các sách “ H c t t “ ho c “ Bài t p
ứ ố ớ ủ ầ ọ ườ ư nâng cao “ ch a đáp ng t t v i nhu c u h c sinh c a tr ng.
ệ ề ẩ ị ự 2 Chu n b th c hi n đ tài
ộ ố ụ ề ể ả ả ạ ọ ư Đ áp d ng đ tài vào trong công tác gi ng d y ph i chú ý m t s khâu quan tr ng nh
sau:
ủ ọ ứ ể ế ậ ả Tìm hi u kh năng nh n th c ,ti p thu c a h c sinh
ọ ọ ọ ọ ụ ạ ị ươ Xác đ nh m c tiêu, ch n l c và nhóm các bài toán theo d ng, ch n l c ph ng
ậ ụ ự ụ ẫ ậ ậ ạ ắ pháp, xây d ng nguyên t c áp d ng, biên so n bài t p m u ; các bài t p v n d ng và
ả ự ể ả ữ ự ệ ỗ ố nâng cao. Ngoài ra ph i d đoán nh ng tình hu ng có th x y ra khi th c hi n m i
ủ ề ậ ch đ bài t p.
ư ầ ệ ệ ệ ổ ồ c) S u t m tài li u, trao đ i kinh nghi m cùng các đ ng nghi p
Ộ Ố Ả III M T S GI I PHÁP
ự ệ ề ạ ả ơ ệ ướ ể ả i thi u cho HS các b c chung đ gi ộ i m t bài Khi th c hi n đ tài vào gi ng d y, tôi gi
ứ ỹ ề ứ ế ọ ỏ toán hoá h c ọ ( sau khi đã nghiên c u k đ bài cho gì ? h i gì ? các ki n th c hoá h c có
ứ ể ự ệ ữ ệ ề ệ ầ ố ị liên quan ? các m i quan h gi a đi u ki n và yêu c u ? xác đ nh cách th c đ th c hi n
ầ ủ ề ể ồ ướ các thao tác đ hoàn thành yêu c u c a đ bài) ; g m các b ư c nh sau :
ữ ệ ơ ả ể ữ ệ ơ ả ướ ố B c 1:Chuy n d ki n không c b n thành các d ki n c b n ( theo s mol )
ữ ệ ơ ả ườ ấ ế ạ ượ ư ẩ (d ki n không c b n th ng là : ch t không tinh khi t, các đ i l ề ng ch a chu n v
ị ơ đ n v , … )
ặ ẩ ướ ị ử ố ế ầ ố B c 2: Đ t n cho s mol, hoá tr , nguyên t kh i … ( N u c n )
ướ ế ấ ả ươ ọ ả B c 3: Vi t đúng t t c các ph ng trình hoá h c x y ra.
ướ ự ệ ệ ậ ỹ B c 4: Th c hi n các k năng tính toán theo CTHH, theo PTHH, bi n lu n
ướ ể B c 5: Ki m tra.
ồ ưỡ ế ế ứ ộ ệ ừ ạ ỹ ọ ế Ti p theo, tôi ti n hành b i d ng k năng theo d ng. M c đ rèn luy n t minh h a đ n
ồ ưỡ ể ọ ỹ ế t làmế ề ạ m m d o ằ khó, nh m b i d ng h c sinh phát tri n k năng t ừ bi đ n đ t ẻ , linh ho tạ
ể ả ỗ ạ ạ ườ ự ướ và sáng t oạ . Đ gi ng d y m i d ng tôi th ệ ng th c hi n theo các b c sau:
ớ ệ ẫ ướ ả ướ B c 1: Gi ậ i thi u bài t p m u và h ẫ ng d n gi i.
ắ ươ ụ ướ B c 2: Rút ra nguyên t c và ph ng pháp áp d ng.
ự ệ ướ B c 3: HS t luy n và nâng cao.
ể ướ B c 4: ủ ề Ki m tra đánh giá theo ch đ .
ủ ề ể ổ ộ ỗ ỳ Tu theo đ khó m i ch đ tôi có th đ i th t ứ ự ủ ướ c a b c 1 và 2.
ộ ố ươ ả ệ ậ ạ ọ ả Sau đây là m t s ph ng pháp gi ậ i bài t p hoá h c, cách nh n d ng, kinh nghi m gi i
ượ ế ừ ự ế ự ớ ạ ủ ề ỉ ế quy t đã đ ệ c tôi th c hi n và đúc k t t th c t . Trong gi i h n c a đ tài, tôi ch nêu 5
ủ ề ớ ươ ườ ụ ặ ọ ề ch đ gi ệ i thi u 5 ph ng pháp th ng g p có tác d ng giúp h c sinh gi ả ượ i đ c nhi u
ớ ộ ề ờ bài toán v i đ chính xác cao và ti ế ượ t đ c nhi u th i gian.
ƯƠ Ọ ƯỢ Ấ CH Đ 1: Ủ Ề PH Ự NG PHÁP T DO CH N L NG CH T
ụ ắ 1) Nguyên t c áp d ng:
ầ ắ ượ ộ ố ủ ụ ươ ằ ắ c m t s nguyên t c áp d ng c a ph ng pháp này nh m tránh GV c n cho HS n m đ
ệ ượ ọ ượ ử ụ ư ủ ể ạ ấ hi n t ỳ ệ ng HS tu ti n ch n l ng ch t vì ch a hi u rõ ph m vi s d ng c a nó:
ặ ượ ướ ạ ỉ ệ ạ ổ ỉ ệ Khi g p các bài toán có các l ấ ề ng ch t đ cho d i d ng t ng quát ( d ng t l mol, t l
ố ượ ượ ấ ề ứ ề ố ộ ể % theo th tích, kh i l ặ ng , ho c các l ng ch t đ cho đ u có ch a chung m t tham s :
ụ ẽ ế ả ộ ượ m (g), V(l), x(mol)…) thì các bài toán này s có k t qu không ph thu c vào l ấ ng ch t đã
cho.
ươ ố ư ấ ự ọ ộ ượ ướ ợ ệ Ph ng pháp t i u nh t là t ch n m t l ấ ụ ể ng ch t c th theo h ng có l i cho vi c
ở ọ ượ ấ ợ ế tính toán, bi n bài toán t ừ ph c t p ứ ạ tr nên ơ đ n gi n ả . Sau khi đã ch n l ng ch t thích h p
ấ ơ ả ệ ở ả ậ ợ ơ ấ ẽ ộ ạ thì bài toán tr thành m t d ng r t c b n, vi c gi i toán lúc này s thu n l i h n r t
nhi u.ề
ủ ỗ ề ế ặ ả ợ ỗ ợ L u ý ư : N u bài toán kh o sát v % m ( ho c % V ) c a h n h p thì nên coi h n h p có
ố ượ ả ứ ọ ườ ọ ố ấ ằ kh i l ng 100 gam. Trong các ph n ng hoá h c thì th ệ ố ng ch n s mol ch t b ng h s
trong PTHH
2) Các ví d :ụ
2SO4 4,9% ( v a đ ) thì thu
ộ ượ ủ ừ ủ Ví d 1:ụ Hoà tan m t l ạ ng oxit c a kim lo i R vào trong dd H
ượ ủ ạ ố ồ ộ ộ ị ị đ c m t dung d ch mu i có n ng đ 5,87%. Xác đ nh CTPT c a oxit kim lo i.
ợ * G i ý HS:
ấ ỉ ườ ợ ượ ở ạ ỉ ệ ạ ổ GV: Ch cho HS th y đây là tr ng h p l ấ ề ng ch t đ cho d ng t ng quát ( d ng t l
ể ượ ự ậ ọ ượ ấ % ), vì v y bài này có th đ c t do ch n l ng ch t.
ọ ượ ề ấ ặ ả ử ả ấ HS : Đ xu t cách ch n l ọ ng ch t : ch n ho c gi s có 1 mol oxit đã tham gia ph n
ng.ứ
2Ox ( x là hoá tr c a R )
ả ứ ổ ủ ặ ị ủ * Gi i : Đ t công th c t ng quát c a oxit là R
2Ox
ả ử Gi s hoà tan 1 mol R
fi + xH2SO4 R2 (SO4)x + xH2O R2Ox
x(mol) 1mol 1mol
(2MR + 16x) g 98x (g) (2MR + 96x)g
=
+
16
100 2 �
2016
2 ( M
x )
m
( M
x )g
dd sau pö
R
R
98 .x 4 9 ,
ị ậ ả ố ượ Theo đ nh lu t b o toàn kh i l + = ng ta có : +
M
R
100
5 87
% ,
2
96 x 2016
2 M
x
R
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ươ ộ ồ ố ị Ph ủ ng trình n ng đ % c a dung d ch mu i là : (cid:0)
suy ra ta có MR = 12x
ị ủ ạ ơ Vì x là hoá tr c a kim lo i trong oxit baz nên : 1 £ x £ 4
ệ ậ Bi n lu n:
1 12 2 24 3 36 4 48 x M R
ậ ạ ạ V y kim lo i là Mg ; oxit kim lo i là : MgO
Ví d 2: ụ
2 SO4 loãng n ng đ C% tác d ng hoàn toàn v i h n h p 2 kim lo i
ị ớ ỗ ụ ạ ợ ồ ộ Cho a gam dung d ch H
ấ ư ớ ượ ả ứ ả ứ ố ượ K và Fe ( L y d so v i l ng ph n ng ). Sau ph n ng, kh i l ng khí sinh ra là 0,04694
a (g). Tìm giá tr C%ị
ợ * G i ý HS :
ạ ấ ư ộ ượ ệ ợ ướ GV : g i ý cho HS phát hi n ra vì kim lo i l y d nên toàn b l ng axit và n c trong
ả ứ ề ị ượ ướ ạ ứ ổ dung d ch đ u ph n ng. Các l ấ ề ng ch t đ u cho d i d ng t ng quát ( ch a chung tham
ụ ậ ộ ượ ẽ ố s a ), vì v y bài toán s không ph thu c vào l ng a (gam ).
ọ ượ ấ ọ HS : Nêu cách ch n l ng ch t : ch n a = 100 gam.
=
m
c gam
)
H SO
2
4
m
c gam
( = - 100
(
)
H O 2
m
gam
4, 694(
)
=(cid:0)
H
2
(cid:0) * Gi i :ả (cid:0) (cid:0) ả ử (cid:222) Gi s a = 100 g (cid:0)
ả ứ ả ạ ỗ ợ ấ ư Vì h n h p kim lo i Fe, Na l y d nên x y ra các ph n ng sau :
2K + H2 SO4 K2SO4 + H2 (1) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) Fe + H2 SO4 FeSO4 + H 2 (2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 2K (d )+ ư 2H2O 2KOH + H2 (3)
ư Theo các ptp (1),(2),(3) ta có :
c
100
+
=
���
n
n
n
+
(
)
H
2
H SO 2
4
H O 2
= � �
C 98
1 2
1 2
18
4, 694 2
-
(cid:222) (cid:222) 31 C = 760 C = 24,5
2SO4 đã dùng là C% = 24,5%
ậ ồ ị ộ V y n ng đ dung d ch H
ƯƠ Ố ƯỢ Ủ Ề CH Đ 2:PH NG PHÁP KH I L NG MOL TRUNG BÌNH
ụ ắ 1) Nguyên t c áp d ng
ắ ủ ươ ố ượ ự ệ Nguyên t c c a ph ng pháp này là d a vào vi c tính kh i l ủ ng mol trung bình c a
ộ ỗ ố ượ ủ ỗ ợ ượ ứ ị ợ m t h n h p. Kh i l ng mol trung bình c a h n h p đ c xác đ nh theo công th c:
m
hh
1
1
=
=
M
(cid:0)
n
n
+ + n M n M ... 2 2 + + n ... 2
1
hh
(cid:0)
ố ớ ỗ ể ể ể ặ ằ ợ ố +) Đ i v i h n h p khí thì có th thay các s mol n1,n2 … b ng th tích ho c % th tích.
ứ ấ ủ ể ế ấ ợ ỗ ớ ỉ +) N u h n h p ch có 2 ch t khí , v i x% là % th tích c a khí th nh t thì :
100
x%.M (
x%).M
1
2
M
100
%
M
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ị ủ ằ ả ả ử +) Giá tr c a n m trong kho ng :M1 < < M2 ( gi s M1 < M2 )
ươ ả ứ ạ ề ọ ươ Đây là ph ng pháp cho phép gi i nhanh chóng nhi u bài toán hoá h c ph c t p. Ph ng
ế ạ ả ậ ộ ị pháp này có th m nh khi gi ạ i các bài t p xác đ nh 2 kim lo i cùng m t phân nhóm chính và
ế ầ ả ộ ỳ ố ặ ọ ị thu c 2 chu k liên ti p trong b ng tu n hoàn các nguyên t hoá h c, ho c xác đ nh công
ứ ử ủ ấ ữ ơ ồ ế ẳ ợ ươ th c phân t c a các h p ch t h u c đ ng đ ng liên ti p. Ngoài ra ph ng pháp này cũng
ượ ử ụ ệ ấ ả ả ộ ỗ ủ ầ ợ ị đ c s d ng r t hi u qu khi gi i các bài toán xác đ nh thành ph n % c a m t h n h p.
ươ Ph ng pháp chung :
ủ ỗ ữ ệ ứ ể ợ ề +) Căn c các d ki n đ cho đ tính c a h n h p.
ừ ố ượ ể ượ ớ ạ ố ượ ủ +) T kh i l ng mol trung bình có th tìm đ c gi i h n kh i l ng mol c a các nguyên
ố ớ ặ ớ ạ ủ ộ ượ ấ ố ầ t c n tìm ( đ i v i bài toán tìm CTHH ), ho c gi i h n c a m t l ng ch t.
ừ ố ượ ể ượ ầ ấ +) T kh i l ng mol trung bình cũng có th tìm đ ủ c thành ph n % c a các ch t trong
ợ ỗ h n h p.
ấ ạ ế ấ ấ ợ ồ ỗ ươ ự ạ +) N u h n h p g m 2 ch t có c u t o và tính ch t hoá t ng t nhau ( 2 kim lo i cùng
ứ ổ ặ ấ ợ ơ ợ ấ ữ ơ phân nhóm chính, ho c 2 h p ch t vô c có cùng công th c t ng quát, các h p ch t h u c
ứ ạ ể ặ ạ ượ ệ ẳ ộ ỗ ợ ồ đ ng đ ng … ) thì có th đ t m t công th c đ i di n cho h n h p. Các đ i l ng tìm đ ượ c
ị ủ ỗ ấ ạ ệ ợ ủ c a ch t đ i di n là các giá tr c a h n h p (mhh; nhh ,.. )
2) Các ví d :ụ
ề ế ạ ỗ ợ ồ ộ ỳ Ví d 1:ụ H n h p X g m hai kim lo i ki m A và B thu c hai chu k liên ti p nhau trong
ầ ố ầ ằ ọ ỗ ợ ả b ng tu n hoàn các nguyên t hoá h c. Chia m ( gam ) h n h p X làm 2 ph n b ng nhau:
ư ầ ị ượ ạ ộ ị ượ Ph n 1 : Hoà tan vào dung d ch HCl d thu đ c m t dung d ch Y. Cô c n Y đ c 23,675
ố gam mu i khan.
ế ầ ả ố Ph n 2: Đ t cháy hoàn toàn thì ph i dùng h t 1,96 lít khí O2 ( đktc).
ạ ị a) Xác đ nh hai kim lo i A,B
ố ượ ị ủ ỗ ợ b) Xác đ nh % kh i l ạ ng c a các kim lo i trong h n h p X.
ợ * G i ý HS:
ấ ươ ạ ị ự ể ặ ể ơ ệ ạ ả ộ Hai kim lo i có hoá tr và tính ch t t ng t nên đ đ n gi n có th đ t m t ký hi u đ i
ệ ạ ỗ ế ừ ố ố ượ ố ợ di n cho h n h p 2 kim lo i. Vi t PTHH, T s mol O2 và kh i l ng mu i khan ta tính
ể ị toán đ tìm giá tr hh .
* Gi i:ả
ạ ị a) Xác đ nh kim lo i A,B
ạ ạ ệ ề ạ ặ ợ ỗ Đ t là kim lo i đ i di n cho h n h p hai kim lo i ki m A,B
ủ ỗ ợ ở ỗ ố ọ G i a là s mol c a h n h p ầ m i ph n
ươ ọ Ph ng trình hoá h c:
M
M
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 + 2HCl 2 Cl + H 2 (1)
a a
M
M
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 + 2 2O (2)
a
O2 a 4 ệ ươ ừ T (1),(2) ta có h ph ng trình:
+
=� a
35, 5)
23, 675
=
=
a=0,35 =
(cid:0) (cid:0)
0, 0875
�(cid:0) � M
32,14
M ( � � a 4
1, 96 22, 4
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ề ế ạ Hai kim lo i ki m liên ti p có = 32,14 thoã mãn là Na (23) và K(39)
ố ượ ị ủ ỗ ợ b) Xác đ nh % kh i l ng c a h n h p X
ủ ố ố ọ g i x là s mol c a K (cid:222) s mol Na là ( 0,35 – x ) mol
+
ố ượ ứ ụ Áp d ng công th c tính kh i l ng mol trung bình ta có:
x
x
39
).23
=
=� x
32,14
0, 2
(0, 35 0, 35
-
ậ V y nK = 0,2 mol và nNa = 0,35 0,2 = 0,15 mol
=
=
Suy ra: %m
%
= 100% 69, 33%
30, 67%
Km
Na
0, 2 39 + 0, 2 39 0,15 23
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ƯƠ Ố ƯỢ Ả CH Đ 3 Ủ Ề : PH NG PHÁP TĂNG GI M KH I L NG
ụ ắ 1) Nguyên t c áp d ng:
ắ ủ ươ ố ượ ự ặ ả Nguyên t c c a ph ự ng pháp này là d a vào s tăng ho c gi m kh i l ng trong quá trình
ề ả ế ấ ấ ấ ổ ươ ơ ở ủ ự làm bi n đ i ch t này thành ch t khác. V b n ch t ph ng pháp này d a trên c s c a
ậ ả ố ượ ề ề ệ ậ ạ ọ ọ ả ị đ nh lu t b o toàn kh i l ng, vì v y trong nhi u tài li u d y h c hoá h c nhi u tác gi ví
ươ ươ ố ượ ả ư ph ng pháp này và ph ng pháp b o toàn kh i l ng nh “anh em sinh đôi”.
ươ Ph ng pháp chung:
ố ượ ặ ả ộ +) Tìm đ tăng ( ho c gi m ) kh i l ng theo PTHH
ố ượ ặ ả ộ ề +) Tìm đ tăng ( ho c gi m ) kh i l ng theo đ
ấ ả ủ ể ể ặ ẩ ấ ậ ố ả ứ +) Suy lu n đ tìm s mol c a các ch t ph n ng và ch t s n ph m, ho c có th tìm nhanh
ủ ứ ấ ộ ố s mol c a m t ch t A theo công th c sau :
ư ậ ế ế ộ ố ượ ả ề ượ ố ủ Nh v y n u bi t đ tăng ( gi m ) kh i l ng theo đ bài thì ta luôn tìm đ c s mol c a
ả ứ ấ ố ượ ươ các ch t trong ph n ng ( và ng ượ ạ c l i ). Còn kh i l ả ng tăng ( gi m ) theo ph ng trình
ượ ườ ư ợ ế ấ ả ủ ấ thì luôn tìm đ ể ả c, k c các tr ng h p ch a bi t CTHH c a ch t tham gia và ch t s n
ph m ẩ
2)Các ví d :ụ
ộ ỗ ủ ạ ồ ố Ví d 1:ụ ợ Hoà tan hoàn toàn 28,4 gam m t h n h p g m 2 mu i cacbonat c a 2 kim lo i
ộ ở ế ủ ả ầ ỳ ị thu c phân nhóm IIA 2 chu k liên ti p c a b ng tu n hoàn trong dung d ch axit HCl, sau
ả ứ ượ ộ ị ph n ng thu đ c m t dung d ch X và 6,72 lít khí Y ( đktc).
ạ ị ượ ố a) Cô c n dung d ch X thì thu đ c bao nhiêu gam mu i khan.
ạ ị b) Xác đ nh 2 kim lo i.
ợ * G i ý HS :
ể ả ằ ấ ộ ươ ố GV: Đây là bài toán r t quen thu c mà HS có th gi i b ng ph ả ng pháp b o toàn kh i
ươ ẩ ố ố ả ượ l ặ ng ho c ph ng pháp ghép n s . Tuy nhiên mu n gi i nhanh chóng thì nên dùng
ươ ả ph ng pháp tăng gi m.
ế ố ượ ạ ổ ộ ủ ố HS: Vi t PTHH d ng t ng quát và tìm đ tăng kh i l ng c a mu i theo PTHH.
* Gi i:ả
3
M
ứ ổ ặ ợ ố ỗ a) Đ t công th c t ng quát cho h n h p mu i cacbonat là : CO
ố ượ ủ ạ ( là kh i l ng mol trung bình c a 2 kim lo i nhóm IIA )
ươ ả ứ Ph ng trình ph n ng:
M
M CO3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) + 2HCl Cl2 + H2O + CO2
1mol 1mol 1mol
(cid:219) ( + 60)g ( + 71)g
ư ứ ố ượ ể ố ố ố Theo ptp :C 1mol mu i cacbonat chuy n thành 1mol mu i clorua thì kh i l ng mu i
m
=
0 3 ,
2 = mol
ọ ố ng mu i khan - ậ ố ố V y s mol CO2 = s mol CO ố ượ tăng lên : 71 60 = 11 gam .G i m (g) là kh i l 28 4 6 72 , , = 22 4 11 ,
M +
= (cid:0)
=
11 0 3 28 4 31 7
m
, gam
,
,
Suy ra :
ố ượ ậ ố ượ V y kh i l ng mu i khan thu đ c là 31,7 gam
=
ố ượ ủ ố b)Kh i l ng mol trung bình c a 2 mu i cacbonat là :
94 67 ,
M =94,67 60 = 34,67
28 4 , 0 3 ,
(cid:0)
ế ạ ộ ỳ Hai kim lo i nhóm IIA thu c 2 chu k liên ti p có
ả = 34,67 nên ph i là Mg(24) và Ca(40). M
ả ộ ủ ạ ạ ố ị ị ụ Ví d 2: Th m t thanh kim lo i Pb vào trong dung d ch mu i nitrat c a kim lo i hoá tr II,
ượ ổ ữ ố ượ ấ ấ ỏ ị ủ ả ế đ n khi l ng Pb không đ i n a thì l y ra kh i dung d ch, th y kh i l ng c a nó gi m
ả ế ầ ặ ị ạ ế ượ 28,6 gam. Th ti p thanh Fe n ng 100g vào ph n dung d ch còn l i. Đ n khi l ng Fe
ổ ữ ứ ặ ấ ạ ỏ ị không đ i n a thì l y kim lo i kh i dung d ch, làm khô cân n ng 130,2 gam. Tìm công th c
ầ ố ủ c a mu i nitrat ban đ u.
ợ * G i ý HS:
3)2 và Pb(NO3)2 đã
ượ ạ ở ả ứ ổ ượ ữ Do l ng kim lo i 2 ph n ng đã không đ i đ c n a nên R(NO
3)2
ả ứ ế ố ở ả ứ ằ ph n ng h t. Suy ra s mol Pb(NO 2 ph n ng b ng nhau.
ẫ ươ ạ ố ế ợ ớ Bài toán này v n có th gi ể ả ượ ằ i đ c b ng ph ẩ ố ng pháp đ i s k t h p v i ghép n s .
ƯƠ ƯỢ Ử Ủ Ặ CH Đ 4 Ủ Ề : PH NG PHÁP TÍNH THEO L NG C A NGUYÊN T HO C
Ử ả ố NHÓM NGUYÊN T ( B o toàn nguyên t )
ụ ắ 1)Nguyên t c áp d ng:
ả ứ ổ ố ử ủ ộ ố ặ ọ Trong các ph n ng hoá h c, “ t ng s mol nguyên t c a m t nguyên t ho c nhóm
ả ứ ằ nguyên t ử ướ tr ả ứ c ph n ng và sau ph n ng luôn b ng nhau”
ủ ươ Ý nghĩa c a ph ng pháp :
ươ ả ứ ạ ề ặ ổ ọ Ph ng pháp này giúp gi ế i nhanh các bài toán có nhi u bi n đ i hoá h c ph c t p ho c các
ứ ạ ả ứ ữ ạ ả ậ ẳ ợ ỗ ỗ ợ bài t p h n h p ph c t p, ch ng h n : các bài toán x y ra ph n ng gi a các h n h p
ơ ố mu i, axit, baz …
ớ ỗ ả ứ ơ ượ ụ ợ ợ ể ỗ Ví d : Ph n ng trung hoà h n h p axit v i h n h p baz đ ễ ổ c bi u di n t ng quát:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) yR(OH)x + xHyG RyGx + xyH2O
cuûa axit) = n
cuûa bazô) = n
(
(
Hn
OH
H O 2
ư Theo ptp ta có :
ậ ế ượ ố ủ ượ ố ố Vì v y khi bi c s mol c a nhóm OH thì tìm đ t đ c s mol H trong axit , s mol H2O
và ng ượ ạ c l i.
2 Các ví d :ụ
ứ ồ ộ ươ ứ ờ ồ ị Ví d 1:ụ Có 190 ml dung d ch ch a đ ng th i KOH và Ba(OH)2 có n ng đ t ng ng là
ủ ể ể ờ ị ứ ồ 3M và 4M. Tính th tích dung d ch Axit ch a đ ng th i HCl 1,98M và H2SO4 1,1M đ đ
ượ ề ị trung hoà l ng dung d ch ki m trên.
ợ G i ý HS:
ể ả ằ ươ ươ ứ ấ Có th gi i bài toán b ng ph ẩ ố ng pháp ghép n s , tuy nhiên ph ng pháp này r t ph c
ậ ầ ử ụ ươ ạ t p.Vì v y c n s d ng ph ng pháp tính theo nhóm OH và theo H
ủ ố ể ố ố Tìm s mol c a KOH và Ba(OH) ậ 2, Suy ra s mol (OH);suy lu n theo PTHH đ tìm s mol
ủ H ( c a axit ).
=
=
=
=
n
mol ; n
mol
0, 76
0, 57
KOH
Ba OH (
)
2
=
=
+
=
ả Gi i:Ta có :
4.190 1000 n
3.190 1000 mol
+ n
2.
2.0, 76 0, 57
2, 09
OH
KOH
Ba OH (
)
n (
)
2
- Suy ra :
ươ ả ứ Các ph ng trình ph n ng:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) KOH + HCl KCl + H2O
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 2KOH + H2SO4 K2SO4 + H2O
(cid:0) (cid:0) (cid:0) Ba(OH) 2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
cuûa axit) = n
cuûa bazô) = 2,09 mol
(
(cid:0) (cid:0) (cid:0) Ba(OH) 2 + H2SO4 + 2H2O
Hn
BaSO 4 (OH Theo các ptp :ư (cid:222) (1)
�
ặ ị Đ t V (l) là th tích dung d ch Axit
2 1,1V+1,98V= 4,18V (mol)
+ n
(
Hn
HCl
H SO 2 4
= (cid:222)
ể � cuûa axit) = 2 n (2)
ừ T (1),(2) ta có : 4,18 V = 2,09 (cid:222) V = 0,5 lít
2CO3 0,1M và (NH4) 2CO3 0,25M. Cho vào dung d ch
ỗ ợ ị ị Ví d 2 :ụ Có 1 lít dung d ch h n h p Na
2 và CaCl2 , sau khi k t thúc ph n ng thì thu đ
ợ ả ứ ế ượ ế ỗ đó 43 gam h n h p BaCl c 39,7 gam k t
ị ủ t a A và dung d ch B.
ả ứ ứ ế ợ ỗ ố a) Ch ng minh h n h p mu i clorua đã ph n ng h t.
ố ượ ế ủ ủ ấ b) Tính % kh i l ng c a các ch t có trong k t t a A.
ợ G i ý HS:
ể ứ ả ứ ứ ế ả ố ỗ ợ ố Đ ch ng minh mu i clorua ph n ng h t ta ph i ch ng minh h n h p mu i cacbonat còn
3ban đ u.ầ
ố ả ứ ố ố ư ứ d . T c là s mol g c CO ố 3 ph n ng < s mol g c CO
2CO 3và (NH4) 2CO 3 thì s mol CO
3 = t ng s mol 2 mu i ( vì 1 mol m i
ợ ố ổ ố ố ỗ ỗ Trong h n h p Na
3 )
ố ề mu i đ u có 1 mol CO
2CO 3và (NH4) 2CO3 (cid:222)
ả ừ ứ Gi i:a) T công th c Na
2 và CaCl 2 . Ta có các PTP :Ư
ặ ứ ạ ệ ỗ ợ
(cid:0) (cid:0) (cid:0) Đ t RCl2 là công th c đ i di n cho h n h p BaCl RCl2 2NaCl + RCO3 fl (1) Na2CO 3 +
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (NH4) 2CO 3 + RCl2 2NH4Cl + RCO3 fl ( 2)
ế ủ ố ượ ứ ừ ế ậ ấ ố T (1), (2) nh n th y : C 1 mol mu i clorua bi n thành k t t a RCO3 thì kh i l ng
=
=
=
ả
p.öùng)
mol
n
0,3
(
CO
NH
Na CO 2
CO 3
) 4 2
3
3
+ n Do đó : < 0,35 (
4339,7 11
(cid:0) gi m 71 – 60 =11 g n
3 ) còn d nên h n h p BaCl
2 và CaCl2 đã ph n ng h t.
ậ ượ ư ỗ ợ ả ứ ế V y l ng (CO
3 và CaCO3 trong k t t a A, ta có:
=
+
y
100
39, 7
A
x=0,1 =
ủ ọ ế ủ ố b) G i x, y là s mol c a BaCO
0, 3
0, 2
197 � � x �
�(cid:0) � y �
x + = y
=
�
%m
=50,38%
%
=� 100
49, 62%
BaCOm
CaCO 3
3
0,1 197 39, 7
(cid:0) V y : ậ
ƯƠ Ợ Ứ Ủ Ề CH Đ 5: PH NG PHÁP H P TH C
ụ ắ 1) Nguyên t c áp d ng:
ươ ượ ậ ụ ệ ả ề Đây là ph ng pháp đ ủ ế c v n d ng ch y u cho vi c gi Ư ứ i các bài toán ch a nhi u PTP
ấ ệ ở ố ế n i ti p nhau ( quan h b i các ch t trung gian )
ươ ẫ ượ ử ụ ấ ả ườ ợ Ngoài ra ph ng pháp này v n đ ệ c s d ng r t hi u qu trong các tr ng h p bài toán
Ư ễ ề ế ấ ế ỉ ệ ề ượ ủ có nhi u PTP di n ra song song ( không có ch t trung gian ) n u bi v l t t l ng c a
ấ ở ả ứ các ch t 2 ph n ng khác nhau.
ươ Ph ng pháp chung:
ộ ơ ồ ợ ố ế ả ứ ứ ữ ế ể ậ ấ +) N u các ph n ng n i ti p nhau thì l p m t s đ h p th c chuy n hoá gi a các ch t
ấ ề ỏ ề đ cho và ch t đ h i.
ả ứ ế ế ượ ỉ ố ấ ở ủ ả ứ +) N u các ph n ng song song mà bi c t s mol c a 2 ch t t đ 2 ph n ng khác nhau
Ư Ư ể ệ ẽ ả ậ ộ ơ thì có th nh p 2 PTP thành m t PTP , lúc này vi c tính toán s nhanh và đ n gi n.
ư ươ ả ứ ộ ươ ả L u ý : ậ Khi nh p các ph ng trình ph n ng thành m t ph ả ứ ng trình ph n ng thì ph i
ệ ố ủ ớ ỉ ệ ấ ợ ọ ch n h s c a các ch t phù h p v i t l mol đã cho
2) Các ví d :ụ
2 ( đktc) vào trong V (lít) dung d ch Ca(OH)
2 0,015M đ n khi
ụ ị ế Ví d 1:ụ S c 0,672 lít khí CO
ả ứ ượ ỉ ệ ố ố ph n ng hoàn toàn thì thu đ c 1 mu i không tan và 1 mu i tan có t l mol 2 : 1. Tìm V.
ợ * G i ý HS:
ươ ạ ố ặ ố ầ ượ ố ố ể Có th dùng ph ng pháp đ i s ( đ t s mol mu i tan và mu i không tan l n l t là x
mol, 2x mol )
ể ả ả ứ ả ứ ỉ ệ ậ ằ Ta có th gi i nhanh bài toán b ng cách nh p 2 ph n ng thành 1 ph n ng theo t l mol
=
Soá mol cuûa CO =
mol
0, 03
2
ố ủ c a mu i là 2: 1
0,672 22,4
*Gi i:ả
ươ ả ả ứ ng trình ph n ng x y ra: :
(cid:0) (cid:0) (cid:0) Các ph CO2 + Ca(OH) 2 CaCO3 fl + H2O (1) · 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 2CO 2 + Ca(OH) 2 Ca(HCO3 ) 2 (2)
3 : Ca(HCO3) 2 = 2 : 1 nên ta có ph
ỉ ệ ươ Vì t l mol CaCO ả ứ ng trình ph n ng chung:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 4CO 2 + 3Ca(OH) 2 2CaCO3 fl + Ca(HCO3) 2 + 2H2O
4mol 3mol
n = =
=
V
1, 5
0,03 mol fi 0,0225 mol
2 0,015 M đã dùng là : lít C
0, 0225 0, 015
M
ể ậ ủ V y th tích c a dd Ca(OH)
2 và SO 2thì đ t công th c chung c a 2
ư ủ ỗ ế ợ ủ ứ ặ L u ý : N u 0,672 lít khí là c a h n h p CO
ẫ ượ ả ả ơ oxit là RO2 và bài toán v n đ c gi i nhanh chóng và đ n gi n
ả ị ạ Ví d 2:ụ Hoà tan hoàn toàn 10,8 gam kim lo i Al vào trong dung d ch HNO3 thì sau ph n
ứ ượ ố ố ớ ỗ ộ ợ ị ỉ ng thu đ ồ c m t dung d ch X và h n h p khí Y g m 2 khí NO và N2O có t kh i đ i v i
ể ằ ỗ ỗ ợ ủ khí Hiđro b ng 19,2. Tính th tích c a m i khí trong h n h p Y ( đktc).
ợ * G i ý HS:
M hh
(cid:0) (cid:222) ừ ữ ệ ỉ ệ ố ủ ằ ươ ạ t l s mol c a 2 khí ( b ng ph ng pháp đ i T d ki n : 2
Y Hd / ươ
ặ ườ ố s ho c theo ph ng pháp đ ng chéo)
ế ượ ỉ ố ả ứ ả ứ ủ ể ộ Bi ậ c t s mol c a 2 khí ta có th xác nh p 2 ph n ng thành m t ph n ng t đ
=
=
hh
�
�
(cid:222) Ư ừ ấ T PTP : Bi
gam/mol
19, 2 2 38, 4
2
ố = 19,2 ủ s mol c a các ch t khí. M ả * Gi i: Vì ế ố t s mol Al Y Hd /
ơ ồ ườ Ta có s đ đ ng chéo:
Khí 1(NO): n1 30 5,6
38,4
Khí 2(N2O): n2 44 8,4
5, 6 = = 8, 4
2 3
n 1 n 2
Suy ra ta có :
ươ ả ứ Các ph ng trình ph n ng :
(cid:0) (cid:0) (cid:0) Al + 4HNO3 Al(NO3) 3 + NO + 2H2O (1) · 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 8Al + 30HNO3 8Al(NO3) 3 + 3N2O + 15H2O (2)
ỉ ệ ổ Vì t l mol NO : N ư ợ 2O = 2 : 3 nên t ng h p (1) và (2)ta có ptp :
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 10Al +38HNO3 10 Al(NO3) 3 + 2NO + 3N2O + 19H2O (3)
=
=
n
mol
0, 08
NO
Al
1 n= 5
lít
=� 1, 792
2, 688
2
ươ Theo ph ng trình (3) ta có :
1 10, 8 � � 5 27 3 N OV = 2
(cid:222) VNO = 0,08 · 22,4 = 1,792 lít ; suy ra :
ộ ố ươ ỉ ả ậ ầ ọ ộ ỉ Tóm l iạ : Trên đây ch là m t s ph ng pháp gi i bài t p hoá h c. Đây ch là m t ph n
ố ỏ ươ ả ộ ọ ể ở ậ ọ nh trong vô s các ph ng pháp gi i bài t p hoá h c nâng cao. Đ tr thành m t h c sinh
ệ ề ả ọ ươ ọ ố h c t t môn hóa thì h c sinh còn ph i rèn luy n nhi u ph ng pháp khác. Tuy nhiên, dù áp
ấ ỳ ươ ậ ữ ả ắ ứ ế ọ ụ d ng b t k ph ề ng pháp nào, h c sinh cũng ph i n m th t v ng ki n th c giáo khoa v
ể ả ọ ế ộ ế ả ứ ắ ọ hóa h c. Không ai có th gi i đúng m t bài toán n u không bi t ch c ph n ng hóa h c nào
ặ ế ạ ả ư ế ả ứ ư ậ ề ệ ẩ ả ả x y ra, ho c n u x y ra thì t o s n ph m gì, đi u ki n ph n ng nh th nào ?. Nh v y,
ụ ủ ữ ệ ỹ ả ự ậ nhi m v c a giáo viên không nh ng giúp HS rèn k năng gi i bài t p, mà còn xây d ng
ộ ề ả ứ ữ ế ắ ướ ẫ ế ế ợ ữ ễ ầ m t n n t ng ki n th c v ng ch c, h ng d n các em bi t k t h p nhu n nhuy n nh ng
ứ ỹ ọ ớ ự ư ế ọ ki n th c k năng hóa h c v i năng l c t duy toán h c.
Ộ Ố Ế Ả Ạ ƯỢ IVM T S K T QU Đ T Đ C:
ấ ố ữ ệ ự ư ộ ậ ố Nh ng kinh nghi m nêu trên đã phát huy r t t t năng l c t duy, đ c l p suy nghĩ cho đ i
ỏ ự ơ ạ ộ ọ ậ ệ ị ượ t ng HS gi i. Các em đã tích c c h n trong vi c tham gia các ho t đ ng h c t p ,xác đ nh
ướ ả ế ờ ả ứ ủ ế ậ ỹ ượ ủ h ng gi i và tìm ki m l i gi i cho các bài t p.Ki n th c, k năng c a HS đ c c ng
ả ọ ậ ủ ừ ỗ ấ ộ ơ ứ ế ặ ố ế c ,k t qu h c t p c a HS ti n b h n. T ch r t lúng túng khi g p các bài toán ph c
ẽ ị ướ ơ ạ t p, các em s có đ nh h ng suy nghĩ, tính toán nhanh h n,
Ế Ậ C K T LU N CHUNG:
ề ư ủ ề ễ ắ ằ ậ ạ ạ ậ ỗ M i ch đ tôi đ u đ a ra nguyên t c nh m giúp các em d nh n d ng lo i bài t p, xác
ươ ợ ế ậ ụ ứ ế ộ ị đ nh ph ng pháp phù h p và bi ỹ t v n d ng các ki n th c, k năng m t cách chính xác;
ế ượ ủ ọ ể ả ữ ầ ẫ ạ h n ch đ c nh ng nh m l n có th x y ra trong cách nghĩ và cách làm c a h c sinh. Sau
ả ử ủ ề ữ ế ệ ế ọ ỗ ể m i ch đ tôi luôn chú tr ng đ n vi c ki m tra, đánh giá k t qu , s a ch a rút kinh
ữ ệ ấ ạ ầ ườ ả ắ nghi m và nh n m nh nh ng sai l m mà HS th ng m c ph i.
ậ ụ ứ ệ ươ ả ề ậ ằ ọ Vi c nghiên c u, v n d ng các ph ng pháp gi i bài t p hoá h c đã nêu trong đ tài nh m
ồ ưỡ ụ ừ ề ữ ứ ỹ ừ ể ế ắ m c đích b i d ng và phát tri n ki n th c k năng cho HS v a b n v ng, v a sâu s c;
ố ự ủ ự ườ ọ ả ọ ự ế phát huy t i đa s tham gia tích c c c a ng i h c. H c sinh có kh năng t tìm ra ki n
ứ ự ạ ộ ố ữ ể ủ ứ ế ắ th c,t mình tham gia các ho t đ ng đ c ng c v ng ch c ki n th c,rèn luy n đ ệ ượ ỹ c k
ấ ớ ự ư ự ệ ế ề ệ ể ộ năng. Đ tài còn tác đ ng r t l n đ n vi c phát tri n tìm l c trí tu , nâng cao năng l c t
ộ ậ ạ ả ọ ỏ ự ụ ệ ầ duy đ c l p và kh năng tìm tòi sáng t o cho h c sinh gi i, góp ph n th c hi n m c tiêu
ạ ườ ớ đào t o con ng ệ . ể i m i phát tri n toàn di n
ầ ế ậ ụ ươ ợ ộ ế ế ợ ế Tuy nhiên c n bi t v n d ng các ph ng pháp m t cách h p lý và bi t k t h p các ki n
ậ ụ ể ứ ơ ả ớ ạ ượ ế ừ ả ọ ọ th c c b n hoá h c, toán h c cho t ng bài t p c th thì m i đ t đ c k t qu cao.
Ệ Ả
ặ ỹ ị TÀI LI U THAM KH O • Cao Th Th ng : Hình thành k năng gi ả i BTHH NXB GD 1999.
ậ ọ ọ • GS .Lê Xuân Tr ng: Bài t p nâng cao hoá h c 9 NXB GD 2004.
ớ ọ ồ • Ngô Ng c An : 400 BTHH l p 9 NXB ĐHQG TP H Chí Minh 2004.
ồ ưỡ ấ ọ • Vũ Anh Tu n : B i d ng hóa h c THCS NXBGD 2004.
ữ ớ • GS.TS Đào H u Vinh : 250 BTHH l p 9 NXB GD 2001.
ễ ườ ọ ớ ậ • PGS.TS Nguy n Xuân Tr ng : Bài t p nâng cao Hoá h c l p 9 NXB GD 2005.

