Ạ Ọ
Ế
Đ I H C HU
ƯỜ
Ạ Ọ
Ế
TR
NG Đ I H C KINH T
Ế
Ể
KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N
Ề Ọ
Ầ
C H U Y Ê N Đ H C P H N
Ế Ầ
Ư
K I N H T Đ U T
Ậ
Ẩ Ấ TÌNH HÌNH XU T, NH P KH U Ầ Ở Ệ
XĂNG D U
VI T NAM
ự ệ ướ Nhóm sinh viên th c hi n: Giáo viên h ẫ ng d n:
ế ọ ễ ế Mai Chi m Tuy n 1. Nguy n Ng c Quý
2. Bùi Công Dũng
ư ễ ứ 3. Nguy n Đ c Hoàng H ng
ả ị 4. Đoàn Th Minh H i
ầ ả ề 5. Tr n Huy n Tâm Th o
ị ươ ễ 6. Nguy n Th Ph ng
ỗ ế ầ ư ớ ế ị ẩ 7. Đ Th C m Tuy t L p: Kinh T Đ u T N01
ế Hu , tháng 11 năm 2015
Ờ Ả Ơ L I C M N
ể ượ ề ỏ Đ làm đ c bài chuyên đ này, nhóm chúng tôi xin bày t lòng bi ế ơ t n
ắ ớ ự ế ế ế ầ ướ chân thành và sâu s c t i Th y Mai Chi m Tuy n đã tr c ti p h ẫ ng d n,
ữ ỡ ớ ọ ố ắ ỉ ẫ dìu d t, giúp đ nhóm v i nh ng ch d n khoa h c quý giá trong su t quá
ứ ề ể ấ ẩ trình tri n khai, nghiên c u và hoàn thành chuyên đ "Tình hình xu t kh u,
ầ ở ệ ậ ẩ ừ ế nh p kh u xăng d u Vi t Nam t năm 2010 đ n nay".
ứ ữ ậ ệ ừ Xin ghi nh n công s c cùng nh ng đóng góp quý báu và nhi t tình t các
ạ ế ớ b n sinh viên l p, nhóm Kinh t ế ầ ư đ u t N01 đã đóng góp ý ki n và giúp đ ỡ
ề ọ ể ể ầ ộ nhóm chúng tôi đ nhóm có th hoàn thành bài chuyên đ h c ph n này m t
ố ấ cách t t nh t.
ả ơ Xin chân thành c m n!
Ụ Ụ M C L C
Ặ Ấ
Ầ
Ề........................................................................................1
PH N 1: Đ T V N Đ
Ộ
Ầ
Ả
Ế
Ứ ....................................3
PH N 2: N I DUNG VÀ K T QU NGHIÊN C U
ươ
ề ấ ề
ổ
ứ .................................................3
Ch
ng 1: T ng quan v v n đ nghiên c u
ơ ở 1.1. C s lí lu n ậ .......................................................................................................3
1.2. C s th c ti n ơ ở ự ễ ...................................................................................................3
ươ
ầ ủ
ừ
ế
Ch
ng 2: Tình hình XK, NK xăng d u c a VN t
năm 2010 đ n nay
.....5
ế ố ệ ế ẩ ậ ộ 2.1. Khái ni m, vai trò và các y u t ấ tác đ ng đ n xu t kh u, nh p kh u ẩ ..............5
ủ ệ ấ 2.1.1. Khái ni m, vai trò c a xu t kh u ẩ ....................................................................5
ủ ệ ậ 2.1.2. Khái ni m, vai trò c a nh p kh u ẩ ...................................................................7
ộ 2.2. N i dung chính ....................................................................................................10
ề ấ ẩ ậ ẩ ầ ổ 2.2.1. T ng quan v tình hình xu t kh u, nh p kh u xăng d u trên TG ..................10
ầ ở ự ậ ẩ ạ ấ ừ ế ẩ 2.2.2. Th c tr ng xu t kh u, nh p kh u xăng d u VN t năm 2010 đ n nay ......12
ươ
ấ ậ
ữ
ệ
ấ
ậ
ẩ
ầ
ả
Ch
ng 3: Nh ng b t c p trong vi c xu t nh p kh u xăng d u và gi
i
ụ
ắ
ị
ướ
ị ườ
ể
ờ
ầ
pháp kh c ph c. Đ nh h
ng phát tri n th tr
ng xăng d u trong th i
gian t
iớ ...............................................................................................................21
ấ ậ ữ ấ ậ ẩ ệ 3.1. Nh ng b t c p trong vi c xu t nh p kh u xăng d u ầ ........................................21
ộ ố ả ắ 3.2. M t s gi i pháp kh c ph c b t c p ụ ấ ậ .................................................................24
i
ướ ị ườ ể ầ ờ ị 3.3. Đ nh h ng phát tri n th tr ng xăng d u VN trong th i gian t ớ ..................27 i
ii
Ầ Ế PH N 3: K T LU N Ậ ...............................................................................................29
Ơ Ồ
Ụ
Ồ Ị DANH M C CÁC S Đ VÀ Đ TH
ể ồ ơ ầ ạ Bi u đ 2: Đ n giá NK xăng d u các lo i theo tháng năm 2010 2011 .............15
ể ồ ơ ầ Bi u đ 4: Đ n giá bình quân XK d u thô theo tháng năm 2009 2014 .............18
iii
ượ ậ ầ ị ể ồ Bi u đ 6: L ẩ ng và tr giá nh p kh u xăng d u năm 2014 .............................19
Ụ
Ả
DANH M C CÁC B NG
ổ ề ả ạ ầ B ng 1: T ng quan v giá TB các lo i xăng d u trên TG năm 2010 ..................10
ị ườ ả ấ ầ ạ B ng 3: Th tr ng cung c p xăng d u các lo i cho VN năm 2010 ..................13
iv
ả ượ ầ ạ ầ ị B ng 7: L ng và tr giá NK các lo i xăng d u 9 tháng đ u năm 2015 ............19
Ứ
Ắ
TÓM T T NGHIÊN C U
ể ề ầ
ứ
ề
ấ
ẩ
ẩ
ậ
Nghiên c u tìm hi u v v n đ tình hình xu t kh u nh p kh u xăng d u t
ầ ừ
ố ệ
ậ ượ
ữ
ế
ế
ớ
ẽ
năm 2010 đ n nay. V i nh ng s li u tìm ki m và thu th p đ
c nhóm s cho
ườ ọ
ề ị ườ
ể
ộ
ầ
ệ
ữ
ng
i đ c hi u m t cách khái quát v th tr
ng xăng d u Vi
t Nam nh ng
ấ ậ
ồ ạ
ữ
ừ
ị ườ
ầ
năm v a qua. Nêu ra nh ng b t c p còn t n t
i trong th tr
ng xăng d u
ệ
ộ ố ả
ấ ậ ượ
ể ắ
ữ
ế
Vi
t Nam và m t s gi
ụ i pháp đ kh c ph c nh ng b t c p đ
c nói đ n. T
ừ
ướ
ị ườ
ự
ể
ầ
ệ
ờ
ị đó đ nh h
ng cho s phát tri n th tr
ng xăng d u Vi
t Nam trong th i
gian t
i. ớ
v
Ầ
Ấ
Ề
Ặ PH N I: Đ T V N Đ
ọ ể 1. Lý do ch n đ tài
ể ừ ượ ạ ượ ấ ấ K t ồ khi ngu n năng l ng hóa th ch đ c tìm th y trên Trái Đ t (trong đó có
ở ồ ượ ố ớ ể ế ầ d u và khí thiên nhiên) đã tr thành ngu n năng l ng không th thi u đ i v i xã
ườ ộ ỉ ệ ể ạ ồ ờ ở ơ ộ h i loài ng ầ ớ i, đ ng th i m ra m t k nguyên m i hi n đ i và phát tri n h n. D u
ữ ủ ả ầ ớ ế ẩ và khí thiên nhiên, cùng v i nh ng s n ph m c a nó – trong đó có xăng d u chi m
ấ ả ồ ượ ấ ỷ ệ ử ụ t s d ng khá cao trong t l t c các ngu n năng l ng có trên Trái Đ t và là
ệ ệ ệ ậ ạ ồ ả ngu n nguyên li u, nhiên li u quan trong trong vi c v n hành máy móc t o ra s n
ự ư ủ ẩ ươ ạ ậ ọ ph m, s l u thông c a các ph ệ ng ti n đi l ố ầ ấ i. Vì v y, xăng d u r t quan tr ng đ i
ể ủ ư ự ạ ộ ớ ờ ố v i đ i s ng sinh ho t cũng nh s phát tri n c a xã h i.
ầ ử ụ ớ ố ể ệ ộ ồ Tuy nhiên, v i t c đ phát tri n hi n nay, nhu c u s d ng ngu n năng l ượ ng
ư ồ ạ ộ ớ ạ ấ ị này tăng cao nh ng ngu n năng này l i có m t gi i h n nh t đ nh, nó không có kh ả
ộ ử ụ ớ ố ự ạ ờ năng tái t o thêm nên d đoán th i gian sau v i t c đ s d ng càng tăng cao thì
ữ ẽ ụ ứ ế ả ầ ể kho ng vài ch c năm n a s không có đ đáp ng. Vì th , làm cho giá xăng d u
ả ưở ạ ộ ấ ủ ộ ố ế ớ ngày càng tăng lên, gây nh h ả ng l n đ n ho t đ ng s n xu t c a m t s ngành
ư ờ ố ạ ủ ườ ớ ướ ướ cũng nh đ i s ng sinh ho t c a ng i dân. Cùng v i đó, n c ta là n ậ c nh p
ư ầ ấ ẩ ầ ầ ọ ạ kh u xăng d u g n nh 100% cho dù nhà máy l c d u Dung Qu t đã đi vào ho t
ư ứ ể ẫ ượ ướ ự ế ộ đ ng nh ng v n không th đáp ng đ ầ c nhu c u trong n ị c nên tr c ti p ch u
ả ưở ắ ớ ế ớ ữ ế ầ ộ ể nh h ng sâu s c v i nh ng bi n đ ng giá xăng d u th gi i và bi u hi n c th ệ ụ ể
ữ ầ ầ ấ ả ượ ặ nh t là tình hình giá c xăng d u trong nh ng năm g n đây luôn đ c đ t trong
ấ ổ ữ ạ ườ ướ ụ ả ổ nh ng tình tr ng b t n, khó l ng tr c, giá c thay đ i liên t c.
ướ ự ể ạ ượ ự ế ữ ộ Tr c th c tr ng đó, đ tìm ra đ c nh ng nguyên nhân gây nên s bi n đ ng,
ư ề ượ ả ụ ự ấ ổ ằ ắ ấ ổ b t n v giá cũng nh tìm ra đ c các gi i pháp nh m kh c ph c s b t n nói
ị ườ ể ổ ầ ướ ạ ủ ờ ố ườ trên đ bình n th tr ng xăng d u n c ta, đ i s ng sinh ho t c a ng i dân và
ưở ể ế ộ ọ ầ góp ph n tăng tr ng phát tri n kinh t , xã h i. Do đó, nhóm chúng em đã ch n đ ề
1
ầ ở ẩ ấ ậ ệ ự ế ẩ tài: “ Tình hình xu t kh u, nh p kh u xăng d u Vi t Nam t năm 2010 đ n nay” .
ụ ứ 2. M c tiêu nghiên c u
ạ ộ ề ặ ứ ế ấ ẩ ậ ẩ V m t lý thuy t, thông qua nghiên c u ho t đ ng xu t kh u, nh p kh u xăng
ệ ị ườ ự ể ạ ầ ệ ầ ở d u Vi t Nam đ đánh giá th c tr ng th tr ng xăng d u Vi t Nam.
ề ặ ế ố ự ứ ự ễ ễ ộ V m t th c ti n, thông qua nghiên c u th c ti n các y u t tác đ ng, vai trò,
ấ ậ ự ữ ữ ủ ế ề ấ ẩ ậ ẩ ạ nh ng thành t u, h n ch , nh ng b t c p v giá c a xu t kh u, nh p kh u xăng
ệ ộ ố ể ả ữ ầ ở d u Vi ậ t Nam đ rút ra m t s nh n xét, nguyên nhân và lý gi i nh ng nguyên
nhân đó.
ự ễ ự ữ ế ề ố ứ ề ặ Cu i cùng, d a trên nh ng nghiên c u v m t lý thuy t và th c ti n v tình hình
ầ ở ấ ẩ ậ ẩ ệ ừ ể ư ế xu t kh u, nh p kh u xăng d u Vi t Nam t ữ năm 2010 đ n nay đ đ a ra nh ng
ướ ờ ố ự ệ ể ể ằ ổ ị đ nh h ng, bi n pháp đ bình n giá, nh m nâng cao đ i s ng và s phát tri n xã
h i.ộ
ươ ứ 3. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ố ệ ố ố Ph ữ ng pháp th ng kê: là th ng kê nh ng thông tin, s li u thu th p đ ậ ượ ể ừ c đ t
ố ệ ầ ữ ậ ợ ế ề đó t p h p nh ng thông tin và s li u c n thi t cho đ tài.
ươ ữ ệ ẵ ệ ự ể ự ệ Ph ữ ng pháp phân tích: là vi c d a trên nh ng d li u s n có đ th c hi n phân
ề ố ộ ề ỷ ọ ả ồ ỉ tích, trong đó bao g m phân tích v t c đ tăng, gi m, v t tr ng các ch tiêu.
ươ ữ ệ ữ ệ ẵ Ph ể ế ự ng pháp so sánh đánh giá: là vi c d a vào nh ng d li u s n có đ ti n
ề ố ươ ề ệ ố ự ố ố ả ố hành so sánh, đ i chi u v s t ị ầ ng đ i, s tuy t đ i, s tăng gi m các giá tr c n
nghiên c uứ .
ố ượ ứ ạ 4. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ị ườ ứ ầ ế ề ầ Đ i t ng nghiên c u: xăng d u và th tr ễ ng xăng d u; di n bi n v giá c ả
ế ố ầ ế ấ ậ ẩ ầ xăng d u; các y u t ẩ liên quan đ n xu t kh u, nh p kh u xăng d u.
2
ứ ạ Ph m vi nghiên c u:
ứ ầ ổ Không gian: đi sâu nghiên c u tình hình xăng d u trên toàn lãnh th Vi ệ t
Nam.
3
ạ ừ ờ ế Th i gian: giai đo n t năm 2010 đ n nay
Ộ
Ứ
Ả
Ầ
Ế
PH N II: N I DUNG VÀ K T QU NGHIÊN C U
ƯƠ
Ổ
Ứ
Ề
CH
Ề Ấ NG 1: T NG QUAN V V N Đ NGHIÊN C U
ậ ơ ở 1.1. C s lí lu n:
ệ ề ủ ể ầ ả ẩ ỉ Khái ni m v xăng d uầ : Xăng d u là tên chung đ ch các s n ph m c a quá
ọ ầ ơ ầ ệ ầ ỏ ỏ ồ ộ ầ trình l c d u m , dùng làm nhiên li u g m: xăng đ ng c , d u diezel, d u h a, d u
ệ ệ ả ẩ ơ ộ mazút, nhiên li u máy bay; các s n ph m khác dùng làm nhiên li u đ ng c , không
ầ ả ẩ ạ ồ ừ ầ ỏ ớ ỏ bao g m các lo i khí hóa l ng. Xăng d u là s n ph m t d u m v i thành ph n c ầ ơ
ụ ầ ạ ượ ả b n là các lo i cacbuahydro. Tùy theo công d ng, xăng d u đ c chia thành: các
ả ự ụ ệ ầ ạ ầ ỏ ệ lo i xăng, d u h a thông d ng, nhiên li u ph n l c, nhiên li u diezel và d u bôi
ế ố ầ ủ ả ạ ấ ầ ơ ờ ồ ọ tr n…Xăng d u là y u t đ u vào quan tr ng c a s n xu t, đ ng th i là lo i năng
ế ượ ư ể ể ạ ự ế ủ ượ l ng có h n, không th tái sinh và ch a th thay th đ ộ c. S bi n đ ng c a xăng
ị ườ ế ớ ả ưở ạ ộ ẽ ế ấ ả ấ ạ ầ d u trên th tr ng th gi i nh h ng r t m nh m đ n ho t đ ng s n xu t kinh
ủ ề ủ ệ ế ố doanh c a các doanh nghi p nói riêng và c a n n kinh t qu c gia nói chung.
ẩ ủ ạ ộ ệ ậ ậ Khái ni m nh p kh u ệ ẩ : Nh p kh u c a doanh nghi p là ho t đ ng mua hàng hóa
ị ụ ụ ầ ướ ằ ặ và d ch v t ụ ừ ướ n c ngoà i ph c v cho nhu c u trong n ụ ấ c ho c táI xu t nh m ph c
ợ ệ ậ ẩ ậ ừ ổ ụ ụ v m c đích thu l i nhu n. Hay nh p kh u là vi c mua hàng hóa t các t ứ ch c
ế ướ ẩ ạ ụ ế ậ kinh t , các công ty n c ngoàI và ti n hành tiêu th hàng hóa nh p kh u t i th ị
ườ ộ ị ụ ẩ ặ ấ ớ ợ ố ề ả ậ tr ng n i đ a ho c táI xu t kh u v i m c đích thu l ấ i nhu n và n i li n s n xu t
ớ v i tiêu dùng
ệ ấ ẩ ấ ướ ề Khái ni m v xu t kh u ạ ộ ẩ : Xu t kh u là ho t đ ng bán hàng hoá ra n c ngoài,
ả ẻ ệ ố nó không ph i là hành vi bán hàng riêng l mà là h th ng bán hàng có t ổ ứ ả ch c c
ụ ằ ẫ ợ ẩ ả ấ ậ bên trong l n bên ngoài nh m m c tiêu l i nhu n, thúc đ y s n xu t hàng hóa phát
ổ ơ ấ ể ể ế ổ ừ ị ướ ứ ố tri n, chuy n đ i c c u kinh t , n đ nh và t ng b ủ c nâng cao m c s ng c a
nhân dân (cr: http://voer.edu.vn)
4
ơ ở ự ễ 1.2. C s th c ti n:
ệ ướ ượ ầ ở ứ ớ ướ Vi t Nam là n c có l ụ ng tiêu th xăng d u m c cao so v i các n c trong
ự ộ ươ ượ ụ ẽ ể khu v c Đông Nam Á. Theo B Công Th ng, l ng tiêu th s phát tri n nhanh
ớ ệ ẽ ả ậ ẩ ầ ơ chóng và vài năm t i, Vi ề t Nam s ph i nh p kh u nhi u xăng d u h n. Trong năm
ướ ệ ấ ụ ầ ả ổ 2012, n ầ c ta tiêu th kho ng 52 tri u t n d u quy đ i và tăng d n vài năm tr l ở ạ i
ữ ễ ế ớ ệ ẽ ướ ư ế đây. Và v i di n bi n nh th này, không bao lâu n a Vi t Nam s là n ậ c nh p
ẩ ầ kh u xăng d u 100%.
ệ ướ ự ớ ẩ ầ ấ ớ Vi t Nam cũng là n c xu t kh u xăng d u khá cao so v i khu v c v i các m ỏ
ổ ồ ư ạ ướ ư ệ ầ ố ạ xăng d u, khí đ t nh B ch H , R ng, Đ i Hùng, Cái N c,…nh ng hi n nay kim
ể ầ ạ ấ ẩ ả ướ ng ch xu t kh u đã gi m đáng k do nhu c u trong n ả c quá cao trong khi s n
ấ ạ ứ ủ ả ưở ạ ộ ạ ủ ế ớ xu t l i đáp ng không đ . Gây nh h ng l n đ n ho t đ ng sinh ho t c a ng ườ i
ậ dân và v n hàng các trang thi ế ị t b .
ệ ế ượ ụ ể ầ ư ầ ộ ề ấ ề ơ ậ Vì v y, Vi t Nam c n có m t chi n l c c th , đ u t nhi u h n v v n đ ề
ệ ẩ ấ ẩ ầ ầ ấ ấ ố ắ ả s n xu t, phân ph i và xu t kh u. Theo đó, vi c xu t kh u xăng d u c n căn nh c
ưỡ ể ạ ệ ướ ậ ầ kĩ l ng đ tránh tình tr ng Vi ở t Nam tr thành n c nh p siêu xăng d u trong khi
5
ướ ệ ấ ầ ẫ v n là n c xu t siêu xăng d u hi n nay.
ƯƠ Ậ Ẩ Ấ CH Ẩ NG 2: TÌNH HÌNH XU T KH U, NH P KH U XĂNG D U Ầ Ở
Ừ Ế Ệ VI T NAM T NĂM 2010 Đ N NAY
ế ố ệ ộ ế ẩ ấ ậ ẩ 2.1. Khái ni m, vai trò và các y u t tác đ ng đ n xu t kh u, nh p kh u.
ệ ấ ẩ . 2.1.1. Khái ni m, vai trò xu t kh u
ẩ ấ ệ 2.1.1.1. Khái ni m xu t kh u:
ấ ữ ể ệ ặ ẩ là vi c bán hàng hóa (hàng hóa có th là h u hình ho c vô hình) cho Xu t kh u
ộ ướ ề ệ ề ệ ề ồ m t n ơ ở c khác trên c s dùng t n t làm đ ng ti n thanh toán. Ti n t ể có th là
ủ ề ướ ộ ướ ủ ặ ứ ề ộ ti n c a m t trong hai n ề c ho c là ti n c a m t n ồ c th ba (đ ng ti n dùng
ố ế thanh toán qu c t ).
ệ ị ấ ẩ ụ ậ ấ ẩ ộ ị ệ B ph n hàng hoá và d ch v xu t kh u theo hi p Xu t kh u theo hi p đ nh:
ướ ế ớ ướ ệ ặ ướ ủ ị đ nh c a nhà n c ký k t v i n c ngoài. Các doanh nghi p thay m t nhà n c ký
ụ ể ớ ướ ạ ự ệ ồ ợ ợ ồ các h p đ ng c th và th c hi n các h p đ ng đó v i n c b n.
ệ ị ẩ ấ ụ ậ ấ ẩ ộ ị B ph n hàng hoá và d ch v xu t kh u không Xu t kh u ngoài hi p đ nh:
ủ ệ ị ướ ệ ổ ằ n m trong hi p đ nh c a nhà n c phân b cho doanh nghi p.
ấ ẩ 2.1.1.2. Vai trò xu t kh u:
ố ớ ề ế ố ộ ự ủ ề ế Phát huy n i l c c a n n kinh t ẩ ự , thúc đ y l c Đ i v i n n kinh t qu c gia:
ầ ư ỹ ầ ư ể ệ ấ ả ự ượ l ng s n xu t phát tri n thông qua vi c đ u t k thuât, đ u t cho nhân l c…
ự ả ấ ủ ở ộ ệ ố ố M r ng năng l c s n xu t c a qu c gia thông qua vi c thu hút v n đ u t ầ ư ủ c a
ượ ụ ậ ồ ượ ọ ướ n c ngoài, khai thông đ c các ngu n thông tin và t n d ng đ ố c m i m i quan
ấ ẩ ạ ệ ả ế ệ h do xu t kh u mang l i hi u qu kinh t cao.
ấ ượ ượ ớ ượ ậ + Ch t l ng hàng hoá đ c nâng cao, áp dung kĩ thu t m i đ ế c ti n
ườ ứ ơ ự ạ ữ ộ hành m t cách th ng xuyên và có ý th c h n do có s c nh tranh gi a các ch th ủ ể
6
ạ ộ ệ ề ề ấ ẩ ẩ ấ ệ tham gia vào ho t đ ng xu t kh u. Vi c xu t kh u trong đi u ki n n n kinh t ế
ủ ể ự ạ ữ ề ấ ẩ ầ hàng hoá nhi u thành ph n thì s c nh tranh gi a các ch th xu t kh u là t ấ ế t y u
ễ di n ra.
ơ ấ ể ề ấ ẩ ị ế + Xu t kh u đóng góp vào quá trình chuy n d ch c c u n n kinh t , thúc
ơ ấ ể ể ả ấ ị ẩ đ y s n xu t phát tri n. D ch chuy n c c u kinh t ế ừ t ệ nông nghi p sang công
ể ủ ề ệ ợ ớ ấ ế ế nghi p phù h p v i xu th phát tri n c a n n kinh t ế ế ớ th gi i là t t y u đ i v i t ố ớ ấ t
ướ ể ể ẩ ấ ị ả c các n ơ ấ c kém phát tri n. xu t kh u đóng góp vào quá trình chuy n d ch c c u
ế ơ ấ ể ấ ẩ ả ị ề n n kinh t ể , thúc đ y s n xu t phát tri n. D ch chuy n c c u kinh t ế ừ t nông
ể ủ ề ệ ệ ế ợ ớ nghi p sang công nghi p phù h p v i xu th phát tri n c a n n kinh t ế ế ớ th gi i là
ố ớ ấ ả ướ ể ấ ế t t y u đ i v i t t c các n c kém phát tri n.
ạ ộ ư ớ ẩ ệ ỏ ấ + Ho t đ ng xu t kh u còn đ a t i vi c xoá b nhanh chóng các ch th ủ ể
ể ấ ậ ượ ả ẩ ạ ộ ấ ạ ậ kinh doanh các s n ph m l c h u không th ch p nh n đ ẩ c. Ho t đ ng xu t kh u
ệ ả ấ ẩ ả ầ ơ ướ ủ ế còn góp ph n hoàn thi n c ch qu n lý xu t kh u cu nhà n ỗ ị c và c a m i đ a
ươ ướ ợ ỏ ợ ữ ủ ấ ph ng theo h ng có l i nh t thông qua nh ng đòi h i h p lý c a các ch th ủ ể
ạ ộ tham gia vào ho t đ ng này.
ề ệ ề ấ ẩ ế ề ầ + Xu t kh u trong đi u ki n n n kinh t ẫ hàng hoá nhi u thành ph n d n
ữ ệ ệ ớ t ế i vi c hình thành các liên doanh, liên k t gi a các doanh nghi p trong và ngoài
ộ ự ạ ứ ệ ạ ằ ế ự ướ n c m t cách t nguy n nh m t o s c m nh thi ủ ể t th c cho các ch th .
ự ớ ấ ẩ ộ ả ế ệ + Xu t kh u tác đ ng tích c c t i gi ả i quy t công ăn vi c làm và c i
ờ ố ẩ ả ủ ệ ấ ộ ưở ế ấ ề thi n đ i s ng nhân dân.Tác đ ng c a xu t kh u nh h ự ng đ n r t nhi u lĩnh v c
ẩ ẽ ộ ố ệ ấ ả ấ ộ ủ c a cu c s ng. S n xu t hàng hoá xu t kh u s thu hút hàng tri u lao đ ng vào làm
ờ ạ ậ ổ ạ ệ ể ệ ậ ậ ạ ồ ị vi c, t o ra thu nh p n đ nh, đ ng th i t o ra ngo i t ẩ ẩ đ nh p kh u v t ph m
ớ ủ ứ ầ tiêu dùng đáp ng nhu c u ngày càng l n c a nhân dân.
ơ ở ể ở ộ ệ ấ ẩ ế ố + Xu t kh u là c s đ m r ng các quan h kinh t ạ ủ đ i ngo i c a
ơ ở ợ ề ả ờ ắ ủ ấ ồ ướ n c ta trên c s vì l i ích c a các bên, đ ng th i g n li n s n xu t trong n ướ c
ố ế ộ ữ ấ ẩ ộ ộ ớ v i quá trình phân công lao đ ng qu c t . Xu t kh u là m t trong nh ng n i dung
ế ố ạ ủ ướ ướ ế ớ chính trong chính sách kinh t đ i ngo i c a n ớ c ta v i các n c trên th gi i vì
7
ụ ướ m c tiêu dân giàu n ạ c m nh
ố ớ ề ế ộ ộ ạ ộ ủ ạ ầ Là m t n i dung chính c a ho t đ ng ngo i Đ i v i n n kinh t toàn c u:
ươ ạ ộ ủ ấ ặ ẩ ầ ộ ệ th ng và là ho t đ ng đ u tiên c a TMQT, xu t kh u có m t vai trò đ c bi t quan
ể ọ ế ủ ừ ư ủ ố tr ng trong quá trình phát tri n kinh t c a t ng qu c gia cũng nh c a toàn th ế
ớ ể ạ ữ ự ệ ề ề ố gi ộ i. Do nh ng đi u ki n khác nhau nên m t qu c gia có th m nh v lĩnh v c này
ạ ế ự ề ể ể ậ ư nh ng l i y u v lĩnh v c khác, vì v y đ có th khai thác đ ượ ợ c l ế ạ i th , t o ra s ự
ả ế ấ ằ ả ố ổ cân b ng trong quá trình s n xu t và tiêu dùng các qu c gia ph i ti n hành trao đ i
ớ v i nhau.
ệ ẩ ậ 2.1.2. Khái ni m, vai trò nh p kh u
2.1.2.1. Khái ni mệ
ẩ ậ ươ ạ ố ậ th ng m i qu c t ố ế, là vi cệ qu c gia này mua hàng Nh p kh u, trong lý lu n
ị ừ ố ệ ả hóa và d ch v ụ t qu c gia khác. Nói cách khác, đây chính là vi c nhà s n xu t n ấ ướ c
ụ ấ ị ườ ư ướ ngoài cung c p hàng hóa và d ch v cho ng i c trú trong n c. Tuy nhiên, theo
ứ ệ ỉ cách th c biên so n ạ cán cân thanh toán qu c tố ế c aủ IMF, ch có vi c mua các hàng
ớ ượ ữ ư ậ ươ hóa h u hình m i đ ẩ c coi là nh p kh u và đ a vào m c ụ cán cân th ng m i ạ . Còn
ụ ượ ệ ị ươ vi c mua d ch v đ c tính vào m c ụ cán cân phi th ạ . ng m i
ẩ ậ 2.1.2.2. Vai trò nh p kh u :
ố ớ ề ế ố Đ i v i n n kinh t qu c gia:
ở ộ ả ậ ẩ ướ + Nh p kh u m r ng kh năng tiêu dùng trong n c, cho phép tiêu dùng
ộ ượ ề ả ả ấ ơ ướ ứ ầ m t l ng hàng hoá nhi u h n kh năng s n xu t trong n c, đáp ng nhu c u tiêu
ư ị ế ủ ườ dùng ngày càng cao cũng nh th hi u c a ng ứ ố i tiêu dùng, làm tăng m c s ng
8
ườ ậ ố ng i dân, tăng thu nh p qu c dân.
ẩ ạ ự ể ệ ể ấ ậ + Nh p kh u t o s chuy n giao công ngh , do đó có th tái xu t m ở
ả ế ệ ự ồ ề ệ ạ ờ ộ r ng hàng hoá có hi u qu , ti t ki m th i gian và chi phí, t o ra s đ ng đ u v ề
ướ ể phát tri n trong n c.
ẩ ạ ự ạ ữ ự ậ ộ ậ + Nh p kh u t o ra s c nh tranh tích c c gi a hàng n i và hàng nh p
ẩ ứ ự ấ ả ạ ộ ướ ừ ươ kh u t c là t o ra đ ng l c cho các nhà s n xu t trong n c không ng ng v n lên,
ể ộ ạ t o đà cho xã h i ngày càng phát tri n.
ỡ ệ ể ơ ế ự ề ạ ậ ẩ ỏ ộ + Nh p kh u xoá b tình tr ng đ c quy n, phá v tri t đ c ch t cung
ế ự ấ ủ ề t c p c a n n kinh t đóng.
ậ ẩ ả ế ượ ầ ặ ệ ư + Nh p kh u gi i quy t đ c các nhu c u đ c bi t nh hàng hoá khan
ệ ệ ế ạ ấ ướ ể ả hi m, hàng hoá cao c p, công ngh hi n đ i mà trong n ấ c không th s n xu t
ồ ự ế ấ ượ đ ả c hay khó khăn trong quá trình s n xu t vì ngu n l c khan hi m.
ả ợ ệ ầ ậ ẩ ủ ế + Nh p kh u góp ph n khai thác có hi u qu l ộ i th so sánh c a m t
ố ế ự ố ổ ự ộ ộ qu c gia, tham gia sâu r ng và s trao đ i qu c t và s phân công lao đ ng qu c t ố ế
ơ ở ị ườ ấ ắ ả ướ ị ườ ớ trên c s chuyên môn hoá s n xu t, g n th tr ng trong n c v i th tr ng th ế
ớ ừ ướ ề ậ ế ớ ề ố gi i, t ng b c hoà nh p n n kinh t qu c gia v i n n kinh t ế ế ớ th gi ớ ợ i phù h p v i
ể ủ ề ộ trình đ phát tri n c a n n kinh t ế .
ế ố ộ ế ấ ậ ẩ 2.1.3. Các y u t tác đ ng đ n xu t nh p kh u.
ế ố ộ ấ ẩ 2.1.3.1. Các y u t ế tác đ ng đ n xu t kh u.
ế ố ế ố ế ả ưở ạ ộ ấ ớ ế ế Các y u t kinh t nh h ng r t l n đ n ho t đ ng kinh Các y u t kinh t :
ế ố ữ ấ ẩ ơ ấ ộ ệ doanh xu t kh u, h n n a các y u t ể ự này r t r ng nên các doanh nghi p có th l a
ế ố ọ ế ấ ể ư ự ệ ộ ch n và phân tích các y u t thi t th c nh t đ đ a ra các bi n pháp tác đ ng c ụ
th :ể
ố ỷ ố ỷ ỷ ố + T giá h i đoái: T giá h i đoái và chính sách t giá h i đoái là nhân t ố
ạ ộ ế ị ư ể ệ ế ọ quan tr ng đ doanh nghi p đ a ra quy t đ nh liên quan đ n ho t đ ng mua bán
9
ố ế ạ ộ ấ ẩ hàng hoá qu c t nói chung và ho t đ ng xu t kh u nói riêng.
ế ượ ụ + M c tiêu và chi n l ể c phát tri n kinh t : ế ế Thông qua m c tiêu và chi n ụ
ế ể ư ủ ế ượ l ể c phát tri n kinh t thì chính ph có th đ a ra các chính sách khuy n khích hay
ế ậ ẩ ấ ạ h n ch xu t nh p kh u
ợ ấ ế ấ ẩ ạ ạ + Thu quan, h n ngh ch và tr c p xu t kh u:
ạ ộ ừ ế ế ẩ ạ ấ ơ Trong ho t đ ng xu t kh u thu quan là lo i thu đánh vào t ng đ n v ị
ẩ ượ ế ệ ấ ấ ẩ ủ ả ằ hàng xu t kh u. Vi c đánh thu xu t kh u đ c chính ph ban hành nh m qu n lý
ề ướ ấ ẩ ợ ề ấ ế ướ xu t kh u theo chi u h ng có l i nh t cho n n kinh t trong n ở ộ c và m r ng các
ế ố ạ ệ quan h kinh t đ i ngo i.
ủ ế ượ ụ ế ộ Đ c coi là m t công c ch y u cho hàng rào phi thu quan, nó đ ượ c
ư ủ ể ố ủ ủ ặ ộ ị hi u nh qui đ nh c a Nhà n ướ ề ố ượ c v s l ng t ộ i đa c a m t m t hàng hay c a m t
ượ ấ ị ẩ ấ ộ ặ nhóm m t hàng đ ệ ờ c phép xu t kh u trong m t th i gian nh t đ nh thông qua vi c
ấ ấ c p gi y phép.
ộ ố ườ ủ ự ệ ả ợ Trong m t s tr ng h p chính ph ph i th c hi n chính sách tr ợ ấ c p
ủ ướ ứ ể ấ ẩ ấ ẩ ề ệ ạ ộ xu t kh u đ tăng m c đ xu t kh u hàng hoá c a n c mình, t o đi u ki n cho
ứ ạ ị ườ ề ẩ ế ớ ợ ấ ấ ả s n ph m có s c c nh tranh v giá trên th tr ng th gi i. Tr c p xu t kh u s ẩ ẽ
ộ ị ủ ẩ ả ướ ư ấ làm tăng giá n i đ a c a hàng xu t kh u, gi m tiêu dùng trong n ả c nh ng tăng s n
ứ ấ ẩ ượ l ng và m c xu t kh u.
ế ố ỗ ộ ủ ẽ ạ ố ồ ế ộ Văn hoá t o nên cách s ng c a m i c ng đ ng s quy t Các y u t xã h i:
ứ ự ư ứ ố ượ ả ị đ nh các th c tiêu dùng, th t ầ u tiên cho nhu c u mong mu n đ c tho mãn và
ủ ả ườ ố cách tho mãn c a con ng i s ng trong đó.
ế ố + Các y u t ậ ị chính tr pháp lu t
ế ố ề ự ệ + Các y u t v t nhiên và công ngh
ể ị ự ệ ẩ ờ ợ ồ ị Th i gian th c hi n h p đ ng xu t kh u có th b kéo dài do b thiên tai ấ
ư ộ ấ nh bão, đ ng đ t
ủ ả ị ướ ề ế ộ Kho ng cách đ a lý v trí c a các n ị ồ c có tác đ ng ít nhi u đ n ngu n
10
ị ườ hàng và th tr ng
ưở ủ ế ế ớ ệ Ả + nh h ng c a tình hình kinh t ộ xã h i th gi i và quan h kinh t ế
ố ế ự ữ ự ụ ế ộ qu c t ấ . Trong xu th khu v c hoá, toàn c u hoá thì s ph thu c gi a các n ướ c
ế ỗ ủ ế ộ ế ộ ngày càng tăng. Chính vì th m i bi n đ ng c a tình hình kinh t xã h i trên th ế
ớ ề ự ế ế ả ề ặ ưở ế ế ướ gi i đ u ít nhi u tr c ti p ho c gián ti p nh h ề ng đ n n n kinh t trong n c
ị ườ ướ ấ ủ ướ ả ả ầ ủ + Nhu c u c a th tr ng n c ngoài: Kh năng s n xu t c a n ậ c nh p
ủ ể ứ ẩ ượ ầ ướ ặ kh u không đ đ đáp ng đ c nhu c u tiêu dung trong n ặ c, ho c do các m t
ướ ả ả ạ ấ ượ hàng trong n c s n xu t không đa d ng nên không tho mãn đ ủ ầ c nhu c u c a
ườ ng i tiêu dung.
ố ộ ề ệ + Các nhân t thu c v doanh nghi p:
ề Ti m l c tài chính ự
ự ề ả Ti m l c vô hình ( Tài s n vô hình ):
ậ ủ ể ấ ả ồ ộ ố Kh năng ki m soát, chi ph i, đ tin c y c a ngu n cung c p hàng hoá và
dự
ữ ợ ủ ệ Tr h p lý hàng hoá c a doanh nghi p.
ộ ổ ứ ả Trình đ t ch c qu n lý
ế ố ạ Y u t c nh tranh
ơ ở ậ ấ C s v t ch t kĩ thu t ậ
Trang thi t bế ị
2.1.3.2 . Các y u t
ế ố ạ ộ ộ ế ẩ ậ tác đ ng đ n ho t đ ng nh p kh u
ế ủ ố ề ế ả ậ ẩ Thu quan Thu quan và chính sách qu n lý c a qu c gia v nh p kh u:
ế ế ậ ẩ ẩ ậ ậ ẩ ướ nh p kh u là thu đánh vào hàng hoá nh p kh u. Thu quan nh p kh u đ c áp
ế ớ ấ ự ự ế ậ ẩ ổ ế ụ d ng r t ph bi n trên th gi ế ộ i.Thu nh p kh u tác đ ng tiêu c c ,tích c c đ n
ệ ề doanh nghi p hay n n kinh t ế .
11
ệ ố ế ố ậ ướ ố ế H th ng pháp lu t và các y u t ị chính tr trong n c và qu c t
ầ ủ ứ ạ ị ườ ậ ẩ Nh p kh u máy móc trang thi ế t S c c nh tranh và nhu c u c a th tr ng:
ị ườ ủ ạ ị ệ b hi n đ i đem l ạ ợ i l ự ạ i ích càng cao và s c nh tranh dành th tr ng c a các doanh
ệ ớ nghi p ngày càng l n.
Link tham kh o:ả
http://voer.edu.vn/m/khainiemvavaitrocuahoatdongxuatkhaudoivoinen
kinhtethitruong/b73274e5
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%E1%BA%ADp_kh%E1%BA
%A9u#H.C3.A0m_nh.E1.BA.ADp_kh.E1.BA.A9u
http://voer.edu.vn/m/cacyeutoanhhuongdenxuatkhau/d810ecbb
http://voer.edu.vn/m/cacyeutoanhhuongtoinhapkhau/593bfbe6
2.2 . N i dung chính:
ộ
ấ ẩ ổ ề ậ ẩ ầ 2.2.1. T ng quan v tình hình xu t kh u, nh p kh u xăng d u trên th ế
gi i:ớ
ị ườ ầ ế ớ ồ ụ ộ Giá d u thô trên th tr ng th gi ư ế i trong tháng 5.2010 bi n đ ng tr i s t nh ng
ướ ả ầ theo xu h ả ng gi m. Giá d u thô WTI bình quân tháng 5.2010 là 74,30$/thùng gi m
ươ ươ ầ ả ớ 10,14$/thùng t ng đ ự ng 12,01% so v i tháng 4.2010. D u thô gi m là do s lo
ạ ẽ ợ ủ ủ ạ ả ướ ồ ng i kh ng ho ng n c a Hy L p s lây lan sang các n ấ ổ c đ ng Euro gây b t n
ế ủ ầ ạ ố ướ kinh t ồ c a kh i này. Bên c nh đó, ngu n cung d u thô gia tăng do các n c OPEC
ủ ệ ể ứ ắ ả ượ ả không tuân th tri t đ m c c t gi m s n l ng khai thác. Tuy nhiên, giá d u l ầ ạ i
ế ề ộ ướ ầ ủ ầ ỹ bi n đ ng theo chi u h ng tăng lên là do nhu c u mua d u c a M tăng và Trung
ố ầ ư ẫ ố ự ầ Qu c v n tuyên b đ u t vào khu v c Euro. Đ n ế Tháng 10/2010 giá d u thô trên
ị ườ ế ớ ở ứ ộ ớ ộ ỏ th tr ng th gi i duy trì m c cao 8182$/thùng v i biên đ dao đ ng nh . Cũng
12
ư ầ ẩ ầ ạ ị ườ ươ ố ổ ị nh giá d u, xăng d u thành ph m t i th tr ng Singapore cũng t ng đ i n đ nh.
ế ớ ổ ề ạ ầ ả B ng 1 : T ng quan v giá trung bình các lo i xăng d u trên th gi i năm
2010
ố
So sánh TB tháng 9 và tháng 10/2010
T l
%ỷ ệ
S NẢ PH MẦ
ệ ố S tuy t đ i (USD/Thùng, riêng Madút USD/T n)ấ
TB tháng 9/2010 (USD/Thùng, riêng Madút USD/T n)ấ TB tháng 10/2010 (USD/Thùng, riêng Madút USD/T n)ấ
80.58 87,66 7,09 8,79% Xăng 92R
87,81 94,30 6,49 7,39% ầ ỏ D u h a
87,64 93,64 6,00 6,84% Diesel 0,05S
446,65 475,99 29,35 6.57% Madút FO 180 cst
(Cr: http://www.petrolimex.com.vn)
ụ ể ướ ạ ầ ớ B c sang năm 2011, giá d u thô tăng m nh so v i năm 2010. C th , tháng
ế ầ ầ 1/2011 giá TB d u thô WTI là 89,46$/thùng và tăng d n qua các tháng, đ n tháng
ế ưỡ ầ ạ 4/2011 ch m đ n ng ng là giá d u thô WTI bình quân tháng 4.2011 là
ớ ươ ự ầ 109,85$/thùng tăng 6,82$ (6,62%) so v i tháng 3.2011, t ng t d u thô Brent là
ẩ ầ ở 122,81$/thùng tăng 8,19$ (7,14%). Giá xăng d u thành ph m ế Singapore cũng bi n
ầ ộ đ ng tăng theo giá d u thô
ư ế ầ Nh ng đ n tháng 5/2011, giá d u thô WTI bình quân tháng 5.2011 là
ả ớ ỳ ướ ư ỳ 101,33$/thùng, gi m 7,92% so v i cùng k tháng tr ơ c nh ng cao h n cùng k năm
ươ ự ầ ả 2010 là 36,38%, t ng t giá d u thô Brent bình quân là 114,24$/thùng, gi m 7,16%
13
ư ủ ả ầ so tháng nh ng tăng 47,91% so năm 2010 ả . Giá d u thô gi m làm giá c a các s n
ế ẩ ầ ả ầ ph m xăng d u cũng gi m theo. Và đ n tháng 12/2011, giá d u WTI là 98,95
ầ ả $/thùng tăng 3,01 $/thùng (3,14%); thì d u Brent là 108,16 $/thùng gi m 3,87$/thùng
(3,46%).
ị ườ ễ ế ầ Năm 2012, giá d u thô trên th tr ng có di n bi n tăng, tháng 3/2012 giá d uầ
ử ở ứ ấ ể ừ ứ thô WTI đóng c a m c 109,8 $/thùng là m c cao nh t k t ngày 03.5.2011. Giá
ử ứ ặ ạ ầ d u Brent đóng c a ngày đ t m c 125,5 $/thùng. Giá các m t hàng xăng d u ầ ở
ứ ề ấ ấ ấ Singapore đ u cao, m c tăng cao nh t là xăng (6,58%), th p nh t là FO 180cst
ắ ầ ế ạ ệ ễ ộ ờ (1,33%). Đ n tháng 5/2012 giá b t đ u h nhi t và di n ra trong m t th i gian dài,
ọ ừ ặ ộ giá dao đ ng t 90100$/thùng và duy trì dao đ ng giá sang năm 2013 m c dù giá
ứ ạ ễ ế ề ể ầ ẫ ờ xăng d u v n di n bi n ph c t p trong nhi u th i đi m.
ị ườ ủ ế ế ầ ộ ộ ế ớ Đ n năm 2014 – m t năm đ y bi n đ ng c a th tr ầ ng xăng d u th gi i, giá
ở ỹ ở ứ ầ ầ d u thô M ngày 30/6/2014 m c 105,37 $/thùng. Giá d u thô Brent có giá
ả 112,36 $/thùng đã tăng 2,6% trong tháng 6, tăng 3,7% trong c quý II và tăng 7,1%
ầ ầ trong 6 tháng đ u năm 2014. Trong khi đó, giá d u Brent tăng 2,7% trong tháng 6, và
ử ầ ầ ắ ầ 4,3% trong quý II và 1,4% trong n a đ u năm 2014. Tuy nhiên, giá d u thô b t đ u
ừ ứ ầ ớ ả gi m t tháng 8/2014 v i m c giá d u WTT bình quân tháng 8 là 96,54 $/thùng.
ủ ế ầ ỉ Đ n tháng 12 năm 2014, giá d u WTI bình quân c a tháng ch còn 75,79 $/ thùng,
ờ ơ ư ệ ấ ầ ả ả ớ ạ gi m 28,3% so v i tháng 6, nh ng b t ng h n là vi c giá d u WTI gi m m nh
(cr:
www.hiephoixangdau.org )
ố ấ ừ ứ ấ xu ng còn 53,61 $/thùng – đây là m c giá th p nh t t tháng 5/2009.
ầ ả ầ ố ộ ỉ ờ Tính chung trong năm 2014, giá d u đã gi m xu ng g n 50% ch trong m t th i
ự ế ố ớ ấ ớ ạ ườ ấ gian r t ng n ộ ắ đã t o nên s bi n đ ng r t l n đ i v i thì tr ầ ng xăng d u th gi ế ớ i,
ư ị ườ ầ ệ cũng nh th tr ng xăng d n Vi t Nam.
ầ ở ệ ự ạ ẩ ậ ẩ ấ 2.2.2. Th c tr ng tình hình xu t kh u, nh p kh u xăng d u Vi t Nam từ
ế năm 2010 đ n nay
14
ơ ượ ầ ở ệ ấ ẩ 2.2.2.1. S l ậ t tình hình xu t nh p kh u xăng d u Vi t Nam
* Năm 2010:
ặ ấ ầ ượ ấ ẩ L ầ ng xu t kh u d u thô trong tháng ẩ M t hàng xu t kh u chính: D u thô:
ệ ạ ấ ẩ ạ ấ ả ơ là h n 714 nghìn t n, gi m 0,9%, kim ng ch xu t kh u đ t 505 tri u USD, tăng
ế ế ớ ượ ầ ấ ẩ 6,7% so v i tháng 11/2010. Tính đ n h t năm 2010, l ủ ng d u thô xu t kh u c a
ệ ấ ạ ầ ạ ạ ả ỷ ướ n c ta đ t g n 8 tri u t n, gi m 40,4% và kim ng ch đ t 4,96 t ả USD, gi m 20%
ớ so v i năm 2009.
ủ ầ ướ D u thô c a n c ta trong năm 2010
ượ ả ấ ớ ủ ế ch y u đ ệ ấ c xu t sang Ôxtrâylia v i 2,9 tri u t n, gi m 13%; sang Malaysia: 1,3
ệ ấ ấ ả ả ố tri u t n, gi m 28%; sang Singapore: 997 nghìn t n, gi m 56%; sang Hàn Qu c: 875
ấ ả ấ ỳ nghìn t n, tăng 4,3%; sang Hoa K : 594 nghìn t n, gi m 44%…
ề ố ậ ẩ ầ ố ệ ẩ Theo s li u th ng kê, ạ c aủ ậ V nh p kh u: nh p kh u xăng d u các lo i
ệ ệ ạ ạ ớ Vi ấ t Nam tháng 12/2010 đ t 852 nghìn t n v i kim ng ch 630 tri u USD, tăng
ề ượ ớ ướ ả 71,9% v l ề ị ng và tăng 87,3% v tr giá so v i tháng tr c; gi m 7,8% v l ề ượ ng
ề ị ư ớ ổ ượ nh ng tăng 16,7% v tr giá so v i cùng tháng năm ngoái, nâng t ng l ầ ng xăng d u
ủ ạ ậ ẩ ệ ệ ấ ạ ạ ớ các lo i nh p kh u c a Vi t Nam năm 2010 đ t 9,5 tri u t n v i kim ng ch 6 t ỉ
ề ượ ả ề ị ả ớ ỳ USD, gi m 25% v l ế ng và gi m 2,8% v tr giá so v i cùng k năm ngoái, chi m
ủ ả ướ ẩ ạ ậ ổ 7,2% trong t ng kim ng ch nh p kh u hàng hoá c a c n c năm 2010.
ị ườ ầ ề ượ ạ ẫ Singapore d n đ u th tr ng v l ng và kim ng ch cung
ầ ạ ệ ệ ấ ạ ạ ớ ấ c p xăng d u các lo i cho Vi t Nam năm 2010, đ t 3,5 tri u t n v i kim ng ch 2 t ỉ
ề ượ ả ề ị ế ả ớ ỳ USD, gi m 29,7% v l ng và gi m 12% v tr giá so v i cùng k , chi m 33,8%
ạ ổ trong t ng kim ng ch.
ộ ố ị ườ ấ ầ Trong năm 2010, m t s th tr ạ ng cung c p xăng d u các lo i
ệ ộ ưở ề ạ ạ ạ cho Vi ố t Nam có t c đ tăng tr ng m nh v kim ng ch: Thái Lan đ t 851,8 nghìn
ề ượ ạ ớ ề ị ệ ấ t n v i kim ng ch 590 tri u USD, tăng 24,4% v l ng và tăng 62,2% v tr giá so
ế ế ạ ạ ổ ỳ ớ v i cùng k , chi m 9,7% trong t ng kim ng ch; ti p theo đó là Malaysia đ t 653,6
ề ượ ệ ả ấ ạ ớ ư nghìn t n v i kim ng ch 324 tri u USD, gi m 1% v l ng nh ng tăng 34,2% v ề
15
ế ạ ớ ố ỳ ị ạ ổ tr giá so v i cùng k , chi m 5,3% trong t ng kim ng ch; sau cùng là Hàn Qu c đ t
ệ ấ ề ượ ệ ả ạ ớ ư 1,1 tri u t n v i kim ng ch 741,2 tri u USD, gi m 15% v l ng nh ng tăng 8,4%
ế ạ ớ ổ ỳ ề ị v tr giá so v i cùng k , chi m 12,2% trong t ng kim ng ch.
ộ ố ị ườ ấ ạ Ng ượ ạ c l i, m t s th tr ầ ng cung c p xăng d u các lo i cho Vi ệ t
ấ ạ ả ộ ớ ệ ạ Nam năm 2010 có đ suy gi m: Nga đ t 267 nghìn t n v i kim ng ch 172 tri u
ề ượ ả ề ị ế ả ớ ỳ USD, gi m 56,4% v l ng và gi m 44,7% v tr giá so v i cùng k , chi m 2,8%
ệ ấ ế ạ ạ ạ ổ ớ trong t ng kim ng ch; ti p theo đó là Đài Loan đ t 1 tri u t n v i kim ng ch 721,8
ề ượ ệ ề ị ả ớ ỳ ả tri u USD, gi m 47,7% v l ế ng và gi m 28% v tr giá so v i cùng k , chi m
ệ ấ ạ ạ ổ ớ ỉ ố ạ 11,9% trong t ng kim ng ch; Trung Qu c đ t 1,5 tri u t n v i kim ng ch 1 t USD,
ề ả ạ gi m 17,8% v kim ng ch; sau cùng là Singapore.
ế ạ ặ ổ ậ ầ ớ Diesel là m t hàng chi m ph n l n trong t ng kim ng ch nh p
ạ ủ ẩ ầ ệ ệ ấ ạ ớ kh u xăng d u các lo i c a Vi ạ t Nam năm 2010, đ t 4,9 tri u t n v i kim ng ch
ề ượ ỉ ề ị ả ớ ỳ ả 3,2 t USD, gi m 24,4% v l ế ng và gi m 0,5% v tr giá so v i cùng k , chi m
ậ ẩ ầ ổ ạ 53,3% trong t ng kim ng ch nh p kh u xăng d u.
ị ườ ả ệ ầ ấ ạ B ng 3: Th tr ng cung c p xăng d u các lo i cho Vi t Nam năm 2010.
Năm 2009
Năm 2010
% tăng,
gi mả
ị ườ
Th tr
ng
L
ngượ
L
ngượ
KN so
ị Tr giá
ị
Tr giá (USD)
(t n)ấ
(t n)ấ
(USD)
ớ v i cùng
12.705.744 6.255.487.646
2,8
T ngổ
3.636.103
1.969.438.485
29
Xăng
6.503.092
3.254.815.728
0,5
Diesel
6.077.581.18 3 1.398.079.64 5 3.238.246.44 8
1.854.259
626.452.133
807.275.283
+ 28,9
Mazut
9.529.98 0 1.967.64 3 4.914.77 7 1.779.74 0 832.857
655.822
378.505.699
609.893.964
+ 61,1
Nhiên li uệ
16
kỳ
bay
ầ
ả
56.468
26.275.601
31.964
21.316.843
18,9
D u ho
721.814.156
Cô oét
2.019.545
1.001.555.272
721.814.156
28
Đài Loan
1.301.025
684.026.740
741.190.495
+ 8,4
Hàn Qu cố
1.055.98 8 1.055.98 8 1.106.48 6
660.097
241.429.768
653.586
323.976.064
+ 34,2
Malaysia
612.881
311.094.424
267.415
172.016.575
44,7
Nga
62.468
42.398.695
ậ ả Nh t B n
4.930.854
2.335.628.220
12
Singapore
3.468.85 5
2.055.687.74 3
684.989
364.162.735
851.798
590.614.382
+ 62,2
Thái Lan
2.431.836
1.290.162.315
17,8
Trung Qu cố
1.523.02 8
1.060.887.89 7
* Năm 2011
ấ ượ ạ ầ ấ ẩ L ệ ấ ng d u thô xu t kh u năm 2011 đ t 8,24 tri u t n, Xu t kh u: ầ ẩ D u thô:
ạ ỷ ớ ơ ị tăng 3,3% và tr giá đ t 7,24 t USD, tăng 46,1% so v i năm 2010 ấ . Đ n giá xu t
ả ẩ ạ ấ ớ kh u bình quân đ t 879 USD/t n (kho ng 115 USD/thùng), tăng 41,4% so v i năm
tr c.ướ
ượ ệ ượ ấ ẩ L ầ ng d u thô ủ c a Vi t Nam ủ ế ch y u đ c xu t kh u sang thị
ệ ấ ầ ậ ả tr ệ ấ ườ Nh t B n: 1,82 tri u t n, tăng g p 4 l n, sang Ôxtrâylia: 1,44 tri u t n, ấ ng
ả ố ệ ệ ấ gi m 50,5%; sang Trung Qu c: 1,25 tri u t n, tăng 111%; sang Malaixia: 1,09 tri u
ả ớ ướ ấ t n, gi m 16,1% so v i năm tr c.
ậ ế ế ổ ượ ạ Tính đ n h t năm 2011, t ng l ng xăng Nh p kh u: ầ ẩ Xăng d u các lo i:
ẩ ủ ả ướ ậ ệ ấ ầ ớ ầ d u nh p kh u c a c n ớ c là g n 10,7 tri u t n, tăng 11,4% so v i năm 2010 v i
17
ị ỷ ậ ẩ ơ ầ tr giá g n 9,9 t USD, tăng 61,6%. Đ n giá nh p kh u bình quân trong năm 2011
ế ố ạ ớ ỷ tăng 45% so v i năm 2010 nên kim ng ch tăng do y u t giá là 3,07 t USD và tăng
ế ố ượ ệ do y u t l ng là 698 tri u USD.
ể ồ ơ ầ ậ ạ ẩ Bi u đ 2: Đ n giá nh p kh u xăng d u các lo i theo tháng năm 2010 –
2011
ượ ậ ấ ạ ạ ầ ậ ẩ L ng xăng d u nh p kh u theo lo i hình t m nh p tái xu t trong năm 2011 là
ầ ạ ẩ ậ ả ấ ớ 715 nghìn t n, gi m 60,6% so v i năm 2010. Xăng d u các lo i nh p kh u vào Vi ệ t
ấ ứ ừ ủ ế ệ ấ ớ ầ Nam trong năm 2011 ch y u có xu t x t : Singapore v i g n 4,4 tri u t n, tăng
ệ ấ ế ố ệ ấ 26,7%; ti p theo là Đài Loan: 1,39 tri u t n, tăng 31,6%; Trung Qu c: 1,32 tri u t n,
ệ ấ ấ ả ố gi m 13%; Hàn Qu c: 1,12 tri u t n, tăng 1,36%; Cô oét: 796 nghìn t n, tăng
ớ 62,4%;… so v i năm 2010.
* Năm 2012
http://tapchitaichinh.vn/baocaovathongketaichinh/tinhhinhxuatnhap
18
khauhanghoathang12va12thangnam201219773.html
ấ ượ ẩ ấ ấ ng xu t kh u trong tháng là 613 nghìn ả t n, gi m Xu t kh u: ầ ẩ D u thô : L
ệ ả ớ ị ướ ế ế 31,8%, tr giá là 525 tri u USD, gi m 30,2% so v i tháng tr c. Tính đ n h t tháng
ượ ẩ ủ ả ướ ạ ệ ấ ầ 12/2012, l ấ ng d u thô xu t kh u c a c n c đ t 9,28 tri u t n, tăng 12,7% và tr ị
ỷ ươ ươ ệ ớ ạ giá đ t 8,23 t USD, tăng 13,6% (t ng đ ng tăng 987 tri u USD) so v i năm
ầ ẩ ậ ả ậ ố ớ 2011. Các đ i tác chính nh p kh u d u thô trong năm qua là Nh t B n v i 2,76
ệ ấ ố ệ ệ ấ tri u t n, tăng 51,9%; Ôxtrâylia:1,81 tri u t n, tăng 26,3%; Trung Qu c: 1,13 tri u
ả ấ t n, gi m 9,8%;…
ậ ượ ầ ậ ạ Tháng 12/2012, l ẩ ng xăng d u nh p kh u Nh p kh u: ầ ẩ Xăng d u các lo i:
ả ấ ớ ướ ị ủ ả ướ c a c n c là 562 nghìn t n, gi m 20,2% so v i tháng tr ệ c, tr giá là 536 tri u
ế ế ả ổ ượ ầ USD, gi m 20,9%. Tính đ n h t năm 2012, t ng l ậ ng xăng d u nh p kh u c a c ẩ ủ ả
ệ ấ ầ ả ớ ị ỷ ướ n c là ớ 9,2 tri u t n, gi m 13,8% so v i năm 2011 v i tr giá g n 8,96 t USD,
ả gi m 9,3%.
ệ ậ ẩ Trong năm 2012, Vi t Nam nh p kh u xăng
ủ ế ừ ị ườ ệ ấ ả ầ d u ch y u t các th tr ng: Singapore: 3,78 tri u t n, gi m 14%; Đài Loan: 1,29
ệ ấ ệ ấ ả ả ố ố tri u t n, gi m 7,4%; Trung Qu c: 1,25 tri u t n, gi m 5,3%; Hàn Qu c: 933 nghìn
ấ ả ả ơ ớ ướ ấ t n, gi m 16,8%; Cô oét: h n 705 nghìn t n, gi m 11,3%… so v i năm tr c.
* Năm 2013
ấ ượ ẩ ấ ấ ng xu t kh u trong tháng là 823 nghìn t n, tăng Xu t kh u ầ ẩ : D u thô : L
ị ệ ớ ướ ế ế 11,7%, tr giá là 728 tri u USD, tăng 10,2% so v i tháng tr c. Tính đ n h t tháng
ượ ủ ả ướ ẩ ầ ả 11/2013, l ấ ng d u thô xu t kh u c a c n c đ t ạ 7,76 tri u t n, ệ ấ gi m 10,5 % và
ỷ ả ớ ỳ ướ ạ kim ng ch đ t ạ 6,7 t USD, gi m 13,1 % so v i cùng k năm tr c.
ủ ầ ệ ủ ế ượ ẩ ấ D u thô c a Vi t Nam ch y u đ ậ c xu t kh u sang Nh t
ệ ệ ấ ả ấ ả B n: 2,17 tri u t n, gi m 14,3%; sang Ôxtrâylia: 1,78 tri u t n, tăng 7%; sang
ệ ấ ấ ả ơ ố Malaysia: h n 1 tri u t n, gi m 6,1%, sang Hàn Qu c: 796 nghìn t n, tăng 4,9% và
19
ấ ố ớ ỳ ướ ả Trung Qu c: 784 nghìn t n, gi m 30,7% so v i cùng k năm tr c.
ậ ượ ẩ ầ ậ ạ L ng xăng d u nh p kh u trong tháng 12 là Nh p kh u ầ ẩ : Xăng d u các lo i:
ề ượ ệ ấ ầ ị 687 nghìn t n, tr giá g n 669 tri u USD, tăng 26,2% v l ng và tăng 28,6% v tr ề ị
ướ ớ giá so v i tháng tr c.
ổ ượ ầ Trong năm 2013, t ng l ậ ng xăng d u nh p
ủ ả ướ ẩ ệ ấ ả ớ ớ ị kh u c a c n ơ c là 7,37 tri u t n, gi m 19,9% so v i năm 2012 v i tr giá h n
ỷ ầ ạ ẩ ậ ả ớ 6,98 t ả ị USD, gi m 22%. So v i năm 2012, tr giá nh p kh u xăng d u các lo i gi m
ỷ ệ ầ ả ầ ầ g n 1,98 t ả ả USD, trong đó ph n gi m do giá gi m là 193 tri u USD và ph n gi m
ượ ả ỷ do l ng gi m là 1,78 t USD.
ệ ậ ẩ Năm 2013, Vi ầ t Nam nh p kh u xăng d u
ủ ế ừ ị ườ ệ ấ ả ố ch y u t các th tr ng: Singapore: 2,03 tri u t n, gi m 46,2%; Trung Qu c: 1,29
ệ ấ ẹ ả ệ ấ tri u t n, tăng 3,5%; Đài Loan: 1,28 tri u t n, gi m nh 0,2%; Cô oét: 703 nghìn
ẹ ả ớ ướ ấ t n, gi m nh 0,4%… so v i năm tr c.
* Năm 2014
ấ ượ ấ ẩ ng xu t kh u là 867 nghìn t n, ấ tăng Xu t kh u: ầ ẩ D u thô : Trong tháng l
ả ướ ế ế ị 23,5%, tr giá là ệ 414 tri u USD, gi m 4,7 ớ % so v i tháng tr c. Tính đ n h t tháng
ượ ệ ấ ầ 12/2014, l ấ ng d u thô xu t kh u c a c n ẩ ủ ả ướ ạ 9,3 tri u t n, tăng c đ t 10,5% và kim
ạ ỷ ả ớ ỳ ướ ng ch đ t ạ 7,23 t USD, gi m nh 0,1 ẹ % so v i cùng k năm tr c.
ấ ầ ơ ẩ Đ n giá bình quân xu t kh u d u thô trong tháng 12
ở ứ ấ ươ ứ ứ ấ ả đã gi m sâu m c 478 USD/t n (t ấ ng ng 62 USD/thùng), là m c giá th p nh t
ể ừ k t tháng 5/2009.
ủ ầ ệ ủ ế D u thô c a Vi t Nam trong năm qua ch y u đ ượ c
ấ ậ ả ệ ấ ẩ xu t kh u sang ệ ấ Ôxtrâylia: 2,18 tri u t n, tăng 27,2%; sang Nh t B n: 1,85 tri u t n,
ả ố ệ ệ ấ gi m 23,9%; sang Trung Qu c: 1,59 tri u t n, tăng 117%; sang Malaixia: 1,08 tri u
20
ấ ớ ấ t n, tăng 3,3%; sang Singapore: 632 nghìn t n, tăng 81,1% so v i năm 2013…
ậ ượ ậ ẩ ạ Trong tháng 12/2014, l ng nh p kh u xăng Nh p kh u: ầ ẩ Xăng d u các lo i:
ạ ớ ướ ế ấ ầ d u các lo i là 752 nghìn t n, tăng 51,1% so v i tháng tr ế c. Tính đ n h t năm
ổ ượ ủ ả ướ ẩ ầ 2014, t ng l ậ ng xăng d u nh p kh u c a c n ệ ấ c là 8,62 tri u t n, tăng 17,1%
ỷ ớ ớ ị v i tr giá 7,67 t USD, tăng 9,9% so v i năm 2013.
ệ ẩ ậ Năm 2014, Vi ầ t Nam nh p kh u xăng d u
ủ ế ừ ị ườ ầ ch y u t các th tr ố ệ ấ ng: Singapore: g n 2,6 tri u t n, tăng 28,4%; Trung Qu c:
ệ ấ ệ ấ ẹ ả 1,73 tri u t n, tăng 34%; Đài Loan: 1,26 tri u t n, gi m nh 1,7%; Thái Lan: 888
ấ ả ấ ạ ớ nghìn t n, tăng m nh 83,8%; Cô oét: 560 nghìn t n, gi m 20,2%… so v i năm
21
tr c.ướ
ầ * 9 tháng đ u năm 2015
ấ ượ ầ ấ ẩ Trong tháng, l ấ ng xu t kh u d u thô là 690 nghìn t n, Xu t kh u: ầ ẩ D u thô:
ạ ầ ả ả ớ ị ướ ệ gi m 16,2%, tr giá đ t g n 248 tri u USD, gi m 16,2% so v i tháng tr c. Tính
ế ượ ẩ ủ ả ướ ạ ệ ấ ầ ế đ n h t tháng 9/2015, l ấ ng d u thô xu t kh u c a c n c đ t 6,9 tri u t n, tăng
ẹ ạ ạ ỷ ạ ả ớ ỳ nh 1,7% và kim ng ch đ t 2,99 t USD, gi m m nh 48,4% so v i cùng k năm
tr c.ướ
ầ ượ ạ ấ ẩ ạ l ng xu t kh u trong tháng đ t 134 nghìn Xăng d u các lo i:
ệ ẹ ả ả ớ ị ướ ấ t n, gi m 7,8% và tr giá là 65 tri u USD, gi m nh 0,5% so v i tháng tr c.
Tính đ n h t tháng 9/2015, l ế
ế ượ ệ ấ ẩ ấ ạ ng xu t kh u nhóm hàng này đ t 1 tri u t n, tr ị
ề ượ ệ ạ ả ớ giá đ t 596 tri u USD, tăng 22% v l ề ị ng và gi m 28,4% v tr giá so v i cùng k ỳ
năm 2014.
ậ ượ ậ ẩ ạ ầ ạ L ng nh p kh u xăng d u các lo i trong Nh p kh u: ầ ẩ Xăng d u các lo i:
ả ướ ế ế ạ ấ ậ tháng đ t 620 nghìn t n, tăng 8,1%. Tính đ n h t 9 tháng/2015, c n ẩ c nh p kh u
ệ ấ ớ ị ỷ ề ượ ả 7,09 tri u t n v i tr giá là 3,97 t USD, tăng 7,4% v l ng và gi m 35,8% v tr ề ị
22
ớ ỳ ướ giá so v i cùng k năm tr c.
ạ ẩ ầ ậ ệ Xăng d u các lo i nh p kh u vào Vi t Nam
ấ ứ ừ ủ ế ệ ấ ớ trong 9 tháng qua ch y u có xu t x t : Singapo v i 2,82 tri u t n, tăng 26,3%;
ệ ấ ệ ấ ạ ố ả Thái Lan: 1,41 tri u t n, tăng m nh 203,9%; Trung Qu c: 1,15 tri u t n, gi m
ớ 3,4%.. so v i 9 tháng/2014.
ả ượ ẩ ầ ậ ầ ị B ng 7: L ạ ng và tr giá nh p kh u các lo i xăng d u 9 tháng đ u năm
2015
ẩ ậ ậ ẩ Nh p kh u tháng 9/2015 Nh p kh u 9 tháng/2015
ặ M t hàng L ngượ ị ượ ấ ị Tr giá (USD) L ng (t n) Tr giá (USD) (t n)ấ
ầ 182.113 83.377.097 D u thô
ầ Xăng d u các 620.095 295.405.296 7.089.989 3.971.869.324 lo iạ
135.912 72.196.443 1.841.710 1.149.345.056 Xăng
334.922 155.334.883 3.636.026 2.019.984.867 Diesel
42.316 11.468.548 551.620 198.075.668 Mazut
23
Nhiên li uệ 114.193 57.158.067 1.032.431 585.483.016 bay
ƯƠ Ấ Ậ Ữ Ậ Ấ Ẩ Ệ CH NG 3: NH NG B T C P TRONG VI C XU T NH P KH U XĂNG
Ầ Ả Ụ Ắ Ị ƯỚ Ể D U VÀ GI I PHÁP KH C PH C . Đ NH H NG PHÁT TRI N TH Ị
ƯỜ Ớ Ờ Ầ Ệ TR NG XĂNG D U VI T NAM TRONG TH I GIAN T I.
ấ ậ ữ ậ ấ ẩ ầ . ệ 3.1. Nh ng b t c p trong vi c xu t nh p kh u xăng d u
ư ệ ệ ầ ẫ ự Các doanh nghi p kinh doanh xăng d u hi n v n ch a hoàn toàn có th c
ề ề ư ả ị ị quy n v xác đ nh giá bán nh các văn b n quy đ nh.
ặ ằ ộ ớ ể ả ả ổ ữ ề ị Đ đ m b o n đ nh m t b ng giá, tránh nh ng xáo tr n l n v giá c ả
ả ưở ế ả ặ ằ ầ ấ ượ ướ nh h ng đ n s n xu t và tiêu dùng, m t b ng giá xăng d u đ c Nhà n c gi ữ
ố ổ ả ờ ị ươ ấ ố ươ t ữ ng đ i n đ nh trong nh ng kho ng th i gian t ấ ng đ i dài, b t ch p th tr ị ườ ng
ế ớ ộ ướ ụ ệ ả có bi n đ ng l n. Nhà n ầ c can thi p vào giá c xăng d u thông qua các công c tài
ế ớ ầ ấ ầ ố ướ chính. Khi giá xăng d u th gi i xu ng th p, giá bán xăng d u trong n c th ườ ng
ượ ề ỉ ữ ủ ể ầ không đ ố c đi u ch nh xu ng theo, mà gi nguyên đ tăng ph n thu c a Nhà n ướ c
ế ấ ế ể ậ ậ ả ẩ thông qua tăng thu su t thu nh p kh u và các kho n thu khác, th m chí đ doanh
ể ố ữ ệ ả ả ượ ướ ỗ ướ nghi p có th b trí tr nh ng kho n đ c Nhà n c “bù l ” tr c đó. Ng ượ ạ i, c l
ị ườ ế ớ ỉ ượ ề ỉ khi giá th tr ng th gi i lên cao, giá trong n ướ ạ c l i ch đ ơ c đi u ch nh lên ít h n
ả ỗ ợ ả ắ ả ậ ả và Nhà n ướ ạ c l i ph i c t gi m các kho n thu, th m chí còn ph i h tr tài chính
ầ ủ ệ ổ ỗ ỹ (bù l ) thông qua qu bình n xăng d u c a doanh nghi p.
ệ ệ ị ẻ ả ả ầ Nói cách khác là hi n nay, vi c đ nh giá bán l ả xăng d u ph i đ m b o
ợ ướ ườ ề ệ ằ cân b ng l ữ i ích gi a Nhà n c ng i tiêu dùng doanh nghi p. Đi u này đã làm
ự ạ ị ườ ữ ệ bóp méo s c nh tranh gi a các doanh nghi p trên th tr ầ ng xăng d u. Trong
ườ ự ế ị ườ ề ầ ộ ợ ế ớ ả tr ng h p có s bi n đ ng v giá xăng d u trên th tr ng th gi i, c Nhà n ướ c
ế ị ộ ệ ề ơ và doanh nghi p đ u r i vào th b đ ng.
24
ứ ộ ạ ị ườ ữ ệ ầ ấ ấ M c đ c nh tranh gi a các doanh nghi p trên th tr ng xăng d u là r t th p
ắ ơ ả ả ả ữ ạ ộ M t trong nh ng nguyên t c c b n trong c nh tranh là ph i đ m b o s ả ự
ủ ề ấ ặ ẳ ố ị ạ c nh tranh bình đ ng v giá. Ngh ch lý cho th y, m c dù giá v n c a các doanh
ệ ơ ở ậ ấ ỹ ệ ề ậ ầ ậ ẩ ố ệ ề nghi p đ u m i nh p kh u khác nhau; đi u ki n c s v t ch t k thu t, đi u ki n
ỗ ủ ư ệ kinh doanh; lãi, l c a các doanh nghi p này cũng khác nhau, nh ng trên th c t ự ế ệ , h
ố ố ệ ố ử ẫ ộ th ng phân ph i bán l ẻ ủ ướ c a n ư ậ c ta v n là h th ng c a hàng “m t giá”. Nh v y,
ự ạ ị ườ ề ề các doanh nghi pệ không có s c nh tranh v giá trên th tr ầ ng xăng d u. Đi u này
ệ ự ạ ị ườ ệ ộ đã làm tri ữ t tiêu đ ng l c c nh tranh gi a các doanh nghi p trên th tr ầ ng xăng d u
ệ ự ế ợ ườ ủ c a Vi ộ t Nam, gây tác đ ng tiêu c c đ n l ủ i ích c a ng i tiêu dùng.
ấ ậ ề ấ ị ườ ữ ạ ộ ấ Bên c nh đó, nh ng b t c p v c u trúc th tr ng cũng là m t v n đ ề
ấ ổ ị ườ ệ ố ệ ầ ớ l n gây nên b t n trên th tr ố ng xăng d u hi n nay. Trong khi h th ng phân ph i
ả ướ ắ ử ạ ớ ổ ơ ươ ộ v n r ng kh p c n ạ c v i 344 t ng đ i lý, 4.632 đ i lý và h n 10.000 c a hàng
ẻ ự ủ ầ ặ ạ ế ở bán l , có s góp m t đa d ng c a các thành ph n kinh t , thì ậ phân khúc nh p
ề ệ ẩ ầ ỉ ướ ệ kh u xăng d u ch có 10 doanh nghi p tham gia, đ u là doanh nghi p nhà n c. 10
ề ố ượ ệ ự ế ị ườ ấ doanh nghi p là xét v s l ng, còn trên th c t , th tr ậ ng kinh doanh xu t nh p
ố ở ẩ ầ ị kh u xăng d u đang b chi ph i b i Petrolimex.
ể ấ ề ổ ị ườ ả Nhìn vào B ng 1 ta có th th y, xét v t ng quan th tr ng thì Petrolimex
ị ườ ệ ố ứ ậ ẩ ầ ị ị là doanh nghi p có v trí th ng lĩnh th tr ầ ng nh p kh u xăng (m c th ph n g n
ề ạ ở ấ 60%). Bên c nh đó, v n đ đáng quan tâm đây là ngoài Petrolimex, nhóm doanh
ệ ạ ị ườ ầ ị ươ ố ỏ nghi p còn l i trên th tr ng có quy mô và th ph n t ớ ng đ i nh so v i
ầ ả ị ướ ệ ấ Petrolimex (có th ph n kho ng trên d ể i 10%) nên r t khó đ các doanh nghi p này
ể ạ ẳ ớ có th c nh tranh bình đ ng v i Petrolimex .
ị ườ ả ậ ầ Rào c n gia nh p th tr ng xăng d u là quá cao.
ữ ộ ướ ị ườ ả ố ượ M t trong nh ng th c đo rào c n th tr ng là s l ệ ng doanh nghi p
ị ườ ố ượ ị ườ ệ ỏ trên th tr ng, s l ậ ng doanh nghi p gia nh p và rút lui kh i th tr ờ ng theo th i
ướ ố ượ ố ệ ậ ỏ ả gian. B ng 2 d i đây th ng kê s l ng doanh nghi p gia nh p và rút lui kh i th ị
25
ườ ầ ạ ậ ệ ầ tr ẩ ng nh p kh u xăng d u t i Vi t Nam trong vòng 10 năm g n đây.
ổ ề ố ượ ể ấ ự ả Nhìn vào b ng trên có th th y, s thay đ i v s l ệ ng doanh nghi p
ự ế ỉ ư ầ ầ ậ ầ ẩ nh p kh u xăng d u trong 10 năm g n đây là h u nh không có. Trên th c t ch có
ự ấ ổ ợ ấ duy nh t hai s thay đ i năm 2008, khi Công ty Petechim và Công ty PDC h p nh t
ở ậ ị tr thành Công ty PVOil và năm 2010 khi Công ty Petec b sáp nh p vào công ty
ề ơ ả ệ ậ ấ ợ ệ PVOil. Vi c h p nh t và sáp nh p này v c b n không tăng thêm doanh nghi p
ị ườ ớ ấ ị ườ m i cho th tr ng và cũng không làm m t đi các nhân t ố ệ ạ hi n t i trên th tr ng.
ể ấ ư ậ ị ườ ả ấ ẩ ậ ầ Nh v y có th th y, th tr ng nh p kh u xăng d u có rào c n r t cao và kh ả
ị ườ ậ ủ ệ ậ ớ năng gia nh p th tr ng c a các doanh nghi p m i là không có. V y đâu là câu tr ả
ị ườ ệ ệ ậ ớ ầ ờ l i cho vi c không có các doanh nghi p m i gia nh p th tr ng xăng d u?
Chi phí đ u t
ầ ư ị ườ ể ậ ầ ầ ươ ban đ u đ gia nh p th tr ng xăng d u là t ố ớ ng đ i l n.
ệ ề ấ ậ ẩ ố ị ị ầ Theo Đi u 7 Ngh đ nh 84, doanh nghi p mu n tham gia xu t nh p kh u xăng d u
ể ở ữ ữ ề ệ ặ ỏ ừ ề ầ c n th a mãn nh ng đi u ki n sau v quy mô (có th s h u ho c thuê t năm năm
ở tr lên):
ệ ố ố ế ụ ả ả ầ ằ + Có c u c ng chuyên d ng n m trong h th ng c ng qu c t có th ể
ậ ượ ế ọ ể ấ ti p nh n đ c tàu có tr ng t ả ố i t i thi u 7.000 t n;
ế ậ ố ể + Có kho ti p nh n dung tích t i thi u 15.000 m3;
ươ ậ ả ệ ụ + Có ph ng ti n v n t i chuyên d ng;
ử ấ ẻ + Có ít nh t 10 c a hàng bán l ;
ấ ạ ẻ + Có ít nh t 40 đ i lý bán l .
ạ ộ ể ấ ữ ệ ề ị ậ => Xem xét nh ng đi u ki n pháp lu t quy đ nh, có th th y, ho t đ ng kinh
ộ ự ầ ư ớ ầ ẩ ẩ ậ ấ ỏ ỉ doanh xu t kh u, nh p kh u xăng d u đòi h i m t s đ u t ữ l n, ch nh ng doanh
ệ ướ ự ứ ể ề ề ạ ặ ớ nghi p nhà n ộ c có ti m l c m nh m i có th đáp ng, đi u này cũng đ t ra m t
ố ớ ả ớ ố ự ệ ằ ố ồ rào c n l n đ i v i các doanh nghi p ngoài qu c doanh, b ng ngu n v n t huy
ạ ậ ự ể ể ị ộ ơ ở ạ ầ ộ đ ng có th xây d ng và t o l p m t c s h t ng theo quy đ nh đ chen chân vào
ư ậ ể ế ầ ư ứ ậ ầ hình th c kinh doanh xăng d u này. Nh v y, có th k t lu n, chi phí đ u t ban
26
ả ớ ị ườ ệ ậ ậ ầ ố ớ ầ đ u là rào c n l n đ i v i vi c gia nh p th tr ẩ ng nh p kh u xăng d u.
M t trong nh ng rào c n đ i v i các doanh nghi p ti m năng trên th ị
ố ớ ữ ệ ề ả ộ
ườ ệ ồ ạ ợ ữ ề ậ ẩ ầ ồ ộ tr ng nh p kh u xăng d u là vi c t n t i h p đ ng đ c quy n gi a các doanh
ể ả ề ệ ẻ ậ ẩ ố ạ nghi p nh p kh u và các nhà phân ph i (k c bán buôn và bán l ). Đi u đáng ng c
ữ ề ợ ộ ạ ắ ồ ừ ồ nhiên là nh ng h p đ ng đ c quy n này l i b t ngu n t ậ ị các quy đ nh pháp lu t
ố
ề
ị
ướ
ệ
ị
ỗ . Theo đó, m i th ươ ng
ị (Đi u 17 Ngh đ nh s 55 tr
ị c đây và Ngh đ nh 84 hi n nay)
ỉ ượ ầ ỗ ả ẩ ừ ộ nhân trong chu i kinh doanh xăng d u ch đ c phép mua s n ph m t m t th ươ ng
ấ ở ướ ề ế ệ ệ ẫ ớ nhân duy nh t ế tuy n tr c. Đi u này d n đ n vi c doanh nghi p m i không có
ị ườ ả ậ ở ố ớ ữ kh năng gia nh p th tr ng nh ng phân khúc đã bão hòa (đ i v i các th tr ị ườ ng
ạ ộ ả ẫ ị ườ ệ ệ ể ậ ộ ớ khác, m t doanh nghi p m i ho t đ ng hi u qu v n có th gia nh p th tr ng đã
ầ ủ ạ ộ ệ ệ ằ ấ ớ ị bão hòa b ng cách l y b t th ph n c a các doanh nghi p ho t đ ng kém hi u qu ả
ị ườ ư ầ ầ ố ạ ơ h n). Trong khi đó, th tr ng phân ph i xăng d u g n nh đã bão hòa t i các phân
ị ườ ợ khúc th tr ủ ố ng ch ch t và l ậ i nhu n cao.
ấ ị ừ ụ ệ ề ả ả => Tuy quy đ nh trên xu t phát t ấ m c tiêu đ m b o trách nhi m v ch t
ế ạ ủ ư ệ ậ ẩ ạ ố ượ l ầ ng c a các doanh nghi p nh p kh u đ u m i, nh ng tính h n ch c nh tranh
ị ệ ơ ạ ủ ộ ư ậ ủ c a quy đ nh nh v y là quá cao và tri t tiêu đ ng c c nh tranh c a các doanh
ế ượ ệ ả ầ ậ ố ộ ố ớ ọ nghi p đ u m i. Vì v y, đây là m t rào c n chi n l c quan tr ng đ i v i các công
ị ườ ố ty mu n tham gia vào th tr ng.
So v i các lo i hàng hóa khác, kinh doanh xăng d u là m t ngành đ c thù,
ầ ặ ạ ớ ộ
ủ ể ậ ề ứ ữ ả ỏ ị ủ đòi h i ph i đáp ng nh ng quy đ nh c a pháp lu t v ch th kinh doanh, c s ơ ở
ấ ế ị ụ ủ ộ ộ ậ v t ch t, trang thi ệ t b , trình đ chuyên môn, nghi p v c a cán b nhân viên cũng
ề ả ư ệ ầ ườ ố nh các yêu c u v b o v môi tr ổ ng và phòng ch ng cháy n .
ủ ệ ầ ậ ồ ị => Hi n nay kinh doanh xăng d u theo quy đ nh c a pháp lu t bao g m các
ạ ộ ệ ả ấ ấ ẩ ướ ầ ho t đ ng: xu t kh u (xăng d u, nguyên li u s n xu t trong n ầ c và xăng d u,
ệ ẩ ậ ẩ ả ấ ậ ồ ố ố nguyên li u có ngu n g c nh p kh u); nh p kh u; s n xu t và phân ph i. Th ươ ng
ầ ồ ươ ấ ẩ ậ nhân kinh doanh xăng d u bao g m: th ẩ ng nhân kinh doanh xu t kh u, nh p kh u
ươ ầ ả ươ ạ ạ ổ ầ xăng d u; th ấ ng nhân s n xu t xăng d u; th ng nhân làm t ng đ i lý, đ i lý bán
27
ầ ươ ụ ứ ầ ỗ ị ẻ l xăng d u; th ng nhân kinh doanh d ch v xăng d u. M i hình th c kinh doanh
ộ ậ ự ề ả ằ ả ầ ị ấ ị xăng d u đ u có các quy đ nh khác nhau nh m đ m b o m t tr t t ố nh t đ nh đ i
ạ ặ ệ ố ớ ữ ả ộ ớ v i lo i hàng hóa đ c bi t này. Đây cũng là m t trong nh ng rào c n đ i v i các
ị ườ ệ doanh nghi p tham gia th tr ng.
ộ ố ả ụ ấ ậ ắ 3.2. M t s gi i pháp kh c ph c b t c p
ẩ ạ ị ườ ữ ệ Thúc đ y c nh tranh gi a các doanh nghi p trên th tr ệ ạ ng thông qua vi c h n
ệ ủ ế ự ướ ch s can thi p c a Nhà n c.
ế ị ườ ệ ầ ậ ơ ồ Vi c v n hành kinh doanh xăng d u theo c ch th tr ớ ng đ ng nghĩa v i
ị ườ ủ ề ệ ệ ạ ả vi c ph i có c nh tranh v giá bán c a các doanh nghi p tham gia th tr ố ng. Mu n
ế ị ề ẻ ệ ầ ố ậ v y, nên giao quy n quy t đ nh giá bán l ậ cho các doanh nghi p đ u m i nh p
ể ọ ề ẩ ế ị ườ ể ạ ượ ứ ạ kh u đ h đi u ti t th tr ng, đ t o đ ệ ữ c s c c nh tranh gi a các doanh nghi p
ạ ử ế ừ đ n t ng đ i lý, c a hàng, cây xăng…
ướ ị ườ ỉ ị ườ ệ Nhà n ệ c ch can thi p vào th tr ề ng trong đi u ki n th tr ủ ng kh ng
ự ế ị ườ ữ ề ạ ả ặ ộ ế ớ ho ng, ho c có nh ng s bi n đ ng m nh v giá trên th tr ng th gi ụ i (ví d ,
ơ ự ụ ộ năm 2008, trong m t đêm, giá đã tăng vài ch c USD/thùng; hay khi giá r i t do,
ố ề ể ệ ấ ả ặ ư ầ ẫ ả gi m sâu; ho c có bi u hi n m t cân đ i v cung c u) nh ng v n ph i minh
ề ả ế ườ ạ b ch. Còn trong hoàn c nh n n kinh t ể phát tri n bình th ng, nên trao cho doanh
ủ ộ ế ị ế ệ ề ầ ớ ợ ộ nghi p quy n ch đ ng quy t đ nh giá bán phù h p v i cung c u và bi n đ ng
ị ườ ế ớ ướ ệ ở ứ ộ ợ ỉ ủ c a th tr ng th gi i. Nhà n c ch nên can thi p m c đ h p lý thông qua các
ụ ề ế ư ế ẩ ậ ạ ạ ỹ công c đi u ti t nh quy ho ch, thu , các lo i chi phí, các tiêu chu n k thu t và
ườ ặ ử ụ ữ ữ ả ằ ầ ố môi tr ng ho c s d ng kho d tr ứ xăng d u qu c gia ch không ph i b ng các
ủ ụ ầ ấ ả ả ộ ứ th t c hành chính hay các ràng bu c m c tăng gi m và t n su t tăng gi m giá bán
ầ ẻ l xăng d u.
ả ạ ả ả ơ ơ Các c quan qu n lý, trong đó có các c quan qu n lý c nh tranh ph i tăng
ể ị ữ ể ệ ờ ườ c ạ ng giám sát, ki m tra, thanh tra đ k p th i phát hi n nh ng hành vi vi ph m
ố ớ ậ ủ ữ ử ệ ế ắ pháp lu t c a doanh nghi p và có ch tài x lý nghiêm kh c đ i v i nh ng hành vi
28
ạ vi ph m này.
ấ ạ ị ườ ả ự ố ủ ể ả ị ườ C u trúc l i th tr ng xăng d u: ầ Đ đ m b o s cân đ i c a th tr ng và
ộ ườ ị ấ ế ạ ạ ạ ậ t o l p m t môi tr ng c nh tranh lành m nh, chúng tôi khuy n ngh c u trúc l ạ i
ị ườ ướ th tr ầ ng xăng d u theo h ng:
ị ạ ề ở ữ ệ ố ế ả ậ a) Phân đ nh l ầ i quy n s h u h th ng c u c ng, kho ti p nh n, thi ế ị ậ t b v n
ụ ể chuy n chuyên d ng:
ầ ư ị ườ ể ậ ầ ầ ươ ố ớ Chi phí đ u t ban đ u đ gia nh p th tr ng xăng d u là t ng đ i l n, trong
ầ ư ệ ậ ế ầ ả ậ ủ ế đó t p trung ch y u vào vi c đ u t các c u c ng, kho ti p nh n, thi ế ị ậ t b v n
ử ể ạ ụ ể ệ ị ộ ố chuy n chuyên d ng. Trong khi hi n nay, do l ch s đ l ệ i, m t s doanh nghi p
ệ ố ầ ớ ố ớ ở ữ ư ậ ẩ ầ ề nh p kh u đ u m i l n nh Petrolimex đang s h u ph n l n h th ng này. Đi u
ợ ế ạ ệ ậ ỏ ớ ạ này t o ra l ệ i th c nh tranh không nh so v i các doanh nghi p khác. Do v y, vi c
ị ạ ệ ố ệ ố ở ữ ề ế ả phân đ nh l i quy n s h u h th ng kho/c ng, b n bãi, h th ng thi ế ị ậ t b v n
ể ầ ướ ệ ố ở ữ ầ ố chuy n và phân ph i xăng d u theo h ng tách ph n s h u h th ng này ra cho
ẽ ạ ậ ộ ậ ệ ả ộ ườ ạ m t doanh nghi p đ c l p qu n lý và khai thác s t o l p môi tr ng c nh tranh
ữ ệ ẳ bình đ ng gi a các doanh nghi p.
ơ ộ ậ ụ ệ ợ ế Khi đó, các doanh nghi p khó có c h i t n d ng l ờ ở ữ i th nh s h u các h ệ
ơ ở ậ ấ ỹ ư ẳ ậ ố ệ ả th ng c s v t ch t k thu t này và ph i thuê bình đ ng nh các doanh nghi p
ị ườ ợ ề ơ ở ạ ầ ế ạ ằ khác trên th tr ng. Khi l ữ i th c nh tranh v c s h t ng ngang b ng nhau gi a
ả ậ ụ ệ ợ ế ạ ư ọ các doanh nghi p, h ph i t n d ng các l i th c nh tranh khác nh khai thác công
ấ ượ ệ ụ ể ị ườ ị ngh , nâng cao ch t l ể ạ ng, d ch v đ có th c nh tranh trên th tr ng
ơ ấ ạ ệ ậ ẩ ầ b) C c u l ố i các doanh nghi p nh p kh u đ u m i
ệ ả ệ ệ ề ậ ẩ ầ ớ ố ệ V i vi c c 10 doanh nghi p nh p kh u đ u m i hi n nay đ u là doanh nghi p
ướ ứ ỳ ủ ấ ớ ệ ồ nhà n c thì s c ớ ứ ạ c a các doanh nghi p này là r t l n, đ ng nghĩa v i s c c nh
ị ườ ặ ể ậ ụ ế ộ ủ tranh c a th tr ồ ự ủ ng là không cao. Vì th , m t m t đ t n d ng các ngu n l c c a
ướ ề ị ữ ẹ ầ ả ồ ờ Nhà n ệ c, đ ng th i làm thu h p kho ng cách v th ph n gi a các doanh nghi p
ạ ự ị ườ ằ ố ự ạ ậ ẩ ầ ộ nh m t o s cân đ i trên th tr ng nh p kh u xăng d u, tăng đ ng l c c nh tranh
29
ố ượ ế ệ ả ị cho các doanh nghi p, chúng tôi khuy n ngh nên gi m s l ệ ng các doanh nghi p
ố ằ ộ ố ệ ầ ậ ậ ẩ ầ ố ậ nh p kh u đ u m i b ng cách cho sáp nh p m t s doanh nghi p đ u m i nh p
ỏ ạ ớ ẩ ầ ị kh u có th ph n nh l i v i nhau.
ượ ậ Tháng 2/2010, Công ty Petec đã đ ư ậ c sáp nh p vào Công ty PVOIL và nh v y,
ộ ố ị ườ ầ ủ ị ướ th ph n c a công ty PVOIL trên m t s th tr ng liên quan đã tăng trên d i 20%.
ị ườ ụ ậ ầ ủ ố ầ ị Ví d , sau khi sáp nh p, trong th tr ng phân ph i d u Diezel, th ph n c a Công
ầ ủ ị ườ ị ty PVOIL đã tăng lên 23,6%, trong khi th ph n c a Petrolimex trên th tr ng này là
ư ậ ữ ầ ả ả ớ ị kho ng 46%. Nh v y kho ng cách th ph n gi a Petrolimex v i nhóm các doanh
ạ ả ệ nghi p còn l ể i đã gi m đi đáng k .
ộ ố ướ ư ầ ố ỉ M t s n ố c nh Thái Lan, Trung Qu c, Malaysia cũng ch có vài ba đ u m i
ỉ ầ ư ệ ấ ậ ạ ẩ nh p kh u, nh ng tính c nh tranh r t cao. Do đó, ch c n vài ba doanh nghi p đ ủ
ể ạ ủ ứ ố ế ạ ạ ớ ẽ ả ả m nh, đ s c đ c nh tranh v i nhau và c nh tranh qu c t , thì s đ m b o có
ị ườ ạ ượ đ ộ c m t th tr ự ự ng c nh tranh th c s .
ị ườ ả ả ậ ể ị ườ ở ộ ế ể Gi m rào c n gia nh p th tr ng đ th tr ố ng đ khuy n khích m r ng đ i
ẻ ầ ượ t ng tham gia kinh doanh bán buôn/bán l xăng d u
ủ ề ề ớ ủ ấ ấ ị ố ệ Quy đ nh m i c a Chính ph v đi u ki n c p gi y phép kinh doanh phân ph i
ầ ươ ỉ ầ ệ ắ ả ộ xăng d u cho phép th ng nhân ch c n là doanh nghi p (không b t bu c ph i là
ệ ướ ượ ấ ấ ố doanh nghi p nhà n ề c) đ u đ ầ c c p gi y phép kinh doanh phân ph i xăng d u.
ứ ề ệ ệ ả ố ủ Tuy nhiên, doanh nghi p ph i đáp ng đ các đi u ki n kinh doanh phân ph i xăng
ư ể ố ể ố ể ầ d u nh có kho b dung tích t i thi u 5.000m3, có t ử i thi u năm c a hàng bán l ẻ ,
ạ ẻ ươ ậ ả ệ ộ ở ữ ủ ầ 20 đ i lý bán l ầ xăng d u, ph ng ti n v n t i xăng d u thu c s h u c a doanh
ở ữ ệ ạ ặ ồ nghi p, đ ng s h u ho c thuê dài h n…
ể ạ ậ ơ ạ ộ ướ ầ ạ ườ ạ Đ t o l p m t sân ch i c nh tranh, Nhà n c c n t o ra môi tr ng c nh tranh
ể ạ ậ ợ ệ ề ệ ớ ỏ ố ơ t ả t h n v i vi c xóa b rào c n đ t o đi u ki n thu n l ệ i cho các doanh nghi p
ị ườ ậ ớ ơ ộ ệ ạ ồ ờ m i gia nh p th tr ở ộ ng, đ ng th i cũng t o c h i cho các doanh nghi p m r ng
ố ủ ơ ở ể ạ ợ ớ ệ ố h th ng phân ph i c a mình trên c s phù h p v i quy ho ch phát tri n ngành
ầ ừ ụ ể ạ ố ớ ị ườ ằ xăng d u nói chung, t đó tích t đ t o ra nhân t m i, cân b ng th tr ng xăng
30
ớ ợ ệ ế ề ầ d u hi n nay v i l ẳ i th đang nghiêng h n v phía Petrolimex.
ướ ị ườ ể ầ ệ ờ ị 3.3. Đ nh h ng phát tri n th tr ng xăng d u Vi t Nam trong th i gian
iớ t
ế ị ườ ể ầ ơ ự ả Chuy n kinh doanh xăng d u sang c ch th tr ủ ng có s qu n lý c a M t là,ộ
ớ ụ ứ ể ầ Nhà n ướ ướ c h ng t i 3 m c tiêu: (1)/ Đáp ng nhu c u tiêu dùng và phát tri n kinh
ị ườ ầ ọ ố ế ấ ướ t đ t n ổ c; bình n th tr ng xăng d u trong m i tình hu ng; (2)/ Giá bán xăng
ự ự ượ ế ị ườ ậ ơ ự ủ ả ầ d u th c s đ c v n hành theo c ch th tr ng có s qu n lý c a Nhà n ướ c;
ợ ướ ổ ồ ị ườ ượ (3)/ Hài hoà ba l i ích Nhà n c n đ nh ngu n thu Ng i tiêu dùng đ ớ c mua v i
ầ ư ứ ệ ợ ỹ ể m c giá h p lý Doanh nghi p kinh doanh có tích lu cho đ u t phát tri n;
ế ầ ọ ị ườ ế ầ ư đ u t , tham gia th tr ng t ừ Hai là, Khuy n khích m i thành ph n kinh t
ượ ạ ậ ế ạ ằ ạ ồ ườ khâu th ng đ n h ngu n theo đúng quy ho ch nh m t o l p môi tr ạ ng c nh
ấ ượ ừ ữ ệ ẳ tranh bình đ ng gi a các doanh nghi p, không ng ng nâng cao ch t l ụ ị ng, d ch v ,
ươ ạ văn minh th ng m i.
ừ ự ế ạ ằ ơ ướ ở ứ c tr thành ý th c, thói Ba là, B ng c ch chính sách t o ra áp l c, t ng b
ườ ỏ ẻ ộ ả ệ ử ụ ấ ế ệ ủ quen c a ng i tiêu dùng nh l , h s n xu t trong vi c s d ng ti ồ t ki m ngu n
31
ượ ạ ạ ệ năng l ng hóa th ch ngày càng c n ki t.
Ầ
Ậ
Ế
PH N III: K T LU N
ướ ầ ủ ậ ộ ế ố ế ướ ữ ộ Tr c yêu c u c a h i nh p kinh t qu c t và tr ế c nh ng bi n đ ng khó
ị ườ ế ớ ớ ơ ệ ế ả ổ ệ ủ tiên li u c a th tr ầ ng xăng d u th gi i; vi c đ i m i c ch qu n lý Nhà n ướ c
ố ớ ự ư ầ ộ trong các lĩnh v c nói chung và đ i v i xăng d u nói riêng nh là m t nhu c u t ầ ấ t
ộ ả ể ộ ế y u, m t gi ể i pháp có tính đ t phá đ thích nghi và phát tri n.
ừ ự ạ ộ ề ễ ậ ầ ấ T th c ti n ho t đ ng kinh doanh xăng d u, bài tham lu n này xin đ xu t
ộ ố ệ ị ướ ổ ớ ể m t s bi n pháp có tính đ nh h ạ ọ ng đ trao đ i v i hy v ng giúp các nhà ho ch
ể ớ ả ế ậ ề ế ả ơ ị đ nh chính sách tham kh o đ s m thi t l p c ch qu n lý đi u hành kinh doanh
ủ ề ể ầ ả ạ ộ ế ự xăng d u mang tính kh thi, t o ra s chuy n đ ng chung c a n n kinh t ự và th c
ụ ệ ậ ộ ế ố ế ủ ệ hi n thành công m c tiêu h i nh p kinh t qu c t c a Vi t Nam.
THE END
32

