
Suy ngh
Suy nghĩ
ĩm
mấ
ấy v
y vấ
ấn đ
n đề
ề
Chi
Chiế
ến lư
n lượ
ợc ph
c phá
át tri
t triể
ển
n
Măc ca t
Măc ca tạ
ại Tây Nguyên
i Tây Nguyên
GS Ho
GS Hoà
àng Hòe
ng Hòe
Ph
Phá
át bi
t biể
ểu t
u tạ
ại H
i Hộ
ội th
i thả
ảo v
o về
ề cây Măc
cây Măc
ca v
ca và
àtri
triể
ển v
n vọ
ọng ph
ng phá
át tri
t triể
ển b
n bề
ền
n
v
vữ
ững t
ng tạ
ại Đăklăk
i Đăklăk, 4/8/2009
, 4/8/2009

M
Mụ
ục l
c lụ
ục
c
z
zB
Bà
ài h
i họ
ọc t
c từ
ừth
thự
ực ti
c tiễ
ễn
n
z
zQuy ho
Quy hoạ
ạch s
ch sử
ửd
dụ
ụng đ
ng đấ
ất
t
z
zĐa d
Đa dạ
ạng h
ng hó
óa cây tr
a cây trồ
ồng, nông
ng, nông –
–lâm k
lâm kế
ết h
t hợ
ợp
p
z
zCây măc ca
Cây măc ca-
-m
mộ
ột lo
t loà
ài cây kinh t
i cây kinh tế
ếv
và
àphòng
phòng
h
hộ
ộ, b
, bả
ảo v
o vệ
ệ môi trư
môi trườ
ờng
ng
z
zTiêp t
Tiêp tụ
ục đ
c đẩ
ẩy m
y mạ
ạnh nghiên c
nh nghiên cứ
ứu,
u,
z
zL
Là
àm th
m thử
ửmô h
mô hì
ình
nh
z
zT
Tạ
ạo cây gi
o cây giố
ống chu
ng chuẩ
ẩn
n
z
zCh
Chí
ính s
nh sá
ách h
ch hỗ
ỗtr
trợ
ợdoanh nghi
doanh nghiệ
ệp v
p và
ànông
nông
dân
dân

B
Bà
ài h
i họ
ọc t
c từ
ừth
thự
ực ti
c tiễ
ễn
n
z
zC
Cà
à phê tăng đ
phê tăng độ
ột bi
t biế
ến trong kho
n trong khoả
ảng 1994
ng 1994-
-
200
2005
5, ch
, chủ
ủy
yế
ếu l
u là
àqu
quả
ảng canh, ch
ng canh, chứ
ứkhông
không
thâm canh, 90% tr
thâm canh, 90% trồ
ồng trên đ
ng trên đấ
ất bazan, thi
t bazan, thiế
ếu
u
bi
biệ
ện ph
n phá
áp b
p bả
ảo v
o vệ
ệ đ
đấ
ất
t
z
zCao su nhi
Cao su nhiề
ều nơi tr
u nơi trồ
ồng không ph
ng không phù
ùh
hợ
ợp
p
z
zĐi
Điề
ều nhi
u nhiề
ều nơi tr
u nơi trồ
ồng không ph
ng không phù
ùh
hợ
ợp
p
z
zX
Xó
ói mòn đ
i mòn đấ
ất r
t rấ
ất nghiêm tr
t nghiêm trọ
ọng
ng
z
zNgu
Nguồ
ồn nư
n nướ
ớc ng
c ngầ
ầm đang c
m đang cạ
ạn ki
n kiệ
ệt
t
z
zNh
Nhì
ìn chung ph
n chung phá
át tri
t triể
ển t
n tự
ựph
phá
át
t
z
zR
RỪ
ỪNG T
NG TỰ
ỰNHIÊN B
NHIÊN BỊ
ỊPH
PHÁ
ÁNGHIÊM TR
NGHIÊM TRỌ
ỌNG
NG

Quy ho
Quy hoạ
ạch s
ch sử
ửd
dụ
ụng đ
ng đấ
ất
t
z
zKh
Khí
íh
hậ
ậu th
u thổ
ổ như
nhưỡ
ỡng Tây nguyên c
ng Tây nguyên có
ónhi
nhiề
ều ti
u tiể
ểu v
u vù
ùn
g
n
g
kh
khá
ác nhau, nên quy ho
c nhau, nên quy hoạ
ạch s
ch sử
ửd
dụ
ụng h
ng hợ
ợp lý.
p lý. Măc ca
Măc ca
th
thí
ích h
ch hợ
ợp nh
p nhấ
ất v
t vớ
ới nơi nhi
i nơi nhiệ
ệt đ
t độ
ộb
bì
ình quân 20
nh quân 20-
-25
25 đ
độ
ộ,
,
l
lú
úc ra hoa 1
c ra hoa 15
5-
-17
17 đ
độ
ộ,giai
,giai đo
đoạ
ạn qu
n quả
ả non
non 15
15-
-25
25 đ
độ
ộ,
,
lư
lượ
ợng mưa fân b
ng mưa fân bố
ố tương đ
tương đố
ối đ
i đề
ều trong năm
u trong năm,
, đ
đấ
ất sâu
t sâu
d
dầ
ầy,
y, tơi x
tơi xố
ốp, PH 5
p, PH 5-
-5,5.
5,5.
z
zNên quy ho
Nên quy hoạ
ạch s
ch sử
ửd
dụ
ụng theo b
ng theo bứ
ức kh
c khả
ảm l
m lậ
ập đ
p đị
ịa, nông
a, nông-
-
lâm k
lâm kế
ết h
t hợ
ợp, r
p, rừ
ừng c
ng có
óvai trò quan tr
vai trò quan trọ
ọng đ
ng để
ểb
bả
ảo v
o vệ
ệcây
cây
nông nghi
nông nghiệ
ệp.
p.
z
zĐ
Độ
ộd
dố
ốc trên 1
c trên 10
0 đ
độ
ộ đã x
đã xó
ói mòn đ
i mòn đấ
ất trên 100
t trên 100
t
tấ
ấn/ha/
n/ha/năm
năm, c
, cầ
ần t
n tạ
ạo th
o thà
ành c
nh cá
ác b
c bậ
ậc thang, c
c thang, có
óbi
biệ
ện
n
ph
phá
áp ch
p chố
ống x
ng xó
ói mòn
i mòn
z
zNên lo
Nên loạ
ại b
i bỏ
ỏm
mộ
ột s
t số
ốdi
diệ
ện t
n tí
ích C
ch Cà
à phê
phê, C
, Cao su,
ao su, Đi
Điề
ều
u
không th
không thí
ích h
ch hợ
ợp, chuy
p, chuyể
ển sang tr
n sang trồ
ồng Măc ca
ng Măc ca. Nên
. Nên
khuy
khuyế
ến kh
n khí
ích tr
ch trồ
ồng xen Măc ca v
ng xen Măc ca vớ
ới C
i Cà
àphê.
phê.

B
Bả
ản đ
n đồ
ồl
lậ
ập
p
đ
đị
ịa Tây
a Tây
Nguyên
Nguyên
1:500.000
1:500.000

