
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ NGÀNH LÂM NGHIỆP & ĐỐI TÁC
CẨM NANG
NGÀNH LÂM NGHIỆP
Chương
HẤP THỤ CÁC BON
Ths: Phan Minh Sang
Ths: Lưu Cảnh Trung
NĂM 2006

Mục lục
Những chữ viết tắt............................................................................................................................... i
1. Giới thiệu 1
2. Gới thiệu về công ước khung của Liên Hợp Quốc về biến đổi khí hậu và Nghị định thư Kyôtô 3
2.1. Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu (UNFCCC) ................................... 3
2.2. Nghị định thư Kyôtô 4
2.2.1. Cơ chế đồng thực hiện – Joint Implementation............................................................... 5
2.2.2. Mua bán phát thải – Emission Trading ........................................................................... 5
2.2.3. Cơ chế phát triển sạch (Clean Development Mechanism) .............................................. 5
2.3. Các thông tin chung về dự án CDM........................................................................................ 8
2.3.1. Các bên có liên quan đến các dự án CDM ...................................................................... 8
2.3.2. Chu trình dự án CDM...................................................................................................... 9
2.3.3. Dự án CDM qui mô nhỏ................................................................................................ 12
2.4. Triển vọng thực hiện Nghị định thư Kyôtô và cơ chế phát triển sạch CDM ở Việt Nam..... 13
2.4.1. Thông tin quốc gia về Nghị định thư Kyôtô và Cơ chế phát triển sạch CDM............. 13
2.4.2. Vai trò và triển vọng hấp thụ cácbon trong ngành lâm nghiệp .................................... 17
2.4.3. Chu trình phê duyệt dự án CDM ở Việt Nam ............................................................. 18
3. Hấp thụ các bon trong lâm nghiệp 21
3.1. Một số khái niệm cơ bản liên quan đến hấp thụ cácbon và dự án CDM trong lâm nghiệp... 21
3.2. Phương pháp điều tra hấp thụ cácbon trong lâm nghiệp ....................................................... 27
3.2.1. Phương pháp luận chung.............................................................................................. 27
3.2.2. Sinh khối và hấp thụ cácbon của lớp thực vật trên bề mặt đất..................................... 32
3.2.3. Rác hữu cơ trên mặt đất ............................................................................................... 39
3.2.4. Sinh khối dưới mặt đất ................................................................................................. 40
3.2.5. Cácbon trong đất .......................................................................................................... 41
3.3. Đánh giá giá trị của rừng với hấp thụ cácbon....................................................................... 48
3.3.1. Giá trị chung................................................................................................................. 48
3.3.2. Xác định giá trị của rừng với hấp thụ các bon ............................................................. 49
4. Thiết lập, quản lý dự án CDM lâm nghiệp 50
4.1. Ranh giới dự án.................................................................................................................... 51
4.2. Đo đếm, giám sát và xác nhận GHG.................................................................................... 52
4.2.1. Đường cơ sở................................................................................................................. 53
4.2.2. Xác định cácbon và các khí nhà kính khác .................................................................. 54
4.2.3. Thiết kế hệ thống ô đo đếm và phương pháp tính lượng hấp thụ cácbon của các dự án
LULUCF trong lâm nghiệp......................................................................................................... 56
4.2.4. Đo đếm hiện trường và phân tích số liệu để ước lượng các bể cácbon dự án .............. 62
4.2.5. Giám sát ....................................................................................................................... 66
4.3. Tác động, hiệu quả và chi phí của dự án LULUCF trong lâm nghiệp ................................. 66
4.4. Quá trình thiết lập một dự án CDM trồng rừng và tái trồng rừng........................................ 68
4.5. Dự án CDM trồng rừng và tái trồng rừng qui mô nhỏ......................................................... 69
Phụ lục 70
Phụ lục 1. Thuật ngữ - Glossary....................................................................................................... 70
ii

Phụ biểu 2. Hướng dẫn viết đề xuất dự án cho dự án CDM trồng rừng và tái trồng rừng............... 76
Phụ biểu 3. Hướng dẫn đề xuất phương pháp mới cho việc xác định đường cơ sở và giám sát dự án
trồng rừng và tái trồng rừng ............................................................................................................. 76
Phụ biểu 4. Quy trình và thủ tục đăng ký dự án CDM về trồng rừng và tái trồng rừng................... 76
Phụ biểu 5. Hướng dẫn quy trình và thủ tục cho dự án CDM trồng rừng và tái trồng rừng qui mô nhỏ
.......................................................................................................................................................... 76
Tài liệu tham khảo 77
iii

NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT
AM Approved Methodology – Phương pháp đã được thẩm định
AR WG Afforestation/Reforestation Working Group (of the EB) – Nhóm chuyên trách
về Trồng rừng/Tái trồng rừng của Ban thư ký
ARD Afforestation, Reforestation and Deforestation – Trồng mới rừng, tái trồng
rừng và phá rừng
CDM: Clean Development Mechanism – Cơ chế phát triển sạch
CER Certified Emission Reduction – Giảm phát thải được chứng nhận
CH4 Methane – Mêtan
CO2 Carbon Dioxide - Cácbonic
CO2e Carbon Dioxide Equivalent – Đơn vị cácbonic tương đương
COP Conference of the Parties (to the UNFCCC) – Hội nghị các Bên tham gia
(Đối với Công ước khung của Liên hợp quốc vế biến đổi khí hậu)
COP/MOP Conference of the Parties serving as a Meeting of the Parties to the Kyoto
Protocol– Cuộc họp các bên tham gia Nghị định thư Kyôtô của Hội nghị các
Bên tham gia
DNA Designated National Authority – Cơ quan thẩm quyền quốc gia
DOE Designated Organizational Entity- Cơ quan tác nghiệp được chỉ định
EB Executive Board – Ban Điều hành
FAO Tổ chức Nông lương thế giới
ER Emissions Reductions – Giảm phát thải
GHG Greenhouse Gas – Khí nhà kính
HFC Hydrofluorocarbons
IPCC Intergovernmental Panel on Climate Change – Ban liên chính phủ về biến đổi
khí hậu
IRR Internal Rate of Return – Tỷ suất lợi nhuận
LFG Land fill gas – khí chôn lấp
LULUCF Land use, land use change and forestry – Sử dụng đất, thay đổi sử dụng đất và
lâm nghiệp
M&P Modalities & Procedures – Phương thức và quy trình
Meth
Panel
Baseline and Monitoring Methodology Panel – Ban phê duyệt phương pháp
giám sát và đường cơ sở
N2O Nitrous Oxide – Ôxít Nitơ
NM New Methodology – Phương pháp mới
NMB New Methodology Baseline – Phương pháp tính đường cơ sở mới
NMM New Methodology Monitoring – Phương pháp giám sát mới
NPV Net Present Value – Lợi nhuận thực quy về hiện tại
PDD Project Design Document – Văn kiện thiết kế dự án
SSC Small Scale CDM – Dự án CDM quy mô nhỏ

SSC WG Small Scale CDM Working Group (of the EB) – Nhóm làm việc dự án CDM
quy mô nhỏ (thuộc Ban điều hành)
SBSTA Subsidiary Body for Scientific and Technological Advice - Bộ phận tư vấn
khoa học và kỹ thuật
UNEP United Nations Environment Programme - Chương trình Môi trường Liên
hợp quốc
ii

