Trang 1
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ườ ả ự ồ ạ ế ứ ả ọ Môi tr ng có vai trò h t s c quan tr ng đ m b o s t n t ể ủ i và phát tri n c a
ế ự ố ủ ườ ấ ở ồ ỉ ề n n kinh t và s s ng c a con ng i, b i vì nó không ch cung c p ngu n tài nguyên
ệ ạ ả ấ ườ ứ ấ ơ ầ đ u vào cho s n su t, ti n nghi sinh ho t cho con ng i mà còn là n i ch a và h p th ụ
ế ả ả ế ả ế ả ự ụ ạ ấ ườ ị ph th i s n su t, ph th i xây d ng, d ch v và ph th i sinh ho t do con ng ả i th i
ra…
ạ ượ ướ ự ề ọ ơ ổ N c ta đã đ t đ ớ c nhi u thành t u quan tr ng qua h n 20 năm đ i m i
ể ừ ơ ế ị ườ ế ế ậ ấ ạ ơ chuy n t c ch k ho ch hóa t p trung bao c p xang c ch th tr ữ ng. Nh ng
ạ ượ ự ọ ề ế ứ ắ ộ thành t u quan tr ng đ t đ c v kinh t ủ xã h i đã ch ng minh tinh đúng đ n c a
ố ổ ế ủ ọ ề ả ẩ ấ ầ ườ đ ng l ớ i đ i m i kinh t c a Đ ng. M i ti m năng n d u trong các thành ph n kinh
ượ ồ ự ủ ự ượ ử ụ ộ ế t đã đ c khai thác; các ngu n l c c a t nhiên cũng đã đ c s d ng m t cách có
ả ơ ị ượ ệ ữ ữ ờ ố ủ ượ hi u qu h n, an ninh chính tr đ c gi v ng, đ i s ng c a nhân dân đ c nâng cao.
ề ờ ườ ệ ườ ượ ơ ấ Nh đó v n đ môi tr ng, v sinh môi tr ng cũng đ ữ c an toàn h n khi có nh ng
ủ ươ ề ả ệ ườ ạ ấ ả ữ ả ầ ch tr ng, chính sách v b o v môi tr ng, gi m d n nh ng tác h i x u nh h ưở ng
ườ ưở ế ườ ế đ n môi tr ả ng nh h ng đ n con ng i…
ể ế ự ế ộ ơ Tuy nhiên, trong quá trình phát tri n kinh t ệ xã h i th c hi n c ch kinh t ế ị th
ườ ệ ẩ ệ ệ ạ ạ ớ tr ư ế ợ ng cùng v i vi c đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa nhung do ch a k t h p
ẽ ớ ấ ề ả ệ ặ ườ ộ ch t ch v i v n đ b o v môi tr ự ế ề ng nên cũng gây ra nhi u tác đ ng tiêu c c đ n
ườ ề ạ ườ ướ ừ môi tr ng. Nhi u lo i tài nguyên môi tr ư ấ ng nh : đ t, n c, không khí, r ng… đã b ị
ễ ệ ế ờ ố ỏ ế ứ ộ ộ ô nhi m, suy ki ộ t đ n m c báo đ ng, gây tác đ ng không nh đ n đ i s ng xã h i.
ệ ạ ơ ậ ố ớ ữ ư ặ Đ c bi t là t i các thành ph l n, nh ng n i t p trung đông dân c , các khu công
ệ ấ ườ ữ ấ ậ ề ệ nghi p v n đ v sinh môi tr ề ấ ng luôn là nh ng v n đ c p bách và luôn nh n đ ượ c
ả ướ ủ ả ườ ủ ự s quan tâm c a Đ ng, Nhà n c và c a đông đ o ng i dân.
ụ ệ ứ ứ ệ ớ ị ề ề V i vi c tìm hiêu và nghiên c u v đ tài cung ng d ch v v sinh môi tr ườ ng
ẽ ạ ấ ọ ượ ự ầ ế ứ ả ị nhóm sinh viên chúng tôi s cho b n đ c th y đ c s c n thi t ph i cung ng d ch
ườ ờ ẽ ồ ọ ỉ ườ ượ ụ ệ v v sinh môi tr ng ở ướ n c ta đ ng th i s ch ra cho m i ng ấ i th y đ ự c th c
Trang 2
ủ ấ ề ệ ạ ườ ư ế ể ồ ệ tr ng c a v n đ v sinh môi tr ng ở ướ n ư c ta hi n nay nh th nào đ r i cùng đ a
ả ể ả ệ ả ư ằ ặ ợ ữ ra nh ng gi ị i pháp thích h p nh m ngăn ch n cũng nh là đ b o v c nh quan đô th ,
ệ ả ườ ố ả c nh quan nông thôn hay nói theo cách khác thì là b o v chính môi tr ủ ng s ng c a
ấ ả t t c chúng ta…
Ộ
N I DUNG CHÍNH
Ơ Ở Ậ I. C S LÝ LU N
ụ ệ ề ậ ị ườ ứ 1. Lý lu n chung v cung ng d ch v v sinh môi tr ng
ị ừ ế ẽ ớ ệ ặ ụ D ch v công (t ạ ti ng Anh là "public service") có quan h ch t ch v i ph m
ộ ế ọ ộ trù hàng hóa công c ng. Theo ý nghĩa kinh t ộ ố ặ h c, hàng hóa công c ng có m t s đ c
ư ơ ả tính c b n nh :
ạ ượ ạ ể ạ ừ ỏ a. Là lo i hàng hóa mà khi đã đ ệ c t o ra thì khó có th lo i tr ai ra kh i vi c
ử ụ s d ng nó;
ủ ệ ườ ả ượ ủ b. Vi c tiêu dùng c a ng i này không làm gi m l ng tiêu dùng c a ng ườ i
khác;
ể ứ ỏ ượ ứ ượ c. Và không th v t b đ c, t c là ngay khi không đ c tiêu dùng thì hàng hóa
ẫ ồ ạ ộ ả ả ộ ơ ỏ ỉ công c ng v n t n t ữ i. Nói m t cách gi n đ n, th nh ng hàng hóa nào th a mãn c ba
ượ ữ ầ ọ ộ ặ đ c tính trên đ c g i là hàng hóa công c ng thu n túy, và nh ng hàng hóa nào không
ả ặ ỏ ượ ọ ầ ộ th a mãn c ba đ c tính trên đ c g i là hàng hóa công c ng không thu n túy.
ủ ề ướ ủ ụ ớ ị ệ Theo quan ni m c a nhi u n ắ c, d ch v công luôn g n v i vai trò c a nhà
ụ ệ ị ướ n ứ c trong vi c cung ng các d ch v này.
ộ ủ ể ừ ả ướ ụ ứ ằ ị T giác đ ch th qu n lý nhà n c, các nhà nghiên c u cho r ng d ch v công
ủ ơ ạ ộ ữ ướ ự ứ ệ ả là nh ng ho t đ ng c a c quan nhà n c trong vi c th c thi ch c năng qu n lý nhà
ụ ụ ứ ầ ả ả ộ ướ n c và đ m b o cung ng các hàng hóa công c ng ph c v nhu c u chung, thi ế ế t y u
ủ ể ệ ấ ộ ướ ạ ủ c a xã h i. Cách hi u này nh n m nh vai trò và trách nhi m c a nhà n ố ớ c đ i v i
ạ ộ ữ ế ậ ấ ấ ộ nh ng ho t đ ng cung c p hàng hóa công c ng. Cách ti p c n khác xu t phát t ừ ố đ i
ủ ế ủ ị ụ ư ằ ộ ượ t ng đ ượ ưở c h ặ ng hàng hóa công c ng cho r ng đ c tr ng ch y u c a d ch v công
ứ ạ ầ ộ ế ế ủ ệ ộ ồ là ho t đ ng đáp ng nhu c u thi ế ộ t y u c a xã h i và c ng đ ng, còn vi c ti n
Trang 3
ụ ấ ứ ể ị ướ ặ ư ả hànhcung ng các d ch v y có th do Nhà n c ho c t ệ nhân đ m nhi m ho c c t ặ ả ư
ướ ệ ấ ả nhân và nhà n c cùng đ m nhi m cung c p.
ự ế ố ả ụ ệ ạ ổ ộ ị ủ Khái ni m và ph m vi d ch v công có s bi n đ i tùy thu c vào b i c nh c a
ạ ở ẳ ố ỗ ớ ạ ộ ạ ượ ụ ị m i qu c gia. Ch ng h n, Canada, có t i 34 lo i ho t đ ng đ c coi là d ch v công,
ế ế ố ế ệ ộ ừ t qu c phòng, an ninh, pháp ch , đ n các chính sách kinh t ư ạ xã h i (nh t o vi c làm,
ệ ạ ườ ạ ộ ế ụ ể ả ả quy ho ch, b o v môi tr ng, và các ho t đ ng y t , giáo d c, văn hoá, b o hi m xã
ụ ữ ề ệ ị ạ ộ ộ h i,...). Trong khi đó, Pháp và Italia đ u quan ni m d ch v c công là nh ng ho t đ ng
ụ ụ ầ ế ế ủ ườ ướ ệ ả ph c v nhu c u thi t y u c a ng ơ i dân do các c quan Nhà n ặ c đ m nhi m ho c
ự ữ ủ ệ ẩ ị ướ do các t ổ ứ ư ch c t nhân th c hi n theo nh ng tiêu chu n, quy đ nh c a nhà n c. Tuy
ứ ủ ụ ạ ậ ị Ở ậ ở ỗ ướ ạ v y, m i n c l ề i có nh n th c khác nhau v ph m vi c a d ch v công. Pháp,
ụ ệ ượ ể ộ ạ ộ ụ ồ ỉ ị khái ni m d ch v công đ c hi u r ng, bao g m không ch các ho t đ ng ph c v ụ
ẻ ủ ứ ề ầ ầ ườ ư ụ ế nhu c u v tinh th n và s c kho c a ng i dân (nh giáo d c, văn hoá, y t , th ể
ườ ượ ọ ụ ụ ờ ố ạ ộ ạ ộ ự ệ thao… th ng đ c g i là ho t đ ng s nghi p), các ho t đ ng ph c v đ i s ng dân
ệ ệ ướ ệ ườ ư c mang tính công nghi p (đi n, n ộ c, giao thông công c ng, v sinh môi tr ng,...
ườ ượ ạ ộ ụ ọ ị th ng đ ồ c g i là ho t đ ng công ích), hay các d ch v hành chính công, bao g m
ủ ơ ạ ộ ề ấ ộ ị ẩ ả ộ ạ ộ ho t đ ng c a c quan hành chính v c p phép, h kh u, h t ch,… mà c ho t đ ng
ế ụ ậ ự ố ở ụ ị ượ ớ ạ thu v , tr t t , an ninh, qu c phòng… còn Italia d ch v công đ c gi i h n ch ủ
ạ ộ ệ ế ạ ộ ụ ế ệ ế ở y u ự ho t đ ng s nghi p (y t , giáo d c) và ho t đ ng kinh t công ích (đi n, n ướ c
ệ ườ ạ ộ ộ ị ẩ ấ ơ ộ ạ s ch, v sinh môi tr ng) và các ho t đ ng c p phép, h kh u, h t ch do c quan
ự ệ hành chính th c hi n.
ụ ụ ộ ủ ề ậ ơ Ở ệ Vi ứ t Nam, t p trung nhi u h n vào ch c năng ph c v xã h i c a Nhà n ướ c.
ứ ướ ụ ề ộ ị ạ T c là Nhà n ấ c không đ c quy n cung c p các d ch v công mà trái l i Nhà n ướ c
ộ ố ị ứ ể ệ ầ ộ ộ ủ ụ hoàn toàn có th xã h i hóa m t s d ch v , qua đó trao m t ph n vi c cung ng c a
ộ ố ị ụ ư ế ụ ấ ướ ự ướ m t s d ch v , nh y t , giáo d c, c p thoát n c,… cho khu v c phi nhà n ự c th c
hi n.ệ
ể ấ ằ ụ ệ ạ ị ượ ế Có th th y r ng khái ni m và ph m vi các d ch v công cho dù đ ậ c ti p c n
ở ụ ụ ề ề ấ ằ ộ ầ nhi u góc đ khác nhau, chúng đ u có tính ch t chung là nh m ph c v cho nhu c u
ợ ế ế ủ ủ ư ộ ồ ướ và l i ích chung thi ộ t y u c a xã h i, c a c ng đ ng dân c và nhà n c có trách
ụ ệ ả ả ả ộ ị ướ ể nhi m đ m b o các d ch v này cho xã h i. Ngay c khi nhà n ộ c chuy n giao m t
Trang 4
ự ư ứ ụ ệ ầ ị ướ ẫ ph n vi c cung ng d ch v công cho khu v c t nhân thì nhà n ề c v n có vai trò đi u
ế ả ự ụ ụ ằ ắ ằ ả ố ị ti t nh m đ m b o s công b ng trong phân ph i các d ch v này và kh c ph c các
ị ườ ấ ậ ủ b t c p c a th tr ng.
ừ ữ ể ượ ụ ấ ị ể T nh ng tính ch t trên đây, d ch v công có th đ ạ ộ ữ c hi u là nh ng ho t đ ng
ổ ứ ướ ặ ủ ệ ổ ứ ộ ư ụ ủ ị d ch v c a các t ch c nhà n c ho c c a các doanh nghi p, t ch c xã h i, t nhân
ướ ụ ụ ự ụ ề ệ ệ ậ ỷ ị ượ đ c Nhà n ữ c u quy n th c hi n nhi m v do pháp lu t quy đ nh, ph c v nh ng
ế ế ủ ộ ụ ợ ắ ồ ầ nhu c u thi t y u chung c a c ng đ ng, công dân; theo nguyên t c không v l ả i, đ m
ằ ổ ộ ị ả ự b o s công b ng và n đ nh xã h i.
ủ ị ụ ể ặ 2. Đ c đi m c a d ch v công
ả ề ứ ụ ấ ạ ặ ị M c dù các d ch v công r t đa d ng và phong phong phú c v hình th c và
ộ ố ặ ư ề ể ấ tính ch t nh ng cũng đ u mang m t s đ c đi m sau:
ụ ụ ụ ầ ộ ị ị ị D ch v công mang tính xã h i là d ch v ph c v cho nhu c u thi ế ế ủ t y u c a
ố ượ ụ ụ ồ ằ ộ ộ ướ ả ộ c c ng đ ng, ph c v các đ i t ng xã h i m t cách công b ng, không h ng t ớ i
ụ ụ ộ ộ ệ ộ ph c v m t nhóm hay m t cá nhân cá bi t trong xã h i.
ướ ứ ụ ệ ệ ị Nhà n c có trách nhi m can thi p vào quá trình cung ng d ch v công đ ể
ứ ụ ả ị ị ướ ủ ướ ả đ m b o quá trình cung ng d ch v công theo đ nh h ng c a nhà n ứ c, đáp ng đòi
ộ ỏ ủ h i c a các công dân và xã h i.
ứ ụ ệ ể ơ ị ướ ể ơ Vi c cung ng d nh v công có th do c quan nhà n c (có th là c quan
ị ự ề ệ ệ ặ ơ ướ ả ặ công quy n ho c d n v s nghi p hay doanh nghi p nhà n ệ c) đ m nhi m ho c nhà
ể ủ ề ơ ị ướ ướ n ứ c có th y quy n cung ng cho các đ n v nhà n c.
ệ ị ườ ụ ứ ễ ị Cung ng d ch v công không hoàn toàn di n ra theo quan h th tr ng.
ạ ị ụ 3. Các lo i d ch v công
ạ ị ự ụ ự ứ ụ ị D a vào cách phân lo i d ch v và xét theo lĩnh v c cung ng d ch v công có
ụ ư ể ạ ị th chia d ch v công thành các lo i nh sau:
ự ự ụ ệ ị 1/ D ch v công trong lĩnh v c s nghi p.
ụ ự ị 2/ D ch v công trong lĩnh v c công ích.
Trang 5
ụ ự ị ướ 3/ D ch v công trong lĩnh v c hành chính nhà n c.
ụ ự ị ạ ư ả ồ D ch v công trong lĩnh v c công ích l i bao g m các m ng nh :
ụ ộ ị
D ch v giao thông công c ng;
ụ ệ ấ ị
D ch v cung c p đi n;
ấ ướ ạ ị c s ch;
D ch v cung c p n ụ
ị ườ ng;
D ch v v sinh môi tr ụ ệ
ủ ợ ụ ư ế ị i.
D ch v khuy n nông lâm ng th y l
ậ ị ụ V y d ch v công ích là gì?
ụ ơ ả ạ ộ ụ ấ ị ị D ch v công ích: Là các ho t đ ng cung c p các hàng hoá, d ch v c b n, thi ế t
ườ ụ ệ ộ ồ ườ ử ả ế y u cho ng ư ị i dân và c ng đ ng nh : d ch v v sinh môi tr ấ ng, x lý rác th i, c p
ậ ả ủ ế ộ ố ị ướ ạ n c s ch, v n t i công c ng đô th , phòng ch ng thiên tai... ch y u do các doanh
ệ ướ ạ ộ ộ ố ự ệ ở ị ơ ở ự ư nghi p nhà n c th c hi n. Có m t s ho t đ ng đ a bàn c s do khu v c t nhân
ư ệ ệ ả ườ ả ở ộ ố ậ ứ đ ng ra đ m nhi m nh v sinh môi tr ng, thu gom v n chuyên rác th i m t s đô
ứ ỏ ị ướ ạ ở ộ ố th nh , cung ng n c s ch m t s vùng nông thôn…
ư ậ ế ượ ằ ụ ệ ứ ườ Nh v y thì ta đã bi ị c r ng cung ng d ch v v sinh môi tr t đ ằ ng là n m
ụ ự ị trong d ch v công trong lĩnh v c công ích.
ể ể ẽ ự ữ ế ể ầ ậ ơ V y đ hi u rõ h n n a nhóm chúng tôi s tr c ti p đi vào tìm hi u ph n cung
ứ ị ườ ụ ệ ng d ch v v sinh môi tr ng.
ụ ệ ứ ị ườ 4. Cung ng d ch v v sinh môi tr ng
4.1. Các khái ni mệ
ườ * Môi tr ng là gì?
ậ ả ệ ườ ướ Theo Lu t b o v môi tr ủ ng c a n c ta ban hành ngày 10/1/1994 thì môi
ườ ượ ư ườ ế ố ự ồ tr ng đ c đĩnh nghĩa nh sau: “Môi tr ng bao g m các y u t t nhiên và y u t ế ố
ệ ậ ấ ạ ế ớ ườ ưở ậ v t ch t nhân t o quan h m t thi t v i nhau, bao quanh con ng ả i ,có nh h ng t ớ i
ấ ự ồ ạ ả ườ ờ ố đ i s ng, s n xu t, s t n t ể ủ i, phát tri n c a con ng i và thiên nhiên.
ệ ườ ng là gì? * V sinh môi tr
ệ ườ ữ ả ườ ố V sinh môi tr ệ ng là vi c gìn gi ả ,duy trì và đ m b o môi tr ng s ng xung
quanh chúng ta.
Trang 6
ụ ệ ứ ị ườ * Cung ng d ch v v sinh môi tr ng là gì?
ừ ể ụ ụ ằ ạ ộ ữ ụ ỏ ị Theo t ầ ả đi n: D ch v là nh ng ho t đ ng ph c v nh m th a mãn nhu c u s n
ấ ạ xu t, kinh doanh và sinh ho t.
ế ế ọ ạ ộ ữ ụ ệ ạ ị Theo lý thuy t kinh t h c hi n đ i: D ch v là nh ng ho t đ ng mang tính
ụ ụ ứ ủ ệ ầ ằ ườ ủ ộ ph c v chuyên nghi p nh m đáp ng nhu c u nào đó c a con ng i, c a xã h i.
ụ ệ ứ ậ ị ườ ạ ộ ữ V y cung ng d ch v v sinh môi tr ấ ng chính là nh ng ho t đ ng cung c p
ụ ầ ị ế ự ệ ế ườ ằ ạ các d ch v c n thi t có liên quan đ n lĩnh v c v sinh môi tr ng nh m đem l i cho
ườ ạ ộ ả ấ ộ ườ ả con ng i và các ho t đ ng kinh doanh s n xu t có m t môi tr ể ồ ả ng đ m b o đ t n
ể ạ t i và phát tri n.
ụ ệ ứ ị ườ ồ ả 4.2. Cung ng d ch v v sinh môi tr ữ ng bao g m nh ng m ng sau:
ụ ử ả ấ ả ị ướ D ch v thu gom x lý ch t th i, rác th i, n ả c th i.
ụ ả ị ườ D ch v c nh quan môi tr ng.
ệ ấ ướ ệ ệ ế ạ ớ ị Vi t nam đang ti n hành công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t n c v i nh p đ ộ
ưở ế ớ ố ề ộ ị tăng tr ng kinh t khá cao trong nhi u năm qua. Cùng v i t c đ đô th hóa và công
ệ ề ả ả ấ ả ả ạ ấ nghi p hóa nhanh, m nh v n đ qu n lý rác th i, ch t th i trong đó có rác th i nói
ả ắ ở ộ ố ệ ả ấ ị ấ chung, ch t th i r n đô th , ch t th i công nghi p và m t s nghành khác nói riêng,
ệ ả ộ ạ ữ ề ấ ấ ả ặ đ c bi ể t là ch t th i đ c h i, nguy hi m, đang là nh ng v n đ nan gi i trong công tác
ườ ỏ ủ ứ ườ ệ ả b o v môi tr ng và s c kh e c a ng i dân.
ể ị ướ ủ ả ướ ề ấ ề ả ệ 4.3. Quan đi m, đ nh h ng c a Đ ng và Nhà n c v v n đ b o v môi
ườ ệ ườ tr ng và công tác v sinh môi tr ng
ả ướ ệ ỉ ườ ệ ườ Đ ng và nhà n ả c ta ch rõ b o v môi tr ng và công tác v sinh môi tr ng là
ề ố ữ ủ ạ ẫ ộ ố ẩ ả ứ ỏ m t trong nh ng v n đ s ng còn c a nhân lo i là nhân t ấ đ m b o s c kh e và ch t
ộ ố ủ ườ ể ệ ầ ọ ế ượ l ng cu c s ng c a ng i dân; góp ph n quan tr ng vào vi c phát tri n kinh t xã
ậ ẩ ộ ị ị ế ố ế ố ộ ổ h i, n đ nh chính tr , an ninh qu c gia và thúc đ y h i nh p kinh t qu c t .
ộ ố ể ị ướ ủ ả ướ ề ấ ề ườ M t s quan đi m và đ nh h ng c a đ ng và nhà n c v v n đ môi tr ng:
ườ ạ ự ụ ể ổ ớ * Tăng c ế ề ng và đ i m i công tác tuyên truy n, giáo d c, t o s chuy n bi n
ấ ủ ẽ ề ứ ề ả ạ ậ ộ ặ ậ m nh m v nh n th c và hành đ ng trong các c p y đ ng, chính quy n, M t tr n
ộ ả ể ề ệ ầ ổ ố ớ ứ T qu c, đoàn th , cán b , đ ng viên, các t ng l p nhân dân v trách nhi m, ý th c
Trang 7
ườ ệ ườ ủ ơ ệ ả b o v môi tr ng. Công tác v sinh môi tr ng. Phát huy vai trò c a các c quan
ề ả ề ệ ạ ườ ạ ộ thông tin đ i chúng trong tuyên truy n v b o v môi tr ng; đa d ng hóa n i dung,
ả ướ ứ ề ể ậ ư ắ hình th c tuyên truy n, làm cho nhân dân hi u rõ h u qu tr c m t cũng nh lâu dài
ườ ố ớ ứ ế ậ ổ ỏ ườ ễ ủ c a ô nhi m môi tr ng và bi n đ i khí h u đ i v i s c kh e con ng ờ ố i, đ i s ng xã
ủ ấ ướ ề ữ ự ể ộ h i và s phát tri n b n v ng c a đ t n c.
ủ ứ ự ể ể ệ ệ ế ổ ị * T ch c ki m đi m, đánh giá vi c th c hi n Ngh quy t 41NQ/TW c a B ộ
ị ề ả ệ ườ ữ ư ế ể ị Chính tr v b o v môi tr ể ng; xác đ nh rõ nh ng u đi m, khuy t đi m và nguyên
ủ ổ ứ ủ ệ ề ấ nhân, nh t là nguyên nhân ch quan, trách nhi m c a t ch c, cá nhân; đ ra các gi ả i
́ ́ ̀ ụ ể ể ự ế ị ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ư ộ pháp c th đ th c hiên tôt cac nhiêm vu trong Ngh quy t 41 và Chi thi nay; đ a n i
ể ệ ể ả ườ ế ổ ị dung ki m đi m công tác b o v môi tr ng vào báo cáo t ng k t, đánh giá đ nh k ỳ
ơ ị ủ ơ c a c quan, đ n v .
ườ ệ ự ệ ả ả ướ * Tăng c ng, nâng cao hi u l c, hi u qu qu n lý nhà n ự ả c trong lĩnh v c b o
ườ ế ụ ổ ệ ả ạ ậ ằ ệ v môi tr ng. Ti p t c b sung, hoàn thi n các văn b n quy ph m pháp lu t nh m c ụ
ể ướ ủ ệ ậ ả ẫ ầ ườ ậ ạ ọ th hoá và h ng d n đ y đ Lu t B o v môi tr ử ng, Lu t Đa d ng sinh h c; s a
ề ộ ổ ị ạ ườ ự ậ ộ ị ổ đ i, b sung các quy đ nh v t i ph m môi tr ng trong B Lu t Hình s . Quy đ nh
ậ ề ả ử ế ệ ạ ườ ự các ch tài x lý nghiêm các vi ph m pháp lu t v b o v môi tr ng; xây d ng và
ồ ị ườ ệ ạ ề ườ ệ ả ban hành quy đ nh b i th ng thi t h i v môi tr ệ ố ng. Ki n toàn h th ng qu n lý nhà
ề ườ ừ ươ ơ ở ả ở ấ ế ệ ả ộ ướ n c v môi tr ng t Trung ng đ n c s ; b o đ m ậ c p huy n có b ph n
ả ườ ụ ệ ả ấ ộ ườ qu n lý môi tr ng, c p xã có cán b ph trách công tác b o v môi tr ng. Làm rõ
ứ ụ ệ ệ ấ ả ướ ch c năng, nhi m v , phân công, phân c p trách nhi m qu n lý nhà n ề ả c v b o v ệ
ườ ế ượ ữ ệ ấ ạ môi tr ng gi a các c p, các ngành. Không phê duy t chi n l c, quy ho ch, k ế
ạ ươ ầ ư ề ẩ ố ớ ơ ườ ho ch, ch ự ng trình, d án đ u t ti m n nguy c cao đ i v i môi tr ng. Không
ử ụ ệ ệ ậ ị ư đ a vào v n hành, s d ng các khu công nghi p, khu công ngh cao, khu đô th , công
ơ ở ế ơ ở ả ề ả ệ ấ ầ ớ trình, c s y t ứ , c s s n xu t m i không đáp ng các yêu c u v b o v môi
ườ ẽ ấ ả ấ ấ ả ạ ả ấ ả ặ tr ng. Qu n lý ch t ch ch t th i, nh t là các ch t th i nguy h i trong s n xu t công
ụ ệ ế ứ ạ ế ệ ả ướ ứ ấ ọ ổ ị nghi p, d ch v , y t , nghiên c u khoa h c; ch m d t n n đ ph li u, x n ả c th i
ử ư ẩ ườ ồ ạ ch a qua x lý đ t tiêu chu n môi tr ạ ng vào các sông, kênh, r ch, h ao. Thu gom và
ệ ệ ả ằ ả ạ ộ ợ ử x lý toàn b rác th i sinh ho t và rác th i công nghi p b ng các bi n pháp thích h p;
ư ử ụ ế ố ệ ế ạ ử ứ ệ ể ấ u tiên vi c tái ch , tái s d ng, h n ch t i đa vi c chôn l p. X lý d t đi m các c ơ
Trang 8
ễ ườ ệ ọ ả ế ơ ả ạ ở s gây ô nhi m môi tr ặ ng đ c bi t nghiêm tr ng. Gi i quy t c b n tình tr ng ô
ễ ồ ướ ườ ở ả ủ ư ấ nhi m ngu n n ễ c, ô nhi m môi tr ng các khu dân c do ch t th i c a các khu
ụ ự ệ ề ệ ễ ọ ộ ị công nghi p, c m công nghi p, các làng ngh , các khu v c b nhi m đ c hóa h c do
ỹ ử ụ ạ ộ ế ế ặ ờ ộ ỉ ữ M s d ng trong chi n tranh. Kiên quy t đình ch ho t đ ng ho c bu c di d i nh ng
ư ư ệ ễ ọ ắ ơ ở c s gây ô nhi m nghiêm tr ng trong khu dân c nh ng không có bi n pháp kh c
ụ ồ ụ ự ệ ế ệ ệ ạ ả ả ườ ạ ph c có hi u qu . Th c hi n k ho ch ph c h i và c i thi n môi tr ng t i các khu
ệ ả ự ệ ệ ễ ặ ị ấ ủ ự v c đã b ô nhi m, suy thoái n ng. Th c hi n vi c đánh giá công ngh s n xu t c a
ầ ư ự ự ế ướ ư ả ả ướ ệ các d án đ u t tr c ti p n c ngoài, b o đ m không đ a vào n c ta công ngh cũ,
ễ ậ ườ ử ườ ợ ợ ụ ậ ạ l c h u gây ô nhi m môi tr ng. X lý nghiêm các tr ng h p l ẩ i d ng nh p kh u
ế ệ ế ị ử ụ ể ư ả ấ ướ ph li u, máy móc, thi t b đã qua s d ng đ đ a ch t th i vào n ể c ta. Ki m soát
ệ ự ậ ẽ ệ ả ẩ ấ ả ặ ấ ậ ố ử ụ ch t ch vi c s n xu t, nh p kh u và s d ng hoá ch t, thu c b o v th c v t trong
ứ ệ ả ả ấ ả ẩ ố ừ ị ả s n xu t, b o qu n s n ph m nông nghi p, th c ăn và thu c phòng tr ệ d ch b nh
ủ ả ồ ườ ể trong chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n. Tăng c ng công tác thanh tra, ki m tra, giám sát,
ữ ễ ạ ấ ạ ọ ườ ử x lý nghiêm m i sai ph m, nh t là nh ng sai ph m gây ô nhi m môi tr ng nghiêm
ọ tr ng.
ệ ả ạ ẩ ộ ườ ơ * Đ y m nh xã h i hoá công tác b o v môi tr ế ng, có c ch , chính sách
ế ổ ứ ệ ả ộ ồ ườ ự khuy n khích cá nhân, t ch c, c ng đ ng tham gia b o v môi tr ng. Xây d ng và
ể ự ượ ệ ệ ả ườ ườ ự phát tri n l c l ng tình nguy n viên b o v môi tr ng. Tăng c ủ ng s giám sát c a
ố ớ ả ể ệ ạ ồ ơ ộ c ng đ ng, các đoàn th nhân dân, các c quan thông tin đ i chúng đ i v i b o v môi
ườ ủ ệ ổ ứ ụ ể ị tr ng c a các doanh nghi p, t ậ ch c, cá nhân. Phát tri n các d ch v thu gom, v n
ế ử ụ ể ệ ả ấ ả ị ườ ớ ự chuy n, tái ch , x lý ch t th i và các d ch v khác b o v môi tr ng v i s tham gia
ầ ọ ế ạ ổ ứ ư ấ ủ c a m i thành ph n kinh t . Hình thành các lo i hình t ch c đánh giá, t v n, giám
ề ả ứ ệ ậ ườ ụ ệ ậ ị ị đ nh, ch ng nh n v b o v môi tr ng; thành l p doanh nghi p d ch v môi tr ườ ng
ể ả ế ề ườ ứ ạ ủ ấ ướ ớ ủ ạ đ m nh đ gi ấ i quy t các v n đ môi tr ng l n, ph c t p c a đ t n c.
ầ ư ử ụ ụ ệ ả ồ ườ * Tăng đ u t và s d ng đúng m c đích, hi u qu ngu n chi th ng xuyên t ừ
ệ ườ ế ổ ứ ướ ự ngân sách cho s nghi p môi tr ng, khuy n khích các t ch c, cá nhân trong n c và
ướ ầ ư ả ườ ườ ngoài n c đ u t ệ b o v môi tr ng; tăng t l ỉ ệ ầ ư đ u t cho môi tr ồ ng trong ngu n
ỗ ợ ứ ừ ể ướ ự ệ ệ ố v n h tr phát tri n chính th c (ODA). T ng b ỹ ả c th c hi n vi c thu phí, ký qu b o
Trang 9
ườ ộ ồ ườ ệ ạ ề ườ ơ ế ệ v môi tr ng, bu c b i th ng thi t h i v môi tr ng. Có c ch , chính sách h tr ỗ ợ
ạ ộ ố ớ ế ề ườ ế ợ ề ố v v n, khuy n khích v thu , tr giá đ i v i ho t đ ng môi tr ng.
ụ ụ ậ ứ ủ ươ ứ ự ạ ọ ị * Nghiên c u xây d ng các lu n c khoa h c ph c v ho ch đ nh ch tr ng,
ủ ả ướ ề ả ệ ườ ề ẩ ạ chính sách c a Đ ng, Nhà n c v b o v môi tr ng. Đ y m nh công tác đi u tra c ơ
ự ề ả ườ ứ ứ ụ ả b n, d báo, c nh báo v tài nguyên, môi tr ể ng; nghiên c u, ng d ng và chuy n
ệ ề ả ế ệ ọ ộ ườ ử ễ giao các ti n b khoa h c và công ngh v b o v môi tr ắ ng, x lý ô nhi m, kh c
ự ố ụ ườ ể ế ậ ổ ph c suy thoái, s c môi tr ng và bi n đ i khí h u. Hình thành và phát tri n ngành
ườ ườ ử ụ ệ ả ấ ọ ệ công nghi p môi tr ng. Tăng c ng s n xu t và s d ng nhiên li u sinh h c, năng
ạ ượ ệ ả ạ ớ ườ ượ l ng s ch, năng l ẩ ng tái t o, các s n ph m thân thi n v i môi tr ng.
Ơ Ở Ự Ễ II. C S TH C TI N
ế ụ ệ ứ ả ị ườ ở ướ ự ầ 1. S c n thi t ph i cung ng d ch v v sinh môi tr ng n c ta
ệ ậ ớ ộ ế ố ế Cùng v i quá trình công nghi p hóa và h i nh p kinh t qu c t ngày càng sâu
ệ ạ ượ ự ể ề ế ộ r ng, Vi t Nam đã đ t đ ọ c nhi u thành t u quan tr ng trong phát tri n kinh t và an
ờ ố ụ ủ ộ ượ ả ệ ạ sinh xã h i. Đ i s ng c a nhân dân liên t c đ c c i thi n. Tuy nhiên, bên c nh các
ệ ặ ớ ề ấ ố ườ ả thành công thì Vi t Nam cũng đang đ i m t v i các v n đ môi tr ặ ng n y sinh, đ c
ệ ấ ượ ự ủ ấ ố ườ ườ bi t là s xu ng c p c a ch t l ng môi tr ễ ng. Ô nhi m môi tr ng, suy thoái tài
ứ ộ ứ ạ ắ ớ ễ nguyên đang di n ra gay g t v i m c đ ph c t p ngày càng gia tăng, làm thi ệ ạ ớ t h i l n
ế ầ ấ ề ệ ả ọ ế ề v kinh t và gây ra nhi u h qu nghiêm tr ng khác. Yêu c u c p thi ặ t đang đ t ra là
ụ ả ị ườ ế ế ể ạ ứ ấ ấ ể ầ c n ph i phát tri n d ch v môi tr ộ ng đ h n ch đ n m c th p nh t các tác đ ng
ườ ự ề tiêu c c v môi tr ả ng n y sinh.
ự ế ấ ờ ướ ẫ ả ộ ồ Th c t cho th y, th i gian qua Nhà n c v n đang ph i dành m t ngu n kinh
ạ ộ ỗ ợ ề ả ệ ằ ỏ ườ ỉ phí không nh nh m h tr các ho t đ ng v b o v môi tr ng. Đây không ch là đòi
ầ ự ướ ố ừ ụ ữ ệ ả ỏ h i yêu c u t thân trong n c do nh ng h qu không mong mu n t ẩ m c tiêu đ y
ậ ạ ộ ế ố ế ệ ệ m nh quá trình công nghi p hóa và h i nh p kinh t qu c t mà Vi ự t Nam đang th c
ệ ệ ố ế ớ ữ ự ế ệ ắ ả ỏ hi n. Mà thông l qu c t v i nh ng đòi h i kh t khe ph i cam k t th c hi n ngày
ố ế ề ề ơ ị ườ ướ càng nhi u h n các quy đ nh qu c t v môi tr ng… cũng là h ả ng chúng ta ph i
ự ặ ệ ổ ứ ươ ế ớ ạ ệ ệ th c hi n. Đ c bi ậ t sau khi gia nh p T ch c Th ng m i Th gi i (WTO), Vi t Nam
ị ườ ụ ị ườ ở ị ế ề ở ử cam k t v m c a th tr ng d ch v môi tr ng 5 phân ngành trong WTO (D ch v ụ
Trang 10
ướ ụ ử ụ ử ạ ả ả ả ị ị ị ử x lý n ế ụ c th i; D ch v x lý rác th i; D ch v làm s ch khí th i; D ch v x lý ti ng
ồ ủ ụ ộ ị ườ ụ ể ậ ị n và D ch v đánh giá tác đ ng c a môi tr ng). Do v y, phát tri n d ch v môi
ườ ế ứ ấ ầ ộ ệ ầ tr ng đang là m t nhu c u h t s c c p thi ế ở t Vi t Nam. Nhu c u này mang tính
ủ ể ế ậ ộ ế khách quan c a quá trình phát tri n kinh t ộ xã h i và h i nh p kinh t qu c t ố ế ướ c n
ệ ta hi n nay.
ự ị ụ ườ ướ ư ể Trong khi đó, lĩnh v c d ch v môi tr ng n c ta còn kém phát tri n, ch a đáp
ứ ệ ầ ườ ể ế ụ ự ấ ị ả ng yêu c u b o v môi tr ng và phát tri n kinh t , năng l c cung c p d ch v và
ấ ượ ự ư ụ ấ ị ự ư ề ch t l ng d ch v còn th p, khu v c t nhân tham gia ch a nhi u vào lĩnh v c này.
ạ ộ ị ườ ư ệ ạ ổ Bên c nh đó, khuôn kh pháp lý cho ho t đ ng này ch a hoàn thi n, th tr ị ng d ch v ụ
ườ ộ ộ ề ớ ướ ẫ môi tr ứ ng m i manh nha, phân tán, m c đ đ c quy n còn cao, Nhà n ả c v n ph i
ấ ớ ệ ả ườ ạ ộ bao c p l n cho ho t đ ng b o v môi tr ng…
ố ả ệ ị ướ ế ượ ụ ể Trong b i c nh đó, vi c đ nh h ng chi n l ị c phát tri n d ch v môi tr ườ ng
ặ ạ ụ ề ệ ệ ị ườ ẽ ộ s m t m t t o đi u ki n cho các doanh nghi p kinh doanh d ch v môi tr ng trong
ủ ờ ữ ợ ế ể ể ướ n c có đ th i gian và nh ng l ặ i th đ phát tri n, m t khác thu hút đ u t ầ ư ướ c n
ồ ự ể ổ ủ ự ệ ể ngoài, tranh th kinh nghi m đ b sung ngu n l c phát tri n lĩnh v c này.
ụ ệ ứ ự ạ ị ườ ở ệ 2. Th c tr ng cung ng d ch v v sinh môi tr ng Vi t Nam
ủ ể ứ ị ụ 2.1. Ch th cung ng d ch v
ướ ứ ụ ệ ệ ị Nhà n ể ả c có trách nhi m can thi p vào quá trình cung ng d ch v công đ đ m
ụ ứ ị ướ ủ ướ ứ ị ả b o quá trình cung ng d ch v công theo đ nh h ng c a nhà n ỏ c, đáp ng đòi h i
ộ ủ c a các công dân và xã h i.
ứ ụ ệ ể ơ ị ướ ể Vi c cung ng d nh v công có th do c quan nhà n ơ c (có th là c quan công
ặ ơ ị ự ề ệ ướ ệ ặ ả ệ quy n ho c d n v s nghi p hay doanh nghi p nhà n c) đ m nhi m ho c nhà n ướ c
ể ủ ề ơ ị ướ ứ có th y quy n cung ng cho các đ n v nhà n c.
ấ ượ ị ụ 2.2. Ch t l ứ ng cung ng d ch v
ầ ủ ệ ả ậ ườ ấ ả ạ ấ Theo yêu c u c a Lu t B o v môi tr ng 2005, t ả t c các lo i hình ch t th i
ả ề ả ượ ử ạ ồ ướ ả ườ ừ ọ t m i lo i ngu n th i đ u ph i đ c x lý tr c khi th i ra môi tr ng. Tuy nhiên
ầ ớ ấ ủ ượ ư ệ ầ ầ ph n l n ch t th i ả ở ướ n c ta hi n nay ch a tuân th đ c yêu c u này và nhu c u phát
ụ ể ườ ấ ớ ử ồ ướ ả ị tri n các d ch v môi tr ng là r t l n bao g m x lý n ả ả c th i, rác th i, khí th i,
Trang 11
ồ ừ ế ụ ầ ạ ả ả ồ ị ti ng n t ử ấ các ngu n th i sinh ho t và s n xu t, kinh doanh, d ch v . Nhu c u x lý
ả ắ ế ễ ấ ả ấ ườ ỗ ạ ch t th i r n và ch t th i nguy h i Theo Báo cáo di n bi n môi tr ng 2004, m i năm
ệ ệ ấ ả ắ ấ ơ ừ ề ạ t i Vi t Nam có h n 15 tri u t n ch t th i r n phát sinh t ồ nhi u ngu n khác nhau.
ả ố ơ ươ ươ ệ ấ ấ ả ừ Kho ng h n 80% s này (t ng đ ng 12,8 tri u t n/năm) là ch t th i phát sinh t các
ổ ợ ượ ấ ộ h gia đình, các nhà hàng, khu ch và khu kinh doanh. T ng l ả ng ch t th i phát sinh
ệ ấ ơ ở ệ ế ả ả ỗ ừ t các c s công nghi p m i năm kho ng 2,6 tri u t n (chi m 17%). Kho ng 160.000
ế ổ ượ ấ ở ệ ượ ấ t n/năm (chi m 1%) trong t ng l ả ắ ng ch t th i r n phát sinh Vi t Nam đ c coi là
ấ ả ượ ệ ấ ả ắ ự ấ ả ạ ch t th i nguy h i. Năm 2008, l ả ng ch t th i r n kho ng 28 tri u t n, năng l c qu n
ế ớ ỷ ệ ả ắ ề ạ ấ ả ướ ạ ấ lý ch t th i r n còn r t nhi u h n ch v i t l thu gom đ t 6570% trên c n c, các
ầ ớ ư ượ ị ạ ạ ạ ỷ ệ ấ đô th đ t 8082%, ph n l n ch a đ c phân lo i t ồ i ngu n, t ch t th i đ ả ượ ử c x lý l
ệ ạ ử ụ ế ệ ố ợ h p v sinh đ t 26%, t ỷ ệ l tái s d ng tái ch 20%, s doanh nghi p có thi ế ị ử t b x lý
ự ề ế ạ ả ượ ấ 1020%. Trong khi năng l c qu n lý còn nhi u h n ch thì l ế ụ ả ắ ng ch t th i r n ti p t c
ẽ ờ ớ ự ế ượ ượ ự đ c d báo s gia tăng nhanh chóng trong th i gian t i. D báo đ n 2020, l ấ ng ch t
ệ ấ ả ắ ể ạ ệ ạ ậ ươ th i r n có th đ t 6570 tri u t n. Do v y trong hi n t i và t ộ ng lai, đây cũng là m t
ụ ạ ườ ề ơ ộ ể ị lo i hình d ch v môi tr ng có nhi u c h i phát tri n.
ầ ử ướ ả c th i: * Nhu c u x lý n
ủ ệ ạ ườ Theo tính toán c a Báo cáo hi n tr ng môi tr ả ng 2005, hàng ngày có kho ng
ướ ị ướ ạ ả ả ệ ệ ướ ả ả 3.110.000 m3 n c th i sinh ho t đô th , n c th i b nh vi n và n c th i s n xu t t ấ ừ
ả ự ệ ế ồ ướ ầ ớ ế ặ các khu công nghi p th i tr c ti p vào ngu n n c m t, trong đó chi m ph n l n là
ướ ạ ả ướ ả ả ế ấ ướ ồ ngu n n c th i sinh ho t 64%, n c th i s n xu t chi m 32% và n ả ệ c th i b nh
ề ử ệ ệ ấ ả ướ ả ả vi n vào kho ng 4% . Nhìn chung hi n nay, v n đ x lý n c th i, công tác qu n lý
ự ử ướ ề ả ớ ị xây d ng các công trình x lý n ầ c th i còn khá m i, nhu c u v hàng hóa và d ch v ụ
ườ ấ ớ ự ướ ả ượ ử ớ môi tr ng trong lĩnh v c này còn r t l n. T l ỷ ệ ượ l ng n c th i đ c x lý m i ch ỉ
ệ ạ ả ớ ố ở ỉ ị ạ đ t 10%. M i ch có kho ng 46% s khu công nghi p, 26% khu đô th (lo i 4 tr lên)
ặ ệ ố ử ắ ướ ầ ẽ ậ ả đã và đang l p đ t h th ng x lý n ệ ố c th i. Nhu c u s t p trung vào các h th ng
ướ ả ế ị ử ụ ỗ ợ ư ư ấ ế ế ử x lý n c th i, các thi ị t b x lý, và các d ch v h tr nh t v n, thi ạ t k , đào t o
ấ ắ ườ ư ậ ả ậ t p hu n, quan tr c môi tr ng cũng nh v n hành qu n lý…
ầ ử ế ả ồ ả * Nhu c u x lý khí th i và làm gi m ti ng n:
Trang 12
ầ ấ ớ ườ ử Nhu c u x lý khí th i ả ở ướ n c ta r t l n. Theo báo cáo môi tr ầ ng toàn c u,
ố ồ ễ ố ố ộ năm 2006, thành ph H Chí Minh và Hà N i là 2 trong s 10 thành ph ô nhi m không
ế ớ ị ớ ự ữ ề ễ ấ ấ khí nh t th gi i. Nh ng khu v c ô nhi m không khí nhi u nh t là các đô th l n, các
ề ệ ề ố ươ ủ khu công nghi p và các làng ngh truy n th ng. Trong t ng lai, khi Chính ph có
ữ ị ế ơ ẽ ơ ữ ề ệ ặ nh ng quy đ nh chi ti ả ể t h n và có nh ng bi n pháp ki m soát ch t ch h n v khí th i
ả ừ ệ ấ ươ ệ ẽ ả s n xu t công nghi p và khí th i t các ph ề ơ ộ ng ti n giao thông thì s có nhi u c h i
ể ủ ự ư ấ ị ế ị ử ễ ụ cho s phát tri n c a các d ch v liên quan nh cung c p các thi t b x lý ô nhi m khí
ộ ọ ệ ả ả ươ ể ệ ấ th i công nghi p, cung c p b l c khí th i cho ph ồ ng ti n giao thông, ki m soát n ng
ả ộ đ khí th i…
ờ ướ ụ ị ườ ượ ụ ộ Th i gian tr c đây, d ch v môi tr ng đ ạ ị c xem là m t lo i d ch v công nên
ỉ ướ ủ ươ ự ự ề ệ ệ ầ ộ ch có nhà n c đ c quy n th c hi n. Tuy nhiên g n đây, do th c hi n ch tr ng xã
ệ ả ườ ấ ư ộ h i hoá công tác b o v môi tr ng, t ạ ướ i n ệ c ta đã xu t hi n các công ty t nhân, công
ệ ầ ổ ườ ứ ứ ị ợ ty c ph n, h p tác xã, vi n tr ng trung tâm nghiên c u tham gia cung ng d ch v ụ
ườ ố ế ợ ộ môi tr ạ ộ ng. Ngoài ra, các ho t đ ng h p tác qu c t cũng huy đ ng đ ượ ự ỗ ợ c s h tr
ự ụ ị ườ ủ ướ c a n ệ c ngoài vào th c hi n các d ch v môi tr ng.
ố ớ ự ướ * Đ i v i khu v c nhà n c:
ở ỗ ỉ ộ ố ố ề ụ ề Nhìn chung, m i t nh và thành ph đ u có m t s công ty ph trách v môi
ườ ị ỉ ướ ừ ệ ấ ị tr ng trên đ a bàn t nh, d ậ i đó là các công ty c p qu n, huy n. Tùy t ng đ a ph ươ ng
ơ ấ ổ ứ ộ ố ị ạ ươ ệ ườ mà c c u t ch c khác nhau. T i m t s đ a ph ng, các công ty v sinh môi tr ng,
ấ ướ ạ ấ ướ ề ệ ộ ố công ty c p n c s ch, công ty c p thoát n c đ u thu c kh i doanh nghi p công ích
ự ộ ở ở ườ ở và tr c thu c S Giao thông công chính, S Tài nguyên và Môi tr ự ng, S Xây d ng
ộ ướ ự ặ ố ỷ ỉ ộ ơ ả ho c U ban nhân dân t nh/thành ph . Dù là tr c thu c d ị ủ i m t đ n v ch qu n nào,
ụ ơ ị ườ ượ ả ấ ộ ừ ị các đ n v d ch v môi tr ề ng đ u đ c c p m t kho n kinh phí hàng năm t ngân
ướ ể ự ụ ị ụ ệ ườ ị sách Nhà n ệ c đ th c hi n nhi m v d ch v môi tr ố ỉ ng trên đ a bàn t nh, thành ph .
ạ ộ ượ ủ ế ầ ư ự ệ ệ ố ạ ầ Các ho t đ ng đ c th c hi n ch y u là đ u t cho h th ng h t ng môi tr ườ ng
ư ấ ướ ả ắ ử ấ nh c p thoát n c, thu gom và x lý ch t th i r n.
ố ớ ự ư * Đ i v i khu v c t nhân:
Trang 13
ự ư ế ự ị ứ ề Tính đ n nay khu v c t nhân đã tham gia cung ng vào nhi u lĩnh v c d ch v ụ
ườ ứ ộ ư ấ ề ớ ướ ướ ệ v sinh môi tr ng v i nhi u m c đ khác nhau nh c p thoát n ử c, x lý n ả c th i,
ạ ộ ả ả ư ấ ế ế ượ ả ạ khí th i, thu gom rác th i, ho t đ ng t v n, thi t k ... 40% l ng rác th i t i TP H ồ
ượ ư ầ ư ư ệ Chí Minh đ ở c thu gom b i các công ty t nhân. Vi c các nhà đ u t t nhân tham gia
ụ ề ị ườ ướ ự ầ ợ ngày càng nhi u vào d ch v môi tr ộ ng là m t xu h ng tích c c, phù h p yêu c u xã
ệ ả ườ ề ặ ọ ộ h i hoá công tác b o v môi tr ể ng. Tuy nhiên, h còn g p nhi u khó khăn trong tri n
ệ ư ụ ứ ủ ự ề khai, ng d ng vì nhi u lý do: năng l c tài chính c a các doanh nghi p t ạ nhân có h n,
ụ ể ư ữ ề ệ ấ ằ ạ ọ Nhà n ướ ạ c l i ch a có nh ng chính sách c th nh m t o m i đi u ki n, nh t là v ề
ụ ừ ứ ế ệ ể ố ồ ệ ả ừ ngu n v n, vì th các doanh nghi p ph i v a tri n khai ng d ng, v a hoàn thi n,
ư ủ ơ ở ể ụ ế ị ươ ự ỏ ố ự ặ ố ch a đ c s đ thuy t ph c các đ a ph ng t b v n ho c vay v n xây d ng nhà
máy.
ấ ượ ề ị ụ ứ ị 2.3. Các quy đ nh pháp lý v nâng cao ch t l ng cung ng d ch v môi
ườ ở ướ tr ng n c ta
ế ố ụ ả ề ệ ệ ị Ngh quy t s 41NQ/TW ngày 15/11/2004 v nhi m v b o v môi tr ườ ng
ờ ỳ ấ ướ ệ ạ ụ ệ ẩ ệ trong th i k công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n ạ c có nêu rõ nhi m v “Đ y m nh
ệ ả ộ ườ công tác xã h i hoá b o v môi tr ng”.
ế ượ ả ườ ế ố ị ướ ế Chi n l ệ c b o v môi tr ng qu c gia đ n năm 2010 và đ nh h ng đ n 2020
ệ ở ế ị ả ượ đ c phê duy t b i Quy t đ nh 256/2003/QĐTTg ngày 02/12/2003, là văn b n quan
ư ữ ọ ị ướ ề ệ ả ớ ườ ở ệ tr ng đ a ra nh ng đ nh h ng l n v công tác b o v môi tr ng Vi ệ t Nam hi n
ế ượ ồ ự ầ ư ế ạ ấ ệ ả nay. Trong đó, Chi n l c nh n m nh đ n ngu n l c đ u t cho công tác b o v môi
ườ ệ ả ộ ườ ộ ả tr ạ ộ ng. Xã h i hoá ho t đ ng b o v môi tr ng là m t trong 8 gi i pháp chính đ ể
ế ượ ự ệ th c hi n Chi n l c.
ệ ậ ả ườ ạ ộ ề ậ ế ộ Lu t B o v môi tr ả ạ ng 2005 đ c p đ n khía c nh xã h i hoá ho t đ ng b o
ườ ụ ậ ộ ị ườ ượ ư ệ v môi tr ả ng trong toàn b văn b n Lu t và d ch v môi tr ng đ c đ a ra trong
ề ươ ụ ả ệ ể ề ườ Đi u 116 (ch ị ng XI) v phát tri n d ch v b o v môi tr ng. Theo đó, Nhà n ướ c
ế ổ ụ ữ ứ ệ ậ ị ệ khuy n khích t ch c, cá nhân thành l p doanh nghi p d ch v gi gìn v sinh môi
ườ ể ự ạ ộ ụ ữ ệ ị ệ ệ ả ườ tr ng đ th c hi n các ho t đ ng d ch v gi gìn v sinh, b o v môi tr ng thông
ứ ấ ầ qua hình th c đ u th u.
Trang 14
ề ệ ế ị ụ ề ể ệ ố ị Quy t đ nh s 249/QĐTTg v vi c phê duy t Đ án phát tri n d ch v môi
ườ ủ ướ ế ề ị ủ ọ tr ng đ n năm 2020 do Th t ng chính ph ký ngày 10/2/2010, là quan tr ng v d ch
ườ ủ ụ ụ ề ể ị ườ ứ ể ị ụ v môi tr ng. M c tiêu c a Đ án là phát tri n d ch v môi tr ng đ cung ng d ch
ệ ườ ự ị ươ ỷ ọ ụ ả v b o v môi tr ng cho các ngành, lĩnh v c, đ a ph ng; tăng t ủ tr ng đóng góp c a
ự ị ề ế ạ ệ ướ ớ ụ ụ khu v c d ch v trong n n kinh t , t o thêm vi c làm và h ng t ể i m c tiêu phát tri n
ấ ướ ề ữ b n v ng đ t n c.
Ở ấ ươ ố ề ế ả ỗ ỉ ệ ị c p đ a ph ng, m i t nh/thành ph đ u đã ban hành quy ch b o v môi
ườ ồ ự ệ ả ị ườ ộ ố tr ề ng trong đó có quy đ nh v ngu n l c b o v môi tr ố ớ ng. M t s thành ph l n
ở ộ ư ự ế ằ ồ ộ ơ ệ nh Hà N i, TP. H Chí Minh, đã th c hi n các c ch chính sách nh m m r ng xã
ự ị ụ ườ ộ ố ử ệ ộ h i hoá trong lĩnh v c d ch v môi tr ấ ng và đã th nghi m m t s mô hình cung c p
ườ ướ ạ ệ ề ụ ị d ch v môi tr ng phi nhà n c. Nói tóm l ế i, cho đ n nay, Vi t Nam đã có nhi u n ỗ
ạ ộ ự ệ ệ ả ợ ổ ự l c trong vi c xây d ng khuôn kh pháp lý phù h p cho các ho t đ ng b o v môi
ườ ụ ị ươ ệ ố ậ ả tr ng nói chung và d ch v môi tr ệ ng nói riêng. H th ng văn b n pháp lu t hi n
ậ ợ ạ ị ườ ụ ị ườ ể hành t o hành lang pháp lý thu n l i cho th tr ng d ch v môi tr ng phát tri n nh ư
ề ộ ị ườ ử ể ễ ướ các quy đ nh v đánh giá tác đ ng môi tr ng, ki m soát ô nhi m, x lý n ả c th i,
ả ắ ử ế ạ ạ ả ấ ấ ệ ể ơ ở ả qu n lý ch t th i r n, ch t th i nguy h i, k ho ch x lý tri ễ t đ c s gây ô nhi m
ườ ệ ả ạ ọ môi tr ư ng nghiêm tr ng, v.v… Tuy nhiên, các chính sách hi n nay còn t n m n, ch a
ụ ể ơ ệ ố ự ệ ế ấ ổ ị có tính h th ng và thi u nh t quán. Vi c xây d ng b sung các quy đ nh c th h n là
ế ụ ể ụ ữ ự ề ạ ị ị ấ ấ r t c p thi t, c th là các quy đ nh v ph m vi nh ng lĩnh v c d ch v môi tr ườ ng
ứ ộ ế ạ ộ ộ ộ ơ ế ộ ầ c n xã h i hoá và m c đ xã h i hoá, k ho ch và l trình xã h i hoá, các c ch chính
ế ầ ế ướ ầ ư sách khuy n khích các thành ph n kinh t phi Nhà n c tham gia đ u t ấ cung c p hàng
hoá.
ư ể ạ ế 3. Đánh giá u đi m và h n ch
Ư ể * u đi m:
ạ ộ ụ ệ ứ ị ườ ượ Ho t đ ng cung ng d ch v v sinh môi tr ng ngày càng đ ộ c xã h i hóa.
ự ủ ướ ụ ệ ị ườ S quan tâm c a nhà n ứ c trong vi c cung ng d ch v môi tr ng: đã đ u t ầ ư
ạ ộ ệ ả ớ ồ ườ ngu n kinh phí l n cho ho t đ ng b o v môi tr ng.
ự ự ế ệ ạ ọ ộ ứ Chú tr ng trong vi c đào t o đ i ngũ nhân s tr c ti p làm công tác cung ng
ụ ị d ch v .
Trang 15
ệ ố ượ ự ệ H th ng hành lang pháp lý ngày càng đ c xây d ng và hoàn thi n.
ạ ế * H n ch :
ụ ự ườ ướ ư ứ ị Lĩnh v c d ch v môi tr ng n ể c ta còn kém phát tri n, ch a đáp ng yêu
ệ ả ườ ể ầ c u b o v môi tr ng và phát tri n kinh t ế .
ấ ượ ự ụ ị ự ư ụ ấ ị ấ Năng l c cung c p d ch v và ch t l ng d ch v còn th p, khu v c t nhân
ự ư ề tham gia ch a nhi u vào lĩnh v c này.
ạ ộ ư ệ ạ ổ ệ ố Bên c nh đó, khuôn kh pháp lý cho ho t đ ng này ch a hoàn thi n. H th ng
ế ạ ả ậ ạ ả ấ ơ ế c ch , chính sách và các văn b n quy ph m pháp lu t còn t n m n và thi u nh t quán.
ị ườ ụ ị ườ ộ ộ ứ ớ Th tr ng d ch v môi tr ề ng m i manh nha, phân tán, m c đ đ c quy n
ướ ẫ ấ ớ ạ ộ ệ ả ả ườ còn cao, Nhà n c v n ph i bao c p l n cho ho t đ ng b o v môi tr ng…
ụ ệ ứ ủ ự ạ ị 4. Th c tr ng cung ng d ch v v sinh c a Singapore
ự ạ 4.1. Th c tr ng
ế ắ ườ ế ắ ộ ố ườ Nh c đ n Singapore là ng i ta nh c đ n m t qu c gia có môi tr ng xanh
ấ ỳ ơ ẹ ở ả ừ ầ ượ ậ ạ s ch đ p. B t k n i nào ố đ o qu c này t sân bay, c u v t, các tòa nhà, th m chí
ệ ộ ượ ườ ơ ạ ớ ả c nhà v sinh công c ng cũng có cây xanh. Có đ c thiên đ ng n i h gi ư ậ i nh v y
ả ể ế ể ệ ỏ ủ ủ ế ph i k đ n quy t tâm không nh c a chính ph Singapore th hi n qua các chính sách
ả ườ ượ ộ ầ ạ qu n lý, giám sát môi tr ể ng. Đ có đ c m t b u không khí trong lành t i Singapore,
ơ ườ ệ ấ ự ố C quan môi tr ặ ng qu c gia Singapore (NEA) đã đ t ra và th c hi n r t nghiêm túc
ề ẩ ị ườ ơ ử ẹ ạ các quy đ nh, tiêu chu n v môi tr ư ệ ử ụ ng xanh s ch đ p. Đ n c nh vi c s d ng
ạ ượ ẽ ạ ặ ị ề ả ậ ắ các lo i xe g n máy cũng đ ấ c quy đ nh r t ch t ch t ả i đi u 19 Lu t Qu n lý và B o
ườ ấ ỳ ề ậ ị ườ ử ụ ệ v môi tr ng. Đi u lu t này quy đ nh b t k ng i dân nào khi s d ng các ph ươ ng
ệ ượ ả ườ ắ ti n giao thông g n máy không đ ứ c x khói quá m c cho phép trên đ ng. Theo đó,
ẹ ạ ạ ở ọ ả ặ ấ ơ ặ các lo i xe ch khách ho c xe h ng nh có tr ng t ả ộ ấ i 3,5 t n ho c th p h n ph i h i
ố ớ ử ụ ề ả ẩ ở ứ ủ đ tiêu chu n Euroll v phát th i khí CO2. Đ i v i xe ch khách s d ng xăng thì m c
ớ ả ạ ẹ ấ ớ ầ cho phép là 2,2g/km; còn v i d u diesel là 1g/km. V i xe t ấ i h ng nh c p I(1,25 t n)
ứ ả ườ ớ ầ ụ d ng xăng, m c CO th i ra môi tr ng cho phép là 2.2g/km còn v i d u diesel là
ố ớ ề ế ữ ẩ ồ ị 1g/km… Ngoài ra, còn có nh ng quy đ nh chu n v ti ng n cho phép đ i v i các
ươ ệ ề ạ ầ ượ ề ph ị ng ti n giao thông, quy đ nh v các lo i xăng d u đ ử ụ c phép s d ng.. đ u đ ượ c
ậ ấ ặ ẽ ụ ể ư đ a vào lu t r t ch t ch , c th .
Trang 16
ộ ướ ị ạ ự ấ ị Singapore là m t n c có s đô th hóa 100% và là đô th s ch nh t trên th gi ế ớ i.
ể ạ ượ ế ư ậ ầ ư ả ể ậ Đ đ t đ c k t qu nh v y. Singapore đ u t cho công tác thu gom, v n chuy n và
ộ ệ ố ự ề ề ậ ắ ờ ồ ử x lý đ ng th i xây d ng m t h th ng lu t pháp nghiêm kh c làm ti n đ cho quá
ả ố ơ ả ở ử ượ ạ ằ trình x lý rác th i t t h n. Rác th i Signapore đ c thu gom và phân lo i b ng túi
ế ượ ể ấ ượ ư ề ế ả nilon. Các ch t th i có th tái ch đ c, đ ạ c đ a v các nhà máy tái ch còn các lo i
ấ ượ ủ Ở ư ề ể ả ch t th i khác đ c đ a v các nhà máy khác đ thiêu h y. Singapore có 2 thành
ạ ừ ử ả ầ ư ph n chính tham gia vào thu gom và x lý các rác th i sinh ho t t các khu dân c và
ư ả ơ các công ty, h n 300 công ty t ệ ử nhân chuyên thu gom và x lý các rác th i công nghi p
ươ ấ ả ề ạ ượ ấ ạ ộ ấ và các khu th ng m i. T t c các công ty này đ u đ c c p gi y phép ho t đ ng và
ế ủ ị ự ự ể ệ ở ọ ườ ch u s giám sát ki m tra tr c ti p c a S khoa h c công ngh và môi tr ng. Ngoài
ủ ộ ượ ự ra, các h dân và các công ty c a Singapore đ ế c khuy n khích t ậ thu gom và v n
ệ ả ể ệ ả ộ ườ chuy n rác th i cho các h dân vào các công ty. Vi c b o v môi tr ế ng, quan tâm đ n
ỏ ủ ườ ậ ấ ủ ủ ấ ứ s c kh e c a ng i dân c a Chính ph Singapore còn th y rõ sau khi lu t c m hút
ố ở ộ ố ơ ị ượ ư ộ ố ề ậ ườ thu c m t s n i quy đ nh đ c đ a vào cu c s ng. Theo đi u lu t này, ng i dân
ượ ố ở ữ ư ạ ơ không đ c phép hút thu c nh ng n i có không gian kín nh r p hát, các khu th ươ ng
ấ ỳ ể ạ ạ ắ m i, mua s m và văn phòng, xe bus và các tr m chuy n xe bus… B t k công dân nào
ẽ ị ộ ộ ừ ế ạ ạ ứ ạ vi ph m s b ph t 200 USD và n u cáo bu c t i t tòa, m c ph t cho hành vi này có
ể ấ ể ế ườ ủ ả ố ở th đ n 1000 USD. Có th th y môi tr ng c a đ o qu c Đông Nam Á này đã đ ượ c
ưở ề ấ ừ ủ ứ ữ ắ ừ th a h ng r t nhi u t nh ng chính sách rõ ràng và c ng r n c a chính ph ủ
ể ả ả ạ ườ ọ ị ẽ ạ Singapore. Bên c nh đó, đ b o đ m môi tr ộ ng luôn s ch s , m i v trí công c ng
ư ừ ế ườ ậ trong khu chung c t ầ hành lang các t ng cho đ n đ ng đi l ố ạ i l ơ ậ i, bãi đ u xe, n i t p
ể ề ượ ọ ạ ở ậ ẽ ằ ấ ướ ỏ th thao... đ u đ c quét d n s ch s h ng ngày. B i v y, đ t n ệ c nh bé này hi n
ớ ơ ụ ệ ấ ọ ớ có t ả ị i h n 2.000 công ty chuyên cung c p d ch v quét d n và v sinh v i kho ng
ệ ả ả ườ ừ 70.000 nhân công. Kinh phí đ m b o v sinh môi tr ng ngoài chi t ngân sách còn do
ế ở ụ ư ư ả ứ dân c có nghĩa v đóng góp. Nh ng “bí quy t” ề đây là chính quy n ph i đ ng ra
ổ ứ ượ ạ chăm lo, t ch c nên tránh đ c tình tr ng “cha chung không ai khóc”.
ề ặ ả ộ ố ồ ướ ọ Singapore là m t qu c đ o luôn g p khó khăn v ngu n n c ng t. Năm 1961,
ệ ướ ươ ề ớ ướ ư ọ Singapore ký 2 hi p c song ph ng v i Malaysia v mua bán n c ng t ch a qua
ệ ướ ầ ượ ế ệ ự ử x lý. Hai hi p c này l n l t h t hi u l c vào năm 2011 và năm 2016. Năm 2011
Trang 17
ủ ự ể ả ạ ệ ướ ướ ừ v a qua, Singapore đã đ t tin đ không ph i ký l i hi p c mua n ọ ừ ế c ng t v a h t
ệ ự ọ ượ ấ ủ hi u l c, vì h đã tìm đ c đáp án cho bài toán khó nh t c a mình.
ướ ồ ướ ọ ở ủ ế ệ ộ Tr c đây, ngu n n c ng t ụ Singapore ch y u ph thu c vào vi c mua t ừ
ồ ướ ừ ư ầ ế ỉ Malaysia. Ngày nay, ngu n n c mua t ầ Malaysia ch còn chi m ch a đ y 1/3 nhu c u
ướ ủ ồ ướ ấ ố ử ụ s d ng n ọ c c a qu c gia này, vì h đã có thêm 3 ngu n n ọ c r t quan tr ng khác là:
ừ ướ ế ọ ừ ướ ướ ọ ọ ừ ướ ướ n c thu t thiên nhiên, n c tinh khi t l c t n ả c th i, n c ng t l c t n ể c bi n.
ủ ệ ệ ở ự Hi n nay, đã có trên 2/3 di n tích c a Singapore tr thành khu v c thu n ướ c
ứ ồ ướ ệ ố ươ ọ ớ thiên nhiên, v i 15 h ch a n c ng t, h th ng sông ngòi, 7.000 km m ng máng,
ố ẫ ướ ọ ng d n n ồ c ng t vào các h .
ộ ự ấ ớ ừ ự ệ ạ ớ ự Bên c nh đó, Singapore v a th c hi n m t d án v i quy mô r t l n, xây d ng
ướ ể ậ ổ ở ử ậ đ p ngăn n c sông đ ra bi n, đó là đ p Marina c a phía nam sông Singapore.
ườ ự ế ậ ướ ạ Ng i Singapore đã ti n hành xây d ng đ p ngăn n ộ ồ ứ ộ c, t o thành m t h ch a r ng
ươ ươ ệ ố ủ ệ ả ố ớ 10.000 ha, t ng đ ng 1/7 di n tích c a qu c đ o này. Cùng v i các h th ng công
ượ ự ướ ự ầ ấ ướ trình đ c xây d ng tr c đó, d án này đã góp ph n làm cho t ỷ ệ l cung c p n c thu
ế ế ổ ượ ướ ụ ở ừ t thiên nhiên tăng lên chi m đ n 1/2 t ng l ng n c tiêu th ạ Singapore. Bên c nh
ọ ướ ể ớ đó, năm 2007, Singapore khánh thành nhà máy l c n ấ c bi n Singspring v i công su t
ầ ư ệ ồ ướ ổ 136.000 m3/ngày, t ng kinh phí đ u t 200 tri u đô Sing. Ngu n n c ng t đ ọ ượ ọ c l c
ả ượ ướ ừ ể t ấ bi n đang cung c p kho ng 10% l ng n ố c cho qu c gia này.
ư ệ ấ ả ồ ớ Nh ng thành công l n nh t trong vi c gi ề i bài toán v ngu n n ướ ở c Singapore
ệ ử ướ ả ướ ế chính là công ngh x lý n c th i thành n c tinh khi t. Năm 1987, ông Lý Quang
ủ ướ ệ ơ ướ ủ ừ Di u (khi đó là Th t ng c a Singapore) đã t ng m ẽ c sau 20 năm s có công ngh ệ
ướ ả ướ ườ ề ế ọ l c n c th i thành n ạ c sinh ho t và ng ệ i Singapore đã bi n đi u đó thành hi n
ự ố ơ ọ th c nhanh h n mong mu n. Tháng 5 năm 2010, Singapore đã khánh thành nhà máy l c
ệ ệ ế ớ ấ ạ ớ ớ ể ọ ượ ấ ả ướ n c v i công ngh hi n đ i và quy mô l n nh t th gi i, có th l c đ t c các c t
ạ ướ ể ả ướ ừ ả ệ ướ ạ ế ằ lo i n c th i, k c n c t nhà v sinh, thành n c s ch tinh khi t. H ng ngày, 5
ạ ở ế ấ ả ổ ướ nhà máy lo i này Singapore cung c p kho ng 230.000 m3, chi m 30% t ng n c tiêu
ụ ủ ướ ế ủ ệ ế ể th c a n ơ ộ c này. Công ngh đã giúp Singapore bi n đi m y u c a mình thành c h i,
ướ ượ ỏ ừ ệ ữ ề ả ấ ậ ỹ giúp n c này thu đ c nh ng kho n ti n không nh t ẩ vi c xu t kh u k thu t tái
ế ướ ả ế ọ ừ ướ ể ố ế ế ả ạ ch n ướ c th i. N c tinh khi t l c t n ứ ự c th i có th u ng tr c ti p, s ch đ n m c
Trang 18
ườ ả ơ ọ ự ồ ể ổ ng i Singapore ph i b m lên các đ i cây cho l c t nhiên đ b sung thêm khoáng
ch t.ấ
ệ ả ấ ồ ướ ặ ủ ấ ề ả ỉ ế Vi c s n xu t, tìm ki m thêm các ngu n n c ch là 1 m t c a v n đ gi i bài
ế ướ ọ ở ử ụ ứ ệ ặ ả toán thi u n c ng t Singapore, m t th 2 chính là vi c qu n lý và s d ng ti ế t
ồ ướ ệ ụ ư ế ề ạ ki m ngu n n ằ c. Trong nhi u năm qua, Singapore liên t c đ a ra các k ho ch nh m
ử ụ ế ế ệ ồ ướ ữ ệ khuy n khích công dân s d ng ti t ki m ngu n n c. Nh ng bi n pháp Singapore
ơ ả ụ ố ệ ướ ế đang áp d ng cũng c b n gi ng Vi t Nam, đó là tính giá n c theo lũy ti n và thu
ế ả ế ệ ạ ồ ướ ử ụ ướ ượ thêm các lo i thu , phí (thu b o v ngu n n c, phí s d ng n c trên l ng n ướ c
ứ ừ ụ ụ ứ ệ ỉ tiêu th ). Tuy nhiên, hi n nay Singapore ch tính giá theo 2 m c tiêu th , m c t ế 1 đ n
ứ ướ ở ứ ừ ế 40 m3 và m c trên 40 m3. Giá n m c t c 1 đ n 40 m3 là 1,17 đô Sing, trên 40 m3
ỷ ệ ư ể ế ả ụ ướ ồ là 1,4 đô Sing (kho ng 25.000 đ ng), ch a k thu và phí. T l tiêu th n c bình
ầ ữ ầ ướ ả quân theo đ u ng ườ ở i Singapore trong nh ng năm g n đây có xu h ờ ng gi m nh ý
ế ướ ủ ứ th c ti ệ t ki m n c c a công dân, năm 1995 là 172 lít/ngày, năm 2000 là 165 lít/ngày,
ớ ẽ ạ năm 2011 là 153 lít/ngày và đích m i s là 146 lít/ngày. Bên c nh đó, Singapore cũng là
ố ỷ ệ ấ ướ ấ ậ ả ằ ấ ả ớ qu c gia có t th t thoát n l c r t th p, kho ng 4,6%, b ng v i Nh t B n.
ớ ệ 4.2. So sánh v i Vi t Nam
ự ở ể ầ ượ ệ Qua s phân tích và trình bày trên chúng ta ph n nào hi u đ c v sinh cũng
ư ườ ỏ ạ ệ ầ nh môi tr ố ng s ng t ạ ấ ướ i đ t n c nh bé Singapore. Còn t i Vi t Nam có ph n nào đó
ứ ủ ườ ề ệ ườ ư ượ trái ng ượ ạ c l i,đó là ý th c c a ng i dân v v sinh môi tr ng ch a đ c cao, không
ể ắ ặ ả ườ ườ ư ở ấ ứ ả ộ khó đ b t g p hình nh ng i đi đ ng x rác m t cách “vô t ” ơ b t c đâu: n i
ộ ườ ơ ườ ọ ườ ấ ơ ỉ công c ng, n i v a hè, trên đ ng đi, n i tr ng h c… Ng ộ i ta cũng không m t m t
ủ ể ả ầ ộ ơ n ron th n kinh nào đ suy nghĩ cho hành đ ng th n nhiên đó c a mình. Và không
ở ộ ầ ẽ ượ ậ ứ ế ế ệ ắ ạ ừ d ng đó, n u đã m t l n đi xe khách b n s đ c t n m t ch ng ki n vi c góp
ễ ầ ườ ủ ề ế ấ ph n làm ô nhi m môi tr ng c a nhi u hành khách trên b t kì tuy n xe nào. Trên xe,
ư ọ ả ườ d ng nh hành khách luôn có cái “thú” ăn quà mà theo h lí gi i là “cho quên cái say
ử ổ ọ ả ư ề ệ đi”. Đi u đó không bàn làm gì, nh ng ăn xong, ti n tay h x luôn rác qua c a s xe
ể ả ạ ướ ộ ữ ẹ ỏ không qu n đó là lo i rác gì: có th là lon n ắ c, v bánh k o, h p s a hay cùi b p,
ậ ạ ổ ộ ạ ố ườ ặ ệ ơ ữ ế th m chí là kh c nh vô t i v xu ng đ ng…. Đ c bi t h n n a trên các tuy n xe,
ườ ườ ự ữ ả ị ể ụ ụ ủ dù là xe đ ắ ng ng n hay đ ng dài, ch xe luôn d tr c b ch ni lông đ ph c v cho
Trang 19
ọ ữ ệ ủ ệ vi c nôn ói c a hành khách và cũng là cách mà h gi ỗ v sinh cho cá nhân nhà xe. M i
ọ ộ ư ắ ầ ồ ở khi hành khách nào đó có nhu c u “ói” là h v i vàng đ a cho ni lông r i nh c nh :
ứ ế ủ ứ ấ ố “Cho ra ngoài nhé!”. C th , đ th rác “bay” ra ngoài và đáp xu ng b t kì đâu, có khi
ạ ằ ụ ư ọ ệ ơ ằ nó n m yên ở ộ ơ ệ ườ m t n i v đ ng, có khi l i n m g n trên b i cây. Nh ng t h n nó l ạ i
ằ ườ ấ ứ ư ặ ơ ườ nh m trúng vào ng i đi xe thô s khác… Lúc đó, m c dù r t b c xúc, nh ng ng i đi
ị ườ đ ng đành ch u .
ư ộ ủ ả ơ ị ườ X rác không đúng n i quy đ nh đã nh m t thói quen c a ng i dân, thói quen
ượ ừ ứ ủ ỗ ườ ể ấ ấ x u đó đ c hình thành t bé trong ý th c c a m i ng ộ i. Không khó đ th y m t
ườ ẹ ắ ư ẹ ể ơ ng i m d t con đi công viên ch i, nh ng khi bóc k o cho con ăn bà không đ ý t ớ i
ủ ứ ộ ế ằ ọ hành đ ng c a mình, v t luôn rác ra công viên mà không bi t r ng đó là bài h c bà đã
ứ ủ ề ườ ệ ằ ườ reo vào ý th c c a con. Nhi u ng ả i cho r ng b o v môi tr ệ ủ ng là công vi c c a
ữ ườ ứ ề ộ ọ nh ng công nhân môi tr ng, v t rác ra ngoài thì h đã n p ti n rác hàng tháng, làm
ệ ề ạ ả ườ sao ph i suy nghĩ nhi u, đó là cách t o công ăn vi c làm cho công nhân môi tr ng c ơ
ữ ư ả ọ ướ ế ắ mà. Qu là h nói không sai, nh ng đó là nh ng suy nghĩ tr c m t, và thi u trách
ệ ằ ọ ườ nhi m. Giá mà h nghĩ r ng công nhân môi tr ỗ ng càng “nhàn r i” càng có ích bi ế t
ữ ế ề ộ ở ộ ơ bao. Vì nh ng hành đ ng thi u văn minh đó mà nhi u n i công c ng cũng tr thành bãi
ề ấ ơ ổ ở ề rác, nhi u n i “c m đ rác”… cũng tr thành bãi rác, và trên không trung nhi u khi
ủ ề ả ậ ệ ể ị cũng… có rác. Chính vì v y mà nhi u khi hình nh c a Vi ấ t Nam b “m t đi m” trong
ắ ướ ườ ứ ộ ồ ợ ớ ủ ả ườ m t du khách n c ngoài, ng i ta s v i “m c đ h n nhiên” x rác c a ng i Vi ệ t
ậ ơ ụ ả ắ ộ ơ ra n i công c ng. Trong khi cách kh c ph c thì th t đ n gi n.
ệ ả ụ ấ ợ ậ ấ Các doanh nghi p s n xu t kinh doanh l y m c tiêu l ụ i nhu n là m c tiêu hàng
ề ế ấ ấ ả ườ ầ đ u trong quá trình s n xu t hàng hóa không quan tâm đ n v n đ môi tr ậ ng. Vì v y
ạ ơ ở ả ệ ả ấ ườ ệ mà hi n nay t i các khu công nghi p, các c s s n xu t đã th i ra môi tr ộ ng m t
ướ ả ộ ấ ớ ử ớ ướ ả ượ l ng n c và khí th i đ c r t l n. Vì v i chi phí x lý n c th i 1 m3 có giá thành
ừ ư ế ồ ớ ồ ộ ộ dao đ ng t 4.000 đ ng15.000 đ ng, n u m t nhà máy l n nh Vedan, khu công
ệ ả ậ ỗ nghi p Sonadezi Long Thành… th i ra m i ngày trên 5000m3 thì chi phí v n hành s ẽ
ả ấ ỷ ồ ả ỏ ư ượ ướ ph i b ra hàng tháng c m y t đ ng. Các nhà máy có l u l ng n ả ớ c th i l n nh ư
ế ề ệ ấ ươ ế Vedan r t nhi u. N u doanh nghi p nào làm ăn có l ọ ng tâm thì không sao, n u h vì
ả ầ ư ợ ố ậ ệ ố ậ ợ l i nhu n, s t n kém do ph i đ u t HTXLNT, v n hành h th ng, mà đã lén lút x ả
Trang 20
ả ậ ộ ườ ủ ậ ể ễ ả ố tr m h u qu môi tr ng s ng chúng ta lãnh đ , h u qu ô nhi m dài lâu không th bù
ổ ắ đ p n i.
ủ ầ ư ư ề ấ ề ế ọ Nh ng có r t nhi u ch đ u t làm ăn đàng hoàng, h không ti c ti n đ đ u t ể ầ ư
ử ướ ọ ẫ ư ủ ả ạ ả ệ ố h th ng x lý n c th i bài b n, nh ng HTXLNT c a h v n không đ t. Nguyên
ế ố ẫ ế nhân d n đ n các y u t ủ ế đó ch y u là do:
ế ố ứ ế ừ ệ ố ệ ố ử ự Y u t ấ th nh t: Đ n t các công ty xây d ng h th ng: h th ng x lý n ướ c
ế ế ắ ự ế ẫ ế ặ ặ th i đ ả ượ ư ấ c t v n, thi t k , l p đ t không sát th c t ậ , d n đ n khi v n hành g p vô
ử ớ ử ỉ ơ ử ệ ố ử ướ vàn khó khăn, s a t i s a lui mãi. Chúng tôi ch đ n c hai h th ng x lý n ả c th i
ệ ấ ộ ớ ự sau: Công ty d t nhu m Phong Phú v i HTXLNT công su t 4800 m3/ngày, xây d ng
ệ ượ ử ộ ượ ấ ổ xong không nghi m thu đ c do đ màu không x lý đ c. M t 3 năm, Phó T ng giám
ặ ộ ầ ọ ư ứ ắ ố đ c công ty Tr n Ng c Nga cùng nhân viên l n l ớ ạ i m a n ng nghiên c u m i t m
ụ ắ ượ ầ ư ừ ư ộ kh c ph c đ c. Hay nh công ty Rostaing, m t nhà đ u t t Pháp, là công ty hàng
ế ớ ề ộ ề ấ ỏ ộ ườ ầ đ u v thu c da trên th gi ề i, đã b ra r t nhi u ti n cho m t công ty môi tr ổ ng n i
ấ ề ử ệ ố ử ạ ử ự ế ạ ti ng xây d ng h th ng x lý mà không đ t, m t ti n s a đi, s a l i mãi mà n ướ c
ả ả ả ẫ ủ ủ ệ ả ẩ ộ th i v n không đ tiêu chu n x th i, bu c công ty c a Pháp ph i ki n ra tòa:
ế ố ứ ế ừ ườ ậ ệ ố ẹ Y u t th hai: Đ n t ng ậ ệ i v n hành h th ng: Vi c xem nh công tác v n
ủ ầ ư ấ ệ ố ề ế ề ạ ả ơ hành h th ng khi n ch đ u t ờ m t nhi u ti n b c và th i gian h n c xây m i h ớ ệ
ứ ươ ế ố ộ ỹ ư ế ộ ổ ộ ớ th ng. Cân đo đong đ m m c l ng m t lao đ ng ph thông v i m t k s khi n ch ủ
ệ ạ ấ ệ ố ử ề ậ ướ ả ấ ầ ư đ u t thi t h i r t nhi u. Công tác v n hành h th ng x lý n ứ ạ c th i r t ph c t p,
ỹ ư ầ ườ ả ườ ậ ệ ố nên c n có k s chuyên ngành môi tr ng đ m trách. Ng ử i v n hành h th ng x lý
ả ườ ế ị ấ ượ ế ướ ả ướ n c th i là ng i có ti ng nói quy t đ nh ch t l ng n ả ậ c th i, giá c v n hành sau
ế ể ỏ cùng. Theo dõi bông bùn vi sinh phát tri n th nào, màu bông bùn nói lên vi sinh kh e
ư ế ế ấ ắ ỹ hay y u, hóa ch t phèn s t, phèn nhôm, axit, xút, polime châm d hay thi u, k năng
ọ ệ ố ự ố ế ị ế ị ứ ậ ổ ử x lý s c ….quy t đ nh tu i th h th ng, quy t đ nh m c giá thành v n hành h ệ
th ng.ố
ế ố ứ ế ừ ệ ố ậ ủ ệ ư ồ ộ Y u t th ba: Đ n t h th ng pháp lu t c a Vi ế t Nam ch a đ ng b , thi u
ệ ệ ả ấ ấ ố ề th ng nh t và hoàn thi n đã gây ra r t nhi u khó khăn trong công tác qu n lý v sinh
ườ ẹ ư ủ ể ứ ủ ử ế ạ ơ môi tr ng c a các c quan ch c năng. Ch tài x lý vi ph m còn nh ch a đ đ răn
ử ườ ạ ợ đe và x lý nghiêm các tr ng h p vi ph m.
Trang 21
ệ ầ ọ ỏ ừ 4.3. Vi t Nam c n h c h i gì t Singapore
ứ ấ ế ượ ạ ọ ị ả ườ c qu n lý môi tr ợ ng h p lý. * Bài h c th nh t: Ho ch đ nh chi n l
ế ượ ả ườ ị ủ ố Chi n l ệ c b o v môi tr ầ ồ ng đô th c a Singapore g m b n khâu thành ph n:
ừ ưỡ ụ ể ừ ữ phòng ng a, c ng bách, ki m soát và giáo d c. Ngay t nh ng năm 1970, Singapore
ổ ứ ộ ườ ự ụ ệ ễ ằ ố đã t ch c riêng B Môi tr ng và C c Phòng ch ng ô nhi m nh m th c hi n các
ể ệ ễ ướ ả ắ ả ễ bi n pháp ki m soát ô nhi m không khí, ô nhi m n ế ấ c và qu n lý ch t th i r n. Ti p
ổ ứ ạ ấ ộ ạ ử ệ ể đó, hai t ch c này l i kiêm thêm trách nhi m ki m soát và x lý các ch t đ c h i.
ề ơ ả ừ ữ ễ ấ ượ ự ệ ề Nh ng v n đ c b n v phòng ng a ô nhi m đ c th c hi n thông qua k ế
ử ụ ệ ể ậ ạ ấ ợ ọ ọ ị ắ ể ho ch s d ng đ t đai h p lý, ch n đ a đi m công nghi p th n tr ng, ki m soát g t
ự ệ ườ ị ươ ử ệ ể gao vi c phát tri n xây d ng, tăng c ng trang b ph ấ ng ti n thu gom và x lý ch t
ừ ự ể ệ ệ ả ắ ả ộ ộ th i. M t khi đã th c hi n bi n pháp phòng ng a thì b t bu c ph i ki m tra nghiêm
ặ ả ằ ươ ả ượ ử ụ ử ệ ấ ả ng t, nh m đ m b o các ph ng ti n thu gom và x lý ch t th i đ ả c s d ng và b o
ể ợ ườ ườ ườ ệ trì h p lý. Vi c ki m soát th ng xuyên môi tr ng không khí và môi tr ng n ướ c
ấ ề ể ượ ể ế ậ ự ệ ươ ể trong đ t li n và trên bi n cũng đ c th c hi n đ ti p c n các ch ng trình ki m tra
ễ ườ ủ ự ệ ề ệ ệ ầ ả ộ ô nhi m môi tr ng m t cách đ y đ và có hi u qu . Vi c th c hi n nhi u ch ươ ng
ụ ệ ả ả ườ ộ ộ trình giáo d c dân chúng tham gia b o v và qu n lý môi tr ng cũng là m t n i dung
ế ượ ọ quan tr ng trong chi n l c chung này.
ệ ố ế ử ụ ứ ự ấ ạ ọ t k ho ch hóa s d ng đ t đai. * Bài h c th hai: Th c hi n t
ộ ơ ụ ể ể ậ ộ ố ộ ị C c Tài phát tri n đô th thu c B Phát tri n qu c gia là m t c quan l p k ế
ể ở ể ạ ệ ế ậ ơ ho ch và ki m soát phát tri n ạ ị Singapore. C quan này ch u trách nhi m l p k ho ch
ể ể ấ ở ế ể ậ ạ ẩ ị ố ả ạ ổ t ng th đ chu n b cho k ho ch dài h n và phát tri n v t ch t ấ qu c đ o này. Đ t
ử ụ ả ượ ệ ệ ả ằ ụ đai s d ng vào các m c đích khác nhau ph i đ ể ự c b o v nh m th c hi n phát tri n
ộ ế ồ ờ ộ ườ ấ ượ ể xã h i và kinh t , đ ng th i, duy trì m t môi tr ng có ch t l ng cao. Khi ki m soát
ườ ườ ế ợ ề ư ự ấ ể ọ môi tr ng, th ng k t h p xem xét v n đ l u v c tr ữ ướ n ị c và ch n đ a đi m xây
ậ ả ế ố ấ ướ ả ệ ự d ng công nghi p. Do v y, đã gi i quy t t ề t v n đ thoát n c chung và gi ế i quy t
ữ ệ ễ ể ẫ ườ thích đáng mâu thu n gi a phát tri n khu công nghi p và ô nhi m môi tr ng khu dân
c .ư
ứ ể ặ ọ * Bài h c th ba: Ki m soát ch t ch ẽ
Trang 22
ị ề ự ể ế ượ ư ệ ế ạ Khi ki n ngh v phát tri n xây d ng đã đ ơ c duy t và đ a vào k ho ch, đ n
ể ắ ủ ự ể ệ ệ ế ạ ị v ch trì có th b t tay vào vi c đ trình k ho ch xây d ng cho Ban ki m tra xây
ủ ụ ề ế ự ủ ụ ể ệ ạ ạ ơ ự d ng c a V Công chính đ xét duy t. Bên c nh th t c v k ho ch xây d ng, đ n
ả ử ế ủ ụ ậ ả ạ ỹ ụ ể ị v ch trì còn ph i g i k ho ch cho các V qu n lý k thu t, trong đó, có V ki m
ể ả ữ ụ ế ể ế ậ ầ ỹ ễ soát ô nhi m đ gi ạ i quy t nh ng yêu c u k thu t. V này ki m tra các k ho ch
ậ ề ể ầ ớ ợ ỹ ế ườ ướ phát tri n xem có phù h p v i yêu c u k thu t v y t môi tr ng, thoát n c và
ậ ự ợ ệ ủ ể ế ễ ể ả ồ ờ ki m soát ô nhi m, đ ng th i, xác nh n s h p l ễ c a các k t qu đo ki m ô nhi m
ế ế ế ợ k t h p ngay trong thi t k công trình.
ụ ể ự ự ể ườ ể Sau khi đã ki m tra d án phát tri n xây d ng, V ki m soát môi tr ế ng ti n
ướ ể ấ ự ế ể ạ hành thanh tra tr ờ c khi thuy t minh cho Ban ki m tra xây d ng đ c p phép t m th i
ứ ặ ỉ ấ ợ ể ự ự ự ho c ch ng ch hoàn t t h p pháp đ th c thi xây d ng. Các công trình xây d ng công
ụ ể ứ ủ ễ ệ ậ ấ ặ ả ớ ỉ nghi p ph i có gi y phép ho c ch ng ch xác nh n c a V ki m soát ô nhi m m i
ở ượ đ c kh i công.
ứ ư ử ả ấ ọ ệ * Bài h c th t : X lý ch t th i toàn di n
ề ớ ượ ấ ớ ở ọ ả Hai v n đ l n đ c chú tr ng và cũng là thành công l n Singapore là qu n lý
ướ ệ ố ả ắ ệ ấ ấ ả ệ ố h th ng thoát n c và qu n lý ch t th i r n. Đó là vi c cung c p h th ng thoát
ử ể ệ ướ ả ạ ướ ả ả ấ ổ ướ n c toàn di n đ thu gom, x lý n c th i sinh ho t, n c th i s n xu t; t ứ ch c
ộ ệ ố ệ ố ệ ả ấ ả ướ ả ắ ấ m t h th ng qu n lý ch t th i r n r t có hi u qu . H th ng thoát n c ph c v t ụ ụ ấ t
ự ụ ệ ồ ơ ơ ả c các công trình công nghi p và h n 97% khu v c dân d ng g m h n 2500km đ ườ ng
ố ụ ử ạ ố ộ ớ ơ ướ ng và c ng, c ng v i hàng trăm tr m b m và hàng ch c nhà máy x lý n ả c th i.
ộ ỉ ệ ướ ả ấ ỏ ủ ữ ự ử ạ M t t l n ụ c th i r t nh c a khu v c dân d ng là do nh ng nhà máy x lý t i ch ỗ
ướ ệ ệ ề ượ ử ẩ ạ ị ả ả đ m nhi m. N c th i công nghi p đ u đ c x lý và đ t tiêu chu n quy đ nh
ề ượ ề ượ ấ ơ ử ướ (20mg/l v hàm l ng ôxyt hóa sinh và 30g/l v hàm l ng ch t l l ng) tr ư c khi đ a
ườ ộ ệ ố ề ả ấ ố ạ vào m ng đ ả ắ ng ng chung. V qu n lý ch t th i r n, Singapore có m t h th ng thu
ả ắ ụ ệ ệ ấ ậ ả ị ị gom rác hoàn thi n và hi u qu . D ch v thu gom ch t th i r n đô th đáng tin c y nh ờ
ả ắ ụ ụ ệ ấ ọ ị ả đã áp d ng công ngh thông tin trong qu n lý d ch v này. M i ch t th i r n đ u đ ề ượ c
ử ở ư ầ ả ấ ấ ố thu gom và x lý hàng ngày. Vì ế qu c đ o này r t khan hi m đ t, nên h u nh các
ể ố ượ ố ớ ả ắ ề ấ ả ấ ả ố ch t th i r n đ u ph i thiêu đ t. Đ i v i các ch t th i không th đ t đ c và tro t ừ
Trang 23
ẽ ượ ử ố ạ ả ệ ấ ạ ớ ừ các nhà máy đ t rác s đ c x lý t i bãi th i v sinh l n. Ch t đã làm s ch t bãi này
ử ướ ể ạ ượ l i đ c thu gom và x lý tr ả c khi th i ra bi n.
ậ ệ ứ ọ ụ ặ và giáo d c nghiêm ng t. * Bài h c th năm: Ban hành lu t l
ậ ở ệ ể ệ ọ Vi c ban hành lu t Singapore đóng vai trò quan tr ng trong vi c ki m soát ô
ể ả ễ ệ ườ ệ ậ ườ ươ nhi m đ b o v môi tr ng. Các bi n pháp nêu trong lu t th ng xuyên đ c xem
ứ ủ ộ ỳ ể ổ ự ẽ ậ ặ ơ ồ ị ợ xét đ nh k đ b sung cho ch t ch và h p lý h n. S nh n th c c a c ng đ ng v ề
ườ ế ố ơ ở ể ể ấ ọ ườ môi tr ng là y u t quan tr ng nh t làm c s đ duy trì và phát tri n môi tr ng đô
ự ệ ề ợ ị ươ ụ ằ th thích h p. Singapore đã th c hi n nhi u ch ậ ng trình giáo d c nh m nâng cao nh n
ứ ể ế ủ ề ầ ườ ờ ộ ồ ọ th c và hi u bi t c a qu n chúng v môi tr ng, đ ng th i đ ng viên h tham gia tích
ệ ả ệ ữ ườ ườ ườ ự c c vào vi c b o v và gìn gi môi tr ộ ng. B môi tr ng th ệ ớ ng xuyên làm vi c v i
ổ ứ ộ ể ự ụ ớ ậ ữ ệ ế ồ ị các t ch c xã h i đ th c hi n nh ng chi n d ch giáo d c t ộ i t n các c ng đ ng dân
ứ ư ươ ụ ề ườ ồ ư ớ c , t i công ch c và t nhân. Các ch ng trình giáo d c v môi tr ng bao g m t ừ
ọ ế ạ ọ ế ế ể ọ ti u h c, trung h c đ n đ i h c. Thi u nhi cũng tham gia vào các chuy n tham quan và
ệ ớ ế ị ử ả ấ ả b o v thiên nhiên, làm quen v i trang thi ế t b x lý và tái ch ch t th i. Các tr ườ ng
ườ ổ ứ ứ ề ể ề ể ề ậ ộ ườ ọ h c th ng t ch c nhi u cu c tri n lãm đ tuyên truy n v nh n th c môi tr ng và
ả ế ấ tái ch ch t th i.
Ả III. ĐÁNH GIÁ VÀ GI I PHÁP
ươ ướ 1. Ph ng h ng chung
ả ườ ệ ệ B o v môi tr ầ ấ ng sinh thái trong quá trình CHN, HĐH hi n nay là yêu c u c p
ế ặ ố ớ ả ệ ố ấ ị ổ ứ thi t đ t ra đ i v i c h th ng chính tr , các c p, các ngành, các t ch c, doanh
ủ ấ ủ ữ ứ ệ ề ậ ọ ọ ầ nghi p và c a m i công dân. Nh n th c rõ t m quan tr ng c a v n đ này, nh ng năm
ả ướ ủ ươ ề ề ả ệ qua Đ ng và Nhà n c ta đã ban hành nhi u ch tr ng, chính sách v b o v môi
ườ ế ố ủ ể ộ ị ị tr ng, đi n hình là Ngh quy t s 41NQ/TW ngày 15/11/2004 c a B Chính tr (Khoá
ề ả ệ ườ ờ ỳ ẩ ấ ướ ạ IX) v b o v môi tr ng trong th i k đ y m nh CNH, HĐH đ t n ỉ c; Ch th s ị ố
ư ề ế ụ ế ố ự ủ ệ ị 29CT/TW ngày 21/01/2009 c a Ban Bí th v ti p t c th c hi n Ngh quy t s 41
ủ ệ ả ậ ộ ị ườ ử ổ ủ ị ị NQ/TW c a B Chính tr ; Lu t B o v môi tr ng (s a đ i); các ngh đ nh c a Chính
ủ ướ ự ệ ệ ả ẫ ậ ườ ế ị ỉ ị ph h ng d n th c hi n Lu t B o v môi tr ả ng... Các ch th , ngh quy t, văn b n
ộ ố ướ ầ ạ ộ ố ự ế ể pháp quy này đi vào cu c s ng đã b c đ u t o ra m t s chuy n bi n tích c c trong
Trang 24
ạ ộ ệ ườ ứ ư ẫ ặ ượ ả ho t đ ng b o v môi tr ề ng, song v n còn nhi u m t ch a đáp ng đ ỏ ủ c đòi h i c a
ự ữ ụ ễ ể ệ ả ặ ắ ễ ử th c ti n. Đ ngăn ch n, kh c ph c và x lí có hi u qu nh ng hành vi gây ô nhi m
ườ ộ ộ ố ả ự ệ ầ ồ môi tr ng, c n th c hi n đ ng b m t s gi ủ ế i pháp ch y u sau đây:
ộ ậ ề ả ế ụ ệ ố ệ ệ ườ M t là, ti p t c hoàn thi n h th ng pháp lu t v b o v môi tr ng, trong đó
ữ ử ế ạ ưỡ ự ự ủ ạ ử ế ả nh ng ch tài x ph t (c ng ch hành chính và x lí hình) ph i th c s đ m nh đ ể
ố ượ ự ầ ạ ạ ồ ủ ứ đ s c răn đe các đ i t ộ ệ ố ng vi ph m. Bên c nh đó, c n xây d ng đ ng b h th ng
ả ườ ệ ẩ qu n lí môi tr ố ng trong các nhà máy, các khu công nghi p theo các tiêu chu n qu c
ờ ổ ứ ẽ ặ ằ ướ ớ ộ ườ ố ẹ ế ồ t , đ ng th i t ch c giám sát ch t ch nh m h ng t i m t môi tr ng t t đ p và
ệ ớ ườ ơ thân thi n h n v i con ng i.
ườ ể ề ắ Hai là, tăng c ng công tác n m tình hình, thanh tra, ki m tra, giám sát v môi
ườ ườ ẽ ữ ố ợ ỳ ộ ặ ấ ơ ị tr ng (th ng xuyên, đ nh k , đ t xu t); ph i h p ch t ch gi a các c quan chuyên
ữ ự ượ ấ ườ ớ ự ượ ả môn, nh t là gi a l c l ng thanh tra môi tr ng v i l c l ng c nh sát môi tr ườ ng
ử ệ ặ ấ ằ ờ ị ệ ể ữ các c p, nh m phát hi n, ngăn ch n và x lí k p th i, tri t đ nh ng hành vi gây ô
ễ ườ ổ ứ ự ồ ờ nhi m môi tr ủ ng c a các t ch c, cá nhân. Đ ng th i, nâng cao năng l c chuyên môn,
ụ ệ ộ ườ ị ộ nghi p v cho đ i ngũ cán b chuyên trách công tác môi tr ng; trang b các ph ươ ng
ạ ể ụ ụ ạ ộ ự ượ ủ ệ ệ ệ ả ậ ỹ ti n k thu t hi n đ i đ ph c v có hi u qu ho t đ ng c a các l c l ng này.
ụ ể ể ạ ọ ệ Ba là, chú tr ng công tác quy ho ch phát tri n các khu, c m, đi m công nghi p,
ị ả ơ ở ỹ ưỡ ề ả ọ các làng ngh , các đô th , đ m b o tính khoa h c cao, trên c s tính toán k l ng,
ế ệ ể ừ ạ ợ toàn di n các xu th phát tri n, t ạ đó có chính sách phù h p; tránh tình tr ng quy ho ch
ư ở ế ộ ồ ồ ề ị ươ ờ tràn lan, thi u đ ng b , ch ng chéo nh nhi u đ a ph ừ ng th i gian v a qua, gây khó
ả ả ườ khăn cho công tác qu n lí nói chung, qu n lí môi tr ố ớ ng nói riêng. Đ i v i các khu công
ầ ư ạ ầ ự ệ ả ầ ộ ị ắ nghi p, c n có quy đ nh b t bu c các công ty đ u t ệ ố h t ng ph i xây d ng h th ng
ử ướ ả ậ ớ ượ ỉ ạ ộ ồ thu gom, x lí n c th i t p trung hoàn ch nh m i đ ờ c phép ho t đ ng, đ ng th i
ườ ạ ộ ỳ ề ử ị ướ ả ạ ả th ng xuyên có báo cáo đ nh k v ho t đ ng x lí n c th i, rác th i t i đó.
ố ổ ứ ự ệ ệ ẩ ị B n là, ọ chú tr ng và t ch c th c hi n nghiêm túc vi c th m đ nh, đánh giá tác
ườ ố ớ ầ ư ự ơ ở ơ ộ đ ng môi tr ng đ i v i các d án đ u t , trên c s đó, c quan chuyên môn tham
ế ị ư ề ệ ấ ấ ẩ ấ m u chính xác cho c p có th m quy n xem xét quy t đ nh vi c c p hay không c p
ầ ư ấ ế ị ầ ư ầ ượ ự ệ ắ ỹ ưỡ gi y phép đ u t . Vi c quy t đ nh các d án đ u t c n đ c cân nh c k l ữ ng gi a
Trang 25
ắ ớ ữ ả ưở ủ ế ườ ề ợ l i ích đem l ạ ướ i tr c m t v i nh ng nh h ng c a nó đ n môi tr ng v lâu dài.
ầ ư ự ự ệ ạ ạ ệ ạ Th c hi n công khai, minh b ch các quy ho ch, các d án đ u t ề và t o đi u ki n đ ể
ọ ổ ứ ộ ề ể ệ ả ộ ườ m i t ch c và công dân có th tham gia ph n bi n xã h i v tác đ ng môi tr ủ ng c a
ữ ự ạ nh ng quy ho ch và d án đó.
ụ ề ề ạ ẩ ườ Năm là, đ y m nh công tác tuyên truy n, giáo d c v môi tr ng trong toàn xã
ạ ự ứ ứ ế ể ậ ấ ằ ậ ả ộ h i nh m t o s chuy n bi n và nâng cao nh n th c, ý th c ch p hành pháp lu t b o
ườ ộ ủ ệ ườ ệ ữ ệ v môi tr ng, trách nhi m xã h i c a ng ệ i dân, doanh nghi p trong vi c gìn gi và
ườ ự ứ ọ ườ ậ ộ ệ ả b o v môi tr ng; xây d ng ý th c sinh thái, làm cho m i ng ứ i nh n th c m t cách
ệ ậ ề ị ố ế ữ ự ườ ộ ự t giác v v trí, vai trò, m i quan h m t thi t gi a t nhiên con ng i xã h i.
ả ụ ể 2. Gi i pháp c th
ế ể ề ễ ậ ả ả ồ ố Ti n hành đăng ki m và l p b n th ng kê v ngu n th i gây ô nhi m môi
ườ ườ ướ ườ tr ng không khí, môi tr ng n c, môi tr ấ ng đ t.
ế ượ ữ ể ả ả ạ ạ Phân lo i rác th i nh ng rác th i có th tái ch đ ể ử ụ c đ s d ng l i thì dùng
ả ộ ạ ệ ể ử ả ượ ử ữ ệ ể công ngh đ x lý còn nh ng rác th i đ c h i thì ph i đ c x lý tri ả ằ t đ nh m đ m
ườ ườ ả b o an toàn cho con ng i và môi tr ố ng s ng.
ờ ế ệ ạ ồ ườ ủ ị Đ ng th i ti n hành đánh giá hi n tr ng môi tr ng c a các đô th , khu công
ệ ề ạ ấ ả ườ ị ộ ổ nghi p, khu s n xu t, các làng ngh .Qquy ho ch môi tr ng đô th m t cách t ng th ể
ể ợ ế ụ ố ụ ộ ủ ấ ố và phù h p cho phát tri n kinh t xã h i ph c v t ộ t nh t cho cu c s ng c a con
ng i.ườ
ế ề ế ố ứ ữ ả ồ ớ ị Quy đ nh chi ti t v nh ng chi phí và m c thu đ i v i ngu n th i theo
ắ ườ ễ ễ ế ả ớ nguyên t c ng i gây ô nhi m chi tr ô nhi m.Cùng v i đó là khuy n khích các nhà
ụ ệ ưở ấ ắ ả ặ ế ị ử ấ máy các c m công nghi p và các x ng s n xu t l p đ t các thi ả t b x lý ch t th i,
ả ướ ả ả ườ ướ n c th i, rác th i tr c khi th i vào môi tr ng.
ầ ư ả ạ ơ ở ỹ ạ ầ ệ ả ậ ạ ầ ế C n có k ho ch đ u t c i t o và c i thi n h t ng c s k thu t cho đô th ị
ư ệ ố ệ ấ ướ ệ ố ử ả và khu công nghi p nh h th ng c p thoát n ả c, h th ng thu gom x lý rác th i, c i
ạ ầ ơ ở ạ t o h t ng c s giao thông.
ư ể ệ ể ầ C n chú ý u tiên cho công tác ki m tra, ki m soát công tác v sinh môi tr ườ ng
ệ ườ ạ ộ ụ ệ ể ả ứ ả ả và công tác b o v môi tr ng đ đ m b o cho ho t đ ng cung ng dich v v sinh
ườ ườ ụ ệ ạ môi tr ễ ng di n ra th ả ng xuyên, liên t c và đ t hi u qu .

