1
TRƯỜNG ĐẠI HC TÂY ĐÔ
KHOA SINH HỌC NG DỤNG
LUN VĂN TT NGHIP ĐI HC
CHUYÊN NGÀNH NUÔI TRNG THUỶ SẢN
S: 304
TÌM HIU ĐẶC ĐIM DINH DƯỠNG
CA CÁ SC RN
GIAI ĐON PHÔI, BT, HƯƠNG
Sinh viên thc hin
BÙI ÚT MƯỜI
MSSV: 0753040056
Lp: NTTS K2
Cn Thơ, 2011
2
TRƯỜNG ĐẠI HC TÂY ĐÔ
KHOA SINH HỌC NG DỤNG
LUN VĂN TT NGHIP ĐI HC
CHUYÊN NGÀNH NUÔI TRNG THUỶ SẢN
S: 304
TÌM HIU ĐẶC ĐIM DINH DƯỠNG
CA CÁ SC RN
GIAI ĐON PHÔI, BT, HƯƠNG
n bhướng dn
Sinh viên thc hin
Ts. PHM MINH THÀNH BÙI ÚT MƯỜI
MSSV: 0753040056
Lp: NTTS K2
Cn Thơ, 2011
3
LI CM T
Sau gn 3 tháng thc tp, t tháng 3 năm 2011 đến tháng 6 năm 2011 ti tri Minh
Trang, Qun Cái Răng - TP Cn Thơ, áp dng nhng kiến thc đã hc kết hp vi
kinh nghim thc tế, nay lun văn đã được chnh sa và hoàn thành.
Em xin bày t lòng biết ơn sâu sc đối vi Thy Phm Minh Thành - Khoa Thy Sn -
Trường Đại Hc Cn Thơ đã tn tình hướng dn ch dy em trong sut thi gian
làm đề tài, thưng xuyên quan tâm nhng góp ý quý báu đ em th hoàn
thành bài lun văn y.
Em xin chân thành cm ơn quý Thy - Khoa Sinh Hc ng Dng - Trường Đại
Hc Tây Đô đã tn nh dy bo, truyn đạt cho em nhng kiến thc quý o trong
nhng năm hc va qua to dng cho em vn kinh nghim cn có để em bước vào
cuc sng sau này.
Em xin chân thành cm ơn và ghi nh!
BÙI ÚT MƯI
4
TÓM TT
Nghiên cu y được thc hin ti tri Minh Trang, Qun Cái Răng-TP Cn Thơ
trên đối tượng phôi, bt, hương ca loài Sc rn. Thông qua nghiên cu,
nhm cung cp mt s dn liu v đặc đim dinh dưng ca nhng giai đon đầu
trong chu k sng ca Sc rn, góp phn làm cơ s cho nhng gii pháp k thut
cung cp thc ăn trong quá trình ương nuôi cá Sc rn đạt hiu qu cao.
Phương pháp nghiên cu đưc y dng da theo “Hướng dn nghiên cu cá” ca
I.F.Pravdin, 1973; Sinh thái hc cá” ca Nicolski, 1953; mt s phương pháp
thông thường nghiên cu môi trường nước. Các thí nghim được thc hin trong điu
kin môi trường thích hp cho đi tượng và yêu cu nghiên cu.
Sau hơn 3 tháng nghiên cu, Kết qu thu được nhit độ không sinh hc ca Sc
rn 12,10±1,08
o
C, thi gian dinh dưỡng noãn hoàng 35,33±0,57 gi, thi gian
xut hin phase chuyn tính ăn ln 1 1,33±0,55 ngày sau khi n, thi gian xut hin
phase chuyn tính ăn ln 2 14 ngày sau khi n, cưng độ dinh dưỡng gim t 15
ngày tui (6,69 %/gi) đến 30 ngày tui (2,23 %/gi) ch s độ no cũng gim dn
t 15 ngày tui (1,60%) đến 30 ngày tui (1,20%).
T khoá: Sc rn, nhit độ không sinh hc, thi gian tiêu biến noãn hoàng, phase chuyn tính ăn
ln 1; ln 2, cường độ dinh dưỡng, ch s độ no.
5
MC LC
trang
LI CM T................................................................................................................ i
CAM KT KT QU................................................................................................. ii
TÓM TT.................................................................................................................... iii
MC LC................................................................................................................... iv
DANH SÁCH BNG................................................................................................. vii
DANH SÁCH HÌNH................................................................................................. viii
DANH SÁCH T VIT TT.................................................................................... ix
CHƯƠNG 1 ĐẶT VN ĐỀ .........................................................................................1
1.1 Gii thiu..................................................................................................................1
1.2 Mục tiêu: ...................................................................................................................2
1.3 Ni dung: ..................................................................................................................2
CHƯƠNG 2 LƯỢC KHẢO I LIU......................................................................3
2.1 Đặc đim sinh hc của Sc Rn...........................................................................3
2.1.1 H thng phân loại
................................................................................................3
2.1.2 Đặc đim hình thái
................................................................................................4
2.1.3 Phân b
...................................................................................................................4
2.1.4 Sinh trưởng
.............................................................................................................5
2.1.5
Dinh dưỡng
.............................................................................................................5
2.1.6 Sinh sn
...................................................................................................................6
2.1.7 Khả năng thích nghi vi môi trường
...................................................................7
2.2 Sơ lược nh nh nuôi Sc rn.............................................................................8
2.2.1 Sơ lược nh nh nuôi Sc rn trên thế gii.............................................8
2.2.2 Sơ lược và hin trng nuôi Sc rn trong nước ………………………. 8
2.3 Mt s vn đề cn nghiên cu..................................................................................9
2.3.1 Nhit độ không sinh hc (T
0
)
...............................................................................9
2.3.2 Thi gian dinh dưỡng noãn hoàng
......................................................................9
2.3.3 Thi đim xut hin pha hn dưỡng
..................................................................9