
CHUYÊN ĐỀ LAO
1
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 1-8
*Correspondingauthor
Email:nphung@ctump.edu.vn Phone:(+84)909754664 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3443
ASSESSMENT OF FACTORS INFLUENCING THE PERSPECTIVES
OF CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY STUDENTS
ON THE APPLICATION OF ARTIFICIAL INTELLIGENCE
IN LEARNING DURING THE YEAR 2024-2025
PhamThanhSuol1,NguyenPhucHung1*,
VoThiMyHuong1,NguyenPhuVinh2,TranBaKien3,LeThiThanhYen1,NgoPhuongThao1
1Can Tho University of Medicine and Pharmacy - 179 Nguyen Van Cu, Tan An Ward, Can Tho City, Vietnam
2Van Hien University - 665-667-669 Dien Bien Phu, Ban Co Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam
3Hai Duong Central College of Pharmacy - 324 Nguyen Luong Bang, Le Thanh Nghi Ward, Hai Phong City, Vietnam
Received:12/09/2025
Revised:02/10/2025;Accepted:09/10/2025
ABSTRACT
Objective: Toidentifydeterminantsofstudents’generalperceptionofapplyingartificial
intelligenceinlearningatCanThoUniversityofMedicineandPharmacyintheacademic
year2024-2025.
Methods: Across-sectionalonlinesurvey(GoogleForms)wasconductedfromMay2024
to May 2025. Scales were validated via exploratory and confirmatory factor analyses;
modelrelationshipsweretestedusingPLS-SEM.
Results: Of1,676respondents,60%werefemaleand78.2%majoredinpharmacy.The
studyfoundthat4constructswith14indicatorsshowedgoodreliabilityandvalidity.3
factorspositivelypredictedgeneralperceptionofartificialintelligence:trust(β=0.409;
f²=0.259),socialinfluence(β=0.279;f²=0.141),andmediainfluence(β=0.274;f²=
0.125).Themodelaccountedfor74.2%ofthevariance(adjustedR²=0.742).
Conclusions: Building trust through structured training, safety and ethics guidance,
andevidenceofeducationalbenefitsshouldbeprioritized.Leveragingsocialandmedia
influencescanfurthershapepositivenormsforartificialintelligenceadoptioninmedical
education.
Keywords: Artificialintelligence,studentperception,medicaleducation.

www.tapchiyhcd.vn
2
ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUAN ĐIỂM CỦA SINH VIÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ VỀ VIỆC ỨNG DỤNG TRÍ TUỆ NHÂN
TẠO TRONG HỌC TẬP NĂM 2024-2025
PhạmThànhSuôl1,NguyễnPhụcHưng1*,
VõThịMỹHương1,NguyễnPhúVinh2,TrầnBáKiên3,LêThịThanhYến1,NgôPhươngThảo1
1Trường Đại học Y Dược Cần Thơ - 179 Nguyễn Văn Cừ, P. Tân An, Tp. Cần Thơ, Việt Nam
2Trường Đại học Văn Hiến - 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. Bàn Cờ, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
3Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương - 324 Nguyễn Lương Bằng, P. Lê Thanh Nghị, Tp. Hải Phòng, Việt Nam
Ngàynhận:12/09/2025
Ngàysửa:02/10/2025;Ngàyđăng:09/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Đánhgiácácyếutốliênquanđếnquanđiểmchungvềứngdụngtrítuệnhântạo
tronghọctậpcủasinhviêntạiTrườngĐạihọcYDượcCầnThơnăm2024-2025.
Phương pháp nghiên cứu: Nghiêncứumôtảcắtngang,thựchiệnthôngquakhảosát
sinhviênđanghọctậptạiTrườngĐạihọcYDượcCầnThơtrongkhoảngthờigiantừtháng
5/2024đếntháng5/2025bằngbộcâuhỏitrựctuyếndựatrênnềntảngGoogleForms.
Kết quả: Trongsố1676sinhviênthamgianghiêncứu,nữgiới(60%)đangtheohọcngành
dượchọc(78,2%)chiếmđasố.Nghiêncứughinhận4cấuphầnvới14biếnquansátđạt
độtincậyvàgiátrịđolườngtốt.3yếutốdựbáothuậnchiềuquanđiểmchunggồm:sựtin
tưởng(β=0,409;f²=0,259),ảnhhưởngxãhội(β=0,279;f²=0,141)vàảnhhưởngtruyền
thông(β=0,274;f²=0,125).Môhìnhgiảithích74,2%biếnthiênquanđiểm(R²hiệuchỉnh
=0,742).
Kết luận: Cầnưutiêngiacốniềmtinvàotrítuệnhântạothôngquađàotạochínhkhóa,
hướngdẫnantoàn,đạođứcvàminhchứnghiệuquả;đồngthờitậndụngảnhhưởngxã
hộivàtruyềnthôngđịnhhướngđểthúcđẩytíchhợptrítuệnhântạotrongdạy-họcydược.
Từ khóa: Trítuệnhântạo,nhậnthứccủasinhviên,giáodụcytế.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Trongbốicảnhcáchmạngcôngnghiệp4.0,cùngvới
sựpháttriểnnhanhchóngcủacôngnghệ,đặcbiệtlà
trítuệnhântạo(artificialintelligence-AI),đãtạora
nhữngthayđổisâurộngtrongnhiềulĩnhvựccủađời
sốngxãhội.Tronggiáodục,AImởracơhộitiếpcận
trithứchiệnđại,hỗtrợgiảngviênvàsinhviênnâng
caohiệuquảgiảngdạyvàhọctập.Đốivớilĩnhvựcy
dược-nơiđòihỏikếthợpgiữakiếnthứclýthuyếtvà
kỹnăngthựchành-việcứngdụngAItrongđàotạo
đượcxemlàxuthếtấtyếu,gópphầnhỗtrợngười
họctrongquátrìnhtựhọc,môphỏnglâmsàngvà
pháttriểnnănglựctưduylâmsàng.Mộtsốnghiên
cứuquốctếđãkhẳngđịnhtầmquantrọngcủaviệc
trangbịkiếnthứcvàkỹnăngliênquanđếnAIcho
sinhviênykhoachothấysinhviêncầnđượctrangbị
đầyđủkiếnthứcđểứngdụngAItrongyhọclâmsàng
[1-3]dựbáonhiềutácđộngtíchcựccủaAItrongy
học,đồngthờinhấnmạnhyêucầuxâydựnghướng
dẫnvềđạođứcvàứngdụngAItronggiáodụcytế.
Tuynhiên,việcứngdụngAItronghọctậpkhôngchỉ
đemlạicơhộimàcònđặtranhiềutháchthức,đặc
biệtliênquanđếnkhảnăngtiếpcậncôngnghệphù
hợpvớiđặcthùngànhydược.Thựctếchothấyhiện
nayvẫncònítnghiêncứutrongnướctậptrungđánh
giáứngdụngAItronggiáodụcykhoa.Xuấtpháttừ
bốicảnhđó,nghiêncứu“Đánhgiácácyếutốảnh
hưởngđếnquanđiểmcủasinhviênTrườngĐạihọc
YDượcCầnThơvềviệcứngdụngAItronghọctập
năm2024-2025”mangýnghĩathựctiễn,gópphần
cungcấpbằngchứngkhoahọcvềnhậnthức,tháiđộ
vànhucầucủasinhviênđốivớiAI.
N.P. Hung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 1-8
*Tácgiảliênhệ
Email:nphung@ctump.edu.vn Điện thoại:(+84)909754664 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3443

3
2. ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Thiết kế nghiên cứu
Nghiêncứumôtảcắtngang.
2.2. Địa điểm và thời gian nghiên cứu
NghiêncứutiếnhànhtạiTrườngĐạihọcYDượcCần
Thơtừtháng5/2024đếntháng5/2025.
2.3. Đối tượng nghiên cứu
SinhviênđangtheohọctạiTrườngĐạihọcYDược
CầnThơtrongthờigiankhảosát.
-Tiêuchuẩnchọnmẫu:sinhviênđồngýthamgia
khảosátnghiêncứu,sinhviênđanghọctạitrường
từ năm 1 đến năm 6 thuộc các ngành y đa khoa,
dược học, răng hàm mặt, kỹ thuật hình ảnh, xét
nghiệmyhọc,điềudưỡng,hộsinh,ytếcôngcộng,
yhọccổtruyền,kỹthuậtysinh;sinhviêntrảlờiđầy
đủcâuhỏikhảosát.
-Tiêuchuẩnloạitrừ:sinhviênkhônghọctạiTrường
ĐạihọcYdượcCầnThơ,sinhviênkhảosátđánhgiá
theomộtmứcđộduynhấttrongthangđo,sinhviên
khôngđiềnđầyđủthôngtinkhảosát.
2.4. Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu
TheoHairJ.Fvàcộngsự[4],kíchthướcmẫuđược
xácđịnhdựavàokíchthướctốithiểuđểthựchiện
phântíchSEMnêncỡmẫutốithiểucầnkhảosátlà
300.Thựctế,sốlượngmẫuchúngtôilấyđượctrong
nghiêncứunàylà1676vớiphươngphápchọnmẫu
thuậntiện.
2.5. Nội dung nghiên cứu
Nghiêncứuthựchiệnthuthậpdữliệuthôngquabộ
câuhỏitựđiềnthiếtkếtrênnềntảngGoogleForms,
gồmhaiphầnchính:
-Đặcđiểmnhânkhẩuhọc:giớitính,ngànhhọc,năm
học,thờigianvàtầnsuấtsửdụngAI,kinhnghiệm
ứngdụngAI.
-Đánhgiácácyếutốảnhhưởngđếnquanđiểmcủa
sinhviênTrườngĐạihọcYDượcCầnThơvềviệc
ứng dụng AI trong học tập năm 2024-2025: thang
đonghiêncứugồm14biếnquansát,chiathành3
cấuphầnđộclập:ảnhhưởngxãhội-SI(4biến),ảnh
hưởngtruyềnthông-MI(4biến),sựtintưởng-C(3
biến)và1cấuphầnphụthuộclàquanđiểmchung
vềứngdụngAI-AI(3biến).Cácmụchỏisửdụng
thangLikert5mứcđộ(1:hoàntoànkhôngđồngý
đến5:hoàntoànđồngý).
Nghiêncứuvềchấpnhậncôngnghệtronggiáodục
vàytếdựatrênlýthuyếtthốngnhấtvềchấpnhận
vàsửdụngcôngnghệ(unifiedtheoryofacceptance
anduseoftechnology)hợpnhấtnhiềulýthuyếtvới
cáccấuphầntrungtâmgồmhiệuquảkỳvọng,nỗ
lựckỳvọng,ảnhhưởngxãhộivàđiềukiệnhỗtrợ[5].
Trongbốicảnhngườihọc,ảnhhưởngxãhộiđượcxác
địnhlàmứcđộcánhâncảmnhậnrằngnhữngngười
quantrọng(giảngviên,bạnhọc,nhàtrường)kỳvọng
họsửdụngcôngnghệ;cấuphầnnàycóliênhệtrực
tiếpvớichuẩnmựcxãhộivàthườngtiênđoánýđịnh
sửdụngcôngnghệcủahọ.Từđó,nghiêncứuđềxuất
giảthuyếtnhưsau:
-H1:Ảnhhưởngxãhội(SI)-dựkiếntácđộngthuận
chiều nhờ chuẩn mực từ giảng viên, bạn học và
chínhsáchcủanhàtrường.
-H2:Ảnhhưởngtruyềnthông(MI)-dựkiếntácđộng
thuậnchiềugiántiếp/trựctiếpthôngquađịnhhình
kỳvọng,lợiíchcảmnhậnvàchuẩnmực.
-H3:Sựtintưởng(C)-dựkiếntácđộngthuậnchiều
vìgắnvớiantoàn,độchínhxácvàđạođứctrongmôi
trườngytế.
Hình 1. Mô hình nghiên cứu
ĐộtincậythangđođượckiểmđịnhbằngCronbach’s
Alpha(điềukiện≥0,7).Phântíchnhântốkhámphá
(EFA)dùngđểrúttríchcácnhântốtiềmẩn,đánh
giáhệsốKMO,Bartlett’stest,tổngphươngsaitrích
vàhệsốtảinhântố.Phântíchnhântốkhẳngđịnh
(CFA)đểkiểmđịnhgiátrịhộitụ(outerloading≥0,7;
AVE≥0,5)vàgiátrịphânbiệt(HTMT≤0,9).Môhình
cấutrúctuyếntính(SEM/PLS-SEM)đượcsửdụngđể
đánhgiámứcđộảnhhưởngcủaSI,MI,CđếnAI;với
cácchỉsốđánhgiágồmhệsốchuẩnhóa(β),độphù
hợpmôhình(R²),đacộngtuyến(VIF),vàkíchthước
hiệuứng(f²).Ngưỡngýnghĩathốngkêđượcxácđịnh
tạip<0,05.
2.7. Xử lý và phân tích số liệu
Dữliệuđượclàmsạchvàphântíchbằngphầnmềm
SPSS26.0vàSmartPLS4.0.
2.8. Đạo đức nghiên cứu
NghiêncứunàyđãđượcphêduyệtbởiHộiđồngĐạo
đứctrongnghiêncứuysinhhọcTrườngĐạihọcY
DượcCầnThơ(sốphêduyệt25.006.GV/PCT-HĐĐĐ).
N.P. Hung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 1-8

www.tapchiyhcd.vn
4
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Đặc điểm của mẫu nghiên cứu
Bảng 1. Mô tả đặc điểm của mẫu nghiên cứu
(n = 1676)
Đặc điểm mẫu nghiên cứu Tần số Tỉ lệ
(%)
Giớitính
Nam 671 40,0
Nữ 1005 60,0
Ngànhhọc
Dượchọc 1310 78,2
Rănghàmmặt 94 5,6
Kỹthuậthìnhảnh 30 1,8
Xétnghiệmyhọc 41 2,4
Điềudưỡng 76 4,5
Hộsinh 14 0,8
Ytếcôngcộng 17 1,0
Yhọccổtruyền 94 5,6
Anh/chịcóchứngchỉtinhọchaykhông?
Có 858 51,2
Không 818 48,8
Anh/chịcóhiểuvềcôngnghệAIvàcácứngdụng
củanótronghọctậphaykhông?
Có 1506 89,9
Không 170 10,1
Anh/chịcótừngsửdụngAIhỗtrợtronghọctập
không?
Có 1594 95,1
Không 82 4,9
Anh/chịcóchorằngsửdụngAItronghọctập
giúpnângcaohiệuquảhơnsovớiphươngpháp
truyềnthốnghaykhông?
Có 1549 92,4
Không 127 7,6
Đặc điểm mẫu nghiên cứu Tần số Tỉ lệ
(%)
Anh/chịcóthườngxuyênthamgiacáckhóatập
huấnsửdụngcôngnghệAItronghọctậpkhông?
Có 396 23,6
Không 1280 76,4
Anh/chịđãsửdụngthànhthạotừ2côngcụAItrở
lêntronghọctậphaykhông?
Có 849 50,7
Không 827 49,3
Anh/chịcógiớithiệuứngdụngAIđangdùngcho
bạnbè,ngườithânkhông?
Có 1282 76,5
Không 394 23,5
Anh/chịđãsửdụngAItronghọctậpbaolâu?
<1tháng 297 17,7
1-6tháng 633 37,8
6thángđến1năm 270 16,1
>1năm 476 28,4
TầnsuấtsửdụngAItronghọctậpcủaanh/chị?
Hàngngày 363 21,7
Vàilầntrongtuần 966 57,6
Rấtít 347 20,7
Anhchịcódễdàngtìmthấytàiliệuthôngquasử
dungAIkhông?
Có 1456 86,9
Không 220 13,1
Anh/chịcótìmkiếmđượccácứngdụnghọctập
sửdụngAIđểphụcvụhọctậpkhông?
Có 1412 84,2
Không 264 15,8
CôngcụAIcóhỗtrợanh/chịtrongnghiêncứuvà
làmbàitậpkhông?
Có 1568 93,6
Không 108 6,4
Anh/chịcógặpkhókhăntrongvấnđềchitrảcho
cáccôngcụAIhaykhông?
Có 1108 66,1
Không 568 33,9
N.P. Hung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 1-8

5
Đặc điểm mẫu nghiên cứu Tần số Tỉ lệ
(%)
Anh/chịcócảmthấytựtinkhisửdụngAItrong
họctậphaykhông?
Có 1125 67,1
Không 551 32,9
SửdụngAIcógiúpquátrìnhhọctậpcủaanh/chị
giảmbớtkhókhănvàtăngnăngsuấthaykhông?
Có 1518 90,6
Không 158 9,4
Nghiêncứughinhậnnữgiớichiếmưuthếsovớinam
giớivớitỷlệ6:4.Phầnlớnlàsinhviênngànhdược
(78,2%).Có95,1%từngsửdụngAItronghọctập;
67,1%tựtinkhidùngAI;90,6%chorằngAIgiúpgiảm
khókhăn/tăngnăngsuất.
3.2. Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến quan điểm
của sinh viên Trường Đại học Y Dược Cần Thơ về
việc ứng dụng AI trong học tập năm 2024-2025
3.2.1. Kết quả kiểm định độ tin cậy của thang đo
Bảng 2. Mô tả thang đo và độ tin cậy của thang đo
Cấu phần
Số
biến X
± SD Cronbach’s
Alpha
Ảnhhưởngxãhội(SI)
43,5840±0,79981 0,952
Ảnhhưởngtruyềnthông(MI)
43,3786±0,76336 0,904
Sựtintưởng(C)
33,4000±0,76369 0,912
QuanđiểmchungvềứngdụngAI(AI)
33,5744±0,76540 0,881
Nghiêncứughinhậnđiểmtrungbìnhlớnnhấtlàảnh
hưởngxãhội(SI)với3,5840±0,79981điểm.Độtin
cậyCronbach’sAlphađều≥0,7vớigiátrịlầnlượtlà
0,952(SI);0,904(MI);0,912(C);0,881(AI)chothấy
thangđoổnđịnh.
3.2.2. Kết quả phân tích nhân tố khám phá (EFA)
Bảng 3. Mô tả kết quả phân tích nhân tố khám phá
(EFA) cho biến độc lập
Rotated Component Matrixa
Component
1 2 3
SI2 0,863
SI4 0,862
SI1 0,844
SI3 0,821
MI1 0,801
MI3 0,801
MI4 0,777
MI2 0,732
C3 0,831
C2 0,786
C1 0,767
KMO 0,935
KiểmđịnhBartlett’s 0,000
Eigenvalue 6,919
Phươngsaitrích(%) 83,687%
Nghiêncứughinhậngiátrịphươngsaitríchđạttrên
70%(83,687%);đồngthời,hệsốKMO=0,935(0,5
≤ KMO ≤ 1) và giá trị Sig. (mức ý nghĩa) của kiểm
địnhBartlett(0,000;thỏađiềukiệnnhỏhơn0,05);
3nhómnhântốđượctríchtạitrịsốEigenvalue(giá
trịđặctrưng)=6,919(>1)đềuthỏamãnđiềukiện,
chúngtôitiếptụctiếnhànhphântíchEFAchocác
yếutốtiểumụctrongcáccấuphầnđộclập.
N.P. Hung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 1-8

