
www.tapchiyhcd.vn
16
CHUYÊN ĐỀ LAO
ASSESSMENT OF THE CURRENT SITUATION AND FACTORS INFLUENCING
THE APPLICATION OF INFORMATION TECHNOLOGY IN STUDENTS’ LEARNING
AT CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY IN 2025
LeThiHongMy,NguyenAnhThu,NguyenTruongThaiHuy,
NguyenPhucHung*,PhamThanhSuol,NgoPhuongThao,NguyenThiBich
Can Tho University of Medicine and Pharmacy - 179 Nguyen Van Cu, Tan An Ward, Can Tho City, Vietnam
Received:12/09/2025
Revised:04/10/2025;Accepted:10/10/2025
ABSTRACT
Objective: Toassessthecurrentsituationandidentifyfactorsinfluencingtheapplication
of information technology in student learning at Can Tho University of Medicine and
Pharmacyin2025.
Methods: Across-sectionaldescriptivestudywasconductedon853studentsfrom11
majorsbetweenMaytoAugust,2025,usingastructuredquestionnairefordatacollection.
Results: Femalesaccountedfor59%;first-yearstudentswerethelargestgroup(39.5%).
The frequency of information technology software use in learning was mostly several
timesperweek(53.5%).Moststudentshadaninformationtechnologycertificate(60.6%).
There are four factors affecting the ability to employ technological tools, all with Sig
valueslessthan0.005including:(1)Supportforscientificresearch;(2)Communication
andcollaboration;(3)Informationsearchingandprocessing;(4)Reviewandtesting.
Conclusion: Support for scientific research was the most influential factor. Other
activities such as communication, collaboration, review and testing also played an
importantroleinenhancingstudents’applicationofITinlearning.
Keywords: Informationtechnology,application,learning,factors.
*Correspondingauthor
Email:nphung@ctump.edu.vn Phone:(+84)909754664 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3445
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 16-22

17
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN
TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ NĂM 2025
LêThịHồngMỹ,NguyễnAnhThư,NguyễnTrươngTháiHuy,
NguyễnPhụcHưng*,PhạmThànhSuôl,NgôPhươngThảo,NguyễnThịBích
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ - 179 Nguyễn Văn Cừ, P. Tân An, Tp. Cần Thơ, Việt Nam
Ngàynhận:12/09/2025
Ngàysửa:04/10/2025;Ngàyđăng:10/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Khảosátthựctrạngvàđánhgiácácnhântốảnhhưởngđếnviệcứngdụngcông
nghệthôngtintronghọctậpcủasinhviênTrườngĐạihọcYDượcCầnThơnăm2025.
Đối tượng và phương pháp: Nghiên cứu mô tả cắt ngang trên 853 sinh viên thuộc 11
ngành,thựchiệntừtháng5-8năm2025,thuthậpdữliệubằngbảngcâuhỏi.
Kết quả: Nữchiếm59%;sinhviênnămnhấtnhiềunhất(39,5%).Tầnsuấtsửdụngphần
mềmcôngnghệchủyếuvàilần/tuần(53,5%).Đasốcóchứngchỉtinhọc(60,6%).Có4
nhântốảnhhưởngđếnkhảnăngsửdụngcáccôngcụcôngnghệ,tấtcảđềucógiátrịSig.
<0,005baogồm:(1)Hỗtrợnghiêncứukhoahọc;(2)Giaotiếpvàhợptác;(3)Tracứuvàxử
lýthôngtin;(4)Ônluyệnvàkiểmtra.
Kết luận: Hỗtrợnghiêncứukhoahọclàyếutốảnhhưởngmạnhnhất.Cáchoạtđộngkhác
nhưgiaotiếp,hợptác,ônluyệnvàkiểmtracũnggópphầnquantrọngtrongnângcaosử
dụngcôngnghệcủasinhviên.
Từ khóa: Côngnghệthôngtin,ứngdụng,họctập,nhântố.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Trongbốicảnhcáchmạngcôngnghệ4.0,nhânloại
đangchứngkiếnsựbứtphácủakỷnguyênsố,thay
đổitoàndiệncáchsống,làmviệcvàgiaotiếp.Nhà
nướcđãtriểnkhaichươngtrìnhchuyểnđổisốquốc
giađếnnăm2025,địnhhướngđến2030,thúcđẩysố
hóatronggiáodục,đặcbiệttạicáctrườngđạihọc
vớiviệcpháttriểnhọcliệuđiệntử,nềntảngdạy-học
trựctuyếnvàquảnlýđàotạo[1].Riênglĩnhvựcytế,
chuyểnđổisốđượcưutiênthôngquasốhóahồsơ
bệnhán,ứngdụngcôngnghệtrongkhámchữabệnh
vàđàotạonhânlực[2].
TheonghiêncứucủaTrườngĐạihọcYkhoaVinh,
các giải pháp nâng cao hiệu quả ứng dụng công
nghệthôngtinbaogồm:đầutưhạtầng,bồidưỡng
nănglực,xâydựngquychếquảnlývàgiámsátthực
hiện[3].Tuynhiên,dùgiảngviêntíchcựcsửdụng
hệthốngquảnlíhọctập,thưviệnđiệntửvàcôngcụ
tươngtáctrựctuyến,sinhviênvẫncònhạnchếvề
kỹnăngsố,thóiquentựhọc.Hạtầngvàchínhsách
hỗtrợtạimộtsốcơsởchưađápứngkịpyêucầuđào
tạocáthểhóa.
Từ thực tiễn đó, nghiên cứu này được thực hiện
nhằmkhảosátthựctrạngsửdụngcôngnghệvàcác
yếutốliênquancủasinhviên,quađóđềxuấtgiải
phápnângcaohiệuquảđàotạovớiđềtài:“Đánh
giáthựctrạngvàcácnhântốảnh hưởngđến việc
ứngdụngcôngnghệthôngtintronghọctậpcủasinh
viêntạiTrườngĐạihọcYdượcCầnThơnăm2025”.
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng nghiên cứu
Sinh viên của tất cả các ngành đang theo học tại
TrườngĐạihọcYdượcCầnThơ.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
-Thiếtkếnghiêncứu:nghiêncứumôtảcắtngang
N.P. Hung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 16-22
*Tácgiảliênhệ
Email:nphung@ctump.edu.vn Điện thoại:(+84)909754664 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3445

www.tapchiyhcd.vn
18
cóphântích.
-Cỡmẫuápdụngcôngthứcđốivớiquầnthểlớn:
n=Z21-α/2
p(1-p)
d2
TheoPhươngphápnghiêncứukhoahọcsứckhỏe
củaPhạmVănLình[4],xácđịnhđượcZ1-α/2=1,96;α
=0,05;d=0,05;p=0,5.
Thayvàocôngthức,tínhđượccỡmẫulàn=385,lấy
thêm10%phòngtrườnghợpnằmtrongtiêuchuẩn
loạitrừnêncỡmẫucầnlấylàn=424.Thựctếtrong
nghiêncứu,chúngtôithuthậpđược853mẫuthỏa
mãnđiềukiệnnghiêncứu.
Tiếnhànhlấymẫungẫunhiênphântầngtheocác
ngành.
-Phươngphápchọnmẫu:chọnmẫungẫunhiênvà
thuậntiệntrongthờigiantừtháng5-8năm2025.
-Nộidungnghiêncứu:
+ Khảo sát thực trạng ứng dụng công nghệ thông
tincủasinhviêntronghọctậptạiTrườngĐạihọcY
dượcCầnThơnăm2025.
+Đánhgiácácnhântốtácđộngđếnviệcứngdụng
côngnghệthôngtincủasinhviêntronghọctậptại
TrườngĐạihọcYdượcCầnThơnăm2025.
-Phươngphápthuthậpsốliệu:ngẫunhiên,thuận
tiệnbằngcáchphỏngvấn trựctuyếnsinh viêntại
TrườngĐạihọcYdượcCầnThơ.
-Phươngphápxửlývàphântíchsốliệu:dữliệuthu
được trong nghiên cứu sẽ được làm sạch và tiến
hànhphântíchtrênphầnmềmSPSSphiênbản22.
Cácyếutốđượcthựchiệnkiểmđịnhthangđobằng
hệsốCronbach’sAlphavàsựtươngquangiữacác
yếutốquaphântíchhồiquyđabiếnbằngphương
pháp“Enter”.Nhữngbiếnquansátkhôngđảmbảo
độtincậysẽbịloạiravàkhôngxuấthiệntạiphần
phântíchnhântốkhámphá(EFA).
2.3. Đạo đức trong nghiên cứu
Nghiêncứutuânthủcácnguyêntắcđạođứcvềtôn
trọnglợiích,nguyệnvọngvàcôngbằngđốivớimỗi
đốitượngthamgia.Nghiêncứuđãđượcthôngqua
HộiđồngĐạođứcTrườngĐạihọcYDượcCầnThơ.
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu
Bảng 1. Đặc điểm chung của mẫu nghiên cứu (n = 853)
Đặc điểm mẫu nghiên cứu Tần
số Tỉ lệ
(%)
Giớitính Nam 350 41,0
Nữ 503 59,0
Ngành
học
Ykhoa 469 55,0
Dượchọc 112 13,1
Rănghàmmặt 48 5,6
Kỹthuậthìnhảnh 16 1,9
Xétnghiệmyhọc 38 4,5
Điềudưỡng 42 4,9
Hộsinh 13 1,5
Ytếcôngcộng 13 1,5
Yhọccổtruyền 52 6,1
Yhọcdựphòng 43 5,0
Kỹthuậtysinh 7 0,8
Khóa
36 70 8,2
37 39 4,6
38 74 8,7
46 58 6,8
47 67 7,9
48 111 13,0
49 97 11,4
50 337 39,5
Xếploại
họckìgần
nhất
Xuấtsắc 79 9,3
Giỏi 202 23,7
Khá 376 44,1
Trungbình 167 19,6
Yếu/kém 29 3,4
Nghiêncứuđượcthựchiệntrên853sinhviên,trong
đónữchiếmđasố(59%),namchiếm41%.Vềngành
học,sinhviênykhoachiếmtỷlệcaonhất(55%),tiếp
theolàdượchọc(13,1%)vàyhọccổtruyền(6,1%).
Mộtsốngànhkháccótỷlệthấphơnnhưkỹthuậty
sinh(0,8%)hayhộsinh,ytếcôngcộng(1,5%).Xét
theokhóahọc,khóa50chiếmtỷlệcaonhất(39,5%),
trongkhikhóa37cótỷlệthấpnhất(4,6%).Vềhọc
lực,nhómsinhviênđạtloạikháchiếmtỷlệcaonhất
(44,1%),tiếptheolàgiỏi(23,7%)vàxuấtsắc(9,3%);
nhómtrungbìnhchiếm19,6%,cònnhómyếu/kém
chiếm3,4%.
N.P. Hung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 16-22

19
3.2. Thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin trong
học tập của sinh viên Trường Đại học Y dược Cần
Thơ
Bảng 2. Thực trạng ứng dụng
công nghệ thông tin (n = 853)
Thực trạng ứng dụng
công nghệ thông tin Tần
số Tỉ lệ
(%)
Tầnsuấtsửdụng
cácphầnmềm
côngnghệthông
tin(Word,Excel,
E-learning...)
tronghọctập
củaanh/chị?
Hàngngày 318 37,3
Vàilầntrong
tuần 456 53,5
Rấtít 79 9,3
Anh/chịcó
chứngchỉcông
nghệthôngtin
không?
Có 517 60,6
Không 336 39,4
Anh/chịcóbiết
sửdụngphần
mềmsoạn
thảovănbản
(nhưMicrosoft
Word,Google
Docs...)?
Có 843 98,8
Không 10 1,2
Anh/chịcóbiết
cáchsửdụng
phầnmềm
bảngtính(như
Excel,Google
Sheets...)?
Có 834 97,8
Không 19 2,2
Anh/chịcótừng
họchoặcđược
đàotạovềkỹ
năngcôngnghệ
thôngtincơ
bản?
Có 746 87,5
Không 107 12,5
Anh/chịcókhả
năngtựhọc
hoặctìmkiếm
tàiliệuhọcqua
internet?
Có 842 98,7
Không 11 1,3
Anh/chịcócảm
thấytựtinkhi
sửdụngcác
côngcụcông
nghệthôngtin
phụcvụhọc
tập?
Có 734 86,0
Không 119 14,0
Trườngcócung
cấptàiliệu
họctậponline
chosinhviên
không?
Có 805 94,4
Không 48 5,6
Thực trạng ứng dụng
công nghệ thông tin Tần
số Tỉ lệ
(%)
Anh/chịcósử
dụngemail
hoặccáckênh
chínhthứcđể
traođổihọcvụ
vớigiảngviên?
Có 633 74,2
Không 220 25,8
Anh/chịcókết
nốiinternetổn
địnhởtrường
không?
Có 398 46,7
Không 455 53,3
Anh/chịcóđược
nhàtrường
hỗtrợcông
cụhoặcphần
mềmcôngnghệ
thôngtinmiễn
phí?
Có 606 71,0
Không 247 29,0
Anh/chịđã
từnggặpkhó
khănkhisử
dụngcôngnghệ
thôngtintrong
họctậpdothiếu
thiếtbịhoặckỹ
năng?
Có 652 76,4
Không 201 23,6
Anh/chịcóthấy
nhàtrườngđang
ứngdụnghiệu
quảcôngnghệ
thôngtintrong
giảngdạy?
Có 698 81,8
Không 155 18,2
Anh/chịcó
đangchủđộng
tìmhiểuvàáp
dụngcôngnghệ
thôngtinvào
quátrìnhhọc
tậpcủamình
không?
Có 805 94,4
Không 48 5,6
Anh/chịđãtừng
thamgiacác
khóahọc,tập
huấnliênquan
đếnviệcứng
dụngcôngnghệ
thôngtintrong
họctậpkhông?
Có 564 66,1
Không 289 33,9
Anh/chịđãtừng
sửdụngcông
nghệthôngtin
đểtraođổibài
tập,thảoluận
nhómhoặclàm
việcchungvới
bạnhọckhông?
Có 820 96,1
Không 33 3,9
N.P. Hung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 16-22

www.tapchiyhcd.vn
20
Thực trạng ứng dụng
công nghệ thông tin Tần
số Tỉ lệ
(%)
Anh/chịhiệnđã
sửdụngthành
thạobaonhiêu
phầnmềmđể
phụcvụcho
họctập?
<3phần
mềm 350 41,0
≥3phần
mềm 503 59,0
Liênquanđếnnănglựccôngnghệthôngtin,phần
lớnsinhviênsửdụngcácphầnmềmtinhọchằng
ngàyhoặcvàilần/tuần(90,8%).Cóđến98,8%biết
sửdụngphầnmềmsoạnthảovănbảnvà97,8%biết
dùngbảngtính.Đặcbiệt,87,5%sinhviêntừngđược
đàotạovềkỹnăngcôngnghệthôngtincơbảnvà
98,7%cókhảnăngtựhọc,tìmtàiliệuquainternet.
Tuy nhiên,chỉ 60,6%sinhviên cóchứng chỉcông
nghệthôngtin.Trongquátrìnhhọctập,đasốsinh
viêncảmthấytựtinkhidùngcôngnghệ(86%),và
94,4%sinh viênchủ độngtìmhiểu,ápdụngcông
nghệvàohọctập.Trườngcũngcóhỗtrợởmứcđộ
nhấtđịnh:94,4%sinhviênxácnhậncótàiliệuhọc
online,71%sinhviênđượccungcấpcôngcụ,phần
mềm miễn phí và 81,8% sinh viên cho rằng nhà
trườngứngdụngcôngnghệhiệuquả.Ngoàira,chỉ
có46,7%sinhviênđánhgiáinternettạitrườngổn
định.
3.2. Đánh giá các nhân tố tác động đến việc ứng
dụng công nghệ thông tin của sinh viên trong học
tập tại Trường Đại học Y dược Cần Thơ năm 2025
3.2.1. Phân tích độ tin cậy Cronbach’s Alpha
Sau khikiểm tramứcđộ tin cậybằng Cronbach’s
Alphathìcó2biếnbịloại(R3,A1),19biếncònlại
đượcquansát,cácbiếncóhệsốtươngquantổng
biến>0,3vàCronbach’sAlphahệsốtincậy>0,6
đạtyêucầu.
3.2.2. Phân tích nhân tố khám phá (EFA) cho các
tiểu mục trong các thang đo lường các biến số
Kiểmtrasựhộitụvàsựphânbiệtcủacácbiếnquan
sátđểkiểmđịnhtínhchínhxáccủathangđobằng
phântíchEFA.TừkếtquảphântíchEFA,có4nhân
tốảnhhưởngđếnứngdụngcôngnghệthôngtinbao
gồm:tra cứuvàxử lí thôngtin, hỗ trợnghiên cứu
khoahọc,giaotiếpvàhợptác,ônluyệnvàkiểmtra.
-Biếnđộclập:vớigiátrịphươngsaitríchđạt80,001%
(>60%);đồngthời,hệsốKMO0,872(>0,5)vàgiátrị
Sig.củakiểmđịnhBartlett<0,001,chúngtôitiếp
tụctiếnhànhphântíchEFAchocáctiểumụctrong
các thang đo lường các nhân tố độc lập. Kết quả
phântíchchothấy,giátrịEigenvaluetạinhântốthứ
4đạt2,650(>1)thỏamãnđiềukiệnvàhệsốtảicủa
cácbiếnquansát>0,5đạtyêucầucủanghiêncứu.
- Biến phụ thuộc: với giá trị phương sai trích đạt
91,201% (> 60%); đồng thời, hệ số KMO 0,883 (>
0,5)vàgiátrịSig.củakiểmđịnhBartlett<0,001.Sự
tươngquangiữacáctiểumụcrấtchặtchẽvớinhân
tố-hệsốtảiđềulớnhơn0,5.
Vậybộcâuhỏikhảosátvềcácnhântốảnhhưởng
đến ứng dụng công nghệ thông tin của sinh viên
tronghọctậpsaukhiđánhgiáphântíchcó4nhân
tố,19biếnđộclậpvà4biếnphụthuộc,thangđođều
đạtđộchínhxácvàtincậy.
3.2.3. Phân tích hồi quy tuyến tính đa biến bằng phương pháp “Enter”
Bảng 3. Kết quả hồi quy đa biến
Biến Hệ số không
chuẩn hóa Hệ số
chuẩn hóa Hệ số chuẩn
hóa beta t Sig. Sig. Thống kê
cộng gộp VIF
(Constant) 2,28 0,129 18,841 0,000
IP 0,106 0,023 0,148 4,577 0,000 1,017
S 0,157 0,025 0,208 6,398 0,000 1,025
C 0,119 0,026 0,150 4,591 0,000 1,043
R 0,077 0,22 0,114 3,508 0,000 1,022
Đểđảmbảotínhphùhợptrongviệcápdụngphân
tíchhồiquyđabiến,đánhgiásựphânbốcủaphần
dưlàcầnthiết.Ngoàira,khôngcóbiếnsốnàođược
ghinhậncóhệsốphóngđạiphươngsai(VIF)nhỏ
hơn2phùhợpvớiviệcsửdụngthangđoLikert.Từ
bảngtrênchothấy,cả4nhómnhântốđềuđạtmức
ýnghĩacầnthiết(p-value>0,05).Môhìnhhồiquy
đabiếnchuẩnhóadựđoánAứngdụngcôngnghệ
thôngtinđượcxácđịnh:
A=0,148×IP+0,208×S+0,150×C+0,114×R+e
N.P. Hung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 16-22

