Ờ L I CAM ĐOAN
ả Tôi xin cam đoan s li u và k t qu nghiên c u trong đ tài nghiên
ố ệ ự ướ ự ướ ề ễ ậ ứ ng d n c a th y PGS.TS.Nguy n M u Dũng i s h
ư ượ ử ụ ể ả ế ẫ ủ ầ ệ ộ ọ ị ứ c u là trung th c d và ch a đ c s d ng đ b o v m t h c v nào.
ọ ự ự ỡ
ề ̀ ệ ề ệ ẫ ề Tôi xin cam đoan r ng m i s giúp đ cho vi c th c hi n đ tài c c m n và thông tin trích d n trong đ tai đ u
ồ ằ ượ ả ơ ố ứ nghiên c u này đã đ ượ đ c ghi rõ ngu n g c.
ộ Hà n i, ngày 02 tháng 06 năm 2015
Sinh viên
ễ ị Nguy n Th Dung
i
Ờ Ả Ơ L I C M N
ọ ậ
ủ
ượ ự ỏ
ả ơ ế ủ
ệ và Phát tri n nông thôn, đ c bi ố ậ ệ ẫ ậ ợ ể ề ạ ề ứ ứ Trong quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thành đ tài nghiên c u, ề ậ ỡ ậ c s quan tâm, giúp đ t n tình c a nhi u t p th và cá ệ ườ ắ ng, ầ ặ t là th y ng d n tôi trong su t quá trình ậ i đ tôi hoàn thành khóa lu n
ể ậ tôi đã nh n đ ế lòng c m n sâu s c đ n: Ban Giám hi u nhà tr nhân. Tôi xin bày t ể ệ Ban ch nhi m Khoa Kinh t ướ ậ ễ PGS.TS.Nguy n M u Dũng đã t n tình h ứ ề nghiên c u đ tài và t o đi u ki n thu n l ệ ố t nghi p này. t
ả ơ ệ Tôi xin c m n UBND xã Vi t Th ng và bà con nhân dân xã Vi
ả ơ ạ ệ ệ t ạ ầ tinh th n, t o
ố ề ệ ể ố ộ ứ Th ng, xin c m n gia đình, b n bè đã đ ng viên, khích l ề đi u ki n đ tôi hoàn thành đ tài nghiên c u này.
ờ ệ ạ ả
ệ ữ ệ ế
ượ ự ầ ạ
ậ ứ ượ ệ ề ề ậ ố nghi m nên khóa lu n t tôi kính mong nh n đ ộ n i dung nghiên c u đ ế Do đi u ki n v th i gian còn h n ch và b n thân còn ít kinh ậ ỏ t nghi p không tránh kh i nh ng thi u sót. Vì v y, ủ ể c s đóng góp c a th y giáo, cô giáo và các b n đ ơ c hoàn thi n h n.
ộ ầ ữ ả ơ ấ ả ự M t l n n a tôi xin chân thành c m n t ủ ỡ t c s giúp đ quý báu c a
ể ậ các t p th và cá nhân đã dành cho tôi.
ộ
Hà N i, ngày 02 tháng 06 năm 2015
Sinh viên
ễ ị Nguy n Th Dung
ii
Ắ Ậ TÓM T T KHÓA LU N
ấ ủ ứ ệ ạ ắ ồ Khoai tây là lo i cây nông nghi p ng n ngày, tr ng l y c ch a tinh
ủ ộ ế ớ ạ ấ ấ ồ ạ ộ b t. Chúng là lo i cây tr ng l y c r ng rãi nh t th gi i và là lo i cây
ồ ươ ế ổ ế tr ng ph bi n th t ứ ư ề ặ ả ượ v m t s n l ng t i x p sau lúa, lúa mì và ngô.
ứ ấ ề ạ ấ ế ế Khoai tây có ch a r t nhi u các lo i vitamin và khoáng ch t thi t y u cho
ườ ạ ạ ộ ồ ơ ể c th con ng ố i. Bên c nh đó khoai tây còn là m t lo i cây tr ng ít t n
ề ạ ậ ợ ớ kém công chăm sóc và thích h p v i nhi u lo i khí h u khác nhau. Chính vì
ở ộ ố ươ ự ủ ậ v y khoai tây đã tr thành m t trong b n cây l ng th c chính c a toàn th ế
ớ ệ ể ả ấ ạ ấ gi ạ i. T i Vi ữ t Nam s n xu t khoai tây phát tri n m nh nh t vào nh ng
ề ả ầ ầ ư ệ ả năm 1979, 1980 sau đó gi m d n. Nhu c u v khoai tây cũng nh vi c s n
ắ ầ ể ạ ấ ạ xu t lo i cây này b t đ u phát tri n m nh m tr ẽ ở ạ ừ l i t ặ năm 1998. Đ c
ệ ở ư ồ ữ ề ằ ồ bi t là ắ nh ng vùng nh Đ ng b ng Sông H ng và mi n núi phía B c
ệ Vi t Nam.
ữ ệ ắ ộ ồ ỉ B c Ninh cũng là m t trong nh ng t nh có di n tích tr ng khoai tây
ủ ự ằ ồ ồ ệ ố ớ l n c a khu v c Đ ng b ng Sông H ng. Trong đó, Vi ộ t Th ng là m t
ư ữ ủ ế ệ ắ ỉ trong nh ng xã c a huy n Qu Võ, t nh B c Ninh đã đ a khoai tây tr ở
ủ ụ ả ấ ả ấ ồ ầ thành cây tr ng s n xu t chính c a v đông và s n xu t khoai tây góp ph n
ứ ố ậ ộ ị nâng cao thu nh p, nâng cao m c s ng cho các h nông dân trên đ a bàn xã.
ư ẫ ộ ị ượ ệ ả ấ Tuy nhiên, các h nông dân v n ch a xác đ nh đ c vi c s n xu t khoai
ạ ệ ả ế ả tây có đem l i hi u qu kinh t ệ hay không? hi u qu kinh t ế ạ ượ đ t đ c là
iii
ơ ở ể ự ệ ệ ấ ộ cao hay th p. Đây là c s đ các h nông dân th c hi n các bi n pháp
ậ ợ ự ọ ố ồ ợ ỹ ớ ặ chăm sóc, k thu t h p lí, l a ch n các gi ng cây tr ng phù h p v i đ c
ự ị ươ ầ ấ ể đi m t ủ nhiên c a đ a ph ng góp ph n nâng cao năng su t, s n l ả ượ ng
ả ấ trong s n xu t khoai tây.
ướ ự ế ự ự ả ạ ỏ Tr c th c t ấ đó đòi h i ph i có s đánh giá đúng th c tr ng, th y
ượ ồ ạ ể ừ ề ả ệ ả rõ đ c các t n t i đ t đó đ ra các gi i pháp nâng cao hi u qu kinh t ế
ứ ế ề ấ ậ ị ả s n xu t khoai tây trên đ a bàn xã. Vì v y tôi ti n hành nghiên c u đ tài:
ả ế ụ ủ ả ấ ệ “Đánh giá hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây v đông c a các
ộ ị ệ ố ệ ế ỉ h nông dân trên đ a bàn xã Vi ắ t Th ng – huy n Qu Võ – t nh B c
Ninh”.
ố ủ ệ ố ề ề ầ ậ ồ ơ ở Đ tài góp ph n h th ng hóa c s lý lu n v ngu n g c c a cây
ị ưỡ ư ữ ủ khoai tây, vai trò, giá tr dinh d ệ ng c a cây khoai tây cũng nh nh ng bi n
ệ ậ ồ ỹ ề ệ pháp k thu t trong tr ng và chăm sóc cây khoai tây. Các khái ni m v hi u
ả ế ả ạ ủ ệ ấ ả ế qu kinh t , b n ch t, ý nghĩa, phân lo i c a hi u qu kinh t , các ph ươ ng
ệ ả ị ế ế ố ả ư ữ ưở pháp xác đ nh hi u qu kinh t cũng nh nh ng y u t nh h ế ng đ n
ệ ế ả ả hi u qu kinh t ấ trong s n xu t khoai tây.
ử ụ ứ ế ề ươ Trong quá trình ti n hành nghiên c u đ tài s d ng ph ng pháp
ộ ề ủ ế ọ ỏ ộ ấ ch n h đi u tra, ti n hành ph ng v n 50 h nông dân trong 3 thôn c a xã
ấ ả ượ ể ề ả ấ ư ứ ể đ tìm hi u v tình hình s n xu t, năng su t, s n l ng cũng nh m c chi
ả ấ ộ ỏ ồ ờ ể phí mà các h nông dân b ra trong quá trình s n xu t, đ ng th i tìm hi u
ậ ợ ề ặ ả ả ữ thêm v nh ng thu n l ấ i, khó khăn hay g p ph i trong quá trình s n xu t
ụ ủ ị ươ ộ khoai tây v đông c a các h nông dân trên đ a bàn xã. Ph ng pháp thu
ố ệ ề ậ ổ ợ ượ ệ ử th p, t ng h p và x lý s li u đi u tra đ ứ ấ c dùng cho các tài li u th c p
ừ ố ệ ơ ấ ừ ủ t các phòng ban c a xã, và các s li u s c p t ề quá trình đi u tra các h ộ
ươ ố ệ ồ ươ nông dân. Ph ng pháp phân tích s li u bao g m ph ng pháp phân tích
ả ươ ươ thông kê mô t và ph ng pháp phân tích so sánh, ph ng pháp chuyên gia
ủ ể ả ấ ộ dùng đ phân tích tình hình s n xu t khoai tây c a các h nông dân, đánh
iv
ệ ả ế ủ ủ ả ấ ộ giá hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây c a c a các h nông dân,
ế ố ả ưở ế ệ ả ế ả ấ đánh giá các y u t nh h ng đ n hi u qu kinh t trong s n xu t khoai
ộ ừ ề ấ ả ệ ằ ả ủ tây c a h , t đó đ xu t các gi i pháp nh m nâng cao hi u qu kinh t ế
ủ ả ấ ộ ị trong s n xu t khoai tây c a các h nông dân trên đ a bàn xã.
ở ạ ả ắ ầ ượ Kho ng 3 năm tr l i đây cây khoai tây b t đ u đ ộ c các h nông
ấ ớ ợ ấ ị ưỡ ự ả dân trong xã tích c c s n xu t. V i các l ề i ích r t cao v giá tr ding d ng,
ụ ạ ơ ớ giá bán khoai tây cao h n so v i các cây rau màu v đông khác, bên c nh đó
ự ỗ ợ ề ề ấ ừ ợ ề ả ố là s h tr v ti n gi ng, ti n kali trong s n xu t t ố ớ h p tác xã đ i v i
ộ ồ ượ các h nông dân tr ng khoai tây. Cây khoai tây ngày càng đ ồ c tr ng ph ổ
ấ ớ ệ ế ả ồ ị ấ ụ bi n trên đ a bàn xã, và là cây tr ng v đông có di n tích s n xu t l n nh t.
ụ ể ụ ủ ệ ồ ế C th năm 2012 di n tích tr ng khoai tây v đông c a xã là 31 ha, đ n
ả ượ ớ ấ năm 2014 tăng lên 62 ha tăng g p đôi so v i năm 2012. S n l ng khoai tây
ả ượ ư ạ ủ c a xã cũng ngày càng tăng nh năm 2012 s n l ng toàn xã đ t 3348 t ạ ,
ả ượ ạ ớ ế đ n năm 2014 s n l ng tăng lên 7198,2 t (tăng 30,78% so v i năm 2013
ươ ươ ệ ạ ặ ớ t ng đ ng v i 5503,95 t ). M c dù do di n tích khoai tây tăng lên kéo
ả ượ ư theo đó là s n l ấ ng khoai tây qua các năm cũng tăng lên nh ng năng su t
ạ ướ ủ ả ấ khoai tây l i có xu h ạ ng gi m, năm 2013 năng su t khoai tây c a xã đ t
ạ ế ả ố ạ ả 121,5 t /ha, đ n năm 2014 gi m xu ng 116,1 t ớ /ha (gi m 4,44% so v i
năm 2013).
ể ấ ằ ậ ố ệ ề ộ Qua quá trình đi u tra thu th p s li u, có th th y r ng các h nông
ề ệ ầ ồ ừ dân đi u tra đa ph n có kinh nghi m tr ng khoai tây t ộ 45 năm, lao đ ng
ủ ế ộ ộ ườ ủ c a h 100% là lao đ ng gia đình và ch y u là ng i trung niên, v i s ớ ố
ỗ ộ ủ ẩ ẩ ố ộ nhân kh u bình quân c a m i h là 5,44 nhân kh u và s lao đ ng bình
ườ ộ ố ệ ệ ề ả ấ quân là 3,44 ng i/h . Theo s li u đi u tra di n tích s n xu t khoai tây
ấ ộ ộ bình quân/h theo 3 thôn là 2,662 sào/h , năng su t bình quân là 3,838
ạ ả ượ ạ ộ ả t /sào và s n l ng bình quân là 10,194 t ấ /h . Trong quá trình s n xu t
ủ ế ụ ố ượ ộ ể ừ ụ ướ khoai tây v đông gi ng ch y u đ c các h đ t v tr c, phân bón
v
ế ố ượ ộ ộ ử ụ ấ cũng là m t trong các y u t đ ư ạ ể ả c các h s d ng đ s n xu t nh : đ m,
ủ ế ặ ơ ị ươ phân lân, kali. M c dù c quan khuy n nông c a đ a ph ng cũng đã có
ổ ế ổ ậ ữ ấ ậ ồ ề ỹ nh ng bu i t p hu n, ph bi n v k thu t tr ng và chăm sóc khoai tây
ấ ẫ ủ ế ự ư ệ ả ộ ả nh ng các h nông dân s n xu t v n ch y u d a vào kinh nghi m b n
ư ượ ừ ệ ầ ư thân là chính, công tác phòng tr sâu b nh ch a đ ọ c chú tr ng đ u t nên
ưở ư ả ượ ế ả làm nh h ấ ng đ n năng su t cũng nh s n l ủ ộ ng khoai tây c a h .
ờ ụ ế ạ ượ ấ ữ ề Sau khi đ n th i v thu ho ch khoai tây đ c r t nhi u nh ng ng ườ i
ị ớ ậ ể ạ ộ mua buôn trên đ a bàn xã t i t n ru ng đ thu mua khoai, bên c nh đó gia
ẽ ớ ể ạ ụ ể ố ộ ố đình s b t m t s ít khoai đ l i dùng làm gi ng cho v sau và đ gia đình
ỗ ộ ả ớ ạ ử ụ s d ng, v i bình quân m i h bán kho ng 9,208 t và tiêu dùng gia đình
ạ ụ ố ạ ố ệ 0,388 t , làm gi ng cho v sau là 0,84 t ể ế . Qua phân tích s li u có th k t
ậ ả ấ ạ ệ ả ế ớ lu n s n xu t khoai tây đem l i hi u qu kinh t ơ cao và cao h n so v i cây
ụ ệ ạ ạ ả ố ấ khoai lang v đông. Trong đó Th ng H là thôn đ t hi u qu cao nh t
ứ ợ ả ấ ớ ậ trong s n xu t khoai tây v i m c l i nhu n bình quân/ sào là 1073,06 nghìn
ứ ệ ư ứ ợ ậ ồ đ ng, th 2 là thôn Vi ớ t H ng v i m c l i nhu n bình quân là 941,79 nghìn
ố ệ ớ ồ ồ đ ng/sào và cu i cùng là Vi t Vân v i 866,78 nghìn đ ng/sào.
ệ ế ố ở ấ ả ấ ị ả Hi u qu kinh t ề trong s n xu t khoai tây b chi ph i b i r t nhi u
ư ề ệ ả ấ ả ấ ố ế ủ ế ố y u t nh : gi ng s n xu t, quy mô s n xu t, đi u ki n kinh t ộ c a h ,
ứ ầ ư ỗ ợ ủ ị ủ ộ ươ m c đ u t phân bón kali c a h , các chính sách h tr c a đ a ph ng,…
ứ ủ ế ề ậ ơ Vì v y ti n hành nghiên c u, phân tích rõ h n v vai trò c a các y u t ế ố ả nh
ưở ế ệ ả ế ề ả ấ ạ h ng đ n hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây, qua đó t o ti n đ ể
ế ố ấ ủ ụ ụ ả ộ phát huy các y u t trên ph c v cho quá trình s n xu t c a các h nông
dân.
ơ ở ể ề ứ ế ề ả ấ ả K t qu trên là c s đ đ tài nghiên c u và đ xu t các gi i pháp
ả ế ụ ủ ả ấ ệ nâng cao hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây v đông c a các h ộ
ị ả ủ ế ệ ả nông dân trên đ a bàn xã. Nhóm gi i pháp ch y u nâng cao hi u qu kinh
ủ ộ ả ấ ạ ả ế t trong s n xu t khoai tây c a h nông dân t ồ i xã bao g m: (1) Gi i pháp
vi
ư ố ế ậ ề ỹ v k thu t nh gi ng, phân bón, công tác khuy n nông, công tác phòng tr ừ
ơ ở ạ ầ ậ ồ ệ ỹ ả sâu b nh, c s h t ng, k thu t tr ng và chăm sóc; (2) Gi i pháp v th ề ị
ườ ả ề tr ng; (3) Gi i pháp v chính sách.
ư ậ ể ệ ả ế ả Nh v y, đ nâng cao hi u qu kinh t ủ ấ trong s n xu t khoai tây c a
ỗ ự ừ ả ỗ ộ ữ ầ ộ h nông dân ngoài nh ng n l c t ả b n thân m i h gia đình cũng c n ph i
ự ỗ ợ ề ỹ ấ ừ ề ả ố ị ươ ậ có s h tr v k thu t, ti n gi ng s n xu t t ề chính quy n đ a ph ng,
ứ ộ ắ ị ườ ạ ầ ắ ỗ bên c nh đó là m c đ n m b t nhu c u th tr ng khoai tây m i năm cũng
ư ự ế ể ừ ả ộ ữ ệ ề nh s bi n đ ng v giá c khoai tây đ t ả đó có nh ng bi n pháp s n
ứ ộ ủ ầ ư ể ả ằ ấ ở xu t nh m gi m thi u m c đ r i ro, góp ph n đ a khoai tây tr thành cây
ạ ế ứ ố hàng hóa mang l ị i giá tr kinh t ậ cao, nâng cao thu nh p và m c s ng cho
ộ ị các h nông dân trên đ a bàn xã.
vii
Ụ Ụ M C L C
ễ
ị
Nguy n Th Dung
......................................i
.......................................................................................................................... i
Ắ
TÓM T T KHÓA LU N
Ậ .....................................................................................iii
Ụ
M C L C
Ụ ............................................................................................................viii
Ụ DANH M C B NG
Ả ..............................................................................................xv
Ụ DANH M C HÌNH
...............................................................................................xv
PH N 1Ầ .................................................................................................................... 1
M Đ U
Ở Ầ ..................................................................................................................1
1.1. Tính cấp thiết của đề tài..............................................................................................1
1.2. Mục tiêu nghiên cứu....................................................................................................3
1.2.1. Mục tiêu chung.....................................................................................................3
1.2.2. Mục tiêu cụ thể.....................................................................................................3
1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu..............................................................................3
1.3.1. Đối tượng nghiên cứu..........................................................................................3
1.3.2. Phạm vi nghiên cứu..............................................................................................3
1.4. Câu hỏi nghiên cứu.....................................................................................................4
PH N IIẦ
................................................................................................................... 5
Ơ Ở
Ự
Ậ
Ả
Ế
Ễ
Ệ
Ả Ề C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V HI U QU KINH T TRONG S N
Ủ
Ộ
Ấ
Ạ
XU T KHOAI TÂY C A H NÔNG DÂN T I XÃ
.........................................5
2.1. Cơ sở lý luận về hiệu quả kinh tế trong sản xuất khoai tây của hộ nông dân tại xã. 5
2.1.1. Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật trong sản xuất khoai tây............................................5
2.1.2 Cơ sở lý luận về hiệu quả kinh tế trong sản xuất khoai tây................................12
2.1.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh tế trong sản xuất khoai tây .............18
2.2. Cơ sở thực tiển về tình hình sản xuất và hiệu quả kinh tế trong sản xuất khoai tây ..........................................................................................................................................23
2.2.1. Tình hình sản xuất khoai tây và hiệu quả kinh tế sản xuất khoai tây tại các nước trên thế giới.........................................................................................................23
2.2.2. Tình hình sản xuất khoai tây và hiệu quả kinh tế sản xuất khoai tây tại Việt Nam...............................................................................................................................25
2.2.3. Bài học kinh nghiệm...........................................................................................29
2.2.4. Một số nghiên cứu có liên quan.........................................................................30
viii
Ầ PH N III
................................................................................................................ 32
Ặ
Ể
ƯƠ
Ị Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH
NG PHÁP NGHIÊN C U
Ứ ..........................32
3.1. Đắc điểm địa bàn nghiên cứu...................................................................................32
3.1.1. Điều kiện tự nhiên..............................................................................................32
3.1.2. Đặc điểm kinh tế - xã hội....................................................................................34
3.2.1. Phương pháp chọn điểm nghiên cứu................................................................43
3.2.2. Phương pháp thu thập số liệu............................................................................43
3.2.3. Phương pháp xử lý số liệu.................................................................................46
3.2.4. Phương pháp phân tích số liệu..........................................................................46
3.2.5. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu.............................................................................47
PH N IVẦ
................................................................................................................49
Ứ
Ả
Ả
Ế
K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
Ậ ....................................................49
4.1. Khái quát tình hình sản xuất khoai tây tại xã Việt Thống.........................................49
4.1.1. Tình hình sản xuất một số cây trồng vụ đông trên địa bàn xã..........................49
4.1.2. Diện tích, năng suất, sản lượng khoai tây của xã.............................................51
4.2. Hiệu quả kinh tế sản xuất khoai tây của các hộ nông dân tại xã Việt Thống..........52
4.2.1. Khái quát về các hộ điều tra...............................................................................52
4.2.2. Tình hình trang bị trang thiết bị phục vụ sản xuất khoai tây của hộ..................55
Ngoài các yếu tố đầu tư về chí phí trung gian thì phương tiện sản xuất cũng là một trong những yếu tố quan trọng trong trồng và chăm sóc khoai tây. Qua bảng số liệu 4.4 cho thấy mức đầu tư về phương tiện sản xuất bình quân/hộ ở mỗi thôn là có sự chênh lệch:....................................................................................................................55
- Thôn Việt Vân bình quân mỗi hộ đầu tư 1 xe cải tiến để phục vụ cho quá trình vận chuyển giống, phân bón,…, trong quá trình trồng và chăm sóc, vun xới, cũng như vận chuyển khoai khi thu hoạch. Bên cạnh đó mỗi hộ bình quân đầu tư 2,75 cái cuốc, 1,45 cái đồ vun luống để phục vụ cho vun, xới, trồng khoai. Thêm nữa là mỗi hộ trang bị 1 bình bơm, hay bình phun thuốc sâu phục vụ sản xuất...............................55
- Thôn Việt Hưng bình quân mỗi hộ đầu tư cũng 1 xe cải tiến với 2,3 cái quốc ít hơn so với thôn Việt Vân, và 1,3 cái đồ vun luống, 1 bình bơm thuốc...............................55
- Thôn Thống hạ bình quân mỗi hộ đầu tư 1 xe cải tiến, với cuốc là 2,35 cái và 1,4 cái đồ vun luống cộng với 1 bình bơm. Có thể thấy cả 3 thôn đều có sự đầu tư giống nhau về số lượng xe cải tiến và số bình bơm thuốc BVTV, tuy nhiên chỉ có sự chênh lệch nhỏ về số lượng cuốc và đồ vun luống ở mỗi hộ.................................................56
4.2.3. Tình hình đầu tư chi phí cho sản xuất khoai tây của các hộ điều tra................56
4.2.3.1. Tình hình thực hiện các biện pháp kỹ thuật trong sản xuất khoai tây của hộ56
4.2.4. Diện tích, năng suất, sản lượng khoai tây của các hộ điều tra.........................62
4.2.5. Tình hình tiêu thụ khoai tây của hộ nông dân điều tra......................................63
ix
4.2.6. Đánh giá kết quả, hiệu quả kinh tế sản xuất khoai tây của các hộ nông dân tại xã...................................................................................................................................64
4.2.7. Đánh giá hiệu quả kinh tế của cây khoai tây so với cây trồng vụ đông khác tại xã...................................................................................................................................67
Khoai lang cũng là một trong những cây trồng vụ đông được các hộ nông dân trên địa bàn xã trồng. Để đánh giá rõ hơn về hiệu quả kinh tế trong sản xuất khoai tây của các hộ nông dân tại xã, tiến hành so sánh hiệu quả kinh tế của cây khoai tây so với cây khoai lang thông qua mức đầu tư về đạm, phân lân, kali là giống nhau và cùng trồng trong vụ đông trên cùng một loại đất trên địa bàn xã nhằm xác định xem cây nào có hiệu quả kinh tế cao hơn..................................................................................................67
Qua bảng số liệu 4.9 ta thấy hiệu quả kinh tế của cây khoai tây so với cây khoai lang là có sự chênh lệch rõ rệt như sau: Khoai tây với giá trị sản xuất thu được bình quân/sào là 3527,5 nghìn đồng bằng 1,63 lần so với khoai lang (tương đương 2170 nghìn đồng), chi phí trung gian bình quân/sào bỏ ra của khoai tây lớn hơn khoai lang 1,12 lần (tương đương 729,28 nghìn đồng đối với khoai tây và 651,1 nghìn đồng đối với khoai lang), thu nhập hỗn hợp thu được của cây khoai tây là 2660,494 nghìn đồng/sào bằng 1,93 lần so với cây khoai lang ( tương đương với 1381,174 nghìn đồng). Một đồng chi phí trung gian bỏ ra đối với cây khoai tây thu được 4,84 đồng giá trị sản xuất bằng 1,45 lần so với cây khoai lang và một đồng chi phí trung gian bỏ ra thu được 3,65 đồng thu nhập hỗn hợp bằng 1,72 lần so với cây khoai tây....................................................................67
Qua phân tích có thể kết luận rằng cây khoai tây mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn so với cây khoai lang. Trong điều kiện về mức đầu tư đạm, phân lân và kali là giống nhau và cùng trồng trong vụ đông, trên cùng một loại đất.......................................................68
ĐVT: Bình quân/sào.........................................................................................................68
Chỉ tiêu..............................................................................................................................68
ĐVT...................................................................................................................................68
Khoai tây...........................................................................................................................68
(1)......................................................................................................................................68
Khoai lang.........................................................................................................................68
(2)......................................................................................................................................68
So sánh (lần)....................................................................................................................68
KT/KL................................................................................................................................68
1. Kết quả sản xuất..........................................................................................................68
- Giá trị sản xuất (GO)......................................................................................................68
1000đ................................................................................................................................68
3527,5...............................................................................................................................68
2170..................................................................................................................................68
1,63...................................................................................................................................68
- Chi phí trung gian (IC)....................................................................................................68
1000đ................................................................................................................................68
x
729,28...............................................................................................................................68
651,1.................................................................................................................................68
1,12...................................................................................................................................68
- Thu nhập hỗn hợp (MI)..................................................................................................68
1000đ................................................................................................................................68
2660,494...........................................................................................................................68
1381,174...........................................................................................................................68
1,93...................................................................................................................................68
2. Hiệu quả kinh tế............................................................................................................68
GO/IC................................................................................................................................68
Lần....................................................................................................................................68
4,84...................................................................................................................................68
3,33...................................................................................................................................68
1,45...................................................................................................................................68
MI/IC.................................................................................................................................68
Lần....................................................................................................................................68
3,65...................................................................................................................................68
2,12...................................................................................................................................68
1,72...................................................................................................................................68
Nguồn: (1) Tổng hợp từ phiếu điều tra.....................68
(2) UBND xã Việt Thống, 2014.....................68
4.3. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh tế sản xuất khoai tây của hộ nông dân trên địa bàn xã..................................................................................................68
4.3.1. Ảnh hưởng của yếu tố giống..............................................................................68
4.3.2. Ảnh hưởng của quy mô sản xuất.......................................................................71
4.3.3. Ảnh hưởng của điều kiện kinh tế hộ..................................................................74
4.3.4. Ảnh hưởng của phân bón..................................................................................76
4.3.5. Ảnh hưởng của chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất khoai tây trên địa bàn xã.78
Các chính sách hỗ trợ của địa phương trong việc phát triển sản xuất khoai tây có ý nghĩa quan trọng góp phần nâng cao năng suất, nâng cao hiệu quả kinh tế, cải thiện mức thu nhập, cải thiện mức sống cho các hộ nông dân trên địa bàn xã. Hiện nay cơ quan khuyến nông của xã Việt Thống cũng đã có những chính sách hỗ trợ bà con nông dân trong sản xuất khoai tây vụ đông như: chính sách hỗ trợ tiền kali, hỗ trợ tiền giống sản xuất, các buổi phổ biến về kỹ năng, kỹ thuật trồng và chăm sóc khoai tây. ...........78
Đối với chính sách hỗ trợ tiền giống và tiền kali để phục vụ bà con nông dân sản xuất khoai tây, đã góp phần khuyến khích các hộ tích cực sản xuất để mở rộng diện tích,
xi
nâng cao sản lượng, nâng cao năng suất và nâng cao hiệu quả kinh tế trong sản xuất khoai tây...........................................................................................................................78
Tuy nhiên đối với chính sách gửi lạnh, bảo quản khoai tây giống cho các hộ nông dân trên địa bàn xã còn nhiều bất cập, nó làm ảnh hưởng đến chất lượng giống của các hộ nông dân. Bởi vì chính quyền xã vẫn có đầu tư xây dựng được kho lạnh để phục vụ bà con nông dân trong quá trình bảo quản giống, nên quá trình gửi giống khoai tây còn gặp nhiều khó khăn như sau thời gian thu hoạch khoai tây ở mỗi hộ sẽ tự để giống và bảo quản tại nhà đến lịch gửi lạnh của địa phương sẽ có thông báo gửi, tuy nhiên có nhiều lần giống khoai tây được để ở nhà quá lâu mà chưa có thông báo gửi lạnh làm cho nhiều củ khoai bị thối, ảnh hưởng đến chất lượng, số lượng cũng như năng suất và hiệu quả kinh tế trong quá trình sản xuất. ......................................................................78
Các chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất khoai tây của chính quyền địa phương có ảnh hưởng rất lớn đến hiệu quả kinh tế trong sản xuất khoai tây..................................79
4.3.6. Ảnh hưởng của thị trường tiêu thụ khoai tây.........................................................79
Sau khi đến thời gian thu hoạch, trên địa bàn xã có rất nhiều người đi thu gom cũng như mua buôn khoai tây, mọi người đến trực tiếp tận ruộng để thu mua khoai từ các hộ nông dân, tình hình tiêu thụ khoai tây trên địa bàn xã rất thuận lợi. Tuy nhiên chính quyền địa phương, các hộ nông dân chưa có những liên kết, hợp tác lâu dài nào với các cơ sở, doanh nghiệp sản xuất sử dụng nguyên liệu khoai tây trong sản xuất. Khoai tây chủ yếu được bán cho những người mua buôn, gây thiệt thòi về giá bán khoai tây đối với bà con. Vì nếu bán trực tiếp cho các doanh nghiệp sản xuất mức giá mà các hộ nông dân nhận được sẽ cao và ổn định hơn so với những người bán buôn.................79
Thị trường tiêu thụ cũng ảnh hưởng đến hiệu quả kinh tế trong sản xuất khoai tây của hộ nông dân trên địa bàn xã............................................................................................79
4.3.7. Ảnh hưởng của cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất..................................................79
Hiện nay trên địa bàn xã hệ thống đường giao thông nội đồng phục vụ quá trình sản xuất nông nghiệp cho các hộ nông dân chưa được chú trọng. Giao thông nội đồng vẫn là đường đất, gây khó khăn cho quá trình vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất của bà con. Đặc biệt trong sản xuất khoai tây phân hữu cơ đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình sinh trưởng cũng như phát triển của cây khoai tây, nhưng do quá trình vận chuyển khó khăn nên hầu như các hộ nông dân chỉ sử dụng phân vô cơ cho sản xuất khoai tây. Điều này làm ảnh hưởng đến năng suất, hiệu quả kinh tế trong sản xuất khoai tây...................................................................................................................80
4.4. Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế sản xuất khoai tây của các hộ nông dân xã Việt Thống........................................................................................................................80
4.4.1. Đánh giá những thuận lợi, khó khăn trong sản xuất khoai tây của các hộ nông dân trên địa bàn xã...........................................................................................................80
4.4.1.1. Những thuận lợi..................................................................................................80
4.4.1.2. Những khó khăn, hạn chế...................................................................................81
4.4.2. Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế trong sản xuất khoai tây của các hộ nông dân trên địa bàn xã...........................................................................................................82
4.4.3. Giải pháp về kỹ thuật..........................................................................................83
xii
4.4.4. Giải pháp về thị trường.......................................................................................87
4.4.5. Giải pháp về chính sách.....................................................................................88
PH N VẦ
.................................................................................................................90
Ậ
Ế
Ế
K T LU N VÀ KI N NGH
Ị...............................................................................90
5.1. Kết luận......................................................................................................................91
5.2. Kiến nghị....................................................................................................................93
5.2.1. Đối với cơ quan nhà nước.................................................................................93
5.2.2. Đối với người dân...............................................................................................93
5.2.3. Đối với chính quyền địa phương........................................................................95
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
Ả ....................................................................................96
2. Spooner, David M.; McLean, Karen; Ramsay, Gavin; Waugh, Robbie;
Bryan, Glenn J (2005). “A single domestication for potato based on multilocus
amplified fragment length polymorphism genotyping”......................................96
3. Faostat (2010), http://vi.wikipedia.org/wiki/Khoai_tây..................................96
4. http://vi.wikipedia.org/wiki/khoai_t%C3%A2y.............................................96
5. Farrell M.J (1957), The Measure ment of production Efficiency in Juornal of
the Roay Statistical society, Serries A, 120..........................................................96
ỗ
ạ
ế
6. Đ Kim Chung, Ph m Vân Đình (1997), Giáo trình kinh t
ệ nông nghi p,
ệ
NXB Nông nghi p, Hà N i.
ộ .................................................................................96
ệ
ả
ị
ế ả
7. Cao Th Thân (2014), Đánh giá hi u qu kinh t
ấ ạ ủ ộ s n xu t l c c a h nông
ễ
ệ
ễ
ậ
ỉ
ị
ệ dân trên đ a bàn xã Di n Thành, huy n Di n Châu, t nh Ngh An, Lu n văn
ườ
ạ ọ
ệ
ố t
ệ t nghi p Tr
ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i.
ộ ..........................................96
ồ ữ
ế ộ
ủ
ậ
ỹ
8. H H u An, Đinh Th L c (2005), Cây có c và k thu t thâm canh, NXB
ộ
ộ
Lao đ ng – xã h i, Hà N i.
ộ ..................................................................................96
ồ
ộ
ệ
ạ
9. T Thu Cúc (2000), Giáo trình tr ng rau, NXB Nông nghi p Hà N i, trang
145166...................................................................................................................96
ứ
ồ
ễ
ắ
ậ
ỹ
ệ 10. Nguy n Văn Th ng, Ngô Đ c Thi u (1978), K thu t tr ng khoai tây,
ộ
ệ
NXB nông nghi p Hà N i, trang 10,16.
..............................................................96
xiii
ậ ướ ướ
ứ
ệ
ỹ
ế
11. Ngô Đ c Thi u (1976), “K thu t t
i n
c cho khoai tây”, K t qu
ả
ứ
ọ
ọ
ồ
ườ
ệ
nghiên c u khoa h c khoa Tr ng tr t, Tr
ng ĐH Nông nghi p I Hà N i.
ộ 96
ồ ữ
ạ
12. T Thu Cúc, H H u An, Nghiêm Bích Hà (2007), Giáo trình cây rau,
ệ
NXB Nông nghi p, Hà N i.
ộ .................................................................................97
ộ ố ệ
ề ấ
ệ
ạ
ạ
13. Ph m Đình Long (2012), Đánh giá hi n tr ng, đ xu t m t s bi n pháp
ầ
ậ
ạ
ệ
ế
ỉ
ấ
ỹ
k thu t góp ph n nâng cao năng su t khoai tây t
i huy n Qu Võ t nh
ậ
ạ
ườ
ạ ọ
ệ
ệ
ắ
B c Ninh, Lu n văn th c sĩ nông nghi p, Tr
ng đ i h c Nông nghi p Hà
n i.ộ .......................................................................................................................... 97
14. Faostat, 2012....................................................................................................97
15. Faostat, 2011....................................................................................................97
16. Faostat, 2013....................................................................................................97
ị
ươ
ể
ả
ấ
ở
ễ 17. Nguy n Th Th
ng (2014): “Phát tri n s n xu t khoai tây
các h
ộ
ạ ị
ệ
ẩ
ỉ
ị
nông dân t
ậ ẩ i đ a bàn xã C m V nh, huy n C m Xuyên, t nh Hà Tĩnh”, Lu n
ố
ườ
ạ ọ
ệ
văn t
ệ t nghi p Tr
ng đ i h c Nông Nghi p Hà N i.
ộ ...................................97
Ủ
ệ
ố
ế
ả
ế
18. y ban nhân dân xã Vi
t Th ng, báo cáo k t qu kinh t
ộ xã h i (2012
2014).......................................................................................................................97
xiv
Ả Ụ DANH M C B NG
Bảng 2.1: Giá trị dinh dưỡng trong 100g khoai tây................................................6
Bảng 2.2: Tình hình sản xuất khoai tây trên thế giới............................................24
Bảng 2.3: Một số nước có sản lượng khoai tây lớn nhất thế giới năm 2011......24
Bảng 2.4: Diện tích, năng suất, sản lượng khoai tây của Việt Nam qua các năm ...............................................................................................................................26
Bảng 2.5. Diện tích khoai tây tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2006-2010.......................27
Bảng 3.1: Tình hình sử dụng đất nông nghiệp xã Việt Thống qua 3 giai đoạn 2012-2014..............................................................................................................36
Bảng 3.2: Kết quả sản xuất của xã qua 3 năm (2012-2014)................................40
Bảng 3.3: Phân bổ mẫu điều tra...........................................................................46
Bảng 4.1: Biến động diện tích và cơ cấu diện tích các giống rau màu vụ đông của xã Việt Thống qua các năm (2012-2014).......................................................50
Bảng 4.2: Năng suất, sản lượng khoai tây của xã qua 3 năm (2012 – 2014).....51
Bảng 4.3: Đặc điểm chung của các hộ điều tra....................................................54
Bảng 4.4: Mức đầu tư phương tiện sản xuất bình quân/hộ.................................56
Bảng 4.5: Chi phí sản xuất bình quân 1 sào khoai tây của các hộ nông dân theo từng thôn...............................................................................................................61
Bảng 4.6: Diện tích, năng suất, sản lượng khoai tây của các hộ điều tra theo từng thôn...............................................................................................................63
Bảng 4.7: Tình hình tiêu thụ khoai tây bình quân/hộ theo từng thôn...................64
Bảng 4.8: Hiệu quả kinh tế sản xuất khoai tây của các hộ nông dân theo từng thôn........................................................................................................................66
Bảng 4.9: Hiệu quả kinh tế của cây khoai tây so với cây khoai lang trên địa bàn xã năm 2014..........................................................................................................68
Bảng 4.10. Hiệu quả kinh tế sản xuất khoai tây theo giống.................................70
Bảng 4.11: Hiệu quả kinh tế sản xuất khoai tây theo quy mô..............................73
Bảng 4.12: Hiệu quả kinh tế sản xuất khoai tây theo điều kiện kinh tế của hộ điều tra...........................................................................................................................75
Bảng 4.13: Hiệu quả kinh tế sản xuất khoai tây theo mức bón phân kali............77
Ụ DANH M C HÌNH
Hình 4.1: Hộ nông dân tiến hành vun, xới cho cây khoai tây...........................59
Hình 4.2: Tình hình thu hoạch khoai tây của hộ nông dân...............................63
xv
Ụ Ắ Ế DANH M C VI T T T
ấ A : Kh u hao
BQC : Bình quân chung
ấ ự ậ ộ CL : Lao đ ng gia đình và các v t ch t t do
ơ ị ĐVT : Đ n v tính
ổ ứ ệ ươ ự ệ FAO : T ch c nông nghi p và l ố ng th c Liên hi p qu c
ị ả ấ GO : Gía tr s n xu t
ệ ả ế HQKT : Hi u qu kinh t
IC : Chi phí trung gian
ọ ỹ ậ KHKT : Khoa h c k thu t
ợ ậ LN : L i nhu n
ậ ỗ ợ MI : Thu nh p h n h p
QML : Quy mô l nớ
QMTB : Quy mô trung bình
QMN : Quy mô nhỏ
ệ S : Di n tích
ổ TC : T ng chi phí
ỷ UBND : U ban nhân dân
ị VA : Gía tr gia tăng
xvi
PH N 1Ầ
Ở Ầ M Đ U
ấ ế ủ ề 1.1. Tính c p thi t c a đ tài
ấ ủ ứ ệ ạ ắ ồ Khoai tây là lo i cây nông nghi p ng n ngày, tr ng l y c ch a tinh
ủ ộ ế ớ ạ ấ ấ ồ ạ ộ b t. Chúng là lo i cây tr ng l y c r ng rãi nh t th gi i và là lo i cây
ồ ươ ế ổ ế tr ng ph bi n th t ứ ư ề ặ ả ượ v m t s n l ng t i x p sau lúa, lúa mì và ngô
(http://vi.wikipedia.org).
ươ ủ ộ Theo David Spooner (2005) thì quê h ng c a khoai tây là m t khu
ệ ạ ườ ằ ượ ự v c phía nam Peru. Hi n t i ng i ta cho r ng khoai tây đã đ ậ c du nh p
ả ậ ượ ườ vào châu Âu kho ng th p niên 1570 và sau đó đã đ ữ c nh ng ng ể i đi bi n
ư ế ế ớ ả ắ ổ châu Âu đ a đ n các lãnh th và các c ng trên kh p th gi i.
ượ ổ ế ở ớ ở Khi đã đ c ph bi n châu Âu, khoai tây đã s m tr ộ thành m t
ủ ế ở ự ẩ ồ ế ớ ề ơ th c ph m và cây tr ng ch y u nhi u n i khác trên th gi i. Theo T ổ
ươ ự ệ ệ ố ứ ch c L ng th c và Nông nghi p Liên Hi p Qu c (FAO) thì s n l ả ượ ng
ế ớ ệ ấ ỉ ơ khoai tây toàn Th gi i năm 2010 là 320 tri u t n, trong đó ch h n 2/3 là
ế ủ ự ứ ườ ạ ứ ậ th c ăn tr c ti p c a con ng i, còn l ộ i là th c ăn cho đ ng v t và nguyên
ế ộ ủ ề ệ ả ấ ấ ộ ỗ li u s n xu t tinh b t. Đi u này cho th y ch đ ăn hàng năm c a m i
ỷ ầ ủ ế ỷ ầ ậ ữ công dân toàn c u trung bình trong nh ng th p k đ u c a th k 21 là 33
kg khoai tây.
ứ ấ ề ạ ấ Khoai tây có ch a r t nhi u các lo i vitamin và khoáng ch t thi ế t
ơ ể ườ ộ ủ ứ ế y u cho c th con ng ả i, trong m t c khoai tây trung bình ch a kho ng
ủ ế ủ ứ ộ 26 g cacbohydrat, hình th c ch y u c a cacbohydrat này là tinh b t nó có
ả ừ ạ ộ ố kh năng ch ng tiêu hóa t ộ enzyme trong d dày và ru t non. Tinh b t
ượ ợ ứ ỏ ố khoáng này đ c coi là có l ộ i ích cho s c kh e trong ch ng ung thu ru t
ả ạ ả ấ ồ ộ ế k t, tăng kh năng n p glucose, gi m n ng đ cholesterol và ch t béo trung
ế ươ ể ả ậ bình trong huy t t ả ng, tăng c m giác no, th m trí nó còn có th làm gi m
ấ ữ ơ ể ạ ạ ộ ch t béo tích tr trong c th . Bên c nh đó khoai tây còn là m t lo i cây
1
ề ạ ậ ố ồ ợ ớ tr ng ít t n kém công chăm sóc và thích h p v i nhi u lo i khí h u khác
ở ộ ố ươ ậ nhau. Chính vì v y khoai tây đã tr thành m t trong b n cây l ự ng th c
ế ớ ủ chính c a toàn th gi i.
ạ ệ ể ả ấ ấ ạ T i Vi ữ t Nam s n xu t khoai tây phát tri n m nh nh t vào nh ng
ề ả ầ ầ ư ệ ả năm 1979, 1980 sau đó gi m d n. Nhu c u v khoai tây cũng nh vi c s n
ắ ầ ể ạ ấ ạ xu t lo i cây này b t đ u phát tri n m nh m tr ẽ ở ạ ừ l i t ặ năm 1998. Đ c
ệ ở ư ồ ữ ề ằ ồ bi t là ắ nh ng vùng nh Đ ng b ng Sông H ng và mi n núi phía B c
ệ ả ượ ả ượ ế Vi ớ ổ t Nam v i t ng s n l ả ng chi m kho ng 85% s n l ủ ng khoai tây c a
ệ Vi t Nam.
ữ ệ ắ ộ ồ ỉ B c Ninh cũng là m t trong nh ng t nh có di n tích tr ng khoai tây
ữ ự ệ ề ằ ồ ớ ồ ớ ủ l n c a khu v c Đ ng b ng Sông H ng, v i nh ng đi u ki n thu n l ậ ợ ề i v
ữ ạ ấ ậ ả ấ ớ ề khí h u, đ t đai đã t o nên nh ng ti m năng l n cho s n xu t khoai tây nói
ệ ắ ồ ị ỉ riêng và các cây tr ng nông nghi p nói chung trên đ a bàn t nh B c Ninh.
ệ ữ ệ ế ắ ố ộ ỉ Vi ủ t Th ng là m t trong nh ng xã c a huy n Qu Võ, t nh B c Ninh
ư ở ủ ụ ả ấ ồ đã đ a khoai tây tr ả thành cây tr ng s n xu t chính c a v đông và s n
ứ ố ầ ấ ậ xu t khoai tây góp ph n nâng cao thu nh p, nâng cao m c s ng cho các h ộ
ư ẫ ộ ị ị nông dân trên đ a bàn xã. Tuy nhiên, các h nông dân v n ch a xác đ nh
ượ ệ ả ấ ạ ệ ả ế đ c vi c s n xu t khoai tây có đem l i hi u qu kinh t ệ hay không? hi u
ả ơ ở ể ấ ộ qu kinh t ế ạ ượ đ t đ c là cao hay th p. Đây là c s đ các h nông dân
ậ ợ ự ự ệ ệ ọ ố ỹ th c hi n các bi n pháp chăm sóc, k thu t h p lí, l a ch n các gi ng cây
ớ ặ ể ợ ồ ự ị ươ tr ng phù h p v i đ c đi m t ủ nhiên c a đ a ph ầ ng góp ph n nâng cao
ấ ả ượ ấ ả năng su t, s n l ng trong s n xu t khoai tây.
ướ ự ế ự ự ả ạ ỏ Tr c th c t ấ đó đòi h i ph i có s đánh giá đúng th c tr ng, th y
ượ ồ ạ ể ừ ề ả ệ ả rõ đ c các t n t i đ t đó đ ra các gi i pháp nâng cao hi u qu kinh t ế
ứ ế ề ấ ậ ị ả s n xu t khoai tây trên đ a bàn xã. Vì v y tôi ti n hành nghiên c u đ tài:
ả ế ủ ụ ả ấ ệ “Đánh giá hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây v đông c a các
2
ộ ị ệ ố ế ệ ỉ h nông dân trên đ a bàn xã Vi ắ t Th ng – huy n Qu Võ – t nh B c
Ninh”.
ụ ứ 1.2. M c tiêu nghiên c u
ụ 1.2.1. M c tiêu chung
ơ ở ệ ả ế ả Trên c s đánh giá hi u qu kinh t ủ ấ trong s n xu t khoai tây c a
ộ ị ệ ệ ắ ố ỉ các h nông dân trên đ a bàn xã Vi ế t Th ng, huy n Qu Võ, t nh B c Ninh
ừ ề ả ệ ả ằ ế ả t đó đ ra các gi i pháp nh m nâng cao hi u qu kinh t ấ s n xu t khoai
ủ ộ ờ ớ tây c a các h nông dân trong th i gian t i.
ụ ể ụ 1.2.2. M c tiêu c th
ự ễ ệ ố ơ ở ề ầ ậ ệ Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v đánh giá hi u
ả ế ệ ả ế ấ ả qu kinh t nói chung và hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây các h ộ
nông dân.
ả ế ả ủ ấ ộ ệ Đánh giá hi u qu kinh t s n xu t khoai tây c a các h nông dân
ị ệ ệ ắ ố ỉ trên đ a bàn xã Vi ế t th ng, huy n Qu Võ, t nh B c Ninh.
ế ố ả ưở ệ ế ả ế ả Phân tích các y u t nh h ng đ n hi u qu kinh t ấ s n xu t khoai
ủ ộ ị ệ ệ ế ố ỉ tây c a các h nông dân trên đ a bàn xã Vi t Th ng, huy n Qu Võ, t nh Băc
Ninh.
ề ả ệ ả ế ả ấ ấ Đ xu t các gi i pháp nâng cao hi u qu kinh t s n xu t khoai tây
ạ ệ ệ ắ ố ỉ ộ ủ c a các h nông dân t i xã Vi ế t Th ng, huy n Qu Võ, t nh B c Ninh.
ố ượ ứ ạ 1.3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ 1.3.1. Đ i t ng nghiên c u
ộ ồ ị ệ ố Các h nông dân tr ng khoai tây trên đ a bàn xã Vi ệ t Th ng, huy n
ữ ứ ề ế ề ắ ấ ậ ỉ ậ Qu Võ, t nh B c Ninh. Đ tài t p trung nghiên c u nh ng v n đ lý lu n
ự ễ ả ế ủ ả ấ ộ ề ệ và th c ti n v hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây c a các h nông
ệ ệ ắ ố ỉ ị dân trên đ a bàn xã vi ế t Th ng, huy n Qu Võ, t nh B c Ninh.
ứ ạ 1.3.2. Ph m vi nghiên c u
3
ạ 1.3.2.1. Ph m vi không gian
ứ ượ ự ệ ị ệ ệ ố Nghiên c u đ c th c hi n trên đ a bàn xã Vi t Th ng, huy n Qu ế
ắ ỉ Võ, t nh B c Ninh.
ạ ờ 1.3.2.2. Ph m vi th i gian
ố ệ ứ ấ ượ ậ ừ ạ S li u th c p: đ c thu th p t giai đo n 20122014.
ố ệ ơ ấ ố ệ ủ ề ộ ồ S li u s c p: S li u đi u tra c a các h nông dân tr ng khoai
tây năm 2014.
ề ệ ờ ừ ự Th i gian th c hi n đ tài t 1/2015 – 6/2015.
ạ ộ 1.3.2.3. Ph m vi n i dung
ệ ề ậ ả ế ả ủ ấ Đ tài t p trung đánh giá hi u qu kinh t s n xu t khoai tây c a các
ạ ệ ệ ắ ố ỉ ộ h nông dân t i xã Vi ế t th ng, huy n Qu Võ, t nh B c Ninh.
ứ ỏ 1.4. Câu h i nghiên c u
ả ấ ộ ị ủ Tình hình s n xu t khoai tây c a các h nông dân trên đ a bàn xã
ư ế nh th nào?
ả ấ ạ ệ ả ế ư ế S n xu t khoai tây đem l i hi u qu kinh t nh th nào cho các h ộ
ạ nông dân t i xã?
ế ố ưở ế ả ấ ạ Các y u t ả nào nh h ng đ n s n xu t khoai tây t i xã?
ậ ợ ữ ủ ấ ả Nh ng thu n l i và khó khăn trong s n xu t khoai tây c a các h ộ
ị nông dân trên đ a bàn xã là gì?
ả ệ ằ ả ế ả ấ Gi i pháp nào nh m nâng cao hi u qu kinh t s n xu t khoai tây
ạ ộ ủ c a các h nông dân t i xã?
4
PH N IIẦ
Ơ Ở Ự Ậ Ả Ễ Ệ Ề Ế C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V HI U QU KINH T TRONG
Ộ Ấ Ạ Ả Ủ S N XU T KHOAI TÂY C A H NÔNG DÂN T I XÃ
ề ệ ơ ở ậ ả ế ả 2.1. C s lý lu n v hi u qu kinh t ủ ấ trong s n xu t khoai tây c a
ộ ạ h nông dân t i xã
ể ặ ế ỹ ậ ấ 2.1.1. Đ c đi m kinh t ả , k thu t trong s n xu t khoai tây
ồ ố ủ 2.1.1.1. Ngu n g c c a cây khoai tây
ố ừ ồ ứ ủ Khoai tây có ngu n g c t Peru, trong nghiên c u c a David Spooner
ươ ự ủ ộ (2005) thì quê h ng c a cây khoai tây là m t khu v c phía nam Peru (ngay
ệ ạ ắ ồ ườ ằ ượ phía b c h Titicaca). Hi n t i ng i ta cho r ng khoai tây đã đ c du
ậ ậ ả ượ nh p vào châu Âu vào kho ng th p niên 1570 và sau đó nó đã đ ữ c nh ng
ườ ư ế ể ả ắ ổ ng i đi bi n châu Âu đ a đ n các lãnh th và các c ng trên kh p th gi ế ớ i
ế ộ ự ế ỷ ở ộ khi ch đ th c dân châu Âu m r ng vào th k 17 và 18. Có hàng ngàn
ứ ượ ấ ở ơ ườ th khoai tây đ c tìm th y vùng Andes, n i đó ng ấ ể i ta có th tìm th y
ứ ộ ở ộ ể ơ h n m t trăm th khoai tây ỗ ộ m t thung lũng, m i h nông dân có th tích
ữ ớ ườ ứ ấ tr t i m i m y th khoai tây.
ượ ổ ế ở ớ ở Khi đã đ c ph bi n châu Âu, khoai tây đã s m tr ộ thành m t
ủ ế ở ự ẩ ồ ế ớ ề ớ th c ph m và cây tr ng ch y u nhi u n i khác trên th gi ư i. Nh ng
ố ủ ế ỷ ở ộ ệ ệ ậ ồ ỷ ọ trong các th p k cu i c a th k 20, vi c m r ng di n tích tr ng tr t
ấ ạ ớ ở ố ượ ả ơ khoai tây l n nh t l i là châu Á, n i có kho ng 8% s l ng khoai tây
ế ớ ượ ể ừ ồ ị ả ố trên th gi i đ c tr ng. K t khi Liên Xô b gi i tán, Trung Qu c đã tr ở
ế ớ ấ ả ấ ố ớ Ấ ế thành qu c gia s n xu t khoai tây l n nh t th gi i, ti p theo là n Đ ộ
(vi.wikipedia.org).
ộ ườ ườ ả ộ ố Năm 1890, m t ng i Pháp là giám đ c V n bách th o Hà N i đem
ồ ủ ạ h t khoai tây tr ng th ử ở ướ n ễ ồ c ta. Do khoai tây d tr ng, c ăn ngon, nó
5
ượ ở ề ị ươ ườ mau chóng đ ồ c tr ng nhi u đ a ph ng. Khoai tây do ng i Pháp mang
ổ ế ọ ủ ồ ế đ n và ph bi n cách tr ng nên nhân dân ta g i c đó là “Khoai tây”.
ệ ượ ủ ế ở ồ ằ ồ ồ Hi n nay, khoai tây đ c tr ng ch y u đ ng b ng sông H ng và
ạ ắ ộ ồ ỉ ỉ Đà L t – Lâm Đ ng và m t vài t nh khác trong đó có t nh B c Ninh.
ị ưỡ ủ 2.1.1.2. Giá tr dinh d ng c a khoai tây
ưỡ ế ượ ệ Các chuyên gia dinh d ng cho bi t, khoai tây đ c m nh danh là
ướ ơ ể ấ ấ “nhân sâm d ữ ể i lòng đ t”. Khoai tây có th cung c p cho c th nh ng
ưỡ ượ ế ế ố ầ thành ph n dinh d ế ng cao n u chúng đ c ch bi n t t. Theo các chuyên
ưỡ ủ ế ả ỹ gia dinh d ng c a Trung tâm Y t Texas (M ) thì dùng kho ng 203g khoai
ể ấ ộ ượ ố ượ tây trên m t ngày có th cung c p đ c 50% s l ng Vitamin C và B6
ế ộ ườ ớ ầ c n thi t cho m t ng i l n/ngày.
ề ưỡ ượ ế ớ ả V dinh d ng, khoai tây đ c bi t v i carbohydrate (kho ng 26g
ủ ế ủ ứ ủ trong c khoai tây trung bình). Các hình th c ch y u c a Carbohydrate này
ữ ầ ộ ộ ỏ ợ ư ộ là tinh b t. M t ph n nh nh ng ý nghĩa, l ấ ơ i ích nh ch t x , tinh b t là
ủ ả ạ ố ộ ể ạ kh năng ch ng tiêu hóa c a các enzyme trong d dày, ru t non và đ đ t
ơ ả ẹ ộ ế đ n ru t già c b n còn nguyên v n.
ả ị ưỡ B ng 2.1: Giá tr dinh d ng trong 100g khoai tây
Thành ph nầ ngượ
Năng l Cacbohydrates Tinh b tộ Ch t xấ ơ Lipid Protein N cướ Vitamin B1 Vitamin B2 Vitamin B3 Vitamin B6 Vitamin C Giá trị 321 KJ (77 Kcal) 19g 15g 2.2g 0.1g 2g 75g 0.08mg (6%) 0.03mg (2%) 1.1mg (7%) 0.25mg 20mg (33%)
6
Calcium (Ca) Magnesium (Mg) Phosphorus (P) Kalium (K) 12mg 23mg 57mg 42mg
ồ Ngu n: vi.wikipedia.org/wiki/Khoai_t%C3%A2y [4]
ể ặ ế ỹ ậ ủ 2.1.1.3. Đ c đi m kinh t , k thu t c a cây khoai tây
ể ề ặ ọ a. Đ c đi m v sinh h c
ủ ẩ ờ ố ủ ờ ầ ể Đ i s ng c a cây khoai tây có th chia làm 4 th i kì: ng , n y m m,
ủ ủ ể ễ ổ hình thành thân c và thân c phát tri n. R khoai tây phân b ch y u ủ ế ở
ấ ạ ầ t ng đ t sâu 30 cm. Thân cây khoai tây là lo i thân bò. Thân dài 5060 cm,
ơ ẹ ể ọ ặ ả ỏ trên thân có th m c các nhánh. Qu khoai tây tròn ho c h i d t, nh , màu
ả ứ ạ ạ ạ ạ ỏ ạ xanh nh t hay tím. Trong qu ch a h t nh . H t màu vàng nh t trong h t
ặ ấ ề ầ ỏ ọ ố có nhi u d u. Cây con sau khi m c kh i m t đ t 710 ngày thì trên các đ t
ữ ữ ệ ằ ấ ạ ấ ạ đo n thân, n m trong đ t xu t hi n nh ng nhánh con, đó là nh ng đo n
ể ị ượ ồ ị thân đ a sinh. Các thân đ a sinh này phát tri n đ ề ậ c d n v t p trung ở ầ đ u
ở ủ ủ ể ầ mút, đây thân phình to d n lên và phát tri n thành c . Trên thân c có
ề ắ nhi u m t.
ầ ề ạ ả b. Yêu c u v ngo i c nh
ủ ể ợ ừ * Nhi 1617 0C t đệ ộ: thích h p cho thân c phát tri n là t
ư ế ờ * Ánh sáng: Khoai tây là cây a ánh sáng, th i gian chi u sáng thích
ả ợ h p là kho ng 14h/ngày đêm.
ờ ưở ầ ấ ề * Đ mộ ẩ : Trong th i gian sinh tr ng khoai tây c n r t nhi u n ướ c.
ướ ộ ẩ ủ ủ ấ ầ Tr c khi hình thành c khoai tây c n đ m đ t là 60%, khi thành c yêu
ộ ẩ ấ ầ c u đ m đ t là 80%.
ấ ưỡ * Đ t và dinh d ng:
ấ ồ ố ấ ấ ấ Đ t tr ng khoai tây t t nh t là đ t pha cát, đ t phù sa ven sông. Đ ộ
ả ứ ấ ố ớ ợ PH phù h p là 5,2 6,4. Khoai tây có ph n ng r t t ữ ơ t v i các phân h u c .
7
ọ ế ừ ướ ủ ề ầ ạ T khi m c đ n tr c khi hình thành c khoai tây c n nhi u đ m. Th i k ờ ỳ
ỉ ệ ề ố ủ ầ ắ ầ b t đ u hình thành c c n nhi u lân và kali, t l NPK cân đ i cho khoai tây
là 2,5:1:3,3.
ậ ồ ỹ c. K thu t tr ng
ổ ủ * B c :
ớ ủ ỏ ủ ố ẽ ằ ấ ồ ơ Tr ng b ng c gi ng to s có năng su t cao h n so v i c nh , trong
ườ ỡ ườ ợ ủ ươ ườ tr ố ng h p gi ng to, c đ ng kính c trên 45mm t ng đ ớ ng v i trên
ặ ổ ể ổ ể ế ệ ố 50 gam thì có th b đôi ho c b làm 3 đ ti ố t ki m gi ng. Khoai tây gi ng
ả ể ơ ả ề ủ ả ẩ ổ sau khi b ph i đ n i thoáng mát, r i đ u, ph t i m lên trên đ gi ể ữ ẩ m,
ễ ị ố ể ố ắ ưỡ ể ắ ỏ tránh đ đ ng quá cao d b th i. Dùng dao s c và l ỗ i m ng đ c t, m i
ể ắ ả ậ ặ ồ ặ ầ l n c t ph i nhúng vào c n 96% ho c xà phòng đ m đ c đ ngăn ch n s ặ ự
ổ ọ ủ ủ ị ố ủ ế ấ ậ ỗ xâm nh p c a n m, làm cho c b th i. B d c c , m i mi ng khoai b ổ
ầ ả ạ ấ ổ ầ ế ắ ph i có 23 m m, b xong ch m v t c t ngay vào xi măng khô và g t ph n
ặ ắ ủ ủ ừ ề ể xi măng th a đi không nên đ xi măng bám nhi u vào m t c t c a c vì s ẽ
ướ ủ ễ ị ủ ộ ẩ ấ ồ ế ồ hút n c làm c d b héo. N u đ t tr ng đ đ m và phân chu ng hoai
ể ồ ấ ướ ế ổ ể ặ thì sau b 12 h là có th tr ng, n u đ t t quá ho c quá khô thì có th kéo
ớ ồ dài 57 ngày m i tr ng.
ờ ụ * Th i v :
ộ ườ ắ ồ ụ ồ ụ ằ Vùng đ ng b ng b c b th ng có 3 v tr ng khoai là: V Đông
ườ ở ầ ạ ớ Xuân s m: th ng vùng trung du vào đ u tháng 10, thu ho ch vào tháng
ụ ở ắ ầ ồ ố 12. V Chính: kh p trong vùng tr ng cu i tháng 10, đ u tháng 11, thu
ầ ạ ố ụ ườ ở ồ ằ ho ch cu i tháng 1, đ u tháng 2. V Xuân: th ng ồ đ ng b ng sông h ng
ầ ạ ố ồ tr ng cu i tháng 12, thu ho ch đ u tháng 3.
ề ắ Vùng núi mi n B c:
ấ ớ ướ ườ ụ ụ ồ V i vùng núi th p d i 1000m th ng tr ng thành 2 v là: V Đông
ạ ạ ồ ồ ố ụ tr ng tháng 10, thu ho ch tháng 1. V Xuân tr ng tháng 12, thu ho ch cu i
tháng 3.
8
ụ ồ ụ ớ V i vùng núi cao trên 1000m có 2 v tr ng khoai là: V Thu Đông
ụ ầ ạ ồ ồ ạ tr ng đ u tháng 10, thu ho ch tháng 1. V Xuân tr ng tháng 2, thu ho ch
tháng 5.
ụ ồ ụ ắ ầ ồ Vùng b c trung b : ộ Có 1 v tr ng là v Đông tr ng đ u tháng 11, thu
ạ ố ho ch cu i tháng 1.
* Làm đ t:ấ
ấ ấ ụ ấ ọ ồ ọ ơ ấ Ch n đ t tr ng khoai tây trên đ t c y 2 v lúa, nên ch n n i đ t
ạ ấ ơ ố ẹ ấ ẳ ấ ọ ị ằ b ng ph ng. Ch n lo i đ t t ấ i x p, đ t cát pha, đ t th t nh , đ t phù xa,
ệ ướ ậ ướ ỏ ấ ế ợ ừ ớ thu n ti n t i tiêu, thoát n c. Cày b a làm nh đ t k t h p v i thu gom
ố ạ ể ạ ề ệ ề ơ r m rác và g c d đ h n ch sâu b nh truy n sang khoai.
ậ ộ ồ * M t đ và cách tr ng:
ớ ủ ủ ứ ỏ M t đ : ồ ậ ộ V i c nh : C 1m2 tr ng 10 c , cách nhau 1720cm. V iớ
ườ ồ ủ c bình th ủ ng: 1m2 tr ng 56 c , cách nhau 2530cm.
ượ L ng gi ng ắ ộ ố : Trung bình 3040kg/sào b c b .
ấ ượ ể ấ ố ủ Cách tr ng:ồ Đ khoai tây có năng su t cao, ch t l ng t t c khoai
ặ ấ ủ ằ ư ằ ạ ơ ị không b xanh do n m trên m t đ t thì khâu che ph b ng r m r nh sau:
ả ơ ạ ắ ắ ạ ặ ồ ạ r ch hàng, r i r m r c t ng n ho c bón lót phân chu ng, đ m và lân
ặ ủ ố ồ ấ ộ ớ ấ ố ồ ỏ xu ng đáy r i l p m t l p đ t m ng lên phân, r i đ t c gi ng theo
ủ ầ ủ ư ả ặ ằ ấ ấ ầ kho ng cách nh trên, đ t m m n m ngang, l p đ t ph lên c đ y 35 cm
ả ướ ướ ế ấ ố ướ ồ r i vét rãnh lên lu ng. N u đ t khô thì ph i t i n c tr c khi bón phân
ể ọ đ cây m c nhanh.
ị ậ ư ẩ ắ ộ * Chu n b v t t , phân bón và cách bón cho 1 sào b c b (360 m2)
ạ ụ ạ ơ ộ ơ Chu n bẩ ị: R m r m c (thu gom r m r sau khi thu hoach), tr n vôi
ả ủ ẩ ể ơ ạ ấ ả ơ ố ộ b t 1015kg/sào r m r , sau đó ch t thành đ ng đ m b o đ m đ r m r ạ
ữ ơ ụ ố nhanh m c, sau 30 ngày thành phân h u c bón t t cho khoai tây, s l ố ượ ng
ụ ạ ạ ơ ồ ơ r m r 34 sào r m r /1 khoai tây. Nên tr ng phân rác, mùn, phân hoai m c.
9
ượ ụ ạ ầ ồ L ng ph n: ậ Đ i v i ố ớ Phân chu ng lo i m c trong 1 ha c n 1520
ươ ươ ầ ạ ớ ấ t n, t ng đ ng 1 sào là 67 t ạ V i Đ m ure trong 1 ha c n 250300 kg, .
ươ ươ t ng đ ng 1 sào là 910 kg. ầ Lân supe trong 1 ha c n 350400 kg, 1 sào là
1215 kg. Kali sunphat: 1 ha là 200250 kg, 1 sào là 1012 kg.
ả ợ ộ ạ Cách bón: Chia làm 3 đ t là: Bón lót: R i toàn b và lân +1/3 đ m
ữ ặ ố +2/3 kali lên trên m t lu ng gi a hai hàng khoai. ầ Bón thúc l n 1: Sau khi
ạ ọ ầ ầ cây m c cao 1520 cm: 1/3 đ m, 1/3 kali. Bón thúc l n 2: Sau thúc l n 1:
ạ 1520 ngày: 1/3 đ m, 1/2 kali.
ế ố ữ ộ ế ị ấ c: i n * T ướ ướ Là m t trong nh ng y u t ấ quy t đ nh năng su t và ch t
ượ ấ ầ ầ ướ ướ l ng khoai. Trong 6070 ngày đ u khoai r t c n n ế c, thi u n c năng
ủ ị ứ ả ấ ẩ ả ộ ấ su t khoai gi m, ru ng khoai lúc khô, lúc m làm cho c b n t, gi m ch t
ượ ủ ố ớ ườ ướ l ng c . Đ i v i khoai tây th ng có 2 cách t ư i nh sau:
ướ ướ ướ ể ấ ướ T i rãnh: ẫ d n n ặ c ho c tát n c vào rãnh đ th m n c vào
ừ ế ố ồ ườ lu ng khoai. T khi tr ng đ n khi khoai 6070 ngày th ng có 3 l n t ầ ướ i
ướ ướ ầ ấ ả ọ n c là: T i l n 1: khi khoai m c cao kho ng 2025 cm, đ t khô thì t ướ i
ướ ỗ ầ ậ ấ ố ỉ n c, đ t cát pha cho ng p 1/2 lu ng, m i l n ch cho vào 34 rãnh, khi đ ủ
ướ ớ ấ ế ẹ ậ ố ị n c thì cho ti p vào 34 rãnh khác, v i đ t th t nh cho ng p 1/3 lu ng,
ướ ề ơ ướ ầ ầ ả cho n c vào cùng 1 lúc nhi u rãnh h n. T i l n 2: kho ng 23 tu n sau
ấ ướ ẹ ậ ấ ậ ố ị ầ l n 1, đ t cát pha cho n c ng p 2/3 lu ng, đ t th t nh cho ng p 1/2
ư ầ ố ướ ầ ầ ấ ầ lu ng làm nh l n 1. T ả i l n 3: khi đ t khô kho ng 23 tu n sau l n 2 và
ư ầ làm nh l n 2.
ướ ự ế ố ướ T i gánh: Không t ướ ướ i n c tr c ti p vào g c khoai mà t i xung
ế ợ ướ ướ ố ạ ả ớ quanh g c. Khi k t h p t i n c v i phân đ m và kali ph i chú ý l ượ ng
ớ ướ ừ ỏ ỉ phân hòa v i n ế ợ ắ c thùng 1012 lít ch pha 1 n m nh là v a. Không k t h p
ố ủ ề ấ ồ ớ ổ t ướ ướ i n c v i phân chu ng vì có nhi u n m gây th i c (T ng công ty
ồ ố gi ng cây tr ng thái bình, http://thaibinhseed.com.vn/tuvan/hotroky
thuat/quytrinhkythuattrongkhoaitay10506.html).
10
ờ ố ủ ả ấ 2.1.1.4. Vai trò c a khoai tây trong đ i s ng và s n xu t
ấ ươ ự ườ Khoai tây cung c p l ng th c cho con ng i:
ệ ượ ế ươ ự ọ Hi n nay, khoai tây đ c x p là cây l ng th c quan tr ng th t ứ ư
ế ớ ệ ệ ạ trên th gi ả ớ i sau lúa mì, lúa g o và ngô, v i di n tích 20 tri u ha và s n
ượ ệ ấ ế ớ ắ ượ ử ụ ấ l ng 320 tri n t n. Trên kh p th gi i, khoai tây đ c s d ng r t đa
ề ủ ạ ươ ấ ặ ệ ạ d ng và phong phú v ch ng lo i: ăn t i, salát, n u súp,…, đ c bi ệ t hi n
ế ế ấ ượ ườ nay khoai tây ch bi n r t đ ọ c coi tr ng. Ng ế ế i ta đã ch bi n ra hàng
ẻ ề ổ ưỡ ơ trăm món ăn khác nhau, th m ngon, r ti n và b d ầ ng. Nhu c u khoai tây
ướ Ở ủ c a các n c Đông Nam Á tăng 4.5%/năm. Inđônnêxia, tiêu dùng khoai
ươ ế ế tây t i tăng 6.5 %/năm, khoai tây ch bi n tăng 23%/năm. Tuy nhiên ở
ệ ấ ả ướ ủ Vi t Nam, s n xu t khoai tây không theo xu h ng chung c a th gi ế ớ i.
ả ượ ữ ệ ầ ạ Nh ng năm g n đây, di n tích và s n l ng khoai tây không tăng m nh và
ủ ế ươ ả ượ ế ế ư ch y u là khoai tây t i, s n l ể ng đ a vào ch bi n không đáng k .
ế ế ở ề ầ ệ ạ ộ Trong khi đó, nhu c u v khoai tây ch bi n Vi t Nam l i ngày m t gia
tăng.
ế ế ệ ệ ấ Cung c p nguyên li u cho ngành công nghi p ch bi n:
ị ề ươ ạ ự ệ ồ Bên c nh giá tr v l ng th c khoai tây còn là ngu n nguyên li u có
ư ự ệ ẩ ị giá tr cho công nghi p th c ph m nh khoai tây chiên, snack,..., công
ứ ư ẹ ẹ ế ệ ộ nghi p nh nh làm mi n, làm tinh b t, thái lát, làm m t, k o, n u r ấ ượ u,
ồ ơ ệ ệ ấ ạ làm nguyên li u cho công nghi p hóa ch t đàn h i, t nhân t o, trong k ỹ
ệ ư ấ ướ ư ư ề ấ ặ ngh ch ng c t n ạ c hoa, ch ng c t axit xitric ho c nh trong nhi u lo i
ượ ụ ụ ề ệ ằ ả ấ ị d c li u có giá tr . Chính đi u đó nh m ph c v cho ngành s n xu t khoai
ế ế ướ ư ể ạ tây ch bi n có xu h ẽ ơ ng phát tri n m nh m h n nh khoai tây chiên.
ượ ử ụ ứ Khoai tây làm th c ăn cho chăn nuôi : Khoai tây đ ể c s d ng đ
ứ ề ấ ạ ạ ưỡ ả s n xu t ra nhi u lo i th c ăn chăn nuôi mang l ị i giá tr ding d ng cao
ủ ạ ộ trong chăn nuôi c a các trang tr i, h nông dân.
11
ệ ạ ậ ườ ệ T o công ăn vi c làm, tăng thu nh p cho ng i dân : Hi n nay khoai
ượ ổ ế ở ồ ằ ồ ồ ồ tây đ c tr ng ph bi n vùng Đ ng b ng Sông h ng, tr ng khoai tây
ạ ườ ậ ươ ạ ố mang l i cho ng i nông dân thu nh p t ng đ i cao, t o thêm công ăn
ệ ườ ờ ố ầ ườ vi c làm cho ng i nông dân góp ph n năng cao đ i s ng cho ng i dân.
ậ ề ệ ơ ở ả ế ấ ả 2.1.2 C s lý lu n v hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây
ề ệ ệ ả ế 2.1.2.1. Khái ni m v hi u qu kinh t
ớ ự ạ ắ ề Trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng v i s c nh tranh ngày càng gay g t thì
ệ ế ủ ả ề ả ấ ả hi u qu kinh t ấ không còn là v n đ quan tâm c a b n thân nhà s n xu t,
ủ ấ ỳ ộ ệ ề ấ ở doanh nghi p, c a b t k m t cá nhân nào mà nó đã tr thành v n đ chung
ệ ả ộ ế ấ ượ ủ c a toàn xã h i. Hi u qu kinh t ả (HQKT) ph n ánh ch t l ệ ng hi u qu ả
ườ ộ ổ ứ ồ ả ộ ờ ấ ả s n xu t, đo l ng trình đ qu n lý và trình đ t ch c đ ng th i là c s ơ ở
ọ ỗ ự ể ủ ấ ả ồ ạ t n t ệ i và phát tri n c a các doanh nghi p. M i n l c trong s n xu t kinh
ụ ề ệ ằ ả ố ị ế doanh đ u nh m m c đ ch cu i cùng là nâng cao hi u qu kinh t ằ nh m
ượ ề ợ ậ thu đ c nhi u l i nhu n.
ề ề ể Ở ỗ ỗ Có nhi u quan đi m khác nhau v HQKT. ộ m i góc đ , m i quan
ể ậ ằ ộ đi m có m t cách nhìn nh n khác nhau, theo Farell (1957) thì cho r ng:
ả ạ ượ ữ ế ự ỏ ộ HQKT là s so sánh gi a k t qu đ t đ ể ạ c và toàn b chi phí b ra đ đ t
ượ ế ả ạ ỗ đ c k t qu đó, theo Đ Kim Chung, Ph m Vân Đình (1997) HQKT là
ạ ộ ế ấ ượ ả ặ ộ ệ m t ph m trù kinh t xã h i, nó ph n ánh m t ch t l ả ả ng hi u qu s n
ấ ế ọ ề ả ủ ư ệ ặ ả ấ ộ xu t kinh t và là đ c tr ng c a m i n n s n xu t xã h i. Hi u qu kinh
ố ươ ể ầ ị ế ượ t đ c hi u là m i t ữ ng quan so sánh gi a ph n giá tr thu đ ượ ủ ả c c a s n
ế ố ầ ẩ ớ ị ồ ự ầ ph m đ u ra v i ph n giá tr các y u t ầ ngu n l c đ u vào. M i t ố ươ ng
ượ ề ươ ệ ố ư ố quan đó đ c xét v cách so sánh t ng đ i và tuy t đ i cũng nh xem xét
ệ ặ ẽ ữ ạ ượ ố m i quan h ch t ch gi a hai đ i l ng đó.
ề ậ ả ầ ế ệ ệ ệ Khi đ c p đ n khái ni m hi u qu c n phân bi ệ t rõ ba khái ni m
ồ ự ả ỹ ệ ệ ệ ậ ả ổ ả ơ ả là hi u qu k thu t, hi u qu phân b ngu n l c và hi u qu kinh c b n
ượ ấ ố ế ệ ử ụ ớ ế t . Đó là kh ả năng thu đ ả ả c k t qu s n xu t t i đa v i vi c s d ng các
12
ỉ ạ ượ ấ ị ệ ả ế ố ầ y u t đ u vào theo ữ nh ng t ỷ ệ l nh t đ nh. Ch đ t đ c hi u qu kinh t ế
ạ ượ ệ ậ ả khi đ t đ c hi u qu k ổ ả ỹ thu t và hi u qu phân b . ệ
ả ỹ ố ượ ệ ậ ể ạ ượ ả ẩ Hi u qu k thu t là s l ng s n ph m có th đ t đ ộ c trên m t
ồ ự ầ ị ượ ử ụ ả ấ ơ đ n v chi phí đ u vào hay ngu n l c đ c s d ng vào s n xu t trong
ụ ể ề ồ ự ụ ữ ề ệ ệ ệ nh ng đi u ki n c th v ngu n l c hay công ngh áp d ng. Hi u qu ả
ề ặ ậ ấ ủ ủ ế ậ ả ấ ỉ ỹ k thu t ch y u xem xét v m t v t ch t c a quá trình s n xu t, nó ch ra
ồ ự ượ ư ộ ơ ả ấ ả ị ằ r ng m t đ n v ngu n l c đ c đ a ra vào s n xu t có kh năng cho thêm
ị ả ẩ ơ bao nhiêu đ n v s n ph m.
ệ ệ ả ả ố ỉ Hi u qu phân ph i là ch tiêu hi u qu trong đó c y u t ả ế ố ả s n
ầ ẩ ượ ị ả ế ể ả ẩ ph m và giá đ u vào đ c tính đ n đ ph n ánh giá tr s n ph m thu thêm
ồ ự ượ ử ụ ộ ồ ự ề ầ trên m t đ ng chi phí v đ u vào hay ngu n l c đ ấ c s d ng. Th c ch t
ệ ả ế ế ố ế ố ầ ả là hi u qu kinh t ế có tính đ n các y u t giá c các y u t ầ đ u vào và đ u
ệ ổ ượ ọ ả ề ệ ả ra nên hi u qu phân b còn đ c g i là hi u qu v giá.
ệ ả ỹ ệ ệ ậ ả Hi u qu kinh t ế ỉ ạ ượ ch đ t đ c khi hi u qu k thu t và hi u qu s ả ử
ồ ự ố ế ố ề ả ị ụ d ng ngu n l c là t i đa. Đi u đó có nghĩa là c hai y u t ệ giá tr và hi n
ượ ệ ử ụ ồ ự ế ậ ề v t đ u đ c tính đ n khi xem xét vi c s d ng các ngu n l c trong nông
ệ ệ ả ố ế ờ ạ ượ ả ồ ạ nghi p. Mu n đ t hi u qu kinh t thì ph i đ ng th i đ t đ ả ệ c c hi u
ả ỹ ệ ậ ả ổ qu k thu t và hi u qu phân b .
ệ ả ả ế ấ 2.1.2.2. B n ch t hi u qu kinh t
ề ả ứ ấ ế ế ọ ư Khi nghiên c u v b n ch t kinh t các nhà kinh t h c đã đ a ra
ấ ủ ư ể ấ ả ố ề nh ngữ quan đi m khác nhau nh ng đ u th ng nh t chung b n ch t c a nó.
ườ ả ấ ố ợ ả ỏ ấ ị ữ ậ Ng i s n xu t mu n có l i nhu n thì ph i b ra nh ng chi phí nh t đ nh,
ữ ậ ự ự ế ố nh ng chi phí đó là: nhân l c, v t l c, v n…. Chúng ta ti n hành so sánh
ả ạ ượ ộ ả ấ ớ ế k t qu đ t đ c sau m t quá ỏ trình s n xu t kinh doanh v i chi phí b ra
ệ ả ế ự ệ ả thì có hi u qu kinh t . S chênh l ch ệ này càng cao thì hi u qu kinh t ế
ệ ả ế ớ càng l n và ng ượ ạ c l ấ ủ i. B n ch t c a hi u qu ả kinh t là nâng cao năng
ấ ộ ộ ế ệ ấ ộ ộ su t lao đ ng xã h i và ti t ki m lao đ ng xã h i. Nâng cao năng su t lao
13
ộ ế ủ ề ệ ộ ộ ộ đ ng xã h i và ti t ki m lao đ ng xã h i là hai m t ộ ấ ặ c a m t v n đ kinh
ệ ậ ặ ố ế ớ ắ ế t . Tuy nhiên, hai m t này có m i quan h m t thi t v i nhau, ớ ề g n li n v i
ậ ươ ứ ủ ề ế ộ quy lu t t ng ng c a n n kinh t ậ xã h i, là quy lu t tăng năng su t ấ lao
ậ ế ệ ệ ệ ờ ộ đ ng và quy lu t ti ầ ủ t ki m th i gian. Yêu c u c a vi c nâng cao hi u qu ả
ế ạ ượ ả ố ệ ấ ị ề ặ kinh t là đ t đ c hi u qu t i đa v chi phí nh t đ nh ho c ng ượ ạ i, c l
ấ ị ớ ố ể ở ượ ạ ượ đ t đ ế c k t qu ả nh t đ nh v i chi phí t i thi u. Chi phí đây đ ể c hi u
ồ ự ể ạ ả ờ ồ ộ theo nghĩa r ng bao g m ả ồ c chi phí đ t o ra ngu n l c, đ ng th i ph i
ơ ộ ả ồ bao g m c chi phí c h i.
ệ ả ế ạ 2.1.2.3. Phân lo i hi u qu kinh t
ấ ồ ứ ả ộ a, Căn c vào n i dung, b n ch t g m có:
ệ ả ế ệ ữ ế ả ố Hi u qu kinh t : ph n ánh m i quan h gi a k t qu đ t đ ả ạ ượ ề c v
ặ ế ể ạ ượ ệ ả ồ ỉ m t kinh t ỏ và chi phí b ra đ đ t đ c hi u qu đó, bao g m các ch tiêu
ả ư ổ ị ả ẩ ợ ế k t qu nh : t ng giá tr s n ph m, l ậ i nhu n,..
ệ ữ ế ả ả ệ ả ấ ả ộ ố Hi u qu xã h i: ph n ánh m i quan h gi a k t qu s n xu t và
ợ ả ấ ạ ượ ể ệ ỉ các l i ích do s n xu t mang l i, đ c th hi n thông qua các ch tiêu nh ư
ờ ố ệ ả ậ ạ t o công ăn vi c làm, tăng thu nh p, nâng cao đ i s ng nhân dân, b o v ệ
ườ ộ môi tr ng, an ninh xã h i,…
ố ươ ệ ế ả ả ộ Hi u qu kinh t xã h i: ph n ánh m i t ế ữ ng quan gi a các k t
ả ạ ượ ổ ợ ở ự ế ộ ớ qu đ t đ c t ng h p các lĩnh v c kinh t và xã h i v i các chi phí b ỏ
ể ạ ượ ả ra đ đ t đ ế c các k t qu đó.
ể ệ ự ủ ể ể ệ ả ệ Hi u qu phát tri n: th hi n s phát tri n c a các doanh nghi p,
ả ổ ế ố ế ề ợ ờ ố ư các vùng. Đây là k t qu t ng h p nhi u y u t ậ nh tình hình đ i s ng v t
ấ ộ ch t, trình đ dân trí,…
ệ ệ ạ ả ả ế Trong các lo i hi u qu xem xét thì hi u qu kinh t ọ là quan tr ng
ế ị ư ệ ấ ả ế ủ ầ nh t và có ý nghĩa quy t đ nh. Nh ng hi u qu kinh t đánh giá đ y đ và
ự ệ ệ ệ ế ấ ả ớ ộ toàn di n nh t khi có s liên k t hài hòa v i hi u qu xã h i và hi u qu ả
ể ị phát tri n (Cao Th Thân,2014).
14
ố ượ ứ ạ ứ b, Căn c vào ph m vi, đ i t ng nghiên c u
ệ ả ế ệ ả ố ế Hi u qu kinh t qu c dân: là hi u qu kinh t chung trong toàn b ộ
ấ ộ ề ả n n s n xu t xã h i.
ệ ả ế ự ượ Hi u qu kinh t ngành, lĩnh v c: đ ố ớ ừ c xem xét đ i v i t ng ngành
ự ừ ề ấ ế ố ả s n xu t và t ng lĩnh v c trong n n kinh t qu c dân.
ệ ả ế ổ ượ ố ớ ừ Hi u qu kinh t vùng, lãnh th : đ c xem xét đ i v i t ng vùng
ạ ổ ị kinh t ế ự t nhiên và ph m v lãnh th hành chính.
ệ ả ế ổ ứ Hi u qu kinh t theo quy mô t ch c.
ệ ả ế ừ ệ ậ ỹ Hi u qu kinh t t ng bi n pháp k thu t.
ế ố ả ứ c, Căn c vào y u t ấ tham gia vào quá trình s n xu t
ệ ố ả ử ụ Hi u qu s d ng v n.
ả ử ụ ệ ộ Hi u qu s d ng lao đ ng.
ả ử ụ ệ ấ Hi u qu s d ng đ t.
ả ử ụ ệ ỹ ệ ậ ớ Hi u qu s d ng công ngh , k thu t m i.
ệ ả ế ả ệ Trong ngành nông nghi p thì hi u qu kinh t ế còn ph i xem xét đ n
ệ ệ ệ ả ả ọ ườ ắ ớ hi u qu sinh h c trong nông nghi p. Hi u qu này th ạ ng g n v i ho t
ủ ọ ượ ằ ỷ ố ữ ầ ầ ộ đ ng c a quá trình sinh h c, đ c tính b ng t s gi a đ u vào và đ u ra.
ễ ọ ở ữ ườ ả Quá trình sinh h c di n ra nh ng môi tr ế ng khác nhau nên c i ti n
ậ ầ ự ố ợ ứ ạ ế ứ ữ ố chúng h t s c ph c t p và t n kém, chính vì v y c n s ph i h p gi a quá
ọ ớ ườ ệ ầ ề ế ả ấ trình sinh h c v i môi tr ng và đi u ki n c n thi ệ t. S n xu t nông nghi p
ầ ớ ụ ề ệ ườ ư ờ ế ộ ph n l n còn ph thu c vào đi u ki n môi tr ng nh th i ti ậ t, khí h u,
ươ ớ ừ ứ ệ ề ưở ấ đ t đai,…, t ng ng v i t ng đi u ki n mà quá trình sinh tr ng và phát
ự ủ ể ố ộ ụ tri n c a gi ng cây con cũng ph thu c theo. Đây là s khác bi ệ ơ ả t c b n
ữ ệ ả ấ ớ gi a ngành s n xu t nông nghi p v i các ngành khác.
ủ ệ ệ ả ế ả 2.1.2.4. Ý nghĩa c a vi c đánh giá hi u qu kinh t ệ ấ trong s n xu t nông nghi p
ố ớ ạ ộ ệ ả ả ấ ấ Đ i v i ho t đ ng s n xu t nói chung và s n xu t nông nghi p nói
ỳ ả ệ ấ ấ ọ ỗ riêng vi c đánh giá HQKT sau m i chu k s n xu t là r t quan tr ng và
ể ế ả không th thi u. Khi đánh giá HQKT chúng ta ph i xem xét, đánh giá c ả
15
ế ố ầ ế ừ ứ ế ố ầ y u t ẫ đ u vào l n y u y u t đ u ra, t đó bi ế ượ t đ ả ủ ệ c m c hi u qu c a
ệ ử ụ ồ ự ấ ả ệ vi c s d ng ngu n l c trong s n xu t nông ả nghi p, các nguyên nhân nh
ưở ế ệ ả ế ể ệ ằ h ng đ n hi u qu kinh t đ có bi n pháp thích h p ợ nh m nâng cao
ệ ế ứ ể ả ấ ị ả hi u qu kinh t ệ trong s n xu t nông nghi p, làm căn c đ xác đ nh
ươ ướ ạ ưở ế ả ph ng h ng đ t tăng tr ng cao trong s n xu t ệ ấ nông nghi p. N u hi u ệ
ả ế ả ượ ể ấ ằ qu kinh t còn th p thì có th tăng s n l ng nông nghi p ệ ệ b ng các bi n
ệ ả ế ượ ạ ạ ượ ệ ả pháp nâng cao hi u qu kinh t , ng i đ t đ c l c hi u qu kinh t ế cao
ả ượ ể ầ ổ thì đ tăng s n l ệ ớ ng c n đ i m i công ngh .
ươ ệ ả ị ế ấ ả 2.1.2.5. Các ph ng pháp xác đ nh hi u qu kinh t trong s n xu t khoai
tây
Công th c1ứ : H = Q – C
ệ ả ế Trong đó: H: Hi u qu kinh t
ả ượ Q: S n l ng thu đ ượ c
C: Chi phí b raỏ
ườ ượ ộ ơ ỏ ị ứ Công th c này th ng đ c tính cho m t đ n v chi phí b ra nh ư
ộ ỉ ớ ổ t ng chi phí, chi phí trung gian, chi phí lao đ ng,…Ch tiêu này càng l n
ệ ả ở ấ ớ ả hi u qu càng cao. Tuy nhiên, cách tính này quy mô s n xu t l n hay nh ỏ
ư ượ ế ượ ị ả ủ ấ ch a đ c tính đ n, không so sánh đ ơ c HQKT c a các đ n v s n xu t có
ơ ỉ ỉ ế ệ ữ quy mô khác nhau. H n n a ch tiêu này ch cho bi ủ t quy mô c a hi u qu ả
ư ứ ứ ấ ả ộ ỉ ữ ch không ch rõ m c đ HQKT, do đó ch a giúp nhà s n xu t có nh ng
ủ ể ế ố ầ ồ ự ể ả ộ tác đ ng c th vào các y u t đ u vào đ gi m chi phí ngu n l c nâng
cao HQKT.
16
Công th c2ứ : H = Q/C
ệ ả ế Trong đó: H: là hi u qu kinh t
ả ượ ượ Q: là s n l ng thu đ c
C: chi phí b raỏ
ồ ự ệ ộ ử ụ ứ ệ ả Công th c này ph n ánh rõ d t trình đ s d ng ngu n l chi u qu s ả ử
ồ ự ủ ả ấ ị ơ ở ấ ả ụ d ng ngu n l c c a c quá trình s n xu t kinh doanh nh t đ nh, trên c s đó
ấ ớ ị ả ữ ữ ơ xem xét, đánh giá HQKT gi a các đ n v s n xu t v i nhau, gi a các ngành
ẩ ị ươ ể ộ ờ ả s n ph m khác nhau, các đ a ph ấ ng khác nhau trong m t th i đi m nh t
ị đ nh.
Công th c 3ứ : H = ∆Q ∆C
ệ ả ế Trong đó: H: là hi u qu kinh t
ế ả ∆Q: là k t qu tăng thêm
∆C: là chi phí tăng thêm
ứ ệ ớ ỉ ể ệ ả Ch tiêu này càng l n thì hi u qu càng cao. Công th c này th hi n
ả ủ ầ ư ứ ộ ệ rõ m c đ hi u qu c a đ u t thêm .
Công th c 4ứ : H = ∆Q/∆C
ệ ả ế Trong đó: H: là hi u qu kinh t
ế ả ∆Q: là k t qu tăng thêm
∆C: là chi phí tăng thêm
ể ớ ỉ ị ượ ệ ả V i ch tiêu này, chúng ta có th xá đ nh đ ộ ồ c hi u qu mà m t đ ng
ầ ư ạ ừ ể ị ượ chi phí đ u t tăng thêm mang l i. T đó có th xác đ nh đ ệ c hi u qu ả
ầ ư ặ ệ ị ượ ố ượ ố trong đ u t thâm canh, đ c bi t là xá đ nh đ c kh i l ng t ế i đa hóa k t
ấ ổ ả ả ợ qu s n xu t t ng h p.
ử ụ ứ ấ ượ Tuy nhiên, khi s d ng 4 công th c trên ta không th y đ c quy mô
ệ ả ị ườ ủ c a hi u qu là bao nhiêu. Do đó khi xác đ nh HQKT, ng i ta th ườ ng
ỉ ợ ỉ ử ụ ế ậ ậ ỉ dùng thêm ch tiêu l ệ i nhu n hay thu nh p. N u ch s d ng ch tiêu tuy t
ể ấ ượ ả ả ủ ế ố đ i thì không th th y đ c cái giá ph i tr ả cho quy mô c a k t qu .
ượ ạ ế ỉ ử ụ ỉ ươ ể ấ ố ượ Ng i n u ch s d ng ch tiêu t c l ng đ i thì không th th y đ c quy
17
ả ử ụ ủ ế ợ ỉ ươ ổ mô c a k t qu . S d ng t ng h p các ch tiêu trên là ph ng pháp t ố t
ấ nh t khi đánh giá HQKT.
ế ố ả ưở ệ ế ả ế ấ 2.1.3. Các y u t nh h ng đ n hi u qu kinh t ả trong s n xu t
khoai tây
ệ ạ ồ ượ ộ Hi n nay khoai tây đang là lo i cây tr ng đ c h nông dân quan tâm
ấ ớ ệ ự ủ ề ấ ộ ị ầ ư ả đ u t s n xu t. Khoai tây ch u tác đ ng r t l n c a đi u ki n t nhiên
ư ấ ộ ẩ ặ ệ ệ ề nh đ t đai, nhi ệ ộ ướ t đ , n c, đ m,…Đ c bi ọ t trong đi u ki n khoa h c
ư ể ậ ậ ố ỹ ỹ k thu t phát tri n nh ngày nay thì gi ng, phân bón, k thu t chăm sóc,
ữ ừ ệ ố ấ ớ ế ị ế phòng tr sâu b nh là nh ng nhân t ấ ả quy t đ nh r t l n đ n năng su t, s n
ượ ủ ế ạ ướ l ơ ng khoai tây. Bên c nh đó c ch , chính sách c a nhà n ả c cũng nh
ưở ỏ ế ệ ả ế ủ ả ấ h ng không nh đ n hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây c a h ộ
nông dân.
ề ấ a. V đ t đai
ạ ấ ề ả ồ Nhìn chung cây khoai tây có kh năng tr ng trên nhi u lo i đ t khác
ị ặ ư ặ ấ ặ ợ ớ ạ ấ nhau nh ng không thích h p v i lo i đ t th t n ng ho c đ t cát pha n ng.
ể ố ạ ấ ẹ ấ ả ị Chúng phát tri n t t nh t trên lo i đ t cát pha, th t nh , có kh năng gi ữ
ẩ ữ ệ ưỡ ấ ồ ầ ơ ố ỏ m, gi nhi t và giàu dinh d ng. Đ t tr ng yêu c u t ạ i x p, s ch c , có
ồ ữ ấ ộ ợ ầ t ng canh tác dày, đ pH thích h p nh t 5,06,5 (H H u An, Đinh Th ế
ạ ấ ệ ự ư ậ ầ ộ ợ ọ L c, 2005). Vì v y vi c l a ch n lo i đ t phù h p cũng nh yêu c u v k ề ỹ
ấ ướ ậ ế ố ồ ế ả ọ thu t làm đ t tr c khi tr ng là y u t ế ị quan tr ng quy t đ nh đ n kh năng
ưở ấ ạ ượ ủ ể sinh tr ng, phát tri n và năng su t đ t đ c c a cây khoai tây.
ưở Ả b. nh h ủ ng c a nhi ệ ộ t đ
ệ ộ ế ố ượ ệ ả ọ ưở Nhi t đ là y u t khí t ặ ng đ c bi t quan tr ng, có nh h ự ng tr c
ế ưở ể ủ ờ ỳ ỗ ế ti p đ n sinh tr ng, phát tri n c a cây khoai tây. M i th i k sinh tr ưở ng
ể ầ ệ ộ và phát tri n, cây khoai tây yêu c u nhi t đ khác nhau.
18
ỉ ủ ủ ể ọ ầ ở ủ ờ Trong th i gian ng ngh c a c khoai tây, nó có th m c m m
0C m c m m t
ở ầ ọ ố ấ ậ nhi ệ ộ 0C, t đ 4 nhi ệ ộ ừ t đ t 1015 ầ t nh t, m m m p và
ồ ữ ế ộ ắ ng n, (H H u An, Đinh Th L c, 2005).
Ở ờ ỳ ưở ưỡ ể th i k sinh tr ng sinh d ứ ng, cây khoai tây có th thích ng
0C, thích h p nh t là 1820
0C. Nhi
ượ ớ ộ ấ ợ đ c v i biên đ nhi ệ ộ ừ t đ t 10 25 t đệ ộ
ụ ể ẽ ỏ cao quá 250C s làm cho thân phát tri n dài ra, lá nh đi, tác d ng quang
ị ả ệ ợ h p b gi m đi rõ r t.
Ở ờ ỳ ưở ự ế ị th i k sinh tr ng sinh th c, cây khoai tây y u ch u nóng và quá
ủ ắ ầ ể ầ ệ ộ ơ ấ rét. Khi tia c b t đ u hình thành và phát tri n c n nhi t đ h i th p. Theo
ạ ệ ộ ủ ợ ừ T Thu Cúc (2000), nhi t đ thích h p cho hình thành c khoai tây là t 16
0C và khô h n, giai đo n phát
ề ệ ệ ộ ạ ạ 180C, trong đi u ki n nhi t đ cao trên 25
ể ủ ẽ ệ ượ ưở ứ ầ tri n c s có hi n t ng sinh tr ng l n th 2.
ưở ủ Ả c. nh h ng c a ánh sáng
ư ườ ộ ợ Khoai tây là cây a sáng, c ấ ng đ ánh áng thích h p cho năng su t
ườ ạ ơ ợ ộ cao h n. C ng đ ánh sáng m nh có l ợ ẽ ạ i cho quá trình quang h p s t o
ậ ợ ườ ấ ộ thu n l i cho quá trình hình thành và tích lũy ch t khô. C ng đ ánh sáng
ưở ộ ợ ườ ộ ợ ế ẽ ả y u s nh h ng t ớ ườ i c ng đ quang h p, khi c ả ng đ quang h p gi m
ủ ẽ ủ ế ề ả ờ thì nhi u tia c s không có kh năng hình thành c . Th i gian chi u sáng
ắ ẽ ắ ờ ưở ủ ng n s rút ng n th i gian sinh tr ng c a khoai tây.
ệ ộ ấ ạ ẽ ế Khi nhi t đ th p mà l i thi u ánh sáng kéo dài s làm cho cây khoai
ươ ọ ủ ễ ổ ủ tây ít ra c , thân lá v n dài và kéo dài tu i th c a cây (Nguy n Văn
ệ ắ ứ Th ng và Ngô Đ c Thi u, 1978).
ưở ủ ướ ướ Ả d. nh h ng c a n c t i
ố ưở ể ầ ờ Trong su t th i gian sinh tr ấ ng, phát tri n, cây khoai tây c n r t
ướ ầ ấ ề nhi u n c. Theo tính toán cho th y 1 ha khoai tây c n 2.8002.900m3
ướ ấ ủ ừ ể ạ ủ ầ ừ ể ạ ấ n c đ đ t năng su t c t 1933 t n/ha; đ t o ra 100 kg c c n t 12
ướ ứ ễ ệ ắ 15m3 n c (Ngô Đ c Thi u và Nguy n Văn Th ng, 1976, 1978). Th i k ờ ỳ
19
ừ ồ ộ ẩ ấ ố ệ ế ấ ả ả ể t ủ ầ tr ng đ n xu t hi n tia c c n đ m b o đ m đ t t i thi u 6080%
ứ ẩ ồ ộ ể ủ ầ ờ ỳ ứ s c ch a m đ ng ru ng. Th i k hình thành và phát tri n c c n th ườ ng
ữ ẩ ộ ấ ừ ướ ề ế ả ặ ưở xuyên gi m đ đ t là 80%. Thi u ho c th a n c đ u gây nh h ấ ng x u
ưở ủ ế ớ t i sinh tr ng c a cây. N u thi u n ế ướ ở ờ ỳ c ấ ể ủ th i k phát tri n c thì năng su t
ệ ạ ả gi m rõ r t (T Thu Cúc và cs, 2007).
ưở ủ ưỡ Ả e. nh h ấ ng c a ch t dinh d ng
ấ ấ ố ượ ấ Do năng su t sinh kh i, năng su t năng l ng và năng su t Protêin
ộ ượ ầ ưỡ ầ ớ ề đ u cao nên cây khoai tây yêu c u m t l ng dinh d ng l n và đ y đ ủ
ố ượ ố ưỡ ủ ế ầ các nguyên t đa, vi l ng. Các nguyên t dinh d ng ch y u cây c n nh ư
sau:
ơ ữ ộ ố ưỡ Nit (N): là m t trong nh ng nguyên t dinh d ề ầ ng cây c n nhi u
ư ấ ượ ễ ả ệ ượ ạ nh t, nh ng khi bón l ng đ m quá cao d x y ra hi n t ng cây phát
ề ở ể ấ ượ ả ấ ủ tri n nhi u lá, làm gi m năng su t và ch t l ng c khoai tây.
ố ủ ế ả ớ Ph t pho (P): làm cây s m ra hoa, k t qu và hình thành c , tăng s ố
ố ớ ệ ị ủ ả ố ủ c /cây, tăng kh năng ch ng ch u c a cây đ i v i b nh virus.
ể ả ậ ợ ấ Kali (K): làm tăng kh năng quang h p, tăng v n chuy n các ch t
ạ ủ ệ ả ơ ố ị ữ h u c trong cây và tăng kh năng ch ng ch u sâu b nh h i c a cây. Kali
ố ủ ư ủ ạ ấ tuy không làm tăng năng su t sinh kh i c a c nh ng l i làm tăng năng
ủ ủ ấ ấ ấ ượ su t ch t khô c a c và do đó đã làm tăng năng su t năng l ng và năng
ấ ủ su t Protêin c a khoai tây.
ố ớ ấ ủ ấ ụ ộ Canxi (Ca): có tác d ng trung hòa đ chua c a đ t (đ i v i đ t có
ệ ượ ụ ụ ấ ắ ưở ộ đ pH th p), do đó có tác d ng kh c ph c hi n t ng cây sinh tr ng kém,
ấ ấ ủ ỏ c nh , năng su t th p.
ế ưở ể Magiê (Mg): khi thi u Mg cây sinh tr ấ ng, phát tri n kém, năng su t
ấ ụ ẹ ấ ấ ị th p. Trên đ t th t nh bón Mg có tác d ng làm tăng năng su t khoai tây rõ
r t.ệ
20
ẽ ế ố ỏ K m (Zn): ấ ị ấ khi thi u Zn làm lá g c b m t màu, lá non nh và xu t
ạ ử ệ ấ ả ố hi n các đ m ho i t , làm gi m năng su t.
ư ế ẽ ể ừ ỉ ỳ L u hu nh (S): khi thi u s làm cho lá chuy n màu vàng t đ nh
ọ ướ ượ ệ ụ ẽ ả ả ưở ố ng n xu ng các lá d i, hàm l ng di p l c trong lá gi m s nh h ng
ớ ấ ạ ợ t i quang h p và năng su t (Ph m Đình Long, 2012).
ưở ữ ơ ủ Ả f. nh h ng c a phân bón h u c
ấ ữ ơ ữ ơ ạ ỏ ẽ Khi bón phân h u c d ng l ng s làm tăng thêm ch t h u c trong
ệ ả ượ ộ ố ặ ượ ấ đ t, c i thi n đ c m t s đ c tính lý hóa, làm tăng thêm hàm l ng lân,
ơ ạ ữ ư ể ỏ ỳ ả kali, canxi, magiê, l u hu nh … Phân h u c d ng l ng có th làm gi m
ượ ự ử ấ ư ủ ệ ả ấ ỳ đ c s r a trôi c a tính ch t l u hu nh trong phân, c i thi n tính ch t lý
ạ ộ ủ ủ ấ ậ ạ hóa c a đ t, làm tăng thêm ho t tính c a các vi sinh v t ho t đ ng trong
ấ ữ ơ ứ ố ấ ấ đ t, còn ch a các ch t h u c và các khoáng t ư ch t khác nh : Acid amin,
ấ ữ ơ ậ ấ ừ ả Vitamin, mycelium protein, ch t h u c và khoáng ch t sinh v t, v a đ m
ượ ơ ạ ừ ả ủ ệ ả ả ươ ả b o đ c tính hi u qu nhanh c a phân vô c , l i v a đ m b o đ c tính
ữ ơ ặ ủ ệ ả ệ ệ ặ hi u qu lâu dài c a phân h u c , đ c bi ả ủ t còn có đ c tính hi u qu c a
ữ ả ả ổ ị Acid Amin, không nh ng đ m b o đ ượ ả ượ c s n l ấ ng n đ nh, mà còn th y
ượ ự ả ấ ượ ệ ệ ớ ượ ả ẩ ả đ c s c i thi n rõ r t ch t l ng s n ph m, gi m b t đ ệ c sâu b nh
ạ ả ấ ồ ữ gây h i cho cây tr ng, tăng ch t mùn, tăng kh năng gi ả ủ ấ phân c a đ t, b o
ườ ệ v môi tr ng.
ệ ử ụ ữ ấ ọ ơ Ngoài ra, vi c s d ng phân h u c có vai trò r t quan tr ng trong
ấ ượ ệ ấ ệ ấ ồ vi c nâng cao năng su t, ch t l ng cây tr ng. Ngoài vi c cung c p dinh
ưỡ ệ ố ượ ữ ơ d ặ ng, đ c bi t là các nguyên t vi l ng cho cây, phân h u c có vai trò
ộ ố ả ọ ữ ẩ ấ ưỡ quan tr ng làm tăng đ x p, kh năng gi m và h p thu dinh d ủ ng c a
ộ ễ ề ệ ạ ể ấ ạ đ t, t o đi u ki n cho b r phát tri n m nh và quá trình hình thành, phát
ể ủ ậ ợ ạ tri n c thu n l i (Ph m Đình Long, 2012).
ế ố ả ạ ưở ế ố ự ế *Bên c nh các y u t nh h ng tr c ti p, thì các y u t sau cũng
ả ưở ệ ế ế ả ế ả ấ nh h ng gián ti p đ n hi u qu kinh t ư trong s n xu t khoai tây nh :
21
ố ư ệ ả ế ệ ề ộ V n và t li u s n xu t ề ố ấ : N u các h nông dân có đi u ki n v v n,
ẽ ấ ồ ề ư ệ ả v t li u s n xu t thì s làm cho quá trình tr ng, chăm sóc, bón phân và
ệ ự ậ ượ ả ố ậ ợ ẩ phun thu c b o v th c v t đ c thu n l ể i, thúc đ y quá trình phát tri n
ủ c a cây khoai tây.
ủ ộ ỹ ườ ả ấ i lao đ ng Lao đ ng và k năng c a ng ộ : S n xu t khoai tây mang
ủ ả ờ ụ ệ ể ấ ắ ặ đ c đi m chung c a s n xu t nông nghi p đó là mang tính th i v sâu s c.
ạ ộ ả ấ ầ ầ ộ ộ ề Ho t đ ng s n xu t có lúc c n nhi u lao đ ng, có lúc c n ít lao đ ng vì
ả ố ầ ộ ợ ồ ậ v y chúng ta c n ph i b trí lao đ ng h p lý, chăm sóc cây tr ng chu đáo.
ộ ỹ ủ ườ ế ị ế ố ế ề ộ Trình đ k năng c a ng i lao đ ng quy t đ nh đ n nhi u y u t nh ư
ệ ử ụ ế ậ ố ộ ọ ố ỹ vi c s d ng gi ng, phân bón, áp dungti n b khoa h c k thu t, b trí
ờ ụ ợ ừ ưở ế ệ ấ th i v h p lý, t ả đó nh h ả ả ng đ n hi u qu s n xu t khoai tây.
ơ ở ạ ầ ụ ụ ả ủ ụ ệ ấ ị ị C s h t ng và d ch v ph c v s n xu t nông nghi p c a đ a
ủ ợ ụ ề ả ạ ấ ị ph ngươ : Giao thông, th y l i, thông tin liên l c, các d ch v v s n xu t và
ọ ỹ ả ưở ế ệ ấ ậ khoa h c k thu t…cũng nh h ả ả ng đ n hi u qu s n xu t khoai tây
ủ ế ơ ướ ủ ị ể C ch chính sách c a nhà n c, c a đ a ph ng ươ : Phát tri n nông
ủ ướ ữ ụ ệ ộ ọ nghi p, nông thôn là m t trong nh ng m c tiêu quan tr ng c a n c ta, là
ể ế ấ ướ ả ờ ề ả n n t ng đ ti n hành CNH – HĐH đ t n c. Trong th i gian qua Đ ng và
ướ ỉ ạ ề ậ ằ nhà n c ta đã t p trung ch đ o ban hành nhi u chính sách nh m h tr ỗ ợ
ư ể ế ệ ấ ấ ả s n xu t nông nghi p phát tri n nh chính sách đ t đai, chính sách thu , tín
ư ẽ ế ắ ầ ợ ẩ ả ụ d ng…N u nh chính sách đúng đ n, h p lý thì s góp ph n thúc đ y s n
ể ấ xu t phát tri n và ng ượ ạ c l i.
ị ườ ị ườ ẽ ế ạ ộ Th tr ng và giá c ả: Th tr ng có tác đ ng m nh m đ n quá tình
ụ ả ị ườ ấ ẩ ề ế ự ả s n xu t và tiêu th s n ph m. Th tr ộ ng có tác đ ng đi u ti t s hình
ể ệ ị ướ thành và phát tri n vùng chuyên môn hóa nông nghi p, đ nh h ng cho quá
ả ầ ệ ả ấ ả trình s n xu t nông nghi p. Còn giá c đ u vào và đàu ra cũng có nh
ưở ấ ớ ế ị ủ ế ườ ả ấ h ng r t l n đ n các quy t đ nh c a ng i s n xu t, là nguyên nhân
ế ệ ẫ ặ ả ả ấ ả chính d n đ n vi c tăng ho c gi m quy mô s n xu t. Khi giá c các y u t ế ố
22
ế ẽ ố ộ ườ ầ đ u vào (phân bón, gi ng, công lao đ ng,…) tăng s khi n ng i nông dân
ế ầ ư ế ả ầ ộ ưở ớ ạ h n ch đ u t . Còn giá đ u ra bi n đ ng cũng làm nh h ng t i tâm lý
ườ ả ấ ủ c a ng i s n xu t.
ế ụ ệ ệ ấ ả ộ Ti n b KHKT : Vi c áp d ng KHKT vào s n xu t nông nghi p có
ể ạ ế ượ ữ ả ưở ệ ự ủ th h n ch đ c nh ng nh h ề ng c a đi u ki n t nhiên, giúp cho
ườ ủ ộ ượ ả ượ ng i nông dân ch d ng đ ấ c trong s n xu t, nâng cao đ ấ c năng su t,
ả ượ s n l ng.
ơ ở ự ể ệ ề ả ả ấ ế 2.2. C s th c ti n v tình hình s n xu t và hi u qu kinh t trong
ấ ả s n xu t khoai tây
ệ ả ấ ả ế ả 2.2.1. Tình hình s n xu t khoai tây và hi u qu kinh t ấ s n xu t khoai
ạ ướ tây t i các n c trên th gi ế ớ i
ế ớ ượ ươ ự ầ Trên th gi i, cây khoai tây đ c coi là cây l ng th c có t m quan
ứ ư ọ ướ ồ ứ tr ng đ ng th t sau lúa mì, lúa n c và ngô. Khoai tây có ngu n g c t ố ừ
ệ ạ ườ ằ ượ ậ Peru. Hi n t i ng i ta cho r ng khoai tây đã đ c du nh p vào châu Âu
ế ả ậ ả ầ vào kho ng th p niên 1570 (kho ng 8 năm sau chuy n hành trình đ u tiên
ượ ườ ủ c a Comlumbus vào năm 1492) và sau đó nó đã đ ữ c nh ng ng ể i đi bi n
ế ớ ư ế ả ắ ổ châu Âu đ a đ n các lãnh th và các c ng trên kh p th gi i khi ch đ ế ộ
ế ỷ ở ộ ự ạ th c dân châu Âu m r ng vào th k 17 và 18. Có hàng ngàn lo i khoai tây
ượ ấ ở ơ ườ ể ơ ộ đ c tìm th y vùng Andes, n i đó ng ấ i ta có th tìm th y h n m t trăm
ạ ở ộ ỗ ộ ữ ớ ể lo i khoai tây m t thung lung, m i h nông dân có th tích tr t ườ i m i
ạ ấ ượ ổ ế ở ớ m y lo i khoai tây. Khi đã đ c ph bi n châu Âu, khoai tây đã s m tr ở
ủ ế ở ự ẩ ộ ồ ề ơ thành m t th c ph m và cây tr ng ch y u nhi u n i khác trên th gi ế ớ i.
ộ ố ướ ủ ọ ờ ấ ờ Khoai tây là loài quan tr ng c a m t s n c châu Âu th i b y gi nh ư
ủ ề ộ ớ ế Idaho, Maine,…và Nga vì vai trò r ng l n c a nó trong n n kinh t nông
ử ủ ư ự ệ ậ ỷ ị ố ủ nghi p và l ch s c a các khu v c này. Nh ng trong các th p k cu i c a
ế ỷ ở ộ ấ ạ ệ ệ ồ ọ ớ th k 20, vi c m r ng di n tích tr ng tr t khoai tây l n nh t l i là ở
ố ượ ả ơ ế ớ ượ châu Á, n i có kho ng 8% s l ng khoai tây trên th gi i đ ồ c tr ng. K ể
23
ừ ị ả ả ấ ở ố ố t khi Liên Xô b gi i tán, Trung Qu c đã tr thành qu c gia s n xu t khoai
ế ớ ấ ớ ạ ồ Ấ ế ộ ở tây l n nh t th gi i, ti p theo là n Đ . Trang tr i tr ng khoai tây Hoa
ỳ ạ ả ượ ữ ấ ớ K đ t s n l ng v i 44.3 t n/ha, nông dân New Zealand là nh ng ng ườ i
ả ượ ấ ế ớ ộ ừ ả s n xu t khoai tây có s n l ấ ng cao nh t Th gi i, dao đ ng t 60/80
ỷ ụ ượ ậ ấ ấ t n/ha, k l c đ c ghi nh n là 88 t n/ha (//vi.wikipedia.org/wiki/Khoai
tây).
ả ả ấ B ng 2.2: Tình hình s n xu t khoai tây trên th gi ế ớ i
ệ ả ượ ệ Di n tích (tri u S n l ệ ng (Tri u ấ ấ Năm Năng su t (T n/ha)
t n)ấ 331,90 324,18 374,38 ha) 18,54 18,59 19,25 17,89 17,43 19,45
ồ 2009 2010 2011 Ngu n: FAO, 2012
ố ệ ả ượ ệ ả ấ ấ Qua b ng s li u 2.1 ta th y: Di n tích, năng su t, s n l ng khoai
ế ớ ụ ể ư ụ ổ tây trên th gi i liên t c thay đ i qua các năm c th nh năm 2009 th ế
ớ ồ ấ ạ ượ ệ ệ ớ gi i tr ng v i di n tích khoai tây là 18,54 tri u ha, năng su t đ t đ c và
ượ ệ ấ ệ ả ượ s n l ng thu đ c là 331,90 tri u t n, năm 2010 di n tích tăng lên 18,59
ư ệ ấ ượ ấ ả ố tri u ha, nh ng năng su t thu đ c gi m xu ng 17,43 t n/ha và s n l ả ượ ng
ệ ấ ế ớ ệ ả ố ồ gi m xu ng 324,18 tri u t n. Năm 2011 di n tích tr ng trên th gi i tăng
ấ ạ ượ ệ ấ lên 19,25 tri u ha, năng su t đ t đ ả c cũng tăng lên 19,45 t n/ha và s n
ượ ượ ệ ấ ứ ề ỏ ệ l ng thu đ c là 374,38 tri u t n. Đi u đó ch ng t ấ di n tích, năng su t,
ế ớ ụ ổ ả ượ s n l ng khoai tây trên th gi ệ i liên t c thay đ i, di n tích đang ngày càng
ượ ở ộ ụ ấ ố ớ đ ế c m r ng v i các gi ng khoai tây cho năng su t cao, áp d ng các ti n
ậ ấ ạ ả ấ ọ ớ ỹ ằ ộ b khoa h c k thu t m i vào trong s n xu t và đ t năng su t cao nh m
ầ ủ ứ ườ ệ ả ế đáp ng nhu c u c a ng i dân và năng cao hi u qu kinh t .
ộ ố ướ ả ả ượ ế ớ ấ B ng 2.3: M t s n c có s n l ớ ng khoai tây l n nh t th gi i năm
2011
24
ả ượ ệ ấ N cướ S n l ng (Tri u t n)
ộ
88,4 42,3 32,7 24,2 19,4 11,8 8,3 8,2 8,0
ộ C ng hòa nhân dân trung hoa n ĐẤ Nga Ukraina Hoa kỳ Đ cứ Bangladesh Ba Lan Pháp Belarus 7,7
ổ T ng th gi ế ớ i 374,4
ồ Ngu n: FAO, 2011
ố ệ ả ấ ố ướ Qua b ng s li u 2.3 ta th y, Trung Qu c là n c có s n l ả ượ ng
ế ớ ớ ệ ấ ế ấ ớ khoai tây l n nh t th gi i v i 88,4 tri u t n, chi m 23,61% s n l ả ượ ng
ế ớ ủ ệ ấ ộ ớ Ấ ứ ế ướ khoai c a toàn th gi i, x p th hai là n Đ v i 42,3 tri u t n, n c có
ệ ấ ể ấ ấ ớ ả ượ s n l ẳ ng khoai tây th p nh t là Belarus v i 7,7 tri u t n. Có th kh ng
ữ ằ ộ ươ ự ọ ị đ nh r ng khoai tây là m t trong nh ng cây l ủ ng th c quan tr ng c a
ướ ế ớ ở ư ủ ộ ồ ề nhi u n c trên th gi i, nó tr ề thành cây tr ng a chu ng c a nhi u
ướ ự ề n c, nhi u khu v c.
ệ ấ ả ả ế ả 2.2.2. Tình hình s n xu t khoai tây và hi u qu kinh t ấ s n xu t khoai
ạ ệ tây t i Vi t Nam
ượ ệ ừ ớ Khoai tây đ ậ c du nh p vào Vi t Nam t năm 1890, t i năm 2014 là
ượ ề 124 năm. T nừ ăm 1980, khoai tây đ ứ c quan tâm và đã có đ tài nghiên c u
ướ ệ ệ ậ ọ ỹ ệ ấ c p Nhà n c mà Vi n Khoa h c và k thu t Nông nghi p Vi t Nam là c ơ
ờ ậ ủ ấ ượ ướ ườ quan ch trì. Nh v y, năng su t khoai tây đã đ c nâng cao, tr c th ng là 8
ấ ấ ừ ế ấ ấ t n/ha, cao nh t là 18 – 20 t n/ha, t năm 1981 đ n nay, năng su t bình quân
25
ấ ạ ể ấ ấ ờ ấ ạ ầ đ t g n 12 t n/ha, cao nh t đ t 35 – 40 t n/ha, có th i đi m khoai tây đã xu t
ẩ ươ ạ ồ ự ượ kh u sang Nga. Khi l ng th c lúa g o d i dào thì khoai tây đ ứ c nghiên c u
ướ ấ ượ ệ ả theo h ng ch t l ng và hi u qu (//vi.wikipedia.org/wiki/khoai tây).
ủ ế ệ ồ ở ồ ồ Hi n nay khoai tây ch y u tr ng ằ vùng đ ng b ng Sông H ng,
ượ ữ ự ạ ạ ẩ ộ ộ khoai tây đ ạ c coi là m t trong nh ng lo i “th c ph m s ch”, là m t lo i
ả ượ ư ệ ề ậ ớ ộ nông s n hàng hóa đ c l u thông r ng rãi. V i đi u ki n khí h u trong v ụ
ở ề ắ ệ ượ ồ đông mi n B c Vi t Nam thì cây khoai tây đ c xem là cây tr ng lý
ưở ấ ả ở ệ ế t ng. Tuy nhiên, tình hình s n xu t khoai tây Vi ộ t Nam luôn bi n đ ng
ươ ớ ề ủ ứ ể và phát tri n không t ng x ng v i ti m năng c a nó.
ấ ả ượ ệ ả ủ ệ B ng 2.4: Di n tích, năng su t, s n l ng khoai tây c a Vi t Nam qua các
năm
ệ ả ượ Di n tích Năng su tấ S n l ng Năm
2009 2010 2011 2012 (Nghìn ha) 37,00 36,68 39,00 40,00 ấ (T n/ha) 10,49 10,76 10,90 11,00 (Nghìn t n)ấ 388,00 394,68 425,00 440,00
ồ Ngu n: FAO, 2013
ề ệ ố ệ ự ả ạ ấ S li u b ng 2.3 cho th y bên c nh s tăng lên v di n tích thì trong
ạ ầ ấ ạ ướ giai đo n g n đây (2009 – 2012) năng su t khoai tây l i có xu h ế ng bi n
ấ ườ ữ ừ ộ đ ng th t th ng. Trong nh ng năm t ị ả ệ 2009 – 2010 di n tích b gi m
ư ế ả ố ạ xu ng 0,32 nghìn ha kho ng 99,13%. Nh ng đ n năm 2010 – 2011 l i tăng
ể ả ớ ướ lên đáng k 2,32 nghìn ha kho ng 106,32%, so v i năm tr c thì có s ự
ế ể ạ ả chuy n bi n còn l i năm 2012 đã tăng lên 1 nghìn ha kho ng 102,56%.
ủ ướ ấ ỉ ằ ấ Năng su t khoai tây c a n c ta ch b ng 56,47% năng su t bình quân châu
ủ ự ằ ấ ấ Âu, b ng 60,18% năng su t bình quân c a châu Á. S tăng năng su t và
ủ ệ ệ ớ ề ư ớ di n tích khoai tây c a Vi ủ ể t Nam là ch a đáng k so v i ti m to l n c a
ậ ươ ụ ư ạ ớ ồ nó. Só v i các cây tr ng v đông khác nh ngô, l c, đ u t ệ ng,…, thì di n
26
ế ầ ụ ả ẩ ỉ tích khoai tây ch chi m ph n nh . ỏ Khoai tây là s n ph m v đông quan
ặ ọ ệ ở ư ồ ữ ề ồ tr ng, đ c bi t là ằ nh ng vùng nh Đ ng b ng Sông H ng và mi n núi
ệ ớ ổ ượ ế ả ấ ả ắ phía B c Vi t Nam v i t ng l ng s n xu t chi m kho ng 85% s n l ả ượ ng
ủ ệ ả ượ ồ khoai tây c a Vi t Nam. 15% s n l ng khoai tây còn l ạ ượ i đ c tr ng quanh
ở ị ườ ạ năm Đà L t (Báo cáo th tr ng khoai tây tháng 4/2008).
ạ ị ệ ự ớ ậ ợ ạ T i Nam Đ nh ề , v i đi u ki n t nhiên thu n l i đã t o ra nét khác
ệ ợ ế ể ể ớ ộ bi t và l i th đ phát tri n khoai tây so v i các vùng khác thu c vùng
ả ướ ằ ồ ồ Đ ng b ng Sông H ng và các vùng khác trong c n ờ c. Khoai tây có th i
ưở ắ ộ ừ ư ạ gian sinh tr ng ng n (dao đ ng t 8090 ngày) nh ng l ấ i cho năng su t
ờ ặ ạ ấ ượ ự cao, trung bình đ t 2025 t n/ha. Nh đ c tính này khoai tây đ ọ c l a ch n
ệ ề ấ ạ ả ế ứ ể ồ đ tr ng trong r t nhi u công th c luân canh đ t hi u qu kinh t cao.
ủ ỉ ứ ố ị ấ Th ng kê c a t nh Nam Đ nh cho th y, trong 20 công th c luân canh khác
ử ụ ứ ế ạ nhau thì có 15 công th c (chi m 75%) có s d ng khoai tây. Bên c nh đó,
ể ạ ố ơ ở ạ ầ c s h t ng cho phát tri n cây khoai tây t ị i Nam Đ nh khá t ế ầ t. H u h t
ươ ạ ự ậ ấ ố ị ị các đ a ph ng t i Nam Đ nh đã t p trung xây d ng, nâng c p, kiên c hoá
ụ ụ ướ ươ ườ ệ ố h th ng kênh m ng ph c v t ề i tiêu. Đ ng giao thông nông thôn đ u
ượ ơ ớ ự ặ ạ đ c nh a hoá ho c bê tông hoá, các lo i xe c gi ầ ỏ ế ậ i nh đ n t n đ u
ở ậ ư ộ ả ẩ ạ ru ng chuyên ch v t t , phân bón, s n ph m thu ho ch (Báo cáo th ị
ườ tr ng khoai tây tháng 4/2008).
ắ ủ ự ở ụ ủ ỉ ồ B c Ninh , Khoai tây là cây tr ng ch l c ắ v đông c a t nh B c
ồ ị ế ề ợ ớ Ninh hàng năm. Là cây tr ng có giá tr kinh t ệ cao, phù h p v i đi u ki n
́ ̀ ủ ắ ̉ ̣ ̣ canh tác c a tinh (luân canh 2 vu lua 1 vu mau đông) nên B c Ninh luôn có
́ ́ ỗ ợ ề ố ằ ỹ chính sách h tr ậ v gi ng, phân bón, k thu t nh m khuyên khich nông
ở ̣ ̉ dân m rông san xuât.́
ỉ ắ ệ ả ạ B ng 2.5. Di n tích khoai tây t nh B c Ninh giai đo n 20062010
ĐVT 06 07 07 08 08 09 09 2010 20102011 Huy n, ệ TX, TP
27
ắ TP. B c Ninh ha 0,0 80,0 48,0 57,0 66,8
Gia Bình ha 151,0 102,0 78,0 86,0 119,0
ươ L ng Tài ha 123,0 120,0 99,0 117,0 107,0
Qu Võế ha 1.664,0 1.474,0 1.278,0 1.550,0 1.556,0
ậ Thu n Thành ha 290,0 264,0 235,7 309,0 313,0
ừ ơ T S n ha 92,0 68,0 40,0 66,0 45,0
Tiên Du ha 120,0 130,0 105,0 94,0 77,0
Yên Phong ha 264,0 272,0 238,3 331,0 245,0
Toàn t nhỉ 2.704,0 2.610,0 ha 2.528,8
2.122,0 ạ ồ 2.510,0 Ngu n: Ph m Đình Long, 2012
́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ Thu thâp sô liêu vê diên tich trông khoai tây qua cac năm giai đoan 200 6
́ ̀ ́ ́ ́ ượ ̉ ̉ ̉ ̣ 2010 thu đ ̀ c kêt qua trinh bay ̀ ở bang 2.5. Kêt qua điêu tra cho thây diên tich
́ ̀ ở ̣ ̉ ̣ ̉ ́ khoai tây trên đia ban tinh Băc Ninh hàng năm tâp trung chu yêu ́ ệ huy n Quê
̃ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ́ ệ ́ ơ ợ ̉ ̣ ̉ Vo v i ty lê khoang 50 60% di n tích. Du co nhiêu chinh sach hô tr tuy nhiên
́ ̀ ữ ữ ̣ ́ ầ diên tich trông khoai tây nh ng năm g n đây không nh ng không tăng mà co
̀ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ giai đoan còn giam nghiêm trong (năm 2008 chi con 2.122 ha giam 513 ha so
́ơ v i năm 2005).
̀ ́ ộ ố ̣ ̉ ̣ Theo chúng tôi có m t s nguyên nhân sut giam vê diên tich:
́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ Môt phân diên tich trông khoai tây doc theo cac tuyên đ ̀ ́ ơ ươ ng l n
̀ ̀ ̀ ượ ự ̉ ̉ ̣ ̣ đ ơ ̉ c chuyên đôi phuc vu xây d ng c ban va hinh thanh khu công nghiêp.
́ ́ ́ ̀ ́ ơ ượ ́ Thiêu nguôn giông m i co chât l ́ ng, giông do ng ̀ ươ i dân t ự ể ̣ đ bi
̃ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ thoai hoa nghiêm trong, ky thuât san xuât khoai con han chê nên khi trông ty
́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ưở ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ lê chêt rât cao lam thiêt hai kinh tê do đo đa anh h ́ ng đên tâm ly san xuât
́ ̉ xuât cua ng ̀ ươ i dân.
́ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ Nguôn lao đông cua cac hô gia đinh, nhât la lao đông tre chuyên sang
̀ ́ ̣ ̣ lam viêc cho cac khu công nghiêp.
28
̀ ̀ ́ ệ ̉ ̉ ̣ Vân đê đâu ra cho san phâm: hiên nay vi c thu mua khoai tây ch ủ
́ ế ươ ế ợ ồ ớ ườ ̉ y u do cac tiêu th ng, không có ký k t h p đ ng v i ng ̀ i dân nên vao
́ ́ ́ ́ ̀ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ mua thu hoach rô, san phâm hay bi ep gia thâm chi không ban đ ̀ c lam
́ ạ ̣ ̣ thiêt hai kinh tê cho nông dân (Ph m Đình Long, 2012).
ọ ệ 2.2.3. Bài h c kinh nghi m
ệ ề ể ả ấ ấ Qua quá trình tìm hi u v tình hình s n xu t, di n tích, năng su t và
ế ớ ở ệ ể ấ ằ ả ượ s n l ng khoai tây trên th gi i và Vi t Nam có th th y r ng:
ệ ể ả ấ ế Đ nâng cao năng su t, nâng cao hi u qu kinh t ấ ả trong s n xu t
ế ố ấ ả ọ ưở ế ấ khoai tây thì y u t quan tr ng nh t nh h ng đ n năng su t khoai tây ở
ệ ư ở ế ớ ấ ượ ủ ố ố Vi t Nam, cũng nh trên th gi i là ch t l ng gi ng. C gi ng kém
ấ ượ ờ ị ả ấ ồ ch t l ụ ớ ng không có kh năng cho năng su t cao đ ng th i b hao h t l n
ủ ố ả ả ầ trong quá trình b o qu n làm cho giá thành c gi ng tăng, tăng chi phí đ u
ư ầ ư ố ỉ ệ ế ấ ấ t ề lên r t nhi u vì đ u t gi ng chi m t l ề ổ cao nh t trong t ng chi phí ti n
ệ ả ầ ư ẩ ấ ặ ạ ọ m t cho vi c s n xu t khoai tây. Chú tr ng đ u t , đ y m nh công tác
ứ ạ ố ạ ự ấ nghiên c u, lai t o các gi ng khoai tây đem l i năng su t cao, xây d ng các
ả ấ ố ố ấ ượ ủ ấ ả trung tâm s n xu t gi ng t t, ch t l ệ ng cao là vi c làm c a t t c các
n c.ướ
ứ ể ậ ọ ớ ỹ ả Công tác nghiên c u, chuy n giao khoa h c k thu t m i trong s n
ấ ượ ầ ướ ế ớ ồ xu t cũng đ ế c h u h t các n c tr ng khoai tây trên th gi ọ i chú tr ng và
ạ ở ệ ổ ế ự ề ấ ậ ầ ẩ đ y m nh, Vi t Nam c n tích c c ph bi n, tuyên truy n, t p hu n đ ể
ể ắ ụ ắ ộ ố ấ nông dân các vùng có th n m b t và áp d ng m t cách t t nh t vào trong
ấ ả s n xu t.
ế ố ữ ọ ộ Phân bón cũng là m t trong nh ng y u t quan tr ng mà các n ướ c
ầ ư ấ ể ả ấ quan tâm đ u t ả trong quá trình s n xu t đ nâng cao năng su t trong s n
ề ượ ậ ấ ỹ ờ ỳ xu t khoai tây. K thu t bón phân, li u l ng bón phân và th i k giai
ể ấ ụ ể ể ạ ợ đo n thích h p bón phân đ cây khoai tây có th h p th và phát tri n cũng
ượ ướ ụ ứ ộ ố đ c các n c nghiên c u, tìm tòi và áp d ng m t cách t ấ t nh t.
29
ầ ướ ế ớ ề ạ ế H u h t các n c trên th gi ậ i đ u quy ho ch t p trung hình thành
ể ệ ấ ả ộ ớ các vùng s n xu t khoai tây r ng l n, đ ti n cho quá trình chăm sóc, cũng
ư ẩ ụ ả nh tiêu th s n ph m.
ườ ố ớ ơ ở ệ ế ợ Tăng c ả ng liên k t, h p tác đ i v i các c s , doanh nghi p s n
ụ ầ ề ấ ả ẩ ấ ọ xu t trong quá trình tiêu th đ u ra cho s n ph m là v n đ quan tr ng
ượ ướ đ c các n c chú ý, quan tâm.
ữ ệ ả ấ ọ Trên đây là nh ng bài h c kinh nghi m trong s n xu t, chăm sóc,
ộ ố ướ ứ ủ ế ớ ệ nghiên c u khoai tây c a m t s n c trên th gi i trong khi đó Vi t Nam
ộ ướ ể ệ ề ệ ậ ỏ ọ là m t n ế c có n n nông nghi p phát tri n chính vì v y vi c h c h i, ti p
ủ ữ ệ ọ ướ ệ ầ ế ể thu nh ng bài h c kinh nghi m c a các n c là vi c làm c n thi t đ nâng
ả ượ ấ ệ cao năng su t, s n l ng khoai tây nói riêng và ngành nông nghi p nói
ệ ệ ề ạ ệ ộ ể chung, t o đi u ki n đ ngành nông nghi p Vi ể t Nam ngày m t phát tri n
ề ữ b n v ng.
ệ ở ị ươ ấ ả ấ Kinh nghi m đ a ph ủ ng s n xu t khoai tây cho th y, vai trò c a
ị ươ ạ ị ươ ệ ế ơ c quan khuy n nông đ a ph ng, các lãnh đ o đ a ph ng trong vi c cung
ỗ ợ ả ấ ồ ố ấ c p gi ng cây tr ng trong s n xu t, các chính sách h tr bà con nông dân,
ổ ế ổ ậ ề ỹ ấ ậ ọ ố ỹ các bu i t p hu n, ph bi n v k thu t, k năng chăm sóc, ch n gi ng,
ừ ệ ấ ấ ọ bón phân, phòng tr ề ầ sâu b nh,…, là r t quan tr ng. Đây là v n đ c n
ượ ơ ạ ệ ệ ể ế ắ ố ỉ đ c chú ý h n t i xã Vi t Th ng, huy n Qu Võ, t nh B c Ninh đ góp
ệ ấ ầ ả ế ậ ph n nâng cao năng su t, nâng cao hi u qu kinh t ả , nâng cao thu th p, c i
ứ ố ệ ị ộ thi n m c s ng cho các h nông dân trên đ a bàn xã.
ộ ố ứ 2.2.4. M t s nghiên c u có liên quan
ễ ị ươ ể ả ấ ở “Phát tri n s n xu t khoai tây các h ộ Nguy n Th Th ng (2014):
ạ ị ẩ ẩ ỉ ị nông dân t ệ i đ a bàn xã C m V nh, huy n C m Xuyên, t nh Hà Tĩnh”. Lu nậ
ượ ấ ả ủ ả ấ văn đã nêu khái quát đ c tình hình s n xu t s n xu t khoai tây c a xã
ư ẩ ấ ị C m V nh trong 3 năm (20112013), cũng nh năng su t và s n l ả ượ ng
ừ ạ ố ủ khoai tây theo t ng gi ng qua 3 năm c a xã. Bên c nh đó là tình hình chung
30
ề ẩ ộ ộ ộ ủ ề v nhân kh u, lao đ ng, trình đ ,…, c a các h nông dân đi u tra, tình hình
ộ ề ấ ủ ư ủ ấ ả ộ ố ứ ả s n xu t khoai tây c a các h đi u tra nh : gi ng n xu t c a h n, m c
ề ố ộ ộ ầ ư ề đ đ u t v chi phí trung gian bình quân/sào v gi ng, phân bón, lao đ ng.
ủ ụ ồ ộ ị R i tình hình tiêu th khoai tây c a các h nông dân trên đ a bàn, nêu đ ướ c
ứ ộ ư ỹ ộ ỹ ụ ữ ế ấ ả ậ ậ m c đ áp d ng nh ng ti n b k thu t vào trong s n xu t nh : k thu t
ể ậ ả ấ ả ỹ ề ố v gi ng, k thu t chăm sóc và b o qu n. Tiêu bi u nh t là đã đánh giá
ượ ệ ả ế ủ ấ ả ộ đ c hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây c a các h nông dân theo
ề ế ỗ ộ ữ ệ ả ế ệ đi u ki n kinh t m i h , và so sánh gi a hi u qu kinh t ấ ả trong s n xu t
ớ ả ấ ạ ệ ả ơ khoai tây v i s n xu t khoai lang cái nào mang l ậ i hi u qu cao h n. Lu n
ượ ế ố ả ưở ể ả ế văn cũng đã phân tích đ c các y u t nh h ấ ng đ n phát tri n s n xu t
ạ ữ ả ưở ề ề ấ khoai tây t i xã trong đó nêu ra nh ng nh h ệ ng v đi u ki n đ t đai và
ủ ợ ứ ộ ụ ả ấ ậ ọ ỹ th y l ấ i, m c đ áp d ng khoa h c k thu t vào trong s n xu t, năng su t
ề ả ư ả ưở ế ấ ả cũng nh công tác b o qu n đ u nh h ể ả ng đ n phát tri n s n xu t khoai
ạ ậ ợ ữ ớ ấ ả tây t i xã. Nêu ra nh ng thu n l i và khó khăn t ả i kh năng s n xu t khoai
ạ ẩ ỉ ừ ứ ị ư ụ tây v đông t i xã C m V nh, t ữ đó cũng đ a ra nh ng căn c , đ nh h ướ ng
ộ ố ả ể ủ ế ằ ạ phát tri n và m t s gi ệ ẩ i pháp ch y u nh m đ y m nh và nâng cao hi u
ả ả ạ ị ấ qu s n xu t khoai tây t ẩ i xã C m V nh.
31
Ầ PH N III
Ặ Ể ƯƠ Ứ Ị Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ứ ể ắ ị 3.1. Đ c đi m đ a bàn nghiên c u
ệ ự ề 3.1.1. Đi u ki n t nhiên
ị ị ị 3.1.1.1. V trí đ a lý và đ a hinh
ị ị * V trí đ a lý
ệ ằ ở ộ ố ắ ủ ế ỉ Vi t Th ng là m t xã n m ắ ệ phía b c c a huy n Qu Võ, t nh B c
ệ ề ạ ầ ờ ớ Ninh, ch y dài theo b đê sông C u v i chi u dài 6,4 km. Di n tích đ t t ấ ự
ệ ấ ấ ệ nhiên là 542,4 ha trong đó đ t nông nghi p 308 ha, đ t canh tác 277 ha, di n
ặ ướ ủ ả ố ủ ồ ượ tích m t n c nuôi tr ng th y s n 39,1 ha. Dân s c a xã đ c phân b ổ
ẩ ớ ườ ộ ổ ộ thành 5 thôn, v i 1385 h , 6275 nhân kh u, 3546 ng i trong đ tu i lao
ủ ế ữ ầ ệ ộ đ ng, nhân dân trong xã làm nông nghi p là ch y u, nh ng năm g n đây khu
ầ ớ ộ ổ ể ệ ế ạ công nghi p Qu Võ phát tri n m nh, ph n l n thanh niên trong đ tu i lao
ủ ở ệ UBND xã Vi tệ ộ đ ng c a xã tham gia làm công nhân khu công nghi p (
ố Th ng, 2014).
ễ ệ ắ ỉ Phía đông và phía nam giáp xã Nhân Hòa, huy n Qu Võ, t nh B c Ninh.
ế ệ ạ ắ ỉ Phía tây giáp xã Đ i Xuân, huy n Qu Võ, t nh B c Ninh
ắ ắ ỉ Phía b c giáp t nh B c Giang
ị * Đ a hình
ằ ằ ồ ồ ị Do n m trong vùng đ ng b ng Sông H ng nên đ a hình xã Vi ệ t
0. Đ a hình vùng đ ng b ng có
ươ ố ằ ộ ố ằ ồ ị ố Th ng t ẳ ng đ i b ng ph ng, có đ d c <3
ể ế ướ ắ ộ xu th nghiêng ra bi n theo h ng Tây B c – Đông Nam. Đ chênh cao so
ặ ướ ể ừ ớ v i m t n c bi n trung bình t 3 – 5 m.
ậ ặ ể 3.1.1.2. Đ c đi m khí h u, th i ti ờ ế t
32
ệ ằ ậ ố ệ ớ Vi t Th ng n m trong vùng khí h u nhi ẩ t đ i gió mùa: nóng m,
ị ả ư ề ưở ự ế ủ ờ ế m a nhi u, ch u nh h ng tr c ti p c a gió mùa. Th i ti t trong năm chia
ư ệ làm hai mùa rõ r t: mùa m a và mùa khô.
ừ ượ ư ế ấ ộ Mùa m aư : Nóng t tháng 4 – 10, l ng m a bi n đ ng th t th ườ ng
ượ ư ừ ế ườ qua các năm, l ng m a trung bình t 100 mm đ n 312 mm và th ng phân
ư ượ ề ư ế ả ố b không đ u trong năm, vào mùa m a l ng m a chi m kho ng 80%
0C.
ượ ư ả ệ ộ ổ t ng l ng m a c năm. Nhi t đ bình quân tháng 23,7 – 29,1
ạ ừ ế ệ ộ Mùa khô: L nh t tháng 11 đ n tháng 3 năm sau, nhi t đ trung bình
0C, l
ừ ượ ư ế ộ ừ t 16 – 21 ng m a trên tháng bi n đ ng t 20 – 56 mm. Bình quân
0C kéo dài 3 – 5 ngày.
ộ ợ m t năm có hai đ t rét nhi ệ ộ ướ t đ d i 13
ằ ắ H ng năm có 2 mùa gió chính: Gió mùa Đông B c và gió mùa Đông
ắ ừ ướ ế Nam, gió mùa Đông B c t tháng 10 năm tr c đ n tháng 3 năm sau, gió
ừ ơ ẩ ư ế mùa Đông Nam t tháng 4 đ n tháng 9 mang theo h i m m a rào.
ố ờ ắ ả S gi n ng trung bình các tháng/năm kho ng 139,32 gi ờ ố ờ , s gi
ấ ấ ả ờ ố ờ ắ ắ n ng tháng th p nh t kho ng 46,9 gi (tháng 2), s gi ấ n ng cao nh t
ả ờ ố ờ ắ ả ổ kho ng 202,8 gi (tháng 7). T ng s gi n ng trong năm kho ng 1671,9
0C – 29,90C, nhi
ờ ệ ộ ộ ừ ệ ộ gi . Nhi t đ trung bình tháng dao đ ng t 23,4 t đ phân
0C, mùa l nh nhi
ắ ệ ộ ạ ệ ộ ố b theo mùa, mùa n ng nhi t đ trung bình >23 t đ trung
bình <200C.
ộ ẩ ấ ả Đ m không khí trung bình kho ng 83%, cao nh t là tháng 3 và
ấ ấ tháng 4 (86%88%), th p nh t là tháng 12 (77%).
ệ ậ ợ ề ậ ố ợ Nhìn chung Vi ệ t Th ng có đi u ki n khí h u thu n l ớ i thích h p v i
ệ ể ề ạ ạ ồ ề nhi u lo i cây tr ng cho phát tri n n n nông nghi p đa d ng và phong phú.
ể ồ ề ắ ị ế Mùa đông có th tr ng nhi u cây hoa màu ng n ngày có giá tr kinh t cao
ư nh khoai tây,…
ủ 3.1.1.3. Th y văn
33
ệ ủ ố ồ Vi ầ t Th ng là xã có ngu n th y văn khá phong phú, có con sông C u
ệ ố ả ặ ầ ồ ướ ồ ươ ch y qua, h th ng kênh m ng, đ m, dày đ c, ngu n n c d i dào và đã
ượ ả ạ ể ụ ụ ướ ậ ợ ả ấ đ ề c c i t o khá nhi u đ ph c v t i tiêu nên thu n l i cho s n xu t và
ờ ố đ i s ng nhân dân.
ể ặ ế 3.1.2. Đ c đi m kinh t ộ xã h i
ấ ủ ử ụ ấ 3.1.2.1. Đ t đai và tình hình s d ng đ t c a xã
ấ ư ệ ả ấ ắ Đ t đai là tài nguyên vô cùng quý giá, là t li u s n xu t đ c bi ệ ố t đ i
ầ ủ ệ ấ ầ ọ ớ ả v i s n xu t nông, lâm nghi p; là thành ph n quan tr ng hàng đ u c a môi
ườ ơ ở ư ự ố ổ ị tr ng s ng, là đ a bàn phân b các khu dân c , xây d ng các c s kinh t ế
ệ ả ấ ấ ố ộ văn hóa, xá h i và qu c phòng an ninh. Trong s n xu t nông nghi p, đ t là
ườ ồ ạ ủ ờ ấ ụ ả ấ ồ ồ môi tr ng t n t i c a cây tr ng, đ ng th i đ t đai là công c s n xu t tác
ổ ấ ệ ồ ọ ự ộ đ ng vào cây tr ng. Do đó vi c phân b đ t đai là vô cùng quan tr ng, th c
ổ ử ụ ệ ủ ạ ượ ể ệ ả ấ tr ng phân b s d ng đ t nông nghi p c a xã đ c th hi n qua b ng 3.1 ta
th y:ấ
ệ ủ ệ ế ấ Năm 2012 di n tích đ t nông nghi p c a xã là 306,8 ha chi m 56,56
ấ ự ệ % di n tích đ t t nhiên, trong đó:
ấ ự ế ệ ấ + Đ t canh tác là 239,5 ha chi m 44,15% di n tích đ t t nhiên
ủ ế ệ ả ồ + Nuôi tr ng th y s n là 67,3 ha chi m 12,41 % di n tích đ t t ấ ự
nhiên
ệ ủ ệ ấ Năm 2013 di n tích đ t nông nghi p c a xã tăng lên 309,8 ha (tăng 3
ươ ươ ệ ế ớ ha, t ng đ ng 0,98 % so v i năm 2012) chi m 57,12 % di n tích đ t t ấ ự
ư ệ ệ ấ nhiên, kéo theo đó di n tích đ t canh tác cung tăng lên nh ng di n tích nuôi
ả ồ ủ ả tr ng th y s n gi m:
ấ ươ ươ ớ + Đ t canh tác là 270,7 ha (tăng 31,2 ha, t ng đ ng v i 13,03 % so
ấ ự ệ ế ớ v i năm 2012) chi m 49,91 % di n tích đ t t nhiên.
ủ ả ả ồ ươ ươ + Nuôi tr ng th y s n là 39,1 ha (gi m 28,2 ha, t ng đ ớ ng v i
ấ ự ế ệ ớ 41,91 % so v i năm 2012) chi m 7,21 % di n tích đ t t nhiên.
34
ệ ủ ệ ạ ả ấ Năm 2014 di n tích đ t nông nghi p c a xã l ố i gi m xu ng còn 308
ả ươ ươ ế ớ ớ ha (gi m 1,8 ha, t ng đ ng v i 0,58 % so v i năm 2013) chi m 56,78 %
ấ ự ệ ư ệ ệ ặ ấ ả di n tích đ t t ệ nhiên, m c dù di n tích đ t nông nghi p gi m nh ng di n
ủ ệ ẫ ấ ạ ồ ả tích đ t canh tác v n tăng, bên c nh đó là di n tích nuôi tr ng th y s n
ổ ấ ử ụ ể ề ả ừ ộ gi m nguyên nhân là vì có nhi u h gia đình chuy n đ i đ t s d ng t ao
nuôi cá sang canh tác nông nghi p.ệ
ấ ươ ươ ớ + Đ t canh tác là 277 ha (tăng 6,3 ha, t ng đ ớ ng v i 2,33 % so v i
ấ ự ế ệ năm 2013) chi m 51,07 % di n tích đ t t nhiên.
ủ ả ả ồ ớ + Nuôi tr ng th y s n còn 31 ha (gi m 20,72 % so v i năm 2013)
ấ ự ệ ế chi m 5,71 % di n tích đ t t nhiên.
35
ử ụ ệ ấ ả ệ ố ạ B ng 3.1: Tình hình s d ng đ t nông nghi p xã Vi t Th ng qua 3 giai đo n 20122014
ố ộ ể 2012 2013 2014 T c đ phát tri n (%)
Cơ Só Số S l ố ượ ng C c uơ ấ C c uơ ấ ỉ Ch tiêu c uấ ngượ l ngượ l 13/12 14/13 BQ (ha) (%) (%)
ổ
ấ
ấ
ủ ồ (%) 100,00 56,56 44,15 12,41 (ha) 542,40 309,80 270,70 39,10 542,40 306,80 239,50 67,30 100,00 57,12 49,91 7,21 (ha) 542,40 308,00 277,00 31,00 100,00 56,78 51,07 5,71 100,00 100,98 113,03 58,09 100,00 99,42 102,33 79,28 100,00 100,19 107,55 67,86 ệ T ng di n tích ệ Đ t nông nghi p + Đ t canh tác + Nuôi tr ng th y
s nả
ố ồ ệ ố (Ngu n: Ban th ng kê xã Vi t Th ng, 2014)
36
ử ụ ủ ẩ ộ 3.1.2.2. Tình hình nhân kh u và s d ng lao đ ng c a xã
ế ố ữ ẩ ộ ộ Nhân kh u và lao đ ng là m t trong nh ng y u t ọ quan tr ng trong
ộ ủ ể ị ươ ừ ế ự s phát tri n kinh t xã h i c a đ a ph ng. Trong 3 năm v a qua (2012
ẩ ộ ị ệ ố 2014) tình hình nhân kh u và lao đ ng trên đ a bàn xã Vi t Th ng có s ự
ệ ế ộ bi n đ ng rõ r t:
ẩ ẩ ố + Năm 2012 s nhân kh u xã là 6068 nhân kh u, trong đó có 3320
ườ ộ ổ ủ ế ộ ng ệ i trong đ tu i lao đ ng, nhân dân trong xã ch y u làm nông nghi p,
ữ ế ể ệ ầ ạ ầ ớ nh ng năm g n đây khu công nghi p Qu Võ phát tri n m nh, ph n l n
ộ ổ ủ ộ ở thanh niên trong đ tu i lao đ ng c a xã đã tham gia làm công nhân khu
ệ ộ ộ ố công nghi p, m t s khác đi lao đ ng ở ướ n c ngoài.
ẩ ẩ ổ ố ủ + Năm 2013 t ng s nhân kh u c a xã là 6190 nhân kh u (tăng 122
ẩ ớ ườ nhân kh u so v i năm 2012), trong đó có 3546 ng ộ ộ ổ i trong đ tu i lao đ ng
ườ ầ ớ ớ (tăng 226 ng i so v i năm 2012), ph n l n thanh niên tham gia làm công
ạ ườ ệ nhân trong khu công nghi p, bên c nh đó có 956 ng ộ i đi lao đ ng ngoài
xã.
ẩ ẩ ổ ố + Năm 2014 t ng s nhân kh u là 6275 nhân kh u (tăng 85 nhân
ẩ ẩ ớ ớ kh u so v i năm 2013 và tăng 207 nhân kh u so v i năm 2012), trong đó có
ườ ộ ổ ớ ộ ườ ộ ị 3546 ng i trong đ tu i lao đ ng v i 803 ng i đi lao đ ng ngoài đ a bàn
xã.
ầ ớ ố ủ ề ớ ườ Dân s c a xã tăng đ u qua các năm, v i ph n l n ng i trong đ ộ
ữ ệ ộ ổ tu i lao đ ng tham gia làm công nhân trong khu công nghi p, nh ng ng ườ i
ộ ổ ở ụ ụ ầ ấ ả ngoài tu i lao đ ng nhà làm nông, s n xu t lúa và hoa m u ph c v nhu
ấ ể ể ả ủ ầ c u tiêu dùng c a gia đình và có th s n xu t đ bán.
ơ ở ậ ậ ủ ấ ỹ 3.1.2.3. C s v t ch t k thu t c a xã
ườ ể ộ ườ Giao thông: Giao thông đ ng b phát tri n, đ ng giao thông xã
ả ượ ậ ợ ấ ư ệ ế qu n lý đã đ c bê tông hóa r t thu n l i trong vi c giao l u kinh t văn
37
ệ ố ộ ồ ớ ị hóa v i bên ngoài. Tuy nhiên h th ng giao thông n i đ ng trên đ a bàn xã
ư ượ ủ ế ườ ấ ẫ v n ch a đ c bê tông hóa, ch y u là đ ng đ t, ngây khó khăn cho các
ể ả ậ ư ậ ẩ ệ ả ộ h nông dân khi v n chuy n s n ph m, v t t ấ nông nghi p trong s n xu t,
ệ ờ ế ề ệ ư ệ ạ ấ ặ đ c bi t trong đi u ki n th i ti t m a gió vi c đi l ả i r t là khó khăn, nh
ưở ệ ủ ộ ấ ớ ế ả ả h ấ ng r t l n đ n kh năng s n xu t nông nghi p c a h nông dân.
ệ ướ ủ ế ủ ứ ố Đi nệ : Đi n l ầ i qu c gia đã ph h t 5 thôn, đáp ng đ nhu c u
ụ ệ ả ạ ả ấ tiêu th đi n c trong sinh ho t và s n xu t.
ươ ứ ợ ệ ố H th ng th ạ ị ng m i d ch v ầ ụ: Toàn xã có 5 ch thôn đáp ng nhu c u
ạ ộ ụ ủ ổ ị ườ tiêu dùng, ho t đ ng trao đ i mua bán hàng hóa, d ch v c a ng ị i dân đ a
ph ngươ .
ệ ố ề ủ Công tác thông tin tuyên truy n: ề H th ng loa đài truy n thanh c a
ư ườ ượ ủ ứ ằ ố ụ xã và các c m dân c th ng xuyên đ ầ c c ng c nh m đáp ng nhu c u
ườ ề ể ị thông tin cho ng ờ ệ i dân v công tác văn ngh , th thao, công tác l ch th i
ờ ụ ử ấ ố ờ ố ờ ụ ề ả v v s n xu t, th i v phun thu c BVTV, th i gian g i gi ng, th i gian
ề ố ượ ắ ị ắ ờ ấ l y gi ng đ u đ ả c các các con n m b t k p th i làm cho quá trình s n
ậ ớ ơ ễ ấ ệ xu t nông nghi p di n ra thu n l i h n.
ế ể ế ủ ầ ả 3.1.2.4. K t qu phát tri n kinh t ữ c a xã trong nh ng năm g n đây
ệ ụ ụ ả ệ ầ ấ ố ộ Xã Vi ấ t Th ng là m t xã thu n nông, di n tích đ t ph c v s n xu t
ế ỷ ọ ơ ấ ế ệ nông nghi p chi m t tr ng cao, do đó trong c c u kinh t ngành nông
ộ ỷ ọ ị ả ữ ế ệ ớ nghi p chi m m t t tr ng l n. Trong nh ng năm qua, giá tr s n xu t (t ấ ỷ
ậ ự ủ ế ể ế ọ ộ ễ tr ng) c a các ngành luôn bi n đ ng. Tuy v y s chuy n bi n này còn di n
ư ỳ ọ ư ế ậ bi n ch m ch a đúng nh k v ng.
Ngành nông nghi p:ệ
ị ả ủ ệ ả ấ ấ Ngành nông nghi p là ngành s n xu t chính c a xã, giá tr s n xu t
ế ỷ ọ ị ả ấ ổ ngành luôn chi m t tr ng cao trong t ng giá tr s n xu t. Năm 2012 giá tr ị
ệ ấ ạ ỷ ồ ế ổ ả s n xu t ngành nông nghi p đ t 50,51 t đ ng (chi m 50,91% t ng giá tr ị
38
ị ả ệ ế ấ ấ ả s n xu t), đ n năm 2014 giá tr s n xu t ngành nông nghi p tăng lên 70,61
ỷ ồ ộ ủ ư ụ ế t đ ng, nguyên nhân do nông dân áp d ng nh ng ti n b c a KHKT vào
ấ ử ụ ầ ấ ố ớ ả s n xu t, s d ng gi ng m i, góp ph n năng cao năng su t, năng cao thu
ở ộ ấ ở ệ ậ ả ộ nh p, kích thích m r ng di n tích s n xu t các h nông dân.
39
ả ả ế ả ấ ủ B ng 3.2: K t qu s n xu t c a xã qua 3 năm (20122014)
ố ộ ể 2012 2013 2014 T c đ phát tri n (%)
ỉ Ch tiêu Giá trị C c uơ ấ Giá trị C c uơ ấ Giá trị C c uơ ấ 13/12 14/13 BQ (%) (T .đ)ỷ (%) (%)
ổ ị ả
ị (T .đ)ỷ 99,21 50,51 22,5 26,2 100 50,91 22,68 26,41 104,71 60,01 18,5 26,2 100 57,31 17,67 25,02 (T .đ)ỷ 128,07 70,61 21,2 36,26 100 55,13 16,55 28,32 105.54 118,81 82,22 100 122,31 113,62 117,66 118,23 114,59 97,06 138.39 117,64
iườ
ấ 1. T ng giá tr s n xu t Nông nghi pệ ự ệ Công nghi p xây d ng ụ ạ ươ ng m i, d ch v Th ộ ố ỉ 2. M t s ch tiêu bình quân GTXS BQ/ng GTSX BQ/lao đ ngộ 0,016 0,029 0,017 0,032
0,020 0,036 ồ ố 106,25 110,34 ệ 117,65 111,80 112,5 111,41 ố (Ngu n: Ban th ng kê xã Vi t Th ng, 2014)
40
ự ệ Công nghi p, xây d ng:
ự ệ ỷ ọ ấ ấ Công nghi p, xây d ng là ngành có t ệ tr ng th p nh t sau nông nghi p
ươ ạ ị ụ ổ ỏ ộ và th ị ả ầ ng m id ch v , đóng góp m t ph n không nh vào t ng giá tr s n
ấ ạ ấ ủ ị ả ỷ ồ xu t c a toàn xã. Năm 2012 giá tr s n xu t đ t 22,5 t ế đ ng (chi m 22,68%
ị ả ế ấ ả ố ỷ ồ ổ t ng giá tr s n xu t) đ n năm 2014 đã gi m xu ng 21,2 t ế đ ng (chi m
ố ộ ị ả ể ấ ả ổ 16,55% t ng giá tr s n xu t), t c đ phát tri n bình quân qua 3 năm gi m 2,94
%.
ươ ạ ị Th ụ ng m i, d ch v :
ươ ạ ị ỷ ọ ứ Th ụ ng m i, d ch v là ngành có t tr ng th hai trong các ngành,
ị ả ấ ươ ạ ị ụ trong 3 năm 2012 – 2014, giá tr s n xu t ngành th ng m i d ch v có xu
ướ ụ ể ị ả ấ ươ ạ ị h ng tăng, c th năm 2012 giá tr s n xu t ngàng th ng m i, d ch v ụ
ỷ ồ ị ả ế ấ ổ ạ đ t 26,2 t đ ng (chi m 26,41% t ng giá tr s n xu t), năm 2014 giá tr ị
ỷ ồ ố ộ ể tăng lên 36,26 t đ ng. T c đ phát tri n bình quân qua 3 năm tăng 17,64%.
ậ ủ ứ ườ ườ M c thu nh p c a ng i dân, năm 2012 GTSXBQ/ng i là 0,016 t ỷ
ộ ỷ ồ ế ồ đ ng, GTSXBQ/lao đ ng là 0,029 t đ ng đ n năm 2014 GTSXBQ/ng ườ i
ỷ ồ ộ ỷ ồ ứ tăng lên 0,020 t đ ng, GTSXBQ/lao đ ng là 0,036 t đ ng, ch ng t ỏ ứ m c
ườ ươ ệ ả ủ ố s ng c a ng i dân trong xã đã đ ấ ạ c c i thi n. Bên c nh đó, cũng th y
ượ ự ỗ ự ủ ề ấ ộ đ c s n l c c a các c p, các ngành b máy chính quy n cũng đã có s ự
ổ ề ư ỗ ợ ườ ể ế thay đ i v t duy trong các chính sách h tr ng i dân phát tri n kinh t .
ề ữ ậ ợ ủ i và khó khăn c a xã 3.1.2.5. Đánh giá chung v nh ng thu n l
ậ ợ Thu n l i:
ệ ủ ỉ ạ ượ ủ ệ ả ự Đ c huy n y, UBND huy n quan tâm ch đ o, Đ ng y xây d ng
ự ế ủ ị ế ị ươ Ủ ớ ngh quy t sát v i tình hình th c t c a đ a ph ể ng. y ban nhân dân tri n
ỉ ạ ự ể khai, ch đ o các ban ngành, các thôn, cùng toàn th nhân dân th c hi n t ệ ố t
ề ộ ế ộ ị ế ộ n i dung các ngh quy t đã ban hành. V đ i ngũ cán b luôn đoàn k t,
ỉ ạ ừ ấ ố ố ượ th ng nh t trong công tác ch đ o t xã xu ng thôn, đ c nhân dân tin
41
ưở ệ ố ự ủ ấ ồ ộ ủ ươ t ng, đ ng tình ng h , ch p hành và th c hi n t t các ch tr ng đ ườ ng
ậ ủ ả ướ ư ị ố ủ l i c a đ ng, chính sách pháp lu t c a Nhà n c cũng nh các quy đ nh
ươ ủ ị c a đ a ph ng.
ề ồ ộ ượ ạ ạ ậ ợ V đ ng ru ng đ c quy ho ch l i, thu n l i cho bà con nông dân
ệ ấ ế ượ ả ả s n xu t nông nghi p, ti ệ t ki m đ ộ c ngày công lao đ ng, gi m chi phí
ụ ế ệ ấ ậ ả ấ ộ ọ ỹ ả s n xu t, áp d ng ti n b khoa h c k thu t vào trong s n xu t, hi u qu ả
ệ ấ ả s n xu t nông nghi p tăng lên.
ướ ỗ ợ ề ệ ả ấ Nhà n ư c có nhi u chính sách h tr cho s n xu t nông nghi p nh :
ủ ợ ễ ỗ ợ ề ạ ố ố Mi n th y l i phí, h tr ti n gi ng lúa lai, gi ng các lo i bí, khoai tây, h ỗ
ỗ ợ ợ ề ả ấ ố ệ tr ti n kali cho s n xu t khoai tây. Ngoài ra còn h tr thu c di ộ t chu t,
ệ ố ề ệ ệ ạ ả ấ ố thu c di ị t c biêu vàng…, t o đi u ki n cho s n xu t nông nghi p trên đ a
bàn xã.
ướ ự ế ủ ả ự ủ ạ Năm 2014 d i s lãnh đ o tr c ti p c a đ ng y, UBND xã đã ch ỉ
ừ ể ề ọ ế ự ạ đ o và đi u hành trên m i lĩnh v c công tác. T đó phát tri n kinh t , xã
ơ ở ạ ầ ị ượ ủ ự ố ồ ộ ộ ổ h i n đ nh, c s h t ng đ ệ ố c c ng c và xây d ng đ ng b . H th ng
ườ ườ ượ ạ ộ ệ ấ ổ ệ đi n, đ ng, tr ạ ng, tr m, đ c tu b , nâng c p, ho t đ ng có hi u qu ả
ụ ủ ị ứ ệ ầ ươ đáp ng yêu c u nhi m v c a đ a ph ng.
Khó khăn:
ệ ệ ố ớ ị ườ Vi t Th ng có v trí xa so v i trung tâm huy n, không có đ ố ng qu c
ộ ụ ườ ủ ệ ạ ộ ỉ l , t nh l và các tr c đ ệ ng c a huy n ch y qua, nên khó khăn trong vi c
ạ ậ giao thông đi l ể i và v n chuy n hàng hóa.
ặ ườ ở ỏ ẹ M t khác đ ng giao thông các thôn, xóm còn nh h p, giao thông
ư ượ ứ ả ưở ề ệ ạ ộ ồ n i đ ng ch a đ c c ng hóa nên nh h ế ng nhi u đ n vi c đi l i, cũng
ệ ủ ư ả ườ ấ nh công tác s n xu t nông nghi p c a ng i dân.
ị ườ ả ặ ổ ị Giá c hàng hóa trên th tr ng không n đ nh, giá các m t hàng tiêu
ữ ả ạ ả ố dùng tăng lên, giá hàng hóa nông s n ch ng l i, đôi khi còn gi m xu ng.
42
ẩ ầ ấ ả ưở ế Đ u năm 2014sanr ph m chăn nuôi m t giá nh h ờ ng không ít đ n đ i
ủ ườ ố s ng x a ng i nông dân.
ươ ứ 3.2. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ứ ọ 3.2.1. Ph ể ng pháp ch n đi m nghiên c u
ệ ế ể ệ ắ ọ ỉ Ch n đi m nghiên c u ứ : Huy n Qu võ, t nh B c Ninh là huy n có
ệ ồ ớ ượ ở ộ ụ di n tích tr ng khoai tây v đông l n và ngày càng đ c m r ng trong
ầ ấ ệ ữ ố ộ m y năm g n đây. Trong đó, xã Vi ệ t Th ng là m t trong nh ng xã có di n
ớ ủ ậ ợ ề ự ệ ề ệ ồ ớ tích tr ng khoai tây l n c a huy n, v i các đi u ki n thu n l i v t nhiên,
ệ ấ ả ợ ộ ấ đ t đai phù h p, các h nông dân có kinh nghi m trong s n xu t khoai tây
ừ ạ ượ ấ ấ t ầ lâu. Tuy nhiên trong m y năm g n đây, năng su t khoai tây đ t đ c còn
ệ ả ấ ế ạ ư th p, hi u qu kinh t mang l i ch a cao.
ộ ề ọ ệ ồ ố Ch n h đi u tra : Xã Vi t Th ng g m 5 thôn trong đó có 3 thôn
ệ ạ ệ ư ệ ồ (thôn Vi ố t Vân, thôn Th ng H , thôn Vi t H ng) có di n tích tr ng khoai
ế ề ấ ớ ộ ẫ tây l n nh t, tôi ti n hành đi u tra ng u nhiên 50 h nông dân trong 3 thôn
ả ưở ề ể ả ấ ấ ư ể đ tìm hi u v tình hình s n xu t, năng su t, s n l ng cũng nh chi phí
ả ấ ộ ỏ ồ ờ ế mà các h nông dân b ra trong quá trình s n xu t, đ ng th i bi t thêm v ề
ụ ữ ặ ả ấ ả nh ng khó khăn hay g p ph i trong quá trình s n xu t khoai tây v đông
ộ ị ủ c a các h nông dân trên đ a bàn xã.
ươ ậ ố ệ 3.2.2. Ph ng pháp thu th p s li u
ươ ậ ố ệ 3.2.2.1. Ph ứ ấ ng pháp thu th p s li u th c p
ộ ố ố ệ ượ ử ụ ố ừ ồ S d ng m t s s li u đ c công b t các ngu n:
ứ ậ ọ ủ Các báo cáo, các lu n văn, các công trình nghiên c u khoa h c c a
ề ơ ở ự ể ệ ậ các chuyên gia, tài li u sách báo trên internet v c s lý lu n, th c ti n v ề
ư ệ ấ ả ế ả ả s n xu t khoai tây, cũng nh hi u qu kinh t ấ trong s n xu t khoai tây.
ố ệ ề ằ ủ Các s li u chung v tình hình c a xã thông qua các báo cáo h ng
ấ ừ ủ ố năm c a UBND xã do ban th ng kê xã cung c p t năm 20122014.
43
ố ệ ượ ố S li u đã đ ạ c công b qua sách báo, t p chí, internet, các báo cáo
ế ề ư ề ệ ấ ẩ ộ ổ t ng k t v các v n đ nh lao đ ng, vi c làm, tình hình nhân kh u, tình
ử ụ ả ả ệ ế ấ ấ ấ ả hình s d ng đ t, k t qu s n xu t kinh doanh, di n tích, năng su t, s n
ượ ế ừ ế ứ ủ ộ ố ằ ả l ng m t s cây rau màu h ng năm. K th a k t qu nghiên c u c a các
ụ ụ ứ ậ ộ ứ công trình nghiên c u ph c v các n i dung lu n văn đang nghiên c u.
ệ ồ ờ ượ ạ ố Đ ng th i các tài li u đã đ c công b qua các sách, báo, t p chí, trên
ữ ệ ạ ượ ư ầ ậ ằ m ng internet,…Nh ng tài li u này đ c thu th p b ng cách s u t m, sao
ụ ệ ẫ ậ ả chép, trích d n lu n vawntheo danh m c các tài li u tham kh o.
ươ ậ ố ệ ơ ấ 3.2.2.2. Ph ng pháp thu th p s li u s c p
ậ ợ ể ứ ệ ế ả Đ thu n l ứ i trong vi c nghiên c u và phân tích k t qu nghiên c u
ậ ố ệ ớ ằ ế ế ề ậ ỏ tôi ti n hành thu th p s li u m i b ng cách l p phi u đi u tra và ph ng
ử ụ ự ế ế ề ộ ị ấ v n tr c ti p các h gia đình trên đ a bàn xã. S d ng phi u đi u tra bao
ụ ụ ở ộ ế ề ỏ ụ ồ g m các câu h i đóng và m , n i dung phi u đi u tra ph c v cho các m c
ự ế ể ậ ứ ế ầ ớ ậ ạ đích nghiên c u. C n ti n hành liên l c tr c ti p v i UBND xã đ c p nh t
ố ệ ủ ề ấ ị ươ ả các s li u v tình hình s n xu t khoai tây c a đ a ph ụ ằ ng. Nh m m c
ắ ượ ả ấ ố ắ đích n m b t đ c tình hình s n xu t khoai tây, các gi ng khoai mà các h ộ
ụ ụ ệ ả ấ ử ụ s d ng, di n tích s n xu t khoai tây ph c v cho quá trình phân tích. Tìm
ể ấ ươ ỗ ợ ả hi u các chính sách h tr s n xu t khoai tây, các ch ấ ậ ng trình t p hu n,
ổ ế ắ ượ ề ậ ắ ọ ả ỹ ph bi n v khoa h c k thu t. Qua đó n m b t đ ấ c tình hình s n xu t
ể ế ữ ủ ể ể ộ ề chung c a xã đ ti n hành phân h đi u tra. Đ tìm hi u nh ng thông tin
ụ ể ừ ế ế ề ề ầ ậ ộ trên, c n ti n hành l p phi u đi u tra và đi u tra c th t ng h nông dân
ở 3 thôn.
ề ọ ề ẫ ọ ộ ị ẫ Ch n m u đi u tra: Ch n m u đi u tra trong 3 thôn thu c đ a bàn
ệ ố ộ ề ự ẫ ố ọ ộ xã Vi t Th ng, ch n 50 h ng u nhiên. S h đi u tra d a theo quy mô
ủ ệ ỗ ồ ủ ừ c a t ng thôn, và di n tích tr ng khoai tây c a m i thôn.
44
ế ề ộ ề ổ ể N i dung phi u đi u tra: ẩ Tìm hi u các thông tin v tu i, nhân kh u,
ủ ộ ề ộ ớ ộ ọ ề ệ ố s lao đ ng c a h đi u tra, gi ấ i tính, trình đ h c v n, đi u ki n kinh t ế
ả ượ ữ ệ ấ ỉ ề ủ ộ c a h ,…, nh ng ch tiêu v năng su t, di n tích, s n l ng, chi phí trung
ầ ư ả ầ ư ươ ấ ệ ả ấ gian đ u t s n xu t khoai tây, tình hình đ u t ph ư ng ti n s n xu t nh :
ư ố ượ ả ế ụ ố xe c i ti n, cu c,…, tình hình tiêu th khoai tây nh : s l ng khoai đ ể
ể ể ố ở ề ỏ bán, đ tiêu dùng trong gia đình, đ làm gi ng. ữ Nhóm câu h i m v nh ng
ậ ợ ố ớ ả ấ ộ thu n l i và khó khăn trong s n xu t khoai tây đ i v i các h nông dân, các
ệ ả ấ ế ả ấ ề đ xu t nâng cao hi u qu kinh t ủ ộ trong s n xu t khoai tây c a h .
45
ổ ẫ ề ả B ng 3.3: Phân b m u đi u tra
S l ng
STT 1 2 3 Thôn ệ t Vân Vi ệ ư t H ng Vi ạ Th ng Hố
ợ ừ ồ ổ ề ố ượ 20 10 20 quá trình đi u tra Ngu n: T ng h p t
ươ ố ệ 3.2.3. Ph ử ng pháp x lý s li u
ố ệ ủ ế ượ ử ề ằ ầ S li u ch y u đ ữ c x lý b ng ph n m m excel, tính toán nh ng
ệ ố ươ ố ỉ ố ch tiêu s tuy t đ i, t ấ ả ng đ i và bình quân ph n ánh quy mô, năng su t,
ệ ả ế ả ấ ộ ả ượ s n l ng và hi u qu kinh t ủ s n xu t khoai tây c a các h nông dân.
ươ ố ệ 3.2.4. Ph ng pháp phân tích s li u
ươ ố ả 3.2.4.1. Ph ng pháp phân tích th ng kê mô t
ươ ố ả ươ Ph ng pháp phân tích th ng kê mô t : Là ph ứ ng pháp nghiên c u
ệ ượ ế ộ ằ ệ ả ố ệ các hi n t ng kinh t , xã h i b ng vi c mô t thông qua các s li u thu
ượ ươ ể ế ậ th p đ c. Ph ng pháp này dùng đ phân tích tình hình kinh t ộ , xã h i,
ủ ệ ấ ả ả ộ tình hình s n xu t khoai tây c a các h nông dân, đánh giá hi u qu kinh t ế
ủ ả ấ ộ trong s n xu t khoai tây c a các h nông dân.
ươ 3.2.4.2. Ph ng pháp phân tích so sánh
ươ ể ệ ể ỉ Ph ế ng pháp này dùng đ so sánh các ch tiêu th hi n quy mô, k t
ệ ả ả ế ả ứ ấ ộ qu , hi u qu kinh t ữ s n xu t khoai tây gi a các h có m c đ u t ầ ư ả s n
ế ố ả ừ ấ ưở ế ả xu t khác nhau. T đó giúp tìm ra các y u t nh h ệ ng đ n hi u qu kinh
ấ ộ ế ả t ủ s n xu t khoai tây c a các h nông dân.
ươ 3.2.4.3. Ph ng pháp chuyên gia
ươ ươ ử ậ Ph ng pháp chuyên gia: Là ph ữ ng pháp thu th p và x lý nh ng
ự ế ằ ậ ạ ỏ ị ươ ợ đánh giá, d báo b ng cách t p h p và h i ý ki n lãnh đ o đ a ph ng, cán
ế ị ươ ề ấ ị ộ b khuy n nông đ a ph ng v tình hình xu t khoai tây trên đ a bàn xã,
ấ ượ ậ ồ ỹ năng su t khoai tây thu đ c, k thu t tr ng, chăm sóc cây khoai tây đang
46
ượ ụ ở ỗ ộ ữ ế ầ ợ đ c áp d ng ộ m i h có phù h p hay không và c n có nh ng ti n b gì
ấ ằ nh m năng cao năng su t khoai tây.
ệ ố ứ ỉ 3.2.5. H th ng ch tiêu nghiên c u
ấ ủ ộ ệ ả ả ỉ ề * Ch tiêu ph n ánh đi u ki n s n xu t c a h
ệ ệ ấ ấ ộ Di n tích đ t đai bình quân/h , di n tích đ t đai bình quân/nhân
kh u…ẩ
ỗ ộ ộ ố S lao đ ng bình quân m i h là bao nhiêu?
ố ị ế ổ Chi phí (chi phí c đ nh, chi phí bi n đ i,…)
ấ ả ượ ệ ỗ ộ ủ Di n tích, năng su t, s n l ng khoai tây bình quân c a m i h ?
ả ả ế ả ỉ ấ * Nhóm ch tiêu ph n ánh k t qu s n xu t
ỗ ộ ủ ổ ượ ừ ệ ồ T ng doanh thu c a m i h thu đ vi c tr ng khoai tây c t
ộ Doanh thu bình quân/h là bao nhiêu?
ề ậ ụ ấ ổ ố ổ ị T ng chi phí (TC): Là t ng s chi phí v v t ch t, d ch v và lao
ầ ư ệ ổ ứ ế ấ ộ đ ng đã đ u t cho vi c t ả ch c và ti n hành s n xu t trong năm.
ứ ấ ộ ậ Công th c: TC = IC + A(kh u hao) + CL(lao đ ng gia đình và các v t
ấ ự ch t t có)
ị ủ ả ậ ị ả ấ ấ ị ộ Giá tr s n xu t (GO): Là toàn b giá tr c a c i v t ch t và d ch v ụ
ượ ả ấ ị ệ ấ ộ ờ đ c s n xu t ra trong nông nghi p trong m t th i gian nh t đ nh th ườ ng
ộ là m t năm.
ứ Công th c: GO = ∑Qi *Pi
ố ượ ạ ả Trong đó: Qi là kh i l ẩ ng s n ph m lo i i
ả ả ẩ Pi là giá c s n ph m i
ấ ả ậ ườ Chi phí trung gian (IC): Là kho n chi phí v t ch t th ng xuyên và
ụ ượ ử ụ ư ẩ ả ấ ả ị d ch v đ c s d ng trong quá trình s n xu t ra s n ph m nh : phân bón,
ệ ự ậ ố ả ụ ộ thu c b o v th c v t, công c lao đ ng.
ụ ứ ậ ấ ặ ị Công th c: IC = chi phí v t ch t + chi phí d ch v (mua ho c thuê ngoài)
47
ữ ả ầ ị ỉ ị Giá tr gia tăng (VA): Là ch tiêu ph n ánh nh ng ph n giá tr do lao
ờ ỳ ấ ị ấ ả ầ ộ ộ ủ ộ đ ng s n xu t ra trong m t th i k nh t đ nh. Đó chính là m t ph n c a
ị ả ấ ạ ừ giá tr s n xu t còn l i sau khi tr đi chi phí trung gian.
ứ Công th c: VA = GO IC
ậ ầ ậ ợ ỗ ồ ầ Thu nh p h n h p (MI): Là ph n thu nh p thu n túy bao g m c ả
ủ ả ấ ộ công lao đ ng c a gia đình tham gia s n xu t.
ứ ế Công th c: MI = VA – A – Thu
ậ ợ ệ ố ữ L i nhu n (LN): Là hi u s gi a doanh thu và chi phí
ứ Công th c: LN = GO TC
ệ ả ả ỉ ế * Nhóm ch tiêu ph n ánh hi u qu kinh t
ệ ỉ ả ử ụ Ch tiêu đánh giá hi u qu s d ng chi phí trung gian (IC)
ỷ ấ ị ả ẩ ỉ + GO/IC (t su t giá tr s n ph m theo chi phí): Ch tiêu này cho bi ế ứ t c
ơ ị ỏ ượ ơ ị ị ả ấ 1 đ n v chi phí trung gian b ra thì thu đ c bao nhiêu đ n v giá tr s n xu t.
ỷ ấ ỉ ị + VA/IC (t su t giá tr gia tăng theo chi phí): Ch tiêu này cho bi ế ứ t c
ơ ỏ ị ượ ị ị 1 đ n v chi phí trung gian b ra thì thu đ ơ c bao nhiêu đ n v giá tr gia
tăng.
ỷ ấ ậ ợ ỗ ỉ + MI/IC (t su t thu nh p h n h p theo chi phí): Ch tiêu này cho bi ế t
ơ ỏ ị ượ ị ứ c 1 đ n v chi phí trung gian b ra thò thu đ ậ ơ c bao nhiêu đ n v thu nh p
ợ ỗ h n n p.
ả ử ụ ệ ộ ỉ Ch tiêu đánh giá hi u qu s d ng lao đ ng
ộ ế ạ ộ ộ + GO/ công lao đ ng: Cho bi t m t ngày công lao đ ng t o ra bao
ị ả ấ nhiêu giá tr s n xu t.
ạ ộ ộ ộ + VA/công lao đ ng: M t ngày công lao đ ng t o ra bao nhiêu giá tr ị
gia tăng.
ạ ộ ộ ộ + MI/công lao đ ng: M t ngày công lao đ ng t o ra bao nhiêu thu
ậ ợ ỗ nh p h n h p.
ả ử ụ ỉ ấ ệ Ch tiêu đánh giá hi u qu s d ng đ t
48
ị ệ ị ả ấ ơ ỉ + Giá tr s n xu t tính cho 1 đ n v di n tích (GO/S): Ch tiêu này cho
ị ệ ạ ỗ ơ ượ ị bi tế trên m i 1 đ n v di n tích t o ra đ ị ả ơ c bao nhiêu đ n v giá tr s n
xu t.ấ
ị ệ ơ ị ỉ + Giá tr gia tăng tính cho 1 đ n v di n tích (VA/S): Ch tiêu này cho
ế ạ ơ ỗ ượ ị ị bi t trên ị ệ m i 1 đ n v di n tích t o ra đ ơ c bao nhiêu đ n v giá tr gia
tăng.
PH N IVẦ
Ứ Ậ Ả Ả Ế K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
ả ấ ạ ệ 4.1. Khái quát tình hình s n xu t khoai tây t i xã Vi ố t Th ng
ấ ộ ố ụ ồ ả ị 4.1.1. Tình hình s n xu t m t s cây tr ng v đông trên đ a bàn xã
ở ạ ấ ắ ắ ị ệ Trong m y năm tr l ỉ i đây, trên đ a bàn t nh B c Ninh, đ c bi t là
ư ụ ụ ả ủ ệ ế ệ ấ ở huy n Qu Võ đã đ a v đông tr thành v s n xu t chính c a huy n. Các
ấ ụ ộ ố ủ ộ ở ộ ệ ả ớ ộ h nông dân ch đ ng m r ng di n tích s n xu t v đông v i m t s các
ủ ế ư ệ ạ cây rau màu ch y u nh : Khoai lang, khoai tây, cà chua,…Vi c làm đó t o
ụ ụ ừ ẩ ả ạ ra các s n ph m v a ph c v tiêu dùng trong gia đình, bên c nh đó còn góp
ứ ố ậ ầ ộ ị ph n nâng cao thu nh p, nâng cao m c s ng cho các h nông dân trên đ a
ưở ụ ứ ệ ả ấ bàn huy n. H ng ng theo phòng trào s n xu t rau màu v đông, xã Vi ệ t
ở ộ ệ ẩ ả ạ ấ ố Th ng cũng ngày càng đ y m nh m r ng di n tích s n xu t rau màu v ụ
ướ ộ ị ườ ấ ả ư ấ đông, nh m y năm tr c trên đ a bàn xã m t năm th ng s n xu t 2 v ụ
ụ ụ ườ ỉ lúa chính là v xuân và hè thu, còn v đông th ộ ả ng thì ch có vài h s n
ộ ố ố ư ấ ấ ớ xu t rau màu v i m t s gi ng khoai lang, khoai tây, nh ng năng su t đem
ạ ể ừ ề ố ố l ồ i không cao, do gi ng tr ng đ u là gi ng cũ, đ t năm này qua năm khác,
ượ ả ử ạ ủ ế ả ả ấ ỹ không đ c b o qu n, g i l nh k càng, nên gia đình s n xu t ch y u đ ể
tiêu dùng, không bán.
49
ở ạ ả ắ ầ ượ Kho ng 3 năm tr l i đây, cây khoai tây b t đ u đ ộ c các h nông
ấ ớ ợ ấ ị ưỡ ự ả dân trong xã tích c c s n xu t. V i các l ề i ích r t cao v giá tr ding d ng,
ượ ạ ạ ớ giá bán khoai tây đ c cho là cao so v i các lo i rau màu khác, bên c nh đó
ự ỗ ợ ề ề ề ố ừ ợ ố ớ ộ là s h tr v ti n gi ng, ti n kali t h p tác xã đ i v i các h gia đình
ấ ượ ồ ả s n xu t khoai tây. Cây khoai tây ngày càng đ ị ổ ế c tr ng ph bi n trên đ a
ể ạ ả ấ ộ ự bàn xã. Bên c nh s n xu t khoai tây đ bán, các h nông dân còn tích c c
ộ ố ư ấ ả s n xu t thêm m t s các rau màu khác nh : Khoai lang, cà chua, bí, rau
ử ụ ụ ừ ả ằ ắ b p c i, v a nh m phuc v tiêu dùng trong gia đình, s d ng trong chăn
ạ ể ầ ậ nuôi l ộ i có th bán góp ph n nâng cao thu nh p cho h .
ố ệ ủ ế ả ấ ạ ộ Qua b ng s li u 4.1 ta th y, các lo i rau màu ch y u mà các h gia
ả ấ ắ ị ả đình trên đ a bàn xã s n xu t là: khoai lang, khoai tây, bí, cà chua, b p c i.
ừ ệ ẫ ồ ả Tuy nhiên trong 3 năm v a qua khoai tây v n là cây tr ng có di n tích s n
ấ ớ ấ ạ ồ xu t l n nh t và ngày càng tăng do mang l ậ i ngu n thu nh p cho bà con
ệ ự ề ớ ủ ượ ợ nông dân, phù h p v i đi u ki n t nhiên c a xã, nên khoai tây đ c ng ườ i
ấ ư ề ộ ồ ở dân trong xã r t a chu ng. Theo ngu n thông tin đi u tra xã, khoai tây
ượ ủ ế ụ ồ ờ ừ ế ồ đ c tr ng ch y u vào v đông, th i gian t ạ khi tr ng đ n khi thu ho ch
ừ ượ ạ ấ ế ầ ồ kéo dài t 8090 ngày. Khoai tây đ ư c tr ng h u h t trên các lo i đ t nh :
ị ấ ấ đ t th t, đ t pha cát,…
ế ộ ơ ấ ố ệ ệ ả B ng 4.1: Bi n đ ng di n tích và c c u di n tích các gi ng rau màu
ủ ệ ố ụ v đông c a xã Vi t Th ng qua các năm (20122014)
2012 2013 2014
Di nệ Cơ Di nệ Di nệ C c uơ ấ C c uơ ấ ạ Lo i cây tích c uấ tích tích (%) (%) (ha) (ha) (ha)
Cây khoai tây Cây khoai lang ắ ả Rau b p c i Cà chua 31 24.3 6.2 1 (%) 38.51 30.19 7.70 1.24 45.3 24 6.2 1.6 46.65 24.72 6.39 1.65 62 21 9 0.8 56.99 19.3 8.27 0.74
50
Bí 18 22.36 20 20.59 16 14.7
ổ ệ 80.5 100 100
97.1 ồ 100 ố 108.8 ệ ố t Th ng T ng di n tích Ngu n: Ban th ng kê xã Vi
ấ ả ượ ệ ủ 4.1.2. Di n tích, năng su t, s n l ng khoai tây c a xã
ượ ồ ộ ị ừ Cây khoai tây đã đ c các h nông dân trên đ a bàn xã tr ng t ề nhi u
ướ ộ ố ộ ệ ả ấ ấ ỉ năm tr c. Tuy nhiên di n tích s n xu t còn th p và ch có m t s h nông
ồ ướ ử ề ổ ồ dân tr ng. Vì trong các năm tr ị c 2012 công tác d n đi n đ i th a trên đ a
ư ượ ỗ ộ ư ự ệ ạ bàn xã ch a đ ồ c th c hi n. Nên m i h gia đình ch a có quy ho ch đ ng
ả ấ ộ ố ru ng, s n xu t mang tính manh mún, l ẻ ẻ t . Gi ng khoai tây các h s ộ ử
ự ỗ ợ ố ề ụ ể ố ư ừ ợ ụ d ng toàn là đ gi ng qua nhi u v , ch a có s h tr gi ng t h p tác xã,
ử ạ ể ề ố ố ị ư ể ố đ gi ng theo ki u truy n th ng, ch a có kho g i l nh, gi ng b thoái hóa
ạ ả ượ ạ ượ ấ năng su t đem l ấ i còn th p, s n l ng đ t đ c không cao. Nên trong
ữ ướ ệ ả ế ầ ấ ỉ ị nh ng năm tr c h u h t trên đ a bàn xã vi c s n xu t khoai tây ch đáp
ứ ụ ầ ạ ng nhu c u tiêu dùng trong gia đình, bên c nh đó tình hình tiêu th khoai
ặ ấ ộ cũng g p khó khăn vì r t ít các nhà thu mua, thu gom khoai tây, h nông dân
ị ượ ấ ầ ả ẩ ấ ả không xác đ nh đ c đ u ra cho s n ph m, r t khó khăn trong s n xu t và
ụ ư ừ ở ạ ượ ề tiêu th . Nh ng t 34 năm tr l i đây, cây khoai tây đ ị c chính quy n đ a
ươ ầ ư ả ệ ấ ộ ọ ph ng, các h nông dân chú tr ng đ u t s n xu t, nên di n tích đã đ ượ c
ấ ả ượ ở ộ ượ ơ m r ng, năng su t, s n l ng đ c nâng cao h n.
ấ ả ượ ả ủ B ng 4.2: Năng su t, s n l ng khoai tây c a xã qua 3 năm (2012 –
2014)
2013/2012 2014/2013 ỉ Ch tiêu 2012 2013 2014
+/ % +/ %
Năng su t ấ 108 121,5 116,1 13,5 12,5 5,4 4,44
3348 5503,95 7198,2 2155,95 64,39 1694.25 30,78 ạ ng (T )
ệ ồ ố (T /ha)ạ ả ượ S n l Ngu n: Ban th ng kê xã Vi ố t Th ng
51
ấ ả ượ ế ả ộ Qua b ng bi n đ ng năng su t, s n l ạ ủ ng khoai tây c a xã giai đo n
ấ ả ượ ổ ị ấ 2012 2014 cho th y năng su t, s n l ng khoai tây không n đ nh qua các
năm nh :ư
ấ ạ ạ ạ + Năng su t khoai tây năm 2013 đ t 121.5 (t /ha) tăng 13.5 t /ha
ươ ươ ư ế ớ (t ng đ ấ ng 12.5%) so v i năm 2012, nh ng đ n năm 2014 năng su t
ạ ả ạ ươ ươ ớ khoai tây l i gi m 5.4 t /ha (t ng đ ng 4.44%) so v i năm 2013.
ư ệ ế ấ ặ ổ ộ ị ả + M c dù năng su t bi n đ ng không n đ nh, nh ng di n tích s n
ả ượ ấ xu t khoai tây ngày càng tăng, kéo theo đó là s n l ị ng khoai tây trên đ a
bàn xã ngày càng tăng cao.
ể ả ự ấ ổ ị Đ lý gi i s không n đ nh trong năng su t khoai tây thu đ ượ ở c xã
ư ể ề ấ ặ ế thì có th có nhi u nguyên nhân. Nh ng m c dù năng su t khoai tây có bi n
ư ẫ ả ằ ả ấ ẳ ạ ị ộ đ ng, nh ng v n ph i kh ng đ nh r ng s n xu t khoai tây đem l i giá tr ị
ế ơ ấ ụ ề ả ớ kinh t ấ cao h n r t nhi u so v i các rau màu v đông khác và s n xu t
ụ ủ ồ ở ộ ộ ư khoai tây tr thành cây tr ng v đông a chu ng c a các h nông dân trong
xã.
ế ả ủ ộ ệ ệ ả ạ ấ 4.2. Hi u qu kinh t s n xu t khoai tây c a các h nông dân t i xã Vi t
Th ngố
ộ ề ề 4.2.1. Khái quát v các h đi u tra
4.2.1.1. Nhân kh uẩ
ỗ ộ ố ệ ề ẩ Theo s li u đi u tra, năm 2014 bình quân m i h có 5,44 nhân kh u,
ộ ộ ườ ự ượ ộ ố s lao đ ng bình quân/h là 3,44 ng i. L c l ấ ng lao đ ng có ý nghĩa r t
ấ ủ ệ ả ả ấ ộ ớ l n trong s n xu t c a h nói chung và trong s n xu t nông nghi p nói
ệ ề ướ riêng, đi u này càng có ý nghĩa khi nông nghi p n ả ủ ế c ta ch y u là s n
ấ ướ ự ỗ ợ ề ủ ư ấ ẳ ằ xu t lúa n c, đ t đai không b ng ph ng, ch a có s h tr nhi u c a các
ế ị ệ ấ ạ máy móc, trang thi ặ t b hi n đ i. M c dù m y năm tr ở ạ l i đây khu công
ữ ẽ ề ể ệ ạ nghi p phát tri n m nh m , nh ng thanh niên trong xã đ u tham gia làm
52
ở ệ ả công nhân trong các công ty ấ ộ khu công nghi p, lao đ ng tham gia s n xu t
ệ ạ ủ ế ườ ự ượ ư nông nghi p còn l i ch y u là ng i trung niên, nh ng l c l ộ ng lao đ ng
ệ ả ấ ạ ạ ộ tham gia s n xu t nông nghi p này l i mang l ộ i cho các h nông dân m t
ậ ủ ể ậ ồ ộ ổ ngu n thu nh p đáng k trong t ng thu nh p c a các h gia đình.
ộ 4.2.1.2. Trình đ văn hóa
ủ ộ ủ ầ ộ ộ ể ế Trình đ văn hóa c a các ch h ph n nào có tác đ ng đáng k đ n
ụ ứ ế ả ậ ấ ấ ả ọ ỹ ộ nh n th c, kh năng áp d ng ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t và
ấ ủ ả ả ộ ệ ằ ở ố ộ ế k t qu s n xu t c a h . Vi t Th ng là m t xã n m ven sông, xa khu
ủ ộ ề ấ ộ ố ủ ự v c thành ph nên trình đ văn hóa c a các ch h đi u tra còn th p. Trình
ộ ề ủ ế ế ấ ộ ấ đ c p 1 bình quân c a các h đi u tra chi m 50%, c p 2 chi m 38%, trình
ủ ộ ở ấ ế ấ ỉ ộ đ các ch h c p 3 ch chi m 10% và còn 2% là trên c p 3. Đây cũng
ấ ợ ệ ế ệ ậ ộ ề chính là đi u ki n b t l ớ i cho các h nông dân trong vi c ti p c n các l p
ề ỹ ư ấ ậ ả ọ ố ổ ả ậ t p hu n v k thu t ch n gi ng, b o qu n, chăm sóc cũng nh trao đ i
ữ ễ ế ấ ộ ơ kinh nghi m gi a các h nông dân và c quan khuy n nông xã, v n đ ề
ơ ấ ể ệ ể ả ấ ồ ị ạ chuy n d ch c c u cây tr ng trong s n xu t nông nghi p đ đem l ệ i hi u
ả ế ơ qu kinh t cao h n.
53
ộ ề ủ ể ặ ả B ng 4.3: Đ c đi m chung c a các h đi u tra
Trong đó
Thôn Thôn Thôn
ỉ Ch tiêu ĐVT BQC Vi tệ Th ngố Vi tệ
H ngư Hạ Vân
Hộ 16.7 20 10 20
1. Thông tin ch hủ ộ ố ộ ề S h đi u tra Tu i BQổ Tu iổ 46,96 48,4 48,3 44,85
ộ ọ ấ
% % % 50 38 50 40 80 20 35 45
Trình đ h c v n + C p 1ấ + C p 2ấ + C p 3ấ % 10 10 0 15
ữ 2 92 8 0 90 10 0 90 10 5 95 5
+ Khác ủ ộ Ch h là Nam ủ ộ Ch h là N ẩ 2. Nhân kh u – lao % % % Kh u/hẩ
ộ ộ Kh u/hẩ đ ngộ ẩ ố S kh u BQ/h 5,44 5,75 5,2 5,25
ộ ộ Lđ/hộ 3,44 3,85 3,2 3,15
ố ố ệ S LĐ BQ/h 3. S năm kinh nghi m Năm 4,58 4,9 4 4,55
ậ TB ộ ụ 4. Thu nh p BQ/h /v Tr.đ/hộ 6,1 6,225 5,75 6,15 ừ đông t khoai tây
ợ ừ ồ ổ ề ạ ệ quá trình đi u tra t i xã Vi t Ngu n: T ng h p t
Th ngố
ệ ố ồ 4.2.1.3. S năm kinh nghi m tr ng khoai tây
ề ệ ả ộ ấ ố Các h nông dân đi u tra có s năm kinh nghi m trong s n xu t
ả ờ ươ khoai tây bình quân là 4.58 năm. Đây cũng là kho ng th i gian t ố ng đ i dài
54
ể ộ ượ ữ ệ ể đ các h nông dân có th tích lũy cho mình đ c nh ng kinh nghi m quý
ể ọ ấ ồ báu và quan tr ng trong quá trình tr ng, chăm sóc khoai tây, đ năng su t
ượ khoai tây ngày càng đ c nâng cao.
ừ ả ủ ộ ụ ấ ậ 4.2.1.4. Thu nh p bình quân t s n xu t khoai tây v đông c a h
ỗ ộ ủ ụ ắ ậ Trong vài tháng v đông ng n ng i, m i h gia đình có thu nh p
ừ ả ệ ấ ồ ộ ố bình quân t ớ s n xu t khoai tây là 6,1 tri u đ ng, m t con s không l n,
ư ấ ề ướ ư ế ả ộ nh ng nh m y năm v tr ấ ư c các h nông dân ch a nghĩ đ n s n xu t
ư ụ ế ậ ậ khoai tây v đông, thì th m chí còn không có thu nh p, nh ng đ n bây gi ờ
ấ ụ ở ộ ệ ả ộ các h nông dân ngày càng m r ng di n tích s n xu t v đông, trong đó
ệ ồ ượ ấ ả ọ ộ ặ đ c bi t là tr ng khoai tây đ c các h nông dân chú tr ng s n xu t góp
ứ ố ệ ậ ầ ả ộ ph n nâng cao thu nh p cho gia đình, c i thi n m c s ng cho các h nông
dân.
ị ế ị ụ ụ ả ủ ấ 4.2.2. Tình hình trang b trang thi t b ph c v s n xu t khoai tây c a
hộ
ươ Ngoài các y u t ế ố ầ ư ề đ u t v chí phí trung gian thì ph ả ệ ng ti n s n
ế ố ữ ấ ộ ồ ọ xu t cũng là m t trong nh ng y u t quan tr ng trong tr ng và chăm sóc
ứ ầ ư ề ố ệ ả ấ ươ khoai tây. Qua b ng s li u 4.4 cho th y m c đ u t v ph ệ ả ng ti n s n
ộ ở ỗ ự ệ ấ xu t bình quân/h m i thôn là có s chênh l ch:
ệ ỗ ộ ầ ư ả ế ể Thôn Vi t Vân bình quân m i h đ u t 1 xe c i ti n đ ph c v ụ ụ
ể ậ ố ồ cho quá trình v n chuy n gi ng, phân bón,…, trong quá trình tr ng và chăm
ư ậ ể ạ ạ ớ ỗ sóc, vun x i, cũng nh v n chuy n khoai khi thu ho ch. Bên c nh đó m i
ầ ư ụ ụ ể ố ồ ố ộ h bình quân đ u t 2,75 cái cu c, 1,45 cái đ vun lu ng đ ph c v cho
ỗ ộ ữ ớ ồ ơ ị vun, x i, tr ng khoai. Thêm n a là m i h trang b 1 bình b m, hay bình
ụ ụ ả ấ ố phun thu c sâu ph c v s n xu t.
ệ ư ỗ ộ ầ ư ả ế ớ Thôn Vi t H ng bình quân m i h đ u t cũng 1 xe c i ti n v i 2,3 cái
ố ớ ơ ệ ồ ố ơ ố qu c ít h n so v i thôn Vi t Vân, và 1,3 cái đ vun lu ng, 1 bình b m thu c.
55
ỗ ộ ầ ư ạ ố ả ế ớ ố Thôn Th ng h bình quân m i h đ u t 1 xe c i ti n, v i cu c là
ể ấ ồ ố ộ ớ ơ ả 2,35 cái và 1,4 cái đ vun lu ng c ng v i 1 bình b m. Có th th y c 3
ự ầ ư ố ề ố ượ ề ả ế ố thôn đ u có s đ u t gi ng nhau v s l ơ ng xe c i ti n và s bình b m
ỏ ề ố ượ ự ệ ố ỉ thu c BVTV, tuy nhiên ch có s chênh l ch nh v s l ố ng cu c và đ ồ
ố vun lu ng ở ỗ ộ m i h .
ứ ầ ư ươ ả ệ ả ộ B ng 4.4: M c đ u t ph ấ ng ti n s n xu t bình quân/h
Thôn ươ Ph ệ ng ti n BQC Thôn Thôn STT Vi tệ ệ ạ ấ ả s n xu t (cái) Vi t Vân Th ng Hố
1 2 3 4 ả ế Xe c i ti n (cái) ố Cu c (cái) ồ Đ vun (cái) ơ Bình b m (cái) 1 2,5 1,4 1 1 2,75 1,45 1 1 2,35 1,4 1
H ngư 1 2,3 1,3 1 ế ợ ừ ồ ổ ề Ngu n: T ng h p t phi u đi u tra
ầ ư ộ ề ủ ả ấ 4.2.3. Tình hình đ u t chi phí cho s n xu t khoai tây c a các h đi u
tra
ự ệ ệ ậ ả ấ ỹ 4.2.3.1. Tình hình th c hi n các bi n pháp k thu t trong s n xu t khoai
tây c a hủ ộ
ọ ố a. Trong ch n gi ng
ế ố ữ ố ộ ạ ọ Gi ng là m t trong nh ng y u t ấ ủ quan tr ng t o nên năng su t c a
ề ả ồ ị ộ khoai tây. Theo kh o sát đi u tra 50 h nông dân tr ng khoai tây trên đ a bàn
ộ ề ượ ổ ậ ế ậ ấ xã thì 100% các h đ u đ c tham gia ti p c n các bu i t p hu n v k ề ỹ
ậ ổ ệ ả ọ ố ổ ỹ ầ năng ch n gi ng, và k thu t b khoai, và b o v khoai sau khi b . H u
ấ ố ượ ứ ả ế h t gi ng s n xu t là đ c các h đ l ộ ể ạ ừ ụ ướ i t v tr c. C sau khi thu
ộ ẽ ớ ạ ụ ạ ộ ố ượ ấ ị ố ho ch khoai tây v đông, các h s b t l i m t s l ng gi ng nh t đ nh
ấ ụ ả ố ể ụ ụ đ ph c v cho s n xu t v sau, sau khi đ l ể ạ ố ượ i s l ng gi ng đó s đ ẽ ượ c
56
ợ ố ị ượ ử ụ ạ ề ủ ử ạ g i l nh theo l ch c a h p tác. Vì gi ng đ c s d ng l ụ i qua nhi u v ,
ấ ượ ỉ ừ ư ạ ớ nên năng su t thu đ c ch a cao, trung bình ch t 3,54 t /sào. V i hai
ộ ả ứ ứ ứ ấ ố gi ng khoai tây là đ c lùn và đ c cao mà các h s n xu t. Thì đ c lùn mang
ạ ứ ấ ượ ử ụ ộ l ơ i năng su t cao h n đ c cao, nên đ ể ả c các h nông dân s d ng đ s n
ề ấ ấ ơ ượ ứ xu t nhi u h n, còn đ c cao vì năng su t thu đ ơ c kém h n nên ít đ ượ c
ề ấ ộ ộ ỉ ả các h nông dân s n xu t (trong 50 h ộ nông dân đi u tra ch có 25 h nông
ử ụ ứ ể ấ ả ặ ố ợ ụ dân s n xu t khoai tây đ c cao). L i d ng đ c đi m s d ng gi ng có năng
ệ ượ ầ ấ ả ơ ư ấ xu t cao h n, mà ph n nào c i thi n đ ậ ủ c năng su t cũng nh thu nh p c a
ệ ả ấ ộ h nông dân trong vi c s n xu t khoai tây.
b. Phân bón
ụ ề ệ ả ấ ồ ớ Khoai tây là cây tr ng s n xu t vào v đông v i đi u ki n th i ti ờ ế t
ờ ưở ủ ề ầ ắ ạ l nh, th i gian sinh tr ng c a cây ng n (8090 ngày) nên nhu c u v phân
ể ấ ấ ưỡ ấ ầ ể ế bón đ cung c p các ch t dinh d ng cho cây phát tri n là r t c n thi t.
ắ ượ ắ ề ộ ị N m b t đ ự c đi u đó, các h nông dân trên đ a bàn xã cũng tích c c
ơ ụ ụ ạ ấ ả ử ụ s d ng các lo i phân vô c ph c v cho s n xu t khoai tây.
ế ố ế ị ọ Đ m:ạ là y u t ể ự quan tr ng quy t đ nh s hình thành và phát tri n
ầ ủ ữ ủ ạ ờ thân, lá c a khoai tây. Trong nh ng giai đo n đ u c a th i gian sinh tr ưở ng
ứ ự ể ể ể ạ ầ c n tích c c bón đ m cho cây, đ cây có th phát tri n xanh, c ng cáp,
ị ượ ố ố ớ ệ ị ch ng ch u đ ộ c sâu b nh. Đ i v i các h nông dân trên đ a bàn xã, th ườ ng
ể ọ ự ế ạ ạ ồ ỏ bón lót tr c ti p đ m trong khi tr ng giúp cây có th m c lên kh e m nh,
ứ ầ ạ ả ạ ọ thân to, c ng cáp. Sau giai đo n đ u, thì giai đo n cây m c lên kho ng 20
ế ạ 25 cm, ti n hành bón thúc thêm đ m cho cây.
ử ụ ổ ợ ộ Phân lân: 100% các h nông dân s d ng lân t ng h p NPK màu
ộ ừ ậ ư ử ỏ đ . Phân bón do các h nông dân mua t các c a hàng v t t ệ nông nghi p
ọ ị trên đ a bàn xã. Phân NPK có vai trò quan tr ng trong quá trình sinh tr ưỡ ng
57
ủ ư ể ở cũng nh phát tri n c a cây khoai tây. Nên nó tr ạ thành lo i phân bón
ư ả ệ ấ ả ấ chuyên dùng trong s n xu t khoai tây cũng nh s n xu t nông nghi p.
ấ ỳ ộ ấ ủ ể ỏ ạ ồ Kali: B t k m t lo i cây tr ng l y c nào cũng không th b qua
ủ ọ kali. Vì kali ddooongs vai trò quan tr ng trong quá trình hình thành c , và
ề ử ụ ể ủ ộ ồ phát tri n c . 100% các h nông dân đ u s d ng kali trong quá trình tr ng
và bón thuc khoai tây.
ậ ồ ỹ c. K thu t tr ng và chăm sóc
ụ ề ế ầ ồ ộ ệ Tr ng khoai: h u h t các h nông dân đ u áp d ng kinh nghi m
ủ ả ấ ạ ả ấ ả s n xu t lâu năm c a b n thân vào trong s n xu t. Sau khi thu ho ch lúa
ự ế ế ấ ồ ử mùa xong, bà con ti n hành làm đ t, và tr ng khoai ngay tr c ti p trên th a
ứ ộ ươ ồ ừ ru ng đó. Cách th c, ph ng pháp tr ng hoàn toàn t ề ệ kinh nghi m nhi u
ươ ủ năm, ph ng pháp th công.
ậ ả ọ ỹ K thu t chăm sóc: sau khi khoai m c dài kho ng 2025 cm bà con
ế ớ ơ ố ạ ớ ấ ở ố ấ ti n hành vun, x i làm t i x p đ t, và t o l p đ t g c khoai đ gi ể ữ ấ m
ườ ệ ệ ấ ỏ cho cây khoai. Th ừ ng xuyên làm c , phòng tr sâu b nh xu t hi n và phát
tri n.ể
58
ộ ớ ế Hình 4.1: H nông dân ti n hành vun, x i cho cây khoai tây
ờ ụ ồ d. Th i v tr ng khoai tây
ố ớ ộ ị ệ ố Đ i v i các h nông dân trên đ a bàn xã Vi t Th ng, khoai tây đ ượ c
ụ ồ ừ ầ ệ ề ế ố tr ng vào v đông t đ u tháng 10 đ n cu i tháng 12 trong đi u ki n khí
ờ ế ạ ấ ả ậ h u th i ti ụ t l nh. Sau khi s n xu t hai v lúa là lùa xuân, và lúa mùa, s ẽ
ụ ế ồ ti n hành tr ng khoai tây vào v đông.
ứ ầ ư ộ ề ủ ả ấ 4.2.3.2. M c đ u t chi phí s n xu t khoai tây c a các h đi u tra
ố ớ ấ ỳ ộ ế ố ờ ế ạ ồ Đ i v i b t k m t lo i cây tr ng nào ngoài y u t th i ti ậ t, khí h u
ề ậ ả ố ố ỹ thì phân bón, gi ng, thu c BVTV, k thu t chăm sóc,…, đ u có nh h ưở ng
ư ệ ế ấ ả ế ạ ủ ấ ớ r t l n đ n năng su t cũng nh hi u qu kinh t mang l i c a cây. Trong
ứ ầ ư ệ ấ ổ ầ ư ậ ả s n xu t khoai tây cũng nh v y vi c thay đ i m c đ u t chi phí đ u vào
ưở ấ ả ượ ấ ọ ệ ả ả có nh h ế ng r t quan tr ng đ n năng su t, s n l ng và hi u qu kinh t ế
ạ ị ệ ứ ộ ầ ư ố mà khoai tây đem l i. Trên đ a bàn xã Vi t Th ng, m c đ đ u t cho chí
ở ỗ ự ầ phí đ u vào m i thôn cũng có s khác nhau.
ầ ư ứ ố ớ ạ Thôn Th ng H có m c đ u t ấ ớ chi phí trung gian là l n nh t v i
ề ậ ư ồ ồ ư ố 746,15 nghìn đ ng/sào. Trong đó bao g m chi phí v v t t nh : gi ng,
ư ề ề ị ụ ừ ố ấ phân bón, thu c BVTV, và chi phí v d ch v nh : ti n cày b a, làm đ t
ơ ớ ớ ồ ơ ệ ề ớ đ u l n h n 2 thôn khác, l n h n 25,15 nghìn đ ng so v i thôn Vi t Vân và
ơ ồ ớ ệ ư ớ l n h n 34,05 nghìn đ ng so v i thôn Vi t H ng.
ầ ư ứ ứ ệ Thôn có m c chi phí đ u t ớ trung gian l n th 2 là Vi ớ t Vân v i
ấ ồ ố ồ ớ ơ ạ 721 nghìn đ ng/sào th p h n 25,15 nghìn đ ng/sào so v i thôn Th ng H ,
ơ ớ ệ ư ồ và cao h n 8,9 nghìn đ ng/sào so v i thôn Vi t H ng.
ứ ầ ư ấ ệ ư ớ Thôn có m c đ u t ấ chi phí th p nh t là Vi t H ng v i 712,1 nghìn
ấ ơ ồ ớ ệ ấ ồ đ ng/sào, th p h n 8,9 nghìn đ ng/sào so v i thôn Vi ơ t Vân, và th p h n
ồ ố ớ ạ 34,05 nghìn đ ng/sào so v i thôn Th ng H .
59
ể ấ ỗ ộ ố ệ ả ầ Qua s li u b ng 4.5 có th th y bình quân m i h trong 3 thôn đ u
ư ề ề ạ ồ ồ ố t 266,8 nghìn đ ng ti n gi ng, 75,42 nghìn đ ng ti n đ m, 71,26 nghìn
ề ề ạ ồ ồ đ ng ti n phân lân và 129,42 nghìn đ ng ti n kali, bên c nh đó là 36,38
ứ ầ ư ở ỗ ể ấ ề ặ ố ồ nghìn đ ng ti n thu c BVTV. Có th th y m c dù m c đ u t m i thôn
ư ẫ ượ ộ là khác nhau nh ng kali v n là phân bón đ ọ c các h nông dân chú tr ng
ư ấ ố ượ ầ ư ộ ọ ầ ư đ u t nh t. Thu c BVTV ch a đ c các h chú tr ng đ u t , bình quân
ỉ ầ ư ỗ ộ ư ề ả ả ồ m i h ch đ u t ệ ố 36,35 nghìn đ ng ti n thu c sâu, ch a b o đ m vi c
ể ố ừ ể ệ ứ ầ ư ấ phòng tr sâu b nh đ cây phát tri n t t nh t. Nhìn chung m c đ u t chi
ủ ả ấ ộ ị phí trung gian c a các h nông dân trên đ a bàn còn th p, làm nh h ưở ng
ả ượ ấ ủ ế đ n năng su t và s n l ỗ ộ ng khoai tây c a m i h .
60
ả ấ ủ ừ ộ ả B ng 4.5: Chi phí s n xu t bình quân 1 sào khoai tây c a các h nông dân theo t ng thôn
ệ ệ ư ạ Thôn Vi t Vân Thôn Vi t H ng Thôn Th ng Hố
ố ượ S l ng Thành ti nề Số BQC Số Thành ỉ Ch tiêu (Kg) (1000đ) ngượ l Thành ti nề (1000đ) ngượ l ti nề (Kg) (1000đ) ( Kg) (1000đ)
1. Chi phí v t tậ ư Gi ng ố
33,25 8,1 266 72,9 34 8,55 32,75 8,35 266,8 75,42 262 75,15 272 76,95
Đ m ạ Phân Lân NPK 9,1 63,7 10,6 10,3 71,26 72,1 74,2
13,7 123,3 15,3 13,8 129,42 124,2 137,7
Kali ố Thu c BVTV (1000đ) 36,2 36,38 37,55 35,3
ổ
ộ 150 729,28 1431 150 721 1410 9,4 9,4 9,75 150 746,15 1462,5
ồ ợ ừ ề ế phi u đi u tra ụ ị 2. Chi phí d ch v ấ ừ Cày b a, làm đ t (1000đ) T ng chi phí trung gian Lao đ ng gia đình (150.000đ/công) 150 712,1 1410 ổ Ngu n: T ng h p t
61
ấ ả ượ ệ ộ ề ủ 4.2.4. Di n tích, năng su t, s n l ng khoai tây c a các h đi u tra
ạ ộ ứ ề ế Trong quá trình nghiên c u, đi u tra tôi ti n hành phân lo i h theo các
ệ ệ ạ ể ư ể ễ ố thôn: thôn Vi t Vân, thôn Vi t H ng, thôn Th ng H , đ có th tìm hi u rõ
ấ ả ượ ề ệ ộ ở ỗ ủ ơ h n v di n tích, năng su t, s n l ng bình quân c a các h m i thôn là
bao nhiêu.
ố ệ ả ấ ệ ệ Qua b ng s li u 4.6 ta th y, Vi t Vân là thôn có di n tích bình quân
ả ở ỗ ộ ấ ớ ề ớ ấ trong s n xu t khoai tây m i h nông dân đi u tra là l n nh t v i 2.88
ộ ớ ặ ấ ủ ể ồ ộ ộ sào/h , v i đ c đi m là m t thôn đông dân nh t c a xã, ngu n lao đ ng
ụ ụ ể ệ ề ệ ề ấ ả ậ ph c v cho s n xu t nông nghi p nhi u, đây có th coi là đi u ki n thu n
ợ ủ ệ ấ ả ặ l i c a thôn Vi ệ t Vân. M c dù là thôn có di n tích s n xu t khoai tây bình
ư ấ ấ ớ ượ ạ quân l n nh t nh ng năng su t khoai tây thu đ c bình quân l ấ i là th p
ấ ớ ạ ả ượ ạ ạ nh t trong 3 thôn v i 3,69 t /sào và s n l ng bình quân đ t 10,63 t .
ề ệ ứ ứ ấ ệ ư ả Đ ng th 2 v di n tích s n xu t bình quân là thôn Vi ớ t H ng v i
ấ ơ ộ ớ ộ ệ 2,55 sào/h (th p h n 0,33 sào/h ) so v i thôn Vi ấ ạ t Vân, và năng su t đ t
ạ ơ ạ ệ ậ 3,75 t /sào ( scao h n 0,06 t ớ /sào) so v i thôn Vi ề ặ t Vân. V y xét v m t
ệ ệ ư ơ ệ ư ộ di n tích thì thôn Vi ấ t H ng th p h n Vi t Vân là 0,33 sào/h , nh ng xé
ấ ệ ư ơ ệ ạ ượ ế ề v năng su t thì Vi ớ t H ng l n h n Vi t Vân 0,06 t /sào. Đ c bi t Vi ệ t
ấ ủ ữ ư ể ộ ộ H ng là m t thôn ít dân nh t c a xã, có th đây là m t trong nh ng lý do
ả ấ ủ ệ ệ ấ ơ gi ả i thích cho vi c di n tích s n xu t c a thôn th p h n.
ộ ộ ấ ớ ạ ả ệ ố ộ Th ng H s n xu t v i di n tích bình quân trên m t h là 2,5 sào/h ,
ấ ộ ượ và năng su t bình quân mà các h nông dân trong thôn thu đ ấ c là cao nh t
ạ ơ ạ ệ ơ ớ v i 4,03 t /sào ( cao h n 0,34 t ớ /sào so v i thôn Vi t Vân, và cao h n 0,28
ạ ệ ư ể ả ấ ạ ố t ớ /sào so v i thôn Vi t H ng), có th nói Th ng H là thôn s n xu t khoai
ấ ị ấ tây năng su t nh t trên đ a bàn xã.
62
ấ ả ượ ệ ả ộ ề B ng 4.6: Di n tích, năng su t, s n l ủ ng khoai tây c a các h đi u
ừ tra theo t ng thôn
BQC Thôn Thôn Thôn ỉ Ch tiêu ĐVT ạ Vi t Vân Vi
ệ
ồ ổ ệ ư t H ng 2,55 3,75 9,56 ề ạ Th ng Hố 2,5 4,03 10,075 ệ t quá trình đi u tra t i xã Vi ệ Sào/hộ 2,66 Di n tích 2,88 Năng su tấ T /sàoạ 3,84 3,69 T /hạ ộ 10,19 ả ượ 10,63 ng S n l ợ ừ Ngu n: T ng h p t
Th ngố
ủ ộ ụ ề 4.2.5. Tình hình tiêu th khoai tây c a h nông dân đi u tra
ị ườ ế ố ữ ụ ọ Th tr ng tiêu th cũng là trong nh ng y u t ệ quan tr ng trong vi c
ứ ố ệ ấ ầ ậ ả ả s n xu t khoai tây, và góp ph n nâng cao thu nh p, c i thi n m c s ng cho
ộ các h nông dân.
ủ ộ ạ Hình 4.2: Tình hình thu ho ch khoai tây c a h nông dân
ố ệ ộ ủ ả ấ ậ ổ ỗ Qua b ng s li u 4.7 ta th y, t ng thu nh p bình quân/h c a m i
ự ệ ệ ề ấ ấ ộ thôn có s ch nh l ch r t th p. 100% các h nông dân trong xã đ u đ l ể ạ i
ả ượ ầ ộ ượ ể ụ ụ ầ ỏ m t ph n nh trong s n l ng khoai tây thu đ c đ ph c v nhu c u làm
ị ạ ữ ủ ụ ố gi ng cho v sau. Thêm vào đó là nh ng c khoai đã b lo i do kích th ướ c
63
ấ ỏ ượ ộ ử ụ ứ nh , hình th c x u thì đ c các h s d ng cho tiêu dùng trong gia đình,
ỗ ộ ẽ ụ ụ ặ ạ ho c ph c v chăn nuôi. Bình quân m i h s bán ra 9,208 t ớ khoai tây v i
ứ ồ ượ m c giá bình quân là 8,5 nghìn đ ng/kg. Và doanh thu thu đ c bình quân
ỗ ộ ạ ụ ồ ệ m i h đ t 7826,8 nghìn đ ng/1 v . Trong đó, Vi t vân là thôn có doanh
ỗ ộ ớ ấ ạ ứ ụ ồ thu bình quân m i h l n nh t đ t 7841,25 nghìn đ ng/1 v , th 2 là thôn
ệ ụ ư ấ ớ ồ Vi ấ t H ng v i doanh thu bình quân là 7820 nghìn đ ng/1 v , và th p nh t
ạ ớ ố ồ ụ là thôn Th ng H v i 7815,75 nghìn đ ng/ 1 v .
ể ấ ư ậ ừ ấ ả ộ Nh v y có th th y, s n xu t khoai tây v a giúp cho các h nông
ủ ừ ụ ậ ầ ụ dân nâng cao thu nh p, v a ph c v cho nhu c u tiêu dùng c a gia đình
ấ ượ ư ả ố ể ạ ừ ụ ướ cũng nh trong chăn nuôi. Gi ng s n xu t đ c đ l v tr i t c nên
ấ ụ ả ầ ả ầ ớ ộ ph n nào gi m b chi phí đ u vào cho s n xu t v sau, c ng thêm s h ự ỗ
ợ ề ề ừ ợ ấ ơ ự ả ộ tr v ti n kali t h p tác xã, giúp các h nông dân tích c s n xu t h n.
ụ ừ ộ ả B ng 4.7: Tình hình tiêu th khoai tây bình quân/h theo t ng thôn
ỉ Ch tiêu ĐVT BQC Thôn ệ ạ t Vân Vi Thôn Th ng Hố Thôn tệ Vi H ngư
ổ ả ượ ng
T ng s n l Đ bánể Tiêu dùng gia đình Làm gi ngố Giá bán/Kg Tạ Tạ Tạ Tạ 1000đ 10,44 9,208 0,388 0,84 8,5 10,49 9,225 0,38 0,885 8,5 10,42 9,2 0,37 0,85 8,5 10,39 9,195 0,405 0,79 8,5
ậ ừ bán 1000đ 7826,8 7841,25 7820 7815,75 ổ T ng thu nh p t khoai
ợ ừ ồ ổ ề ế phi u đi u Ngu n: T ng h p t
tra
ả ệ ế ả ế ả ủ ấ 4.2.6. Đánh giá k t qu , hi u qu kinh t s n xu t khoai tây c a các h ộ
nông dân t i xãạ
64
ả ả ệ ế ả ấ ố ầ K t qu và hi u qu s n xu t khoai tây là m i quan tâm hàng đ u
ầ ư ề ứ ộ ủ c a các h nông dân. Do m c đ u t ố v phân bón, gi ng, BVTV và kinh
ệ ự ư ề ệ ả ấ nghi m s n xu t, cũng nh các đi u ki n t nhiên thu n l ậ ợ ở ỗ i m i thôn là
ố ệ ế ệ ả ả ả ế ả khác nhau. Qua b ng s li u 4.8 k t qu và hi u qu kinh t ấ s n xu t
khoai tây cho th y:ấ
ả ả ế ấ ở ỗ ự K t qu s n xu t khoai tây bình quân/sào m i thôn có s khác
nhau:
ố ớ ệ ỗ ộ ị ả ấ Đ i v i thôn Vi t Vân giá tr s n xu t bình quân m i h thu đ ượ c
ả ấ ồ trên 1 sào s n xu t khoai tây là 3136,5 nghìn đ ng, chi phí trung gian bình
ậ ồ ỗ ợ ồ ổ quân/sào là 721 nghìn đ ng, thu nh p h n h p là 2276,78 nghìn đ ng. T ng
ả ấ ồ ợ chi phí s n xu t bình quân 1 sào là 2269,72 nghìn đ ng, l ậ i thu n thu đ ượ c
ộ ồ ồ ỏ ạ bình quân 1 sào là 866,78 nghìn đ ng. M t đ ng chi phí trung gian b ra t o
ị ả ấ ậ ồ ồ ỗ ợ ồ ra 4,35 đ ng giá tr s n xu t và 3,16 đ ng thu nh p h n h p, 1,2 đ ng l ợ i
nhu n. ậ
ố ớ ệ ị ả ư ấ Đ i v i thôn Vi t H ng giá tr s n xu t bình quân/1 sào là 3187,5
ậ ồ ồ ỗ nghìn đ ng, chi phí trung gian bình quân là 712,1 nghìn đ ng, thu nh p h n
ượ ả ồ ổ ợ h p thu đ ấ c bình quân/1 sào là 2351,79 nghìn đ ng, t ng chi phí s n xu t
ồ ợ ạ ượ bình quân/1 sào là 2245,71 nghìn đ ng, l ậ i nhu n đ t đ c bình quân 1 sào
ộ ồ ồ ỏ ượ là 941,79 nghìn đ ng. M t đ ng chi phí trung gian b ra thu đ ồ c 4,48 đ ng
ị ả ấ ậ ồ ỗ ợ ồ ợ ậ giá tr s n xu t, 3.3 đ ng thu nh p h n h p và 1,32 đ ng l i nhu n.
ố ớ ị ả ạ ấ ố ượ Đ i v i thôn Th ng H giá tr s n xu t bình quân/sào thu đ c là
ụ ồ 3425,5 nghìn đ ng/v , chi phí trung gian bình quân 1 sào là 754,15 nghìn
ạ ượ ậ ỗ ợ ồ ồ đ ng, thu nh p h n h p đ t đ c bình quân 1 sào là 2535,56 nghìn đ ng,
ộ ồ ả ấ ồ ổ t ng chi phí s n xu t bình quân 1 sào là 2352,44 nghìn đ ng. M t đ ng chi
ỏ ượ ị ả ấ ồ ồ phí trung gian b ra thu đ ậ c 4,59 đ ng giá tr s n xu t, 3,39 đ ng thu nh p
ợ ồ ợ ậ ỗ h n h p và 1,44 đ ng l i nhu n.
65
ả ả ế ả ủ ừ ộ ấ ệ B ng 4.8: Hi u qu kinh t s n xu t khoai tây c a các h nông dân theo t ng thôn
ĐVT: Bình quân/sào
Thôn Thôn So sánh (L n)ầ Thôn ỉ Ch tiêu ĐVT Vi tệ Th ngố VV/VH VV/TH TH/VH ệ Vi t Vân H ngư Hạ
ả ả
ề
ậ ợ
ổ 1000đ T /sàoạ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 3,69 3136,5 721 1410 2276,78 2269,72 3,75 3187,5 712,1 1410 2351,79 2245,71 4,03 3425,5 746,15 1462,5 2535,56 2352,44 0,915 0,915 0,966 0,964 0,898 0,968 0,984 0,984 1,012 1,00 0,968 1,011 1,075 1,075 1,048 1,037 1,078 1,048
ấ ế 1. K t qu s n xu t Năng su t ấ GTSX (GO) Chi phí trung gian (IC) ộ Ti n lao đ ng (150.000đ/công) Thu nh p hôn h p (MI) T ng chi phí ả ệ ế
2. Hi u qu kinh t ậ ợ L i nhu n (Pr) GO/IC MI/IC 866,78 4,35 3,16 941,79 4,48 3,30 1073,06 4,59 3,39 0,808 0,948 0,932 0,920 0,971 0,958 1,139 1,025 1,027
Pr/IC 1000đ L nầ L nầ L nầ 1,20 1,32 0,909 1,091
1,44 ồ ề ợ ừ ổ 0,833 ế phi u đi u tra Ngu n: T ng h p t
66
ậ ằ ể ế ụ ứ ả ấ Qua nghiên c u trên có th k t lu n r ng, s n xu t khoai tây v đông
ạ ệ ả ế ậ ầ đem l i hi u qu kinh t ứ cao, góp ph n nâng cao thu nh p, nâng cao m c
ạ ạ ộ ố ị ệ ố s ng cho các h nông dân trên đ a bàn xã. Và Th ng H là thôn đ t hi u
ả ế ớ ợ ấ ượ qu kinh t cao nh t trong 3 thôn. V i l ậ i nhu n thu đ c bình quân/ sào là
ớ ợ ầ ồ ậ ệ ằ 1073,06 nghìn đ ng b ng 1,139 l n so v i l i nhu n thôn Vi ư t H ng và
ớ ợ ậ ệ ầ ằ b ng 1,24 l n so v i l i nhu n thôn Vi t Vân.
ệ ả ế ủ ớ ồ 4.2.7. Đánh giá hi u qu kinh t ụ c a cây khoai tây so v i cây tr ng v
ạ đông khác t i xã.
ụ ữ ộ ồ ượ Khoai lang cũng là m t trong nh ng cây tr ng v đông đ c các h ộ
ề ệ ể ả ồ ơ ị nông dân trên đ a bàn xã tr ng. Đ đánh giá rõ h n v hi u qu kinh t ế
ủ ấ ả ộ ạ ế trong s n xu t khoai tây c a các h nông dân t ệ i xã, ti n hành so sánh hi u
ả ế ủ ớ qu kinh t c a cây khoai tây so v i cây khoai lang thông qua m c đ u t ứ ầ ư
ụ ố ồ ề ạ v đ m, phân lân, kali là gi ng nhau và cùng tr ng trong v đông trên cùng
ạ ấ ệ ả ằ ộ ị ị m t lo i đ t trên đ a bàn xã nh m xác đ nh xem cây nào có hi u qu kinh t ế
cao h n.ơ
ố ệ ệ ả ả ấ ế ủ Qua b ng s li u 4.9 ta th y hi u qu kinh t c a cây khoai tây so
ư ự ệ ệ ớ ớ v i cây khoai lang là có s chênh l ch rõ r t nh sau: Khoai tây v i giá tr ị
ượ ằ ầ ồ ấ ả s n xu t thu đ ớ c bình quân/sào là 3527,5 nghìn đ ng b ng 1,63 l n so v i
ươ ươ ồ khoai lang (t ng đ ng 2170 nghìn đ ng), chi phí trung gian bình quân/sào
ủ ầ ớ ươ ươ ơ ỏ b ra c a khoai tây l n h n khoai lang 1,12 l n (t ng đ ng 729,28 nghìn
ố ớ ố ớ ồ ậ ồ đ ng đ i v i khoai tây và 651,1 nghìn đ ng đ i v i khoai lang), thu nh p
ượ ủ ằ ồ ợ ỗ h n h p thu đ c c a cây khoai tây là 2660,494 nghìn đ ng/sào b ng 1,93
ớ ươ ươ ồ ớ ầ l n so v i cây khoai lang ( t ng đ ộ ng v i 1381,174 nghìn đ ng). M t
ố ớ ỏ ượ ồ đ ng chi phí trung gian b ra đ i v i cây khoai tây thu đ ồ c 4,84 đ ng giá
ấ ằ ộ ồ ị ả ầ ớ tr s n xu t b ng 1,45 l n so v i cây khoai lang và m t đ ng chi phí trung
67
ượ ậ ằ ầ ồ ỗ ớ ỏ gian b ra thu đ ợ c 3,65 đ ng thu nh p h n h p b ng 1,72 l n so v i cây
khoai tây.
ậ ằ ể ế ạ Qua phân tích có th k t lu n r ng cây khoai tây mang l ệ i hi u qu ả
ế ề ứ ề ệ ơ ớ kinh t cao h n so v i cây khoai lang. Trong đi u ki n v m c đ u t ầ ư
ụ ồ ố ạ đ m, phân lân và kali là gi ng nhau và cùng tr ng trong v đông, trên cùng
ạ ấ ộ m t lo i đ t.
ả ả ế ủ ớ ệ B ng 4.9: Hi u qu kinh t c a cây khoai tây so v i cây khoai lang
ị trên đ a bàn xã năm 2014
ĐVT: Bình quân/sào
So sánh Khoai tây Khoai lang (l n)ầ ỉ Ch tiêu ĐVT (1) (2) KT/KL
ế
ị ả ấ
1,63 1,12 1000đ 1000đ 3527,5 729,28 2170 651,1
ậ ỗ ợ ấ ả ả 1. K t qu s n xu t Giá tr s n xu t (GO) Chi phí trung gian (IC) Thu nh p h n h p 1,93 1000đ 2660,494 1381,174
ả ế
L nầ L nầ 4,84 3,65
ồ ổ ế ề 1,45 1,72 phi u đi u tra (MI) ệ 2. Hi u qu kinh t GO/IC 3,33 MI/IC 2,12 ợ ừ Ngu n: (1) T ng h p t
ệ ố (2) UBND xã Vi t Th ng, 2014
ế ố ả ưở ế ệ ả ế ả ấ 4.3. Phân tích các y u t nh h ng đ n hi u qu kinh t s n xu t
ủ ộ ị khoai tây c a h nông dân trên đ a bàn xã
ưở ủ ế ố ố Ả 4.3.1. nh h ng c a y u t gi ng
ề ộ ồ ị Trong quá trình đi u tra 50 h nông dân tr ng khoai tây trên đ a bàn
ộ ử ụ ộ ừ ứ ể ả ố xã thì có c 50 h s d ng Đ c Lùn đ làm gi ng, trong đó có 25 h v a
ừ ử ụ ứ ứ ả ấ ố ử ụ s d ng gi ng Đ c Lùn, v a s d ng Đ c Cao vào trong s n xu t. Qua
68
ế ệ ả ế ấ ả ố ả ả b ng 4.10 k t qu và hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây theo gi ng
ta th y:ấ
ứ ạ ấ ố ạ ằ Gi ng Đ c Lùn đ t năng su t bình quân/ sào là 3,876 t /sào b ng 1,032
ớ ứ ấ ượ ị ả ầ l n so v i Đ c Cao. Giá tr s n xu t bình quân/sào thu đ c là 3294,6 nghìn
ằ ồ ỏ ồ đ ng, chi phí trung gian bình quân/sào b ra là 719,9 nghìn đ ng b ng 0,957
ạ ượ ứ ậ ớ ỗ ợ ầ l n so v i Đ c cao, thu nh p h n h p đ t đ c bình quân là 2437,016
ồ ợ ượ ồ nghìn đ ng, l ậ i nhu n thu đ ằ c bình quân/sào là 1006,02 nghìn đ ng b ng
ộ ồ ứ ầ ớ ỏ ượ 1,144 l n so v i Đ c Cao. M t đ ng chi phí trung gian b ra thu đ c 4,58
ị ả ấ ậ ợ ồ ồ ỗ ợ ồ đ ng giá tr s n xu t, 3,39 đ ng thu nh p h n h p và 1,39 đ ng l i nhuân.
69
ả ả ế ả ố ấ ệ B ng 4.10. Hi u qu kinh t s n xu t khoai tây theo gi ng
ĐVT: Bình quân/sào
ứ ứ ỉ Ch tiêu ĐVT Đ c Lùn Đ c Cao
Hộ 50 25 So Sánh (L n)ầ ĐL/ĐC 2
ố ộ ả ấ S h s n xu t ấ ả ả ế 1. K t qu s n xu t Năng su tấ GTSX (GO) 1,032 1,032 3,876 3294,6 3,754 3190,9 T /sàoạ 1000đ
Chi phí trung gian (IC) + Gi ngố + Đ mạ + Phân lân + Kali + BVTV + Cày b aừ 0,957 0,89 0,96 0,93 1,03 1,04 1 719,9 258,4 75,42 70,28 129,42 36,38 150 752,51 290 76,5 75,81 125,28 34,92 150 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ
ậ ợ
ổ Thu nh p hôn h p (MI) T ng chi phí 1,062 0,990 2437,016 2288,58 2294,62 2311,28 1000đ 1000đ
ệ ả ế 2. Hi u qu kinh t
ậ ợ
L i nhu n (Pr) GO/IC MI/IC 1,144 1,08 1,11 1006,02 4,58 3,39 879,62 4,24 3,05 1000đ L nầ L nầ
Pr/IC 1,19 L nầ
1,39 ổ ề ợ ừ ồ 1,17 ế phi u đi u Ngu n: T ng h p t
tra
ấ ạ ượ ứ ố ạ ị ả Gi ng Đ c Cao năng su t đ t đ c là 3,754 t ấ /sào, giá tr s n xu t
ượ ậ ợ ồ ỗ thu đ c bình quân/sào là 3190,9 nghìn đ ng, thu nh p h n h p thu đ ượ c
ồ ợ ượ bình quân/sào là 2294,62 nghìn đ ng, l ậ i nhu n thu đ c bình quân/sào là
ộ ồ ồ ỏ ượ 879,62 nghìn đ ng. M t đ ng chi phí trung gian b ra thu đ ồ c 4,24 đ ng
ị ả ấ ậ ồ ỗ ồ ợ ợ ậ giá tr s n xu t, 3,05 đ ng thu nh p h n h p và 1,17 đ ng l i nhu n.
70
ể ấ ằ ộ ử ụ ố Qua phân tích có th th y r ng gi ng khoai tây mà các h s d ng đ ể
ấ ả ưở ư ệ ế ấ ả ế ủ ả s n xu t có nh h ng đ n năng su t, cũng nh hi u qu kinh t c a cây
khoai tây mang l i.ạ
ưở ủ ả Ả 4.3.2. nh h ấ ng c a quy mô s n xu t
ố ệ ủ ự ế ộ ề D a trên s li u c a 50 phi u đi u tra h nông dân, chia ra thành h ộ
ỏ ớ ệ ả ấ ả ấ ộ ả có quy mô s n xu t nh v i di n tích s n xu t 12 sào, h có quy mô s n
ấ ớ ấ ả ộ xu t trung bình là <23 sào và h có quy mô s n xu t l n là trên 3 sào. Qua
ế ệ ấ ả ả ế ả ấ ả b ng 4.11 cho th y k t qu và hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây
ư phân theo quy mô nh sau:
ấ ở ỏ ớ ố ộ ả ấ ộ ả Các h s n xu t ấ quy mô nh , v i s h s n xu t là 21, ta th y
ị ả ấ ượ ậ ồ giá tr s n xu t thu đ ỗ c bình quân/sào là 3230 nghìn đ ng, thu nh p h n
ạ ượ ồ ợ ậ ượ ợ h p đ t đ c là 2390,71 nghìn đ ng/sào, l i nhu n bình quân thu đ c trên
ớ ộ ằ ầ ả ồ ấ 1 sào là 997,21 nghìn đ ng b ng 1,18 l n so v i h có quy mô s n xu t
ấ ớ ằ ầ ả ộ ồ ớ ộ trung bình và b ng 1,056 l n so v i h có quy mô s n xu t l n. M t đ ng
ạ ỏ ượ ấ ồ chi phí trung gian b ra t o ra đ ầ ị ả c 4,47 đ ng giá tr s n xu t, và 3,31 l n
ầ ợ ậ ỗ ợ ậ thu nh p h n h p, 1,38 l n l i nhu n.
ấ ở ớ ộ ộ ả Các h s n xu t ị ả quy mô trung bình v i 15 h nông dân, giá tr s n
ấ ượ ậ ồ ỗ xu t thu đ ợ c bình quân trên 1 sào là 3306,5 nghìn đ ng, thu nh p h n h p
ồ ợ ạ ượ ạ ạ ượ đ t đ c là 2424,3 nghìn đ ng, l ậ i nhu n đ t đ c bình quân/sào l ỉ i ch có
ớ ộ ấ ồ ơ ồ ả 844,8 nghìn đ ng th p h n 152,41 nghìn đ ng/sào so v i h có quy mô s n
ộ ồ ấ ỏ ỏ ượ ồ xu t nh . M t đ ng chi phí trung gian b ra thu đ ị ả c 4,49 đ ng giá tr s n
ậ ấ ồ ỗ ợ ồ ợ ậ xu t, và 3,29 đ ng thu nh p h n h p, 1,15 đ ng l i nhu n.
ộ ả ấ ở ấ ạ ượ ớ ớ ộ H s n xu t quy mô l n v i 14 h , năng su t đ t đ c bình quân
ị ả ấ ượ là 3,86 tạ/sào, giá tr s n xu t bình quân thu đ c trên 1 sào là 3281 nghìn
ạ ượ ậ ỗ ợ ồ ợ ồ đ ng, thu nh p h n h p đ t đ c là 2397,99 nghìn đ ng /sào, l ậ i nhu n bình
ộ ồ ồ ỏ quân trên sào là 944,49 nghìn đ ng. M t đ ng chi phí trung gian b ra thu
71
ị ả ấ ậ ỗ ồ ợ ượ đ c 4,49 đ ng ồ ồ giá tr s n xu t, 3,28 đ ng thu nh p h n h p và 1,29 đ ng
ợ ậ l i nhu n.
72
ả ả ế ả ấ ệ B ng 4.11: Hi u qu kinh t s n xu t khoai tây theo quy mô
ĐVT: Bình quân/sào
QMN QMTB QML ỉ Ch tiêu ĐVT
(12 sào) 21 (<23 sào) 15 (<3 sào) 14
ả ả
3,8 3,89 3,86
ề
ậ ợ
ổ Hộ 1000đ T /sàoạ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 3230 722,27 266,64 74,61 67,34 128,97 34,71 150 1393,5 2390,71 2232,79 3306,5 736,42 265,36 76,23 81,2 126,63 37 150 1579,5 2424,3 2461,7 3281 730,84 265,68 75,87 67,97 133,11 38,21 150 1456,5 2397,99 2339,51
ế
S hố ộ ấ ế 1. K t qu s n xu t Năng su tấ GTSX (GO) Chi phí trung gian (IC) + Gi ngố + Đ mạ + Phân Lân + Kali + BVTV ấ ừ + Cày b a, làm đ t ộ Ti n lao đ ng (150.000đ/công) Thu nh p hôn h p (MI) T ng chi phí ả ệ 2. Hi u qu kinh t ậ ợ L i nhu n (Pr) GO/IC MI/IC 1000đ L nầ L nầ 997,21 4,47 3,31 844,8 4,49 3,29 944,49 4,49 3,28
Pr/IC 1,15 1,29 L nầ
ợ ừ ồ ề 1,38 ổ Ngu n: T ng h p t quá trình đi u tra
ộ ả ấ ở ặ ỏ ạ ấ M c dù các h s n xu t ấ quy mô nh đ t năng su t cao nh t,
ầ ư ề ư ụ ụ ộ ứ nh ng m c đ u t v chi phí trung gian, công lao đ ng ph c v cho qúa
ề ấ ả ấ ươ ệ ả ơ trình s n xu t, chi phí kh u hao v ph ớ ấ ng ti n s n xu t cao h n so v i
ộ ả ủ ứ ấ ỏ ớ các h s n xu t quy mô nh và quy mô l n, và m c tăng c a chi phí đ u t ầ ư
ứ ủ ấ ộ ớ ơ trung, công lao đ ng, kh u hao l n h n m c tăng c a năng su t đ t đ ấ ạ ượ c,
ấ ạ ượ ặ ư ợ nên m c dù năng su t đ t đ ấ c là cao nh t nh ng l ậ i nhu n thu đ ượ ạ i c l
ậ ằ ủ ấ ẫ ấ ả ấ ể th p nh t. Tuy nhiên v n không th ph nh n r ng quy mô s n xu t có
ả ưở ệ ế ả ế ả nh h ng đ n hi u qu kinh t ấ trong s n xu t khoai tây.
73
ưở ủ ề ệ Ả 4.3.3. nh h ng c a đi u ki n kinh t ế ộ h
ề ề ệ ộ ớ ả Theo quá trinh đi u tra 50 h nông dân v i các đi u ki n hoàn c nh
ế ể ộ ộ ộ kinh t ả khác nhau có th phân thành h nghèo, h khá, h giàu. Qua b ng
ệ ấ ả ả ế ệ ế ố ệ s li u 4.12 cho th y k t qu và hi u qu kinh t ề phân theo đi u ki n kinh
ể ấ ộ ề ề ệ ế ủ ộ ế t các h đi u tra. Có th th y đi u ki n kinh t ả c a các h nông dân nh
ưở ấ ớ ế ệ ấ ả ế ả ấ h ng r t l n đ n năng su t, hi u qu kinh t s n xu t khoai tây.
ấ ạ ượ ộ ớ ộ ớ ộ ấ ấ H nghèo v i 6 h trong 50 h , v i năng su t đ t đ c th p nh t là
ạ ấ ượ ậ ồ 3,575 t ị ả /sào, giá tr s n xu t thu đ ỗ c là 3038,75 nghìn đ ng, thu nh p h n
ạ ượ ồ ợ ạ ượ ợ h p đ t đ c là 2239,64 nghìn đ ng, l ậ i nhu n đ t đ c bình quân/sào là
ớ ộ ằ ầ ầ ồ 814,63 nghìn đ ng b ng 0,851 l n so v i h khá và 0,714 l n so v i h ớ ộ
ộ ồ ỏ ượ ị ả ồ giàu. M t đ ng chi phí trung gian b ra thu đ ấ c 4,41 đ ng giá tr s n xu t,
ậ ồ ợ ồ ợ ậ ỗ 3,25 đ ng thu nh p h n h p và 1,18 đ ng l i nhu n.
ấ ạ ượ ộ ớ ộ ộ H khá v i 35 h trong 50 h , năng su t đ t đ c bình quân/sào là
ạ ị ả ấ ồ 3,801 t ậ /sào, giá tr s n xu t bình quân/sào là 3230,85 nghìn đ ng, thu nh p
ợ ồ ợ ậ ạ ỗ h n h p bình quân/sào đ t 2376,37 nghìn đ ng, l i nhu n bình quân 1 sào
ượ ộ ồ ồ ỏ ượ thu đ c là 957,37 nghìn đ ng. M t đ ng chi phí b ra thu đ ồ c 4,50 đ ng
ị ả ấ ậ ồ ỗ ợ ồ ợ ậ giá tr s n xu t, 3,1 đ ng thu nh p h n h p và 1,33 đ ng l i nhu n.
74
ả ả ế ả ề ệ ấ ệ B ng 4.12: Hi u qu kinh t s n xu t khoai tây theo đi u ki n kinh t ế
ủ ộ ề c a h đi u tra
ĐVT: Bình quân/sào
Hộ Hộ Hộ ỉ Ch tiêu ĐVT
Hộ Nghèo 6 Khá 35 Giàu 9
ả ả
3,575
ề
ậ ợ S hố ộ ấ ế 1. K t qu s n xu t Năng su tấ GTSX (GO) Chi phí trung gian (IC) + Gi ngố + Đ mạ + Lân + Kali + BVTV ấ ừ + Cày b a, làm đ t ộ Ti n lao đ ng (150.000đ) Thu nh p hôn h p (MI) T /sàoạ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 3,801 3038,75 3230,85 717,39 689,07 263,44 253,36 73,8 78,03 53,69 70,98 121,86 123,03 37,31 31 150 150 1483,5 1419 2239,64 2376,37 4,194 3564,9 782,12 284,48 80,01 86,31 144,99 36,33 150 1425 2624,36
ổ 1000đ 2224,12 2273,48 2424,04
ế
T ng chi phí ả ệ 2. Hi u qu kinh t ậ ợ L i nhu n (Pr) GO/IC MI/IC Pr/IC 1000đ L nầ L nầ L nầ 957,37 4,50 3,31 1,33
814,63 4,41 3,25 1,18 ổ ế ợ ừ ồ 1140,86 4,56 3,36 1,46 ề phi u đi u Ngu n: T ng h p t
tra
75
ấ ạ ượ ộ ộ ớ ộ ạ H giàu v i 9 h trong 50 h , năng su t đ t đ c 4,194 t /sào, giá tr ị
ạ ượ ấ ằ ồ ả s n xu t bình quân đ t đ ầ c trên 1 sào là 3564,9 nghìn đ ng b ng 1,103 l n
ớ ộ ậ ạ ỗ ồ ợ so v i h khá, thu nh p h n h p bình quân/sào đ t 2624,36 nghìn đ ng, l ợ i
ậ ượ ằ ầ ồ nhu n thu đ c bình quân/sào là 1140,56 nghìn đ ng b ng 1,192 l n so v i h ớ ộ
ộ ồ ỏ ượ ị ả ấ ồ ồ khá. M t đ ng chi phí b ra thu đ c 4,56 đ ng giá tr s n xu t, 3,36 đ ng thu
ậ ợ ỗ ồ ợ ậ nh p h n h p và 1,46 đ ng l i nhu n.
ộ ả ấ ộ ạ ệ ả ế ấ H giàu là h s n xu t khoai tây đem l i hi u qu kinh t cao nh t, và
ệ ả ộ ế ừ ả ấ ạ ộ h nghèo là h có hi u qu kinh t s n xu t khoai tây mang l t ấ i là th p
ệ ề ấ ế ủ ả ộ ưở ế nh t. Đi u ki n kinh t c a các h nông dân có nh h ấ ng đ n năng su t,
ệ ế ủ ả ấ ộ ị ả hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây c a các h nông dân trên đ a bàn xã.
ưở ủ Ả 4.3.4. nh h ng c a phân bón
ơ ọ ưở Phân bón vô c có vai trò quan tr ng quá trình sinh tr ể ng và phát tri n
ặ ệ ọ ủ c a khoai tây, trong đó đ c bi ạ t là kali có vai trò quan tr ng trong quá trình t o
ủ ủ ộ ặ ư ấ ưỡ ủ ủ ạ c , t o nên đ n ng c a c cũng nh các ch t dinh d ng có trong c khoai
ứ ộ ự ở ỗ ộ ể tây. D a vào m c đ bón kali cho cây khoai tây m i h nông dân có th chia
ứ ứ ứ ứ ấ thành 3 m c: m c th p (712 kg), m c trung bình (15 kg), m c cao (<15 kg).
ố ệ ệ ả ấ ả ế ạ ượ ở ỗ ứ ầ ư S li u b ng 4.12 cho th y hi u qu kinh t đ t đ m i m c đ u t c kali
ự ệ ệ ệ ủ ộ c a h nông dân là khác nhau và có s ch nh l ch rõ r t.
ứ ầ ư ấ ấ ạ ượ ộ ớ ộ H có m c đ u t th p v i 12 trong 50 h , năng su t đ t đ c là 3,57
ạ ị ả ượ ồ t ấ /sào, giá tr s n xu t bình quân thu đ ậ c/sào là 3034,5 nghìn đ ng, thu nh p
ạ ượ ồ ợ ượ ợ ỗ h n h p đ t đ c bình quân là 2237,54 nghìn đ ng, l ậ i nhu n thu đ c bình
ộ ồ ồ ỏ ượ quân là 899,54 nghìn đ ng. M t đ ng chi phí trung gian b ra thu đ c 4,54
ị ả ấ ậ ồ ỗ ợ ồ ợ ậ ồ đ ng giá tr s n xu t, 3.34 đ ng thu nh p h n h p và 1,34 đ ng l i nhu n.
ứ ầ ư ộ ớ ộ H có m c đ u t trung bình v i 33 trong 50 h , năng su t đ t đ ấ ạ ượ c
ạ ị ả ượ ồ là 3,88 t ấ /sào, giá tr s n xu t bình quân/sào thu đ c là 3298 nghìn đ ng, thu
ạ ượ ậ ỗ ợ ồ ợ ạ ượ ậ nh p h n h p đ t đ c là 2419,72 nghìn đ ng, l i nhu n đ t đ c bình
76
ộ ồ ồ ỏ ượ quân/sào là 982,72 nghìn đ ng. M t đ ng chi phí b ra thu đ ồ c 4,46 đ ng giá
ị ả ấ ậ ồ ỗ ợ ồ ợ ậ tr s n xu t, 3.27 đ ng thu nh p h n h p và 1,33 đ ng l i nhu n.
ả ả ế ả ứ ấ ệ B ng 4.13: Hi u qu kinh t s n xu t khoai tây theo m c bón phân kali
ĐVT: Bình quân/sào
M cứ ứ M c TBứ M c Cao ỉ Ch tiêu ĐVT ấ Th p (7 (15 kg) (<15 kg) 12 kg)
33 5 12 Hộ
ả ả
ề
ậ ợ
ổ 3,88 3298 739,28 267,84 76,05 73,36 135 37,03 150 1437 2419,72 2315,28 4,24 3604 817,2 280 84,6 84 174,6 44 150 1620 2634,19 2589,82 3,57 3034,5 669,1 258,32 72 61,81 95,22 31,75 150 1338 2237,54 2134,96 T /sàoạ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ 1000đ
ế
S hố ộ ấ ế 1. K t qu s n xu t Năng su tấ GTSX (GO) Chi phí trung gian (IC) + Gi ngố + Đ mạ + Phân lân + Kali + BVTV ấ ừ + Cày b a, làm đ t Ti n lao đông (150.000đ/công) Thu nh p hôn h p (MI) T ng chi phí ả ệ 2. Hi u qu kinh t ậ ợ L i nhu n (Pr) GO/IC MI/IC Pr/IC 1014,18 4,41 3,22 1,24 1000đ L nầ L nầ L nầ
ồ ề ợ ừ 899,54 4,54 3,34 1,34 ổ Ngu n: T ng h p t 982,72 4,46 3,27 1,33 ế phi u đi u tra
77
ầ ư ứ ộ ấ ạ ượ ộ ớ ớ H có m c đ u t kali l n v i 5 trong 50 h , năng su t đ t đ c là
ạ ị ả ượ ồ 4,24 t ấ /sào, giá tr s n xu t bình quân/sào thu đ c là 3604 nghìn đ ng, thu
ạ ậ ỗ ợ ồ ợ ạ ậ nh p h n h p đ t 2634,19 nghìn đ ng, l i nhu n bình quân/sào đ t 1014,18
ộ ồ ồ ỏ ượ ồ nghìn đ ng. M t đ ng chi phí trung gian b ra thu đ ị ả c 4,41 đ ng giá tr s n
ậ ấ ồ ỗ ợ ồ ợ ậ xu t, 3.22 đ ng thu nh p h n h p và 1,24 đ ng l i nhu n.
ả ả ứ ế ế ạ ấ ộ N u xét trên khía c nh k t qu s n xu t thì các h có m c bón kali cao
ạ ế ả ả ư ệ ấ ạ ấ ả đem l i k t qu s n xu t là cao nh t, nh ng xét trên khía c nh hi u qu kinh t ế
ạ ấ ạ ứ ệ ả ộ ế ứ ấ mang l i thì các h có m c bón kali th p đ t hi u qu kinh t cao nh t. M c bón
ả ưở ế ế ả ế ả phân kali có nh h ả ệ ng đ n k t qu , hi u qu kinh t ấ trong s n xu t khoai tây.
ưở ể ả ỗ ợ ủ ấ Ả 4.3.5. nh h ng c a chính sách h tr phát tri n s n xu t khoai tây trên
ị đ a bàn xã
ỗ ợ ủ ươ ệ ể ả Các chính sách h tr ị c a đ a ph ấ ng trong vi c phát tri n s n xu t
ấ ầ ọ ệ khoai tây có ý nghĩa quan tr ng góp ph n nâng cao năng su t, nâng cao hi u
ả ế ả ứ ố ứ ệ ậ ả ộ qu kinh t ệ , c i thi n m c thu nh p, c i thi n m c s ng cho các h nông dân
ủ ế ệ ơ ị ệ ố trên đ a bàn xã. Hi n nay c quan khuy n nông c a xã Vi t Th ng cũng đã có
ỗ ợ ữ ụ ấ nh ng chính sách h tr ả bà con nông dân trong s n xu t khoai tây v đông
ỗ ợ ề ỗ ợ ề ư ả ấ ố ổ ổ ế nh : chính sách h tr ti n kali, h tr ti n gi ng s n xu t, các bu i ph bi n
ậ ồ ỹ ề ỹ v k năng, k thu t tr ng và chăm sóc khoai tây.
ố ớ ỗ ợ ề ụ ụ ề ể ố Đ i v i chính sách h tr ti n gi ng và ti n kali đ ph c v bà con
ế ấ ả ầ ộ ự ả nông dân s n xu t khoai tây, đã góp ph n khuy n khích các h tích c c s n
ấ ể ở ộ ả ượ ấ ệ xu t đ m r ng di n tích, nâng cao s n l ng, nâng cao năng su t và nâng
ệ ả ế ả cao hi u qu kinh t ấ trong s n xu t khoai tây.
ố ớ ử ạ ả ả ố Tuy nhiên đ i v i chính sách g i l nh, b o qu n khoai tây gi ng cho các
ấ ậ ề ả ị ưở ộ h nông dân trên đ a bàn xã còn nhi u b t c p, nó làm nh h ấ ế ng đ n ch t
78
ượ ầ ư ủ ề ẫ ố ộ l ở ng gi ng c a các h nông dân. B i vì chính quy n xã v n có đ u t xây
ượ ụ ụ ể ạ ả ự d ng đ ả c kho l nh đ ph c v bà con nông dân trong quá trình b o qu n
ư ử ề ặ ố ố ờ gi ng, nên quá trình g i gi ng khoai tây còn g p nhi u khó khăn nh sau th i
ở ỗ ộ ẽ ự ể ố ả ạ ả ạ gian thu ho ch khoai tây m i h s t đ gi ng và b o qu n t ế i nhà đ n
ử ạ ủ ị ươ ử ẽ ị l ch g i l nh c a đ a ph ề ầ ng s có thông báo g i, tuy nhiên có nhi u l n
ố ử ạ ư gi ng khoai tây đ ượ ể ở c đ nhà quá lâu mà ch a có thông báo g i l nh làm cho
ị ố ả ủ ề ưở ấ ượ ế ố ượ ư nhi u c khoai b th i, nh h ng đ n ch t l ng, s l ng cũng nh năng
ả ấ ế ả ấ ệ su t và hi u qu kinh t trong quá trình s n xu t.
ể ả ỗ ợ ủ ề ấ ị Các chính sách h tr phát tri n s n xu t khoai tây c a chính quy n đ a
ươ ưở ấ ớ ế ệ ả ế ả ph ả ng có nh h ng r t l n đ n hi u qu kinh t ấ trong s n xu t khoai tây.
ưở ị ườ ủ Ả 4.3.6. nh h ng c a th tr ụ ng tiêu th khoai tây
ề ế ạ ấ ờ ị ườ Sau khi đ n th i gian thu ho ch, trên đ a bàn xã có r t nhi u ng i đi
ư ọ ườ ế ự ộ thu gom cũng nh mua buôn khoai tây, m i ng ế ậ i đ n tr c ti p t n ru ng đ ể
ừ ụ ộ ị thu mua khoai t các h nông dân, tình hình tiêu th khoai tây trên đ a bàn xã
ậ ợ ề ị ươ ư ộ ấ r t thu n l i. Tuy nhiên chính quy n đ a ph ng, các h nông dân ch a có
ệ ả ơ ở ữ ế ợ ớ nh ng liên k t, h p tác lâu dài nào v i các c s , doanh nghi p s n xu t s ấ ử
ủ ế ệ ả ấ ượ ụ d ng nguyên li u khoai tây trong s n xu t. Khoai tây ch y u đ c bán cho
ữ ườ ệ ố ớ ề nh ng ng i mua buôn, gây thi t thòi v giá bán khoai tây đ i v i bà con. Vì
ứ ự ế ấ ộ ệ ả ế n u bán tr c ti p cho các doanh nghi p s n xu t m c giá mà các h nông dân
ậ ượ ẽ ữ ổ ơ ớ ị ườ nh n đ c s cao và n đ nh h n so v i nh ng ng i bán buôn.
ị ườ ụ ả ưở ế ệ ả ế Th tr ng tiêu th cũng nh h ng đ n hi u qu kinh t ả trong s n
ủ ộ ấ ị xu t khoai tây c a h nông dân trên đ a bàn xã.
ưở ủ ơ ở ạ ầ ụ ụ ả Ả 4.3.7. nh h ấ ng c a c s h t ng ph c v s n xu t
79
ệ ố ệ ị ườ ộ ồ Hi n nay trên đ a bàn xã h th ng đ ng giao thông n i đ ng ph c v ụ ụ
ư ả ấ ộ ượ ọ ệ quá trình s n xu t nông nghi p cho các h nông dân ch a đ c chú tr ng.
ẫ ườ ấ ậ ộ ồ Giao thông n i đ ng v n là đ ể ng đ t, gây khó khăn cho quá trình v n chuy n
ấ ủ ụ ả ụ ệ ặ ệ ậ ư v t t nông nghi p ph c v s n xu t c a bà con. Đ c bi ấ ả t trong s n xu t
ữ ơ ọ ấ khoai tây phân h u c đóng vai trò r t quan tr ng trong quá trình sinh tr ưở ng
ư ủ ư ể ể ậ cũng nh phát tri n c a cây khoai tây, nh ng do quá trình v n chuy n khó
ỉ ử ụ ư ầ ả ấ ộ ơ khăn nên h u nh các h nông dân ch s d ng phân vô c cho s n xu t khoai
ề ả ưở ệ ế ả ế tây. Đi u này làm nh h ấ ng đ n năng su t, hi u qu kinh t ấ ả trong s n xu t
khoai tây.
ả ệ ả ế ả ủ ấ 4.4. Gi i pháp nâng cao hi u qu kinh t s n xu t khoai tây c a các h ộ
ệ nông dân xã Vi ố t Th ng
ậ ợ ữ ấ 4.4.1. Đánh giá nh ng thu n l ủ ả i, khó khăn trong s n xu t khoai tây c a
ộ ị các h nông dân trên đ a bàn xã
ả ề ế ấ ỏ ồ ộ Qua k t qu đi u tra, ph ng v n h nông dân tr ng khoai tây và phân
ế ố ả ưở ế ệ ả ế ả tích các y u t nh h ng đ n hi u qu kinh t ấ trong s n xu t khoai tây, có
ậ ợ ữ ể ậ ấ ế ả ạ ấ th nh n th y nh ng thu n l i và khó khăn, h n ch trong s n xu t khoai tây
ộ ị ệ ư ố ủ c a các h nông dân trên đ a bàn xã Vi t Th ng nh sau:
ậ ợ ữ 4.4.1.1. Nh ng thu n l i
ộ ị ệ ệ ố Các h nông dân trên đ a bàn xã Vi ồ t Th ng có kinh nghi m tr ng
ầ ư ứ ả ượ ờ khoai tây lâu đ i, m c đ u t ấ chi phí cho s n xu t khoai tây cao, đ ế c ti p
ọ ỹ ữ ế ậ ộ ề ậ c n nh ng ti n b v khoa h c k thu t.
ệ ấ ố ị ướ ủ ế Vi t Th ng có đ a hình đ t cao, thoát n ấ c, ch y u là đ t pha cát phù
ạ ặ ớ ệ ợ h p v i các lo i cây rau màu, đ c bi t là cây khoai tây.
80
ề ị ươ ỗ ợ ề ề ả ố Chính quy n đ a ph ấ ng có nhi u chính sách h tr t n gi ng s n xu t,
ơ ở ả ả ử ề ạ ộ ti n kali cho các h nông dân, có c s đ m b o g i khoai l nh cho bà con nông
dân.
ữ ạ ế 4.4.1.2. Nh ng khó khăn, h n ch
ệ ị ệ ư ệ ố ề ố V gi ng: Hi n nay trên đ a bàn xã Vi t Th ng, cũng nh huy n Qu ế
ệ ố ấ ượ ư ả ấ ả ả ố Võ ch a có h th ng s n xu t gi ng khoai tây đ m b o ch t l ng theo tiêu
ộ ố ộ ừ ợ ẩ ậ ố ố chu n, đa s là do nông dân mua m t s ít gi ng nh p n i t h p tác xã v ề
ể ố ụ ư ứ ồ ượ tr ng, sau đó đ gi ng cho v sau. Nên ch a đáp ng đ ấ ầ c nhu c u ch t
ượ ư ố ượ ấ ụ ố l ng, cũng nh s l ả ng gi ng cho s n xu t v đông.
ề ử ụ ệ ạ V phân bón: Các lo i phân bón mà nông dân s d ng hi n nay ch ủ
ữ ơ ơ ấ ấ ị ặ ử ụ ế y u là phân vô c , r t ít ho c không s d ng phân h u c làm cho đ t b thoái
ả ử ụ ệ ồ ờ hóa nhanh, đ ng th i hi u qu s d ng phân bón tăng làm cho chi phí đ u t ầ ư
ầ ư ư ả ấ ộ ặ ầ đ u vào tăng. M c dù chi phí đ u t cho s n xu t cao, nh ng do các h nông
ể ủ ể ế ạ ờ dân bón phân không đúng th i đi m, giai đo n phát tri n c a cây nên k t qu ả
ượ ệ thu đ ả c không c i thi n.
ề ộ ố ự ượ ệ ẻ ộ ạ V lao đ ng: Hi n nay đa s l c l ng lao đ ng tr đi làm t i các khu
ự ượ ệ ề ủ ế ấ công nghi p và các ngành ngh khác, l c l ng tham gia snar xu t ch y u là
ườ ớ ở ộ ổ ượ ệ ả ấ ng i l n tu i nên không m r ng đ c di n tích s n xu t.
ị ườ ị ườ ụ ư ổ ị Th tr ng tiêu th : ụ Th tr ng tiêu th không n đ nh, ch a có vùng,
ế ợ ụ ả ấ ẩ ầ ớ ồ ơ ở ả c s s n xu t hàng hóa l n có ký k t h p đ ng tiêu th s n ph m đ u ra,
ủ ế ở ị ươ ch y u do các nhà thu gom, mua buôn đ a ph ng.
ề ệ ế ầ ả ấ ộ V sâu b nh: Các h nông dân đa ph n ti n hành s n xu t khoai tây
ụ ạ ấ ả ấ ượ ngay sau khi thu ho ch v lúa mùa, nên đ t đai s n xu t không đ c ngh ỉ
ẫ ồ ạ ề ệ ơ ả ưở ế ả ấ ng i, nhi u sâu b nh v n t n t ấ i trong đ t có nh h ng đ n s n xu t khoai
81
ạ ộ ượ ổ ế ạ tây, bên c nh đó các h nông dân không đ ố ề c ph bi n v các lo i thu c
ạ ượ ệ ệ ặ ố ị ệ ả BVTV đ c tr sâu b nh, nên vi c phun thu c không đ t đ c hi u qu cao.
ả ệ ả ế ả 4.4.2. Gi i pháp nâng cao hi u qu kinh t ủ ấ trong s n xu t khoai tây c a
ộ ị các h nông dân trên đ a bàn xã
ơ ở ề ấ ị ứ ả Trên c s phân tích v tình hình s n xu t khoai tây trên đ a bàn xã, m c
ủ ả ấ ộ ầ ư đ u t ế chi phí cho s n xu t khoai tây c a các h nông dân và phân tích các y u
ưở ệ ế ả ế ề ấ ả ấ ố ả t nh h ng đ n hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây, tôi đ xu t các
ả ệ ằ ả ế ấ ả gi i pháp nh m nâng cao hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây cho các h ộ
ị ệ nông dân trên đ a bàn xã Vi ố t Th ng.
82
ả 4.4.3. Gi ậ ề ỹ i pháp v k thu t
ế ố ố ế ị ề ấ ề ố V gi ng: gi ng là y u t ấ ầ quy t đ nh hàng đ u v năng su t, ch t
ượ ầ ư ứ ủ ế ư ầ l ng c a khoai tây. N u m c đ u t ư chi phí đ u vào là nh nhau, nh ng
ủ ẽ ạ ố ạ ệ ả ế ch ng lo i gi ng khác nhau s mang l i hi u qu kinh t ữ khác nhau. Nh ng
ướ ế ớ ề ấ ọ ạ ệ ồ ọ n c tr ng khoai tây trên th gi ố ế i đ u r t chú tr ng đ n vi c ch n t o gi ng
ấ ượ ư ế ả ấ ố ư ố ố cho s n xu t, vì thi u gi ng cũng nh ch t l ng gi ng ch a t t là y u t ế ố
ưở ế ệ ấ ả ế ả ấ ả chính nh h ng đ n năng su t và hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây
ề ộ ộ ị ệ ủ c a các h nông dân. Qua đi u tra 50 h nông dân trên đ a bàn xã Vi ố t Th ng
ấ ố ượ ộ ử ụ ứ cho th y gi ng khoai tây đ ứ c các h s d ng là Đ c Lùn và Đ c Cao. Tuy
ứ ố ạ ệ ả ể ấ nhiên qua phân tích có th th y, gi ng Đ c Lùn mang l i hi u qu kinh t ế
ư ứ ư ấ ả ấ ơ ố ự cũng nh năng su t cao h n Đ c Cao. Nh ng do gi ng s n xu t là do t các
ể ạ ọ ụ ữ ả ả ọ bà con nông dân ch n và đ l i cho v sau. Nên kh năng ch n ph i nh ng c ủ
ấ ượ ố ư ố ệ ử ụ ấ ạ gi ng có ch t l ng ch a t ố t là r t cao. Bên c nh đó vi c s d ng gi ng
ấ ủ ụ ề ả ậ khoai tây qua nhi u v cũng làm gi m năng su t c a khoai tây. Chính vì v y,
ổ ế ổ ậ ữ ữ ề ấ ạ ộ ầ c n có nh ng bu i t p hu n ph bi n cho các h nông dân v nh ng h n ch ế
ệ ử ụ ạ ụ ả ố ưở ấ ớ ế trong vi c s d ng l i gi ng qua các v làm nh h ng r t l n đ n năng
ệ ả ấ ế ạ ữ ả ấ su t, hi u qu kinh t mang l i trong s n xu t khoai tây, không nh ng th ế
ệ ử ụ ả ả ố ố ị ề ụ vi c s d ng gi ng khoai tây qua nhi u v còn làm gi m kh năng ch ng ch u
ề ờ ế ủ ệ ệ ề ớ v i sâu b nh, các đi u ki n v th i ti t c a cây khoai tây.
ể ạ ệ ố ụ ả ấ ỉ ọ Trong vi c ch n gi ng đ l i cho s n xu t trong v sau, thì ch nên
ồ ạ ả ượ ụ ế ố ọ ự ệ ộ tr ng l ệ i 1 đ n 2 v , và vi c ch n gi ng ph i đ c th c hi n m t cách k ỹ
ữ ầ ọ ớ ươ ủ ủ ố càng, ch n nh ng c gi ng v i tia m m còn t ả ẹ i, màu c a khoai tây ph i đ p
ệ ẽ ế ạ ồ ị ư ậ màu vàng nh t, không sâu b nh nh v y khi tr ng s không b ch t rút, và
ứ ộ ả ệ ơ m c đ x y ra sâu b nh cũng ít h n.
83
ủ ự ế ầ ơ ổ ế Thêm vào đó, c quan khuy n nông c a xã cũng c n tích c c ph bi n,
ư ể ố ớ ộ ứ cũng nh chuy n giao các gi ng khoai tây m i cho các h nông dân, đáp ng
ề ố ầ ầ ế ả ấ ộ ủ đ nhu c u v gi ng c n thi t cho các h trong quá trình s n xu t. Công tác
ử ạ ả ạ ầ ố ượ ự ả b o qu n, g i l nh gi ng sau khi thu ho ch cũng c n đ ệ c th c hi n nhanh
ư ể ạ ượ chóng, tránh tình tr ng khoai đ lâu ngày trong nhà dân mà ch a đ ử c g i đi
ưở ượ ố ượ ụ ụ ả ố ả làm nh h ng đên schaats l ng và s l ấ ng gi ng ph c v cho s n xu t
ủ ộ khoai tây c a các h nông dân.
ả ấ ấ Phân bón: trong s n xu t khoai tây phân bón đóng vai trò r t quan
ệ ệ ấ ả ọ ế tr ng trong vi c năng cao năng su t, năng cao hi u qu kinh t ế , và nó quy t
ứ ế ậ ậ ộ ượ ả ấ ị đ nh đ n m c thu nh p mà các h nông dân nh n đ c trong s n xu t khoai
ố ớ ộ ị ệ ồ tây. Đ i v i các h nông dân tr ng khoai tây trên đ a bàn xã Vi ố t Th ng thì
ứ ầ ư ế ả ấ ươ ầ h u h t m c đ u t chi phí phân bón cho s n xu t khoai tây là t ố ng đ i cao.
ể ủ ờ ỳ ừ ạ Tuy nhiên th i k bón phân trong t ng giai đo n phát tri n c a cây khoai tây
ầ ư ư ặ ư ả còn ch a đúng, nên m c dù đ u t ấ ấ phân bón cho s n xu t cao nh ng năng su t
ạ ấ ả ư ệ mang l ệ i còn th p, hi u qu kinh t ế ạ ượ đ t đ c cũng ch a cao. Vi c bón phân
ả ả ề ượ ủ ề ệ ả cho khoai tây ph i đ m b o đi u ki n bón đ , đúng li u l ng, đúng quy trình
ờ ỳ ể ấ ụ ể ể ớ và đúng th i k phát tri n thì cây m i có th h p th và phát tri n đ ượ c.
ồ ờ ưở ệ ắ Khoai tây là cây tr ng có th i gian sinh tr ơ ư ng ng n, vi c bón phân vô c nh :
ấ ầ ế ể ủ ự ạ đ m, phân lân, kali, là r t c n thi t cho s phát tri n c a khoai tây.
ấ ố ố ớ ư ặ ồ Phân chu ng m c dù r t t ử ụ t đ i v i cây khoai tây, nh ng nên s d ng
ủ ụ ể ấ ụ ấ ớ ưỡ phân đã m c, thì cây khoai tây m i có th h p th các ch t dinh d ộ ng m t
ế ử ụ ễ ơ ươ ệ ẽ ề ạ cách d dàng h n, n u s d ng phân t ệ i bên c nh vi c s có nhi u sâu b nh
ưở ế ự ủ ể ờ ả làm nh h ng đ n s phát tri n c a khoai tây, mà do th i gian sinh tr ưở ng
84
ắ ỏ ươ ẽ ể ủ c a khoai tây ng n, nên khi b phân t ủ ờ i s không có d th i gian đ cây có
ể ấ ụ ượ ưỡ th h p th đ ấ c các ch t dinh d ng có trong phân.
ể ấ ằ ế ố ệ ọ Có th th y r ng phân bón là y u t quan tr ng trong vi c nâng cao
ấ ượ ệ ả ế ả ấ ấ năng su t, ch t l ng, và hi u qu kinh t ầ trong s n xu t khoai tây. Nên c n
ư ố ớ ờ ỳ ầ ạ ể ủ chú ý bón phân đúng th i k phát tri n c a cây. Nh đ i v i giai đo n đ u khi
ự ể ạ ồ ộ ừ v a tr ng khoai tây, các h nông dân nên tích c c bón đ m cho cây đ cây
ể ọ ề ạ ơ ớ ỏ ố ơ ị khoai tây có th m c nhanh h n, kh e m nh h n, ch ng ch u v i nhi u sâu
ể ế ơ ờ ọ ệ b nh h n, sau th i gian khi cây đã m c ti n hành bón lân cho cây, đ cây thêm
ạ ạ ủ ầ ủ ạ ỏ ố ứ c ng cáp, kh a m nh, cu i cùng là giai đo n t o c , hình thành c c n tích
ướ ấ ể ể ấ ệ ự c c bón kali, t i kali là bi n pháp nhanh nh t đ cây có th h p th đ ụ ượ c
ấ ấ ộ ọ các ch t có trong kali m t cách nhanh chóng. Kali có vai trò r t quan tr ng
ệ ạ ủ ủ ủ ể ầ trong vi c t o c , hình thành c , làm c phát tri n nhanh góp ph n nâng cao
ấ ượ ủ ấ năng su t, ch t l ng c cho khoai tây.
ệ ọ ố ố ả ố ố Ngoài vi c ch n gi ng t ả t, b o qu n gi ng t ộ t thì phân bón cũng là m t
ế ố ế ị ả ượ ế ấ ủ ữ trong nh ng y u t quy t đ nh đ n năng su t, s n l ủ ng c a khoai tây c a
ộ ị các h nông dân trên đ a bàn xã.
ế ấ ủ ề ề ả Công tác khuy n nông: qua đi u tra v tình hình s n xu t c a các h ộ
ề ể ế ả ị ế ậ nông dân trên đ a bàn xã, tôi còn ti n hành tìm hi u thêm v kh năng ti p c n
ư ứ ụ ậ ủ ấ ậ ấ ộ ộ ị các d ch v t p hu n, cũng nh m c đ tham gia t p hu n c a các h nông
ệ ấ ằ ộ ề ề ố ị dân trên đ a bàn xã Vi t Th ng thì th y r ng 100% các h đi u tra đ u đ ượ c
ụ ế ế ả ả ậ ọ ố ố ị ề ỹ ti p cân các d ch v khuy n nông v k thu t ch n gi ng, b o qu n gi ng,
ứ ộ ậ ồ ệ ố ụ ỹ k thu t tr ng và chăm sóc, phòng ch ng sâu b nh. Tuy nhiên m c đ áp d ng
ự ế ủ ỉ ứ ố ầ ộ vào th c t ớ c a các h nông dân ch m c 90%, và s l n tham gia vào các l p
ế ấ ạ ẩ ầ ơ ề ậ t p hu n còn ít. C quan khuy n nông c n đ y m nh công tác tuyên truy n
85
ổ ế ử ụ ề ỹ ậ ọ ố ố ph bi n cho bà con nông dân v k thu t ch n gi ng, s d ng gi ng khoai
ấ ượ ạ ư ế ạ ả ố ệ tây s ch b nh, ch t l ng cao cũng nh k ho ch b o quan gi ng trong kho
ủ ợ ậ ồ ề ỹ ệ ạ l nh c a h p tác xã, các bi n pháp v k thu t tr ng và chăm sóc, phòng tr ừ
ể ắ ệ ế ể ộ ộ ộ sâu b nh m t cách đ n các h nông dân. Đ các h có th n m b t đ ắ ượ c
ế ố ơ ả ữ ằ ẩ ạ ả ấ nh ng y u t ấ c b n nh m đ y m nh s n xu t, năng cao năng su t cây khoai
ư ở ồ ạ ệ ả ế tây. Đ a khoai tây tr thành cây tr ng mang l i hi u qu kinh t cao cho các
ị ệ ộ h nông dân trên đ a bàn xã Vi ố t Th ng.
ừ ệ ệ ộ ị Công tác phòng tr sâu b nh: hi n nay trên đ a bàn xã, các h nông dân
ề ự ậ ệ ử ụ ế ả ả ấ ọ ố chú tr ng đ n vi c s d ng thu c b o v th c v t trong s n xu t khoai tây,
ằ ừ ệ ệ ạ nh m phòng tr ố sâu b nh h i trên cây khoai tây. Tuy nhiên vi c phun thu c
ư ồ ể ừ ữ ệ ễ ề ộ BVTV đ tr sâu b nh còn di n ra ch a đ ng đ u gi a các h nông dân. Có
ậ ộ ệ ả ố ộ ộ h phun thu c, có h không phun. Nên không làm gi m m t đ sâu b nh trong
ệ ấ ả ưở ể ủ ế ự ả s n xu t, sâu b nh lan nhanh làm nh h ng đ n s phát tri n c a cây khoai.
ủ ơ ư ượ ậ ề ỹ ế ạ ấ ộ Bên c nh đó, đ i ng c quan khuy n nông ch a đ ậ c t p hu n v k thu t
ố ử ụ ư ạ ố ử ụ s d ng thu c BVTV, cũng nh lo i thu c s d ng, nên bà con nông dân ch ủ
ử ụ ư ệ ệ ể ạ ả ẫ ặ ố ế y u s d ng các lo i thu c ch a hi u qu . Sâu b nh v n phát tri n m c dù
ớ ậ ế ề ệ ố ở ộ ấ đã phun thu c. Vi c m các l p t p hu n cho cán b khuy n nông v công tác
ấ ầ ừ ệ ể ả ế ể ụ ụ ể phòng tr , gi m thi u sâu b nh là r t c n thi t đ có th ph c v cho bà con
ố ố ệ ậ ạ ị ồ ặ ươ ế nông dân trong vi c ti p c n các lo i thu c t t, đ c tr , r i ph ứ ng th c, k ỹ
ừ ệ ậ ạ ả ấ ự thu t trong phun và phòng tr sâu b nh h i trong s n xu t khoai tây. Tích c c
ợ ị ề ệ ể ề tuyên truy n, thông báo cho bà con nông dân v các đ t d ch sâu b nh đ có
ủ ộ ế ể ố ồ ộ ộ th ch đ ng phòng tránh, ti n hành phun thu c đ ng b trêntoàn b cánh
ể ệ ả ạ ả ấ ồ đ ng, làm gi m thi u sâu b nh h i trong s n xu t.
86
ệ ố ở ộ ự ự ơ ở ạ ầ C s h t ng: ộ tích c c xây d ng, m r ng h th ng giao thông n i
ở ậ ụ ể ụ ồ đ ng, bê tông hóa giao thông ph c v cho công tác chuyên ch , v n chuy n
ướ ủ ạ ượ ệ tr c và sau khi thu ho ch c a bà con nông dân đ ậ c thu n ti n.
ủ ợ ướ ướ ầ ượ ứ ủ ả ả Công tác th y l i, t i tiêu n c c n đ c đ m b o, đáp ng đ nhu
ề ướ ướ ầ ờ ế ạ ộ ầ c u v n c t i trong th i gian c n thi ề t cho các h nông dân. T o đi u
ậ ợ ể ể ể ệ ộ ố ầ ấ ki n thu n l i đ cây có th phát tri n m t cách t t nh t, góp ph n nâng cao
ấ ấ ả năng su t trong n xu t khoai tây.
ậ ỹ ờ ưở ồ K thu t tr ng, chăm sóc: cây khoai tây có th i gian sinh tr ắ ng ng n
ự ữ ệ ầ ớ ngày, nên c n có nh ng bi n pháp tích c c trong khâu chăm sóc, vun x i. Sauk
ọ ầ ấ ạ ộ ố ề ấ ỏ hi cây đã m c c n thuy n xuyên làm c , vun đ t t o đ x p cho đ t, cây phát
ệ ễ ể ạ ấ ơ ớ ườ tri n d dàng h n. Bên c nh đó vi c làm đ t, vun x i th ng xuyên cũng làm
ế ệ ướ ả ầ ồ ạ h n ch sâu b nh trên cây khoai tây. Tr ấ c khi tr ng khoai c n ph i làm đ t
ỏ ơ ố ẽ ễ ọ ể ậ ồ th t nh , t i x p thì sau khi tr ng cây s d m c và phát tri n nhanh đ ượ c.
ự ướ ờ ỳ ạ ớ ợ ề ệ Tích c c t i tiêu, chăm sóc, vun x i h p lý, đúng th i k t o đi u ki n cho
ộ ố ể cây phát tri n m t cách t ấ t nh t.
ả ề ị ườ 4.4.4. Gi i pháp v th tr ng
ệ ạ ỉ ộ ơ ở ệ ắ ẫ Hi n nay t i t nh B c Ninh v n không có m t c s , doanh nghi p ch ế
ẽ ế ạ ộ bi n khoai tây nào. 100% các h nông dân sau khi thu ho ch s bán buôn cho
ữ ườ ạ ị ươ ữ ườ nh ng ng i thu mua t i đ a ph ng. Và nh ng ng ả ậ i thu mua này ph i v n
ộ ể ể ậ ặ chuy n khoai tây ra t n Hà N i đ bán cho các nhà bán buôn khác, ho c bán
ế ế ơ ở ệ ả ấ ộ ậ cho các doanh nghi p, c s ch bi n, s n xu t ngoài Hà N i. Chính vì v y,
ộ ượ ả ẽ ấ ơ giá thành mà các h nông dân đ c tr ị ậ ủ ớ s th p h n so v i giá tr th t c a
ề ể ả ầ ậ khoai tây, vì đã tr i qua nhi u khâu v n chuy n, mua bán khác nhau. Nhu c u
ế ế ơ ở ở ộ ệ ề ệ v vi c m r ng các doanh nghi p, c s ch bi n khoai tây đang đ ượ c
87
ư ự ế ề ệ ế ơ ị khuy n khích th c hi n. C quan khuy n nông, cũng nh chính quy n đ a
ươ ụ ữ ệ ả ầ ph ng c n ph i có nh ng bi n pháp trong tiêu th khoai tây, hình thành các
ạ ị ươ ế ầ ạ kho thu mua t i đ a ph ậ ng, góp ph n h n ch chi phí trung gian, chi phí v n
ể ầ ậ ộ chuy n góp ph n nâng cao giá thành, nâng cao thu nh p cho các h nông dân
ấ ủ ấ ả ả ạ ộ ề trong s n xu t khoai tây, t o thêm ni m tin trong s n xu t c a các h nông
ở ộ ừ ệ ấ ả ộ ọ ế dân. T đó các h ngày càng m r ng thêm di n tích s n xu t, chú tr ng đ n
ư ề ứ ệ ậ ơ ầ ỹ k thu t chăm sóc h n, đáp ng nhu c u tiêu dùng, cũng nh đi u ki n phát
ể ị tri n cây khoai tây trên đ a bàn xã.
ặ ấ ỉ ư M c dù có năm giá bán r t cao, nh năm 2013 giá bán đ nh bán có th ể
ế ồ ạ ả ố ư lên đ n 11.500 đ ng/kg. Nh ng năm 2014 giá khoai tây l i gi m xu ng ch ỉ
ể ấ ằ ặ ẫ ồ ơ còn 8.500 đ ng/kg. Có th th y r ng, m c dù giá bán khoai tây v n cao h n so
ộ ế ấ ớ ủ ứ ạ ả ộ ớ v i các lo i nông s n khác, tuy nhiên m c đ bi n đ ng c a giá r t l n, có
ư ấ ạ ậ ấ ả ơ năm r t cao, nh ng ng ượ ạ c l i có năm l ế i gi m th p. V y c quan khuy n
ề ị ươ ư ả ấ ộ nông, chính quy n đ a ph ng cũng nh các h nông dân s n xu t khoai tây
ự ề ắ ắ ầ ằ ư ự ế ầ c n n m b t các d báo v nhu c u khoai tây h ng năm, cũng nh s bi n
ữ ề ể ấ ợ ổ ộ đ ng v giá đ có nh ng chính sách phù h p, không gây t n th t cho các h ộ
ế ệ ấ ả ạ nông dân trong s n xu t khoai tây. H n ch vi c mua bán ép giá gây thi ệ ạ t h i
ậ ủ ư ứ ộ ộ ả cho các h nông dân. Cũng nh làm gi m m c thu nh p c a các h nông dân
ừ ệ ấ ạ ự ể ầ t ề vi c bán khoai. Góp ph n nâng cao năng su t, t o nên s phát tri n b n
ấ ủ ả ộ ữ v ng trong s n xu t c a tây cho các h nông dân.
ả ề 4.4.5. Gi i pháp v chính sách
ủ ả ấ ẫ ộ ị S n xu t khoai tây c a các h nông dân trên đ a bàn xã v n mang tính
ư ắ ủ ả ủ ế ụ ệ ấ ắ ch t manh mún, áp d ng kinh nghi m c a b n thân là ch y u. Ch a n m b t
ượ ậ ượ ế ộ ọ ỹ ể ậ đ c các ti n b khoa h c k thu t đ c chuy n giao. Chính vì v y năng
88
ấ ượ ế ệ ả ạ ế su t khoai tây thu đ c con h n ch , hi u qu kinh t mang l ạ ừ i t khoai tây
ỏ ầ ỗ ợ ữ ư ề ả ch a cao. Đòi h i c n ph i có nh ng chính sách h tr ơ nhi u h n n a t ữ ừ
ị ươ ứ ơ ề chính quy n đ a ph ng, các c quan ch c năng.
ỗ ợ ệ ặ ị M c dù hi n nay trên đ a bàn xã đã h tr ề cho bà con nông dân ti n
ể ả ủ ư ứ ư ấ ẫ ầ ố ề ề ố gi ng đ s n xu t, nh ng nhu c u v gi ng v n ch a đáp ng đ , có nhi u
ố ừ ợ ấ ố ượ ư ộ h gia đình đăng ký khoai gi ng t h p t c xã, nh ng do s l ậ ng khoai nh p
ấ ả ộ ố ề ủ v c a xã ít, nên đã không cso khoai gi ng cho các h nông dân s n xu t, Và
ả ự ể ố ừ ừ ể ế ủ ồ ọ h ph i t đ gi ng t khoai tr ng c a gia đình cũng là v a đ ti ệ t ki m chi
ừ ự ế ể ả ụ ấ ố ố ỏ phí gi ng, và có gi ng đ s n xu t cho v sau. T th c t đó, đòi h i chính
ữ ư ế ề ầ ọ ơ quy n cũng nh ban khuy n nông xã c n chú tr ng h n n a trong công tác
ụ ụ ầ ả ủ ố ứ ấ ố gi ng ph c v nhu c u s n xu t cho bà con nông dân, đáp ng đ gi ng cho
ộ ử ụ ấ ủ ả ẩ ạ ố quá trình s n xu t c a bà còn. Đ y lùi tình tr ng các h s d ng gi ng cũ,
ố ự ế ả ấ gi ng đã ệ ử ụ ồ thoái háo làm gi m năng su t cây tr ng. Quy t tâm th c hi n s d ng
ệ ệ ạ ấ ố ố ị ố gi ng khoai tây s ch b nh, năng su t cao, ch ng ch u sâu b nh t t trong các h ộ
ư ấ ượ ấ ằ ố ượ ả nông dân. Nh m nâng su t cung nh ch t l ng, s l ẩ ng s n ph m thu đ ượ . c
ủ ợ ề ễ Chính quy n xã cũng có các chính sách mi n phí th y l ỗ ợ ề i, h tr ti n
ỗ ộ ư ễ ả ạ ấ ế kali cho m i h nông dân, mi n thu trong s n xu t. Nh ng bên c nh có c ơ
ư ứ ề ị ươ ầ quan ch c năng cũng nh chính quy n đ a ph ng c n có các chính sách m ở
ổ ế ữ ề ề ơ ể ữ ế ộ r ng, tuyên truy n ph bi n h n n a đ n bà con nông dân v nh ng chuy n
ể ắ ể ậ ắ ả ấ ọ ớ ỹ giao khoa h c k thu t m i vào trong s n xu t, đ bà con có th n m b t và
ự ệ ộ ố ớ ậ ấ ạ ị ấ ở ươ th c hi n m t cách t t nh t. M thêm các l p t p hu n t i đ a ph ng, thông
ư ể ể ậ ồ ề ỹ báo đ bà con tham gia tìm hi u v k thu t tr ng cũng nh chăm sóc cây
khoai tây.
89
ỗ ợ ự ả ấ Các d án h tr bà con nông dân trong chí phí s n xu t, các chính sách
ạ ừ ị ươ thu mua khoai tây sau khi thu ho ch t ề chính quy n đ a ph ử ng. Công tác g i
ầ ượ ệ ợ ở ộ ự ữ ệ ạ ẩ ố ạ l nh c n đ c đ y m nh th c hi n, m r ng m i quan h h p tác gi a các
ầ ị ườ ị ợ ữ ơ ở ơ c s , đ n v có liên quan góp ph n tăng c ề ng tình h u ngh , h p tác b n
ự ề ữ ư ạ ả ấ ch t ặ lâu dài. T o nên s b n v ng trong s n xu t cũng nh phát tri n c v s ể ả ề ố
ấ ượ ậ ị ượ l ng và ch t l ớ ng khoai tây trên đ a bàn xã v i các vùng lân c n. Nhnh chóng
ở ạ ế ầ ư đ a khoai tây tr thành cây hàng hóa mang l ị i giá tr kinh t cao, góp ph n nâng
ứ ố ậ ộ ị cao thu nh p, nâng cao m c s ng cho các h nông dân trên đ a bàn xã.
PH N VẦ
Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH
90
ậ ế 5.1. K t lu n
ệ ữ ệ ố ộ ồ Vi ớ ủ t Th ng là m t trong nh ng xã có di n tích tr ng khoai tây l n c a
ế ệ ả ướ ượ ộ ố ộ huy n Qu Võ. Kho ng 5, 6 năm tr c khoai tây đã đ c m t s h nông dân
ử ụ ồ ố ị tr ng, tuy nhiên do s d ng các gi ng khoai tây cũ, đã b thoái hóa nên năng
ấ ạ ư su t đem l i ch a cao. Trong 3 năm tr ở ạ l i đây đ ượ ự ỗ ợ ủ c s h tr c a chính
ề ị ươ ế ố ị quy n đ a ph ệ ng vê gi ng, ti n kali nên di n tích khoai tây trên đ a bàn xã
ượ ở ộ ủ ệ ạ ổ đ ế c m r ng, năm 2014 t ng di n tích khoai tây c a toàn xã đ t 62 ha chi m
ơ ấ ứ ượ ụ ậ 56,99% trong c c u rau màu v đông. Nh n th c đ ủ c vai trò c a cây khoai
ự ả ấ ụ ả ấ ộ tây trong s n xu t v đông, các h nông dân ngày càng tích c c s n xu t khoai
ụ ư ủ ở ơ ồ ộ tây h n và khoai tây tr thành cây tr ng a chu ng trong v đông c a các h ộ
nông dân.
ầ ư ộ ọ ề ố ề ấ ả ơ Các h nông dân chú tr ng đ u t nhi u h n v gi ng s n xu t, phân
ượ ư ấ bón nên năng su t khoai tây thu đ ể c ngày càng cao, đi n hình nh năm 2014
ộ ủ ấ ạ ố ạ năng su t khoai tây bình quân trên h c a thôn Th ng H là 4,03 t /sào cao
ầ ư ề ứ ấ ượ nh t trong 3 thôn. M c đ u t v chi phí trung gian cũng đ ộ c các h nông
ỗ ộ ầ ư ừ ế ọ ố dân chú tr ng đ n bình quân m i h đ u t t ế ợ 3040 kg gi ng/sào k t h p
ừ ệ ệ ố ườ vi c bón phân, phun thu c BVTV phòng tr sâu b nh, th ng xuyên chăm sóc,
ệ ạ ớ ươ ụ ả ụ ệ ỏ ạ vun x i cho s ch c , s ch sâu b nh. Các ph ng ti n ph c v s n xu t ấ ở
ả ế ỗ ộ ớ ố ơ m i h khá khang trang v i bình quân 1 xe c i ti n, 24 cái cu c, 1 bình b m
ồ ố ố ở ỗ ộ ầ ạ ề phun thu c và 12 đ vun lu ng ệ m i h nông dân, góp ph n t o đi u ki n
ậ ợ ấ ớ thu n l i trong chăm sóc, vun x i khoai tây, nâng cao năng su t khoai tây cho
ộ các h nông dân.
ệ ế ấ ả ị ả Hi u qu kinh t ủ trong s n xu t khoai tây c a 3 thôn trên đ a bàn xã cho
ạ ượ ạ ấ ố ệ ả ế ấ th y thôn Th ng H là thôn đ t đ c hi u qu kinh t cao nh t trong 3 thôn
ứ ợ ứ ứ ậ ạ ồ ớ v i m c l ề ệ i nhu n bình quân/sào đ t 1073,06 nghìn đ ng, đ ng th 2 v hi u
ả ế ệ ứ ợ ư ượ qu kinh t là thôn Vi ớ t H ng v i m c l ậ i nhu n thu đ c là 941,79 nghìn
91
ệ ứ ợ ượ ấ ố ồ đ ng/sào và cu i cùng là thôn Vi ớ t Vân v i m c l ậ i thu n thu đ ấ c th p nh t
ậ ằ ể ế ả ấ ồ ạ 866,83 nghìn đ ng/sào. Có th k t lu n r ng s n xu t khoai tây mang l ệ i hi u
ả ế ứ ộ ộ ị qu kinh t cho các h nông dân trên đ a bàn xã, tuy nhiên m c đ cao hay
ế ố ụ ề ấ ư ứ ầ ư ố th p còn ph thu c vào nhi u y u t nh m c đ u t chi phí trung gian, công
lao đ ng,…ộ
ế ố ả ưở ế ệ ả ế ấ ả Trong các y u t nh h ng đ n hi u qu kinh t trong s n xu t khoai
ề ệ ố ế ứ ầ ư ả ưở tây thì gi ng và đi u ki n kinh t , m c đ u t phân kali có nh h ấ ớ ng r t l n
ệ ả ế ả ấ ả ấ ố ế đ n hi u qu kinh t ứ trong s n xu t khoai tây. Theo gi ng s n xu t thì đ c
ạ ệ ả ế ụ ể ơ ớ ố lùn mang l i hi u qu kinh t ư ứ ứ cao h n so v i gi ng đ c cao, c th nh m c
ợ ượ ử ụ ứ ố l ậ i nhu n thu đ c bình quân/sào khi s d ng gi ng đ c lùn là 1006,02 nghìn
ứ ợ ượ ử ụ ứ ỉ ồ đ ng, trong khi đó m c l ậ i nhu n thu đ c khi s d ng đ c cao ch là 879,62
ớ ứ ề ề ệ ấ ồ ơ ồ nghìn đ ng th p h n 126,4 nghìn đ ng so v i đ c lùn. V đi u ki n kinh t ế
ộ ộ ườ ướ ầ ư ề ố ủ c a h , các h giàu th ng có xu h ng đ u t chi phí v gi ng, phân bón
ệ ề ả ơ ộ ế ạ ơ nhi u h n các h nghèo nên hi u qu kinh t mang l ứ i cũng cao h n. M c
ả ưở ế ệ ả ế ả ấ ầ ư đ u t bón kali cũng nh h ng đ n hi u qu kinh t trong s n xu t khoai
ộ ầ ư ứ ố ớ ậ ớ ấ tây, đ i v i các h đ u t m c cao thu đ ượ ợ c l i nhu n l n nh t là 1014,18
ả ử ụ ư ế ệ ạ ồ nghìn đ ng/sào. Nh ng n u xét trên khía c nh hi u qu s d ng chi phí trung
ộ ầ ư ở ứ ứ ầ ư ả ơ ệ gian thì h đ u t m c m c đ u t có hi u qu h n.
ể ệ ả ế ủ ả ấ ộ Đ nâng cao hi u qu kinh t trong s n xu t khoai tây c a các h nông dân
ệ ồ ầ ộ ị ả ề ỹ ư ọ ự trên đ a bàn xã c n th c hi n đ ng b các gi ố ậ i pháp v k thu t nh : ch n gi ng
ả ố ố ẩ ờ ỳ ể ậ ạ ả và b o qu n gi ng t t, c n th n, bón phân đúng th i k , giai đo n phát tri n và
ề ượ ể ấ ể ố ụ ể ế đúng li u l ng đ cây có th h p th và phát tri n t t, công tác khuy n nông,
ầ ượ ừ ệ ầ ư ề ơ phòng tr sâu b nh c n đ ọ c chú tr ng đ u t ạ nhi u h n, bên c nh đó v n đ v ấ ề ề
ơ ở ạ ầ ớ ầ ự ậ ỹ ườ xây d ng c s h t ng, k thu t chăm sóc, vun, x i c n th ng xuyên và đ u t ầ ư
ả ề ị ườ ị ườ ụ ữ ứ ề ậ ơ h n. Các gi i pháp v th tr ng th tr ng tiêu th , nh ng nh n th c v xu
ữ ế ể ệ ộ ợ ướ h ng bi n đ ng giá qua các năm đ có nh ng bi n pháp phòng tránh h p lý.
92
ầ ư ủ ơ ự ề ươ Thêm vào đó là s quan, đ u t c a c quan chính quy n đia ph ng trong các
ỗ ợ ả ư ệ ấ ằ ấ ả chính sách h tr s n xu t nh m nâng cao năng su t cũng nh hi u qu kinh t ế
ầ ư ấ ả ở trong s n xu t khoai tây, góp ph n đ a khoai tây tr thành cây hàng hóa mang l ạ i
ế ộ ị giá tr kinh t cao cho các h nông dân.
ị ế 5.2. Ki n ngh
ố ớ ơ ướ 5.2.1. Đ i v i c quan nhà n c
ướ ầ Nhà n ế c c n có các chính sách khuy n khích, thu hút các nhà đ u t ầ ư ,
ấ ượ ọ ố ớ ố các nhà khoa h c trong công tác nhân gi ng m i, gi ng ch t l ụ ng cao ph c
ự ầ ư ầ ả ấ ủ ể ụ v nhu c u s n xu t c a bà con nông dân, tích c c đ u t chuy n giao công
ụ ằ ệ ệ ị ả ạ ả ấ ẩ ngh hi n đ i trong s n xu t và tiêu th nh m nâng cao giá tr s n ph m.
ướ ầ ỗ ợ ề ố ư ố Nhà n ố c c n có có chính sách h tr v v n nh : gi ng, phân bón,…, đ i
ị ươ ệ ự ậ ợ ể ớ v i các vùng, các đ a ph ề ng có đi u ki n t nhiên thu n l ể ả i đ phát tri n s n
ấ ượ ầ ấ ả ấ xu t khoai tây góp ph n chuyên môn hóa vùng s n xu t, năng cao ch t l ng, và
hi uệ
ứ ầ ơ ố ườ ọ ọ ạ Các c quan nghiên c u gi ng c n tăng c ể ạ ng lai t o, ch n l c đ t o
ữ ố ạ ệ ả ế ố ị ra nh ng gi ng khoai tây mang l i hi u qu kinh t ệ cao, ch ng ch u sâu b nh
ổ ế ư ấ ả ố t t ph bi n cho bà con nông dân, cũng nh các vùng chuyên canh s n xu t.
ố ớ ườ 5.2.2. Đ i v i ng i dân
ộ ỹ ự ầ ậ ộ ự ọ Các h nông dân c n tích c c năng cao trình đ k thu t, tích c c h c
ố ớ ả ậ ầ ư ỹ ề ỹ ấ ỏ h i tìm tòi v k năng cũng nh k thu t c n có đ i v i s n xu t khoai tây
ấ ượ ủ ấ ả ằ ố ấ nh m s n xu t ra các c khoai có ch t l ng t t, năng su t cao. Hăng hái
ậ ồ ớ ậ ề ỹ ấ ọ ố ỹ tham gia các l p t p hu n v k thuât ch n gi ng, k thu t tr ng và chăm sóc
ừ ự ế ả ụ ế ệ khoai tây, phòng tr sâu b nh, ti n hành áp d ng vào th c t ấ s n xu t khoai
ể ạ ế ấ tây đ mang l ả i k t qu cao nh t.
93
ồ ẻ ẻ ầ ả ấ ậ ộ Không nên tr ng manh mún, l , c n s n xu t t p trung vào m t vùng t
ấ ị ậ ợ ệ ạ ư ồ ề nh t đ nh t o đi u ki n thu n l ạ i trong tr ng, chăm sóc cũng nh thu ho ch
ượ ễ ơ khoai đ c d dàng h n.
ị ườ ắ ắ ụ ề ề ầ N m b t các thông tin th tr ồ ng v tiêu th , ngu n c u v khoai tây
ư ự ế ằ ổ ể ệ ề ộ ị ồ cũng nh s bi n đ ng v giá bán đ có các bi n pháp nh m n đ nh ngu n
ấ ị ủ ữ ể ả ấ ả cung, gi m thi u nh ng r i ro nh t đ nh trong quá trình s n xu t.
94
ố ớ ề ị ươ 5.2.3. Đ i v i chính quy n đ a ph ng
ử ế ộ ọ ừ ỹ C các cán b khuy n nông đi h c, đào tào t ậ các trung tâm k thu t.
ộ ể ầ ậ ộ ỹ Góp ph n nâng cao trình đ chuyên môn, k thu t cho cán b đ có th h ể ướ ng
ấ ả ẫ ố d n t t cho bà con nông dân trong quá trình s n xu t.
ố ả ỗ ợ ấ ộ Có cách chính sách h tr vay v n s n xu t cho các h nông dân nghèo,
ở ộ ư ệ ề ệ ề ả ấ ả ầ ấ ch a có đi u ki n v chi phí s n xu t, góp ph n m r ng di n tích s n xu t
ươ ủ ị c a đ a ph ng.
ớ ậ ấ ở ỹ ườ M các l p t p hu n k thuât th ng xuyên cho bà con nông dân, gi ả i
ắ ủ ể ắ ấ ả ọ đáp m i th c m c c a bà con trong quá trình s n xu t khoai tây. Đ bà con có
ư ỹ ể ắ ứ ữ ữ ế ệ ề ậ ơ ồ th n m v ng h n v nh ng ki n th c cũng nh k thu t trong vi c tr ng và
chăm sóc khoai tây.
ị ươ ươ ổ ế ấ ề Chính quy n đ a ph ầ ng c n th ng xuyên ph bi n, cung c p cho bà
ấ ượ ữ ố ớ con nh ng gi ng khoai tây m i, ch t l ng cao.
95
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
1. http://vi.wikipedia.org
2. Spooner, David M.; McLean, Karen; Ramsay, Gavin; Waugh, Robbie; Bryan,
Glenn J (2005). “A single domestication for potato based on multilocus
amplified fragment length polymorphism genotyping”.
3. Faostat (2010), http://vi.wikipedia.org/wiki/Khoai_tây
4. http://vi.wikipedia.org/wiki/khoai_t%C3%A2y
5. Farrell M.J (1957), The Measure ment of production Efficiency in Juornal of
the Roay Statistical society, Serries A, 120.
ỗ ế ệ Giáo trình kinh t nông nghi p, ạ 6. Đ Kim Chung, Ph m Vân Đình (1997),
ệ ộ NXB Nông nghi p, Hà N i.
ị ả ế ả ệ Đánh giá hi u qu kinh t ấ ạ ủ ộ s n xu t l c c a h nông 7. Cao Th Thân (2014),
ễ ệ ễ ệ ị ỉ dân trên đ a bàn xã Di n Thành, huy n Di n Châu, t nh Ngh An ậ , Lu n văn
ườ ạ ọ ệ ộ ố t ệ t nghi p Tr ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i.
ồ ữ ế ộ ủ ậ ỹ Cây có c và k thu t thâm canh 8. H H u An, Đinh Th L c (2005), , NXB
ộ ộ ộ Lao đ ng – xã h i, Hà N i.
ạ ồ ộ Giáo trình tr ng rau 9. T Thu Cúc (2000), ệ , NXB Nông nghi p Hà N i, trang
145166.
ứ ệ ễ ắ ậ ồ ỹ 10. Nguy n Văn Th ng, Ngô Đ c Thi u (1978), K thu t tr ng khoai tây ,
ệ ộ NXB nông nghi p Hà N i, trang 10,16.
ứ ệ ậ ướ ướ ế ỹ ), “K thu t t i n c cho khoai tây”, 11. Ngô Đ c Thi u (1976 ả K t qu
ứ ọ ồ ọ ườ ệ ộ nghiên c u khoa h c khoa Tr ng tr t, Tr ng ĐH Nông nghi p I Hà N i.
96
ồ ữ ạ 12. T Thu Cúc, H H u An, Nghiêm Bích Hà (2007), Giáo trình cây rau,
ệ ộ NXB Nông nghi p, Hà N i.
ạ ộ ố ệ ề ấ ệ ạ Đánh giá hi n tr ng, đ xu t m t s bi n pháp 13. Ph m Đình Long (2012),
ậ ầ ấ ạ ế ệ ắ ỉ ỹ k thu t góp ph n nâng cao năng su t khoai tây t i huy n Qu Võ t nh B c
ệ ậ ườ ạ ọ ệ ộ ạ Ninh, Lu n văn th c sĩ nông nghi p, Tr ng đ i h c Nông nghi p Hà n i.
14. Faostat, 2012
15. Faostat, 2011
16. Faostat, 2013
ị ươ ể ả ấ ở Phát tri n s n xu t khoai tây ộ các h nông ễ 17. Nguy n Th Th ng (2014): “
ạ ị ẩ ẩ ị ỉ ố dân t ệ i đ a bàn xã C m V nh, huy n C m Xuyên, t nh Hà Tĩnh ậ ”, Lu n văn t t
ườ ạ ọ ệ ộ ệ nghi p Tr ng đ i h c Nông Nghi p Hà N i.
Ủ ệ ế ả ố ế 18. y ban nhân dân xã Vi t Th ng, báo cáo k t qu kinh t ộ xã h i (2012
2014).
Ủ ệ ả ả ế ấ ố 19. y ban nhân dân xã Vi ụ t Th ng, báo cáo k t qu s n xu t rau màu v
đông (20122014).
ổ ố ồ http://thaibinhseed.com.vn/tu 20. T ng công ty gi ng cây tr ng thái bình,
van/hotrokythuat/quytrinhkythuattrongkhoaitay10506.html).
21. Báo cáo khoai tây tháng 4/2008.
97
Ế Ề Ộ Ấ Ả
Ố Ắ Ệ Ế Ỉ Ị PHI U ĐI U TRA H NÔNG DÂN S N XU T KHOAI TÂY TRÊN Đ A Ệ BÀN XÃ VI T TH NG HUY N QU VÕT NH B C NINH
Ủ Ầ Ộ PH N A: THÔNG TIN CHUNG C A H
ố ế ề S phi u đi u tra:…….
ủ ộ ọ 1. H tên ch h :……………………………………………….
ổ 2. Tu i:…………
ệ ệ ắ ố ỉ 3. Thôn:………………xã Vi ế t Th ng, huy n Qu Võ, t nh B c Ninh.
□ ớ □ ữ 4. Gi i tính:……………. Nam ………….. N
ộ ọ ấ 5. Trình đ h c v n
□ □ ấ ấ C p I C p II
□ □ ấ C p III Khác
ệ ề 6. Đi u ki n kinh t ế ủ ộ c a h
□ □ □ ộ ộ ộ H nghèo H khá H giàu
ề ụ ệ ề 7. Ngh nghi p chính:………………..Ngh ph ……….
ố ườ ẩ ủ ộ 8. S nhân kh u c a h :…………(ng i)
ộ ố ườ ủ ộ 9. S lao đ ng c a h :…………..(ng i)
ệ ộ ườ Trong đó: + Lao đ ng nông nghi p:……….(ng i)
ệ ộ ườ + Lao đ ng phi nông nghi p:……….(ng i)
98
ủ ộ ừ ậ ụ ệ 10. Thu nh p trung bình c a h t nông nghi p/1 v đông:………….Trđ
ừ ồ ụ Thu t tr ng khoai tây/1 v đông:…………….Trđ
ủ ộ ệ ố ồ 11. S năm kinh nghi m tr ng khoai tây c a h ?.......(năm)
Ủ Ộ Ả Ấ Ầ PH N B: TÌNH HÌNH S N XU T KHOAI TÂY C A H
ấ ả ượ ệ I. Di n tích, năng su t, s n l ng
ế ụ ệ ồ 1. Ông (bà) cho bi t di n tích tr ng khoai tây v đông năm 2014?
ụ ồ ổ ệ Trong đó: + T ng di n tích gieo tr ng hoa màu v đông là bao nhiêu?.........
ụ ồ ổ ệ + T ng di n tích tr ng khoai tây v đông là bao nhiêu?..........
ứ ồ (cid:0) Đ c lùn tr ng bao nhiêu?………
ứ (cid:0) Đ c cao?………….
ả ượ ấ 2. S n l ng, năng su t khoai tây năm 2014 là bao nhiêu?
ứ ứ Đ c lùn Đ c cao
ỉ Ch tiêu ả ượ S n l Năng su t (t ạ ng (t ) ấ ạ /sào)
ổ ị Ông (bà) cho bi ế ả ượ t s n l ng qua các năm có n đ nh không?
ạ ấ Năm cao nh t bao nhiêu t /sào?..............
ấ ạ ấ Năm th p nh t bao nhiêu t /sào?.............
ế ố ầ ủ ộ ả ấ II. Các y u t đ u vào cho s n xu t khoai tây c a h là bao nhiêu?
ố 1. Gi ng khoai tây
ế ộ ử ụ ố Ông (bà) cho bi t gi ng khoai tây mà h s d ng là gì?
□ □ □ ứ ứ Đ c lùn Đ c cao Khác
ế ộ ồ ố Ông (bà) cho bi t gi ng khoai tây mà h tr ng đ ượ ấ ừ c l y t đâu?
99
□ □ □ ơ ừ ụ ướ ể ạ ế C quan khuy n nông T v tr c đ l i Khác
2. Lao đ ngộ
ế ề ử ụ ể ả ấ ộ Ông (bà) cho bi t v lao đ ng s d ng đ s n xu t khoai tây ?
ộ ộ Lao đ ng gia đình:……………(lao đ ng)
ộ ộ Lao đ ng thuê ngoài:……………(lao đ ng)
ấ 3. Đ t đai
ế ề ấ ử ụ ấ ả Ông bà cho bi t v đ t đai s d ng s n xu t khoai tây?
□ □ ấ ủ ấ Đ t c a gia đình Đ t đi thuê
ế ấ N u là đ t đi thuê thì:
ệ Di n tích thuê là bao nhiêu?................(sào)
ấ Chi phí thuê đ t là bao nhiêu?.............(1000đ/sào)
4. V nố
ế ề ố ử ụ ể ả ấ Ông (bà) cho bi t thông tin v v n s d ng đ s n xu t khoai tây?
□ □ □ ố ự V n t ị có Mua ch u Khác
ế ị + N u mua ch u thì:
ố ự * V n t có là bao nhiêu:……………Trđ
ị * Mua ch u là bao nhiêu:……………Trđ
ế ể ả ấ 5. Ông (bà) cho bi t chi phí đ s n xu t 1 sào khoai tây là bao nhiêu?
ứ ứ ỉ Ch tiêu Đ c lùn Đ c cao
ĐVT Thành ti nề ĐVT Thành ti nề
( Kg) (1000đ) (Kg) (1000đ)
1. Chi phí v t tậ ư Gi ng ố Đ m ạ Phân Lân NPK Kali ố Thu c BVTV
100
ị
ụ 2. Chi phí d ch v ừ ấ Cày b a, làm đ t ộ Lao đ ng gia đình
(150.000đ/công) T ng chi phí trung gian
ệ ử ụ ấ ủ ả ậ ư nông nghi p s d ng trong s n xu t c a gia đình là gì? ổ 6. Các v t t
ờ ử ụ ng S l V t t nông
ố ượ (cái) Giá mua (1000đ) Th i gian s d ng (năm) ậ ư nghi pệ
ả ế Xe c i ti n Cu cố ồ Đ vun Bình phun thu cố ụ ế ậ ị S T T 1 2 3 4 7. Các d ch v gia đình ti p c n
ế ậ ế ả ụ ị ượ ế c ti p c n các d ch v khuy n nông nào liên quan đ n s n
ấ Gia đình có đ xu t khoai tây không?
□ □ Có Không
ế N u có thì:
ố ầ S l n tham gia là bao nhiêu?........
ộ N i dung tham gia:
□ □ ố ậ ổ ả ổ ỹ Gi ng ả K thu t b khoai và b o qu n sau khi b ừ Phòng tr
□ sâu b nhệ
□ □ □ ờ ưở ể ợ ấ Làm đ t Th i gian sinh tr ng đ bón phân h p lý Khác
ứ ộ ự ế ả ấ ủ ụ M c đ áp d ng vào th c t s n xu t c a gia đình là:………..%
ụ ụ ả ủ ấ ấ ồ Ngu n cung c p thông tin ph c v s n xu t khoai tây c a gia đình là?
□ □ ế ộ ệ ả Cán b khuy n nông Kinh nghi m b n thân
101
□ □ ế ỏ ườ ồ H i ý ki n ng i dân tr ng khoai xung quanh Khác
102
ụ III. Tình hình tiêu th khoai tây năm 2014
ế ụ ề ộ 1.Ông (bà) cho bi t m t vài thông tin v tình hình tiêu th khoai tây?
ứ ứ ỉ Ch tiêu ĐVT Đ c Lùn Đ c Cao
ả ượ ổ T ng s n l ng Tạ
Đ bánể Tạ
Tạ
ố Tiêu dùng gia đình ề Đ làm gi ng Tạ
Giá bán/Kg 1000đ
Doanh thu 1000đ
ề ả ở 2. Thông tin v giá c ông (bà) nghe đâu?................
ườ ề ườ 3. Th ng có nhi u ng i mua khoai tây không?..........
ế 4. Ông (bà) cho bi t gia đình bán khoai cho ai?
□ □ ườ ườ ườ i tiêu dùng Ng i thu gom Ng i mua
□ Ng buôn
ế ố ưở ế 5. Theo ông (bà) y u t ả nào nh h ng đ n giá bán khoai tây?
□ □ ố ẫ Gi ng ứ M u mã, hình th c
□ □ ườ Ng i mua khoai tây Khác
ủ ộ ộ ố ồ ế ệ IV. M t s đánh giá c a h liên quan đ n vi c tr ng khoai tây
ậ ồ ồ ớ ỹ 1. Theo gia đình thì k thu t tr ng khoai tây so v i các cây tr ng khác là?
□ □ □ ơ ư Khó h n Nh nhau ễ ơ D h n
103
ứ ộ ả ị ế ủ ồ ớ ồ
2. M c đ x y ra r i ro (b ch t) khi tr ng khoai tây so v i các cây tr ng khác?
□ □ □ ề ơ ơ Nhi u h n Ít h n ư Nh nhau
ệ ạ ườ ả ặ ấ 3. Các lo i sâu b nh th ng g p trong s n xu t khoai tây là gì?............
ứ ộ ả ệ ồ ồ M c đ x y ra sâu b nh khi tr ng khoai tây so vs các cây tr ng khác?
□ □ □ ề ơ ơ Nhi u h n Ít h n ư Nh nhau
ế V. Các ý ki n khác
ầ ề ấ ủ ủ ấ ả 1. Nhu c u v đ t đai cho s n xu t khoai tây c a gia đình có đ không?
□ □ ủ ế Đ Thi u
ế ế N u thi u thì:
ở ộ ệ ố ồ Ông (bà) có mu n m r ng thêm di n tích tr ng khoai tây không?
□ □ Có Không
ế ế N u không xin ông (bà) cho bi t lý do?
…………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………
ở ộ ế ằ ố N u có ông (bà) mu n m r ng b ng cách nào?
□ □ □ ấ ạ Thuê đ t Mua l i Khác
ở ộ ệ ấ ả ố Vì sao ông (bà) mu n m r ng thêm di n tích s n xu t khoai tây?
□ □ ấ ả ố S n xu t có lãi Có v n
□ □ ộ Có lao đ ng Khác
ự ị ằ ổ 2. Ông (bà) có d đ nh thay đ i cây khoai tây b ng cây khác không?
□ □ Có Không
104
ế N u có thì là cây gì?............
ế ậ ợ ữ ệ ả ấ t nh ng thu n l i và khó khăn trong vi c s n xu t khoai
3. Ông (bà) cho bi ủ ộ tây c a h là gì?
ậ ợ Thu n l i:…......................................................................................................
Khó khăn:……………………………………………………………………....
ể ấ ượ ệ ế ấ ả ng và hi u qu kinh t trong
ấ ầ ả
4. Theo ông (bà) đ năng cao năng su t, ch t l ả s n xu t khoai tây c n ph i làmgì?..................................................................................................................
…………………………………………………………………………………..
ả ơ ệ Xin chân thành c m n ông (bà) đã nhi ỡ t tình giúp đ !

