Ọ Ệ Ệ Ệ H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM

__________________

__________________

***

Ế Ể KHOA KINH T  VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN

BÁO CÁO TÓM T TẮ

Ệ Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P

Ề Đ  TÀI:

Ụ Ả Ả Ệ Ủ   Ế ĐÁNH GIÁ HI U QU  KINH T  VÀ KH  NĂNG ÁP D NG C A

Ớ MÔ HÌNH NUÔI GHÉP CÁ RÔ PHI LAI XA DÒNG ISAREL V I CÁC

Ố Ề ƯỚ LOÀI CÁ TRUY N TH NG KHÁC THEO H NG AN TOÀN

Ộ Ở Ệ Ứ Ỳ Ỉ Ư Ạ TRONG NÔNG H Ả    XàH NG Đ O, HUY N T  K , T NH H I

D NGƯƠ

ả ướ ễ ẫ ị Gi ng viên h ng d n          :  PSG.TS.  Nguy n Th  Minh

Hi nề

ạ ị Tên sinh viên : Ph m Th  Hà

ạ ế Chuyên ngành đào t o   : Kinh t

ớ L p : K56 – KTA

Niên khóa                        : 2011 – 2015

ii

Ộ HÀ N I 2015

Ờ L I CAM ĐOAN

ố ệ ứ ằ ả ậ   ế Tôi xin cam đoan r ng s  li u và k t qu  nghiên c u trong khóa lu n

ư ừ ự ượ ử ụ ố này là hoàn toàn trung th c, ch a t ng đ ể c ai s  d ng đ  công b  trong

ệ ẫ ậ công trình nào khác. Các thông tin, tài li u trích d n trong khóa lu n đã

ượ ồ ố đ c ghi rõ ngu n g c.

ộ Hà N i, ngày 02 tháng 06 năm 2015

ả ậ Tác gi khóa lu n

i

ạ ị Sv. Ph m Th  Hà

Ờ Ả Ơ L I C M  N

ọ ậ ứ ậ Trong quá trình h c t p, nghiên c u  và hoàn thành khóa  lu n t ố   t

ả ơ ệ ệ ầ ọ ệ   nghi p, tôi xin chân thành c m  n  các th y, cô giáo H c vi n Nông nghi p

ệ ữ ứ ế ề ạ Vi ệ   t nam đã truy n đ t cho tôi nh ng ki n th c quý báu và kinh nghi m

ậ ố ự ễ ể ệ ộ ố ể th c ti n đ  tôi có th  hoàn thành khóa lu n t t nghi p m t cách t ấ   t nh t.

ệ ả ơ ễ ị ặ Đ c bi t, tôi xin chân thành c m  n cô giáo PGS.TS Nguy n Th  Minh

ể ề ộ ườ ự ế ề ạ Hi n, b  môn phát tri n nông thôn – ng i  đã tr c  ti p truy n  đ t và

ướ ẫ ậ h ng d n tôi hoàn thành khóa lu n này.

ả ơ ự ỡ ệ ủ ạ Tôi xin c m  n s  giúp đ  nhi t tình c a ban lãnh đ o, các phòng

ư ữ ạ ộ ộ ị ệ   ban, cán b  thôn xã và nh ng h  gia đình trên đ a bàn xã H ng Đ o, huy n

ứ ỳ ỉ ươ ề ệ ệ ả ạ ấ ỡ T  K , t nh H i D ng đã t o đi u ki n, giúp đ , cung c p sô li u khách

ủ ữ ể ậ quan và nói lên nh ng suy nghĩ c a mình đ  giúp tôi hoàn thành khóa lu n.

ả ơ ạ ố ộ Cu i cùng, tôi xin chân thành c m  n gia đình và b n bè đã đ ng viên

ọ ậ ứ ế ỡ ố khuy n khích và giúp đ  tôi trong su t quá trình h c t p, nghiên c u và

hoàn thành khóa lu n.ậ

ự ư ệ ễ ề ạ ờ Do th i gian có h n, kinh nghi m th c ti n ch a nhi u nên không

ữ ế ể ấ ỏ ượ ự ầ th  tránh kh i nh ng thi u sót. R t mong đ ủ c s  góp ý c a quý th y cô

ậ ượ ạ ệ ơ ể và b n bè đ  khóa lu n đ c hoàn thi n h n.

ộ ầ ữ ả ơ M t l n n a tôi xin chân thành c m  n !

ộ Hà N i, ngày 02 tháng 06 năm 2015.

ii

Sinh viên

iii

ạ ị Ph m Th  Hà

́ ́ ́ ̣ ́ TOM TĂT KHOA KHOA LUÂN

ể ượ ổ ế ở ấ ề ơ Phát tri n cá rô phi đã đ c nuôi ph  bi n r t nhi u n i trong c ả

ướ ư ể ấ ồ n ặ c, đ c bi ệ ượ t đ c  đ a vào nuôi tr ng phát tri n nh t trong nông h ộ

ươ Ứ ụ ế ả ộ ộ ọ ị ỉ thu c đ a bàn t nh H i D ng. Trung tâm  ng d ng ti n b  khoa h c (S ở

ệ ả ươ ự ứ ụ ể ế ọ Khoa h c và công ngh  H i D ng) đã tri n khai d  án  ng d ng ti n b ộ

ủ ả ự ậ ướ ị ỹ k  thu t xây d ng mô hình nuôi th y s n theo h ng an toàn trên đ a bàn

ả ộ ươ ứ ự ế ộ ọ ươ ỉ t nh H i D ng thu c ch ng trình  ng d ng ti n b  khoa h c và công

ể ả ự ệ ấ ả ầ ngh  phát tri n s n xu t nông s n hàng hóa góp ph n xây d ng nông thôn

ả ươ ớ ỉ ạ m i t nh H i D ng giai đo n 2012­2015.

ụ ể ự ư ố C  th  d  án đã đ a gi ng cá rô phi lai xa dòng Isarel vào nuôi ghép

ề ố ướ ự ượ ử ớ v i các loài cá truy n th ng theo h ng an toàn. D  án đ ệ   c th  nghi m

ạ ươ ư ệ ạ ả ạ ệ ả t ứ ỳ ỉ i xã H ng Đ o, huy n T  K , t nh H i D ng và đem l i hi u qu  kinh

ố ớ ự ộ ồ ạ ế t cao đ i v i các h  nuôi tr ng. Ngoài ra d  án còn đem l ự   ồ i ngu n th c

ứ ạ ẩ ượ ứ ầ ả ỏ ph m s ch đáp  ng đ ả c nhu c u và đ m b o s c kh e cho ng ườ ử  i s

d ng.ụ

ề ệ ỹ ơ ể ể ả ế ủ Đ  tìm hi u k  h n v  hi u qu  kinh t c a mô hình nuôi ghép cá rô

ủ ế ả ộ   ụ phi lai xa dòng Isarel và kh  năng áp d ng c a mô hình này đ n các nông h ,

ứ ề ả ế ả tôi xin nghiên c u đ  tài: ệ “ Đánh giá hi u qu  kinh t ụ    và kh  năng áp d ng

ớ ề   ủ c a mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel v i các loài cá truy n

ố ướ ộ ở ư th ng khác theo h ng an toàn trong nông h ạ  xã H ng Đ o, huy n T ệ ứ

ơ ̉ ỉ ́ơ ̣ ả ươ ” v i muc tiêu c  ban trên c  s ơ ở đánh giá mô hình nuôi Kỳ, t nh H i D ng

ề ớ ố ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel v i các loài cá truy n th ng khác theo h ướ   ng

ừ ộ ố ả ư ệ ằ ả ế an toàn, t đó đ a ra m t s  gi i pháp nh m nâng cao hi u qu  kinh t ư    và đ a

ả ạ ị ư ệ ạ ụ ra kh  năng áp d ng mô hình đó t i đ a bàn xã H ng Đ o, Huy n T  K ứ ỳ, t nhỉ

iv

ả ươ H i D ng.

̀ ̀ ́ ̣ ượ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ Đê đat đ ̉  c muc tiêu chung cua đê tai tôi đ a ra cac muc tiêu cu thê

ự ễ ề ư ệ ố ơ ở ệ ậ ả nh : H  th ng hóa c  s  lý lu n và th c ti n v  đánh giá hi u qu  kinh t ế    và

ự ụ ủ ả ̣ kh  năng áp d ng c a mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa. Đánh giá th c trang

̀ ̉ ủ ớ ̣ ̣ ́ ap dung va hiêu qua c a mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel v i các

ề ướ ư ị ố loài cá truy n th ng khác theo h ạ   ng an toàn trên đ a bàn xã H ng Đ o,

ứ ỳ ỉ ả ươ ệ ộ ố ế ố ả ưở ớ huy n T  K , t nh H i D ng. Phân tích m t s  y u t nh h ng t ệ   i hi u

ả ế ủ ả qu  kinh t ụ  và kh  năng áp d ng c a mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng

ề ớ ố ướ Isarel v i các loài cá truy n th ng khác theo h ư   ị ng an toàn đ a bàn xã H ng

ộ ố ả ệ ạ ấ ứ ỳ ỉ Đ o, huy n T  K , t nh H i D ng. ề ả ươ  Đ  xu t m t s  gi ể i pháp đ  nâng cao

ệ ệ ả ự hi u qu  khi th c hi n mô hình.

̀ ̀ ́ ́ ố ượ ề ấ ̉ Đ i t ứ ng nghiên c u cua đê tai h ̀ ́ ươ ng đên là v n đ  kinh tê tuy

̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ thuôc trong ap dung mô hinh va hiêu qua kinh tê cua mô hình nuôi ghép cá rô

ề ớ ố ướ phi lai xa dòng Isarel v i các loài cá truy n th ng khác theo h ng an toàn.

ượ ơ ở ậ ủ ể ứ ư ể ắ Đ  n m đ ộ   c c  s  lý lu n c a đ  tài, trong nghiên c u tôi đã đ a ra m t

ệ ồ ố s  khái ni m liên quan bao g m: Cá Rô Phi; Lai xa; Cá rô phi lai xa dòng

́ ướ ự ự Isarel theo h ng an toàn ; Mô hình; An toàn th c ph m ́ ̀ ẩ ; S  cân thiêt phat

̃ ̀ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ triên nuôi thuy san theo h ̀ ́ ươ ng bên v ng ́ ư ; Điêu kiên phat triên nuôi thuy san

̃ ộ ố ặ ủ theo h ̀ ́ ươ ng bên v ng ể ư ; M t s  đ c đi m c a con cá rô phi

ụ ứ ề ươ Trong quá  trình nghiên c u đ  tài tôi đã áp d ng các ph ng pháp nghiên

ư ệ ề ậ ứ c u nh  thu th p thông tin qua các tài li u đã đăng trên sách báo, đ  tài

ọ ấ ủ ẩ ị ươ ế ợ ớ khoa h c,  n ph m, internet, các báo cáo c a đ a ph ng k t h p v i thu

ậ ố ệ ự ế ề ế ẩ ộ ỏ ằ th p s  li u tr c ti p qua đi u tra b ng b  phi u câu h i chu n b  s n ị ẵ . Các

ậ ượ ử ế ằ ươ ố ệ s  li u thu th p  đ c x  lý và ti n hành phân tích b ng ph ng  pháp

ố ả ươ th ng kê mô t , ph ng pháp so sánh

ứ ươ ượ Qua quá tình nghiên c u th c t ự ế ạ ị  t i đ a ph ng tôi thu đ c m t s ộ ố

v

̃ ́ ̀ ả ụ ể ư ệ ố ́ ư ế k t qu  c  th  nh  sau: ơ ở   (1) Nghiên c u đa gop phân h  th ng hóa c  s  lý

ự ễ ề ệ ậ ả ế ụ ả lu n và th c ti n v  đánh giá hi u qu  kinh t ủ    và kh  năng áp d ng c a

ộ ổ ủ ữ mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa. (2) Đ  tu i trung bình c a nh ng ng ườ   i

ỏ ổ ườ ổ ườ ấ tham gia ph ng v n là 45,22 tu i, ng ấ i cao tu i nh t là 63 và ng i tr ẻ

ổ ỗ ộ ớ ấ tu i nh t là 28 . Trung bình m i h  có t i trên 6.875 năm kinh nghiêm nuôi

ấ ộ ấ cá, h  có ít năm kinh nghiêm nh t là 2 năm và cao nh t là 12 năm. Theo tra

ộ ề ấ ấ ỏ ồ ệ ph ng v n ta th y 100% nông h  đ u tr ng lúa ủ   ấ ồ . Di n tích đ t tr ng lúa c a

ế ả ỗ ộ ộ m i nông h  dao đ ng trong kho ng 3 sào đ n 15 sào. Trong 2 năm 2014 và

ư ự ệ ệ ấ ầ ổ   2015, di n tích đ t canh tác nông nghi p h u nh  không có s  thay đ i.

́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ̉ ̣ ̣ Nghiên c u cho thây răng chi phi trung binh cua cac hô sau khi ap dung mô

́ ̀ ̀ ́ ́ ư ơ hinh thâp h n so v i tr ́ ơ ươ c khi ch a co mô hinh 6,21%. (3) Doanh thu binh̀

́ ̀ ́ ́ ư ơ ̉ ̣ ̣ quân cua cac hô sau khi ap dung mô hinh cao h n so v i tr ́ ơ ươ c khi ch a co ́

̀ ̀ ́ ̀ ̣ ượ ợ ̣ ̣ mô hinh 28,85%. L i nhuân binh quân đat đ c sau khi ap dung mô hinh cao

̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ợ ̣ ̉ ̣ ơ h n tr ́ ươ c khi ap dung mô hinh 77,98% nh  vây co thê thây răng l i nhuân

̀ ́ ̀ ́ ượ ơ ́ ơ ̣ thu đ c sau khi ap dung mô hinh cao h n rât nhiêu so v i tr ́ ́ ươ c khi ap

́ ̀ ́ ợ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ dung mô hinh. Cac chi tiêu hiêu qua cho thây chi tiêu l i nhuân/doanh thu

̀ ́ ́ ơ ́ ơ ̉ ̣ ̣ cua cac hô sau khi ap dung mô hinh cao h n 89,77% so v i tr ́ ́ ươ c khi ap

́ ̀ ̀ ́ ợ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ dung mô hinh, cu thê sau khi ap dung mô hinh chi tiêu l ̣   i nhuân/chi phi đat

̀ ́ ̀ ̃ ư ́ ơ ̣ ̉ 1,35 lân nh  vây v i 1 đông chi phi bo ra ng ̀ ươ i chăn nuôi se thu lai đ ̣ ượ   c

̀ ́ ́ ́ ợ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ 1,35 đông l i nhuân. Chi tiêu doanh thu/chi phi cua cac hô sau khi ap dung

́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ơ mô hinh cung cao h n 37,38% so v i tr ́ ơ ươ c khi ap dung mô hinh. Nh  vây

́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ượ ̉ ̣ ̣ co thê thây đ c mô hinh nuôi ghep ca rô phi lai xa dong Isarel đem lai hiêu

́ ̀ ́ ́ ư ơ ̉ qua kinh tê cao h n so v i tr ́ ơ ươ c khi ch a co mô hinh. (4) Qua nghiên c áư

̃ ́ ́ ́ ́ ̀ ượ ưở ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ cung tim ra đ ́ c môt sô cac yêu tô anh h ng đên hiêu qua cua mô hinh

ờ ế ư ơ ở ậ ủ ấ ồ ị ị nh : Th i ti t , Đ a hình và th y văn, Ngu n v n, ố C  s  v t ch t, D ch

ủ ứ ộ ố ệ b nh, Th  tr ị ườ , M c đ  thích nghi c a gi ng cá, ng Lao đ ngộ , Th  tr ị ườ   ng

vi

́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ụ ư ưở ̉ ̣ ̉ ́ tiêu th . T  cac yêu tô anh h ́ ng nay đê tai đa đê xuât môt sô giai phap

̀ ̀ ả ả ố ̣ ̉ nâng cao hiêu qua mô hinh nh : ư Gi i pháp vê v n cho s n xu t, ấ V  thề ị

vii

ườ ả ề ạ ồ tr ng, Gi ự . i pháp v  đào t o ngu n nhân l c

Ụ Ụ M C L C

Ặ Ấ   Đ T V N Đ

Ề  6       .......................................................................................................................

Ầ   41        PH N III ............................................................................................................................

ƯƠ

Ị   Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH

41        NG PHÁP NGHIÊN C U ........................................

ế ủ

3.1.2.3  Kinh t

44         c a xã trong nh ng năm qua .................................................................

PH N IVẦ   52        .............................................................................................................................

52        K T QU  NGHIÊN C U VÀ TH O LU N ..................................................................

100      TÀI LI U THAM KH O .................................................................................................

ả ượ ộ ừ

ủ ả

lai ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel ( Th y s n Vi

t Nam )

t tr i t

3, Hi u qu  v    100      ............................................................................................................................................

http://thuysanvietnam.com.vn/hieu­qua­vuot­troi­tu­lai­ghep­ca­ro­phi­lai­xa­dong­    100      isarel­article­10860.tsvn ....................................................................................................

PHI U ĐI U TRA NÔNG H

Ộ    102      .......................................................................................

Ả Ụ DANH M C B NG

ế ủ ề

1.1 Tính c p thi

6       t c a đ  tài nghiên c u ..........................................................................

7       1.2. M c tiêu nghiên c u .....................................................................................................

ơ ở  11        2.1. C  s  lý lu n ...............................................................................................................

B ng2.1.Phân bi

22        t cá đ c, cá cái qua các đ c đi m hình thái ......................................

ể  41        3.1. Đ c đi m đ a bàn ........................................................................................................

ươ

3.2 Ph

45        ng pháp nghiên c u ...........................................................................................

ươ

ậ ố ệ

B ng 3.1: Ph

ứ ấ ng pháp thu th p s  li u th  c p

46                                                                  ........................................................

B ng 4.1:  Gi

i tính c a ng

ườ ượ i đ

53        c ph ng v n. ........................................................

ườ

ộ   B ng 4.2 Trình đ  văn hóa c a ng

i ph ng v n

53                                                                  ........................................................

ộ ổ ủ

ườ

B ng 4.3 Đ  tu i c a ng

i tham gia ph ng v n

55                                                                 .......................................................

ủ   B ng 4.4 Ngh  nghi p chính c a các h  tham gia ph ng v n

55                                              ....................................

ụ ủ

B ng 4.5 Ngh  nghi p ph  c a các h  tham gia ph ng v n

56                                                ......................................

ự ượ

ộ ở

ộ ỏ

B ng 4.6 Nhân kh u và l c l

ng lao đ ng

57         2 nhóm h  ph ng v n .......................

ả ả

ộ ượ

ế

B ng 4.7 K t qu  s n xu t nông nghi p trong các h  đ

58        c ph ng v n ...................

̀

̀

́

59        Bang 4.8: Tinh hinh chăn nuôi cua 2 nhom hô ................................................................

́

̀

̀

̉ ̉ ̣

62        Hinh 4.2 Lý do nuôi cá cua cac hô tham gia mô hinh ......................................................

́

́

̀

̀

̉ ̣

63        Hinh 4.3 Di n tích ao nuôi cá cua cac hô co tham gia mô hinh .....................................

́

́

̀

̉ ̣

63        B ng 4.9 Đ  sâu ao cua cac hô co tham gia mô hinh ......................................................

́

̀

́

̀

̉ ̣

ề ậ ộ

65        B ng 4.10 Đánh giá v  m t đ  cá cua cac hô điêu tra co tham gia mô hinh   ..............

́

̀

̉ ̣

̉ ̣

ố  68        B ng 4.11 Chi phi mua gi ng cá cua cac hô điêu tra ......................................................

68        ĐVT: 1000đ .........................................................................................................................

ướ

ượ

ng th c ăn trung bình dùng cho cá ăn tr

c khi tham gia mô hình tính B ng4.12  L ộ  71      cho toàn b  ao trong 1 ngày. ..............................................................................................

ượ

ng th c ăn trung bình dùng cho cá ăn khi tham gia mô hình tính cho  B ng 4.13 L ộ  72        toàn b  ao trong 1 ngày ......................................................................................................

́

̀

ế

73        B ng 4.14 Thu  ao cua cac hô điêu tra ............................................................................

̉ ̣

76        B ng 4.16 T ng chi phí b nh d ch cho cá .......................................................................

B ng4.17 Trung bình kích c  cá khi thu ho ch

78                                                                        ..............................................................

78        B ng4.18 Năng su t trung bình khi thu ho ch cá ..........................................................

́

̀

̀

(Tinh trung binh 1 sao ao)

78                                                                                                            ..................................................................................................

ĐVT: kg/saò  78        .........................................................................................................................

́

̀

̀

79        B ng 4.19 Giá bán binh quân các lo i cá cua cac hô điêu tra ........................................

̀

́

̉ ̣

81        B ng 4.20 T ng chi phí nuôi cá cua cac hô điêu tra .......................................................

̉ ̣

ĐVT: 1000đ/sao/vù  81        .............................................................................................................

́

̀

̣

82        B ng 4.21 Doanh thu nuôi cá cua cac hô điêu tra ...........................................................

̉ ̣

ĐVT: 1000đ/sao/vù  82        .............................................................................................................

́

̀

̣

83        B ng 4.22 Hiêu qua nuôi cá cua cac hô điêu tra ..............................................................

́

̣ ̉ ̉ ̣

̀  87        B ng 4.23 Nhu câu vay vôn cua hô  ..................................................................................

ĐVT:%

87                                                                                                                                           .................................................................................................................................

̉ ̣

ề ơ ở ậ

ộ ỏ

ấ ủ

89        B ng 4.24  Đánh giá v  c  s  v t ch t c a xã qua các h  ph ng v n  ......................

ĐVT:%

89                                                                                                                                           .................................................................................................................................

PH N VẦ   97        ..............................................................................................................................

ế  97        5.1. K t lu n .......................................................................................................................

ế   5.2.1 Ki n ngh

ị  98        ...................................................................................................................

Ụ DANH M C HÌNH

Ặ Ấ   Đ T V N Đ

Ề  6       .......................................................................................................................

11        Hình 2.1: Cá rô phi .............................................................................................................

13        Hình 2.2 Cá rô phi lai xa dòng Isarel ................................................................................

Hình 2.3: Th c ăn t

20         nhiên c a cá rô phi .......................................................................

ơ ế ể ơ ở ạ ầ

30        Hình 2.5 C  ch  đ  c  s  h  t ng thúc đ y phát tri n nông nghi p .........................

ả ượ

Hình 2.6

: S n l

33        ng cá rô phi  ........................................................................................

Hình 2.7 Tình hình nuôi cá rô phi trong n

cướ

35                                                                          ................................................................

Ầ   41        PH N III ............................................................................................................................

ƯƠ

Ị   Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH

41        NG PHÁP NGHIÊN C U ........................................

ế ủ

3.1.2.3  Kinh t

44         c a xã trong nh ng năm qua .................................................................

PH N IVẦ   52        .............................................................................................................................

52        K T QU  NGHIÊN C U VÀ TH O LU N ..................................................................

ủ ừ

ắ ầ

ướ   Hình 4.4  Kích c  cá trung bình c a t ng lo i cá khi b t đ u nuôi cá giai đo n tr c ự  67        và trong khi th c hi n mô hình. .......................................................................................

70                                                                                                                                                       ..............................................................................................................................................

ỷ ệ

ộ ự

ẩ ị

Hình 4.5 T  l

70         nông h  th c hi n các bi n pháp chu n b  ao ....................................

̀

ờ ể

ạ Hình 4.6 Kích c  cá trung binh khi thu ho ch c a các lo i cá trong 2 th i đi m nuôi  77                                                                                                                                                       ..............................................................................................................................................

100      TÀI LI U THAM KH O .................................................................................................

ả ượ ộ ừ

ủ ả

lai ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel ( Th y s n Vi

t Nam )

t tr i t

3, Hi u qu  v    100      ............................................................................................................................................

http://thuysanvietnam.com.vn/hieu­qua­vuot­troi­tu­lai­ghep­ca­ro­phi­lai­xa­dong­    100      isarel­article­10860.tsvn ....................................................................................................

PHI U ĐI U TRA NÔNG H

Ộ    102      .......................................................................................

Ắ Ừ Ế CÁC T  VI T T T

ồ ủ ả

NTTS : CN     : LR     : LV     : SL     : TB     : Nuôi tr ng th y s n Chăn nuôi Làm ru ngộ nườ Làm v ố ượ S  l ng Trung bình

PH N IẦ

Ặ Ấ Ề Đ T V N Đ

ấ ế ủ ề ứ 1.1 Tính c p thi t c a đ  tài nghiên c u

ướ ề ề ố ừ ề ờ N c ta có ngh  nuôi cá truy n th ng t ề    lâu đ i và có nhi u ti m

ỷ ả ể ể ề ầ ổ năng đ  phát tri n ngh  nuôi tr ng thu  s n. Trong 10 năm g n đây, ngh ề

ỷ ả ổ ướ ữ ướ ế nuôi tr ng thu  s n n c ta đã có nh ng b ể c ti n đáng k  trong vi c s ệ ử

ặ ướ ệ ả ượ ấ ụ d ng di n tích m t n c, nâng cao năng su t và s n l ng cá nuôi, góp

ự ệ ầ ẩ ạ ấ ọ ồ ậ   ph n quan tr ng trong vi c cung c p th c ph m có ngu n đ m đông v t

ườ ướ ế ế ầ ạ ệ ồ cho con ng i và b ấ   c đ u t o ra ngu n nguyên li u cho ch  bi n xu t

ẩ ướ ớ ủ ữ ự ọ kh u. Tuy nhiên, tr c nh ng thành t u m i c a khoa h c công ngh  th ệ ế

ớ ể ủ ề ế ụ ầ ế ệ gi i và yêu c u ti p t c phát tri n c a n n kinh t ạ   ạ . Vi c đa d ng hoá lo i

ầ ầ ẽ ộ ế ể ể ổ hình cá nuôi đã và s  là m t yêu c u c n thi t đ  phát tri n nuôi tr ng thu ỷ

ấ ượ ữ ệ ề ạ ộ ả s n m t cách b n v ng. Bên c nh vi c nâng cao ch t l ủ   ố ng gi ng c a

ữ ể ả ố ế ệ nh ng loài cá nuôi đã có, b o v  và phát tri n các gi ng cá kinh t , các loài

ữ ế ả ớ ố ị ậ cá b n đ a quý hi m, chúng ta đã nh p nuôi nh ng gi ng cá m i cho năng

ệ ề ấ ớ ợ ướ ữ ầ ậ ơ su t cao, phù h p v i đi u ki n n c ta. H n n a c n t p trung cho lĩnh

ẻ ớ ự ệ ọ ớ ệ ộ ự v c công ngh  sinh h c – m t lĩnh v c còn m i m  v i Vi t Nam, đ ể

ệ ượ ữ ứ ữ ớ nhanh chóng hoàn thi n đ c nh ng đàn cá nuôi đáp  ng v i nh ng yêu

ớ ủ ể ề ỷ ả ầ ầ c u c n phát tri n m i c a ngh  nuôi tr ồng thu  s n.

ể ề ệ ớ ố ệ   Song song v i vi c phát tri n nuôi các loài cá truy n th ng, thì vi c

ể ượ ở ộ ớ phát tri n nuôi cá rô phi đang ngày càng đ ề   c m  r ng quy mô v i nhi u

ứ ệ ả ậ ầ hình th c nuôi khác nhau, góp ph n tăng thu nh p và c i thi n kinh t ế ộ   h

ớ ư ấ ượ ứ ế ệ ỏ ị gia đình. V i  u th  ít b nh d ch, th c ăn không đòi h i ch t l ng cao…

ậ ượ ự ủ ườ nuôi cá rô phi đang ngày càng nh n đ c s  quan tâm c a ng i nuôi và

ệ ả ằ di n tích th  nuôi tăng h ng năm.

ể ượ ổ ế ở ấ ề ơ Phát tri n cá rô phi đã đ c nuôi ph  bi n r t nhi u n i trong c ả

ướ ư ể ấ ồ n ặ c, đ c bi ệ ượ t đ c  đ a vào nuôi tr ng phát tri n nh t trong nông h ộ

ươ Ứ ụ ế ả ộ ọ ộ ị ỉ thu c đ a bàn t nh H i D ng. Trung tâm  ng d ng ti n b  khoa h c (S ở

ệ ả ươ ự ứ ụ ể ế ọ Khoa h c và công ngh  H i D ng) đã tri n khai d  án  ng d ng ti n b ộ

ậ ủ ả ướ ự ỹ k  thu t xây d ng mô hình nuôi tr ng ồ th y s n theo h ị   ng an toàn trên đ a

ươ ả ộ ỉ ươ ứ ự ế ọ ộ bàn t nh H i D ng thu c ch ng trình  ng d ng ti n b  khoa h c và

ể ả ự ệ ấ ầ ả công ngh  phát tri n s n xu t nông s n hàng hóa góp ph n xây d ng nông

ả ươ ớ ỉ ạ thôn m i t nh H i D ng giai đo n 2012­2015.

ụ ể ự ư ố C  th  d  án đã đ a gi ng cá rô phi lai xa dòng Isarel vào nuôi ghép

ề ố ướ ự ượ ử ớ v i các loài cá truy n th ng theo h ng an toàn. D  án đ ệ   c th  nghi m

ạ ươ ư ệ ạ ả ạ ệ ả t ứ ỳ ỉ i xã H ng Đ o, huy n T  K , t nh H i D ng và đem l i hi u qu  kinh

ố ớ ộ ạ ế t cao đ i v i các h  nuôi tr ng ự ồ . Ngoài ra d  án còn đem l ự   ồ i ngu n th c

ứ ạ ẩ ượ ứ ả ầ ỏ ph m s ch đáp  ng đ ả c nhu c u và đ m b o s c kh e cho ng ườ ử  i s

d ng.ụ

ề ệ ỹ ơ ể ể ả ế ủ Đ  tìm hi u k  h n v  hi u qu  kinh t c a mô hình nuôi ghép cá rô

ủ ụ ế ả phi lai xa dòng Isarel và kh  năng áp d ng c a mô hình này đ n các nông

ứ ề ả ế ả ộ h , tôi xin nghiên c u đ  tài: ệ “ Đánh giá hi u qu  kinh t và kh  năng áp

ủ ớ ụ d ng c a mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel v i các loài cá

ố ề ướ ộ ở ư truy n th ng khác theo h ng an toàn trong nông h ạ    xã H ng Đ o,

ỉ ả ươ ” huy n T  K ệ ứ ỳ, t nh H i D ng

ẽ ự ự ề ể ơ   ủ ỉ Đ  tài này s  d a vào d  án c a t nh đ  phân tích đánh giá kĩ h n

ụ ư ề ả ạ ị ươ ư ằ v  mô hình và đ a ra kh  năng áp d ng t i đ a ph ng. Nh m đ a ra

ả ệ ả ế ể ớ gi i   pháp   nâng   cao   hi u   qu   kinh   t ,   phát   tri n   nông   thôn   m i,   góp

ả ầ ph n xóa đói gi m nghèo.

ứ ụ 1.2. M c tiêu nghiên c u

ụ 1.2.1 M c tiêu chung

ệ ả Trên c  s ơ ở đánh giá hi u qu  kinh t ế mô hình nuôi ghép cá rô phi lai

ề ớ ố ướ xa dòng Isarel v i các loài cá truy n th ng khác theo h ng an toàn, t đóừ

ộ ố ả ệ ả ằ ế ư đ a ra m t s  gi i pháp nh m nâng cao hi u qu  kinh t ư  và đ a ra kh ả

ạ ị ư ệ ạ ụ năng áp d ng mô hình t i đ a bàn xã H ng Đ o, Huy n T  K ả   ứ ỳ, t nh H i ỉ

ươ D ng.

­

ụ ể ụ 1.2.2 M c tiêu c  th

ệ ố ơ ở ự ễ ề ệ ậ H  th ng hóa c  s  lý lu n và th c ti n v  đánh giá hi u qu ả

ế ủ ụ ả kinh t và kh  năng áp d ng c a mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa.

­

̀ ́ ̉ ủ ự ̣ ̣ ̣ Đánh giá th c trang ap dung va hiêu qua c a mô hình nuôi ghép

ề ố ớ ướ cá rô phi lai xa dòng Isarel v i các loài cá truy n th ng khác theo h ng an

­

ứ ỳ ỉ ả ươ ư ệ ạ ị toàn trên đ a bàn xã H ng Đ o, huy n T  K , t nh H i D ng.

ộ ố ế ố ả ưở ớ ệ ả ế Phân tích m t s  y u t nh h ng t i hi u qu  kinh t và

ủ ả ớ ụ kh  năng áp d ng c a mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel v i các

ề ướ ạ ị ố loài cá truy n th ng khác theo h ng an toàn ệ   ư  đ a bàn xã H ng Đ o, huy n

­

ứ ỳ ỉ ả ươ T  K , t nh H i D ng.

ộ ố ả ề ấ ự ể ả Đ  xu t m t s  gi ệ   ệ i pháp đ  nâng cao hi u qu  khi th c hi n

mô hình.

ố ượ ứ ạ 1.3 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u

ố ượ ứ 1.3.1 Đ i t ng nghiên c u

́ ̀ ố ượ ứ ề ệ ấ ̣ Đ i t ng nghiên c u là v n đ  kinh tê tuy thuôc trong vi c đánh giá

́ ụ ả ̣ ̉ ̉ hiêu qua kinh tê và kh  năng áp d ng cua mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa

ề ớ ố ướ dòng Isarel v i các loài cá truy n th ng khác theo h ng an toàn.

ứ ạ 1.3.2 Ph m vi nghiên c u

ạ ộ ­  Ph m vi không gian: các thôn có h  nông dân tham gia mô hình trên

ứ ỳ ỉ ả ươ ư ạ ệ ị đ a bàn xã H ng Đ o, huy n T  K , t nh H i D ng.

ề ề ố ệ ệ ự ạ ờ ế ­  Ph m vi th i gian: Các s  li u v  đi u ki n t nhiên, kinh t ­ xã

ủ ế ừ ố ệ ơ ấ ế ề ậ ộ h i thu th p ch  y u t năm 2007 đ n năm 2015. S  li u s  c p đi u tra

ấ ừ ỏ ph ng v n t 1/2013 ­ 4/2015

ứ ể ị ­ Đ a đi m nghiên c u

ứ ỳ ỉ ả ươ ư ệ ạ ạ T i xã H ng Đ o, huy n T  K , t nh H i D ng.

ứ ạ ộ ­ Ph m vi n i dung nghiên c u:

ớ ề  Đi u tra mô hình nuôi ghép các rô phi lai xa dòng Isarel v i các loài

ề ố ướ ư ị cá truy n th ng khác theo h ạ   ng an toàn trên đ a bàn xã H ng Đ o,

ứ ỳ ỉ ả ươ ệ huy n T  K , t nh H i D ng

  Phân tích nh ng y u t

ế ố ả ữ ưở ể ủ ế ự nh h ng đ n s  phát tri n c a cá rô phi lai

ự ệ xa khi th c hi n mô hình nuôi ghép

  Phân tích đánh giá hi u qu  kinh t

ệ ả ế ủ c a mô hình

ụ ủ ả Phân tích đánh giá kh  năng áp d ng c a mô hình

ộ ố ả ề ấ ể ằ Đ  xu t m t s  gi i pháp nh m phát tri n mô hình

PH N IIẦ

Ơ Ở Ự Ậ Ễ C  S  LÝ LU N VÀ TH C TI N

ậ ơ ở 2.1. C  s  lý lu n

ệ 2.1.1Các khái ni m liên quan

2.1.1.1 Cá Rô Phi

ướ ộ ọ ọ Cá rô phi là loài cá n c ng t thu c h  Cichlyde. Cá rô phi là loài ăn

ự ậ ứ ủ ề ỗ ươ ố ạ t p nghiêng v  ăn th c v t, chu i th c ăn c a cá rô phi t ng t ắ i ng n. Cá

ượ ệ ở ủ rô phi đ c phát hi n Trung Đông. Các loài khác c a cá rô phi có xu t x ấ ứ

ừ ồ ượ ứ ư ồ t ể  h  Kinnet (bi n Galilee) và đ c xem nh  là ngu n th c ăn đ ượ ư   c  a

ở thích Isarel.

ủ ả ạ (ngu n: ồ T p chí Th y s n VN)

Hình 2.1: Cá rô phi

ữ ế ệ ậ ướ ắ ầ ừ ậ Vi c du nh p cá rô phi đ n nh ng n c châu Á b t đ u t th p k ỷ

ượ ư ộ ứ ế ế ả 30, khi đó đ c coi nh  m t loài cá c nh. Trong th  chi n th  2, ng ườ   i

ậ ậ ướ ậ Nh t đã du nh p cá rô phi vào các n ầ   c châu Á, cá rô phi du nh p đ u

ướ ở ậ ỷ ướ ỹ tiên vào các n c Caribe th p k  40 sau đó sang các n c M  la tinh

ậ ố ỹ ỷ ở ố ượ ứ và M . Cu i th p k  50 cá rô phi tr thành đ i t ng nghiên c u ch ủ

ế ở ạ ọ y u ỳ  đ i h c Aubrn­ Hoa K .

ượ ẩ Ở ự Cá rô phi không đ ồ c xem là ngu n th c ph m. Califolia, cá rô phi

ạ ượ ở ự ậ ể ể ủ là lo i đ c nuôi kênh đ  ki m soát th c v t th y sinh. Vài loài cá rô phi

ặ ỡ ư ộ ả có màu s c s  xem nh  m t loài cá c nh.

ộ ố ự ể ố ị ượ M t s  loài cá rô phi và con gi ng có th  ch u đ ng đ ộ ặ   c đ  m n

ở ả ướ ặ ệ  các vùng Duyên h i. Vi c nuôi cá rô phi trong n c m n phát tri n ể ở

Caribe và Bahamas.

2.1.1.2 Lai xa

ố ẹ ữ ạ ộ ứ Lai xa (lai khác loài) là các hình th c lai gi a các d ng b  m  thu c 2

ế ặ ằ ạ ộ ọ loài khác nhau ho c thu c các chi, các h  khác nhau nh m t o ra các bi n d ị

ớ ổ ợ t ị  h p m i có giá tr .

ướ 2.1.1.3 Cá rô phi lai xa dòng Isarel theo h ng an toàn

ộ ượ ằ ươ Là m t loài cá rô phi đ ố c nhân gi ng b ng ph ng pháp lai xa.

ượ ử ụ ớ Loài   cá   này   đ c   s d ng   cá   đ c ự O.aureus Israel   lai   v i   cá

ư ể ể ố ở ắ   cái O.niloticus Israel   có   cùng   kh i   đi m   vây   l ng   sau   đi m   cu i   n p

ố ẹ ớ ượ ượ mang lai v i nhau. Cá b  m  sau khi đ ọ ự c ch n l a thì đ c nuôi ghép

ụ ể ự ấ ỳ ấ ả trong ao đ  cá th  tinh t nhiên mà không ph i tiêm b t k  ch t kích

ư ể ấ ẻ ằ thích nào. Có th  kích thích cá đ  b ng cách phun m a, c p thêm n ướ   c

ố ẹ ượ ớ ự m i vào ao. Cá b  m  đ c ghép đ c cái theo t ỷ ệ 1:1,6 và 1:2. Sau l

ả khi ghép kho ng 15 ­ 20 ngày thì cho thu cá b t. ộ (Tilapia Culture, 1994)

ủ ả ạ (ngu n: ồ T p chí Th y s n VN)

Hình 2.2 Cá rô phi lai xa dòng Isarel

ạ ọ ố ở G i dòng cá rô phi này là an toàn b i vì khi t o ra gi ng cá này không

ư ạ ấ ả ấ ơ ầ c n ph i dùng b t kì ch t kích thích nào nh  lo i cá rô phi đ n tính khác

ả ử ụ ử ớ ể ừ ề ầ c n ph i s  d ng hocmon x  lý gi i tính chuy n t ự  cái sang đ c. Đi u này

ườ ử ụ ọ ượ ư ề an toàn cho ng i s  d ng và rút g n đ ố   c chi phí cũng nh  ti n gi ng

nuôi cá.

2.1.1.4 Mô hình

ể ệ ượ ự ậ ệ ượ ụ Mô hình là công c  giúp ta th  hi n đ c s  v t, hi n t ng, quá trình

ạ ộ ọ ậ ứ ụ ụ ấ ả nào đó ph c v  cho ho t đ ng h c t p, nghiên c u, s n xu t và các sinh

ầ ủ ạ ườ ho t tinh th n c a con ng i.

ự ẩ 2.1.1.5 An toàn th c ph m

ệ ả ể ự ự ẩ ẩ ả ạ ế   An toàn th c ph m là vi c b o đ m đ  th c ph m không gây h i đ n

ạ ỏ ườ ứ s c kh e, tính m ng con ng i.

ự ự ẩ ạ ẩ Th c ph m an toàn là lo i th c ph m:

ứ ồ ư ấ ố ấ   ­  Không ch a t n d  thu c BVTV, hoá ch t, kháng sinh c m

ặ ượ ớ ạ ho c v t quá gi i h n cho phép.

ứ ạ ậ ứ ấ ạ ỷ ­ Không ch a t p ch t (kim lo i, thu  tinh, v t c ng …)

ứ ệ ậ ọ ­ Không ch a tác nhân sinh h c gây b nh (vi rút, vi sinh v t, ký

sinh trùng)

ự ạ ầ ẩ ả Bên c nh đó th c ph m c n ph i:

ấ ứ ầ ủ ố ồ ­ Có ngu n g c, xu t x  đ y đ , rõ ràng;

ượ ứ ề ể ậ ­ Đ c ki m tra, đánh giá ch ng nh n v  ATTP.

̀ ̀ ế ủ ả ồ ể ể ̣ ự ầ 2.1.2 S  c n thi t va điêu kiên đ  phát tri n nuôi tr ng th y s n theo

ướ h ng an toàn

́ ̀ ̃ ự ươ ư ̉ ̉ ̉ ́ 2.1.2.1 S  cân thiêt phat triên nuôi thuy san theo h ̀ ́ ng bên v ng

ư ố ệ ả ả Theo thông t s  51/2014/TT­BNNPTN, đ ề i u ki n b o đ m an toàn

ố ớ ơ ở ủ ả ỏ ẻ ồ ự ụ ẩ ồ th c ph m áp d ng đ i v i c  s  nuôi tr ng th y s n nh  l ả    g m có: B o

ề ị ể ệ ề ồ ướ ủ ả ể ồ ả đ m các đi u ki n v  đ a đi m, ngu n n c đ  nuôi tr ng th y s n an

ử ụ ự ẩ ả ạ ồ ỏ ố ố ủ toàn th c ph m; S  d ng gi ng th y s n kh e m nh, có ngu n g c rõ

ủ ả ả ả ứ ả ồ ạ   ràng. Th c ăn dùng cho nuôi tr ng th y s n ph i b o đ m không gây h i

ủ ả ườ ử ụ ủ ả ẩ ả cho th y s n nuôi và ng ử ụ   i s  d ng s n ph m th y s n. Không s  d ng

ả ủ ủ ậ ấ ộ ườ ể ủ ả ố ch t th i c a đ ng v t và c a con ng i đ  nuôi th y s n. Thu c thú y,

ấ ử ả ạ ế ẩ ấ ườ ọ hóa ch t, ch  ph m sinh h c, ch t x  lý c i t o môi tr ng dùng trong

ả ồ ướ ẫ ử ụ ủ ả nuôi tr ng th y s n ph i theo h ệ   ng d n s  d ng ghi trên bao bì, tài li u

ướ ẫ ử ụ ặ ướ ẫ ủ ộ ỹ ậ ồ h ng d n s  d ng ho c h ủ   ng d n c a cán b  k  thu t nuôi tr ng th y

ế ạ ộ ướ ả ượ ả s n, cán b  khuy n nông. Bên c nh đó, n c ao nuôi ph i đ ử   c x  lý

ướ ả ả ườ ị ệ ế tr c khi x  th i ra môi tr ủ ả   ng xung quanh n u th y s n b  b nh trong quá

ả ừ ả ượ ử ả trình nuôi. Bùn th i t ao nuôi ph i đ c thu gom, x  lý không  nh h ưở   ng

ườ ạ ế đ n môi tr ả   ủ ả ng xung quanh. Ngoài ra, th y s n nuôi sau khi thu ho ch ph i

ượ ể ả ả ậ ằ ế ị ụ ụ ả ợ đ c b o qu n, v n chuy n b ng thi ả   t b , d ng c  phù h p, b o đ m

ự ễ ạ ẩ ộ ườ không gây đ c h i, không gây ô nhi m cho th c ph m. Ng ồ   i nuôi tr ng

ượ ướ ề ự ự ẫ ấ ẩ ủ ả th y s n đ ổ ế c ph  bi n, h ả ng d n v  th c hành s n xu t th c ph m an

ự ề ệ ầ ẩ ả ả ấ   toàn, và c n duy trì các đi u ki n b o đ m an toàn th c ph m và cung c p

ượ ệ ế ả ẩ đ c thông tin liên quan đ n vi c mua bán s n ph m.

ạ ư ề ề ệ ả ả ị Bên c nh đó, Thông t cũng quy đ nh v  đi u ki n b o đ m an toàn

ố ớ ơ ở ủ ả ự ẩ ắ th c ph m đ i v i c  s  thu hái, đánh b t, khai thác nông lâm th y s n nh ỏ

ế ị ụ ụ ậ ệ ứ ự ẻ ư ầ l nh : C n có trang thi t b , d ng c , v t li u bao gói, ch a đ ng, ph ươ   ng

ể ệ ắ ả ậ ả ợ ể ả   ti n phù h p đ  thu hái, đánh b t, khai thác, b o qu n và v n chuy n s n

ộ ạ ự ễ ả ả ẩ ẩ ả   ph m, đ m b o không gây đ c h i, không gây ô nhi m cho th c ph m. S n

ả ượ ả ắ ẩ ả ớ ợ ph m thu hái, đánh b t, khai thác ph i đ ấ   c b o qu n phù h p v i tính ch t

ẩ ươ ế ạ ả ẩ ơ ố ạ ả ủ ừ c a t ng lo i s n ph m: t i, s ng, s  ch ,  đông l nh, s n ph m khô.

ườ ử ụ ụ ử ả ả ả ợ Tr ẩ   ấ ng h p có s  d ng ph  gia, hóa ch t trong b o qu n, x  lý s n ph m

ả ướ ự ẫ ẩ ạ ph i theo đúng h ng d n lo i dùng cho th c ph m, có bao bì, nhãn mác,

ấ ứ ồ ố ị ạ ư ngu n g c xu t x  rõ ràng (quy đ nh t i Thông t 27/2012/TT­BYT). Ngoài

ườ ể ả ắ ậ ả ẩ ra, ng ả i thu hái, đánh b t, khai thác, b o qu n, v n chuy n s n ph m đ ượ   c

ướ ề ự ự ẫ ả ẩ ấ ầ ổ ế ph  bi n, h ả   ng d n v  th c hành s n xu t th c ph m an toàn và c n ph i

ệ ả ả ấ ượ ự ề ẩ duy trì các đi u ki n b o đ m an toàn th c ph m và cung c p đ c thông tin

ế ệ ả ẩ liên quan đ n vi c mua bán s n ph m.

ủ ả ụ ướ ồ Vi cệ  áp d ng nuôi tr ng th y s n theo h ng an toàn giúp cho bà con nông

ơ ở ả ạ ọ ượ ả ộ dân qu n lý c  s  nuôi m t cách khoa h c, t o ra đ ạ   ẩ c s n ph m s ch,

ế ễ ườ ơ ị ể ệ ả ế ạ h n ch  ô nhi m môi tr ng, gi m thi u nguy c  d ch b nh, ti ệ t ki m chi

ứ ấ ả ấ ượ ấ ượ ẩ ả phí s n xu t, tăng năng su t, ch ng minh đ c ch t l ng s n ph m và

ượ ệ ố ớ ố ườ ộ ố ự ạ t o d ng đ c m i quan h  t t v i ng i lao đ ng, còn nhà phân ph i và

ườ ẽ ượ ấ ượ ả ả ả ẩ ồ ng i tiêu dùng s  có đ c ngu n s n ph m đ m b o ch t l ả   ng, gi m

ể ậ ế ả ứ ẩ ậ ố chi phí ki m tra, nh n bi t s n ph m thông qua mã s  ch ng nh n và có

ấ ượ ể ẩ ồ th  truy xu t đ ố ả c ngu n g c s n ph m…

ườ ộ ườ ự ế ả ấ ố ớ ­ Đ i v i ng i lao đ ng: ữ  Là nh ng ng i tr c ti p s n xu t ra các

ụ ụ ẩ ườ ụ ủ ả ồ ả s n ph m ph c v  cho ng i tiêu dùng. Áp d ng nuôi tr ng th y s n theo

ướ ướ ứ ệ ả ả ọ h ng an toàn tr ỏ c tiên b o v  an toàn s c kh e cho chính b n thân h  và

ơ ộ ộ ả ể ệ ấ ớ ậ   ạ t o c  h i, bi n pháp đ  nâng cao trình đ  s n xu t thông qua các l p t p

ệ ấ ỹ ườ ệ ề ạ ổ ậ hu n k  thu t và vi c th ng xuyên ghi chép s  sách, t o đi u ki n thích

ủ ầ ớ ườ ả ợ h p v i yêu c u ngày càng cao c a ng ẩ   ộ i tiêu dùng. M t khi s n ph m

ủ ủ ả ọ ượ ườ ậ th y s n c a h  làm ra đ ề c nhi u ng ấ i tiêu dùng ch p nh n thì l ợ   i

ậ ạ ơ ạ ế ọ nhu n mang l ề i ngày càng nhi u h n. Do đó l i càng khuy n khích h  hăng

ầ ư ả ế ươ ứ ầ hái đ u t ệ  vào công ngh  và c i ti n ph ệ ng th c làm vi c, góp ph n thúc

ủ ề ả ấ ộ ẩ ự ế đ y s  ti n b  chung c a n n s n xu t.

ế ế ủ ệ ấ ợ ­ L i ích c a doanh nghi p ch  bi n, xu t kh u ẩ : Các doanh nghi p cóệ

ấ ượ ả ả ồ ẽ ả ấ ượ ả ệ ngu n nguyên li u đ m b o ch t l ng nên s  b o đ m ch t l ầ ng đ u ra

ế ữ ượ ớ ẩ ủ ả c a s n ph m, vì th  gi đ c uy tín v i khách hàng và nâng cao doanh

ệ ầ ồ ượ ệ ả ả thu. Do ngu n nguyên li u đ u vào đã đ c b o đ m, các doanh nghi p có

ủ ả ể ả ể ệ ẫ ầ ớ ờ th  gi m b t chi phí và th i gian cho vi c ki m tra m u th y s n đ u vào.

ị ể ơ ả ị ấ ẩ ả ẩ ặ ậ Gi m nguy c  s n ph m b  c m nh p kh u ho c b  ki m tra 100% khi

ề ư ượ ả ả ậ ầ ấ nh p do không đ m b o yêu c u v  d  l ng hóa ch t.

ườ ườ ẽ ượ ử ụ ố ớ ­ Đ i v i ng i tiêu dùng: Ng i tiêu dùng s  đ ữ   c s  d ng nh ng

ủ ả ấ ượ ẩ ự ệ ẩ ả s n ph m th y s n ch t l ụ   ng an toàn v  sinh th c ph m, đó cũng là m c

ợ ủ ả ớ ồ ướ tiêu chính và l ấ i ích l n nh t mà vi c ệ nuôi tr ng th y s n theo h ng an

ạ ơ ậ ề ệ ế ượ toàn mang l i. Vi c làm này đã kh i d y và khuy n khích quy n đ c đòi

ườ ừ ầ ạ ế ệ ữ ộ ỏ ủ h i c a ng i tiêu dùng, t đó góp ph n t o lên m t th  h  nh ng ng ườ   i

ễ ậ ế ượ ả ệ ả ả ẩ tiêu dùng d  dàng nh n bi ự   c s n ph m b o đ m v  sinh an toàn th c t đ

ị ườ ẩ ứ ứ ấ ậ ặ ậ ấ ph m trên th  tr ả   ng khi th y có ch ng nh n ho c d u ch ng nh n s n

ự ẩ ẩ ộ ườ ả ph m, đây cũng là đ ng l c chính thúc đ y ng ấ   i dân và các nhà s n xu t

ả ả ế ủ ả ố ể ả ứ ấ ẩ ả ph i c i ti n đ  s n xu t và cung  ng các s n ph m th y s n t t cho xã

h i.ộ

ứ ể ằ ợ ố ạ ủ ­ L i ích c a xã h i ộ : Đây chính là b ng ch ng đ  ch ng l ệ i vi c bôi

ủ ả ổ ủ ẩ ọ ệ ạ ả nh  tên tu i c a các s n ph m th y s n Vi ấ   t Nam. Tăng kim ng ch xu t

ủ ả ượ ẩ ả ẩ ượ ả ậ kh u do các s n ph m th y s n v t qua đ ỹ c các rào c n k  thu t, không

ủ ụ ư ề ạ ả ị ấ ồ vi ph m các quy đ nh v  các ch t t n d  trong th y s n. Áp d ng nuôi

ủ ả ồ ướ ổ ậ ả ấ tr ng th y s n theo h ng an toàn ệ   làm thay đ i t p quán s n xu t hi n

ớ ượ ả ộ ế ườ ượ ử ụ ả nay, xã h i gi m b t đ c chi phí y t , ng i dân đ ẩ   c s  d ng s n ph m

ấ ượ ự ệ ẩ an toàn v  sinh th c ph m nghĩa là đã nâng cao ch t l ủ   ộ ố ng cu c s ng c a

ể ả ẫ ặ ồ ả ế ớ ộ c ng  đ ng.  Giúp   gi m   thi u  mâu   thu n  ho c   gi i   quy t   s m   các   mâu

ả ự ẫ ẳ ả ằ ồ ộ ổ ị thu n trong c ng đ ng, đ m b o s  bình đ ng, công b ng,  n đ nh tr t t ậ ự

ề ữ ự ể ộ xã h i và s  phát tri n b n v ng.

ấ ướ ủ ự ệ ể ẩ ầ An toàn v  sinh ph c ph m là yêu c u c a phát tri n đ t n ệ   c hi n

ụ ủ ư ế ầ ậ ủ   nay cũng nh  xu th  hòa nh p toàn c u, do đó m c đích c a ngành th y

ề ộ ủ ả ồ ả s n là tuyên truy n, nhân r ng các mô hình nuôi tr ng th y s n theo h ướ   ng

ủ ả ầ ạ ự ệ ả ạ ẩ ẩ   an toàn góp ph n t o ra s n ph m th y s n đ t an toàn v  sinh th c ph m

ấ ượ ế ả ồ ộ ố ườ và truy xu t đ ể c ngu n g c, gi m thi u tác đ ng đ n môi tr ng sinh

ố ứ ỏ ộ ủ ả ự ệ ệ ậ ả thái, qu n lý t t s c kh e đ ng v t th y s n, th c hi n các trách nhi m v ề

ợ ộ ườ ộ ủ ả ụ ổ ồ phúc l i xã h i và an toàn cho ng i lao đ ng. (Ngu n: T ng c c th y s n)

­

̀ ́ ̃ ươ ư ̣ ̉ ̉ ̉ 2.1.2.2 Điêu kiên phat triên nuôi thuy san theo h ̀ ́ ng bên v ng

ả ể ả ể ệ ấ Kh  năng là cái có th  xu t hi n và có th  x y ra trong

ấ ị ệ ề đi u ki n nh t đ nh.

­

ứ ư ư ể ề ụ   Áp d ng là ậ   đ a nh ng đi u đã nghiên c u, tìm hi u vào v n

ự ế ụ d ng trong th c t .

ể ư ụ ữ ứ ả ượ ­ Kh  năng áp d ng nghĩa là có th  đ a nh ng th  đã đ c tìm

ự ế ụ ứ ể ậ ệ ộ ườ hi u, nghiên c u vào v n d ng th c t ề  trong m t đi u ki n môi tr ng,

ể ị không gian, đ a đi m, con ng ườ ụ ể i c  th .

2.1.3

ộ ố ặ ủ ể M t s  đ c đi m c a con cá rô phi

ộ ố ặ ể ầ ọ ế ề M t s  đ c đi m quan tr ng c n bi t v  cá rô phi:

­  Nhi

ệ ộ ế ố ữ ộ ườ t đ  là m t trong nh ng y u t môi tr ấ ả   ọ ng quan tr ng nh t  nh

ưở ế ưở ủ ể ồ h ng đ n sinh tr ng và phát tri n c a cá. Cá rô phi có ngu n g c t ố ừ

ị ạ ứ ả ả ơ ớ Châu Phi nên kh  năng ch u l nh kém h n kh  năng thích  ng v i nhi ệ ộ  t đ

0C và ch t nhi u  ế

ể ị ự ệ ộ ề ở cao. Cá rô phi có th  ch u đ ng đ ượ ở c nhi t đ  40 nhi ệ   t

0C. Khi nhi

0C kéo dài thì cá tăng tr

ướ ộ ướ đ  d i 10 ệ ộ ướ t đ  n c d i 20 ngưở

ậ ệ ộ ự ứ ưở ch m, nhi t đ  thích  ng cho s  sinh tr ể ủ   ng và phát tri n c a cá rô phi là

ể ặ ị ệ ỉ ữ ư ậ 20 ­ 350C. Chính vì nh ng đ c đi m ch u nhi ữ t nh  v y nên ch  nh ng vùng

ệ ớ ậ ệ ớ ể ả ớ ạ xích đ o, nhi t đ i và c n nhi ộ   t đ i m i có kh  năng phát tri n nuôi m t

ế ướ ộ ướ cách kinh t loài cá này và n c ta là m t n ậ c có khí h u thu n l ậ ợ ể i đ

ể phát tri n loài cá này (Chervinski, 1982)

­    Cá rô phi là loài cá kh e, có kh  năng thích nghi v i kho ng

ả ả ỏ ớ pH

ể ợ ưở ộ r ng, song ự pH  thích h p cho s  phát tri n là môi tr ơ   ng trung tính, h i

ơ ki m  ề (pH  = 6,5 ­ 8,5) và ch t ớ ế ở pH  = 3,5 hay l n h n 12 sau 2 ­ 3 gi ờ   .

(Philipart và Ruwet, 1982)

ố ộ ứ ể ố   ớ ­   Cá rô phi là nhóm cá thích  ng v i đô mu i r ng, chúng có th  s ng

ượ ả ở ướ ướ ả ặ đ c c n ọ c ng t, n ướ ợ c l và n ị   c m n. Cá rô phi có kh  năng ch u

ượ ộ ặ ớ ượ đ c đ  m n t i 32%. Cá rô phi đ c nuôi trong n ướ ợ c l có ch t l ấ ượ   ng

ơ ơ ị ướ ề ấ ọ th t th m ngon h n trong n ệ ạ   c ng t, đi u này r t đáng chú ý trong vi c t o

ẩ ả ấ ẩ ễ ra s n ph m n ướ ợ c l xu t kh u có giá tr . ị  (Nguy n Duy Khoát, 1997)

ể ố ề ả ướ Có nhi u loài cá rô phi có th  s ng và sinh s n trong n ể c bi n có đ ộ

ặ ưỡ ố ộ O. zillii, m n cao. Các loài khác nhau có ng ng đ  mu i khác nhau. Loài

ộ ố O. mossambicus, ữ O. aureus và O. spilurus là nh ng loài r ng mu i sau đó là

sau cùng là O. Niloticus. (Philipart và Ruwet, 1982)

­  Cá rô phi có kh  năng s ng trong môi tr

ả ố ườ ướ ư ẩ ng n c b n nh  ao tù,

ườ ướ ả ở ượ ấ môi tr ng n c th i... mà đó hàm l ng ôxy hoà tan th p. Magid và

ự ể ỉ ị Babiker (1995) ch  ra r ng ằ   cá rô phi  có th  ch u đ ng đ ượ ở c hàm l ượ   ng

ướ ề ệ ôxy hoà tan trong n ệ c 0,1 mg/lít. Trong đi u ki n thí nghi m cá rô phi có

ự ể ị ượ ồ ộ ượ th  ch u đ ng đ c n ng đ  ôxy hoà tan 0,5 mg/lít. Song hàm l ng ôxy

ướ ẽ ả ấ ưở ế ố ộ ưở hoà tan trong n c th p kéo dài s   nh h ng đ n t c đ  sinh tr ủ   ng c a

ế ứ ế ầ ọ cá. Trong nuôi thâm canh cá rô phi c n h t s c chú tr ng đ n hàm l ượ   ng

ế ố ưở ế ế ả ồ ớ ôxy hoà tan, đây là y u t ả  có  nh h ấ   ng l n đ n kh  năng ki m m i, h p

ụ ứ ưở ủ th  th c ăn và sinh tr ng c a cá rô phi. (Tilapia Culture, 1994)

ứ ủ ạ ồ ộ ậ   ­  Cá rô phi là loài cá ăn t p, th c ăn c a chúng bao g m: đ ng v t

ướ ấ ủ phù du, giun, côn trùng trong n ố ố   c,  u trùng c a các loài chân đ t s ng

ướ ỗ ấ ư ấ ữ ồ ồ trong n ơ   c nh   u trùng mu i,  u trùng chu n chu n..., mùn bã h u c .

ộ ố ự ư ả ậ ấ Ngoài   ra   m t   s   loài   cá   rô   phi   còn   ăn   c   th c   v t   nh   bèo   t m,   rau

ố mu ng...

ấ ạ ủ ơ ẽ ế ủ ấ ặ Ta th y tính ăn c a cá có liên quan ch t ch  đ n c u t o c a c  quan

ự ủ ắ ả ạ ơ ỏ   tiêu hoá. C  quan tiêu hoá c a cá rô phi có th c qu n ng n, d  dày nh ,

ạ ủ ề ắ ấ ộ ớ ợ ru t dài và xo n nhi u, r t phù h p v i tính ăn t p c a cá rô phi. Khi nuôi

ứ ằ ồ ườ cá rô phi b ng hình th c thâm canh, nuôi l ng, bè ng i ta còn cho cá ăn

ế ế ứ ứ ệ ạ ằ ồ   b ng th c ăn nhân t o. Nguyên li u ch  bi n th c ăn cho cá rô phi g m

ệ ạ ẩ ộ ộ ạ   ế b t mì, cám g o, b t cá và các ph  ph m nông nghi p cùng các lo i

ố ố ượ ủ ứ ầ ổ mu i khoáng, mu i vi l ng. Ph n th c ăn c a cá rô phi thay đ i theo giai

ể ủ ỏ ứ ủ ế ủ ạ ạ đo n phát tri n c a cá. Giai đo n cá còn nh  th c ăn c a chúng ch  y u là

ứ ể ở ậ sinh v t phù ư   du, sau khi n  20 ngày chúng chuy n sang ăn th c ăn nh  cá

ưở ỷ ả ườ ạ ơ ọ tr ng thành (Khoa thu  s n, Tr ầ ng Đ i H c C n Th , 1994)

ệ ườ ứ ề ạ ớ Hi n nay ng i nuôi cá rô phi v i nhi u lo i th c ăn khác nhau, bao

ư ụ ế ả ủ ả ệ ẻ ề ạ ẩ   ễ ế ồ g m các lo i nguyên li u r  ti n d  ki m nh  ph  ph  th i c a s n ph m

ỷ ả ệ nông nghi p, thu  s n...

ợ ử ụ ệ ộ ồ ổ ứ Nguyên li u đu c s  d ng làm th c ăn b  sung cho cá g m: b t cá,

ụ ẩ ộ ậ ệ ạ ơ ộ cám g o, b t đ u tu ng, b t ngô và các ph  ph m nông nghi p khác...

ứ ự ủ Hình 2.3: Th c ăn t nhiên c a cá rô phi

­    T c đ  tăng tru ng c a cá rô phi mang đ c thù riêng c a loài, các

ủ ủ ặ ố ộ ở

ự ể O. ở loài   cá   khác   nhau   thì   s   sinh   tru ng   và   phát   tri n   khác   nhau.   Loài

ớ ớ ể ộ ố ở ơ ẳ   niloticus có t c đ  sinh tru ng, phát tri n nhanh và kích thu c l n h n h n

ỷ ả ầ ạ ờ ơ ọ O. mossambicus (Khoa thu  s n, Tru ng Đ i H c C n Th , 1994)

ự ộ Trong cùng m t loài, các dòng cá khác nhau cũng có s  khác nhau v ề

ứ ở ộ ự ố t c   đ   sinh   tru ng.   Khater   &   Smitherman   (1988)   nghiên   c u   s sinh

ở ủ tru ng c a 3 dòng O. niloticus,  đó là dòng  Egypt,  dòng  Ivory Coast  và

ấ ứ ấ dòng Ghana, cho th y dòng ở Egypt  có s c tăng tru ng nhanh nh t, dòng

ứ ớ ệ ề ậ ấ ộ Ghana có s c l n ch m nh t trong cùng m t đi u ki n nuôi. ở Philippine

ứ ế ộ ở ố đã ti n hành nghiên c u so sánh t c đ  sinh tru ng cá O. niloticus dòng

ứ ế ấ ả Israel, dòng Singapore và dòng Đài Loan. K t qu  nghiên c u cho th y cá

ộ ố ưở ấ O. niloticus dòng Israel có t c đ  sinh tr ng nhanh nh t, sau đó là dòng

ấ ậ Singapore và ch m nh t là dòng Đài Loan.

ố ộ ế ố ụ ủ ở ộ T c đ  tăng tru ng c a cá rô phi còn ph  thu c vào các y u t ờ    môi tru ng

ệ ộ ưỡ ậ ộ ệ ộ ớ ư nh  nhi ế ộ t đ , ch  đ  dinh d ả ng, m t đ  cá th  trong ao... Khi nhi t đ  nu c 20

ưở ừ ậ ả ­ 220C kéo dài thì cá tăng tr ng ch m và ng ng sinh s n. Cá rô phi sinh tr ưở   ng

0C. (Marcel Huet, 1994)

ể ố ấ ở ệ ộ ớ và phát tri n t t nh t nhi t đ  nu c 20 ­ 35

ệ ộ ộ ướ ả ưở ớ ố ộ Nhi t đ  và đ  sâu n c ao cũng có  nh h ng t i t c đ  tăng tr ưở   ng

ế ộ ố ủ c a cá rô phi. Sayed và ctv (1996) đã ti n hành theo dõi t c đ  sinh tr ưở   ng

0C

ở ộ ộ ừ ủ c a cá rô phi 4 đ  sâu khác nhau, có nhi ệ ộ ướ t đ  n c dao đ ng t 5 ­ 33

ấ ở ộ ế ả ạ sau 10 tháng nuôi. K t qu  cho th y, đ  sâu 50 cm cá đ t 250 g/con, ở ộ   đ

0C. Khi

ạ ở ệ ộ sâu 100 ­ 200  cm  cá đ t 348 ­ 362 g/con nhi ớ t đ  nu c trên 21

0C thì cá ng ng ăn, kém ho t đ ng và hay m c b nh.

ệ ộ ớ ắ ệ ạ ộ ừ nhi ớ t đ  nu c du i 10

ọ ề ể ặ ả ả ấ ứ Do đ c đi m sinh h c v  sinh s n, cá cái O. niloticus ph i  p tr ng và

ộ ở ệ ạ ầ ộ ố ưở ự nuôi cá b t giai đo n đ u trong mi ng nên t c đ  tăng tr ng có s  sai

ự ữ ề ệ ộ khác gi a cá đ c và cá cái. Trong cùng m t đi u ki n nuôi, sau khi thành

ụ ự ườ ưở ụ th c sinh d c cá đ c th ng có t c ố  đô tăng tr ế   ơ ng nhanh h n cá cái. K t

ứ ủ ả ề ấ qu  nghiên c u c a Liu ệ   Jiazhao (1991) cho th y trong cùng môt đi u ki n

ưỡ ườ ư ầ ả ỡ nuôi d ng, môi tr ng nh  nhau, c  cá th  ban đ u 12,6 g/con, sau 36

ọ ượ ủ ự ngày nuôi, tr ng l ng trung bình c a con đ c là 61,4 g, con cái là 43,6 g.

ố ộ ụ ủ ọ Cũng theo Liu Jiazhao (1991), t c đ  tăng tr ng c a cá rô phi còn ph  thuôc

ủ ể ạ ố ọ ộ ộ ươ vào giai đo n phát tri n c a cá. Cá b t có t c đ  tăng tr ng t ố   ng đ i

ấ ự ọ ươ ố ỷ ệ ớ ọ ị ượ nhanh nh t, s  tăng tr ng t ng đ i t l ngh ch v i tr ng l ổ   ng và tu i

cá.

ụ ớ ả ầ ầ ổ ỡ ấ   ­  Cá rô phi có tu i thành th c s m, sinh s n l n đ u khi c  cá còn r t

ẻ ự ắ ệ ố ự ẻ bé, m n đ  và đ  t ể    nhiên trong h  th ng nuôi. S  hình thành và phát tri n

ế ố ủ ụ ề ế ộ ư ổ ị ự tuy n sinh d c cá rô phi ch u s  tác đ ng c a nhi u y u t nh : tu i cá,

ế ộ ỡ ưỡ ộ ồ kích c  cá, ch  đ  dinh d ng, nhi ệ ộ ướ t đ  n ố   c, ánh sáng và n ng đ  mu i.

ở ệ ậ ệ ớ Vi t Nam do có khí h u nhi ể ẻ ầ   t đ i gió mùa, nên cá rô phi có th  đ  g n

ư ừ ở ề ề ắ nh  quanh năm (tr các tháng mùa đông ả  mi n b c và d i mi n trung).

0C. Các loài cá rô phi

ườ ẻ ệ ướ Thông th ng cá rô phi đ  khi nhi t đô n c trên 20

ụ ổ khác nhau có tu i thành th c khác nhau. Oreochromis niloticus tham gia sinh

ầ ả ổ ỳ O. ả ầ s n l n đ u khi 5 ­ 6 tháng tu i, chu k  sinh s n là 30 ­ 35 ngày. Còn

ắ ầ ẻ ả ổ ỳ mossambicus  b t đ u đ  khi 3 ­ 4 tháng tu i, chu k  sinh s n là 30 ­ 35

ngày.

ự ữ ủ ậ ả ố ự   T p tính sinh s n c a cá rô phi có s  khác nhau gi a các gi ng. D a

ả ủ ể ặ vào đ c đi m sinh s n c a cá rô phi mà Trewavas (1983) đã chia cá rô phi ra

làm 3 gi ng.ố

1. Gi ng Tilapia:

ố ổ ằ ỏ Cá làm t ể   ẻ ứ  b ng c  rác, cá đ  tr ng bám vào giá th ,

ệ ổ ự ẻ ả sau khi đ  cá đ c và cá cái cùng tham gia b o v  t .

2. Gi ng Sarotherodon:

ố ổ ẻ ự ặ Cá đào t đ , cá đ c ho c cá cái cùng tham gia

ấ ứ ệ p tr ng trong mi ng.

3. Gi ngố  Oreochromis: Cá đ c đào t

ự ổ ẻ ệ ấ ứ  đ , cá cái  p tr ng trong mi ng.

ể ệ ự ở ươ Đ  phân bi t đ c cái cá rô phi có hai ph ng pháp, đó là:

­ D a vào hình thái ngoài (khi cá 7 ­ 10 cm), b ng quan sát vùng l

ự ằ ỗ ệ    huy t,

ự ỗ ướ ỗ ậ ệ con đ c có hai l , phía tr c là l ệ    h u môn, phía sau là rãnh huy t (huy t

ụ ệ ỗ ướ ỗ ậ ni u sinh d c). Còn con cái có ba l , phía tr c là l h u môn, phía sau là

ữ ưở ơ ể ự ỗ ệ l ni u và gi a là l ụ ỗ sinh d c. Khi tr ắ   ng thành c  th  cá đ c có màu s c

ự ụ ủ ế ầ ổ ặ ỡ ơ s c s  h n, vây b ng c a cá đ c có m u h ng tím đ n xanh đen. Cá cái

ổ ề ầ ắ ư ầ h u nh  không có thay đ i v  m u s c bên ngoài.

ả ệ ự ể ặ B ng2.1.Phân bi t cá đ c, cá cái qua các đ c đi m hình thái

ể ặ Đ c đi m Cá đ cự

ỏ ướ ề ậ Nh , hàm d Cá cái i tr  do ng m Đ uầ To và nhô cao ứ tr ng và con

ư Vây l ng và vây đuôi cá màu ạ ơ Màu nh t h n Màu s cắ

ỗ ỗ ệ ụ ỗ ỗ ỗ ệ ỗ ụ ỗ s c sặ ỡ : l 2 l ni u sinh d c và l 3 l ni u, l : l sinh d c, l ỗ ụ L  sinh d c ậ h u môn

ỗ ệ ụ ậ h u môn ầ Đ u thoát l ni u sinh d c ơ ồ ạ Hình d ng ạ D ng tròn h i l i và không ồ ạ d ng l i, hình nón dài và ọ huy tệ ự ư nh n nh  cá đ c

nh nọ ươ ự ả ạ ỡ ế ẫ D a vào ph ng pháp gi ụ i ph u tuy n sinh d c: khi cá đ t c  2 ­ 4

ỏ ủ ấ ầ ổ ả ụ ư ẵ ố cm, m  cá l y ph n nh  c a gi ộ   i sinh d c đ a lên lam có s n thu c nhu m

ẹ ặ ấ ạ Aceto  ­  carmine,  dùng lam khác đ t lên ép nh  hai t m lam l i. Quan sát

ướ ữ ự ế ể ấ ấ ỏ d ữ   i kính hi n vi, th y có nh ng ch m nh  thì đó là cá đ c, còn n u nh ng

ỏ ế ừ ố vòng tròn nh  x p sít nhau thành t ng kh i thì đó là cá cái.

ự ả ấ ườ Nuôi cá Oreochromis trong ao đ t, khi sinh s n cá đ c th ng làm t ổ

ự ẻ ẻ ề ờ ế trên n n đáy ao và ch  cá cái đ n đ . Khi cá cái đ , cá đ c ti ế ẹ ể ụ  t s  đ  th

ố ượ ứ ẹ ộ ỡ ỳ ườ ứ tinh cho tr ng. S  l ng tr ng tu  thu c vào c  cá m , th ộ   ng dao đ ng

ừ ờ ứ ẹ ầ ứ ẻ ẻ ổ t 500 ­ 2.000 tr ng/cá m /l n đ . Sau khi đ  xong, đ ng th i tr ng cũng

ượ ứ ứ ụ ệ ẹ ấ đã đ ệ c th  tinh, cá m  thu tr ng vào mi ng,  p tr ng trong khoang mi ng.

ẹ ầ ư ứ ấ ố ờ ở Trong su t th i gian  p tr ng, cá m  h u nh  không ăn, nhi ệ ộ ướ   c t đ  n

ộ ượ ứ ở ẹ ấ 25 ­ 300C tr ng n  sau 4 ­ 6 ngày, cá b t đ ệ   c m   p trong khoang mi ng

ớ ế ượ ẹ ệ ả ả ỏ cho t i khi h t noãn hoàng chúng đ c nh  ra kh i mi ng cá m  kho ng 2

ẹ ạ ầ ế ể ả ỳ ­ 4 tu n cá m  l i có th  tham gia chu k  sinh s n ti p.

ả ủ ư ể ặ ở Do đ c đi m sinh s n c a cá rô phi nh  đã trình bày ụ    trên (thành th c

ề ầ ế ẻ ẫ ạ ổ ẻ ớ s m, đ  nhi u l n trong ao và cá đ  không đ ng lo t...) nên d n đ n tình

ậ ộ ể ạ ổ ỏ ỡ tr ng không ki m soát n i m t đ  cá nuôi trong ao, c  cá nh  và không đ ề

ạ ấ ườ ươ ậ khi thu ho ch. Vì v y năng su t cá th ng không cao, cá th ẩ   ng ph m

nh .ỏ

ể ủ ộ ậ ộ ế ả ể ạ Đ  ch  đ ng ki m soát m t đ  cá nuôi trong ao, h n ch   nh h ưở   ng

ưở ị ả ả ằ ấ ế đ n sinh tr ẩ   ng do sinh s n, nh m nâng cao năng su t và giá tr  s n ph m

ỷ ự ườ ụ ệ cá rô phi trong thu  v c. Ng ư   i ta áp d ng các bi n pháp khác nhau nh :

ữ ả ớ ỳ ỉ ị đánh t a b t cá con trong ao theo đ nh k  hàng tháng, th  ghép cá d  vào

ệ ề ơ ươ trong ao nuôi, nuôi cá đ n tính. Hi n nay có nhi u ph ng pháp khác nhau

ự ầ ơ ư ể ạ đ  t o qu n đàn cá rô phi đ n tính đ c nh :

­ Khi cá đ t c  7 ­ 10 cm có tr ng l

ạ ỡ ọ ượ ự ự ng > 30g, ta d a vào s  khác

ệ ự ể ươ bi t hình thái bên ngoài đ  tách nuôi riêng đ c cái, cá cái, ph ng pháp này

ư ề ễ ả ơ ố ộ ả ớ   tuy đ n gi n, nh ng t n nhi u công lao đ ng và d  sai sót ngay c  v i

ữ ệ ậ ẫ ượ ứ nh ng ng ả ườ   có kinh nghi m (kho ng 10%) tuy v y v n đ i ụ   c  ng d ng

ộ ố ươ ớ ế ợ k t h p v i m t s  ph ng pháp khác.

­ T o cá rô phi đ n tính ki u hình b ng x  lý hóc môn, đã và đang

ử ể ạ ằ ơ

ượ ướ ế ớ ư đ ề c nhi u n c trên th  gi i nh  Thái Lan, Philippine, Đài Loan, Brazil

ệ ứ ụ ươ ễ ệ ẵ và Vi t Nam  ng d ng. Ph ng pháp này d  làm, công ngh  có s n, song

ấ ị ử ữ ế ạ ặ ằ ơ có nh ng h n ch  nh t đ nh. M t khác cá đ n tính x  lý b ng hóc môn

ườ ườ ấ ườ ướ ơ th ắ ơ ng đ t h n cá th ề ng r t nhi u và môi tr ng n c có nguy c  bi ô

ủ ễ ằ ướ ả ừ ể ả ấ ổ nhi m b ng hóc môn c a n c th i t khu s n xu t cá chuy n đ i gi ớ   i

tính.

­

ự ữ ạ ầ ơ ộ ố   ằ   T o  qu n  đàn  đ n  tính  đ c   b ng  lai  gi a   hai  loài  thu c  gi ng

ộ ố ướ ư ứ ụ Oreochromis. M t s  n ộ   c nh  Israel, Đài Loan đã và đang  ng d ng m t

ự ứ ầ ơ ầ ố s  công th c lai cho qu n đàn đ n tính đ c. Tuy nhiên t ỷ ệ  l ph n trăm cá

ự ở ế ệ ộ ố ứ ủ ổ ị đ c th  h  con lai F1 c a m t s  công th c lai không  n đ nh, ngay c ả

ứ ự ở ố ị ổ ồ cùng công th c lai t ỷ ệ  l cá đ c ủ    con lai thay đ i theo ngu n g c đ a lý c a

ả ư ẹ ệ ầ ố ố cá b  và m . Vi c lai khác loài yêu c u ph i l u gi ữ ượ  đ c dòng b , m ẹ

ầ ặ ộ thu n m t cách nghiêm ng t.

­ T o cá đ n tính đ c b ng cá siêu đ c (YY) cho sinh s n v i cá cái

ự ằ ự ạ ả ơ ớ

ườ ạ ượ ộ ượ ớ ố ộ th ng cho phép t o đ c m t l ờ   ng l n cá gi ng trong cùng m t th i

ỷ ệ ớ ở ế ệ ự ở ộ ố gian. Song t gi l i tính ủ  th  h  con c a cá siêu đ c m t s  dòng cá

ậ ổ ể ạ ự ấ ị không th t  n đ nh và th i ờ gian đ  t o ra con siêu đ c (YY) dài m t 3 ­ 4

ứ ạ ụ ả ậ ỹ ệ năm và ph i áp d ng các bi n pháp k  thu t ph c t p.

2.1.4

2.1.4.1

́ ́ ệ ả ế ươ ̣ Hi u qu  kinh t ̀  va ph ng phap xac đinh

ệ ả ế Hi u qu  kinh t

ộ ế ể ạ ệ ả ộ ỏ Trên bình di n xã h i, các chi phí b  ra đ  đ t m t k t qu  nào đó

ộ ướ ủ ệ ả ộ chính là hao phí lao đ ng xã h i. Cho nên th c đo c a hi u qu  là m c đ ứ ộ

ộ ơ ộ ố ộ ể ố t ị i đa hóa trên m t đ n v  hao phí lao đ ng xã h i t i thi u. Nói cách khác,

ự ế ệ ả ố ồ ự ầ ự ấ hi u qu  chính là s  ti ệ t ki m t i đa các ngu n l c c n có. Th c ch t, khái

ệ ệ ả ế ấ ủ ệ ả ẳ ả ị ế ni m hi u qu  kinh t đã kh ng đ nh b n ch t c a hi u qu  kinh t trong

ạ ộ ấ ượ ả ấ ặ ả ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Đó là ph n ánh m t ch t l ủ ng c a các

ộ ử ụ ồ ự ạ ộ ả ằ ạ   ho t đ ng kinh doanh, ph n ánh trình đ  s  d ng ngu n l c nh m đ t

ượ ụ ệ ề đ c m c tiêu mà doanh nghi p đ  ra.

ứ ấ ế ế ọ ư ề ả Nghiên c u  v  b n ch t  kinh t , các  nhà kinh t h c  đã d a  ra

ấ ề ả ư ữ ể ấ ố ủ   ề nh ng quan đi m khác nhau nh ng đ u th ng nh t v  b n ch t chung c a

ả ấ ố ợ ả ỏ ữ ả ậ nó. Nhà s n xu t mu n có l i nhu n thì ph i b  ra nh ng kho n chi phí

ư ố ậ ự ấ ị ế ế ộ nh t đ nh nh : v n, lao đ ng, v t l c… Chúng ta ti n hành so sánh k t qu ả

ấ ả ỗ ớ ỏ ạ ượ đ t đ c sau m i quá trình s n xu t kinh doanh v i chi phí b  ra thì có

ượ ệ ả ế ự ệ ệ ả đ c hi u qu  kinh t . S  chênh l ch này càng cao thì hi u qu  kinh t ế

ớ càng l n và ng ượ ạ c l i.

ấ ủ ệ ả ả ế ấ ộ B n ch t c a hi u qu  kinh t ộ    là nâng cao năng su t lao đ ng xã h i

ế ề ề ệ ộ ấ ặ ủ ệ ộ ộ và ti t ki m lao đ ng xã h i. Đây là hai m t c a m t v n đ  v  hi u qu ả

ế ệ ậ ặ ế ớ ề ắ ớ kinh t . Hai m t này có quan h  m t thi ậ   t v i nhau, g n li n v i quy lu t

ươ ủ ề ả ứ ậ ấ ấ ộ ế t ng  ng c a n n s n xu t xã h i, là quy lu t tăng năng su t và ti ệ   t ki m

ầ ủ ệ ả ờ ế ả ố ệ th i gian. Yêu c u c a vi c nâng cao hi u qu  kinh t ạ ế  là đ t k t qu  t i đa

ấ ị ấ ị ệ ả ạ ớ ề v  chi phí nh t đ nh và ng ượ ạ c l i, đ t hi u qu  nh t đ nh v i chi phí t ố   i

ể ở ượ ể ả ồ ộ thi u. Chi phí đây đ ể ạ   c hi u theo nghĩa r ng bao g m c  chi phí đ  t o

ồ ự ơ ộ ả ả ồ ờ ồ ạ ra ngu n l c, đ ng th i ph i bao g m c  chi phí c  h i. Nói tóm l ả   i, b n

ấ ủ ả ế ả ủ ệ ộ ộ ộ ệ ch t c a hi u qu  kinh t xã h i là hi u qu  c a lao đ ng xã h i và đ ượ   c

ằ ị ươ ữ ượ ế ả ượ xác đ nh b ng t ng quan so sánh gi a l ng k t qu  thu đ c v i l ớ ượ   ng

ộ ỏ ộ hao phí lao đ ng xã h i b  ra.

ươ ệ ả ị ế 2.1.4.2 Các ph ng pháp xác đ nh hi u qu  kinh t

ứ ấ ệ ả ấ ế ằ ả ị a. Th  nh t, Hi u qu  kinh t ế ượ  đ c xác đ nh b ng cách l y k t qu  thu đ ượ   c

ặ ấ ế ạ ậ ỏ ỏ chia cho chi phí b  ra (d ng thu n) ho c l y chi phí b  ra chia cho k t qu ả

ượ ạ ị thu đ c (d ng ngh ch).

ạ ệ ả ằ ị ỷ ố ữ ế ả ậ  Hi u qu  kinh t ế ượ  đ c xác đ nh b ng t s  gi a k t qu  thu D ng thu n:

ượ ỏ đ c và chi phí b  ra:

H (cid:0)

Q C

Trong đó:

ệ ả ế ầ H: Hi u qu  kinh t (l n)

ế ả ượ ệ ồ ồ Q: K t qu  thu đ c (nghìn đ ng, tri u đ ng…)

ệ ỏ ồ ồ C: Chi phí b  ra (nghìn đ ng, tri u đ ng…)

ứ ế ế ộ ơ ẽ ạ ỏ ị ượ Công th c này cho bi t n u b  ra m t đ n v  chi phí s  t o ra đ c bao

ộ ử ụ ồ ự ị ế ả ả ơ nhiêu đ n v  k t qu , nó ph n ánh trình đ  s  d ng các ngu n l c.

ạ ị ệ ả ằ ị ỷ ố ữ Hi u qu  kinh t ế ượ  đ c xác đ nh b ng t s  gi a chi phí b ỏ D ng ngh ch:

ế ả ượ ra và k t qu  thu đ c.

h (cid:0)

C Q

Trong đó:

ệ ả ế ầ h: Hi u qu  kinh t (l n)

ế ả ượ ệ ồ ồ Q: K t qu  thu đ c (nghìn đ ng, tri u đ ng…)

ệ ồ ồ ỏ C: Chi phí b  ra (nghìn đ ng, tri u đ ng…)

ứ ộ ơ ả ầ ị ế ố Công th c này cho bi ế ể ạ ượ t đ  đ t đ c m t đ n v  k t qu  c n tiêu t n bao

ơ ị nhiêu đ n v  chi phí.

ư ạ ố ỉ ệ ậ   Hai lo i ch  tiêu này mang ý nghĩa khác nhau nh ng có m i liên h  m t

ế ớ ượ ử ụ ệ ể ả ả ế thi t v i nhau, cùng đ c s  d ng đ  ph n ánh hi u qu  kinh t . Các ch ỉ

ượ ọ ầ ỉ tiêu trên còn đ c g i là ch  tiêu toàn ph n.

Ư ể ủ ươ ộ ử ụ ả u đi m c a ph ng pháp này ph n ánh rõ nét trình đ  s  d ng các

ồ ự ượ ồ ự ử ụ ộ ơ ị ạ ngu n l c, xem xét đ c m t đ n v  ngu n l c s  d ng đã mang l i bao

ộ ơ ị ế ị ế ả ặ ả ơ ượ ầ nhiêu đ n v  k t qu , ho c m t đ n v  k t qu  thu đ ả c c n ph i chi phí

ồ ự ơ ị bao nhiêu đ n v  ngu n l c.

ứ ả ằ ị ươ ệ ệ b. Th  hai, Hi u qu  kinh t ế ượ  đ c xác đ nh b ng ph ng pháp hi u qu ả

ằ ầ ị ậ c n biên b ng cách so sánh ph n giá tr  tăng thêm và chi phí tăng thêm.

ạ ậ D ng thu n: Hb = (cid:0) Q/(cid:0) C

ể ệ ứ ộ ơ ị ẽ Th  hi n c  tăng thêm m t đ n v  chi phí thì s  tăng thêm bao nhiêu đ n v ơ ị

ả ế k t qu .

ạ ị D ng ngh ch: Hb = (cid:0) C/(cid:0) Q

ộ ơ ị ế ả ầ ầ ư ể ệ ể Th  hi n đ  tăng thêm m t đ n v  k t qu  c n đ u t ơ    thêm bao nhiêu đ n

ị v  chi phí.

Trong đó:

ệ ầ

ượ ả ủ ế ệ ả ồ ồ ả ậ Hb : hi u qu  c n biên (l n) (cid:0) Q : l ng tăng gi m c a k t qu  (nghìn đ ng, tri u đ ng…)

ượ ủ ệ ả ồ ồ (cid:0) C : l ng tăng gi m c a chi phí (nghìn đ ng, tri u đ ng…)

ươ ử ụ ầ ư ứ ầ ư ề Ph ng pháp này s  d ng nghiên c u đ u t theo chi u sâu, đ u t cho

ấ ả ị ầ ư ộ ơ ở ộ tái s n xu t m  r ng. Nó cho bi ế ượ t đ c m t đ n v  đ u t tăng thêm bao

ị ủ ể ế ả ơ ộ   nhiêu đ n v  c a k t qu  tăng thêm. Hay nói cách khác, đ  tăng thêm m t

ị ầ ị ầ ầ ổ ơ ơ đ n v  đ u ra c n b  sung thêm bao nhiêu đ n v  đ u vào.

ươ ệ ả ị ế ề ỗ ề Có nhi u ph ng pháp xác đ nh Hi u qu  kinh t ả   , m i cách đ u ph n

ề ệ ấ ị ụ ạ ả ậ ộ ánh m t khía c nh nh t đ nh v  hi u qu . Vì v y, tùy vào m c đích nghiên

ự ế ự ọ ươ ợ ứ c u, phân tích và th c t mà l a ch n ph ng pháp nào sao cho phù h p.

2.1.5

ế ố ả ưở ệ ứ ụ ế Y u t nh h ng đ n vi c  ng d ng mô hình

ệ ự ề 2.1.5.1 Đi u ki n t nhiên

ề ậ ườ ở ị ươ ệ        Các đi u ki n khí h u, môi tr ặ ng đ c thù đ a ph ẽ ả ng s   nh h ưở   ng

ệ ứ ụ ả ưở ớ ứ ợ ủ ế đ n vi c  ng d ng mô hình vì nó  nh h ng t i m c sinh l ủ   i và r i ro c a

mô hình.

ụ ồ ố 2.1.5.2 Ngu n tài chính­ tín d ng (v n)

ụ ụ ứ ồ ợ Ngu n tài chính –tín d ng đóng vai trò là công c  tài tr  đáp  ng các

ầ ề ố ở ộ ể ả ấ nhu c u v  v n đ  duy trì và m  r ng s n xu t kinh doanh:

ể ạ ụ ộ ượ ầ + Tài chính –tín d ng góp ph n cho nông h  có th  t o đ ồ   c ngu n

ụ ụ ễ ả ấ ấ ả ụ   ố v n ph c v  cho s n xu t kinh doanh, quá trình s n xu t di n ra liên t c

ộ ạ ế ạ ố ờ ị không b  gián đo n khi nông h  t m th i thi u v n.

ụ ứ ữ ụ ầ ộ ố ộ   + Tín d ng là m t trong nh ng công c  đáp  ng nhu c u v n m t

ệ ợ ụ ụ ụ ể ấ ấ ả cách nhanh chóng và ti n l i nh t, đ  ph c v  m c tiêu s n xu t kinh

ỏ ờ ủ ầ ộ ờ ồ ố   doanh c a nông h  mà không c n b  th i gian trông ch  vào ngu n v n

ặ ố ự tích lũy ho c v n t có.

ầ ổ ề ế ổ ụ ị ị Tài chính – tín d ng góp ph n  n đ nh ti n t ả ,  n đ nh giá c :

ố ạ ố ứ ậ Thông qua các ch c năng t p trung và phân ph i l ề   i v n trong n n

ế ị ườ ộ ượ ậ ụ ỗ ị kinh t , th  tr ng nhàn r i trong xã h i đ c t n d ng và xác đ nh làm

ố ượ ả ầ ổ ờ ậ ứ ề ạ ả ị gi m kh i l ng ti n, gi m áp  ng l m phát, nh  v y góp ph n  n đ nh

ề ệ ti n t .

ể ạ ụ ố ượ Thông qua v n tín d ng, nông dân có th  đ y đ ụ c các m c tiêu

ụ ứ ấ ạ ả ẩ ị ả s n xu t kinh doanh, làm đa d ng hóa s n ph m và d ch v  đáp  ng nhu

ủ ườ ờ ậ ụ ầ c u ngày càng tăng c a ng ầ   i tiêu dùng, nh  v y mà tín d ng góp ph n

ổ ả ị ườ ị ị ườ ể ụ n đ nh giá c  th  tr ng. ( Phát tri n th  tr ng tín d ng nông thôn, vai

ợ trò và g i ý chính sách)

ơ ở ạ ầ 2.1.5.3 C  s  h  t ng

ơ ế ể ơ ở ạ ầ ể ệ ẩ Hình 2.5 C  ch  đ  c  s  h  t ng thúc đ y phát tri n nông nghi p

ồ (Ngu n: Pinstrup – Andersen & Shimokawa)

ơ ở ạ ầ ầ ấ ệ ể ọ C  s  h  t ng góp ph n r t quan tr ng trong vi c phát tri n kinh t ế   .

ơ ở ạ ầ ế ố ệ ứ ụ ụ ế ể C  s  h  t ng là y u t không th  thi u trong vi c  ng d ng d ng mô

ơ ở ạ ầ ể ở ự ề ạ hình. C  s  h  t ng kém phát tri n khu v c nông thôn đi u này h n ch ế

ơ ở ạ ầ ụ ệ ả ấ ả kh  năng áp d ng mô hình s n xu t trong nông nghi p. C  s  h  t ng kém

ố ầ ư ư ứ ụ ệ là nhân t kìm hãm đ u t vào nông nghi p cũng nh   ng d ng các mô

ả ậ ấ ớ hình kĩ thu t m i vào s n xu t.

ị ườ 2.1.5.4 Th  tr ng

ị ườ ế ố ạ ộ ố ớ ế ị ự ố Th  tr ng là y u t ả    quy t đ nh s  s ng còn đ i v i ho t đ ng s n

ư ệ ứ ụ ấ ồ ủ   xu t kinh doanh cũng nh  vi c  ng d ng mô hình trong nuôi tr ng th y

ề ế ủ ụ ả ấ s n. ả Trong n n kinh t hàng hoá, m c đích c a các nhà s n xu t hàng hoá

ủ ể ể ấ ả ầ ả ườ là s n xu t ra hàng hoá ra đ  bán, đ  tho  mãn nhu c u c a ng i khác.

ụ ể ệ ứ ụ ằ ụ   C  th  vi c  ng d ng mô hình nuôi cá lai xa dòng Isarel cũng nh m m c

ể ế ạ ả ườ ụ ớ ẩ đích t o ra s n ph m đ  đem đ n ng i tiêu dùng, v i m c đích mong

ườ ự ệ ế ậ ộ ng ệ ả   i tiêu dùng đón nh n. Vì th  các nông h  khi th c hi n công vi c s n

ể ồ ạ ư ụ ấ ộ xu t cũng nh  áp d ng mô hình nuôi cá không th  t n t i m t cách đ n l ơ ẻ

ả ắ ạ ộ ị ườ ề ả ấ ọ ớ mà m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ u ph i g n v i th  tr ng. Quá

ụ ừ ư ỳ ễ trình   đ a   mô   hình   vào   áp   d ng   di n   ra   không   ng ng   theo   chu   k   mua

ậ ệ ồ ố ế ị ị ườ ế ầ nguyên v t li u, ngu n gi ng, thi t b … trên th  tr ng đ u vào, ti n hành

ị ườ ẩ ả ấ ả s n xu t ra s n ph m, sau đó bán chúng trên th  tr ầ ng đ u ra.

ộ ị ự ố ủ ị ườ Nông h  ch u s  chi ph i c a th  tr ng hay nói cách khác th  tr ị ườ   ng

ả ộ ưở ế ị ớ ọ đã tác đ ng và có  nh h ng quy t đ nh t ả   ủ i m i khâu c a quá trình s n

ấ ứ ị ườ ủ ụ ộ xu t  ng d ng mô hình nuôi ghép c a nông h . Th  tr ở ộ   ng càng m  r ng

ể ượ ụ ượ ẩ ả ề và phát tri n thì l ng hàng hoá s n ph m tiêu th  đ c càng nhi u và kh ả

ụ ủ ứ ư ể ả năng phát tri n cũng nh  kh  năng  ng d ng c a mô hình ngày càng cao và

ị ườ ở ụ ấ ả ấ ng ượ ạ c l ế i. B i th  còn th  tr ng tiêu th  thì còn s n xu t, m t th  tr ị ườ   ng

ị ả ệ ệ ấ ả ưở ộ ự thì s n xu t hay vi c th c hi n mô hình b   nh h ng và nông h  tìm cách

ị ườ ế ằ ươ ứ ả ề ấ ậ ti p c n th  tr ng b ng các ph ng th c s n xu t khác. Trong n n kinh

ị ườ ể ệ ệ ạ ằ ẳ ị ế ị ườ t  th  tr ng hi n đ i hi n nay, có th  kh ng đ nh r ng th  tr ng có vai

ế ị ể ủ ạ ấ ả ọ trò quy t đ nh t ớ ự ồ ạ i s  t n t i và phát tri n c a m i lo i hình s n xu t cũng

ư ả ụ ủ ấ ả nh  kh  năng áp d ng c a các mô hình s n xu t kinh doanh.

ơ ở ự ễ ủ ề 2.2 C  s  th c ti n c a đ  tài

2.2.1 Tình hình nuôi ghép cá rô phi trên th  gi ế ớ i

ượ ổ ế ế ớ ứ Cá rô phi là loài cá đ c nuôi ph  bi n th  2 trên th  gi ỉ i, ch  sau

ả ượ ữ nh ng loài cá chép (Fitzsimmons, K và Gonznlez, P, 2005). S n l ng cá rô

ừ ọ phi nuôi không ng ng tăng lên và ngày càng đóng vai trò quan tr ng trong

ệ ả ệ ấ ưỡ ườ ề ồ vi c c i thi n ngu n cung c p dinh d ng cho ng i nghèo, ngh  nuôi cá

ượ ế ố ấ ỏ rô phi cũng đ ộ c cho là m t sinh k  t t nh t cho nông dân thoát kh i đói

ươ ế ẽ ả ẩ nghèo. Trong t ng lai, cá rô phi s  là s n ph m thay th  cho các loài cá

ị ắ ạ ệ th t tr ng đang ngày càng c n ki t (WFC 2003).

ự ự ộ ưở ả ượ ổ Cá rô phi là đ ng l c chính cho s  tăng tr ng t ng s n l ng cá toàn

ả ượ ữ ư ừ ầ ấ ầ c u. T  ch a đ y 500.000 t n nh ng năm 1990, s n l ủ   ng cá rô phi c a

ế ớ ượ ệ ấ ả ượ ự th  gi i đã v t 3,5 tri u t n trong năm 2011. D  báo s n l ng cá rô phi

ế ớ ả ộ ố ớ th  gi i năm 2012 tăng kho ng 2,7% so v i năm 2011 và t c đ  tăng năm

ả ượ ế ẽ ổ ủ ti p theo s  là 3,4%. Năm 2014, t ng s n l ng cá rô phi nuôi c a th  gi ế ớ   i

ượ ỳ ọ ệ ấ ạ ấ ỉ đ c k  v ng đ t x p x  3,9 tri u t n.

ố ướ ấ ớ Trung Qu c là n c nuôi cá rô phi l n nh t th  gi ế ớ ớ ả ượ   i v i s n l ng

ướ ệ ấ ả ượ ạ ằ ả c đ t 1,3 tri u t n năm 2011, b ng kho ng 40% s n l ầ   ng toàn c u.

ướ ả ượ ậ ầ ớ ữ Nh ng n c có s n l ấ   ng cá rô phi l n khác là Ai C p (g n 600.000 t n

ấ ấ năm   2011),   Inđônêxia   (500.000   t n),   Thái   Lan   (300.000   t n),   Philippin

ầ ấ   (g n 300.000 t n).

ả ượ Hình 2.6 : S n l ng cá rô phi

ả ượ ủ ẹ ả ố Năm 2012 s n l ự ế   ng cá rô phi c a Trung Qu c gi m nh  và d  ki n

ạ ơ ớ ướ ả ượ ẽ ả s  gi m m nh h n trong năm 2013. Trái v i xu h ng này, s n l ủ   ng c a

ự ế ẽ ể ậ ả c  Ai C p và Inđônêxia d  ki n s  tăng đáng k  trong năm 2013.

ế ớ ấ ớ ỹ ướ ạ M  là nhà NK cá rô phi l n nh t th  gi ủ ế i, ch  y u d i d ng đông

ố ượ ủ ướ ụ ừ ữ ạ l nh và philê. Kh i l ng NK c a n c này liên t c tăng t nh ng năm

ỷ ụ ứ ạ ấ 1990 và đ t m c cao k  l c 210.000 t n năm 2010. Năm 2011, kh i l ố ượ   ng

ỹ ụ ở ạ ủ ể ả NK cá rô phi c a M  s t gi m đáng k  (11%) song đã tăng tr  l i trong tám

ầ tháng đ u năm 2012.

ỷ ụ ứ ạ ạ Giá philê cá rô phi đông l nh NK đ t m c k  l c 6 USD/kg vào năm

ể ừ ụ ả ờ ộ 1996­1997. Tuy nhiên, sau m t th i gian liên t c gi m sâu, k  t năm 2007,

ứ ộ ỉ giá philê rô phi trung bình ch  còn dao đ ng quanh m c 4,5 USD/kg.

ạ ồ ươ ạ ố (Ngu n: t p chí Th ủ ả ng m i th y s n ­ S  157 /Tháng 01/2013)

2.2.2 Tình hình nuôi cá rô phi trong c  n ả ướ c

ượ ướ ế ớ Cá rô phi là loài cá đang đ ề c nhi u n c trên th  gi i cũng nh ư ở

ệ ượ ữ ớ Vi ư t Nam  a chu ộng và đang đ ể c phát tri n nuôi r ộng rãi v i nh ng hình

ứ ư ể ạ ấ ơ ổ th c nuôi đa d ng nh  nuôi đ n trong ao đ t, trong b  xi măng, trong l ng,

ế ợ ệ ố ớ ớ nuôi ghép v i các loài cá khác, nuôi k t h p v i các h  th ng canh tác nông

ệ ố ệ ế ợ   nghi p, nuôi luân canh lúa ­ cá, tôm ­ cá, nuôi trong h  th ng k t  h p

ớ VAC... v i các m c đ ứ ộ thâm canh khác nhau.

ủ ệ ở ị ươ Theo báo  cáo  c a  S   Nông nghi p  và PTNT   các  đ a ph ng,  năm

ả ướ ơ ở ả ấ ố 2014, c  n c có 236 c  s  s n xu t kinh doanh gi ng cá rô phi, trong đó

ữ ố ẹ ớ ả ơ ở có 44 c  s  nuôi gi ố ẹ    đàn cá rô phi b  m  v i kho ng 940.000 cá b  m ,

ấ ượ ố ượ ệ ố ủ ố ả s n xu t đ c 455 tri u con gi ng. S  l ấ   ng cá gi ng này đ  cung c p

ấ ượ ư ệ ệ ả ả ả ố cho di n tích th  nuôi hi n nay nh ng cá gi ng đ m b o ch t l ụ   ng ph c

ủ ế ạ ấ ẩ ả ườ ụ v  cho xu t kh u còn h n ch . Qua ph n ánh c a ng ả   ố i nuôi gi ng s n

ấ ạ ỉ ố ưở ủ xu t t i các t nh phía Nam ộ , t c đ  tăng tr ng, t ỷ ệ  l phi lê c a cá rô phi

ầ ủ ị ườ ư ứ ẩ nuôi ch a đáp  ng yêu c u c a th  tr ấ ng xu t kh u.

Hình 2.7 Tình hình nuôi cá rô phi trong n cướ

ấ ượ ắ ả ỉ ệ ố Năm 2014, các t nh phía B c s n xu t đ c 173 tri u con gi ng,

ủ ộ ầ ầ ấ ả ộ ố ch  đ ng m t ph n gi ng qua đông cung c p cho nhu c u th  nuôi vào

ư ụ ầ ố ượ ấ ừ ơ ở ạ đ u v . Cá gi ng l u qua  đông đ c  cung c p t các c  s  t ả   i H i

ươ ả D ng và Qu ng Ninh.

ệ ượ ả ồ Hi n nay, cá rô phi đ c nuôi trong l ng và trong ao, c  trong môi

ườ ướ ủ ế ượ ở ỉ tr ng n ọ c ng t và n ướ ợ c l ằ . Cá rô phi v n ch  y u đ c nuôi các t nh

ắ ồ ượ ở ỉ phía B c và cá rô phi h ng đ c nuôi ệ    các t nh phía Nam. Năm 2012, di n

ế ệ ả ạ ổ ủ   tích th  nuôi cá rô phi đ t 16.337ha, chi m 1,41% t ng di n tích nuôi th y

ệ ế ướ ả ướ ả s n và chi m 3,88% di n tích nuôi cá n ọ ủ c ng t c a c  n ế   ế c. Đ n h t

ồ ạ ệ ồ   tháng 11/2014, di n tích nuôi cá rô phi trong ao, h  đ t 15.992ha, nuôi l ng

ả ượ ạ ấ Ướ ả ượ ạ bè đ t 410.732m3, s n l ng đ t 118.800 t n. c s n l ng cá rô phi

ả ướ ạ ấ ớ nuôi năm 2014 trên c  n c đ t 125.000 t n, tăng 25% so v i năm 2013.

ứ ứ ạ ấ Bên c nh hình th c nuôi trong ao đ t, hình th c nuôi thâm canh trong

ấ ượ ấ ố ự ề ề ồ l ng cho năng su t cao, ch t l ng t ắ t. Khu v c mi n B c và mi n Trung

ỡ ồ ề ỏ ồ ướ có kích c  l ng nuôi nh , mi n Nam l ng bè có kích th ớ   ộ c dao đ ng l n.

ả ướ ệ ớ ổ ồ ồ ố ỉ Hi n, c  n c có 16 t nh nuôi cá rô phi trong l ng, v i t ng s  2.036 l ng,

ề ề ắ ồ ỡ ồ   trong đó mi n B c có 948 l ng (kích c  12­19 m3), mi n Trung 158 l ng

ỡ ồ ừ ớ ổ ề (kích c  10­36m3), mi n Nam 1.130 l ng bè (t 5­1.250m3) v i t ng th ể

ả ấ ạ ấ tích kho ng 75.000m3. Năng su t nuôi cá rô phi trung bình đ t 6,28 t n/ha,

ự ấ ạ ấ ấ   ấ trong đó khu v c ĐBSCL có năng su t cao nh t, đ t 18,12 t n/ha và th p

ỉ ạ ấ ấ nh t là vùng Tây Nguyên, ch  đ t 1,18 t n/ha.

ở ễ ỉ Ông Nguy n Văn Công, Phó giám đ c ệ ố   S  Nông nghi p và PTNT t nh

ả ế ữ ở Qu ng Ninh, cho bi t, nh ng năm qua, phong trào nuôi cá rô phi ả    Qu ng

ể ượ ừ ể Ninh phát tri n nhanh, vùng nuôi đ ở ộ c m  r ng t ổ ấ    các vùng chuy n đ i đ t

ủ ả ệ ấ ấ ồ ượ ế ả nông nghi p năng su t th p sang nuôi tr ng th y s n. Có đ c k t qu  đó,

ỏ ủ ờ ứ ự ầ ộ ữ m t ph n là nh  s c lan t a c a nh ng mô hình, d  án nuôi cá rô phi đ ượ   c

ả ự ự ệ ế ấ ấ th c hi n thành công. K t qu  d  án cho th y, năng su t nuôi trung bình

ấ ợ ệ ậ ả ồ ạ đ t 10­12 t n/ha, l i nhu n kho ng 40­50 tri u đ ng/ha.

ủ ả ụ ủ ậ ị ệ ề ổ Theo nh n đ nh c a T ng c c Th y s n, Vi ơ ộ   t Nam có nhi u c  h i

ị ườ ể ạ ỹ ố ớ phát tri n nuôi cá rô phi khi th  tr ng cá rô phi t i M  đ i v i cá rô phi

ẩ ừ ậ ố ạ ệ ả ờ ừ nh p kh u t Trung Qu c co l ặ i, đ c bi t là kho ng th i gian t tháng 11

ộ ế ố ỡ ọ ế đ n tháng 5 hàng năm. Kích c  cũng là m t y u t quan tr ng ở ị ườ   ng th  tr

ỡ ỹ ượ ệ ố ụ M , cá phi lê c  3­5 (85,05­141,75g) đ c tiêu th  trong các h  th ng siêu

ị ẻ ề ọ ượ ả ạ ố th  bán l . Đi u này có nghĩa là tr ng l ng cá nuôi ph i đ t t ể   i thi u

ị ế ủ ườ ỹ ướ ớ 357,11 g/con. Th  hi u c a ng i tiêu dùng M  đang h ng t ụ ả   i tiêu th  s n

ẩ ướ ệ ph m cá rô phi n ướ ợ c l , kích th c trung bình. Hi n nay đã có m t s ộ ố

ủ ệ ạ ề ệ doanh nghi p c a Vi t Nam t ấ   i An Giang, Ti n Giang, Thanh Hóa xu t

ẩ kh u cá rô phi nuôi n ướ ợ c l .

ươ ế ế ư ấ ổ ộ Ông Tr ẩ   ệ ng Đình Hòe, T ng th  ký Hi p h i Ch  bi n và Xu t kh u

ủ ả ệ ế th y s n Vi t Nam (VASEP), cho bi ấ   ầ t, trong 10 tháng đ u năm 2014, xu t

ủ ẩ ệ ệ ệ ề ạ kh u cá rô phi c a Vi t Nam  đ t 27 tri u USD và hi n nay, nhi u th ị

ườ ế ớ ể ố ỏ ố tr ng trên th  gi ủ   ủ i đang mu n b  cá rô phi c a Trung Qu c đ  mua c a

ệ ấ ượ ố ơ Vi t Nam do có ch t l ng t t h n.

ấ ớ ư ể ề ặ ờ M c dù ti m năng phát tri n nuôi cá rô phi là r t l n nh ng th i gian

ố ượ ư ượ ẫ ầ ư ể qua đ i t ng nuôi này v n ch a đ c quan tâm đ u t phát tri n. Chính vì

ệ ả ấ ậ ụ ề ấ ẫ ấ ậ   v y, vi c s n xu t và tiêu th  cá rô phi v n còn nhi u b t c p, nh t là

ả ố ươ ẩ ấ trong khâu s n xu t gi ng và nuôi th ng ph m.

ấ ượ ụ ệ ổ ủ ả Theo T ng c c Th y s n, hi n nay ch t l ng đàn cá rô phi m  t ẹ ạ   i

ứ ư ơ ị ượ ơ ở ả ầ ủ ứ các đ n v  nghiên c u ch a đáp  ng đ ấ   c nhu c u c a các c  s  s n xu t

ề ố ượ ố ấ ượ ề ơ ở ả ậ gi ng v  s  l ng và ch t l ng. Nhi u c  s  ph i nh p đàn cá b  m  t ố ẹ ừ

ề ể ả ố ệ ặ ấ ố ố ủ   Trung Qu c ho c Đài Loan v  đ  s n xu t gi ng. Theo s  li u báo cáo c a

ươ ố ẹ ả ị các đ a ph ng phía Nam, kho ng 70% đàn cá rô phi b  m  do c  s  t ơ ở ự

ọ ừ ươ ề ệ ẩ ấ ch n t đàn cá nuôi th ng ph m nên qua nhi u năm có d u hi u thoái

ấ ượ ế ẫ ố ộ ố ưở ậ ỉ hóa, d n đ n ch t l ng con gi ng kém, t c đ  sinh tr ng ch m. Các t nh

ờ ế ể ắ ụ ụ ầ ầ ặ phía B c do đ c đi m th i ti ả ố   t và mùa v  nên đ u v  nuôi c n th  gi ng

ư ắ ấ ớ ỉ ỉ ượ ậ t p trung nh ng các t nh phía B c m i ch  cung c p đ c 50%, còn l ạ   i

ậ ừ ả ố ỉ ph i nh p t các t nh phía Nam và Trung Qu c.

ế ệ ư ẩ ổ ị Đ n nay, Vi t Nam cũng ch a có quy trình nuôi chu n, không  n đ nh

ấ ượ ư ượ ả ẩ ể ả ấ ề v  ch t l ng s n ph m cũng nh  l ư ng s n xu t, ch a phát tri n thành

ấ ặ ệ ấ ớ ụ ả ấ ẩ ả s n xu t hàng hóa, đ c bi t là s n xu t v i m c tiêu xu t kh u. V  t ề ổ

ứ ả ế ượ ư ấ ữ ớ ẫ ch c s n xu t, v n ch a liên k t đ c gi a vùng nuôi ệ     v i doanh nghi p

ế ế ể ề ệ ấ ẩ ch  bi n xu t kh u. Do phát tri n ao bè nuôi nhi u trong cùng di n tích

ậ ộ ư ề ớ ị ệ ạ ị cũng nh  nuôi v i m t đ  cao làm cho ngh  nuôi b  thi ề t h i nhi u do d ch

ả ệ b nh x y ra.

ủ ả ủ ị ậ Ông Lê Văn Quang, Ch  t ch HĐQT T p đoàn Th y s n Minh Phú (Cà

ế ể ạ ọ ượ Mau), cho bi t, đ  nuôi cá rô phi đ t tr ng l ế ế   ng 0,85 kg/con, ch  bi n

ượ ế ớ ủ ạ ố ỉ ầ đ c phile đông l nh, cá gi ng c a th  gi i ch  c n nuôi 4 tháng còn ở

ướ ả ờ ạ ụ ớ n ấ c ta ph i nuôi g p đôi th i gian, l i hao h t l n.

ị ướ ụ ể ả ấ ờ Đ nh h ng phát tri n s n xu t và tiêu th  cá rô phi trong th i gian

ớ ủ ả ụ ế ệ ế ấ ấ ặ ổ t ạ   i, T ng c c Th y s n đ t ra k  ho ch ph n đ u đ n năm 2015 di n tích

ả ướ ả ớ ả ượ ạ ấ th  nuôi cá rô phi c  n c đ t 21.000ha v i s n l ng 140.000 t n, trong

ủ ẩ ẩ ả ẩ ấ ẩ ấ ấ ấ   đó s n ph m đ  tiêu chu n xu t kh u 50.000 t n và xu t kh u 30.000 t n.

ả ướ ệ ế ạ Đ n năm 2020, di n tích nuôi cá rô phi c  n ớ ả   c  đ t 25.000ha v i s n

ượ ả ượ ấ ủ ẩ ấ ẩ l ng 200.000 t n, trong đó s n l ng đ  tiêu chu n xu t kh u 100.000

ả ượ ấ ấ ấ t n và s n l ẩ ng xu t kh u 80.000 t n.

ể ạ ượ ề ế ể ế ả ầ ằ Đ  đ t đ c k t qu  này, nhi u ý ki n cho r ng, c n tri n khai quy

ả ạ ậ ố ạ ề ề ấ ho ch vùng s n xu t gi ng t p trung t ắ ậ   i 3 mi n, trong đó mi n B c t p

ở ươ ả ả ả ỉ ươ trung các t nh Qu ng Ninh, H i D ng, H i Phòng; nuôi th ẩ   ng ph m

ự ướ ọ ộ ị ữ ủ trong các th y v c nuôi n c ng t n i đ a và nh ng vùng n ướ ợ c l ể    ven bi n

ị ỏ ụ ề ậ ậ nuôi tôm b  b  hoang t n d ng nuôi cá rô phi. Mi n Trung t p trung t ạ   i

ứ ữ ả ầ ồ ị ỉ Qu ng Nam và nh ng t nh có h  ch a, ao đ m n ướ ợ c l nuôi tôm b  thoái

ườ ề ậ ấ ả ố ạ ề hóa môi tr ng. Mi n Nam t p trung s n xu t gi ng t i Ti n Giang và

ươ ạ ầ nuôi cá th ẩ ng ph m t ơ i C n Th .

ồ ự ề ể ậ ố ọ ứ   V  phát tri n gi ng cá rô phi, t p trung m i ngu n l c nghiên c u,

ố ẹ ấ ượ ể ủ ố ượ phát tri n đàn cá b  m  có ch t l ng cao, đ  s  l ế ng thay th  đàn cá b ố

ấ ượ ẹ ả ầ ư ệ ấ ả m  không đ m b o ch t l ng hi n nay. Đ u t ơ ở ạ ầ    nâng c p c  s  h  t ng

ư ứ ủ ệ ấ ố ầ   ả s n xu t gi ng cá rô phi c a các vi n nghiên c u. Có chính sách  u đãi đ u

ư ổ ứ ứ ầ t công cho các t ọ ạ    ch c, cá nhân đi đ u trong công tác nghiên c u, ch n t o

ấ ượ ố ệ ư ề ọ gi ng cá rô phi ch t l ứ   ng cao. V  khoa h c công ngh ,  u tiên nghiên c u

ậ ệ ự ề ậ ấ ả ố ọ ố   ch n gi ng, nh p v t li u di truy n, xây d ng quy trình s n xu t gi ng

ươ ạ ẩ ấ nuôi th ng ph m đ t năng su t cao.

ướ ữ ế ơ ị Ngoài ra, Nhà n c cũng nên có nh ng c  ch , chính sách quy đ nh

ề ệ ể ả ấ ngành hàng cá rô phi là ngành s n xu t kinh doanh có đi u ki n đ  không

ụ ư ố ớ ấ ậ ữ ả ấ ặ ạ l p l i nh ng b t c p trong s n xu t và tiêu th  nh  đ i v i con cá tra .

ủ ươ ướ ề ủ ể ả 2.2.3 Ch  tr ủ   ng chính sách c a Đ ng và Nhà N c v  phát tri n th y

ả ở ệ s n Vi t Nam

ệ ử ồ ổ ủ ướ ộ Theo ngu n c ng thông tin đi n t Chính Ph  n ộ   c C ng hòa xã h i

ủ ệ ủ ướ ủ ch  nghĩa Vi t Nam, ngày 16 tháng 9 năm 2010 th  t ư   ng chính ph  đã đ a

ế ị ế ượ ệ ủ ả ể ệ ra quy t đ nh ề ệ v  vi c phê duy t Chi n l c phát tri n th y s n Vi t Nam

ủ ả ư ể ế đ n năm 2020 ể . Quan đi m phát tri n th y s n nh  sau:

ủ ả ể ả ấ ộ 1. Phát tri n th y s n thành m t ngành s n xu t hàng hóa, có th ươ   ng

ệ ả ạ ậ ộ ế ố ế hi u uy tín, có kh  năng c nh tranh cao trong h i nh p kinh t qu c t , trên

ợ ế ủ ả ộ c  sơ ở phát huy l ấ i th  c a m t ngành s n xu t ­ khai thác tài nguyên tái

ợ ế ủ ề ệ ớ ể ề ạ t o, l i th  c a ngh  cá nhi ề   t đ i, chuy n ngh  cá nhân dân thành ngh  cá

ạ ạ ự ự ể ệ ồ ộ ớ hi n đ i, t o s  phát tri n đ ng b , đóng góp ngày càng l n vào s  phát

ể ế ệ ắ ợ ộ ị tri n kinh t ­ xã h i đ t n ự ộ ấ ướ  th c hi n th ng l c, ế i Ngh  quy t H i ngh ị

ứ ư ấ ươ ế ượ ề ả ầ l n th  t Ban Ch p hành Trung ng Đ ng Khóa X v  Chi n l ể   c Bi n

ệ ế ư ướ ề ể ạ ở ố Vi t Nam đ n năm 2020, đ a n c ta tr  thành qu c gia m nh v  bi n và

ừ ể giàu lên t bi n.

ế ụ ơ ấ ể ị ế ơ ấ ộ 2. Ti p t c chuy n d ch c  c u kinh t ớ    và c  c u lao đ ng cùng v i

ệ ề ệ ạ ắ ớ quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa ngh  cá, g n v i vi c t ệ ổ ứ ạ   i ch c l

ủ ả ở ấ ả ự ấ ồ ả s n xu t ngành th y s n t c  các lĩnh v c: khai thác, nuôi tr ng, c t ơ

ủ ả ế ế ị ả ụ ậ ầ ẩ ỗ ị khí h u c n d ch v  và ch  bi n th y s n theo chu i giá tr  s n ph m t ừ

ế ế ụ ệ ệ ế ấ ằ ả s n xu t nguyên li u đ n ch  bi n tiêu th , nh m nâng cao hi u qu  t ả ố   i

ư ủ ả ả ệ ề ẩ u cho s n ph m th y s n Vi t Nam. Hình thành các trung tâm ngh  cá

ề ắ ả ộ ộ ớ ở ị l n V nh B c b , duyên h i mi n Trung, Đông Nam b , Tây Nam b ộ

ư ườ ắ ớ ể ọ g n v i các ng  tr ng tr ng đi m.

ủ ộ ệ ố ứ ố ư ề ồ 3. Nâng cao m c s ng, đi u ki n s ng c a c ng đ ng ng  dân và đào

ồ ưỡ ừ ự ụ ừ ề ồ ộ ạ t o b i d ự   ng ngu n nhân l c cho ngh  cá v a là m c tiêu v a là đ ng l c

ư ủ ể ệ ả ị phát tri n th y s n. Xác đ nh nông, ng  dân và doanh nghi p là ch  th ủ ể

ờ ạ ự ắ ủ ả ủ ả ế ợ ấ ồ chính c a s n xu t th y s n, đ ng th i t o s  g n k t l ữ i ích gi a nông

ư ệ ớ ộ ổ dân, ng  dân và doanh nghi p là khâu đ t phá trong quá trình đ i m i ngành

ủ ả ế ạ ắ ữ ế ụ ố th y s n. Ti p t c b  trí, s p x p l ư i dân c  và gi ả ắ    gìn, phát huy b n s c

ự ầ ọ văn hóa làng cá là yêu c u quan tr ng trong quá trình xây d ng nông thôn

ự ệ ằ ắ ớ ợ ị ầ ế ị ầ m i, nh m góp ph n th c hi n th ng l ứ   ộ i Ngh  quy t H i ngh  l n th  7

ấ ươ ề ệ ả Ban Ch p hành Trung ng Đ ng Khóa X v  nông nghi p, nông dân và

nông thôn.

ủ ể ả ướ ấ ượ ữ ề 4. Phát tri n th y s n theo h ng ch t l ng và b n v ng, trên c ơ

ả ệ ữ ế ố ị sở gi ớ ả   i quy t hài hòa m i quan h  gi a nâng cao giá tr  gia tăng v i đ m

ấ ượ ệ ệ ẩ ả ườ ệ ả ả b o ch t l ự ng, v  sinh an toàn th c ph m, b o v  môi tr ng, b o v  và

́ ồ ợ ể ộ ộ ́ ư ́ ơ ̉ ̣ phát tri n ngu n l i và ủ    an sinh xã h i; chu đông thich  ng v i tác đ ng c a

́ ́ ẽ ữ ặ ồ ̉ ̣ ờ ế ợ biên đôi khi hâu; đ ng th i k t h p ch t ch  gi a phát tri n ớ   ể  th y s n v i ủ ả

ệ ủ ề ầ ả ố ố góp ph n b o v  ch  quy n qu c gia và an ninh qu c phòng trên các vùng

bi n.ể

ự ả ướ ề ủ ả 5. Nâng cao năng l c qu n lý nhà n ơ ở ế   c v  th y s n trên c  s  ti p

ủ ộ ự ề ề ả ọ ổ ợ ồ   ậ c n khoa h c v  qu n lý t ng h p ngh  cá có s  tham gia c a c ng đ ng

ệ ươ ố ỗ ớ ế ể ằ và m i quan h  t ng h  v i các ngành kinh t ủ    khác nh m phát tri n th y

ề ữ ề ộ ả s n và xã h i ngh  cá b n v ng.

Ầ PH N III

Ặ Ể ƯƠ Ứ Ị Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U

ặ ị ể 3.1. Đ c đi m đ a bàn

ệ ự ề 3.1.1. Đi u ki n t nhiên

ị ị 3.1.1.1 V  trí đ a lý

ứ ỳ ủ ỉ ệ ộ ơ ị ả               Huy n T  K  là m t trong 12 đ n v  hành chính c a t nh H i

ươ ằ ế ọ ế ộ D ng n m trong vùng kinh t ắ  tr ng đi m phía B c, m t trong 3 vùng

ủ ộ ệ ệ ầ ả ộ năng đ ng c a Vi ả   t Nam hi n nay, g n Hà N i, H i Phòng và Qu ng

ậ ợ ề ư ế ệ ổ Ninh nên có nhi u thu n l i trong vi c liên k t trao đ i, giao l u hàng

ệ ậ ộ ỹ hoá, công ngh , lao đ ng k  thu t.

ứ ỳ ằ ữ ắ ổ ồ T  K  n m gi a vùng châu th  sông H ng, có phía B c giáp thành

ố ả ươ ộ ắ   ệ ph  H i D ng; Phía Tây giáp huy n Gia L c, Phía Đông và Đông B c

ệ ệ giáp huy n Thanh Hà, Phía Tây Nam giáp huy n Ninh Giang và phía

ả Nam giáp H i Phòng.

ằ ọ ỉ ộ ướ ố ộ ố {tr c đây là 191), N m d c theo t nh l 391 n i qu c l ố    5 và qu c

ộ ề ả ộ l ắ    10 đi H i Phòng và Thái Bình, cách Hà N i 60 km v  phía Tây B c,

ề ả ổ ả   cách H i Phòng 40 km v  phía Nam và Đông Nam, cách thành ph  H i

ố ủ ươ ệ ề ắ ượ D ng 14 km v  phía Tây B c. Lãnh th  c a huy n đ ở   ọ c bao b c b i

ư ắ ộ ỷ ả (g mồ ệ ố sông Thái Bình, sông Lu c và h  th ng thu  nông B c H ng H i

ứ ỳ ầ ậ ợ ề ữ ườ sông T  K  và sông c u Xe). Nh ng thu n l i v  giao thông đ ộ   ng b ,

ườ ư ệ ề ệ ạ ế ớ đ ng sông, t o đi u ki n chohuy n giao l u kinh t ­ văn hoá v i bên

ngoài.

ứ ỳ ồ ệ ệ ự ị ấ Huy n   T   K   g m   1   th   tr n   và   26   xã,   di n   tích   t ủ     nhiên   c a

2,   chi m   9,77%   di n   tích   t

ệ ế ệ ụ ỉ huy n   là   170   km ả   ủ ’   nhiên   c a   t nh   H i

ố ủ ươ ệ ơ ườ D ng. Dân s  c a huy n năm 2008 là h n 170 nghìn ng i, m t đ ậ ộ

2 và đ

ố ườ ượ ố ươ ố ồ ề dân s  là 1.000 ng i/km c phân b  t ữ   ng đ i đ ng đ u gi a

ị ấ ệ các xã, th  tr n trong huy n.

ứ ỳ ị ấ ư ạ ố ộ ộ   Cách th  tr n T  K  7km, xã H ng Đ o là m t trong s  26 xã thu c

ứ ỳ ệ ệ ệ ư ị đ a bàn huy n T  K , xã có di n tích có di n tích 7,25 ạ    km². Xã H ng Đ o

ụ ủ ễ ẻ ạ ồ g m 3 thôn: Xuân N o, Ô M  và L c D c. Phía tây và phía Đông c a xã

ượ ỡ ệ ố ồ ắ ấ ấ giáp sông nên đ c phù sa bu i đ p,  đ t đai r t màu m , h  th ng n ướ   c

ấ ổ ị ư l u thông r t  n đ nh.

3.1.1.2 Khí h u ậ

ổ ủ ộ ệ ớ ặ Lãnh th  c a xã thu c vùng khí h ậu nhi ể   t đ i gió mùa có đ c đi m

ề ẩ ệ ộ ộ ư nóng,  m m a nhi u. Nhi t đ  trung bình hàng năm là 23,3 đ  C, l ượ   ng

ừ ậ ừ ế mư a  t 1500mm­1600mm, t p trung t ế    tháng 5 đ n tháng 10 (chi m

ộ ẩ ấ 80%). Đ   m bình quân hàng năm là 85%, cao nh t vào tháng 3­ tháng 4

ế ế ấ ấ (chi m 89%), th p nh t vào tháng 11­tháng 12 (Chi m 81%).

ư ậ ệ ậ ớ ồ ợ V i khí h u nh  v y nên thích h p tr ng cây nông nghi p. Ngoài ra còn

ậ ợ ủ ả ư ệ ồ thu n l i trong vi c nuôi tr ng th y s n nh  cá rô phi….

ủ ị 3.1.1.3 Đ a hình, th y văn

ư ạ ộ ọ ạ ư ủ   ệ ứ ỳ ằ ­  Xã H ng Đ o thu c Huy nT  K  n m tr n trong vùng h  l u c a

ờ ồ ắ ệ ố h  th ng sông Thái Bình. Dòng sông đã bao đ i b i đ p phù sa, hình thành

ữ ờ ị ươ ố ằ ủ ế nh ng xóm làng, b  bãi trù phú. Đ a hình t ẳ ng đ i b ng ph ng, ch  y u là

ệ ấ ẹ ấ ồ ợ ị ấ đ t phù pha cá, đ t th t nh  thích h p cho vi c c y lúa, tr ng màu và nuôi

ủ ả ồ tr ng th y s n.

ứ ướ ố ớ ủ ­  Th y văn: Xã giáp các con s  l n, m c n ổ   c các con sông thay đ i

ừ ế ấ ấ theo mùa, mùa lũ t ệ ố    tháng 6 đ n tháng 10, th p nh t vào tháng 2. H  th ng

ộ ượ ấ ồ ồ sông ngòi hàng năm cung c p m t l ng phù sa cho cây tr ng, ngu n n ướ   c

ụ ụ ủ ả ồ ph c v  cho dân sinh và nuôi tr ng th y s n.

ệ ề ế 3.1.2. Đi u ki n kinh t ộ , xã h i

ẩ ộ 3.1.2.1 Tình hình nhân kh u và lao đ ng

ậ ộ ố ạ ườ ồ Xã có 9546 ng i,ườ  m t  đ  dân s   đ t 1317 ng i/km².  Ngu n lao

ủ ế ệ ọ ồ ồ ủ   ộ đ ng trong xã cao, ch  y u làm nông nghi p, tr ng tr t và nuôi tr ng th y

s n.ả

ơ ở ậ ậ ủ ấ ỹ 3.1.2.2  Tình hình c  s  v t ch t k  thu t c a xã

ơ ở ạ ầ ữ ố ả ẩ ả ấ ả C  s  h  t ng không nh ng là nhân t đ m b o thúc đ y s n xu t và

ế ờ ố ủ ườ ể phát tri n kinh t mà còn nâng cao đ i s ng c a ng i dân. Đ i v i c  s ố ớ ơ ở

ườ ườ ố ạ ầ h n t ng, đ ng giao thông (liên thôn, liên xã, đ ng n i các cùm dân c ư

ụ ệ ố ủ ợ ớ ệ ố v i h  th ng tr giao thông), h  th ng th y l i, các công trình chăm sóc

ườ ườ ọ ỏ ứ s c kh e cho ng i dân, tr ng h c, công trình văn hóa...

ơ ở ạ ầ ữ ả ưở ự ế ế ả Nh ng công trình c  s  h  t ng  nh h ấ   ng tr c ti p đ n s n xu t

ệ ố ủ ợ ệ ố ạ ồ ườ ượ (h  th ng th y l i, h  th ng chu ng ch i chăn nuôi) th ng đ c xã quan

ầ ư ể ẩ ả ấ ạ tâm và xin kinh phí đ u t ạ  đ  nhanh chóng đ y m nh s n xu t và t o ra

ơ ở ạ ầ ụ ụ ư ể ộ ế các đ ng l c cho phát tri n các c  s  h  t ng khác ph c v  cho kinh t và

ờ ố đ i s ng.

ơ ở ậ ấ ằ ấ ủ ư ế ậ ạ ươ Nh n th y r ng c  s  v t ch t c a xã H ng Đ o đ n nay t ố   ng đ i

ế ố ề ẩ ế ạ ầ ủ đ y đ . Đi u này là y u t quan trong thúc đ y kinh t ề    trong xã và t o đi u

ậ ợ ệ ể ả ấ ki n thu n l i cho nông dân phát tri n s n xu t.

ế ủ ữ 3.1.2.3  Kinh t c a xã trong nh ng năm qua

ữ ế ủ ạ ượ ị Trong nh ng năm qua kinh t ư  c a xã H ng Đ o đ ể c chuy n d ch

ướ ượ ự ả theo h ự ng tích c c. Xã đã đ c cho xây d ng mô hình xóa đói gi m nghèo

ơ ấ ơ ấ ệ ể ả ớ ồ ế ị m i có hi u qu  trong chuy n d ch c  c u cây tr ng, c  c u kinh t nông

ượ ự ủ ướ ừ ỉ thôn. Đ c s  quan tâm c a nhà n ệ c, t nh và huy n, xã đã t ng b ướ ả   c c i

ấ ườ ướ ạ t o và nâng c p  đ ng  giao thông nông thôn theo h ở ộ ng  m  r ng các

ườ ườ ượ ự ả đ ng liên thôn, liên xã và các con đ ng trong xã đ ả   c xây d ng đ m b o

ậ ả ể ậ ả cho xe v n t i ra vào v n chuy n hàng hóa, nông s n.

ề ế ủ ủ ể ề ấ ỏ ự Ti m l c kinh t c a xã còn nh  bé xu t phát đi m c a n n kinh t ế

ậ ề ư ươ ữ ư ể ấ ớ ề ứ còn th p, phát tri n ch a th t b n v ng và ch a t ng x ng v i ti n năng

ủ ề ệ ầ ế ể và yêu c u c a phát tri n. Do đi u ki n kinh t ậ   ể  xã phát tri n còn ch m,

ộ ả ư ứ ấ ượ trình đ  s n xu t kinh doanh ch a đáp  ng đ ầ c nhu c u th  tr ị ườ . Đ iờ   ng

ừ ướ ượ ả ộ ố ộ ậ ố s ng nhân dân t ng b c đ c c i thi n ệ , tuy nhiên m t s  b  ph n nhân

ề ệ ặ ả ế ệ dân còn g p nhi u khó khăn, cho nên vi c gi ộ   i quy t vi c làm cho lao đ ng

ố ớ ấ ậ ề ườ nông thôn còn nhi u b t c p, các chính sách đ i v i ng i có công luôn

ự ự ượ ế ệ ẩ ẫ ổ thay đ i, các t ộ ư ệ ạn xã h  ch a th c s  đ l c đ y lùi…d n đ n vi c phân

ặ ầ ộ ớ ư ợ ố b  lao đ ng trong xã ch a h p lý v i yêu c u đ t ra.

ề ữ ậ ợ ủ 3.1.2.4 Đánh giá chung v  nh ng thu n l i và khó khăn c a xã

­

(cid:0) ậ ợ Thu n l i:

­

ấ ỡ   Đ t đai màu m

ấ ầ ủ ơ ở ậ C  s  v t ch t đ y đ

ồ ướ ư ượ ồ ướ ư ố ­ Ngu n n c d i dào, l u l ng n c l u thông t ầ t góp ph n phát

ủ ả ệ ể ồ tri n nông nghi p và nuôi tr ng th y s n

ộ ồ ồ ­ Ngu n lao đ ng d i dào

ườ ế ầ ỉ ượ ­ Ng i dân c n cù chăm ch  làm ăn ti p thu đ ậ   ọ c khoa h c kĩ thu t

ả ớ ấ m i trong s n xu t

(cid:0) Khó khăn:

ủ ủ ẹ ạ ồ ố ố ­ Ngu n v n c a nông dân còn h n h p, vay v n c a nhà n ướ   c

khó khăn

ư ộ ộ ­ Lao đ ng ch a có trình đ

ị ườ ế ả ị ả ạ ẩ ẩ ­ Th  tr ng tiêu th  s n ph m còn h n ch , s n ph m làm ra không

ụ ượ ụ ặ ậ tiêu th  đ c ho c tiêu th  còn ch p

ươ ứ 3.2 Ph ng pháp nghiên c u

ươ ậ ố ệ 3.2.1 Ph ng pháp thu th p s  li u

ươ ậ ố ệ 3.2.1.1 Ph ứ ấ ng pháp thu th p s  li u th  c p

ứ ấ ể ế ệ ậ ả Đ  thu th p các tài li u th  c p tôi ti n hành tham kh o các sách báo,

ủ ả ử ụ ủ ệ ế ố ư   tài li u liên quan đ n th y s n; s  d ng các báo cáo th ng kê c a xã H ng

ệ ử ủ ở ư ạ ổ Đ o, cũng nh  các trang báo và c ng thông tin đi n t ệ    c a s  nông nghi p

ươ ể ổ ỉ ử ủ ả và phát tri n nông thôn t nh H i D ng, c ng thông tin điên t c a ngành

ệ ủ ả th y s n Vi t Nam.

ả ươ ậ ố ệ ứ ấ B ng 3.1: Ph ng pháp thu th p s  li u th  c p

ươ Ph ng pháp ồ ậ stt Thông tin thu th pậ Ngu n thu th p thu th pậ

ậ Sách, báo, lu n án, ự ễ ở ơ ở ứ ọ ậ C  s  lý lu n, th c ti n Tra c u và ch n ậ 1 lu n văn, Internet có ệ ế ớ Vi t Nam và th  gi i. ọ l c thông tin. liên quan.

ố ệ ề ặ ể ị S  li u v  đ c đi m đ a bàn ố ợ ừ ổ Ban th ng kê, ban T ng h p t các ệ ự ứ ề 2 nghiên c u: đi u ki n t ủ ố ị đ a chính c a xã . báo cáo cu i năm. ộ ­ xã h i.

ố ệ ế nhiên, kinh t ề ạ S  li u v  lo i mô hình, ợ ừ ổ ố Ban th ng kê, T ng h p t các ấ ả ệ 3 di n tích, năng su t, s n ế ố khuy n nông xã. báo cáo cu i năm.

ươ ậ ố ệ ơ ấ ượ ng  l 3.2.1.2 Ph ng pháp thu th p s  li u s  c p

ố ệ ề ế ủ ả ở ệ ạ ộ ồ S  li u v  kinh t xã h  và hi n tr ng nuôi tr ng th y s n quy mô

ộ ượ ơ ả ề ế ậ nông h  đ ế   c ti n hành thu th p thông qua đi u tra c  b n liên quan đ n

các lĩnh v c:ự

ặ ộ ể ­  Đ c đi m nông h

ủ ả ạ ộ ồ ­  Các ho t đ ng nuôi tr ng th y s n

ủ ả ạ ộ ồ ­  Ho t đ ng nuôi tr ng th y s n

ạ ộ ­  Ho t đ ng nuôi cá rô phi dòng Isarel

ố ệ ị ườ ẩ ­  S  li u th  tr ụ ả ng tiêu th  s n ph m

ượ ủ ả ậ ộ ồ ệ ơ ấ Tài li u s  c p đ c thu th p qua các h  nuôi tr ng th y s n, theo

ươ ự ế ề ế ấ ẫ ỏ ớ ượ ph ng pháp ph ng v n tr c ti p v i m u phi u đi u tra đã đ ẩ c chu n b ị

­

s n. ẵ

ố ượ ủ ả ụ ấ ộ ồ ỏ Đ i t ng ph ng v n: Các h  nuôi tr ng th y s n áp d ng và

ụ ạ không áp d ng mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel t ư   i xã H ng

ả ươ ệ ạ ứ ỳ ỉ Đ o, huy n T  K , t nh H i D ng.

­

ố ượ ể ả ề ẫ S  l ầ   ả ng m u đi u tra: đ  đ m b o tính khách quan và đ y

ộ ể ề ự ệ ọ ộ ủ đ , tôi ch n 60 h  đ  đi u tra. Trong đó có 40 h  tham gia th c hi n mô

­

ộ hình và 20 h  không tham gia mô hình.

ớ ộ ề ề ộ ỏ ỏ ứ   ế   N i dung câu h i đi u tra: Phi u đi u tra v i b  câu h i ch a

ề ủ ộ ạ ộ ộ ầ ủ đ y đ  các thông tin v  ch  h , nông h , các ho t đ ng nuôi ghép cá và các

ạ ộ ệ ả ấ ho t đ ng s n xu t nông nghi p khác. Trong đó:

ổ ớ ộ ề ủ ộ + Thông tin v  ch  h : tên, tu i, gi i tính, trình đ …

ệ ề ộ ộ ẩ + Thông tin v  nông h : nhân kh u, lao đ ng, kinh nghi m nuôi…

ủ ả ủ ộ ấ ề ạ ộ ệ ồ + Thông tin v  ho t đ ng nuôi tr ng th y s n c a h : đ t đai, di n tích

ặ ướ ố ượ ể ặ ứ ồ m t n c, đ c đi m ao nuôi, đ i t ng nuôi tr ng, hình th c nuôi, cho ăn,

ậ ừ ế ả ả qu n lý, chăm sóc ao nuôi, chi phí, k t qu  nuôi, thu nh p t ủ   ồ  nuôi tr ng th y

ậ ợ ả s n, khó khăn, thu n l i…

ổ ứ ơ ở ề ấ ẫ ỏ ộ ị + T  ch c ph ng v n: trên c  s  xác đ nh m u đi u tra và n i dung

ậ ố ệ ế ế ề ấ ẫ ỏ ỏ ph ng v n, ti n hành ph ng v n, thu th p s  li u và ghi vào phi u đi u tra

ở ủ ả ộ ồ  các h  nuôi tr ng th y s n.

ươ ố ệ 3.2.2 Ph ng pháp phân tích s  li u

ươ ả 3.2.2.1 Ph ố ng pháp th ng kê mô t

ố ả ươ ệ ượ ứ ế Th ng kê mô t là ph ng pháp nghiên c u các hi n t ng kinh t xã

ệ ả ố ệ ậ ượ ươ ộ ằ h i b ng vi c mô t thông qua các s  li u thu th p đ c. Ph ng pháp này

ư ố ươ ộ ố ỉ ố ố ệ ố ể ử ụ s  d ng m t s  ch  tiêu nh  s  t ng đ i, s  tuy t đ i... đ  phân tích tình

ộ ố ơ ở ự ủ ệ ị th c hi n nuôi ghép cá c a bà con nông dân và m t s  c  s  trên đ a bàn

nghiên c u ứ

ệ ố ả ố ố ỉ S  tuy t đ i trong th ng kê là ch  tiêu ph n ánh quy mô, kh i l ố ượ   ng

ệ ượ ế ộ ở ộ ố ờ ể ị ủ c a các hi n t ng kinh t xã h i ụ ể    m t s  th i gian và đ a đi m c  th .

ệ ố ượ ố ờ ỳ ạ ố ố S  tuy t đ i đ ệ ố   ệ ố c chia làm 2 lo i là s  tuy t đ i th i k  và s  tuy t đ i

ể ờ th i đi m.

ố ươ ự ươ ả ố ố ỉ S  t ng đ i trong th ng kê là ch  tiêu ph n ánh s  t ng quan s  l ố ượ   ng

ị ố ỉ ạ ố ươ ề ấ ệ ớ trong 2 tr  s  ch  tiêu có liên h  v i nhau. Có r t nhi u lo i s  t ố ng đ i nh ư

ố ế ố ươ ạ ố ộ ố ươ ố ươ s  t ng đ i k  ho ch, s  t ng đ i đ ng thái, s  t ố ế ấ ng đ i k t c u, s ố

ỉ ử ụ ạ ố ươ ề ố ố ươ t ng đ i so sánh, trong đ  tài ch  s  d ng hai lo i s  t ng đ i là s  t ố ươ   ng

ố ươ ố ố ế ạ đ i k  ho ch và s  t ng đ i so sánh.

ậ ẽ ố ệ ằ ợ ố ả Các s  li u thu th p s  đu c phân tích b ng th ng kê mô t ệ    qua vi c

ị ộ ệ ẩ tính toán các giá tr  trung bình ố ủ   (Mean), đ  l ch chu n (Std. Dev), sai s  c a

ị ớ ấ ị giá tr  trung bình (SE), các giá tr  l n nh t ỏ ấ (Max),  nh  nh t (Min), t ỷ ệ   l

ị ố ầ ph n trăm (%) và các giá tr  th ng kê khác.

ấ ớ ị ị ố ủ Tính toán giá tr  trung bình, sai s  c a giá tr  trung bình, l n nh t, nh ỏ

ấ ầ ể ả ứ ủ ể ặ ả ấ nh t, t n su t... đ  mô t các đ c đi m c a vùng nghiên c u, mô t các

ủ ệ ố ủ ộ ặ ỷ ả ể ề ấ ả ộ thông tin v  nông h  và ch  h , đ c đi m c a h  th ng s n xu t thu  s n.

ươ ố 3.2.2.2 Ph ng pháp th ng kê so sánh

ươ ữ ệ ể ồ Ph ề ng pháp này dùng đ  so sánh đi u ki n nuôi tr ng gi a các vùng

ữ ệ ấ ồ ả   sinh thái, gi a các quy mô nuôi tr ng, so sánh di n tích, năng su t, s n

ượ ố ượ ủ ế ộ ồ l ng c a các đ i t ng nuôi tr ng trong cùng m t vùng, so sánh k t qu ả

ệ ả ế ữ ủ ả ị và hi u qu  kinh t ồ  gi a các mô hình nuôi tr ng th y s n trong đ a bàn

nghiên c u.ứ

ả ế ủ ướ ệ So sánh hi u qu  kinh t c a mô hình tr c khi nuôi cá rô phi lai xa

ả ớ ế ủ ệ ố đ i m i hi u qu  kinh t c a mô hình khi đã áp d ngụ  nuôi cá rô phi lai xa

ừ ượ dòng Isarel. T  đó đánh giá đ c dòng cá rô phi lai xa Isarel này đem l ạ ợ   i l i

ư ế ố ớ ụ ả ư   ích nh  th  nào và nêu ra kh  năng áp d ng mô hình này đ i v i nh ng

ộ ư ư ể ư ệ ộ   nông h  ch a đ a mô hình vào nuôi ghép. Có th  đ a mô hình ra di n r ng

ngoài xã.

ươ ả ả ạ ấ 3.2.2.3 Ph ồ   ệ ng pháp h ch toán chi phí và hi u qu  s n xu t trong nuôi tr ng

ỷ ả thu  s n

ố ệ ậ ượ ươ ề Qua các s  li u đi u tra và thu th p đ c ta dùng ph ạ   ng pháp h ch

ề ượ ỉ ế ư ế ả ả ấ toán đ  tính toán đ c các ch  tiêu kinh t nh  k t qu  s n xu t, chi phí b ỏ

ư ợ ậ ủ ộ ra cũng nh  l .  i nhu n c a các h  nuôi ghép cá

ố ị ả ấ ổ ộ T ng chi phí s n xu t TC (Total Costs) là toàn b  chi phí c  đ nh và

ế ổ chi phí bi n đ i: TC = FC + VC

Trong đó:

ố ị ữ ả Chi phí c  đ nh FC (Fixed Costs): Là nh ng kho n chi phí không thay

ứ ả ượ ướ ọ ổ đ i theo m c s n l ng. Đó chính là chi phí nhà l i, c c giàn...

ế ổ ữ ả Chi phí bi n đ i VC (Variable Costs): ổ    là nh ng kho n chi phí thay đ i

ổ ủ ả ượ ụ ự ộ ứ ố ph  thu c vào s  thay đ i c a s n l ng. Đó là chi phí con gi ng, th c ăn,

ữ ệ ố ộ ượ ằ thu c phòng ch a b nh, chi phí lao đ ng (đ ờ c tính b ng th i gian tham gia

ề vào quá trình chăn nuôi và ti n công trung bình)...

ổ ệ ố ộ ố ả ầ   Ngoài ra còn m t s  kho n chi phí khác: chi phí tu b , h  th ng đ m

ử ề ả ộ ao, tr  lãi ti n vay, chi cho lao đ ng thuê ngoài, x  lý ao nuôi...

ệ ố ứ ỉ 3.2.3 H  th ng ch  tiêu nghiên c u

­

ế ả ả ỉ 3.2.3.1 Nhóm ch  tiêu ph n ánh k t qu  nuôi ghép cá

ấ ả ượ ệ Di n tích, năng su t, s n l ng nuôi ghép cá rô phi bình quân

­

ộ ồ 1 h  nuôi tr ng toàn xã.

­

ấ ả ượ ệ Di n tích, năng su t, s n l ng nuôi ghép cá

­

ố ộ ả ượ ệ ấ ể   T c đ  phát tri n di n tích, s n l ng, năng su t qua các năm.

­

ả ượ ụ ở ị ườ S n l ng cá tiêu th các th  tr ng.

­

ị ả ấ Giá tr  s n xu t (GO)

­

ị Giá tr  gia tăng (VA)

ậ ợ ỗ   Thu nh p h n h p (MI)

­

ệ ả ả ỉ 3.2.3.2  Nhóm ch  tiêu ph n ánh hi u qu  nuôi ghép cá

­

ấ ấ Năng su t (t n/ha)

ị ệ ị ả ấ ơ ệ      Giá tr  s n xu t (GO) bình quân trên 1 đ n v  di n tích (tri u

­

ồ đ ng/ha)

ị ệ ơ ị ệ      Giá tr  gia tăng (VA) bình quân trên 1 đ n v  di n tích (tri u

ồ đ ng/ha)

­

ị ệ ậ ỗ ợ ơ ệ      Thu nh p h n h p (MI) bình quân trên 1 đ n v  di n tích (tri u

­

ồ đ ng/ha)

­

ị ệ ệ ậ ợ ồ ơ L i nhu n bình quân (Pr) trên 1 đ n v  di n tích (tri u đ ng/ha)

­

ị ả ấ ồ ồ Giá tr  s n xu t /1 đ ng chi phí (đ ng)

­

ậ ồ ợ L i nhu n / 1 đ ng chi phí

ậ ỗ ồ ợ    Thu nh p h n h p/ 1 đ ng chi phí

ề ế ố ả ỉ ưở 3.2.3.3 Nhóm ch  tiêu v  y u t nh h ng

ờ ế ­ Th i ti t

­ Đi u ki n t

ệ ự ề nhiên

ố ồ ­ Ngu n v n

ấ ơ ở ậ ­ C  s  v t ch t

ồ ộ ­ Trình đ  nuôi tr ng

ồ ố ­ Ngu n gi ng nuôi

ệ ị ­ B nh d ch

ị ườ ­ Th  tr ng

ế ố ậ ợ ư ể Đánh giá các y u t trên đ a ra thu n l i khó khăn đ  rút ra đ ượ   c

ả ự ệ cái gi i pháp trong quá trình th c hi n mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa

dòng Isarel

ề ả ụ ỉ ộ 3.2.3.4 Nhóm ch  tiêu v  kh  năng áp d ng mô hình trong nông h

ứ ộ ủ ố ­ M c đ  thích nghi c a gi ng cá

ơ ở ậ ấ ­ C  s  v t ch t

­ Lao đ ngộ

ị ườ ­ Th  tr ụ ng tiêu th

ậ ợ ­ L i nhu n

ế ố ự ể ư ụ ả D a vào các y u t trên đ  đ a ra kh  năng áp d ng mô hình nuôi

ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel này vào trong nông h .ộ

PH N IVẦ

Ứ Ả Ậ Ả Ế K T QU  NGHIÊN C U VÀ TH O LU N

ề ệ ự ụ ạ 4.1 Th c tr ng v  vi c  áp d ng mô hình nuôi ghép cá rô phi dòng

ớ ố ề ạ Isarel v i các lo i cá truy n th ng khác

ặ ̣ ̉ ể 4.1.1 Đ c đi m chung c a ủ hô tham gia phong vâń

ấ ả ộ ự ệ ấ ộ ỏ Có t t c  60 h  ph ng v n trong đó có 40 h  th c hi n mô hình và 20

ự ệ ộ ự   ộ h  không th c hi n mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel. Các h  th c

ệ ấ ỏ ớ ữ ớ hi n mô hình ph ng v n có 75% là nam gi i và 25% là n  gi ố ớ i. Đ i v i các

ụ ấ ấ ỏ ữ ộ h  không áp d ng mô hình qua ph ng v n th y có 90% là nam và 10% là n .

ổ ộ ấ ỏ T ng c ng trong 60 ng ườ ượ i đ c ph ng v n, có 80% là nam và 20% là

ư ưở ữ ở ị ọ ươ ồ ạ n .  ữ T  t ng tr ng nam khinh n đ a ph ng không còn t n t i, lao

ư ữ ọ ề   ệ ộ đ ng n  cũng tham gia vào công vi c nuôi cá nh ng h  không có quy n

ế ị ữ ệ ề ộ ồ ệ   ủ ế quy t đ nh nhi u, lao đ ng n  ch  y u lo công vi c đ ng áng, công vi c

ợ ữ ườ ộ n i tr trong gia đình và chăm sóc con cái. Nh ng ng ỏ   i tham gia ph ng

ữ ườ ữ ậ ấ ọ ườ ấ v n là nh ng ng i tham gia t p hu n NTTS và h  là nh ng ng ế   i quy t

ữ ệ ộ ườ ấ ị đ nh công vi c nuôi cá trong nông h . Nh ng ng ậ i tham gia t p hu n và

ế ị ỷ ả ế ề ồ ỉ có quy n quy t đ nh trong nuôi tr ng thu  s n ch  có đ n 20% là n , t  l ữ ỉ ệ

ấ ấ ớ ớ này r t th p so v i nam gi i.

ớ ủ ấ ỏ B ng ả ườ ượ i đ c ph ng v n. 4.1:  Gi

ộ ộ i tính c a ng ụ H  áp d ng mô ụ   H  không áp d ng T ngổ hình mô hình (n=60) (n=40) (n=20) ớ Gi i tính SL SL CC CC SL CC (ng iườ (ng iườ (%) (%) (ng i)ườ (%)

Nam Nữ T ngổ ) 30 10 40 75 25 100 ) 18 2 20 48 12 60 80 20 100

̀ ̀ ́ 90 10 100 ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ấ ả ữ ườ ấ ườ T t c  nh ng ng ỏ i tham gia ph ng v n là ng i Kinh. Có20% ng ườ   i

ố ườ ể ấ ỏ ọ ộ tham gia ph ng v n có trình đ  văn hóa ti u h c, 71,67% s  ng i tham gia

ọ ơ ở ấ ộ ỏ ộ ọ   ph ng v n có trình đ  văn hoá trung h c c  s , trình đ  văn hoá trung h c

ộ ạ ọ ề ế ổ ệ   ph  thông chi m 6,67% và có 1,66%% trình đ  đ i h c, đây là đi u ki n

ậ ợ ố ớ ứ ế ổ ấ r t thu n l ế i đ i v i bà con nông dân khi ti p thu ki n th c nuôi tr ng thu ỷ

ổ ậ ộ ủ ữ ữ ấ ườ ả ừ s n t nh ng bu i t p hu n. Trình đ  c a nh ng ng ỏ   i tham gia ph ng

ủ ể ể ậ ượ ữ ỹ ế ả ọ ấ v n đ  đ  hi u và làm theo nh ng k  thu t đ c h c. K t qu  đánh giá

ữ ườ ữ ấ ấ ỏ ỹ ủ c a chính nh ng ng ậ ậ   i tham gia ph ng v n cho th y nh ng k  thu t t p

ượ ọ ọ ộ ủ ợ ớ ấ hu n đ c đánh giá là phù h p v i trình đ  c a h , h  cũng làm theo

ậ ọ ượ ữ ỹ nh ng k  thu t h c đ c.

ủ ả ấ ỏ ộ B ng 4.2 Trình đ  văn hóa c a ng i ph ng v n

ộ ộ ườ ụ   H  áp d ng H  không áp Trình đ  ộ T ngổ ụ văn hóa mô hình d ng mô hình (n=60) (n=40) (n=20)

SL CC SL CC SL CC

(ng iườ (ng iườ (ng iườ (%) (%) (%)

ọ Ti u H c ọ ơ ở Trung h c c  s THPT ạ ọ Đ i h c T ngổ ) 10 27 2 1 40 25 67,5 5 2,5 100 ) 2 16 2 0 20 ) 12 43 4 1 60 20 71,67 6,67 1,66 100

̀ ́ ̀ 10 80 10 0 100 ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ộ ổ ữ ủ ườ ấ Đ  tu i trung bình c a nh ng ng ỏ i tham gia ph ng v n là 45 ,22 tu i,ổ

ườ ấ ổ ườ ẻ ổ ấ ổ ủ ng i cao tu i nh t là 6 3 và ng i tr  tu i nh t là 2 8. Tu i c a nông dân

ườ ưở ế ị ữ ế ấ ả th ả ng  nh h ng đ n nh ng quy t đ nh trong NTTS và s n xu t nông

ườ ẻ ổ ễ ế ữ ậ ớ ơ ỹ ườ ệ nghi p, ng i  tr tu i d  ti p thu nh ng k  thu t m i h n ng i  già

ư ườ ạ ệ ấ ả nh ng ng i già l ệ   i có kinh ngh m trong s n xu t NTTS và nông nghi p

ề ơ nhi u h n ng ườ ẻ i tr .

ộ ổ ủ ả ườ ấ ỏ B ng 4.3 Đ  tu i c a ng i tham gia ph ng v n

Tu iổ TB Max Min ụ Nhóm áp d ng mô hình 45,8 63 28 Nhóm không áp d ng mô hình 44,05 62 29 T ngổ 45,22 63 28

̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ữ ề ườ ấ ượ ỏ ệ ủ Ngh  nghi p c a nh ng ng i tham gia ph ng v n đ c chia ra thành

ỹ ờ ề ề ạ ụ ự 2 lo i, đó là ngh  chính và ngh  ph  d a vào các tiêu chí: qu  th i gian s ử

ủ ề ậ ồ ế ụ d ng, ngu n thu nh p c a ngành ngh  đó đóng góp cho kinh t nông hô.

ữ ế ầ ườ ề ấ ằ ỏ H u h t nh ng ng ế i tham gia ph ng v n có đ n 75% nói r ng ngh  chính

ặ ừ ạ ộ ề ể ấ ộ ồ ủ ọ c a h  là làm ru ng. Có th  ngu n thu ti n m t t ả  ho t đ ng s n xu t này

ạ ộ ư ằ ả ấ không cao b ng các ho t đ ng s n xu t khác nh  nuôi cá, chăn nuôi và kinh

ấ ươ ư ồ ự doanh nh ng đó là ngu n cung c p l ng th c chính cho toàn gia đình.

ả ủ ấ ộ B ng 4. 4 Ngh  nghi p chính c a các h  tham gia ph ng v n

ề ộ ộ ệ ụ H  áp d ng mô ỏ ụ   H  không áp d ng T ngổ hình mô hình (n=60) (n=40) (n=20)

Nghề  nghi pệ   chính SL CC SL CC SL CC

(ng (ng (ng

LR NTTS T ngổ i)ườ 25 15 40 (%) 62.5 37.5 100 i)ườ 45 15 60 (%) 75 25 100 (%) 100 0 100

̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ i)ườ 20 0 20 (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ữ ủ ế ầ ườ ấ Theo đánh giá c a h u h t nh ng ng ỏ i tham gia ph ng v n, nuôi

ủ ả ỉ ượ ồ ụ ỉ tr ng th y s n, chăn nuôi và kinh doanh ch  đ ề c coi là ngh  ph , ch  có

ủ ả ố ọ ề ề ằ ồ ủ ả   15% trong s  h  cho r ng ngh  nuôi tr ng th y s n  là ngh  chính c a b n

ạ ộ ộ ố ủ ườ ỏ thân và gia đình. M t s  ho t đ ng khác c a ng ấ   i tham gia ph ng v n

ư ươ ỉ ư ộ ươ ệ ặ nh  làm công ăn l ng, cán b  ngh  h u, th ứ   ng b nh binh ho c viên ch c

ượ ố ượ ư ậ ề trong làng xã cũng đ c nghi nh n nh ng s  l ng này không nhi u.

ụ ủ ộ ỏ ề ệ ả ấ B ng 4.5 Ngh  nghi p ph  c a các h  tham gia ph ng v n

ộ ộ ụ H  áp d ng mô H  không áp T ngổ ụ hình d ng mô hình (n=60) (n=40) (n=20)

ụ SL SL SL Nghề  ệ nghi p ph CC CC CC (ng iườ (ng iườ (ng iườ (%) (%) (%)

32.5 22.5 5 7.5 30 2.5 ) 0 20 0 0 0 0 21.67 48.33 3.33 5 20 1.67 ) 13 29 2 3 12 1 NTTS NTTS,CN LR,LV,CN NTTS,LV,CN LR,CN LR,LV ) 13 9 2 3 12 1

̀ ́ ̀ 0 100 0 0 0 0 ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ệ 4.1.1.3 Năm kinh nghi m nuôi cá

ặ ủ ồ ượ ườ M c dù nuôi tr ng th y s n ả không đ ề c nhi u ng i đánh giá là

ư ế ề ầ ọ ườ ề ngh  chính trong gia đình nh ng h u h t m i ng i đ u có kinh nghiêm

ỗ ộ ề ớ nuôi cá nhi u năm. Trung bình m i h  có t i trên 6.875 năm kinh nghiêm

ấ ộ ớ   ấ nuôi cá, h  có ít năm kinh nghiêm nh t là 2 năm và cao nh t là 12 năm. V i

ệ ằ ả ọ ỉ ố s  năm kinh nghi m nuôi cá này không ch  ra r ng h  có kh  năng nuôi

ủ ả ố ồ ể ề ạ ấ tr ng th y s n t t và nuôi cá đ t năng su t cao, đi u này có th  giúp h  t ọ ố   t

ọ ậ ứ ệ ế ậ ớ ỹ ữ ơ h n trong vi c h c t p, ti p thu nh ng k  thu t m i và đánh giá m c đ ộ

ợ ủ ừ ậ ố ớ ỹ phù h p c a t ng k  thu t đ i v i ao nuôi cá gia đình.

ĐVT: Năm

̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

́ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ Hinh 4.1 Sô năm kinh nghiêm nuôi ca cua hô

ự ượ ẩ ộ 4.1.1.4 Nhân kh u và l c l ng lao đ ng

ộ ử ố ỗ ộ Trung bình m i nông h  có 6 thành viên. M t n a s  thành viên trong

ở ộ ổ ố ồ ộ ộ nông h  đang ủ    đ  tu i lao đ ng, s  thành viên tham gia vào nuôi tr ng th y

ạ ộ ề ẻ ệ ấ ả ả s n đ u tham gia vào ho t đ ng s n xu t nông nghi p. Tuy nhiên tr  em và

ườ ẫ ầ ạ ả ấ ỏ ng i già v n tham gia môt ph n nh  vào các ho t đông s n xu t trong nông

h .ộ

ả ự ượ ộ ở B ng 4. ẩ 6 Nhân kh u và l c l ng lao đ ng

ộ ỏ ấ  2 nhóm h  ph ng v n ộ Nhóm h  không ụ ộ Nhóm h  áp d ng (Ng i)ườ ụ áp d ng mô T ngổ mô hình

ố S  nhân

kh uẩ

S  laoố

đ ngộ TB Max Min TB Max Min 4.525 7 2 4.25 7 2 5.02 9 2 4.63 8 2

̀ ́ ̀ hình 6 9 4 5.4 8 4 ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ươ ộ ố ườ ề ườ ấ ấ ấ Ta th y đ c h  có s  ng i nhi u nhât là 9 ng i và th p nh t là 2

ề ấ ấ ộ ố ộ ộ ng i.ườ   S  lao đ ng trong h  nhi u nh t là 8 lao đ ng và ít nh t là 2 lao

ộ đ ng.

Ở ụ ụ ộ 2 nhóm nông h  áp d ng mô hình và nhóm không áp d ng mô hình

ượ ố ộ ở ụ ề ấ th y đ ẩ c s  nhân kh u và lao đ ng nhóm không áp d ng nhi u h n s ơ ố

ẩ ộ ở ụ ề ấ nhân kh u và lao đ ng nhóm áp d ng mô hình. Đi u này cho th y đ ượ   c

ề ẩ ả ộ ộ ưở ấ v n đ  nhân kh u và lao đ ng trong nông h  không  nh h ế   ề ng nhi u đ n

ả ụ kh  năng áp d ng mô hình.

ệ ả ấ 4.1.1.5  S n xu t nông nghi p

ộ ề ấ ấ ỏ ồ Theo tra ph ng v n ta th y 100% nông h  đ u tr ng lúa . Di nệ  tích

ồ ỗ ủ ấ đ t tr ng lúa c a m i nông h ộ  dao động trong kho ng  ả ế 3 sào đ n 15 sào .

ệ ệ ấ ầ Trong 2 năm 2014 và 2015, di n tích đ t canh tác nông nghi p h u nh ư

ổ ự không có s  thay đ i.

ả ả ả ộ ượ ệ ế ấ ỏ B ng 4. 7 K t qu  s n xu t nông nghi p trong các h  đ c ph ng v n

ấ Di nệ Thu ho chạ Đ u tầ ư Tiêu tích ấ ổ T ng(t n) Bán(t n)ấ (nghìn/sào) dùng(t n)ấ

Nhóm h  thamộ

gia mô hình

Nhóm hộ

không tham (sào) 8.61 14 5 9.1 15 3 842.5 1000 600 886 1000 800 2.15 3.5 1.2 2.35 5 0.5 1.5 5 0 1.57 3.5 0 0.77 0.5 0.5 0.56 1 0.2 TB MAX MIN TB MAX MIN

gia mô hình

T ngổ

8.78 15 3 2.2 5 0.5 1.5 5 0 0.7 1.4 0.2 TB MAX MIN

́ ̀ ̀ ợ ̉ ̣ 857 1000 600 (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ấ ượ ề ệ ồ ả Nhìn vào b ng ta th y đ ầ   c  nhìn chung di n tích tr ng lúa, ti n đ u

ư ạ ở ơ ở ể ộ t và thu ho ch nhóm có h  tham gia mô hình đ u ít h n nhóm có h ộ

không tham gia mô hình.

4.1.1.6 Chăn nuôi

ế ầ ộ ố ố ượ ề ổ ế H u h t các nông h ộ đ u nuôi m t s  đ i t ư ợ   ng ph  bi n nh  l n

ợ ượ th tị , l n nái, trâu , bò, gia c mầ , trong đó l nợ  th tị  và gia c mầ  đ ố   c coi là đ i

ượ ả ẩ ợ ố ượ t ng nuôi chính và có s n ph m bán . Trâu, bò và l n nái là đ i t ng nuôi

ư ừ ụ ứ ờ ệ ử ụ ụ ụ ằ ể ậ đ  t n d ng th c ăn d  th a và th i gian nh m ph c v  cho vi c s  d ng,

ể ử ụ ể ấ ứ ộ ợ ố ụ   trâu bò đ  s  d ng làm s c kéo, cày ru ng, l n nái nuôi đ  l y gi ng ph c

ệ ợ ị .  ụ v  cho vi c nuôi thành l n th t

́ ̀ ̀ ̉ ̉ ̣ Bang 4.8: Tinh hinh chăn nuôi cua 2 nhom hô

̣ ̣ Hô tham gia mô Hô không tham gia mô ̉ Chi tiêu ĐVT hinh̀

̣ ợ 1. L n thit hinh̀

ố ượ S  l ng Con 56,71 10

Năng suât́ Kg/con 97,9 95

Giá bán 1000đ/kg 41,1 39,5

2. Gia câm̀

ố ượ S  l ng Con 130 25,5

Năng suât́ Kg/con 2,8 2,5

80 79,5 Giá bán 1000đ/kg

̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ̣ ̉ ̀             Nghiên c u cho thây răng cac nhom hô tham gia mô hinh chu yêu la

́ ́ ́ ơ ́ ơ ượ ợ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ cac nhom hô quy mô l n v i sô l ́ ng l n thit cua nhom hô tham gia mô

̀ ́ ̀ ̀ ̀ ợ ̣ hinh chăn nuôi trung binh la 56,71 con l n, nhom hô không tham gia mô hinh

́ ̀ ̀ ượ ̣ ượ ợ ́ ơ ̉ ̣ ́ ́ ơ v i quy mô nho co sô l ng l n thit trung binh la 10 con. V i viêc đ ̃   c hô

́ ́ ́ ̃ ̃ ̃ ́ ơ ư ơ ư ơ ợ ợ ̣ ̣ ̀ tr  ky thuât tôt h n cung nh  co cac hô tr  kip th i t ̀  c  quan khuyên nông

̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ma cac nhom hô co tham gia mô hinh co năng suât thu đ ̀ ̉   ượ ư  chăn nuôi cua c t

̀ ́ ̀ ơ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ca 2 loai đêu cao h n so v i nhom hô không tham gia mô hinh.

4.1.1.7 Làm v nườ

ườ ầ ượ ế ạ ấ Ho t đạ ộng làm v ư n h u nh  không đ c nh n m nh đ n trong kinh

ể ế ặ ế t nông h ộ, m c dù đây là môt ho t đ ệ   ạ ộng không th  thi u. Trung bình di n

2 đ n 360 m

2. V n

ườ ủ ả ỗ ế ườ ở tích v ộ n c a m i nông h  có kho ng 30 m đây đ ượ   c

ườ ộ ổ ư ả ạ c i t o th ạ ng xuyên, nông h  tr ng các lo i rau màu nh  rau khoai lang,

ủ ế ố ỏ ạ rau mu ng, c … là ch  y u. Các lo i rau ăn và rau dùng cho chăn nuôi

ượ ự ạ ằ ể ấ đ ổ c tr ng t cung c p cho sinh ho t h ng ngày. Theo đi u tra có 5/60 h ộ

ớ ố ượ ồ ừ ầ ư ể tr ng rau đ  bán v i s  l ng t 1­3,5 sào. Trung bình đ u t 2tr320 và thu

ượ đ c 436kg/ sào.

ậ ủ ộ ừ ổ ề 4.1.1.8  T ng thu nh p c a nông h  t các ngh  khác nhau

ộ ượ ế ầ ề ệ ấ ả ấ ỏ H u h t các nông h  đ c ph ng v n đ u s n xu t nông nghi p là

ậ ừ ố ộ ư ề chính. Môt s  nông h  khác còn có thu nh p t các ngh  khác nh  công

ươ ư ấ ậ ỗ ộ ứ ch c, l ệ   ng h u, vác đ t thuê. Trung bình m i nông h  thu nh p 40 tri u

ế ệ ổ ừ ấ ả ề ổ đ ng đ n 100 tri u đ ng/năm t t c  các ngh . t

̀ ỷ ả ở ồ ự ộ 4.1.2 Ngu n l c cho nuôi trông thu  s n nông h

4.1.2.1 Lý do nuôi cá

ặ ượ ứ ư ồ M c dù cá đ c đánh giá là ngu n th c ăn ngon, nh ng các nông h ộ

ụ ố ườ ề đ u không nuôi cho m c đích tiêu dùng. 100% s  ng ỏ   i tham gia ph ng

ư ể ạ ằ ố ẩ ạ v n t i xã H ng Đ o cho r ng lý do chính đ  nuôi cá là mu n nâng cao

ậ ế ộ ố ầ ư ả ọ thêm thu nh p kinh t , trang tr i cu c s ng, đ u t cho con cái đi h c..

ể ậ ậ ớ ọ ấ   V i lý do chính nuôi cá đ  nâng cao thu nh p gia đình, vì v y h  r t

ữ ế ầ ạ ố ớ ư quan tâm đ n nh ng gi ng cá m i nh ng cũng không kém ph n e ng i khi

ữ ố ợ ớ ợ ố tham gia nuôi nh ng đ i tu ng gi ng cá m i vì s  chúng không đem l ạ   i

ệ ế ả hi u qu  kinh t cao.

ĐVT: hộ

̀ ̀ ́ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

̀ ́ ̀ ̉ ̣ Hinh 4.2 Lý do nuôi cá cua cac hô tham gia mô hinh

́ ̀ ố ượ ̣ 4.1.2.2 S  l ng va diên tich ao

ủ ả ộ ỉ ư ̣ ể ề ố ồ Theo đi u tra 100% s  nông h  ch  có 1 ao đ  nuôi tr ng th y s n, nh  vây

̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ự ́ ư ̉ ̣ ̣ ̣ co thê thây m c đô tâp trung nguôn l c va tich tu đât đai rât cao.

ệ ế ấ ả ỏ ộ ự Ph ng v n 40 h  trong nhóm th c hi n mô hình k t qu  thu đ ượ   c

ớ ố ượ ộ ề ộ 100% h  đ u nuôi cá v i s  l ng 1 ao. Trong đó c ác h  nuôi cá có ao nuôi

ề ệ ả ộ ỗ khác nhau v  di n tích ao. Trung bình m i nông h  có kho ng 6.5675 sào.

2 . Di n tích ao dao đ ng ộ

ộ ở ữ ấ ủ ớ ệ Diên tích ao l n nh t c a nông h  s  h u là 3960m

ừ t ế  3 sào đ n 11 sào.

ĐVT: hộ

́ ̀ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

4.1.2.3

́ ̀ ́ ̀ ệ ̉ ̣ Hinh 4.3 Di n tích ao nuôi cá cua cac hô co tham gia mô hinh

ộ  Đ  sâu

ự ậ ộ ộ D a theo kĩ thu t nuôi cá các nông h đã ch ợ nọ  đ  sâu h p lý nh t đ ấ ể

ộ ộ ừ ủ nuôi cá, đ  sâu c a ao dao đ ng t ế  1,4m đ n 1,6m

́ ́ ̀ ả ộ ̉ ̣ B ng 4. 9 Đ  sâu ao cua cac hô co tham gia mô hinh

ộ ố ượ Đ  sâu S  l ng C  câúơ

(m) 1,5 1,6 1,4 T ngổ (Hô)̣ 33 5 2 40

(%) 82.5 12.5 5 100 ́ ̀ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ộ ự ủ ộ ọ ộ ọ ộ Có 2 h  l a ch n đ  sâu c a ao là 1,4m, 5 h  ch n đ  sâu là 1,6m và

ạ ế ế ộ ộ còn l ộ i trong 40 h  có đ n 33 h  có đ  sâu ao là 1,5m chi m 82,5 %.

ố ượ ơ ấ ố 4.1.3 S  l ng, quy mô, c  c u gi ng cá

ạ ỳ 4.1.3.1 Lo i hình và chu k  nuôi cá

ủ ạ ụ Lo i hình nuôi cá c a các nông h ộ 100% là nuôi cá th tị  và áp d ng trên

ề ạ ớ ố   mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel v i các lo i cá truy n th ng

ướ khác theo h ng an toàn.

ổ ế ủ ể ộ ầ ạ Ki u nuôi cá ph  bi n c a nông h ộ  là thu ho ch m t l n. Ng ườ   i

ườ ỡ ủ ề ố ượ ủ ộ ề ề ả nuôi cá th ng ch  đ ng th  cá đ u v  kích c , đ  v  s  l ng trong vòng

ề ỡ ể ệ ạ ị ụ ả   1 tháng đ  tránh vi c cá b  phân làm nhi u c  khi thu ho ch. Mùa v  th  cá

ườ ắ ầ ừ ế ậ th ng b t đ u t tháng 2 đ n tháng 5, t p chung vào tháng 3 và tháng 4.

ầ ứ ể ể ọ Trong quá trình nuôi, bà con nông dân thu cá 1 l n d t đi m đ  cho g n ao.

ậ ộ ả 4.1.3.2 M t đ  th  cá

ượ ả ượ Cá khi đ ộ ề c th  vào ao các h  đ u tính toán sao cho l ả ớ   ng cá th  v i

ể ượ ư ố ệ s  di n tích ao đ  l ng cá vào ao không quá dày và quá th a, giúp cá có

ể ố ụ ể ở ấ ướ không gian thích nghi phát tri n t t nh t. C  th 2 quá trình tr c và khi

ề tham gia mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel, đã đi u tra đ ượ ừ  c t

ộ ậ ộ ư nông h  m t đ  nuôi cá nh  sau.

̀ ậ ả ộ ớ Tr ́ ươ c  khi  tham gia  mô  hinh th   cá v i  m t  đ   trung  bình là 1.11

ượ ả ớ con/m2, trong đó cá rô phi cũ đ ậ ộ c th  v i m t đ  trung bình là 0.76 con/m2

ượ ả ớ và cá khác đ ậ ộ c th  v i m t đ  trung bình là 0.35 con/m2.

̀ ́ ́ ̀ ả ề ậ ộ ̉ ̣ B ng 4.1 0 Đánh giá v  m t đ  cá cua cac hô điêu tra co tham gia mô hinh

ướ Tr c khi tham gia Sau khi tham gia

mô hinh̀ mô hinh̀ Loài cá

(N = 40) (N = 40)

ớ 0.76 0.4 1.16 0.79 0,45 1.16

ớ 0.35 0.14 0.59 0.35 0.14 0.59

ớ Cá rô phi cũ (con/m2) Trung bình ấ ỏ Nh  nh t ấ L n nh t Cá khác (con/m2) Trung bình ấ ỏ Nh  nh t ấ L n nh t Chung các loài cá (con/m2) Trung bình ấ ỏ Nh  nh t ấ L n nh t

1.11 0.67 1.59 ̀ 1.14 0,7 1.6 ̀ ́ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ả Ng i ườ nuôi cá sau khi tham gia mô hinh̀ ớ  th  cá v i m t đ ậ ộ trung bình

ả ớ 1.14 con/m2 trong đó cá rô phi lai xa dòng Isarel th  v i m t đ ậ ộ trung bình

ậ ộ ả ớ 0.79 con/m2 các loài cá khác th  v i m t đ  trung bình là 0.35 con/m2.

ấ ở ả ậ ạ ạ Nhìn vào b ng trên có nh n xét th y hai giai đo n nuôi 2 lo i cá rô

ậ ộ ư ổ   phi khác nhau nh ng m t đ  trung bình nuôi cá trong ao không thay đ i

ể ượ ớ ộ đáng k . Loài cá rô phi lai xa dòng Isarel đ c nông h  nuôi v i m t đ ậ ộ

ể ề ứ ư ơ ư ệ th a h n loài cá rô phi cũ nh ng không đáng k  v  m c chênh l ch.

ồ ố ố ơ 4.1.3.3 Ngu n cá gi ng và n i mua cá gi ng

ộ ố ỏ ừ ạ ố ư Trong làng, xã có m t s  nông h ộ mua cá gi ng nh  t tr i cá t nhân

ặ ừ ườ ọ ươ ặ ố ừ ho c t ng i buôn bán trung gian, h ng cá gi ng ho c mua cá t các

ộ ố ộ ế ậ ạ ả ể ấ tr i s n xu t mang đ n t n xã đ  bán. M t s  h  nuôi cá cũng mua cá

ỏ ề ươ ố ạ ạ ỡ ố ủ ế ớ gi ng nh  v ng t i ao c a nhà, đ n khi cá đ t c  gi ng l n thì đem ra

nuôi cá th t. ị

ắ ầ ử ự ể ọ   Năm 2014, khi d  án b t đ u tri n khai nuôi th  nghiêm cá rô phi ch n

ạ ộ ố ư ạ ươ ấ ố gi ng t i xã H ng Đ o,  toàn b  gi ng cá rô phi lai xa đ ở   c cung c p b i

ứ ỳ ủ ệ ả ồ ố ộ xí nghi p gi ng cây tr ng th y s n T  K  (thu c Công ty TNHH MTV

ả ươ ồ ố Gi ng cây tr ng H i D ng).

ườ ạ ị ươ ệ ả ấ ậ ừ ệ Ng i nuôi cá t i đ a ph ng đã nh n th y hi u qu  cao t vi c nuôi

ớ ươ ử ụ cá rô phi lai xa dòng Isarel. So v i ph ể   ng pháp s  d ng hormone chuy n

ớ ươ ố ẹ ể ụ ứ ổ đ i gi i tính thì ph ả ắ ng pháp lai xa không ph i b t cá b  m  đ  th  tr ng,

ỉ ệ ấ ớ ố ừ ố ẹ cho vào khay  p mà ch  vi c v t con gi ng t ao do cá rô phi b  m  sinh

ế ế ượ ấ ả s n ra. Chính vì th  mà ti ệ t ki m đ ả c chi phí s n xu t.

Ư ể ấ ủ ớ ươ ỷ ệ ự ấ u đi m l n nh t c a ph ng pháp này là t đ c r t cao, trên 96% l

ữ ề ể ặ ớ ố ượ ộ và mau l n. Nh ng con gi ng lai xa có nhi u đ c đi m v ỏ   ầ t tr i (đ u nh ,

ư ầ ỷ ệ ị ề ố ị ạ mình d y, l ng cao, t ơ  th t nhi u, th t th m ngon), gi ng l l i không s ử

ể ớ ấ ả ụ d ng hormone chuy n gi i tính vào s n xu t nên an toàn cho ng ườ ử  i s

d ng.ụ

ổ ố ượ ề ặ ư ậ ự ạ ộ Nh  v y d  án đã có tác đ ng m nh v  m t thay đ i đ i t ng nuôi

ạ ị ươ ủ ự ằ cá rô phi cũ t i đ a ph ng b ng cá rô phi lai xa dòng Isarel c a d  án.

́ ̀ ử ụ ầ ả ̉ ̣ 4.1.4 S  d ng đ u vào và chi phí s n xu t ́ ấ  ca cua cac hô điêu tra

ắ ầ ỡ 4.1.4.1 Kích c  cá khi b t đ u nuôi

ả ề ế ề ế ầ ả ấ ộ Qua k t qu  đi u tra cho th y h u h t các h  nông dân đ u th  các

ạ ớ ướ ầ lo i cá khác nhau v i kích th c to. Đ ể tránh t lỷ ệ  hao đ u con khi thu

ứ ế ớ ho chạ  v i ki n th c và kinh nghi ồ mệ  nuôi tr ng th y s n ủ ả , nên nông dân đã

ạ ỡ ớ ạ ố ữ ờ ị mua l i con gi ng có kích c  l n t i làng xã và nh ng ngu i làm d ch v ụ

ấ ố .  cung c p cá gi ng

̀ ̀ ́ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ủ ừ ắ ầ ỡ ạ Hình 4.4  Kích c  cá trung bình c a t ng lo i cá khi b t đ u nuôi cá

ạ ướ ệ giai đo n tr ự c và trong khi th c hi n mô hình.

ừ ồ ị ấ ượ ư ố ị T  đ  th  trên ta th y đ ắ   ề c, các loài cá th t truy n th ng nh  cá tr m,

ướ ừ ế cá mè, cá chép có kích th c trung bình t 74g đ n 550g. Cá mè có khích

ướ ớ ố ớ ấ ạ th c l n nh t.  Đ i v i lo i cá rô phi dòng cũ và loài cá rô phi lai xa dòng

ướ ư ướ Isarel có kích th c nh  nhau và có khích th c trung bình là 50g. Ngoài ra

ượ ề ả ớ ấ ta th y đ ộ c trong đi u tra thì các nông h  khi th  cá vào ao nuôi v i hai

ạ ố ượ ầ ả giai đo n nuôi khác khác nhau và s  cá đ c th  vào ao ban đ u không có

ể   ệ ự s  chênh l ch đáng k .

ề ầ ả ố V  chi phí mua cá gi ng ban đ u ta có b ng sau:

́ ̀ ả ố ̉ ̣ B ng 4.1 1 Chi phi mua gi ng cá cua cac hô điêu tra

ĐVT: 1000đ

ụ ư ố Chi phí gi ng cá khi ch a áp d ng mô hình

Cá Giá Cá chép Cá mè Cá rô phi cũ Loài cá khác

4,68 7 3,5 Trung bình max min 14,15 16 10 1,07 1,3 0,8

12,44 16 8 ố ụ

Tr mắ 22,21 25 17 Chi phí gi ng cá khi áp d ng mô hình Cá Giá Cá chép Cá mè Cá rô phi lai xa Loài cá khác

4,71 7 3,5 Trung bình max min Tr mắ 22,21 25 17 12,33 16 8 1,23 1,5 1

14,15 16 10 ̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ượ ạ ớ Các loài cá khác nhau đ ố   c mua v i giá khác nhau. Giá các lo i cá gi ng

ỡ ủ ụ ề ề ả ộ ộ ọ   ph  thu c nhi u vào kích c  c a cá. Các nông h  khi th  cá đ u ch n

ể ả ỡ ớ ố ụ gi ng có kích c  l n đ  gi m t ỷ ệ  l ậ  hao h t, chính vì v y nên giá thành các

ư ạ ắ lo i cá cao. Các loài cá nh  cá Tr m, cá Chép, cá Mè có giá mua vào trung

ộ ừ ế ắ ồ ồ bình dao đ ng t 12.4 nghìn đ ng đ n 22.2 nghìn đ ng. Cá Tr m là loài có

ấ ớ ế ấ ố ồ chi phi gi ng mua vào cao nh t, l n nh t mua đ n 25 nghìn đ ng trên con.

ố ớ ứ ệ ớ ố Đ i v i loài cá rô phi chi phí mua gi ng không quá l n, m c chênh l ch v ề

ữ ể   giá gi a hai loài rô phi cũ và loài rô phi lai xa dòng Isarel không đáng k .

ộ ớ ừ ồ Trung bình hai loài cá này mua vào v i giá dao đ ng t 1.07 nghìn đ ng/con

ồ ồ ấ ế đ n 1.2 nghìn đ ng/ con. Giá cao nh t mua vào là 1.5 nghìn đ ng /con và

ấ ấ ồ th p nh t là 0.8 nghìn đ ng/con.

ẩ ị 4.1.4.2 Chu n b  ao

ữ ệ ẩ ộ ọ ị ớ   M t trong nh ng vi c quan tr ng trong nuôi cá là chu n b  ao tru c

ề ể ề ấ ờ ỏ ả khi th  cá. Theo đi u tra ph ng v n trong 2 th i đi m nuôi cá đ u có 7

ử ờ ệ ẩ ơ ị công vi c trong công tác chu n b  ao là: Vét bùn, ph i ao, s a b , bón phân

ạ ồ chu ng, phân xanh và bón lân, đ m.

ề ấ ỏ ợ ế ế ờ ộ Qua quá trình ph ng v n đi u tra đu c bi t nông h  thu ng 2 đ n 3

ử ờ ố ớ ư ữ ệ ầ ớ ơ   năm m i vét bùn và s a b  1 l n. Đ i v i nh ng công vi c khác nh  ph i

(cid:0) Vét bùn

ự ệ ộ ề đáy ao… các nông h  đ u th c hi n 100%

ự ệ ệ ườ ụ Công vi c vét bùn không th c hi n th ng xuyên qua các v  nuôi

ủ ả ộ ớ ừ ề ồ ự   tr ng th y s n, tùy theo t ng ao có nhi u bùn hay ít bùn nông h  m i th c

ệ ướ ỗ ầ ạ ệ hi n công vi c vét bùn d i lòng ao. M i l n thu ho ch cá, ao có l ượ   ng

ự ừ ệ ớ ớ ộ ị bùn th a so v i quy đ nh nuôi cá thì h  đó m i th c hi n công tác vét bùn

ả ề ừ ế ấ ợ ộ ự   cho ao. K t qu  đi u tra cho th y trong đ t nuôi cá v a qua có 13 h  th c

(cid:0) Ph i ao  ơ

ệ ộ hi n vét bùn và 27 h  không vét bùn cho ao nuôi cá.

ế ể ệ ệ ẩ ạ ơ Công vi c ph i ao là vi c không th  thi u trong giai đo n chu n b ị

ụ ệ ẩ ọ ạ ao nuôi cá có tác d ng di t vi khu n còn đ ng l i trong ao. Có 100% s  h ố ộ

ỏ ấ ỏ ướ ẩ ị c chu n b  ao này.

ph ng v n không b  qua b (cid:0) S a bử ờ

ố ệ ề ờ ượ ế Vì đa s  hi n nay ao cá đ u có b  kè đ ệ ử   c xây ki n cô nên vi c s a

ỗ ụ ự ệ ấ ộ ỏ ộ ấ   ả ờ b  qua m i v  nuôi cá r t ít h  ph i th c hi n. Trong 40 h  ph ng v n

ệ ử ờ ộ ự nuôi cá có 1 h  th c hi n s a b   (cid:0) Bón phân, lân, đ mạ

ệ ề ế ậ ộ ỏ H u h t các h  nuôi cá đ u không b  qua vi c này. Bón phân lân

ấ ầ ưỡ ấ ướ ạ đ m góp ph n làm tăng ch t dinh d ng, ch t màu cho n c.

ĐVT: %

́ ̀ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ỷ ệ ộ ự ệ ệ Hình 4.5 T  l nông h  th c hi n các bi n pháp chu n ẩ b  aoị

ứ 4.1.4.3 Cho ăn (cid:0) Các lo i th c ăn  ạ

Ở ả ạ ướ ự ệ c  2 giai đo n tr c và trong khi th c hi n mô hình nuôi ghép cá rô

ư ứ ề ạ ộ phi lai xa dòng Isarel, các lo i th c ăn nông h  cho cá ăn đ u nh  nhau

ứ ứ ơ ồ ạ ồ g m: Th c ăn xanh, phân xanh, cám g o, phân vô c , phân chu ng, th c ăn

ồ công nghi p…ệ (cid:0) Ngu n th c ăn cho cá ứ

ứ ử ụ ủ ứ Th c ăn cho ao nuôi cá ạ   ở nông hộ s  d ng th c ăn c a nhà là cám g o,

ừ ừ ả ứ ủ ế ỏ ẩ các s n ph m th a t chăn nuôi và th c ăn t ừ ự  t nhiên ch  y u là c , bèo

ư ừ ừ ế ợ ữ ệ ả ẩ ấ t m... Ngoài vi c k t h p cho cá ăn nh ng s n ph m d  th a t nông

ệ ộ ầ ư ơ ằ nghi p, chăn nuôi,  nông h  còn quan tâm đ u t h n cho ao cá b ng cách

ố ứ ứ ư ệ mua thêm môt s  th c ăn cho ao cá nh  cám ngô, th c ăn công nghi p viên

n i. ổ

ả ượ ứ ướ B ng4.1 2  L ng th c ăn trung bình dùng cho cá ăn tr c khi tham gia mô

ộ hình tính cho toàn b  ao trong 1 ngày.

Trung bình cho Trung bình số Trung bình

ạ ứ Lo i th c ăn ỗ ăn m i ngày ầ l n cho ăn trong chi phí cho ăn

ứ ệ Th c ăn xanh  Phân xanh Cám g oạ Phân vô cơ Phân chu ngồ Th c ăn công nghi p (kg) 13.675 5.525 9 0.075 15.625 8 (nghìn đ ng)ồ 0 0 53.8 1.125 0 70

̀ ́ ̀ ngày (l n)ầ 1.85 0.5 1.625 0.075 1.5 1.95 ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ự ệ ạ Trong giai đo n th c hi n mô hình nuôi ghép cá lai xa dòng Isarel theo

ướ ủ ứ ượ ặ ắ ượ h ồ ng an toàn thì ngu n th c ăn c a cá đ c th t ch t và đ c tính toán

ỉ ệ ợ ả ả ấ ả ứ ả ơ ồ theo t  l h p lý h n. T t c  các ngu n th c ăn cho cá ph i đ m b o là

ứ ứ ả ạ ồ ỏ ườ ử ụ ả ngu n th c ăn s ch đ m b o an toàn cho s c kh e ng i s  d ng.

ự ậ ượ ứ ượ D a theo kĩ thu t nuôi cá, l ng th c ăn khi cho cá ăn đ c tính theo

ể ủ ấ ỷ ệ ớ ố ượ ạ ừ t ng giai đo n phát tri n c a cá và l y t v i s  l l ng cá có trong ao mà

ừ ườ ố ượ ừ ứ t đó ng ể i nuôi có th  tính ra s  l ng th c ăn cho cá ăn trong t ng ngày.

ụ ể ề ừ ả ộ ượ C  th  theo đi u tra t nông h  ta có b ng tính trung bình l ứ ng th c ăn

cho cá ăn trong ngày.

ả ượ ứ B ng 4.1 3 L ng th c ăn trung bình dùng cho cá ăn khi tham gia mô hình

ộ tính cho toàn b  ao trong 1 ngày

Trung bình số Trung bình Trung bình ầ l n cho ăn chi phí cho ăn ạ ứ Lo i th c ăn cho ăn m iỗ trong ngày trong ngày ngày (Kg)

ứ Th c ăn xanh  Phân xanh Cám g oạ Phân vô cơ Phân chu ngồ ệ   Th c ăn công nghi p 14,05 5,125 9,925 0,325 16,25 5,475

(Nghìn đ ng)ồ 0 0 59,65 4,875 0 54,75 ̀ ́ ̀ (l n)ầ 1,85 0,475 1,7 0,15 1,375 2,025 ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ấ ượ ả ứ Nhìn vào 2 b ng trên ta th y l ể ng th c ăn dùng đ  cho ăn trong 2 giai

ệ ạ ươ đo n chênh l ch nhau t ố ng đ i ít.

4.1.4.4 Thu  ế

ộ ấ ủ ộ ợ Trong 40 h  nuôi cá, có 13 ao là ao c a h p tác xã do h  đ u v  đ ề ể

ủ ả ồ ạ ổ ừ ấ ể nuôi tr ng th y s n và còn l ộ i 27 ao do h  chuy n đ i t đ t canh tác nông

ế ừ ệ ủ ợ ế ạ ầ nghi p. Thu  t 2 lo i ao này vì th  có ph n khác nhau. Ao c a h p tác xã

ế ủ ế ủ ấ ơ do không m t công đào nên thu  c a các ao này cao h n thu  c a các ao do

ổ ừ ấ ộ ử ụ ủ ợ ố ớ ể ộ h  chuy n đ i t đ t canh tác. Đ i v i các h  s  d ng ao c a h p tác xã

ủ ả ứ ế ể ồ ồ dùng đ  nuôi tr ng th y s n thì m c thu  là 800 nghìn đ ng trên 1 sào ao.

ố ớ ộ ể ổ ừ ấ ể ồ Đ i v i h  chuy n đ i ao t ủ ả    đ t canh tác thành ao đ  nuôi tr ng th y s n

ứ ế ồ ộ thì m c thu  là 750 nghìn đ ng trên m t sào ao.

ả ả ế ộ ệ ề ề ế ớ ộ Chính vì th  h  có di n tích ao l n ph i tr  nhi u ti n thu  ao, h  nào

ỏ ả ệ ỗ ộ ả ộ ề ề ế có di n tích ao nh  tr ít ti n thu . ế Ti n thu  mà m i h  ph i n p ph ụ

ủ ả ủ ừ ệ ộ ồ ộ thu c vào di n tích ao nuôi tr ng th y s n c a t ng nông h . Ta có s  đ ơ ồ

ế ộ ả ả ề ề ố ề v  s  ti n mà 40 h  ph i tr  ti n thu  trong vòng 1 năm.

́ ̀ ả ̉ ̣ B ng 4.1 4 Thu  aoế  cua cac hô điêu tra

Thu  ế Trung bình Max Min Nghìn/ sào 766,25 800 750

ế T ng thu /năm 5.045,62 8.800 2.400 ́ ̀ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ứ ế ả ấ ộ ừ ế Nhìn vào b ng đánh giá ta th y m c thu  dao đ ng t 2,4tr/ năm đ n 8.8tr/

năm.

ệ ả ị 4.1.5 Qu n lý d ch b nh trong quá trình nuôi ghép

ậ ộ ố ướ ấ ề ệ ỷ ả  Đ ng v t thu  s n s ng trong n

ầ ố ớ ỗ ỷ ả ị ệ gi ng v i gia súc, gia c m. M i khi các loài thu  s n b  b nh, không th c nên v n đ  phòng b nh không   ể

ị ữ ượ ừ ể ả ả ả ọ ch a tr  cho t ng con mà ph i tính c  ao hay tr ng l

ượ ạ ố ố ớ ố ữ   ng c  đàn đ  ch a ữ   ng thu c khó chính xác, t n kém l n, các lo i thu c ch a ệ b nh nên tính l

ỷ ả ậ ườ ự ố ỉ ộ ệ b nh ngoài da cho đ ng v t thu  s n th ế ng phun tr c ti p xu ng ch  áp

ỷ ự ặ ướ ớ ố ớ ặ ướ ớ ệ ỏ ụ d ng v i thu  v c m t n c nh  còn đ i v i di n tích m t n c l n không

ượ ữ ệ ỷ ả ạ ậ ố ộ ử ụ s  d ng đ ả   c. Các lo i thu c ch a b nh bên trong đ ng v t thu  s n ph i

ỷ ả ị ệ ứ ư ậ ộ ộ ườ tr n vào th c ăn, nh ng lúc b  b nh, đ ng v t thu  s n th ng không ăn nên

ử ụ ố ố ạ ệ ấ ả ạ dù có s  d ng lo i thu c t t nh t hi u qu  đem l ộ   i cũng không cao. Có m t

ể ố ệ ượ ậ ư ệ ố ồ ườ ố ạ s  lo i thu c có th  tiêu di c t n g c ngu n b nh nh ng th t đ ng kèm

ẻ ạ ụ ố ả ứ ụ ủ ả ị ố   ph n  ng ph , s  con còn kho  m nh cũng ph i ch u tác d ng c a thu c

ưở ế ưở ỷ ả ậ ồ ả nên  nh h ng đ n sinh tr ng. Vì v y, các nhà nuôi tr ng thu  s n luôn

ệ ầ ặ ấ ề đ t v n đ  phòng b nh lên hàng đ u.

ấ ằ ỗ ụ ấ ỏ ộ ỗ   Qua ph ng v n các nông h  nuôi cá, th y r ng qua m i v  cá, m i

ộ ề ợ ị ể ả ị ố   năm có 0­2 đ t d ch. Đ  phòng tránh d ch các nông h  đ u ph i mua thu c

ư ữ ệ ệ ệ ạ ố ố phòng b nh cũng nh  ch a b nh cho cá. Các lo i thu c b nh, thu c kháng

ượ ộ ộ ố ạ ứ ự ế ớ sinh đ

ướ ượ ệ ồ ẩ ố   c tr n cùng vào v i th c ăn cho cá ăn tr c ti p, m t s  lo i thu c ế   ả ự c th  tr c ti p ể c dùng đ  tiêu di t kí sinh trùng đ sát khu n ngu n n

ố ố ớ ự ệ ạ

ướ ế ẩ xu ng ao nuôi. Đ i v i giai đo n trong khi th c hi n theo mô hình nuôi   ố   ng an toàn thì các ph  ph m thu c ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel theo h

ữ ệ ư ệ ề ượ ử ụ ề ượ ch a b nh cũng nh  phòng b nh cho cá đ u đ c s  d ng li u l ng phù

ướ ủ ỉ ệ ẫ ở ộ ợ ợ h p h ng d n b i các cán b  nông nghi p c a t nh sao cho phù h p và

ẩ ườ ử ụ ạ đ t tiêu chu n an toàn cho ng i s  d ng.

ả ủ ệ ệ ầ ấ ấ ị B ng 4.1 ạ   5  T n su t xu t hi n b nh d ch c a cá trong 2 giai đo n

ụ ụ ch a ápư d ng mô hình và áp d ng mô hình

ư ụ Ch a áp d ng mô hình

ấ ệ ầ

ấ ầ T n su t xu t hi n (l n) ố ộ ộ S  h  (h ) ́ơ C  câu (%) 0  0 0 1  14 35 1,5  1 2.5 2  25 62.5

ấ ệ ầ

ầ ấ T n su t xu t hi n (l n) ố ộ ộ S  h  (h ) ́ơ C  câu (%) Áp d ng mô hình 1   10 25 0  4 10 2  24 60

̀ ̀ ợ ̉ ̣ 1,5  2 5 ́ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ố ầ ủ ự ệ ấ ả ị ệ Nhìn vào b ng ta th y s  l n b  b nh c a cá khi th c hi n mô hình

ướ ố ầ ơ nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel theo h ng an toàn ít h n s  l n b ị

ụ ủ ư ệ b nh c a cá khi ch a áp d ng mô hình.

ố ộ ề ự ư ệ ạ Trong giai đo n ch a th c hi n mô hình nuôi cá 100% s  h  đ u b ị

ố ầ ệ ế ế ệ ầ ị ị ị d ch b nh. Và s  l n cá b  d ch b nh 2 l n chi m đ n 62,5% . Trong giai

ự ệ ạ ướ đo n th c hi n mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel theo h ng an

ị ắ ệ ổ ố ộ ẫ   toàn thì có 10% trong t ng s  40 nông h  nuôi cá  không b  m c b nh, v n

ớ ắ ệ ế ầ ộ còn có t ậ   i 60%  nông h  cá m c b nh đ n 2 l n trong năm. Tuy nhiên nh n

ướ ể ầ ấ th y b c đ u chuy n sang mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel

ướ ủ ệ ả ạ ớ ị theo h ư   ng an toàn này thì d ch b nh c a cá đã gi m so v i giai đo n ch a

ự ệ th c hi n mô hình.

ư ệ ề ề ị ở V  chi phí đi u tr  cũng nh  phòng b nh cho cá ộ  nông h  trong hai

ự ư ự ệ ệ ạ ạ giai đo n ch a th c hi n mô hình và giai đo n trong khi th c hi n mô

ướ ự hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel theo h ng an toàn. D a vào s ố

ể ệ ề ổ ề ệ ả ữ ệ   li u đã đi u tra ta có b ng th  hi n trung bình v  t ng chi phí ch a b nh

cho cá trong 2 gia đo n:ạ

ả ổ ệ ị B ng 4. 16 T ng chi phí b nh d ch cho cá

ổ ồ ư

T ng chi phí (nghìn đ ng) Trung bình Max Min ụ Áp d ng mô hình 11768.875 31900 0

ụ Ch a áp d ng mô hình  15229.2 35200 2850 ̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ấ ượ ả ữ ệ Nhìn vào b ng trên ta th y đ c trung bình chi phí ch a b nh cho cá ở

ư ự ệ ệ ạ ồ giai đo n ch a th c hi n mô hình là 15tri u 229,2 nghìn đ ng và trung bình

ở ự ệ ạ ữ ệ chi phí ch a b nh cho cá ệ    gia đo n trong khi th c hi n mô hình là 11tri u

ự ệ ạ ồ ả   768, 857 nghìn đ ng. Giai đo n th c hi n nuôi ghép cá rô phi lai xa đã gi m

ữ ệ ệ ồ chi phí ch a b nh cho cá trung bình là 3tri u 460,325 nghìn đ ng.

ư ậ ấ ệ ầ Nh  v y ta th y đ ượ ướ c b ể c đ u trong vi c chuy n sang mô hình nuôi

ề ạ ố ớ ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel v i các lo i cá truy n th ng khác theo

ướ ệ ị ở ỗ ụ ả h ng an toàn đã làm cho chi phí d ch b nh m i v  nuôi cá gi m, tuy

ữ ệ ệ ẫ ẫ ị ư   nhiên v n còn b nh d ch và chi phí phòng và ch a b nh v n khá cao nh ng

ướ ầ ấ ượ ệ ả ế ủ b c đ u th y đ c hi u qu  kinh t c a mô hình nuôi ghép này.

4.1.6  Tiêu th  cáụ

ế ầ ượ ề ượ H u h t cá sau khi đ ạ c thu ho ch đ u đ c bán cho các lái buôn thu

ạ ượ ế mua  t i   gia   đình.   Trung  bình   cá  đ ế   c   bán   cho   các   lái  buôn   chi m  đ n

ệ ử ụ ứ ấ ấ 89,87%. Vi c s  d ng cá làm th c ăn cho gia đình r t th p, trung bình s ử

ượ ộ ụ d ng là ặ 9.66 %. M c dù cá đ ồ c coi là ngu n cung c p ậ   ấ protein đ ng v t

ườ ộ ạ ạ ạ ấ ư cao cho con ng i, các nông h  nuôi cá t i xã H ng Đ o l ử ụ   i r t ít s  d ng

ứ ữ ọ ỉ ử ụ   cá làm th c ăn trong b a ăn hàng ngày, trung bình 1 năm h  ch  s  d ng

ề ế ả ấ ộ ỏ ượ kho ng 8 đ n 35 kg/h /năm. Qua quá trình đi u tra ph ng v n đ c bi ế   t

ữ ế ườ ả ờ ằ ọ ầ h u h t nh ng ng i nuôi cá tr  l ậ   ể i r ng h  nuôi cá đ  nâng cao thu nh p

ậ ượ ớ ổ ể cho gia đình. Do v y l ng cá tiêu dùng không đáng k  so v i t ng l ượ   ng

ượ ườ ặ cá thu đ c hàng năm. Tuy nhiên, ng i nuôi cá g p không ít khó khăn khi

ế ố ộ ộ ị b  các lái buôn ép giá cá. Ngoài ra trong s  40 h  còn có đ n 7 h  khi tiêu

ự ụ ế ượ ố ườ th  cá không tìm tr c ti p đ ả c m i bán ph i thông qua ng i môi gi ớ ể  i đ

bán cá.

ớ ượ ạ ư Cá rô phi lai xa dòng Isarel là lo i cá rô phi m i đ c đ a vào nuôi

ị ườ ướ ầ ề ẫ ỡ ỡ ghép nên vào th  tr ng b c đ u v n còn nhi u b  ng .

ề ượ ư ế ạ ấ ằ Đi u này th y r ng khi cá đ ấ   c nuôi đ n ngày thu ho ch nh ng v n

ị ườ ụ ố ớ ề ặ ẫ ề đ u tiêu th  và th  tr ộ ng v n còn g p nhi u khó khăn đ i v i nông h .

ế ệ ả ả ế ủ 4.1.7 K t qu  và hi u qu  kinh t c a mô hình

ế ạ

ả 4.1.7.1 K t qu  thu ho ch cá (cid:0) Kích c  cáỡ

ố ệ ề ấ ộ ỏ Theo s  li u đã đi u tra ph ng v n thì trung bình m t vu nuôi cá là 8,4

tháng.

ĐVT: kg/con

́ ̀ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

̀ ạ ủ ỡ ạ Hình 4.6 Kích c  cá trung binh khi thu ho ch c a các lo i cá trong 2

ờ ể th i đi m nuôi

ậ ợ ể ệ ố ọ ộ Đ  thu n l ỏ ư   i cho vi c nuôi cá, nông h  đã ch n gi ng cá to kh e đ a

ạ ớ vào nuôi nên v i trung bình 8,4 tháng nuôi cá khi thu ho ch cá có kích c ỡ

ươ t ố ớ ng đ i l n.

ả ỡ ạ B ng4. 17 Trung bình kích c  cá khi thu ho ch

cá rô phi Cá cá chép cá mè cá khác ̉ cũ/ lai xa Th i điêm̀ơ ắ (kg) tr m(kg) (kg) (kg) (kg)

ư ệ ự Ch a th c hi n 0.82 0.91 2.87 0.75 4.30

MH Trong khi th c ự 1.03 3.11 0.85 4.79 1.03 ệ hi n MH

́ ̀ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ấ ằ ậ ở ự ệ ạ Nh n th y r ng giai đo n th c hi n mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa

ướ ạ ớ ỡ dòng Isarel theo h ơ   ng an toàn thì thu ho ch kích c  cá trung bình l n h n

ư ự ệ

ấ ỡ kích c  cá khi ch a th c hi n mô hình nuôi ghép. (cid:0) Năng su t cá

ể ạ ổ ở ự ư ệ ạ Xét t ng th  đàn cá sau khi thu ho ch: giai đo n ch a th c hi n mô hình

ạ ượ ủ ấ ộ nuôi ghép cá rô phi lai xa năng su t trung bình đ t đ c c a h  là 476,51

ư kg/sào. Khi đã đ a mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel vào nuôi

ạ ượ ấ lúc này năng su t trung bình đ t đ c là 581.03 kg/sào.

ả ấ ạ B ng4. 18 Năng su t trung bình khi thu ho ch cá

́ ̀ ̀ (Tinh trung binh 1 sao ao)

ĐVT: kg/saò

ờ ể Th i đi m  ư Khi ch a tham gia MH Tham gia MH ấ Năng su t trung bình 476.51 581.03

̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ự ệ ấ ấ ấ ạ ơ Ta th y năng su t giai đo n th c hi n mô hình cao h n năng su t khi

ư ề ấ ượ ch a tham gia mô hình là 104.52 kg/sào. Đi u đó th y đ ệ   ự c khi th c hi n

ấ ộ mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa thì năng su t cá trên m t sào tăng lên khá

nhi u.ề

(cid:0) Giá bán cá

ề ả ở ộ ự ệ Theo kh o sát đi u tra các nông h  th c hi n mô hình nuôi ghép cá

ề ạ ố ớ ướ rô phi lai xa dòng Isarel v i các lo i cá truy n th ng khác theo h ng an

ộ ề ậ ằ ạ   toàn thì các h  đ u nh n xét r ng: Cá rô phi lai xa dòng Isarel khi thu ho ch

ơ ơ ị ượ ướ cho th t th m ngon h n dòng cá cũ. Ngoài ra đ c nuôi theo h ng an toàn

ượ ườ ử ụ ư ớ ơ ộ nên đ c ng i s  d ng  a chu ng, giá bán cá cao h n so v i dòng cá rô

phi cũ.

̀ ̀ ́ ả ạ ̉ ̣ B ng 4. 19 Giá bán binh quân các lo i cá cua cac hô điêu tra

ĐVT: 1000đ/kg

Cá Cá rô phi ̉ Th i điêm̀ơ Cá chép Cá mè cá khác tr mắ cũ/ lai xa

ự   ư Khi ch a th c 44.8 39.56 24.90 35.67 32.27 ệ

hi n MH ệ   ự Khi th c hi n 44.8 39.62 25.17 39.87 32.63

MH ệ Chênh l ch giá 0 0.074 0.27 0.364

̀ ̀ ợ ̉ ̣ 4.2 ́ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

­  Đ i v i cá loài cá truy n th ng khác:

ố ớ ề ố

ế ạ ả ượ ả ủ K t qu  thu ho ch đ c và giá c  c a các loài cá này trong 2 giai

ầ ạ ể ệ đo n có ph n chênh l ch ít và không đáng k .

ố ớ ­  Đ i v i loài cá rô phi:

ư ự ệ Khi ch a th c hi n mô hình nuôi ghép dòng cá rô phi lai xa Isarel thì cá

ượ ớ ồ rô phi cũ đ c bán v i giá trung bình là 35,675 nghìn đ ng/kg cá. Khi đã

ự ệ th c hi n mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel, cá rô phi dòng này

ề ề ơ ỡ ơ ớ l n nhanh h n v  kích c  và giá bán cao h n v  trung bình là 39,875 nghìn

ơ ồ đ ng/ kg cá. Dòng cá rô phi lai xa Isarel có giá bán cao h n dòng cá rô phi cũ

ự ể ồ ộ trung bình là 4,2 nghìn đ ng/ kg cá. Đây cũng chính là đ ng l c đ  bà con

ể ộ nông h  chuy n sang mô hình nuôi ghép loài cá rô phi lai xa Isarel này.

ả ệ 4.1.7.2 Hi u qu  kinh t ế

ổ 4.1.7.2.1  T ng chi phí

ổ ồ ấ ả T ng chi phí nuôi cá là chi phí bao g m t t c  các chi phí phát sinh

ộ ụ ư ụ ể ờ trong m t v  nuôi cá. Trong 2 th i đi m ch a áp d ng mô hình và áp

ụ ế ổ ổ ồ ổ d ng mô hình thì t ng chi phí nuôi cá g m: t ng thu  ao, t ng chi phí

ầ ổ ố ổ ổ ban đ u, t ng chi phí gi ng, t ng chi phí cho ăn, t ng chi phí khi thu

ữ ệ ạ ổ ho ch, t ng chi phí ch a b nh.

ấ ả ẽ ổ ớ ổ ộ T t c   các  t ng  chi  phí   đó  c ng  v i   nhau s  thành  t ng chi  phí

ộ chung cho m t nuôi cá.

ố ệ ử ế ả Qua x  lý s  li u ta có k t qu :

(cid:0) ụ ư Chi phí nuôi cá khi ch a áp d ng mô hình

́ ̀ ả ổ ̉ ̣ B ng 4.2 0 T ng chi phí nuôi cá cua cac hô điêu tra

̣ ĐVT: 1000đ/sao/vù

ươ ̣ ̣ Tr ́ c khi ap dung mô Chi phí

ổ ế T ng Thu

́ Sau khi ap dung mô hinh̀   766,81 800,00 750,00 ́ hinh̀   766,81 800,00 750,00

Trung bình Max Min ổ

T ng chi phí ban đ uầ

Trung bình Max Min 272,81 375,00 140,63 272,81 375,00 140,63

T ng chi phí cá gi ngố

Trung bình Max Min

Chi phí cho ăn

Trung bình Max Min

ị ệ Chi phi b nh d ch

Trung bình Max Min

Chi phí thu ho chạ

Trung bình Max Min ổ T ng chi phí Trung bình Max Min 2.371,14 2.545,45 1.993,75   3.996,01 3.681,82 3.125,00   2.314,47 3.200,00 890,63   428,69 463,64 468,75   10.149,93 11.065,91 7.368,75 2.448,57 2.553,64 2.018,75   3.814,02 4.090,91 2.500,00   1.788,58 2.900,00 0,00   428,69 463,64 468,75   9.519,48 11.183,18 5.878,13

̀ ̀ ́ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ụ ư ổ ươ ố T ng chi phí nuôi cá khi ch a áp d ng mô hình t ng đ i cao. Cao

ế ệ ấ ấ ấ ồ ộ ệ   nh t lên đ n 11 tri u 183 nghìn đ ng và h  có chi phí th p nh t là 5 tri u

̀ ấ ằ ậ ộ 878 nghìn đ ngồ  cho 1 sao ao trong 1 vu ̣. Nh n th y r ng các h  có chi phí

ị ệ ề ớ nuôi cá l n là do trong quá trình nuôi cá đàn cá b  b nh nhi u, chi phí chi tr ả

ố ớ ộ ệ ả ấ ớ ị ị cho kho n b nh d ch l n. Đ i v i h  có ch  phí th p là do trong quá trình

ặ ầ ố ị ệ ủ ệ ệ ấ ộ ơ nuôi, đàn cá c a h  không b  b nh ho c t n s  xu t hi n b nh ít h n các

ộ h  khác.

̀ ̀ ạ ổ Trong giai đo n đang tham gia vao mô hinh trung bình t ng chi phi c a h ủ ộ

ệ ệ ấ ồ ổ ộ 10 tri u 149 nghìn đ ng. H  có t ng chi phí cao nh t là 11 tri u 065 nghìn

̀ ấ ấ ộ ồ ệ ồ đ ng. H  có chi phí th p nh t là 7 tri u 368 nghìn đ ng cho 1 sao ao trong 1

vu..̣

ấ ở ả ậ ạ ở Nh n th y c  2 giai đo n, nhìn chung chi phí nuôi cá ạ    giai đo n

ơ ở ư ụ ụ ạ ch a áp d ng mô hình cao h n ộ    giai đo n áp d ng mô hình. Xong có m t

ụ ạ ạ ơ ở ư ạ ố ộ ở s  h giai đo n áp d ng mô hình l i cao h n ụ    giai đo n ch a áp d ng

mô hình.

ộ ư ớ ư ộ ố ệ ử Do mô hình m i đ a vào nuôi th  nghi m, m t s  nông h  ch a bi ế   t

ứ ư ệ ậ cách nuôi, kĩ thu t nuôi ch a đúng gây ra chi phí b nh, chi phí th c ăn cao

ộ ụ ị ẩ ế ổ ả ưở ế ả ẫ d n đ n t ng chi phí cho m t v  b  đ y cao  nh h ệ ng đ n hi u qu  kinh

ế ủ t c a mô hình.

4.1.7.2.2 Doanh thu

ớ ế ả ở ử V i k t qu  thu h aọ ch cá báo cáo ố ệ    trên và tính toán x  lý s  li u

ề ượ ổ ở ư ụ ạ đi u tra thu đ c t ng doanh thu nuôi cá 2 giai đo n khi ch a áp d ng mô

ụ hình và khi đã áp d ng mô hình.

̀ ́ ả ̉ ̣ B ng 4.2 1 Doanh thu nuôi cá cua cac hô điêu tra

̣ ĐVT: 1000đ/sao/vù

ụ ư Khi ch a áp d ng mô ụ Doanh thu Khi áp d ng mô hình hình

22.409,09 17.392,05 Trung bình

17.971,88 22.461,33 Max

16.495,45 22.312,50 Min

̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

̀ ̀ ̀ ơ ư ấ ộ ̣ ́ Th i ky ch a ap dung mô hinh , h  có doanh thu cao nh t là 17 tr i uệ

ấ ấ ồ ộ 971 nghìn đ ng và h  có doanh thu th p nh t là 16 tr ệ i u 495 nghìn đ ngồ .

ủ ư ụ ộ Doanh thu nuôi cá trung bình c a nông h  khi ch a áp d ng mô hình là 17

̀ ệ ồ ố ớ ạ ̉ ̣ ́ tri u 392 nghìn đ ng trong 1 sao cua 1 vu nuôi ca. Đ i v i giai đo n áp

ư ụ ơ ớ d ng ụ mô hinh ̀ doanh thu cá cao h n so v i khi ch a áp d ng mô hình, h  có ộ

ấ ạ ệ ồ ộ ấ   doanh thu cao nh t đ t 22 tri u 461 nghìn đ ng và h  có doanh thu th p

̀ ệ ấ ̉ ̣ nh t là 22 tri u 312 nghìn đ ng ́ . Nhìn chung v iớ   ồ  trong 1 sao cua 1 vu nuôi ca

ứ ư ụ ứ ớ ấ   m c doanh thu này so v i m c doanh thu khi ch a áp d ng mô hình ta th y

ạ ằ r ng mô hình này đem l i doanh thu cao.

ệ ả ế 4.1.7.2.4  Đánh giá hi u qu  kinh t

́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ̉ ̣ ̣ Nghiên c u cho thây răng chi phi trung binh cua cac hô sau khi ap dung mô

́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ư ơ hinh thâp h n so v i tr ́ ̉   ơ ươ c khi ch a co mô hinh 6,21%. Doanh thu binh quân cua

́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ư ơ ̣ ̣ cac hô sau khi ap dung mô hinh cao h n so v i tr ́ ơ ươ c khi ch a co mô hinh 28,85%.

́ ̀ ̣ ượ ợ ̣ ̣ ̣ ̀ L i nhuân binh quân đat đ c sau khi ap dung mô hinh cao h n tr ́ ́ ơ ươ c khi ap dung

́ ̀ ̀ ư ̣ ợ ượ ̉ ̣ ̣ ́ mô hinh 77,98% nh  vây co thê thây răng l i nhuân thu đ ́ c sau khi ap dung mô

́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ́ hinh cao h n rât nhiêu so v i tr ́ ơ ươ c khi ap dung mô hinh.

́ ̀ ả ̣ ̉ ̣ B ng 4.2 2 Hiêu qua ̉ nuôi cá cua cac hô điêu tra

́ươ Tr c khi Sau khi aṕ

̣ ̣ ́ ap dung mô dung mô Chi phí ĐVT 2/1 hinh̀ hinh̀

̣

̀ ̣ Chi phí trung binh̀ Doanh thu binh quân 1000đ/sao/vù 1000đ/sao/vù (1) 10.149,93 17.392,05 (2) 9.519,48 22.409,09 93,79 128,85

̀ ̣ ̣

ợ ợ ̣

L i nhuân binh quân L i nhuân/Chi phí Doanh thu/Chi phí 1000đ/sao/vù Lâǹ Lâǹ 12.889,61 1,35 2,35

7.242,12 0,71 1,71 ̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ 177,98 189,77 137,38 (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

́ ́ ́ ợ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ Cac chi tiêu hiêu qua cho thây chi tiêu l ̣  i nhuân/doanh thu cua cac hô

́ ́ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̣ sau khi ap dung mô hinh cao h n 89,77% so v i tr ́ ơ ươ c khi ap dung mô hinh,

̀ ́ ̀ ợ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ cu thê sau khi ap dung mô hinh chi tiêu l ́ i nhuân/chi phi đat 1,35 lân nh ư

̀ ́ ̃ ̀ ́ ơ ̣ ượ ̣ ̉ vây v i 1 đông chi phi bo ra ng ̀ ươ i chăn nuôi se thu lai đ c 1,35 đông l ợ   i

̀ ̃ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ nhuân. Chi tiêu doanh thu/chi phi cua cac hô sau khi ap dung mô hinh cung

̀ ́ ́ ơ ̣ cao h n 37,38% so v i tr ́ ơ ươ c khi ap dung mô hinh.

́ ́ ́ ̀ ̀ ư ̣ ượ ̉ ́ Nh  vây co thê thây đ c mô hinh nuôi ghep ca rô phi lai xa dong Isarel đem

̀ ́ ́ ư ơ ̣ ̣ ̉ ́ lai hiêu qua kinh tê cao h n so v i tr ́ ơ ươ c khi ch a co mô hinh.

ế ố ả ưở ệ ế ả ế ụ ệ 4.2  Các y u t nh h ng đ n hi u qu  kinh t và vi c áp d ng mô

hình

ế ố ả ưở ế ệ ả ế 4.2.1 Các y u t nh h ng đ n hi u qu  kinh t

ờ ế 4.2.1.1 Th i ti t

ấ ờ "Trông tr i, trông đ t, trông mây

ư ắ Trông m a, trông n ng, trông ngày, trông đêm"

ừ ư ư ươ ụ ệ ệ ậ ạ T  xa x a khi ch a có các ph ng ti n kĩ thu t hi n đ i ph c v ụ

ư ướ ệ ả ấ ấ ả ấ cho s n xu t nh t là các vùng s n xu t nông nghi p nh  n ằ   c ta. B ng

ệ ả ấ ộ ế kinh nghi m trong lao đ ng s n xu t cha ông ta đã bi t trông vào th i ti ờ ế   t,

ể ự ể ể ể ậ ượ ạ ộ ấ khí h u đ  có th  d a vào đó đ  phát tri n đ ả c ho t đ ng s n xu t chăn

ả ươ ậ ợ ề ủ ỉ ị ị nuôi c a mình. T nh H i D ng có v  trí đ a lý khá thu n l ặ   ề i v  nhi u m t,

ậ ở ả ươ ầ ằ ắ ồ ằ n m g n trung tâm đ ng b ng B c B . ộ  Khí h u ậ    H i D ng là khí h u

0C, nhi

ệ ớ ệ ộ ệ ộ nhi t đ i gió mùa, nhi t đ  trung bình hàng năm là 23,3 t đ  cao

ấ ở ờ ắ nh t mùa hè không quá 24°C, gi n ng trung bình hàng năm là 1524 gi ,ờ

ượ ộ ẩ ư l ng m a trung bình hàng năm 1.300 ­ 1.700 mm, đ   m trung bình là 85 ­

87%.

ộ ỉ ứ ư ệ ạ ậ ị ả   ằ   Xã H ng Đ o, huy n T  Kì n m trong đ a ph n thu c t nh H i

ươ ậ ậ ộ ệ ớ ể ặ D ng nên cũng có khí h u thu c khí h u nhi t đ i gió mùa có đ c đi m là

ớ ớ ư ề ệ ẩ ậ ấ ợ nóng,  m và m a nhi u. V i đ i khí h u này r t thích h p cho vi c nuôi

ủ ả ấ ồ ợ ệ tr ng th y s n và r t thích h p cho vi c nuôi ghép cá rô phi vì loài cá rô phi

oc và có th  ch u ị

ị ạ ỉ ố ệ ộ ể là loài ch u l nh kém ch  s ng đ ượ ở c nhi t đ  trên 10

oc.

ượ ệ ộ ế ự đ ng đ c trong nhi t đ  lên đ n 40

ạ ằ ậ ớ ớ ệ ớ V i th i ti ờ ế ở ư t H ng Đ o n m trong đ i khí h u nhi t đ i gió mùa nên

ậ ợ ệ ề ặ ộ ố ạ vi c nuôi cá rô phi g p nhi u thu n l i, bên c nh đó còn có m t s  khó khăn

nh :ư

ề ạ ả ưở ế ệ ­ Có nhi u thiên tai: bão, lũ, h n hán, ...  nh h ng đ n vi c phát

ể ả ờ ố ấ ườ ưở ế tri n s n xu t và đ i s ng con ng ả i, và  nh h ệ ng đ n vi c nuôi cá

ấ ễ ị ư   ­ Đ t d  b  xói mòn vào mùa m a.

ư ề ệ ệ ậ ẩ ạ ị ­ M a kéo dài, khí h u nóng ­  m, t o đi u ki n cho b nh d ch phát

ố ớ ể tri n đ i v i cá.

ạ ậ ạ ậ ợ ề ồ ờ Tóm l i, khí h u đã mang l i nhi u thu n l i, đ ng th i cũng không

ứ ạ ả ễ ế ậ ưở ề ít khó khăn khi khí h u có nhi u di n bi n ph c t p,  nh h ng nghiêm

ờ ố ư ế ả ạ ậ ọ ệ ớ ấ ủ tr ng đ n đ i s ng, s n xu t c a xã H ng Đ o. Khí h u nhi t đ i gió mùa

ộ ủ ờ ố ậ ườ ạ đã in đ m nét trong đ i s ng văn hóa ­ xã h i c a ng ư i dân xã H ng Đ o.

ố ớ ấ ở ả ụ ỏ ộ  Đ i v i các h  ph ng v n, c  2 nhóm áp d ng mô hình và không

ụ ề ấ ỏ ườ ề ấ ỏ áp d ng mô hình, khi đi u tra ph ng v n, ng ằ   i ph ng v n đ u cho r ng

ờ ế ề ế ề ả ộ tuy tình hình th i ti ư t có nhi u bi n đ ng nh ng không có nhi u c n tr ở

ệ trong vi c nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel.

ủ ị 4.2.1.2 Đ a hình và th y văn

ư ạ ằ ằ ằ ồ ị ị ấ Đ a hình xã H ng Đ o là đ a hình đ ng b ng, b ng ph ng. ấ   Đ t là đ t

ề ồ ằ ở ị ư ạ ượ phù sa màu m .  ỡ V  ngu n n ướ ở c, xã H ng Đ o n m v  trí đ ồ   c b i

ừ ư ắ ả ớ ắ đ p phù sa t 2 con sông l n là sông Thái Bình và B c H ng H i và m t s ộ ố

ủ ấ ơ ứ ừ ỏ ộ ạ ấ ộ con sông nh  khác. Đ  pH c a đ t r i vào m c t 5­6,5 thu c lo i đ t chua

ậ ợ ấ ủ ả ể trung bình và ít chua cho nên r t thu n l i phát tri n th y s n cũng nh ư

ấ ượ ồ ạ ệ ả ế ệ ọ tr ng tr t. Ch t l ng n ướ ố c t t đem l i hi u qu  kinh t cao cho vi c nuôi

ồ ủ ứ ầ ấ ự ể ớ cá vì ngu n n ướ ố c t t cung c p cho cá đ y đ  th c ăn t nhiên đ  l n và

ướ ố ủ ấ ở ạ ỏ cung c p đ  oxy cho cá th . N c t ề t làm cho cá ăn nhi u, kh e m nh và

ư ượ ướ ư ườ ệ ễ ị ớ l n nhanh. L u l ng n c l u thông th ng xuyên d  gây ra b nh d ch

ậ ụ ưở ờ ế ủ ễ ị cho cá. D  b  ng p l ả t do  nh h ng c a th i ti t

ồ ố 4.2.1.3 Ngu n v n

ế ố ồ ồ ố ế ị ọ Ngu n v n là ngu n tài chính và là y u t ấ  quan tr ng nh t quy t đ nh

ủ ự ệ ả ộ kh  năng th c hi n mô hình c a nông h .

ộ Trong 40 nông h  khi tham gia mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel

ố ọ ượ ố ề ầ ộ ừ ụ ướ ồ ề đ u nói ngu n v n h  có đ c là m t ph n là s  ti n lãi t v  cá tr c và

ầ ố ộ ư ụ ủ ầ ỹ ọ m t ph n h  vay v n đ ượ ừ c t qu  tín d ng c a xã. Nh ng đa ph n s ố

ộ ề ố ừ ủ ệ ố ỹ nông h  đ u có v n c a gia đình, vì vi c vay v n t ụ  qu  tín d ng xã khó

ố ề ủ ụ ề ượ ề ộ khăn nhi u th  t c và s  ti n vay không đ c nhi u nên các nông h  ít h ộ

ừ vay t ụ  tín d ng xã.

́ ̀ ả ̉ B ng 4. ̣  23 Nhu câu vay vôn cua hô

ĐVT:%

ượ ́ ̀ Nhu câu vay vôn Đ c vay vôń

ụ ộ Hộ H  tham gia áp d ng mô 70 90

hình ộ H  không tham gia áp 25 60

ụ d ng mô hình

́ ̀ ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ề ề ố ủ ề ấ ấ ộ Đi u này cho th y v n đ  v  v n, tài chính c a các nông h  không

ậ ợ ề ấ có thu n l i mà còn r t nhi u khó khăn.

ơ ở ậ ấ 4.2.1.4 C  s  v t ch t

ơ ở ậ ủ ề ầ ạ ẩ C  s  v t ch t ấ c a ủ xã đã có đ y đ  và đ t tiêu chu n v  nông thôn

ụ ườ ủ ầ ớ ạ ờ ố m i, góp ph n nâng cao đ i s ng c a nhân dân. Ví d  đ ng xá, tr m y t ế   ,

ệ ự ậ ố ả ạ tr m thu c b o v  th c v t,….

ơ ở ậ ủ ụ ệ ể C  s  v t ch t ấ   c a nông h ồ   ộ  dùng đ  ph c v  cho vi c nuôi tr ng ụ

ủ ả ộ ề ị ầ ụ ủ ề th y s n theo đi u tra thì các h  đ u trang b  đ y đ  ví d  các ao nuôi cá

ượ ạ ườ ề đ u đ ị ệ ố c trang b  h  th ng t o oxi , máy b mơ  …. Đ ng xá ỏ ẹ   còn nh  h p,

ề ố ượ ế ấ ượ ề ạ thi u v  s  l ng, kém v  ch t l ng và h n ch  v  t ế ề ả ọ . Các d chị i tr ng

ế ứ ỏ ộ ỏ ư ế ị ụ v  y t ư  chăm sóc s c kh e ch a có đ i ngũ bác sĩ gi i, ch a có thi t b  y t ế

ệ ạ ế ị ể ệ ẫ ơ hi n đ i. Các thi ư   t b  máy móc phát tri n nông nghi p v n còn thô s , ch a

ệ ạ hi n đ i….

ồ ộ 4.2.1.5 Trình đ  nuôi tr ng

ấ ậ ệ ề ộ Còn nhi u b t c p vì các cán b  nông nghi p còn quá ít không ch ỉ

ượ ế đ ộ c h t cho các h .

ổ ứ ậ ư ế ệ ẫ ấ ả Công tác t ch c t p hu n ch a bài b n chuyên nghi p d n đ n có h ộ

ượ ậ ượ ự ế ậ không đ ấ c đi t p hu n và không đ ậ c tr c ti p nhìn nh n ra kĩ thu t nuôi

4.2.1.6

ghép cá.

ồ ố  Ngu n gi ng nuôi cá

ư ủ ứ ầ ạ ố ộ ủ Ch a đáp  ng đ  nhu c u nuôi c a nông h . Gi ng còn h n ch  v ế ề

ấ ượ ấ ượ ơ ả ố ch t l ư ng cũng nh  giá thành, ề ặ v  m c ch t l ng, c  b n cá gi ng tr ướ   c

ư ượ ộ ố khi giao bán cho các h  ch a đ ẩ c công b  tiêu chu n, ghi nhãn hàng hóa

ị ườ ả ử ụ ẫ ố ở theo quy đ nh. .  Ng i dân v n còn ph i s  d ng con gi ng các c  s ơ ở

ư ậ ợ ề ậ ề ủ ể ạ kinh doanh t nhân vì do thu n l ạ   i v  v n chuy n, đa d ng v  ch ng lo i

ấ ươ ố ấ ứ ủ ộ ố ố ố ồ ở cá gi ng. Ch t l ng, ngu n g c xu t x  c a m t s  loài gi ng các c ơ

ư ượ ơ ủ ứ ể ườ ở s  này ch a đ c ki m ch ng, gây nguy c  r i ro cao cho ng i nuôi cá

ệ ị 4.2.1.7 D ch b nh

ố ớ ụ ệ ệ ấ ị ẫ D ch b nh khi áp d ng mô hình v n xu t hi n đ i v i ao nuôi. Tuy

ấ ằ ệ ệ ậ ấ ạ ớ ị ư   nhiên nh n th y r ng d u hi n b nh d ch đã ít so v i trong giai đo n ch a

ấ ằ ụ ư ụ ề áp d ng mô hình. Đi u này th y r ng khi đ a mô hình vào áp d ng đã làm

ệ ệ ả ả ị ế gi m chi phí b nh d ch trong ao cá và tăng thêm hi u qu  kinh t trong

nông h .ộ

ị ườ 4.2.1.8 Th  tr ng

­ Cá rô phi này đã đ

ượ ị ườ ị ườ c th  tr ậ ng đón nh n song th  tr ư   ẫ ng v n ch a

ể ạ ướ ủ ệ ồ phát tri n vì lo i cá rô phi tr c đây c a Vi ố   ả t Nam không ph i là ngu n gi ng

ẻ ơ ạ ố t ụ   t và an toàn giá thành r  h n lo i cá rô phi lai xa dòng Isarel nên khi áp d ng

ườ nuôi dòng cá rô phi lai xa dòng Isarel này ng ỡ ỡ ẫ i tiêu dùng v n còn b  ng .

ườ ư ư ậ ­ Ng ế i tiêu dùng ch a ti p c n và ch a bi ế ượ t đ c dòng cá nào t ố   t

ố ỏ dòng nào không t ứ t cho s c kh e.

ạ ố ườ ạ ư ẻ ể ­ Đ i đa s  ng i dân l ư ư   i  u hàng r  và không đ  ý cũng nh  ch a

ưở ớ tin t ng vào loài cá m i.

­ Th  tr

ị ườ ề ẫ ặ ở ộ ng cá v n còn g p nhi u khó khăn, các h  nuôi ghép cá

ượ ạ ị ừ ộ ố ộ khi cá đ c thu ho ch b  ép giá t các lái buôn, m t s  h  không tìm đ ượ   c

ả ườ ớ lái buôn còn ph i qua bên trung gian là ng i môi gi i.

­ Đ i v i các h  không áp d ng mô hình cũng chính vì lý do th  tr

ố ớ ụ ộ ị ườ   ng

ư ư ụ ụ tiêu th  cá mà ch a đ a mô hình nuôi cá rô phi lai xa dòng Isarel vào áp d ng.

ế ố ả ưở ụ ế ả 4.2.2 Y u t nh h ng đ n kh  năng áp d ng mô hình

ứ ộ ủ ố 4.2.2.1 M c đ  thích nghi c a gi ng cá

ượ ạ ừ ươ Là loài cá rô phi đ c t o ra t ph ng pháp lai xa dòng Isarel. Cá

ượ ự ạ ấ ầ ộ đ ụ c th  tinh t ả   ở ấ  nhiên không c n tác đ ng b i b t kì lo i hóa ch t nào  nh

ưở ế ứ ỏ ườ ể ặ ố h ng đ n s c kh e con ng i. Cá rô phi này có đ c đi m gi ng loài cá rô

ễ phi khác, d  thích nghi.

0C và ch t nhi u  ế

ự ị ệ ộ ể Cá rô phi có th  ch u đ ng đ ượ ở c nhi t đ  40 ề ở

0C.

nhi ệ ộ ướ t đ  d i 10

ố ộ ằ ấ ỏ ợ   100% s  h  ph ng v n nuôi cá cho r ng loài cá rô phi này phù h p

ệ ự ớ ứ ủ ủ ộ ị ề v i đi u ki n t ấ    nhiên c a đ a bàn cho nên m c đ  thích nghi c a cá r t

t. ố t

ơ ở ậ ấ 4.2.2.2 C  s  v t ch t

ả ề ơ ở ậ ộ ỏ ấ B ng 4. ấ ủ 24  Đánh giá v  c  s  v t ch t c a xã qua các h  ph ng v n

ĐVT:%

ề ề ệ ơ ở ậ   Đi u ki n c  s  v t ệ ơ ở ậ   Đi u ki n c  s  v t ấ ộ ỏ Nhóm h  ph ng v n ấ ố ư ố ấ ch t t t ch t ch a t t

Tham gia mô hình Không tham gia mô hình 0 0

́ ̀ 100 100 ̀ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra 2015)

ơ ở ậ ấ ủ ấ ỏ C  s  v t ch t c a xã đã đ ượ ầ ư c đ u t xong theo ph ng v n các nông

ơ ở ậ ự ự ố ộ ư ấ ủ ằ ộ h  thì cho r ng c  s  v t ch t c a nông h  ch a th c s  t t.

ấ ượ ề ơ ở ậ ấ ủ ề ế ề Đi u này th y đ c v  c  s  v t ch t c a xã còn nhi u y u kém.

ề ả ấ ưở ủ ụ ế ả ớ V n đ  này  nh h ng l n đ n kh  năng áp d ng c a mô hình.

4.2.2.3 Lao đ ngộ

ộ ộ ư ậ ồ Trình đ  lao đ ng còn kém ộ ,  ch a có ngu n lao đ ng có kĩ thu t cao, lao

ế ậ ậ ộ ọ ộ đ ng ti p thu trình đ  khoa h c kĩ thu t còn ch m

ị ườ 4.2.2.4 Th  tr ụ ng tiêu th

ượ ườ Loài cá rô phi khi đem ra tiêu thu đã đ c ng ậ   i tiêu dùng đón nh n.

ố ộ ượ ấ ằ ấ ở ả ự ệ ỏ Song ta th y r ng 100% s  h  đ c ph ng v n c  2 nhóm th c hi n nuôi

ề ấ ự ề ệ ị ghép cá rô phi và không th c hi n cá rô phi đ u b  khó khăn v  v n đ  th ề ị

ườ tr ng.

ố ớ ộ ở ự ệ ­ Đ i v i các h nhóm th c hi n mô hình nuôi ghép cá rô phi thì

ị ườ ằ ỏ ẻ ọ ư ượ ị ườ cho r ng th  tr ng còn nh  l , h  ch a tìm đ c th  tr ớ ng l n.

ố ớ ộ ở ự ệ ­ Đ i v i các h ằ    nhóm không th c hi n mô hình nuôi ghép nói r ng

ề ị ườ ấ ọ ọ ượ ị ườ ấ v n đ  th  tr ng r t quan tr ng. H  không tìm đ c th  tr ng tiêu th ụ

ứ ợ ượ ị ườ cho mình và lo s  loài cá này không đáp  ng đ ầ ủ c nhu c u c a th  tr ng.

ề ị ườ ấ ằ ề ấ ưở ệ ớ Đi u này th y r ng v n đ  th  tr ả ng  nh h ế ng l n đ n vi c áp

4.3

ầ ượ ụ ắ ụ d ng mô hình và c n đ c tìm cách kh c ph c.

ị ướ ả ệ ầ ả Các đ nh h ng và gi i pháp góp ph n nâng cao hi u qu  kinh

ụ ả ế t và kh  năng áp d ng mô hình

4.3.1   Các đ nh h

ị ướ ệ ầ ả ế ng góp ph n nâng cao hi u qu  kinh t và kh ả

­

ụ năng áp d ng mô hình

ể ầ ả ạ ấ ậ ố C n tri n khai quy ho ch vùng s n xu t gi ng t p trung

­ Các đ a ph

ị ươ ể ắ ớ ệ   ng phát tri n vùng nuôi cá rô phi g n v i doanh nghi p

ế ế ể ả ể ẩ ấ ấ ớ ợ ch  bi n, xu t kh u đ  s n xu t cá rô phi phát tri n phù h p v i th  tr ị ườ   ng

­

tiêu th .ụ

ồ ự ố ẹ ứ ể ậ ọ T p trung m i ngu n l c nghiên c u, phát tri n đàn cá b  m  có

ấ ượ ủ ố ượ ế ả ả ch t l ng cao, đ  s  l ấ   ố ẹ ng thay th  đàn cá b  m  không b o đ m ch t

l ngượ

ả ệ ầ ả ế 4.3.2  Các gi i pháp góp ph n nâng cao hi u qu  kinh t ả  và kh  năng

4.3.2.1

ụ áp d ng mô hình

̀ ả ả ố ấ i pháp vê v n cho s n xu t Gi

ố ả ấ ố ớ ề ự ấ ỳ

ớ ả ệ ệ gi

ề i song v i đi u ki n kinh t ớ ế ị ườ  th  tr ể ả ướ ạ ả ̃   V n cho s n xu t đ i v i môt xa còn nghèo là v n đ  c c k  nan ố   ệ ng hi n nay vi c huy dông v n ấ   c ngoài cũng không ph i là v n

ế ượ ế ả ả ố ỉ i quy t đ

̃ ề c, ch  có đi u là ph i bi ệ ươ ề ả ̉ ̉ trong ph m vi l n toàn xã hôi, k  c  n ề t cách huy đông v n và đ  không gi   ệ   ử s  dung làm sao cho có hi u qu . Tinh Hai D ng ngh  NTTS đa có bi n

ố ậ ả ả ớ ướ ư

pháp huy đông v n ngay c  v i các n ọ ầ ư ệ ố

ươ ̣ ố   c nh  Trung Qu c, Nh t b n, Đài ọ    vào. Đây cũng là bài h c kinh nghi m huy đông v n cho m i ấ mô hình nuôi ghép  ể ổ ứ ả loan đ u t ị đ a ph đ  t

ng. Đ i v i  ấ ậ ̃ ư ố ớ xa H ng Đao ề ố ầ ch c s n xu t  ả ế

cá rô phi t p trung v n đ  v n c n quan tâm đ n các gi ầ ườ ế ạ ố

ố ố ừ ể i dân đang thi u v n, huy i ng ộng các kênh phân ph i , huy đ i pháp sau: ổ   ện c n có k  ho ch t ng ạ ế ộng v n t

­ Hiên t ằ th  nh m huy đ ố ậ

ụ ứ ớ trong xã hôi, ợ thành l p hê th ng ngân hàng, tín d ng nông thôn v i m c lãi vay h p lí và

ề ủ ụ ể ườ ễ ế ậ i dân đ  ti p c n vay

các đi u kiên th  t c vay thông thoáng đ  cho ng v n.ố

4.3.2.2

ề ị ườ V  th  tr ng

ẩ ụ ả ữ ấ ọ

ủ ấ ả ả ấ ả ấ ả ở quá trình s n xu t và tái s n xu t m  rông c a t

Tiêu th  s n ph m là môt trong nh ng khâu quan tr ng nh t trong   ấ   t c  các ngành s n xu t ạ ố ớ ụ ả ỷ ả ẩ kinh doanh. Đ i v i viêc tiêu th  s n ph m thu  s n thì nó l

ơ ọ ỷ ả ả ẩ ả ẩ ở i càng quan ặ

ị ườ ươ ẩ ố ở tr ng h n, b i vì s n ph m hàng hoá thu  s n là s n ph m mang đ c tính ụ ả n, chóng th i. Trong tiêu th  s n ph m viêc m  rông th  tr ng là

mau  ề ấ v n đ  có  nh ế ị ưở ệ ế ả ủ h

ế ố ị ườ ng quy t đ nh đ n hi u qu  c a quá trình kinh doanh. ả ấ ọ ng là y u t

ế ố ầ ị ườ ố ớ ổ đ u vào: đ i v i nuôi tr ng thu ng cung  ng các y u t

ụ ỹ ứ ậ ổ ố ố ị

ị ệ ườ ự ệ ậ Th  tr  quan tr ng trong quá trình s n xu t kinh doanh,   ổ ỷ  ứ bao g m th  tr ấ ả ạ   ả s n bao g m gi ng, th c ăn, d ch v  k  thu t, thu c và hoá ch t c i t o ơ ở ạ ng, phòng và tr  b nh, nguyên v t li u cho xây d ng c  s  h

ắ ổ ề ướ ị ườ ế ố ầ môi tr ầ t ng, làm l ng, đăng ch n, thuy n l i. và th  tr ng các y u t đ u ra.

ố ớ ị ườ ế ố ầ ể ầ Đ i v i th  tr

ng các y u t ể ả ấ ớ ế ố ầ y u t ụ ụ  đ u vào: Đ  ph c v  cho nhu c u các   ị ườ   ng

đ u vào khi phát tri n thành vùng s n xu t hàng hoá l n, th  tr ố ớ ượ ệ ầ ổ ộ ủ ế ố ầ ệ

ố ầ c hoàn thi n đ ng b . Đ i v i các   ứ   ư ấ ượ ng cao nh : con gi ng, th c

các y u t ế ố ầ y u t ị đ u vào c a huy n c n đ ọ  đ u vào quan tr ng, yêu c u ch t l ố ả ạ ụ ỹ ừ ị ệ ậ ấ ăn, d ch v  k  thu t, thu c và hoá ch t phòng tr  d ch b nh và c i t o môi

ườ ế ớ ỷ ả ầ ổ ộ ị ườ i hình thành m t th  tr ng có

ng cho nuôi tr ng thu  s n c n ti n t ấ ủ ơ ữ ặ ố tr ự ả s  qu n lý ho c giám sát th ng nh t c a c  quan h u trách.

ị ườ ế ố ầ ọ ổ ộ Có m t th  tr ng các y u t đ u vào quan tr ng cho nuôi tr ng thu ỷ

ượ ổ ứ ẽ ẽ ả ả ặ ấ ố ả s n đ ch c th ng nh t và giám sát ch t ch  s  đ m b o cho ng c t ườ   i

ượ ế ố ầ ấ ượ ẩ ả ớ ả nuôi có đ c các s n ph m y u t đ u vào v i ch t l ả   ng   đ m b o,

ấ ượ ả ả ẩ ẽ ấ không   ph i   mua   các   s n   ph m   có   ch t   l ả   ng   th p   s   khong   gây   nh

ưở ế ệ ả h ng đ n hi u qu  kinh t ế mô hình nuôi ghép cá rô phi.

ặ ướ ầ M t khác, do trong b c đ u phát tri n ể mô hình nuôi ghép cá rô phi,

ượ ự ợ ủ ệ ẹ ầ ạ ố l ng v n c a gia đình trong huy n còn h n h p, c n có s  h p tác theo

ứ ả ấ ổ ế   mô hình “3 nhà” hay “4 nhà”, bao g m: nhà s n xu t, nhà cung  ng các y u

ư ề ậ ả ỹ ị ươ ố ầ t đ u vào, nhà k  thu t và nhà qu n lý, nh  nhi u đ a ph ng đã làm đ ể

ậ ợ ề ể ở ộ ả ấ ả ệ ạ t o đi u ki n thu n l ấ   i cho nhà s n xu t có th  m  r ng quy mô s n xu t

ớ ố ượ ạ ố ủ c a mình v i s  l ế ng v n h n ch .

ố ớ ị ườ ụ ả ụ ả ẩ ẩ Đ i v i th  tr ộ   ng tiêu th  s n ph m nuôi: Tiêu th  s n ph m là m t

ở ộ ấ ả ấ ả ọ khâu quan tr ng trong quá trình s n xu t và tái s n xu t m  r ng c a t ủ ấ   t

ả ặ ệ ọ ấ ả c  các ngành s n xu t kinh doanh. Đ c bi ơ t quan tr ng h n trongtiêu th ụ

ỷ ả ẩ ả ặ ẩ ươ ả các s n ph m thu  s n, là s n ph m mang đ c tính “mau ố   n, chóng th i”.

ụ ả ỷ ả ệ ự ị ườ ẩ Hi n nay tiêu th  s n ph m hàng hoá thu  s n là t do trên th  tr ng, các

ả ự ư ự ầ ấ ẩ ả ọ h  nuôi ph i t ả  tìm đ u ra cho s n ph m s n xu t ra, ch a có s  giúp đ ỡ

ổ ứ ờ ớ ủ c a các t ch c thu mua, vì vây trong th i gian t i huy ện nên.

ị ở ị ườ ế ẩ ạ ệ Đ y m nh công tác ti p th  m  rông th  tr ặ ng, đ c bi ế   t chú ý đ n

ị ườ ứ các thành ph  l n. ố ớ  Hình thành các bô phận nghiên c u th  tr ng cho các

ể ắ ả ả ỷ ả ệ ẩ ẩ ồ ả s n ph m nông nghi p, bao g m c  s n ph m thu  s n, đ  n m b t đ ắ ượ   c

ị ườ ủ ầ ướ ẫ ả ự ế s  bi n đ ộng c a nhu c u th  tr ng, h ng d n đ u t ấ   ầ ự cho nhà s n xu t

ắ ượ ờ ấ ả ư ị ị k p th i đón b t đ c các c  h ờ ư   ơ ội cung c p s n ph m cũng nh  k p th i đ a ẩ

ạ ả ữ ẩ ượ ị ườ ư vào nuôi nh ng lo i s n ph m đ c th  tr ng  a chuông.

ổ ứ ỷ ả ủ ư ố T  ch c các kênh l u thông hàng hoá thu  s n, c ng c  các doanh

ị ườ ư ệ ỏ ỉ ổ ứ nghi p nh , HTX thu mua và đ a ra th  tr ng ngoài t nh. ả    T  ch c và qu n

ị ườ ụ ả ẩ ả ạ lý th  tr ế   ả ự ng tiêu th  s n ph m, đ m b o s  canh tranh lành m nh, liên k t

ữ ổ ườ ớ ườ ị lâu dài,  n đ nh gi a ng ỷ ả i nuôi thu  s n v i ng i kinh doanh tiêu th ụ

ỷ ả ị ườ ẩ ướ ả s n ph m thu  s n cho th  tr ng trong và ngoài n c.

ị ườ ầ ấ ả ẩ ế Thông tin th  tr ỷ ả ng s n ph m thu  s n là nhu c u r t thi ự t th c và

ườ ỷ ả ầ ổ ủ ủ ồ th ng xuyên c a các ch  hô nuôi tr ng thu  s n. Vì vây c n t ch c t ứ ố   t

ị ườ ơ ở ụ ệ ả ệ ố h  th ng thông tin th  tr ứ   ng giá c  trên c  s  giao nhi m v  chinch th c

ườ ấ và cung c p nhanh th ng xuyên.

ệ ự ữ ự ế ặ ả ấ Th c hi n s  liên k t gi a “5 nhà” ho c “4 nhà”: nhà s n xu t ­ nhà

ể ự ụ ứ ầ ậ ả ỹ ệ   cung  ng đ u vào ­ nhà tiêu th  ­ nhà k  thu t ­ nhà qu n lý đ  th c hi n

ỷ ả ệ ả ấ ả ẩ ả ể   vi c khép kín quá trình s n xu t kinh doanh s n ph m thu  s n, gi m thi u

ố ợ ự ệ ả ằ ủ r i ro, tăng hi u qu  và s  công b ng trong phân ph i l ở i ích. B i vì có th ể

ụ ạ ầ ư ế ố ầ ề nhà tiêu th  l i chinch là nhà đ u t các y u t ạ    đ u vào, đi u này càng t o

ậ ợ ề ể ả ấ ả ẩ ệ đi u ki n thu n l ỷ ả   i cho phát tri n s n xu t kinh doanh s n ph m thu  s n

ả ơ ệ ngày môt có hi u qu  h n.

ả ượ ệ ỷ ả ủ ệ ả ẩ Hi n nay do s n l ng hàng hoá s n ph m thu  s n c a huy n còn ít

ề ị ườ ấ ư ượ ả ọ ưở ớ ớ nên v n đ  th  tr ng ch a đ c coi tr ng, do đó  nh h ng l n t ệ   i hi u

ả ế ủ ờ ớ ỷ ả ủ ệ qu  kinh t c a ngành. Trong th i gian t i ngành thu  s n c a huy n s ẽ

ỷ ả ậ ể ả ấ ấ phát tri n thành vùng s n xu t hàng hoá thu  s n t p trung, v n đ  th ề ị

ườ ụ ả ả ượ ẩ ầ ứ tr ng tiêu th  s n ph m c n ph i đ ộ c nghiên c u m t cách nghiêm túc

ổ ệ ố ứ và t ả    ch c có h  th ng. Hình thành các trung tâm mua bán kinh doanh s n

ỷ ả ặ ẩ ấ ợ ạ ệ ợ ph m thu  s n ho c các ch  bán đ u giá t i huy n, thông qua ch  này giúp

ượ ả ượ ề bà con nông dân có đ ữ c các thông tin h u ích v  giá c , l ng hàng hoá,..

ả ề ạ ồ 4.3.2.3 Gi ự i pháp v  đào t o ngu n nhân l c

ể ỗ ợ ổ ưỡ ể ạ Đ  h  tr  cho quá trình phát tri n, công tác đào t o, b i d ng cán

ộ ỹ ả ậ ả ậ ộ ỹ ộ b  qu n lý, cán b  k  thu t và c  các nông dân k  thu t là m t khâu quan

ự ệ ả ọ ủ tr ng. Vi c nâng cao năng l c qu n lý mô hình nuôi ghép cá rô phi c a xã

ể ượ ạ ự ệ thông qua đào t o có th  đ c th c hi n theo các cách sau:

ổ ưỡ ề ỹ ả ắ ạ ỹ ạ ­ Đào t o, b i d ậ ng ng n h n v  k  thu t và k  năng qu n lý thu ỷ

ư ệ ộ ờ ượ ạ ả ả s n cho các cán b  qu n lý hi n th i ch a đ ề c đào t o v  ngành thu ỷ

ầ ạ ượ ự ệ ặ ệ ả s n. Công tác đào t o c n đ c th c hi n hàng năm, đ c bi ớ   t là các l p

ậ ấ ớ ề ỹ ậ t p hu n v  k  thu t m i.

ỷ ả ấ ậ ả ậ ố   ộ ­ T p hu n cho nông dân: Các b  ph n qu n lý thu  s n nên ph i

ư ể ở ớ ộ ớ ậ ế ế ậ ấ ợ h p v i b  ph n khuy n nông và khuy n ng  đ  m  các l p t p hu n cho

ụ ặ ệ ớ ậ ấ ầ ờ nông dân hàng v , hàng năm, đ c bi t là các l p t p hu n đ u b , xây

ể ể ườ ế ế ậ ớ ự d ng các mô hình đi m đ  giúp ng i dân ti p c n nhanh v i các ti n b ộ

ỷ ả ậ ỹ k  thu t trong ngành thu  s n.

­ Ký h p đ ng ng n h n ho c dài h n, tu  theo công vi c v i các

ệ ắ ạ ặ ạ ổ ợ ớ ỳ

­

ượ ề ệ ạ nhà chuyên môn đ c đào t o chính quy, có nhi u kinh nghi m

­

ườ ấ ượ ả Tăng c ng công tác qu n lý ch t l ng đàn cá rô phi

ườ ổ ứ ậ ấ ế Tăng c ng t ể  ch c t p hu n, chuy n giao thông tin kinh t ­ k ỹ

ậ ườ ướ ẫ thu t cho ng i dân, h ng d n các quy trình nuôi mô hình nuôi ghép cá rô

­

̀ ợ phi phu h p

ố ợ ề ề ớ ơ ẩ   Ph i h p v i các c  quan báo chí, truy n hình, truy n thanh đ y

ề ỹ ệ ạ ậ ề m nh công tác thông tin, tuyên truy n v  k  thu t nuôi, bi n pháp phòng

ử ố ườ ả ị ch ng d ch b nh, ệ  x  lý môi tr ị ng, các quy đ nh qu n lý mô hình nuôi ghép

cá rô phi.

­ Công tác khuy n nông phát tri n ho t đ ng d ch v , t

ạ ộ ụ ư ấ ề ế ể ị ồ    v n v  ngu n

ấ ượ ố ươ ể ủ ả gi ng th y s n ch t l ụ ụ ng cao ph c v  cho các ch ủ   ng trình phát tri n th y

ế ướ ả s n, khuy n khích phát tri n ể mô hình nuôi ghép cá rô phi theo h ng VietGAP,

ụ ướ ọ ị ử ụ ế ẩ ỳ áp d ng các mô hình ít thay n ằ   c, s  d ng ch  ph m sinh h c đ nh k  nh m

ế ễ ườ ơ ộ ồ ư ầ ả ạ h n ch  ô nhi m môi tr ệ . ng và gi m c  h i t n l u, lây lan m m b nh

ị ườ ị ườ ủ ữ ế ộ ­ ể Tìm hi u th  tr ng và theo dõi nh ng bi n đ ng c a th  tr ng,

ủ ả ả ẩ ộ ừ ữ ự ệ qu ng bá sâu r ng s n ph m c a mình ngay t ầ  nh ng ngày đ u th c hi n.

PH N VẦ

Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH

ậ ế 5.1. K t lu n

́ ư ả ế ̀ ̀ Thông qua nghiên c u đê tai ệ "Đánh giá hi u qu  kinh t ả  và kh  năng

ụ ủ ớ áp d ng c a mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel v i các loài cá

ố ề ướ ộ ở ư truy n th ng khác theo h ng an toàn trong nông h ạ    xã H ng Đ o,

́ ́ ệ ứ ̣ ̣ ́ ả ươ " tôi co môt sô kêt luân sau: ỉ huy n T  Kì, t nh H i D ng

̀ ́ ̃ ự ễ ệ ố ơ ở ậ ́ ư 1. Nghiên c u đa gop phân h  th ng hóa c  s  lý lu n và th c ti n v ề

ả ế ủ ụ ả ệ đánh giá hi u qu  kinh t và kh  năng áp d ng c a mô hình nuôi ghép cá rô phi

lai xa

ộ ổ ủ ữ ườ ấ 2.  Đ  tu i trung bình c a nh ng ng ỏ i tham gia ph ng v n là 45 ,22

ổ ườ ấ ổ ườ ẻ ổ ấ tu i, ng i cao tu i nh t là 6 3 và ng i tr  tu i nh t là 2 8. Trung bình m iỗ

ớ ộ ộ h  có t i trên 6.875  năm kinh nghiêm nuôi cá, h  có ít năm kinh nghiêm

ấ ấ ấ ấ ỏ nh t là 2 năm và cao nh t là 12 năm. Theo tra ph ng v n ta th y 100% nông

ồ ấ ồ ủ ỗ ộ ề h  đ u tr ng lúa . Di nệ  tích đ t tr ng lúa c a m i nông h ộ dao động trong

ệ ấ kho ng ả ế 3 sào đ n 15 sào . Trong 2 năm 2014 và 2015, di n tích đ t canh tác

́ ̀ ự ư ệ ầ ́ ư nông nghi p h u nh  không có s  thay đ i. ổ Nghiên c u cho thây răng chi

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ́ phi trung binh cua cac hô sau khi ap dung mô hinh thâp h n so v i tr ́ ơ ươ c khi

̀ ́ ư ch a co mô hinh 6,21%.

̀ ́ ́ ̀ ơ ̉ ̣ ̣ 3. Doanh thu binh quân cua cac hô sau khi ap dung mô hinh cao h n so

̀ ̀ ́ ̣ ượ ư ợ ̣ ́ ́ ơ ươ v i tr c khi ch a co mô hinh 28,85%. L i nhuân binh quân đat đ c sau

́ ̀ ́ ơ ư ̣ ̣ ̣ khi ap dung mô hinh cao h n tr ́ ́ ̀ ươ   c khi ap dung mô hinh 77,98% nh  vây co

̀ ́ ́ ̀ ợ ượ ơ ̉ ̣ ̣ ́ thê thây răng l i nhuân thu đ ̀ c sau khi ap dung mô hinh cao h n rât nhiêu

̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ so v i tr ́ ơ ươ c khi ap dung mô hinh. Cac chi tiêu hiêu qua cho thây chi tiêu l ợ   i

̀ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ơ   nhuân/doanh thu cua cac hô sau khi ap dung mô hinh cao h n 89,77% so v i

̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ tr ́ ươ c khi ap dung mô hinh, cu thê sau khi ap dung mô hinh chi tiêu l ợ   i

̀ ́ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ư ̣ nhuân/chi phi đat 1,35 lân nh  vây v i 1 đông chi phi bo ra ng ̀ ươ i chăn nuôi

̃ ̀ ́ ́ ̣ ượ ợ ̣ ̉ ̉ se thu lai đ c 1,35 đông l ̣  i nhuân. Chi tiêu doanh thu/chi phi cua cac hô

́ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̃ sau khi ap dung mô hinh cung cao h n 37,38% so v i tr ́ ơ ươ c khi ap dung mô

́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ư ượ ̣ ̉ ̀ hinh. Nh  vây co thê thây đ c mô hinh nuôi ghep ca rô phi lai xa dong

́ ̀ ́ ư ơ ̣ ̣ ̉ Isarel đem lai hiêu qua kinh tê cao h n so v i tr ́ ́ ơ ươ c khi ch a co mô hinh. Mô

ụ ể ấ ợ ộ hình r t thích h p đ  áp d ng trong nông h .

̀ ̃ ́ ́ ́ ượ ưở ̣ ̉ ứ 4. Qua nghiên c u cung tim ra đ ́ c môt sô cac yêu tô anh h ́ ng đên

̀ ờ ế ư ủ ồ ị ̣ ̉ ̉ hiêu qua cua mô hinh nh : Th i ti t , Đ a hình và th y văn, Ngu n v n, ố Cơ

ứ ủ ệ ấ ố ộ ị ở ậ s  v t ch t, D ch b nh, Th  tr ị ườ , M c đ  thích nghi c a gi ng cá, ng Lao

́ ́ ́ ̃ ̀ ̀ ̀ ị ườ ưở ̉ đ ngộ , Th  tr ̀ ụ ư ng tiêu th . T  cac yêu tô anh h ́ ̀   ng nay đê tai đa đê xuât

̀ ́ ́ ̀ ả ̣ ̉ ̣ ̉ môt sô giai phap nâng cao hiêu qua mô hinh nh : ư Gi ả   ố i pháp vê v n cho s n

ề ị ườ ả ề ạ ồ xu tấ , V  th  tr ng, Gi ự i pháp v  đào t o ngu n nhân l c

ị ế 5.2.1 Ki n ngh

1.

ố ớ ướ ề ị ươ ệ ạ Đ i v i nhà n c, chính quy n đ a ph ề ng t o đi u ki n cho

ể ộ ố ế nông h  vay v n phát tri n kinh t

2.

ườ ố ớ  Đ i v i ng i nuôi: Trong mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa

ể ệ ả ớ ố ợ ợ dòng Isarel v i các đ i tu ng cá khác đ  nâng cao thêm đu c hi u qu  kinh

ụ ứ ậ ợ ế ầ t c n ph i đ u t ộ ả ầ ư  th c ăn cho cá m t cách h p lý, t n d ng tri ệ ể  t  đ

ữ ẩ ừ ừ ử ụ ứ ệ ả nh ng s n ph m d ư th a t nông nghi p và chăn nuôi s  d ng làm th c ăn

cho cá.

3.

ố ớ ơ ở ố ệ ấ   Đ i v i c  s  ph n ph i, thu mua cá: Nâng  cao  vi c tuyên

ớ ệ ố ề truy n, gi ợ i thi u đ i tu ng cá rô phi ộ lai xa dòng Isrel m t cách chính xác,

ố ớ ữ ủ ụ ử ầ đ y đ  thông tin đ i v i nh ng ộ ư h  ch a áp d ng ệ   tham gia nuôi th  nghi m

ấ ầ ằ ố ạ cá rô phi lai xa dòng Isarel. Nh m t o c u n i cung c p thông tin đúng và

ủ ủ ố ợ ớ ườ ầ đ y đ  c a đ i tu ng cá rô phi lai xa dòng Isarel t ữ i nh ng ng i nuôi cá

ạ ị ơ t i đ a phu ng.

4.

ở ộ ị ườ ố M  r ng th  tr ụ ng tiêu th  cá, làm t ế   ả t công tác qu ng cáo đ n

ườ ề ệ ạ ườ ụ ượ ả ẩ ớ v i ng i tiêu dùng. T o đi u ki n cho ng i dân tiêu th  đ c s n ph m.

5.

ạ ộ ộ ườ ề ộ Đào   t o   đ i   ngũ   cán   b   và   tăng   c ng   nhi u   cán   b   nông

ệ ị ươ ụ ể ể ậ ấ ộ ộ ố nghi p xu ng đ a ph ng đ  t p hu n sâu r ng c  th  cho nông h  kĩ năng

ệ và kinh nghi m nuôi ghép cá.

Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O

1 , Trang thông tin đi n t

ệ ử ổ ủ ả ụ ể ủ    t ng c c th y s n (Vai trò phát tri n th y

ướ ả s n theo h ng an toàn)

http://www.fistenet.gov.vn/e­nuoi­trong­thuy­san/b­nuoi­thuy­san/111ieu­

kien­bao­111am­an­toan­thuc­pham­111oi­voi­co­so­nuoi­trong­thuy­san

ệ ử ổ ọ ọ 2, C ng thông tin đi n t ệ ở  khoa h c công ngh  s  khoa h c và công

ả ươ ệ ỉ ngh  t nh H i D ng

http://www.haiduongdost.gov.vn/index.php?

option=com_content&view=article&id=8058:sn­xut­thanh­cong­ging­ca­ro­

phi­n­tinh­c­bng­phng­phap­lai­xa&catid=103:lvnn&Itemid=165

ả ượ ộ ừ ệ 3, Hi u qu  v t tr i t ủ ả    lai ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel ( Th y s n

ệ Vi t Nam )

http://thuysanvietnam.com.vn/hieu­qua­vuot­troi­tu­lai­ghep­ca­ro­phi­

lai­xa­dong­isarel­article­10860.tsvn

ươ ỷ ả ể ồ ỷ ả 4, Bô thu  s n (2002), Ch ờ   ng trình phát tri n nuôi tr ng thu  s n th i

ự ả ờ ỳ ề ể ỳ k  1999 ­ 2010, d  th o, Đ  án "Phát tri n nuôi cá rô phi th i k  2003 ­

2010".

ễ ướ ẫ ướ Sổ tay h ng d n nuôi cá n c ng t, 5, Nguy n Duy Khoát (1997), ọ  nhà

ấ ả ệ xu t b n nông nghi p Hà Nôi

ứ ậ ổ ọ 6 , C ng thông tin Trung tâm nghiên c u khoa h c nông v n ( c  s  d ơ ở ữ

ỗ ợ ệ ể ệ li u h  tr  nông nghi p và phát tri n nông thôn)

http://www.khoahocchonhanong.com.vn/CSDLKHCN/modules.php?

name=News&op=viewst&sid=208

ỷ ả ườ ạ ơ ọ ỹ ậ K  Thu t Nuôi 7, Khoa Thu  S n, Tr ầ ng Đ i H c C n Th  (1994).

ở ườ ướ Cá N c Ng t, ọ  S  Công Nghê Môi Tr ng An Giang.

8,  Khater,   A.   A,   and  R.  O.   Smistherman   (1988),  Cold   tolerance   and

growth of three strains of Oreochromis niloticus, (215 ­ 218), pp. In R. S. V.

Pullin,  T.  Bhukaswan, K. Tonguthai and  J,  L.. Maclean (eds),  The second

International Symposium on Tilapia in Aquaculture,  ICLARM, Conference

Proceedings 15, (632), pp, Department of Fisheries, Bangkok, Thailand

9,    Tayamen,   M.M   and   Guerrero,   R.D   (1988),  Extention   Program   in

Support of the tilapia industry in the Philippines, (575 ­ 584), pp. In R. S. V.

Pullin,  T.  Bhukaswan, K. Tonguthai and  J,  L.. Maclean (eds),  The Second

International Symposium on Tilapia in Aquaculture,  ICLARM, Conference

Proceedings 15. (632), pp. Department of Fisheries, Bangkok, Thailand, and

International   center   for   Living   Aquatic   Resource   Management,   Manila,

Philippines.

10,   Marcel   Huet   (1994),  Tex   book   of   fish   culture   Breeding   and

Cultivation of fish Second Edition, Fishing News Books, 192 – 199

11,    Sayed,  A   ­  F   MEL;  AEL  ­   Ghobshy  and  MAL  ­   Amoudi  (1996),

Effects of pond depth and water temperature on growth, mortality and body

conposition   of   Nile   Tilapia,   Oreochromis   niloticus   (L),  in:   Aquaculture

Research (1996), (27), vol. (9), pp. 681 ­ 687.

12, Liu Jiazhao and Quang Hai (1991), Other species culture, 161 ­ 166

pp and Transport and Wintering of live fish, in: Zhong lin, Pond Fisheries in

China, Pearl River, Fisheries Research Institute of the Chinese Academy of

Fisheries Science, (IAP): International Academy Publishers, (260), pp.

́ ̉ ươ 13, Trung tâm Khuyên nông Hai D ng

Ụ Ụ PH  L C

Ế Ề Ộ PHI U ĐI U TRA NÔNG H

ề Đ  Tài:

ả ế ụ ả ệ “ Đánh giá hi u qu  kinh t ủ  và kh  năng áp d ng c a mô hình nuôi ghép cá

ề ạ ố ớ ướ rô phi lai xa dòng Isarel v i các lo i cá truy n th ng khác theo h ng an

ộ ở ứ ỳ ỉ ả ươ ư ệ ạ toàn trong nông h xã H ng Đ o, huy n T  K , t nh H i D ng”

ủ ộ ọ H  và tên ch  h  :…………………………………………………

ạ ư Xã : H ng Đ o

ứ ệ Huy n: T  Kì

ả ươ ỉ T nh: H i D ng

ả ươ H i D ng, 2015

Ề Ộ I THÔNG TIN V  NÔNG H

1.

ượ Tên ng ườ i đ c ỏ ph ng ấ : v n

……………………………………………….

2.

Tu iổ :……………………………………

3.

□ Nam □ ữ  N Gi i:ớ

4.

ộ ọ ấ : ………… Trình đ  h c v n

5.

Dân t cộ :…………………………………

6.

ọ  (Ch n 1) ề Ngh  chính

□ □ ộ ườ Làm ru ng Làm v n

□ ủ ả ồ □ ủ ệ Nuôi tr ng th y s n Th  công nghi p

□ □ ề Chăn nuôi Ngh  khác

ề ụ ể ự ụ ọ ề 7. Ngh  ph  (có th  l a ch n nhi u m c)

□ □ ộ Làm ru ng Chăn nuôi

□ □ ủ ả ồ Nuôi tr ng th y s n Làm v ườ n

□ □ ủ ệ Th  công nghi p ề  Ngh  khác

8.

ố ẩ ườ ộ ……..ng ữ i : ………Nam  …….N S  nhân kh u trong nông h

ộ ố S  lao đ ng 9.

ườ ữ Chính ……….ng i  : ………Nam  ………N

ụ ườ ữ Ph  ………….ng i  : ………Nam  ………N

10.

ườ ữ i : ……...Nam………N Lao đông nông nghi pệ  ………..Ng

11.

ộ ườ ủ ả    …………..Ng ữ i : ………Nam………N Lao đ ng th y s n

(cid:0) ể ộ Gia đình có thuê lao đ ng đ  nuôi cá không : Có [  ]   Không [  ]

ể Đ  làm gì ?....................................................... ­

ươ Trong bao lâu?..............(tháng). L ng……………..(nghìn/tháng) ­

Ạ Ộ Ấ Ả II CÁC HO T Đ NG S N XU T KHÁC

ồ 1. ọ Tr ng tr t

ệ ạ Lo i cây Di n tích Đ u tầ ư ạ Thu ho ch (kg)

T ngổ Bán Tiêu dùng (sào) (000đ) tr ngồ

Lúa Ngô ………

2.

Chăn nuôi

ố ượ Loài nuôi S  l ng Đ u tầ ư Thu ho chạ

(000đ)/con ố ượ Kh i l ng Giá Bán

ợ ợ

Trâu bò ị L n th t L n nái Gia c mầ ………….

3. Làm v n ườ

ạ Lo i cây Di nệ Đ u tầ ư

ạ Thu ho ch (kg) Bán T ngổ Tiêu dùng tr ngồ (000đ) tích

(sào)

Rau Mơ M nậ …….

Ủ Ả Ồ III NUÔI TR NG TH Y S N

ượ Gia đình ông bà đã nuôi cá đ c bao lâu?......................năm 1.

ộ ự ủ ỉ Ông bà có nuôi cá rô phi lai xa dòng Isarel thu c d  án c a t nh không 2.

?

a) Có

b) Không

ả ờ ế ữ ỏ N u có mong quý ông (bà) tr  l i nh ng câu h i sau. A.

ừ Ông bà nuôi cá rô phi lai xa dòng Isarel t khi nào? 1)

…………………………………………………

2) Lý do nuôi cá:

ậ ụ a) T n d ng ao

b) Tăng lãi

ạ c) ệ T o vi c làm

Khác (nêu rõ)……………………………………………………… d)

ụ ướ Khi áp d ng ông bà có nuôi ghép cá rô phi theo h ng an toàn 3)

không ?

a) Có

b) Không

ế ướ ở N u theo h ng an toàn thì an toàn đây là gì ?(Khoanh tròn vào 4)

ươ các ph ng án)

ự ứ ẩ ị Cho ăn th c ăn an toàn theo quy đ nh an toàn th c ph m a)

ệ ả ả ố ố ượ ỉ Thu c kháng sinh, thu c b nh cho cá đ m b o đ ị c ch  đ nh đúng b)

li u ề

ố ả ẩ ả ố ồ ồ Ngu n gi ng có ngu n g c đ m b o tiêu chu n c)

ấ ả ụ T t c  các nôi d ng trên d)

ề ệ 5) Đi u ki n ao nuôi cá

ở ữ S  h u * Th iờ Ngu n n ồ ướ c

gian có Số Di nệ Độ Kho ngả Thu n cướ lượ C aủ Th yủ tích sâu cách đ nế Thuê khác ế trong ng nhà l iợ (sào) (m) nhà (m) năm ao

(tháng)

1 2 3

ầ Chi phí ban đ u cho ao nuôi cá

ơ Đ n giá Chi phí ố ượ ạ ộ Ho t đ ng S  l ng (000đ) (000đ)

Vét bùn Ph i aoơ S a bử ờ Phânxanh Phân chu ngồ Lân Đ mạ ……………

ả ướ ự 6) Các loài cá th  tr ệ c khi th c hi n mô hình

ố ượ S  l ng (con) ỡ Kích c  (g/con) Giá (000đ/con)

Loài cá  ỏ Tr m cắ Chép

Mè hoa Rô phi cũ  ………………..

ự ệ ả 7) Các loài cá th  khi th c hi n mô hình

ố ượ S  l ng (con) ỡ Kích c  (g/con) Giá (000đ/con)

Loài cá  Tr m cắ ỏ Chép Mè hoa Rô phi m iớ …………………

ướ ạ ứ ử ụ 8) Tr c khi tham gia vào mô hình ông bà s  d ng lo i th c ăn nào cho

cá ăn?

( chi phí tính theo ngày )

Ngu nồ

ầ Kh iố ấ T n su t Chi phí C aủ Đi mua Lo iạ ượ ầ l ng (kg) (l n/ngày) (000đ) (%) nhà

(%)

ứ Th c ăn xanh Phân xanh  Cám g oạ Phân vô cơ Phân chu ngồ Th c   ăn   công

nghi p ệ …………………..

ạ ứ ử ụ 9)Khi tham gia mô hình thì ông bà đã s  d ng lo i th c ăn nào cho cá ăn ?

( chi phí tính theo ngày )

Ngu nồ Chi ầ Kh i l ố ượ   ng ấ T n su t Lo iạ phí C aủ Đi mua ầ (kg) (l n/ngày) (000đ) nhà (%) (%)

Th c ăn xanh Phân xanh  Cám g oạ Phân vô cơ Phân chu ngồ ệ   Th c ăn công nghi p ………………… 10) Thu ho ch ạ

ạ ướ ự 1. Các loài cá thu ho ch tr ệ c khi th c hi n mô hình

ố ượ ỡ Kh i l ng (kg) Kích c  (kg/con) Giá  bán (000đ/kg)

Loài cá  Tr m cắ ỏ Chép Mè hoa Rô phi cũ  ……………

ự ệ ạ 2. Các loài cá thu ho ch khi th c hi n mô hình

Loài cá ố Kh i l ượ   ng ỡ Kích c  (kg/con) Giá bán (000đ/kg)

(con)

ạ Tr m cắ Chép Mè hoa Rô phi m i ớ ………………. 3. Chi phí thu ho ch cá

ườ ầ Thuê   ………………(ng i/l n). ộ   Công   lao   đ ng   ………………

(Nghìn/ng i)ườ

ả ề ộ ầ ạ ổ ơ ồ T ng chi phí cho m t l n thu ho ch cá ( bao g m c  ti n b m ao và thuê

ộ ồ lao đ ng) : ……………. (nghìn đ ng)

ỳ ị 4. Chu k  nuôi cá th t

ừ ế ổ ộ T  tháng ………………..đ n tháng ……….. T ng c ng……….(tháng)

ệ ị Tình hình d ch b nh trong ao nuôi cá. 5.

ướ ấ ệ ự ệ Tr ộ ụ c khi th c hi n mô hình, trong m t v  cá, ao nuôi cá xu t hi n bênh 1.

không?

a) Có

b) Không

ượ ế N u có, ố đ i t ng cá nuôi ị b ệ   b nh

……………………………………………

ệ ấ ấ ầ ầ ụ T n su t xu t hi n:……………………..(l n/v )

ề ị ệ ợ ị ồ Chi phí đi u tr  b nh cho cá cho 1 đ t d ch/sào: ......................................nghìn đ ng

ộ ụ ự ệ ệ ấ ệ   2.   Trong khi th c hi n mô hình,trong m t v  cá ao nuôi cá xu t hi n b nh

không ?

a) Có

b) Không

ượ ế N u có, ố đ i t ng cá nuôi ị b ệ   b nh

……………………………………………

ệ ấ ấ ầ ầ ụ T n su t xu t hi n:………………………..(l n/v )

ị ệ ề ồ ợ ị Chi phí đi u tr  b nh cho  cá cho 1 đ t d ch/sào:...........................nghìn đ ng

ượ ạ Khi cá đ c thu ho ch, ông bà bán cho ai? 6.

ườ ớ Ng i môi gi i (……………………………………%) a)

Lái buôn (……………………………………%) b)

ẻ ườ Bán l ữ  cho nh ng ng i tiêu dùng (…………………………………… c)

%)

ố Ông bà có bán cá gi ng không ? 7.

a) Có

b) Không

ạ ố Thu ho ch cá gi ng

Thu ho chạ Đ u tầ ư Kích cỡ Bán Loài cá ố ươ Kh i l ng (kg) (000đ) (g/con) (000đ/kg)

ậ ợ ụ Thu n l i và khó khăn khi ông (bà) áp d ng mô hình nuôi ghép cá ắ Tr m có  Chép  Mè hoa Rô phi m iớ khác 8.

rô phi lai xa dòng Isarel này là gì ?

ậ ợ ặ ấ a) Thu n l i ? ( tích ho c tô vào các ô sau và ghi rõ vào d u “…” )

ố ồ Ngu n v n.

o

ồ ố Ngu n gi ng.

o

ậ ọ Khoa h c kĩ thu t.

o

ứ ồ Ngu n th c ăn.

o

ồ ướ Ngu n n c.

o

Ao nuôi .

o

ữ ệ ố Thu c ch a b nh.

o

ẩ ụ ả Tiêu th  s n ph m .

o

ậ ợ Các thu n l i khác.

o

ặ ấ b) Khó khăn? ( tích ho c tô vào các ô sau và ghi rõ vào d u “…” )

ố ồ Ngu n v n.

o

ố ồ Ngu n gi ng.

o

ậ ọ Khoa h c kĩ thu t.

o

ứ ồ Ngu n th c ăn.

o

ồ ướ Ngu n n c.

o

Ao nuôi .

o

ữ ệ ố Thu c ch a b nh.

o

ẩ ụ ả Tiêu th  s n ph m .

o

ậ ợ Các thu n l i khác.

o

ủ ả ố ồ 9. ố ớ ệ Ông bà có mong mu n gì đ i v i vi c nuôi tr ng th y s n cũng

ư ố ớ ự ệ ệ nh  đ i v i vi c th c hi n mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng

Isarel không?

ặ ấ ( tích ho c tô vào các ô sau và ghi rõ vào d u  “…” )

ỗ ợ ầ ư ố ộ H  tr  nông h  vay v n đ u t

o

ị ườ ườ ợ ậ Tăng giá bán cá trên th  tr ng giúp ng i nuôi cá tăng l i nhu n

o

ề ớ ồ ưỡ ở ế ộ ề ậ M  nhi u l p b i d ồ   ọ ng v  các ti n b  khoa h c và kĩ thu t nuôi tr ng

o

ủ ả th y s n

ở ộ ị ườ ụ M  r ng th  tr ng tiêu th

o

ư ề ệ ả ố ế ế ớ ớ Đ a nhi u gi ng m i có hi u qu  kinh t ộ  đ n v i nông h

o

ổ ế ự ẩ ơ ề Ph  bi n kĩ h n v  an toàn th c ph m

o

ư ướ ộ Đ a quy trình nuôi theo h ng an toàn vào nông h

o

ổ ế ứ ế ạ ố ồ ớ   ố Phân ph i ph  bi n các lo i thu c, ngu n th c ăn an toàn đ n v i

o

nông hộ

Các lý do khác………………………………

o

ấ ệ ụ ạ ệ ả 10. Ông bà th y vi c áp d ng mô hình này có đem l i hi u qu  kinh

ế t không ?

a) Có

b) Không

ụ ả ạ 11. Ông bà đánh giá kh  năng áp d ng mô hình này t i xã nh  th ư ế

nào?

ụ ề a) ấ ậ Còn nhi u khó khăn b t c p nên không áp d ng đ ượ ở ị c đ a bàn nông

hộ

ụ ể ợ ở b) Loài cá này thích h p đ  áp d ng nuôi ghép ộ  nông h

ế B. ụ N u gia đình ông bà không áp d ng mô hình nuôi cá rô phi lai xa

ả ờ ỏ dòng Isarel mong ông bà tr  l i các câu h i sau:

ạ ụ 1) Lý do t i sao gia đình ông bà không áp d ng mô hình nuôi ghép cá

ấ   ặ rô phi lai xa dòng Isarel ? (tích ho c tô vào các ô sau và ghi rõ vào d u

“…”)

Do không có v n ố o

Không có lao đ ng ộ o

ư ượ ổ ế ụ ể Chúng tôi ch a đ c ph  bi n c  th o

Không có gi ng ố o

ị ị ệ Cá hay b  b nh d ch o

ạ ệ ả ế Không mang l i hi u qu  kinh t o

ơ ố Thích nuôi gi ng cá cũ h n o

ế ư ụ ế ố ớ ư Ch a bi t gi ng m i th  nào nên ch a dám áp d ng o

ư ượ ế ậ ậ ọ ớ Ch a đ c ti p c n v i khoa h c kĩ thu t o

o

ị ườ ụ Th  tr ng tiêu th  kém o

Các lý do khác …………………………………………………………

ủ ả ố ồ 2) ố ớ ệ Ông bà có mong mu n gì đ i v i vi c nuôi tr ng th y s n cũng

ư ố ớ ự ệ ệ nh  đ i v i vi c th c hi n mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng

Isarel không?

ặ ấ (tích ho c tô vào các ô sau và ghi rõ vào d u  “…”)

ỗ ợ ố ộ H  tr  nông h  vay v n đ u t ầ ư o

ề ớ ồ ưỡ ở ế ộ ề ậ M  nhi u l p b i d ồ   ọ ng v  các ti n b  khoa h c và kĩ thu t nuôi tr ng o

ủ ả th y s n .

ở ộ ị ườ ụ M  r ng th  tr ng tiêu th o

ư ề ệ ả ố ế ế ớ ớ Đ a nhi u gi ng m i có hi u qu  kinh t ộ  đ n v i nông h o

ổ ế ự ẩ ơ ề Ph  bi n kĩ h n v  an toàn th c ph m o

ư ướ ộ Đ a quy trình nuôi theo h ng an toàn vào nông h o

ổ ế ứ ế ạ ố ồ ớ   ố Phân ph i ph  bi n các lo i thu c, ngu n th c ăn an toàn đ n v i o

nông hộ

Các lý do o

khác……………………………………………………………

ả ơ ấ C m  n Ông (Bà) đã cung c p các thông tin trên!