p /\N
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM K THUẬT
TPHCM
KHOA C ơ KHÍ CH TO MÁY
B MÔN K NGH GỎ
ĐÈ THI CUI KỲ HC K 2 NĂM HC2017-2018
Môn: Công ngh chế biến go
Mã môn hc: TEWO330128
Đ Số/Mã đề: 02 Đ thi có 5 trang.
Thi gian: 60 phút.
Không đưc s dng tai liu.
Sinh viên np lại đề.
Ch ký giám th 1 Ch ky giám th2
~
Scâu đúng: S câu đúng:
Đim và ch ký Đim và ch ký H và tên :
...........................................................................
M ã s S V :
...........................................................................
S TT:
..........................
Phòng th i:...................................
PHIẾU TRẢ LỜI
U HI NHIỀU LA CHỌN
Hướng dn trả lời câu hi:
Chọn câu trà lời đúng: X Bỏ chn: Chn li:
Câu a b c d Câu a b c d Câu a b c d
1X11 X21 X
2y12 22 X
3X13 y23 X
4y14 >< 24 X
5y15 X25 y
6X16 y26 X
7
17 X27
8y18 X28 X
9 19 y29 X
10 y20 30 X
BM1/QT-PĐT-RĐT-ĐS:02
27. Đ ẩm o hòa của thưng ly:
a. 8%
b . 18%
28. G§ co rút khđ ẩm của g gỉảm t
a. G tươi về 0%
b. Đ m thăng bằng (Wtb) về 0%
29. Gỗ co, dãn lớn nht theo chiều:
a. Tiếp tuyến
b. Xuyên tâm
30. nh cht cơ hc nào của gỗ lớn nht:
a. Sc chịu kéo ngang th
b. Sc chịu uốn tĩnh
c .15%
đ. 30%
c. Đ ẩm bão hoà (Wbh) v 0%
d. G tươi về đ m bão h(Wbh)
c. Chiều dọc th
d. Các chiều như nhau.
c. Sc chịu o dọc thớ
d. Sc chịu nén dc th.
n. PHẦN ĐEN KHƯYT (5 u X 0.2 điểm =1.0 đỉểm) Sỉnh viên m trưc tỉếp o đ thỉ áufi đây
3 1 - Yêu cầu đối với sản pjiầm mộc là:. . v ..ỰU.
clp " ]^ kJL Jiop'l í "." T ĩ(デ名:
2 . Mục (ích cua việc ang sức bê mặt g nhm m tăng thêm vẻ đẹp hạn c .
.ClUL..
...
.
................................................
.
i 3. S ng tia g gô rng."Kl/UL^..«<iLũW..........so vi gô kim.
Ò4. Ki gi^ôn^ên máy bào bề mặt g b xưc do:.... JpJb.. JCi^tíC<.K ntrfgj
3^r Căn cứ để tíĩ^h ưnjg dư gia ng dựa vào: ... .MflJi..
.Q S ìM ..
Phần n í T LUN. Đc báiíVẽ trên W lập ng tính nguyí
I n. T LUN. Đc b
(15 câu X 03 điểm = 4.5 điểm)
nac .hì.. .ĩtìA.. cjjiL.ydr.A
lập bang tính nguyên uu gcho sản phm theo bảng dưi:
STT Tên chi tiết
ch thưc (mm)
s ng
Dày Rng Dài
36 Ván mặt bàn ZÍ
S" e ^ o
37 Khung dài mt n
r o AOOO
38 Khung ngắn mặt n 1 Q 5"〇
39 Ke c JjD AA
40 Đ bt ray trưt M ) ro
41 Kỉềng hông o
42 Kieng sau ZJD T
%D
43 Kiềng trưc CD ィ允
BM1/ QT- PĐT- T- ĐS:02 3
44 Ván chân 1 7ó
45 Ván chân 2
(
t) IM
46 Ghép chân
£
Go
47 Khung trưc ngăn kéo S
48 Khung hông ngăn kéo r o ro
49 Khung sau ngăn o >
50 Mt ngăn o ịío n r
Chuan đau ra ca hc phn (v kiến thc) Ni dung
kim tra
[G 1.2]: Trình bày đưc thành phn cu to, đc đim tính cht cơ lý liên quan
đến quá trình gia công và s dng gỗ
Câu 22, 23,
24,25, 33
[G 1.3]: Trình bay đưc công dng, cu tạo, ng ngh gia công, an toàn lao đng
khi s dng mt s loại dng c tay và máy đ gia công chế to sản phm g.
Câu 1 8
35
[G 1.3]: Nêu đưc yêu cu thiết kế đi vi sn phm g nguyên thiết kế sn
pnam g và quy trình thiết kế sn phm gỗ
Câu 18-20
[G 2.1]:Gii thích đươG mt s hin tưng sn sinh trong quá trình gia công
chế biến và s dng g
Câu 2126
27- 30,34
[u Z.2]: La chn quá ình công ngh đ gia công sn phm g . Câu 9-17
3132
[G 4.3]: Đc đưc bn v, lp đưc bn chiết tính nguyên vt liu, xây dng
đưc quy trình gia cng.
Câu 36-50
Ngày 25 tháng 05 m 2018
Thông qua Bmôn
BM1/QT-PĐT-RĐT- ĐS..02 4