TR NG ĐH S PH M K THU T TPHCMƯỜ Ư
KHOA C KHÍ CH T O MÁYƠ
B MÔN K NGH G
Đ THI CU I K H C K 2 NĂM H C2014-2015
Môn: Công ngh ch bi n g ế ế
Mã môn h c: TEWO330128
Đ s /Mã đ: 02 Đ thi có 7 trang.
Th i gian: 60 phút.
Không đcượ s d ng tài li u.
Sinh viên n p l i đ.
Ch ký giám th 1 Ch ký giám th 2
CB ch m thi th
nh t
CB ch m thi th hai
S câu đúng:S câu đúng:
Đi m và ch ký Đi m và ch ký H và tên:..................................................................
Mã s SV:..................................................................
S TT:.......................Phòng thi:..............................
PHI U TR L I
CÂU H I NHI U L A CH N
H ng d nướ tr l i câu h i:
Ch n câu tr l i đúng: XB ch n: Ch n l i:
Câu a b c d Câu a b c d Câu a b c d
1x11 x21 x
2x12 x22 x
3x13 x23 x
4x14 x24 x
5x15 x25 x
6x16 x26 x
7x17 x27 x
8x18 x28 x
9x19 x29 x
10 x20 x30 x
CÂU H I
PH N I. CÂU H I NHI U CH N L A ( 30 câu x 0.15 đi m = 4.5 đi m )
1. Ván MDF đc s n xu t b ng cách:ượ
a. Ép các l p ván m ng c. Ép các s i g
b. Ép dăm g d. Ép các thanh g
2. Đ m bão hòa c a g th ng l y ườ :
a. 8% c. 15%
b. 18% d. 30%
3. G co rút khi đ m c a g gi m t
a. G t i v 0% ươ c. Đ m bão hoà (W bh ) v 0%
b. Đ m thăng b ng (W tb) v 0%d. G t i v đ m bão hoà (W ươ bh )
4. G co, dãn l n nh t theo chi u:
a. Ti p tuy nế ế c. Chi u d c th
b. Xuyên tâm d. Các chi u là nh nhau. ư
5. Tính ch t c h c nào c a g là l n nh t: ơ
a. S c ch u kéo ngang th c. S c ch u kéo d c th
b. S c ch u u n tĩnh d. S c ch u nén d c th .
6. Đ kh c ph c tính d h ng c a g b ng bi n pháp: ướ
a. Ngâm gc. Ngâm t m ch t b o qu n g
b. S n xu t ván nhân t o d. Ván x dày
7. Các mixen l p gi a vách th sinh s p x p so v i tr c d c t bào: ế ế
a. Vuông góc c. Song song
b. Không có tr t t d. Nghiêng góc 70 - 900
8. G thoát và thoát n c theo chi u ngang thân cây là nh : ướ
a. M ch g c. Qu n bào
b. T bào mô m m x p d c thân câyế ế d. L thông ngang
9. g lá r ng thành ph n làm tăng đ x p r ng c a g là do:
a. Tia gc. M ch g
b. T bào ếs i g d. Qu n bào
10. Tia g g lá kim chi m: ế
a. 5-6% c. 2-15%
b. 20 – 30% d. 10-30%
11. Công d ng ch y u c a c a l ng g ế ư
a. Chi t m ngế c. C t ngang
b. C t g theo biên d ng cong d. Khoét l gi a g
BM1/ QT – PĐT – RĐT – ĐS:02
Trang 1/7Trang 2/7
12. Khi chi t vai m ng còn d , gia công b ng cách:ế ư
a. Dùng giũa đ giũac. Dùng đc b t đ d y
b. Dùng đc n y đ đc d.Dùng đc b t đ ch n
13. L m ng d u đu có kích th c: dài 50 x r ng 12 x sâu 45, kích th c ph n m ng s là: ướ ướ
a. 50+ x 12+ x 45+ c. 50+ x 12+ x 45-
b. 50+ x 12- x 45- d. 50- x 12- x 45-
14. Khi ráp l i bào lên tr c bào; l i bào th ng đc ráp:ưỡ ưỡ ườ ượ
a. B ng v i tr c bào c. Cao h n tr c bào t 1 – 2mmơ
b. Th p h n tr c bào ơ d. Th p h n tr c bào t 1 – 2mmơ
15. Hãy l a ch n d ng răng c a c t ngang theo các hình sau: ư
16. Khi bào cu n cu i chi ti t b lõm nh hình v là doế ư :
a. Thanh nén tr c th p h n tr c bàoướ ơ
b. Thanh nén tr c ướ cao h n tr c bàoơ
c. Thanh nén sau th p h n tr c bào ơ
d. Thanh nén sau cao h n tr c bàoơ
17. Công d ng c a c g là:
a. Dùng đ g ch m c c. Đ đo góc
b. T o l n m c song song v i m t có s n d. Sang m c
18. Khi c t ngang g ta đ c nh răng c a h p v i m t g m t góc ư
a. 30% c. 45%
b. 60% d. 90%
19. Răng r c l i c a tay có góc tr c ưỡ ư ướ γ:
a. 0 ÷ -80c. -100 ÷ - 120
b. -12 ÷ -150d. -80 ÷ - 100
20. Khi s d ng đc tay c nh c t đc mài nghiêng m t góc: ượ
a. 150 – 250 c. 200 – 250.
b. 250 - 300d. 200- 300
21. Ch p bào có công d ng:
a. U n dăm đ dăm thoát d dàng
b. Gi i h n lóc x c ướ
c. U n dăm đ thoát cho d , gi i h n lóc x c khi bào ng c s ướ ượ
d. Cho l i bào c ng ch c h nưỡ ơ
22. Gia công l tròn v i :
a. Đc n y c. Đc b t
b. Đc Vũmd. Đc ch m
23. Góc li c c a l i bào tay:ế ưỡ
a. 50 đn 10ế0 c. 300 đn 35ế0
b. 250 đn 30ế0 d. 100 đn 15ế0
24. Cho các v trí mũi khoan nh hình v khi khoan l m ng s khoan theo th t ư là:
a. e d c b a
b. a e c d b
c. a b c d e
d. c b d e a
25. Gia công móc lõm gi a g trên máy:
a. C a mâm. ưc.Bào cu n.
b. Bào th m. d. C a vòngư
26. Máy bào th m đc s d ng đ: ượ
a. Bào hai m t chu n c. Bào b n m t chu n
b. Bào ba m t chu n d. Bào đúng kích th c ướ
27. Biên d ng g d i đây đc th c hi n trên máy gì ướ ượ
a. Máy ti n
b. Máy phay
c. Máy c a đĩaư
d. Máy khoan
28. L u trình trang s c b m t s n ph m g là:ư
a. Chu n b n n x lý b m t s n lót ơ s n b m tơ
b. Chu n b n n s n lót ơ s n b m t ơ s n lótơ
c. S n lót ơ chu n b n n x lý b m t s n b m tơ
d. X lý b m t chu n b n n s n lót ơ s n b m tơ
29. Thi t k liên quan đn vùng v i t i th ng l y theo ng ng:ế ế ế ườ ưỡ
a. Ng i cao 95%ườ c. Ng i cao 50%ườ
b. Ng i th p 50%ườ d. Ng i th p 5%ư
30. Trong thi t k s n ph m g chi u cao đn kh y tay đ xác đnhế ế ế
a. Chi u cao gh ng i ế c. Chi u cao m t bàn
b. Chi u r ng m t gh ế d. Chi u r ng m t bàn
BM1/ QT – PĐT – RĐT – ĐS:02
dcba
Trang 3/7Trang 4/7
II. PH N ĐI N KHUY T (5 câu x 0.5 đi m = 2.5 đi m) Sinh viên làm tr c ti p vào đ thi d i ế ướ
đây
31. Đc b n dùng đ ch n vai m ng, r y má m ng, v t mép.
32. Khi gia công trên máy bào b m t g b x c là do ướ bào ng c th g ; do l i bào b m , cùnượ ưỡ
33. Các ch tiêu đánh giá s n ph m m c : M c đ đáp ng ch c năng c a s n ph m
Tính th m m c a s n ph m
H p lý c a vi c s d ng nguyên v t li u
Kh năng gia công ch t o s n ph m. ế
34. G s m có tính ch t c lý ơ kém h nơ. so v i g mu n.
35. S l ng tia g g lá r ng ượ nhi u h n ơ so v i g lá kim.
Ph n III. T LU N . Đc b n v trên và l p b ng tính nguyên li u g cho s n ph m theo b ng d i: ướ
(15 câu x 0.2 đi m = 3.0 đi m)
STT Tên chi ti tếKích th c (mm)ướ S l ng ượ
Dày R ngDài
36 Ván m t bàn15 400 500 1
37 Chân40 40 455 4
38 Đ ngang m t ti n trên 20 50 370 1
39 Đ ngang m t ti n d i ướ 20 30 370 1
40 Đ ngang hông ngoài20 30 295 2
41 Đ ngang hông trong20 60 295 2
42 Ván hông 10 150 315 2
43 Đ đng hông 20 40 145 4
44 Ray h c kéo20 20 325 2
45 Ch nóc hông22 30 400 2
46 Đ ngang h u 20 30 370 2
47 M t h c kéo 20 138 366 1
48 Hông h c kéo15 138 295 2
49 Đáy h c kéo10 280 336 1
50 H u h c kéo 15 118 336 1
Ghi chú: Cán b coi thi không đc gi i thích đ thi. ượ
Chu n đu ra c a h c ph n (v ki n th c) ế N i dung ki m tra
[G 1.2]: Trình bày đc thành ph n c u t o, đc đi m tính ượ
ch t c lý liên quan đn quá trình gia công và s d ng g ơ ế
Câu 1- câu 5, câu 7, câu 8, câu 9, câu 10,
câu 34, câu 35.
[G 1.3]: Trình bày đc công d ng, c u t o, công ngh gia ượ Câu 11, câu 13, câu 14, câu 15, câu 17-
công, an toàn lao đng khi s d ng m t s lo i d ng c tay và
máy đ gia công ch t o s n ph m g . ế
câu 23, câu 31
[G 1.3]: Nêu đc yêu c u thi t k đi v i s n ph m ượ ế ế
g nguyên lý thi t k s n ph m g và quy trình thi t ế ế ế
k s n ph m gế
Câu 28 – câu 30, câu 33
[G 2.1]: Gi i thích đc m t s hi n t ng s n sinh ượ ượ
trong quá trình gia công ch bi n và s d ng gế ế
Câu 6, câu 12, câu 16, câu 32
[G 2.2]: L a ch n quá trình công ngh đ gia công s n
ph m g .
Câu 24 –câu27
[G 4.3]: Đc đc b n v , l p đc b n chi t tính ượ ượ ế
nguyên v t li u, xây d ng đc quy trình gia công. ư
Câu 36 đn câu 50ế
Ngày 27 tháng 05 năm 2015
Thông qua B môn
TS. Quách Văn Thiêm
BM1/ QT – PĐT – RĐT – ĐS:02
Trang 7/7Trang 6/7
Trang 7/7