1
ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI ÔN TP
HC PHN LUT DOANH NGHIP VÀ KINH DOANH
A. MT S NI DUNG KHÁI QUÁT:
1. Thi gian: 90 phút
2. Hình thc: T lun kết hp trc nghim trên giy
3. Lưu ý: Sinh viên ch đưc s dụng văn bản quy phm pháp lut
4. Văn bản QPPL ch yếu: Lut Doanh nghiệp năm 2020, Bộ lut Dân s năm
2015, Luật Thương mại 2005, Lut Trọng tài Thương mại năm 2010, Luật Phá sản m
2014, B lut T tng Dân s 2015, Ngh định s 22/2017/NĐ-CP ca Chính ph v Hòa
giải thương mại.
B. CÂU HI ÔN TP:
I. TRC NGHIM
Các khẳng định sau đúng hay sai? Giải thích căn cứ pháp lý?
Chương 2:
1. Hội đồng thành viên ca công ty hp danh bao gm tt c thành viên hp danh.
2. Trong công ty hp danh, thành viên hp danh thành viên góp vốn đều th là
cá nhân hoc t chc.
3. Ch doanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê toàn b hoc mt phn doanh nghip
tư nhân của mình.
4. Công ty TNHH 1 thành viên không được phát hành c phn trong mọi trường hp.
5. Ch tch công ty TNHH 1 thành viên là ch s hu ca công ty.
6. Hội đồng thành viên ca công ty TNHH 2 thành viên tr lên bao gm tt c thành
viên công ty là cá nhân và thành viên công ty là t chc.
7. Công ty c phn không bt buc phi có c đông sáng lập trong mọi trường hp.
8. Đại hội đồng c đông gồm tt c c đông ưu đãi biểu quyết, là cơ quan quyết đnh
cao nht ca công ty c phn.
Chương 3:
1. Đề ngh giao kết hợp đồng khi đã được gi đi t không th thay đổi hoc rút li.
2. S im lng của bên được đề ngh được coi là chp nhận đề ngh giao kết hợp đồng.
2
3. Hợp đồng hiệu không làm phát sinh, thay đổi, chm dt quyền, nghĩa vụ ca các
bên k t thời điểm các bên tham gia giao dch biết v n cứ xác định hợp đồng
hiu.
4. Để áp dng chế tài bồi thường thit hi, các bên phi có tha thun v vic áp dng
chế tài chế bồi thường thit hi nếu có hành vi vi phm.
5. Trong hoạt động thương mại, mc pht tối đa đối vi hành vi vi phm hợp đồng
thương mại là 8% giá tr hợp đồng.
6. Nếu không có tha thuận, các bên không được áp dng chế tài tm ngng thc hin
hợp đồng, đình chỉ thc hin hợp đồng hoc hy b hp đồng.
7. Bên vi phm hp đồng đương nhiên được min trách nhim pháp lý khi hành vi vi
phm thuc mt trong các trường hợp được min trách nhim theo quy đnh ca
pháp lut.
8. Trong hoạt động thương mại, trong thi gian áp dng chế tài buc thc hiện đúng
hợp đồng, bên b vi phm không có quyn yêu cu bồi thường thit hi hoc pht vi
phm.
Chương 4:
1. Phá sn tình trng ca doanh nghip, hp tác mt kh năng thanh toán các
khon n đến hn.
2. Doanh nghip mt kh năng thanh toán là doanh nghiệp không thanh toán được c
khon n đến hn khi có yêu cu ca ch n.
3. Sau khi quyết định m th tc phá sn, doanh nghip phi dng mi hoạt động
kinh doanh.
4. T chc Hi ngh ch n là th tc bt buc trong th tc phá sn.
5. Np l phí phá sản điều kin bt buộc để Tòa án th đơn yêu cầu m th tc
phá sn.
6. Tt c ch n đều có quyn nộp đơn yêu cầu m th tc phá sn vi doanh nghip,
hp tác xã mt kh năng thanh toán.
7. Thẩm phán không được phép t chi tham gia gii quyết phá sản đối vi doanh
nghip, hp tác xã mt kh năng thanh toán.
8. Sau khi ban hành quyết định quyết định m th tc phá sn, thẩm phán có nghĩa vụ
thông báo công khai v quyết định m th tc phá sản đối vi doanh nghip, hp
tác xã mt kh năng thanh toán.
Chương 5:
3
1. Thương lượng không được xem mt nh thc gii quyết tranh chấp trong thương
mi.
2. Tranh chấp trong thương mại ch được gii quyết bng hòa gii thương mại nếu có
tha thun hòa gii hp pháp.
3. Tranh chấp trong thương mại ch được gii quyết bng trọng tài thương mại nếu có
tha thun trng tài hp pháp.
4. Tha thun trng tài phải được lập thành văn bn hoc cácnh thc khác có giá tr
pháp lý tương đương.
5. Trường hp tha thun trng i hiệu thì a án đương nhiên thm quyn
tuyên hy phán quyết trng tài.
6. Tt c tranh chấp thương mại được gii quyết bng Trọng i đều được tiến hành
không công khai
7. Tt c tranh chp thương mi được gii quyết tại Tòa án đều xét x theo nguyên tc
công khai.
8. Thi hiu khi kin áp dụng đối vi các tranh chp thương mại 02 năm, kể t thi
điểm quyn và li ích hp pháp b xâm phm, tr mt s trường hp luật định.
II. T LUN:
Câu 1: Phân tích khái niệm và đặc điểm pháp lý ca doanh nghiệp tư nhân
Câu 2: Phân tích khái niệm và đặc điểm pháp lý ca công ty hp danh.
Câu 3: Phân tích khái niệm và đặc điểm pháp lý ca công ty c phn.
Câu 4: So sánh c phiếu và trái phiếu doanh nghip.
Câu 5: Phân tích khái nim và đặc điểm pháp lý ca công ty TNHH hai thành viên tr lên.
Câu 6: So sánh công ty trách nhim hu hn mt thành viên và doanh nghiệp tư nhân.
Câu 7: Trình bày khái nim và phân tích đặc điểm ca hợp đồng trong kinh doanh.
Câu 8: So sánh gii th vi phá sn doanh nghip.
Câu 9: Trình bày yêu cầu và ý nghĩa của vic gii quyết tranh chấp thương mại
Câu 10: So sánh hai chế tài thương mại: Pht vi phm hợp đồng và Bồi thường thit hi.
Câu 11: Phân tích ưu điểm, hn chế của phương thức gii quyết tranh chấp thương mại
bng hình thc trng tài.
Câu 12: Phân tích ưu, nhược điểm ca hình thc gii quyết tranh chấp thương mại ti Tòa
án.
III. BÀI TP TÌNH HUNG:
4
Bài tp 1: Tháng 9 năm 2019, An, Bình, Cường và Dung cùng nhau góp vn thành
lp công ty trách nhim hu hn Ánh Dương chuyên sản xuất, mua bán đồ gm s.
Căn cứ quy định pháp lut hin hành, anh/ch hãy gii quyết các vấn đề pháp
phát sinh trong quá trình thành lp và hoạt động của công ty Ánh Dương như sau:
1. Ti thời điểm góp vốn, các thành viên trong công ty Ánh Dương tha thun: Dung
chuyển trước cho công ty 50% s vn mà Dung cam kết góp, sau một năm kể t thời điểm
được cp Giy chng nhận đăng doanh nghip, Dung s góp nt s vn còn li. Tha
thun này có hp pháp không? Gii thích?
2. Biết rng, t l vn góp của An, Bình, Cường Dung trong công ty TNHH Ánh
Dương như nhau. Ngày 01/2/2021, công ty Ánh Dương t chc cuc hp Hội đồng thành
viên vi s tham gia ca Bình Cường, An Dung vng mt không do. Theo
anh/ch, cuc hp Hội đồng thành viên trong trường hp này hp pháp không? Gii
thích căn cứ pháp lý.
3. Do bất đồng quan điểm, An đã chuyển nhượng toàn b phn vn góp ti công ty
Ánh Dương cho bạn ca nh Đc không thông báo cho các thành viên còn li
ca công ty. An sau đó yêu cầu Bình, Cường và Dung công nhận tư cách thành viên công
ty trách nhim hu hạn Ánh Dương đối vi Đc. Vic chuyển nhượng vn góp ca An có
hp pháp không? Giải thích căn cứ pháp lý.
4. Anh Hng Phúc ging viên mt trường đại hc công lp mun góp vốn để tr
thành thành viên của công ty TNHH Ánh Dương. Việc góp vn này hp pháp không?
Gii thích căn cứ pháp lý.
5. Do Bình Cường mun rút bt vốn trong công ty Ánh Dương đ chuyển hướng
kinh doanh nên vào ngày 01/05/2021, Hội đồng thành viên công ty Ánh Dương đã tổ chc
hp và thng nht hoàn tr mt phn vn góp cho các thành viên theo t l phn vn góp
ca các thành viên trong công ty. Quyết đnh hoàn tr vn này hp pháp không? Gii
thích căn cứ pháp lý.
6. Ngày 01/2/2022, Công ty Ánh Dương ký hợp đồng mua bán gm s vi công ty c
phn Hải An. Tuy nhiên, sau đó hai công ty xy ra bất đồng v vấn đề thanh toán tin hàng.
Sau nhiu lần thương lượng không thành, công ty Ánh Dương quyết đnh khi kin công
ty Hi An Trung tâm trng tài Nội đ x tranh chp. Theo anh/ch, Trung tâm
trng tài Hà Ni có thm quyn gii quyết tranh chp giữa công ty Ánh Dương và công ty
Hi An không? Gii thích căn cứ pháp lý.
5
Bài tp 2: Công ty c phn (CTCP) Ngôi Sao 10 c đông, được cp Giy chng
nhận đăng doanh nghiệp vào ngày 20 tháng 9 năm 2021, chuyên sn xut kinh doanh
hàng may mc. Công ty có bn c đông sáng lập, bao gồm: An, Bình, Cường, Dung.
Căn cứ quy định pháp lut hin hành, anh/ch hãy gii quyết các vấn đề pháp
lý phát sinh trong quá trình thành lp và hoạt động của công ty Ngôi Sao như sau:
1. Tháng 10 năm 2022, An dự án mi không th tiếp tc kinh doanh nên mun
chuyn nhưng toàn b c phn ph thông thuc s hu ca mình ti CTCP Ngôi Sao
cho một người bn tên Đc. Vic chuyển nhượng này có hp pháp không? Giải thích căn
c pháp lý.
2. Ông Khánh là ging viên ngành Tài chính một trường đại hc công lp tại địa bàn
thành ph Ni chuyên môn rt giỏi trong lĩnh vực tài chính. Theo anh/ch, CTP Ngôi
Sao có th thuê ông Khánh làm giám đốc công ty không? Giải thích căn cứ pháp lý.
3. Tháng 2 năm 2023, Bình đ ngh chuyển đổi toàn b c phn ph thông ca mình
ti công ty thành c phần ưu đãi biểu quyết nhưng không được công ty chp nhn, vy
Bình yêu cu công ty mua li c phn ca mình. Các yêu cu ca Bình hp pháp không?
Ti sao?
4. Ông Thng là ch mt doanh nghiệp nhân hoạt động trong lĩnh vực dt may. Ông
Thng có th đầu tư mua cổ phn ca CTCP Ngôi Sao không? Giải thích căn cứ pháp lý?
5. Ngày 01/05/2022, CTCP Ngôi Sao ký hp đồng mua bán mt lô qun áo tr em vi
công ty trách nhim hu hn Bình An. Trong hp đồng này, các bên có tha thun, bên vi
phm hp đồng s b pht 8% giá tr ca hp đồng. Điều khon pht vi phm hp đng này
có hp pháp không? Giải thích căn cứ pháp lý.
6. Sau mt thi gian hoạt động, t đầu năm 2023, CTCP Ngôi sao bắt đầu hoạt động
khó khăn làm ăn thua lỗ. Tháng 5/2024, trong quá trình gii quyết tranh chp v hp
đồng tín dng gia công ty Ngôi Sao và chi nhánh ngân hàng X, Tòa án nhân dân qun
Đông phát hiện CTCP Ngôi Sao đã mất kh năng thanh toán các khoản n đến hn. Tòa án
quận Hà Đông thể yêu cu m th tc phá sản đối vi công ty Ngôi Sao không? Gii
thích căn cứ pháp lý?