
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ NGHỆ AN
KHOA CƠ SỞ
TỔ NGOẠI NGỮ
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
HỌC PHẦN THEO TÍN CHỈ
HỌC PHẦN: Anh văn 2
HỆ ĐÀO TẠO: Đại học
CÁC NGÀNH
Năm 2018

2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ NGHỆ AN
KHOA CƠ SỞ
TỔ NGOẠI NGỮ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN ANH VĂN 2
HỆ ĐÀO TẠO: ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐĂNG CHÍNH QUY
1. Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: Anh văn 2
- Mã học phần: CS002
- Số tín chỉ: 04
- Học phần: Bắt buộc
- Các học phần tiên quyết: Hon thnh học phần Anh văn 1.
- Các học phần kế tiếp: Tiếng Anh chuyên ngnh.
- Các yêu cầu đối với học phần (nếu có).
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 28 giờ
+ Hướng dẫn thảo luận v luyện tập trên lớp: 30 giờ
+ Tự học, tự nghiên cứu v tư vấn của giáo viên: 120 tiết
+ Kiểm tra đánh giá: 2 giờ
- Địa chỉ Khoa/ bộ môn phụ trách học phần: Tổ Ngoại ngữ - Khoa Cơ sở- Trường ĐH Kinh tế Nghệ An.
- Thông tin giảng viên biên soạn đề cương:
Họ tên giảng viên: Dương Thị Hà Lê
Điện thoại: 0944205588
Mail: halektkt@gmail.com
2. Mục tiêu của học phần
2.1. Kiến thức
Sinh viên tích lũy và vận dụng được những kiến thức cơ bản về cách sử dụng các thì như hiện tại
hon thnh tiếp diễn, quá khứ hon thnh, câu bị động, câu điều kiện, các hiện tượng ngôn ngữ
v chức năng ngôn ngữ mới như dạng động từ, động từ khuyết thiếu will,should, used to... đồng
thời nâng cao vốn từ vựng mới về các chủ đề như đất nước, văn ha vng miền, cái mới, cái cũ,
tiền bạc, cách chăm sc sưc khe ...
2.2. Kỹ năng
- Sinh viên c khả năng trình by được một số thông tin về đất nước con người của một vng
miền no đ, nói lên sự khác biệt giữa cái mới và cái cũ, cái truyền thống v cái hiện đại, ni lên

3
những tưởng tượng của bản thân, v những vấn đề thiết yếu trong cuộc sống, đưa ra những quyết
định quan trọng trong cuộc đời, nêu cách giải quyết vấn đề về tiền bạc.
– Có khả năng đọc hiểu được những bi viết đơn giản phục vụ cho mục đích nắm bắt thông tin
hoặc mở rộng kiến thức; những sự kiện xã hội, quảng cáo, những tiêu đề trên báo v những bi
báo viết về những chủ đề quen thuộc; C khả năng phán đoán nghĩa từ, câu trong văn cảnh cụ
thể.
- C khả năng lm việc theo nhm v tự học.
2.3. Thái độ
Sinh viên c thái độ nghiêm túc, tích cực tham gia vo các hoạt động trên lớp, chủ động chuẩn bị
bài v lm bi tập ở nh, trung thực trong kiểm tra, đánh giá v cầu thị trong quá trình học tập,
nghiên cứu, đồng thời giúp họ thấy được vai trò cần thiết của tiếng Anh như l công cụ giao tiếp
thông dụng trong xu thế hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay.
3. Tóm tắt nội dung học phần
Dưới hình thức nghe, ni, đọc, viết , học phần Tiếng Anh 2 giúp sinh viên ôn tập v phân biệt
được cách sử dụng các thì đã học đồng thời giới thiệu một số thì v khái niệm, hiện tượng ngữ
pháp mới ở trình độ tiền trung cấp. Chương trình Tiếng Anh 2 gồm c 8 bi, với nội dung nâng
cao v phân biệt cách sử dụng các thì như hiện tại hon thnh tiếp diễn, quá khứ đơn hon
thnh, phân biệt câu chủ động, câu bị động, giới thiệu các loại câu điều kiện... Bên cạnh đ một
số hiện tượng ngôn ngữ mới liên quan đến từ loại v cách sử dụng ngôn ngữ như lượng từ, các
dạng động từ, sự hòa hợp giữa động từ v danh từ, các động từ khuyết thiếu, mạo từ, danh từ
đếm được v danh từ không đếm được… cũng l những nội dung chính được đề cập đến trong
học phần ny dựa trên ngữ liệu c liên quan đến các chủ đề về đất nước, văn ha vng miền, cái
mới, cái cũ, tiền bạc, cách chăm sc sức khe, tính cách con người.
4. Nội dung chi tiết học phần
TT
NỘI DUNG
Số tiết
1
Bi 8: Đất nước v văn ha
8
2
Bài 9: Truyền thống v hiện đại
8
3
Bài 10: Hãy cẩn trọng
8
4
Bi 11: Điều tuyệt vời trong cuộc đời
8
5
Bài 12: Phải dnh được n
8
6
Bài 13: Chọn đúng người
8
7
Bài 14: Tiền, tiền, tiền
8
8
Bi 15: Tưởng tượng
2
9
Ôn tập, kiểm tra
2

4
Bài
Nội dung
8
Countries and cultures: Đất nước và văn hóa
I. Ngữ pháp: Ôn lại cách sử dụng mạo từ, danh từ đếm được v không đếm
được
II. Từ vựng: từ vựng các đặc điểm địa lý
III. Kỹ năng:
+ Ni : ni về đặc điểm của các nền văn ha khác nhau, đưa ra các cách
hi v chỉ đường.
+ Đọc: các thnh phố trên thế giới
+ Viết : lời chỉ dẫn đường qua thư mời.
IV. Tiếng anh giao tiếp hng ngy: Cách hi đường, cách chỉ đường.
9
Old and new : Truyền thống và hiện đại
I. Ngữ pháp: các động từ khuyết thuyết, thời hiện tại đơn sau các từ: if, when,
before...,
II. Từ vựng: Những từ được dng để miêu tả về hiện đại v truyền thống
+ Wordspot: If
III. Kỹ năng:
+ Đọc: bi “the 1900 house”
IV. Tiếng Anh giao tiếp hng ngy: Cách dự đoán về những điều c thể sẽ xảy
ra trong tương lai
10
Take care: Hãy cẩn trọng
I. Ngữ pháp: Quá khứ tiếp diễn, cấu trúc “used to”
II. Từ vựng: Sức khe v các vụ tai nạn
III. Kỹ năng:
+ Phát âm: used to, schwa
+ Nghe: health helpline
+ Đọc: lịch sự thảm khốc
+ Viết: các từ chỉ thời gian trong câu trần thuật
IV. Tiếng Anh giao tiếp hng ngy: cách ni về tình trạng sức khe v mô tả
lại một số tai nạn đã xảy ra.

5
11
The best things in life: Điều tuyệt vời trong cuộc đời
I. Ngữ pháp: Danh động từ V-ing sau “liking, disliking”, cấu trúc
like + doing, would like to do
II. Từ vựng: Những thi quen v mối quan tâm
+ Wordspot: Like
III. Kỹ năng:
+ Đọc: When an interest becomes an obession (khi mối quan
tâm trở thnh nỗi ám ảnh)
IV. Tiếng anh giao tiếp hng ngy: Khảo sát về những điều quan trọng
nhất trong cuộc sống
12
Got to have it: Phải dành được nó
I. Ngữ pháp: câu bị động thời hiện tại đơn, câu bị động thời quá khứ đơn
II. Từ vựng: các đồ vật hng ngy
III. Kỹ năng:
+ Đọc: The world’s most popular brands: những nhãn hiệu nổi tiếng nhất thế
giới
+ Phát âm: Các phân từ quá khứ c quy tắc, cách nhấn giọng lịch sự
IV.Tiếng anh giao tiếp hng ngy: Miêu tả về những vật dụng bạn cần cho một
cuộc hnh trình
13
Choosing the right person: Lựa chọn đúng người
I. Ngữ pháp: Thời hiện tại hon thnh tiếp diễn, v các từ nhận biết qua
“How long, for and since”. Phân biệt thời hiện tại hon thnh tiếp diễn
v hiện tại hon thnh đơn giản.
II. Từ vựng: về tính cách con người
+ Wordspot: How
III. Kỹ năng:
+ Nghe: Interview with the manager of Vacation Express
+ Viết: Complete an application form (hon thnh đơn xin việc)
+ Phát âm: các từ rút gọn “ve”
IV. Tiếng Anh giao tiếp hng ngy: Miêu tả tính cách con người

