1
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
1. Thông tin về môn học
1.1 Tên môn học tiếng Việt: Tổ chức sự kiện và tài trợ
1.2 Tên môn học tiếng Anh: Events and Sponsorship
1.3 Mã môn học: BADM2313
1.4 Khoa/Ban phụ trách: Quản trị kinh doanh
1.5 Số tín chỉ: 3TC (3LT/TH)
1.6 Điều kiện tiên quyết
2. Mô t môn hc
Môn hc này môn hc chuyên sâu ca ngành Marketing, cung cp cho sinh viên
nn tng kiến thức liên quan đến công tác t chc s kin hoạt động Tài tr. Thông
qua các k thut qun lý và cách thc to s kiện, sinh viên cũng nhìn nhận đưc phn
nào mối tương tác của s kin trong vic p phn cho s thành công ca các hot
động xúc tiến khác ca doanh nghip
3. Mc tiêu môn hc
3.1 Mc tiêu chung
Môn hc nhm trang b cho sinh viên nhng kiến thức căn bản v t chc s kin và
tài tr: phân loi các s kin, cách thc t chc mt s các s kin chính yếu trong
kinh doanh thương mại ca doanh nghip. Bên cnh cung cp kiến thc, môn hc còn
tạo điều kin cho sinh viên ng dng thuyết để phân tích, đánh giáng dng vào
mt s tình hung, s kin thc tế các doanh nghip trên th trường đang thực hin.
Sau khi hc xong môn này sinh viên có th đạt đưc các mc tiêu sau:
- Mc tiêu 1: Trình bày, giải thích đưc nhng kiến thức cơ bản v t chc s kin.
- Mc tiêu 2: Trình bày, giải thích đưc nhng kiến thức bản v tài tr. Phân
tích đưc các mục đích của tài tr và thc hành các cách thc kêu gi tài tr.
- Mc tiêu 3: Phân tích được ảnh hưởng ca s kiện đến các hoạt động xúc tiến,
truyn thông khác ca doanh nghip.
- Mc tiêu 4: Vn dụng được tiến trình thc hin mt s kin trong thc tế.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH
2
- Mc tiêu 5: Tng hợp được nhng k năng cần để tr thành người t chc tt
s kin.
3.2 Mc tiêu c th:
3.2.1 Kiến thc
Tri thc chuyên môn
- Gii thích, phân tích và s dng các lý thuyết và kiến thc ct lõi ca môn hc
trong vic t chc các s kin, tài tr liên quan đến hoạt động kinh doanh ca công ty.
Năng lc ngh nghip
- Biết cách lp kế hoch, d toán ngân sách, t chc thc hiện, lãnh đạo kim
soát tiến trình ca mt s kin.
- Biết cách vn dng các k năng, khơi gợi s sáng to và linh hot trong ng x vi
các tình hung trong s kin.
3.2.2 K năng
K năng cng
- K năng hoạch định, t chức, lãnh đạo, kim soát tiến trình t chc s kin. C
th là: biết d trù ngân sách, lp kế hoch thc hin cho s kin bám sát vào mục đích
ca s kin.
- Thiết lp hot đng vận động tài tr.
- K năng ra quyết đnh, k ng thu thp thông tin, phân tích x lý thông tin
K năng mm
- Các k năng giao tiếp, x tình hung, k năng làm việc nhóm, k năng xác lập
mc tiêu, kế hoch và qun lý thi gian hiu qu.
- K năng viết hiu qu: kch bn s kiện, thư kêu gọi tài tr.
3.2.3 Thái đ
- Sn sàng tham gia hc hi nhng cái mi, tinh thn làm việc độc lp m vic
nhóm cao độ.
- Yêu thích các công vic t chức, thích tương tác, làm việc nhóm, quan tâm ti li
ích chung ca tp th
- Nhn thức được tm quan trng ca làm vic nhóm tinh thn hp tác vi các
khâu khác nhau để to ra s thành công cho 1 s kin.
- Có nhn thc đúng đn v tm quan trng ca qun tr. Có ý thc cân nhc kết qu
và hiu qu công vic
3
4. Ni dung môn hc
S
TT
Tên
chương
Mc, tiu mc
S tiết
TL
TH
TC
LT
BT
1.
Tng quan
v hot
động t
chc s
kin
Khái quát v t chc s kiên.
Phân loi s kin
Nhng yếu t nh hưởng ti t chc s kin
Mt s ý nghĩa và tác động ca s kin
5
5
0
2.
D toán
ngân sách
và lp kế
hoch t
chc s
kin
Lp kế hoch t chc
Mục đích s kin
Ch đề ca s kin
Các ý tưởng cho s kin
Xây dựng chương trình cho s kin
D toán ngân sách
Tm quan trng ca ngân sách
Các nhóm phí cơ bản trong s kin
Hình thc lp d toán ngân sách
10
3
2
3.
Chun b t
chc s
kin
Thành lp Ban T chc s kin
Lp tiến đ t chc
Bng tiến đ
Quy trình lp tiến độ cho công tác Chun b t
chc s kin
Chun b th tc hành chính
Chun b khách mi
Địa điểm t chc
Nhân lc cho s kin
Khâu hu cn
Chun b các yếu t khác cho s kin
Chun b tài liu
Cơng trình b tr d phòng
Chun b quà tng
Chun b các yếu t cơ bản trong trình din s kin
5
2
1
4
S
TT
Tên
chương
Mc, tiu mc
S tiết
TL
TH
TC
LT
BT
Ni dẫn chương trình, din gi
hoạt đng gii trí
Đạo din và dàn dng sân khu.
4.
D tính và
x lý các s
c trong s
kin
S c trong t chc s kin là gì?
Mt s s c thưng gp
D tínhx lý các s c liên quan đến ch đề
chính ca s kin.
5
3
2
5.
Qun tr
hu cn t
chc s
kin
Khái nim và vai trò
Quy trình chung ca qun tr hu cn t chc s
kin
Cung ng các dch v vn chuyểnđưa đón
khách
Cung ng dch v lưu trú
Cung ng dch v ăn uống
T chc mng lưới thông tin liên lc trong skin
Cung ng các dch v theo yêu cu ca khách VIP
phương tiện truyn thông
5
1
1
6.
T chc
điu hành
các hot
động ca
s kin
T chc khai mc s kin
T chức đón khách
Khai mc s kin
Điu hành din biến ca s kin
Điu hành sân khu
Điu hành khán gi/khách mi
Điu hành các hoạt động ph tr
Kết thúc s kin
Bế mc s kin
Tin khách
Quyết toán s kin
Phi hp gii quyết các công vic còn li sau s
kin
10
5
0
5
S
TT
Tên
chương
Mc, tiu mc
S tiết
TL
TH
TC
LT
BT
Lp báo cáo tng kết công tác t chc s kin
7.
Vn đng
tài tr
Tài tr gì?
Mục đích ca hoạt đng tài tr
Các bước cn chun b đ vn đng tài tr
Hoạt đng sau tài tr
5
3
2
Tng cng
45
22
8
5. Hc liu
5.1 Tài liu chính
T chc s kin - Lưu Văn Nghiêm - Đại hc Kinh Tế Quc Dân - 2012 -PL:
658,456
5.2 Tài liu tham kho
Planning and Management of Meetings, Expositions, Events and Conventions -
George G. Fenich - Pearson - 2015 -PL: Ebook
Mt s i liu s được phát bi ging viên chun b cho sinh viên photo để làm i
liu hc tập và trao đi.
6. Phương pháp dy hc
Ging lý thuyết
Giảng viên hướng dn thuyết trên lp, ch yếu nhn mnh các khái nim, các vn
đề ct lõi và quan trng mỗi chương. Giảng viên cũng hướng dn sinh viên tiến hành
tho lun theo ch đề, phân tích tình hung thc tin.
Sinh viên nên hình thành các nhóm hc tập để cùng h tr nhau trong vic hc
thuyết, nghiên cu các tình hung qun tr trong thc tin. Sinh viên cần đọc tài liu
trưc nhà theo các chương tương ng vi ni dung học đã quy đnh tại đề cương.
Các vấn đề chưa hiểu có th tho lun nhóm hoc đ ngh giảng viên hướng dn thêm.
Vic ging thuyết này nhm cung cp nn tng lý thuyết, kết hp vi vic sinh viên
tích cc hc tp nhân hoc theo nhóm, s giúp sinh viên đạt được các mc tiêu
1,2,3,4,5,6 .
Giảng theo phương pháp nêu vấn đ