
Đề cương ôn tập GDH
Câu 1: Những điểm chính trong chương trình giáo dục phổ thông 2018
Yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực
1. Chương trình GDPT hình thành và phát trin cho hc sinh nhng phm
cht ch y!u sau: yêu nư&c, nhân ái, ch)m ch*, trung th+c, trách nhi,m.
2. Chương trình GDPT hình thành và phát trin cho hc sinh nhng n)ng l+c
c/t lõi sau:
a) Nhng n)ng l+c chung đư4c hình thành, phát trin thông qua tt c7 các
môn hc và ho8t đ9ng giáo d;c: n)ng l+c t+ ch và t+ hc, n)ng l+c giao ti!p
và h4p tác, n)ng l+c gi7i quy!t vn đ< và sáng t8o;
b) Nhng n)ng l+c đ?c thù đư4c hình thành, phát trin ch y!u thông qua m9t
s/ môn hc và ho8t đ9ng giáo d;c nht đAnh: n)ng l+c ngôn ng, n)ng l+c
tính toán, n)ng l+c khoa hc, n)ng l+c công ngh,, n)ng l+c tin hc, n)ng l+c
thm mD, n)ng l+c th cht.
- Bên c8nh vi,c hình thành, phát trin các n)ng l+c c/t lõi, chương trình giáo
d;c phG thông còn góp phJn phát hi,n, bKi dưLng n)ng khi!u ca hc sinh.
Về mục tiêu giáo dục
- TGng quan:
+ Giúp hc sinh làm ch ki!n thức phG thông
+ Bi!t vận d;ng hi,u qu7 ki!n thức, kD n)ng đã hc vào đời s/ng và t+ hc su/t
đời
+ Có đAnh hư&ng l+a chn ngh< nghi,p phù h4p.
+ Bi!t xây d+ng hài hòa các m/i quan h, xã h9i, có cá tính, nhân cách và đời
s/ng tâm hKn phong phú có cu9c s/ng ý nghDa và đóng góp tích c+c vào s+
phát trin ca đt nư&c và nhân lo8i.
- Giáo d;c trung hc cơ sở:
+ Phát trin lên các phm cht và nắng l+c đã hình thành ở cp tiu hc, t+ đi<u
ch*nh b7n thân theo đúng chun m+c chung ca xã h9i.
+ Bi!t vận d;ng các phương pháp hc tập tích c+c đ hoàn ch*nh tri thức và kD
n)ng n<n t7ng.
+ Có nhng hiu bi!t ban đJu v< các ngành ngh< và có ý thức hư&ng nghi,p đ
ti!p t;c hc lên trung hc phG thông, hc ngh< ho?c tham gia vào cu9c s/ng lao
đ9ng.
- Giáo d;c trung hc phG thông:
+ Phát trin lên nhng phm cht và n)ng l+c cJn thi!t đ/i v&i người lao đ9ng,
ý thức và nhân cách ca người công nhân, kh7 n)ng t+ hc và ý thức hc tập
su/t đời.
+ Có kh7 n)ng l+a chn ngh< nghi,p phù h4p v&i n)ng l+c và sở thích, đi<u
ki,n và hoàn c7nh ca b7n thân đ ti!p t;c hc lên, hc ngh< ho?c tham gia và
cu9c s/ng lao đ9ng, kh7 n)ng thích ứng v&i đGi thay ca toàn cJu hóa và cách
m8ng công nghi,p m&i.
Về nội dung giáo dục
- Th+c hi,n m;c tiêu giáo d;c hình thành, phát trin PC và NL cho HS thông

qua các n9i dung: giáo d;c ngôn ng và v)n hc, giáo d;c toán hc, giáo d;c
khoa hc xã h9i, giáo d;c khoa hc t+ nhiên, giáo d;c công ngh,, giáo d;c tin
hc, giáo d;c công nhân, giáo d;c qu/c phòng và an ninh, giáo d;c ngh, thuật,
giáo d;c th cht, giáo d;c hư&ng nghi,p. mỗi n9i dung đ<u đư4c th+c hi,n
ở tt c7 các môn hc và ho8t đ9ng giáo d;c, trong đó có m9t s/ môn hc và
ho8t đ9ng giáo d;c gi vai trò c/t lõi.
- N9i dung đư4c đi<u ch*nh đ phù h4p v&i yêu cJu giáo d;c và từng cp hc:
+ Giai đo8n giáo d;c cơ b7n : th+c hi,n phương châm giáo d;c toàn di,n và
tích h4p đ7m b7o trang bA cho hc sinh nhng ki!n thức cơ b7n và n<n t7ng
đáp ứng yêu cJu phân luKng m8nh sau trung hc cơ sở.
+ Giai đo8n giáo d;c đAnh hư&ng ngh< nghi,p: th+c hi,n phương châm giáo
d;c phân hóa b7o đ7m hc sinh đư4c ti!p cận ngh< nghi,p, chun bA cho
giai đo8n hc sau trung hc phG thông cht lư4ng.
=> C7 hai giai đo8n đ<u có môn hc t+ chn phù h4p v&i yêu cJu và nguy,n
vng phát trin ti<m n)ng, sở trường ca mõi hc sinh.
Về phương pháp giáo dục
Áp d;ng phương pháp tích c+c hóa ho8t đ9ng ca hc sinh trong đó:
+ Giáo viên: tG chức, hư&ng dẫn từng ho8t đ9ng ca hc sinh, t8o môi trường
hc tập thân thi,n, nhng tình hu/ng có vn đ< khuy!n khích hc sinh hc tập
tích c+c, t+ phát trin n)ng l+c , nguy,n vng ca b7n thân, rèn luy,n thói quen
và kh7 n)ng t+ hc, phát huy ti<m n)ng và nhng ki!n thức, kD n)ng đã đư4c
tích lũy đ phát trin.
+ Hc sinh: ho8t đ9ng khám phá vn đ<, ho8t đ9ng luy,n tập và ho8t đ9ng th+c
hành (ứng d;ng nhng đi<u đã hc đ gi7i quy!t nhng vn đ< có th+c trong đời
s/ng), đư4c th+c hi,n dư&i s+ hư&ng dẫn ca thi!t bA d8y hc, đ?c bi,t là công
c; tin hc và các h, th/ng t+ đ9ng hóa ca kD thuật s/.
- Th+c hi,n thông qua các hình thức sau:
+ Hc lý thuy!t
+ Th+c hi,n bài tập, thí nghi,m, đóng vai, d+ án nghiên cứu.
+ Tham gia xemina, tham quan, cắm tr8i, đc sách
+ Sinh ho8t tập th, ho8t đ9ng ph;c v; c9ng đKng
- Tùy m;c tiêu, tính cht đ quy!t đAnh ho8t đ9ng cá nhân hay theo nhóm
t8o đi<u ki,n hc sinh t+ mình th+c hi,n nhi,m v; hc tập và tr7i nghi,m th+c
t!.
Về đánh giá k5t qu7 giáo dục :
Vi,c đánh giá đAnh kì do cơ sở giáo d;c tG chức đ ph;c v; công tác qu7n lí
các ho8t đ9ng d8y hc, b7o đ7m cht lư4ng ở cơ sở giáo d;c và ph;c v; phát
trin chương trình.
- Mục tiêu đánh giá k!t qu7 giáo d;c là cung cp thông tin chính xác, kAp
thời, có giá trA v< mức đ9 đáp ứng yêu cJu cJn đ8t ca chương trình và s+ ti!n
b9 ca hc sinh đ hư&ng dẫn ho8t đ9ng hc tập, đi<u ch*nh các ho8t đ9ng d8y
hc, qu7n lí và phát trin chương trình, b7o đ7m s+ ti!n b9 ca từng hc sinh
và nâng cao cht lư4ng giáo d;c.
- Căn c9 đánh giá: các yêu cJu cJn đ8t v< phm cht và n)ng l+c đư4c quy

đAnh trong chương trình tGng th và các chương trình môn hc, ho8t đ9ng giáo
d;c.
- Phạm vi đánh giá: các môn hc và ho8t đ9ng giáo d;c bắt bu9c, môn hc và
chuyên đ< hc tập l+a chn và môn hc t+ chn.
- Đ;i tư<ng đánh giá: s7n phm và quá trình hc tập, rèn luy,n ca hc sinh.
- K5t qu7 giáo dục đư4c đánh giá beng các hình thức đAnh tính và đAnh lư4ng
thông qua đánh giá thường xuyên, đAnh kì ở cơ sở giáo d;c, các kì đánh giá
trên di,n r9ng ở cp qu/c gia, cp đAa phương và các kì đánh giá qu/c t!.
- Vi>c đánh giá thư?ng xuyên do giáo viên ph; trách môn hc tG chức, k!t
h4p đánh giá ca giáo viên, cha mf hc sinh, ca b7n thân hc sinh đư4c đánh
giá và ca các hc sinh khác.
- Đánh giá định kì do cơ sở giáo d;c tG chức.
- Đánh giá trên di,n r9ng ở cp qu/c gia, cp đAa phương do tG chức kh7o thí
cp qu/c gia, cp t*nh, tp tr+c thu9c TW tG chức.
- Phương thức đánh giá b7o đ7m đ9 tin cậy, khách quan, phù h4p v&i từng lứa
tuGi, từng cp hc, không gây áp l+c lên hc sinh, h8n ch! t/n kém cho ngân
sách nhà nư&c, gia đình hc sinh và xã h9i.
Câu 2: Tổ chuyên môn ở nhà trư?ng Trung học: cơ cấu, vai trò.
- Cơ cấu tổ ch9c: cán b9 qu7n lý, giáo viên, viên chức làm công tác thư vi,n,
thi!t bA giáo d;c, cán b9 làm công tác tư vn cho hc sinh ca nhà trường đư4c
tG chức thành các tG chuyên môn. TG chuyên môn có tG trưởng, n!u có từ 07
thành viên trở lên thì có tG phó. TG trưởng, tG phó tG chuyên môn do hi,u trưởng
bG nhi,m, chAu s+ qu7n lý, ch* đ8o ca hi,u trưởng.
- Tổ chuyên môn có những nhi>m vụ sau:
a) Ch đ9ng xây d+ng k! ho8ch d8y hc và giáo d;c theo chương trình môn
hc, ho8t đ9ng giáo d;c thu9c chuyên môn ph; trách theo tuJn, tháng, hc kỳ,
n)m hc; ph/i h4p v&i các tG chuyên môn khác xây d+ng k! ho8ch giáo d;c
ca nhà trường.
b) Đ< xut l+a chn sách giáo khoa, xut b7n phm tham kh7o đ sử d;ng
trong nhà trường theo quy đAnh ca B9 trưởng B9 Giáo d;c và Đào t8o.
c) Th+c hi,n k! ho8ch giáo d;c ca tG chuyên môn theo k! ho8ch giáo d;c
ca nhà trường đã đư4c h9i đKng trường phê duy,t.
d) Tham gia đánh giá, x!p lo8i giáo viên theo chun ngh< nghi,p giáo viên cơ
sở giáo d;c phG thông theo quy đAnh ca B9 trưởng B9 Giáo d;c và Đào t8o.
đ) Tham gia bKi dưLng chuyên môn, nghi,p v; theo k! ho8ch ca tG chuyên
môn và ca nhà trường.
e) Th+c hi,n các nhi,m v; khác do hi,u trưởng phân công.
- Sinh ho8t ít nht 1 lJn trong 2 tuJn và có th hp đ9t xut theo yêu cJu công
vi,c ho?c hi,u trưởng. HĐ theo nguyên tắc dân ch, tôn trng, chia sẻ, hc tập,
giúp đ nhau đ phát trin NL chuyên môn.

Câu 3: Đặc điểm lao động sư phạm của ngư?i giáo viên trung học
Lao động sư phạm ca người giáo viên là m9t lo8i hình lao đ9ng đ?c bi,t
v&i nhng đ?c đim h!t sức phức t8p và đa d8ng. Lao đ9ng sư ph8m là m9t
d8ng lao đ9ng ngh< nghi,p có nhng nét đ?c thù riêng do m;c đích, đ/i tư4ng
và công c; ca lao đ9ng sư ph8m quy đAnh.
Mục Đích của LĐSP
M;c đích ca lao đ9ng sư ph8m chính là mô hình v< s7n phm ca quá
trình lao đ9ng sư ph8m đư4c xây d+ng trên mô hình hoàn thi,n nhân cách toàn
di,n ca hc sinh khi k!t thúc lao đ9ng sư ph8m. Chung l8i, m;c đích lao đ9ng
sư ph8m chính là đích đ!n d+ ki!n đ8t đư4c ca lao đ9ng sư ph8m.
Đặc điểm
- Lao đ9ng sư ph8m ly m;c đích ca quá trình giáo d;c đư4c qui đAnh trong
luật GD 2019 CTGD TGng Th, xác đAnh là phát trin toàn vfn nhân cách ở
hc sinh 5 phm cht, 10 n)ng l+c chung và các n)ng l+c đ?c thù, phát trin ở
hc sinh nhận thức thái đ9, hành vi, thói quen.
- M;c đích ca giáo d;c quy đAnh nhng n9i dung, phương pháp giáo d;c và
nhng m/i quan h, trong giáo d;c.
- M;c đích ca giáo d;c cũng mang tính đa d8ng.
- Giáo d;c là quá trình đòi hỏi tính liên t;c và thời gian dài, đ đ8t đư4c hi,u
qu7 thì đòi hỏi ph7i có thời gian đào t8o và xem xét.
- Trong thời đ8i công ngh, phát trin, xã h9i thay đGi liên t;c, mô hình nhân
cách cũng bi!n đGi theo nhu cJu ca xã h9i, do đó ta cJn chú ý và thay đGi mô
hình nhân cách theo nhu cJu xã h9i.
- Đư4c xem là m9t cơ sở đ đánh giá hi,u qu7 lao đ9ng sư ph8m.
Đ;i Tư<ng:
Đ/i tư4ng ca lao đ9ng sư ph8m chính là th! h, trẻ đang trong giai đo8n
hình thành và phát trin nhân cách m8nh mẽ, c; th là hc sinh. Đây là đ/i
tư4ng v&i lứa tuGi trong trẻo, ngây ngô và nhi<u ư&c mơ, lý tưởng.
Đặc điểm
- Đ/i tư4ng này còn có đ?c đim là nhân cách đã hình thành và sẽ đư4c hình
thành.
- Nhân cách này chưa Gn đAnh và vẫn có th thay đGi, phát trin theo ý ca
người GV, gđ.
- Mang tính phong phú và đa d8ng vì đ/i tư4ng này dễ thay đGi, và mỗi hc
sinh là mỗi cá th khác nhau (v< m?t sinh hc, v< hoàn c7nh s/ng, tác đ9ng
môi trường,..)
- Nhân cách hc sinh chAu s+ tác đ9ng từ nhi<u phía, từ nhà trường, xã h9i, gia
đình nên đây là m9t quá trình giáo d;c có nhi<u y!u t/ đan xen nhau.
Công cụ lao động sư phạm
Công c; chính là cái mà giáo viên sử d;ng đ tác đ9ng vào các nhân cách
hc sinh trong quá trình lao đ9ng. Công c; lao đ9ng sư ph8m ca người giáo
viên h!t sức đa d8ng, đó có th và công c; vật cht (phương ti,n d8y hc: TV,
máy tính,...) ho?c phi vật cht (nhng câu chuy,n, nhng tm gương người t/t
vi,c t/t, nhng nhân chứng lAch sử hay nhng tác phm v)n hc, truy,n ng;
ngôn đ<u)

Đặc điểm
- V&i toàn b9 nhân cách ca người giáo viên cũng đư4c xem là m9t công c; lao
đ9ng. N!u người giáo viên thi!u nhân cách thì không th giáo d;c nên nhân
cách cho hc sinh.
- Trong đó, n)ng l+c ca người giáo viên bao gKm: tri thức, kD n)ng, kD x7o đ
có th giúp hc sinh hình thành nên h, tri thức vng chắc. Song, người giáo
viên cJn ph7i có m?t tư tưởng, tình c7m, tâm hKn, đ8o đức t/t thì m&i hình
thành cho người hc nhng phm cht t/t đfp, đào t8o nên m9t công dân t/t
cho xã h9i, cho đt nư&c Vi,t Nam.
- Ch* có th giáo d;c nhân cách beng nhân cách. Người GV không ch* giáo d;c
beng ki!n thức, phương pháp mà còn beng tình yêu v&i trẻ, s+ công beng, tận
t;y, beng tm gương đ8o đức trong sáng ca mình.
- Người giáo viên và công c; lao đ9ng ch y!u hòa làm m9t. Nhân cách ca
người giáo viên (tri thức, tình c7m, ý chí, l/i s/ng, đ8o đức) là phương ti,n tác
đ9ng lên đ/i tư4ng lao đ9ng, k!t h4p v&i nhng phương ti,n hỗ tr4 (thi!t bA, đK
dùng d8y hc).
→ Vai trò ca phương ti,n, thi!t bA kD thuật d8y hc: mang tính hỗ tr4 cho lao
đ9ng SP ca giáo viên: giúp hc sinh mở r9ng tri thức, t)ng hứng thú hc tập;
lao đ9ng ca giáo viên đư4c gi7m nhf; t)ng hi,u qu7 ca quá trình d8y hc.
→ Không th thay th! h8 thp vai trò ch đ8o ca người giáo viên: hi,u qu7 sử
d;ng ph; thu9c vào n)ng l+c SP ca giáo viên; b7n cht ca quá trình giáo d;c:
nhân cách tác đ9ng lên nhân cách; không th phù h4p v&i tt c7 đ/i tư4ng và
m;c đích tác đ9ng, tình hu/ng sư ph8m c; th. Ch* có người thJy m&i tương tác
v&i HS, người GV có kh7 n)ng sáng t8o trong muôn vàn tình hu/ng sư ph8m.
S7n phẩm của lao động sư phạm:
S7n phm lao đ9ng sư ph8m là m9t s7n phm đ?c bi,t. Đây là trình đ9 phát
trin nhân cách k!t tinh trong mỗi cá nhân hc sinh, biu hi,n c; th ở trình đ9
tích lũy tri thức, s+ hoàn thi,n kD n)ng kD x7o cJn thi!t, trình đ9 phát trin trí tu,
và các phm cht đ8o đức ca con người m&i.
Đặc điểm:
- Mang tính trừu tư4ng, không th nhìn thy tr+c ti!p, vì đó là nhân cách, phJn
bên trong tâm hKn.
- Khác v&i s7n phm ca các ngành s7n xut vật cht, s7n phm ca lao đ9ng sư
ph8m là cái không biu hi,n c; th, không th nhận bi!t đư4c ngay mà nó đòi
hỏi ph7i tr7i qua thời gian lâu dài.w
- Mu/n “s7n xut” ra s7n phm này đòi hỏi chúng ta ph7i tG chức cho người
đư4c giáo d;c ho8t đ9ng và giao lưu, tG chức quá trình nhận thức đ9c đáo cho
HS.
- S7n phm ca lao đ9ng sư ph8m khác v&i s7n phm lo8i hình thức là:
+ Con người - s7n phm ca lao đ9ng sư ph8m đư4c chun bA đJy đ và toàn
di,n v< nhân cách đ tham gia vào cu9c s/ng, trở thành l+c lư4ng s7n xut quan
trng, c/ng hi!n và đáp ứng yêu cJu xã h9i.
+ S7n phm ca lao đ9ng sư ph8m đư4c vật cht hóa, k!t tinh và s/ng mãi trong
nhân cách ca con người đã qua quá trình giáo d;c.

