
1
SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT BẮC THĂNG LONG
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 12
NĂM HỌC 2024 – 2025
Phần 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là
A. chuyển động hỗn loạn.
B. chuyển động không ngừng.
C. chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
D. chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 2. Các nguyên tử, phân tử trong chất rắn
A. nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng này.
B. nằm ở những vị trí cố định.
C. không có vị trí cố định mà luôn thay đối.
D. nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó chúng lại chuyển sang một vị trí cố định khác.
Câu 3. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A. Chuyển động không ngừng. B. Giữa các phân tử có khoảng cách.
C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động. D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 4. Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?
A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
C. Chuyển động hoàn toàn tự do.
D. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
Câu 5. Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là
A. Hình 2. B. Hình 1. C. Hình 4. D. Hình 3
Câu 6. Các vật rắn giữ được hình dạng và thể tích của chúng là do loại lực nào sau đây?
A. Lực hấp dẫn. B. Lực ma sát.
C. Lực tương tác phân tử. D. Lực hạt nhân.
Câu 7. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn?
A. Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể. B. Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.
C. Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định.
D. Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.
Câu 9. Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định là
A. thủy tinh. B. đồng. C. cao su. D. nến (sáp).
Câu 10. Chất rắn vô định hình có tính chất nào sau đây?
A. Chất rắn vô định hình có cấu tạo tinh thể.
B. Chất rắn vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Khi bị nung nóng, chất rắn vô định hình mềm dần và chuyển sang thể lỏng.
D. Chất rắn vô định hình có tính dị hướng.
Câu 11. Ở trên núi cao ngưởi ta
A. không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (l atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp
hơn 100 °C.
B. không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (l atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp
hơn 100 °C.
C. có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (l atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn
100 °C.

2
D. có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (l atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn
100 °C.
Câu 12. Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình
A. thăng hoa. B. nóng chảy. C. ngưng tụ. D. đòng đặc.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.
B. Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lòng.
C. Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
D. Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
Câu 14. Hiện tượng nào không liên quan đến hiện tượng nóng chảy trong các hiện tượng ta hay gặp trong đời sống sau đây?
A. Đốt một ngọn nến. B. Đun nấu mỡ vào mùa đông.
C. Pha nước chanh đá. D. Cho nước vào tủ lạnh để làm đá.
Câu 15. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?
A. Sương đọng trên lá cây. B. Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.
C. Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể trản ra ngoài.
D. Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.
Câu 16. Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là sự bay hơi?
A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng. B. Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.
C. Không nhìn thấy được. D. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lòng.
Câu 17. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?
A. Quần áo sau khi giặt được phơi khô. B. Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.
C. Mực khô sau khi viết. D. Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.
Câu 18. Sự ngưng tụ là sự chuyển từ
A. thế rắn sang thể lỏng B. thể lỏng sang thể rắn C. thể hơi sang thể lỏng D. thể lỏng sang thể hơi
Câu 19. Khi nấu ăn những món như: luộc, ninh, nấu cơm,... đến lúc sôi thì cần vặn nhỏ lửa lại bởi vì:
A. Để lửa to để cho nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi.
B. Để lửa nhỏ vẫn giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của nước.
C. Lúc này để lửa nhỏ vì cần giảm nhiệt độ trong nồi xuống.
D. Lúc này cần làm cho nước trong nồi không bị sôi và hóa hơi.
Câu 20. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 21. Công thức tính nhiệt lượng là
A.
.Q mc t
. B.
Q c t
. C. Q = mAt. D. Q = mc.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng. B. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
C. Nội năng là nhiệt lượng. D. Nội năng của một vật có thê tăng lên, giảm đi.
Câu 23. Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ và thể tích của vật.
B. nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.
C. khoảng cách trung bình giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
D. tốc độ trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 24. Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?
A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.
C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.
D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dùng làm tăng nội năng và thực hiện công.
B. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
C. Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
D. Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng.
Câu 26. Trường hợp nào dưới đây làm biến đối nội năng không do thực hiện công?
A. Nung nước bằng bếp. B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.
C. Cọ xát hai vật vào nhau. D. Nén khí trong xi lanh.
Câu 27. Nhiệt độ của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi bốn vật dưới đây có cùng khối lượng và từ cùng một độ cao
xuống đất (coi như toàn bộ độ giảm cơ năng dùng để làm nóng vật)?
A. Vật bằng nhôm, có nhiệt dung riêng là 880 J/kg.K.

3
B. Vật bằng đồng, có nhiệt dung riêng là 380 J/kg.K.
C. Vật bằng chì, có nhiệt dung riêng là 120 J/kg.K.
D. Vật bằng gang, có nhiệt dung riêng là 550 J/kg.K.
Câu 28. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý I nhiệt động lực học?
A.
U A Q
. B.
UQ
. C.
UA
. D.
0AQ
.
Câu 29. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thi công thức
U
= A + Q phải thỏa mãn
A. Q < 0 và A > 0. B. Q > 0 và A > 0. C. Q < 0 và A < 0. D. Q > 0 và A < 0.
Câu 30. Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?
A. Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
C. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
D. Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.
Câu 31. Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với
A. 0 K. B. 0 °C. C. 273 °C. D. 273 K
Câu 32. Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì
A. rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C. B. rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100uC.
C rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100°C. D. rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn 100°C.
Câu 33. Nhiệt kế thủy ngân không thể đo
A. nhiệt độ của nước đá. B. nhiệt độ khí quyển.
C. nhiệt độ của một lò luyện kim. D. nhiệt độ cơ thể người.
Câu 34. Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành
A. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với l°C. B. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1K.
C. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1°F. D. 10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với l°C.
Câu 35. Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó
A. nước đông đặc thành đá. B. tất cả các chất khí hóa lỏng
C. chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại. D. tất cả các chất khí hóa rắn.
Câu 36. Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì
A. Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm hơn 6°C. B. Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 279°C.
C. Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 6°C. D. Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 267°C.
Câu 37. Người ta thực hiện một công 100 J để nén khí trong xylanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 10 J. Phát biểu
nào sau đây là đúng?
A. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng là 110 J.
B. Khí nhận nhiệt là 90 J.
C. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110 J.
D. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90 J.
Câu 38. Động cơ nhiệt là thiết bị
A. biến đổi hóa năng thành một phần cơ năng. B. biến đổi điện năng thành một phần cơ năng.
C. biến đổi nội năng thành một phần cơ năng. D. biến đổi quang năng thành một phân cơ năng.
Câu 39. Nhiệt độ mùa đông tại thành phố NewYork (Mĩ) là 23°F. ứng với nhiệt giai Celsius, nhiệt độ đó là
A. 10°C. B. 5°C. C. -5°C. D.-10°C.
Câu 40. Hàn thiếc là một phương pháp nối kim loại với nhau bằng một kim loại hay hợp kim trung gian (thiếc) gọi là vảy
hàn. Trong quá trình nung nóng để hàn, vảy hàn sẽ nóng chảy trước trong khi vật hàn chưa nóng chảy hoặc nóng chảy với số
lượng không đáng kể. Khi đó kim loại làm vảy hàn sẽ khuếch tán thẩm thấu vào trong kim loại vật hàn tạo thành mối hàn.
Thiếc hàn là hợp kim thiếc - chì có nồng độ phù hợp với mục đích sử dụng. Ví dụ thiếc hàn 60 (60%Sn và 40%Pb) được sử
dụng để hàn các dây dẫn hay mối nối trong mạch điện. Thiếc hàn phải có
A. nhiệt độ nóng chảy lớn để tránh nóng chảy mối hàn trong quá trình sử dụng.
B.nhiệt nóng chảy riêng lớn để tránh nóng chảy mối hàn trong quá trình sử dụng.
C. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt nóng chảy riêng nhỏ hơn của kim loại vật hàn.
D. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt nóng chảy riêng lớn hơn của kim loại vật hàn.
Câu 41. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó
A. hoá hơi hoàn toàn. B. hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
C. hoá hơi. D. bay hơi hết.
Câu 42. Trong thí nghiệm đo nhiệt hoá hơi riêng của một chất, phương án chọn đo nhiệt hoá hơi của nước có ưu điểm là
A. nguyên liệu có sẵn, không độc hại, nhiệt độ sôi thấp, nhiệt hoá hơi riêng lớn.
B. nguyên liệu có sẵn, không độc hại, nhiệt hoá hơi riêng nhỏ.
C. nguyên liệu có sẵn, không độc hại, nhiệt độ sôi cao.
D. nguyên liệu có sẵn, không độc hại, dẫn nhiệt tốt.
Câu 43. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 478J/kg.K. Nhiệt lượng tỏa ra khi một miếng sắt có khối lượng 2 kg ở nhiệt độ
500°C hạ xuống còn 100°C là
A. 219880 J B. 439760 J C. 382400 J D. 109940 J

4
Câu 44. Nhiệt lượng cần cung cấp cho m = 5kg nước đá ở -10°C chuyển thành nước ở 0°C. Cho biết nhiệt dung riêng cùa
nước đá là 2090J / kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,4.105 J/ kg.
A. 2,5MJ. B. 1,8MJ. C. 0,5MJ. D. 2,1MJ.
Câu 45. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg. Nhiệt lượng cần
cung cấp cho 1,5 kg nước đá ờ 0 °C để nó chuyển thành nước ở nhiệt độ 30 °C là
A. 510 kJ. B. 1530 kJ. C. 188,1 kJ. D. 698,1 kJ.
Câu 46. Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4190 J/kg.K. và nhiệt hóa hơi của nước là L = 2,26.106 J/kg. Để làm cho m =
200 gam nước lấy ở t1 = 10°C sôi ở t2 = 100°C và 10% khối lượng của nó đã hóa hơi khi sôi thì cần cung cấp một nhiệt
lượng gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 169 kJ. B. 121 kJ. C. 189 kJ. D. 212 kJ.
Câu 47. Áp suất của chất khí lên thành bình chứa là do
A. các phân tử chất khí va chạm vào nhau.
B. các phân tử chất khí đẩy nhau.
C. các phân tử chất khí va chạm nhau và không va chạm vào thành bình chứa.
D. khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình chứa.
Câu 48. Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?
A. Có thể tích riêng không đáng kể.
B. Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm.
C. Có khối lượng không đáng kể.
D. Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân tử càng cao.
Câu 49. Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A. Áp suất, thể tích, khối lượng. B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
C. Thể tích, trọng lượng, áp suất. D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Câu 50. Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định trong đó
A. một thông số không đổi, hai thông số thay đổi. B. hai thông số không đổi, một thông số thay đổi.
C. ba thông số thay đổi. D. khối lượng không đổi.
Câu 51. Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
A. Đun nóng khí trong một bình đậy kín.
B. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.
C. Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.
D. Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.
Câu 52. Quá trình đẳng nhiệt là:
A. quá trình biến đối trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.
B. quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.
C. quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi
D. quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.
Câu 53. Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt?
A. 𝑝 ~ 1
𝑉 . B. 𝑉 ~ 1
𝑝 . C. 𝑉 ~ 𝑝. D. 𝑝1𝑉1 = 𝑝2𝑉2.
Câu 54. Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?
A. B. C. D.
Câu 55. Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh, thì thông số nào của khí trong xilanh thay đổi?
A. Nhiệt độ khí giảm B. Áp suất khí tăng
C. Áp suất khí giảm D. Khối lượng khí tăng
Câu 56. Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.
B. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
C. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 57. Trong hệ toạ độ (𝑉, 𝑇), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A. Đường thẳng song song với trục hoành.
B. Đường thẳng song song với trục tung.

5
C. Đường hypebol.
D. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.
Câu 58. Mối liên hệ nào giữa áp suất và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình biến đổi mà thể tích được giữ không đổi
A. 𝑝 = V
T . B. 𝑝1
T1=𝑝2
T2 . C. 𝑝1V1 = 𝑝2V2. D. 𝑝1
T2=𝑝2
T1 .
Câu 59. Đốt nóng một lượng khí chứa trong một bình kín gần như không nở vì nhiệt sao cho nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng
lên 1,5 lần. Khi đó áp suất của khí trong bình
A. tăng lên 3 lần. B. giảm đi 3 lần. C. tăng lên 1,5 lần. D. giảm đi 1,5 lần.
Câu 60. Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
A. B. C. D.
Câu 61. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A. PV
T = hằng số. B. P1V1
T1=P2V2
T2. C. PV ~ T. D. PT
V = hằng số.
Câu 62. Hình 9.2 là đồ thị biểu diễn đường đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng. Sự
so sánh nào sau đây giữa diện tích
1
S
của hình chữ nhật OABC với diện tích
2
S
của
hình chữ nhật ODEF là đúng?
A.
12
S S .
B.
12
S S .
C.
12
S S .
D.
12
S S .
Câu 63. Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu
diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là
A. T2 > T1 B. T2 = T1
C. T2 < T1 D. T2 ≤ T1
Câu 64. Biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối lượng không khí trong hệ tọa độ (p −
T). Mối quan hệ đúng về các thể tích V1, V2 là:
A. V1 > V2
B. V1 < V2
C. V1 = V2
D. V1 ≥ V2
Câu 65. Nếu áp suất khí đo bằng đơn vị Pa(N/m2), thể tích đo bằng đơn vị m3, nhiệt độ tuyệt đối có đơn vị K thì hằng số
chất khí có giá trị:
A. R = 8,31 J/mol.K. B. R = 0,082 J/mol. K .
C. R = 6,02 J/mol.K.
D. R = 22,4 J/mol. K.
Câu 66. Gọi p, V, T là các thông số trạng thái, m là khối lượng khí, M là khối lượng mol của khí và R là hằng số của khí lí
tưởng. Phương trình Cla-pê-rôn.
𝐀. 𝑝𝑉𝑇 = m
M𝑅 B. PV
T=m
M𝑅 C. PV
T=M
m𝑅 D. PV
T=1
Mm 𝑅
Câu 67. Chọn câu trả lời đầy đủ. Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào
A. thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt độ
B. thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ
C. loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ
D. thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ
Câu 68. Động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc
A. vào bản chất chất khí. B. áp suất chất khí.
C. mật độ phân tử khí. D. nhiệt độ của khối khí.
Câu 69.
Hệ thức ΔU = Q là hệ thức của nguyên lí I NĐLH áp dụng cho quá trình nào sau đây của khí lí tưởng?
A. Quá trình đẳng nhiệt. B. Quá trình đẳng áp.
C. Quá trình đẳng tích. D. Cả ba quá trình trên.
Câu 70. Công thức nào sau đây không biểu diễn mối quan hệ giữa áp suất chất khí tác dụng lên thành bình và động năng
Hình 9.2

