1
ĐỀ CƢƠNG ÔN TP MÔN
NGUYÊN LÝ MÁY
(Theo đề cương giảng dy 45 tiết)
I. LÝ THUYT
Chƣơng 1. Cu trúc và xếp loại cơ cấu
Câu 1. Thếo là bc t do của cơ cấu phng, viết công thc tng quát.
Câu 2. Thế nào là nhóm tĩnh định, phân loại nhóm tĩnh định. Cho ví d minh ha.
Câu 3. Nêu nguyên tc xếp loại cơ cấu. Cho ví d minh ha.
Câu 4. Nêu nguyên tắc tách nhóm tĩnh định. Cho ví d minh ha.
Chƣơng 2. Phân tích động học cơ cấu phng
Câu 5. Phân tích c phương trình vec-bản xác định vn tc gia tc cấu
phng bằng phương pháp họa đồ.
Câu 6. Trình t gii bài toán vn tc và gia tốc cơ cấu phng bằng phương pháp họa đồ.
Chƣơng 3. Phân tích lực trên cơ cu phng
Câu 7. Phân tích cách xác định lc quán tính ca khâu quay quanh trc c định không
đi qua trng tâm
Câu 8. Phân tích cách xác định lc quán tính ca khâu chuyển động song phng.
Câu 9. Phân tích cách xác định áp lc khớp động trên cơ cấu tay quay con trượt
Câu 10. Phân tích cách xác định áp lc khớp động trên cơ cấu culit.
Câu 11. Phân tích cách xác định lc trên khâu dn.
Chƣơng 4. Cân bng máy
Câu 12. Phân tích các trng thái mt cân bng ca vt quay.
Câu 13. Pn tích phương pp n bằng khi ng quay trong ng mt mt phng.
Câu 14. Phân tích phương pháp cân bằng các khối lượng quay nm trong các mt phng
song song.
Câu 15. Phân tích phương pháp cân bằng máy trên nn.
Chƣơng 5. Cơ cấu bn khâu phng
Câu 16. Phân tích ưu khuyết đimphm vi s dng của cơ cấu phng toàn khp loi
thp. Trình bày các biến th của cơ cấu bn khâu bn l phng. Cho ví d minh ha.
2
Câu 17. Phân tích điu kin quay toàn vòng ca khâu ni giá.
Chƣơng 6. Cơ cấu cam
Câu 18. Phân tích ưu nhược điểm của cấu cam. Phân loại cấu cam, cho d
minh ha.
Câu 19. Phân tích các giai đoạn chuyển động của cơ cu cam cn lc nhn.
Câu 20. Phân tích các giai đoạn chuyển động của cơ cu cam cần đẩy lch tâm.
Câu 21. Phân tích lc tác dụng trong cơ cấu cam cn lc nhn.
Câu 22. Phân tích lc tác dụng trong cơ cấu cam cn đẩy nhn lch tâm.
Chƣơng 7. Cơ cấu bánh răng
Câu 22. Công dng, phân loi h bánh răng.
Câu 24. Phát biu và chứng minh định lý ăn khớp.
Câu 25. Đưng thân khai và các tính cht của đường thân khai.
Câu 26. Phân tích cách xác định t s truyn ca h bánh răng thường, h vi sai h
bánh răng hành tinh.
II. BÀI TP
Chƣơng 1. Cấu trúc và xếp loại cơ cấu
Bài 1
Cho cơ cấu như hình vẽ.
______________________
Tính:
- Bc t do của cơ cấu (W);
- Xếp loại cơ cấu.
Bài 2
Cho cơ cấu như hình v.
______________________
Tính:
- Bc t do của cơ cấu (W);
- Xếp loại cơ cấu.
3
Bài 3
Cho cơ cấu như hình vẽ.
____________________
Tính:
- Bc t do của cơ cấu (W);
- Xếp loại cơ cấu.
Bài 4
Cho cơ cấu như hình vẽ.
____________________
Tính:
- Bc t do của cơ cấu (W);
- Xếp loại cơ cấu.
Bài 5
Cho cơ cấu như hình vẽ.
___________________
Tính:
- Bc t do của cơ cấu (W);
- Xếp loại cơ cấu;
khi khâu 6 là khâu dn
Bài 6
Cho cơ cấu nhấc lưỡi cày ca máy cày
nông nghiệp như hình vẽ.
_________________________
Tính:
- Bc t do của cơ cấu (W);
- Xếp loại cơ cấu.
O
A
B
CD
E
F
G
3
45
6
1
2
4
Bài 7
Cho cơ cấu máy nâng thùng ht ging
như hình vẽ.
__________________________
Tính:
- Bc t do của cơ cấu (W);
- Xếp loại cơ cấu.
Bài 8
Cho cơ cấu như hình vẽ.
_____________________
Tính:
- Bc t do của cơ cấu (W);
- Xếp loại cơ cấu.
Chƣơng 2. Phân tích động học cơ cấu phng
1. Bài toán vn tc
Bài 1. Cho lược đồ cơ cấu bn khâu bn l ABCD, khâu 1 chuyển động đu vi vn tc
góc 1= 10rad/s, góc 1 = 60o , chiu dài các khâu: lAD = 0,065m; lAB = 0,030m;
lBC = 0,045m; lCD = 0,035m; lBE = 0,020m; lEC = 0,030m.
Xác định vn tc của điểm C, vn tc của điểm E trên khâu 2, vn tc góc ca khâu 2
khâu 3 trên cơ cấu.
4
5
E
C3
2
1
A
B
D
1
AD
B
C
E
1
23
4
5
Bài 2. Cho lược đồ cấu Culit như hình vẽ, kích thước ca
các khâu như sau: lAB = 0,3m, lAC = 0,5m, lCD = 0,8m, khâu 1 hp
với phương ngang một góc 1 = 30o chuyển động vi vn tc
góc 1 = 10rad/s.
Xác định vn tc của điểm D trên khâu 3 vn tc góc ca
khâu 3.
Bài 3. Cho lược đồ cấu Culit như hình vẽ, ch thước ca
các khâu như sau: lAB = 0,3m, lAC = 0,5m, lCD = 0,8m, khâu 1
hp với phương ngang một c 1 = 30o chuyển đng vi
vn tc góc 1 = 10rad/s.
Xác định vn tc của điểm D trên khâu 3 và vn tc góc ca
khâu 3.
Bài 4. Cho lược đồ cấu tay quay con trượt chính m
ABC, tay quay quay đều vi vn tc góc 1 = 10rad/s. Kích
thước các khâu như sau:
lAB = 0,1m, lBC = 0,2m.
Xác đnh vn tc của con trưt vn tc góc
khâu 2 ti v trí 1 = 60o.
Bài 5. Tìm vn tc của điểm C vn tc góc của khâu 2 trong cấu tay quay con
trượt chính tâm ABC, nếu tay quay quay đu vi vn tc góc 1 = 40rad/s, v trí
1 = 90o. Cho trước kích thước các khâu như sau: 2.lAB = lBC = 0,1m.
12
3
A
B
C
D
A
B
C
12
3
D
x
A
B
3
12
C
4
1
A
B
3
12
C
1
4