ng I

Ch

ươ Nh ng v n đ c b n v s d ng nhân l c ự ề ơ ả ề ử ụ

ữ ấ

ủ ử ụ

ả ả

ch c đ i v i nhân viên và nhà qu n lí

ự ố ử ủ ổ ứ ố ớ

c th hi n d

ượ

ể ệ ướ ố ử ử ụ

ử ệ

ố ộ ề ạ

ự ổ

ỷ ậ

ấ ủ ử ụ ử ụ ch c đó. ổ ứ

I.B n ch t và vai trò c a s d ng nhân l c ự 1, B n ch t c a s d ng nhân l c. A, khái ni mệ : s d ng nhân l c là s đ i x c a t làm vi c cho t ệ S đ i x này đ i nhi u góc đ khác nhau: ự ố ử ộ chính sách đ i x , s d ng nhân l c là m t quá trình bao g m các chính • Xét t ự ừ sách ti p nh n, b trí nhân l c, phân công công vi c, th vi c, thuyên chuy n, ể ế ế luân chuy n cán b , đ b t, b nhi m, xu ng ch c, k lu t, tinh gi n biên ch , ể thôi vi c và ngh h u.

• Xét t

ỉ ư ạ ộ

ạ ộ ng và đi u ki n thu n l

ố ử ộ

ậ ợ ể

ườ

ệ các ho t đ ng đ i x , bao g m các ho t đ ng phát hi n các kh năng, ả i đ các ườ ả ệ

i lao đ ng, t o môi tr ể

ề ả

ủ ề

ti m năng c a ng kh năng, ti m năng đó phát tri n, đua ra các bi n pháp khai thác có hi u qu các ti m năng đó.

• Xét t

ề ừ

ư

ứ i lao đ ng trong t ổ

ngh thu t đ i x , bao g m vi c xây d ngj và t ộ

ướ

ườ ố ớ

ch c th c hi n các ự ệ ch c và ngh ứ ạ i quy n nh m đ t

i trong t

ườ

ả ế ố

ụ ạ

ổ ứ

ệ ch c nh m nâng cao hi u con ng ổ ứ ch c hoàn thành các m c tiêu, nhi m v đ t ra ệ ụ

ch c, ng

ườ i

ấ ự

ổ ứ

ạ ệ ử ụ

c c a t

ứ ạ

ứ ườ ạ ẫ

ượ

ả ệ

ử ụ i lao đ ng và quan tâm đ n các y u t

ch c, ngăn ng a s phát sinh mâu ừ ự c th c hi n thông qua ự c tác đ ng qua i ích c a ch s hu , nhà qu lí và nhân viên, đ ữ ộ ượ ng, quan h lao đ ng, t o đ ng l c LĐ… ộ ự ch c. s d ng hi u qu nhân l c là c s đ nâng ơ ở ể ự ộ tinh th n, đây là m t

ệ ế

ế ố

ế ố ạ ứ

ườ

i lao đ ng. ộ

ứ ườ

ộ i lao đ ng làm vi c trong t ổ ể ủ ầ ạ

ế

ế

ướ

ng làm vi c m i)

ạ ộ ớ ệ

ậ ố ử ệ ệ bi n pháp t o đ ng l c lao đ ng cho ng ệ ự ộ ạ thu t ng x c a nh ng nhà qu n lí đ i v i nhân viên d ậ ứ ữ ử ủ c m c tiêu c a t ch c. đ ụ ượ ủ ổ ứ B, M c tiêu : S d ng có hi u qu y u t ử ụ ệ ụ ch c, qua đó giúp t qu ho t đ ng c a t ủ ổ ứ ạ ọ trong ng n h n, trung h n và dài h n. ắ 2. vai trò c a vi c s d ng có hi u qu nh n l c(vai trò XH, t ủ lđ) ế ượ ủ ổ -Thúc đ y vi c th c hi n thành công các m c tiêu, s m ng và chi n l ự ẩ c th c hi n thông qua s đóng góp kh năng làm vi c c a ủ ch c.Vai trò này đ ự ệ ượ i lao đông trong t ng ch c. ổ ứ - T o quan h lao đ ng lành m nh trong t ộ ệ thu n gi a ch và th , gi a qu n lí và nhân viên. Vai trò đ ả ủ ợ s hài hào gi l ủ ở ữ ợ ự h th ng chính sách QTNL: ti n l ề ươ ệ ố - Thu hút đ c nhân tài cho t ổ ứ ượ cao thu nh p cho ng ườ ộ ậ t o s c hút đ i v i ng trong nh ng y u t ố ớ ữ - T o s phát tri n hài hòa c a ng ử ụ ch c. S d ng ườ ủ ể ạ ự ộ i lao đ ng hi u qu nhân l c t o đi u ki n đ đáp ng nhu c u phát tri n c a ng ự ạ ả ứ ể ệ ệ cũng nh qui lu t phát tri n chung c a XH, thông qua đào t o, ĐK s ng, làm ố ậ ư vi c…ệ II. ti p nh n, B trí nhân l c ế ự ố • Ti p nh n nhân l c ế ự ậ • N i dung ộ Ti p nh n nhân l c bao g m các ho t đ ng đón ti p nhân viên và quá trình giúp nhân viên làm quen v i n i làm vi c m i ( còn g i là đ nh h ng nhân viên hay hòa ớ ơ nh p nhân viên v i môi tr ườ • Đón ti p nhân viên. ế • Khái ni m: là các ho t đ ng trong ngày đ u tiên lv ạ ộ ệ

ạ ch c, t

ch c.

ề ổ ứ ứ

hào v t ượ ự

ọ : t o cho nhân viên m i c m giác mình là thành viên r t quan tr ng ch c, th y rõ vai trò và trách nhi m c a mình đ i v i ố ớ ổ ứ

Chu n bi: Thông báo cho nh ng ng

ớ ả ấ c s hào h ng khi làm vi c cho t i có liên

M c tiêu ụ c a t ủ ổ ứ ự ch c và có đ t ổ ứ ẩ

ườ

ế ị ể

ế ị

ườ

ữ i c quan: Khi có quy t đ nh + Thông báo cho nhân viên m i l ch hen g p t ặ ạ ơ ớ ị ờ i trúng tuy n quy t đ nh trúng tuy n, th i tuy n d ng c n thông báo cho ng ể gian, đ a đi m nh n vi c, đ a đi m h n g p có th là phòng khách, phòng nhân ậ ẹ ể s , phòng giám đ c. ố ự

Cách thông báo có th là th t

ng h p c

ư ừ

, mail, đi n tho i…tùy t ng tr ạ

ừơ

ợ ụ

i đón ti p nhân viên m i: N u nhân viên đ

ượ

ế

ế

c tuy n vào v trí ườ ả i đón ti p là lãnh đ o c p cao h n. TH nhân viên không ph i

ớ ấ

ơ

i đón ti p có th là lãnh đ o b ph n QTNL

ế

ườ

ạ t tên c a nhân viên m i, ngày h b t đàu làm ớ

ậ ọ ắ

ế

ng, b sung vào

ươ

ọ ẽ ẩ ị ạ ệ

ế ị ỗ ợ

ệ t b h tr cho vi c

th .ể + phân công ng lãnh đ o ng ế ườ ạ tuy n vào v trí lãnh đ o ng ạ ị + báo cho nhân viên ti p tân bi ế vi c, h s trình di n v i ai và cáh h lien l c ọ ớ ệ + Chu n b các th t c hành chính g m: tên, danh sách b ng l ủ ụ ồ danh b đi n tho i, b trí ch ng i.. ố ồ ỗ ạ + Báo cho b ph n k thu t bi t đ chu n b các trang thi ị ế ể ỹ ậ cung c p thông tin. + Báo cho b o v biêt. ệ

ứ ạ

ượ

ấ ề

ề ụ c tt ự ứ

ả N i dung: ộ i thi u khái quát v m c tiêu, s m ng và t m nhìn c a t ủ ổ ứ ớ ề ự i cho nhân viên. ớ

ch c. m c đích ụ ch c có quan đi m rõ ràng v s phát tri n trong ể ệ ắ ớ ủ ổ ứ

ổ ứ ng lai, t o ni m tin, s h ng thú trong công vi c s p t i thi u cho nhân viên m i v truy n th ng c a t ớ

ớ ề ữ

ể ủ ổ ứ

i thi u v các ch c, nh ng cá nhân đã đóng góp cho s phát tri m cũng ể ch c, đòng th i th hi n s tôn vinh

ể ủ ổ ứ

ch c; gi ự ể ệ ự

+ Gi ệ giúp nhân viên th y đ t ạ ươ + Gi ệ m c phát tri n c a t ố nh t o n n t ng cho s phát tri n c a t ư ạ và bi

ch c v i cá nhân đó i nhân viên m i: Tin t

ủ ổ

t

ưở ờ

ở ổ ứ

ng vào s phát tri n c a t ch c và ứ ể ự ch c, đ ng th i có đ ng l c đ tr thành các cá nhân ự ể ở

c th h sau tôn vinh, kính tr ng. ng nhân viên m i.

u tú đ đ • Đ nh h ị

t k và t

ổ ứ

ướ

ươ ch c th c hi n ch ng ự ớ ch c và b t đ u công vi c v i ệ ắ ầ

ế ế ớ ổ ứ

ớ ng nhân viên vi c thi

ng trình đ nh h

ướ

ươ

ế

ế t phù h p v i yêu c u công vi c, gi m chi phí nh p vi c. ệ ớ

ậ ệ

ớ ng tích c c t

ch c, có nh h

ả ớ ơ ả

ệ ậ ứ

ưở

ch c ngay t

ngày đ u làm vi c, ệ ủ ổ

ầ ứ ạ

ộ ườ ộ

ườ b vi c.

ỉ ệ ỏ ệ

ch c phát hiên đ y đ các kh năng, ti m năng c a ng

i lao đ ng,

ườ

ề ầ đó giúp vi c s d ng nhân l c đ t hi u qu cao.

ự ề ả t n c a t ế ơ ủ ổ ứ ớ Tác đ ng t ớ ộ công vi c c a mình ệ ủ ể ượ ế ệ ư ướ Khái ni mệ : Đ nh h trình nh m giúp nhân viên m i làm quen v i t ằ hi u su t cao. ấ Vai trò c a ch ng: + Giúp nhân viên m i nhanh chóng làm quen v i công vi c, có các ki n th c, k ớ năng c n thi ợ ầ + Giúp nhân viên m i nhanh chóng hòa nh p v i n i làm vi c m i, v i cu c ộ ớ ch c, văn hóa t s ng lao đông trong t ự ớ ạ i đ o ổ ứ ổ ố i lao đ ng. đ c, hành vi c a ng ườ ủ ứ i lao đ ng và t + T o ra s g n bó gi a ng ổ ứ ữ ự ắ ộ qua đóp lôi kéo ng i lao đ ng vào vi c th c hi n m c tiêu, s m ng c a t ệ ự ch c, gi m t l ả ứ + Giúp t ổ ứ t ừ

ủ ự ạ

ệ ử ụ

ả ệ

ườ

ầ i lao đ ng c n ộ

: thông tin nào c n cung c p N i dung ộ ấ ng xuyên và đ t xu t mà ng + nh ng công vi c mang tính th ộ ấ ườ ệ ữ th c hi n hàng ngày. Cách th c th c hi n công vi c đó. ệ ự

ổ ứ

ng tr

ch c qui đ nh ng, ph c p và qui ch , ph ng án tr l

ế

ư

ả ươ

ưở

i và d ch v . ụ ị

ộ ầ

ệ ứ

ạ ứ

ơ ấ ổ

ụ ụ ủ

ch c c a TC và ch c năng nhi m v c a các phòng ban, phân ệ

ộ ị i lao đ ng c n tuân th trong quá trình làm vi c. ệ ộ ng ti n ph c v sinh ho t, thông tin và y t ế ụ ủ

ự ế

ụ ủ

ch c.

ạ ơ ộ

ớ ổ ứ ộ

ế ạ ườ ạ

i đ i di n ệ

SV nghiên c u GT)

ng:

ươ

ướ ị ng pháp ph ng v n ấ ỏ ng pháp th o lu n nhóm ả ậ ng pháp tr c quan ự

c đi m: c a t ng ph

ng pháp?

ủ ừ ươ ế ợ ử ụ

làm vi c, th i gi + Th i gi ngh ng i do t ơ ờ ờ ệ ờ + ch đ ti n l ng, ti n th ế ộ ề ươ ụ ấ ửơ ề th ng. + các ch đ phúc l ế ộ + N i qui lao đ ng và qui đ nh v an toàn lao đ ng. Nh ng nguyên t c mà ộ ng ườ + các ph ươ + c c u t ng…ưở x + Nh ng m i lien l c chính: nhân s , k toán, hành chính và các tr giúp khác. ạ ữ + m c tiêu, các nhi m v SX-KD, các SP và d ch v c a DN, các đ i tác, khách ệ ụ ụ ng c a DN, qui trình SX, công ngh .. hàng, phân đo n th tr ệ ị ườ + nh ng c h i và thách th c đang d t ra v i t ặ i lao đ ng + Các chính sách liên quan đ n ng ườ +Nh ng ho t đ ng sinh ho t văn hoá, tinh th n TC ữ ầ ạ ộ + T ch c công đoàn và ng ổ ứ + s đ t ch c ơ ồ ổ ứ … Yêu c u c b n: ( ầ ơ ả Ph ng pháp đ nh h + Ph ươ + Ph ươ + Ph ươ u đi m: Ư ể Nh ể ượ NOTE: C n k t h p s d ng các thông tin b ng mi ng và thông tin b ng văn b n.ả

i lao đ ng m t v trí công vi c trong t

• B trí nhân l c ự • Khái ni m:ệ ạ ọ

ườ

ế

ộ ị

( tách ra b trí nhân viêm m i và các

b.Các đi m c n l u ý khi b trí nhân l c ự

ầ ư

tr ườ

ờ ạ

ộ ậ ố ớ

i th và b t l ế ề ế

i khi b trí ố ố

ắ ỹ ợ ầ

ấ ợ ứ

ộ i đung vi c giúp ng i, đúng vi c. b trí đúng ng i lao đ ng • B trí đúng ng ườ ườ ườ ệ c tài năng, có ni m vui và s t đó nâng cao tin vào b n thân t phát huy đ ề ừ ả ự ự ượ i lao đ ng đ ng th i t o b u không khí tâm lí hi u qu lao đ ng c a ng ồ ườ ả ệ ủ i trong t p th lao đ ng. thu n l ộ ậ ợ ể Yêu c u đ i v i nhà qu n lí là ph i cân nh c k l ả ầ ơ ở ị ộ

i lao đ ng. ả ả

ự ủ ườ

ầ ố

ượ

ườ ệ c kh năng, năng l c c a ng ượ

c th a nh n, đ

c đánh giá t

ả i lao đông s d ng đ ử ụ ơ ộ ể ọ

ộ ể ụ ủ ọ ượ ậ

ệ phía t ừ

ả ườ ờ ạ

ả nhân l c, d a trên c s v trí công vi c yêu c u v ki n th c, kĩ năng, t ự ự ch t… c a ng Phát huy có hi u qu kh năng, năng l c c a nhân viên. Yêu c u: nhà quar lí i lao đ ng đ khi b trí công vi c ph i hi u đ ệ ự ủ ồ c kh năng, năng l c c h vào công vi c, đ ng ng ả th i t o c h i đ h có c h i đ ổ ơ ộ ượ ch c.ứ

ấ ớ ọ

ơ

ự ủ + B trí nhân viên n i làm vi c thích h p nh t v i h và phù h p v i nhu c u nhân s c a ố ch c. t ổ ứ

ố Là ho t đ ng nh m s p x p ng ằ ch c).ứ ể ng h p khác). ố

i cho

ươ

ng ti nlàm vi c đ t o đi u ki n thu n l ể ạ

ậ ợ

ườ

ế

ố ử ạ ề ư

+ Cung c p đ y đ ph ầ i lao đ ng làm vi c ng ệ ộ + Đ i x bình đ ng nh các nhân viên khác. ư + T o đi u ki n cho h ph n đáu trong công vi c, kh năng thăng ti n cũng ọ nh thu nh p. + Qui đ nh qui ch ph i k t h p trong công vi c rõ ràng. ị

ố ế ợ

ế

ế ộ ộ

. III.Các ho t đ ng trong GĐ biên ch n i b ạ ộ 1. Thuyên chuy n, luân chuy n ể 1.Thuyên chuy n.ể

: Thuyên chuy n là vi c chuy n ng

ờ đ a d

i lao đ ng t ừ ộ này sang đ aị

Khái ni mệ ể công vi c này sang công vi c khác ho c t ặ ừ ị d khác.

1.2 : , Nguyên nhân thuyên chuy nể

ừ ế

ch c

ế ừ i quy t tình tr ng v a th a ạ ả ệ nh ng b ph n mà công vi c ậ ở ữ ộ

ổ ứ , Gi - Đ để i u hoà nhân l c trong t ự v a thi u nhân l c. Ho c đ c t gi m chi phí ặ ể ắ ả ự ừ ả kinh doanh đang b suy gi m

ở ộ ả ấ

- Đ l p các v trí vi c làm còn tr ng do các lí do: m r ng s n xu t, chuy n ể đi, ch t, v h u, ch m d t h p đ ng lao đ ng

ị ề ư ể ấ ế ệ ấ ứ ợ ố ồ ộ

ộ ệ

ế ớ ừ ườ ỹ ề ế ớ ọ

ứ ể

- Để đào t o, rèn luy n nhân viên và cán b qu n lý. chuy n s giúp ng i lao đ ng ti p cân các công vi c m i, h c đ ể ẽ ki n th c m i, có k năng m i t ứ khác nhau trong t trình đ đ có th đ m nh n công vi c m i yêu c u trình đ cao h n. ộ ể

Vi c đi u ả ề ệ c nhi u ề ớ ọ ượ ệ đó h có th đ m nh n nhi u công vi c ậ i lao đông nâng cao ườ ơ

ch c. Có TH thuyên chuy n đ ng ệ ể ả ể ầ ổ ể ả ậ ộ ớ

- Đ t ch c s a ch a nh ng sai sót trong b trí lao ể ổ ứ ử ữ ữ ố

phía ế ừ

ng

ườ

i lao đ ng đi làm thu n ti n h n, có th

ườ

ơ

t h n kh năng, s tr

i lao đ ng ộ ở ườ

sau: có th do nguyên nhân ể ệ ọ ng và phù h p v i nguy n v ng ớ

ể ậ ợ

N u xu t phát t ấ Thuyên chuy n giúp ng ể phát huy t ố ơ c a h . ủ ọ

ể ạ ộ ể ề ạ

Đ ho t đ ng luân chuy n đ t hi u qu , t ệ qui đ nh c th v thuyên chuy n, trong đó c n ph i đ m b o các ch c c n đ ra các chính sách và ả ổ ứ ầ ả ầ yêu c u:ầ ụ ể ề ả ả ể ị

ị ề ề ể ệ

ả ườ

ườ ấ trách nhi m ệ v vi c ra quy t đ nh ch u ề ệ ị ng nh ng ng ệ ề ữ ộ ể ậ ộ

i có quy n đ xu t vi c thuyên chuy n và thuyên ế ị i có quy n đ xu t vi c thuyên ấ ự ng b ph n qu n tr nhân l c. ả ưở t, xem xét và tham m u cho lãnh ng • Ph i quy đ nh rõ quy n và ng i có ề chuy nể . Thông th ườ ườ chuy n là lãnh đ o các b ph n, tr ạ B ph n QTNL có vai trò đi u ti ế ậ ề ị ư ậ ộ

ệ ế ị ể

• Ph i có quy đ nh v các tr

ể c u quy n. đ o vi c thuyên chuy n. Quy t đ nh thuyên chuy n là quy t đ nh ế ị ạ c a lãnh đ o c p cao nh t ho c c p phó đ ặ ấ ủ ượ ỷ ạ ấ ề ấ

ị ề ườ ị

ả ữ ầ ự ố

ng h p thuyên chuy n ộ ể ạ ưở ả

ể .c n qui đ nh rõ ợ ấ nh ng TH nào c n thuyên chuy n cán b đ t o s th ng nh t ể trong thuyên chuy n, tránh tình tr ng gây nh h ng tâm lí không ạ thu n l i trong t ầ ể ch c. ổ ứ ậ ợ

ể ự ấ

• Thuyên chuy n ph i có s nh t trí c a ng ủ ả và lãnh đ o b ph n hai bên ,có ng nh n ng ậ

ể c thuyên chuy n c thuyên chuy n và ậ ạ i đ ườ ượ i đ ườ ượ ể

ộ i đ c thuyên chuy n. ườ ượ ể

ả ả ự ữ

ườ ợ ệ ộ ị

ộ ủ • Khi thuyên chuy n ph i đ m b o ả s phù h p gi a trình đ c a ể i lao đ ng và v trí làm vi c m i, th c hi n các ho t đ ng đào ớ t cho ế ự ứ ế ể ấ

ng ạ ộ ệ t o và phát tri n đ cung c p các ki n th c và kĩ năng c n thi ầ ạ ng ể i lao đ ng. ườ ộ

ả l u ý m i quan h gi a quy n l ể ề ợ i

ố v tr c ng vi c cũ và v tr c ng vi c m i. i lao đ ng

- Khi Thuyên chuy n ph i ườ

ệ ữ ệ ở ị ớ ụ ị ớ ụ ư ệ ộ ớ c a ng ủ

ng h p thuyên chuy n do k ị ườ ữ

ợ ể ầ

ả ậ ệ ặ ở ủ ụ

ả i lãnh đ o Ph i có quy đ nh c th v nh ng tr ể ụ ể ề lu t ho c do “có v n đ ”. ề Vi c thuyên chuy n c n ph i đ ả ươ ệ ấ hi n b i các th t c ch t ch , ph i có các bi n pháp giáo d c tr ặ ẽ ụ c ng thuyên chuy n, ph i đ ườ ả ượ ệ b ph n m i ch p nh n. ớ ỷ ự ch th c c khi ướ ậ ạ ở ộ ể ấ ậ

Luân chuy n cán b . ộ ể

ộ ấ ị ủ

ch c nh m th c hi n các m c tiêu đ t ra c a t ệ ng đ ươ ụ ấ ị ầ ủ ổ ứ ệ ằ

2.1. Khái ni mệ : Luân chuy n cán b v th c ch t là vi c chuy n đ i đ nh kỳ ổ ị ể ộ ề ự ể ng ho c th p ho c đ t xu t v trí công tác c a cán b sang v trí t ấ ộ ặ ươ ặ ủ ổ h n theo yêu c u c a t ặ ự ơ ch c. ứ

ệ ể ệ ề ề

ặ ng g n li n v i vi c đi u chuy n ể ắ ổ ch c chính tr - xã h i nh các t ổ ứ ớ ị ư ộ

ộ ườ cán b trong khu v c công ho c trong các t ự ch c đ ng, đoàn th . ể Khái ni m luân chuy n cán b th ộ ứ ả

2.2. M c tiêu và vai trò: ụ

ề ộ ể ệ

: Đi u hoà lao đ ng và cán b đ nâng cao hi u qu s d ng đ i ộ ổ ự ả ử ụ ậ ủ ị

- M c tiêu ụ ngũ nhân l c này cũng nh th c hi n quy đ nh c a pháp lu t trong các t ệ ch c, doanh nghi p thu c khu v c công. ộ ư ự ự ứ ệ ộ

- Vai trò:

ườ ề ộ

ệ i, có th phát huy t ố ệ ạ

i lao đ ng trong vi c đi l ng, tích lu thêm kinh nghi m th c t ệ i h n cho i lao đ ng: Luân chuy n t o đi u ki n thu n l ể ạ ở ể ơ ủ và phù h p v i nguy n v ng c a ự ế ậ ợ ơ t h n kh năng, s ả ệ ớ ọ ợ ỹ

+ Đ i v i ng ố ớ ng ườ ộ tr ườ h .ọ

+ Đ i v i t ố ớ ổ ứ ch c, đ n v : ị ơ

- Giúp đào t o, rèn luy n cán b . ộ ệ ạ

- T o đ i ngũ cán b ngu n. ạ ộ ộ ồ

- Ch ng tham nhũng. ố

ng cán b có năng l c đ thúc đ y s phát tri n c a các c ể ủ ự ể ẩ ự ộ ơ

- Tăng c ườ s còn y u kém. ế ở

2.4. Yêu c u:( gT) ầ

2.Đ b t, thăng ch c,

ề ạ

b nhi m

• Đ b t.

ứ ệ ( ng ch ho c ch c v ) ứ ụ ề ạ

ệ ư ườ ệ

ề ạ ơ ề ệ ơ

1.1. Khái ni mệ : Đ b t là vi c đ a ng ti n l vi c t t h n và có các c h i phát tri n nhi u h n. i lao đ ng vào m t v trí làm vi c có ộ ị ng cao h n, có uy tín và trách nhi m l n h n, có các đi u ki n làm ệ ề ề ươ ệ ố ơ ộ ớ ơ ơ ộ ể

và vai trò: 1.2. M c tiêu ụ

ế ườ ộ

: biên ch ng c t ượ ổ ứ ệ ớ ị ị

ố ủ ọ ồ ủ ổ ứ ờ

- M c tiêu ụ trí đó đ đáp ng nhu c u biên ch cán b và phát tri n c a t ế ứ ứ ị i lao đ ng vào m t v trí vi c làm còn tr ng mà v ộ ị ằ ch c đánh giá là có giá tr cao h n so v i v trí cũ c a h nh m ơ ch c, đ ng th i đáp ể ầ i lao đ ng. ộ ộ ng nhu c u phát tri n cá nhân ng ườ ể ầ

- Vai trò:

ộ ườ ứ ủ

ườ ề ạ ự ế

i lao đ ng: Đ b t đáp ng đ ượ ề ạ i lao đ ng. Đ b t thăng ti n n u đ ộ ượ ủ ẳ ơ ộ ể ố ị

c nhu c u phát tri n c a cá + Đ i v i ng ể ầ ố ớ t s giúp cho nhân ng c th c hi n t ệ ố ẽ ế các cá nhân có c h i đ kh ng đ nh mình, c ng c và thúc đ y ý chí ph n ấ ẩ đ u v ấ ươ n lên c a h . ủ ọ

• Đ b t có tác d ng giúp t

+ Đ i v i t ch c: ố ớ ổ ứ

ề ạ ổ ượ ứ ề

ừ ạ ch c đáp ng đ ể đ ng th i s d ng đ c nhu c u v nhân l c ự ủ c tài năng c a ờ ử ụ ầ ượ ồ

ứ ụ trong t ng giai đo n phát tri n ng ộ . i lao đ ng ườ

Luõn chuy n c n b . ể ỏ ộ

ấ ỏ

ệ : Luõn chuy n c n b v th c ch t là vi c chuy n đ i đ nh ể ổ ị ộ ề ự ng ho c ng đ ặ ộ ỏ ủ ỏ ươ ủ ch c nh m th c hi n c c m c ti u đ t ra c a ặ ờ ệ ỏ ự ằ ấ ị ớ ụ ờ ầ ủ ổ ứ

2.1. Kh i ni m ệ ể ỏ kỳ ho c đ t xu t v tr c ng t c c a c n b sang v tr t ị ớ ươ ặ th p h n theo y u c u c a t ụ ơ ấ ch c. t ổ ứ

ỏ ệ ề ớ

ể ỏ ặ ắ ỏ ổ ứ ng g n li n v i vi c đi u chuy n ể ệ ư ỏ ch c ch nh tr - xó h i nh c c ị ề ộ ớ

Kh i ni m luõn chuy n c n b th ộ ườ c n b trong khu v c c ng ho c trong c c t ự ụ ộ ỏ ch c đ ng, đoàn th . t ể ổ ứ ả

2.2. M c ti u và vai trũ: ụ ờ

ờ : Đi u hoà lao đ ng và c n b đ nõng cao hi u qu s d ng đ i ộ ộ ể ỏ ổ ả ử ụ ậ ộ ư ự ệ ỏ ủ ự ị

- M c ti u ỏ ụ ngũ nhõn l c này cũng nh th c hi n quy đ nh c a ph p lu t trong c c t ệ ch c, doanh nghi p thu c khu v c c ng. ự ụ ứ ệ ộ

- Vai trũ:

i lao đ ng: Luõn chuy n t o đi u ki n thu n l ườ ộ ề

ệ ệ i, cú th ph t huy t ố ỏ

i lao đ ng trong vi c đi l ạ ng, t ch lu th m kinh nghi m th c t ệ ỹ ờ ớ i h n cho ở ơ ủ và ph h p v i nguy n v ng c a ậ ợ ơ t h n kh năng, s ả ệ ớ ể ạ ể ự ế ự ợ ọ

+ Đ i v i ng ố ớ ng ườ ộ tr ườ h .ọ

+ Đ i v i t ố ớ ổ ứ ch c, đ n v : ị ơ

- Giỳp đào t o, r n luy n c n b . ộ ố ệ ỏ ạ

- T o đ i ngũ c n b ngu n. ạ ộ ộ ỏ ồ

- Ch ng tham nhũng. ố

ể ủ ỏ ng c n b cú năng l c đ thỳc đ y s ph t tri n c a c c ự ể ẩ ự ộ ỏ ỏ

- Tăng c c s cũn y u k m. ế ơ ở ườ ộ

2.4. Y u c u:( gT) ờ ầ

2.Đ b t, thăng ch c,

ề ạ

b nhi m

• Đ b t.

ứ ệ ( ng ch ho c ch c v ) ứ ụ ề ạ

ộ ị ớ ỏ ề ạ ơ ệ ề ơ

1.1. Kh i ni m ỏ cú ti n l ề ươ làm vi c t i lao đ ng vào m t v tr làm vi c ệ : Đ b t là vi c đ a ng ệ ườ ng cao h n, cú uy t n và tr ch nhi m l n h n, cú c c đi u ki n ệ ỏ t h n và cú c c c h i ph t tri n nhi u h n. ệ ư ớ ỏ ơ ộ ệ ố ơ ớ ơ ề ể ỏ

1.2. M c ti u ụ ờ và vai trũ:

ộ ị ớ ệ ơ ủ ứ

i lao đ ng vào m t v tr vi c làm cũn tr ng mà v tr cao h n so v i v tr cũ c a h ớ ị ớ ể ủ ổ ứ ị ọ ờ ch c, đ ng th i ồ

- M c ti u ụ ờ : bi n ch ng ờ ế ườ tr đú đ c t ch c đ nh gi ỏ ớ ỏ ượ ổ nh m đ p ng nhu c u bi n ch c n b và ph t tri n c a t ầ ằ ỏ ứ đ p ng nhu c u ph t tri n c nhõn ng ỏ ỏ ứ ộ là cú gi ỏ ị ộ ế ỏ ườ ỏ i lao đ ng. ộ ờ ể ỏ ầ

- Vai trũ:

ộ ườ ề ạ ỏ ứ

ườ ự ế

i lao đ ng: Đ b t đ p ng đ ượ i lao đ ng. Đ b t thăng ti n n u đ ượ ề ạ ộ ủ ẳ ơ ộ ể c nhu c u ph t tri n c a c ỏ ầ c th c hi n t ệ ố ẽ ẩ ố ỡ ị

ể ủ ỏ + Đ i v i ng ố ớ t s giỳp cho nhõn ng ế c c c nhõn cú c h i đ kh ng đ nh m nh, c ng c và thỳc đ y ý ch ph n ấ ớ ỏ ỏ n l n c a h . đ u v ấ ươ ờ ủ ọ

+ Đ i v i t ch c: ố ớ ổ ứ

• Đ b t cú t c d ng giỳp t ỏ

ụ ề ạ ề ầ ổ

i ch c đ p ng đ ượ ỏ ứ ể khuy n khích ng ế ạ ỏ

ự c nhu c u v nhõn l c ụ ụ ườ lao đ ng ph c v ộ ề t nh t theo kh năng c a mình và ph n đ u nâng cao trình đ ngh ủ ấ ấ ộ

• V i m t chính sách đ b t, thăng ti n t

ứ trong t ng giai đo n ph t tri n ừ t ả ấ ố nghi pệ

ch c có th gi ớ ể ữ ượ c

ộ nhân viên gi ề ạ i và thu hút đ chân đ ch c. ỏ t, t ế ố ổ ứ c nhân tài đ n làm vi c cho t ế ổ ứ ệ ượ

1.4. Yêu c u:ầ

ệ ề ạ . Các quy tế

ầ ả ự ầ ủ ầ

ầ ượ

ế ườ ệ

ệ ở ị ứ ệ ế ự

ị ộ t đ i v i ng ế ố ớ ự ề ạ ầ ể ề

- Đ b t ph i d a trên yêu c u công vi c và có tiêu chu n rõ ràng ả ự ẩ đ nh đ b t tr ả c h t ph i d a trên yêu c u c a công vi c, t c là c n ph i ề ạ ướ ế ị ệ ứ i lao đ ng và yêu c u có nh ng v trí còn tr ng đang c n đ ầ c biên ch ng ộ ố ữ ấ ầ v trình đ đào t o, ki n th c, kĩ năng, kinh nghi m và các ph m ch t c n ạ ẩ ề v trí đó. Khi đ b t c n xem xét thi i th c hi n công vi c ườ đ n năng l c làm vi c, thành tích đ t đ c và ti m năng phát tri n, thâm niên ệ ế là y u t xem xét khi các ĐK khác là nh nhau. ạ ượ ư ế ố

c th c hi n công khai, minh b ch, đúng quy trình. ề ạ ệ

ố ở ả ề ạ ẫ ạ ủ ự ị

M cụ - Đ b t ph i đ ả ượ đích, tránh tình tr ng b chi ph i b i c m tính ch quan khi đ b t d n đ n ế ạ b t bình x y ra cho các cá nhân khác. ấ ả

ế ươ ề ạ ứ ổ

ộ ệ

ướ ế ể ng phát tri n trong t ể ề ườ ượ ả ộ

ế ng ngh nghi p)đ giúp ng ệ ể ế ể ọ i lao đ ng th y đ ặ ng lai ọ ấ ệ

ch c đ h có th k ho ch hoá vi c đào t o và tích lu ổ c m c tiêu ngh nghi p c th . Các thang ti n b ằ ề ứ ạ ượ ụ ề ế

ấ ự ậ ữ ề ề

ơ ồ ườ ủ ệ ọ

.T ch c nên xây - Đ b t ph i chú ý đ n h ả ệ d ng và s d ng các thang ti n b ngh nghi p( còn g i là thang công vi c, ử ụ ự c các kh năng các con đ ườ ỹ ti n b trong t ạ ộ ộ kinh nghi m nh m đ t đ ệ ặ ngh nghi p là nh ng s đ cho th y s v n đ ng theo chi u ngang ho c ệ công vi c này sang công vi c khác theo chi u d c c a ng ừ trong t ệ ụ ể ộ i lao đ ng t ộ ề ệ ch c và nh ng đòi h i c a t ng công vi c đ i v i h . ệ ố ớ ọ ỏ ủ ừ ổ ứ ữ

c quy đ nh c th , rõ ràng và có các ị ượ ụ ể

ệ ộ ề ạ Th t c đ b t tuỳ thu c ủ ụ ề ạ

ế

ộ ệ ứ

c d ki n đ b t. ặ ố ớ ậ ợ ầ ể ẻ ể ộ

ự ệ ợ ị

ệ c đ b t c a ng ư

c công vi c ệ ượ ể ượ ế

- Chính sách đ b t ph i nh t quán, đ ề ạ ả ấ bi n pháp đào t o cho ng i đ ạ ườ ượ ự ế ch c cân k ho ch hoá vi c thăng ti n và th c ch c , song t vào t ng t ự ế ổ ứ ổ ứ ừ ệ i lao đ ng đ chu n b hi n các ho t đ ng đào t o, phát tri n đ i v i ng ị ạ ộ ẩ ể ườ ể ạ ớ ử ụ cho h các ki n th c, kĩ năng c n có khi nh n v trí làm vi c m i, s d ng ị ế ọ ng pháp tuy n m và tuy n ch n phù h p đ tìm và sàng l c đ c ph ọ ượ ươ ọ i phù h p v i công vi c. T ch c cũng nên d tính tr c các“ v nh ng ng ớ ổ ứ ườ ướ ữ i“ có nghĩa là d tính tr c nh ng v trí công vi c có cùng trí quay tr l ướ ự ị ữ ở ạ i lao ng nh công vi c tr c c khi đ ng v và ti n l ượ ề ạ ủ ị ươ ườ ươ ệ ề ươ đ ng đ h có th đ ệ ở c chuy n đ n khi không th c hi n đ ể ọ ự ể ộ v trí m i. ớ ị

ề ạ ộ

ế ọ

- Chính sách đ b t ph i có tác đ ng khuy n khích s quan tâm c a ng ế ự lao đ ng đ n vi c đ b t, thăng ti n. ế Yêu c u: m i ng ề ầ quy n binh d ng nh nhau, v trí công vi c m i ph i t ườ i ủ i lao đ ng đ u có ệ t h n v trí công vi c ả ệ ề ạ ư ườ ả ố ơ ộ ề ộ ị ệ ẳ ớ ị

ơ ộ ể ệ ề ệ ờ ồ

cũ nh : ti n l ề ng, đi u ki n làm vi c, c h i phát tri n...đ ng th i quy n ư ề ươ h n và trách nhi m cũng cao h n. ệ ạ ơ

ầ ườ ữ ủ ạ

ệ ạ ề ậ

ế i liên quan đ n ng cán b lãnh đ o các b ph n có quy n đ xu t ấ ộ ố v n, h tr c a b ph n QTNL, quy t đ nh cu i ậ ộ ỗ ợ ủ ộ ề ế ị ệ ệ

- C n quy đ nh rõ quy n h n và trách nhi m c a nh ng ng ề ị vi c đ b t. ề ạ thông th ườ vi c thăng ti n trong s t ế ự ư ấ cùng thu c v lãnh đ o c p cao ạ ấ ộ ề

3.Xu ng ch c. ứ ố

ế ộ

ng v và ti n l ườ ng th p h n, có các trách nhi m và c ứ ượ ị ố ươ ể ề ươ c hi u là vi c đ a ng ấ i lao đ ng đ n m t ộ ơ ệ ệ ư ơ

2.1. Khái ni m:ệ Xu ng ch c đ v trí vi c làm có c ị h i ít h n. ộ ệ ơ

i lao đ ng sau khi b cách ch c không còn gi ứ ộ ị ữ ấ ộ b t kỳ m t

Cách ch cứ : Ng ch c danh lãnh đ o nào. ườ ạ ứ

ơ : Ng ấ ứ ố ị

Xu ng v trí lãnh đ o th p h n gi ộ ố ườ ạ vai trò cán b lãnh đ o qu n lý song ữ i lao đ ng sau khi xu ng ch c v n ẫ ộ v trí th p h n. ấ ở ị ạ ả ơ

2.2. Nguyên nhân xu ng ch c: ứ ố

- Tr : Xu ng ch c do b k lu t. ườ ng h p 1 ợ ị ỷ ậ ứ ố

- Tr ườ ng h p 2 ợ : Xu ng ch c do tinh gi n biên ch . ế ứ ả ố

- Tr : Xu ng ch c do h t nhi m kỳ gi ườ ng h p 3 ợ ứ ế ệ ố ữ ứ ạ ch c danh lãnh đ o,

qu n lý. ả

- Tr ườ ng h p 4: Xu ng ch c do v n đ nh p các đ n v . ị ứ ề ấ ậ ợ ố ơ

ng h p 5 ợ ữ ệ ộ

ườ c đó( Do trình đ c a ng : Xu ng ch c ườ ố ộ ủ ứ đ s a ch a vi c b trí lao đ ng không ố ể ử ứ i lao đ ng hay s c kho không đáp ng ứ ẻ ộ

- Tr đúng tr ướ yêu c u công vi c) ầ ệ

- Tr : Xu ng ch c vì lý do thay đ i h ng, c p c a t ch c. ườ ng h p 6 ợ ấ ủ ổ ứ ổ ạ ứ ố

2.3. Yêu c u:ầ

ự - T ch c c n theo dõi, đánh giá th t ch t ch , công khai tình hình th c ậ ẽ ặ

hi n công vi c c a ng i lao đ ng. ệ ườ ộ ổ ứ ầ ệ ủ

ỷ ậ ứ

ng h p xu ng ch c không do k lu t, c n th c hi n ệ ố i b xu ng ch c đ tránh các bi u hi n “s c“ ứ ể ự ệ ầ ể ố

- V i nh ng tr ợ ườ ữ ố ớ công tác t ng đ i v i ng t ườ ị ố ớ ư ưở do b xu ng ch c. ố ị ứ IV., thôi vi cệ • Tinh gi n biên ch . ế ả

c hi u là vi c s p x p l

ả ch c theo h ng g n nh , gi m b t lao đ ng dôi d nh m s ự ủ ổ ứ ệ ắ ộ ể ả ế ạ ộ ư ằ i b máy ử ướ ớ

ch c. 1.1. Khái ni mệ : Tinh gi n biên ch đ nhân s c a t d ng có hi u qu th i gian làm vi c c a t ng cá nhân trong t ụ ế ượ ẹ ọ ệ ủ ừ ả ờ ổ ứ ệ

1.2. M c tiêu: ụ

Nâng cao kh năng làm vi c c a t ng cá nhân trong t ch c, qua đó ệ ủ ừ ứ

nâng cao hi u qu s n xu t - kinh doanh và công tác c a t ệ ấ ổ ch c. ủ ổ ứ ả ả ả

1.3. Nguyên t c:ắ

ệ ế ự ạ ổ i t

Vi c tinh gi n biên ch đ ả ch c b máy, b trí l ệ ứ ộ ố

c th c hi n công khai, dân ch ế ệ ơ ự ủ ệ

ị ậ

• Không làm nh h ngu i lao đ ng.

t ng, xáo tr n l n đ n t ộ ớ ủ ng, đ i s ng c a ờ ố ế ư ưở ưở

ố ượ ự ả

ố ề ng tinh gi n biên ch và d toán s ti n ế ng ph i b o đ m chính xác, trung th c, rõ ự ờ ệ ậ ợ ấ ả ả ừ ả

c th c hi n trên c s s p x p, ki n toàn l ơ ở ắ ế ượ ệ i lao đ ng trong c quan, đ n v . ị ộ ạ ơ • Vi c tinh gi n biên ch ph i đ ả ượ ả theo quy đ nh c a pháp lu t. ủ ả ộ • Vi c l p danh sách đ i t tr c p cho t ng đ i t ố ượ ràng.

ữ ụ ả ườ i

• Không áp d ng chính sách tinh gi n biên ch đ i v i nh ng ng c v n d ng chính sách tinh gi n biên ch . ế

vì lý do cá nhân xin đ ế ố ớ ả ượ ậ ụ

• Thôi vi c.ệ

ế ị ứ ệ ấ

2.1. Khái ni mệ : Thôi vi c là m t quy t đ nh ch m d t quan h lao đ ng ộ gi a cá nhân ng ệ i lao đ ng và t ộ ộ ch c. ổ ứ ườ ữ

2.2. Các tr ng h p thôi vi c: ườ ợ ệ

ữ ệ ộ ườ i lao đ ng và t ộ ổ ứ ch c

- Giãn thợ: là s ch m d t quan h lao đ ng gi a ng ứ ự ấ do lý do s n xu t – kinh doanh. ấ ả

ạ ổ ươ ộ ng ra quy t đ nh bu c ế ị

- Sa th iả : là tình tr ng di n ra khi t ng ả ễ ơ i lao đ ng ph i thôi vi c vì lý do k lu t. ệ ch c đ n ph ứ ỷ ậ ườ ộ

ch c quy t đ nh t m cho ng ạ ứ ạ ổ

ệ : là tình tr ng t ờ ả ế ị ị ằ ạ ộ

ườ - T m đình ch công vi c i ạ lao đ ng thôi vi c trong m t kho ng th i gian h n đ nh nh m làm rõ các vi ộ ph m c a ng ỉ ệ i lao đ ng. ộ ườ ủ ạ

ẻ: ng

i lao đ ng đ ườ ộ ụ ồ ứ ẻ ượ ạ ườ ẻ c t m th i thôi ờ ộ i lao đ ng

c ti p t c làm vi c. - Thôi vi c t m th i vì lý do s c kho ờ ứ vi c do tình tr ng s c kho kém. Sau khi ph c h i s c kho , ng ứ ệ s đ ẽ ượ ệ ạ ạ ế ụ ệ

- T thôi vi c phía ng ệ : là d ng thôi vi c do nguyên nhân t ệ ự ạ ừ ườ i lao đ ng. ộ

- Ngh h u. ỉ ư

ườ ế

ư

ị ế ỉ ư

i lao đ ng h t tu i làm vi c, theo quy đ nh c a ủ ổ ch c ho c tuy ch a h t tu i ổ ứ ổ ự ể ủ ề ch c cho ngh h u. c s đ ng ý c a t Ngh h u là tr ng h p ng ộ ợ ỉ ư pháp lu t, thôi không ti p t c làm vi c cho t ệ ậ làm vi c theo quy đ nh c a pháp lu t, song đ đi u ki n đ ngh h u, t ậ ị ệ nguy n ngh h u và đ ủ ổ ứ ườ ế ụ ủ ượ ự ồ ệ ặ ệ ỉ ư ỉ ư ệ

Ch

ng II.

ươ

Đào t o và phát tri n nhân l c ự

• Khái ni m, m c đích và nguyên t c.

• Khái ni m và phân lo i.

ụ ệ ắ

ệ ạ

Các khái ni m:ệ

ể ị

ạ ộ ặ ẩ ề ớ ề ệ ể ợ ộ c vào ươ ng

i b Giáo d cụ là ho t đ ng h c t p đ chu n b cho con ng ườ ướ ọ ậ m t ngh nghi p ho c chuy n sang m t ngh m i thích h p h n trong t ơ ộ lai.

Đào t oạ là ho t đ ng nh m giúp cho ng ế ể ự ế i lao đ ng ti p thu ki n ế ộ ườ ứ t đ th c hi n có hi u qu các ch c ả ệ ệ ứ

th c và rèn luy n các k năng c n thi năng, nhi m v và quy n h n c a mình. ệ ụ ệ ạ ộ ỹ ề ằ ầ ạ ủ

ằ ở ữ i lao đ ng nh ng ườ

ch c. ng lai c a t Phát tri nể là ho t đ ng h c nh m m ra cho ng ướ ệ ọ ng phát tri n trong t ể công vi c m i d a trên đ nh h ớ ự ạ ộ ị ươ ộ ủ ổ ứ

ể ch c, là đi u ki n quy t đ nh đ các t ấ ể là các ho t đ ng đ duy trì và nâng cao ch t ứ ch c ế ị ể ệ ổ

ứ i trong môi tr ng c nh tranh. Đào t o và phát tri n ng ngu n nhân l c c a t ự ủ ổ ắ l ượ ồ đ ng v ng và th ng l ứ ữ ợ ạ ộ ề ạ ườ

ự . So sánh gi a đào t o và phát tri n nhân l c ữ ể ạ

Đào t oạ Phát tri nể

1. T p trung i Công vi c t ng lai ậ Công vi c hi n t ệ ệ ạ ệ ươ

Cá nhân Cá nhân và t ch c 2. Ph m vi ạ ổ ứ

Ng n h n 3. Th i gian ờ ắ ạ Dài h nạ

Chu n b cho t ng lai 4. M c đích ụ ẩ ị ươ ụ ự ế

ứ ỹ

ụ ề Kh c ph c s thi u h t v ắ ệ ki n th c và k năng hi n ế iạ t

• Đào t o m i khi b t đ u nh n vi c.

Phân lo iạ :

ắ ầ ệ ạ ậ ớ

ng đ c n m trong ch ng trình đ nh h ộ ươ ị ướ ng

Các n i dung đào t o th ạ ch c dành cho đ i t ố ượ ượ ằ ườ ng lao đ ng này. ộ c a t ủ ổ ứ

b. Đào t o trong khi làm vi c. ệ ạ

ụ ộ ỹ

ề ế ứ ứ ứ ệ

- Giúp ng i lao đ ng kh c ph c các thi u sót v ki n th c và k năng ườ ứ ế ắ t h n ch c trách, nhi m v đ đ hoàn thành t c giao ng v i ch c danh ớ ụ ượ ố ơ ể công vi c đ m nh n. ậ ệ ả

- Giúp ng i lao đ ng lĩnh h i các ki n th c và k năng m i đ t ra do ớ ặ ộ

ch c. ỹ ứ s thay đ i c a k thu t, công ngh và yêu c u m i c a t ớ ủ ổ ứ ự ườ ổ ủ ỹ ế ầ ộ ệ ậ

c. Đào t o cho công vi c t ng lai. ệ ươ ạ

Hình th c đào t o này có hai d ng chính: ứ ạ ạ

- Đào t o ph c v cho m c tiêu và đ nh h ng phát tri n c a t ch c. ụ ụ ụ ạ ị ướ ể ủ ổ ứ

- Đào t o ph c v cho m c tiêu phát tri n trong t ng lai c a ng ụ ụ ụ ể ạ ươ ủ ườ i

• M c tiêu và vai trò.

lao đ ng.ộ

ụ ộ

ệ ch c s d ng có hi u qu t ứ ử ụ ộ

nâng cao trình đ chuyên môn nghi p v và thái đ lao ộ i đa ệ ả ố c đ t ra trong ượ t các m c tiêu đ ụ ặ

i lao đ ng, qua đó giúp t ằ ng lai c a t 2.1. M c tiêu: ụ ườ ủ ệ ự i cũng nh t ư ươ đ ng c a ng ổ ộ ngu n nhân l c hi n có nh m th c hi n t ệ ố ồ hi n t ệ ạ ự ch c. ủ ổ ứ

2.2. Vai trò:

ố ớ t Đ i v i ổ ứ : ch c

- Đào t o giúp tăng hi u qu làm vi c: Đào t o giúp ng ả

ộ i lao đ ng c giao, ệ ả ự ạ ệ ấ

ườ ệ ạ ng và hi u qu th c hi n công vi c đ nâng cao năng su t, ch t l ệ ượ ệ ấ ượ gi m r i ro trong th c hi n công vi c. ệ ự ủ ệ ả

ạ ượ ệ ộ

- Đào t o s c i thi n đ ạ ệ ệ ự ệ c thói quen làm vi c, c i thi n thái đ và ể ệ ả ệ ố ơ t h n, t o ĐK đ ạ

ẽ ả hành vi th c hi n công vi c, t o ra môi tr ườ nhân viên phát tri n, nâng cao hình nh c a t ng làm vi c t ch c. ể ả ủ ổ ứ

ng. - Đào t o làm tăng kh năng c nh tranh c a T ch c trên thi tr ạ ổ ứ ủ ạ ả ườ

ắ ỏ ọ Tổ

đó giúp c nâng cao. - Đào t o giúp rút ng n th i gian h c h i và giám sát, t ờ ch c gi m b t đ ộ ả c chi phí lao đ ng, hi u qu công vi c s đ ệ ừ ệ ẽ ượ ạ ớ ượ ứ ả

c ch t l ạ ấ ượ

- Có đào t o, t ổ ẽ ự ủ ượ ộ

ữ ớ

ch c. Đ ng th i kh năng thu hút nhân viên gi ổ i đ n v i t ứ ẽ ộ ả ờ ỏ ế ả ồ

c tăng lên. ồ ng ngu n ch c s duy trì và nâng cao đ nhân l c c a mình, s có đ i ngũ nhân viên có trình đ chuyên môn nghi p ệ v cao, linh ho t và có kh năng thích nghi v i nh ng thay đ i trong ho t ạ ạ ụ ớ ổ ứ ch c đ ng c a t ủ ổ ứ ộ cũng đ ượ

i lao đ ng Đ i v i ng ố ớ ườ ộ

- Tho mãn v i công vi c hi n t i. khi đ ả ệ ạ ệ ệ ạ

c đào t o đ th c hi n công ể ự ượ ớ t h n s khi n cho cá nhân c m th y công vi c thú v và ệ ả ố ơ ẽ ế ấ ị

vi c ngày càng t h p d n h n. ẫ ệ ấ ơ

- Tăng lòng t hào b n thân. Đ c đào t o cá nhân s th y t hào v ẽ ấ ự ượ ạ ề

ả tính chuyên nghi p c a mình. ự ệ ủ

ế ệ ạ

c gì và có ti m năng gì. Vì th t - C h i thăng ti n. Vi c đào t o mang đ n cho cá nhân c h i đ ề ơ ộ ể ch c s quan ứ ẽ ế ổ ể

ch c. ế ơ ộ h có th làm đ ỏ ọ ọ ch ng t ứ tâm đ n h khi có nh ng v trí còn khuy t trong t ế ượ ị ổ ứ ữ ế

• Nguyên t c đào t o, phát tri n nhân l c.

- Có thái đ tích c c và có đ ng l c làm vi c ệ ự ự ộ ộ

ự ể ắ ạ

ự ể ả ướ ụ ng vào vi c th c hi n các m c ự ệ ệ

- Đào t o và phát tri n nhân l c ph i h ạ tiêu c a t ch c. ủ ổ ứ

- Đào t o ph i xu t phát t ả ạ ấ ừ nhu c u đào ầ

- Đào t o ph i g n v i s d ng nhân l c sau đào t o. ớ ử ụ ả ắ ự ạ ạ

ch c quá trình đào t o ph i đ m b o không gây nh h ả ả ạ ả ưở ấ ng x u

- Vi c t đ n s n xu t - kinh doanh và công tác c a t ế ả ệ ổ ứ ấ ả ch c. ủ ổ ứ

- K ho ch đào t o ph i có tính kh thi. ế ạ ạ ả ả

- Đào t o ph i đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ạ ả ng và hi u qu . ệ ả

4. Trach nhi m c a các c p trong ho t đ ng Đào t o ạ ấ ạ ộ ủ ệ

i t ỗ ợ ề ặ ờ ạ ồ ườ ổ ứ ch c

+ Lãnh đ o c p cao, h tr v m t kinh phí đ ng th i t o cho ng m t s quy n h n đ th c thi k ho ch ĐT. ế ể ự ạ ấ ề ộ ố ạ ặ

+ B ph n Qu n tr nhân l c: ả ự ậ ộ ị

T ng h p nhu c u và l p k ho ch đào t o. ế ầ ậ ặ ạ ổ ợ

Tri n khai ho t đ ng đào t o ạ ạ ộ ể

T ch c đánh giá hi u qu đào t o ạ ổ ứ ệ ả

Giám sát vi c th c hi n các chính sách, quy đ nh v đào t o. ự ệ ề ệ ạ ị

ấ ự ế ủ ọ ọ

t m c tiêu và lí do c a ch ụ ủ ế ầ ọ ờ

+ C p trên tr c ti p c a nhân viên đi h c:đóng vai trũ quan tr ng trong su t ố ươ ng quá trình h c: C p trên c n cho nhân viên bi trình h c.ọ

ấ ầ ạ ờ

ệ ủ ề ầ ọ

ứ ợ ấ ỗ i h ườ ướ ỡ ầ ẫ ấ ầ

ể c p trên c n t o đi u ki n th i gian (Đ i v i hình th c h c t p trung) đ ọ ậ ố ớ ng h p c p trên đóng vai trò nhân viên tham gia đ y đ u khoá h c. Trong tr ườ ng d n hay đ đ u( hình th c ĐT t là ng i ch ) thì c p trên c n cam ạ t. k t tham gia nghiêm túc, kiên nh n là r t c n thi ế ế ứ ấ ầ ẫ

ề ế ấ ầ

Ngoài ra, c p trên cũng c n cam k t t o đi u ki n, c h i, khuy n khích ế ạ c vào công vi c th c t nhân viên áp d ng ki n th c h c đ ơ ộ . ự ế ứ ọ ượ ệ ệ ụ ế

ườ ọ ủ ớ ọ

i h c: Ng ườ ọ ệ ầ ử ụ ế ọ

c đ ph c v m c tiêu c a t ầ i h c cam k t tham gia l p h c đ y đ , có tinh th n + Ng ế trách nhi m khi tham gia khoá h c. Khi h c xong s d ng ki n th c h c ứ ọ ọ ch c. đ ủ ổ ứ ượ ể ụ ụ ụ

• Đào t o trong công vi c:

ph ng pháp đào t o nhân l c. ươ ự ạ

ệ ạ

1.1 Ph ng pháp kèm c p, ch d n. ươ ỉ ẫ ặ

ng pháp đào t o mà trong đó ng ặ ươ

i lao đ ng khác ho c ng Khái ni m:ệ là ph m t ng ộ ườ ộ ặ ạ ườ ượ c kèm c p đ i đ c ườ ượ i qu n lý có trình đ , ki n th c, k năng ỹ ứ ế ộ ả

ự ệ ẫ

ườ ệ ộ ử

ng d n th c hi n công vi c, ch b o cho ệ i lao đ ng cách s a ch a sai ộ ẫ ệ ượ c ự ệ

và kinh nghi m cao tr c ti p h ế i lao đ ng cách làm, h ng ướ sót nh m giúp ng ộ ằ giao v i k t qu t ớ ế ỉ ả ự ướ ng d n cho ng ườ ữ i lao đ ng này có th đ c l p th c hi n công vi c đ ườ ể ộ ậ t. ả ố

Cách th c áp d ng: ứ ụ

- Ng i kèm c p có th là ng ườ ạ ộ

i có trình đ i lãnh đ o tr c ti p, ho c m t ng ế ộ ườ ộ ố ấ ặ ườ ự ặ ườ i ộ ả ơ

ặ ể qu n lý có kinh nghi m h n, ho c m t c v n, ho c m t ng ệ v trí qu n lý. cao h n song không gi ặ ả ữ ị ơ

- Ng i kèm c p có th th c hi n các công vi c sau đ giúp ng i lao ườ ể ự ệ ệ ể ặ ườ

đ ng:ộ

t cách th c hi n công vi c cho ng i lao ướ ẫ ế ự ệ ệ ườ

+ H ng d n chi ti đ ng.ộ

ể ườ ộ ơ

ệ ế i lao đ ng theo dõi, h c t p và hi u rõ h n v ọ ậ ặ ề ừ i kèm c p có th v a làm v a ể ể ừ ườ

i thích. + Làm m u đ ng ẫ cách ti n hành công vi c. Ng h ả ng d n, gi ẫ ướ

i lao đ ng các sai ỉ ườ ộ

+ Quan sát ng sót và h ệ ộ ng d n cách kh c ph c. i lao đ ng làm vi c, ch cho ng ụ ườ ẫ ướ ắ

i lao đ ng cách th c ti p c n gi ườ ứ ế ậ ộ ả i quy t công ế ư ấ

+ T v n cho ng vi c có hi u qu . ả ệ ệ

+ Giám sát, ki m tra quá trình rèn luy n c a ng i lao đ ng. ệ ủ ể ườ ộ

u, nh ư ượ c đi m: ể

u đi m i h c có th n m nhanh ki n th c đ ế

Ư ữ ườ ọ ầ ượ ờ ứ ệ ệ ỹ

ọ ậ ể

ụ c truy n th , ể : ng ề ể ắ t đ th c hi n công vi c, th i gian đào t o n m v ng các k năng c n thi ạ ắ ế ể ự ng n, kinh phí đào t o ít và trong th i gian h c t p có th hoàn thành m t ộ ắ ờ kh i l ố ượ ạ ng công vi c nh t đ nh. ệ ấ ị

c đi m ượ ể : ng ượ ắ ộ

Nh ệ ế ộ

ng còn ti p thu luôn c s đo n và nh c nh ng s tr c đào t o không n m đ ữ ả ở i đ ườ ượ ề ả ở ườ ế ắ ả ạ ượ

ượ i kèm c p. c ki n th c m t cách ạ ứ toàn di n, không có n n t ng ki n th c m t cách v ng ch c, bên c nh vi c ệ ứ ể c đi m ti p thu đ ế ế c a ng ườ ủ ữ ặ

ng d ng hi u qu : ệ ụ

ụ ộ ở ạ c áp d ng cho đào t o công nhân, đào t o ả có th đ ạ ể ượ ạ các đ n v , th m chí đào t o cán b qu n lý và đào t o ộ ạ ậ ị ơ ả

ứ cán b nhân viên nhân viên c p cao. ấ

i hình th c luân chuy n và thuyên ạ ướ ứ ể

Ph chuy n công vi c. ng pháp đào t o d ệ ươ ể

ng pháp đào t o theo đó nhà qu n lý đ ươ ả

ụ ớ ị

các v trí khác nhau trong t ể c chuy n Khái ni mệ : là ph ạ t v trí công vi c này sang v trí công vi c khác v i m c tiêu ch y u là cung ệ ệ ừ ị c p cho h kinh nghi m làm vi c ị ấ ượ ủ ế ch c. ổ ứ ệ ở ệ ọ

Cách th c áp d ng: ụ ứ

Vi c chuy n đ i v trí làm vi c này có th đ c th c hi n theo 3 cách: ổ ị ể ượ ệ ể ệ ự ệ

ươ ể ế ả

ch c v i ch c năng, nhi m v và quy n h n t ậ m t b ph n ở ộ ộ ng. ng đ khác trong t - Cách 1: Chuy n nhà qu n lý đ n c ụ ứ ng v qu n lý ả ạ ươ ổ ứ ớ ị ề ươ ệ

- Cách 2: Chuy n đ i t ng đ ố ượ ể ượ c đào t o đ n m t b ph n cùng ộ ế ạ ậ ộ

chuyên môn.

ng đ ượ ớ c đào t o đ n nh n v trí công tác m i ế ạ ậ ị ố ượ ể

- Cách 3: Chuy n đ i t ngoài lĩnh v c chuyên môn c a h . ủ ọ ự

u, nh Ư ượ c đi m: ể

u đi m ể : t o đ ạ ượ ự ộ

c s nhàm chán trong công vi c, t o đ ớ c s linh ho t trong s d ng lao đ ng, gi m b t ử ụ i lao c s phát tri n cho ng ượ ự ả ườ ạ ạ ể ệ

Ư đ ượ ự đ ng. ộ

Nh c đi m ượ ể

ề ế ị ị ườ ữ ủ

ể ẽ ả ế ế ệ ự ể

chuy n, và trách nhi m c a nh ng ng tr h ể : n u không có quy đ nh rõ ràng v luân chuy n, thuyên i ra quy t đ nh, có th s x y ra ể i d ng s thuyên chuy n, luân chuy n gây m t đoàn k t và nh ng h p l ả ể ấ ợ ợ ụ ng đ n hi u qu làm vi c c a ng i lao đ ng. ộ ườ ả ệ ế ườ ưở ệ ủ

ng d ng hi u qu : ả ứ ụ ệ

ch c, đây là ph ề ổ ươ ữ ứ

ng pháp này đ ng pháp dùng đ đào t o nh ng lao đ ng ộ ượ c ề ạ ọ ơ

• Đào t o ngoài công vi c.

V i nhi u t ạ ớ tr ươ ướ s d ng đ đào t o lao đ ng qu n lí và công nhân k thu t. ậ ử ụ c khi đ b t h vào v trí cao h n trong t ị ộ ể ch c. Ph ổ ứ ỹ ể ạ ả

ệ ạ

các t ch c cung ươ ứ ử ạ ọ ở ổ ứ

ng pháp đào t o theo hình th c g i đi h c 2.1 - Ph c p d ch v đào t o. ụ ị ấ ạ

Khái ni m:ệ là ph ươ

ng pháp đào t o trong đó ng ạ ch c, đ ng trình đào t o bên ngoài t ạ ổ ứ ượ i lao đ ng đ c ộ ườ ủ c s đ ng ý c a ượ ự ồ ươ

ch c. tham gia vào các ch t ổ ứ

Cách th c áp d ng ứ ụ

c ti n hành b ng cách c nhân viên đi h c các khoá ử ế ằ ọ

ượ ng Hình th c này đ ứ ị ườ h c s n có trên th tr ọ ẵ

u, nh Ư ượ c đi m: ể

ư ể u đi m:

i h c không b qu y nhi u ho c c n tr b i áp l c công vi c nên có ườ ọ ở ớ ệ ễ ị

- Ng ự th t p trung suy nghĩ, n m b t ki n th c và kĩ năng m i. ặ ả ứ ấ ắ ể ậ ế ắ ớ

ng mô ph ng mà ự ậ ơ ộ ỹ ườ ỏ

- Ng ườ ọ không b m c l i. i h c có c h i th c t p k năng trong môi tr ị ắ ỗ

ng giao l u, h c h i v i nhi u ng i và có tinh th n thi đua ỏ ớ ề ọ ườ ầ

- Có môi tr ư ườ trong su t quá trình h c. ọ ố

ể ườ ề ự ệ ệ

i cùng lúc. Thu n l - Có th đào t o nhi u ng ậ ợ đ i toàn di n v quy trình làm vi c hay cài đ t thi ặ ổ ạ ề ệ ệ i trong vi c th c hi n thay t b m i. ế ị ớ

Nh ượ ể : c đi m

ộ ố ế ứ ượ c h c có th không c n cho công vi c c th ầ ệ ụ ể ể ọ

ch c. trong t - M t s ki n th c đ ổ ứ

- Công vi c hàng ngày b gián đo n, chi phí đào t o cao. ệ ạ ạ ị

ng pháp này có th áp d ng hi u qu cho ươ ụ ệ ụ ệ ể ả

ng d ng hi u qu : ứ ộ ả Ph ộ c lao đ ng qu n lý và b lao đ ng tr c ti p. ả ự ế ả ộ

2.2. Ph ng pháp đào t o t xa. ươ ạ ừ

ng pháp đào t o mà trong đó, ng ươ

i m t đ a đi m trong cùng m t th i gian đ ự ạ ể i d y và ng ườ ạ ờ ộ i ườ ể ạ ộ ị

Khái ni mệ : là ph h c không tr c ti p g p nhau t ọ ặ ti n hành d y và h c. ạ ế ế ọ

ứ ệ ế

ụ Vi c h c t p đ ươ ệ

ể ặ ế ậ

Cách th c áp d ng: c ti n hành thông qua các ọ ậ ượ ng ti n nghe, nhìn trung gian. Các ph ng ti n này có th là sách, tài ph ệ ươ li u h c t p, băng hình, băng ti ng, đĩa CD và VCD, Internet ho c th m chí là ọ ậ ệ c u truy n hình. ề ầ

u, nh Ư ượ c đi m: ể

ườ ọ ể : ng ể ố ờ

i h c có th ch đ ng b trí th i gian đ tham gia h c ọ ự ng l n thông tin trong nhi u lĩnh v c ng pháp ể ủ ộ ộ ượ ấ ậ

ậ xa trung tâm đào t o. c nhu c u h c t p c a các h c viên u đi m ư t p; ng i h c đ ườ ọ ượ ậ khác nhau, các thông tin đ đáp ng đ ứ c cung c p m t l ề ấ c cung c p có tính c p nh t cao. Ph ươ ượ ạ ọ ậ ủ ượ ầ ọ ở

ấ ớ ượ ệ ẩ ị

ọ thi u s trao đ i và giao ti p v i nhau, chi phí dành cho h c t p khá cao. cho vi c chu n b bài gi ng r t l n, h c viên ệ ầ ư ớ ế c đi m ể : vi c đ u t ổ Nh ế ự ả ọ ậ

ng pháp đáp ng đ ụ ả Ph ươ ượ ầ

ọ ở c nhu c u h c t p ọ ậ ệ ộ xa trung tâm đào t o, Áp d ng ch y u cho lao đ ng ủ ế ứ ụ ạ

ng d ng hi u qu : ứ c a các h c viên ủ qu n lả ớ

2.3 Ph ươ ng pháp mô hình ng x . ử ứ

ươ ạ ạ

ủ ế ng pháp đào t o mà trong đó, m c tiêu đào t o ch y u ụ c mô hình ng x chung cho t ng lo i tình ạ ử ượ ừ ứ

ự ng x y ra trong công vi c. Khái ni mệ : là ph là giúp h c viên xây d ng đ ọ hu ng th ườ ệ ả ố

ụ Đ xây d ng các mô hình ng x này, gi ng viên có th ử ứ ự ả ể

Cách th c áp d ng: ứ s d ng ph ử ụ ươ ể ả ng pháp th o lu n nhóm đ : ể ậ

- Xác đ nh các tình hu ng c n ng x . ử ầ ứ ố ị

- Xác đ nh mô hình ng x chung cho t ng tình hu ng. ừ ứ ử ố ị

Thông qua th o lu n nhóm, các h c viên s n m đ ượ ả ọ

ệ ứ ủ

c các nguyên lý chung c a vi c ng x đ i v i các tình hu ng x y ra trong công vi c. Đi u ề ệ đó giúp h th c hi n công vi c m t cách t ẽ ắ ố ả t h n. ố ơ ậ ử ố ớ ệ ọ ự ệ ộ

u, nh Ư ượ c đi m: ể

c đào t o x lý t i đ ườ ượ ố ệ ủ ả t các công vi c c a b n

thân m t cách chu n xác, nhanh chóng và sáng t o. u đi m ư ộ ể : giúp cho ng ẩ ạ ử ạ

c đi m ượ ể : th i gian đào t o dài, s ng ờ ố i đ ườ ượ ạ

l p h c khá ít (kho ng 20 – 30 ng ớ ả ạ ườ c đào t o trong m t ộ i/ 1 l p h c) và kinh phí đào t o khá cao. ạ ọ ớ Nh ọ

ng d ng hi u qu : ả ứ ụ ệ

ụ ư ề ộ

ng pháp này có th áp d ng v i nhi u đ i t ố ượ ệ ớ v trí công vi c có liên quan đ n gi ở ị ng lao đ ng nh lao ả i ể ộ ữ ế

Ph ươ đ ng qu n lý hay nh ng lao đ ng làm ộ ả quy t s v ... ế ự ụ

2.4 -Ph ng pháp nghiên c u tình hu ng. ươ ứ ố

ươ

ng pháp đào t o mà khi th c hi n nó, ng , ng Khái ni mệ : là ph ạ ư ố

ự i đ ườ ượ ng m c s đ ắ ẽ ượ i làm ườ ệ ả c đào t o s ph i ạ ẽ c gi ng viên ả ề ướ ữ ế ấ

ạ công tác đào t o đ a ra các tình hu ng th c t ự ế i quy t các tình hu ng đó. Nh ng v n đ v gi ố i thích rõ ràng. gi ả ả

Cách th c áp d ng: ụ ứ

ả ậ

ứ c óc sáng t o c a t p th , ng ng pháp nghiên c u tình hu ng hi u qu ươ ạ ả ố ệ c đào t o có i đ ườ ượ ủ ậ ể ạ

- Th o lu n nhóm, đây là ph đ ụ ượ ở ệ nh t, b i nó quy t h ng thú, h c t p có hi u qu . ả ấ ứ ọ ậ

nghiên c u và gi ứ ự ế ả ố

i quy t tình hu ng r i đ a ý ki n c a ủ ế ế i quy t ồ ư ề ể ả ậ ả

- Cá nhân t mình, các h c viên khác và gi ng viên có th bình lu n v cách gi ọ tình hu ng c a h c viên. ủ ọ ố

u, nh ư ượ c đi m: ể

Ư ể : ch t l i h c sau khi k t thúc khoá đào ế ườ ọ ấ ượ

ng đào t o cao, ng ạ t o có th nhanh chóng x lý công vi c m t cách bài b n và sáng t o ạ ộ ử ạ u đi m ể ệ ả

Nh c đi m ượ ể : th i gian đào t o khá dài, kinh phí đào t o t n kém. ạ ố ạ ờ

ụ ệ ươ ng pháp thích ng v i vi c đào t o cán b ớ ứ ệ ạ ộ

ứ ạ ng d ng hi u qu : ộ ả ph ừ lãnh đ o và cán b qu n lý th a hành ph c v . ụ ụ ả

2.5. Ph ng pháp h i ngh , h i th o. ươ ị ộ ộ ả

ng pháp đào t o trong đó ng ạ i lao đ ng đ ộ ườ

Khái ni mệ : là ph ươ ộ ự ị ộ ữ ả ả

ượ c tham d nh ng bu i h i ngh , h i th o hay bài gi ng chuyên sâu do các ổ chuyên gia trình bày.

Cách th c áp d ng: ứ ụ

- Ph ng pháp này có th đ c t ch c t ươ ể ượ ổ ứ ạ i doanh nghi p ho c bên ệ ặ

ngoài doanh nghi p.ệ

ể ư

ổ ộ c các chuyên gia gi ự ng m c đ đ ọ i đáp. - Khi tham d các bu i h i ngh , h i th o, h c viên có th đ a ra các ị ộ câu h i, v ỏ ắ ể ượ ả ả ướ

- Ph ươ ự

c th c hi n k t h p v i vi c th o ả ệ ớ ế ợ ẫ ủ ng d n c a i s h ổ ướ ự ướ ậ ổ c h c nh ng ki n th c và kinh nghi m b ệ ứ ữ ẽ ượ ế ạ ọ

ng pháp này cũng có th đ ệ ể ượ lu n nhóm, theo đó, trong các bu i th o lu n nhóm, d ả lãnh đ o nhóm, h c viên s đ ọ ích.

u, nh ư ượ c đi m: ể

Ư ượ ứ ế ắ

ủ c các ki n th c chuyên sâu c a duy, th i gian ti n hành đào t o ít, kinh phí u đi m ể : giúp ng ọ ườ ọ ư ầ i h c n m đ ờ ế ạ

ngh , giúp h nâng cao t m t đào t o không nhi u. ề ạ ề

Nh ượ ữ ế

c đi m ự ẽ ố ứ ặ ị

ề ồ

ể : n u ng i h c không có ki n th c n n t ng v ng ch c, ắ ế ứ ề ả ườ ọ ổ c các n i dung mà chuyên gia trao đ i. khi tham d s không hi u h t đ ộ ể ế ượ i d các H i ngh , H i th o khá đông, cách th c trình M t khác, do s ng ộ ả ộ ườ ự bày ch y u là nói m t chi u, ng i h c s d c m th y bu n chán và vì ủ ế ấ ườ ọ ẽ ễ ả ộ v y, hi u qu đào t o không cao. ệ ậ ả ạ

ả ph ộ ố ố ượ ng ươ ớ

• Ph

ng pháp ch thích ng v i m t s đ i t ệ ứ t là đ i v i cán b lãnh đ o, qu n lý và các chuyên gia. nh t đ nh, đ c bi ng d ng hi u qu : ệ ố ớ ụ ặ ỉ ạ ả ộ ứ ấ ị

ươ ng pháp s d ng k thu t nghe nhìn. ỹ ử ụ ậ

Khái ni mệ : Đây là ph

ng pháp đào t o trong đó các chuyên gia đào ươ i các n i dung đào ể ả ụ ạ ể ộ ể ử ụ

t o có th s d ng các công c nghe nhìn đ chuy n t ạ t o.ạ

Cách th c áp d ng: ụ ứ

ầ ố

ử ề ấ ề ầ ệ ạ ấ ỏ

- Các băng video quay các tình hu ng c n x lý trong công vi c và các cách x lý, các cu c ph ng v n các chuyên gia v v n đ c n đào t o, các ví ử d th c t ụ ự ế ộ sinh đ ng, v.v... ộ

i h c có th nghe đ ể ườ ọ ể ượ ộ c các n i

dung c n truy n t i. - Các băng ghi âm, casette, ... đ ng ầ ề ả

ầ c trình chi u trên projector đ đ a các n i dung c n ể ư ế ộ

- Các slides đ nh n m nh c a bài gi ng. ủ ượ ả ạ ấ

u, nh Ư ượ c đi m: ể

ư ườ ọ ấ ọ

u đi m ả ể : giúp ng ệ

ư ế ễ i khá l n so v i nhi u ph ệ ng pháp khác. ng thông tin c n truy n t ệ i h c h ng ph n trong quá trình h c, tâm lý m t m i ít x y ra, vi c ti p thu các ki n th c và k năng di n ra có hi u qu h n ả ơ ứ ỏ và l ớ ề ả ế ầ ỹ ớ ươ ượ ề

c đi m ể : n u trong vi c thi ệ

Nh l a đ ự ượ ọ t k bài gi ng, gi ng viên không ch n ả ượ ế ế c thông tin m t cách k càng thì hi u qu c a bài gi ng s không cao. ệ ả ả ủ ế ộ ẽ ả ỹ

• Ph

ng pháp đóng k ch. ươ ị

ng pháp đào t o mà theo đó, các tình hu ng th c t ố

ươ ự ạ ị ườ ạ

Khái ni mệ : là ph c ng ặ ự ế i đào t o d ng lên thành k ch b n giao cho các nhóm h c viên ọ ả ả d ng k ch b n ị i đào t o đ a ra ch đ , giao cho các nhóm t ủ ề ự ự ườ ư ạ

s đ ẽ ượ di n ho c ng ễ và di n xu t. ễ ấ

Cách th c áp d ng: ứ ụ

Khi m t nhóm di n xu t theo k ch b n c a mình, các nhóm khác s ủ ễ ấ ả ộ ị

ẽ i cho ẽ ế ậ ườ

theo dõi và sau đó cho ý ki n bình lu n, nh n xét. Gi ng viên s là ng ý ki n sau cùng đ t ng quan l i h c. ả ậ i các ki n th c cho ng ườ ọ ể ổ ứ ế ế ạ

u, nh Ư ượ c đi m: ể

u đi m ạ ạ

c đào t o phát huy tính sáng t o trong quá ề ọ

ọ c truy n th và rèn luy n đ Ư ể : giúp ng trình h c t p, t o h ng ph n trong quá trình h c, giúp h c viên hi u sâu v ọ ậ ạ c k năng cho h c viên. nh ng ki n th c đ ế i đ ườ ượ ấ ề ư ứ ượ ệ ượ ỹ ể ọ ụ ữ

ượ ươ ọ ỏ ỏ ớ

c đi m ể : ph đào t o l n và m t khá nhi u th i gian. ấ ng pháp này đòi h i quy mô l p h c nh , kinh phí ề Nh ạ ớ ờ

ng d ng hi u qu : ả ứ ụ ệ

Ph ứ ụ ề ộ

• Các ph

trong nhi u lĩnh v c đào t o chuyên sâu nh lu t, qu n lý, kinh t ng pháp này có tính ng d ng cao cho nhi u n i dung đào t o ạ ư ậ ươ ề .. ế ự ạ ả

ng pháp đào t o linh ho t khác ươ ạ ạ

ng pháp đào t o theo hình th c m các tr ng l p c nh t ươ ứ ở ạ ườ ớ ạ ổ

3.1- Ph ch c.ứ

ng pháp đào t o trong đó doanh nghi p t ạ

ch c các ằ ch c đ đào t o cho m t lo t lao đ ng m i tuy n nh m ể ạ ệ ổ ứ ớ ạ ộ ộ

Khái ni m:ệ là ph l p đ o t o c nh t ạ ạ ạ ớ đáp ng yêu c u trình đ c a công vi c. ầ ứ ươ ổ ứ ể ộ ủ ệ

Cách th c áp d ng: ụ ứ

Ch ng trình đào t o đ c chia thành 2 ph n: lý thuy t và th c hành. ươ ạ ượ ự ế ầ

ể ả

bên ngoài đ m nh n. trong t - Ph n lý thuy t có th do các k s , các nhà qu n lý đang làm vi c ệ ỹ ư ầ ổ ứ ả ch c đ m nh n ho c m i gi ng viên t ặ ế ậ ừ ả ả ậ ờ

c ti n hành ngay t ch c do các k s , công ế i t ạ ổ ỹ ư ứ ầ

- Ph n th c hành đ ượ ự ng d n. nhân lành ngh h ẫ ề ướ

u, nh Ư ượ c đi m: ể

ắ ể : g n ch t lý thuy t v i th c hành, ki n th c đ ự

ư ệ ố ứ ượ ứ ủ ạ

ế ế ớ c đào t o ti p thu ki n th c và rèn luy n k ế ấ ệ i đ ườ ượ ể ế ớ ệ

c đào t o có u đi m ạ ặ ỹ h th ng và đ y đ . Ng ệ ầ năng nhanh chóng, có th làm vi c ngay v i hi u su t cao sau khi k t thúc ế quá trình đào t o. ạ

ng pháp c n đ u t trang thi ượ ươ ầ ư ầ ế ị ọ ậ t b riêng cho h c t p

ể : ph c đi m và đào t o khá t n kém. ố Nh ạ

ng d ng hi u qu : ả ứ ụ ệ

ng pháp đào t o đ c áp d ng v i các t ạ ớ

ộ - Ph ươ ề ụ ộ ượ ầ

ề ể ế ỹ

ể ề ệ ứ ữ ư

ầ ch c quy mô l n, c n ổ ứ c tuy n c n b sung thêm ổ ể ề ch c có nh ng đ c đi m đ c thù v ngh ặ ế c đào t o nh ng ki n ữ ạ ng pháp này là công ươ ỹ

ượ ớ tuy n nhi u lao đ ng song nh ng lao đ ng đ ữ nhi u ki n th c và k năng do t ặ ữ ổ ứ ng ch a đ nghi p mà nh ng lao đ ng trên th tr ượ ị ườ ộ th c và k năng đó. Đ i t ng đào t o ch y u c a ph ủ ế ủ ạ ố ượ ứ nhân.

3.2 Ph ng pháp t h c. ươ ự ọ

ươ ạ

ủ ộ ch đ ng h c... mà ự ọ

Khái ni mệ : đây là ph ệ c thi h c d a trên các ph ươ ọ ự n i dung đào t o đã đ ộ i h c t ng pháp đào t o mà ng ườ ọ ự ng ti n nh máy vi tính, CD, Internet, sách t ượ ư t k s n. ế ẵ ế ạ

ng trình đào t o đ ứ ụ : ch ươ ượ

Cách th c áp d ng ề ạ ườ ọ t s n trên đĩa CD, ế ẵ i h c ch vi c th c hi n theo các ự c vi ỉ ệ ệ

đĩa m m c a máy vi tính, sách, Internet ng h ủ ng d n . ẫ ướ

u, nh Ư ượ c đi m: ể

Ư ể : u đi m

ng pháp có th s d ng đ đào t o nhi u k năng mà không ể ử ụ ể ề ạ ỹ

• Ph ươ c n ng ầ

i d y. ườ ạ

ệ ề ả ố i quy t tình hu ng gi ng ế ố

• Ng

H c viên có đi u ki n h c h i cách gi ọ ỏ mà chi phí b ra r t th p. th c t ấ ỏ ự ế ọ ấ

ườ ọ ể ủ ộ ề ờ ể ị

i h c có th ch đ ng v th i gian, đ a đi m và m c đ ti p ứ ộ ế thu cũng nh th c hành trong công vi c ệ ư ự

ượ ế ế

c đi m ự ế ủ ữ ế ớ t k nhi u lúc không sát v i ề t thông tin có ố ử ng trình gây r i ro khi th c hi n công ệ ự c thi ượ i h c không x lí t ườ ọ ủ

ng trình đ ể : các ch Nh ươ yêu c u th c t c a công vi c. N u ng ế ệ ầ th h c c nh ng thi u sót c a ch ươ ủ ể ọ ả vi c.ệ

Ng i h c ph i có kh năng h c m i áp d ng đ c ph ng pháp này. ườ ọ ụ ả ả ớ ọ ượ ươ

ng d ng hi u qu . ả ứ ụ ệ

Ph ươ ng pháp này ch y u áp d ng cho lao đ ng qu n lí. ụ ủ ế ả ộ

• quy trình đào t o ạ

Qui trình ĐT có 4 b c:ướ

B c 1ướ . Xác đ nh nhu c u đào t o ạ ầ ị

M c đích Đánh giá nhu c u: ụ ạ ị

ầ Đánh giá nhu c u đào t o xác đ nh xem ầ t hay không. N u c n thì xác đ nh đào t o cho ai, ế ầ ạ ị ế

đào t o có th t s c n thi đào t o ki n th c, k năng gì? ứ ậ ự ầ ỹ ạ ạ ế

T i sao ph i xác đ nh nhu c u ĐT? ả ạ ầ ị

- Xác đ nh rõ v n đ kho ng cách trong th c hi n công vi c là gì ự ề ệ ệ ả ấ ị

- Xác đ nh ĐT có ph i là gi i pháp ả ị ả

- Xác đ nh đúng ph m vi ĐT ạ ị

- H n ch nh ng chi phí không c n thi t cho ĐT ế ữ ạ ầ ế

M t s ph ng pháp s d ng khi đánh giá nhu c u; ộ ố ươ ử ụ ầ

ẹ ặ ỏ ỏ ị

ng pháp ph ng v n: chu n b câu h i, h n g p ng ẩ ườ ườ ng b ph n, qu n lí tr c ti p, ng ả ấ ưở ự ế ậ ỏ i ph ng ườ i lao đ ng, ộ

ộ i liên quan) k năng giao ti p. *Ph ươ v n(ng ấ ng ườ i có liên quan: tr ỹ ế

* Quan sát t i ch : Quan sát chính th c và quan sát không chính th c. ạ ứ ứ ỗ

ứ ứ ệ ả

ẵ ậ ệ ẩ ậ

c phát tri n t ấ ạ ộ ể ổ ứ ế ượ ế ặ ả

công vi c, tiêu chu n ch c danh công * Nghiên c u tài li u có s n: b n mô t ẩ ả ệ vi c, tiêu chu n c p b c kĩ thu t công nhân, k t qu th c hi n công ự ả ế ch c, k t qu thăm dò ý vi c...k ho ch ho t đ ng, chi n l ế ki n nhân viên.. ệ ệ ế

Các b c đánh giá nhu c u: ướ ầ

B c 1: ướ Công vi c chu n b ệ ẩ ị

Chu n b các tài li u c n thi t: ệ ầ ẩ ị ế

- B n mô t ả ả công vi c ệ

- B n tiêu chu n th c hi n công vi c ệ ự ệ ả ẩ

- B n yêu c u đ i v i ng ầ ố ớ ả ườ i th c hi n công vi c ệ ự ệ

- B n phân công công vi c ệ ả

- Tài li u k t qu th c hi n công vi c ệ ả ự ệ ế ệ

- Các văn b n đ nh m c lao đ ng ị ứ ả ộ

ụ ụ ẩ ấ ứ ẩ ả

- Tiêu chu n ch c danh qu n lí th a hành ph c v , tiêu chu n c p b c ậ ừ ậ k thu t công nhân. ỹ

- Các văn b n pháp lí c a nhà n c. ủ ả ướ

ng h ng ho t đ ng c a t ch c. - M c tiêu, k ho ch, ph ế ụ ặ ươ ướ ạ ộ ủ ổ ứ

ể ế ầ ầ t cho vi c thu th p thông tin đánh giá nhu c u ệ ậ

- Các bi u m u c n thi ẫ đào t o: b ng h i, phi u ph ng v n... ỏ ế ả ạ ấ ỏ

B c 2: Xác đ nh kho ng cách trong k t qu th c hi n công vi c: ướ ả ự ế ệ ệ ả ị

ế ể ệ

ự ế ạ ượ ả ự ể

ả ự ể ấ ả ự

i có liên quan khác... + Tìm hi u k t qu th c hi n công vi c mà nhân viên đ t đ c trong ệ ệ . Đ tìm hi u có th l y thông tin t th c t : b n đánh giá k t qu th c hi n ừ ả ế công vi c, trao đ i v i qu n lí tr c ti p, thu th p, trao đ i v i nhân viên, trao ổ ớ ậ ế ệ đ i v i nh ng ng ổ ớ ể ổ ớ ườ ữ

ố ể ả ự

ề ế ự ệ

ệ ệ ậ ứ ậ

ng ho t đ ng c a t ạ ộ ướ ươ

ẩ ng h i qu n lí tr c ti p... + Tìm hi u mong mu n hay yêu c u v k t qu th c hi n công vi c: ệ ầ công vi c, tiêu chu n th c hi n công vi c, tiêu chu n Thông qua b n mô t ẩ ệ ẩ ả ả ch c danh qu lí th hành ph c v , tiêu chu n c p b c kyc thu t công nhân, ụ ụ ấ ừ ả c, m c tiêu, ph các văn b n c a nhà n ủ ổ ứ ch c, ướ ụ ả ủ ý ki n c a lãnh đ o c p cao, ng ự ế ả ườ ạ ấ ế ủ

ả ầ ố

ế nh ng k t qu đ t đ ữ ữ c trong th c t đ tìm ra kho ng cách ớ + Ti n hành so sánh gi a nh ng k t qu , mong mu n hay yêu c u v i ế ự ế ể ả ạ ượ ữ ế ả

c 3: Phân tích nguyên nhân gây nên kho ng cách trong k t qu ả

B ướ ệ ả ự ế ệ

t ế ế ơ

ể t b và môi tr ế ị ừ ổ ứ ệ ườ ệ

ả công vi c: Nguyên nhân gây nên kho ng cách trong k t qu th c hi n công ế ả vi c có th là nguyên nhân t ch c: C ch , chính sách liên quan đ n lao ệ ng làm vi c, phân công công vi c không rõ ràng, có đ ng, thi ộ s ch ng chéo... ự ồ

ng ườ ệ i lao đ ng có th là: Đ ng c , thái đ làm vi c, ộ ể ơ ộ ộ

thi u ki n th c và k năng làm vi c... Nguyên nhân t ừ ỹ ứ ế ệ ế

Nhu c u đào t o ch xu t hi n khi ng ệ ạ ầ ấ ỉ ườ i lao đ ng thi u ki n th c và ế ứ ế ộ

k năng làm vi c. ỹ ệ

c 4 : đ a ra các gi i pháp có th đ gi i quy t v n đ ( gi ướ ư ả ể ể ả ế ấ ề ả i

B pháp đào t o và phi đào t o) ạ ạ

+ Có th đào t o là gi ể ạ ả i pháp duy nh t ấ

+ Có th đào t o không ph i là gi ể ạ ả ả i pháp duy nh t ấ

+ Có th đào t o không ph i là gi i pháp ể ạ ả ả

V y c n th c hi n gi i pháp nào phù h p nh t đ gi i quy t t n g c v n đ ậ ầ ự ệ ả ấ ể ả ợ ố ấ ế ậ ề

B c 5: xác đ nh th t ướ ứ ự ư u tiên các nhu c u đào t o ạ ầ ị

+ Li ệ t kê danh sách nh ng nhu c u v đào t o ạ ữ ề ầ

t, m c đ nh h ế ộ ả ứ ưở ủ ng c a

ầ chúng đ i v i hi u qu ho t đ ng c a t + Đánh giá t m quan tr ng, tính c p thi ấ ch c. ọ ạ ộ ủ ổ ứ ố ớ ệ ả

u tiên các nhu c u. + S p x p th t ế ứ ự ư ắ ầ

ố ượ ầ ng đào t o: căn c vào yêu c u công vi c, nhu c u, ệ ạ ầ

nguy n v ng c a nhân viên và năng l c h c t p c a nhân viên. + L a ch n đ i t ọ ủ ự ọ ứ ự ọ ậ ủ ệ

+ Xác đ nh n i dung đào t o: đào t o cái gì? ki n th c hay kĩ năng?. ạ ứ ế ạ ộ ị

i pháp t t nh t đ gi B c 6: L a ch n gi ự ướ ọ ả ố ấ ể ả i quy t v n đ . ế ấ ề

B c2ướ . L p k ho ch đào t o: ậ ế ạ ạ

N i dung c a m t b n k ho ch đào t o bao g m: ế ộ ả ủ ạ ạ ộ ồ

- Các hình th c và ph ng pháp ĐT ứ ươ

đâu? C a t ầ ừ ủ ổ

ch c, ngân sách nhà n t, ngu n kinh phí t - Kinh phí đào t o: Kinh phí c n thi ồ ế i h c. c, d án hay c a ng ườ ọ ạ ướ ủ ự ứ

ụ ả ấ ị

ch c cung c p dich v đào t o hay k t h p c hai? T t - Ướ ch c, t ự ổ ứ ổ ứ c tính ph i huy đ ng ngu n l c nào. Ai cung c p d ch v đào t o: ạ ạ ồ ự ụ ế ợ ả ộ ấ

- Th i gian và đ a đi m đào t o. ị ể ạ ờ

- Cam k t c a nh ng ng i có liên quan ế ủ ữ ườ

B c 3ướ : T ch c đào t o ạ ổ ứ

ạ ế ả

ự ầ ả

ạ ộ ệ ử ụ ự ươ ư ả

ứ ế ầ ổ

Giai đo n này chính là th c thi k ho ch và đ m b o các ho t đ ng ĐT ả ặ c ti n hành. Trong GĐ này c n đ m b o linh ho t trong vi c s d ng các đ ế ạ ả ượ ặ ng pháp ĐT, mu n v y c n ph i có s theo dõi ch t hình th c cũng nh Ph ậ ầ ố ứ ch ti n đ c a quá trình ĐT, n u c n có th ph i thay đ i hình th c và PP ả ể ẽ ế ĐT cho phù h p đ đ t m c tiêu ĐT ộ ủ ợ ể ạ ụ

B c 4ướ : Đánh giá hi u qu đào t o. ệ ạ ả

ụ ằ

ệ ả i h c và cho t i cho ế ế ch c và rút ra bài h c kinh nghi m cho nh ng l n ti p ườ ọ ổ ứ ả ệ ữ ọ

Đánh giá hi u qu ĐT nh m m c đích xem xét k t qu mà ĐT mang l ạ ng ầ theo

Nh ng n i dung c n đánh giá: ữ ầ ộ

- Các ho t đ ng ĐT có đ t m c tiêu đ t ra hay không ạ ộ ụ ặ ạ

- Nhân viên h c đ c ki n th c và k năng gì t ng trình ĐT ọ ượ ứ ế ỹ ch ừ ươ

- Trong ch ng trình ĐT có s thay đ i gì , b sung gì? ươ ự ổ ổ

- Có thay đ i gì ổ ở nhân viên khi th c hi n công vi c ệ ự ệ

- Nh ng v n đ v k t qu th c hi n công vi c tr c khi ĐT có đ ề ề ế ả ự ữ ệ ệ ấ ướ ượ c

giái quy t.ế

- Chi phí b ra có h p lý không ỏ ợ

- K t qu mà ĐT mang l i cho t ch c là gì. ế ả ạ ổ ứ

Các n i dung c n đánh giá ngay: ầ ộ

i h c nghĩ gì v khoá h c, ủ ườ ọ ọ thích hay ề

ả ứ khong thích ch ng trình h c? - Ph n ng c a ng ươ i h c: ườ ọ ng ọ

- Ng c gì t i h c h c đ ườ ọ ọ ượ ừ ạ . khoá đào t o

ố Nh ng n i dung này có th ki m tra thông qua: làm bài ki m tra cu i ữ ể ộ

i h c, làm bài test.. ể ể i h c, th o lu n nhóm v i ng ậ ả ớ ườ ọ ườ ọ khoá, ph ng v n ng ỏ ấ

Các n i dung c n đánh giá sau m t th i gian làm vi c: ệ ầ ộ ờ ộ

ườ ọ ượ ứ ụ

- ượ ế ,hành vi th c hi n công vi c thay đ i nh th nào? ệ ự

c ki n th c và kĩ năng hoc đ ổ ộ ượ ừ ả

- Ng vi c hay không ệ ch c có thu đ ứ c a t ủ ổ ứ c vào công i h c có áp d ng đ Tổ ệ ư ế đào t oạ ? tác đ ng đ n k t qu công vi c ho t đ ng ệ ế ế ạ ộ ấ ệ ế ộ ch c: năng su t lao đ ng, k t qu kinh doanh, hi u su t công vi c... ả c gì t ấ ệ

ươ ử ụ

ấ i h c, Ph ả ng pháp s d ng: Quan sát nhân viên khi làm vi c, ph ng v n ng ự ườ i ỏ ườ ọ th ngố ệ ấ ệ ả ỏ

qu n lí tr c ti p và đánh giá k t qu công vi c, ph ng v n ng ế ế kê, phân tích k t qu công vi c. ế ệ ả

S d ng nhân l c sau đào t o. ự ử ụ ạ

• S c n thi ự ầ

ế t ph i s d ng hi u qu nhân l c sau đào t o. ả ả ử ụ ự ệ ạ

- Khi t ổ ọ ầ ả ạ

ồ ch c b ti n ra đ đào t o nhân viên, h c n ph i thu h i i nhu n tăng thêm chính là ph n lãi do ỏ ề ồ ố ể ầ ợ ậ ầ

ứ v n và sau khi đã thu h i v n, ph n l ố chính đào t o t o ra ạ ạ

ự ự ắ ộ

i lao đ ng ch c ch n s ệ ườ ủ c tăng sau đào t o mà n u không s d ng có hi u qu chúng s gây thi ệ ử ụ - Năng l c th c hi n công vi c c a ng ệ ế ắ ẽ ạ ả ẽ ệ t

đ ượ thòi cho t ch c. ổ ứ

- Vi c s d ng có hi u qu nhân l c sau đào t o s làm cho m c đ ạ ẽ ứ ộ

ệ ử ụ hài lòng đ i v i công vi c c a ng i lao đ ng tăng lên. ệ ệ ủ ố ớ ả ườ ự ộ

ệ ạ

ườ ệ ử ụ ộ ấ

ng cao h n, qua đó thu nh p c a h i ích vì th s gi m và quan h ch th ả ồ i lao đ ng có năng su t và ch t l ấ ượ ề ợ ẽ - Vi c s d ng có hi u qu ngu n nhân l c sau đào t o cũng s giúp ẽ ậ ủ ọ ệ ủ ợ ự ơ ế ẽ ả ẫ ơ

• Nh ng đi m c n chú ý trong s d ng nhân l c sau đào t o.

ng cũng s cao h n, các mâu thu n v l s lành m nh h n. ạ ẽ ơ

ử ụ ự ữ ể ầ ạ

i lao đ ng s d ng các ki n th c và k năng đã đ ườ ử ụ ứ ế ộ ỹ ượ c

- T o c h i cho ng ơ ộ ạ đào t o.ạ

- M r ng công vi c cho ng i lao đ ng. ở ộ ệ ườ ộ

ch trong gi i quy t công vi c cho ng i lao đ ng. - Trao d n quy n t ầ ề ự ủ ả ế ệ ườ ộ

ế ờ ị ườ i lao đ ng khi th c hi n nhi m v ự ệ ệ ộ ụ

- Khuy n khích, đ ng viên k p th i ng ộ m i.ớ

- Tăng thù lao lao đ ng cho ng i lao đ ng x ng đáng v i trình đ m i. ộ ườ ộ ớ ứ ớ ộ

Ch

ng III

ươ

Thù la lao đ ng.ộ

• Thù lao lao đ ng.ộ

• B n ch t, m c tiêu và yêu c u c a h th ng thù lao lao đ ng.

ầ ủ ệ ố ụ ộ ả ấ

ấ phía ng ườ ử ụ ậ i lao đ ng nh n t c các kho n mà ng ộ ườ ả ủ i s d ng lao đ ng thông qua vi c bán s c lao đ ng c a ộ ứ ấ ả ộ ệ

1.1. B n ch t: Thù lao lao đ ng là t ả đ c t ượ ừ mình.

ơ ả ộ ồ

ầ i. *Theo nghĩa h pẹ , thù lao lao đ ng bao g m ba thành ph n c b n là thù lao c b n, các khuy n khích tài chính và các kho n phúc l ơ ả ế ả ợ

ậ ượ c ườ ng (theo tu n, tháng), ho c là ti n công theo i lao đ ng nh n đ ề ố ị ầ ặ

- Thù lao c b n là ph n thù lao c đ nh mà ng ơ ả ầ i d ng ti n l theo đ nh kỳ d ề ươ ướ ạ ị gi , theo v vi c. ụ ệ ờ

i lao đ ng nh n đ ề ươ ậ

- Các khuy n khích tài chính là nh ng kho n ti n ngoài ti n công hay ề ề ữ ng trình khuy n khích c t ế ươ ượ ừ ng, ti n chia cho ng lao đ ng nh ti n th ề ả các ch ư ề ưở ộ

ế ti n l ng mà ng ộ ườ nâng cao năng su t, ch t l ấ ấ ượ i nhu n v.v l ng ậ ừ ợ i lao đ ng t ộ ườ

ế ầ

- Các kho n phúc l ả i d ng h tr i là ph n thù lao gián ti p ng ư ả ộ ườ ộ ả ố

ậ ộ ỉ

; ph i lao đ ng nh n ậ ộ ế c d ; ể ng h u; ti n tr cho các ngày ngh theo quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng ; ư i; ti n ăn tr a, ợ cu c s ng nh b o hi m xã h i, b o hi m y t ể ủ ị ng ti n đi l ệ ươ ề ạ ở

đ ỗ ợ ướ ạ ượ l ả ề ư ươ i trí, ngh mát; nhà các ch ng trình gi ươ ỉ ả i khác (n u có). sinh nh t; các phúc l ế ợ ậ

ả ộ

*Theo nghĩa r ngộ , thù lao lao đ ng g m các kho n thù lao tài chính và phi tài ồ chính.

ơ ả ả ồ

i nh đã đ c p trên. - Các kho n thù lao tài chính bao g m các kho n thù lao c b n, các khuy n ế khích tài chính, các kho n phúc l ư ả ề ậ ả ợ

c hi u là nh ng l i ích mà ng ể ườ ậ i lao đ ng nh n ộ

n i dung công vi c và môi tr ữ ợ ng làm vi c. - Thù lao phi tài chính đ c t đ ượ ừ ộ ượ ệ ệ ườ

Xét t góc đ n i dung công vi c ừ ộ ộ ệ , nh ng l

ữ ệ ộ ấ ủ ẫ ộ

ậ ứ ủ ủ ị ứ ề ự ệ ệ ổ

i ích phi tài chính t p trung ợ ch y u vào: m c đ h p d n c a công vi c,m c đ thách th c c a công ứ vi c, yêu c u v trách nhi m khi th c hi n công vi c, tính n đ nh c a công vi c, c h i đ thăng ti n, phát tri n ngh nghi p.. ầ ơ ộ ể ủ ế ệ ệ ệ ề ế ể ệ

Xét t ừ ườ

i ích phi tài chính ch ệ , nh ng l ợ ữ tinh th n và s c kho cho ng ứ ầ ườ ẻ

ề ệ ệ ả ằ ợ

ệ ồ ệ ấ ố ị

ủ góc đ môi tr ng làm vi c ộ i lao y u đi sâu vào vi c đ m b o các y u t ế ố ả ệ ả ế ủ ổ đ ng: Đi u ki n làm vi c tho i máI; chính sách h p lí và công b ng c a t ộ ch c; l ch làm vi c linh ho t; m i quan h đ ng nghi p, c p trên thân áI, ân ứ c n, chu đáo; bi u t ợ ầ ng đ a v phù h p.. ị ệ ể ượ ạ ị

Vì thù lao nh h ọ

ủ ủ

ưở ộ ượ ầ ợ

ứ ệ ấ ộ ớ

1.2. M c tiêu: ệ ng r t l n đ n vi c l a ch n công vi c, ế ấ ớ ả ụ ệ ự i lao đ ng, c a t k t qu lao đ ng c a ng ch c nên m c tiêu c a thù lao ủ ổ ứ ườ ộ ả ế ụ i phù h p v i yêu c u công chân đ lao đ ng là thu hút và gi c lao đ ng gi ỏ ộ ữ ộ ớ ệ vi c c a t ng và hi u ch c, đ ng viên h làm vi c v i năng su t, ch t l ấ ượ ọ ệ ủ ổ qu cao nh t. ấ ả

1.3. Yêu c uầ :

ng t ủ ệ ố ả ủ ề ề ươ ộ ả ủ l ả ươ ố ị

- Đ m b o tính h p pháp c a h th ng thù lao lao đ ng. Chính sách thù ả ợ lao lao đ ng c a t choc ph I tuân th các đi u kho n c a B lu t LĐ ề ộ ậ ủ ổ ộ i thi u, tr ng khi làm c a VN, VD các qui đ nh v ti n l ể ủ thêm, làm đêm..

ợ ả ả

ả ệ

ứ t cho h trong t ươ ọ ể ố chân lao đ ng có ch t l ấ ượ ộ ơ ườ ng lai. H thù lao ph i đ l n đ thu ể ứ ch c i lao đ ng và c ộ ả ủ ớ ng cao vào làm vi c cho t ệ ữ ổ

- Đ m b o tính h p lý c a m c thù lao tr cho ng ủ h i phát tri n t ộ hút và gi đ t ể ổ ứ ạ ch c đ t m c tiêu đ ra. ụ ề

ả ả ạ ủ ả ượ ộ c đ ng

i LĐ làm vi c. - Đ m b o tính kích thích c a h th ng thù lao. Ph I t o đ l c LĐ và kích thích ng ự ệ ố ệ ườ

- Đ m b o s công b ng c a h th ng thù lao: ủ ệ ố ả ự ả ằ

ứ ủ ớ ộ

ch c khác. + công b ng v i bên ngoài. so sánh m c thù lao c a cùng m t công vi c ệ ằ v i t ớ ổ ứ

ằ ứ ấ

ộ ụ ệ ủ ứ ạ ườ ấ

ề ủ ụ ờ ạ ằ

ả ư ng, ĐK th ng, ĐK tăng l + công b ng bên trong: M c thù lao cao hay th p ph thu c vào công vi c, tính ch t ph c t p và m c đ hoàn thành công vi c c a ng i lao ứ ộ ệ đ ng. Ngoài ra còn ph I l u ý s công b ng v th t c: th i h n tăng ự ộ ng… l ươ ươ ưở

- Đ m b o tính minh b ch, d tính, d hi u c a h th ng thù lao. ễ ể ủ ệ ố ễ ả ả ạ

ả ậ ộ ượ ự ủ c s ch p thu n c a ấ ậ

- Đ m b o h th ng thù lao lao đ ng nh n đ ả t p th lao đ ng. ậ ệ ố ộ ể

ả ả ượ ệ

ệ ố ữ ộ ồ ệ

c qu n lý hi u qu và - Đ m b o h th ng thù lao lao đ ng ph i đ ả ả ả ệ ố c duy trì h u hi u. Ph I có ngu n tài chính đ h tr cho h th ng đ ể ỗ ợ ượ đó đ ượ ả c th c hi n trong m t th i gian h p lí. ộ ự ệ ờ ợ

ệ ố ơ ở ể ả ủ ổ ứ ộ ệ ố ư ả ợ

ươ ẫ

Note: Khi xây dung h th ng thù lao c a t ch c ph I xem xét các yêu c u này nh là c s đ đ m b o m t h th ng thù lao h p lí. Tuy ầ nhiên các yêu c u này đôI lúc cũng mâu thu n, không t ớ ng h p v i ợ nhau, nên c n ph I xem xét s cân đ i gi a các yêu c u. ự ầ ả ữ ầ ầ ố

ự • Tác đ ng c a thù lao lao đ ng đ n vi c ch n ngh , ch n vi c, th c ế ộ ộ ọ ệ ề ệ

• Các y u t

hi n công vi c c a ng i lao đ ng.(Tham kh o gt) ệ ườ ộ ủ ệ ủ ọ ả

nh h ế ố ả ưở ộ ng đ n thù lao lao đ ng. ế

3.1Các y u t thu c v môi tr ng bên ngoài. ế ố ộ ề ườ

th tr ặ

ộ . Thông tin trên th tr ị ườ ả ng lao đ ng đ t các ộ ệ ố i và ph i đi u ch nh h th ng ề ỏ ỉ

công ty tr thù lao lao đ ng đ n m c h p lý. - Y u t ng lao đ ng ế ố ị ườ c thách th c b m t nhân viên gi ứ ị ấ ướ ứ ợ ộ ế

ơ ế ủ ệ ị

- Các c ch trong quan h lao đ ng và các quy đ nh c a Chính ph và ủ ế cũng có tác đ ng quan tr ng đ n ộ ế ơ ộ ọ ậ

lu t pháp v ho t đ ng c a các c ch này ủ ạ ộ ề các m c thù lao lao đ ng. ộ ứ

- Tình tr ng c a n n kinh t ủ ề ế là m t y u t ộ ế ố khác nh h ả ưở ứ ng đ n m c ế

ạ thù lao lao đ ng. ộ

- Pháp lu t lao đ ng và các quy đ nh c a Chính ph ậ ộ ủ cũng nh h ả

ị ị ườ ưở ng ng, b i các quy đ nh này mang tính ị ủ ở

đ n các m c thù lao lao đ ng trên th tr ộ ế pháp lý, bu c ph i thi hành. ứ ộ ả

- Các mong đ i xã h i, văn hoá, phong t c t p quán ụ ậ ợ ộ

ề ậ ệ ế

c n đ c p đ n. N u doanh nghi p không chú ý đ n các y u t c s g n bó và lòng trung thành c a ng ế ượ ự ắ ế ườ ủ ạ ộ ộ ế cũng là m t y u này s ẽ ế ố ố ớ ổ i lao đ ng đ i v i t

t ố ầ không t o đ ch c. ứ

nh h Trong các y u t ưở

ế ố ả ộ ố ế ố

ự ạ ế ủ ệ ố

c a qu c gia, m c đ ể ế ng đ n thù lao lao đ ng t ế ừ ộ khác nh s khác bi t v ti n l ư ự ệ ề ề ươ ch c công đoàn và các t ổ ứ ể ế ng bên môi tr ườ ị ng theo vùng đ a ổ ứ ạ ch c đ i ứ ộ ế ủ

i, v.v ngoài còn m t s y u t lý, s m nh hay y u c a h th ng các t di n cho gi ủ ớ ệ h i nh p c a qu c gia đó v i các n ố ậ ủ ộ i ch , th ch chính tr và th ch kinh t ự ố c trong khu v c và th gi ế ớ ị ướ ớ

3.1.Các y u t thu c v môi tr ng bên trong. ế ố ộ ề ườ

ch c. - Ngành & lĩnh v c s n xu t kinh doanh ự ả ấ c a t ủ ổ ứ

- S t n t i và đ m nh y u c a t ự ồ ạ ế ủ ổ ứ ộ ạ ch c công đoàn c s . ơ ở

- Kh năng tài chính c a t ch c. ả ủ ổ ứ

- Quan đi m, tri t lý tr l ng c a t ch c ể ế ả ươ ủ ổ ứ .

c phát tri n c a t ch c - Quan đi m, chi n l ể ế ượ ể ủ ổ ứ ..

khác cũng nh h Ngoài nh ng y u t ữ ế ố ả

ộ ộ ố ế ố ậ

ch c, trình đ đ i ngũ cán b qu n lý làm vi c trong t ả ộ trên, còn m t s y u t ị ỹ ộ ộ ộ ế ng đ n ưở ch c, quy ệ ủ ổ ứ ổ ệ

thù lao lao đ ng nh trình đ trang b k thu t và công ngh c a t ư mô ho t đ ng c a t ủ ổ ứ ạ ộ ch c. ứ

3.3. Các y u t thu c v công vi c. ế ố ộ ề ệ

- M c đ ph c t p c a công vi c ộ ứ ủ ủ

ứ ạ ỏ ề ế ứ ủ ườ ộ ớ

ộ càng cao, đòi h i v ki n th c và k năng c a ng m c thù lao lao đ ng đ ượ ệ ệ : M c đ ph c t p c a công vi c ứ ạ i lao đ ng càng l n và ỹ i lao đ ng ph i càng cao. c tr cho ng ả ứ ả ườ ứ ộ ộ

ỏ ề ứ ủ ế ệ ả

ộ ả ế ứ ộ

c tr t ệ : N u công vi c đòi h i - Đòi h i v m c đ tinh x o c a công vi c ỏ ạ i lao đ ng ph i h t s c khéo léo, có năng khi u nào đó, có tính sáng t o, ế ả ươ ng ườ m c thù lao lao đ ng cũng c n đ ứ ng x ng. ứ ầ ượ ộ

- Đòi h i v tính trách nhi m đ i v i công vi c ể ơ ỏ ề ớ ả ươ ng ệ : T ch c c n tr l ổ ứ ầ ẳ i lao đ ng v s căng th ng ề ự ộ

ng đ bù đ p cho ng cao h n so v i bình th ườ ườ th n kinh, trí óc và s t n tâm đ i v i công vi c. ệ ự ậ ố ớ ắ ố ớ ầ

ỏ ề ự ỗ ự ố ắ ườ ủ ữ ỏ

ộ . Nh ng đòi h i này ng làm vi c căng - Đòi h i v s n l c c g ng c a ng ể ứ ệ

ng đ lao đ ng cao; tính đ n đi u c a công vi c cao v.v i lao đ ng có th là đòi h i v th l c và trí l c; s c ép c a môi tr ườ ủ th ng, c ệ ỏ ề ể ự ộ ệ ủ ự ơ ườ ẳ ộ

- M c đ n ng nh c, đ c h i, nguy hi m c a các y u t đi u ki n lao ạ M c đ n ng nh c, đ c h i, nguy hi m c a ngh , công vi c càng cao, ạ ế ố ề ệ ọ ọ ể ể ủ ủ ề

ứ ộ ặ ứ ộ ặ ng đ đ ng.ộ m c l ộ ộ c tr cũng ph i càng cao. ả ượ ả ứ ươ

3.4. Các y u t thu c v chính b n thân ng i lao đ ng. ế ố ộ ề ả ườ ộ

ả ự ệ ệ c a ng ủ ữ

ế i, có năng su t, ch t l ấ ượ ỏ i lao đ ng. Nh ng ng ườ ng và hi u qu lao đ ng cao c n đ ả ộ ộ ệ ầ ườ ượ i lao ả c tr

- K t qu th c hi n công vi c ấ ơ đ ng gi ộ thù lao lao đ ng cao h n. ộ

ủ ườ i lao đ ng. Ng ộ ộ

c đào t o phù h p v i yêu c u công vi c c n đ -Trình độ c a ng ạ ượ ớ ợ ườ ầ i lao đ ng có trình đ cao và ộ ả ươ ng c tr l ệ ầ ượ

chuyên môn đ cao h n. ơ

ng khi tr c n đ ộ ế ố ầ

c xem xét k l ườ ườ ộ

ượ i lao đ ng. Kinh nghi m giúp ng ầ ả ế

- Kinh nghi mệ cũng là m t y u t ả ỹ ưỡ i lao đ ng có th x lý ể ử ng cho ng l ệ ộ ươ công vi c hi u qu , ti n hành các ho t đ ng thu n th c, qua đó có hi u su t ấ ệ ụ ạ ộ ệ ệ lao đ ng cao. ộ

-Thâm niên công tác cũng là m t trong nh ng y u t ữ ộ

ệ ộ c xem c b n đ ế ố ơ ả ượ ứ ch c càng lâu thì m c ổ ứ

• Các tiêu th c l a ch n khi xây d ng h th ng thù lao lao đ ng.

c tr cũng càng cao. ng đ xét khi tr thù lao lao đ ng.Thâm niên làm vi c cho t l ươ ả ượ ả

ệ ố ứ ự ự ộ ọ

Tính công b ng c a thù lao. ủ ằ

T ươ ng quan gi a thù lao c đ nh và thù lao bi n đ i. ố ị ế ổ ữ

ự ả ự ệ ế ệ ệ ả

L a ch n vi c tr thù lao theo k t qu th c hi n công vi c hay ọ theo nhân viên.

ng quan gi a m c thù lao trong t ứ ổ ứ ộ ch c và th lao lao đ ng ự ươ

T trên th tr ữ ng. ị ườ

ng quan gi a thù lao tài chính và thù lao phi ữ ự ố ươ

L a ch n m i t ọ tài chính.

L a ch n tr th lao công khai hay tr th lao kín. ả ự ả ự ự ọ

L a ch n tr th lao t p trung hay phi t p trung. ả ự ự ọ ậ ậ

SV ôn t p theo câu h i th o lu n trên l p. ỏ ớ ậ ậ ả

Phân bi t các m c thù lao. ệ ứ

t các m c thù lao khác nhau có th đ c th c hi n theo ấ ể ượ ứ ự ệ

V n đ phân bi ệ ề nhi u cách khác nhau. ề

ng đ ứ ẽ ị

Cách th nh t ứ ậ ượ ộ

ề ệ

khác có th tách riêng ra d ch c s ch đ ng xác đ nh ủ ộ đó xây d ng nên các thang ng phù h p. V n đ trách nhi m công vi c và đi u ki n lao đ ng, ộ ặ ng ho c ự ề ệ i d ng ph c p l ụ ấ ươ ệ ướ ạ ể

ng. ấ th c áp d ng là t ổ ụ ườ các thang b c ph c t p lao đ ng khác nhau, t ứ ạ ừ b ng l ợ ươ ấ ả cùng v i các y u t ế ố ớ l ng vào trong l ươ ồ

ể ứ

Cách th hai ứ ứ ẽ ộ

ị ườ ị

c áp d ng trong t t các m c thù lao khác nhau d a có th áp d ng là phân bi ự ệ ụ ứ ứ ng lao đ ng. T ch c s căn c ổ ị ườ ộ ng lao đ ng đ i v i t ng ố ớ ừ ộ ổ ụ ượ ứ ộ

trên các m c giá công lao đ ng trên th tr m c giá công lao đ ng đang th nh hành trên th tr ộ ứ lo i lao đ ng đ đ nh ra các m c thù lao khác nhau đ ể ị ạ ch c. ứ

ể ụ Cách th baứ ộ

ả ậ ẽ ượ ự ứ

ả ng, h th ng l ệ ố ị ậ ươ ấ

c a t có th áp d ng là xác đ nh các m c thù lao lao đ ng thông c d a trên căn c giá ủ ả ch c đ xu t và kh ổ ứ ề ả ướ c ộ ẽ ng do phía t ả ự ế ủ ổ ế

ứ qua tho thu n ch – th . Các tho thu n này s đ công lao đ ng trên th tr ộ năng th c t t p th trong đó có quy đ nh các m c thù lao lao đ ng khác nhau. ể ậ ợ ị ườ ch c. K t thúc các tho thu n này s là m t tho ứ ị ậ ộ ứ

ng và đ c thù c a t th tr ế ị ườ ủ ổ ứ ủ ề ặ

Tuỳ theo đ c đi m c a n n kinh t ể ứ ế ợ ặ ọ

ch c mà ch c có th l a ch n cách này hay cách khác ho c k t h p các cách trên t ổ v i nhau đ xác đ nh các m c thù lao lao đ ng khác nhau. ứ ớ ặ ể ự ị ể ộ

II. THù LAO C B NƠ ả

• B n ch t và các d ng khuy n khích tài chính.

III. Các khuy n khích tài chính. ế

ế ấ ạ ả

ữ ế ề

ng, ti n công nh m h ng vào k t qu ấ Các khuy n khích tài chính là nh ng kho n ti n ph thêm ả ả ướ ụ ế ằ ộ

• Các d ng khuy n khích tài chính c b n:

ề i lao đ ng. 1.1. B n ch t: ả cho ng ườ th c hi n công vi c c a ng ệ ự i lao đ ng ngoài ti n l ệ ủ ề ươ ườ ộ

ơ ả ế ạ

ch c i d ữ ứ , nh ng khuy n khích tài chính t n t

i hai i nhu n gi a ch và t p th lao đ ng, ộ ồ ạ ướ ể ế ậ ữ ủ ậ ợ

c p toàn t ở ấ ổ d ng c b n là phân chia l ạ ơ ả ng trình c ph n. ch ổ ươ ầ

: Phân , nh ng d ng khuy n khích tài chính là ế

ộ ở ấ chia năng su t, Th ng và Ph n th ng. c p b ph n/ nhà máy ậ ấ ưở ữ ầ ạ ưở

, có 3 d ng khuy n khích tài chính c b n là Th ng, ơ ả ạ ưở

• V i cá nhân ng

ng và Tr công theo s n ph m. c p t ở ấ ổ Ph n th ầ / nhóm ưở ả ẩ ế ả

ạ ộ

ườ ng trình tăng l ng, Các ch i lao đ ng, ươ có 4 d ng khuy n khích tài chính là ế ế ng trình th ưở ươ ươ

ớ Ch đ ph c p và Các ch đ tr công khuy n khích. ế ộ ả ộ ụ ấ ng cá nhân, Các ch ế

M c tiêu, vai trò: ụ

là tác đ ng t ụ ườ

i lao đ ng nh m nâng i lao ộ ớ ấ ượ ấ i ho t đ ng lao đ ng c a ng ằ ủ ng và hi u qu th c hi n công vi c c a ng ườ ạ ộ ệ ộ ệ ủ ộ ả ự ệ

M c tiêu: cao năng su t, ch t l đ ng. ộ

ươ ự ng trình khuy n khích tài chính có nh ng tác đ ng tích c c ữ ế ộ

ch c. Vai trò: Các ch đ n hi u qu s n xu t – kinh doanh c a t ấ ả ả ệ ế ủ ổ ứ

ng trình này s giúp cho nh ng ng

c h - Các ch ự ườ ọ ượ ề ươ i lao đ ng làm vi c v i ệ ớ ữ ng thêm nh ng

ộ ươ ẽ đ ng l c cao h n vì ngoài ti n l ưở ơ ộ khuy n khích tài chính, qua đó nâng cao thu nh p c a chính h . ọ ữ ng c b n h đ ơ ả ậ ủ ế

ng trình khuy n khích tài chính s giúp t ế ứ ẽ

i do các ch ch c thu hút và ổ ủ ng trình này s t o s g n bó c a ẽ ạ ự ắ ươ

- Các ch ượ i lao đ ng v i t ộ ươ c nhân viên gi ỏ ch c. ớ ổ ứ chân đ gi ữ ng ườ

1.4. Thách th c và cách kh c ph c xây d ng ch ứ ụ ự ắ ươ ế ng trình khuy n

khích tài chính.

* M t s thách th c: ộ ố ứ

t ườ ấ ậ

- Ng nh ng công vi c đ ng ch làm ỉ c tr ti n, không làm nh ng công vi c không có thù lao. i lao đ ng trong t p th có th s xu t hi n t ể ộ ệ ượ ệ ư ưở ệ ể ẽ ữ ả ề ữ

- Các ch ươ ể ế

ổ ộ ữ

ng trình khuy n khích tài chính có th làm phát sinh s c nh ự ạ ế ch c, s thi u ự ứ ề mâu thu n v quy n ề ẫ ữ ng tr và giúp đ đ ng nghi p, s tích t ỡ ồ i lao đ ng trong t ườ ệ ụ ự ầ ươ

tranh không lành m nh gi a nh ng ng ạ tinh th n t ợ i.ợ l

- T ch c cũng g p các khó khăn khi đo l ườ

ặ i lao đ ng, đ c bi ổ ứ ườ ặ ộ ng k t qu th c hi n công ả ự ế t là đ i v i lao đ ng qu n lý, th a hành, ả ố ớ ệ ừ ộ ệ

vi c c a ng ệ ủ ph c v . ụ ụ

ấ ố ợ ộ

- V n đ phân ph i các l ấ i ích tài chính cho các nhóm lao đ ng khác ố i lao đ ng n u vi c phân ph i ườ ế ệ ộ

nhau cũng là v n đ d gây b t bình cho ng ề ễ không làm tho mãn gi a các nhóm. ữ ề ấ ả

ớ ự ẳ ộ

ự ệ ẽ ả ẽ ạ ủ ộ ẽ ả ườ ề ả ố

ch c. - Cùng v i s tăng lên c a năng su t lao đ ng, s căng th ng công ấ vi c s gia tăng làm cho m c đ hài lòng v i công vi c s gi m, tính sáng ớ ệ ẽ i lao đ ng cũng s gi m xu ng. Đi u này s t o ra rào c n đ i t o c a ng ố ộ ạ ủ v i s phát tri n c a t ể ủ ổ ứ ớ ự

Đ kh c ph c t ắ ụ ổ ứ ầ ch c c n th c hi n các công vi c sau: ệ ự ệ ể

- Xác đ nh đúng các ch ị ươ ố ượ ế

ế ươ

ứ ụ ắ

ng trình khuy n khích và các đ i t ng trình khuy n khích c n đa d ng, phong phú đ ầ ủ ừ ế ư ươ ự

ầ ng c n ể ế ạ c đi m c a t ng hình th c. Khi xây ể ượ ủ ng trình khuy n khích, c n khuy n khích s tham gia c a ầ i lao đ ng đ khai thác s sáng t o c a h . ạ ủ ọ khuy n khích. Các ch phát huy các u đi m và kh c ph c nh ể d ng các ch ự ng ộ ườ ế ự ể

ị ẩ ả ẩ

ắ ứ ợ ả ể ề ả ả ả ồ ờ

- Xác đ nh đúng đ n và h p lý các tiêu chu n chi tr . Các tiêu chu n chi tr bao g m các tiêu th c chi tr , đi u ki n chi tr , th i đi m chi tr và m c ứ ệ chi tr . ả

- Xác đ nh đúng đ n các tiêu chí đánh giá m c đ đ t đ c l ượ ượ ng hoá đ t o thu n l ể ạ ộ ạ ượ ủ ừ c c a t ng i cho vi c đánh ệ ậ ợ ẩ ắ ầ

ị tiêu chu n. Các tiêu chí c n đ giá.

ứ ộ ự ờ ạ ệ

thù lao cho t ng ch ệ ủ - Xác đ nh đúng đ n th i h n đánh giá m c đ th c hi n công vi c c a ắ ng trình khuy n khích tài i lao đ ng đ chi tr ừ ị ộ ươ ế ể ả

ng ườ chính.

- T o ni m tin cho nhân viên v tính h p lý và tính dài h n c a h ạ ề ủ ợ

ệ ề ậ ng cho nhân viên v vi c h s nh n ạ ọ ẽ ự ế

ề ệ c m c thù lao cao h n khi có m c đ th c hi n công vi c t t h n. th ng khuy n khích. T o s tin t ố đ ượ ưở ứ ộ ự ạ ơ ứ ệ ệ ố ơ

ệ ự ị

- Vi c chi tr các khuy n khích tài chính ph i đ ế đúng h n, không đ x y ra tình tr ng “n ti n” c a ng ạ ả ể ả ả ượ ườ ợ ề ủ ạ c th c hi n k p th i, ờ ệ i lao đ ng. ộ

ệ ử ụ ế ộ

ư ặ

ệ ế ể

• Các ch

- S d ng các bi n pháp t o đ ng l c lao đ ng và các khuy n khích phi ộ ự tài chính khác nh khen ng i k p th i, trao t ng các danh hi u thi đua, trao ờ quy n, giao thêm các nhi m v có tính thách th c, ... đ khuy n khích ng ườ i lao đ ng th c hi n có hi u qu công vi c đ ứ c giao. ạ ợ ị ụ ả ệ ượ ề ộ ệ ệ ự ệ

ng trình khuy n khích cá nhân. ươ ế

• Phân lo i các ch

Ch ng trình tăng l ng cá nhân. ươ ươ

ng trình tăng l ng cá nhân ạ ươ ươ

ị ng thành hai lo i: tăng l ệ ng có h ươ ng d n và tăng l ươ ươ ạ ệ ng, có th chia vi c ể ươ ng ẫ

- N u xét theo cách th c quy đ nh vi c tăng l ứ ế tăng l ướ không có h ng d n. ẫ ướ

ng d n c ng ươ ướ

Tăng l ộ ươ ượ ườ ử i s ng đ ng trình tăng l ượ ươ c áp d ng th ng nh t chung trong ấ ố ụ

• T ch c quy đ nh th i h n xét tăng l

ẫ là ch ng có h d ng lao đ ng quy đ nh ch t ch và đ ẽ ị ụ toàn t ặ ch c. Theo cách này: ổ ứ

ị ứ ờ ạ ườ

ổ ộ ấ ị

i lao đ ng mà ng ng cho ng ả i lao đ ng đ ộ ượ ườ ủ ộ

ng v i các m c khác nhau theo quy đ nh. i lao đ ng theo ộ ệ m t chu kỳ đánh giá nh t đ nh. Tuỳ thu c k t qu đánh giá th c hi n ự công vi c c a ng c xét nâng ệ l ứ ớ ươ ươ ộ ế ườ ị

c ch s d ng lao đ ng quy đ nh và có ộ ủ ử ụ ị

Khung tăng l các m c t ươ ứ ừ ấ ng s đ ẽ ượ th p đ n cao ế

ng cho ng ướ ươ ẫ là hình th c tăng l ươ ứ

Tăng l ự ủ ả

ấ ị

ng này, t ươ ề ị ượ

t ng m c đ th c hi n công vi c. ng ng không có h ng d n i lao ườ đ ng d a trên quan đi m trong giai đo n đánh giá c a nhà qu n lý. V i hình ớ ể ộ ạ ch c không đ a ra b t kỳ quy đ nh nào v tăng l ng. th c tăng l ươ ổ ứ ư ứ c ki m soát và không có quy đ nh gi ng không đ l Các t ớ ạ i h n ể ỷ ệ tăng l ệ ứ ộ ự ươ ươ tăng l ở ừ ệ

- N u phân theo tiêu chí tăng l ng, có 5 hình th c tăng l ế ươ ứ ươ ủ ế ng ch y u:

là hình th c tăng l ứ

c quy đ nh đ i v i ng ch l ng mà theo ươ ng c a mình, Tăng l ộ ng theo thâm niên công tác ị ố ớ ươ

ươ đó, sau m t th i gian làm vi c đ ờ ng c tăng l ng n u không có vi ph m nghiêm tr ng. ệ ượ ươ i lao đ ng s đ ộ ẽ ượ ườ ế ủ ọ ạ ạ

Tăng l ươ ứ

ự ự

ng theo thành tích th c hi n công vi c ệ là hình th c tăng l ệ ng cho ng ườ ứ ẽ

nh cách tăng l ng có h ươ ướ

ươ ng ệ mà theo đó, tuỳ thu c thành tích th c hi n công vi c trong chu kỳ đánh giá, ệ ộ i lao đ ng. Cách nhà qu n lý s quy t đ nh m c tăng ti n l ế ị ộ ề ươ ng t tăng l ng d n và không có ư ẫ ươ ự trên. c đ c p h ượ ề ậ ở ướ ả ng này t ươ ng d n đã đ ẫ

ươ ứ ự

ệ là hình th c tăng l c thăng ti n trong công vi c, h s đ ườ ng theo s thăng ti n trong công vi c ế ượ ươ ng ọ ẽ ượ c ệ ế

Tăng l mà theo đó, khi ng ng m c l h i lao đ ng đ ộ ng cao h n. ứ ươ ưở ơ

là tr ươ ườ

ườ ng h p tăng l ươ ợ ng, làm thay đ i h n m c ti n l ứ ổ ẳ ế ng có tính ch t đ t bi n, ấ ộ i lao ng c a ng ủ ề ươ ườ

Tăng l ng đ c cách ặ khác h n v i thông th ớ ẳ đ ng. ộ

Tăng l ươ ng theo mi n th c hi n công vi c ự ệ đ ượ ứ ể ề

ệ ả ự ệ ế ỗ

c hi u là hình th c tăng ng mà trong đó, tuỳ theo k t qu th c hi n công vi c, m i cá nhân có m t ộ ệ ng tăng l ng khác nhau. ươ l ươ đ ườ

b. Đ các ch ng trình tăng l ể ươ ươ ề ng đ t hi u qu cao, c n có các đi u ệ ạ ầ ả

ki n sau: ệ

• Các tiêu chí đánh giá m c đ th c hi n công vi c c a ng ứ ộ ự ụ ượ

ệ ng cao và nên đ i lao đ ng ộ ệ ủ ườ ấ c áp d ng th ng nh t ố ượ ả ị

ph i rõ ràng, có tính đ nh l ch c; cho toàn t ổ ứ

• Nên có quy đ nh rõ ràng v các t ị ệ

ng t l ỷ ệ (ho c m c) tăng l ứ ươ ươ ứ ng ng

v i t ng b c thành tích th c hi n công vi c; ớ ừ ặ ệ ề ự ậ

• Gi a các m c tăng khác nhau nên có s chênh l ch rõ ràng và đ l n đ ấ

ứ ữ ủ ớ ệ

ự ấ ứ ạ ườ ạ ộ

ể i lao đ ng ph n đ u đ t th h ng cao trong đánh ệ khuy n khích ng giá th c hi n công vi c; ệ ế ự

ng ph i đ r ng đ cho phép s chênh l ch t ả ủ ộ ự ệ ể ươ ng x ng v ứ ề

• Ng ch l ạ ti n l ề ươ

ươ ng d a trên th c hi n công vi c; ự ự ệ ệ

ứ ộ ự • C n có đ i ngũ giám sát và qu n lý đ năng l c đánh giá m c đ th c ủ ả ộ

• Các ch

ự hi n công vi c và cung c p thông tin ph n h i; ầ ệ ệ ả ấ ồ

ng trình tăng l ng ph i đ ươ ả ượ ự ủ ộ c s ng h c a toàn th cán b , ộ ủ ể

nhân viên trong toàn t ươ ch c. ổ ứ

Các ch ng trình th ng. ươ ưở

ng trình th ươ ưở ứ ồ

ưở ng. M c tiêu c a các ch ng trình th th Các ch ụ ủ ng g m có các hình th c th ả ưở ươ ầ ng và ph n ng là làm gi m b t tính bình ớ ưở

c các ả ươ i lao đ ng ph n đ u đ t đ ấ ấ ộ ạ ượ

quân trong tr l ch tiêu và tiêu chí do t ng, khuy n khích ng ế ổ ứ ề ườ ch c đ ra và đ ng viên nhân viên. ộ ỉ

Các hình th c th ng bao g m: ứ ưở ồ

Hình th c th ừ ượ

ng t ề ấ t l p trên c s tách m t ỹ ươ đ ộ ơ ở ề ng nh m làm gi m tính bình quân c a ti n c các i lao đ ng đ n vi c đ t đ ế ủ c thi ế ậ ả ộ ủ ạ ượ ệ

ng qu l ứ ưở ng làm ti n th ph n qu l ằ ỹ ươ ưở ầ ng s ph n đ u c a ng ng và h l ườ ấ ự ướ ươ ch c. m c tiêu c a t ủ ổ ứ ụ

ẻ ấ

ề ự ườ ử ụ ệ

ưở ườ ườ l ng t i nhu n ừ ợ i lao đ ng và ng ộ i lao đ ng ph thu c vào các quy đ nh c a nhà n ộ ướ ụ ủ ộ

i s d ng lao đ ng. Hình th c th ứ i nhu n gi a ng l ợ ữ ậ i nhu n cho ng l ậ ợ tho thu n gi a ng ậ ả ậ v th c ch t là vi c cùng chia s ph n ầ ệ ầ i s d ng lao đ ng. Vi c chia ph n ộ c và ị ộ i lao đ ng và ng ộ ườ ử ụ ườ ữ

Hình th c th bao g m nhi u ch đ ứ ề

ưở ạ ậ ư

, th ng cho ý t ậ ồ ưở ưở ế ộ ng sáng ki n c i ế ả ưở ng m i, th ng ớ

ng cho các ho t đ ng đ c thù ặ ạ ộ ưở t ki m v t t ng khác nhau, ch ng h n, th th ng ti ưở ệ ế ẳ ng sáng ch phát minh, th ti n k thu t, th ỹ ưở ế ưở ế ng m i v.v... cho vi c tìm ki m khai thác th tr ớ ị ườ ế ệ

ưở Ti n th ề ặ ố

ố i lao đ ng. Ti n th ể ượ ệ ộ

c chi tr m t l n vào cu i quý ho c cu i năm ng có th đ ưở ng ề ệ ấ ắ ủ c chi tr đ t xu t đ ghi nh n nh ng thành tích xu t s c c a ả ộ ầ ệ ủ ậ ườ ữ ấ ể

đ thù lao cho vi c th c hi n công vi c c a ng ự ể cũng có th đ ể ượ ả ộ i lao đ ng ng ộ ườ

ưở c tr d ả ướ ạ ng là thù lao m t l n cho thành tích t ố ủ ộ ầ ỉ ấ ộ i lao đ ng i d ng v t ch t nh m t kỳ ngh phép, m t vé du l ch, ị t c a ng ườ ộ ư ộ ậ

Ph n th ầ nh ng đ ư ượ m t chi c xe máy v.v. ế ộ

Khuy n khích thông qua các ch đ ph c p. ế ộ ụ ấ ế

Ph c p l ng là kho n ti n l ả ổ

ấ ấ ươ ứ ạ ủ ề

ng b sung cho l ề ươ ứ ộ ộ ị ụ ấ ả ổ

ạ c h ưở ầ ổ

ng c p b c, ch c ứ ụ ấ ươ ậ ệ ng c p hàm khi đi u ki n lao đ ng, m c đ ph c t p c a công vi c không n đ nh. Các kho n ph c p mà c xem nh m t ph n b sung thêm ng c b n, m c dù v hình th c bi u hi n, nó không ph i là ứ ệ ế ố ng có th đ ặ ư ộ ệ ể ể ượ ề ượ ơ ả ả

v , l ụ ươ và đi u ki n sinh ho t có các y u t ệ ề i lao đ ng đ ng ộ ườ cho ti n l ề ươ ng c b n. l ơ ả ươ

Ngoài ra, ph c p l i vi c đ t đ ng t ế ch c. ụ ấ ươ ệ ạ ượ ướ ng còn là m t kho n khuy n khích tài chính ộ c m c tiêu phát tri n c a t ể ủ ổ ứ ụ ớ nh m h ằ

Các ch đ tr công khuy n khích. ế ộ ả ế

• Tr công theo th i gian có th

Các ch đ tr công khuy n khích bao g m: ế ộ ả ế ồ

• Tr công theo th i gian có s d ng h s tham gia lao đ ng;

ng. ả ờ ưở

• Tr công theo s n ph m tr c ti p cá nhân;

ử ụ ệ ố ả ờ ộ

• Chia l

ự ế ẩ ả ả

ươ ng s n ph m t p th có s d ng h s tham gia lao đ ng; ử ụ ệ ố ể ả ậ ẩ ộ

• Tr công theo s n ph m lu ti n; ả

• Tr công theo s n ph m có th

ỹ ế ẩ ả

• Tr l

ng; ả ẩ ả ưở

• Tr l

ng khoán; ả ươ

• V.v…

• Các ch

ng theo doanh thu (đ i v i nhân viên kinh doanh và bán hàng); ả ươ ố ớ

ng trình khuy n khích t , nhóm. ươ ế ổ

Vi c xây d ng và t ự ế ươ

, nhóm s t o s đoàn k t nh t trí và ph i k t h p công tác trong t p th ệ ự ẽ ạ ự ng trình khuy n khích ể ậ

c hi u qu lao đ ng cao. ổ ứ t ấ ổ ế lao đ ng, qua đó giúp t p th đ t đ ể ạ ượ ch c th c hi n các ch ệ ố ế ợ ả ệ ậ ộ ộ

• Tr công theo s n ph m t p th ; ể ả

Các ch ng trình khuy n khích t , nhóm g m: ươ ế ổ ồ

• Tr công khoán t p th ; ể

ẩ ả ậ

• Chia qu l

ậ ả

ỹ ươ ậ

• Chia th

cho c các phòng, ban, phân x ộ ch c); ả ụ ng cho các t p th theo h s tham gia lao đ ng (áp d ng ệ ố ng, b ph n trong t ậ ể ưở ổ ứ ộ

• Ph n th ầ

ưở ng cho t p th ; ể ậ

• V.v…

ưở ng cho t p th ; ể ậ

Tuỳ thu c t ng ch ộ ừ ươ ế

ng trình khuy n khích tài chính có th có cách chia ể ươ ng ả ng s n ph m t p th (l ẩ ể ậ ươ

• H s l

thù lao cho cá nhân khác nhau. V i vi c chia l ớ ệ khoán t p th ), có th d a trên c s : ơ ở ể ự ể ậ

• Th i gian làm vi c th c t

i lao đ ng; ệ ố ươ ng c a ng ủ ườ ộ

• H s tham gia lao đ ng c a ng

; ự ế ệ ờ

i lao đ ng. ệ ố ủ ộ ườ ộ

ệ ế ư

ạ ậ ợ

ố ế ợ ạ ộ

ệ ả ệ

ữ ệ ả

ườ ủ ẫ ẫ ặ

ố i trong t ặ ặ

ế , nhóm có u đi m là khuy n Vi c khuy n khích tài chính theo t ể ổ ng tr giúp đ l n nhau trong khích s ph i k t h p và t o l p tinh th n t ỡ ẫ ầ ươ ự ệ nhóm, t o nên các nhóm lao đ ng đa k năng. Vi c hoán đ i công vi c t ổ ỹ ổ gi a nh ng thành viên trong nhóm có th s làm gi m tính đ n đi u trong ơ ể ẽ ữ ạ công vi c. Tuy nhiên, n u khâu qu n lý không t t có th d n đ n tình tr ng ể ẫ ế ế ự ạ d a d m l n nhau c a m t nhóm ng ho c xu t hi n s c nh ấ ệ ổ ự tranh không lành m nh gi a các nhóm, ho c gây lãng phí v t t , ho c không ậ ư ạ t máy móc thi b o qu n t ả ộ ữ t b . ế ị ả ố

Đ kh c ph c tình tr ng này, t ắ ổ ị ị

ụ ; có th giao cho t ể ậ ư ạ ổ ứ ệ ể

ch c c n quy đ nh rõ đ nh m c tiêu ứ ầ ề ị ề ả t b và có tiêu chu n đánh giá công vi c theo nhóm rõ ràng, minh nhóm quy n b o qu n và ch u trách nhi m v ẩ ế ị ả ệ

hao v t t máy móc thi b ch. ạ

• Các ch

ng trình khuy n khích trên ph m vi toàn công ty. ươ ế ạ

Các ch ế ồ

ng trình phân chia l ng trình c ng trình khuy n khích trên ph m vi toàn công ty g m 2 ổ ợ ạ i nhu n và ch ậ ươ ươ

ươ ng trình chính là ch i lao đ ng. ch ph n cho ng ươ ầ ườ ộ

ng trình phân chia l ươ ề ự

Ch i ích cho ng i lao đ ng đ khuy n khích ng ậ v th c ch t là vi c tăng thêm i nhu n ấ ệ i lao đ ng làm vi c ườ ế ệ ộ ợ ể ộ ườ

ầ ợ t h n. ph n l t ố ơ

ươ ượ ộ

ườ

i và th ng trình này, ng Trong ch i lao đ ng th c nh n m t ph n ng đ ầ ộ ườ ậ ườ l i nhu n c a công ty d i d ng ti n m t ho c d ặ ả i d ng tr ch m ho c c ướ ạ ợ ậ ủ ề ả ậ ặ ướ ạ ố ng đ ng trình ti n m t, vi c chi tr th hai. V i ch c th c hi n vào cu i ự ượ ươ ớ ặ ề ệ ệ ả ườ quý ho c cu i năm, còn v i ch ng trình tr ch m, ph n ti n c a ng i lao ớ ặ ậ ố ề ủ ầ ả ng trình h u trí. c đ a vào ch ng đ l c gi đ ng đ ươ ườ ữ ạ ượ ộ ươ ượ ư ư

Ph n l ầ ợ ườ ườ ể

ự ậ ậ ượ ộ ữ

ủ ị

c th c hi n d a trên Quy ch phân ph i do t i lao đ ng đ ộ ệ ượ ự ự ế

i nhu n chia cho t p th ng i lao đ ng th c xác ng đ ộ ậ đ nh d a trên tho thu n gi a ng i s d ng lao đ ng trên i lao đ ng và ng ả ị ườ ườ ử ụ ộ c s nh ng quy đ nh hi n hành c a Chính ph . Vi c phân chia l i nhu n cho ậ ợ ơ ở ữ ệ ủ t ng ng ổ ứ ch c ườ ố ệ ừ xây d ng. t ự ự

ng trình phân chia l i nhu n giúp cho vi c t o ra m i quan h ợ

ộ ề ợ ủ ả

ệ ạ ậ i lao đ ng và các nhà qu n lý, tăng quy n l ch c cũng nh góp ph n đ m b o tài chính cho ng ư ả ầ

ả ng trình này là l ươ ế ợ

ệ i lao ườ ộ i lao đ ng ớ i nhu n không g n tr c ti p v i ắ ộ ố ố i c a ng ườ ự ố ớ ậ ộ ẩ

Ch ươ t đ p gi a ng t ườ ữ ố ẹ đ ng trong t ổ ứ ộ c đi m c a ch . Nh ủ ể ượ năng su t lao đ ng cá nhân nên không có tác đ ng thúc đ y đ i v i m t s ộ ấ ng i.ườ

i lao đ ng ầ ộ . Trong ch ươ

ng trình c ph n cho ng ầ ặ ổ

Ch ườ ứ

ị ườ ườ ụ ộ

ng trình ẻ ượ ng trình này là t o s g n bó ươ ch c, thúc đ y s n l c làm ứ i làm thuê v trí c a nh ng ng c mua giá r ạ ự ắ ẩ ự ỗ ự ườ ữ ủ

ườ ổ c t ng c ph n c a công ty ho c đ ủ ượ ặ ng. M c tiêu c a ch ủ i lao đ ng đ i v i t ố ớ ổ ệ ọ ừ ị ể ch c. ươ i lao đ ng đ này, ng ộ i m c giá c a th tr d ủ ướ và trung thành c a ng ủ vi c c a h thông qua vi c chuy n h t ọ sang v trí c đông c a t ổ ệ ủ ị ủ ổ ứ

• B n ch t và phân lo i phúc l

Phúc l i cho ng i lao đ ng ợ ườ ộ

i. ấ ạ ả ợ

1.1. B n ch t phúc l i ấ ả ợ

ả ữ ườ ả

Phúc l i là nh ng kho n thù lao tài chính do t ợ c nh n m t cách gián ti p. Nó bao g m nh ng chi tr ượ ch c chi tr mà ng ổ ứ ồ ế

ế ả ậ ả ộ ể ể ể ả ả ộ

ươ ả

i lao cho các ả , b o hi m th t ấ ể ng trình khác liên quan đ n s c kho , ẻ ế ứ i lao đ ng. i ích khác cho ng đ ng đ ộ ữ ch ng trình b o hi m (b o hi m xã h i, b o hi m y t ươ nghi p) và các kho n chi cho các ch ệ s an toàn, các b o hi m và các l ả ự ườ ể ợ ộ

1.2. ý nghĩa c a các ch ng trình phúc l i ủ ươ ợ

i lao đ ng ườ ệ ợ

ẩ ộ

ộ , phúc l ả i đóng vai trò quan tr ng trong vi c đ m - V i ng ọ ớ i lao đ ng, giúp kh c ph c các khó khăn và r i ro b o cu c s ng cho ng ộ ủ ụ ườ ộ ố ả i cũng có vai trò góp ph n nâng cao đ i s ng trong cu c s ng c a h ....Phúc l ờ ố ủ ọ ầ ợ ộ ố ấ i lao đ ng, thúc đ y h nâng cao năng su t, v t ch t và tinh th n cho ng ọ ườ ầ ấ ậ ch t l ộ ấ ượ ng và hi u qu lao đ ng. ả ệ

ớ ả ẽ ươ ợ

ệ ng, thu hút nhân tài và gi ệ ng trình phúc l ị ườ ữ

i có hi u qu s giúp cho chân ộ i, t o đ ng l c lao đ ng cho nhân viên. Đi u này s có tác đ ng ỏ ạ ề ẽ

ộ ch c duy trì và phát tri n. - V i doanh nghi p ệ , m t ch ộ vi c nâng cao uy tín c a t ch c trên th tr ủ ổ ứ nhân viên gi ộ ự giúp t ổ ứ ể

- V i xã h i ộ , các ch ươ ớ

trong vi c chăm lo cho ng ộ ợ i lao đ ng thông qua các ch ớ ệ ng trình phúc l ộ i giúp xã h i gi m b t gánh n ng ặ ả ng trình b o hi m. ể ả ươ ườ

1.3. Phân lo i các ch ng trình phúc l i: ạ ươ ợ

i mà t ợ ắ ữ ả ợ ổ ứ ắ ả ch c b t bu c ph i ộ

i b t bu c th c hi n theo yêu c u c a pháp lu t. ầ ủ ộ là nh ng kho n phúc l ậ Phúc l ệ ự

Phúc l ệ là các ch đ phúc l

ợ ế ộ và s quan tâm c a ng

nguy n bao g m các nhóm phúc l ự ổ ứ Các ch đ phúc l nguy n ế ế ộ ch c đ a ra tuỳ i mà các t ổ ứ ư i lao đ ng đang làm vi c ệ ộ ườ ợ i ồ i t ợ ự ủ ệ

i t ợ ự thu c vào kh năng kinh t ả ộ trong t ch c. sau:

• B o hi m s c kho ể

*Th nh t i b o hi m, ứ ấ phúc l ợ ả ể bao g m:ồ

ứ ả ẻ:

ể ứ ụ ể ả

ệ T ch c có th xây d ng các ch ặ ứ ậ ấ

ng trình b o hi m có m c tiêu ngăn i ườ ẻ ầ tài chính m t ph n ự ả ệ ứ ẽ ả ộ

ươ ề ổ ng trình này. ổ ch n b nh t t; các chi tr cho v n đ an toàn và s c kho ; chăm sóc ng t v.v..T ch c s chi tr lao đ ng khi m đau, b nh t ậ ố ộ ho c chi tr toàn b cho các ch ươ ả ặ ộ

B o hi m nhân th ể ả ọ:

ọ ả ể ể

ứ ị ườ ủ ả

i s d ng lao đ ng có th B o hi m nhân th là hình th c đóng b o hi m mà trong đó, khi ng i lao ườ i lao đ ng này ộ ể ả ờ ọ ả ề ườ ử ụ ể ộ

• B o hi m m t kh năng lao đ ng:

đ ng đóng b o hi m theo quy đ nh qua đ i, gia đình c a ng ể ộ ch c b o hi m nhân th tr ti n. Ng s đ ẽ ượ ổ ứ ả đóng m t ph n ho c toàn ph n ti n đóng cho công ty B o hi m nhân th . ọ ầ ặ c t ộ ề ể ầ ả

ể ấ ả ả ộ

Đây là lo i hình b o hi m nh m cung c p ti n đ m b o cu c s ng cho ộ ố ể ằ ấ ả

nh ng ng ạ ả i b m t kh năng lao đ ng do công vi c gây ra. ộ ườ ị ấ ả ả ề ệ ữ

• B o đ m thu nh p:

Phúc l i b o đ m *Th hai ứ ợ ả ả , g m:ồ

ả ậ ả

ng trình mà trong đó có qu riêng dành đ ổ ứ ươ ỹ

ể i lao đ ng khi ngh vi c, m t vi c, ho c ngh h u s m do chi tr cho ng T ch c có th đ a ra ch ả ể ư ộ ỉ ư ớ ỉ ệ ườ ệ ấ ặ

ừ ế ả

• B o đ m h u trí: ả

phía t nguyên nhân t c u s n xu t và d ch v , s p x p l ị ầ ả ả ch c nh thu h p s n xu t, tinh gi n biên ch , gi m ấ ổ ứ ụ ắ ẹ ả ư i t ch c ... ế ạ ổ ứ ấ

ư ả

ườ ườ i lao đ ng đ n tu i ngh ế ộ ổ ỉ

ả h u v i s năm làm vi c t i lao đ ng khi ng ộ i công ty theo quy đ nh. Là kho n ti n tr cho ng ề ớ ố ả ệ ạ ư ị

*Th ba ứ ệ . kho n ti n tr cho các kho ng th i gian ng ng vi c ừ ờ ề ả ả ả

Đây là nh ng kho n ti n tr ề ả ả ả

ữ ủ ậ

cho nh ng kho ng th i gian không làm vi c do tho thu n ngoài m c quy đ nh c a pháp lu t nh ngh phép, ngh ỉ ị ả vi c riêng, ngh gi a ca, gi ứ ỉ i lao, v sinh cá nhân, ti n đi du l ch, ... ữ ậ ỉ ữ ờ ư ị ệ ệ ề ệ ả

i nh m tr giúp cho ng *Th t ợ ợ ằ ị

ộ i lao đ ng v n đ ườ ườ ộ ẫ

ứ ư phúc l ổ ứ ờ ng dù th i gian làm vi c trong tu n có ít h n so v i quy đ nh ho c t ầ ị

ớ i cho ng ng ti n đi l ệ ơ ạ ể ệ i lao đ ng do l ch làm vi c ng nguyên c h ượ ưở ch c ặ ổ ứ ắ i lao đ ng đ kh c ườ ể ộ

linh ho tạ . T ch c có th cho phép ng ể l ệ ươ có th cung c p hay h tr ph ỗ ợ ấ ph c các khó khăn do l ch làm vi c linh ho t gây ra. ị ươ ệ ụ ạ

i d ng các lo i d ch v * Th nămứ ườ ợ i lao đ ng d ộ ướ ạ ạ ị ụ

• D ch v bán gi m giá và bán v i giá r :

phúc l tài chính. Nh ng lo i d ch v này bao g m: ạ ị i cho ng ụ ữ ồ

ụ ẻ ả ớ ị

ẻ ơ ứ ẽ ả ẩ ớ

Công ty s bán s n ph m cho nhân viên v i m c giá r ng, ho c bán s n ph m cho nhân viên d ả ẩ h n giá bình ấ i hình th c tr góp v i lãi su t ứ ớ ặ ả

• Hi p h i tín d ng: ộ

th th p; cung c p d ch v giá r cho ng ườ ấ ụ ẻ ấ ị ướ i lao đ ng. ộ ườ

ụ ệ

Đây là m t t ch c t p th h p tác v i nhau thúc đ y s ti ệ

ộ ổ ứ ậ ộ ẩ ự ế ọ ể ợ ạ ớ ồ ụ ệ

• Mua c ph n c a công ty:

ủ t ki m c a các thành viên trong hi p h i và t o ra ngu n tín d ng cho h vay v i lãi su t ấ ớ h p lý. ợ

ầ ủ ổ

Ng c mua c ph n c a công ty v i giá u đãi ho c giá ượ ủ ư ầ ặ ổ ớ

• Giúp đ tài chính c a t

i lao đ ng đ ộ ườ ở g c và tr thành c đông c a công ty. ổ ố ủ

ch c: ủ ổ ứ ỡ

T ch c có th cho ng ổ ộ ố ườ ể

ả ị

• Các d ch v xã h i:

ng. i lao đ ng vay m t s kho n tài chính đ giúp ả ể ộ h mua m t s tài s n có giá tr thi t th c đ i v i h nh mua nhà, mua xe, ư ế ọ v.v... Kho n ti n cho vay này có th đ ể ượ ự ố ớ ọ c kh u tr d n vào l ừ ầ ứ ộ ố ề ả ươ ấ

ụ ộ ị

T ch c có th tr c p m t ph n hay toàn b kinh phí cho ng i lao ầ ộ ộ ườ

• D ch v v ngh nghi p:

các trình đ khác nhau liên quan đ n công vi c. ổ đ ng h c t p ộ ứ ọ ậ ở ể ợ ấ ộ ế ệ

ụ ề ệ ề ị

T ch c s d ng nhân viên c a mình đ ph c v mi n phí cho ng i lao ổ ứ ử ụ ụ ụ ủ ể ễ ườ

đ ng nh : ư ộ

- C v n k toán công khai: ố ấ ế

i lao đ ng: T ch c ườ ổ ứ có th thuê nhân viên d ch v t ụ ư ể ộ ị

v n tâm lý, v.v... ư ấ v n ngh nghi p, t ề ấ - T v n cho ng ệ ư ấ

- Chăm sóc y t ế ể ố đ ph c v thu c ụ ụ

men, khám ch a b nh t ạ ể ậ i lao đ ng. ứ ổ i ch cho ng ữ ệ :ế T ch c có th l p ra tr m y t ườ ạ ỗ ộ

- Th vi n và phòng đ c: T ch c có th trang b th vi n và phòng ị ư ệ ư ệ

đ c đ giúp nhân viên c p nh t ki n th c và gi ậ ọ ể ọ ậ ổ ế ứ ứ ể i trí. ả

• D ch v gi

- H th ng nghiên c u các ý ki n và đ ngh c a ng i lao đ ng. ệ ố ị ủ ứ ế ề ườ ộ

i trí. ụ ả ị

Các hình th c d ch v gi i trí g m: ứ ị ụ ả ồ

- Các ch ng trình th thao, văn hoá. ươ ể

• Chăm sóc ng

- Ch ng trình dã ngo i. ươ ạ

• D ch v nhà

i già và trÎ em. ườ

• M c tiêu và nguyên t c xây d ng ch

và giao thông đi l i. ụ ị ở ạ

ng trình phúc l i. ụ ự ắ ươ ợ

*M c tiêu: ụ

- Duy trì, nâng cao năng su t, ch t l ng và hi u qu lao đ ng; ấ ượ ấ ệ ả ộ

- Duy trì và nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n cho ng i lao đ ng; ờ ố ầ ấ ậ ườ ộ

ả các khía c nh kinh t ạ ế ủ , tâm lý - xã h i trong cu c s ng c a ộ ố ộ

ng - Đ m b o ả i lao đ ng. ộ ườ

ườ ị ủ i lao đ ng thông qua các đ ngh c a ề ộ ỏ ủ

• *Nguyên t c:ắ

• Tuân th tuy t đ i các quy đ nh hi n hành c a pháp lu t.

ứ đ i di n c a h (công đoàn). ạ - Đáp ng các đòi h i c a ng ệ ủ ọ

ệ ố ủ ủ ệ ậ ị

• Ch

i ích thi t th c cho c ng ế ả ả

i l ạ ợ i s d ng lao đ ng, giúp hai bên đ t đ phóc l ợ ườ ử ụ i ph i mang l ộ ự ạ ượ ườ i c m c tiêu ụ

ng trình ươ lao đ ng và ng ộ c a mình. ủ

i ph i công khai ợ

• Ch ng i.ợ l

• Ch

ọ , minh b ch, rõ ràng và m i ng các kho n phúc ươ ườ ng trình phúc l ả i lao đ ng ph i bình đ ng nh nhau khi h ả ộ ạ ưở ư ẳ ả

• Ch

ng trình phúc l i ph i có tính kh thi. ươ ợ ả ả

ng trình phúc l i ph i đ c ng ươ ợ ả ượ ườ i lao đ ng tham gia và ng h . ộ ủ ộ

• Quy trình xây d ng ch

ng trình phúc l i. ự ươ ợ

ng trình phúc l i có hi u qu , nên th c hi n theo ươ ợ ự ệ ệ ả

ể c sau: các b Đ xây d ng các ch ự ướ

ng trình phúc l i cho ướ ộ ồ ự ậ ươ ợ

ng B Thành l p H i đ ng xây d ng các ch i lao đ ng. Thành ph n c a H i đ ng nên g m: ầ ủ c 1: ộ ộ ồ ồ ườ

ặ ố ố ượ ộ c u quy n làm Ch t ch H i ủ ị ề ỷ

- Giám đ c ho c m t Phó Giám đ c đ ộ đ ng;ồ

ự ủ ệ ậ ộ ỷ ị ườ ộ ng tr c H i ự

- Đ i di n c a b ph n qu n tr nhân l c làm u viê th ả ạ đ ng.ồ

ng phòng tài ồ ưở

- C¸c uû viên H i đ ng g m đ i di n ng ộ ồ v và m t s thành viên khác n u th y c n thi ụ ạ ệ ấ ầ ộ ố ế i lao đ ng, tr ườ ộ t. ế

V i các t nhân, có th không c n thành l p H i đ ng này. ớ ch c t ổ ứ ư ộ ồ ể ậ ầ

B c 2: Nghiên c u l a ch n các ch ng trình phúc l i. ướ ứ ự ọ ươ ợ

ng tr nh phúc l i b t bu c - Xác đ nh các ch ị ươ ỡ ợ ắ ộ

T ch c c n nghiên c u các văn b n lu t và các văn b n qu n lý nhà ả ứ ầ ứ ổ

ậ ng trình phúc l n ả ả i b t bu c này. ộ ợ ắ ướ c có liên quan đ xác đ nh các ch ể ị ươ

ng trình phúc l nguy n. - Xác đ nh các ch ị ươ i t ợ ự ệ

Có th xác đ nh các ch ng trình phúc l i t : ể ị ươ ợ ự nguy n b ng cách ệ ằ

+ Tham kh o các ch ng trình phúc l nguy n các t ch c khác ; ả ươ i t ợ ự ệ ở ổ ứ

+ Tham kh o các tài li u v phúc l ề ệ ả i t ợ ự nguy n ệ

+ Tham kh o ý ki n, tìm hi u nguy n v ng c a ng ủ ệ ọ ườ i lao đ ng và t ộ ổ ế

ả ch c đ i di n cho h (công đoàn) ể . ứ ạ ệ ọ

ổ ế ệ

i có th tri n khai. Trên c s các lo i phúc l ợ ế ộ Sau khi t ng h p các ý ki n và các tài li u, t ợ ạ

ắ ự ọ

u tiên, t ả ề ệ

ộ ả ch c s đ a ra m t b n ổ ứ ẽ ư ợ i danh sách các ch đ phúc l ể ể ơ ở ch c s cân nh c l a ch n các lo i phúc c s p x p theo th t đ ượ ắ ạ ổ ứ ẽ ứ ự ư ế ề ơ ở i c n áp d ng d a trên kh năng tài chính cho phép và đi u ki n v c s l ự ụ ợ ầ ch c. v t ch t c a t ấ ủ ổ ứ ậ

Bíc 3 : Xây d ng b n th o các ch ng trình phúc l ự ả ả ươ ợ ế ậ i và l y ý ki n t p ấ

th lao đ ng. ể ộ

i đ ươ ợ ượ ự

ự ự

ng trình phúc l ươ c g i đ n t p th lao đ ng ng trình phúc l ộ ể

c l a ch n i và l ợ ộ ứ ẽ ế ề

ch c c 2, t ứ b D a trên các ch ổ ọ ở ướ trình ả th c hi n. B n s xây d ng b n th o các ch ệ ự ộ ả ả ẽ ế ủ các b ph n đ l y ý ki n c a th o này s đ ể ấ ậ ở ẽ ượ ử ế ậ ả ng ch c s có nh ng đi u ch nh i lao đ ng. Trên c s các ý ki n này, t ỉ ữ ổ ơ ở ộ ườ phù h p.ợ

c 4 ng trình phúc l ướ : Ban hành các ch ươ ợ ệ i và tri n khai th c hi n ự ể

các ch ng trình này. B ươ

ế c 3, n u các ý ki n i lao ng trình phúc l ợ ể ọ ế ủ ườ ệ

Sau khi đã đi u ch nh ch ượ ể ố ươ ề c nhau, H i đ ng phúc l ộ ồ ữ trái ng đ ng đ th ng nh t l n cu i nh ng đi m còn mâu thu n. ộ b i ợ ở ướ i có th h p v i đ i di n c a ng ớ ạ ẫ ấ ầ ể ố

ườ ớ

ạ ượ ự ố ươ ứ

Khi đã đ t đ chính th c ban hành các ch khai các ch i lao đ ng, t ộ ệ ng trình này cho các cá nhân và b ph n có liên quan. ch c c s th ng nh t ý ki n v i ng ứ ế ấ ổ i và phân công nhi m v tri n ụ ể ng trình phúc l ợ ộ ươ ậ

ng trình phúc l i.

• Qu n lý ch ả

• Trách nhi m qu n lý: ệ

ươ ợ

ng trình phúc l ộ ươ ả ả

i, t ợ ư ấ ng trình phúc l ậ ề ệ ự ự ệ v n cho i và ợ ươ

+ B ph n qu n tr nhân l c: qu n lý ch ị ả ự c cung c p. lãnh đ o v vi c xây d ng, th c hi n và qu n lý các ch d ch v đ ị ạ ụ ượ ấ

ộ ự ệ ệ ế ậ

báo cáo tài chính liên quan đ n vi c chi tr các ch ả ng trình phóc lîi. + B ph n k toán tài v có nhi m v tr c ti p chi tr và th c hi n các ụ ự ả ế ươ ụ ế ệ

- Yêu c u đ i v i vi c qu n lý ch ng trình phúc l i: ố ớ ệ ầ ả ươ ợ

ủ + Ph i ki m soát ch t ch các kho n chi, đ m b o chi đúng và chi đ , ả ể ả ặ ả ả

ẽ tránh b i chi. Ph i ti n hành theo dõi và h ch toán chi phí th ng xuyên. ả ế ườ ạ ộ

+C n có đi u ch nh k p th i n u phát hi n b t h p lý trong ch ng trình ờ ế ấ ợ ề ệ ỉ ị ươ

phúc l ầ i. ợ

+Vi c công khai thông tin có th đ ệ ệ ử ệ

ng trình phúc l ề ươ ị c th c hi n thông qua vi c g i các i xu ng cho các b ph n phòng ban ộ ậ

ng ho c đ a lên website c a t ự ể ượ ợ ố ch c. văn b n quy đ nh v ch ả phân x ưở ặ ư ủ ổ ứ

+Ph i qu n lý và duy trì thông tin thông su t gi a ng i lao đ ng và nhà ữ ố ườ ộ ả

• Đánh giá hi u qu ch

ả qu n lý v các ch ng trình phúc l i. ề ả ươ ợ

ng trình phúc l i. ả ươ ệ ợ

ườ ng ph i đánh giá hi u qu th c hi n các ệ ự ệ ả ả

Hàng năm, t ng trình phúc l ch c th ứ i. ch ổ ợ ươ

ữ ể

ng trình ng trình ữ ể ươ ươ

• Các s li u th ng kê v năng su t lao đ ng, doanh thu và l

phúc l phúc l ủ các ch M c tiêu đánh giá là tìm ra nh ng đi m m nh c a ạ ụ i đ ti p t c phát huy và nh ng đi m b t h p lý c a các ch ợ ể ế ụ ủ ấ ợ c d a trên: i đ có bi n pháp kh c ph c. Vi c đánh giá đ ượ ự ệ ợ ể ụ ệ ắ

• Ch s hài lòng c a nhân viên đ i v i các ch

i nhu n: ố ệ ề ấ ố ộ ợ ậ

• M c đ b vi c ho c chuy n công tác c a nhân viên:

ng trình phúc l i: ố ớ ỉ ố ủ ươ ợ

ứ ộ ỏ ệ ủ ể ặ

Ch ng IV ươ

Quan hÖ lao đ ngộ

i lao đ ng. ủ ệ ạ ấ ườ ộ

I. Khái ni m, phân lo i và nguyên nhân b t bình c a ng ( SV t nghiên c u khái ni m, b n ch t QHLĐ) ệ ứ ự ả ấ

1. Khái ni m: ệ

B t bình trong lao đ ng là s không đ ng ý ho c ph n đ i c a ng ố ủ ự ả ồ ườ

i lao ộ ườ ử ụ i s d ng lao đ ng v các v n đ n y sinh trong quan hÖ ấ ề ộ ặ ề ả

ấ đ ng đ i v i ng ố ớ ộ lao ®éng.

i lao đ ng, cũng có th x y ra t ể ẩ ườ ừ ộ

ừ ỉ ượ c ạ ấ

i lao đ ng. B t bình có th x y ra t phía ng ấ phía ch s d ng lao đ ng. Trong ph m vi giáo trình này, b t bình ch đ ủ ử ụ xem xét khi xu t phát t ấ ể ẩ ộ phía ng ừ ườ ộ

2. C¸c nguyªn nh©n x¶y ra bÊt b×nh:

nhi u h ấ ừ

bên ngoài t bên trong t cá nhân ng nhau: t Các nguyên nhân x y ra b t bình có th x y ra t ừ ể ả ch c, t ổ ứ ừ ẩ ch c, t ổ ứ ừ ề ướ ườ ng khác i lao đ ng. ộ

ch c ư ữ

ổ ứ nh nh ng thông tin v ti n l ng ho c nh ng l ặ ề ươ ợ

ng - ề ề ươ ủ ạ i ích c a b n ấ i lao đ ng c m th y ữ ườ ả ộ

bên ngoài t ng lao đ ng, ti n l ộ nh ng công ty khác...làm cho ng t thòi, thi u công b ng. Nguyên nhân t ti n công trên th tr ề đ ng môn làm vi c ồ h đang b t ọ ừ ị ườ ệ ở ữ ch c đ i x thi ị ổ ứ ố ử ế ệ ằ

Nguyên nhân t bên trong (n i b ) t ừ

ệ ề ng, phúc l ư ng th ữ ả ả ả ệ ộ ộ ổ ứ nh : đi u ki n làm vi c ề ạ i, đ b t ưở ợ

ch c ế ộ ươ c quy đ nh và th c hi n không công b ng... ằ ệ không đ m b o (suy gi m); Nh ng ch đ l đ ượ ự ị

Nguyên nhân t i lao đ ng ng t n i tâm, ườ ộ : nh ng t n th ữ ổ ươ ừ ộ

nh ng t n th ữ ổ ươ ng v s c kh e, tình c m... ỏ ả cá nhân ng ừ ề ứ

3. Phân lo i b t bình: ạ ấ

*Theo b n ch t nguyên nhân đ x y ra b t bình , có b t bình rõ ràng và ể ẩ ấ ấ

ả ng t ấ ng. b t bình t ấ ưở ượ

ấ ấ ừ ữ

c bi u hi n c th , ng - B t bình rõ ràng: là b t bình xu t phát t ự ệ ượ ể ệ ụ ể nh ng nguyên nhân rõ ràng, lý i lao đ ng có th ộ ườ ể

c v i nhà qu n lý. ấ do chính đáng, các s ki n đ tranh lu n đ ả ậ ượ ớ

- BÊt b×nh tëng t ừ ữ ả ấ

nh ng nguyên nhân i lao ườ ủ ữ ệ ấ

ngượ : là nh ng b t bình x y ra t ỉ c m th y). nghĩ ra, t ữ không rõ ràng, nh ng nguyên nhân ch xu t hi n trong ý nghĩ c a ng đ ng (do h t ấ ộ ự ả ọ ự

, có b t bình im l ng và b t bình ứ ể ệ ấ ấ ặ ấ

* Theo cách th c bi u hi n b t bình c bày t . đ ỏ ượ

- B t bình ấ i lao đ ng gi ộ ặ ữ ự ự s b c

im l ng: là s b t bình trong đó ng ự ấ b i trong lòng, không nói ra, nh ng đó là s u t gi n, b t mãn. ư ộ ườ ậ ự ấ ấ

c bày t ấ ỏ ự ấ

- B t bình đ ượ ở ở : là s b t bình trong đó ng ườ ầ i lao đ ng phàn nàn ớ i qu n lý ả ộ ườ ự ấ

m t cách c i m , công khai, nói ra s b t bình, trình b y v i ng nh ng đi u b t bình và không gi u trong lòng. ộ ữ ề ấ ấ

, có b t bình cá nhân, b t bình ủ ấ ạ ấ ấ

* Theo ph m vi liên quan c a b t bình nhóm và b t bình t p th . ể ấ ậ

- B t bình cá nhân: là b t bình trong đó ch liên quan đ n m t ng i lao ế ấ ấ ộ ỉ ườ

đ ng. ộ

- B t bình nhóm: là b t bình liên quan đ n m t nhóm ng i lao đ ng. ế ấ ấ ộ ườ ộ

ấ ể ấ ậ

i quy t b t bình lao đ ng - B t bình t p th : là b t bình liên quan đ n c t p ế ả ậ II. Trách nhi m c a các bên trong gi ế ấ ủ ệ ả ộ

i qu n lý tr c ti p 1. Đ i v i ng ố ớ ườ ự ế ả

Trong gi i quy t b t bình ng i qu n lý s có trách nhiÖm: ả ế ấ ườ ẽ ả

- Ghi nh n b t bình t khi nó b t đ u nhen nhóm. ấ ậ ừ ắ ầ

- Theo dõi, suy xét, nh n đ nh rõ và gi ậ ị ả i quy t b t bình. ế ấ

ề ế ả ả ầ

ự ớ ư ự ả ấ ả ộ

ậ - Cán b qu n lý tr c ti p cũng c n ph i báo cáo v tình hình ghi nh n và gi i quy t b t bình v i cán b qu n lý nhân l c cũng nh các c p qu n lý ả khi c n thi ầ ộ ế ấ t. ế

2. Đ i v i Ban qu n lý ố ớ ả

ở ơ ở c s

cũng nh tr c ti p gi i quy t b t bình Ban qu n lý c n t o đi u ki n cho vi c gi ế ấ ả ệ t. Mu n v y: i quy t b t bình khi c n thi ậ ố ế ả ư ự ế ầ ạ ả ề ế ấ ệ ầ

t l p đ ườ ư ơ ế ệ

i lao đ ng s s m bày t ợ ng làm vi c cũng nh c ch qu n lý h p ả . Khuy n khích ế ẽ ớ ỏ ộ

ế ậ lý đ đ m b o khi có b t bình ng ườ ng ớ - C n thi ầ ả ể ả i lao đ ng bày t ộ c môi tr ượ ấ ỏ ấ ườ b t bình v i cán b qu n lý tr c ti p c a h . ự ế ủ ọ ả ộ

- Thi ể ả ể ả ầ

nghe và hi u rõ nguyên nhân g c r c a s b t bình . t l p các kênh thông tin, k c thông tin ng m đ đ m b o l ng ả ắ ế ậ ể ố ễ ủ ự ấ

- C n ph i th hi n s quan tâm m t cách chân thành và chi m đ ế ộ ượ c

ả lòng tin c a ng ườ ầ ủ ể ệ ự i lao đ ng. ộ

- Theo dõi th n tr ng m i b t bình và quá trình gi ọ ấ ậ ọ ả i quy t nó t ế ừ ấ c p

qu n lý tr c ti p. ự ế ả

i quy t ho c đi u hoà trong quá trình gi ả ề ặ ả ấ

v - Gi i quy t nh ng b t bình ữ t c p hay b t bình liên quan đ n nhi u b ph n trong đ n v . ị ế ượ ấ ế ấ ế ơ ề ậ ộ

3. Đ i v i qu n tr viên nhân l c ự ố ớ ả ị

ấ ớ ự ị ả i

ậ i quy t b t bình h c n ph i: quy t b t bình. Trong ghi nh n và gi Qu n tr viên nhân l c có vai trò r t l n trong vi c ghi nh n và gi ả ế ấ ệ ọ ầ ế ấ ậ ả ả

- T v n cho các c p qu n lý ả ợ t l p m t c ch qu n lý thích h p, ộ ơ ế ả

ấ đ m b o l ng nghe và gi ả ư ấ ả ắ đ thi ể ế ậ i quy t s m b t bình; ấ ế ớ ả

- Đ m b o h th ng thông tin nhân s ph i đ đ hi u v nhân s , đ ả ủ ể ể ự ủ ự ề ả ệ ố

ả đ cung c p cho quá trình gi ể ấ ả i quy t b t bình. ế ấ

- Ch cho ng ả ả

ữ phía ng ấ t ự ế ừ ườ

i qu n lý tr c ti p và các c p qu n lý th y rõ nh ng nguy ỉ ấ ườ ự ế c ti m n có th n y sinh b t bình và s c m nh th c t i lao ạ ơ ề ẩ ấ ể ả đ ng ho c đ i di n c a h n u b t bình x y ra; ệ ủ ọ ế ộ ặ ạ ứ ẩ ấ

v n cho quá trình gi ả i quy t b t bình ế ấ ở ấ c p c s c a cán ơ ở ủ

- H tr , t ỗ ợ ư ấ b qu n lý tr c ti p; ả ộ ự ế

t l p và duy trì quan h ch t ch v i nh ng ng ệ ặ ế ậ ữ ả

ể ả ả ấ ộ i cán b qu n lý ườ ẽ ớ ộ ủ i quy t hi u qu m i b t bình c a ả ọ ấ ế ệ

- Thi ế i lao đ ng. tr c ti p và cán b qu n lý c p cao đ gi ự ng ườ ộ

4. Đ i v i Công đoàn. ố ớ

Trong quá trình ghi nh n và gi i quy t b t bình, công đoàn có trách ậ ả ế ấ

nhi m:ệ

i lao đ ng; - Theo dâi di n bi n tâm t ễ ế ư , tình c m, nguy n v ng c a ng ệ ủ ả ọ ườ ộ

i lao đ ng; - L ng nghe, ghi nh n b t bình c a ng ậ ủ ấ ắ ườ ộ

- Giúp ng i lao đ ng nh n ra l ợ ạ ừ ấ

ậ ộ ơ ộ ọ ẽ ượ ọ ỉ ủ ả b t bình c a b n ế ụ c gì ho c nguy c h s m t gì n u ti p t c ơ ọ ẽ ấ i ích ho c tai h i t ặ ặ ế

ườ thân h , ch ra c h i h s đ b t bình; ấ

i lao đ ng đ bày t ườ ể ộ ỏ ấ b t bình v i đ i di n ng ớ ạ ệ ườ ử i s

ặ d ng lao đ ng; ụ - Thay m t ng ộ

.

II. Các nguyên t c gi

i quy t b t bình c a ng

i lao đ ng.

ế ấ

ườ

1. B t bình ph i đ c phát hi n, gi i quy t m t cách k p th i. ả ượ ấ ệ ả ộ ờ ế ị

ấ ơ ẩ

ấ ệ khi nó m i B t bình khi đã xu t hi n luôn ti m n nguy c x y ra tranh ch p lao ấ ề ẩ ấ ng x u ưở ế ả ơ

đ ng. H n th , ngay t ừ ộ đ n năng su t và hi u qu làm vi c c a ng ệ ế ớ ở ạ ệ ủ d ng b t bình nó đã làm nh h i lao đ ng. ộ ấ ườ ả ấ

2. B t bình ph i đ c gi ả ượ ấ ả i quy t m t cách tri ộ ế t đ : ệ ể

M t b t bình nh đôi khi l i tr thành nguyên ộ ấ ạ ở ỏ

ộ ấ ậ ả

t đ có th luôn ti m n nguy c c gi ớ nhân cho m t b t bình l n. ộ ấ M t b t bình cá nhân đôi khi là nguyên nhân n y sinh m t b t bình t p th . ể ơ M t b t bình ch a đ ộ ấ ộ ấ i quy t tri ế ệ ể ề ẩ ượ ư ể ả

ệ ả ấ ầ ế ả t ph i

bùng phát tr l ở ạ đ ậ ượ i. Khi có d u hi u n y sinh b t bình, b t bình c n thi ấ c ghi nh n k p th i và gi ị i quy t m t cách tri ộ ấ t đ . ệ ể ế ả ờ

3. B t bình c n đ c gi i quy t trên c s tôn tr ng l n nhau. ầ ượ ấ ả ơ ở ọ ế ẫ

ề ả ấ ộ

N u cán b qu n lý không th ng th n nhìn nh n v n đ , không tôn ắ i lao đ ng thì b t bình s l n thêm và có th x y ra tranh ch p lao ậ ể ả ẳ ẽ ớ ườ ấ ấ ộ

ế tr ng ng ọ đ ngộ .

4. Gi i quy t b t bình ph i đ m b o bình đ ng, công khai. ả ế ấ ả ả ẳ ả

c gi ượ ữ ẳ ả ộ

ữ i quy t m t cách bình đ ng gi a nh ng N u b t bình không đ ế ế ộ ấ i lao đ ng ho c gi a các nhóm, đó s là nguyên nhân phát sinh m t b t ẽ ữ ườ

ấ ộ ớ ơ

ng ặ bình khác l n h n.

IV. Các b c ti n hành gi i quy t b t bình. ướ ế ả ế ấ

. 1. Ghi nh n b t bình ậ ấ

c ng ng và bày t ấ ể ượ ấ ưở ỏ

i lao đ ng tin t ộ b t bình thì đ u ph i l ng nghe - l ng nghe m t cách hi u qu . ả ệ ấ - B t k là c p qu n lý nào, khi đ ả ả ắ ườ ộ ề ắ

- C n tránh nh ng thói quen x u khi l ng nghe nh gi ữ

ộ ầ ề ấ ợ ưở ầ ớ ỉ

v chú ý, nghe ỉ ng có s n trong đ u mình, ch i nói, t p trung ậ ư ả ờ ẵ ộ ủ ườ ế ỏ

ắ m t chi u, ch nghe nh ng gì phù h p v i ý t ữ quan tâm đ n d li u – b qua c m xúc và thái đ c a ng vào nh ề ả c đi m c a cách truy n đ t và đ c tính cá nhân. ạ ữ ệ ủ ượ ể ặ

ấ ấ ặ

ố ớ ầ - Đ i v i nh ng b t bình im l ng (b t bình không đ ậ t ), ng ỏ ệ c bày ấ ữ ả ớ ượ ữ

ườ i qu n lý c n ph i s m ghi nh n nó thông qua theo dõi nh ng d u hi u bi u ể ả hi n. ệ

i qu n lý có th đ ườ ậ ợ

ng h p sau khi ghi nh n b t bình, ng ng bàn b c và gi ạ ấ ặ ặ

ế ợ i lao đ ng tuỳ theo m c đ b t bình, sau đó chuy n qua b c ti p theo. - Trong tr ngh h ị ướ ng ườ ả ườ i quy t h p lý ho c đ t ra m t l ộ ờ ứ ẹ ả ứ ộ ấ ể ề i h a h n đ i v i ố ớ ế ướ ể ộ

2. Thu th p thông tin, tìm hi u nguyên nhân c a b t bình. ể ủ ấ ậ

- M c đích c a b ụ ủ ướ ị

ủ ấ

ầ ủ ệ ể ỗ ợ ằ ố ễ ị ả

ấ ủ c này nh m xác đ nh rõ ràng và đ y đ tính ch t c a s b t bình, các nguyên nhân g c r gây ra b t bình, trách nhi m c a các bên ự ấ có liên quan, các văn b n quy đ nh có liên quan (có th h tr cho quá trình gi i quy t b t bình). ế ấ ả

ể ể ự ố ợ ự ợ

- Đ có th th c hi n t qu n tr viên nhân l c v i ng ệ ố ườ ự ớ ả t, c n thi ế ầ i qu n lý tr c ti p. ả ủ t ph i có s ph i h p h p lý c a ả ự ế ị

3. Gi ả i quy t b t bình. ế ấ

- Gi ọ

nh n đ ệ c s đ ngh c a ng ả i lao đ ng ậ ượ ấ i ả quy t b t bình là trách nhi m c a m i nhà qu n lý khi h ghi ủ ế ấ c b t bình ho c đ ị ủ ặ ượ ự ề ọ ườ ộ

ệ ả ấ ữ ộ ỹ

ọ - Đ gi ể ả ấ ệ ế ậ

ệ ế ặ ọ

ệ ng b , h p tác và hoà gi t đ p thì phong cách nh i th t, đ h ể ướ ượ ng t ớ ộ ợ ả

i quy t có hi u qu b t bình, m t trong nh ng k năng quan ế ụ tr ng nh t đó là k năng đàm phán. Trong đàm phán, ngh thu t thuy t ph c ỹ i vi c duy trì quan h lao chi m vai trò r t quan tr ng. Đ c bi ệ ấ đ ng lâu dài và t ườ ng ố ẹ ộ hay đ ượ ử ụ c s d ng h n c . ơ ả

ế

i quy t. N u đàm phán không thành công b t bình có th - B»ng tÊt c s n l c c a các bên tham gia, n u đàm phán thành công, ể ượ ế ấ

b t bình đ ấ đ ượ ư c gi c đ a lên c p cao h n. ấ ả ự ỗ ự ủ ế ả ơ

ố ụ ạ ế ệ ầ ả

ộ ủ i quy t b t bình m t cách nhanh nh t, không đ ả ấ ớ ộ

ấ - M c tiêu cu i cùng c a các nhà qu n lý c n đ t đ n là phát hi n b t ể ấ thành tranh ở ế ấ ể ơ ộ ấ

bình m t cách s m nh t, gi b t bình lan r ng và càng không đ cho b t bình có c h i tr ấ ộ ch p trong lao đ ng. ấ ộ

ch ả ự ươ ch c ổ ứ

ố ị ộ ổ ứ

ế ệ ố ủ

ng V: qu n tr nhân l c và văn hóa t ị ch c • Văn hóa t ổ ứ • Khái ni m:ệ Văn hóa t ổ ứ ồ ạ ậ ả ệ ủ ụ ổ

ủ ư ặ

ữ ẩ

m t t c gây d ng nên trong ch c là toàn b các giá tr văn hoá đ ượ ộ ch c, tr thành các giá tr , các i và phát tri n c a m t t su t quá trình t n t ở ị ể ủ quan ni m và t p quán, truy n th ng ăn sâu vào ho t đ ng c a t ch c y và ạ ộ ủ ổ ứ ấ ố chi ph i tình c m, n p suy nghĩ và hành vi c a m i thành viên c a doanh ọ nghi p trong vi c theo đu i và fh c hi n các m c đích. ệ ự ệ • Các đ c tr ng c a văn hoá t ch c ổ ứ ả ằ ộ ổ ứ

ườ ề ữ ể ị ướ ạ ứ ổ ườ ữ

ụ ị

ệ ộ ọ ị

c toàn th nh ng ng th ) đ ể ể ượ và ng x theo các giá tr đó đ đ t đ ử ứ giá tr này tr thành đ ng l c ch y u nh t thúc đ y m i ng ủ ế ở h t nhân liên k t m i ng ớ ạ ọ

- VHTC t o nét b n s c phân bi ế ạ

- VHTC là s n ph m c a chính nh ng con ng i cùng làm vi c trong ủ ệ ch c và nh m đáp ng nhu c u phát tri n b n v ng c a t ch c đó ầ ứ ủ ổ ứ i d ng v t th và phi v t - Nó xác l p nên m t h th ng các giá tr (d ậ ộ ệ ố ể ậ ch c chia s , ch p nh n ậ i làm vi c trong t ệ ấ ẻ ệ ố c m c tiêu doanh nghi p. H th ng ệ ể ạ ượ i làm vi c, là ườ ấ ch c và xã h i. ộ ch c khác. Chính ớ ổ ứ ượ c xã h i ch p nh n, có đ c ấ ộ ẩ ự i trong v i nhau, liên k t t ườ ế ổ ứ ch c này v i t t t ả ắ ch c/ doanh nghi p đ ệ ệ ổ ứ ượ ậ

ế ạ

ứ ề ề ị ượ ư ề c l u truy n

qua nhi u th h ng

nh b n s c này mà t ờ ả ắ ổ ứ s c m nh và l i th c nh tranh. ạ ợ ứ - Nó tr thành truy n th ng, t c có giá tr lâu b n và đ ở ố i làm vi c trong t ề ệ ế ệ ườ 3. Các b ph n c u thành văn hoá t ch c. ổ ứ ch c ổ ứ ậ ấ ộ

+ Tri ch c: Là t ế t lý ho t đ ng c a t ạ ộ

ứ ng ộ i lãnh đ o, các b ph n qu n lý và ộ ng chung ch đ o toàn b t ỉ ạ ư ưở ậ ạ ả

suy nghĩ và ho t đ ng c a t nh ng ng ạ ộ ộ ữ

ch c làm l ợ ờ

ủ ổ ch c t ủ ổ ứ ừ ườ i lao đ ng trong t ch c. ổ ứ ườ + Đ o đ c kinh doanh: N u t ế ổ ứ ạ i khác, cho đ t n i ích cho ng ấ ướ ườ i cho mình đ ng th i đem ồ ứ ạ c, xã h i, thì hành đ ng đó là có đ o ộ ộ

l i l ạ ợ đ c. ứ

ệ ố

ng: i th trong c nh tranh + H th ng hàng hoá và ả ở ộ d ch v mà t ổ ụ ị ộ ị ch c cung c p cho th tr ấ ế ị ườ ạ ứ ồ ợ

Nó ph i tr thành m t giá tr văn hoá và m t ngu n l lâu b n. ề

ng th c t ứ ứ ứ ổ

c th hi n trong ph

ị ủ ổ ng th c t ứ ổ ằ ch c ho t đ ng c a t ạ ộ ươ ượ ụ ể

ị ệ ố

ự ế

c toàn b

ậ ế

ẩ + Ph ng th c giao ti p c a t ộ ộ

ươ

ố ặ ắ ủ ch c v i xã h i: M t nét đ c s c c a ch c v i xã h i (công chúng, ộ ế ủ ổ ứ ớ ề ả ch c lôi cu n và thu hút khách hàng v s n

ch c ổ ứ

Đ i v i xã h i ộ t đ i v i các doanh nghi p/ t ch c khác ổ ứ ệ

ươ

bên ngoài ậ ủ ố ng hi u c hình nh và th ệ ả c ni m tin c a c ng đ ng ồ ủ ộ c s công phá t ướ ự ừ

t đ p c a t ắ ữ

ch c ổ ứ ch c ố ẹ ủ ổ ứ ạ ộ

hào c a nhân viên v công ty c a mình c ni m t ề ủ ự ề

c ề ề ẩ ủ ch c ổ ứ ch c t o cho m i thành viên hi u đ ỗ ượ giá tr c a b n thân ị ủ ả ứ ạ ể ổ

ấ ả ọ ườ ứ

ủ ữ ế

ế ể

ch c ổ ứ i và trên h t t o nên ế ạ

ch c: Nét n i b t trong văn + Ph ổ ậ ươ ủ ổ ch c và ho t đ ng c a t hoá t ch c đ ạ ộ ứ ổ ể ệ ứ ượ c c th hoá b ng các đ nh ch , c ch ho t ch c, mà ph ạ ng th c này đ ế ế ơ ứ ứ ươ ượ c đ ng. Đ nh ch có th là h th ng các chính sách, quy ch và th t c đ ế ủ ụ ộ ể ế i quy t các công đ a lên thành m t ch đ v n hành trong th c t nh m gi ế ộ ậ ộ ư ế ả ằ ộ ch c. Ch đ v n hành này ph i đ vi c, các v n đ c a t ả ượ ế ộ ậ ề ủ ổ ấ ệ ứ i lãnh đ o ch p nh n, chia s và đ cao thành n n n p, thói quen nh ng ng ề ề ẻ ấ ạ ườ ữ và chu n m c làm vi c và sinh ho t trong t ch c. ự ổ ứ ệ ế ủ ổ ứ ớ ươ ứ ng th c giao ti p c a t ch c là ph văn hoá t ứ ổ ứ khách hàng ...). Nó giúp cho t ứ ổ ph m và d ch v c a mình. ụ ủ ẩ • Vai trò c a văn hóa t ủ ố ớ • - T o s khác bi ệ ố ớ ạ ự - T o s h p d n nhân tài ạ ự ấ ẫ - T o s tin c y c a đ i tác ạ ự - T o đ ạ ượ - T o đ ề ạ ượ ch c tr - B o v t ệ ổ ứ ả ch c 3.2. Đ i v i t ố ớ ổ ứ - T o s đoàn k t, g n bó bên trong t ạ ự ế ượ nh ng truy n th ng t c - Xây d ng đ ố ự - Phát hi n nh ng tài năng ti m n thông qua các ho t đ ng văn hoá ữ ệ - Xây d ng đ ượ ự 3.3. Đ i v i thành viên trong t ố ớ - Văn hoá t h đ i v i công ty ọ ố ớ ệ i trong công ty cùng chung s c làm vi c, t c m i ng - VHTC t o cho t ạ t qua nh ng giai đo n th thách, nh ng tình th khó khăn c a công ty v ữ ử ạ ượ và h có th làm vi c quên th i gian đ c ng hi n cho t ể ố ờ ọ ệ , đ ng l c cho m i ng c s khích l - VHTC t o đ ự ệ ộ ạ ượ ự ườ ọ khí th c a m t t p th đoàn k t, chi n th ng. ộ ậ ế ủ ế ế ể ch c II. Qu n tr nhân l c và văn hoá t ổ ứ ự ả ị

ị ổ ứ ớ ch c v i qu n tr nhân l c ự ả

ả ậ i lao đ ng t ề đó góp ph n xây ộ ệ ừ ườ ắ ầ ố ớ

ế ố ổ ứ

ở ạ ế

ị ệ ự

ự t ọ ố ả ự ở ổ ứ ủ ch c đ ổ ứ ượ ộ ữ c b t đ u và k t thúc b i các nhà lãnh đ o. Do đó, cách là m t nhà lãnh đ o tr c ti p th c hi n qu n tr nhân l c, khi ả ế ch c c a mình thì b n thân h ph i là ả

ả ệ ệ ự ự ơ ở

ị ả

ch c t o nên nh ng đ c tr ng c b n ặ ư ữ ơ ả trong phong cách qu nả

t nh t, thu n l ấ ườ ệ ố ậ ợ ạ ch c là c s xây d ng và th c hi n hi u qu chính sách ự ổ ứ ạ ch c ự ủ ổ ứ ch c t o ra môi tr ổ ứ ạ

ẽ ể ọ ắ ng làm vi c t ớ ổ ứ ề i, t o ni m ả ch c nên s giúp cho công tác qu n

ị ự ượ

ứ ị

ẹ ổ ờ

ch c góp ph n c ng c , xây d ng ự ủ ỏ ạ ồ ủ ổ ố ế ạ ộ ả ộ ở

ự ả ộ ị ị

ớ ữ ụ ủ ệ ả ị

ạ ộ ưở ư ự ạ

ệ ng- ph t... ọ ữ ả ủ ị

ộ ớ ệ ả

ả ụ ể ừ ậ ủ ườ

ch c ổ ứ ệ ng hi u ọ ng văn hoá c th , t ng cá nhân h c c các giá tr và hình thành thói quen v hành vi c m t ngôn ng , thu đ ượ ữ ề ộ ị

ổ ứ ự ự ủ ự ả ọ

ch c là m t c ch quan tr ng trong qu n lý ngu n nhân l c t ả ồ

ộ ơ ế ứ ứ ổ ỗ

ủ ụ ị ệ

c coi là thành công. ủ ượ

• Vai trò c a văn hoá t ủ - Văn hóa doanh nghi p giúp cho các nhà qu n lý nh n th c đúng đ n v ệ vai trò, trách nhi m c a mình đ i v i ng ủ ch c mình. d ng n p s ng văn hoá cho t ự - Văn hoá t ắ ầ v i t ạ ớ ư mu n thay đ i nh ng gì v n có ổ ố ng i b t đ u ườ ắ ầ - Văn hoá t ứ ổ qu n tr nhân l c. - Văn hoá t lý nhân l c c a t - Văn hoá t tin cho nhân viên đ h g n bó v i t i h n. c thu n l tr nhân l c đ ậ ợ ơ • Chính sách qu n tr nhân l c và văn hoá tæ chøc ự ị ả - Chính sách qu n tr nhân l c c a t ầ ự ủ ổ ả ch c đ ng th i cũng h n ch và xoá b nh ng nét đ p c a văn hoá t ữ ứ ủ nh ng nét văn hoá không phù h p, có tác đ ng c n tr ho t đ ng c a t ợ ữ ch c.ứ - Qu n tr nhân l c có tác đ ng đ nh hình và làm m i nh ng nét văn hóa c a doanh nghi p thông qua các ho t đ ng nghi p v c a qu n tr nhân ủ l c nh xây d ng nh ng tiêu chu n th ẩ ự - Các chuyên gia qu n tr ngày càng coi tr ng vai trò c a văn hóa t v i hi u qu v n hành và c m nh n c a xã h i v i hình nh, th ả ậ ươ ớ c a doanh nghi p. Trong môi tr ệ ủ đ ượ và suy nghĩ. ch c vì - Qu n tr nhân l c ph i th c s coi tr ng vai trò c a văn hoá t ị ả ự ổ văn hoá t ọ ổ ứ ch c th c s hoà vào giá tr quan c a m i nhân ch c. Ch khi văn hoá t ự ự ỉ ấ viên thì h m i có th coi m c tiêu c a doanh nghi p là m c tiêu ph n ụ ể ọ ớ đ u c a mình, khi đó c ng tác QTNL đ ụ ấ ủ Ch

ng II

ươ

T o đ ng l c lao đ ng ự

ạ ộ

ộ ự ạ ộ

ấ i v v t ch t ườ ề ậ ủ ệ ọ

i và phát tri n. ố ể

i, xu t phát t

• Khái ni m t o đ ng l c lao đ ng. ệ • Các khái ni m.ệ - Nhu c u:ầ là đòi h i, mong mu n, nguy n v ng c a con ng ỏ và tinh th n đ t n t ể ồ ạ ầ - Đ ng c lao đ ng ộ ơ ng c a con ng h ủ ướ

ộ : lµ nh ng nguyên nhân tâm lý xác đ nh hành đ ng có đ nh ị ị ầ vi c mong mu n tho mãn các nhu c u ừ ệ ữ ấ ườ ả ố

i lao đ ng, nh ng ch có nh ng nhu c u nào đ ỉ ườ ượ

ể ữ ạ ộ ậ i nh n ườ thì m i trớ ở c con ng ầ i ho t đ ng đ tho mãn nhu c u đó, ầ ả

ầ ầ

ậ i lao đ ng nh n đ ồ ợ ộ ượ

ợ i ích v t ch t và l mà ng ợ

ề ầ ủ c c a s mong mu n, hoài bão, ý chí c a ạ ượ ủ ự ch c thông qua suy nghĩ và các hành đ ng c th trong ộ ổ ụ ể : Là cái nh m đ t đ ằ i hay t ứ

ườ nguy n c a ng ệ ủ

i vi c đ t đ ộ : đ ng n l c nh m h c hi u là s khao khát và t ng t ớ ườ ể ằ ự ướ ượ ỗ ự ự ệ ạ ượ i lao ủ c các m c tiêu c a ụ

ợ ệ

ử ủ ổ ườ i ứ nguy n c a ng ệ ủ

ch c. ộ ụ ủ ổ ứ

ổ ằ ạ ể ạ ượ ng đ n t o đ ng l c lao đ ng. ế ạ ộ

Các y u t ườ ấ nh h ưở ộ ề

ủ ố ắ Các y u t ế ố ủ

ệ ướ ệ

ề ề ộ ủ ủ ủ ị

ộ c l ượ ạ ự ộ

ch c quan tâm t i ng ợ ị

ộ ủ ả ướ ươ

, m c s ng dân c , t i nh ng t ổ ứ ư ẽ ạ ự ộ - chính tr - xã h i c a c n ị l ư ỷ ệ ấ ứ ố ng.các ị th t nghi p, chính tr XH.. ị c và c a đ a ph ủ ệ

ế ự ộ

ng lao đ ng: các y u t thu c th tr ặ ộ

ng lao ị ườ ộ ự ng đ n đ ng l c ộ ế ưở ế ả ề

ị ế ủ ộ

i lao đ ng mu n đ ổ ứ ườ ộ ộ ủ ơ ố

ng r t l n vì các t ộ ố ự ữ ưở

ch c khác. ộ

ch c. ổ ứ ủ ng bên trong. ủ ổ ứ ườ ể c a t c phát tri n

ổ ứ

i s d ng lao đ ng. ch c. ề ấ ườ ử ụ ề ạ ủ ộ ộ ộ

ự ạ ch c. ể ủ ổ ứ

ch c. c a ng ư ủ ộ th c rõ và thúc đ y con ng ườ ứ ẩ thành đ ng c c a ho t đ ng. ạ ộ ơ ủ ệ ạ - L i ợ ích: M c đ đáp ng các nhu c u v t ch t và tinh th n do công vi c t o ấ ứ ứ ộ i ích ra g i là c. L i ích cũng g m hai d ng là l ạ ậ ườ ọ l i ích v tinh th n. ấ ậ ợ - M c đích ụ m t ng ườ ộ cu c s ng. ộ ố - Đ ng l c lao đ ng ự ộ đ ng đ tăng c ộ ể ch c. t ổ ứ ộ : là t ng h p các bi n pháp và cách ng x c a t - T o đ ng l c lao đ ng ự ộ ạ ch c, c a các nhà qu n lý nh m t o ra s khao khát và t ự ự ả ủ ứ c các m c tiêu c a t lao đ ng c g ng ph n đ u đ đ t đ ấ ộ ự ế ố ả • ng bên ngoài. thu c v môi tr • ắ ứ - Chính sách c a Chính ph , pháp lu t c a nhà n c và các b quy t c ng ậ ủ ộ x (CoC) v trách nhi m xã h i c a doanh nghi p. Y u t này có th tác ể ừ ố ử đ ng hai chi u. N u chính chính c a chính ph quy đ nh có l i lao i cho ng ườ ợ ế ộ i. Tuy nhiên n u chính sách chính đ ng s t o đ ng l c lao đ ng và ng ẽ ạ ộ ế i LĐ và qui đ nh ph qui đ nh không có l ườ ớ ị ủ cao h n m c CP đ ra thì s t o đ ng l c cao trong LĐ ề ứ ơ - Đi u ki n kinh t ế ệ ề y u t nh : chu kì kinh t ế ố ư đ u tác đ ng đ n đ ng l c LĐ ế ộ ề - Đ c đi m, c c u c a th tr ị ườ ơ ấ ủ ể ế ố đ ng nh cung, c u LĐ, giá c SLĐ...d u gián ti p nh h ả ầ ư ộ LĐ ẽ - V th c a ngành. T ch c thu c ngành có v th cao đ ng l c lao đ ng s ộ ị ế ự ngành có v th cao h n vì tâm lí c a ng ị ế c làm vi c ượ ệ ở ẽ ả ch c khác s nh cao, tuy nhiên các chính sách t o đ ng l c c a các t ứ ổ ủ ạ h i cũng nh thu chân lao đ ng gi ch c đ u mu n gi ư ỏ ộ ổ ứ ề ấ ớ hút nhân tài. - Chính sách t o đ ng l c lao đ ng c a các t ạ ộ ự thu c v môi tr Các y u t ộ ề ế ố • - M c tiêu và chi n l ế ượ ụ - Văn hoá t - Quan đi m v v n đ t o đ ng l c lao đ ng c a ng ể - Kinh nghi m và phong cách lãnh đ o. - V th , ti m năng phát tri n c a t - H th ng thông tin n i b . ộ ộ - C c u lao đ ng c a t ủ ổ ứ ộ ệ ị ế ề ệ ố ơ ấ

Các h c thuy t t o đ ng l c lao đ ng.

ế ạ ộ

• H c thuy t Maslow và s áp d ng h c thuy t này trong qu n tr ụ

ự ọ ế ế ả ị

ọ nhân l c.ự

1.1. N i dung h c thuy t: ọ ộ ế

Theo nhà tâm lý h c ng ọ ỹ

ườ i phù h p v i s phân c p t ớ ự i M Abraham Maslow (1908 -1970), nhu c u ầ ầ nhu c u th p nh t đ n nhu c u ấ ừ ấ ế ườ ầ ấ ợ

c a con ng ủ cao nh t. ấ

- Nhu c u sinh lý (v t ch t): ấ là các đòi h i c b n v th c ăn, n ỏ ơ ả ề ứ ậ ầ ướ c

, ng và các nhu c u c th khác. u ng, ch ố ỗ ở ầ ơ ể ủ

c n đ nh, ch c ch n, d ầ ắ ắ ị ượ ả c b o

ề ầ v kh i các ĐK b t tr c ho c nhu c u t ấ ắ ệ - Nhu c u v an toàn ỏ : là nhu c u đ ặ ầ ự ả ượ ổ b o v . ệ

ượ ế ề ấ ộ

c quan h i khác đ th hi n và ch p nh n tình c m, s chăm sóc và s ậ ậ Nhu c u đ ẩ ầ ườ ầ ự ệ ự

c giao ti p. - Nhu c u xã h i (v liên k t và ch p nh n): v i nh ng ng ấ ể ể ệ ớ ữ hi p tác, đó chính là nhu c u có b n bè, đ ượ ạ ệ ế ầ

- Nhu c u đ c ng i khác công ị ị ượ ườ

ượ nh n và tôn tr ng, cũng nh nhu c u t ọ : là nhu c u có đ a v , đ ầ tôn tr ng mình, c tôn tr ng ư ầ ự ầ ọ ậ ọ

- Nhu c u t ầ ự ượ ưở ầ

ệ : Là nhu c u đ ệ ng thành và phát tri n, ể ạ ượ c ầ ặ ế

c tr hoàn thi n đ ự ự ủ ượ các thành tích m i và có ý nghĩa, nhu c u sáng t o. c bi n các năng l c c a mình thành hi n th c, ho c nhu c u đ t đ ầ ạ ớ

ấ ấ ấ ấ

ầ ầ ầ ộ ồ

ằ ả ọ

ế ứ ậ ừ ướ ả ẽ ể ượ ầ ộ

ư c tho mãn v c b n thì không còn t o ra đ ng l c. ấ Maslow đã chia các nhu c u thành 2 c p: c p cao và c p th p, c p th p ấ g m nhu c u sinh h c và nhu c u an toàn, c p cao g m nhu c u Xã h i, tôn ọ ầ ồ ấ hoàn thi n. H c thuy t Maslow còn cho r ng s tho mãn nhu tr ng và t ự ệ ự ọ i lên trên và m c dù không có c u c a các cá nhân s đi theo th b c t d ầ ủ ặ c tho mãn hoàn toàn, nh ng n u m t nhu c u m t nhu c u nào có th đ ầ ế ộ đ ự ượ ề ơ ả ả ạ ộ

áp d ng h c thuy t trong Q TNL ụ ọ ế

ọ ả ả

i tho mãn th b c nhu c u đó m i t o đ ng t ể ứ ậ th b c ổ ứ ậ ượ c ế ướ ớ ạ ầ ớ

Áp d ng h c thuy t nhà qu n lí ph i hi u rõ nhân viên đang nhu c u nào và h ả đ ng l c lao đ ng. ộ ụ ầ ự ộ

ng, tr th ng t t và các ế ộ ả ươ ệ ả ưở ố

- Đ ng nhu c u c b n ch đ phúc l ầ ơ ả : Th c hi n ch đ tr l ự i v t ch t khác. ấ ể ứ ế ộ ợ ậ

ể ứ ả ậ ợ ệ ổ i, công vi c n

- Đ đáp ng nhu c u an toàn ầ đ nh, các ch đ b o hi m đ ế ộ ả ị ể : đ m b o ĐK làm vi c thu n l ự ệ ả c quan tâm th c hi n. ệ ượ

ể ứ ế ệ ầ ạ

ể ạ ộ ch c các bu i giao l u, các ho t đ ng ư ự

ộ : t o m i quan h giao ti p cho nhân viên, có th - Đ đáp ng nhu c u xã h i ố th c hi n: T ch c làm vi c nhóm, t ệ ổ ứ ổ ổ ứ ệ i trí... vui ch i, gi ơ ả

c tôn tr ng ng, ể ỏ ượ ọ : các chính sách đ b t, khen th ề ạ ửỏ

- Đ th a mãn nhu c u đ tôn vinh thành tích c n đ c quan tâm và th c hi n. ầ ầ ượ ự ệ

hoàn thi n ể ệ : thông qua các chính sách đào t o, phát tri n, ạ ầ ự

- Đ i v i nhu c u t ố ớ thăng ti n ế

1.3. u, nh ư ượ ủ ọ c c a h c thuy t ế

ậ ư ế ấ ể : H c thuy t c p b c nhu c u c a A.Maslow đ ầ ủ ượ ấ

ọ ộ ẩ ố ớ ạ ả

đó có các gi ở ấ ủ

c đánh giá r t cao - u đi m ự vì nó có m t n ý quan tr ng đ i v i các nhà qu n lí là mu n t o đ ng l c ộ ọ ố c p đ nhu c u nào cho nhân viên thì ph i hi u nhân viên c a mình đang ầ ể ộ ủ ả ộ i lao đ ng đ t i pháp cho vi c tho mãn nhuc u c a ng ầ ể ừ ườ ả ả đ ng th i đ m b o đ t đ n các m c tiêu c a t ch c. ạ ế ồ ủ ổ ứ ờ ả ệ ụ ả

ọ ế ư ư ế ả

i thích đ ể ậ

ộ ố ặ c c nhu c u sinh lý ho c cũng khó gi ả ạ ấ ữ ậ ầ

ng tích c c. c đi m ể : H c thuy t còn m t s khi m khuy t nh ch a gi I thích - Nh ượ ế c v i nhi u vùng lãnh th , do đ c tính văn hoá hay tôn giáo, nhu c u xã đ ầ ề ớ ượ c t i sao h i l i đ t tr ầ ộ ạ ặ ướ ả ượ ạ ặ m t s cá nhân l ạ ượ i có th b qua nh ng nhu c u b c th p đ mong đ t đ c ộ ố ầ ể ỏ nh ng nhu c u b c cao ngay. ữ • H c thuy t tăng c ế ườ ự ọ

ộ ọ

ế 2.1. N i dung h c thuy t: ự ế ọ ứ

ỹ ọ ế ườ ệ

i. ườ ượ ưở

ẽ c th ướ ng ượ

i.

• Kho ng th i gian gi a th i đi m x y ra hành vi và th i đi m th ể ủ

ủ Burrhus Frederic H c thuy t này d a vào nh ng công trình nghiên c u c a ữ ng vào vi c thay i m . H c thuy t này h Skinner, m t nhà tâm lí h c ng ọ ướ ộ đ i hành vi c a con ng i thông qua các tác đ ng tăng c ng. ộ ườ ủ ổ ng đ c l p l ng s có xu h c th • Nh ng hành vi đ ượ ặ ạ ướ ữ ng (ho c b ph t) s có xu h • Nh ng hành vi không đ ữ ẽ ạ ị ặ ưở không đ ả c l p l ượ ặ ạ ờ ưở ữ

ng/ ể ờ ổ ng/ ph t đ n thay đ i ạ ế ả ạ ộ ờ ộ ưở ắ ạ

ph t càng ng n thì tác đ ng c a ho t đ ng th hành vi càng cao.

ạ ể ả

ự ậ ả

ng. ụ ể ơ ạ ớ

ố ệ 2.2. áp d ng h c thuy t: • Ph t tuy có th có tác d ng lo i tr các hành vi mà nhà qu n lý không ạ ừ mong mu n song có th gây ra nh ng h u qu tiêu c c, do đó vi c ệ ữ ph t có hi u qu th p h n so v i th ả ấ ưở ế ọ

ụ ể ạ ộ ộ ả ự

ầ ị ế ờ ự ấ

ệ ơ ự ấ ưở ng s đem l ẽ ạ ứ ạ

- Đ t o đ ng l c lao đ ng, nhà qu n lí c n quan tâm đ n các thành t và th tích t ng cho các thành tích đó m t cách k p th i.S nh n m nh hình ộ ố th c th ưở ứ ổ ứ ứ ỉ

ố ớ ự ậ ọ

i hi u qu cao h n s nh n m nh các hình th c ph t. ạ ầ ả ấ ệ ự ự ứ ệ

c c a h c thuy t ế ự

ế ng - ph t trong các t ệ ch c ng trình th các ch ạ ả ạ . Ch nên ph t đ i - T ch c cũng c n chú ý s d ng các hình th c ph t ạ ố ử ụ ể ủ v i hành vi gây h u qu x u, h u qu nghiêm tr ng đ i v i s phát tri n c a ả ậ ớ ch c. Th i gian th c hi n x ph t cũng nên th c hi n ngay và công khai t ạ ử ổ ờ đ có tác đ ng răn đe. ộ ể 2.3. u, nh ư ượ ủ ọ H c thuy t có ý nghĩa thi ế ọ ạ ươ ệ t th c trong vi c ra quy t đ nh và th c hi n ế ị ổ ứ . Tuy nhiên không ph i hoàn ự ả ưở

i lao đ ng nào áp d ng cũng đem c, đ i v i ng ố ớ ườ ụ ộ ụ ượ

c nh nào cũng áp d ng đ ả i hi u qu . l ả ạ ọ ế

ọ ộ ọ ỉ ằ

• H c thuy t kỳ v ng 3.1. N i dung h c thuy t ế ủ ế đ ng l c lao đ ng n u h tin vào: ộ

ọ ọ ộ

c; ố ế ệ

ố ắ i lao đ ng s mang l i cho ng ộ ậ ẽ ạ ượ ạ ườ i

i lao đ ng nh n đ ộ H c thuy t kỳ v ng c a Victor H.Vroom ch ra r ng, các cá nhân s có ẽ ự • M i quan h xác th c gi a các c g ng và thành tích đ t đ • Thành tích nh n đ lao đ ng ph n th ưở ữ c s làm tho mãn nh ng ả ậ ượ ẽ

• Ph n th ầ ầ

ầ ưở ng mà ng ọ

ầ ả ể ườ ữ ự c c a ng ượ ủ ườ ng x ng đáng. ứ ườ nhu c u quan tr ng c a h . ủ ọ ố ộ i lao đ ng ủ ạ

t. ế

ự ữ ụ ầ 3.2. áp d ng h c thuy t: ế

ự - S mong mu n tho mãn các nhu c u đ m nh đ ng có nh ng c g ng c n thi ố ắ ọ ả

ả ị ỗ ự

ữ ự ấ ả ệ ữ ờ ạ

ộ ế ưở ưở ườ

ố ế

c phát sinh t ộ ả ự ừ

ự ỗ ự ẽ c nh ng thành tích đó s mang l ữ ệ ẽ

ữ ầ ố

H c thuy t này đ c p đ n 4 g i ý: Các nhà qu n lý nên ho ch đ nh các chính sách qu n tr nhân l c sao ạ ị cho các chính sách này ph i th hi n rõ m i quan h gi a n l c và thành ố ể ệ tích, gi a thành tích - k t qu và ph n th ng, đ ng th i t o nên s h p d n ẫ ầ ồ ả ế ng đ i v i ng i lao đ ng. c a các k t qu / ph n th ả ố ớ ầ ủ c đi m c a h c thuy t 3.3. u, nh ế ủ ọ ượ ư ệ ữ i quy t m i quan h gi a H c thuy t này c a Victor H. Vroom đã gi ả ủ ế ọ nh ng kỳ đ ng l c và qu n lý, theo đó, đ ng l c lao đ ng đ ự ữ ượ ộ ộ i nh ng thành v ng c a cá nhân v vi c n u cá nhân có s n l c s mang l ữ ề ệ ế ủ ọ tích nh t đ nh và vi c đ t đ ọ i cho h ạ ượ ấ ị ạ ng mong mu n. nh ng k t qu ho c ph n th ặ ế ưở ả • H c thuy t Công b ng ọ ằ ế ế : 4.1. N i dung h c thuy t ộ ề ậ ế ọ ợ

- Các cá nhân luôn tìm cách t

ng c a mình thông qua cách phân ậ ủ ủ ể ố ậ

i lao đ ng đ u mu n đ ướ ế i đa hoá thu nh p c a mình. ố i đa hoá ph n th ưở ữ ượ ự ủ ọ

c v i s đóng góp và các quy n l i c a nh ng ng ằ ườ ch c có xu h ổ ứ ớ ự ượ ề ợ ủ

ệ ộ

c đ i x công b ng, các cá nhân ề ố ử ằ ng so sánh s đóng góp c a h và quy n l i mà ề ợ i khác ườ i lao đ ng phát hi n ra h b đ i x không công b ng, h s b t ọ ẽ ắ ả i lao đ ng càng c m ọ ị ố ử ớ ằ ữ ằ ộ ườ ự

c s đ i x không công b ng s c g ng thi ượ ự ố ử ẽ ố ắ ế t ằ

ậ i s công b ng. ằ

ầ ạ ể ạ ườ ọ ả ộ

i qu n lí c n t o ra và i mà ế : Đ t o đ ng l c ng ữ ự ề ợ ự ủ

ố i lao đ ng có nhi u c ng ề

ộ i lao đ ng đ t k t qu lao đ ng cao - T p th có th t ể ầ chia công b ng theo đóng góp c a nh ng thành viên c a mình. ủ - M i ng ố ọ trong tt h nh n đ ậ ọ khi ng ườ đ u th t v ng. S không công b ng càng l n, ng ấ ọ ầ th y th t v ng. ấ ọ ấ - Nh ng cá nhân nh n đ ữ l p l ậ ạ ự 4.2. áp d ng h c thuy t ụ duy trì s công b ng gi a s đóng góp c a cá nhân và các quy n l ự các cá nhân đó nh n đ - Nha qu n lí t o ĐK và c h i đ m i ng ả hi n ế đ giúp ng ể ụ ể c. C th : ơ ộ ể ọ ả ằ ậ ượ ạ ườ ườ ộ ạ ế ộ

ẫ ề ủ

ả ể ướ

ể ế i lao đ ng. ộ ề ự ự ằ i thích cho ng ườ ố

ỉ ố ườ ề

ả các chi nhánh khác nhau ộ ậ i lao đ ng khi làm vi c ở ộ ằ ườ

ng khác nhau là t ươ

ng h p lý gi a nhóm qu n lý c p cao ho c nhóm có ng đ ươ ợ ặ ấ ả

ữ ng. ữ ộ ứ ươ ớ

ậ ạ ẩ ắ ớ

ư

ị ứ ỏ ệ ụ ứ ẩ ả

ng, phân lo i. - Tránh mâu thu n trong quan đi m v công b ng c a ng ườ ể ng và gi Nha qu n lí ph i đinh h i lao đ ng hi u v s ộ ả ả công b ng đ tránh mâu thu n, Qui ch phân ph i công b ng nên có s ằ ẫ ằ i lao đ ng. tham gia c a ng - S công b ng v thu nh p thông qua ch s giá c sao cho thu nh p th c ự ự ậ c a ng t ị các đ a ệ ở ế ủ ph ươ - Cân đ i m c l ố thâm niên v i nh ng nhóm lao đ ng khác. ự - Có tiêu chu n đánh giá thành tích g n v i thu nh p t o tâm lý tích c c i lao đ ng. v công b ng cho ng ằ ộ ườ ề c c a h c thuy t 4.3. u, nh ượ ủ ọ ế ư H c thuy t có giá tr ng d ng cao trong vi c đ a ra các chính sách ụ ế ọ ch c, đòi h i các chính sách áp d ng ph i có tiêu chu n rõ ự ủ ổ ạ ễ

c a h c thuy t này là Frederick Herzberg. ọ ộ Tác gi

h cọ c chia Theo ệ ượ ố ớ ế ả ả

nhân l c c a t ràng, minh b ch và d dàng đo l ườ ạ . • H c thuy t hai y u t ế ố ế 5.1. N i dung h c thuy t: ế ế ả ủ ọ thuy t này, s tho mãn hay không tho mãn đ i v i công vi c đ ự thành 2 nhóm:

Nhóm 1 bao g m các y u t ồ ế ố ệ then ch t t o nên s tho mãn công vi c ự ố ạ ả

nh :ư

ệ ấ

• S thành đ t. ạ ự • S th a nh n thành tích. ự ừ ậ • B n ch t bên trong c a công vi c. ủ ả • Trách nhi m lao đ ng. ệ • S thăng ti n. ự ế ố

ế ộ ủ ề ả

ộ thu c v công vi c và v nhu c u b n thânc a ng ề ự ườ i ầ ệ c tho mãn thì s t o nên đ ng l c và ẽ ạ ượ ầ ả ộ

Đó là các y u t lao đ ng. Khi các nhu c u này đ s tho mãn trong công vi c. ự ả

thu c v môi tr ổ ứ ch c nh : ư ệ ế ố ườ Nhóm 2 bao g m các y u t ồ

ộ ề ả ị ủ

ự ề ươ

ng t • Các chính sách và ch đ qu n tr c a công ty. ế ộ S giám sát công vi c. ệ • • Ti n l ng. i. • Các quan h con ng ệ • Các đi u ki n làm vi c. ệ ề Ông cho r ng, n u các y u t ế ườ ệ ế ố này mang tính ch t tích c c s có tác ấ ự ẽ

ả ệ

ụ ế

ế ố ượ ữ

ộ ạ ứ t kê trong h c thuy t đ xem ế ể ọ Tuy nhien đ t oể ạ ch c mình.

khác. ổ ứ ứ ự ộ ộ ố ế ố

ộ c c a h c thuy t: ằ đ ng ngăn ng a s không tho mãn trong công vi c. ừ ự ộ 5.2.Áp d ng h c thuy t: ọ đ T ch c có th d a trên nh ng y u t c li ệ ể ự xét m c đ t o đ ng l c trong công vi c và t ổ ệ ự ộ đ ng l c lao đ ngm t cách hi u qu c n s d ng thêm m t s y u t ả ầ ử ụ ọ 5.3. u, nh Ư ượ ủ ọ ệ ế

ế ượ tác đ ng t ộ ộ

ự i đ ng l c ớ ộ ế ố ưở ng i lao đ ng, đ ng th i cũng gây nh h ả ờ

nhi u công ty.

này không ế ố

Ư ể : H c thuy t ch ra đ - u đi m ỉ lao đ ng và s tho mãn c a ng ủ ộ đ n vi c thi t k l ệ ế ế ạ ế c đi m - Nh ượ ho t đ ng đ c l p, tách r i nhau mà ho t đ ng đ ng th i v i nhau. ạ ộ c m t lo t các y u t ọ ạ ộ ự ả ườ t k và thi i công vi c ệ ở ế ế ể : theo các nhà phê phán h c thuy t này, các y u t ọ ạ ộ ộ ậ ồ ề ế ồ ờ ớ ờ

• H c thuy t đ t m c tiêu 6.1. N i dung h c thuy t:

ế ặ ụ ế ọ ộ

ụ ụ ể

ằ ệ

ườ ọ Các nghiên c u c a Edwin Locke ch ra r ng, các m c tiêu c th và ứ ủ thách th c s d n đ n s th c hi n công vi c t ế ự ự ứ ẽ ẫ Edwin Locke cũng cho r ng, khi con ng ụ

t. ng đi n u th y c n thi ế ệ ữ ư ệ ể ự ồ ể ế ụ ế

ỉ ằ t h n. ệ ố ơ ộ i làm vi c đ th c hi n m t ườ nhi m v nào đó, ng i ta c n các thông tin ph n h i đ ti p t c phát huy ả ầ nh ng u đi m và thay đ i h ổ ướ ể ấ ầ 6.2. Áp d ng h c thuy t ế ụ Đ áp d ng thành công h c thuy t, t ch c c n thu hút ng ể ụ ế ổ ườ ứ

ầ ệ

ặ i lao đ ng có th đ t đ ụ ề ộ

c m c tiêu đ ra. ả ườ ự ề

ng ti p c n m i làm phong phú thêm quá ộ ướ ế ậ ớ

• Ph

i lao ọ đ ng tham gia vào quá trình đ t m c tiêu trong công vi c cho h , cùng theo ọ ộ ụ ượ c Đ làm đ dõi giúp đ đ ng ỡ ể ể ể ạ ượ đi u này, c n có s tham gia xây d ng c a c hai bên, nhà qu n lí và ng ườ i ủ ả ự ầ lao đ ng sao cho chúng: c - Có th đ t đ ể ạ ượ - Có th i h n xác đ nh ờ ạ ị ng đ - Có th đo l c ượ ườ ể - Có các công c phù h p. ụ ợ 6.3. u, nh c đi m ượ ể Ư H c thuy t t o ra m t h ế ạ ọ ch c. ự ủ ổ ứ ạ trình t o đ ng l c c a t ộ

ng h

ng, bi n pháp t o đ ng l c.

ươ

ướ

ạ ộ

• Xác đ nh đúng nhi m v và tiêu chu n th c hi n công vi c cho nhân

ụ ự ệ ệ ệ ẩ ị

viên.

ch c và làm cho ng ị ạ ộ ụ ủ ổ ứ ườ ộ i lao đ ng

- Xác đ nh rõ m c tiêu ho t đ ng c a t hi u rõ m c tiêu đó. ụ ể

ủ t k và phân tích công vi c trên c s các m c tiêu ho t đ ng c a ạ ộ ơ ở ụ ệ

ệ ộ

• S d ng các đòn b y kích thích v t ch t và tinh th n h u hi u.

- Thi ế ế t ch c. ổ ứ - Đánh giá th ườ i lao đ ng, t ng ộ ườ ụ ủ ng xuyên và công b ng m c đ hoàn thành nhi m v c a ừ ứ ằ t h n. ệ ố ơ đó giúp h làm vi c t ọ

ầ ữ ử ụ ệ ẩ ấ ậ

ự ế ẩ ấ

ờ i lao đ ng đ ộ ậ ấ

ượ ẩ

ể ườ i lao đ ng s đ ẽ ượ ộ c kích thích v tinh th n, ng ề ượ , không th tách r i các đòn b y kích thích v t ch t và c kích thích v v t ch t thì tinh ề ậ ở c thúc đ y n u h đ t thành tích cao và ọ ạ ớ i lao đ ng s làm vi c v i ẽ ộ ế ườ ệ ầ

Trên th c t tinh th n v i nhau b i khi ng ầ ớ th n c a ng ườ ủ ầ i, khi đ c l ng ượ ạ tinh th n tho i mái h n. ả ầ ơ

ử ụ ậ ể ộ

ề ươ ườ ự ượ ệ

ả ồ

ứ ng…đ nâng cao s n l c c a ng ế i lao đ ng. ấ S d ng ti n công, ti n l ụ ấ ng, ph c p - Nh ng đòn b y kích thích v t ch t: ề ữ ậ ẩ i lao đ ng, chính nh m t công c c b n đ kích thích v t ch t đ i v i ng ấ ố ớ ụ ơ ả ư ộ c các yêu c u và th c hi n đúng các sách ti n l ng ph i đ m b o đ ả ầ ả ề ươ ng. Đ ng th i s d ng các hình th c khuy n khích nguyên t c trong tr l ờ ử ụ ả ươ ắ tài chính khác nh ti n th ự ỗ ự ủ ưở ư ề ườ ể ộ

ữ ứ

i lao đ ng: ầ S d ng các hình th c khuy n khích ế + T o raạ ườ ầ ử ụ ầ ộ

- Nh ng đòn b y kích thích tinh th n: ẩ phi tài chính đ tho mãn các nhu c u tinh th n cho ng ả ể ch đ khen th ưở ế ộ

ng h p lý. ợ ng tâm sinh lý thu n l ườ ậ ộ

+ T o môi tr ậ ợ ữ + T ch c các ho t đ ng t p th nh m t o s g n bó gi a nh ng ể i trong t p th lao đ ng. ể ữ ự ắ ằ ạ ộ ậ ạ

ng ạ ổ ộ ườ ớ

ế ộ ự ệ ợ ợ ể ạ i h p lý đ t o

• T o đi u ki n thu n l

ứ i lao đ ng v i nhau. + Xây d ng và t ự ứ ổ s an tâm cho ng i lao đ ng. ườ ự ch c th c hi n các ch đ phúc l ộ

i cho ng ậ ợ ề ệ ạ ườ i lao đ ng hoàn thành nhi m v . ụ ộ ệ

t cho th c hi n công vi c c a ng ệ ề ầ ế ệ ủ ự ệ ườ i

- Cung c p các đi u ki n c n thi ấ lao đ ng.ộ

i lao đ ng và đ a ra ạ ố ớ ệ ủ ệ ườ ư ộ

- Phát hi n các tr ng i đ i v i công vi c c a ng các bi n pháp nh m ngăn ng a và lo i b chúng. ạ ỏ ở ằ ừ ệ

ẫ ặ ợ ườ ầ i lao đ ng khi th y c n ấ ộ

- H ng d n công vi c ho c tr giúp cho ng ệ thi ướ t.ế

• Khai thác các kh năng, ti m năng, t o c h i phát tri n cho

- Phân công b trí lao đ ng d a trên năng l c và s tr ở ườ ự ự ố ộ ng c a h . ủ ọ

ơ ộ ề ể ả ạ

ng i lao đ ng. ườ ộ

- Đào t o ng i lao đ ng ph c v cho yêu c u công vi c. ạ ườ ụ ụ ệ ầ ộ

i cho ng i lao đ ng tham gia các khoá đào ế ậ ợ ạ ườ ộ

- Khuy n khích và t o thu n l t oạ .

ứ ữ ệ ệ ộ , đ ng

- Giao cho h nh ng nhi m v mang tính thách th c và khích l ụ viên, giúp đ h hoàn thành công vi c này. ọ ỡ ọ ệ

ộ ố ệ ả

i lao đ ng n u h th c hi n t i lao đ ng gi ộ ườ i quy t m t s công vi c, m r ng ở ộ ệ t các công vi c ệ ố ế ế ọ ự ộ ề ạ

c giao. - Trao quy n cho ng ườ ề d n quy n h n cho ng ầ đ ượ

• Công b ng, khách quan trong đánh giá và s d ng có hi u qu

- V.v…

ệ ả

k t qu đánh giá trong các chính sách qu n tr nhân l c. ự ế ả ử ụ ị ằ ả

Mu n t o s công b ng khách quan trong đánh giá, c n ố ạ ự ầ : ằ

c các tiêu chí đánh giá rõ ràng, có th đ nh l ng đ ự ượ ể ị ượ ượ c,

; - Xây d ng đ ng ộ ườ i lao đ ng ai cũng ch p nh n các tiêu chí đó ấ ậ

- Các tiêu chí đánh giá ph i đ c s d ng th ng nh t trong đ n v ả ượ ử ụ ấ ơ ố ị ;

c tham gia vào ả ườ i lao đ ng nên đ ộ ượ

- Quy trình đánh giá ph i rõ ràng, ng vi c đánh giá; ệ

- Có các bi n pháp thích h p đ lo i b các l i đánh giá. ể ạ ỏ ệ ợ ỗ

S d ng k t qu đánh giá trong các chính sách qu n tr nhân l c: ử ụ ự ế ả ả ị

ử ụ ế ả ử

- S d ng k t qu đánh giá đ xác đ nh các h s tham gia lao đ ng và s ị ể d ng h s này làm căn c đ xác đ nh các m c ti n l ng. ị ứ ể ụ ệ ố ứ ề ươ ộ ng, ti n th ề ệ ố ưở

ng và nâng l ử ụ ơ ở ả ậ ươ ươ ng

- S d ng k t qu đánh giá đ làm c s nâng b c l tr ế c th i h n cho ng ờ ạ ể i lao đ ng. ộ ướ ườ

- S d ng k t qu đánh giá đ đ b t, b nhi m cán b . ộ ể ề ạ ử ụ ệ ế ả ổ

- S d ng k t qu đánh giá đ làm c s đào t o lao đ ng. ể ử ụ ơ ở ế ả ạ ộ

• M t s bi n pháp khác.

- V.v…

• Xây d ng m t h th ng chính sách qu n tr nhân l c hi u qu . ả

ộ ố ệ

ộ ệ ố ự ự ệ ả ị

hào cho ch c, t o ra s t ạ ự ự ứ

• Xây d ng và phát tri n th ườ ộ

ể ự i lao đ ng, tăng c ng ườ ng hi u c a t ủ ổ ệ ươ ng đ ng l c lao đ ng. ộ ự ộ

V.v…