
1 Mã đề 001
SỞ GDĐT KIÊN GIANG ĐỀ KIỂ M TRA 1 TIẾ T CHƯ Ơ NG IV &V MÔN VẬ T LÍ 12
TRƯ Ờ NG THPT HÒN ĐẤ T Ngày kiể m tra: 8/3/2016 Mã đề : 001
Họ và tên: …………………………….. Số báo danh: …………
(Đề có 02 trang gồ m 30 câu trắ c nghiệ m; Thờ i gian làm bài: 45 phút)
Câu 1: Trong thí nghiệ m giao thoa ánh sáng củ a Y-âng, khoả ng cách giữ a hai khe là 1 mm, khoả ng cách từ mặ t phẳ ng
chứ a hai khe đế n màn quan sát là 2 m. Chiế u sáng hai khe bằ ng ánh sáng đơ n sắ c có bư ớ c sóng λ. Trên màn quan sát thu
đư ợ c hình ả nh giao thoa có khoả ng vân i = 1,2 mm. Giá trị củ a λ bằ ng
A0,65 μ m. B0,45 μ m C0,60 μ m D0,75 μ m
Câu 2: Mạ ch dao độ ng lí tư ở ng gồ m cuộ n cả m có độ tự cả m L = 2 mH và tụ điệ n có điệ n dung C = 2 pF.Lấ y
10
2
.
Tầ n số dao độ ng riêng củ a mạ ch là
Af = 2,5 Hz Bf = 1,25 MHz Cf = 2,5 MHz Df = 1 MHz
Câu 3: Mộ t máy phát sóng điệ n từ phát ra sóng có bư ớ c sóng 3m truyề n trong chân không vớ i tố c độ bằ ng
8
3.10 m / s
.
Sóng đó có tầ n số bằ ng
A10MHz B1000MHz C90MHz D100MHz
Câu 4: Mộ t sóng điệ n từ truyề n trong chân không vớ i bư ớ c sóng
150m
, cư ờ ng độ điệ n trư ờ ng cự c đạ i và cả m ứ ng
từ cự c đạ i củ a sóng lầ n lư ợ t là
o
E
và
o
B
. Tạ i thờ i điể m nào đó cư ờ ng độ điệ n trư ờ ng tạ i mộ t điể m trên phư ơ ng truyề n
sóng có giá trị
2
o
E
và đang tăng. Lấ y
8
3.10 /c m s
. Sau thờ i gian ngắ n nhấ t là bao nhiêu thì cả m ứ ng từ tạ i điể m đó có
độ lớ n bằ ng
2
o
B
?
A
7
5.10
12 s
B
7
5.10
3s
C
7
25 .10
12 s
D
7
5.10
6s
Câu 5: Trong sơ đồ khố i củ a máy phát thanh và máy thu thanh vô tuyế n đơ n giả n đề u có mạ ch
Akhuế ch đạ i tín hiệ u âm tầ n Btách sóng
Cphát sóng điệ n từ cao tầ n Dkhuế ch đạ i dao độ ng điệ n từ cao tầ n
Câu 6: Dụ ng cụ có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyế n là
ACái điề u khiể n ti vi BChiế c điệ n thoạ i di độ ng
CCái Micrô không dây DMáy chiế u điệ n
Câu 7: Trong thí nghiệ m giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, hai khe cách nhau 0,35 mm, khoả ng cách từ hai khe
đế n màn là 1,5 m và ánh sáng dùng trong thí nghiệ m có bư ớ c sóng
0,70 m
. Khoả ng vân bằ ng
A4mm B3mm C1,5mm D2mm
Câu 8: Trong thí nghiệ m Y-âng, hai khe đư ợ c chiế u bằ ng ánh sáng đơ n sắ c. Khoả ng vân giao thoa trên màn quan sát là
i. Khoả ng cách giữ a hai vân sáng bậ c 3 nằ m ở hai bên vân trung tâm là
A2i B3i C6i D4i
Câu 9: Trong mạ ch dao độ ng LC lí tư ở ng thì cư ờ ng độ dòng điệ n và điệ n tích lệ ch pha nhau
A
3
B
2
.C
4
.D
.
Câu 10: Trong quang phổ vạ ch phát xạ củ a hiđrô, ta thấ y vạ ch lam nằ m bên trái vạ ch chàm.Khi đó vạ ch tím sẽ
ANằ m giữ a đỏ và lam BNằ m giữ a lam và chàm CNằ m ngoài cùng bên trái DNằ m ngoài cùng bên phả i
Câu 11: Chiế u xiên góc mộ t chùm sáng hẹ p (coi như mộ t tia )gồ m hai bứ c xạ đơ n sắ c đỏ và tím từ không khí vào nư ớ c
vớ i góc tớ i i. Gọ i rđlà góc khúc xạ củ a tia đỏ , rtlà góc khúc xạ củ a tia tím thì:
Ai > rđ> rtBrđ> rt> i Crđ< rt<i Drt> rđ>i
Câu 12: Trong chân không ,ánh sáng có bư ớ c sóng dài nhấ t trong số các ánh sáng vàng, đỏ , chàm, lụ c là ánh sáng:
Ađỏ Blụ c Cvàng Dchàm
Câu 13: Để biế t đư ợ c nhiệ t độ củ a vậ t phát sáng, ngư ờ i ta dự a vào
Ađo bư ớ c sóng ánh sáng Bquang phổ vạ ch phát xạ Cquang phổ liên tụ c Dsự tán sắ c ánh sáng
Câu 14: Tia X không đư ợ c ứ ng dụ ng trong
Achụ p X quang Bkhả o sát cấ u trúc vậ t rắ n Ckiể m tra hành lí Dchiế u sáng công cộ ng
Câu 15: Để phân tích mộ t chùm ánh sáng phứ c tạ p thành nhữ ng thành phầ n đơ n sắ c ngư ờ i ta dùng
AMáy quang phổBKính hiể n vi CKính thiên văn DThí nghiệ m Y-âng
Câu 16: Tia tử ngoạ i không có tính chấ t nào sau đây?
AKích thích nhiề u chấ t phát quang BKhông bị tầ ng ôzôn hấ p thụ
CTác dụ ng mạ nh lên phim ả nh DLàm ion hóa chấ t khí

2 Mã đề 001
Câu 17: Thứ tự không đúng khi sắ p xế p các sóng điệ n từ theo bư ớ c sóng giả m dầ n là
Atia hồng ngoạ i, ánh sáng đỏ , ánh sáng cam. BSóng vô tuyế n, ánh sáng nhìn thấ y, tia tử ngoạ i
CÁnh sáng nhìn thấ y, tia tử ngoạ i, tia X. DTia tử ngoạ i, tia X, ánh sáng tím
Câu 18: Mộ t mạ ch dao độ ng lí tư ở ng gồ m mộ t tụ điệ n xoay có điệ n dung thay đổ i đư ợ c và cuộ n cả m thuầ n có độ tự cả m
không thay đổ i đư ợ c dùng làm mạ ch chọ n sóng củ a mộ t máy thu vô tuyế n điệ n. Khi điệ n dung C = 4C1+ 9C2thì máy thu
bắ t đư ợ c sóng điệ n từ có bư ớ c sóng 51m. Khi điệ n dung C = 9C1+ C2thì máy thu bắ t đư ợ c sóng điệ n từ có bư ớ c sóng
39m. Nế u điề u chỉ nh điệ n dung củ a tụ lầ n lư ợ t C = C1và C = C2thì máy thu bắ t đư ợ c sóng điệ n từ có bư ớ c sóng theo thứ
tự đó là
A19m và 16m B12m và 15m C16m và 19m D15m và 12m
Câu 19: Để sư ở i ấ m cho bệ nh nhân ngư ờ i ta thư ờ ng dùng
Atia tử ngoạ i Btia hồ ng ngoạ i Ctia X Dánh nắ ng mặ t trờ i
Câu 20: Trong 7 phát biể u sau:
1. Tia X đâm xuyên mạ nh hơ n tia tử ngoạ i
2. Sóng vô tuyế n ngắ n và cự c ngắ n đề u bị phả n xạ mạ nh khi gặ p tầ ng điệ n li
3. Tia tử ngoạ i có tác dụ ng nhiệ t mạ nh hơ n tia hồ ng ngoạ i
4. Tấ t cả các tia hồ ng ngoạ i, tử ngoạ i, X và ánh sáng nhìn thấ y đề u có bả n chấ t là sóng điệ n từ
5. Khi chụ p X quang ngư ờ i ta dùng tia X cứ ng
6. Công suấ t phát tia X trong ố ng Cu- lit- giơ gầ n bằ ng công suấ t củ a chùm tia electron đậ p vào anôt
7. Tia X và tia tử ngoạ i đề u bị thủ y tinh hấ p thụ mạ nh
Số phát biể u đúng là: A3B4C5D6
Câu 21: Tạ i Thành phố Hồ Chí Minh, mộ t máy đang phát sóng điệ n từ . Xét mộ t phư ơ ng truyề n có phư ơ ng thẳ ng đứ ng
hư ớ ng lên. Vào thờ i điể m t, tạ i điể m M trên phư ơ ng truyề n, vectơ cả m ứ ng từ đang có độ lớ n cự c đạ i và hư ớ ng về phía
Nam. Khi đó vectơ cư ờ ng độ điệ n trư ờ ng
Ahư ớ ng về phía quầ n đả o Trư ờ ng sa. Bhư ớ ng về phía Hà Nộ i.
Chư ớ ng về phía Kiên Giang. Dhư ớ ng xuố ng phía dư ớ i.
Câu 22: Quang phổ liên tụ c củ a hai vậ t rắ n giố ng nhau khi hai vậ t có
Acùng thể tích. Bcùng bả n chấ t Ccùng khố i lư ợ ng Dcùng nhiệ t độ
Câu 23: Mộ t mạ ch dao độ ng điệ n từ lí tư ở ng đang có dao độ ng điệ n từ tự do. Tạ i thờ i điể m t = 0, điệ n tích trên mộ t bả n
tụ điệ n bằ ng không. Sau khoả ng thờ i gian ngắ n nhấ t bằ ng 0,002s thì điệ n tích trên bả n tụ này bằ ng mộ t nử a giá trị cự c
đạ i. Chu kỳ dao độ ng riêng củ a mạ ch dao độ ng này là
A0,004s B0,008s C0,012s D0,024s
Câu 24: Điệ n từ trư ờ ng xuấ t hiệ n xung quanh
Avị trí có tia lử a điệ n Bmộ t điệ n tích đứ ng yên
Cmộ t nam châm đứ ng yên Dmộ t dòng điệ n không đổ i
Câu 25: Vậ t nào dư ớ i đây khi nóng sáng sẽ cho quang phổ vạ ch phát xạ
Ađèn khí ở áp suấ t thấ p Bđèn dây tóc nóng sáng Cmàn hình ti vi Dđèn khí ở áp suấ t cao
Câu 26: Để tiệ t trùng các dụ ng cụ phẫ u thuậ t trong y họ c ngư ờ i ta thư ờ ng dùng
ATia tử ngoạ i BSóng vô tuyế n CTia X DÁnh sáng đỏ
Câu 27: Phát biể u nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơ n sắ c?
AÁnh sáng đơ n sắ c nào cũng có trong ánh sáng trắ ng.
BMỗ i ánh sáng đơ n sắ c có mộ t màu xác đị nh gọ i là màu đơ n sắ c.
CTố c độ truyề n trong chân không củ a các ánh sáng đơ n sắ c là nhỏ nhấ t.
DÁnh sáng đơ n sắ c không bị tán sắ c khi truyề n qua lăng kính
Câu 28: Khi nói về tia hồ ng ngoạ i, phát biể u nào sau đây là sai?
ATác dụ ng nổ i bậ t củ a tia hồ ng ngoạ i là tác dụ ng nhiệ t. BTia hồ ng ngoạ i có bả n chấ t là sóng điệ n từ .
CBan đêm các vậ t không phát ra tia hồ ng ngoạ i. DTia hồ ng ngoạ i có bư ớ c sóng dài hơ n tia X.
Câu 29: Đặ c điể m khác nhau giữ a tia X và tia tử ngoạ i là
Akhả năng ion hoá chấ t khí. Blàm phát quang nhiề u chấ t
Ctác dụ ng lên phim ả nh. Dkhả năng đâm xuyên qua thủ y tinh
Câu 30: Trong thí nghiệ m Y-âng về giao thoa ánh sáng. Khoả ng cách giữ a 3 vân sáng liên tiế p là 3 mm. Vân sáng bậ c 6
cách vân trung tâm
A9 mm B7,5 mm C5 mm D6 mm

3 Mã đề 001
ĐÁP ÁN KIỂ M TRA LÍ 12 CHƯ Ơ NG IV VÀ V
Đáp án: 001
1. C2. C3. D4. B5. D6. B
7. B8. C9. B10. D11. A12. A
13. C14. D15. A16. B17. D18. B
19. B20. A21. C22. D23. D24. A
25. A26. A27. C28. C29. D30. A
Đáp án: 002
1. D2. B3. B4. A5. C6. D
7. B8. C9. D10. D11. A12. C
13. B14. C15. D16. C17. B18. C
19. B20. B21. C22. C23. A24. A
25. A26. B27. D28. D29. A30. D
Đáp án: 003
1. D2. B3. C4. A5. A6. A
7. A8. A9. A10. D11. B12. D
13. C14. B15. D16. C17. B18. C
19. D20. A21. B22. B23. C24. C
25. B26. D27. B28. C29. D30. C
Đáp án: 004
1. B2. B3. C4. A5. D6. C
7. A8. B9. C10.D11. D12. C
13. C14. B15. D16. D17. A18. B
19. A20. D21. C22. B23. B24. A
25. B26. A27. D28. A29. D30. D

