
Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn : SINH Lớp : 8
Người ra đề : TRƯƠNG THỊ NGUYỆT
Đơn vị : THCS MỸ HÒA
A. MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
Số câu Đ
KQ TL KQ TL KQ TL
Chương VII: Bài tiết
Câu
-
Bài
C1 C2 2
Đi
ểm
0,5
0.5
1
Chương VIII: Da
Câu
-
Bài
C3 1
Đi
ểm
0.5
0.5
Chương IX: Thần
kinh và giác quan
Câu
-
Bài
C4 B1 1/2B2 1/2B2 3
Đi
ểm
0.5
2.5
1
1
5
Chương X: Nội tiết
Câu
-
Bài
C5 1
Đi
ểm
0,5
0.5
Chương XI: Sinh sản
Câu
-
Bài
1/3 B3 1/3 B3 C6 1/3 B3 2
Đi
ểm
1
0.75
0.5
0.75
3
S
ố
Câu-Bài
4 <4 <2 9
TỔNG Điểm
4.5
3.25
2.25
10
B. NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1 : Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm :
A Cầu thận, nang cầu thận
B Nang cầu thận, ống thận
C Cầu thận, ống thận
D Cầu thận, nang cầu thận, ống thận
Câu 2 : Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan :
A Thận, cầu thận, bóng đái
B Thận, ống đái, bóng đái
C Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.
D
Thận, ống thận, bóng đái, nang cầu thận

Câu 3 : Để bảo vệ da cần phải :
A Siêng năng tắm rửa, dùng xà phòng, khăn mềm khi tắm
B
t Tránh da b
ị bỏng, xây xát
C Quần áo luôn sach sẽ
D
Cả a, b, c đều đúng
Câu 4 : Trong cấu tạo của tuỷ sống, khi cắt ngang ta thấy:
A Chất trắng ở giữa, chất xám bao quanh
B Chất xám ở giữa, chất trắng bao quanh
C Chất xám và chất trắng nằm xen kẽ nhau
D Cả a, b, c đều sai
Câu 5 : Trong các tuyến nội tiết, tuyến nào quan trọng và giữ vai trò chỉ đạo hoạt động của các
tuyến nội tiết khác
A Tuyến yên
B Tuyến tụy
C Tuyến sinh dục
D Tuyến trên thận
Câu 6 : Tác hại nghiêm trọng của HIV/AIDSlà:
A Gây bệnh lao phổi
B
Gây suy nhược cơ thể
C Làm cơ thể mất khả năng chống bệnh
D Gây lở loét
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Bài 1 :
2.5 điểm
Vẽ và chú thích cấu tạo của một Nơron điển hình
Nêu chức năng của nơron
Bài 2 : 2 điểm
Cho biết sự khác nhau giữa phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện? Mỗi loại phản
xạ cho một ví dụ.
Bài 3 : 2.5 điểm
AIDS là gì ? Các hình thức lây truyền HIV/AIDS và cách phòng tránh ?
C. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 4 điểm )
Câu 1 2 3 4 5 6
Ph.án đúng D C D B A C
Phần 2 : ( 6 điểm )
Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 : Vẽ và chú thích cấu tạo của một Nơron điển hình.(2 điểm)
Nêu chức năng của nơron (0.5 điểm)
2.5
Bài 2 :a) Phân biệt được phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện (1diểm)
Cho đúng ví dụ (1đ) .
2
Bài 3: a) AIDS là………( 1 đ )
b) Các hình thức lây truyền….. ( 0.75 đ )
c) Các biện pháp phòng tránh….. ( 0.75 đ )
2.5

KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học 2012-2013
MÔN : SINH HỌC 8
Người ra đề : Huỳnh thị Loan
Đơn vị : Trường THCS Mỹ Hòa
THIẾT KẾ MA TRẬN
Các chủ đề chính
Các mức độ nhận thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số câu Điể
m
TN TL
TN TL
TN TL
Chương 6: Trao
đổi chất và năng
lượng
Câu Câu 3
1
Điểm 0,5
0,5đ
Chương 7:
Bài tiết
Câu Câu 1
Câu 1
2
Điểm 0,5
1,5 2đ
Chương 8: Da Câu Câu 2
1
Điểm 0,5 0.5đ
Chương 9: Thần
kinh và giác quan
Câu Câu 5 Câu 4 Câu 2 3
Điểm 0.5 0,5 2 3đ
Chương10:
Nội tiết
Câu Câu 6 Câu 3 2
Điểm 0.5 1.5 2đ
Chương 11:
Sinh sản
Câu Câu 4 1
Điểm
2
2đ
Tổng Số
câu
5 1 2 2 10
Điểm
2,5đ 0,5đ 3,5đ 3,5đ 10đ

Trường THCS Mỹ Hòa
Họ và tên:………………………………….
Lớp : 8/……………………………………
KIỂM TRA HỌC KỲ II 2012-2013
Môn: SINH HỌC - Lớp 8
Thời gian : 45 phút ( không kể giao đề )
Điểm
I/ Phần trắc nghiệm ( 3 điểm ): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Nước tiểu đầu được tạo ra do quá trình lọc máu ở :
a. Cầu thận b. Ống thận c. Nang cầu thận d. Bể thận
Câu 2. Ở da, bộ phận nào đam nhận chức năng bài tiết và tỏa nhiệt :
a.Cơ quan thụ cảm b. Tuyến nhờn c. Tuyến mồ hôi d. Cơ dựng lông
Câu 3 . Trong các loại thức ăn sau, loại nào chứa nhiều Vitamin A, D.
a. Gan, dầu thực vật, trứng. b. Gan, thịt bò, hạt ngũ cốc
c. Rau, quả tươi, dầu cá. d. Bơ, trứng, dầu cá.
Câu 4. Thành phần chủ yếu tạo nên chất xám ở bộ phận thần kinh trung ương là:
a. Thân nơron b.Thân và sợi nhánh c. Thân và sợi trục d. Sợi trục nơron
Câu 5. Các tế bào thụ cảm thị giác có ở:
a. Màng giác b. Màng cứng c. Màng mạch d. Màng lưới
Câu 6. Trong các tuyến nội tiết , tuyến nào có vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các
tuyến nội tiết khác:
a.Tuyến giáp b. Tuyến yên c. Tuyến tụy d. Tuyến trên thận
II/ TỰ LUẬN ( 7 đ )
Câu 1: Nêu các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu ? ( 1.5 đ )
Câu 2. Mô tả cấu tạo và chức năng của đại não người ? ( 2 đ )
Câu 3. Vai trò của các hoocmôn tuyến tụy. (1.5 đ)
Câu 4. Trình bày những tác hại khi có thai ở tuổi vị thành niên. Cần phải làm gì để tránh mang
thai ngoài ý muốn ở tuổi vị thành niên ? ( 2 đ )

