
ONTHIONLINE.NET
A/ Bảng trọng số :
Chủ đề 1+2 : 55%
Chủ đề 3 : 45%
Tỉ lệ TD Trọng số
chương
Trọng số bài
KT
TST
LT VD LT VD LT VD
CĐ 1: Sự nở vì nhiệt & ứng
dụng
4 2,8 1,2 70 30 17,5 7,5
CĐ 2: Nhiệt kế Nhiệt giai ,
TH
2 0,7 1,3 35 65 8,75 16,25
CĐ3 : Sự nóng chảy , đđ,
bay hơi , ngưng tụ , sự sôi
7 4,2 2,8 60 40 30 20
13 56,25 43,75
B/Bảng số câu hỏi
Số lượng câu Cấp độ Nội dung Trọng số
TS TL
Điểm số
CĐ 1 17,5 1,05=1 1 1,5
CĐ 2 8,75 0,525 =0,5 0,5 1
Cấp độ 1,2
LT
CĐ 3 30 1,8 =2 2 2,5
CĐ 1 7,5 0,45 =0,5 0,5 1
CĐ 2 16,25 0,975 =1 1 2
Cấp độ 3,4
CĐ 2 20 1,2 =1 1 2
Tổng 6 6 10(100%)
C/ MA TRẬN :
Vận dụng Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu
VD thấp VD cao
Tổng
CĐ1 -Mô tả hiện
tượng nở vì
nhiệt của chất R,
L , K
- Các chất khác
nhau nở vì nhiệt
khác nhau
Nêu được ví dụ
Giải thích 1
số hiện
tượng & ứng
dụng thực tế
Số câu 1 ( câu 1 ) 0,5 ( câu 3 ý 2) 1,5
Số điểm 1,5 1 2,5(25%)
CĐ 2 -Nhận biết được
1 số nhiệt kế
- Nêu được ứng
dụng của nhiệt
kế
- Lập được
bảng theo dõi
sự thay đổi
nhiệt độ theo
thời gian của 1
vật
- Biết cách
đổi đơn vị từ
độ C sang F
& ngược lại

Số câu 0,5 ( câu 3 y1 ) 1 (câu 5 ý1 ) Câu 5 ý 2 1,5
Số điểm 1 1 1 3(30%)
CĐ 3 Mô tả được quá
trình chuyển thể
& đặc điểm
- Sự phụ thuộc
của 1 hiện tượng
vào các yếu tố
-Dựa vào bảng
số liệu vẽ được
đường biễu
diễn sự thay đổi
nhiệt độ
- Giải thích 1 số
hiện tượng có
liên quan trong
thực tế về các
quá trình
chuyển thể
Số câu 2 (Câu 2;4 ) 1 ( câu 6 ) 3
Số điểm 2.5 2 4,5(45%)
Tổng 3,5/5 1,5/3 1/2 6(100% )

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II NĂM HỌC 2011 – 2012 ( Tham khảo)
Môn: VẬT LÝ Khối : 6
MÃ ĐỀ : 01 Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
1/ Nêu kết luận sự nở vì nhiệt của chất Rắn , Lỏng , Khí . Chất nào nở vì nhiệt nhiều
nhất , chất nào nở vì nhiệt ít nhất . Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt như thế nào ?
(1,5đ)
2/Thế nào là sự bay hơi . Ví dụ. Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào các yếu tố nào ? (1,5đ)
3 / Để đo nhiệt độ cơ thể người ta dùng dụng cụ gì ? Tại sao khi nấu nước người ta
không nên đổ thật đầy ấm ? (2đ)
4/ Tại sao những cây ở sa mạc thường có là nhỏ ? (1đ)
5/ Hãy tính 500C ứng bao nhiêu độ F và ngược lại (2đ)
6/ Hình sau đây vẽ đường biễu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi nóng chảy
của chất nào ? (2đ )
( nhiệt độ )
6
4
2
0
-2
-4
0 1 2 3 4 5 6 7 t ( thời gian )
a/ Thời gian nóng chảy kéo dài bao nhiêu phút ?
b/ Trong khoảng thời gian từ phút thứ 1 đến phút 4 thì tồn tại ở thể nào ? đường biễu
diễn dạng như thế nào ?
_______________ Hết ______________

ĐÁP ÁN
1/(1,5 đ) - Các chất Rắn , Lỏng , Khí đều nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi
- Chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất , chất rắn nở vì nhiệt ít nhất
- Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau
2/ ( 1,5 đ)- Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi
- VD :
- Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào các yều tố: gió , nhiệt độ , diện tích mặt thoáng
3 /(2 đ)- Dùng nhiệt kế y tế
- Khi đun nóng chất lỏng nở ra làm tràn ấm , tắt bếp
4/ (1đ)Để giảm bay hơi , làm cây ít bị mất nước , do đó đỡ bị héo
5/ (2đ)
500C = OoC +500C
= 320C + (50.1,80F )
= 122oF
1220F = 1220F- 320F
= 900F / 1,80F
= 500C
6/( 2đ) - Đây là sự nóng chảy của chất nước
a/Thời gian nóng chảy kéo dài 4 phút
b/ Tồn tại thể Rắn và Lỏng . Đường biễu diễn là đường thẳng nằm ngang

