PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập_ Tự Do _Hạnh Phúc
THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011_2012
MÔN: VẬT 6
I.MA TRẬN ĐỀ
TÊN CH ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG CỘNG
CHỦ ĐỀ 1
Sơ đồ mạch
điện, chiều
dòng điện
. - Nhận biết được vật liệu
dẫn điện là vật liệu cho
dòng điện đi qua, vật liệu
cách điện là vật liệu không
cho dòng điện đi qua.
- Nêu được đơn vị đo hiệu
điện thế. Biết đổi đơn vị
theo yêu cầu của bài
- Nêu được quy
ước về chiều
dòng điện.
- V được
đồ của mạch
điện đơn giản
đã được mắc
sẵn bằng các
hiệu đã
được quy ước.
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ
2
3 đim
1
3 đim
1
2 đim
4 câu
8 đim = 80%
CHỦ ĐỀ 2
Tác dụng của
dòng điện
- K tên các tác dụng
nhiệt, quang, từ, hố, sinh
của dòng điện và nêu được
biểu hiện của từng tác
dụng này.
- Nêu được ví dụ cụ thể về
mỗi tác dụng của dòng
điện.
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ
1
2 đim
1 câu
2 điểm = 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
3
5 đim
50%
1
3 đim
30%
1
2 đim
20%
5 câu
10 điểm
100%
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập_ Tự Do _Hạnh Phúc
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011_2012
MÔN: VẬT 6
THỜI GIAN: 60 PHÚT(không kể thời gian chép đề)
II. ĐỀ
Câu 1: . Hãy giải thích vì sao bất cứ một dụng cụ điện nào cũng gồm các bộ phận dẫn điện và các bphận
cách điện ? ( 2điểm)
Câu 2: Nêu các tác dụng của dòng điện ? Cho ví dụ minh hoạ? ( 2điểm)
Câu 3: Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây? ( 1điểm)
a. 0,35 A = …………. mA
b. 5 kV = …………. mV
c. 0,5 V = …………. mV
d. 2,3 mA = ………… A
Câu 4: Nêu qui ước về chiều dòng điện ? Cho đồ mạch điện như hình vHỏi đèn nào sáng đèn nào
tắt khi: (3điểm)
a/ K1 và K2 đều đóng
b/ K1 đóng , K2 m
c/ K2 đóng , K1 m
d/ K1 và K2 đều m
Đ3
K2 Đ2
K1 + - Đ1
Câu 5: Vẽ sơ đồ một mạch điện kín gồm : ( 2điểm)
1 nguồn điện 1 pin có ghi cực (+), (-)
1 công tắc K mắc nối tiếp với ampe kế
1 Ampe kế có chốt (+), (-) để đo cường độ dòng điện qua nguồn điện
1 Vôn kế có chốt (+), (-) để đo hiệu điện thế giữa 2 đầu pin
GVBM
THÂN THỊ THAN
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập_ Tự Do _Hạnh Phúc
MÔN VẬT 6 NĂM HỌC 2011_2012
II. HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu hỏi Nội dung Thang điểm
Câu 1 - Vì các bộ phận dẫn điện cho dòng điện đi qua.
- Các bộ phận cách điện không cho dòng điện đi qua,
không gây nguy hiểm cho người sử dụng.
1 điểm
1 điểm
Câu 2 - Tác dụng nhiệt: Nồi cơm điện đang hoạt động
- Tác dụng phát sáng: Dây tóc bóng đèn phát sáng.
- Tác dụng từ: Nam châm điện hút đinh sắt.
- Tác dụng hố học: Mạ điện.
- Tác dụng sinh lí: Cơ co giật.
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 3 Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:
a. 0,35 A = 350 mA
b. 5 kV = 500.000.000 mV
c. 0,5 V = 500 mV
d. 2,3mA = 0,0023A
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 4 Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua y dẫn và các
ti
ết bị điện tới cực âm của nguồn điện
a/ c3 đèn đều sáng
b/ đèn 1 và đèn 3 sáng
c/ c3 đèn đều tắt
d/ c 3 đèn đều tắt
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 5 - +
- V +
K -A +
2 điểm
( vẽ đúng
mỗi kí hiệu
0,5 điểm)
PHÒNG GD & Đ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC K II- NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn: VẬT LÝ 6 ----- Thi gian: 45 phút
I Trc nghim :( 3 đim) Em hãy chn phương án tr li đúng trong miu sau đây
u1. Trường hp nào sau đây là cht lng :
A. Du ho B.St C. Đồng D. Khí ôxi
u 2. Quá trình nước chuyn thành nước đá trong t lnh gi là :
A. S nóng chy B. S đông đặc C. S bay hơi D.S ngưng t .
u 3. Khi đun nước ta thy nước i nhit độ là:
A. 100C B. 500C C. 1000C D. 10000C.
Câu 4. Dùng nhit kế y tế ta đo được nhit độ ca cơ th người khong:
A. 470C B. 170C C.270C D. 370C.
u 5. Hin tượng nào sau đây s xy ra khi đun nóng mt lượng cht lng :
A. Khi lượng và trng lượng cht lng tăng .
B. Khi lượng và trng lượng cht lng gim .
C.Khi lượng riêng và trng lượng riêng cht lng tăng .
D. Khi lượng riêng và trng lượng riêng cht lng gim .
u 6. Mt l thu tinh được đậy bng nút thu tinh .Nút b kt .Hi phi m nút bng
cách nào trong cácch sau đây:
A. Hơ nóng nút B. Hơ nóng c l
C. Hơ nóng c nút và c l D. Hơ nóng đáy l
II/ i tp :(7 đim)
Bài 1. (2đ) Hình vy biu din s thay đi nhit độ theo
thi gian ca nước .Hi
a, Đon BC ng vi quá trình nào ca nước.Đon này
ng vi nó là bao nhiêu độ C
b, Đon CD nước tn ti th nào. Đon này nm ngang hay nm nghiêng
Bài 2. (3đ)Tr li các câu hi sau :
a. K tên 2 loi nhit kế mà em đã hc và công dng ca chúng.
b. Trong khi nước đang sôi nhit độ ca nước có tăng không?
c. So sánh snở vì nhiệt của các chất khí ,chất lỏng,chẩt rn .
d. Hãy tính xem 200C (độ C) ng vi bao nhiêu 0F (độ F)
Bài 3. (1đ) Sử dụng hệ thống ròng rọc
ở hình nào có lin về F
lực F .Ti sao?
F
-50
0
100
NhiÖt ®é
Thêi gian
A
BC
D
Hình 1 Hình 2
Bài 4. (1đ) Hãy gii thích ti sao rót nước nóng vào cc thu tinh dày t cc d v hơn là rót
nước ng vào cc thu tinh mng.
PHÒNG GD & ĐT
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC K II
MỘN VẬT6 - NĂM HỌC 2012-2013
I/Chn đáp án đúng (3đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
Câu 6
A B C C D B
( Mi câu đúng cho 0,5 đ ,sai không cho đim)
III/Bài tp (7đ)
Bài 1. (2đ)
a, Đon BC ng vi quá trình ng chy. (0,5đ)
Đon này ng vi nó là 00C (0,5đ)
b,Đon CD nước th lng (0,5đ)
Đon này nm nghiêng (0,5đ)
Bài 2.(3đ)
a, - Thu ngân: đo nhit độ trong các thí nghim. (0,5đ)
- Y tế :đo nhit độ cơ th.2, (0,5đ)
b, Trong khi nưc đang sôi nhit độ ca nưc không thay đổi (0,5đ)
c, Cht khí n vì nhit nhiu hơn cht lng, cht lng n vì nhit nhiu hơn cht
rn. Như vy, cht khí n vì nhit nhiu nht, cht rn nnhit ít nht. (1đ)
d, Ta có 200C = 00C + 200C = 320F + 20.1,80F = 680F ( 0,5đ)
Bài 3. (1đ)
Sử dụng hệ thng ròng rọc ở hình 1có lợi hơn (0,5 đ)
là ròng rọc động sẽ có lợi về lực . (0,5 đ)
Bài 4. (1đ)Gii thích đúng có ý sau:
Do khi rót nưc vào cc thu tinh dày tlp thu tinh bên trong tiếp xúc vi nước nóng lên
trước và dãn n ,trong khi lp thu tinh bên ngoài chưa kp ng lên và chưa dãn n .Nên lp
thu tinh bên ngoài chu tác dng lc t trong ra và cc b v (0,5đ)
Còn vi cc thu tinh mng thì lp thu tinh bên trong và lp thu tinh bên ngoài nóng lên
dãn n đồng thi nên cc không b v. (0,5đ)