Mã đ 123 Trang 1/6
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO BC NINH
CM TRƯNG THPT THUN THÀNH
thi có 6 trang)
ĐỀ KHO SÁT CHT LƯNG
ÔN THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2021 - 2022
MÔN: SINH HC
(Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề)
H
và tên: ............................................................................
S
báo danh: .......................................................................
Câu 81. rui giấm, cơ thể cái bình thường có cp NST gii tính là
A. XY. B. XX. C. XXX. D. XO.
Câu 82. Cho biết gen A quy định thân cao tri hoàn toàn so vi gen a quy định thân thấp. Biết rằng
không có đột biến xảy ra. Phép lai nào sau đây cho đời con có 50% sy thân cao?
A. AA x aa. B. Aa x aa. C. Aa x Aa. D. Aa x AA.
Câu 83. Xét cơ th có kiu gen AaBb giảm phân bình thường. T l giao t AB là
A. 100%. B. 6,25%. C. 25%. D. 50%.
Câu 84. B ba mã m đầu trên mARN là:
A. AUG. B. UAA. C. UAG. D. UGA.
Câu 85. Mt NST có trình t các gen là ABCDEFG●HI b đột biến thành NST có trình t các gen là
ADEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?
A. Đảo đoạn. B. Chuyển đoạn. C. Mất đoạn. D. Lặp đoạn.
Câu 86. Động vật nào sau đây không có ống tiêu hóa?
A. Gà. B. Thy tc. C. Châu chu. D. Th.
Câu 87. Đối vi các loài sinh sn hu tính, b hoc m di truyn nguyên vn cho con
A. kiu gen. B. alen. C. tính trng. D. kiu hình.
Câu 88. Cho các bnh và hi chng bnh di truyền trên cơ thể người như sau. Có bao nhiêu bnh
hay hi chng bnh nêu trên là bnh di truyn phân t?
(1) Bnh phêninkêto niu. (2) Bnh ung thư máu ác tính.
(3) Hi chứng Đao. (4) Bnh hng cu hình lim.
(5) Hi chứng Tơcnơ.
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 89. Cho những ví dụ sau. Những ví dụ về cơ quan tương đồng là
.I
Cánh dơi và cánh côn trùng.
.II
Vây ngực của cá voi và cánh dơi.
.III
Mang cá và mang tôm.
.IV
Chi trước của thú và tay nguời.
A. (
I
) và (
). B. (
II
) và (
IV
). C. (
I
) và (
III
). D. (
III
) và (
IV
).
Câu 90. Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là
A. Lc đy ca áp sut r.
B. Lực hút do thoát hơi nước lá.
C. Lc liên kết gia các phân t nước.
D. Lc bám ca các phân t nước vi thành mch.
Câu 91. Mi sinh vt có chung b mã mã di truyn là bng chng chng minh ngun gc chung ca
sinh gii thuc
A. bng chng gii phu so sánh. B. bng chng phôi sinh hc.
C. bng chng sinh hc phân t. D. bng chng tế bào hc.
Câu 92. Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyn gen?
A. Chuyn ADN tái t hp vào tế bào nhn.
Mã đề 123
Mã đ 123 Trang 2/6
B. Tách ADN ca nhim sc th tế bào cho và tách plasmít ra khi tế bào vi khun.
C. Ct, ni ADN ca tế bào cho và plasmit những điểm xác định to nên ADN tái t hp.
D. Tạo điều kiện cho gen được ghép biu hin.
Câu 93. Mt loài thc vt có b nhim sc th lưỡng bi 2n = 12. Trong tế o sinh dưỡng ca cây
đột biến dng tam bội được phát sinh t loài này cha số NST
A. 13. B. 36. C. 18. D. 24.
Câu 94. Mt đoạn gen có trình t các nucleotit như sau:
Mch mã gc 3’ … AATXTGGAXTTTAT… 5
Mch b sung 5 … TTAGAXXTGAAATA… 3’
Khi đoạn gen trên phiên mã thì trình t nucleotit trong đoạn ARN được to ra là
A. 5 … UUAGAXXUGAAAUA… 3’. B. 5 … TTAGAXXAGAAATA… 3’.
C. 3 … UUAGAXXUGAAAUA… 5’. D. 3’ … AATXTGGTXTTTAT… 5 .
Câu 95. Mt qun th thc vt có thành phn kiu gen là 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. Tn s alen A và
alen a ca qun th này ln lượt là
A. 0,6 và 0,4. B. 0,2 và 0,8. C. 0,5 và 0,5. D. 0,4 và 0,6.
Câu 96. Loi enzim nào sau đây trc tiếp tham gia vào quá trình phiên mã ca các gen cu trúc
sinh vt nhân sơ?
A. ARN pôlimeraza. B. Ligaza.
C. Restrictaza. D. ADN pôlimeraza.
Câu 97. Gi s mt loài, thi gian pha ca chu kì tim có t l 1:3:4. Thi gian ca pha giãn chung
kéo dài 0,4s. Thi gian mt chu kì tim và nhp tim ca loài này
A. 0.4s và 150 lần/phút B. 0.8s và 75 lần/phút
C. 1s và 60 lần/phút D. 0.75s và 80 lần/phút
Câu 98. Khi nói v opêrôn Lac vi khun E. côli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phn ca opêrôn Lac.
II. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.
IV. Khi gen cấu trúc A gen cấu trúc Z đu phiên mã 12 ln thì gen cấu trúc Y cũng phiên
12 ln.
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 99. Có bao nhiêu ý đúng của s di truyn do gen trên NST X không có alen trên Y
I. Kết qu lai thun và lai nghch khác nhau
II. Tính trng ln biu hin nhiu giới đực tt c các loài
III. Tính trng biu hiện không đều hai gii
IV. Có s di truyn chéo
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 100. Khi nói v quang hp thc vt, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Phân t O2 được gii phóng trong quá trình quang hp có ngun gc t phân t CO2.
II. Đ tng hợp được 1 phân t glucôzơ thì pha tối phi s dng 6 phân t CO2.
III. Pha sáng cung cp ATP và NADPH cho pha ti.
IV. Pha ti cung cp NADP+ và glucôzơ cho pha sáng.
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 101. Điều nào sau đây không đúng với học thuyết tiến hóa của Đacuyn?
A. Chn lc t nhiên là quá trình đào thải các sinh vt có các biến d không thích nghi và gi li
các biến d di truyền giúp sinh vật thích nghi.
B. Kết qu ca chn lc t nhiên là hình thành nên các loài sinh vt mang kiểu gen qui định kiu
hình thích nghi với điều kiện môi trường.
C. Các loài sinh vt có nhiều đặc điểm ging nhau là do chúng được tiến hóa t mt t tiên
chung.
Mã đ 123 Trang 3/6
D. Cơ chế tiến hóa dẫn đến hình thành loài là do chn lc t nhiên.
Câu 102. Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số ng alen ca mt gen trong tế bào nhưng không
làm tăng số loi alen ca gen này trong qun th?
A. Đột biến đảo đoạn NST B. Đột biến chuyển đoạn
C. Đột biến đa bội D. Đột biến gen
Câu 103. Cho các hiện tượng sau đây. Có bao nhiêu hiện tượng nêu trên là thường biến (sư mềm
do kiu hình)?
(1) Màu sc hoa Cẩm tú cầu (Hydrangea macrophylia) thay đổi ph thuộc vào độ pH ca đt: Nếu
pH ≤ 5 thì hoa có màu xanh, nếu pH = 7 thì hoa có màu trng sữa, còn nếu pH > 7,5 thì hoa có màu
hng, hoa cà hoc đ.
(2) Trong qun th ca loài b nga (Mantis regosa) có các cá th có màu lc, nâu hoc vàng, ngy
trang tt trong lá cây, cành cây hoc c khô.
(3) Loài cáo Bc cực (Alopex lagopus) sống xứ lạnh vào mùa đông có lông màu trắng, còn mùa hè
thì có lông màu vàng hoc xám.
(4) Lá ca cây vạn niên thanh (Dieffenbachia maculata) thường có rt nhiều đốm hoc vt màu trng
xuất hin trên mặt lá xanh.
Có bao nhiêu hiện tượng nêu trên là thường biến (sư mềm do kiu hình)?
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 104. Nuôi cy các ht phn cây có kiu gen AaBB trong ng nghiệm, sau đó xử lí bng hóa
cht cônsixin để ng bi hóa. Theo lí thuyết, có th tạo ra dòng tế bào lưỡng bi có kiu gen
A. AaBb. B. aaBB. C. AAbb. D. AaBB.
Câu 105. Mt loài sinh vt ngu phối, xét một gen có 2 alen nm trên NST thưng, alen A tri hoàn
toàn so vi alen a. Bn qun th ca loài này đều đang trng thái cân bng di truyn và có t l các
cá th mang kiu hình tri và lặn như sau:
Qun th
I
II
III
IV
T l kiu hình tri
96%
64%
75%
84%
T l kiu hình ln
4%
36%
25%
16%
Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Qun th IV có tn s kiu gen Aa ln gp 2 ln tn s kiu gen aa.
B. Tn s kiu gen Aa ca qun th III nh hơn tần s kiu gen Aa ca qun th II.
C. Tn s kiu gen Aa ca qun th I lớn hơn tần s kiu gen Aa ca qun th II.
D. Qun th III có tn s alen A bng tn s alen a.
Câu 106. cây hoa phn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nm trong tế bào cht. Ly ht
phn của cây lá xanh thụ phấn cho cây lá đốm. Theo lí thuyết, đời con có t l kiu hình là
A. 100% cây lá đốm. B. 100% cây lá xanh.
C. 1 cây lá đốm : 1 cây lá xanh. D. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm.
Câu 107. Mt cơ th2 cp gen d hp gim phân bình thường đã sinh ra giao t Ab vi t l 12%.
Tn s hoán v gen là bao nhiêu?
A. 24%. B. 12%. C. 36%. D. 48%.
Câu 108. Phân t ADN vùng nhân vi khun E. coli được đánh dấu bng N15 c hai mạch đơn.
Nếu chuyn E. coli này sang nuôi cấy trong môi trường ch có N14 thì sau 5 ln nhân đôi, trong số
các phân t ADN có bao nhiêu phân t ADN còn cha N15 ?
A. 2. B. 4. C. 8. D. 6.
Câu 109. mt loài thc vật, xét mt gen có 2 alen, alen A quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so vi
alen a quy định hoa trng. Thế h xuất phát (P) ca mt qun th thuc loài này có t l kiu hình 9
cây hoa đ : 1 cây hoa trng. Sau 3 thế h t th phn, F3 cây có kiu gen d hp chiếm t l 7,5%.
Theo lí thuyết, cấu trúc di truyền ca qun th này thế h P là
A. 0,3AA + 0,6Aa +0,1aa = 1 B. 0,6AA + 0,3Aa +0,1aa = 1
Mã đ 123 Trang 4/6
C. 0,7AA + 0,2Aa +0,1aa = 1 D. 0,1AA + 0,6Aa +0,3aa = 1
Câu 110. Trong mt ng nghim, có 3 loi nuclêôtit A, U, G vi t l lần lượt là 1 : 1 : 2. T 3 loi
nuclêôtit này người ta đã tổng hp nên mt phân t ARN nhân to. Theo lí thuyết, trên phân t ARN
nhân tạo này, xác suất xuất hin b ba kết thúc là bao nhiêu?
A. 1/32 B. 1/64 C. 3/64 D. 5/64
Câu 111. Một loài động vật, biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn
không xảy ra đột biến. Phép lai P: AaBbDdEe × AabbDdee, thu được F1. Theo thuyết, bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1). F1 có 36 loại kiểu gen.
(2). Ở F1, loại cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 4 cặp gen chiếm tỉ lệ 3/64.
(3). Ở F1, loại kiểu hình có 1 tính trạng trội và 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 1/8.
(4). F1, loi kiu hình có 3 tính trng tri và 1 tính trng ln chiếm t l 3/8.
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 112. Giai đoạn phân bào được v dưới đây biểu din:
A. Kì gia gim phân I vi n = 4 B. gia gim phân I vi n = 2
C. Kì gia gim phân II vi n = 8 D. Kì gia gim phân II vi n = 4
Câu 113. Mt qun th t th phn có thành phn kiu gen là:
AB De AB De
0, 2 : 0,8
aB De aB de
. Cho rng
mi gen quy định mt tính trng, alen tri là tri hoàn toàn, qun th không chu tác đng ca các
nhân t tiến hóa khác. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) F5 có tối đa 9 loại kiu gen. (2) F2, có 25% s cá th d hp t v 2 cp gen.
(3) F3, có s cây đng hp t ln v 2 cp gen chiếm t l 77/160.
(4) Trong s các cây mang kiu hình tri v 3 tính trng F4, s cây đng hp t chiếm t l 69/85.
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 114. Mt gen có 1200 cp nuclêôtit và s nuclêôtit loi G chiếm 20% tng s nuclêôtit ca gen.
Mch 1 ca gen có 200 nuclêôtit loi T và s nuclêôtit loi X chiếm 15% tng s nuclêôtit ca mch.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mch 1 ca gen có A/G = 15/26.
II. Mch 1 ca gen có (T + X)/(A + G) = 19/41.
III. Mch 2 ca gen có A/X = 2/3.
IV. Mch 2 ca gen có (A + X)/(T + G) = 5/7.
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 115. 1 loài thc vt, chiu cao cây do 3 cp gen (Aa, Bb, Dd) tương tác cộng gộp quy định.
Cây cao nht có chiu cao 120cm, cây thp nht là 60cm. Mi gen tri làm cây cao thêm 10cm. Cho
cây d hp v 3 cp gen t th phn. T l cây cao 80cm đời con là bao nhiêu?
A. 27/64 B. 3/64 C. 9/64 D. 15/64
Câu 116. Mt loài thc vt, tính trng màu sc hoa do 1 gen có 4 alen quy định. Thc hin hai phép
lai, thu được kết qu sau:
Mã đ 123 Trang 5/6
- Phép lai 1: Cho 2 cây hoa vàng (P) giao phấn, thu được F1 kiu hình phân li theo t l 3 cây hoa
vàng : 1 cây hoa trng.
- Phép lai 2: Cho cây hoa đỏ lai vi cây hoa hồng (P), thu được F1 kiu hình phân li theo t l 1
cây hoa hng : 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. loài này, kiu hình hoa hồng được quy định bi 3 loi kiu gen.
II. loài này, cho cây hoa đỏ lai vi cây hoa đỏ, có tối đa 4 sơ đồ lai.
III. Cho cây hoa vàng đời P ca phép lai 1 giao phn vi cây hoa đỏ đời P ca phép lai 2 thu được
đời con F1 tỉ l kiu hình 1 : 1.
IV. Cho hai cây hoa đỏ giao phấn với nhau có thể thu được đi con có 4 loại kiểu gen.
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 117. Mt cá th một loài động vt có b NST 2n = 12. Khi quan sát quá trình gim phân ca
1000 tế bào sinh tinh, người ta thy 50 tế bào có cp NST s 1 không phân li trong gim phân I, các
s kin khác trong gim phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Trong
các giao t đưc sinh ra, ly ngu nhiên 1 giao tử, xác suất thu được loi giao t có 7 NST là
A. 8% B. 0,5% C. 5% D. 2,5%.
Câu 118. Ph h dưới đây phỏng s di truyn ca bnh “P” và bnh “Q” người. Hai bnh này
do hai alen ln nm trên hai cp nhim sc th thường khác nhau gây ra.
Cho rằng không có đột biến mi phát sinh. Alen a gây bnh bnh P, alen b gây bnh Q. Các alen
trội tương ng là A, B không gây bnh (A, B tri hoàn toàn so vi a và b). Nhận định nào sau đây
đúng?
A. Xác suất để người v thế h III mang kiu gen d hp c hai cp gen là
2.
9
B. Xác suất để con ca cp v chng thế h III mang alen gây bnh là
38 .
45
C. Có 6 người trong ph h này xác định được chính xác kiểu gen.
D. Có 3 người trong ph h này đã chc chn mang mt cp gen d hp t.
Câu 119. mt loài thc vt, tính trạng màu hoa do hai gen không alen (Aa Bb) quy định. Tính
trng hình dng qu do cặp Dd quy định. Các gen quy định các tính trng nm trên nhim sc th
thường, mi din biến trong gim phân hai gii đu ging nhau. Cho giao phn gia 2 cây (P) đu
có kiểu hình hoa đỏ, qu tròn, thu được F1 có t lệ: 44,25% hoa đỏ, qu tròn : 12% hoa đỏ, qu bu
dc : 26,75% hoa hng, qu tròn : 10,75% hoa hng, qu bu dc : 4% hoa trng, qu tròn : 2,25%
hoa trng, qu bu dc. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1). Các cây thế h P có kiu gen ging nhau.
(2). F1 có 30 kiu gen khác nhau.
(3). Hoán v gen xảy ra c hai gii vi tn s 40%.
(4). Ly ngu nhiên một cây hoa đỏ,qu tròn F1 thì xác suất thu được cây thun chng là 3/59.