1
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BC NINH
CỤM TRƯỜNG THPT THUN THÀNH
gm có 6 trang)
ĐỀ KHO SÁT CHẤT LƯỢNG
ÔN THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2022
MÔN: VT LÝ
Thi gian làm bài 50 phút, không k thời gian phát đề
H tên học sinh……………………………………………………………………
S báo danh:………………………………………………………………………
Câu 1. Điu kiện để sóng dng trên y có hai đầu c định chiu dài l ca y phi
tha mãn
A.
lk
. B.
2
k
. C. . D. .
Câu 2. Khi xy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tc dao đng vi
A. tn s bng tn s dao động riêng. B. biên độ gim dn.
C. tn s lớn hơn tần s dao động riêng. D. tn s nh hơn tn s dao động
riêng.
Câu 3. Mt con lc xo gm vt nh khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều
hòa theo phương ngang. Chọn gc tọa độ O mc thế năng tại v trí cân bng, trc Ox
song song vi trc ca lò xo. Khi vt qua v trí có li đ x, thế năng ca con lc là
A.
2
2
kx
. B.
2
x
2
k
. C.
2
kx
. D.
2
xk
.
Câu 4. Đặt điện áp xoay chiu 𝑢 = 𝑈2cos𝜔𝑡 vào hai đầu một đoạn mch mc ni tiếp
gồm điện tr thun R, cun cm thuần có độ t cm L thì tng tr ca đon mch là
A. 𝑍 = 𝑅2+1
(𝜔𝐿)2. B. 𝑍 = 𝑅2+(𝜔𝐿2).
C. 𝑍 = 1
𝑅2+(𝜔𝐿)2. D. 𝑍 = 𝑅2+(𝜔𝐿)2.
Câu 5. Giá tr hiu dng ca đin áp xoay chiu 𝑢 = 2003cos(120𝜋𝑡) (V)
A. 200 V. B. 1003 V. C. 1006 V. D. 2006 V.
Câu 6. Mt chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos5t (cm) (t tính bng s).
Tc đ ca cht đim khi đi qua v trí cân bng là
A. 80 cm/s. B. 50 cm/s. C. 100 cm/s. D. 20 cm/s.
Câu 7. Trong h SI, đơn vị ca cường độ điện trường là
A. niu-tơn trên mét (N/m). B. vôn trên culông ( V/C).
C. vôn trên mét (V/m). D. vôn (V).
21
2
lk

Mã đề thi 123
2
Câu 8. Mt sợi y hai đầu c định đang sóng dừng ổn định, chiu dài y l = 60
cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 12 cm. S bng sóng trên dây là
A. 6. B. 3. C. 10. D. 12.
Câu 9. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần s phương trình lần lượt x1 =
A1cos(ωt +𝜑1 ) x2 = A2cos(ωt +𝜑2 ) vi A1, A2 ω các hng s dương. Dao động
tng hp của hai dao động trên có biên đ A. Công thức nào sau đây đúng ?
A. 𝐴2= 𝐴1
2𝐴2
2+2𝐴1𝐴2cos(𝜑2𝜑1). B. 𝐴2= 𝐴1
2+𝐴2
22𝐴1𝐴2cos(𝜑2
𝜑1).
C. 𝐴2= 𝐴1
2+𝐴2
2+2𝐴1𝐴2cos(𝜑2+𝜑1). D. 𝐴2= 𝐴1
2+𝐴2
2+2𝐴1𝐴2cos(𝜑2
𝜑1).
Câu 10. Khong cách giữa hai điểm gn nht trên cùng một phương truyền sóng, dao
động ngược pha nhau
A. λ/2. B. λ. C. 2λ. D. λ/4.
Câu 11. Đặt điện áp u = 100 cos(100t) (V) vào hai đầu đoạn mch gm cun y
thun cm độ t cm 𝐿 = 1
𝜋𝐻, điện tr R = 50 tụ điện có điện dung 𝐶 = 2.10−4
𝜋𝐹
mc ni tiếp. Cường độ hiu dng của dòng điện trong đoạn mch là
A. A B. 2 A C. 2 A D. 1 A
Câu 12. Một bóng đèn có ghi 220V – 100 W, điện tr ca đèn là
A. 440 Ω. B. 484 Ω. C. 48 Ω. D. 22 Ω.
Câu 13. Mt con lc xo gm vt nh khối lượng m = 100 g xo có đ cng k =
40 N/m, dao động điều hòa. Chu kì dao đng ca con lc lò xo là
A. 20 s. B. 𝜋
10 s. C. 40𝜋 s. D. 9,93 s.
Câu 14. Mt máy biến áp lí tưởng có s vòng dây ca cuộn sơ cấp là 1000 vòng, ca cun
th cấp 100 vòng. Đin áp hiu dng mch th cấp 24 V. Điện áp hiu dng
mạch sơ cấp là
A. 24 V. B. 2400 V. C. 2,4 V. D. 240 V.
Câu 15. Trong thí nghim giao thoa sóng mt cht lng, tại hai điểm A B hai
nguồn dao động cùng pha, theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp bước
sóng 𝜆. Gi 𝑑1,𝑑2 lần t khong cách t hai nguồn sóng đến đim thuc vùng giao
thoa. Những điểm trong môi trưng truyn sóng, tại đó dao động với biên độ cc đại
những điểm mà hiệu đường đi của hai sóng t ngun truyn ti tha mãn công thc
A. d2 d1 = k𝜆
2 vi 𝑘 = 0,±1,±2...
B. d2 d1 = (2k + 1)𝜆
4 vi 𝑘 = 0,±1,±2....
C. d2 d1 = kλ vi 𝑘 = 0,±1,±2...
2
2
2
3
D. d2 d1 = (2k + 1)𝜆
2 vi 𝑘 = 0,±1,±2....
Câu 16. y phát điện xoay chiu là thiết b làm biến đổi
A. cơ năng thành quang năng. B. điện năng thành cơ năng.
C. cơ năng thành điện năng. D. quang năng thành điện năng.
Câu 17. Máy biến áp là thiết b có kh năng
A. biến đổi công suất dòng điện. B. biến đổi điện áp xoay chiu.
C. biến đổi đin áp mt chiu. D. biến đổi tn s dòng đin.
Câu 18. Trong s truyền sóng cơ, chu dao đng ca mt phn t môi trưng khi
sóng truyền qua được gi là
A. tc đ truyn sóng. B. năng lưng sóng.
C. chu kì sóng. D. biên độ ca sóng.
Câu 19. Đặt điện áp xoay chiu 𝑢 = 1002cos(100𝜋𝑡)(𝑉) vào hai đầu đoạn mch ch
cha cun cm thuần có độ t cm 𝐿 = 1
𝜋𝐻. Cm kháng ca cun cm là
A. 1000 Ω. B. 100 Ω. C. 10 Ω. D. 0,1 Ω.
Câu 20. ờng độ dòng điện không đổi đưc tính bi công thc
A. I = qt. B.
t
q2
. C. I = q2t. D. 𝐼 = 𝑞
𝑡.
Câu 21. Giao thoa mặt nước vi hai ngun sóng kết hp đặt tại A B dao động điu
hòa, cùng pha, theo phương thẳng đứng. Sóng truyn mặt nước có c sóng 𝜆. Khong
cách ngn nht t trung điểm O của AB đến một điểm dao động với biên độ cực đại trên
đoạn AB là
A. λ. B. λ/4. C. λ/2. D. 3 λ/4.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng vi mạch điện xoay chiu ch cha cun cm
thun.
A. Dòng điện sm pha π/4 so với đin áp. B. Dòng điện tr pha π/2 so với điện
áp.
C. Dòng điện sm pha π/4 so với đin áp. D. Dòng điện sm pha π/2 so với điện
áp.
Câu 23. Mt vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4𝜋𝑡+ 𝜋
3)(cm). Biên đ
dao động ca vt là
A. 2 cm. B. 8 cm. C. 2 m. D. 4 cm.
Câu 24. Sut điện đng t cm ca mch đin kín t l vi
4
A. t thông cc tiu qua mch.
B. tc đ biến thiên cường độ dòng điện qua mch.
C. điện tr ca mch.
D. t thông cc đi qua mch.
Câu 25. Mt con lắc đơn gm y treo chiu dài l, vt nh khối lượng m, dao động
điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do là g, chu kì dao đng ca con lc là
A. 1
2𝜋𝑙
𝑔. B. 2𝜋𝑙
𝑔. C. 1
2𝜋𝑔
𝑙 . D. 2𝜋𝑔
𝑙 .
Câu 26. Đặt điện áp xoay chiu u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mch ch có t điện có điện
dung C. Biu thc cưng độ dòng điện trong mch là
A. i = ωCU0cos(ωt -π/2 ). B. i = ωCU0cosωt.
C. i = ωCU0cos(ωt + π). D. i = ωCU0cos(ωt +π/2 ).
Câu 27. Mt con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình 𝑠 = 4cos (2𝜋𝑡
𝜋
6)(𝑐𝑚)(t tính bằng s). Quãng đường con lắc đơn đi đưc trong 1 s đu tiên là
A. 4 cm. B. 12 cm. C. 2 cm. D. 16 cm.
Câu 28. Đặt vào hai đầu đoạn mch gm điện tr thuần 10 Ω, cun cm thuần độ t
cm H t điện điện dung F, mc ni tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu cun
thun cm là (V). Biu thc đin áp giữa hai đầu đoạn mch là
A. (V). B. (V).
C. (V). D. (V).
Câu 29. Mt cần rung dao động vi tn s 20 Hz, to ra trên mặt nước nhng gn li
gn lõm là nhng đường tròn đồng tâm. Biết tốc độ truyn sóng trên mặt nưc là 40 cm/s.
cùng mt thời đim, hai gn li liên tiếp (tính t cần rung) đưng nh chênh lch
nhau
A. 4 cm. B. 2 cm. C. 8 cm. D. 6 cm.
Câu 30. Một bóng đèn sợi tóc có ghi 220 V 100 W được mc vào mạng điện xoay chiu
có đin áp hiu dụng 220 V. Điện năng tiêu thụ ca đèn trong 1 gi
A. 110 Wh. B. 36000 J. C. 220000 J. D. 100 Wh.
1
10
3
10
2
L
u 20 2 cos(100 t )
2
u 40cos(100 t )
4
u 40cos(100 t )
4
u 40 2 cos(100 t )
4
u 40 2 cos(100 t )
4
5
Câu 31. Trên hình v, xy trc chính O quang m ca mt thu kính, S mt
nguồn sáng điểm và 𝑆 nh ca S qua thấu kính. Xác định tính cht ca nh và loi thu
kính?
A. nh tht thu kính phân kì. B. nh tht thu kính hi t.
C. nh o thu kính hi t. D. nh o thu kính phân kì.
Câu 32. Đặt điện áp xoay chiu giá tr hiu dụng không đổi, tn s 50 Hz vào hai đầu
đoạn mch mc ni tiếp gm điện tr thun R, cun cm thuần độ t cm L và t điện
điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá tr 10−4
4𝜋 F hoc 10−4
2𝜋 F thì
công sut tiêu th của đoạn mạch đều có giá tr như nhau. Giá trị ca L bng
A. 2
𝜋 H. B. 1
3𝜋 H. C. 3
𝜋 H. D. 1
2𝜋 H.
Câu 33. Mt chất điểm dao động điều hoà, ti mt thời điểm chất điểm động năng
bng thế năng động năng đang giảm dần thì 0,5 s ngay sau đó động năng lại gp 3
ln thế năng. Chu kì dao động ca cht đim là
A. 2 s. B. 1,5 s. C. 1 s. D. 2
3 s.
Câu 34. Mt khung dây dn phng, dt, hình ch nht 500 ng y, din tích mi
vòng 220 cm2. Khung quay đu vi tốc độ 50 vòng/giây, quanh mt trục đối xng nm
trong mt phng ca khung dây, trong mt t trường đều véctơ cm ng t 𝐵
󰇍
󰇍
vuông
góc vi trục quay độ ln 𝐵 = 2
5𝜋 T. Suất điện động cực đại trong khung y giá
tr
A. 110 V. B. 220 V. C. 2202V. D. 1402V.
Câu 35. Dao động ca mt vt tng hp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai
dao động y phương trình lần lượt 𝑥1= 4cos (10𝑡+𝜋
4) (cm) 𝑥2=
3cos (10𝑡3𝜋
4) (cm). Tc đ ca vt v trí cân bng là
A. 100 cm/s. B. 80 cm/s. C. 10 cm/s. D. 50 cm/s.
Câu 36. Mt con lắc lò xo được treo vào một điểm M c định, đang dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ th biu din s ph thuc ca lc đàn hồi
dh
F
mà lò xo tác dng vào M theo thi gian t. Lấy g = π2 m/s2. Độ n ca xo khi con lc
v trí cân bng là
A. 6 cm. B. 4 cm. C. 2 cm. D. 8 cm.
1
t
1
3