intTypePromotion=1

ĐỀ LUYỆN THI SỐ 2

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
101
lượt xem
2
download

ĐỀ LUYỆN THI SỐ 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề luyện thi số 2', tài liệu phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ LUYỆN THI SỐ 2

  1. ĐỀ LUYỆN THI SỐ 2 Câu 1. Cấu hình electron của nguyên tố 39 X là 1s22s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Vậy nguyên tố X có đặc 19 điểm. A. Nguyên tố thuộc chu kì 1, nhóm IVA. B. Số Nơtron trong nguyên tử X bằng 19. C. X là kim loại mạnh, cấu hình electron của ion Xn+ là: [He] 3s2 3p6. D. Hóa trị trong hợp chất của X với Clo là 1+. Câu 2. Y là nguyên tố thuộc chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđrô và công thức oxit cao nhất là YO3. Y tạo hợp chất (A) có công thức phân tử MY trong đó M chiếm 66,67% về khối lượng. M là A. Mg B. Zn C. Fe D. Cu Câu 3. Các chất và ion nào chỉ có tính oxi hóa: A. SO42 - , SO3, NO3 -, N2O5. B. Cl2, SO4 2 -, SO3, Na C. Cl-, Na, O22 -, H2 S. D. Fe2+, O2 -, NO, SO3, N2O, SO2. Câu 4. Cho hỗn hợp gồm 17,6 gam FeS và x gam FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng sinh ra khí NO và trong dung dịch sau chỉ gồm một muối sunfat. Giá trị của x là: A. 12 gam. B. 6 gam. C. 24 gam D. 18 gam. Câu 5. Nhóm nào được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH ( biết các dung dịch cùng nồng độ). A. H2S, NaCl, HNO3, KOH. B. HNO3 , H2S, NaCl, NaOH. C. KOH, NaCl, H2S, HNO3 D. HNO3 , KOH, NaCl, H2S. Câu 6. Nhóm các chất hay ion đều có tính axit là: A. NH4 +, HCO3 -, Al(OH)3 . B. NH4+, HCO3 -, CH3COO-. C. CO32 -, HSO4 - , NH4 +. D. AlO2 -, HSO4 -, NH4+ . Câu 7. Cho 6,4 gam S vào 154 ml dung dịch HNO3 60% ( d = 1.367g/ml). Khối lượng của NO2 thu được là: A. 55,2 gam. B, 55,4 gam. C. 55,3 gam D. 55,5 gam. Câu 8. Cho 400 ml dung dịch KOH 0.05 M trộn với 200 ml dung dịch HCl được dung dịch A. Trong dung dịch A có 2,585 gam chất tan. Nồng độ mol/lít của dung dịch HCl. A. 0.3M B, 0.5M C. 0.25M D. 0.396M Câu 9. Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, phần không tan Z. Trong Z chứa: A. Ag B. AgCl C. Ag và AgCl D. Ag, AgCl, Fe Câu 10. Điện phân dung dịch CuSO4 một thời gian thu được tổng thể tích khí là 11,2 lít. Trong đó có một nửa được sinh ra từ điện cực dương và một nữa được sinh ra từ điện cực âm. TÍnh khối lượng CuSO4 có trong dung dịch ban đầu: A. 40 gam B. 20 gam C. 10 gam D. 80 gam Câu 11. Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Al và một kim loại kiềm M vào trong nước. Sau phản ứng chỉ thu được dung dịch B và 5,6 lít khí (đktc), Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được kết tủa lớn nhất. Lọc cân được 7,8 gam. Kim loại kiềm đó là: A. Li B. Na C. K D. Rb Câu 12. Hòa tan hoàn toàn oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng ta thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc).. Phần dung dịch đem cô cạn, làm khan thì thu được 120 gam muối khan, công thức của oxit Fe là: D. Không xác định được. A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 Câu 13. Hóa chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cữu. A. Ca(OH)2 B. Na2CO3 C. Ca3(PO4)2 D. HCl Câu 14. Dãy phãn ứng nào sau đây có thể thực hiện được.   A. NaNO3  NaOH  NaHCO3  NaCl.    Trang : --- 1 ---
  2.     B. NaCl  NaHCO3  Na2CO3  Na2O.      C. Na2O  Na2CO3  CaCO3  CaO.     D. Na2SO4  NaOH  Na2O  NaNO3.    Câu 15. Dẫn 10 lít hỗn hợp khí N2 và CO2 (đktc) sục vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0.02M thu được 1 gam kết tủa. % thể tích của CO2 trong hỗn hợp khí lớn nhất là: A. 2,24% B. 15.68% C. 15.86% D. 16.68% Câu 16. Thí nghiệm nào sau đây chắc chắn có bọt khí thoát ra: A. Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch Na2 CO3. B. Cho một hạt Zn vào d. dịch HNO3 loãng dư. C. Cho một mảnh Al vào dung dịch H2SO4 đặc, dư. D. Cho dd Fe(NO3 )3 dư và dung dịch Na2CO3. Câu 17. Trong một hỗn hợp khí có CO2, CO, HBr mà không biết có SO2 hay không. Muốn kiểm chứng sự có mặt của SO2 cần sử dụng hóa chất nào? A. dung dịch Ca(OH)2 B. Tàn đóm đỏ. C. Nước brôm. D. Dung dịch Ca(HCO3 )2. Câu 18. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0.1 mol Fe và 0.25 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1. Thể tích của hỗn hợp khí A (đktc) là: A. 8.64 lít B. 10.08 lít C. 1.28 lít D. 12.8 lít Câu 19. Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho 2 anken là đồng phân? A. 2-metyl propanol-1. B. 2 butanol-2 C. 2-metyl-propanol-2. D. butanol-1. Câu 20. Trong các chất sau đây: Na, CaO, CuO, CH3COOH, HCl. Có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với ancol etylic. A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 21. Đốt cháy hết 1,88 gam hợp chất hữu cơ gồm C, H, O cần một lượng vừa đủ là 1.904 lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích tương ứng là 4:3. Biết rằng tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ so với không khí nhỏ hơn 6.5. Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ là: A. C8H12O5 B. C4H8O4 C. C10H14O5 D. C5H10O4. Câu 22. Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, O. Khi hóa hơi 0.31 gam X thu được thể tích hơi đùng bằng thể tích của 0.16 gam Oxi đo ở cùng điều kiện. Mặt khác, cũng lượng 0.31 gam X tác dụng hết với Na tạo ra 112 ml khí H2 (đktc). Công thức cấu tạo của X là: A. CH3OCH2CH2OH. B. C3H6 (OH)2 C. CH3OCH2OH. D. C2H4(OH)2. Câu 23. Trong các este sau thì este nào không thể được tạo thành do phản ứng este hoá giữa ancol và axit. (1) C2H4O2. (2) C3H6O2 (3) C3H4O2 (4) C4H6O2. A. (1), (2), (3) B. (3) C. (1), (4). D. (3), (4). Câu 24. Cho 0.1 mol hợp chất hữu cơ E thuần chức phản ứng với tối đa 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chỉ chứa hai muối. E là: A. Este của axit oxalic. B. Este của phenol. C. Este của axit fomic. D. Este của etylen glicol. Câu 25. X là một  -aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là: A. H2N-CH2 -COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH C. C6H5 -CH(NH2 )-COOH D. C3H7 -CH(NH2 )-COOH. Trang : --- 2 ---
  3. Câu 26. Đem 2 kg glucozo có lẫn 10% tạp chất, lên men ancol, hiệu suất 70%. Cho biết etanol có khối lượng riêng là 0.79 g/ml. Thể tích của ancol 40o có thể điều chế được so sự lên men trên là: A. Khoảng 1.58 lít B. khoảng 4,14 lít C. khoảng 2.04 lít D. Khoảng 2.9 lít Câu 27. Hợp chất hữu cơ X khi đun nóng nhẹ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được sản phẩm Y. Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều có khí vô vơ tạo ra. Vậy X là : 1) HCHO 2) HCOOH 3) HCOONH4 A. (1) B. (2,3) C. (1, 3) D. (1,2,3). Câu 28. Capron là một tơ sọi tổng hợp được điều chế từ monome capronlactam:(C). CH2 - Một loại tơ có khối lượng phân tử là 14916 dvc. Số mắc xích có trong CH 2 - C = O CH 2 phân tử loại tơ này là: CH 2 – CH 2 –N-H A. 200 B. 150 C. 66 D. 132 Câu 29. Đun nóng m gam gam chất A với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối của axit một lần axit và một lượng ancol B. Nếu cho lượng ancol đó bay hơi ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích là 2,24 lít. Lượng NaOH dư được trung hoà hết bởi 2 lít dung dịch HCl 0,1M . Công thức cấu tạo của A là: A. (HCOO)3C3H5. B. (CH5COO)5C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (HCOO)2C2H4. Câu 30.Những câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của kim loại kiềm: (1)Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hóa. (2)Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hoá. (3)Tính khử của kim loại tăng theo chiều thuận của dãy điện hóa (4)Tính khử của kim loại tăng theo chiều nghịch của dãy điện hóa. A. (1), (3). B. (2,3) C. (1), (4) D. (2), (4). Câu 31. Cho hỗn hợp X gồm 6 gam CH3COOH và 9.4 gam C6H5OH tác dụng vừa đủ với 200 mldung dịch NaOH. Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH là: A. 1 B. 2 C. 0.5 D. 3 Câu 32.Cho hỗn hợp gồm 0.1 mol HCOOH và 0.2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 du thì khối lượng của Ag thu được là: A. 108 gam B. 10.8 gam C. 21 gam D. 21.6 gam. Câu 33. Hoà tan 6.96 gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư thu được 0.224 lít khí NxOy (đktc), Khí NxOy có công thức là: A. NO2 B. NO C. N2O D. N2O3 Câu 34. Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 ta thu được hỗn hợp khí X, gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hiđrô bằng 19. Vx = 0,896 lít (đktc). Khối lượng m là: A. m = 5,04gam B. m =0,504gam C. m = 0,72 gam D. m = 0,27 gam. Câu 35. Ngâm một thanh Zn vào 100 ml dung dịch AgNO3 0.1M đến khi AgNO3 tác dụng hết thì khối lượng thanh Zn thay đổi như thế nào so với ban đầu? A. Giảm 0,755 gam B. Tăng 1,08 gam C. tăng 0,755 gam D. tăng 7,55 gam. Câu 36. Chia hỗn hợp hai ankin thành hai phần bằng nhau, phần 1 đốt cháy hoàn toàn được 1,76 gam CO2 và 0,54 gam H2O. Phần 2 tác dụng với dung dịch Brom dư thì lượng Br2 (gam) đã tham gia phản ứng là: A. 6,4 gam B. 1,6 gam C. 3,2 gam D. 4 Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon là đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 dvc. Ta thu được 4,48 lít khí CO2 và 5,4 gam H2O. Công thức cấu tạo của hai hiđrôcacbon là: A. C2H4 và C4H8 B. C2H2 và C4H6 C. C3H8 và C5H12 D. CH4 và C3H8. Câu 38. Cho các este có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH2 – COOCH3 (2) CH2 – COO - C6H5 Trang : --- 3 ---
  4. CH - COOC2H5 CH – COO -CH3 CH2 – COOCH=CH2 CH2 – COO -CH=CH2 (3) CH2 – COOC2H5 (4) CH3-O-C-C-O –CH=CH3 CH - COOC2H5 OO CH2 – COOCH=CH2 Este nào sau khi thuỷ phân trong dung dịch NaOH dư thì sản phẩm thu được : 1 muối, 1 ancol, 1 andehit. A. (2), (3) B. (3), (4) C. (2), (3), (4) D. (1), (3), (4). Câu 39. Để phân biệt được Fe kim loại, FeO, Fe2O3, Fe3O4 có thể dùng: A. Dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH. B. Dung dịch H2SO4 và dung dịch NH3. C. Dung dịch H2SO4 và dung dịch KMnO4. D. Dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Câu 40. Cho hỗn hợp gồm ba chất rắn: Mg, MgO, MgCO3, Để loại bỏ Mg mà không thay đổi khối lượng của MgO và MgCO3 có thể dùng hóa chất nào? A. Dung dịch HCl B. H2O và khí CO2 C. Khí Cl2 và H2O D. NaOH và HCl PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần ( Phần I hoặc Phần II). Phần I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (10 câu, từ câu 41 đến câu 50): Câu 41. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp K2CO3 và KHCO3 cho đến khí khối lượng không đổi thấy khối lượng của chất rắn giảm đi 15.5 gam. Số mol KHCO3 có trong hỗn hợp là: A. 0.5 mol B. 0.05 mol C. 0.25 mol D. 0.15 mol. Câu 42. Một chất khí có các tính chất: mùi khó chịu, - phản ứng với Cl2/H2O tạo HCl, mụi đen. – Phản ứng với dung dịch Pb(NO3)2. Vậy khí đó là: A. NH3 B. H2S C. SO2 D. HI Câu 43. Cho m gam một hợp chất hữu cơ X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong NH3 thu được 43,2 gam Ag. Công thức phân tử của X là: A. C3H6O B. C5H6 C. C4H4O D. C3H2O2 . Câu 44. Thuỷ phần hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng phân của nhau cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M. thu được m gam hỗn hợp hai muối và 7,8 gam hỗn hợp hai ancol. Giá trị của m là: A. 15 gam. B. 10 gam C. 20 gam D. 25 gam. Câu 45. Muốn điều chế 20 kg xà phòng từ chất béo (G) thì cần dùng m kg chất (G) phản ứng với xút ( NaOH đặc).Hiệu suất phản ứng đạt 70% : Chất béo G có 3 gốc axit béo: C17H35 ; C17H33 và C17H31. giá trị của m là: A. 19,37kg B. 21.5kg C. 25.8 kg D. 27,69 kg. Câu 46. A là một chất hữu cơ có chứa một nhóm chức, khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam A ở điều kiện nhiệt độ áp suất thích hợp thì thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 0.8 gam khí oxi trong cùng điều kiện. Cho 4,6 gam A trên tác dụng với Na thì thu được 1.68 lít khí H2 (đktc). A là: A. axit ba chức. B. ancol ba chức. C. Ancol hai chức. D. Axit hai chức. Câu 47. Cho 5,6 gam Fe hòa tan toàn toàn trong dung dịch AgNO3 dư, Hỏi khối lượng chất rắn thu được là bao nhiêu gam. A. 2.16 gam B. 3.24 gam C. 1.08 gam D. 32.4 gam. Câu 48. Có hai dung dịch : lòng trắng trứng và dung dịch X. Khi cho Cu(OH)2 vào hai dung dịch này thì không thể nhận biết được cả hai dung dịch. Vậy dung dịch X là: D. Hồ tinh bột. A. C6H5OH B. CH3COOH C. Glucozo Câu 49. X có công thức phân tử C4H6O2, X thuỷ phân thu được một axit và 1 andehit. Hợp chất X có thể trùng hợp cho polime. X là chất nào sau đây: A. HCOOC3H5 B. CH3COOC2H5 C. CH3COOC2H3 D. HCOOC2H3. Câu 50. Hòa tan 9.14 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl dư thu được 7.84 lít khí A (đktc), 2.54 gam chất rắn B và dung dịch C. Khối lượng muối clorua có trong dung dịch C là: A. 19.025 gam B. 21.565 gam C. 31.45 gam D. 33.99 gam. Phần II. Theo chương trình phân ban (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):đề Câu 51. Một dung dịch chứa 2 mol (Fe2+: 0,1 mol) và (Al3+: 0,2 mol). Trong dung dịch này cón có hai ion ( Cl-: x mol) và (SO42 -: y mol). Khi cô cạn dung dịch này thu được 46.9 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của x và y là: A. 0.6 và 0.1 B. 0.3 và 0.2 C. 0.5 và 0.15 D. 0.2 và 0.3 Trang : --- 4 ---
  5. Câu 52. Khi hòa tan Al bằng dung dịch HCl , nếu thêm vào vài giọt thuỷ ngân thì quá trình hòa tan Al sẽ : A. Xảy ra nhanh hơn.. B. Xảy ra chậm hơn C. không đổi D. lúc nhanh, lúc chậm. Câu 53. Cho iso-pren phản ứng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra mấy sản phẩm là đồng phân cấu tạo: A. 3 sản phẩm B. 4 sản phẩm C. 5 sản phẩm D. 6 sản phẩm. Câu 54. Làm bay hơi 400 gam CuSO4 10% ở áp suất thấp cho đên skhi chỉ còn lại chất rắn, chất rắn có khối lượng A. 62.5 gam B. 40 gam C. 44,5 gam D. 45 gam. Câu 55. Chọn câu không đúng: A. Muối Cr(III) trong môi trường H+ dễ bị khử thành muối Cr(II). B. Muối Cr(III) trong môi trường OH- dễ bị oxi hóa thành muối Cr(IV).. C. Hợp chất Cr(IV) là những chất oxi hóa mạnh. D. Hợp chất CrO3 tan trong nước tạo thành dung dịch axit cromic. Câu 56. để phân biệt được dung dịch ancol acrylic và dung dịch đimetylxeton có thể dùng thuốc thử nào sau đây: B. dung dịch KMnO4 loãng. A. Na C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch CH3COOH. Câu 57. Để kết tủa hoàn toàn dung dịch Fe2+ ta cho FeSO4 tác dụng với: (1), H2S ; (2) Na2S; (3), ZnS; (4). CuS. Có thể dùng mấy chất trong các chát cho ở trên: A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất. Câu 58. Hòan tan hỗn hợp ZN và ZnO bằng dung dịch HNO3 sư, kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra, dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3 )2. Phần trăm theo số mol của Zn trong hỗn hợp. A. 66,67.. B/ 33,33 C. 16.66 D. 93,34 o o Câu 59. Cho E M 2+ / M  E X 2+ / X . Kết luận nào sau đây là đúng. C. M2+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+ A. M có tính oxi hóa mạnh hơn X. D. M2+ có tính khử mạng hơn X2+ B. M có tỉnh khử mạnh hơn X. Câu 50. Kêt quả chuẩn độ trong một thí nghiệm cho biết: trong một dung dịch có chứa bốn loại ion gồm 0.01 mol Na+; 0.03 mol Ca2+; 0.05 mol HCO3-; 0.02 mol Cl-. Hãy chọn kết luận đúng. A. Kết quả đo bị sai. B. Nước có thể mất độ cứng khi đun nóng. C. có thể dùng NaOH để làm mất độ độ cứng của dung dịch. D. Chỉ có thể loại bỏ độ cứng bằng cách cho thêm Na2CO3 và Na3PO4.. Trang : --- 5 ---
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản