intTypePromotion=3

ĐỀ ÔN TẬP HÓA HỌC 12 PHẦN :SẮT-HỢP CHẤT CỦA SẮT Mã đề: 486

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
190
lượt xem
22
download

ĐỀ ÔN TẬP HÓA HỌC 12 PHẦN :SẮT-HỢP CHẤT CỦA SẮT Mã đề: 486

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề ôn tập hóa học 12 phần :sắt-hợp chất của sắt mã đề: 486', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ ÔN TẬP HÓA HỌC 12 PHẦN :SẮT-HỢP CHẤT CỦA SẮT Mã đề: 486

  1. ĐỀ ÔN TẬP HÓA HỌC 12 PHẦN :SẮT-HỢP CHẤT CỦA SẮT Trường THPT Bắc Đông Quan GV: Phí Đức Hiệp Mã đề: 486 Câu 1. Điện phân dd X chứa 0,4 mol M(NO3)2 và 1 mol NaNO3 (M hoá trị II) với điện cực trơ trong thời gian 48phút 15 giây thu được 11,52 gam kim loại M tại catot và 2,016 lít khí ở (đktc) tại Anôt .Xác định kim loại M : A. Zn B. Cu C. Mg D. Ni Câu 2. Có 2 chất rắn Fe2O3 và Fe3O4. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được 2 chất rắn đó. A. dung dịch HCl B. dung dịch H2SO4 loãng C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HNO3 loãng Câu 3. Cho bột sắt đến dư vào 200 ml dung dịch HNO3 4M (phản ứng giải phóng khí NO) , lọc bỏ phần rắn không tan thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn ? A. đáp án khác. B. 24 gam C. 32 gam D. 16 gam Câu 4. Trong ba oxít FeO ; Fe2O3 ;Fe3O4 chất nào tác dụng với HNO3 cho ra khí : B. Chỉ có Fe2O3 C. Chỉ có FeO D. Chỉ có Fe3O4 A. FeO và Fe3O4 Câu 5. Khử a gam một oxit sắt ở nhiệt độ cao thu được 8,8 gam khí CO2. Hãy cho biết thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan vừa hết a gam đó. A. . 200 ml B. 600 ml C. 400 ml D. . 800ml Câu 6. Cho 3,87 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 250 ml dd X (HCl 1M,H2SO4 0,5M)được dd B và 4,368 lít H2 (đktc).Cho Vlít dd C gồm (NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M)tác dụng với dd B . Tính Vlít C để được lượng kết tủa nhỏ nhất và % khối lượng của từng kim loại trong A : A. %Mg =38,21 ;%Al=61,79 ;VC = 15,75 lít B. %Mg =47,21 ;%Al=52,79 ;VC = 13,75 lít C. %Mg =37,21 ;%Al=62,79 ;VC = 14,75 lít D. %Mg =37 ;%Al=63 ;VC = 14,75 lít Câu 7. Một hỗn hợp X gồm Fe2O3 ;FeO và MgO có khối lượng 4,24 gam trong đó có 1,2 MgO .Khi cho X phản ứng với CO dư (phản ứng hoàn toàn ) . Ta được chất rắn A và hỗn hợp CO + CO2 .Hỗn hợp qua nước vôi trong dư cho 5 gam kết tủa .Xác định khối lượng Fe2O3 và FeO trong hỗn hợp A. 0,8 gam Fe2O3 và 1,44 gam FeO B. 0,8 gam Fe2O3 và 0,72 gam FeO C. 1,6 gam Fe2O3 và 1,44 gam FeO D. 1,6 gam Fe2O3 và 0,72 gam FeO Câu 8. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Al, Zn đốt trong khí clo dư thu được 99 gam muối. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 11,2 lít khí SO2 (đktc). Vậy khối lượng hỗn hợp X ban đầu là : A. 30 gam B. 25 gam C. 27 gam D. 29 gam Câu 9. Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam bột Fe vào dd H2SO4 loãng dư thu được dd X .Tính Khối lượng KMnO4 cần p/ứ hết với X A. 1,58 gam B. 3,46 gam C. 3,16 gam D. 3,26 gam Câu 10. Cho Sơ đồ chuyển hoá sau : +A CuCl2 +B Cu X CuCl2 + H2O +D Y Z CuCl2 + H2O +E +C +D Các chất A , B , C , D là những chất nào sau đây : A. HCl , O2 , H2SO4 , HCl B. Cl2 , HNO3 , H2SO4 , BaCl2 C. HgCl2 , H2SO4 , Ag2SO4 , BaCl2 D. Cl2 , O2 , HNO3 , HCl Câu 11. Cho dung dịch X Chứa 0,01mol ZnCl2 và 0,02 mol AlCl3 . Cho X tác dụng với dd NH3 dư , lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn . mcó giá trị là : A. 1,02 gam B. 2,04 gam C. 10,2 gam D. 5,1 gam Câu 12. Một hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3. Cho hỗn hợp trên vào 200 ml dung dịch HCl, thấy còn lại 0,56 gam chất rắn không tan là sắt. Lọc bỏ phần rắn không tan, cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau phản ứng thì thu được 39,5 gam kết tủa. Xác định nồng độ mol/l của dung dịch HCl. D. đáp án khác. A. 1,5M B. 0,5M C. 1,0 M Câu 13. Khử 2,4 gam hỗn hợp gồm CuO và một sắt ôxit (Có số mol bằng nhau ) bằng H2 .Sau p/ứ thu được 1,76 gam chất rắn , đem hoà tan chất đó bằng dd HCl thấy bay ra 0,448 lít khí (đktc) .Công thức của sắt ôxit là : D. Kết quả khác A. Fe3O4 B. Fe2O3 C. FeO Câu 14. Tìm công thức FexOy biết 4 gam ôxit này p/ứ hết với 52,14 ml dd HCl 10% (khối lượng riêng 1,05g/Cm3 ) A. Kết quả khác B. FeO C. Fe3O4 D. Fe2O3 Câu 15. Đốt a gam Fe trong không khí thu được 9,6 gam hỗn hợp B gồm Fe, Fe3O4 , FeO, Fe2O3 . Hòa tan hoàn toàn B trong dd HNO3 loãng dư thu được ddC và khí NO. Cho dung dịch NaOH dư vào dd C thu được kết tủa E. Lọc nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 12 gam chất rắn. Tính số mol HNO3 đã phản ứng. A. 0,75 mol B. 0,45 mol C. 0,65 mol D. 0,55 mol 1
  2. Câu 16. Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A,B có tỉ lệ khối lượng 1 : 1 .Trong 44,8 gam hỗn hợp X hiệu số về số mol của A và B là 0,05 mol .Mặt khác khối lượng nguyên tử của A lớn hơn B là 8 gam .Kim loại A và B là : D. Kết quả khác K A. Mg và Ca B. Fe và Cu C. Na và K Câu 17. Cho phản ứng sau: MnOm + HNO3 đặc, nóng M(NO3)3 + NO + H2O. Với các giá trị nào của k =m/n, phản ứng đã cho là phản ứng oxi hóa khử. A. k= 1; k = 4/3 hoặc k = 1/2 B. k = 1; k= 4/3 hoặc k = 2 C. k = 1/2; k = 4/3 hoặc k = 2 D. k =1,5; k = 1/2 hoặc k= 1 Câu 18. Khi cho bột sắt dư vào dung dịch AgNO3, hãy cho biết có những phản ứng nào sau đây xảy ra ? Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag¯ Fe + 3Ag+ → Fe3+ + 3Ag¯ (2) (1) 3+ 2+ Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag¯ (4) Fe + 2Fe → 3Fe (3) D. đáp án khác. A. (1) B. . (1) (4) và (3) C. (2) và (3) Câu 19. Có các chất rắn sau: Fe3O4, Fe, Fe2O3, CuO và BaSO3. Sử dụng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được các chất rắn đó. A. dung dịch HNO3 loãng B. dung dịch CuCl2. C. dung dịch HCl D. H2SO4 loãng Câu 20. Hoà tan hoàn toàn một khối lượng m gam FexOy bằng dd H2SO4 đặc nóng thu đưoqực khí A và dd B .Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dd NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối .Mặt khác cô cạn dd B thu được 120 gam muối khan .Công thức ôxit FexOy là : A. Kết quả khác B. FeO C. Fe2O3 D. Fe3O4 Câu 21. Hợp kim của Ba,Mg,Al (A) dùng trong kĩ thuật chân không . Lấy m gam A cho vào H2O dư thoát ra 0,896 lít H2 (đktc) . Lấy m gam A cho vào dd NaOH dư thoát ra 6,944 lít H2 (đktc) . Lấy m gam A cho vào dd HCl dư thu được 9,184 lít H2 (đktc) . m có giá trị nào sau A. 11,17 gam B. 8,17 gam C. 10 gam D. 9,17 gam Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 1,805 gam một hỗn hợp gồm Fe và một kim loại A có hoá trị n duy nhất bằng dd HCl thu được 1,064 lít khí H2 ,còn khi hoà tan 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dd HNO3 loãng ,dư thì thu được 0,896 lít khí NO duy nhất .Biết các thể tích khí đo đktc .Xác định kim loại M : A. Mn B. Cu C. Cr D. Al Câu 23. Khi cho 17,4 gam hỗn hợp Y gồm Fe ,Cu, Al p/ứ hết với H2SO4 loãng dư được dd A ;6,4 gam chất rắn ;9,856 lít khí B ở 27,30C và 1 átm .% khối lượng mỗi kim loại tronh hỗn hợp Y là : A. 25%Al ;50% Fe ; 25% Cu B. 30%Al ;32% Fe ; 38% Cu C. 31,03%Al ;32,18% Fe ; 36,79% Cu D. 30%Al ;50% Fe ; 20% Cu Câu 24. Hoà tan 1,44 gam hỗn hợp Cu và đồng ôxit vào trong dd HNO3 đặc giải phóng 0,224 lít khí ở 00C và 2 atm . Nếu lấy 7,2 gam hỗn hợp đó khử bằng H2 giải phóng 0,9 gam H2O .Biết rằng hóa trị của Cu không thay đổi .Công thức của đồng ôxit là : A. Kết quả khác B. Cu2O C. Cu2O3 D. CuO Câu 25. Cho 2,4 gam Mg vào 200 ml dung dịch FeCl3 0,4M . Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra : 2FeCl3 + Mg → MgCl2 + FeCl2(1) 3Mg + 2FeCl3 → 3MgCl2 + 2Fe (2) Mg + FeCl2 → MgCl2 + Fe(3) 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2(4) A. (1) và (3) B. (1) và (4) C. (1) và (2) D. . (2) và (4) Câu 26. Cho 13,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được 2,24 lít khí NO duy nhất(đktc). Khối lượng muối Fe(NO3)3 thu được là: A. 53,24 gam B. 30,976 gam C. 48,4 gam D. 38,72 gam Câu 27. Cho X lít CO(đktc) đi qua ống sứ đựng a gam Fe2O3 đốt nóng .Giả sử lúc đó chỉ xẩy ra p/ứ khử Fe2O3 thành Fe .Sau p/ứ thu được hỗn hợp khí Y đi qua ống sứ có tỉ khối so với He là 8,5 .Nếu hoà tan chất rắn Z còn lại trong ống sứ thấy tốn hết 50 ml dd H2SO4 0,5M ,Còn nếu dùng dd HNO3 thì thu được một loại muối sắt duy nhất có khối lượng nhiều hơn chấ rắn B là 3,48 gam . Thể tích các khí CO2 và CO trong hỗn hợp Y lần lượt là : C. Kết quả khác A. 62,5% và 37,5% B. 37,5% và 62,5% D. 40% và 60% Câu 28. Nung 16,8 gam Fe trong một bình kín chứa hơi H2O dư .Phản ứng hoàn toàn .Cho một chất rắn A (ôxit Fe)có khối lượng lớn hơn khối lượng sắt ban đầu là 38,1% xác định công thức của ôxit Fe và thể tích H2 tạo ra (đktc) .Cho Fe=56 A. Fe2O3 và 4,48 lít B. Fe2O3 và 6,72 lít C. FeO và 6,72 lít D. Fe3O4 và 8,96 lít Câu 29. Trong hai chất FeSO4 ;Fe2(SO4)3 chất nào phản ứng được với dung dịch KI ,dung dịch KMnO4 ở môi trường Axít ? A. FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với dd KMnO4 B. FeSO4 với dd KMnO4 ; Fe2(SO4)3 với dd KI C. FeSO4 tác dụng với ddKI ; Fe2(SO4)3 tác dụng với dd KMnO4 D. FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với dd KI Câu 30. Dung dịch X có chứa các ion : Ag+, Ba2+, NO-3 và một ion của sắt. Hãy cho biết đó là ion nào ? A. Fe3+ B. cả Fe3+ va Fe2+ đều đúng. C. . Fe2+ D. cả Fe3+ va Fe2+ đều sai. Câu 31. Để phân biệt Fe;FeO;Fe2O3 Và Fe3O4 ta có thể dùng : A. dung dịch H2SO4(l)và NaOH B. dung dịch H2SO4(l)và NH4OH C. dung dịch H2SO4(l) và KMnO4 D. dung dịch NaOH và NH4OH Câu 32. . Cho các chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và CO2 . Hãy cho bi ết chất nào tác dụng với dung dịch FeCl3 . A. KI, Al, Cu, AgNO3 B. Al, Cu, AgNO3. C. HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và CO2 D. HCl, KI, Al, Cu, AgNO3. Câu 33. Dung dịch Y có chứa K+ , Ba2+, Mg2+, I- , NO-3 và một ion của sắt. Hãy cho biết đó là ion nào ? A. Fe3+ B. cả Fe3+ va Fe2+ đều sai. C. cả Fe3+ va Fe2+ đều đúng. D Fe2+ Câu 34. Cho m gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 dư thu được dung dịch X. 1/2 dung dịch X làm mất màu vừa hết 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M. Hãy cho biết 1/2 dung dịch X còn lại hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu. A. 1,6 gam B. . 6,4 gam C. 3,2 gam D. 4,8 gam Câu 35. Điện phân dd muối sunfat của một kim loại hoá trị IIvới cường độ dòng 3A sau 1930 giây khối lượng ca tốt tăng 1,92 gam .Tên kim loại là : A. Mg B. Fe C. Ca D. Cu Câu 36. Để một miếng gang trong không khí ẩm thu được gỉ sắt. Hãy cho biết cơ chế ăn mòn đã xảy ra ở trên. 2
  3. A. hoá học B. điện hoá C. cả 2 đều đúng D. cả 2 đều sai. Câu 37. Trộn 11,2 gam Fe với 6,4 gam S, sau đó đem nung ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được sản phẩm gồm Fe2(SO4)3, SO2 và H2O. Tính thể tích khí SO2 thu được đo ở đktc. A. 11,2 lít B. 20,16 lít C. 6,72 lít D. 13,44 lít Câu 38. Cho amol NaAlO2 tác dụng với dd chứa b mol HCl . Với điều kiện nào của a , b thì xuốt hiện kết tủa : A. b  4a B. b < 4a C. b > 4a D. b = 4a Câu 39. Cho khí CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm : CuO ; Fe3O4 ; FeO ; Al2O3 nung nóng Khí thoát ra được cho vào nước vôi trong dư thấy có 30 gam kết tủa .Sau phản chất rắn trong ống sứ có khối lượng 202 gam Khối lượng a của hỗn hợp các ôxit ban đầu là : A. 200,8 gam B. 216,8 gam C. 206,8 gam D. 103,4 gam Câu 40. Cho 1 gam kim loại hoá trị I tác dụng với lượng đủ H2O , người ta thu được 487 cm3 H2 (đktc). Hãy xác định khối lượng nguyên tử của kim loại trên : A. 39(K) B. 133(Cs) C. 7(Li) D. 23(Na) Câu 41. Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 bằng dd HCl dư .Dẫn khí thu được vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thì lượng kết tủa tạo ra là m gam .Tính m ? A. Kết quả khác B. 15 gam C. 0,1 gam D. 10 gam Câu 42. Cho 5,6 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch HNO3 2,4M thu được dung dịch X. Thêm 100 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Hãy cho biết dung dịch Y có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu. Biết trong các phản ứng oxi hoá-khử, NO là sản phẩm khử duy nhất của NOư-3 A. 3,2 gam B. 5,12 gam C. 6,72 gam D. .9,92 gam Câu 43. Hoà tan a gam FeSO4.7H2O trong nước thu được 300 ml dung dịch X. Thêm H2SO4 loãng dư vào 20 ml dung dịch X, dung dịch hỗn hợp này làm mất màu 30 ml dung dịch KMnO4 0,1M. Xác định a. A. 69,5 gam B. 55,6 gam C. 62,55 gam D. 59,8 gam Câu 44. Công thức ôxit tổng quát của một kim loại A có dạng AxOy tỉ lệ khối lượng của A so với Ôxi bằng 7 : 3 .Kim loại A là : A. Al B. Cu C. Ca D. Fe Câu 45. Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm có khối lượng 6,2 gam tác dụng với 104 gam H2O thu được 110 gam dung dịch có d=1,1.Biết hiệu số hai khối lượng nguyên tử < 20 .Kim loại kiềm là A. Li B. Cs C. K D. Rb Câu 46. Cho một đinh sắt vào một lít dd Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,12M .Sau phản ứng kết thúc được một dd A với màu xanh đã phai một phần và một chất rắn B có khối lượng lớn hơn khối lượng đinh sắt ban đầu là 10,4 gam. Tính khối lượng của cây đinh sắt ban đầu . A. 16,8 gam B. 11,2 gam C. 5,6 gam D. 8,86 gam Câu 47. Đốt sắt trong khí clo dư thu được m gam chất rắn. cho m gam chất rắn đó vào dung dịch NaOH loãng dư thu được kết tủa. Lọc lấy kết tủa sau đó đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m1 gam chất rắn. Tính tỷ số m/m1. A. 0,7 B. 0,9. C. 0,75 D. 0,8 Câu 48. . Để hoà tan hoàn toàn m gam quặng hematit nâu cần 200 ml dung dịch HCl 3M. Cho H2 dư đi qua m gam quặng trên thì thu được 10,8 gam nước. Hãy xác định công thức của quặng hematit nâu. D. đáp án khác. A. Fe2O3. 3H2O B. Fe2O3. 2H2O C. Fe2O3. 4H2O Câu 49. Khi cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch chứa đồng thời FeCl2 0,1M và HCl 0,5M. Hãy cho biết có những phản ứng nào sau đây xảy ra ? A. Ag+ tác dụng với Cl- và Fe2+ B. Fe2+ tác dụng với Ag+ và NO-3, H+ C. Ag tác dụng với Cl và Fe ; H và NO 3 tác dụng với Fe2+ + - 2+ + - D. không xác định. Câu 50. Cho 0,08 mol SO2 hấp thụ hết vào 280 ml dd NaOH 0,5M .Tính khối lượng muối thu được ? A. 9,64 gam B. 8,82 gam C. 8,32 gam D. 8,93 gam Câu 51. Đem hoà tan 90 gam một loại gang (trong đó Cacbon chiếm 6,667% về khối lượng) vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư. Tính thể tích khí NO2 duy nhất (đktc) A. .100,8 lít B. 112 lít C. 145,6 lít. D. 157,5 lít Câu 52. Cho hỗn hợp X gồm Mg;Al;Fe;Cu tác dụng với dd H2SO4 đặc nguội thu được chất rắn Y và dd Z .Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Z thu được kết tủa và dd G .Dung dịch G chứa những ion nào sau đây : A. Cu(NH3)42+; SO42-; NH4+; OH- B. Mg2+ ; SO42- ;NH4+ OH- C. Al3+ ; SO42- ;NH4+ Mg2+; OH-; Fe3+ D. Cu2+ ; SO42- ;NH4+ Câu 53. Muốn khử được dd Fe3+ thành dd Fe2+ ta phải dùng thêm chất nào sau đây vào dd fe3+ ? A. Cu B. Na C. Zn D. Ag Câu 54. Hoà tan hoàn toàn a(g) một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thấy thoát ra khí SO2 duy nhất. Trong thí nghiệm khác, sau khi cũng khử hoàn toàn a(g) oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hoà tan lượng sắt tạo thành trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được khí SO2 gấp 9 lần lượng khí SO2 thu được trong thí nghiệm trên. Xác định công thức của oxit đó. C. cả (1); (2) đều đúng. A. Fe3O4(1) B. Fe2O3 D. FeO (2) Câu 55. Cho một oxit của Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất màu. Hãy cho biết công thức của oxit đó. A. FeO hoặc Fe3O4. B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. FeO Câu 56. Nhúng thanh kim loại X hoá trị II vào dd CuSO4 .Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05% .Mặt khác cũng lấy thanh kim loại như trên nhúng vào dd Pb(NO3)2 thì khối lượng thanh kim loại tăng lên 7,1% .Biết số mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia ở hai trường hợp bằng nhau .Kim loại X đó là : A. Cu B. Fe C. Zn D. Al 3
  4. Câu 57. Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau : t 0C t 0C C. Fe2O3 + Al  D. Fe2O3 + CO  A. Mg + FeCl2  B. Điện phân dd FeCl2 Câu 58. Hỗn hợp X gồm Fe và Sắt ôxit có khối lượng 16,16 gam .Đem hỗn hợp này hoà tan hoàn toàn trong dd HCl dư người ta thu được dd B và 0,896 lít khí (đktc) .Cho dd B tác dụng với NaOHù dưảồi đun sôi trong không khí người ta thu được kết tủa C .Nung kết tủa C ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được 17,6 gam chất rắn .Công thức phân tử sắt ôxit là : C. Kết quả khác A. Fe2O3 B. FeO D. Fe3O4 Câu 59. Một ôxit MxOy trong đó M chiếm 72,41% khối lượng .Khử hoàn toàn ôxit này bằng khí CO thu được 16,8 gam kim loại M .Hoà tan hoàn toàn lưọng kim loại m bằng HNO3 đặc nóng thu được muối M hoá trị III và 0,9 mol khí NO2Công thức ôxit kim loại là : A. Fe2O3 B. Al2O3 C. Cu2O D. Fe3O4 Câu 60. Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. Xác định m. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra. D. đáp án khác. A. 3,2 gam B. 1,6 gam C. 6,4 gam Câu 61. Cho sơ đồ phản ứng sau : FeS2 SO2 SO3 H2SO4. Từ 1 mol FeS2 có thể điều chế được bao nhiêu mol H2SO4. Biết hiệu suất quá trình đạt 60%. A. 1,2 mol B. 0,6 mol C. 1,5 mol D. 0,9 mol Câu 62. Trong bình điện phân thứ nhất người ta hoà tan 0,3725 gam muối Clorua của một kim loại kiềm vào nước .Mắc nối tiếp bình một với bình hai chứa dd CuSO4 .Sau một thời gian ở catốt bình hai có 0,16 gam kim loại bám vào ,còn bình một thấy chứa một dd có PH = 13. Cho biết muối Clorua của kim loại kiềm là muối nào ? A. FrCl B. NaCl C. KCl D. LiCl Câu 63. Cho m gam Fe vào 100 ml dd chứa Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M .Saukhi p/ứ kết thúc thu được dd chứa 2 ion kim loại và 1 chất rắn có khối lượng bằng m+1,6 gam . Tình m A. 0,56 g B. 0,92 g C. 2,8 g D. 0,28 g Câu 64. Ôxi hoá hoàn toàn 4,368 gam bột Fe ta thu được 6,096 gam hỗn hợp hai ôxit sắt (hỗn hợp X) .Lấy 1/3 hỗn hợp X ,Cho khí H2 đi qua đến p/ứ hoàn toàn .Tính thể tích khí H2 (đktc) cần dùng là : A. 0,78 B. 0,64 C. 0,8064 D. 0,8 Câu 65. Cho m1 gam Fe và m2 gam Fe3O4 vào dd HCl, hãy cho biết tiến hành cho theo trình tự nào để thể tích dd HCl cần dùng là ít nhất. A. cho đồng thời cả 2 vào. B. Fe3O4 trước, Fe sau C. Mọi cách tiến hành đều sử dụng cùng một thể tích dung dịch HCl. D. Fe trước, Fe3O4 sau. Câu 66. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa Fe(NO3)2 sau đó đem để ngoài không khí, hãy cho biết hiện tượng nào sẽ quan sát được sau đây ? A. .có kết tủa luc nhạt sau đó hoá nâu rồi tan. B. có kết tủa nâu xuất hiện sau đó chuyển sang màu lục nhạt C. kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó hoá nâu ngoài không khí . D. kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó kết tủa tan. Câu 67. Cho sơ đồ phản ứng sau : chất X + H2SO4 → FeSO4 + SO2 + H2O (1). Hãy cho biết, chất X có thể là chất nào trong số các chất sau A. tất cả đều thoả mãn. B. FeS C. Fe D. :FeSO3 Câu 68. Đốt cháy 0,78 gam KaLi trong bình kín đựng khí ôxi dư .Phản ứng xong người ta đổ ít H2O vào bình lắc nhẹ cho chất rắn tan hết ,Rồi thêm H2O cho đủ 200 ml dd M .Nồng độ các chất trong dd M là : A. 0,075M B. 0,1 M C. 0,05M D. 0,025M Câu 69. Hoà tan một đinh thép có khối lượng là 1,14 gam bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, phản ứng xong loại bỏ kết tủa, được dung dịch X. Dung dịch X làm mất màu 40 ml dung dịch KMnO4 0,1M. Hãy xác định hàm lượng sắt nguyên chất có trong đinh thép. Giả thiết rằng trong dinh thép, chỉ có Fe tác dụng với H2SO4 loãng. D. đáp án khác. A. 98,2% B. . 99,4% C. . 98, 1% Câu 70. Cho dung dịch các muối : Ba(NO3)2 ;K2CO3 ; Và Fe2(SO4)3 .Dung dịch nào làm quỳ tím hoá Đỏ;Tím;Xanh .Cho kết quả theo thứ tự trên : A. Ba(NO3)2 (đỏ) ;Fe2(SO4)3(tím); K2CO3 (xanh) B. Fe2(SO4)3 (đỏ); Ba(NO3)2(Tím); K2CO3(xanh) C. K2CO3 (đỏ) ; Ba(NO3)2 (tím) ; Fe2(SO4)3 (xanh) D. K2CO3(đỏ) ; K2CO3 (tím); Fe2(SO4) (xanh) Câu 71. Hoà tan 7,2 gam hỗn hợp gồm 2 muối sun fát của hai kim loại hoá trị II và III vào H2O được dd X .Thêm vào dd X một lượng BaCl2 vùa đủ để kết tủa hết ion SO42- thì thu được kết tủa BaSùO4 và dd Y .Khi điện phân hoàn toàn dd Y cho2,4 gam kim loại .Biết số mol của muối kim loại hoá trị II gấp đôi số mol của kim loại hoá trị III .Biết tỉ lệ khối lượng nguyên tử của kim loại hoá trị III và II là 7/8 .Xác định tên hai kim loại : A. Ba và Fe B. Ca và Fe C. Cu và Fe D. Fe và Al Câu 72. Cho ôxit AxOy của kim loại A có hoá trị không đổi .Cho 1,53 gam AxOy nguyên chất tan trong HNO3 dư thu được 2,61 gam muối .Công thức của ôxit trên là : A. CuO B. BaO C. CaO D. MgO Câu 73. Sắp xếp dung dịch các muối sau đây :Fe2(SO4)3 ;FeSO4 ; KNO3 và Na2CO3 theo thứ tự độ PH tăng dần ,Các dung dịch muối này có cùng nồng độ mol/lít : A. KNO3 < Na2CO3 < FeSO4 < Fe2(SO4)3 B. Fe2(SO4)3 ; FeSO4 ; KNO3 ;Na2CO3 C. N2CO3 < KNO3 < FeSO4 < Fe2(SO4)3 D. Fe2(SO4)3 < FeSO4 < KNO3 < Na2CO3 Câu 74. . Sục hỗn hợp khí gồm O2 và NH3 đến dư vào dung dịch FeSO4 . Hãy cho biết sau phản ứng thu được kết tủa gì ? A. Fe(OH)2 B. Fe(OH)3 C. Fe2O3 D. FeO 4
  5. Sở GD-ĐT Thái Bình Đề kiểm tra một tiết HK II - 2007-2008 Môn : Hoá Sắt v à hợp chất của sắt(Phần II) Trường THPT Bắc Đông Quan Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp : 12. . . . Mã đề: 486 Câu 75. Dẫn hai luồng khí Clo đi qua hai dd KOH : dd(1) loãng và nguội ,dd(2) đậm đặc đun nóng tới 1000C .Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dd bằng nhau thì tỉ lệ thể tích Clo đi qua hai dd KOH bằng bao nhiêu : A. 10/3 B. 5/3 C. 6/3 D. 8/3 Câu 76. Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp gồm 2 chất rắn. Hãy cho bi ết thành phần của chất rắn đó: A. đáp án khác. B. FeCl3 và Fe C. FeCl2 và Fe D. FeCl2 và FeCl3 Câu 77. Để khử 6,4 gam một ôxit kim loại cần 2,688 lít khí H2 (đktc) .Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng với dd HCl dư thì giải phóng 1,792 lít H2 (đktc) .Tìm tên kim loại : A. Pb B. Fe C. Mg D. Cu Câu 78. Một kim loại M tác dụng với dd HNO3 loãng thu được M(NO3)3 , H2O và hỗn hợp khí E chứa N2 và N2O .Khi hoà tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M trong dd HNO3 loãng thu được 604,8 ml hỗn hợp khí E có dE/H2 = 18,45 .Kim loại M là : A. Mg B. Al C. Cu D. Fe Câu 79. Cho 1 gam hỗn hợp X (Fe, FeO, Fe2O3) vào dung dịch HCl cho 112ml khí đktc. Dẫn H2 chỉ qua 1gam hỗn hợp X ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn được 0,2115g H2O. Xác định khối lượng FeO ở 1 gam X? A. 0,36 gam B. 0,56gam. C. 0,40 gam D. 0,25 gam Câu 80. Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe → muối X1 → muối X2 → muối X3 → muối X4 → muối X5 → Fe Với X1, X2, X3, X4, X5 là các muối của sắt (II). Vậy theo thứ tự X1, X2, X3, X4, X5 lần lượt là: A. Fe(NO3)2, FeCO3 , FeCl2 , FeSO4, FeS. B. FeS, FeCl2, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3 C. Fe(NO3)2, FeCO3 , FeSO4, FeS , FeCl2 . D. FeCO3 , Fe(NO3)2, FeS , FeCl2 , FeSO4. Câu 81. Cho m gam Fe vào dd HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có V=8,96 lít (đktc) .dX/O2 = 1,3125. Tính % thể tích của từng khí trong X và m của Fe đã dùng : A. 75%NO;25%NO2 ;0,56 gamFe B. 25%NO;75%NO2 ;11,2 gamFe C. 50%NO;50%NO2 ;5,6 gamFe D. 50%NO;50%NO2 ;0,56 gamFe Câu 82. Cho sơ đồ chuyển hoá sau : D +B +A +B X Fe F D +E +E +L FeSO4 F+ BaSO4 +G F Các chất A, B ,D và X là những chất nào sau đây ? A. CO , Cl2 , FeCl3 , Fe3O4 B. C , HCl, FeCl2 ,Fe2O3 C. H2 , Cl2 , FeCl2 ,FeO D. Al,Cl2 ,FeCl3, FeO Câu 83. . . Khi cho Fe3O4 vào dung dịch HI thì thu được muối gì ? B. không phản ứng. D. hỗn hợp FeI2 và FeI3 A. FeI2 C. FeI3 Câu 84. Hoà tan hoàn toàn một ôxit FexOy bằng dd H2SO4 đặc nóng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) .Phần dd đem cô cạn thì thu được 120 gam muối khan .Công thức FexOy là B. Công thức khác A. FeO C. Fe3O4 D. Fe2O3 Câu 85. Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được dd X và 3,36 lít khí SO2 (đktc) . Kim loại R là : A. Cu B. Fe C. Ca D. Na Câu 86. Hoà tan hoàn toàn 46,4 gam một kim loại ôxit bằng dd H2SO4 đặc nóng (vừa đủ ) thu được 2,24 lít khí SO2(đktc)và 120 gam muối .Công thức của ôxit kim loại là : A. Cr2O3 B. Fe3O4 C. FeO D. Fe2O3 Câu 87. Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dd C gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 khi p/ứ kết thúc ,thu dược dd D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại .Cho chất rắn E tác dụng với dd HCl dư thì thu được 0,672 lít khí H2(đtc).Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dd C là D. Kết quả khác A. 0,3M và 0,5M B. 0,075M và 0,0125M C. 0,15M và 0,25M Câu 88. A là hỗn hợp (Zn ,Al ) .Dung dịch B là dd HCl . Hoà tan 1,19 gam A bằng một lượng vừa đủ dd B thấy tốn hết 80 ml thu được dung dịch X và khí Y . Cô cạn X thu được 4,03 gam muối khan .Thể tích Y (đktc) và CMB là : A. 0,224lít ;0,25M B. 0,896 lit ; 1M C. 0,56 lit ; 0,5M D. 0,448 lít ; 0,5M Câu 89. Cho m gam Al p/ứ hết với dd axit HNO3 thu được 8,96 lit (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,5 .Khối lượng m có giá trị là A. 11,3 B. 16 C. 15,3 D. 5,3 Câu 90. Khử hết m gam Fe3O4 bằng khí CO thu được hỗn hợp A gồm FeO và Fe .A tan vừa đủ trong dd H2SO4 1M 4,48 lít khí (đktc) .Tính m và thể tích CO(đktc) đã p/ứ với Fe3O4 : A. 23,2g ;4,48 lít CO B. 16,6g ;3,36 lít CO C. 23,2g ;6,72 lít CO D. 5,8g ;6,72 lít CO Câu 91. Cho 100 gam một loại gang (hợp kim Fe-C) cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 84 lít hỗn hợp khí đktc). Tính % C có trong loại gang đó. 5
  6. D. đáp án khác. A. 5,4% B. 4,8 % C. 6% Câu 92. Để m gam phôi bào Fe ngoài không khí một thời gian tạo thành hỗn hợp B gồm 4 chất có khối lượng 30 g . Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được 5,6 lít NO (đktc) . m có giá trị nào sau đây : A. 25,2 gam B. 26,5 gam C. 14,2 gam D. 14 gam Câu 93. Cho m gam Fe vào bình kín có V=8,96 lít O2 (đktc) Nung đến phản ứng hoàn toàn tạo ra một ôxit duy nhất FexOy trong đó Fe chiếm 72,415 theo khối lượng .Khi ở 00C thì áp xuất trong bình là 0,5 atm .Xác định công thức của ôxit FexOy và( m) của Fe dã dùng A. Fe3O4 và 5,6 gam B. Fe2O3 và 16,8 gam C. Fe3O4 và 11,2 gam D. Fe3O4 và 16,8 gam Câu 94. Nhúng thanh kim loại Zn vào một dd chứ hỗn hợp 3,2 gam CuSO4 và 6,24 gam CdSO4 .Hỏi sau khi Cu và Cd bị đẩy hoàn toàn khỏi dd thì khối lượng thanh Zn tăng hay giảm bao nhiêu ? A. giảm 1,39 gam B. Kết quả khác C. Tăng 1,39 gam D. tăng 4 gam Câu 95. Một dung dịch có chứa các ion : Fe2+, K+, Cu2+, Ba2+ và NO-3. Hãy cho biết có thể sử dụng hoá chất nào sau đây để nhận biết sự có mặt của ion Fe2+ có trong dung dịch trên ? A. dung dịch NaOH B. dung dịch Na2CO3 C. dung dịch NH3 D. dung dịch HCl Câu 96. So sánh bán kính nguyên tử của Fe;Co;Fe2+ ;Fe3+ sắp xếp theo thứ tự bán kính tăng dần . A. Fe < Fe 2+ < Fe3+ < Co B. Fe2+< Fe3+< Co < Fe C. Fe3+< Fe2+< Co < Fe D. Co < Fe < Fe2+ < Fe3+ Câu 97. Cho 10ml dung dịch muối canxi tác dụng với dd Na2CO3 dư thu được kết tủa .Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 0,28 gam chất rắn nồng độ mol/lit của ion Ca2+ trong dd đầu là A. 0,4 M B. 0,05M C. 0,5M D. 0,04M Câu 98. Khử 39,2 gam hỗn hợp A Fe2O3 và FeO bằng khí CO thu được hỗn hợp B gồm FeO và Fe .B tan vừa đủ trong 2,5 lít dd H2SO4 0,2M cho ra 4,48 lít khí (đktc) .Tính khối lượng Fe2O3 và khối lượng FeO trong A . A. 16 gam Fe2O3 và 23,2 gam FeO B. 20 gam Fe2O3 và 19,2 gam FeO C. 32 gam Fe2O3 và 7,2 gam FeO D. 18 gam Fe2O3 và 21,2 gam FeO Câu 99. Cho một miếng gang và một miếng thép có cùng khối lượng vào dung dịch HCl, hãy cho biết khí thoát ra ở thí nghiệm ứng với miếng hợp kim nào mạnh hơn ? A. miếng gang B. không xác định. C. bằng nhau D. miếng thép Câu 100. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe và Mg trong một lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng thu được dd A .Cô cạn dd A thu được 2 muối kết tinh đều gậm 7 phân tử H2O .Khối lượng hai muối gấp 6,55 lần khối lượng hai kim loại .Thành phần % mỗi kim loại trong hỗn hợp là : A. 40%Fe và 60% Mg B. 70%Fe và 30% Mg C. 50%Fe và 50% Mg D. 70%Fe và 30% Mg Câu 101. .Hòa tan hoàn toàn FeS trong HNO3 đặc, nóng thu được 0,9 mol khí NO2. Biết rằng Fe, S trong FeS bị oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất. Vậy số mol FeS và HNO3 đã phản ứng tương ứng là : A. 0,1 mol và 1,0 mol B. 0,1 mol và 0,9 mol C. 0,1 mol và 1,2 mol D. 0,15 mol và 1,5 mol Câu 102. Dung dịch chứa đồng thời 0,01 mol NaCl ; 0,02 mol CuCl2 ; 0,01 mol FeCl3 ; 0,06 mol CaCl2 .Kim loại đầu tiên thoát ra ở ca tốt khi điện phân dung dịch trên là : A. Zn B. Ca C. Fe D. Cu Câu 103. Viết cấu hình (e) của nguyên tố X có Z=26 . X thuộc chu kì ,phân nhóm nào của bảng HTTH ? A. 1s22s22p63s23p63d74s1 ,Chu kì 4, nhóm VIII B. 1s22s22p63s23p53d74s2 ,Chu kì 4, nhóm II 22 62 6 62 D. 1s22s22p63s23p63d8 ,Chu kì 3 , nhóm VIII C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s ,Chu kì 4, nhóm VIII Câu 104. Tính thể tích dung dịch HNO3 5M cần thiết để ôxihoa hết 16 gam quặng pirit trong đó có 75% pirit sắt nguyên chất ,phần còn lại là tạp chất trơ Biết khí NO sinh ra và có 80% HNO3 phản ứng A. 0,25 lít B. 0,2 lít C. 0,125 lít D. 0,5 lít Câu 105. Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau : A. FeO + NO2  B. Fe + HNO3  C. Ba(NO3)2 + FeSO4  D. Fe(OH)2 + HNO3  Câu 106. . Cho 6,5 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeCl3 0,4M và HCl 2M thu được dung dịch X và 1,792 lít H2 (đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X tu được kết tủa, /lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn. A. đáp án khác. B. 6,4 gam C. 6,08 gam D. . 14,5 gam Câu 107. Nhúng một thanh graphit phủ kim loại A hoá trị II voà dd CuSO4 dư .Sau phản ứng thanh graphit giảm 0,04 gam .Tiếp tục nhúng thanh graphit này vào dd AgNO3 dư khi phản ứng kết thúc khối lượng thanh graphit tăng 6,08 gam (So với khối lượng thanh graphít sau khi nhúng vào CuSO4 ). Kim loại X là : A. Zn B. Cu C. Ca D. Cd Câu 108. Nung 24 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong một luồng khí H2 dư phản ứng hoàn toàn .Cho Khí tạo ra qua bình H2SO4 đặc Khối lượng bình tăng thêm 7,2 gam .Tính khối lượng Fe và Cu thu được sau phản ứng A. 5,6(g)Fe và 6,4(g) Cu B. 11,2(g)Fe và 3,2(g) Cu C. 11,2(g)Fe và 6,4(g) Cu D. 5,6(g)Fe và 3,2(g) Cu Câu 109. Để điều chế FeCl2 ta có thể dùng cách nào sau : A. Fe + NaCl  B. FeO + Cl2  C. FeCl3 + Fe  D. Fe + Cl2  Câu 110. Một hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 có số mol bằng nhau.Lấy m1 gam hỗn hợp X cho vào ống sứ chịu nhiệt, nung nóng rồi thổi một luồng khí CO đi qua. Toàn bộ khí sau phản ứng được dẫn từ từ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 19,7 gam kết tủa trắng. Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng là 19,2 gam gồm Fe , FeO và Fe3O4. Xác định m1. D. đáp án khác. A. 23,6 gam B. 22 gam C. 20,8 gam Câu 111. Hãy cho biết khi cho dung dịch chứa hỗn hợp KMnO4 + H2SO4 loãng (lấy dư so với lượng phản ứng) vào V(l) dung dịch FeCl2 a M và cho vào V(lit) dung dịch FeSO4 a M,. Hãy cho bi ết kết luận nào sau đây đúng ? A. Lượng KMnO4 phản ứng bằng nhau ở 2 thí nghiệm B. KMnO4 phản ứng với FeCl2 nhiều hơn so với FeSO4 . 6
  7. C. KMnO4 phản ứng với FeCl2 ít hơn so với FeSO4 . D. . đáp án khác. Câu 112. Để hoà tan vừa hết 8,88 gam hỗn hợp Fe và Cu cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO3 4M để dung dịch sau phản ứng chỉ thu được 2 muối. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 . C. cả (1)và (2) đều đúng A. 130 ml(1) B. 100 ml (2) D. 135 ml Câu 113. Trong bốn dd muối : KNO3 ,Na2CO3 ,Al2(SO4)3 ; FeCl3 .Dung dịch nào bị thuỷ phân tạo ra kết tủa và dd có tính Axit ? A. Chỉ có KNO3 và Na2CO3 B. Chỉ có Al2(SO4)3 ,FeCl3 C. Chỉ có Al2(SO4)3 D. Chỉ có FeCl3 Câu 114. Hoà tan Fe3O4 trong dung dịch HCl loãng vừa đủ được dung dịch X. Hãy cho biết những chất sau đây: Cu, Fe, Ag, KNO3, Ba(OH)2, NH3, K2CO3 và khí H2S.; chất nào tác dụng được với dung dịch X. A. Fe, Cu, Ba(OH)2, NH3, K2CO3 và khí H2S. B. Fe, Ba(OH)2, NH3, K2CO3 Khi H2S. C. Fe, Cu, Ag, KNO3, Ba(OH)2, D. Ba(OH)2, NH3, hỗn hợp KMnO4 + H2SO4 NH3, K2CO3 và khí H2S. Câu 115. Trong ba chất Fe ; Fe2+ ;Fe3+ chất nào chỉ có tính khử ,Chất nào chỉ có tính ôxihoa ? Cho kết quả theo thứ tự trên : A. Fe ,Fe3+ B. Fe, Fe2+ C. Fe3+ ; Fe D. Fe3+ ; Fe2+ Câu 116. Hoà tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam kim loại M và 69,6 gam ôxit MxOy của kim loại đó trong 2 lít dd HCl ,thu được dd A và 4,48 lít H2 (đktc) .Nếu cũng hoà tan hỗn hợp X đó trong 2 lít dd HNO3 thì thu được dd B và 6,72 lít khí NO (đktc). Kim loại M là : A. Ca B. Cu C. Fe D. Na Câu 117. Tính thể tích dung dịch FeSO4 0,5M cần thiết để phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch chứa KMnO4 0,2M và K2Cr2O7 0,1M trong môi trường axit . A. 0,32 lít B. 0,64 lít C. 0,08 lít D. 0,16 lít Câu 118. Cho 10,1 gam hỗn hợp gồm Kali và một kim loại X tan hết trong H2O .Sau p/ứ cần 500ml dd H2SO4 0,3M để trung hoà dd thu được .Tìm tên kim loại kiềm chưa biết (Tỉ lệ số mol của X và K lớn hơn 1 : 4 ) A. Rb B. Li C. Cs D. Na Câu 119. Hãy cho bi ết khi cho dung dịch nào sau đây vào dung dịch FeCl3 thấy có kết tủavà khí bay lên ? A. dung dịch K2SO3(3) B. cả(1);(2);(3) đều thoả mãn. C. dung dịch Na2CO3(1) D. dung dịch K2S (2) Câu 120. Một kim loại M khi bị ôxihoá cho ra một ôxít duy nhất MxOy với M chiếm 70% theo khối lượng của ôxit .Xác định M và công thức của ôxit A. Mn ; MnO4 B. Fe và FeO C. Fe ,Fe2O3 D. Mg và MgO Câu 121. Hãy cho biết kết luận nào đúng với tính chất của sắt (II). B. . có tính khử C. cả tính oxi hoá và tính khử D. đáp án khác. A. có tính oxi hoá Câu 122. Có 2,88 gam hỗn hợp A gồm Fe , FeO ,Fe2O3 .Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dd H2SO4 loãng thu được 0,224 lít H2(đktc). Mặt khác lấy 5,76 gam hỗn hợp A khử bằng H2 đến khi hoàn toàn thu được 1,44 gam H2O .% khối lượng Fe,FeO,Fe2O3 trong hỗn hợp A là : A. Kết quả khác B. 25% ;25%; 50% C. 30% ;40%; 30% D. 19,45% ;25%; 55,55% Câu 123. Cho một oxit của Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất màu. Mặt khác, cho Cu vào dung dịch X, thấy Cu tan ra và dung dịch có màu xanh. Hãy cho biết công thức của oxit đó. D. đáp án khác. A. Fe3O4 B. Fe2O3 C. FeO Câu 124. Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu và Ag vào dung dịch chứa duy nhất chất tan Y dư, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thì thu được duy nhất kết tủa là Ag với khối lượng đúng bằng khối lượng Ag trong hỗn hợp X. Xác định Y . B. tất cả đều đúng. A. Cu(NO3)2 C. AgNO3 D. FeCl3 Câu 125. Cho ôxit MxOy của kim loại M có hoá trị không đổi . Biết 3,06 gam ôxit nguyên chất tan trong dd HNO3 dư thu được 5,22 gam muối .Cho biết công thức của ôxit MxOy ? A. Al2O3 B. BaO C. CaO D. MgO Câu 126. Đốt cháy 1mol sắt trong oxi thu 1mol ôxit sắt .Công thức phân tử của ôxit sắt là : B. Không xác định A. FeO C. Fe3O4 D. Fe2O3 Câu 127. Nung nóng 18,56 gam hh X gồm FeCO3 và FexOy trong không khí tới phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí CO2 và 17,6 gam một oxit duy nhất của sắt. Cho khí CO2 hấp thụ hết vào 400ml dd Ba(OH)2 0,15M thu được 7,88g kết tủa. Vậy công thức của oxit sắt là: A. Fe3O4 hoặc Fe2O3. B. Fe2O3 C. FeO D. Fe3O4 Câu 128. Cho một lưọng kim loại M p/ứ hoàn toàn với dd CuSO4 .Sau p/ứ khối lượng chất rắn thu được gấp 3,555 lần khối lượng M đem dùng .Nếu dùng 0,02 mol M tác dụng với H2SO4 loãng dư thì thu được 0,672 lít khí (đktc) .Kim loại M là : A. Zn B. Fe C. Al D. Ca Câu 129. Có 100 ml dd hỗn hợp 2 axit H2SO4 ,HCl có nồng độ tương ứng 0,8M và 1,2 M .Thêm vào đó 10 gam hỗn hợp Fe,Mg,Zn. Sau p/ứ xong ,Lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng .Sau p/ứ xong hoàn toàn ,trong ống còn 14,08 gam chất rắn .Khối lượng a là : A. 25,2 gam B. 30,4 gam C. 15,2 gam D. 14,2 gam 7
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản