Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH ĐỀ THI ĐẠI HỌC LẦN (II) NĂM HỌC 2011
MễN THI: HOÁ HỌC, Khối A - B
Thời gian làm bài: 90 phỳt
Mó đề thi 453
Họ, tờn thớ sinh:....................................................................SBD......
Cho biết khối lượng nguyờn tử của cỏc nguyờn tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137; Be = 9.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Cõu 1: nh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với:
A. Dung dch NaOH B. Nước Br2 C. H2 (Ni, t0) D. Na kim loại
Cõu 2: Quá trình sn xuất amoniac trong công nghip dựa trên phản ng thuận nghịch sau đây.
N2 (k) + 3 H2 (k)
2 NH3 (k) ;
= - 92 KJ
Khi phản ứng đật tới trạng thái cân bng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng dch chuyn theo chiu
thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) ng nhit độ ; (2) Tăng áp suất ; (3) Cho chất xúc tác ; (4) Giảm nhiệt độ ; (5) Ly
NH3 ra khỏi hệ.
A. (1), (2), (3), (5) B. (2), (3), (5) C. (2), (4), (5) D. (2), (3), (4), (5)
Cõu 3: Cho dãy biến hoá: CH CH
CH3CHO
CH3CH2OH
CH3COOH
CH3COOCH5
CH3COONa
CH4. Số phản ứng oxi hoá khử trong dãy biến hoá trên là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO2 và 0,45 gam H2O.
Nếu tiến hành oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho tác dụng vi
AgNO3/NH3 dư sẽ thu được lượng kết tủa bạc là:
A. 1,08 g B. 3,24 g C. 1,62 g D. 2,16 g
Cõu 5: Cho 3,2 gam Cu vào 100ml dung dch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất sinh ra
NO. Số gam muối sinh ra trong dung dịch thu được là:
A. 9,21 g. B. 5,64 g. C. 8,84 g. D. 7,90 g.
Cõu 6: Trong các dung dch: HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2. Dãy gồm các cht đều tác dụng
được vi dung dch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 B. HNO3, NaCl, K2SO4
C. HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, K2SO4 D. NaCl, K2SO4, Ca(OH)2
Cõu 7: Cho hỗn hợp 2 axitđơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với dung dịch NaOH. Lưng muối sinh ra cho
tác dụng với vôi tôi xút hoàn toàn được hổn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 6,25. Phần trăm về s mol 2 axit đó
trong hỗn hợp đã cho là:
A. 25% và 75% B. 40% và 60% C. 30% và 70% D. 20% và 80%
Cõu 8: Cho 24,12 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, Al2O3 tác dng vừa đ với 350ml dung dịch HNO3 4M. Cô cn
dung dịch sau phản ứng được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là:
A. 99,72 g B. 86,8 g C. 77,92 g D. 76,34 g
Cõu 9: Dd A cha 0,02mol Fe(NO3)3 và 0,3mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với khối lượng tối đa là:
A. 5,76 g. B. 0,64 g. C. 6,4 g. D. 0,576 g.
Cõu 10: Trong một cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- 0,02
mol Cl-.ớc trong cốc thuộc loại nào ?
A. Nước cứng vĩnh cữu B. Nước cứng tạm thời C. ớc cứng toàn phần D. ớc mềm
Cõu 11: Khi lấy 2,85 gam muối clorua của một kim loi M chỉ có hoá trị II và một lợng muối nitrat của kim loại đó
có smol bằng số mol muối clorua thì thấy khối lượng của chúng khác nhau 1,59 gam. M là kim loại nào sau đây ?
A. Cu B. Zn C. Mg D. Ca
Cõu 12: Trong scác hợp chất đơn chức mạch hở có công thức phân tCH2O, H2CO2, H4C3O2. S chất có thc
dụng với hiđro (xt,t0), natrihiđroxit, phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3 lần lượt là:
A. 1, 2, 4. B. 3, 3, 3. C. 2, 2, 2. D. 2, 2, 3.
Cõu 13: Dãy cht nào sau đây có thể trực tiềp chuyển hoá thành axit axetic:
A. C2H5OH ; CH3CHO ; CH3COONa ; CH3COOCH3
B. CH3CHO ; C2H5Cl ; CH3COCH3 ; CH3COONa
C. C2H5OH; CH3COOCH3 ; CH2 = CH-COOH ; C2H6
D. C2H5OH ; CH3CHO ; C2H4 ; C2H5Cl
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Cõu 14: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp Fe và mt kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl thu được 3,36 lít H2
ở đktc, Kim loại hoá trị II đó là:
A. Ca B. Be C. Zn D. Mg
Cõu 15: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit cacboxylic đều no, mạch hở. Cho 0,1 mol X phản ứng tráng gương hoàn toàn thu
được 0,3 mol Ag. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu đợc 16,8 lít CO2 (ở đktc). ng thức của 2 anđehit đó là:
A. CH3CHO; CH2(CHO)2. B. CH3CHO; (CHO)2. C. HCHO; CH3CHO. D. CH3CHO; C2H5CHO.
Cõu 16: Trùng hp hết 6,25 gam vinyl clorua đợc m gam PVC. Số mắt ch -CH2-CHCl- trong m gam PVC
nói trên là:
A. 6,02. 1023. B. 6,02. 1021. C. 6,02. 1022. D. 6,01. 1020.
Cõu 17: Hn hợp A gồm Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2. Cho hỗn hợp A vào nước dư, đun nóng sau c phản ứng
xy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa:
A. NaCl B. NaCl, NaOH, BaCl2 C. NaCl, NaHCO3, BaCl2 D. NaCl, NaOH
Cõu 18: Cho dung dch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4. Th tích dung dịch KMnO4 0,8M trong H2SO4 lang
vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là:
A. 0,125 lit. B. 0,075 lit. C. 0,03 lit. D. 0,3 lit.
Cõu 19: 100ml dd A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M. Thêm từ từ dd HCl 0,1M vào dd A cho đến khi kết tủa tan
trở lại 1 phần. Đem nung kết tủa đến khối lượng k0 đổi thì đưc 1,02g chất rắn. Thể tích dd HCl 0,1M đã dùng là:
A. 0,7 lit B. 0,5 lit C. 0,6 lit D. 0,55 lit
Cõu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H4 và C4H4 thì thể tích khí CO2 ktc) khối lượng
hơi H2O thu được lần lượt là:
A. 3,36 lít và 1,8 gam. B. 1,68 lít và 1,8 gam. C. 4,48 lít và 1,8 gam. D. 2,8 lít và 1,35 gam.
Cõu 21: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dch cha 0,4 mol H2SO4 được dung dch X. Thêm
1,3 mol Ba(OH)2 nguyên chất vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y. Khối lưng tủa Y là:
A. 344,18 g. B. 0,64 g. C. 41,28 g. D. 246,32 g.
Cõu 22: Nguyên tử của nguyên tX có cấu hình eletron hoá trị: (n-1)d5 ns1 (n
4). Vị trí của nguyên tố X trong
bảng tuần hoàn là:
A. Chu k n, nhóm VI A B. Chu k n, nhóm IA C. Chu k n, nhóm IB D. Chu k n, nhóm VI B
Cõu 23: Kết luận nào sau đây là sai ? (1) Các axitcacboxilic đều không tham gia phản ứng tráng gương ; (2) Ancol
etylic tác dụng đưc với natri nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng ; (3) Tất cả các đồng phân ancol của
C4H9OH đu boxi hoá thành anđehit hoặc xeton tương ứng ; (4) Phenol có tính axit mnh hơn ancol ; (5) c este
đơn chức (chỉ chứa các nguyên tC, H, O) khi thu phân trong i trường kiềm đều cho sản phẩm hữu muối
và ancol.
A. (1), (2), (3), (5) B. (1), (2), (3) C. (3), (5) D. (1), (3), (5),
Cõu 24: Trong tnhiên đồng vị 3717Cl chiếm 24,23 % về số nguyên tử clo. Hãy cho biết phần trăm về khối lượng
của 3717Cl trong HClO4 bao nhiêu ? (Cho nguyên tkhi trung bình của clo bằng 35,5 và với H đồng vị 11H ;
O là đồng vị 168O).
A. 9,204 % B. 26,39 % C. 8,56 % D. 8,92 %
Cõu 25: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ. Hỗn hợp X phản ng vừa đvới 100ml dd KOH 5M, sau phản ứng thu
được hỗn hợp hai muối của 2 axit no đơn chức và một ancol no đơn chức Y. Cho toàn bộ Y íac dụng hết với Na thu
được 3,36 lít H2ktc). Hỗn hợp X gồm:
A. 1 este và 1 axit. B. 1 este và 1 ancol C. Hai este D. 1 axit và 1 ancol
Cõu 26: Cho 19,2 gam hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại hoá trị I và muối cacbonat của một kim loại hoá trị
II tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lit một chất khí (đktc). Khối lượng mui tạo thành trong dd là:
A. 23,4 g. B. 22,2 g. C. 25,2 g. D. 21,4 g.
Cõu 27: X là một amino axit. Khi cho 0,2 mol X c dụng vừa đủ với HCl thu đợc 33,9 gam muối. Mặt khác cho
0,2 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 35,4 gam muối. Công thức phân tử của X là:
A. C3H7NO2 B. C4H7NO4 C. C4H6N2O2 D. C5H7NO2
Cõu 28: Hóa cht nào ới đây thường dùng đ khử khí Cl2 làm nhiểm bn kk trong phòng thí nghiêm ?
A. dd Ca(OH)2 B. NH3 C. H2 D. O2
Cõu 29: Cho bốn lkhông nhãn chứa một trong các dung dịch sau: NaOH, Ba(OH)2, HCl, NaCl có cùng nồng độ
mol 0,1M. Ch dùng dung dch phenolphtalein nhận biết được mấy dung dịch trong số các dd trên ?
A. 5 B. 1 C. 3 D. 4
Cõu 30: Phn ứng nào dưới đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử glucozơ ?
A. Phản ứng tráng gơng để chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm CH=O.
B. Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có 5 nhóm OH.
C. Phản ứng to este chứa 5 gốc axit CH3COO để chứng tỏ có phân tử 5 nhóm OH.
D. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dch màu xanh lam để chứng minh phân tử nhiều nhóm chức OH.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Cõu 31: Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3 ; H2S vào dung dịch CuSO4 ; HI vào dung dịch FeCl3 ; dung dịch AgNO3
vào dung dịch FeCl3 ; dd HCl vào dd Fe(NO3)2 Số cặp chất phản ứng được với nhau là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Cõu 32: Mun tổng hợp 60 kg thu tinh hửu cơ poli (metylmetacrylat) thì khi lưng axit và ancol phải dùng là bao
nhiêu ? (Biết hiệu sut quá rình ete hoa quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%)
A. 32,5 kg và 20 kg B. 107,5 kg và 40 kg C. 85,5 kg và 41kg D. 85 kg và 40 kg
Cõu 33: Cho 0,0 1 mol một este X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo ra chỉ gồm
mt muối và mt ancol đều có s mol bằng số mol este, đu cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh. Mặt khác
phòng hoá hoàn toàn một lượng este X bằng dung dịch KOH vừa đủ, thì vừa hết 200 ml KOH 0,15M và thu
được 3,33 gam muối. X là:
A. Đimetyl ađipat. B. Etylenglycol oxalat. C. Đietyl oxalat D. Etylenglicol ađipat.
Cõu 34: Trộn lẫn 100 ml dd NaHSO41M với 100 ml dd KOH 2M được dung dch D, cạn dung dịch D thu
được những chất nào sau đây ?
A. Na2SO4, K2SO4, KOH B. Na2SO4, KOH
C. Na2SO4, K2SO4. NaOH, KOH D. Na2SO4, NaOH, KOH
Cõu 35: Có th nhbiết 3 chất: C2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH bằng một hoá chất là:
A. CuO B. Dung dịch nước Br2 C. Dung dch KMnO4 D. Na
Cõu 36: Cracking hoàn toàn 2,8 lít C5H12 (đktc) thu được hỗn hợp khí B, Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí B thu đư-
c tổng lượng CO2 và H2O là:
A. 41 g B. 82g C. 27g D. 62g
Cõu 37: Điện phân nóng chảy mui MX (M là kim loại kiềm, X Cl, Br) được chất rắn M và khí X. cho M vào
nước dư được dung dịch A và khí Y. Cho khí X tác dụng hoàn toàn với khí Y được khí Z. Hấp thụ hết lưng k Z
vào dung dịch A được dung dịch B, Giá trị pH ca dung dịch B là:
A. pH > 7 B. pH < 7 C. pH = 7 D. pH
7
Cõu 38: Pt biu nào sau đõy không đúng ?
A. Anilin không làm đổi màu giy qu m ẩm.
B. Anilin là bazơ yếu n NH3ảnh hưởng hút electron của gốc C6H5- đến nhóm - NH2.
C. Ảnh hưng của nhóm - NH2 đến gốc C6H5- làm cho phân tanilin t/d với dd Br2 tạo kết tủa trắng.
D. Tất cả các peptit đều có phn ứng màu biure.
Cõu 39: Cho sơ đồ phản ứng: NaX(r) + H2SO4(đ)
NaHSO4 + HX (X là gốc axít). Phản ứng trên dùng để
điều chế các axít:
A. HBr, HI, HF B. HF, HCl, HBr C. HNO3, HCl, HF D. HNO3, HI, HBr
Cõu 40: Chia m gam một este E thành 2 phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được 1,12
lít khíCO2 (đktc) và 0,9 gamH2O. Phần 2 cho tác dụng vi dd NaOH 0,125M thì vừa hết 100ml. Giá trị của m là:
A. 2,2 g B. 1,1 g C. 0,9 g. D. 1,8 g-----------------
PHẦN RIÊNG ------ Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần : Phn I hoc Phần II
Phần II. Theo chương trỡnhõana wng cao(10 câu, t câu 41a đến câu 50a)
Cõu 41a: Cho 4,5 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ng xẩy ra hoàn toàn, thy
còn 0,8 gam chất rắn không tan. Lượng Fe3O4 trong hỗn hợp là:
A. 1,16 g B. 2,9 g C. 1,74 g D. 3,7 g
Cõu 42a: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có cấu tạo mch vòng ?
A. Phản ứng với CH3OH / HCl B. Phn ứng với [Ag(NH3)2]OH.
C. Phản ứng với Cu(OH)2. D. Phản ứng với H2 / Ni, t0.
Cõu 43a: Phát biểu nào là đúng trongc phát biểu sau:
A. Xeton no không tham gia phn ứng cộng . B. Anđehit không phản ứng với nước.
C. Nhỏ dung dịch KMnO4 vào dung dịch axeton, màu tím không bmất.
D. Công thức phân tử chung của các anđehit no là CnH2nO.
Cõu 44a: Cho các chất và ion sau: HCO3-, K2CO3, H2O, Ca(OH)2, Al2O3, (NH4)2CO3, HS -. Theo Bronstet số chất
và ion có tính chất lưởng tính là:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 1
Cõu 45a: Cho thế điện cực chuẩn: 0
Ag/Ag
E= +0,080 V, 0
Cu/Cu2
E= +0,34V, 0
H/H2 2
E = 0,00V, 0
Zn/Zn2
E= - 0,76V.
Suất điện động chun của pin điện a nào sau đây là lớn nhất ?
A. E0 B. E0 C. E0 D. E0
Cõu 46a: Cho lần l]ợt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl vào dung dịch NaOH loảng đun nóng. Số chất
phản ứng được với dung dch NaOH là:
Pin (Cu-Ag) Pin (Zn-Cu) Pin (H2-Ag)
Pin (H2-Cu)
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Cõu 47a: Trờng hợp nào sau đây không xy ra phản ứng ?
A. CuO + NH3, đun nóng B. CrO3 + NH3 C. Fe(NO3)2 + AgNO3 D. CuS + H2SO4 long
Cõu 48a: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tính bazơ tăng dần: amoniac (1), anilin (2), p-nitroanilin (3), p-
metylanilin (4), metylamin (5), đimetylamin (6).
A. (3) < (2) < (4) < (5) < (6) < (1) B. (3) < (4) < (2) < (1) < (5) < (6)
C. (3) < (2) < (1) < (4) < (5) < (6) D. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
Cõu 49a: Để phân biệt ion CO32- và ion SO32- cú th dùng:
A. Qum B. dd HCl C. dd CaCl2 D. dd Br2
Cõu 50a: Axit cacboxylic A với mạch cacbon khụng phân nhánh, có công thức nguyên là CHO. Cứ 0,5 mol A tác
dụng hết với NaHCO3 giải phóng ra 1 mol CO2. Dùng P2O5 để tách loại nước ra khỏi A ta thu đ]ợc chất B cấu
to mạch vòng. Tên gi của A là:
A. Axit oleic B. Axit fumalic C. Axit maleic D. Axit ađipic
Phần I. Theo chương trnh chun (10 câu, từ câu 41b đến câu 50b)
Cõu 41b: Có my dẫn xuất C4H9Br khi tác dụng với dung dịch KOH + etanol trong mỗi trường hợp chtạo ra một
anken duy nht ?
A. Một chất. B. Bốn chất. C. Hai chất. D. Ba chất.
Cõu 42b: Nhúng mt lá săt nhỏ vào dung dch chứa một trong các chất sau: FeCl3, ZnCl2, CuSO4, Pb(NO3)2, HCl,
NaCl, HNO3, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 (các dung dịch đã cho đều dư). Số trờng hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Cõu 43b: Cho 2 axit cacboxylic A và B, Ly 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư thu đưc 2 mol
H2. Còn lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư thu được 2,5 mol H2. Số nhóm chức trong phân tử
các axit A và B lần lượt là:
A. A chứa 2 nhóm COOH và B chứa 1 nhóm COOH
B. A chứa 2 nhóm COOH và B chứa 2 nhóm COOH
C. A chứa 1 nhóm COOH và B chứa 2 nhóm COOH
D. A chứa 1 nhóm COOH và B chứa 1 nhóm COOH
Cõu 44b: Thêm từ từ dung dch HCl 0, 1 M vào 500ml dung dch A chứa Na2CO3 KHCO3. Nếu dùng 250ml
dung dịch HCl thì bt đầu có bt khí thoát ra Nếu dùng 600ml dung dch HCl thì bọt khí thoát ra vừa hết. Nồng độ
mol của Na2CO3 KHCO3 trong dung dch A lần lượt là:
A. 0,05 M và 0,07 M B. 0,05 M và 0,12 M C. 0,5 M và 1,2 M D. 0,5 M và 0,7 M
Cõu 45b: Phát biểu nào dưi đây là đúng ?
A. Trong dung dịch cả glucozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột đềuc dụng vi Cu(OH)2 cho dd màu xanh lam.
B. Fructzơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructơ có nhóm chức CHO.
C. Trong môi trường kềm, đun nóng, Cu(OH)2 oxi hoá glucozơ cho kết tủa đỏ gạch.
D. Khi thu phân đến cùng saccorozơ, tinh bột xenlolozơ đều cho một monosaccarit.
Cõu 46b: Kh 1,6 gam hỗn hợp 2 anđehit no bằng khí H2 thu được hỗn hợp 2 ancol. Đun núng hỗn hợp hai ancol
y với H2SO4 đặc ở 1700 C thu được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hai olefin này đưc 3,52gam
CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của hai anđehit là:
A. HCHO CH3CHO B. C3H7CHO và C4H9CHO
C. C2H5CHO và C3H7CHO D. CH3CHO và C2H5CHO
Cõu 47b: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaCrO2 + Br2 + NaOH
X + NaBr + H2O. Chất X trong phản ứng trên là:
A. Na2Cr2O7 B. CrBr3 C. Na2CrO4 D. H2Cr2O7
Cõu 48b: Có 3 chất hữu cơ H2NCH2COOH, CH3CH2NH2 HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Để nhận ra dung
dịch các chất trên, chcần dùng thuốc thử nào sau đây ?
A. CH3OH / HCl B. Qum C. HCl D. NaOH
Cõu 49b: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu + HNO3
Cu(NO3)2 + NO + H2O. Sau khi lập phương trình hoá học
của phản ứng, ta cố số nguyên t Cu bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bkhử lần lượt là:
A. 1 và 6 B. 3 và 6 C. 3 và 2 D. 3 và 8
Cõu 50b: Có 4 ng nghiệm không nhãn, mi ống đựng một trong các dung dch sau (nồng độ khoảng 0,01M): NaCl,
Na2CO3, KHSO4, và C2H5NH2. Chdựng qu tím lầnợt nhúng vào từng dung dch, quan sát sự đổi màu của nó có
thể nhận biết được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A. Ba dung dịch NaCl, KHSO4 Na2CO3 B. Hai dung dch NaCl và KHSO4
C. Dung dch NaCl D. Hai dung dịch KHSO4 và C2H5NH2
Thí sinh không được sử dụng BTH các nguyên tố hoá hc
--------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/4 - Mã đề thi 132