Trang 1/4 - Mã đề thi 326
SỞ GD-ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN III, NĂM 2010-2011
n thi: HOÁ HỌC, lớp 12(khi A, B)
Thi gian làm bài: 90 phút
đề thi 326
Cho biết khối ng nguyên tử(tính theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; I = 127; Si = 28; P = 31; S = 32; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137, Sr = 88
(Hc sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
Câu 1: Hn hợp A gm một ankan và một anken. Đốt cháy hn hợp A thì thu được a mol H2O và b mol CO2. Giá
tr T = a/b có giá trong khoảng
A. 1,2 < T < 1,5. B. 1 T 2. C. 0 < T 1. D. 1 < T < 2.
Câu 2: Tinh bột và xelulozơ khác nhau ch
A. v thành phn nguyên tố. B. đặc tng của phnng thuỷ phân.
C. v cu trúc mch phân tử. D. đtan trong nước .
Câu 3: Đốt hoàn tn m gam mt hp cht tạo bởi Fe với S bằng khí O2 dư thu được 8 gam một oxit của st và khí
SO2. Hp thụ hoàn tn khí SO2 bng 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu đưc 21,7 gam kết tủa. Công thức của
hp chất là
A. FeS hoặc Fe2S3. B. FeS hoặc FeS2. C. FeS2. D. FeS.
Câu 4: Cho các tiu phân sau: 9F-, 13Al3+, 11Na+ . S sp xếp các tiểu phân đó theo chiu tăng dần n kính của
chúng là
A. F
9- < 11Na+ < 13Al3+. B. Al
13 3+ < 11Na+ < 9F-.
C. F
9- < 13Al3+ < 11Na+ . D. Al
13 3+ < 9F- < 11Na+.
Câu 5: phòng h hn toàn 2,52 gam mt lipit cn dùng 90 ml dung dch NaOH 0,1M. Ch số xà phòng h
ca lipit là
A. 100. B. 300. C. 400. D. 200.
Câu 6: Nhiệt phân hỗn hợp gồm butan, but-1-en và but-2-en người ta thu được buta-1,3-đien vi hiu suất 80%
(theo s mol). Tính khối lượng polibuta-1,3-đien thu được t 22400m3 hỗn hợp khí trên (đktc), biết hiu suất phn
ng trùng hợp đt 90%.
A. 54000 kg. B. 43200 kg. C. 38880 kg. D. 48600 kg.
Câu 7: Có một dung dch gồm NaCl, CuCl2 và FeCl3. Chọn cách nào sau đây để điu chế đưc cả 3 kim loi t hỗn
hp muối trên ?
A. Dùng dung dch NH3, H2, Ca, Fe
B. Dùng dung dch NH3, dung dch NaOH, CO, Ca.
C. Dùng Al, Fe, dung dch HCl, rồi đin phân nóng chảy NaCl
D. Dùng HCl phương pháp đin phân
Câu 8: S sp xếp nào sau đây đúng vi stăng dn tính axit ca c dẫy các cht: H2O, H2S, H2SO3, H2SO4?
A. H2O < H2S < H2SO3 < H2SO4. B. H2SO3< H2S<H2O<H2SO4.
C. H2S < H2O < H2SO3 < H2SO4. D. H2O < H2SO3 < H2S < H2SO4.
Câu 9: Cho 50 gam hp kim của Fe, Cr và Al c dụng vi dung dch NaOH (dư) thu được 2,52 lít khí (đktc). Lấy
bã rn không tan cho tác dụng vi lượng dư dung dịch HCl (không có không khí) thu được19,40 lít khí (ở đktc). Vy
thành phn % của Fe có trong hn hp đầu là
A. 13,65%. B. 4,05%. C. 13,56%. D. 82,30%.
Câu 10: Chn khái nim đúng?
A. Monome là một mt xích trong phân t polime.
B. Monome là các hp chất có 2 nhóm chc hoặc có liên kết bi.
C. Monome là các phân t to nên tng mt xích ca polime.
D. Monome là những phân t nh tham gia phảnng to ra polime.
Câu 11: Cho sơ đồ: DBACO t,NH/AgNOt,xt,Op,t,xt,H 0
33
0
2
0
2
D Có công thc là
A. (NH4)2CO3. B. CH3COOH. C. C2H5COOH. D. CH3COONH4.
Trang 2/4 - Mã đề thi 326
Câu 12: Một hỗn hợp khí X gồm ankin B và H2 có tkhối hơi so vi CH4 là 0,6. Nung nóng hỗn hợp X với Ni làm
xúc tác để phn ng xảy ra hn toàn thu được hỗn hợp khí Y có t khối hơi so với CH4 bng 1. Cho hỗn hợp Y đi
qua dung dch Br2 dư, sau thí nghim thấy khối lượng bình đựng ng thêm m gam. Giá tr của m là
A. 2,6 gam. B. 16 gam. C. 3,2 gam. D. 0 gam.
Câu 13: Cho dung dch muối X vào các dung dch mui Na2CO3 ; dung dịch Na2S đu thấy kết tủa và có khí
bay lên. Vậy X là
A. MgCl2 B. CaCl2 C. AlCl3 D. CuCl2.
Câu 14: Một loại cao su lưu hoá cha 2% lưu huỳnh. Gi thiết S đã thay thế H nhóm metylen trong mạch cao su .
Có khong bao nhiêu mt xích isopren có mt cu nối đisunfua S-S-?
A. 47. B. 46. C. 48. D. 45.
Câu 15: Một oxit ca nguyên tR có c nh cht sau ?
tính oxi h mnh. Tan trong nưc to thành dung dch hn hợp H2RO4, H2R2O7. Tan trong dung dch kiềm
to ra anion RO42-. Oxit đó là
A. SO3. B. CrO3. C. Mn2O7. D. Cr2O3.
Câu 16: Nh dung dch cha 0,3 mol KI vào dung dch K2Cr2O7 () trong H2SO4 (lng) thu được đơn cht X. S
mol ca muối K2Cr2O7 tham gia phnng là
A. 0,20. B. 0,05. C. 0,10. D. 0,15.
Câu 17: Trong một tiu phân của X có tổng số các loại ht cơ bn là 71, sht mang điện nhiu hơn s hạt kng
mang đin là19, s khối của X bằng 50. trạng thái cơ bản nguyên t X có s electron độc thân bằng
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 18: Cho dung dch metyl amin đến ln lượt vào tng ng nghim đựng các dung dịch AlCl3, FeCl3,
Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, HCl. S dung dịch thu đưc kết tủa là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 19: Cho 100 ml dung dch X cha HCl 1M và H2SO4 1M vào 200 ml dung dch Ba(HCO3)2 0,75M. Hãy cho
biết sau phnng thu được V (lít) CO2 (đktc) và m gam kết ta. Giá tr đúng của V và m ln lượt là
A. 6,72 lít và 34,95 gam kết tủa. B. 6,72 lít và 23,3 gam kết tủa.
C. 2,24 lít và 23,3 gam kết tủa. D. 4,48 lít và 23,3 gam kết tủa.
Câu 20: Chn đáp án đúng ?
1/ Amin là loi hợp cht có nhóm NH2 trong phân t.
2/ Hai nhóm COOH và NH2 trong phân t amino axit ơng tác với nhau tạo thành ion lưng cực .
3/ Polipeptit là polime phân t gm khoảng 11-50 mt xích -amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit.
4/ Protein là polime mà phân t ch gồm các polipeptit ni vi nhau bằng liên kết peptit.
A. 1, 2. B. 2, 3, 4. C. 2, 3. D. 2, 4.
Câu 21: Trộn 100 ml dung dịch X cha Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,1M với 100 ml dung dịch Y chứa H2SO4 và
HCl 0,1M thu được dung dch Z và 2,33 gam kết tủa. Giá tr pH ca dung dch Z là
A. pH = 12 B. pH = 2 C. pH = 7 D. pH = 13.
Câu 22: H tan hn tn 6,20 hỗn hp X gồm hai kim loại thuộc nhóm IA và hai chu kỳ liên tiếp vào trong 100
ml H2O thấy thoát ra 2,24 lít khí (ở đktc). Sau phn ứng kết thúc thu đưc m gam dung dịch Y. Đ trung hoà hết
1/10 dung dch Y cn V ml dung dch HCl 0,20M. Giá tr m và V là
A. 106 và 100. B. 99,8 và 100. C. 99,8 và 50. D. 106 và 50.
Câu 23: Cho các dung dch sau:Na2S, FeSO4, BaCl2, NH4NO3, NaHSO4, Na2CO3 và CH3COONa. Các dung dch
có pH > 7 là
A. Na2S, FeSO4, BaCl2, NH4NO3, NaHSO4, Na2CO3 và CH3COONa.
B. Na2S, NH4NO3, Na2CO3 và CH3COONa
C. Na2S, Na2CO3 và CH3COONa
D. Na2S, NH4NO3, NaHSO4, Na2CO3 .
Câu 24: Hn hợp Z gồm 2 ankanal X, Y (MX < MY). Cho 0,025 mol Z phnng vi dung dịch AgNO3 trong NH3
dư thu được 8,64 gam Ag, đồng thời khối lượng dung dịch gim 7,75 gam. Công thc thu gn của ankanal X là
A. OHC-CHO. B. HCHO hoc CH3CHO.
C. HCHO. D. CH3CHO.
Câu 25: Phn ng nào sau đây không thuộc phnng axit - bazơ ?
A. FeCl3 + 3NH3 + 3H2O Fe(OH)3 + 3NH4Cl
B. 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
C. 2FeCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Fe(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
D. FeCl3 + H2S FeCl2 + S + HCl
Trang 3/4 - Mã đề thi 326
Câu 26: Th tt 27,40 gam Ba vào 100 gam dung dch H2SO4 9,80%, sau phn ứng kết thúc thu đưc m gam kết
tủa, dung dịch B và khí D . Nồng đphn trăm của cht tan có trong dung dch B là
A. 16,49%. B. 13,42%. C. 16,52%. D. 16,44%.
Câu 27: Sục khí CO2 vào 200 ml dung dch gồm NaOH 1M, Ba(OH)2 0,5M và BaCl2 0,2M thu được 19,7 gam kết
tủa. Th ch khí CO2 (đktc) đã sục vào là
A. 4,48(l) hoc 6,72(l) B. 2,24(l) hoc 5,376(l)
C. 2,24(l) hoc 6,72(l) D. 4,48(l) hoc 5,376(l)
Câu 28: Cho phương trình phản ứng
FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O
Tổng h s ti gin ca các cht tham gia phảnng là
A. 40. B. 20. C. 50. D. 30.
Câu 29: Một nonapeptit có công thức là Arg-Pro-Pro-Phe-Gly-Ser-Pro-Arg-Phe. Khi thu phân không hoàn toàn
peptit này có th thu được bao nhiêu tripeptit cha Phenylalanin (Phe)?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 30: Dung dch nào sau đây không tồn tại đồng thời các ion:
dung dch (I): H+ , Fe2+ , Cl-, SO42-, NO3-
dung dch (II): Na+ , K+ , Fe3+ , SO42- , Cl- , OH- ;
dung dch (III): Ca2+ , Mg2+ , Al3+ , SO32- , Br- , NO3- ;
dung dch (IV): Na+ , K+ , Al3+ , SO42- , HCO3-
dung dch (V): Fe2+ , Fe3+ , Na+ , Cl- , SO42- , I- ;
dung dch (VI): Al3+ , NH4+ , CO32- , Cl-
A. (I), (II), (III), (IV), (V), (VI). B. (II), (III), (IV), (V), (VI).
C. (II), (III). D. (II), (III), (VI).
Câu 31: Tính cht đc tng của saccarozơ là
1/ Tham gia phảnng hiđro h. 2/ Cht rn, kết tinh, không màu.
3/ Khi thu phân to ra glucozơ và fructozơ. 4/ Tham gia phn ng tráng gương.
5/ Phnng với Cu(OH)2.
Nhng tính cht nào đúng?
A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 2, 3, 5. C. 3, 4, 5. D. 2, 3, 5.
Câu 32: Có hp kim gm Ba-Al. Nên chọn cách dùng thuốc th nào sau đây đtách riêng được mi kim loại (các
điều kin thí nghim k c đin phân có đ) ?
A. H2O, CO2, HNO3. B. H2O, HCl.
C. Dung dch HCl, dung dịch Ba(OH)2. D. Dung dch HCl, NH3.
Câu 33: Trong các hp cht sau: propen (I), 2-metylbut-2-en(II), 3,4-đimetylhex-3-en(III), 1-cloprop-1-en(IV), 1,2-
đicloeten(V). Nhng cht có đồng phân hình học là
A. (I), (III), (V). B. (III), (IV), (V). C. (II), (III), (V). D. (I), (II), (IV).
Câu 34: Điu khẳng đnh nào sau đây là sai ?
A. Cu tan đưc trong dung dch Fe2(SO4)3. B. Ni tan đưc trong dung dịch muối FeCl2.
C. Mn tan đưc trong dung dch CuSO4. D. Ni tan đưc trong dung dịch muối FeBr3.
Câu 35: 50 ml dung dch A gồm một axit hu cơ đơn chức và một muối của nó với một kim loại kim, cho tác
dụng với 12 ml dung dch Ba(OH)2 1,25M. Sau phảnng đ trung hoà dung dch cần thêm 3,75 gam dung dch HCl
14,6 %. Mt khác cho 50 ml dung dch Ac dụng với H2SO4 dư ri đun nóng thì thu được 0,784 lít hơi axit điu
kiện 54,60C và P = 1,2 atm. Nồng đmol mui của axit hu cơ trong dung dch A là
A. 0,6M. B. 0,3M. C. 0,2M. D. 0,4M.
Câu 36: Cho sơ đồ: +O2, V2O5
t0A+ H2OB . B là
A. Axit phtalic. B. Axit fomic. C. Axit axetic. D. anhiđrit phtalic.
Câu 37: Cho phn ứng:
HGECHCHHC H,Br
t,CuO
t,H,OH
2
0
0
2
256
H có công thc là
A. C6H5CHBrCHO. B. C6H5COCH2Br. C. C6H5CH2COOH. D. C6H5CHBrCH2Br.
Trang 4/4 - Mã đề thi 326
Câu 38: Đốt cháy hoàn tn 1,46 gam cht X cha C, H, O thu đưc 1,344 lít khí CO2 (ở đktc) và 0,90 gam H2O.
Biết khi thuỷ phân 0,10 mol X bằng dung dịch KOH thu đưc 0,20 mol ancol etylic và 0,10 mol muối Y. Cht X có
công thc cấu tạo là
A. (COOC2H5)2. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. CH2(COOC2H5)2.
Câu 39: Hn hp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào mt lượng nước thì tht ra V lít khí. Nếu cũng cho m
gam X vào dung dch NaOH () thì đưc 1,75 V lít khí. Thành phn phần trăm theo khối lượng của Na trong X là
(biết các th tích đo cùng điu kiện)
A. 49,87%. B. 29,87%. C. 77,31%. D. 39,87%.
Câu 40: Có 4 dung dch riêng bit: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dch mt
thanh Fe nguyên cht. S trường hp xuất hin ăn mòn đin h là
A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.
Câu 41: Thêm nước vào 10,0 ml axit axetic băng (axit 100%; D= 1,05 g/cm3) đến thtích 1,75 lít 250C, rồi dùng
máy đo thì thy pH = 2,9. Đ đin li , và hng scân bng Ka ca axit axetic là
A. 1,26% và 1,6.10-5. B. 1,24% và 1,5.10-4. C. 1,26% và 3,2.10-4. D. 1,24% và 2,5.10-5.
Câu 42: Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M vi 100 ml dung dịch NaOH thu đưc dung dch X. Dung dch X hoà tan
va hết 4,05 gam ZnO. Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH ban đầu là
A. 2,0M B. 3,0M C. 2,5M D. 1,5M
Câu 43: Cho 5,40 gam bột nhôm vào trongnh chứa 8,96 lít khí Cl2 ( đktc). Nung nóng bình đphn ứng xảy ra
hoàn tn. Cho tn bộ sn phm vàonh chứa 120 gam dung dịch Na2CO3 31,80%. Nồng độ phn trăm ca sản
phm thu đưc có trong dung dch sau phnng là
A. 29,77%. B. 33,59%. C. 30,34%. D. 22,17%.
Câu 44: Cho c cht sau: C2H4(OH)2(1); C2H5OH(2); H2SO4(3); C6H5OH(4); CH3COOH(5); CO2(dung dch
H2CO3)(6). Th ttăng dn pKa là
A. 3, 6, 4, 5, 2, 1. B. 3, 6, 4, 5, 1, 2. C. 3, 5, 6, 4, 1, 2. D. 6, 3, 5, 4, 1, 2.
Câu 45: Trộn 200ml dung dịch Na2S 1M vào 100 ml dung dch AlCl3 0,5M và FeCl3 0,6M(coi kết tủa ch có
hiđroxit M(OH)3). Khối lượng cht rn thu được là
A. 10,32 gam. B. 9,99 gam. C. 10,23 gam. D. 10,03 gam.
Câu 46: Một hợp cht hữu cơ X có công thc phân t C7H12O4. Biết X ch có 1 loại nhóm chc, khi cho 16 gam X
tác dụng vừa đủ vi 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,8 gam hn hp 2 muối. Công
thc cu to thu gọn của X là
A. CH3COO(CH2)2COOC2H5. B. CH3OOC-COOC2H5.
C. CH3COO(CH2)2OOCC2H5. D. CH3OOC(CH2)2OOCC2H5.
Câu 47: Hn hợp A gm C2H4, C2H6, H2 t khối so với H2 bằng 10. Cho A vào nh kín có dung tích không đổi
chứa một ít bột Ni làm xúc tác khi áp sut 1,25 atm. Nung bình một thời gian sau đó đưa v nhit độ ban đu thu
đưc hỗn hp khí B có tỉ khi so với H2 bng 12,5 và áp sut lúc này là P. Giá tr ca P là
A. 1,2500. B. 1,5625. C. 1,0000. D. 1,3750.
Câu 48: Đt cháy 1,8 gam cht A cha C, H, O rồi cho sn phm qua dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2 thy tạo
thành 7,88 gam kết tủa, đng thời khi lượng dung dịch gim 4,16 gam, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa.
Biết 175 < MA < 185, công thc phân tử của A là
A. C7H16O5. B. C6H12O6. C. C7H14O5. D. C8H8O5.
Câu 49: D kiện thc nghim nào sau đây không ng khi chng minh đưc cu to ca glucozơ dạng mch h
A. Kh hn tn glucozơ cho n-hexan. B. Glucozơ có phn ng tráng gương.
C. Glucozơ to este cha 5 gốc CH3COO-. D. Glucozơ tác dng vi CH3OH/HCl.
Câu 50: Hỗn hợp Y gồm 2 este đơn chc mạch hlà đồng phân của nhau. Cho m gam hỗn hp Y c dụng vừa đ
vi 100 ml dung dch NaOH 0,5M thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hp 2 ancol. Mặt khác đt
cháy hn tn m gam Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu đưc 4,48 lít CO2 (các khí đo ở đktc). Công thc cu to của 2
este là
A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3 và HCOOC2H5.
C. HCOOC3H7 và HCOOCH(CH3)2. D. C2H5COOCH3 và HCOOCH3.
----------------------------------------------- ----------- HT ----------