Trang 1/4 - Mã đề thi 430
SỞ GD-ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN III, NĂM 2010-2011
n thi: HOÁ HỌC, lớp 12(khi A, B)
Thi gian làm bài: 90 phút
đề thi 430
Cho biết khối ng nguyên tử(tính theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; I = 127; Si = 28; P = 31; S = 32; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137, Sr = 88
(Hc sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
Câu 1: Đốt cháy hoàn tn 1,46 gam cht X cha C, H, O thu đưc 1,344 lít khí CO2 (ở đktc) và 0,90 gam H2O.
Biết khi thuỷ phân 0,10 mol X bằng dung dch KOH thu được 0,20 mol ancol etylic và 0,10 mol muối Y. Cht X có
công thc cấu to là
A. HCOOC2H5. B. (COOC2H5)2. C. CH2(COOC2H5)2. D. CH3COOC2H5.
Câu 2: Có 4 dung dịch riêng bit: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch mt
thanh Fe nguyên cht. S trưng hp xuất hin ăn mòn đin h là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 3: Th t từ 27,40 gam Ba vào 100 gam dung dch H2SO4 9,80%, sau phn ứng kết thúc thu được m gam kết
tủa, dung dịch B và khí D . Nồng đphn tm của cht tan có trong dung dịch B là
A. 16,52%. B. 13,42%. C. 16,49%. D. 16,44%.
Câu 4: Một hỗn hp khí X gm ankin B và H2 có t khối hơi so với CH4 là 0,6. Nung nóng hn hợp X với Ni làm
xúc tác để phn ng xảy ra hn tn thu được hỗn hợp khí Y có t khi hơi so với CH4 bng 1. Cho hỗn hợp Y đi
qua dung dch Br2 dư, sau thí nghim thấy khối lượng bình đựng ng thêm m gam. Giá tr của m là
A. 0 gam. B. 2,6 gam. C. 16 gam. D. 3,2 gam.
Câu 5: Hỗn hợp A gm một ankan và mt anken. Đốt cháy hỗn hợp A thì thu được a mol H2O và b mol CO2. Giá
tr T = a/b có giá trong khoảng
A. 1,2 < T < 1,5. B. 0 < T 1. C. 1 T 2. D. 1 < T < 2.
Câu 6: Cho dung dch metyl amin đến dư ln lượt vào tng ống nghim đựng c dung dịch AlCl3, FeCl3,
Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, HCl. Sdung dch thu đưc kết tủa là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 7: phòng h hn toàn 2,52 gam mt lipit cn dùng 90 ml dung dch NaOH 0,1M. Ch số xà phòng h
ca lipit là
A. 200. B. 300. C. 400. D. 100.
Câu 8: Thêm nước vào 10,0 ml axit axetic băng (axit 100%; D= 1,05 g/cm3) đến thch 1,75 lít ở 250C, rồi dùng
máy đo thì thấy pH = 2,9. Đđin li , và hằng scân bng Ka ca axit axetic là
A. 1,24% và 2,5.10-5. B. 1,26% và 3,2.10-4. C. 1,24% và 1,5.10-4. D. 1,26% và 1,6.10-5.
Câu 9: Cho các tiu phân sau: 9F-, 13Al3+ , 11Na+ . S sp xếp các tiu phân đó theo chiu tăng dn n kính
ca chúng là
A. Al
13 3+ < 11Na+ < 9F-. B. F
9- < 13Al3+ < 11Na+ .
C. F
9- < 11Na+ < 13Al3+. D. Al
13 3+ < 9F- < 11Na+.
Câu 10: Điều khẳng đnh nào sau đây là sai ?
A. Ni tan được trong dung dịch muối FeCl2. B. Cu tan được trong dung dch Fe2(SO4)3.
C. Ni tan được trong dung dịch muối FeBr3. D. Mn tan đưc trong dung dch CuSO4.
Câu 11: Trn 200ml dung dịch Na2S 1M vào 100 ml dung dch AlCl3 0,5M và FeCl3 0,6M(coi kết tủa ch
hiđroxit M(OH)3). Khối lượng chất rn thu được là
A. 9,99 gam. B. 10,23 gam. C. 10,32 gam. D. 10,03 gam.
Câu 12: Cho phnng:
HGECHCHHC H,Br
t,CuO
t,H,OH
2
0
0
2
256
H có công thức là
A. C6H5CHBrCHO. B. C6H5CHBrCH2Br. C. C6H5CH2COOH. D. C6H5COCH2Br.
Câu 13: S sp xếp nào sau đây đúng với s tăng dần tính axit của c dẫy các cht: H2O, H2S, H2SO3, H2SO4?
A. H2SO3< H2S<H2O<H2SO4. B. H2S < H2O < H2SO3 < H2SO4.
Trang 2/4 - Mã đề thi 430
C. H2O < H2SO3 < H2S < H2SO4. D. H2O < H2S < H2SO3 < H2SO4.
Câu 14: Một hợp cht hu cơ X có công thc phân tC7H12O4. Biết X ch có 1 loại nhóm chc, khi cho 16 gam X
tác dụng va đủ với 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được mt ancol Y và 17,8 gam hn hợp 2 muối. Công
thc cấu to thu gọn của X là
A. CH3OOC(CH2)2OOCC2H5. B. CH3COO(CH2)2COOC2H5.
C. CH3COO(CH2)2OOCC2H5. D. CH3OOC-COOC2H5.
Câu 15: Đt cháy 1,8 gam cht A cha C, H, O rồi cho sn phm qua dung dịch cha 0,05 mol Ba(OH)2 thy to
thành 7,88 gam kết tủa, đồng thi khi lượng dung dịch gim 4,16 gam, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa.
Biết 175 < MA < 185, công thc phân t của A là
A. C7H14O5. B. C7H16O5. C. C8H8O5. D. C6H12O6.
Câu 16: Trong các hợp cht sau: propen (I), 2-metylbut-2-en(II), 3,4-đimetylhex-3-en(III), 1-cloprop-1-en(IV), 1,2-
đicloeten(V). Nhng cht có đồng phân hình học là
A. (I), (II), (IV). B. (III), (IV), (V). C. (II), (III), (V). D. (I), (III), (V).
Câu 17: Sục khí CO2 vào 200 ml dung dch gồm NaOH 1M, Ba(OH)2 0,5M và BaCl2 0,2M thu được 19,7 gam kết
tủa. Th ch khí CO2 (đktc) đã sục vào là
A. 2,24(l) hoc 5,376(l) B. 4,48(l) hoặc 6,72(l)
C. 4,48(l) hoc 5,376(l) D. 2,24(l) hoc 6,72(l)
Câu 18: Cho dung dch muối X vào các dung dch muối Na2CO3 ; dung dch Na2S đu thấy có kết tủa và có khí
bay lên. Vậy X là
A. CaCl2 B. CuCl2. C. MgCl2 D. AlCl3
Câu 19: Phn ng nào sau đây không thuộc phn ứng axit - bazơ ?
A. 2FeCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Fe(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
B. FeCl3 + 3NH3 + 3H2O Fe(OH)3 + 3NH4Cl
C. FeCl3 + H2S FeCl2 + S + HCl
D. 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
Câu 20: Chọn khái nim đúng?
A. Monome là mt mắt xích trong phân t polime.
B. Monome là các hp cht có 2 nhóm chc hoặc có liên kết bội.
C. Monome là các phân t tạo nên tng mt xích của polime.
D. Monome là những phân t nh tham gia phnng tạo ra polime.
Câu 21: Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M vi 100 ml dung dịch NaOH thu đưc dung dch X. Dung dch X hoà tan
va hết 4,05 gam ZnO. Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH ban đầu là
A. 1,5M B. 2,5M C. 2,0M D. 3,0M
Câu 22: Nh dung dịch cha 0,3 mol KI vào dung dch K2Cr2O7 (dư) trong H2SO4 (lng) thu được đơn cht X. S
mol của muối K2Cr2O7 tham gia phn ứng là
A. 0,10. B. 0,15. C. 0,20. D. 0,05.
Câu 23:Có hợp kim gồm Ba-Al. Nên chọn cách dùng thuc thử nào sau đây để tách riêng được mi kim loại (các
điều kiện thí nghim k c đin phân đ) ?
A. Dung dch HCl, dung dịch Ba(OH)2. B. H2O, HCl.
C. Dung dch HCl, NH3. D. H2O, CO2, HNO3.
Câu 24: Cho sơ đồ: DBACO t,NH/AgNOt,xt,Op,t,xt,H 0
33
0
2
0
2
D Có công thc là
A. CH3COOH. B. (NH4)2CO3. C. CH3COONH4. D. C2H5COOH.
Câu 25: Tính chất đặc trưng của saccarozơ là
1/ Tham gia phnng hro h. 2/ Cht rn, kết tinh, không màu.
3/ Khi thu phân tạo ra glucozơ và fructozơ. 4/ Tham gia phản ứng tráng gương.
5/ Phnng với Cu(OH)2.
Nhng tính cht nào đúng?
A. 1, 2, 3, 4. B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 3, 5. D. 3, 4, 5.
Câu 26: 50 ml dung dch A gồm mt axit hữu cơ đơn chức và mt muối của nó vi một kim loại kim, cho tác
dụng với 12 ml dung dịch Ba(OH)2 1,25M. Sau phn ứng để trung hoà dung dch cần thêm 3,75 gam dung dch HCl
14,6 %. Mt khác cho 50 ml dung dịch A tác dụng với H2SO4 dư rồi đun nóng thì thu được 0,784 lít hơi axitđiu
kiện 54,60C và P = 1,2 atm. Nồng đmol muối của axit hu cơ trong dung dch A là
A. 0,2M. B. 0,6M. C. 0,4M. D. 0,3M.
Trang 3/4 - Mã đề thi 430
Câu 27: Hn hợp A gồm C2H4, C2H6, H2 t khối so với H2 bng 10. Cho A vào nh kín có dung tích không đi
cha một ít bột Ni làm xúc tác khi áp sut 1,25 atm. Nung bình một thời gian sau đó đưa v nhit độ ban đầu thu
đưc hỗn hp khí B có tỉ khối so với H2 bng 12,5 và áp sut lúc này là P. G tr của P là
A. 1,5625. B. 1,0000. C. 1,3750. D. 1,2500.
Câu 28: Một loại cao su lưu h cha 2% lưu huỳnh. Gi thiết S đã thay thế H nhóm metylen trong mạch cao su .
Có khong bao nhiêu mt xích isopren có một cu nối đisunfua –S-S-?
A. 47. B. 48. C. 46. D. 45.
Câu 29: Cho phương trình phn ứng
FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O
Tổng h s ti giản của các cht tham gia phảnng là
A. 40. B. 50. C. 20. D. 30.
Câu 30: Hỗn hợp Y gm 2 este đơn chc mạch h là đồng phân của nhau. Cho m gam hỗn hp Y c dụng va đủ
với 100 ml dung dch NaOH 0,5M thu được mt muối của một axit cacboxylic và hỗn hp 2 ancol. Mặt khác đốt
cháy hn tn m gam Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 (các khí đo ở đktc). Công thc cu to của 2
este là
A. C2H5COOCH3 và HCOOCH3. B. HCOOC3H7 và HCOOCH(CH3)2.
C. CH3COOCH3 và HCOOC2H5. D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.
Câu 31: Tinh bt và xelulozơ khác nhau ch
A. v cu trúc mch phân tử. B. đặc trưng của phnng thuỷ phân.
C. đ tan trong nưc . D. v thành phn nguyên t.
Câu 32: Cho sơ đồ: +O2, V2O5
t0A+ H2OB . B là
A. Axit phtalic. B. Axit axetic. C. anhiđrit phtalic. D. Axit fomic.
Câu 33:Hoà tan hn toàn 6,20 hỗn hợp X gồm hai kim loi thuộc nhóm IA và hai chu k liên tiếp vào trong 100
ml H2O thấy tht ra 2,24 lít khí (ở đktc). Sau phn ứng kết thúc thu đưc m gam dung dịch Y. Đ trung hoà hết
1/10 dung dch Y cần V ml dung dch HCl 0,20M. G tr m và V là
A. 99,8 và 100. B. 99,8 và 50. C. 106 và 100. D. 106 và 50.
Câu 34: Hn hợp Z gm 2 ankanal X, Y (MX < MY). Cho 0,025 mol Z phnng vi dung dịch AgNO3 trong NH3
dư thu được 8,64 gam Ag, đồng thời khối lượng dung dịch gim 7,75 gam. Công thc thu gọn của ankanal X là
A. HCHO hoc CH3CHO. B. HCHO.
C. CH3CHO. D. OHC-CHO.
Câu 35: Một nonapeptit có công thc là Arg-Pro-Pro-Phe-Gly-Ser-Pro-Arg-Phe. Khi thu phân không hoàn toàn
peptit này có th thu được bao nhiêu tripeptit chứa Phenylalanin (Phe)?
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 36: Cho các dung dch sau:Na2S, FeSO4, BaCl2, NH4NO3, NaHSO4, Na2CO3 và CH3COONa. Các dung dch
có pH > 7 là
A. Na2S, NH4NO3, NaHSO4, Na2CO3 .
B. Na2S, Na2CO3 và CH3COONa
C. Na2S, FeSO4, BaCl2, NH4NO3, NaHSO4, Na2CO3 và CH3COONa.
D. Na2S, NH4NO3, Na2CO3 và CH3COONa
Câu 37: Cho các chất sau: C2H4(OH)2(1); C2H5OH(2); H2SO4(3); C6H5OH(4); CH3COOH(5); CO2(dung dch
H2CO3)(6). Th t tăng dần pKa là
A. 3, 5, 6, 4, 1, 2. B. 3, 6, 4, 5, 1, 2. C. 6, 3, 5, 4, 1, 2. D. 3, 6, 4, 5, 2, 1.
Câu 38: Cho 50 gam hợp kim của Fe, Cr và Al tác dng với dung dịch NaOH (dư) thu được 2,52 lít khí (ở đktc).
Lấy bã rn không tan cho tác dụng với lượng dung dch HCl (không có không khí) thu được19,40 lít khí (ở đktc).
Vậy thành phần % của Fe có trong hỗn hp đầu là
A. 13,65%. B. 82,30%. C. 4,05%. D. 13,56%.
Câu 39: Trong một tiểu phân của X có tổng số các loại ht cơ bản là 71, số ht mang điện nhiều hơn số ht không
mang điện là19, skhối của X bằng 50. trng thái cơ bản nguyên t X có s electron độc thân bằng
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 40: Dung dch nào sau đây không tồn ti đồng thời các ion:
dung dch (I): H+ , Fe2+ , Cl-, SO42-, NO3-
dung dch (II): Na+ , K+ , Fe3+ , SO42- , Cl- , OH- ;
dung dch (III): Ca2+ , Mg2+ , Al3+ , SO32- , Br- , NO3- ;
Trang 4/4 - Mã đề thi 430
dung dch (IV): Na+ , K+ , Al3+ , SO42- , HCO3-
dung dch (V): Fe2+ , Fe3+ , Na+ , Cl- , SO42- , I- ;
dung dch (VI): Al3+ , NH4+ , CO32- , Cl-
A. (II), (III), (IV), (V), (VI). B. (II), (III).
C. (II), (III), (VI). D. (I), (II), (III), (IV), (V), (VI).
Câu 41: Có mt dung dịch gồm NaCl, CuCl2 và FeCl3. Chọn cách nào sau đây để điu chế đưc cả 3 kim loại từ
hỗn hp muối trên ?
A. Dùng HCl phương pháp đin phân
B. Dùng dung dch NH3, H2, Ca, Fe
C. Dùng Al, Fe, dung dch HCl, rồi điện phân nóng chảy NaCl
D. Dùng dung dch NH3, dung dch NaOH, CO, Ca.
Câu 42: Một oxit của nguyên tR có các tính chất sau ?
tính oxi h mạnh. Tan trong nước tạo thành dung dch hỗn hợp H2RO4, H2R2O7. Tan trong dung dch kiềm
to ra anion RO42-. Oxit đó là
A. CrO3. B. SO3. C. Mn2O7. D. Cr2O3.
Câu 43: Chọn đáp án đúng ?
1/ Amin là loi hợp cht có nhóm NH2 trong phân t.
2/ Hai nhóm COOH và NH2 trong phân t amino axit tương c với nhau tạo thành ion lưỡng cc .
3/ Polipeptit là polime phân tgồm khong 11-50 mt xích -amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit.
4/ Protein là polime phân t ch gồm các polipeptit nối vi nhau bng liên kết peptit.
A. 1, 2. B. 2, 4. C. 2, 3, 4. D. 2, 3.
Câu 44: Hn hp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng nưc thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng cho m
gam X vào dung dch NaOH (dư) thì đưc 1,75 V lít khí. Thành phần phần tm theo khối lượng của Na trong X là
(biết các th tích đo cùng điu kiện)
A. 49,87%. B. 77,31%. C. 29,87%. D. 39,87%.
Câu 45: Nhit phân hỗn hợp gồm butan, but-1-en và but-2-en người ta thu được buta-1,3-đien với hiệu suất 80%
(theo smol). Tính khối lượng polibuta-1,3-đien thu được t22400m3 hỗn hợp khí trên ( đktc), biết hiệu suất phản
ng trùng hợp đạt 90%.
A. 43200 kg. B. 38880 kg. C. 54000 kg. D. 48600 kg.
Câu 46: Cho 5,40 gam bột nhôm vào trongnh cha 8,96 lít khí Cl2 (đktc). Nung nóng bình để phn ứng xảy ra
hn tn. Cho tn b sn phm vào nh cha 120 gam dung dịch Na2CO3 31,80%. Nồng độ phn tm ca sản
phm thu được có trong dung dịch sau phnng là
A. 29,77%. B. 33,59%. C. 22,17%. D. 30,34%.
Câu 47: Đốt hoàn toàn m gam mt hp cht to bởi Fe với S bằng khí O2 thu đưc 8 gam một oxit của st và khí
SO2. Hp thhoàn tn khí SO2 bng 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu đưc 21,7 gam kết tủa. Công thức của
hợp chất là
A. FeS. B. FeS2. C. FeS hoc Fe2S3. D. FeS hoc FeS2.
Câu 48: Trộn 100 ml dung dịch X cha Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,1M với 100 ml dung dịch Y cha H2SO4 và
HCl 0,1M thu được dung dch Z và 2,33 gam kết tủa. Giá trị pH ca dung dch Z là
A. pH = 12 B. pH = 7 C. pH = 2 D. pH = 13.
Câu 49: Cho 100 ml dung dch X chứa HCl 1M và H2SO4 1M vào 200 ml dung dch Ba(HCO3)2 0,75M. Hãy cho
biết sau phn ng thu được V (lít) CO2 (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị đúng của V và m ln lượt là
A. 6,72 lít và 34,95 gam kết tủa. B. 6,72 lít và 23,3 gam kết tủa.
C. 2,24 lít và 23,3 gam kết tủa. D. 4,48 lít và 23,3 gam kết tủa.
Câu 50: D kiện thc nghiệm nào sau đây không ng khi chng minh được cu to của glucozơ dạng mch h
A. Glucozơ tác dụng vi CH3OH/HCl. B. Kh hn tn glucozơ cho n-hexan.
C. Glucozơ to este cha 5 gốc CH3COO-. D. Glucozơ có phnng tráng gương.
----------------------------------------------- ----------- HT ----------