Trang 1/4 - Mã đề thi 606
SỞ GD-ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN III, NĂM 2010-2011
n thi: HOÁ HỌC, lớp 12(khi A, B)
Thi gian làm bài: 90 phút
đề thi 606
Cho biết khối ng nguyên tử(tính theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; I = 127; Si = 28; P = 31; S = 32; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137, Sr = 88
(Hc sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
Câu 1:Có hp kim gồm Ba-Al. Nên chọn cách dùng thuc thử nào sau đây đch riêng đưc mỗi kim loại (c
điều kiện thí nghiệm k cả điện pn có đủ) ?
A. H2O, HCl. B. Dung dch HCl, dung dch Ba(OH)2.
C. Dung dch HCl, NH3. D. H2O, CO2, HNO3.
Câu 2: Chn đáp án đúng ?
1/ Amin là loại hp cht có nhóm NH2 trong phân t.
2/ Hai nhóm COOH và NH2 trong phân t amino axit ơng tác với nhau to thành ion lưỡng cực .
3/ Polipeptit polime phân t gm khoảng 11-50 mt xích -amino axit ni với nhau bằng liên kết peptit.
4/ Protein là polime phân tchgồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit.
A. 2, 4. B. 1, 2. C. 2, 3, 4. D. 2, 3.
Câu 3: Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X o một lượng ớc thì tht ra V lít khí. Nếu cũng cho m
gam X vào dung dch NaOH () thì đưc 1,75 V lít khí. Thành phn phần trăm theo khi lượng của Na trong X
là (biết các th ch đo cùng điu kiện)
A. 29,87%. B. 77,31%. C. 49,87%. D. 39,87%.
Câu 4: Hỗn hợp Z gồm 2 ankanal X, Y (MX < MY). Cho 0,025 mol Z phn ứng với dung dch AgNO3 trong NH3
dư thu được 8,64 gam Ag, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 7,75 gam. Công thức thu gọn ca ankanal X là
A. HCHO hoặc CH3CHO. B. CH3CHO.
C. OHC-CHO. D. HCHO.
Câu 5: Cho sơ đồ: +O2, V2O5
t0A+ H2OB . B là
A. Axit phtalic. B. Axit fomic. C. Axit axetic. D. anhiđrit phtalic.
Câu 6: Cho sơ đồ: DBACO t,NH/AgNOt,xt,Op,t,xt,H 0
33
0
2
0
2
D Có công thức là
A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. (NH4)2CO3. D. CH3COONH4.
Câu 7: Mt loại cao su lưu h chứa 2% lưu huỳnh. Gi thiết S đã thay thế H nhóm metylen trong mch cao su
. Có khoảng bao nhiêu mt xích isopren có một cu nối đisunfua –S-S-?
A. 47. B. 45. C. 48. D. 46.
Câu 8: Trộn 100 ml dung dịch X cha Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,1M với 100 ml dung dịch Y chứa H2SO4
HCl 0,1M thu được dung dch Z và 2,33 gam kết tủa. Giá trị pH của dung dịch Z là
A. pH = 12 B. pH = 2 C. pH = 7 D. pH = 13.
Câu 9: Điu khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Ni tan đưc trong dung dch muối FeCl2. B. Ni tan đưc trong dung dch muối FeBr3.
C. Cu tan được trong dung dịch Fe2(SO4)3. D. Mn tan được trong dung dch CuSO4.
Câu 10: Đốt hoàn toàn m gam một hợp cht tạo bi Fe với S bằng khí O2 dư thu đưc 8 gam một oxit của st và
k SO2. Hp thhoàn tn khí SO2 bằng 150 ml dung dch Ba(OH)2 1M thu được 21,7 gam kết tủa.ng thức
ca hp chất là
A. FeS. B. FeS hoc FeS2. C. FeS hoc Fe2S3. D. FeS2.
Câu 11: Một hợp chất hu cơ X có công thức phân t C7H12O4. Biết X ch có 1 loại nhóm chức, khi cho 16 gam
X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối.
Công thức cu tạo thu gọn của X là
A. CH3OOC-COOC2H5. B. CH3COO(CH2)2COOC2H5.
C. CH3OOC(CH2)2OOCC2H5. D. CH3COO(CH2)2OOCC2H5.
Trang 2/4 - Mã đề thi 606
Câu 12: Thêm nước vào 10,0 ml axit axetic băng (axit 100%; D= 1,05 g/cm3) đến thtích 1,75 lít 250C, rồi
dùng máy đo thì thấy pH = 2,9. Đđiện li , và hằng scân bằng Ka của axit axetic là
A. 1,24% và 1,5.10-4. B. 1,24% 2,5.10-5. C. 1,26% và 1,6.10-5. D. 1,26% và 3,2.10-4.
Câu 13: Cho 5,40 gam bt nhôm vào trongnh cha 8,96 lít khí Cl2 ( đktc). Nung nóngnh để phảnng xy
ra hoàn tn. Cho toàn bsản phm vào bình cha 120 gam dung dịch Na2CO3 31,80%. Nồng độ phần trăm của
sản phm thu đưc trong dung dịch sau phn ứng là
A. 22,17%. B. 30,34%. C. 29,77%. D. 33,59%.
Câu 14: 50 ml dung dch A gồm một axit hu cơ đơn chức và một muối của nó với một kim loại kiềm, cho tác
dụng với 12 ml dung dịch Ba(OH)2 1,25M. Sau phản ng để trung hoà dung dch cần thêm 3,75 gam dung dch
HCl 14,6 %. Mt khác cho 50 ml dung dịch Ac dụng với H2SO4 dư rồi đun nóng thì thu được 0,784 lít hơi axit
điu kiện 54,60C và P = 1,2 atm. Nồng đmol muối của axit hu cơ trong dung dch A là
A. 0,4M. B. 0,2M. C. 0,6M. D. 0,3M.
Câu 15: Trn 100 ml dung dịch HCl 1M với 100 ml dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Dung dch X hoà
tan vừa hết 4,05 gam ZnO. Nồng đmol/l ca dung dịch NaOH ban đầu là
A. 1,5M B. 2,5M C. 3,0M D. 2,0M
Câu 16: Sục khí CO2 vào 200 ml dung dch gồm NaOH 1M, Ba(OH)2 0,5M và BaCl2 0,2M thu đưc 19,7 gam
kết tủa. Th tích khí CO2 (đktc) đã sục vào là
A. 4,48(l) hoặc 5,376(l) B. 2,24(l) hoc 5,376(l)
C. 2,24(l) hoặc 6,72(l) D. 4,48(l) hoặc 6,72(l)
Câu 17: Cho phản ứng:
HGECHCHHC H,Br
t,CuO
t,H,OH
2
0
0
2
256
H có công thức là
A. C6H5CH2COOH. B. C6H5CHBrCH2Br. C. C6H5COCH2Br. D. C6H5CHBrCHO.
Câu 18: Ssp xếp nào sau đây đúng với s tăng dầnnh axit của các dẫy c cht: H2O, H2S, H2SO3, H2SO4?
A. H2O < H2S < H2SO3 < H2SO4. B. H2S < H2O < H2SO3 < H2SO4.
C. H2O < H2SO3 < H2S < H2SO4. D. H2SO3< H2S<H2O<H2SO4.
Câu 19: Một nonapeptit có công thức là Arg-Pro-Pro-Phe-Gly-Ser-Pro-Arg-Phe. Khi thu phân không hoàn toàn
peptit y có th thu đưc bao nhiêu tripeptit chứa Phenylalanin (Phe)?
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 20: Cho các cht sau: C2H4(OH)2(1); C2H5OH(2); H2SO4(3); C6H5OH(4); CH3COOH(5); CO2(dung dch
H2CO3)(6). Th t ng dần pKa là
A. 6, 3, 5, 4, 1, 2. B. 3, 5, 6, 4, 1, 2. C. 3, 6, 4, 5, 1, 2. D. 3, 6, 4, 5, 2, 1.
Câu 21: Th t t 27,40 gam Ba vào 100 gam dung dch H2SO4 9,80%, sau phảnng kết thúc thu được m gam
kết tủa, dung dch B và k D . Nồng đphần tm của chất tan có trong dung dịch B là
A. 16,44%. B. 16,52%. C. 16,49%. D. 13,42%.
Câu 22: Có 4 dung dịch riêng bit: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mi dung dịch
một thanh Fe nguyên cht. Stờng hp xut hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 23: Cho các dung dch sau:Na2S, FeSO4, BaCl2, NH4NO3, NaHSO4, Na2CO3 CH3COONa. Các dung
dch có pH > 7 là
A. Na2S, Na2CO3 CH3COONa
B. Na2S, NH4NO3, Na2CO3 và CH3COONa
C. Na2S, NH4NO3, NaHSO4, Na2CO3 .
D. Na2S, FeSO4, BaCl2, NH4NO3, NaHSO4, Na2CO3 CH3COONa.
Câu 24: Cho các tiu phân sau: 9F-, 13Al3+ , 11Na+ . S sp xếp các tiểu phân đó theo chiều tăng dần bán
kính của chúng là
A. Al
13 3+ < 9F- < 11Na+. B. Al
13 3+ < 11Na+ < 9F-.
C. F
9- < 13Al3+ < 11Na+ . D. F
9- < 11Na+ < 13Al3+.
Câu 25: Cho 50 gam hợp kim của Fe, Cr và Al tác dng với dung dịch NaOH () thu được 2,52 lít khí (đktc).
Lấy bã rắn không tan cho tác dụng với lượng dung dch HCl (không có không khí) thu được19,40 lít k (ở
đktc). Vậy thành phn % của Fe có trong hỗn hp đầu là
A. 13,56%. B. 4,05%. C. 13,65%. D. 82,30%.
Trang 3/4 - Mã đề thi 606
Câu 26: Hỗn hp A gồm một ankan và một anken. Đốt cy hỗn hợp A thì thu được a mol H2O b mol CO2.
Giá tr T = a/b có giá trong khoảng
A. 1 < T < 2. B. 1,2 < T < 1,5. C. 1 T 2. D. 0 < T 1.
Câu 27: Cho dung dch muối X vào các dung dch muối Na2CO3 ; dung dch Na2S đu thấy có kết tủa và có khí
bay lên. Vậy X là
A. CuCl2. B. CaCl2 C. AlCl3 D. MgCl2
Câu 28: Tinh bt và xelulozơ khác nhau ch
A. độ tan trong nước . B. v cu tc mch phân tử.
C. đặc trưng của phảnng thu phân. D. v thành phần nguyên tố.
Câu 29: Dung dch nào sau đây không tồn tại đồng thời các ion:
dung dch (I): H+ , Fe2+ , Cl-, SO42-, NO3-
dung dch (II): Na+ , K+ , Fe3+ , SO42- , Cl- , OH- ;
dung dch (III): Ca2+ , Mg2+ , Al3+ , SO32- , Br- , NO3- ;
dung dch (IV): Na+ , K+ , Al3+ , SO42- , HCO3-
dung dch (V): Fe2+ , Fe3+ , Na+ , Cl- , SO42- , I- ;
dung dch (VI): Al3+ , NH4+ , CO32- , Cl-
A. (II), (III). B. (II), (III), (IV), (V), (VI).
C. (II), (III), (VI). D. (I), (II), (III), (IV), (V), (VI).
Câu 30:H tan hoàn tn 6,20 hỗn hp X gồm hai kim loại thuộc nhóm IA và hai chu k liên tiếp vào trong
100 ml H2O thấy tht ra 2,24 lít khí (đktc). Sau phn ứng kết thúc thu được m gam dung dịch Y. Để trung hoà
hết 1/10 dung dch Y cần V ml dung dịch HCl 0,20M. Giá tr m và V là
A. 106 và 50. B. 99,8 và 50. C. 106 và 100. D. 99,8 và 100.
Câu 31: Cho dung dịch metyl amin đến lần lượt vào từng ng nghiệm đựng c dung dịch AlCl3, FeCl3,
Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, HCl. S dung dịch thu được kết tủa là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 32: Nhỏ dung dịch cha 0,3 mol KI vào dung dch K2Cr2O7 (dư) trong H2SO4 (lng) thu được đơn chất X.
Smol của muối K2Cr2O7 tham gia phnng là
A. 0,10. B. 0,05. C. 0,15. D. 0,20.
Câu 33: Đt cháy hoàn tn 1,46 gam chất X cha C, H, O thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và 0,90 gam H2O.
Biết khi thu phân 0,10 mol X bằng dung dch KOH thu được 0,20 mol ancol etylic và 0,10 mol muối Y. Cht X
có công thức cấu tạo là
A. CH2(COOC2H5)2. B. CH3COOC2H5. C. (COOC2H5)2. D. HCOOC2H5.
Câu 34: Phản ng nào sau đây không thuộc phảnng axit - bazơ ?
A. FeCl3 + H2S FeCl2 + S + HCl
B. 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
C. 2FeCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Fe(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
D. FeCl3 + 3NH3 + 3H2O Fe(OH)3 + 3NH4Cl
Câu 35: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng khi chng minh được cu tạo ca glucozơ ở dạng mạch
h A. Gluco có phản ứng tráng gương. B. Glucozơ tác dụng vi CH3OH/HCl.
C. Kh hn toàn glucozơ cho n-hexan. D. Glucozơ to este chứa 5 gốc CH3COO-.
Câu 36: Có mt dung dịch gồm NaCl, CuCl2 và FeCl3. Chọn cách nào sau đây đ điu chế đưc c 3 kim loại t
hỗn hp muối trên ?
A. Dùng dung dịch NH3, H2, Ca, Fe
B. ng Al, Fe, dung dch HCl, rồi điện phân nóng chảy NaCl
C. Dùng dung dịch NH3, dung dch NaOH, CO, Ca.
D. Dùng HCl và phương pháp điện phân
Câu 37: Một hỗn hợp khí X gồm ankin B và H2 có t khối hơi so với CH4 là 0,6. Nung nóng hỗn hp X với Ni
làm xúc c để phảnng xảy ra hn toàn thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khi hơi so với CH4 bng 1. Cho hn hp
Y đi qua dung dịch Br2 dư, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình đựng ng thêm m gam. G tr ca m là
A. 16 gam. B. 3,2 gam. C. 2,6 gam. D. 0 gam.
Câu 38: Một oxit của nguyên t R có các tính chất sau ?
Có tính oxi h mnh. Tan trong nước tạo thành dung dch hn hợp H2RO4, H2R2O7. Tan trong dung dch
kim to ra anion RO42-. Oxit đó
A. Cr2O3. B. Mn2O7. C. SO3. D. CrO3.
Trang 4/4 - Mã đề thi 606
Câu 39: nh cht đặc tng của saccarozơ
1/ Tham gia phn ứng hiđro h. 2/ Chất rắn, kết tinh, không màu.
3/ Khi thu phân tạo ra glucozơ và fructozơ. 4/ Tham gia phản ứng tráng gương.
5/ Phn ứng với Cu(OH)2.
Nhng tính cht nào đúng?
A. 1, 2, 3, 5. B. 2, 3, 5. C. 3, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4.
Câu 40: phòng h hoàn toàn 2,52 gam một lipit cn dùng 90 ml dung dch NaOH 0,1M. Ch số xà phòng
h của lipit là
A. 300. B. 200. C. 100. D. 400.
Câu 41: Trộn 200ml dung dịch Na2S 1M vào 100 ml dung dch AlCl3 0,5M và FeCl3 0,6M(coi kết tủa chỉ có
hiđroxit M(OH)3). Khi lượng chất rắn thu được là
A. 10,32 gam. B. 9,99 gam. C. 10,23 gam. D. 10,03 gam.
Câu 42: Cho phương trình phn ứng
FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O
Tng hstối giản của các chất tham gia phảnng là
A. 50. B. 30. C. 20. D. 40.
Câu 43: Nhit phân hỗn hợp gồm butan, but-1-en và but-2-en người ta thu đưc buta-1,3-đien với hiu suất 80%
(theo smol). Tính khối lượng polibuta-1,3-đien thu được t22400m3 hỗn hợp k trên (ở đktc), biết hiệu suất
phảnng trùng hợp đạt 90%.
A. 48600 kg. B. 43200 kg. C. 38880 kg. D. 54000 kg.
Câu 44: Đốt cháy 1,8 gam chất A cha C, H, O rồi cho sản phm qua dung dch chứa 0,05 mol Ba(OH)2 thấy tạo
thành 7,88 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 4,16 gam, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa.
Biết 175 < MA < 185, công thc phân t của A là
A. C8H8O5. B. C7H14O5. C. C7H16O5. D. C6H12O6.
Câu 45: Hỗn hp Y gồm 2 este đơn chức mạch hlà đồng pn của nhau. Cho m gam hỗn hp Y tác dụng vừa
đủ vi 100 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được mt muối của mt axit cacboxylic và hỗn hợp 2 ancol. Mặt khác
đốt cháy hoàn toàn m gam Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 (các khí đo đktc). Công thức cấu to
ca 2 este là
A. C2H5COOCH3 và HCOOCH3. B. CH3COOCH3 và HCOOC2H5.
C. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. D. HCOOC3H7 HCOOCH(CH3)2.
Câu 46: Hỗn hp A gm C2H4, C2H6, H2 có t khối so với H2 bng 10. Cho A vào bình kín có dung tích không
đổi cha một ít bột Ni làm xúc tác khi áp sut 1,25 atm. Nung bình một thời gian sau đó đưa v nhiệt đ ban đầu
thu được hn hợp khí B có t khối so vi H2 bng 12,5 và áp suất lúc này là P. Giá tr ca P là
A. 1,2500. B. 1,0000. C. 1,3750. D. 1,5625.
Câu 47: Trong các hp cht sau: propen (I), 2-metylbut-2-en(II), 3,4-đimetylhex-3-en(III), 1-cloprop-1-en(IV),
1,2-đicloeten(V). Nhng cht có đồng phân hình học là
A. (III), (IV), (V). B. (II), (III), (V). C. (I), (III), (V). D. (I), (II), (IV).
Câu 48: Cho 100 ml dung dch X chứa HCl 1M H2SO4 1M vào 200 ml dung dch Ba(HCO3)2 0,75M. Hãy
cho biết sau phản ứng thu đưc V (lít) CO2 (đktc) và m gam kết tủa. G trị đúng của V và m lần lượt là
A. 6,72 lít và 23,3 gam kết ta. B. 6,72 lít và 34,95 gam kết tủa.
C. 2,24 lít và 23,3 gam kết ta. D. 4,48 lít và 23,3 gam kết tủa.
Câu 49: Chọn khái niệm đúng?
A. Monome là các phân ttạo nên từng mt xích của polime.
B. Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội.
C. Monome là một mắt xích trong phân t polime.
D. Monome là những pn tử nhtham gia phảnng to ra polime.
Câu 50: Trong một tiu phân của X có tổng sc loại ht cơ bản là 71, sht mang điện nhiu hơn sht kng
mang điện là19, skhối ca X bằng 50. trạng thái cơ bản nguyên t X có selectron độc thân bng
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------