
Trang 1/3 - Mã đề 202
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT VÕ CHÍ CÔNG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: VẬT LÝ - LỚP: 11
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha
với nhau gọi là
A. vận tốc truyền sóng. B. độ lệch pha.
C. bước sóng. D. chu kì.
Câu 2: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
A. vmax = ωA. B. vmax = ω2A. C. v max = - ω2A. D. vmax = - ωA.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 12 cm. Biên độ dao động của vật là
A. 4 cm. B. 12 cm. C. 3 cm. D. 6 cm.
Câu 4: Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s.
Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
A. 3 km. B. 7,5 m. C. 30,5 m. D. 75 m.
Câu 5: Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời
gian như mô tả trong đồ thị sau. Tại thời điểm t1
A. Cơ năng bằng động năng. B. Cơ năng bằng thế năng.
C. Thế năng cực tiểu. D. Động năng cực đại.
Câu 6: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
A. bình phương li độ dao động. B. biên độ dao động.
C. bình phương biên độ dao động. D. tần số dao động.
Câu 7: Công thức liên hệ giữa chu kì T, tần số f và tần số góc trong dao động điều hòa
A. B. C. D.
Câu 8: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc
. Lấy gốc thế năng tại O. Khi li độ là x thì vận tốc là v. Cơ năng W tính bằng biểu thức:
A.
2 2 2
11
W m x m v
22
. B.
2 2 2 2
11
W m x m v
22
.
C.
22
11
W m x mv
22
. D.
2 2 2
11
W m x mv
22
.
Câu 9: Khi nói về pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc của một dao vật động điều hòa, phát biểu nào dưới
đây sai?
A. Li độ vuông pha với gia tốc. B. Vận tốc sớm pha hơn li độ π/2.
C. Gia tốc ngược pha với li độ. D. Vận tốc trễ pha hơn gia tốc π/2.
Câu 10: Chu kì dao động là
Mã đề 202

Trang 2/3 - Mã đề 202
A. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
B. thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.
C. thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.
D. thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.
Câu 11: Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?
A. Dao động của khung xe ô tô có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng.
B. Vận động viên nhảy cầu mềm.
C. Các phân tử nước trong lò vi sóng hoạt động.
D. Không khí trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng về dao động cưỡng bức?
A. Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng của vật.
B. Biên độ của vật dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng
lên vật.
C. Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
D. Biên độ của vật dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
Câu 13: Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là
A. một đường thẳng. B. một đường parabol.
C. một đường hình sin. D. một đường elip.
Câu 14: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?
A. a = 2x. B. a = – x2. C. a = – 2x. D. a = x2.
Câu 15: Trong dao động tắt dần đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?
A. Biên độ. B. Độ lớn vận tốc. C. Li độ. D. Độ lớn gia tốc.
Câu 16: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật
là
A. A= –6 cm. B. A = 4 cm. C. A = 12 m. D. A = 6 cm.
Câu 17: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(10πt + π/3) cm. Chu kì dao động
của vật là
A. 5 s. B. 0,5 s. C. 0,2 s. D. 0,02 s.
Câu 18: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v,
bước sóng
và chu kì T của sóng là
A.
v
T
. B.
2.vT
. C.
.vT
. D.
2
v
T
.
Câu 19: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A. biên độ lực cưỡng bức nhỏ. B. lực cản của môi trường nhỏ.
C. tần số của lực cưỡng bức càng lớn. D. lực cản của môi trường càng lớn.
Câu 20: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc
thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
A. 2kx2. B.
2
2
kx
. C. 2kx. D.
2
kx
.
Câu 21: Phương trình tổng quát của dao động điều hòa là
A. x = Atan(t + ). B. x = Acos(t + ).
C. x = Acotan(t + ). D. x = Acot(t + ).

Trang 3/3 - Mã đề 202
II. Phần tự luận (3 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Cho đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa được mô tả như hình
bên.
Hãy xác định biên độ, chu kì, tần số và tần số góc?
Bài 2: (2 điểm) Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 1000 g gắn vào đầu một lò xo có
độ cứng k = 10 N/m và khối lượng không đáng kể. Gốc thời gian lúc vật ở vị trí cân bằng và vận tốc
là -5 cm/s.
a) Tính chu kì của dao động?
b) Viết phương trình li độ?
c) Tính cơ năng của vật?
------ HẾT ------

